text
stringlengths
1
7.22k
words
list
pseudocheilinus ocellatus là một loài cá biển thuộc chi pseudocheilinus trong họ cá bàng chài loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1999 == từ nguyên == tính từ định danh ocellatus bắt nguồn từ tiếng latinh có nghĩa là có đốm to bằng mắt hàm ý đề cập đến đốm đen lớn trên cuống đuôi của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường sống == p ocellatus có phạm vi phân bố tập trung ở tây và trung thái bình dương loài cá này đã được ghi nhận tại quần đảo ogasawara và quần đảo ryukyu đảo johnston quần đảo mariana palau liên bang micronesia quần đảo marshall kiribati và toàn bộ quần đảo line tuvalu vanuatu fiji new caledonia khu vực biển san hô tonga quần đảo samoa những quần đảo thuộc polynesia thuộc pháp p ocellatus sinh sống gần các rạn san hô ở vùng nước sâu với độ sâu được ghi nhận trong khoảng từ 20 đến ít nhất là 60 m p ocellatus sống ở vùng nước sâu hơn các thành viên cùng chi với chúng == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở p ocellatus là 10 3 cm cơ thể có màu đỏ hồng với các vạch sọc dọc màu trắng nhạt ở hai bên thân đầu màu vàng có các vệt sọc màu xanh lam tím mống mắt màu vàng tươi có một đốm đen lớn viền xanh ở trên cuống đuôi cuống đuôi màu vàng nhạt vây bụng trắng không có
[ "pseudocheilinus", "ocellatus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pseudocheilinus", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "cá", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1999", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", "ocellatus", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "latinh", "có", "nghĩa", "là", "có", "đốm", "to", "bằng", "mắt", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "đốm", "đen", "lớn", "trên", "cuống", "đuôi", "của", "loài", "cá", "này", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "p", "ocellatus", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "tập", "trung", "ở", "tây", "và", "trung", "thái", "bình", "dương", "loài", "cá", "này", "đã", "được", "ghi", "nhận", "tại", "quần", "đảo", "ogasawara", "và", "quần", "đảo", "ryukyu", "đảo", "johnston", "quần", "đảo", "mariana", "palau", "liên", "bang", "micronesia", "quần", "đảo", "marshall", "kiribati", "và", "toàn", "bộ", "quần", "đảo", "line", "tuvalu", "vanuatu", "fiji", "new", "caledonia", "khu", "vực", "biển", "san", "hô", "tonga", "quần", "đảo", "samoa", "những", "quần", "đảo", "thuộc", "polynesia", "thuộc", "pháp", "p", "ocellatus", "sinh", "sống", "gần", "các", "rạn", "san", "hô", "ở", "vùng", "nước", "sâu", "với", "độ", "sâu", "được", "ghi", "nhận", "trong", "khoảng", "từ", "20", "đến", "ít", "nhất", "là", "60", "m", "p", "ocellatus", "sống", "ở", "vùng", "nước", "sâu", "hơn", "các", "thành", "viên", "cùng", "chi", "với", "chúng", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "ở", "p", "ocellatus", "là", "10", "3", "cm", "cơ", "thể", "có", "màu", "đỏ", "hồng", "với", "các", "vạch", "sọc", "dọc", "màu", "trắng", "nhạt", "ở", "hai", "bên", "thân", "đầu", "màu", "vàng", "có", "các", "vệt", "sọc", "màu", "xanh", "lam", "tím", "mống", "mắt", "màu", "vàng", "tươi", "có", "một", "đốm", "đen", "lớn", "viền", "xanh", "ở", "trên", "cuống", "đuôi", "cuống", "đuôi", "màu", "vàng", "nhạt", "vây", "bụng", "trắng", "không", "có" ]
cevizli şahinbey cevizli là một xã thuộc huyện şahinbey tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 069 người
[ "cevizli", "şahinbey", "cevizli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şahinbey", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "069", "người" ]
lithocarpus fohaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được hu a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "lithocarpus", "fohaiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "hu", "a", "camus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
pathiriyad là một thị trấn thống kê census town của quận kannur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ pathiriyad có dân số 16 608 người phái nam chiếm 48% tổng số dân và phái nữ chiếm 52% pathiriyad có tỷ lệ 85% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 87% và tỷ lệ cho phái nữ là 83% tại pathiriyad 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "pathiriyad", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "kannur", "thuộc", "bang", "kerala", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "pathiriyad", "có", "dân", "số", "16", "608", "người", "phái", "nam", "chiếm", "48%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "52%", "pathiriyad", "có", "tỷ", "lệ", "85%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "87%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "83%", "tại", "pathiriyad", "10%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
cerambyx petechizans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cerambyx", "petechizans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
myiopharus aberrans là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "myiopharus", "aberrans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
palpelius vitiensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi palpelius palpelius vitiensis được patoleta miêu tả năm 2008
[ "palpelius", "vitiensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "palpelius", "palpelius", "vitiensis", "được", "patoleta", "miêu", "tả", "năm", "2008" ]
cyclosorus oppositipinnus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching z y liu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "cyclosorus", "oppositipinnus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "z", "y", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
galeandra huebneri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "galeandra", "huebneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
và iran các nhà lãnh đạo iran tuyên bố sẽ trả thù mỹ trong khi các quan chức mỹ tuyên bố họ sẽ tấn công phủ đầu bất kỳ nhóm bán quân sự nào được iran hậu thuẫn ở iraq mà họ cho là mối đe dọa đại diện từ canada trung quốc pháp đức ấn độ pakistan nga và vương quốc anh kêu gọi kiềm chế == bối cảnh == hoa kỳ đã can thiệp vào iraq vào năm 2014 như một phần của chiến dịch kế thừa nghị quyết oir sứ mệnh do hoa kỳ lãnh đạo để làm suy yếu và chống lại nhà nước hồi giáo iraq và levant isil quân mỹ đã được huấn luyện và hoạt động cùng với lực lượng iraq trong liên quân chống isil isil đã phản công trở lại từ iraq vào năm 2017 trong thời gian nội chiến iraq với sự giúp đỡ từ iran cho những người hồi giáo shia trong lực lượng lực lượng huy động nhân dân pmf chống lại thủ tướng iraq kể từ năm 2016 và lực lượng iraq được mỹ hậu thuẫn căng thẳng gia tăng giữa iran và hoa kỳ vào năm 2018 khi tổng thống hoa kỳ là donald trump đơn phương rút khỏi thỏa thuận hạt nhân năm 2015 và áp dụng các biện pháp trừng phạt đối với iran dẫn đến sự suy thoái nghiêm trọng nền kinh tế iran trong cuộc khủng hoảng vịnh ba tư năm 2019 nối tiếp sau đó các cuộc tấn công nhắm vào
[ "và", "iran", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "iran", "tuyên", "bố", "sẽ", "trả", "thù", "mỹ", "trong", "khi", "các", "quan", "chức", "mỹ", "tuyên", "bố", "họ", "sẽ", "tấn", "công", "phủ", "đầu", "bất", "kỳ", "nhóm", "bán", "quân", "sự", "nào", "được", "iran", "hậu", "thuẫn", "ở", "iraq", "mà", "họ", "cho", "là", "mối", "đe", "dọa", "đại", "diện", "từ", "canada", "trung", "quốc", "pháp", "đức", "ấn", "độ", "pakistan", "nga", "và", "vương", "quốc", "anh", "kêu", "gọi", "kiềm", "chế", "==", "bối", "cảnh", "==", "hoa", "kỳ", "đã", "can", "thiệp", "vào", "iraq", "vào", "năm", "2014", "như", "một", "phần", "của", "chiến", "dịch", "kế", "thừa", "nghị", "quyết", "oir", "sứ", "mệnh", "do", "hoa", "kỳ", "lãnh", "đạo", "để", "làm", "suy", "yếu", "và", "chống", "lại", "nhà", "nước", "hồi", "giáo", "iraq", "và", "levant", "isil", "quân", "mỹ", "đã", "được", "huấn", "luyện", "và", "hoạt", "động", "cùng", "với", "lực", "lượng", "iraq", "trong", "liên", "quân", "chống", "isil", "isil", "đã", "phản", "công", "trở", "lại", "từ", "iraq", "vào", "năm", "2017", "trong", "thời", "gian", "nội", "chiến", "iraq", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "từ", "iran", "cho", "những", "người", "hồi", "giáo", "shia", "trong", "lực", "lượng", "lực", "lượng", "huy", "động", "nhân", "dân", "pmf", "chống", "lại", "thủ", "tướng", "iraq", "kể", "từ", "năm", "2016", "và", "lực", "lượng", "iraq", "được", "mỹ", "hậu", "thuẫn", "căng", "thẳng", "gia", "tăng", "giữa", "iran", "và", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "2018", "khi", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "là", "donald", "trump", "đơn", "phương", "rút", "khỏi", "thỏa", "thuận", "hạt", "nhân", "năm", "2015", "và", "áp", "dụng", "các", "biện", "pháp", "trừng", "phạt", "đối", "với", "iran", "dẫn", "đến", "sự", "suy", "thoái", "nghiêm", "trọng", "nền", "kinh", "tế", "iran", "trong", "cuộc", "khủng", "hoảng", "vịnh", "ba", "tư", "năm", "2019", "nối", "tiếp", "sau", "đó", "các", "cuộc", "tấn", "công", "nhắm", "vào" ]
karinë là một xã trong quận peqin thuộc hạt elbasan albania dân số năm 2005 là 1895 người
[ "karinë", "là", "một", "xã", "trong", "quận", "peqin", "thuộc", "hạt", "elbasan", "albania", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "1895", "người" ]
lexington về y tế kinh doanh và thiện nguyện và là thành viên câu lạc bộ rotary rotary international tại lexington ngày 6 tháng 9 năm 1996 bà kết hôn với michael haley một sĩ quan quân đội hoa kỳ và có hai con là rena và nalin nikki haley xác định bản thân mình ngày hôm nay là một tín hữu kitô giáo theo phong trào giám lý nhưng vẫn tham gia các buổi lễ tôn giáo của đạo giám lý và cả đạo sikh vì tôn trọng văn hóa của cha mẹ haley đã được bầu vào nghị viện nam carolina từ năm 2004 và được bầu chọn lại nhiệm kỳ 2 vào năm 2006 và nhiệm kỳ 3 năm 2008 === tranh cử thống đốc === trong cuộc bầu cử thống đốc nam carolina năm 2010 haley đã được cựu thống đốc bang massachusetts mitt romney và cựu thống đốc alaska sarah palin đề cử và được phong trào tea party ủng hộ vào ngày 8 tháng 6 năm 2010 trong cuộc bầu cử sơ bộ của đảng cộng hòa bà đạt được 49% số phiếu nhưng không đủ số 50% cần thiết để tránh một cuộc bầu cử đối đầu halley thắng vòng kết của đảng vào ngày 22 tháng 6 với 65% để được đại diện đảng cộng hòa ra tranh cử và giành chiến thắng trong cuộc tổng tuyển cử chức vụ thống đốc ngày 2 tháng 11 năm 2010 với tỉ lệ 51-47% thắng vincent sheheen của đảng dân chủ == đại sứ hoa
[ "lexington", "về", "y", "tế", "kinh", "doanh", "và", "thiện", "nguyện", "và", "là", "thành", "viên", "câu", "lạc", "bộ", "rotary", "rotary", "international", "tại", "lexington", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "1996", "bà", "kết", "hôn", "với", "michael", "haley", "một", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "và", "có", "hai", "con", "là", "rena", "và", "nalin", "nikki", "haley", "xác", "định", "bản", "thân", "mình", "ngày", "hôm", "nay", "là", "một", "tín", "hữu", "kitô", "giáo", "theo", "phong", "trào", "giám", "lý", "nhưng", "vẫn", "tham", "gia", "các", "buổi", "lễ", "tôn", "giáo", "của", "đạo", "giám", "lý", "và", "cả", "đạo", "sikh", "vì", "tôn", "trọng", "văn", "hóa", "của", "cha", "mẹ", "haley", "đã", "được", "bầu", "vào", "nghị", "viện", "nam", "carolina", "từ", "năm", "2004", "và", "được", "bầu", "chọn", "lại", "nhiệm", "kỳ", "2", "vào", "năm", "2006", "và", "nhiệm", "kỳ", "3", "năm", "2008", "===", "tranh", "cử", "thống", "đốc", "===", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "thống", "đốc", "nam", "carolina", "năm", "2010", "haley", "đã", "được", "cựu", "thống", "đốc", "bang", "massachusetts", "mitt", "romney", "và", "cựu", "thống", "đốc", "alaska", "sarah", "palin", "đề", "cử", "và", "được", "phong", "trào", "tea", "party", "ủng", "hộ", "vào", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "2010", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "sơ", "bộ", "của", "đảng", "cộng", "hòa", "bà", "đạt", "được", "49%", "số", "phiếu", "nhưng", "không", "đủ", "số", "50%", "cần", "thiết", "để", "tránh", "một", "cuộc", "bầu", "cử", "đối", "đầu", "halley", "thắng", "vòng", "kết", "của", "đảng", "vào", "ngày", "22", "tháng", "6", "với", "65%", "để", "được", "đại", "diện", "đảng", "cộng", "hòa", "ra", "tranh", "cử", "và", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "chức", "vụ", "thống", "đốc", "ngày", "2", "tháng", "11", "năm", "2010", "với", "tỉ", "lệ", "51-47%", "thắng", "vincent", "sheheen", "của", "đảng", "dân", "chủ", "==", "đại", "sứ", "hoa" ]
và một phần tổ dân phố 35 thành tổ dân phố 22 đổi tên tổ dân phố 37 thành tổ dân phố 23 sáp nhập tổ dân phố 36 và phần còn lại của tổ dân phố 35 thành tổ dân phố 24 sáp nhập tổ dân phố 38 và một phần tổ dân phố 39 thành tổ dân phố 25 sáp nhập tổ dân phố 40 và phần còn lại của tổ dân phố 39 thành tổ dân phố 26 == hành chính == phường phan đình phùng được chia thành 26 tổ dân phố 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 == kinh tế xã hội == === thương mại dịch vụ === phường phan đình phùng có các xí nghiệp của thành phố thái nguyên như nhà máy dệt may tng bia vicoba cùng các trụ sở ban ngành như kho bạc tỉnh công an thành phố tập đoàn bảo việt các đường phố chính đi qua phường phan đình phùng như hoàng văn thụ minh cầu phan đình phùng lương ngọc quyến phường phan đình phùng cũng là khu trung tâm thương mại lớn với chợ minh cầu tháp đôi trung tâm thương mại thái nguyên === y tế === phường phan đình phùng là trung tâm y tế lớn của thành phố thái nguyên với bệnh viện đa khoa trung ương thái nguyên gồm nhiều khoa trực thuộc và trang thiết bị hiện đại đã trở thành một địa
[ "và", "một", "phần", "tổ", "dân", "phố", "35", "thành", "tổ", "dân", "phố", "22", "đổi", "tên", "tổ", "dân", "phố", "37", "thành", "tổ", "dân", "phố", "23", "sáp", "nhập", "tổ", "dân", "phố", "36", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "tổ", "dân", "phố", "35", "thành", "tổ", "dân", "phố", "24", "sáp", "nhập", "tổ", "dân", "phố", "38", "và", "một", "phần", "tổ", "dân", "phố", "39", "thành", "tổ", "dân", "phố", "25", "sáp", "nhập", "tổ", "dân", "phố", "40", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "tổ", "dân", "phố", "39", "thành", "tổ", "dân", "phố", "26", "==", "hành", "chính", "==", "phường", "phan", "đình", "phùng", "được", "chia", "thành", "26", "tổ", "dân", "phố", "1", "2", "3", "4", "5", "6", "7", "8", "9", "10", "11", "12", "13", "14", "15", "16", "17", "18", "19", "20", "21", "22", "23", "24", "25", "26", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "===", "thương", "mại", "dịch", "vụ", "===", "phường", "phan", "đình", "phùng", "có", "các", "xí", "nghiệp", "của", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "như", "nhà", "máy", "dệt", "may", "tng", "bia", "vicoba", "cùng", "các", "trụ", "sở", "ban", "ngành", "như", "kho", "bạc", "tỉnh", "công", "an", "thành", "phố", "tập", "đoàn", "bảo", "việt", "các", "đường", "phố", "chính", "đi", "qua", "phường", "phan", "đình", "phùng", "như", "hoàng", "văn", "thụ", "minh", "cầu", "phan", "đình", "phùng", "lương", "ngọc", "quyến", "phường", "phan", "đình", "phùng", "cũng", "là", "khu", "trung", "tâm", "thương", "mại", "lớn", "với", "chợ", "minh", "cầu", "tháp", "đôi", "trung", "tâm", "thương", "mại", "thái", "nguyên", "===", "y", "tế", "===", "phường", "phan", "đình", "phùng", "là", "trung", "tâm", "y", "tế", "lớn", "của", "thành", "phố", "thái", "nguyên", "với", "bệnh", "viện", "đa", "khoa", "trung", "ương", "thái", "nguyên", "gồm", "nhiều", "khoa", "trực", "thuộc", "và", "trang", "thiết", "bị", "hiện", "đại", "đã", "trở", "thành", "một", "địa" ]
nanodragon là một vệ tinh do trung tâm vũ trụ việt nam vnsc xây dựng nanodragon sẽ sử dụng bộ thu hệ thống nhận dạng tự động ais của mình để giám sát các tàu và cũng sẽ kiểm tra độ chính xác của việc kiểm soát tọa độ bằng cách sử dụng máy ảnh quang học nó mang một obc tiên tiến máy tính trên bo mạch do meisei electric của nhật bản phát triển một dự án do trung tâm vệ tinh quốc gia việt nam nanodragon thực hiện bởi 36 kỹ sư việt nam nó được phóng bằng tên lửa epsilon vào ngày 9 tháng 11 năm 2021 trong khuôn khổ sứ mệnh trình diễn công nghệ vệ tinh == sự cố == sau quá trình phóng tàu epsilon-5 vệ tinh nanodragon chưa gửi tín hiệu về trạm mặt đất gồm vệ tinh arica của trường đại học aoyama gakuin nhật bản và vệ tinh nanodragon hiện trạm mặt đất chưa thu được thông tin ở đường truyền dữ liệu đo xa ở dải uhf do đó các thông số trạng thái chi tiết của vệ tinh là chưa xác định được hiện chưa bắt được tính hiệu từ vệ tinh == xem thêm == bullet microdragon
[ "nanodragon", "là", "một", "vệ", "tinh", "do", "trung", "tâm", "vũ", "trụ", "việt", "nam", "vnsc", "xây", "dựng", "nanodragon", "sẽ", "sử", "dụng", "bộ", "thu", "hệ", "thống", "nhận", "dạng", "tự", "động", "ais", "của", "mình", "để", "giám", "sát", "các", "tàu", "và", "cũng", "sẽ", "kiểm", "tra", "độ", "chính", "xác", "của", "việc", "kiểm", "soát", "tọa", "độ", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "máy", "ảnh", "quang", "học", "nó", "mang", "một", "obc", "tiên", "tiến", "máy", "tính", "trên", "bo", "mạch", "do", "meisei", "electric", "của", "nhật", "bản", "phát", "triển", "một", "dự", "án", "do", "trung", "tâm", "vệ", "tinh", "quốc", "gia", "việt", "nam", "nanodragon", "thực", "hiện", "bởi", "36", "kỹ", "sư", "việt", "nam", "nó", "được", "phóng", "bằng", "tên", "lửa", "epsilon", "vào", "ngày", "9", "tháng", "11", "năm", "2021", "trong", "khuôn", "khổ", "sứ", "mệnh", "trình", "diễn", "công", "nghệ", "vệ", "tinh", "==", "sự", "cố", "==", "sau", "quá", "trình", "phóng", "tàu", "epsilon-5", "vệ", "tinh", "nanodragon", "chưa", "gửi", "tín", "hiệu", "về", "trạm", "mặt", "đất", "gồm", "vệ", "tinh", "arica", "của", "trường", "đại", "học", "aoyama", "gakuin", "nhật", "bản", "và", "vệ", "tinh", "nanodragon", "hiện", "trạm", "mặt", "đất", "chưa", "thu", "được", "thông", "tin", "ở", "đường", "truyền", "dữ", "liệu", "đo", "xa", "ở", "dải", "uhf", "do", "đó", "các", "thông", "số", "trạng", "thái", "chi", "tiết", "của", "vệ", "tinh", "là", "chưa", "xác", "định", "được", "hiện", "chưa", "bắt", "được", "tính", "hiệu", "từ", "vệ", "tinh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "microdragon" ]
fridericia lasiantha là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được bureau k schum l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên
[ "fridericia", "lasiantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "bureau", "k", "schum", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ganganpalli chincholi ganganpalli là một làng thuộc tehsil chincholi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ
[ "ganganpalli", "chincholi", "ganganpalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chincholi", "huyện", "gulbarga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
itame semipallida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "itame", "semipallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sau quán cà phê của anat thành công mặc dù thiếu chứng nhận kosher anat đi đến berlin nơi cô thấy thomas đi ra từ quán cà phê của anh từ xa sau khi nhìn anh khởi hành cô nhìn lên bầu trời và mỉm cười == diễn viên == bullet vai thomas bullet sarah adler vai anat bullet zohar strauss vai motti bullet vai oren bullet tamir ben-yehuda vai itai == sản xuất == tài chính của the cakemaker mất 6 năm quỹ phim jerusalem đã hỗ trợ sản xuất bộ phim nhưng kinh phí không đủ bộ phim được trình bày tại berlinale talents agora film market và cannes marche du film nhưng không nhận được sự ủng hộ sau 19 lá thư từ chối từ các quỹ phim và chỉ với sự hỗ trợ của quỹ phim jerusalem the cakemaker đã được quay với ngân sách 90 000 đô la trong 20 ngày tại 2 quốc gia đức và israel sau lần cắt đầu tiên bộ phim đã nhận được tài trợ bổ sung từ quỹ rabinovich và giải thưởng sản xuất bài cinelab cho phép bộ phim được hoàn thành the cakemaker sau đó được mua lại bởi công ty bán hàng quốc tế films boutique == phản ứng == the cakemaker đã có buổi chiếu đầu tiên trên thị trường tại cannes cho người mua và nhà phân phối nó được mua để phân phối tại nhật bản và hoa kỳ buổi ra mắt chính thức là trong liên hoan phim karlovy vary 2017 trong cuộc thi chính the cakemaker đã được
[ "sau", "quán", "cà", "phê", "của", "anat", "thành", "công", "mặc", "dù", "thiếu", "chứng", "nhận", "kosher", "anat", "đi", "đến", "berlin", "nơi", "cô", "thấy", "thomas", "đi", "ra", "từ", "quán", "cà", "phê", "của", "anh", "từ", "xa", "sau", "khi", "nhìn", "anh", "khởi", "hành", "cô", "nhìn", "lên", "bầu", "trời", "và", "mỉm", "cười", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "vai", "thomas", "bullet", "sarah", "adler", "vai", "anat", "bullet", "zohar", "strauss", "vai", "motti", "bullet", "vai", "oren", "bullet", "tamir", "ben-yehuda", "vai", "itai", "==", "sản", "xuất", "==", "tài", "chính", "của", "the", "cakemaker", "mất", "6", "năm", "quỹ", "phim", "jerusalem", "đã", "hỗ", "trợ", "sản", "xuất", "bộ", "phim", "nhưng", "kinh", "phí", "không", "đủ", "bộ", "phim", "được", "trình", "bày", "tại", "berlinale", "talents", "agora", "film", "market", "và", "cannes", "marche", "du", "film", "nhưng", "không", "nhận", "được", "sự", "ủng", "hộ", "sau", "19", "lá", "thư", "từ", "chối", "từ", "các", "quỹ", "phim", "và", "chỉ", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "quỹ", "phim", "jerusalem", "the", "cakemaker", "đã", "được", "quay", "với", "ngân", "sách", "90", "000", "đô", "la", "trong", "20", "ngày", "tại", "2", "quốc", "gia", "đức", "và", "israel", "sau", "lần", "cắt", "đầu", "tiên", "bộ", "phim", "đã", "nhận", "được", "tài", "trợ", "bổ", "sung", "từ", "quỹ", "rabinovich", "và", "giải", "thưởng", "sản", "xuất", "bài", "cinelab", "cho", "phép", "bộ", "phim", "được", "hoàn", "thành", "the", "cakemaker", "sau", "đó", "được", "mua", "lại", "bởi", "công", "ty", "bán", "hàng", "quốc", "tế", "films", "boutique", "==", "phản", "ứng", "==", "the", "cakemaker", "đã", "có", "buổi", "chiếu", "đầu", "tiên", "trên", "thị", "trường", "tại", "cannes", "cho", "người", "mua", "và", "nhà", "phân", "phối", "nó", "được", "mua", "để", "phân", "phối", "tại", "nhật", "bản", "và", "hoa", "kỳ", "buổi", "ra", "mắt", "chính", "thức", "là", "trong", "liên", "hoan", "phim", "karlovy", "vary", "2017", "trong", "cuộc", "thi", "chính", "the", "cakemaker", "đã", "được" ]
phụ lưu số 9 là một con sông đổ ra sông bùi sông có chiều dài 13 km và diện tích lưu vực là 20 km² phụ lưu số 9 chảy qua các tỉnh hà nội hoà bình
[ "phụ", "lưu", "số", "9", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "bùi", "sông", "có", "chiều", "dài", "13", "km", "và", "diện", "tích", "lưu", "vực", "là", "20", "km²", "phụ", "lưu", "số", "9", "chảy", "qua", "các", "tỉnh", "hà", "nội", "hoà", "bình" ]
i̇ncepelit beypazarı i̇ncepelit là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 85 người
[ "i̇ncepelit", "beypazarı", "i̇ncepelit", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beypazarı", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "85", "người" ]
aloe tartarensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được t a mccoy lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "aloe", "tartarensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "t", "a", "mccoy", "lavranos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
rasmus bullet pyotr ilyich tchaikovsky 1840-1893 bức tượng bằng đồng của ewelina henryk szc817-siwicka bullet ludwig van beethoven 1770-1827 bức tượng bằng đồng của witold marciniak bullet antonín dvořák 1841-1904 bức tượng bán thân bằng đồng của witold marciniak bullet ludomir różycki 1884-1953 bức tượng bán thân bằng đồng của mieczysław welter từ warsaw bullet igor stravinsky 1882-1971 bức tượng bán thân bằng đồng của barbara zbrożyna từ warsaw bullet johann sebastian bach 1685-1750 bức tượng bán thân bằng đồng của witold marciniak bullet claude debussy 1862-1918 bức tượng bán thân bằng đồng của andrzej kasten từ warsaw bullet henryk mikołaj górecki 1933-2010 bức tượng bán thân bằng đồng của ryszard wojciechowski == loài == di tích tự nhiên ba lan tại công viên jan kochanowski và khuôn viên xung quanh == xem thêm == bullet bydgoszcz bullet pomeranian philharmonic bullet hẻm adam mickiewicz bullet tòa nhà chính của học viện âm nhạc bydgoszcz bullet đường staszica và paderewskiego ở bydgoszcz
[ "rasmus", "bullet", "pyotr", "ilyich", "tchaikovsky", "1840-1893", "bức", "tượng", "bằng", "đồng", "của", "ewelina", "henryk", "szc817-siwicka", "bullet", "ludwig", "van", "beethoven", "1770-1827", "bức", "tượng", "bằng", "đồng", "của", "witold", "marciniak", "bullet", "antonín", "dvořák", "1841-1904", "bức", "tượng", "bán", "thân", "bằng", "đồng", "của", "witold", "marciniak", "bullet", "ludomir", "różycki", "1884-1953", "bức", "tượng", "bán", "thân", "bằng", "đồng", "của", "mieczysław", "welter", "từ", "warsaw", "bullet", "igor", "stravinsky", "1882-1971", "bức", "tượng", "bán", "thân", "bằng", "đồng", "của", "barbara", "zbrożyna", "từ", "warsaw", "bullet", "johann", "sebastian", "bach", "1685-1750", "bức", "tượng", "bán", "thân", "bằng", "đồng", "của", "witold", "marciniak", "bullet", "claude", "debussy", "1862-1918", "bức", "tượng", "bán", "thân", "bằng", "đồng", "của", "andrzej", "kasten", "từ", "warsaw", "bullet", "henryk", "mikołaj", "górecki", "1933-2010", "bức", "tượng", "bán", "thân", "bằng", "đồng", "của", "ryszard", "wojciechowski", "==", "loài", "==", "di", "tích", "tự", "nhiên", "ba", "lan", "tại", "công", "viên", "jan", "kochanowski", "và", "khuôn", "viên", "xung", "quanh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bydgoszcz", "bullet", "pomeranian", "philharmonic", "bullet", "hẻm", "adam", "mickiewicz", "bullet", "tòa", "nhà", "chính", "của", "học", "viện", "âm", "nhạc", "bydgoszcz", "bullet", "đường", "staszica", "và", "paderewskiego", "ở", "bydgoszcz" ]
hilton a green 3 tháng 3 năm 1929 2 tháng 10 năm 2013 còn được gọi là hilton green là một nhà sản xuất phim và trợ lý đạo diễn người mỹ ông nổi tiếng với vai trò trợ lý đạo diễn của alfred hitchcock trong bộ phim psycho 1960 marnie và nhiều tập phim nằm trong alfred hitchcock presents ông là con trai của đạo diễn alfred e green và nữ diễn viên vivian reed green tiếp tục sản xuất các bộ phim như psycho ii psycho iii psycho iv the beginning home alone 3 và sixteen candles ông bắt đầu sự nghiệp của mình với vai trò trợ lý giám đốc sau khi hoàn thành chương trình đại học công việc ban đầu của ông chủ yếu là với các chương trình truyền hình
[ "hilton", "a", "green", "3", "tháng", "3", "năm", "1929", "2", "tháng", "10", "năm", "2013", "còn", "được", "gọi", "là", "hilton", "green", "là", "một", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "và", "trợ", "lý", "đạo", "diễn", "người", "mỹ", "ông", "nổi", "tiếng", "với", "vai", "trò", "trợ", "lý", "đạo", "diễn", "của", "alfred", "hitchcock", "trong", "bộ", "phim", "psycho", "1960", "marnie", "và", "nhiều", "tập", "phim", "nằm", "trong", "alfred", "hitchcock", "presents", "ông", "là", "con", "trai", "của", "đạo", "diễn", "alfred", "e", "green", "và", "nữ", "diễn", "viên", "vivian", "reed", "green", "tiếp", "tục", "sản", "xuất", "các", "bộ", "phim", "như", "psycho", "ii", "psycho", "iii", "psycho", "iv", "the", "beginning", "home", "alone", "3", "và", "sixteen", "candles", "ông", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "với", "vai", "trò", "trợ", "lý", "giám", "đốc", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "chương", "trình", "đại", "học", "công", "việc", "ban", "đầu", "của", "ông", "chủ", "yếu", "là", "với", "các", "chương", "trình", "truyền", "hình" ]
bảo tàng khai thác than ở zabrze tiếng ba lan muzeum górnictwa węglowego w zabrzu là một bảo tàng tọa lạc tại số 19 phố 3 tháng 5 zabrze ba lan == lược sử hình thành == bảo tàng khai thác than ở zabrze được thành lập vào tháng 1 năm 1981 theo khởi xướng của tiến sĩ bronisław rudnicki bộ sưu tập ban đầu của bảo tàng khoảng 38 000 hiện vật đến từ bảo tàng khai thác liên minh ở sosnowiec tồn tại từ năm 1948 đến năm 1972 và từ bảo tàng thành phố ở zabrze trụ sở chính của bảo tàng là tòa nhà lịch sử được mateusz kreiss xây dựng vào năm 1874 ngày 20 tháng 12 năm 1993 tòa trụ sở chính của bảo tàng được ghi vào sổ đăng ký di tích == triển lãm == bảo tàng khai thác than ở zabrze là trung tâm khai thác du lịch lớn nhất ở tỉnh śląskie bộ sưu tập của bảo tàng khai thác than ở zabrze bao gồm các hiện vật và kỷ vật có liên quan đến lịch sử khai thác mỏ công nghệ khai thác và văn hóa từ năm 2007 bảo tàng xuất bản định kỳ górnik polski báo cáo khoa học của bảo tàng khai thác than ở zabrze do jan jurkiewicz làm tổng biên tập ngoài ra bảo tàng còn tổ chức các hội nghị khoa học chuyên đề hàng năm
[ "bảo", "tàng", "khai", "thác", "than", "ở", "zabrze", "tiếng", "ba", "lan", "muzeum", "górnictwa", "węglowego", "w", "zabrzu", "là", "một", "bảo", "tàng", "tọa", "lạc", "tại", "số", "19", "phố", "3", "tháng", "5", "zabrze", "ba", "lan", "==", "lược", "sử", "hình", "thành", "==", "bảo", "tàng", "khai", "thác", "than", "ở", "zabrze", "được", "thành", "lập", "vào", "tháng", "1", "năm", "1981", "theo", "khởi", "xướng", "của", "tiến", "sĩ", "bronisław", "rudnicki", "bộ", "sưu", "tập", "ban", "đầu", "của", "bảo", "tàng", "khoảng", "38", "000", "hiện", "vật", "đến", "từ", "bảo", "tàng", "khai", "thác", "liên", "minh", "ở", "sosnowiec", "tồn", "tại", "từ", "năm", "1948", "đến", "năm", "1972", "và", "từ", "bảo", "tàng", "thành", "phố", "ở", "zabrze", "trụ", "sở", "chính", "của", "bảo", "tàng", "là", "tòa", "nhà", "lịch", "sử", "được", "mateusz", "kreiss", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1874", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "1993", "tòa", "trụ", "sở", "chính", "của", "bảo", "tàng", "được", "ghi", "vào", "sổ", "đăng", "ký", "di", "tích", "==", "triển", "lãm", "==", "bảo", "tàng", "khai", "thác", "than", "ở", "zabrze", "là", "trung", "tâm", "khai", "thác", "du", "lịch", "lớn", "nhất", "ở", "tỉnh", "śląskie", "bộ", "sưu", "tập", "của", "bảo", "tàng", "khai", "thác", "than", "ở", "zabrze", "bao", "gồm", "các", "hiện", "vật", "và", "kỷ", "vật", "có", "liên", "quan", "đến", "lịch", "sử", "khai", "thác", "mỏ", "công", "nghệ", "khai", "thác", "và", "văn", "hóa", "từ", "năm", "2007", "bảo", "tàng", "xuất", "bản", "định", "kỳ", "górnik", "polski", "báo", "cáo", "khoa", "học", "của", "bảo", "tàng", "khai", "thác", "than", "ở", "zabrze", "do", "jan", "jurkiewicz", "làm", "tổng", "biên", "tập", "ngoài", "ra", "bảo", "tàng", "còn", "tổ", "chức", "các", "hội", "nghị", "khoa", "học", "chuyên", "đề", "hàng", "năm" ]
agonandra excelsa là một loài thực vật có hoa trong họ opiliaceae loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "agonandra", "excelsa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "opiliaceae", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
rhorus fasciatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "rhorus", "fasciatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
khi phát hành work from home nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai và quá trình sản xuất nó đồng thời xuất hiện trong danh sách những tác phẩm xuất sắc nhất năm bởi nhiều tổ chức và ấn phẩm âm nhạc như billboard rolling stone entertainment weekly và time ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm chiến thắng tại giải thưởng âm nhạc mỹ năm 2016 cho hợp tác của năm và giải sự lựa chọn của trẻ em năm 2017 cho bài hát của năm work from home cũng tiếp nhận những thành công lớn về mặt thương mại đứng đầu các bảng xếp hạng ở hà lan và new zealand đồng thời lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia khác bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như úc canada ireland ba lan và vương quốc anh tại hoa kỳ nó đạt vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trở thành đĩa đơn đầu tiên của fifth harmony và ty dolla sign vươn đến top 5 tại đây tính đến nay nó đã bán được hơn 9 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho work from home được đạo diễn bởi director x trong đó bao gồm những cảnh
[ "khi", "phát", "hành", "work", "from", "home", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "bắt", "tai", "và", "quá", "trình", "sản", "xuất", "nó", "đồng", "thời", "xuất", "hiện", "trong", "danh", "sách", "những", "tác", "phẩm", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "bởi", "nhiều", "tổ", "chức", "và", "ấn", "phẩm", "âm", "nhạc", "như", "billboard", "rolling", "stone", "entertainment", "weekly", "và", "time", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "còn", "gặt", "hái", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "tại", "những", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "chiến", "thắng", "tại", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mỹ", "năm", "2016", "cho", "hợp", "tác", "của", "năm", "và", "giải", "sự", "lựa", "chọn", "của", "trẻ", "em", "năm", "2017", "cho", "bài", "hát", "của", "năm", "work", "from", "home", "cũng", "tiếp", "nhận", "những", "thành", "công", "lớn", "về", "mặt", "thương", "mại", "đứng", "đầu", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "hà", "lan", "và", "new", "zealand", "đồng", "thời", "lọt", "vào", "top", "10", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "bao", "gồm", "vươn", "đến", "top", "5", "ở", "những", "thị", "trường", "lớn", "như", "úc", "canada", "ireland", "ba", "lan", "và", "vương", "quốc", "anh", "tại", "hoa", "kỳ", "nó", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "tư", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "của", "fifth", "harmony", "và", "ty", "dolla", "sign", "vươn", "đến", "top", "5", "tại", "đây", "tính", "đến", "nay", "nó", "đã", "bán", "được", "hơn", "9", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "cầu", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "video", "ca", "nhạc", "cho", "work", "from", "home", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "director", "x", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "cảnh" ]
nhiệm tuần phủ an huy tất cả những lộ quân quan trọng trong việc chỉnh tiễn tiêu diệt quân tóc dài này đều do tăng quốc phiên thống lĩnh ngoài những lộ quân này ra ta còn thấy một số đơn vị khác tuy không nằm trong hệ thống chỉ huy trực tiếp của tăng đại soái nhưng vẫn nằm trong kế hoạch diệt địch chúng của ông đó là viên giáp tam ở hoài thượng đô hưng a ở dương châu phùng tử tài ở trấn giang nhờ đó quân tương hoài chỉ trong vòng mấy tháng đã trở thành đông đảo rộng lớn lẫy lừng… tướng thái bình trần ngọc thành tứ nhãn cẩu bị đa long a đánh bại về sau bị hành quyết tại phủ vệ huy tỉnh hà nam ngọc thành chết quân thái nình mất một danh tướng miền sở hoãn mất một tay cự phách chống quân thanh đã thế mặt ninh quốc bị bào siêu công phá đuối phụ vương dương phụ thanh chạy dài… năm 1862 tăng quốc thuyên em tăng quốc phiên kéo 5 vạn tinh binh bao vây thiên kinh tháng 5 năm 1864 tương quân tấn công và chiếm được thiên kinh sau nhiều trận chiến ác liệt trong vòng 3 ngày sau đó quân thanh chém hơn 10 vạn người trong thành cuộc khởi nghĩa nông dân của thái bình thiên quốc kéo dài được 14 năm quân đội tung hoành khắp mười mấy tỉnh ảnh hưởng đến toàn quốc tiếng tăm oanh liệt
[ "nhiệm", "tuần", "phủ", "an", "huy", "tất", "cả", "những", "lộ", "quân", "quan", "trọng", "trong", "việc", "chỉnh", "tiễn", "tiêu", "diệt", "quân", "tóc", "dài", "này", "đều", "do", "tăng", "quốc", "phiên", "thống", "lĩnh", "ngoài", "những", "lộ", "quân", "này", "ra", "ta", "còn", "thấy", "một", "số", "đơn", "vị", "khác", "tuy", "không", "nằm", "trong", "hệ", "thống", "chỉ", "huy", "trực", "tiếp", "của", "tăng", "đại", "soái", "nhưng", "vẫn", "nằm", "trong", "kế", "hoạch", "diệt", "địch", "chúng", "của", "ông", "đó", "là", "viên", "giáp", "tam", "ở", "hoài", "thượng", "đô", "hưng", "a", "ở", "dương", "châu", "phùng", "tử", "tài", "ở", "trấn", "giang", "nhờ", "đó", "quân", "tương", "hoài", "chỉ", "trong", "vòng", "mấy", "tháng", "đã", "trở", "thành", "đông", "đảo", "rộng", "lớn", "lẫy", "lừng…", "tướng", "thái", "bình", "trần", "ngọc", "thành", "tứ", "nhãn", "cẩu", "bị", "đa", "long", "a", "đánh", "bại", "về", "sau", "bị", "hành", "quyết", "tại", "phủ", "vệ", "huy", "tỉnh", "hà", "nam", "ngọc", "thành", "chết", "quân", "thái", "nình", "mất", "một", "danh", "tướng", "miền", "sở", "hoãn", "mất", "một", "tay", "cự", "phách", "chống", "quân", "thanh", "đã", "thế", "mặt", "ninh", "quốc", "bị", "bào", "siêu", "công", "phá", "đuối", "phụ", "vương", "dương", "phụ", "thanh", "chạy", "dài…", "năm", "1862", "tăng", "quốc", "thuyên", "em", "tăng", "quốc", "phiên", "kéo", "5", "vạn", "tinh", "binh", "bao", "vây", "thiên", "kinh", "tháng", "5", "năm", "1864", "tương", "quân", "tấn", "công", "và", "chiếm", "được", "thiên", "kinh", "sau", "nhiều", "trận", "chiến", "ác", "liệt", "trong", "vòng", "3", "ngày", "sau", "đó", "quân", "thanh", "chém", "hơn", "10", "vạn", "người", "trong", "thành", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "nông", "dân", "của", "thái", "bình", "thiên", "quốc", "kéo", "dài", "được", "14", "năm", "quân", "đội", "tung", "hoành", "khắp", "mười", "mấy", "tỉnh", "ảnh", "hưởng", "đến", "toàn", "quốc", "tiếng", "tăm", "oanh", "liệt" ]
sàng và sau đó được xác nhận bằng sinh thiết phổi hay sinh thiết mô bị ảnh hưởng trên lâm sàng như sinh thiết mù dây thần kinh hiển ngoài ở bệnh nhân bệnh thần kinh với nghi ngờ hccs xét nghiệm anca không có ích để thiết lập hoặc loại trừ chẩn đoán vì tần suất thử nghiệm anca dương tính thấp ở bệnh nhân hccs === đặc điểm bệnh học === sinh thiết phổi qua phẫu thuật là tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán hccs ngược lại sinh thiết phổi xuyên phế quản nhìn chung không có ích các dữ kiện mô học chính bullet tẩm nhuận bạch cầu ái toan bullet vùng hoại tử nổi bật và đôi khi khá rộng bullet viêm mạch tế bào lớn tằng bạch cầu ái toan đặc biệt là động mạch nhỏ và tĩnh mạch bullet u hạt hoại tử mô kẽ và quanh mạch bullet bệnh tuyến lympho tăng bạch cầu ái toan 30 40% bệnh nhân === tiêu chuẩn phân loại === một số hệ thống phân loại khác nhau cho hccs đã được đề nghị và so sánh hội khớp học hoa kỳ american college of rheumatology đã thiết lập 6 tiêu chuẩn phân loại hccs ở bệnh nhân được ghi nhận viêm mạch sự có mặt từ 4 tiêu chuẩn trở lên cho độ nhạy 85% và độ đặc hiệu 99 7% hccs bullet hen tiền sử thở khò khè hoặc tìm thấy tiếng rít âm sắc cao lan toả khi thở ra bullet tăng bạch cầu ái toan 10% trên mẫu đếm
[ "sàng", "và", "sau", "đó", "được", "xác", "nhận", "bằng", "sinh", "thiết", "phổi", "hay", "sinh", "thiết", "mô", "bị", "ảnh", "hưởng", "trên", "lâm", "sàng", "như", "sinh", "thiết", "mù", "dây", "thần", "kinh", "hiển", "ngoài", "ở", "bệnh", "nhân", "bệnh", "thần", "kinh", "với", "nghi", "ngờ", "hccs", "xét", "nghiệm", "anca", "không", "có", "ích", "để", "thiết", "lập", "hoặc", "loại", "trừ", "chẩn", "đoán", "vì", "tần", "suất", "thử", "nghiệm", "anca", "dương", "tính", "thấp", "ở", "bệnh", "nhân", "hccs", "===", "đặc", "điểm", "bệnh", "học", "===", "sinh", "thiết", "phổi", "qua", "phẫu", "thuật", "là", "tiêu", "chuẩn", "vàng", "trong", "chẩn", "đoán", "hccs", "ngược", "lại", "sinh", "thiết", "phổi", "xuyên", "phế", "quản", "nhìn", "chung", "không", "có", "ích", "các", "dữ", "kiện", "mô", "học", "chính", "bullet", "tẩm", "nhuận", "bạch", "cầu", "ái", "toan", "bullet", "vùng", "hoại", "tử", "nổi", "bật", "và", "đôi", "khi", "khá", "rộng", "bullet", "viêm", "mạch", "tế", "bào", "lớn", "tằng", "bạch", "cầu", "ái", "toan", "đặc", "biệt", "là", "động", "mạch", "nhỏ", "và", "tĩnh", "mạch", "bullet", "u", "hạt", "hoại", "tử", "mô", "kẽ", "và", "quanh", "mạch", "bullet", "bệnh", "tuyến", "lympho", "tăng", "bạch", "cầu", "ái", "toan", "30", "40%", "bệnh", "nhân", "===", "tiêu", "chuẩn", "phân", "loại", "===", "một", "số", "hệ", "thống", "phân", "loại", "khác", "nhau", "cho", "hccs", "đã", "được", "đề", "nghị", "và", "so", "sánh", "hội", "khớp", "học", "hoa", "kỳ", "american", "college", "of", "rheumatology", "đã", "thiết", "lập", "6", "tiêu", "chuẩn", "phân", "loại", "hccs", "ở", "bệnh", "nhân", "được", "ghi", "nhận", "viêm", "mạch", "sự", "có", "mặt", "từ", "4", "tiêu", "chuẩn", "trở", "lên", "cho", "độ", "nhạy", "85%", "và", "độ", "đặc", "hiệu", "99", "7%", "hccs", "bullet", "hen", "tiền", "sử", "thở", "khò", "khè", "hoặc", "tìm", "thấy", "tiếng", "rít", "âm", "sắc", "cao", "lan", "toả", "khi", "thở", "ra", "bullet", "tăng", "bạch", "cầu", "ái", "toan", "10%", "trên", "mẫu", "đếm" ]
việc tổ chức quy trình đào tạo theo niên chế sang học chế tín chỉ trong báo cáo về tình hình giáo dục của chính phủ trước kỳ họp quốc hội tháng 10 năm 2004 lại khẳng định mạnh mẽ hơn chỉ đạo đẩy nhanh việc mở rộng học chế tín chỉ ở các trường đại học cao đẳng trung học chuyên nghiệp và dạy nghề ngay từ năm học 2005-2006 phấn đấu để đến năm 2010 hầu hết các trường đại học cao đẳng đều áp dụng hình thức tổ chức đào tạo này giáo dục việt nam đang khẩn trương xây dựng một lộ trình chuyển đổi từ học chế học phần sang học chế tín chỉ trong toàn bộ hệ thống giáo dục đại học nhằm tiếp thu triệt để tinh hoa của nền giáo dục tiên tiến của thế giới đồng thời kết thúc thời kì tồn tại hai phương thức đào tạo song song gây khó khăn trong việc đánh giá sinh viên học theo hai phương thức này với hai thang điểm khác nhau thang điểm 10 và thang điểm 4 mà chưa có một công thức quy đổi điểm thống nhất trong cả nước ngày 18 tháng 6 năm 2012 quốc hội lần đầu tiên thông qua luật giáo dục đại học đưa ra quy định về tổ chức nhiệm vụ quyền hạn của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo hoạt động khoa học và công nghệ hoạt động hợp tác quốc tế bảo đảm chất lượng
[ "việc", "tổ", "chức", "quy", "trình", "đào", "tạo", "theo", "niên", "chế", "sang", "học", "chế", "tín", "chỉ", "trong", "báo", "cáo", "về", "tình", "hình", "giáo", "dục", "của", "chính", "phủ", "trước", "kỳ", "họp", "quốc", "hội", "tháng", "10", "năm", "2004", "lại", "khẳng", "định", "mạnh", "mẽ", "hơn", "chỉ", "đạo", "đẩy", "nhanh", "việc", "mở", "rộng", "học", "chế", "tín", "chỉ", "ở", "các", "trường", "đại", "học", "cao", "đẳng", "trung", "học", "chuyên", "nghiệp", "và", "dạy", "nghề", "ngay", "từ", "năm", "học", "2005-2006", "phấn", "đấu", "để", "đến", "năm", "2010", "hầu", "hết", "các", "trường", "đại", "học", "cao", "đẳng", "đều", "áp", "dụng", "hình", "thức", "tổ", "chức", "đào", "tạo", "này", "giáo", "dục", "việt", "nam", "đang", "khẩn", "trương", "xây", "dựng", "một", "lộ", "trình", "chuyển", "đổi", "từ", "học", "chế", "học", "phần", "sang", "học", "chế", "tín", "chỉ", "trong", "toàn", "bộ", "hệ", "thống", "giáo", "dục", "đại", "học", "nhằm", "tiếp", "thu", "triệt", "để", "tinh", "hoa", "của", "nền", "giáo", "dục", "tiên", "tiến", "của", "thế", "giới", "đồng", "thời", "kết", "thúc", "thời", "kì", "tồn", "tại", "hai", "phương", "thức", "đào", "tạo", "song", "song", "gây", "khó", "khăn", "trong", "việc", "đánh", "giá", "sinh", "viên", "học", "theo", "hai", "phương", "thức", "này", "với", "hai", "thang", "điểm", "khác", "nhau", "thang", "điểm", "10", "và", "thang", "điểm", "4", "mà", "chưa", "có", "một", "công", "thức", "quy", "đổi", "điểm", "thống", "nhất", "trong", "cả", "nước", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "2012", "quốc", "hội", "lần", "đầu", "tiên", "thông", "qua", "luật", "giáo", "dục", "đại", "học", "đưa", "ra", "quy", "định", "về", "tổ", "chức", "nhiệm", "vụ", "quyền", "hạn", "của", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "đại", "học", "hoạt", "động", "đào", "tạo", "hoạt", "động", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "hoạt", "động", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "bảo", "đảm", "chất", "lượng" ]
rằng lưỡi bao gồm tám cơ chứ không phải một bullet trái tim được khẳng định là cơ thực hiện khối lượng lớn nhất các hoạt động thể chất trong suốt cuộc đời ước tính sản lượng điện của tim người nằm trong khoảng từ 1 đến 5 watt đây là ít hơn nhiều so với sản lượng điện tối đa của các cơ khác ví dụ cơ tứ đầu có thể tạo ra hơn 100 watt nhưng chỉ trong vài phút trái tim hoạt động liên tục trong suốt cuộc đời không ngừng nghỉ và do đó làm việc nhiều hơn các cơ khác công suất một watt liên tục trong tám mươi năm sẽ tạo ra tổng sản lượng công việc là hai gigajoules rưỡi == tham khảo == bullet cấu tạo cơ bắp loại cơ iia và iib hoặc iix
[ "rằng", "lưỡi", "bao", "gồm", "tám", "cơ", "chứ", "không", "phải", "một", "bullet", "trái", "tim", "được", "khẳng", "định", "là", "cơ", "thực", "hiện", "khối", "lượng", "lớn", "nhất", "các", "hoạt", "động", "thể", "chất", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "ước", "tính", "sản", "lượng", "điện", "của", "tim", "người", "nằm", "trong", "khoảng", "từ", "1", "đến", "5", "watt", "đây", "là", "ít", "hơn", "nhiều", "so", "với", "sản", "lượng", "điện", "tối", "đa", "của", "các", "cơ", "khác", "ví", "dụ", "cơ", "tứ", "đầu", "có", "thể", "tạo", "ra", "hơn", "100", "watt", "nhưng", "chỉ", "trong", "vài", "phút", "trái", "tim", "hoạt", "động", "liên", "tục", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "không", "ngừng", "nghỉ", "và", "do", "đó", "làm", "việc", "nhiều", "hơn", "các", "cơ", "khác", "công", "suất", "một", "watt", "liên", "tục", "trong", "tám", "mươi", "năm", "sẽ", "tạo", "ra", "tổng", "sản", "lượng", "công", "việc", "là", "hai", "gigajoules", "rưỡi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cấu", "tạo", "cơ", "bắp", "loại", "cơ", "iia", "và", "iib", "hoặc", "iix" ]
březí strakonice březí là một làng thuộc huyện strakonice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "březí", "strakonice", "březí", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "strakonice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
borassus heineanus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "borassus", "heineanus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
verticordia stenopetala là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "verticordia", "stenopetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "diels", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
đáng kể để khắc phục những khiếm khuyết nói trên == lịch sử hoạt động == khi hoàn tất wakaba được phân về hạm đội 2 hải quân đế quốc nhật bản trong cuộc chiến tranh trung-nhật từ năm 1937 wakaba hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lực lượng nhật bản lên thượng hải và hàng châu từ năm 1940 nó được phân công tuần tra và hỗ trợ việc đổ bộ lực lượng nhật bản lên miền nam trung quốc và tham gia vào cuộc chiếm đóng đông dương thuộc pháp vào lúc xảy ra cuộc tấn công trân châu cảng wakaba được bố trí làm soái hạm của hải đội khu trục 21 của không hạm đội 1 hải quân đế quốc nhật bản cùng với các tàu chị em hatsuharu nenohi và hatsushimo và được giữ lại vùng biển nội địa nhật bản để tuần tra chống tàu ngầm từ cuối tháng 1 năm 1942 nó được bố trí vào lực lượng chiếm đóng đông ấn thuộc hà lan như một phần của chiến dịch h hỗ trợ cho các hoạt động đổ bộ tại kendari ở sulawesi vào ngày 24 tháng 1 makassar vào ngày 8 tháng 2 và bali cùng lombok vào ngày 18 tháng 2 nó cùng với cả hải đội khu trục 21 quay trở về xưởng hải quân sasebo vào cuối tháng 3 để bảo trì từ tháng 5 năm 1942 wakaba được phân công hoạt động tại các vùng biển phía bắc và được bố trí từ quân khu bảo vệ
[ "đáng", "kể", "để", "khắc", "phục", "những", "khiếm", "khuyết", "nói", "trên", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "khi", "hoàn", "tất", "wakaba", "được", "phân", "về", "hạm", "đội", "2", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "từ", "năm", "1937", "wakaba", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "lực", "lượng", "nhật", "bản", "lên", "thượng", "hải", "và", "hàng", "châu", "từ", "năm", "1940", "nó", "được", "phân", "công", "tuần", "tra", "và", "hỗ", "trợ", "việc", "đổ", "bộ", "lực", "lượng", "nhật", "bản", "lên", "miền", "nam", "trung", "quốc", "và", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiếm", "đóng", "đông", "dương", "thuộc", "pháp", "vào", "lúc", "xảy", "ra", "cuộc", "tấn", "công", "trân", "châu", "cảng", "wakaba", "được", "bố", "trí", "làm", "soái", "hạm", "của", "hải", "đội", "khu", "trục", "21", "của", "không", "hạm", "đội", "1", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "cùng", "với", "các", "tàu", "chị", "em", "hatsuharu", "nenohi", "và", "hatsushimo", "và", "được", "giữ", "lại", "vùng", "biển", "nội", "địa", "nhật", "bản", "để", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "từ", "cuối", "tháng", "1", "năm", "1942", "nó", "được", "bố", "trí", "vào", "lực", "lượng", "chiếm", "đóng", "đông", "ấn", "thuộc", "hà", "lan", "như", "một", "phần", "của", "chiến", "dịch", "h", "hỗ", "trợ", "cho", "các", "hoạt", "động", "đổ", "bộ", "tại", "kendari", "ở", "sulawesi", "vào", "ngày", "24", "tháng", "1", "makassar", "vào", "ngày", "8", "tháng", "2", "và", "bali", "cùng", "lombok", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "nó", "cùng", "với", "cả", "hải", "đội", "khu", "trục", "21", "quay", "trở", "về", "xưởng", "hải", "quân", "sasebo", "vào", "cuối", "tháng", "3", "để", "bảo", "trì", "từ", "tháng", "5", "năm", "1942", "wakaba", "được", "phân", "công", "hoạt", "động", "tại", "các", "vùng", "biển", "phía", "bắc", "và", "được", "bố", "trí", "từ", "quân", "khu", "bảo", "vệ" ]
lourdes lorda trong phương ngữ gascon của tiếng occitan cũng phiên âm tiếng việt là lộ đức là một thành phố trong vùng occitanie thuộc tỉnh hautes-pyrénées miền tây nam nước pháp lourdes nguyên là 1 thương trấn lớn với nét đặc trưng là một lâu pháo đài nổi lên giữa thành phố trên 1 dốc đá đứng năm 1858 sau khi có tin đức mẹ hiện ra với cô bernadette soubirous trong 1 hang đá nhỏ tên là massabielle bên bờ sông pau chảy qua thành phố thì lourdes trở thành một trong các trung tâm hành hương của tín hữu công giáo khắp thế giới hàng năm có khoảng hơn 5 triệu khách hành hương tới lourdes trong đó có khoảng 60 000 bệnh nhân và người tàn tật đến cầu nguyện xin phép lạ chữa bệnh riêng năm 2008 kỷ niệm 150 năm đức mẹ hiện ra người ta ước tính khoảng 10 triệu khách hành hương tới đây cùng với giáo hoàng biển đức xvi == địa lý == lourdes nằm ở chân dãy núi pyrénées thuộc khu vực kinh tuyến gốc số 0 trong vùng bigorre lịch sử phía tây nam tarbes thành phố nằm trên khu vực dốc đá ở độ cao trung bình 420 m có dòng sông pau chảy qua từ đầu nguồn gavarnie quanh thành phố có 3 ngọn núi cao khoảng 1 000 m là béout petit jer và grand jer có thể tới ngọn grand jer bằng xe lửa chạy trên đường sắt leo núi
[ "lourdes", "lorda", "trong", "phương", "ngữ", "gascon", "của", "tiếng", "occitan", "cũng", "phiên", "âm", "tiếng", "việt", "là", "lộ", "đức", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "vùng", "occitanie", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "miền", "tây", "nam", "nước", "pháp", "lourdes", "nguyên", "là", "1", "thương", "trấn", "lớn", "với", "nét", "đặc", "trưng", "là", "một", "lâu", "pháo", "đài", "nổi", "lên", "giữa", "thành", "phố", "trên", "1", "dốc", "đá", "đứng", "năm", "1858", "sau", "khi", "có", "tin", "đức", "mẹ", "hiện", "ra", "với", "cô", "bernadette", "soubirous", "trong", "1", "hang", "đá", "nhỏ", "tên", "là", "massabielle", "bên", "bờ", "sông", "pau", "chảy", "qua", "thành", "phố", "thì", "lourdes", "trở", "thành", "một", "trong", "các", "trung", "tâm", "hành", "hương", "của", "tín", "hữu", "công", "giáo", "khắp", "thế", "giới", "hàng", "năm", "có", "khoảng", "hơn", "5", "triệu", "khách", "hành", "hương", "tới", "lourdes", "trong", "đó", "có", "khoảng", "60", "000", "bệnh", "nhân", "và", "người", "tàn", "tật", "đến", "cầu", "nguyện", "xin", "phép", "lạ", "chữa", "bệnh", "riêng", "năm", "2008", "kỷ", "niệm", "150", "năm", "đức", "mẹ", "hiện", "ra", "người", "ta", "ước", "tính", "khoảng", "10", "triệu", "khách", "hành", "hương", "tới", "đây", "cùng", "với", "giáo", "hoàng", "biển", "đức", "xvi", "==", "địa", "lý", "==", "lourdes", "nằm", "ở", "chân", "dãy", "núi", "pyrénées", "thuộc", "khu", "vực", "kinh", "tuyến", "gốc", "số", "0", "trong", "vùng", "bigorre", "lịch", "sử", "phía", "tây", "nam", "tarbes", "thành", "phố", "nằm", "trên", "khu", "vực", "dốc", "đá", "ở", "độ", "cao", "trung", "bình", "420", "m", "có", "dòng", "sông", "pau", "chảy", "qua", "từ", "đầu", "nguồn", "gavarnie", "quanh", "thành", "phố", "có", "3", "ngọn", "núi", "cao", "khoảng", "1", "000", "m", "là", "béout", "petit", "jer", "và", "grand", "jer", "có", "thể", "tới", "ngọn", "grand", "jer", "bằng", "xe", "lửa", "chạy", "trên", "đường", "sắt", "leo", "núi" ]
299 số 299 hai trăm chín mươi chín là một số tự nhiên ngay sau 298 và ngay trước 300
[ "299", "số", "299", "hai", "trăm", "chín", "mươi", "chín", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "298", "và", "ngay", "trước", "300" ]
danh sách súng ngắn trang này bao gồm các loại súng ngắn bán tự động súng ngắn tự động và tiểu liên cỡ nhỏ và có thể nó sẽ không đầy đủ nếu ai biết thì điền vào bảng những khẩu súng bị thiếu
[ "danh", "sách", "súng", "ngắn", "trang", "này", "bao", "gồm", "các", "loại", "súng", "ngắn", "bán", "tự", "động", "súng", "ngắn", "tự", "động", "và", "tiểu", "liên", "cỡ", "nhỏ", "và", "có", "thể", "nó", "sẽ", "không", "đầy", "đủ", "nếu", "ai", "biết", "thì", "điền", "vào", "bảng", "những", "khẩu", "súng", "bị", "thiếu" ]
華道 kadō tức cách cắm hoa thư đạo 書道 shodō tức thư pháp trà đạo 茶道 sadō tức lễ nghi mời trà và thiêu vật 焼物 yakimono tức đồ gốm các bộ môn này đều bao hàm ý nghĩa đạo đức và mỹ học và dạy sự thưởng thức quá trình sáng tạo để đưa kỷ luật vào việc huấn luyện các chiến binh nhật noi gương những nghệ thuật đã định thể thức cho việc thực hành gọi là hình 形 kata việc huấn luyện chiến đấu vừa hòa hợp vân đạo chính sự thực hành nghệ thuật vừa dạy các khái niệm mỹ học như u huyền và triết lý nghệ thuật vì thế nên kỹ thuật chiến đấu được gọi là võ đạo vậy == kawaii == từ thập niên 70 kawaii 可愛い dễ thương đáng yêu khả ái trở thành nét đẹp nổi bật trong văn hóa đại chúng giải trí thời trang ẩm thực đồ chơi ngoại hình cá nhân hành vi và cách cư xử của nhật bản là hiện tượng văn hóa sự dễ thương ngày càng được chấp nhận làm một phần của văn hóa và bản sắc dân tộc nhật bản tomoyuki sugiyama là người khởi xướng cụm từ cool japan tin rằng dễ thương bắt nguồn từ văn hóa yêu hài hòa của nhật bản nobuyoshi kurita giáo sư xã hội học ở trường đại học musashi tại tokyo đã nói rằng dễ thương là một thuật ngữ thần kỳ bao quát mọi thứ được chấp nhận và đáng
[ "華道", "kadō", "tức", "cách", "cắm", "hoa", "thư", "đạo", "書道", "shodō", "tức", "thư", "pháp", "trà", "đạo", "茶道", "sadō", "tức", "lễ", "nghi", "mời", "trà", "và", "thiêu", "vật", "焼物", "yakimono", "tức", "đồ", "gốm", "các", "bộ", "môn", "này", "đều", "bao", "hàm", "ý", "nghĩa", "đạo", "đức", "và", "mỹ", "học", "và", "dạy", "sự", "thưởng", "thức", "quá", "trình", "sáng", "tạo", "để", "đưa", "kỷ", "luật", "vào", "việc", "huấn", "luyện", "các", "chiến", "binh", "nhật", "noi", "gương", "những", "nghệ", "thuật", "đã", "định", "thể", "thức", "cho", "việc", "thực", "hành", "gọi", "là", "hình", "形", "kata", "việc", "huấn", "luyện", "chiến", "đấu", "vừa", "hòa", "hợp", "vân", "đạo", "chính", "sự", "thực", "hành", "nghệ", "thuật", "vừa", "dạy", "các", "khái", "niệm", "mỹ", "học", "như", "u", "huyền", "và", "triết", "lý", "nghệ", "thuật", "vì", "thế", "nên", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "được", "gọi", "là", "võ", "đạo", "vậy", "==", "kawaii", "==", "từ", "thập", "niên", "70", "kawaii", "可愛い", "dễ", "thương", "đáng", "yêu", "khả", "ái", "trở", "thành", "nét", "đẹp", "nổi", "bật", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "giải", "trí", "thời", "trang", "ẩm", "thực", "đồ", "chơi", "ngoại", "hình", "cá", "nhân", "hành", "vi", "và", "cách", "cư", "xử", "của", "nhật", "bản", "là", "hiện", "tượng", "văn", "hóa", "sự", "dễ", "thương", "ngày", "càng", "được", "chấp", "nhận", "làm", "một", "phần", "của", "văn", "hóa", "và", "bản", "sắc", "dân", "tộc", "nhật", "bản", "tomoyuki", "sugiyama", "là", "người", "khởi", "xướng", "cụm", "từ", "cool", "japan", "tin", "rằng", "dễ", "thương", "bắt", "nguồn", "từ", "văn", "hóa", "yêu", "hài", "hòa", "của", "nhật", "bản", "nobuyoshi", "kurita", "giáo", "sư", "xã", "hội", "học", "ở", "trường", "đại", "học", "musashi", "tại", "tokyo", "đã", "nói", "rằng", "dễ", "thương", "là", "một", "thuật", "ngữ", "thần", "kỳ", "bao", "quát", "mọi", "thứ", "được", "chấp", "nhận", "và", "đáng" ]
29404 hikarusato 1996 ts14 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1996 bởi t okuni ở nanyo == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 29404 hikarusato
[ "29404", "hikarusato", "1996", "ts14", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1996", "bởi", "t", "okuni", "ở", "nanyo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "29404", "hikarusato" ]
ceraclea hygieia là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ceraclea", "hygieia", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tạo nên một hệ thống thần cơ bản ngoài ra còn có hàng trăm các vị thần nhỏ hơn khác các vị thần sumer được gắn với các thành phố khác nhau và vai trò tôn giáo của họ thường hòa trộn với quyền lực chính trị của các thành phố đó các vị thần được cho là đã tạo ra con người từ đất sét để phục vụ họ trên thực tế các đền thờ điều hành các dự án thủy lợi lớn yêu cầu một lượng lớn nhân công và các công dân nghĩa vụ lao động công ích phụng sự đền thờ mặc dù có thể trả một số bạc để được miễn các cộng đồng nông nghiệp xoay quanh một đền thờ trung tâm ở sumer duy trì một sự ổn định xã hội cho phép họ tồn tại qua bốn nghìn năm === thế giới quan vũ trụ === người sumer hình dung vũ trụ là một mái vòm khép kín được bao quanh bởi một vùng biển nước mặn nguyên thủy mái vòm úp lên trên mặt đất bên dưới mặt đất là địa phủ và vùng biển nước ngọt gọi là apsû vị thần của vòm trời là an vị thần của mặt đất là ki ban đầu thế giới dưới lòng đất được cho là một phần mở rộng của nữ thần ki nhưng sau này đã dần phát triển khái niệm về địa phủ kur biển nước mặn nguyên thủy được đặt tên là nammu đến thời phục hưng
[ "tạo", "nên", "một", "hệ", "thống", "thần", "cơ", "bản", "ngoài", "ra", "còn", "có", "hàng", "trăm", "các", "vị", "thần", "nhỏ", "hơn", "khác", "các", "vị", "thần", "sumer", "được", "gắn", "với", "các", "thành", "phố", "khác", "nhau", "và", "vai", "trò", "tôn", "giáo", "của", "họ", "thường", "hòa", "trộn", "với", "quyền", "lực", "chính", "trị", "của", "các", "thành", "phố", "đó", "các", "vị", "thần", "được", "cho", "là", "đã", "tạo", "ra", "con", "người", "từ", "đất", "sét", "để", "phục", "vụ", "họ", "trên", "thực", "tế", "các", "đền", "thờ", "điều", "hành", "các", "dự", "án", "thủy", "lợi", "lớn", "yêu", "cầu", "một", "lượng", "lớn", "nhân", "công", "và", "các", "công", "dân", "nghĩa", "vụ", "lao", "động", "công", "ích", "phụng", "sự", "đền", "thờ", "mặc", "dù", "có", "thể", "trả", "một", "số", "bạc", "để", "được", "miễn", "các", "cộng", "đồng", "nông", "nghiệp", "xoay", "quanh", "một", "đền", "thờ", "trung", "tâm", "ở", "sumer", "duy", "trì", "một", "sự", "ổn", "định", "xã", "hội", "cho", "phép", "họ", "tồn", "tại", "qua", "bốn", "nghìn", "năm", "===", "thế", "giới", "quan", "vũ", "trụ", "===", "người", "sumer", "hình", "dung", "vũ", "trụ", "là", "một", "mái", "vòm", "khép", "kín", "được", "bao", "quanh", "bởi", "một", "vùng", "biển", "nước", "mặn", "nguyên", "thủy", "mái", "vòm", "úp", "lên", "trên", "mặt", "đất", "bên", "dưới", "mặt", "đất", "là", "địa", "phủ", "và", "vùng", "biển", "nước", "ngọt", "gọi", "là", "apsû", "vị", "thần", "của", "vòm", "trời", "là", "an", "vị", "thần", "của", "mặt", "đất", "là", "ki", "ban", "đầu", "thế", "giới", "dưới", "lòng", "đất", "được", "cho", "là", "một", "phần", "mở", "rộng", "của", "nữ", "thần", "ki", "nhưng", "sau", "này", "đã", "dần", "phát", "triển", "khái", "niệm", "về", "địa", "phủ", "kur", "biển", "nước", "mặn", "nguyên", "thủy", "được", "đặt", "tên", "là", "nammu", "đến", "thời", "phục", "hưng" ]
massarosa là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh lucca trong vùng toscana massarosa có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là người các đơn vị dân cư đô thị massarosa giáp với các đô thị
[ "massarosa", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thị", "xã", "của", "ý", "đô", "thị", "này", "thuộc", "tỉnh", "lucca", "trong", "vùng", "toscana", "massarosa", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "ước", "tính", "năm", "2005", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "ý", "là", "người", "các", "đơn", "vị", "dân", "cư", "đô", "thị", "massarosa", "giáp", "với", "các", "đô", "thị" ]
brachyhesma storeyi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được exley mô tả khoa học năm 1977
[ "brachyhesma", "storeyi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "exley", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
clitenella fulminans là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được faldermann miêu tả khoa học năm 1835
[ "clitenella", "fulminans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "faldermann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1835" ]
cuphea schwackei là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được koehne ex schwacke mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "cuphea", "schwackei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "koehne", "ex", "schwacke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
eilema vicinula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eilema", "vicinula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
euxoa spectanda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "spectanda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
triệu vân định hướng triệu vân có thể là == nhân vật == bullet triệu vân tướng lĩnh thục hán thời tam quốc bullet triệu vân tướng lĩnh nam tống == địa danh == bullet xã triệu vân huyện triệu phong tỉnh quảng trị việt nam
[ "triệu", "vân", "định", "hướng", "triệu", "vân", "có", "thể", "là", "==", "nhân", "vật", "==", "bullet", "triệu", "vân", "tướng", "lĩnh", "thục", "hán", "thời", "tam", "quốc", "bullet", "triệu", "vân", "tướng", "lĩnh", "nam", "tống", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "xã", "triệu", "vân", "huyện", "triệu", "phong", "tỉnh", "quảng", "trị", "việt", "nam" ]
ẩm ướt khu vực này có ít đá xây dựng kim loại quý và gỗ vì vậy phải phụ thuộc vào buôn bán nông sản đường dài để trao đổi các mặt hàng này từ các khu vực xa xôi ở vùng đầm lầy ở phía nam một nền văn hóa ngư nghiệp phức tạp đã tồn tại từ thời tiền sử cũng đóng góp vào sự đa dạng văn hóa khu vực thường xảy ra những sự đứt gãy văn hóa định kỳ vì một số lý do nhu cầu lao động theo thời gian đã dẫn đến sự gia tăng dân số đẩy khả năng chịu đựng của hệ sinh thái tới giới hạn giai đoạn bất ổn khí hậu xảy ra có thể kéo theo sự sụp đổ của chính quyền trung ương và suy giảm dân số ngoài ra những cuộc tấn công từ các bộ lạc trung du hoặc người du mục đã dẫn đến thương mại sụp đổ và các hệ thống thủy lợi bị bỏ bê cùng với đó xu hướng trung tâm hóa của các thành bang khiến cho quyền lực của chính quyền trung ương trên toàn khu vực bị phân mảnh những xu hướng này vẫn tiếp tục cho đến ngày nay ở iraq == lịch sử == thời tiền sử của vùng cận đông cổ đại bắt đầu từ thời kỳ đồ đá cũ chữ viết xuất hiện dưới dạng chữ tượng hình ở thời kỳ uruk iv khoảng thiên niên kỷ thứ 4 tcn còn các ghi
[ "ẩm", "ướt", "khu", "vực", "này", "có", "ít", "đá", "xây", "dựng", "kim", "loại", "quý", "và", "gỗ", "vì", "vậy", "phải", "phụ", "thuộc", "vào", "buôn", "bán", "nông", "sản", "đường", "dài", "để", "trao", "đổi", "các", "mặt", "hàng", "này", "từ", "các", "khu", "vực", "xa", "xôi", "ở", "vùng", "đầm", "lầy", "ở", "phía", "nam", "một", "nền", "văn", "hóa", "ngư", "nghiệp", "phức", "tạp", "đã", "tồn", "tại", "từ", "thời", "tiền", "sử", "cũng", "đóng", "góp", "vào", "sự", "đa", "dạng", "văn", "hóa", "khu", "vực", "thường", "xảy", "ra", "những", "sự", "đứt", "gãy", "văn", "hóa", "định", "kỳ", "vì", "một", "số", "lý", "do", "nhu", "cầu", "lao", "động", "theo", "thời", "gian", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "gia", "tăng", "dân", "số", "đẩy", "khả", "năng", "chịu", "đựng", "của", "hệ", "sinh", "thái", "tới", "giới", "hạn", "giai", "đoạn", "bất", "ổn", "khí", "hậu", "xảy", "ra", "có", "thể", "kéo", "theo", "sự", "sụp", "đổ", "của", "chính", "quyền", "trung", "ương", "và", "suy", "giảm", "dân", "số", "ngoài", "ra", "những", "cuộc", "tấn", "công", "từ", "các", "bộ", "lạc", "trung", "du", "hoặc", "người", "du", "mục", "đã", "dẫn", "đến", "thương", "mại", "sụp", "đổ", "và", "các", "hệ", "thống", "thủy", "lợi", "bị", "bỏ", "bê", "cùng", "với", "đó", "xu", "hướng", "trung", "tâm", "hóa", "của", "các", "thành", "bang", "khiến", "cho", "quyền", "lực", "của", "chính", "quyền", "trung", "ương", "trên", "toàn", "khu", "vực", "bị", "phân", "mảnh", "những", "xu", "hướng", "này", "vẫn", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "ngày", "nay", "ở", "iraq", "==", "lịch", "sử", "==", "thời", "tiền", "sử", "của", "vùng", "cận", "đông", "cổ", "đại", "bắt", "đầu", "từ", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "cũ", "chữ", "viết", "xuất", "hiện", "dưới", "dạng", "chữ", "tượng", "hình", "ở", "thời", "kỳ", "uruk", "iv", "khoảng", "thiên", "niên", "kỷ", "thứ", "4", "tcn", "còn", "các", "ghi" ]
leo lên chiếc thang và cố lấy chiếc cặp để strowman dừng lại strowman sau đó thực hiện running powerslams trên cả miz và joe cuối cùng khi bálor và kingston cố gắng lấy lại chiếc cặp strowman ném kingston ra khỏi thang và để lại bálor ở dưới cùng của chiếc thang strowman sau đó lấy lại chiếc cặp để giành chiến thắng trong trận đấu
[ "leo", "lên", "chiếc", "thang", "và", "cố", "lấy", "chiếc", "cặp", "để", "strowman", "dừng", "lại", "strowman", "sau", "đó", "thực", "hiện", "running", "powerslams", "trên", "cả", "miz", "và", "joe", "cuối", "cùng", "khi", "bálor", "và", "kingston", "cố", "gắng", "lấy", "lại", "chiếc", "cặp", "strowman", "ném", "kingston", "ra", "khỏi", "thang", "và", "để", "lại", "bálor", "ở", "dưới", "cùng", "của", "chiếc", "thang", "strowman", "sau", "đó", "lấy", "lại", "chiếc", "cặp", "để", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "trận", "đấu" ]
plectranthus aegyptiacus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được forssk c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "plectranthus", "aegyptiacus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "forssk", "c", "chr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
đến chết từ năm 1594 đến 1603 là giai đoạn khó khăn nhất khi xảy ra cuộc nổi dậy gọi là loạn tyrone hay cuộc chiến chín năm do hugh o’neill bá tước xứ tyrone lãnh đạo với sự hậu thuẫn của tây ban nha mùa xuân năm 1599 elizabeth sai robert devereux bá tước xứ essex đến dẹp loạn nhưng ông này không làm được gì mà còn tự ý bỏ về charles blount huân tước mountjoy được cử đến thay thế devereux phải mất ba năm mới đánh bại quân phiến loạn năm 1603 o’neill chịu đầu hàng chỉ ít ngày sau khi elizabeth qua đời == cuối đời == hình ảnh của elizabeth thay đổi theo tuổi tác và khi cuộc sống độc thân được khẳng định nữ vương được miêu tả như là belphoebe hay astraea sau chiến thắng armada là gloriana còn trong thi ca của edmund spencer là faerie queene nữ vương muôn đời tươi trẻ các bức họa chân dung của nữ vương ngày càng trở nên siêu thực và nữ vương trở thành một hình tượng bí ẩn trông trẻ trung hơn thực tế rất nhiều trong thực tế da mặt nữ vương bị rỗ hoa do mắc bệnh đậu mùa năm 1562 bà bị hói đầu nên phụ thuộc vào tóc giả và mỹ phẩm giai đoạn sau chiến thắng armada năm 1588 là những năm khó khăn kéo dài cho đến lúc kết thúc triều đại elizabeth tranh chấp với tây ban nha và ireland cứ dai dẳng gánh nặng
[ "đến", "chết", "từ", "năm", "1594", "đến", "1603", "là", "giai", "đoạn", "khó", "khăn", "nhất", "khi", "xảy", "ra", "cuộc", "nổi", "dậy", "gọi", "là", "loạn", "tyrone", "hay", "cuộc", "chiến", "chín", "năm", "do", "hugh", "o’neill", "bá", "tước", "xứ", "tyrone", "lãnh", "đạo", "với", "sự", "hậu", "thuẫn", "của", "tây", "ban", "nha", "mùa", "xuân", "năm", "1599", "elizabeth", "sai", "robert", "devereux", "bá", "tước", "xứ", "essex", "đến", "dẹp", "loạn", "nhưng", "ông", "này", "không", "làm", "được", "gì", "mà", "còn", "tự", "ý", "bỏ", "về", "charles", "blount", "huân", "tước", "mountjoy", "được", "cử", "đến", "thay", "thế", "devereux", "phải", "mất", "ba", "năm", "mới", "đánh", "bại", "quân", "phiến", "loạn", "năm", "1603", "o’neill", "chịu", "đầu", "hàng", "chỉ", "ít", "ngày", "sau", "khi", "elizabeth", "qua", "đời", "==", "cuối", "đời", "==", "hình", "ảnh", "của", "elizabeth", "thay", "đổi", "theo", "tuổi", "tác", "và", "khi", "cuộc", "sống", "độc", "thân", "được", "khẳng", "định", "nữ", "vương", "được", "miêu", "tả", "như", "là", "belphoebe", "hay", "astraea", "sau", "chiến", "thắng", "armada", "là", "gloriana", "còn", "trong", "thi", "ca", "của", "edmund", "spencer", "là", "faerie", "queene", "nữ", "vương", "muôn", "đời", "tươi", "trẻ", "các", "bức", "họa", "chân", "dung", "của", "nữ", "vương", "ngày", "càng", "trở", "nên", "siêu", "thực", "và", "nữ", "vương", "trở", "thành", "một", "hình", "tượng", "bí", "ẩn", "trông", "trẻ", "trung", "hơn", "thực", "tế", "rất", "nhiều", "trong", "thực", "tế", "da", "mặt", "nữ", "vương", "bị", "rỗ", "hoa", "do", "mắc", "bệnh", "đậu", "mùa", "năm", "1562", "bà", "bị", "hói", "đầu", "nên", "phụ", "thuộc", "vào", "tóc", "giả", "và", "mỹ", "phẩm", "giai", "đoạn", "sau", "chiến", "thắng", "armada", "năm", "1588", "là", "những", "năm", "khó", "khăn", "kéo", "dài", "cho", "đến", "lúc", "kết", "thúc", "triều", "đại", "elizabeth", "tranh", "chấp", "với", "tây", "ban", "nha", "và", "ireland", "cứ", "dai", "dẳng", "gánh", "nặng" ]
khảo ==
[ "khảo", "==" ]
trí hải định hướng trí hải có thể là bullet thích nữ trí hải ni sư dịch giả nhà hoạt động xã hội bullet mắm trí hải nhẵn hiệu đặc sản của tỉnh bà rịa – vũng tàu bullet ca sĩ trí hải nổi tiếng với bài hát mặc kệ người ta nói
[ "trí", "hải", "định", "hướng", "trí", "hải", "có", "thể", "là", "bullet", "thích", "nữ", "trí", "hải", "ni", "sư", "dịch", "giả", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "bullet", "mắm", "trí", "hải", "nhẵn", "hiệu", "đặc", "sản", "của", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "bullet", "ca", "sĩ", "trí", "hải", "nổi", "tiếng", "với", "bài", "hát", "mặc", "kệ", "người", "ta", "nói" ]
kesarhatti lingsugur kesarhatti là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kesarhatti", "lingsugur", "kesarhatti", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sybra albolineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "albolineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thể bắn ra lửa thiếu tá skull bị tiêu diệt bởi cú super electron drill kick của stronger charge up trúng vào đầu và phát nổ ngay sau đó trong manga shin kamen rider spirits người ta đã tiết lộ rằng major skull thực sự là một dị tật bị cha mẹ loài người bỏ rơi cho đến khi quân đội delza nhận nuôi ông vài giờ sau đó để trả ơn ân sủng của lãnh tụ vĩ đại judo ông đã hy sinh bằng cách đốt xác mình để giết kamen rider zx tuy nhiên ngọn lửa của anh ta đã bị zx khai thác để gây sát thương cho chính skull cuối cùng đã tiêu diệt anh ta vào phút cuối bullet một cyborg majin người rock có thể chất vô cùng mạnh mẽ sở hữu sức mạnh để tạo ra những con búp bê bằng đất sét làm mồi nhử chuyển hướng năng lượng điện và được trang bị một cây côn làm bằng đá bá tước rock bị tiêu diệt bởi cú super electron drill kick của stronger charge up vào đầu và cú super electro three-step kick lên cơ thể bullet một cyborg majin mang hình dáng một con wolf cũng là một thành viên của wolf clan tôn thờ như một vị thần hình dạng con người của tổng sói là ông cầm dùi cui có thể hoạt động như boomerang và răng của mình như một trái bom trong thời gian trăng tròn khả năng của ông được
[ "thể", "bắn", "ra", "lửa", "thiếu", "tá", "skull", "bị", "tiêu", "diệt", "bởi", "cú", "super", "electron", "drill", "kick", "của", "stronger", "charge", "up", "trúng", "vào", "đầu", "và", "phát", "nổ", "ngay", "sau", "đó", "trong", "manga", "shin", "kamen", "rider", "spirits", "người", "ta", "đã", "tiết", "lộ", "rằng", "major", "skull", "thực", "sự", "là", "một", "dị", "tật", "bị", "cha", "mẹ", "loài", "người", "bỏ", "rơi", "cho", "đến", "khi", "quân", "đội", "delza", "nhận", "nuôi", "ông", "vài", "giờ", "sau", "đó", "để", "trả", "ơn", "ân", "sủng", "của", "lãnh", "tụ", "vĩ", "đại", "judo", "ông", "đã", "hy", "sinh", "bằng", "cách", "đốt", "xác", "mình", "để", "giết", "kamen", "rider", "zx", "tuy", "nhiên", "ngọn", "lửa", "của", "anh", "ta", "đã", "bị", "zx", "khai", "thác", "để", "gây", "sát", "thương", "cho", "chính", "skull", "cuối", "cùng", "đã", "tiêu", "diệt", "anh", "ta", "vào", "phút", "cuối", "bullet", "một", "cyborg", "majin", "người", "rock", "có", "thể", "chất", "vô", "cùng", "mạnh", "mẽ", "sở", "hữu", "sức", "mạnh", "để", "tạo", "ra", "những", "con", "búp", "bê", "bằng", "đất", "sét", "làm", "mồi", "nhử", "chuyển", "hướng", "năng", "lượng", "điện", "và", "được", "trang", "bị", "một", "cây", "côn", "làm", "bằng", "đá", "bá", "tước", "rock", "bị", "tiêu", "diệt", "bởi", "cú", "super", "electron", "drill", "kick", "của", "stronger", "charge", "up", "vào", "đầu", "và", "cú", "super", "electro", "three-step", "kick", "lên", "cơ", "thể", "bullet", "một", "cyborg", "majin", "mang", "hình", "dáng", "một", "con", "wolf", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "của", "wolf", "clan", "tôn", "thờ", "như", "một", "vị", "thần", "hình", "dạng", "con", "người", "của", "tổng", "sói", "là", "ông", "cầm", "dùi", "cui", "có", "thể", "hoạt", "động", "như", "boomerang", "và", "răng", "của", "mình", "như", "một", "trái", "bom", "trong", "thời", "gian", "trăng", "tròn", "khả", "năng", "của", "ông", "được" ]
glaphyra vera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glaphyra", "vera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
động cơ bị chập đã phát ra lửa và bắt đầu khiến toàn bộ xe bị cháy abraham glenn maggie và rosita liền ra ngoài từ cửa sau của xe và bắt đầu chiến đấu với những xác sống xung quanh khi chỉ còn tara và eugene ở bên trong xe một xác sống bắt ngờ thò tay qua cửa sổ xe và cố tóm lấy eugene tara đã giết chết nó cô đưa cho eugene một con dao và bảo anh hãy dũng cảm lên sau đó cả hai cùng ra khỏi xe và chiến đấu cùng những người khác ban đầu eugene chỉ đứng một chỗ và tỏ vẻ sợ hãi nhưng khi một xác sống tiến đến từ phía sau tara mà cô không hay biết eugene đã tiến đến đâm chết nó để cứu mạng cô sau khi tất cả những xác sống đã bị xử lý abraham nói rosita hãy kiểm tra xem eugene có bị sao không eugene nói rằng anh ta ổn và hỏi về vết máu trên tay abraham abraham nói rằng vết thương trên tay của anh lại vừa hở miệng trở lại trước khi cả nhóm định quay vào xe để lấy lại những đồ đạc cần thiết cả chiếc xe đã bốc lửa ngùn ngụt và thiêu rụi những gì còn bên trong eugene cho rằng họ nên quay trở lại nhà thờ nhưng abraham kiên quyết rằng họ phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ của mình cả nhóm lại tiếp tục hành trình bằng cách
[ "động", "cơ", "bị", "chập", "đã", "phát", "ra", "lửa", "và", "bắt", "đầu", "khiến", "toàn", "bộ", "xe", "bị", "cháy", "abraham", "glenn", "maggie", "và", "rosita", "liền", "ra", "ngoài", "từ", "cửa", "sau", "của", "xe", "và", "bắt", "đầu", "chiến", "đấu", "với", "những", "xác", "sống", "xung", "quanh", "khi", "chỉ", "còn", "tara", "và", "eugene", "ở", "bên", "trong", "xe", "một", "xác", "sống", "bắt", "ngờ", "thò", "tay", "qua", "cửa", "sổ", "xe", "và", "cố", "tóm", "lấy", "eugene", "tara", "đã", "giết", "chết", "nó", "cô", "đưa", "cho", "eugene", "một", "con", "dao", "và", "bảo", "anh", "hãy", "dũng", "cảm", "lên", "sau", "đó", "cả", "hai", "cùng", "ra", "khỏi", "xe", "và", "chiến", "đấu", "cùng", "những", "người", "khác", "ban", "đầu", "eugene", "chỉ", "đứng", "một", "chỗ", "và", "tỏ", "vẻ", "sợ", "hãi", "nhưng", "khi", "một", "xác", "sống", "tiến", "đến", "từ", "phía", "sau", "tara", "mà", "cô", "không", "hay", "biết", "eugene", "đã", "tiến", "đến", "đâm", "chết", "nó", "để", "cứu", "mạng", "cô", "sau", "khi", "tất", "cả", "những", "xác", "sống", "đã", "bị", "xử", "lý", "abraham", "nói", "rosita", "hãy", "kiểm", "tra", "xem", "eugene", "có", "bị", "sao", "không", "eugene", "nói", "rằng", "anh", "ta", "ổn", "và", "hỏi", "về", "vết", "máu", "trên", "tay", "abraham", "abraham", "nói", "rằng", "vết", "thương", "trên", "tay", "của", "anh", "lại", "vừa", "hở", "miệng", "trở", "lại", "trước", "khi", "cả", "nhóm", "định", "quay", "vào", "xe", "để", "lấy", "lại", "những", "đồ", "đạc", "cần", "thiết", "cả", "chiếc", "xe", "đã", "bốc", "lửa", "ngùn", "ngụt", "và", "thiêu", "rụi", "những", "gì", "còn", "bên", "trong", "eugene", "cho", "rằng", "họ", "nên", "quay", "trở", "lại", "nhà", "thờ", "nhưng", "abraham", "kiên", "quyết", "rằng", "họ", "phải", "tiếp", "tục", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "của", "mình", "cả", "nhóm", "lại", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "bằng", "cách" ]
in mirror anne akiko meyers kristjan järvi philharmonia orchestra bullet mozart idomeneo james levine alan opie matthew polenzani alice coote nadine sierra elza van den heever dàn nhạc và dàn bè metropolitan opera bullet presentiment orion weiss bullet strauss r der rosenkavalier sebastian weigle renée fleming elīna garanča erin morley günther groissböck dàn nhạc và dàn bè metropolitan opera bullet elizabeth ostrow bullet bates the r evolution of steve jobs michael christie garrett sorenson wei wu sasha cooke edwards parks jessica e jones dàn nhạc santa fe opera bullet the road home joshua habermann santa fe desert chorale bullet judith sherman bullet beethoven unbound llŷr williams bullet black manhattan volume 3 rick benjamin paragon ragtime orchestra bullet bolcom piano music nhiều nghệ sĩ bullet del tredici march to tonality mark peskanov nhiều nghệ sĩ bullet love comes in at the eye timothy jones stephanie sant ambrogio jeffrey sykes anthony ross carol cook beth rapier stephanie jutt bullet meltzer variations on a summer day piano quartet abigail fischer jayce ogren sequitur bullet mendelssohn complete works for cello and piano marcy rosen lydia artymiw bullet new music for violin and piano julie rosenfeld peter miyamoto bullet reich pulse quartet colin currie group international contemporary ensemble bullet dirk sobotka bullet beethoven symphony no 3 strauss horn concerto no 1 manfred honeck pittsburgh symphony orchestra bullet lippencott frontier symphony jeff lippencott dàn nhạc ligonier festival bullet mahler symphony no 8 thierry fischer mormon tabernacle choir utah symphony bullet music of the americas andrés orozco-estrada houston symphony === cổ điển === bullet trình diễn dàn nhạc xuất sắc nhất bullet shostakovich symphonies nos
[ "in", "mirror", "anne", "akiko", "meyers", "kristjan", "järvi", "philharmonia", "orchestra", "bullet", "mozart", "idomeneo", "james", "levine", "alan", "opie", "matthew", "polenzani", "alice", "coote", "nadine", "sierra", "elza", "van", "den", "heever", "dàn", "nhạc", "và", "dàn", "bè", "metropolitan", "opera", "bullet", "presentiment", "orion", "weiss", "bullet", "strauss", "r", "der", "rosenkavalier", "sebastian", "weigle", "renée", "fleming", "elīna", "garanča", "erin", "morley", "günther", "groissböck", "dàn", "nhạc", "và", "dàn", "bè", "metropolitan", "opera", "bullet", "elizabeth", "ostrow", "bullet", "bates", "the", "r", "evolution", "of", "steve", "jobs", "michael", "christie", "garrett", "sorenson", "wei", "wu", "sasha", "cooke", "edwards", "parks", "jessica", "e", "jones", "dàn", "nhạc", "santa", "fe", "opera", "bullet", "the", "road", "home", "joshua", "habermann", "santa", "fe", "desert", "chorale", "bullet", "judith", "sherman", "bullet", "beethoven", "unbound", "llŷr", "williams", "bullet", "black", "manhattan", "volume", "3", "rick", "benjamin", "paragon", "ragtime", "orchestra", "bullet", "bolcom", "piano", "music", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "bullet", "del", "tredici", "march", "to", "tonality", "mark", "peskanov", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "bullet", "love", "comes", "in", "at", "the", "eye", "timothy", "jones", "stephanie", "sant", "ambrogio", "jeffrey", "sykes", "anthony", "ross", "carol", "cook", "beth", "rapier", "stephanie", "jutt", "bullet", "meltzer", "variations", "on", "a", "summer", "day", "piano", "quartet", "abigail", "fischer", "jayce", "ogren", "sequitur", "bullet", "mendelssohn", "complete", "works", "for", "cello", "and", "piano", "marcy", "rosen", "lydia", "artymiw", "bullet", "new", "music", "for", "violin", "and", "piano", "julie", "rosenfeld", "peter", "miyamoto", "bullet", "reich", "pulse", "quartet", "colin", "currie", "group", "international", "contemporary", "ensemble", "bullet", "dirk", "sobotka", "bullet", "beethoven", "symphony", "no", "3", "strauss", "horn", "concerto", "no", "1", "manfred", "honeck", "pittsburgh", "symphony", "orchestra", "bullet", "lippencott", "frontier", "symphony", "jeff", "lippencott", "dàn", "nhạc", "ligonier", "festival", "bullet", "mahler", "symphony", "no", "8", "thierry", "fischer", "mormon", "tabernacle", "choir", "utah", "symphony", "bullet", "music", "of", "the", "americas", "andrés", "orozco-estrada", "houston", "symphony", "===", "cổ", "điển", "===", "bullet", "trình", "diễn", "dàn", "nhạc", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "shostakovich", "symphonies", "nos" ]
eugnathia purpureogrisea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eugnathia", "purpureogrisea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
sứ điệp loài hoa do ông viết đã được tái bản nhiều lần với hơn 150 000 ấn bản == cuộc đời == nguyễn ngọc sơn sinh ngày 16 tháng 10 năm 1948 năm 1959 lúc 11 tuổi nguyễn ngọc sơn vào tiểu chủng viện thánh phanxicô xaviê tại vũng tàu ông học một thời gian rồi vô sài gòn học tiếp tại cũng tại tiểu chủng viện thánh phanxicô xaviê năm 1965 ông gia nhập tiểu chủng viện thánh phaolô của giáo phận phát diệm === tu tập === tháng 6 năm 1966 antôn nguyễn ngọc sơn tình nguyện gia nhập giáo phận mới thành lập xuân lộc thầy nguyễn ngọc sơn được gửi đi tu học tại giáo hoàng học viện thánh piô x tại đà lạt ngày 21 tháng 12 năm 1974 thầy phó tế antôn được tổng giám mục phaolô nguyễn văn bình thụ phong linh mục tại nhà thờ chính tòa sài gòn === giảng dạy === từ năm 1975 ngoài các hoạt động mục của giáo phận linh mục sơn còn làm việc tại nhà in nguyễn bá tòng sau khi thi tay nghề được bậc 5 7 ông làm việc ở đây đến 18 năm với các công việc của ngành in cùng nhiều nghiên cứu rồi trở thành thợ giỏi bậc 7 7 sau đó là chuyên viên ngành in bậc 6 8 ông làm việc ở nhà in liksin trong 21 năm từ 1975- 1996 vì linh mục sơn có nhiều đóng góp trong lĩnh vực sắp chữ máy và sắp chữ điện tử nên ông được mời
[ "sứ", "điệp", "loài", "hoa", "do", "ông", "viết", "đã", "được", "tái", "bản", "nhiều", "lần", "với", "hơn", "150", "000", "ấn", "bản", "==", "cuộc", "đời", "==", "nguyễn", "ngọc", "sơn", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1948", "năm", "1959", "lúc", "11", "tuổi", "nguyễn", "ngọc", "sơn", "vào", "tiểu", "chủng", "viện", "thánh", "phanxicô", "xaviê", "tại", "vũng", "tàu", "ông", "học", "một", "thời", "gian", "rồi", "vô", "sài", "gòn", "học", "tiếp", "tại", "cũng", "tại", "tiểu", "chủng", "viện", "thánh", "phanxicô", "xaviê", "năm", "1965", "ông", "gia", "nhập", "tiểu", "chủng", "viện", "thánh", "phaolô", "của", "giáo", "phận", "phát", "diệm", "===", "tu", "tập", "===", "tháng", "6", "năm", "1966", "antôn", "nguyễn", "ngọc", "sơn", "tình", "nguyện", "gia", "nhập", "giáo", "phận", "mới", "thành", "lập", "xuân", "lộc", "thầy", "nguyễn", "ngọc", "sơn", "được", "gửi", "đi", "tu", "học", "tại", "giáo", "hoàng", "học", "viện", "thánh", "piô", "x", "tại", "đà", "lạt", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "1974", "thầy", "phó", "tế", "antôn", "được", "tổng", "giám", "mục", "phaolô", "nguyễn", "văn", "bình", "thụ", "phong", "linh", "mục", "tại", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "sài", "gòn", "===", "giảng", "dạy", "===", "từ", "năm", "1975", "ngoài", "các", "hoạt", "động", "mục", "của", "giáo", "phận", "linh", "mục", "sơn", "còn", "làm", "việc", "tại", "nhà", "in", "nguyễn", "bá", "tòng", "sau", "khi", "thi", "tay", "nghề", "được", "bậc", "5", "7", "ông", "làm", "việc", "ở", "đây", "đến", "18", "năm", "với", "các", "công", "việc", "của", "ngành", "in", "cùng", "nhiều", "nghiên", "cứu", "rồi", "trở", "thành", "thợ", "giỏi", "bậc", "7", "7", "sau", "đó", "là", "chuyên", "viên", "ngành", "in", "bậc", "6", "8", "ông", "làm", "việc", "ở", "nhà", "in", "liksin", "trong", "21", "năm", "từ", "1975-", "1996", "vì", "linh", "mục", "sơn", "có", "nhiều", "đóng", "góp", "trong", "lĩnh", "vực", "sắp", "chữ", "máy", "và", "sắp", "chữ", "điện", "tử", "nên", "ông", "được", "mời" ]
photinus perotensis là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được caballero miêu tả khoa học năm 1996
[ "photinus", "perotensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "caballero", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
mọc ra tất cả loại quả ngon hoa lạ trên đời này vừa dứt lời mộc tinh liền biến mất mẫu thượng ngàn bèn đem hạt giống này về trồng sau một đêm nó lớn thành một cái cây to thật là to ngọn cây cao tận trời xanh cành lá xum xuê che phủ một góc trời mỗi ngày nó đều mọc ra hàng trăm thứ hoa quả khác nhau ăn mãi không hết bà đem những loại quả này giao cho trưởng làng để ông có thể chia cho gia đình những người đã bị mộc tinh làm hại ngờ đâu con gái trưởng làng lại là người tham lam quyết giữ hết những món ngon vật lạ kia cho riêng mình mẫu thượng ngàn biết chuyện giận lắm liền làm phép biến cô ta thành con ruồi để suốt phần đời còn lại chỉ có thể ăn đồ thừa của con người ===== con vua hùng định vương và mười hai bà mụ ===== hùng vương thứ ix là một vị vua anh minh thương dân như con nào ngờ trong một lần đi săn ông vô tình bị mộc tinh ăn thịt nó nhân cơ hội này dùng phép hóa thành nhà vua để cai trị nước văn lang mẫu thượng ngàn biết chuyện này có một phần là lỗi của mình nên đã tự nguyện chịu tội vua trời bèn đày nàng làm con gái mộc tinh để sửa sai khi sinh bà ra hoàng hậu đau quá phải vịn vào cành
[ "mọc", "ra", "tất", "cả", "loại", "quả", "ngon", "hoa", "lạ", "trên", "đời", "này", "vừa", "dứt", "lời", "mộc", "tinh", "liền", "biến", "mất", "mẫu", "thượng", "ngàn", "bèn", "đem", "hạt", "giống", "này", "về", "trồng", "sau", "một", "đêm", "nó", "lớn", "thành", "một", "cái", "cây", "to", "thật", "là", "to", "ngọn", "cây", "cao", "tận", "trời", "xanh", "cành", "lá", "xum", "xuê", "che", "phủ", "một", "góc", "trời", "mỗi", "ngày", "nó", "đều", "mọc", "ra", "hàng", "trăm", "thứ", "hoa", "quả", "khác", "nhau", "ăn", "mãi", "không", "hết", "bà", "đem", "những", "loại", "quả", "này", "giao", "cho", "trưởng", "làng", "để", "ông", "có", "thể", "chia", "cho", "gia", "đình", "những", "người", "đã", "bị", "mộc", "tinh", "làm", "hại", "ngờ", "đâu", "con", "gái", "trưởng", "làng", "lại", "là", "người", "tham", "lam", "quyết", "giữ", "hết", "những", "món", "ngon", "vật", "lạ", "kia", "cho", "riêng", "mình", "mẫu", "thượng", "ngàn", "biết", "chuyện", "giận", "lắm", "liền", "làm", "phép", "biến", "cô", "ta", "thành", "con", "ruồi", "để", "suốt", "phần", "đời", "còn", "lại", "chỉ", "có", "thể", "ăn", "đồ", "thừa", "của", "con", "người", "=====", "con", "vua", "hùng", "định", "vương", "và", "mười", "hai", "bà", "mụ", "=====", "hùng", "vương", "thứ", "ix", "là", "một", "vị", "vua", "anh", "minh", "thương", "dân", "như", "con", "nào", "ngờ", "trong", "một", "lần", "đi", "săn", "ông", "vô", "tình", "bị", "mộc", "tinh", "ăn", "thịt", "nó", "nhân", "cơ", "hội", "này", "dùng", "phép", "hóa", "thành", "nhà", "vua", "để", "cai", "trị", "nước", "văn", "lang", "mẫu", "thượng", "ngàn", "biết", "chuyện", "này", "có", "một", "phần", "là", "lỗi", "của", "mình", "nên", "đã", "tự", "nguyện", "chịu", "tội", "vua", "trời", "bèn", "đày", "nàng", "làm", "con", "gái", "mộc", "tinh", "để", "sửa", "sai", "khi", "sinh", "bà", "ra", "hoàng", "hậu", "đau", "quá", "phải", "vịn", "vào", "cành" ]
arhynchobatidae là một họ thuộc bộ cá đuối nằm trong liên bộ cá đuối các nhà khoa học đã mô tả được ít nhất 104 loài thuộc về 13 chi họ cá arhynchobatidae từng được nhiều lần xếp chung với họ rajidae nhưng hầu hết các nhà sinh học hiện đại nhìn nhận chúng là một họ riêng biệt các cá thể thuộc họ arhynchobatidae được phân biệt với họ rajidae bởi chúng có mũi mềm và linh hoạt và mỏ của chúng có khả năng co lại ít hoặc nhiều hơn so với các loài thuộc họ rajidae == chi == hiện có 13 chi được công nhận thuộc họ arhynchobatidae bullet arhynchobatis bullet atlantoraja bullet bathyraja bullet brochiraja bullet insentiraja bullet irolita bullet notoraja bullet pavoraja bullet psammobatis bullet pseudoraja bullet rhinoraja bullet rioraja bullet sympterygia == bảo tồn == năm 2010 hòa bình xanh thêm loài atlantoraja castelnaui vào sách đỏ hải sản của tổ chức này sách đỏ hải sản của tổ chức hòa bình xanh quốc tế là danh sách các loài cá được bán phổ biến ở các siêu thị trên thế giới và có nguy cơ rất cao bị đánh bắt ở các ngư trường không bền vững
[ "arhynchobatidae", "là", "một", "họ", "thuộc", "bộ", "cá", "đuối", "nằm", "trong", "liên", "bộ", "cá", "đuối", "các", "nhà", "khoa", "học", "đã", "mô", "tả", "được", "ít", "nhất", "104", "loài", "thuộc", "về", "13", "chi", "họ", "cá", "arhynchobatidae", "từng", "được", "nhiều", "lần", "xếp", "chung", "với", "họ", "rajidae", "nhưng", "hầu", "hết", "các", "nhà", "sinh", "học", "hiện", "đại", "nhìn", "nhận", "chúng", "là", "một", "họ", "riêng", "biệt", "các", "cá", "thể", "thuộc", "họ", "arhynchobatidae", "được", "phân", "biệt", "với", "họ", "rajidae", "bởi", "chúng", "có", "mũi", "mềm", "và", "linh", "hoạt", "và", "mỏ", "của", "chúng", "có", "khả", "năng", "co", "lại", "ít", "hoặc", "nhiều", "hơn", "so", "với", "các", "loài", "thuộc", "họ", "rajidae", "==", "chi", "==", "hiện", "có", "13", "chi", "được", "công", "nhận", "thuộc", "họ", "arhynchobatidae", "bullet", "arhynchobatis", "bullet", "atlantoraja", "bullet", "bathyraja", "bullet", "brochiraja", "bullet", "insentiraja", "bullet", "irolita", "bullet", "notoraja", "bullet", "pavoraja", "bullet", "psammobatis", "bullet", "pseudoraja", "bullet", "rhinoraja", "bullet", "rioraja", "bullet", "sympterygia", "==", "bảo", "tồn", "==", "năm", "2010", "hòa", "bình", "xanh", "thêm", "loài", "atlantoraja", "castelnaui", "vào", "sách", "đỏ", "hải", "sản", "của", "tổ", "chức", "này", "sách", "đỏ", "hải", "sản", "của", "tổ", "chức", "hòa", "bình", "xanh", "quốc", "tế", "là", "danh", "sách", "các", "loài", "cá", "được", "bán", "phổ", "biến", "ở", "các", "siêu", "thị", "trên", "thế", "giới", "và", "có", "nguy", "cơ", "rất", "cao", "bị", "đánh", "bắt", "ở", "các", "ngư", "trường", "không", "bền", "vững" ]
eiga yuru camp bộ phim nằm trong dự án do nhà sản xuất shōichi hotta giao cho đơn vị sản xuất phim hoạt hình ryoji maru sau khi nhận lời từ furyu bộ phim được công bố vào tháng 10 năm 2018 với kyōgoku tanaka ito và nhà thiết kế nhân vật mutsumi sasaki xác nhận sự trở lại của họ sau hai mùa phim dã ngoại thảnh thơi vào tháng 4 năm 2021 hanamori yumiri tōyama nao hara sayuri toyosaki aki và takahashi rie được xác nhận vào tháng 10 năm 2021 sẽ trở lại vai lồng tiếng của họ trong loạt phim truyền hình trước đó cùng với các nhân vật của họ sẽ trưởng thành trong phim eiga yuru camp sẽ được phát hành tại nhật bản bởi shochiku vào ngày 1 tháng 7 năm 2022 == nội dung == sau khi nuôi dưỡng tình bạn của họ thông qua việc cắm trại ở trường trung học và đi theo những con đường riêng biệt kagamihara nadeshiko shima rin ohgaki chiaki inuyama aoi và saitō ena đã lớn lên và cùng nhau xây dựng một khu cắm trại == nhân vật == bullet hanamori yumiri vai kagamihara nadeshiko một cô gái làm việc tại một cửa hàng bán đồ ngoài trời ở tokyo bullet tōyama nao vai shima rin một cô gái làm biên tập viên tạp chí thông tin thị trấn tại một công ty xuất bản ở nagoya sau khi được thăng chức từ phòng kinh doanh bullet hara sayuri vai ohgaki chiaki một cô gái làm việc tại
[ "eiga", "yuru", "camp", "bộ", "phim", "nằm", "trong", "dự", "án", "do", "nhà", "sản", "xuất", "shōichi", "hotta", "giao", "cho", "đơn", "vị", "sản", "xuất", "phim", "hoạt", "hình", "ryoji", "maru", "sau", "khi", "nhận", "lời", "từ", "furyu", "bộ", "phim", "được", "công", "bố", "vào", "tháng", "10", "năm", "2018", "với", "kyōgoku", "tanaka", "ito", "và", "nhà", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "mutsumi", "sasaki", "xác", "nhận", "sự", "trở", "lại", "của", "họ", "sau", "hai", "mùa", "phim", "dã", "ngoại", "thảnh", "thơi", "vào", "tháng", "4", "năm", "2021", "hanamori", "yumiri", "tōyama", "nao", "hara", "sayuri", "toyosaki", "aki", "và", "takahashi", "rie", "được", "xác", "nhận", "vào", "tháng", "10", "năm", "2021", "sẽ", "trở", "lại", "vai", "lồng", "tiếng", "của", "họ", "trong", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "trước", "đó", "cùng", "với", "các", "nhân", "vật", "của", "họ", "sẽ", "trưởng", "thành", "trong", "phim", "eiga", "yuru", "camp", "sẽ", "được", "phát", "hành", "tại", "nhật", "bản", "bởi", "shochiku", "vào", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "2022", "==", "nội", "dung", "==", "sau", "khi", "nuôi", "dưỡng", "tình", "bạn", "của", "họ", "thông", "qua", "việc", "cắm", "trại", "ở", "trường", "trung", "học", "và", "đi", "theo", "những", "con", "đường", "riêng", "biệt", "kagamihara", "nadeshiko", "shima", "rin", "ohgaki", "chiaki", "inuyama", "aoi", "và", "saitō", "ena", "đã", "lớn", "lên", "và", "cùng", "nhau", "xây", "dựng", "một", "khu", "cắm", "trại", "==", "nhân", "vật", "==", "bullet", "hanamori", "yumiri", "vai", "kagamihara", "nadeshiko", "một", "cô", "gái", "làm", "việc", "tại", "một", "cửa", "hàng", "bán", "đồ", "ngoài", "trời", "ở", "tokyo", "bullet", "tōyama", "nao", "vai", "shima", "rin", "một", "cô", "gái", "làm", "biên", "tập", "viên", "tạp", "chí", "thông", "tin", "thị", "trấn", "tại", "một", "công", "ty", "xuất", "bản", "ở", "nagoya", "sau", "khi", "được", "thăng", "chức", "từ", "phòng", "kinh", "doanh", "bullet", "hara", "sayuri", "vai", "ohgaki", "chiaki", "một", "cô", "gái", "làm", "việc", "tại" ]
atrani là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý atrani có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày
[ "atrani", "là", "một", "đô", "thị", "comune", "thuộc", "tỉnh", "salerno", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "atrani", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "là", "người", "thời", "điểm", "ngày" ]
hylyphantes nigritus là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được eugène simon miêu tả năm 1881
[ "hylyphantes", "nigritus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1881" ]
thuốc bắc và thuốc tây lụa và quần áo may sẵn một khu bán thịt và cá tươi một số khu bán hương nến giấy mực và các hàng hóa khác nhiều dự án hiện đang được thảo luận để quyết định cách tốt nhất để khôi phục và bảo tồn những tòa nhà lịch sử này == địa lý == hải khẩu nằm trên bờ biển phía bắc của đảo hải nam cạnh vịnh hải khẩu đối diện với bán đảo lôi châu của trung quốc đại lục qua eo biển quỳnh châu thành phố nằm trên bình nguyên hà khẩu trong khoảng tọa độ từ 19 57 20 05 ° vĩ bắc 110 10 110 23 ° kinh đông của phần cực nam trung quốc trong một khu vực trải dài từ ám sa tằng mẫu ở phía nam đến eo biển quỳnh châu ở phía bắc giáp các vùng biển thuộc biển đông và ngăn cách với vùng bắc bộ của việt nam ở phía tây bởi vịnh bắc bộ về mặt hành chính phía tây của nó là huyện lâm cao phía nam là huyện an định phía đông là thành phố văn xương phần lớn thành phố gần như hoàn toàn bằng phẳng và chỉ cao hơn mực nước biển vài mét nó có diện tích 2 304 84 km2 889 90 sq mi sông meishe uốn lượn qua phía đông của thành phố chảy theo hướng bắc đến sông haidian phần phía bắc của thành phố hải khẩu huyện của đảo haidian được ngăn cách với phần chính của hải
[ "thuốc", "bắc", "và", "thuốc", "tây", "lụa", "và", "quần", "áo", "may", "sẵn", "một", "khu", "bán", "thịt", "và", "cá", "tươi", "một", "số", "khu", "bán", "hương", "nến", "giấy", "mực", "và", "các", "hàng", "hóa", "khác", "nhiều", "dự", "án", "hiện", "đang", "được", "thảo", "luận", "để", "quyết", "định", "cách", "tốt", "nhất", "để", "khôi", "phục", "và", "bảo", "tồn", "những", "tòa", "nhà", "lịch", "sử", "này", "==", "địa", "lý", "==", "hải", "khẩu", "nằm", "trên", "bờ", "biển", "phía", "bắc", "của", "đảo", "hải", "nam", "cạnh", "vịnh", "hải", "khẩu", "đối", "diện", "với", "bán", "đảo", "lôi", "châu", "của", "trung", "quốc", "đại", "lục", "qua", "eo", "biển", "quỳnh", "châu", "thành", "phố", "nằm", "trên", "bình", "nguyên", "hà", "khẩu", "trong", "khoảng", "tọa", "độ", "từ", "19", "57", "20", "05", "°", "vĩ", "bắc", "110", "10", "110", "23", "°", "kinh", "đông", "của", "phần", "cực", "nam", "trung", "quốc", "trong", "một", "khu", "vực", "trải", "dài", "từ", "ám", "sa", "tằng", "mẫu", "ở", "phía", "nam", "đến", "eo", "biển", "quỳnh", "châu", "ở", "phía", "bắc", "giáp", "các", "vùng", "biển", "thuộc", "biển", "đông", "và", "ngăn", "cách", "với", "vùng", "bắc", "bộ", "của", "việt", "nam", "ở", "phía", "tây", "bởi", "vịnh", "bắc", "bộ", "về", "mặt", "hành", "chính", "phía", "tây", "của", "nó", "là", "huyện", "lâm", "cao", "phía", "nam", "là", "huyện", "an", "định", "phía", "đông", "là", "thành", "phố", "văn", "xương", "phần", "lớn", "thành", "phố", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "bằng", "phẳng", "và", "chỉ", "cao", "hơn", "mực", "nước", "biển", "vài", "mét", "nó", "có", "diện", "tích", "2", "304", "84", "km2", "889", "90", "sq", "mi", "sông", "meishe", "uốn", "lượn", "qua", "phía", "đông", "của", "thành", "phố", "chảy", "theo", "hướng", "bắc", "đến", "sông", "haidian", "phần", "phía", "bắc", "của", "thành", "phố", "hải", "khẩu", "huyện", "của", "đảo", "haidian", "được", "ngăn", "cách", "với", "phần", "chính", "của", "hải" ]
thực phẩm năng lượng cao đây là dấu hiệu cho thấy chúng dự định vây hãm và bắt các cầu thủ làm con tin mặc dầu mục tiêu của hai cuộc tấn công là khác nhau hai sự kiện này đều nhằm vào các mục tiêu có giá trị và thu hút sự chú ý của truyền thông quốc tế kiểu cách hành động cũng gợi nhớ tới cuộc tấn công của một nhóm tay súng vào quốc hội ấn độ mùa đông năm 2001 các nhà chức trách ấn độ quy kết trách nhiệm cuộc tấn công năm đó và cả vụ mumbai cho nhóm lashkar-e-toiba có trụ sở tại pakistan sau một thời gian chần chừ các nhà chức trách pakistan cũng xác nhận tuyên bố của ấn độ về vụ mumbai nói ít nhất 9 phần tử liên quan tới lashkar-e-toiba đã đi thuyền từ thành phố cảng karachi tới tấn công trung tâm tài chính này của ấn độ nước này đã bắt giữ một số thủ lĩnh cấp cao của lashkar-e-toiba có liên quan vậy có khả năng lashkar-e-toiba đã quay lưng lại pakistan để san bằng tỷ số lashkar-e-toiba là một trong số các nhóm tay súng được tin là đã được tuyển mộ đào tạo và tài trợ bởi bộ máy an ninh pakistan nhằm chiến đấu chống binh lính ấn độ ở khu vực tranh chấp kashmir nhìn chung tổ chức này được xem là tán thành các lợi ích an ninh của pakistan trong khu vực và giới
[ "thực", "phẩm", "năng", "lượng", "cao", "đây", "là", "dấu", "hiệu", "cho", "thấy", "chúng", "dự", "định", "vây", "hãm", "và", "bắt", "các", "cầu", "thủ", "làm", "con", "tin", "mặc", "dầu", "mục", "tiêu", "của", "hai", "cuộc", "tấn", "công", "là", "khác", "nhau", "hai", "sự", "kiện", "này", "đều", "nhằm", "vào", "các", "mục", "tiêu", "có", "giá", "trị", "và", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "kiểu", "cách", "hành", "động", "cũng", "gợi", "nhớ", "tới", "cuộc", "tấn", "công", "của", "một", "nhóm", "tay", "súng", "vào", "quốc", "hội", "ấn", "độ", "mùa", "đông", "năm", "2001", "các", "nhà", "chức", "trách", "ấn", "độ", "quy", "kết", "trách", "nhiệm", "cuộc", "tấn", "công", "năm", "đó", "và", "cả", "vụ", "mumbai", "cho", "nhóm", "lashkar-e-toiba", "có", "trụ", "sở", "tại", "pakistan", "sau", "một", "thời", "gian", "chần", "chừ", "các", "nhà", "chức", "trách", "pakistan", "cũng", "xác", "nhận", "tuyên", "bố", "của", "ấn", "độ", "về", "vụ", "mumbai", "nói", "ít", "nhất", "9", "phần", "tử", "liên", "quan", "tới", "lashkar-e-toiba", "đã", "đi", "thuyền", "từ", "thành", "phố", "cảng", "karachi", "tới", "tấn", "công", "trung", "tâm", "tài", "chính", "này", "của", "ấn", "độ", "nước", "này", "đã", "bắt", "giữ", "một", "số", "thủ", "lĩnh", "cấp", "cao", "của", "lashkar-e-toiba", "có", "liên", "quan", "vậy", "có", "khả", "năng", "lashkar-e-toiba", "đã", "quay", "lưng", "lại", "pakistan", "để", "san", "bằng", "tỷ", "số", "lashkar-e-toiba", "là", "một", "trong", "số", "các", "nhóm", "tay", "súng", "được", "tin", "là", "đã", "được", "tuyển", "mộ", "đào", "tạo", "và", "tài", "trợ", "bởi", "bộ", "máy", "an", "ninh", "pakistan", "nhằm", "chiến", "đấu", "chống", "binh", "lính", "ấn", "độ", "ở", "khu", "vực", "tranh", "chấp", "kashmir", "nhìn", "chung", "tổ", "chức", "này", "được", "xem", "là", "tán", "thành", "các", "lợi", "ích", "an", "ninh", "của", "pakistan", "trong", "khu", "vực", "và", "giới" ]
lasioglossum pilositarsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pauly mô tả khoa học năm 1986
[ "lasioglossum", "pilositarsis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "pauly", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
afrosciadium dispersum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được c c towns p j d winter mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "afrosciadium", "dispersum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "c", "c", "towns", "p", "j", "d", "winter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
đã chia tách liên xô thành 15 nước cộng hòa độc lập trong đó nga là lớn nhất kể từ đó nga đã cố gắng để xây dựng một hệ thống chính trị đa đảng và kinh tế thị trường theo mô hình tư bản chủ nghĩa nhằm thay thế cho các sự kiểm soát chặt chẽ về xã hội chính trị kinh tế trong thời kỳ liên xô tuy nhiên quá trình này không diễn ra êm ả kinh tế nga suy sụp đáng kể trong 10 năm cầm quyền của tổng thống yeltsin kể từ khi chechnya tuyên bố độc lập vào đầu những năm thập niên 1990 những cuộc chiến tranh du kích chiến tranh chechnya lần 1 chiến tranh chechnya lần 2 đã diễn ra giữa các nhóm người chechen khác nhau với quân đội nga một số các nhóm này đã trở thành những kẻ hồi giáo cực đoan theo tiến trình của cuộc chiến ước tính có trên 200 000 người đã chết trong các cuộc xung đột này các cuộc xung đột nhỏ hơn diễn ra ở bắc ossetia và ingushetia sau thời gian làm tổng thống của boris nikolayevich yeltsin trong những năm thập niên 1990 vladimir vladimirovich putin đã được bầu làm tổng thống năm 1999 dưới thời kỳ putin một số giá trị và chính sách của liên xô được tái áp dụng sự kiểm duyệt của nhà nước đối với các phương tiện thông tin đại chúng ở nga tăng lên phương tây luôn chỉ trích về
[ "đã", "chia", "tách", "liên", "xô", "thành", "15", "nước", "cộng", "hòa", "độc", "lập", "trong", "đó", "nga", "là", "lớn", "nhất", "kể", "từ", "đó", "nga", "đã", "cố", "gắng", "để", "xây", "dựng", "một", "hệ", "thống", "chính", "trị", "đa", "đảng", "và", "kinh", "tế", "thị", "trường", "theo", "mô", "hình", "tư", "bản", "chủ", "nghĩa", "nhằm", "thay", "thế", "cho", "các", "sự", "kiểm", "soát", "chặt", "chẽ", "về", "xã", "hội", "chính", "trị", "kinh", "tế", "trong", "thời", "kỳ", "liên", "xô", "tuy", "nhiên", "quá", "trình", "này", "không", "diễn", "ra", "êm", "ả", "kinh", "tế", "nga", "suy", "sụp", "đáng", "kể", "trong", "10", "năm", "cầm", "quyền", "của", "tổng", "thống", "yeltsin", "kể", "từ", "khi", "chechnya", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "vào", "đầu", "những", "năm", "thập", "niên", "1990", "những", "cuộc", "chiến", "tranh", "du", "kích", "chiến", "tranh", "chechnya", "lần", "1", "chiến", "tranh", "chechnya", "lần", "2", "đã", "diễn", "ra", "giữa", "các", "nhóm", "người", "chechen", "khác", "nhau", "với", "quân", "đội", "nga", "một", "số", "các", "nhóm", "này", "đã", "trở", "thành", "những", "kẻ", "hồi", "giáo", "cực", "đoan", "theo", "tiến", "trình", "của", "cuộc", "chiến", "ước", "tính", "có", "trên", "200", "000", "người", "đã", "chết", "trong", "các", "cuộc", "xung", "đột", "này", "các", "cuộc", "xung", "đột", "nhỏ", "hơn", "diễn", "ra", "ở", "bắc", "ossetia", "và", "ingushetia", "sau", "thời", "gian", "làm", "tổng", "thống", "của", "boris", "nikolayevich", "yeltsin", "trong", "những", "năm", "thập", "niên", "1990", "vladimir", "vladimirovich", "putin", "đã", "được", "bầu", "làm", "tổng", "thống", "năm", "1999", "dưới", "thời", "kỳ", "putin", "một", "số", "giá", "trị", "và", "chính", "sách", "của", "liên", "xô", "được", "tái", "áp", "dụng", "sự", "kiểm", "duyệt", "của", "nhà", "nước", "đối", "với", "các", "phương", "tiện", "thông", "tin", "đại", "chúng", "ở", "nga", "tăng", "lên", "phương", "tây", "luôn", "chỉ", "trích", "về" ]
thịt gà tây là loại thịt từ những con gà tây thông thường là gà tây nhà đây là một loại thực phẩm truyền thống tại các nước phương tây thịt của chúng thường được người mỹ và người các nước phương tây dùng cho các món nướng và ngày nay chúng được dùng nhiều cho lễ tạ ơn hay những buổi tiệc gia đình và đây là món ăn không thể thiếu dịp lễ tạ ơn người ta tin rằng gà tây có một hàm lượng cao tryptophan lượng tryptophan trong thịt gà tây điển hình cho hầu hết các gia cầm == chế biến == gà tây được bán thái lát và xay hoặc là chế biến nguyên con theo cách tương tự như gà bỏ đầu chân và lông gà tây nguyên con đông lạnh vẫn được nhiều người ưa chuộng gà tây thái lát thường được dùng làm thịt của sandwich hoặc dùng làm thịt cold cuts trong một số trường hợp khi công thức nấu ăn yêu cầu thịt gà thì gà tây cũng có thể được sử dụng để thay thế gà tây xay thường được bán trên thị trường như một sự thay thế cho thịt bò xay nếu không được sơ chế cẩn thận gà tây nấu chín thường được coi là ít ẩm hơn các loại thịt gia cầm khác như gà hoặc vịt gà tây hoang mặc dù về cơ bản là cùng một loài với gà tây thuần hóa nhưng có hương vị rất khác với gà
[ "thịt", "gà", "tây", "là", "loại", "thịt", "từ", "những", "con", "gà", "tây", "thông", "thường", "là", "gà", "tây", "nhà", "đây", "là", "một", "loại", "thực", "phẩm", "truyền", "thống", "tại", "các", "nước", "phương", "tây", "thịt", "của", "chúng", "thường", "được", "người", "mỹ", "và", "người", "các", "nước", "phương", "tây", "dùng", "cho", "các", "món", "nướng", "và", "ngày", "nay", "chúng", "được", "dùng", "nhiều", "cho", "lễ", "tạ", "ơn", "hay", "những", "buổi", "tiệc", "gia", "đình", "và", "đây", "là", "món", "ăn", "không", "thể", "thiếu", "dịp", "lễ", "tạ", "ơn", "người", "ta", "tin", "rằng", "gà", "tây", "có", "một", "hàm", "lượng", "cao", "tryptophan", "lượng", "tryptophan", "trong", "thịt", "gà", "tây", "điển", "hình", "cho", "hầu", "hết", "các", "gia", "cầm", "==", "chế", "biến", "==", "gà", "tây", "được", "bán", "thái", "lát", "và", "xay", "hoặc", "là", "chế", "biến", "nguyên", "con", "theo", "cách", "tương", "tự", "như", "gà", "bỏ", "đầu", "chân", "và", "lông", "gà", "tây", "nguyên", "con", "đông", "lạnh", "vẫn", "được", "nhiều", "người", "ưa", "chuộng", "gà", "tây", "thái", "lát", "thường", "được", "dùng", "làm", "thịt", "của", "sandwich", "hoặc", "dùng", "làm", "thịt", "cold", "cuts", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "khi", "công", "thức", "nấu", "ăn", "yêu", "cầu", "thịt", "gà", "thì", "gà", "tây", "cũng", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "thay", "thế", "gà", "tây", "xay", "thường", "được", "bán", "trên", "thị", "trường", "như", "một", "sự", "thay", "thế", "cho", "thịt", "bò", "xay", "nếu", "không", "được", "sơ", "chế", "cẩn", "thận", "gà", "tây", "nấu", "chín", "thường", "được", "coi", "là", "ít", "ẩm", "hơn", "các", "loại", "thịt", "gia", "cầm", "khác", "như", "gà", "hoặc", "vịt", "gà", "tây", "hoang", "mặc", "dù", "về", "cơ", "bản", "là", "cùng", "một", "loài", "với", "gà", "tây", "thuần", "hóa", "nhưng", "có", "hương", "vị", "rất", "khác", "với", "gà" ]
epilissus andranobeensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "epilissus", "andranobeensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
tranh bosnia có thể vì khuynh hướng thân serbia của chính phủ đương thời hoặc để cộng đồng do thái sarajevo được di cư đến israel mossad nghi chịu trách nhiệm cấp vũ khí cho các nhóm serbia ==== thụy sĩ ==== theo tài liệu bí mật của cục tình báo trung ương và bộ ngoại giao mỹ mà sinh viên iran phát hiện sau khi chiếm đại sứ quán mỹ ở tehran ngày 4 tháng 11 năm 1979 tháng 2 năm 1998 năm đặc công mossad bị bắt nghe lén nhà của hezbollah ở ngoại ô bern bốn được thả nhưng người thứ năm bị định tội kết án một năm tù giam và sau khi ra khỏi tù bị cấm vào thụy sĩ trong năm năm ==== liên xô nga ==== mossad có chân trong việc liên lạc nhóm refuseniks ở liên xô trong thời kỳ đàn áp dân do thái nga giữa thập niên 50 và 80 giúp thành lập quan hệ trong liên xô và hỗ trợ mua các đồ vật tôn giáo do thái bị chính phủ liên xô cấm ngoài việc đưa thông tin ra vào liên xô nhiều học trò do thái từ các nước phương tây đi đến liên xô trong kết hoạch thành lập duy trì liên lạc với nhóm refuseniks ==== ukraine ==== tháng 2 năm 2011 kỹ sư palestine dirar abu seesi nghi bị đặc công mossad bắt cóc trên chuyến tàu từ kharkiv đến thủ đô kiev ông dự định xin quốc tịch ukraine sau tái xuất trong nhà tù israel chỉ
[ "tranh", "bosnia", "có", "thể", "vì", "khuynh", "hướng", "thân", "serbia", "của", "chính", "phủ", "đương", "thời", "hoặc", "để", "cộng", "đồng", "do", "thái", "sarajevo", "được", "di", "cư", "đến", "israel", "mossad", "nghi", "chịu", "trách", "nhiệm", "cấp", "vũ", "khí", "cho", "các", "nhóm", "serbia", "====", "thụy", "sĩ", "====", "theo", "tài", "liệu", "bí", "mật", "của", "cục", "tình", "báo", "trung", "ương", "và", "bộ", "ngoại", "giao", "mỹ", "mà", "sinh", "viên", "iran", "phát", "hiện", "sau", "khi", "chiếm", "đại", "sứ", "quán", "mỹ", "ở", "tehran", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "1979", "tháng", "2", "năm", "1998", "năm", "đặc", "công", "mossad", "bị", "bắt", "nghe", "lén", "nhà", "của", "hezbollah", "ở", "ngoại", "ô", "bern", "bốn", "được", "thả", "nhưng", "người", "thứ", "năm", "bị", "định", "tội", "kết", "án", "một", "năm", "tù", "giam", "và", "sau", "khi", "ra", "khỏi", "tù", "bị", "cấm", "vào", "thụy", "sĩ", "trong", "năm", "năm", "====", "liên", "xô", "nga", "====", "mossad", "có", "chân", "trong", "việc", "liên", "lạc", "nhóm", "refuseniks", "ở", "liên", "xô", "trong", "thời", "kỳ", "đàn", "áp", "dân", "do", "thái", "nga", "giữa", "thập", "niên", "50", "và", "80", "giúp", "thành", "lập", "quan", "hệ", "trong", "liên", "xô", "và", "hỗ", "trợ", "mua", "các", "đồ", "vật", "tôn", "giáo", "do", "thái", "bị", "chính", "phủ", "liên", "xô", "cấm", "ngoài", "việc", "đưa", "thông", "tin", "ra", "vào", "liên", "xô", "nhiều", "học", "trò", "do", "thái", "từ", "các", "nước", "phương", "tây", "đi", "đến", "liên", "xô", "trong", "kết", "hoạch", "thành", "lập", "duy", "trì", "liên", "lạc", "với", "nhóm", "refuseniks", "====", "ukraine", "====", "tháng", "2", "năm", "2011", "kỹ", "sư", "palestine", "dirar", "abu", "seesi", "nghi", "bị", "đặc", "công", "mossad", "bắt", "cóc", "trên", "chuyến", "tàu", "từ", "kharkiv", "đến", "thủ", "đô", "kiev", "ông", "dự", "định", "xin", "quốc", "tịch", "ukraine", "sau", "tái", "xuất", "trong", "nhà", "tù", "israel", "chỉ" ]
diplectrona pallida là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "diplectrona", "pallida", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
văn hóa cyclades cũng còn được biết đến như là văn minh cyclades hoặc theo niên đại như là niên đại cyclades là một nền văn hóa thời đại đồ đồng khoảng năm 3200– khoảng 1050 tcn được tìm thấy trên khắp các hòn đảo thuộc quần đảo cyclades ở biển aegea theo thuật ngữ niên đại học nó là một hệ thống niên đại tương đối cho các đồ tạo tác mà bổ sung đại thể cho niên đại hellades lục địa hy lạp và niên đại minos crete trong cùng một giai đoạn thời gian == lịch sử == nền văn hóa cyclades có vai trò quan trọng thuộc giai đoạn hậu kỳ thời đại đồ đá mới và đầu thời đại đồ đồng được biết đến nhiều nhất thông qua những bức tượng nữ thần được phác họa đơn điệu chúng được khắc từ loại đá cẩm thạch màu trắng nguyên chất của quần đảo này nhiều thế kỷ trước khi nền văn hóa minos vĩ đại thuộc thời đại trung kỳ đồ đồng xuất hiện ở đảo crete tọa lạc ở phía nam đây là một nền văn hóa riêng biệt thuộc thời đại đồ đá mới pha trộn các yếu tố anatolia và lục địa hy lạp nó đã xuất hiện ở miền tây aegea vào thời điểm trước năm 4000 tcn dựa trên lúa mì nguyên thủy và lúa mạch hoang dã cừu và dê lợn và cá ngừ mà dường như đã bắt nguồn từ những chiếc thuyền nhỏ rutter các địa
[ "văn", "hóa", "cyclades", "cũng", "còn", "được", "biết", "đến", "như", "là", "văn", "minh", "cyclades", "hoặc", "theo", "niên", "đại", "như", "là", "niên", "đại", "cyclades", "là", "một", "nền", "văn", "hóa", "thời", "đại", "đồ", "đồng", "khoảng", "năm", "3200–", "khoảng", "1050", "tcn", "được", "tìm", "thấy", "trên", "khắp", "các", "hòn", "đảo", "thuộc", "quần", "đảo", "cyclades", "ở", "biển", "aegea", "theo", "thuật", "ngữ", "niên", "đại", "học", "nó", "là", "một", "hệ", "thống", "niên", "đại", "tương", "đối", "cho", "các", "đồ", "tạo", "tác", "mà", "bổ", "sung", "đại", "thể", "cho", "niên", "đại", "hellades", "lục", "địa", "hy", "lạp", "và", "niên", "đại", "minos", "crete", "trong", "cùng", "một", "giai", "đoạn", "thời", "gian", "==", "lịch", "sử", "==", "nền", "văn", "hóa", "cyclades", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "thuộc", "giai", "đoạn", "hậu", "kỳ", "thời", "đại", "đồ", "đá", "mới", "và", "đầu", "thời", "đại", "đồ", "đồng", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "thông", "qua", "những", "bức", "tượng", "nữ", "thần", "được", "phác", "họa", "đơn", "điệu", "chúng", "được", "khắc", "từ", "loại", "đá", "cẩm", "thạch", "màu", "trắng", "nguyên", "chất", "của", "quần", "đảo", "này", "nhiều", "thế", "kỷ", "trước", "khi", "nền", "văn", "hóa", "minos", "vĩ", "đại", "thuộc", "thời", "đại", "trung", "kỳ", "đồ", "đồng", "xuất", "hiện", "ở", "đảo", "crete", "tọa", "lạc", "ở", "phía", "nam", "đây", "là", "một", "nền", "văn", "hóa", "riêng", "biệt", "thuộc", "thời", "đại", "đồ", "đá", "mới", "pha", "trộn", "các", "yếu", "tố", "anatolia", "và", "lục", "địa", "hy", "lạp", "nó", "đã", "xuất", "hiện", "ở", "miền", "tây", "aegea", "vào", "thời", "điểm", "trước", "năm", "4000", "tcn", "dựa", "trên", "lúa", "mì", "nguyên", "thủy", "và", "lúa", "mạch", "hoang", "dã", "cừu", "và", "dê", "lợn", "và", "cá", "ngừ", "mà", "dường", "như", "đã", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "chiếc", "thuyền", "nhỏ", "rutter", "các", "địa" ]
hát cũng được hát lại và nhại lại bởi một số nghệ sĩ bao gồm twenty one pilots và weird al yankovic == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 2 tubthumping – 3 33 bullet 3 farewell to the crown hợp tác với oysterband – 2 57 bullet đĩa cd tại anh quốc bullet 2 tubthumping – 3 34 bullet 3 tubthumping butthumping phối – 5 24 bullet 4 tubthumping danny boy phối – 5 38 bullet 5 tubthumping mawr phối pablo lawrie – 5 11 bullet 6 tubthumping timeshard phối – 4 59 bullet 7 tubthumping timeshard phối – 5 20 bullet đĩa cd tại hoa kỳ bullet 2 tubthumping – 3 33 bullet 3 farewell to the crown hợp tác với oysterband – 2 57 bullet 4 football song – 2 26 bullet 5 tubthumping butthumping phối – 5 23 bullet 6 tubthumping danny boy phối – 5 38
[ "hát", "cũng", "được", "hát", "lại", "và", "nhại", "lại", "bởi", "một", "số", "nghệ", "sĩ", "bao", "gồm", "twenty", "one", "pilots", "và", "weird", "al", "yankovic", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "đĩa", "cd", "tại", "châu", "âu", "bullet", "2", "tubthumping", "–", "3", "33", "bullet", "3", "farewell", "to", "the", "crown", "hợp", "tác", "với", "oysterband", "–", "2", "57", "bullet", "đĩa", "cd", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "2", "tubthumping", "–", "3", "34", "bullet", "3", "tubthumping", "butthumping", "phối", "–", "5", "24", "bullet", "4", "tubthumping", "danny", "boy", "phối", "–", "5", "38", "bullet", "5", "tubthumping", "mawr", "phối", "pablo", "lawrie", "–", "5", "11", "bullet", "6", "tubthumping", "timeshard", "phối", "–", "4", "59", "bullet", "7", "tubthumping", "timeshard", "phối", "–", "5", "20", "bullet", "đĩa", "cd", "tại", "hoa", "kỳ", "bullet", "2", "tubthumping", "–", "3", "33", "bullet", "3", "farewell", "to", "the", "crown", "hợp", "tác", "với", "oysterband", "–", "2", "57", "bullet", "4", "football", "song", "–", "2", "26", "bullet", "5", "tubthumping", "butthumping", "phối", "–", "5", "23", "bullet", "6", "tubthumping", "danny", "boy", "phối", "–", "5", "38" ]
trước benevento === trở lại sporting cp === vào ngày 11 tháng 7 năm 2018 sporting thông báo nani sẽ trở lại câu lạc bộ anh ghi 2 bàn trong chiến thắng 2-1 trên sân nhà trước vitória setúbal vào ngày 18 tháng 8 trong một trong những trận đấu cuối cùng của anh ấy vào ngày 26 tháng 1 trận chung kết taça da liga 2019 ở braga anh đã ghi bàn thắng cuối cùng của sporting khi họ đánh bại porto 3-1 trên chấm 11m sau trận hòa 1-1 === orlando city === vào ngày 18 tháng 2 năm 2019 nani chuyển đến orlando city theo hợp đồng 3 năm theo thỏa thuận cầu thủ được chỉ định anh ra mắt câu lạc bộ vào ngày 2 tháng 3 vào sân thay người ở phút thứ 70 trong trận hòa 2–2 trên sân nhà trước new york city fc nani ghi một đường kiến tạo vào bàn gỡ hòa của dom dwyer anh ghi bàn thắng đầu tiên cho đội vào ngày 6 tháng 4 năm 2019 khi ghi 2 bàn trong chiến thắng 4–3 trên sân nhà trước colorado rapids bao gồm cả quả phạt đền ở phút 89 vào ngày 31 tháng 7 năm 2020 anh đá hỏng quả phạt đền trước los angeles fc trong trận tứ kết mls is back tournament nhưng sau đó đã kiến tạo để gỡ hòa vào phút cuối và ghi bàn thắng quyết định trong loạt đá luân lưu orlando city cuối cùng đã kết thúc ở vị trí á
[ "trước", "benevento", "===", "trở", "lại", "sporting", "cp", "===", "vào", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "2018", "sporting", "thông", "báo", "nani", "sẽ", "trở", "lại", "câu", "lạc", "bộ", "anh", "ghi", "2", "bàn", "trong", "chiến", "thắng", "2-1", "trên", "sân", "nhà", "trước", "vitória", "setúbal", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "trong", "một", "trong", "những", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "anh", "ấy", "vào", "ngày", "26", "tháng", "1", "trận", "chung", "kết", "taça", "da", "liga", "2019", "ở", "braga", "anh", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "cuối", "cùng", "của", "sporting", "khi", "họ", "đánh", "bại", "porto", "3-1", "trên", "chấm", "11m", "sau", "trận", "hòa", "1-1", "===", "orlando", "city", "===", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "2019", "nani", "chuyển", "đến", "orlando", "city", "theo", "hợp", "đồng", "3", "năm", "theo", "thỏa", "thuận", "cầu", "thủ", "được", "chỉ", "định", "anh", "ra", "mắt", "câu", "lạc", "bộ", "vào", "ngày", "2", "tháng", "3", "vào", "sân", "thay", "người", "ở", "phút", "thứ", "70", "trong", "trận", "hòa", "2–2", "trên", "sân", "nhà", "trước", "new", "york", "city", "fc", "nani", "ghi", "một", "đường", "kiến", "tạo", "vào", "bàn", "gỡ", "hòa", "của", "dom", "dwyer", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "cho", "đội", "vào", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "2019", "khi", "ghi", "2", "bàn", "trong", "chiến", "thắng", "4–3", "trên", "sân", "nhà", "trước", "colorado", "rapids", "bao", "gồm", "cả", "quả", "phạt", "đền", "ở", "phút", "89", "vào", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2020", "anh", "đá", "hỏng", "quả", "phạt", "đền", "trước", "los", "angeles", "fc", "trong", "trận", "tứ", "kết", "mls", "is", "back", "tournament", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "kiến", "tạo", "để", "gỡ", "hòa", "vào", "phút", "cuối", "và", "ghi", "bàn", "thắng", "quyết", "định", "trong", "loạt", "đá", "luân", "lưu", "orlando", "city", "cuối", "cùng", "đã", "kết", "thúc", "ở", "vị", "trí", "á" ]
hành hai phiên bản một đoạn phim đầy kịch tính dài 15 phút và một phiên bản dance nói về sự đau khổ và nỗi buồn các fan dường như đang tìm kiếm một video âm nhạc với một vẻ đẹp sâu sắc == quảng bá == nhóm trình diễn lần đầu cry cry vào ngày 18 tháng 11 năm 2011 cùng với phiên bản ballad của cry cry trên chương trình m countdown nhóm cũng biểu diễn bài hát trên music bank show music core và inkigayo == vũ đạo == để thể hiện được những vũ đạo mạnh mẽ của cả nam lẫn nữ trong cry cry t-ara đã luyện tập các điệu nhảy mạnh mẽ các động tác đó được xây đựng dựa trên hình ảnh nam tính của tvxq đối với phiên bản ballad t-ara cho thấy những biểu cảm đau thương trên từng khuôn mặt của các thành viên soyeon và jiyeon đã làm các khán giả say đắm bởi giọng hát lôi cuốn của họ đối với phiên bản gốc của cry cry t-ara đã có sự thay đổi 180 độ gây sốc với vũ đạo mạnh mẽ đặc biệt hyomin trông như 1 chiến binh với điệu nhảy cùng cây gậy biên đạo múa của cry cry cho thấy t-ara như thể đang lau nước mắt nhưng sau đó họ đã cởi bỏ áo khoác ra để đưa đến sự chuyển biến mạnh mẽ và gợi cảm == danh sách bài hát == bullet tải kĩ thuật số bullet 1 1 cry cry 03 17 bullet 1 2 cry
[ "hành", "hai", "phiên", "bản", "một", "đoạn", "phim", "đầy", "kịch", "tính", "dài", "15", "phút", "và", "một", "phiên", "bản", "dance", "nói", "về", "sự", "đau", "khổ", "và", "nỗi", "buồn", "các", "fan", "dường", "như", "đang", "tìm", "kiếm", "một", "video", "âm", "nhạc", "với", "một", "vẻ", "đẹp", "sâu", "sắc", "==", "quảng", "bá", "==", "nhóm", "trình", "diễn", "lần", "đầu", "cry", "cry", "vào", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "2011", "cùng", "với", "phiên", "bản", "ballad", "của", "cry", "cry", "trên", "chương", "trình", "m", "countdown", "nhóm", "cũng", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "trên", "music", "bank", "show", "music", "core", "và", "inkigayo", "==", "vũ", "đạo", "==", "để", "thể", "hiện", "được", "những", "vũ", "đạo", "mạnh", "mẽ", "của", "cả", "nam", "lẫn", "nữ", "trong", "cry", "cry", "t-ara", "đã", "luyện", "tập", "các", "điệu", "nhảy", "mạnh", "mẽ", "các", "động", "tác", "đó", "được", "xây", "đựng", "dựa", "trên", "hình", "ảnh", "nam", "tính", "của", "tvxq", "đối", "với", "phiên", "bản", "ballad", "t-ara", "cho", "thấy", "những", "biểu", "cảm", "đau", "thương", "trên", "từng", "khuôn", "mặt", "của", "các", "thành", "viên", "soyeon", "và", "jiyeon", "đã", "làm", "các", "khán", "giả", "say", "đắm", "bởi", "giọng", "hát", "lôi", "cuốn", "của", "họ", "đối", "với", "phiên", "bản", "gốc", "của", "cry", "cry", "t-ara", "đã", "có", "sự", "thay", "đổi", "180", "độ", "gây", "sốc", "với", "vũ", "đạo", "mạnh", "mẽ", "đặc", "biệt", "hyomin", "trông", "như", "1", "chiến", "binh", "với", "điệu", "nhảy", "cùng", "cây", "gậy", "biên", "đạo", "múa", "của", "cry", "cry", "cho", "thấy", "t-ara", "như", "thể", "đang", "lau", "nước", "mắt", "nhưng", "sau", "đó", "họ", "đã", "cởi", "bỏ", "áo", "khoác", "ra", "để", "đưa", "đến", "sự", "chuyển", "biến", "mạnh", "mẽ", "và", "gợi", "cảm", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "tải", "kĩ", "thuật", "số", "bullet", "1", "1", "cry", "cry", "03", "17", "bullet", "1", "2", "cry" ]
sida regnellii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được r e fr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "sida", "regnellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
baindur byndoor hay baindur là một taluk thuộc huyện udupi district bang karnataka ấn độ
[ "baindur", "byndoor", "hay", "baindur", "là", "một", "taluk", "thuộc", "huyện", "udupi", "district", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
argalant altanbulag tiếng mông cổ аргалант là một sum của tỉnh töv ở mông cổ vào năm 2007 dân số của sum là 1 955 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 1 600 km trung tâm sum argalant nằm cách tỉnh lỵ zuunmod 120 km và thủ đô ulaanbaatar 80 km === khí hậu === argalant có nhiệt độ trung bình hàng năm là 4 °c tháng ấm nhất là tháng 7 khi nhiệt độ trung bình là 24 °c và lạnh nhất là tháng 1 với −22 °c lượng mưa trung bình hàng năm là 332 mm tháng ẩm ướt nhất là tháng 7 với lượng mưa trung bình là 85 mm và khô nhất là tháng 2 với 2 mm == kinh tế == sum có một trường học bệnh viện trung tâm thương mại và nhà văn hóa năm 2004 argalant có khoảng 44 000 đầu gia súc bao gồm 18 000 con dê 20 000 con cừu 2 200 con bò 4 000 con ngựa và 6 con lạc đà
[ "argalant", "altanbulag", "tiếng", "mông", "cổ", "аргалант", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "töv", "ở", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2007", "dân", "số", "của", "sum", "là", "1", "955", "người", "==", "địa", "lý", "==", "sum", "có", "diện", "tích", "khoảng", "1", "600", "km", "trung", "tâm", "sum", "argalant", "nằm", "cách", "tỉnh", "lỵ", "zuunmod", "120", "km", "và", "thủ", "đô", "ulaanbaatar", "80", "km", "===", "khí", "hậu", "===", "argalant", "có", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "hàng", "năm", "là", "4", "°c", "tháng", "ấm", "nhất", "là", "tháng", "7", "khi", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "là", "24", "°c", "và", "lạnh", "nhất", "là", "tháng", "1", "với", "−22", "°c", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "hàng", "năm", "là", "332", "mm", "tháng", "ẩm", "ướt", "nhất", "là", "tháng", "7", "với", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "là", "85", "mm", "và", "khô", "nhất", "là", "tháng", "2", "với", "2", "mm", "==", "kinh", "tế", "==", "sum", "có", "một", "trường", "học", "bệnh", "viện", "trung", "tâm", "thương", "mại", "và", "nhà", "văn", "hóa", "năm", "2004", "argalant", "có", "khoảng", "44", "000", "đầu", "gia", "súc", "bao", "gồm", "18", "000", "con", "dê", "20", "000", "con", "cừu", "2", "200", "con", "bò", "4", "000", "con", "ngựa", "và", "6", "con", "lạc", "đà" ]
marco amelia sinh ngày 2 tháng 4 năm 1982 là thủ môn bóng đá người ý anh là một cựu thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia ý đội giành chiến thắng tại world cup 2006 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet roma bullet serie a 2000–01 bullet livorno bullet serie c1 2001–02 girone a === đội tuyển === bullet u-21 ý bullet huy chương vàng giải vô địch bóng đá u-21 châu âu 2004 bullet huy chương đồng thế vận hội mùa hè 2004 bullet ý bullet giải bóng đá vô địch thế giới 2006 == liên kết ngoài == bullet ac milan bullet amelia tại assocalciatori it bullet amelia tại figc com
[ "marco", "amelia", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1982", "là", "thủ", "môn", "bóng", "đá", "người", "ý", "anh", "là", "một", "cựu", "thành", "viên", "của", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "ý", "đội", "giành", "chiến", "thắng", "tại", "world", "cup", "2006", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "bullet", "roma", "bullet", "serie", "a", "2000–01", "bullet", "livorno", "bullet", "serie", "c1", "2001–02", "girone", "a", "===", "đội", "tuyển", "===", "bullet", "u-21", "ý", "bullet", "huy", "chương", "vàng", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-21", "châu", "âu", "2004", "bullet", "huy", "chương", "đồng", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2004", "bullet", "ý", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "thế", "giới", "2006", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ac", "milan", "bullet", "amelia", "tại", "assocalciatori", "it", "bullet", "amelia", "tại", "figc", "com" ]
calopertha truncatula là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được ancey miêu tả khoa học năm 1881
[ "calopertha", "truncatula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "ancey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
lập một công ty riêng để phát triển các máy tính leo và sau đó hợp nhất để tạo thành english electric leo marconi và sau đó là international computer limited đến cuối những năm 1950 các nhà sản xuất thẻ đục lỗ hollerith powers-samas ibm và những người khác cũng đã tiếp thị một loạt các máy tính hệ thống thương mại ban đầu được cài đặt độc quyền bởi các tổ chức lớn những người này có thể đủ khả năng đầu tư thời gian và vốn cần thiết để mua phần cứng thuê nhân viên chuyên gia để phát triển phần mềm bespoke và làm việc thông qua các thay đổi về tổ chức và văn hóa và thường bất ngờ lúc đầu các tổ chức cá nhân tự phát triển phần mềm bao gồm cả các tiện ích quản lý dữ liệu các sản phẩm khác nhau cũng có thể có phần mềm bespoke một lần cách tiếp cận phân mảnh này đã dẫn đến nỗ lực trùng lặp và sản xuất thông tin quản lý cần nỗ lực thủ công chi phí phần cứng cao và tốc độ xử lý tương đối chậm đã buộc các nhà phát triển sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả các định dạng lưu trữ dữ liệu được nén rất nhiều ví dụ một ví dụ phổ biến là loại bỏ thế kỷ khỏi ngày tháng cuối cùng dẫn đến lỗi thiên niên kỷ đầu vào dữ liệu yêu cầu xử lý trung gian thông
[ "lập", "một", "công", "ty", "riêng", "để", "phát", "triển", "các", "máy", "tính", "leo", "và", "sau", "đó", "hợp", "nhất", "để", "tạo", "thành", "english", "electric", "leo", "marconi", "và", "sau", "đó", "là", "international", "computer", "limited", "đến", "cuối", "những", "năm", "1950", "các", "nhà", "sản", "xuất", "thẻ", "đục", "lỗ", "hollerith", "powers-samas", "ibm", "và", "những", "người", "khác", "cũng", "đã", "tiếp", "thị", "một", "loạt", "các", "máy", "tính", "hệ", "thống", "thương", "mại", "ban", "đầu", "được", "cài", "đặt", "độc", "quyền", "bởi", "các", "tổ", "chức", "lớn", "những", "người", "này", "có", "thể", "đủ", "khả", "năng", "đầu", "tư", "thời", "gian", "và", "vốn", "cần", "thiết", "để", "mua", "phần", "cứng", "thuê", "nhân", "viên", "chuyên", "gia", "để", "phát", "triển", "phần", "mềm", "bespoke", "và", "làm", "việc", "thông", "qua", "các", "thay", "đổi", "về", "tổ", "chức", "và", "văn", "hóa", "và", "thường", "bất", "ngờ", "lúc", "đầu", "các", "tổ", "chức", "cá", "nhân", "tự", "phát", "triển", "phần", "mềm", "bao", "gồm", "cả", "các", "tiện", "ích", "quản", "lý", "dữ", "liệu", "các", "sản", "phẩm", "khác", "nhau", "cũng", "có", "thể", "có", "phần", "mềm", "bespoke", "một", "lần", "cách", "tiếp", "cận", "phân", "mảnh", "này", "đã", "dẫn", "đến", "nỗ", "lực", "trùng", "lặp", "và", "sản", "xuất", "thông", "tin", "quản", "lý", "cần", "nỗ", "lực", "thủ", "công", "chi", "phí", "phần", "cứng", "cao", "và", "tốc", "độ", "xử", "lý", "tương", "đối", "chậm", "đã", "buộc", "các", "nhà", "phát", "triển", "sử", "dụng", "tài", "nguyên", "một", "cách", "hiệu", "quả", "các", "định", "dạng", "lưu", "trữ", "dữ", "liệu", "được", "nén", "rất", "nhiều", "ví", "dụ", "một", "ví", "dụ", "phổ", "biến", "là", "loại", "bỏ", "thế", "kỷ", "khỏi", "ngày", "tháng", "cuối", "cùng", "dẫn", "đến", "lỗi", "thiên", "niên", "kỷ", "đầu", "vào", "dữ", "liệu", "yêu", "cầu", "xử", "lý", "trung", "gian", "thông" ]
ctenicera kaweana là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fall miêu tả khoa học năm 1937
[ "ctenicera", "kaweana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
estigmene flava là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "estigmene", "flava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
begonia griffithiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được a dc warb mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "begonia", "griffithiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "a", "dc", "warb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
chrysanthemum alabasicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h c fu h ohashi yonek mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "chrysanthemum", "alabasicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "c", "fu", "h", "ohashi", "yonek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
rhorus nigrifrons là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "rhorus", "nigrifrons", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cucullia pyrethri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cucullia", "pyrethri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chiếc ghế huấn luyện viên trưởng đội tuyển đức đầy mạo hiểm trước đó klinsmann cựu tiền đạo nổi tiếng của đội tuyển đức đã từng vô địch thế giới 1990 và châu âu 1996 chưa từng dẫn dắt bất kỳ đội bóng nào lên nắm quyền klinsmann đã mời các đồng đội cũ tham gia vào ban huấn luyện gọi nhiều cầu thủ trẻ vào đội tuyển và thay đổi lối chơi của đội tuyển theo hướng tấn công nhiều quyết định của ông gây ra rất nhiều tranh cãi như tước băng đội trưởng của oliver kahn rồi trao cho michael ballack sa thải huấn luyện viên thủ môn sepp maier chọn jens lehmann là người trấn giữ khung thành thay thế cho oliver kahn thuê các huấn luyện viên thể lực người hoa kỳ và chỉ trở về đức từ hoa kỳ khi dẫn dắt đội tuyển thi đấu các kết quả giao hữu trước world cup 2006 không tốt càng làm cho ông bị chỉ trích dữ dội và còn bị yêu cầu từ chức tuy nhiên kết quả xếp thứ 3 và lối chơi tấn công đầy cống hiến của đội tuyển đức tại vòng chung kết world cup 2006 ngay trên sân nhà đã làm sống dậy tinh thần yêu nước mới của nước đức sau vòng chung kết một phong trào đề nghị jürgen klinsmann ở lại vị trí huấn luyện viên trưởng đã được phát động nhưng ông đã tuyên bố từ chức ngay sau đó ===
[ "chiếc", "ghế", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "đội", "tuyển", "đức", "đầy", "mạo", "hiểm", "trước", "đó", "klinsmann", "cựu", "tiền", "đạo", "nổi", "tiếng", "của", "đội", "tuyển", "đức", "đã", "từng", "vô", "địch", "thế", "giới", "1990", "và", "châu", "âu", "1996", "chưa", "từng", "dẫn", "dắt", "bất", "kỳ", "đội", "bóng", "nào", "lên", "nắm", "quyền", "klinsmann", "đã", "mời", "các", "đồng", "đội", "cũ", "tham", "gia", "vào", "ban", "huấn", "luyện", "gọi", "nhiều", "cầu", "thủ", "trẻ", "vào", "đội", "tuyển", "và", "thay", "đổi", "lối", "chơi", "của", "đội", "tuyển", "theo", "hướng", "tấn", "công", "nhiều", "quyết", "định", "của", "ông", "gây", "ra", "rất", "nhiều", "tranh", "cãi", "như", "tước", "băng", "đội", "trưởng", "của", "oliver", "kahn", "rồi", "trao", "cho", "michael", "ballack", "sa", "thải", "huấn", "luyện", "viên", "thủ", "môn", "sepp", "maier", "chọn", "jens", "lehmann", "là", "người", "trấn", "giữ", "khung", "thành", "thay", "thế", "cho", "oliver", "kahn", "thuê", "các", "huấn", "luyện", "viên", "thể", "lực", "người", "hoa", "kỳ", "và", "chỉ", "trở", "về", "đức", "từ", "hoa", "kỳ", "khi", "dẫn", "dắt", "đội", "tuyển", "thi", "đấu", "các", "kết", "quả", "giao", "hữu", "trước", "world", "cup", "2006", "không", "tốt", "càng", "làm", "cho", "ông", "bị", "chỉ", "trích", "dữ", "dội", "và", "còn", "bị", "yêu", "cầu", "từ", "chức", "tuy", "nhiên", "kết", "quả", "xếp", "thứ", "3", "và", "lối", "chơi", "tấn", "công", "đầy", "cống", "hiến", "của", "đội", "tuyển", "đức", "tại", "vòng", "chung", "kết", "world", "cup", "2006", "ngay", "trên", "sân", "nhà", "đã", "làm", "sống", "dậy", "tinh", "thần", "yêu", "nước", "mới", "của", "nước", "đức", "sau", "vòng", "chung", "kết", "một", "phong", "trào", "đề", "nghị", "jürgen", "klinsmann", "ở", "lại", "vị", "trí", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "đã", "được", "phát", "động", "nhưng", "ông", "đã", "tuyên", "bố", "từ", "chức", "ngay", "sau", "đó", "===" ]
gedikbulak tuşba gedikbulak là một xã thuộc huyện tuşba tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 201 người
[ "gedikbulak", "tuşba", "gedikbulak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tuşba", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "201", "người" ]
lấy thanh kỉ làm kế thất trọng tôn ngao lại cầu hôn một người con gái nước cử cho tương trọng năm 620 tcn trọng tôn ngao sang cử đón cử nữ sang nhưng lại say mê sắc đẹp của cử nữ lén thông dâm với nhau tương trọng tức giận xin lỗ văn công giúp binh đánh trọng tôn ngao lỗ văn công không chịu hoà giải cho anh em trọng tôn ngao và bắt trọng tôn ngao trả cử nữ về nước năm 619 tcn chu tương vương qua đời trọng tôn ngao đến điếu tang sau phải trốn sang nước cử để gặp cử nữ sau nhớ cố quốc nhờ con là trọng tôn cốc giúp mình về nước tương trọng bắt trọng tôn ngao không được tham gia chính sự nữa mới cho về tuy nhiên chỉ hai năm sau lại trốn sang nước cử năm 613 tcn trọng tôn ngao lại xin về nhưng mất giữa đường từ đó quyền hành nước lỗ lọt vào tay tương trọng năm 609 tcn lỗ văn công qua đời nguyên văn công có người con lớn là công tử nỗi nhưng do thứ thiếp là kính doanh sinh ra còn phu nhân khương thị sinh công tử ác và công tử thị tương trọng muốn phế trưởng lập thứ ngầm bí mất nhờ tề huệ công giúp đỡ còn mình lừa công tử ác và công tử thị bắt giết đồng thời giết cả thúc trọng huệ bá trung thành với công tử ác tương trọng lập
[ "lấy", "thanh", "kỉ", "làm", "kế", "thất", "trọng", "tôn", "ngao", "lại", "cầu", "hôn", "một", "người", "con", "gái", "nước", "cử", "cho", "tương", "trọng", "năm", "620", "tcn", "trọng", "tôn", "ngao", "sang", "cử", "đón", "cử", "nữ", "sang", "nhưng", "lại", "say", "mê", "sắc", "đẹp", "của", "cử", "nữ", "lén", "thông", "dâm", "với", "nhau", "tương", "trọng", "tức", "giận", "xin", "lỗ", "văn", "công", "giúp", "binh", "đánh", "trọng", "tôn", "ngao", "lỗ", "văn", "công", "không", "chịu", "hoà", "giải", "cho", "anh", "em", "trọng", "tôn", "ngao", "và", "bắt", "trọng", "tôn", "ngao", "trả", "cử", "nữ", "về", "nước", "năm", "619", "tcn", "chu", "tương", "vương", "qua", "đời", "trọng", "tôn", "ngao", "đến", "điếu", "tang", "sau", "phải", "trốn", "sang", "nước", "cử", "để", "gặp", "cử", "nữ", "sau", "nhớ", "cố", "quốc", "nhờ", "con", "là", "trọng", "tôn", "cốc", "giúp", "mình", "về", "nước", "tương", "trọng", "bắt", "trọng", "tôn", "ngao", "không", "được", "tham", "gia", "chính", "sự", "nữa", "mới", "cho", "về", "tuy", "nhiên", "chỉ", "hai", "năm", "sau", "lại", "trốn", "sang", "nước", "cử", "năm", "613", "tcn", "trọng", "tôn", "ngao", "lại", "xin", "về", "nhưng", "mất", "giữa", "đường", "từ", "đó", "quyền", "hành", "nước", "lỗ", "lọt", "vào", "tay", "tương", "trọng", "năm", "609", "tcn", "lỗ", "văn", "công", "qua", "đời", "nguyên", "văn", "công", "có", "người", "con", "lớn", "là", "công", "tử", "nỗi", "nhưng", "do", "thứ", "thiếp", "là", "kính", "doanh", "sinh", "ra", "còn", "phu", "nhân", "khương", "thị", "sinh", "công", "tử", "ác", "và", "công", "tử", "thị", "tương", "trọng", "muốn", "phế", "trưởng", "lập", "thứ", "ngầm", "bí", "mất", "nhờ", "tề", "huệ", "công", "giúp", "đỡ", "còn", "mình", "lừa", "công", "tử", "ác", "và", "công", "tử", "thị", "bắt", "giết", "đồng", "thời", "giết", "cả", "thúc", "trọng", "huệ", "bá", "trung", "thành", "với", "công", "tử", "ác", "tương", "trọng", "lập" ]
pteridrys zeylanica là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được ching ex c chr ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteridrys", "zeylanica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "ching", "ex", "c", "chr", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
trọt và bán sản phẩm từ đồng ruộng như rau củ quả và chăn nuôi gia cầm gia súc ngoài ra còn có rất nhiều bí mật để mở khóa trong trò chơi vào cuối năm đầu tiên thị trưởng thành phố sẽ trở lại trang trại để kiểm tra nếu ông ta cho rằng trang trại đang phát triển tốt thì người chơi có thể tiếp tục chơi những năm sau đó nếu ông nghĩ rằng trang trại không thành công một cơ hội thứ hai sẽ hiện ra và người chơi lại có thể hồi sinh trang trại lại từ đầu === cây trồng === công việc đồng áng là nguồn thu nhập chính trong harvest moon 2 gbc hạt giống sau khi gieo trồng phải được tưới nước hàng ngày cho đến khi thu hoạch mới có thể đem bán một số cây trồng có thể thu hoạch nhiều lần có thể trồng trọt bất kỳ mùa nào trong bốn mùa nếu bạn xây nhà ở bạn có thể trồng hoa và thảo mộc bất kể mùa nào === động vật === vào đầu trò chơi người chơi sẽ được tùy chọn nuôi một con chó hoặc một con mèo các vật nuôi sẽ ảnh hưởng một chút đến lối chơi vật nuôi có nhiều khả năng khác nhau và có lợi cho trang trại con chó sẽ xua những con chó hoang hoặc cáo tránh xa trang trại vào ban đêm và con mèo đôi khi mang hạt giống về nhà thú cưng phải ở ngoài mới
[ "trọt", "và", "bán", "sản", "phẩm", "từ", "đồng", "ruộng", "như", "rau", "củ", "quả", "và", "chăn", "nuôi", "gia", "cầm", "gia", "súc", "ngoài", "ra", "còn", "có", "rất", "nhiều", "bí", "mật", "để", "mở", "khóa", "trong", "trò", "chơi", "vào", "cuối", "năm", "đầu", "tiên", "thị", "trưởng", "thành", "phố", "sẽ", "trở", "lại", "trang", "trại", "để", "kiểm", "tra", "nếu", "ông", "ta", "cho", "rằng", "trang", "trại", "đang", "phát", "triển", "tốt", "thì", "người", "chơi", "có", "thể", "tiếp", "tục", "chơi", "những", "năm", "sau", "đó", "nếu", "ông", "nghĩ", "rằng", "trang", "trại", "không", "thành", "công", "một", "cơ", "hội", "thứ", "hai", "sẽ", "hiện", "ra", "và", "người", "chơi", "lại", "có", "thể", "hồi", "sinh", "trang", "trại", "lại", "từ", "đầu", "===", "cây", "trồng", "===", "công", "việc", "đồng", "áng", "là", "nguồn", "thu", "nhập", "chính", "trong", "harvest", "moon", "2", "gbc", "hạt", "giống", "sau", "khi", "gieo", "trồng", "phải", "được", "tưới", "nước", "hàng", "ngày", "cho", "đến", "khi", "thu", "hoạch", "mới", "có", "thể", "đem", "bán", "một", "số", "cây", "trồng", "có", "thể", "thu", "hoạch", "nhiều", "lần", "có", "thể", "trồng", "trọt", "bất", "kỳ", "mùa", "nào", "trong", "bốn", "mùa", "nếu", "bạn", "xây", "nhà", "ở", "bạn", "có", "thể", "trồng", "hoa", "và", "thảo", "mộc", "bất", "kể", "mùa", "nào", "===", "động", "vật", "===", "vào", "đầu", "trò", "chơi", "người", "chơi", "sẽ", "được", "tùy", "chọn", "nuôi", "một", "con", "chó", "hoặc", "một", "con", "mèo", "các", "vật", "nuôi", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "một", "chút", "đến", "lối", "chơi", "vật", "nuôi", "có", "nhiều", "khả", "năng", "khác", "nhau", "và", "có", "lợi", "cho", "trang", "trại", "con", "chó", "sẽ", "xua", "những", "con", "chó", "hoang", "hoặc", "cáo", "tránh", "xa", "trang", "trại", "vào", "ban", "đêm", "và", "con", "mèo", "đôi", "khi", "mang", "hạt", "giống", "về", "nhà", "thú", "cưng", "phải", "ở", "ngoài", "mới" ]
180 tấn đầu tiên pharaoh thutmose cho dựng chúng ở đền thần ra ở heliopolis thời ai cập cổ đại khoảng 1450 tcn hai trăm năm sau pharaoh rameses ii cho khắc bảng vinh danh các chiến công của ông sau khi hoàng đế la mã augustus caesar chinh phục ai cập những cột tháp này bị di dời rồi được mang đến alexandria để ghi công julius caesar đặt trước caesarium ngôi đền do cleopatra vii xây dựng nhằm vinh danh mark antony do đó có tên cleopatra’s needle tháng 7 1880 cột tháp này được đưa đến công viên trung tâm người ta phải dùng đến đội ngựa kéo 32 con để di chuyển cột tháp bullet strawberry fields vào ngày 9 tháng 10 năm 1985 lẽ ra là sinh nhật thứ 45 của john lennon lennon mất năm 1980 ở tuổi 40 thành phố new york dành khu đất rộng 2 5 mẫu anh 10 000 m2 đối diện với chung cư dakota nơi lennon bị sát hại làm địa điểm tưởng niệm lennon các quốc gia trên khắp thế giới gởi các loại cây để trồng nơi đây thành phố naples ý gởi tặng tấm đá khảm khắc chữ imagine từ đó strawberry fields trở thành nơi tụ tập tự phát để tưởng niệm những ngày sau khi xảy ra sự kiện 11 tháng 9 nhiều người về đây để đốt nến thức canh cầu nguyện bullet the gates suốt 16 ngày từ 12 – 27 tháng 2 năm 2005 christo và jeanne-claude lắp
[ "180", "tấn", "đầu", "tiên", "pharaoh", "thutmose", "cho", "dựng", "chúng", "ở", "đền", "thần", "ra", "ở", "heliopolis", "thời", "ai", "cập", "cổ", "đại", "khoảng", "1450", "tcn", "hai", "trăm", "năm", "sau", "pharaoh", "rameses", "ii", "cho", "khắc", "bảng", "vinh", "danh", "các", "chiến", "công", "của", "ông", "sau", "khi", "hoàng", "đế", "la", "mã", "augustus", "caesar", "chinh", "phục", "ai", "cập", "những", "cột", "tháp", "này", "bị", "di", "dời", "rồi", "được", "mang", "đến", "alexandria", "để", "ghi", "công", "julius", "caesar", "đặt", "trước", "caesarium", "ngôi", "đền", "do", "cleopatra", "vii", "xây", "dựng", "nhằm", "vinh", "danh", "mark", "antony", "do", "đó", "có", "tên", "cleopatra’s", "needle", "tháng", "7", "1880", "cột", "tháp", "này", "được", "đưa", "đến", "công", "viên", "trung", "tâm", "người", "ta", "phải", "dùng", "đến", "đội", "ngựa", "kéo", "32", "con", "để", "di", "chuyển", "cột", "tháp", "bullet", "strawberry", "fields", "vào", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1985", "lẽ", "ra", "là", "sinh", "nhật", "thứ", "45", "của", "john", "lennon", "lennon", "mất", "năm", "1980", "ở", "tuổi", "40", "thành", "phố", "new", "york", "dành", "khu", "đất", "rộng", "2", "5", "mẫu", "anh", "10", "000", "m2", "đối", "diện", "với", "chung", "cư", "dakota", "nơi", "lennon", "bị", "sát", "hại", "làm", "địa", "điểm", "tưởng", "niệm", "lennon", "các", "quốc", "gia", "trên", "khắp", "thế", "giới", "gởi", "các", "loại", "cây", "để", "trồng", "nơi", "đây", "thành", "phố", "naples", "ý", "gởi", "tặng", "tấm", "đá", "khảm", "khắc", "chữ", "imagine", "từ", "đó", "strawberry", "fields", "trở", "thành", "nơi", "tụ", "tập", "tự", "phát", "để", "tưởng", "niệm", "những", "ngày", "sau", "khi", "xảy", "ra", "sự", "kiện", "11", "tháng", "9", "nhiều", "người", "về", "đây", "để", "đốt", "nến", "thức", "canh", "cầu", "nguyện", "bullet", "the", "gates", "suốt", "16", "ngày", "từ", "12", "–", "27", "tháng", "2", "năm", "2005", "christo", "và", "jeanne-claude", "lắp" ]