text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
pseudocheilinus ocellatus là một loài cá biển thuộc chi pseudocheilinus trong họ cá bàng chài loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1999 == từ nguyên == tính từ định danh ocellatus bắt nguồn từ tiếng latinh có nghĩa là có đốm to bằng mắt hàm ý đề cập đến đốm đen lớn trên cuống đuôi của loài cá này == phạm vi phân... | [
"pseudocheilinus",
"ocellatus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"pseudocheilinus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1999",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"t... |
cevizli şahinbey cevizli là một xã thuộc huyện şahinbey tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 069 người | [
"cevizli",
"şahinbey",
"cevizli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şahinbey",
"tỉnh",
"gaziantep",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"069",
"người"
] |
lithocarpus fohaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được hu a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"lithocarpus",
"fohaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"a",
"camus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
pathiriyad là một thị trấn thống kê census town của quận kannur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ pathiriyad có dân số 16 608 người phái nam chiếm 48% tổng số dân và phái nữ chiếm 52% pathiriyad có tỷ lệ 85% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ ... | [
"pathiriyad",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"kannur",
"thuộc",
"bang",
"kerala",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"pathiriyad",
"... |
cerambyx petechizans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cerambyx",
"petechizans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
myiopharus aberrans là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"myiopharus",
"aberrans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
palpelius vitiensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi palpelius palpelius vitiensis được patoleta miêu tả năm 2008 | [
"palpelius",
"vitiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palpelius",
"palpelius",
"vitiensis",
"được",
"patoleta",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
cyclosorus oppositipinnus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching z y liu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"cyclosorus",
"oppositipinnus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"z",
"y",
"liu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
galeandra huebneri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"galeandra",
"huebneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
và iran các nhà lãnh đạo iran tuyên bố sẽ trả thù mỹ trong khi các quan chức mỹ tuyên bố họ sẽ tấn công phủ đầu bất kỳ nhóm bán quân sự nào được iran hậu thuẫn ở iraq mà họ cho là mối đe dọa đại diện từ canada trung quốc pháp đức ấn độ pakistan nga và vương quốc anh kêu gọi kiềm chế == bối cảnh == hoa kỳ đã can thiệp v... | [
"và",
"iran",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"iran",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"trả",
"thù",
"mỹ",
"trong",
"khi",
"các",
"quan",
"chức",
"mỹ",
"tuyên",
"bố",
"họ",
"sẽ",
"tấn",
"công",
"phủ",
"đầu",
"bất",
"kỳ",
"nhóm",
"bán",
"quân",
"sự",
"nào",
"được"... |
karinë là một xã trong quận peqin thuộc hạt elbasan albania dân số năm 2005 là 1895 người | [
"karinë",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"quận",
"peqin",
"thuộc",
"hạt",
"elbasan",
"albania",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"1895",
"người"
] |
lexington về y tế kinh doanh và thiện nguyện và là thành viên câu lạc bộ rotary rotary international tại lexington ngày 6 tháng 9 năm 1996 bà kết hôn với michael haley một sĩ quan quân đội hoa kỳ và có hai con là rena và nalin nikki haley xác định bản thân mình ngày hôm nay là một tín hữu kitô giáo theo phong trào giám... | [
"lexington",
"về",
"y",
"tế",
"kinh",
"doanh",
"và",
"thiện",
"nguyện",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"rotary",
"rotary",
"international",
"tại",
"lexington",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1996",
"bà",
"kết",
"hôn",
"với",
"michae... |
và một phần tổ dân phố 35 thành tổ dân phố 22 đổi tên tổ dân phố 37 thành tổ dân phố 23 sáp nhập tổ dân phố 36 và phần còn lại của tổ dân phố 35 thành tổ dân phố 24 sáp nhập tổ dân phố 38 và một phần tổ dân phố 39 thành tổ dân phố 25 sáp nhập tổ dân phố 40 và phần còn lại của tổ dân phố 39 thành tổ dân phố 26 == hành c... | [
"và",
"một",
"phần",
"tổ",
"dân",
"phố",
"35",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"22",
"đổi",
"tên",
"tổ",
"dân",
"phố",
"37",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"23",
"sáp",
"nhập",
"tổ",
"dân",
"phố",
"36",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tổ",
"dân",
... |
nanodragon là một vệ tinh do trung tâm vũ trụ việt nam vnsc xây dựng nanodragon sẽ sử dụng bộ thu hệ thống nhận dạng tự động ais của mình để giám sát các tàu và cũng sẽ kiểm tra độ chính xác của việc kiểm soát tọa độ bằng cách sử dụng máy ảnh quang học nó mang một obc tiên tiến máy tính trên bo mạch do meisei electric ... | [
"nanodragon",
"là",
"một",
"vệ",
"tinh",
"do",
"trung",
"tâm",
"vũ",
"trụ",
"việt",
"nam",
"vnsc",
"xây",
"dựng",
"nanodragon",
"sẽ",
"sử",
"dụng",
"bộ",
"thu",
"hệ",
"thống",
"nhận",
"dạng",
"tự",
"động",
"ais",
"của",
"mình",
"để",
"giám",
"sát",
"... |
fridericia lasiantha là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được bureau k schum l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên | [
"fridericia",
"lasiantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"bureau",
"k",
"schum",
"l",
"g",
"lohmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ganganpalli chincholi ganganpalli là một làng thuộc tehsil chincholi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ | [
"ganganpalli",
"chincholi",
"ganganpalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chincholi",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
itame semipallida là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"itame",
"semipallida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sau quán cà phê của anat thành công mặc dù thiếu chứng nhận kosher anat đi đến berlin nơi cô thấy thomas đi ra từ quán cà phê của anh từ xa sau khi nhìn anh khởi hành cô nhìn lên bầu trời và mỉm cười == diễn viên == bullet vai thomas bullet sarah adler vai anat bullet zohar strauss vai motti bullet vai oren bullet tami... | [
"sau",
"quán",
"cà",
"phê",
"của",
"anat",
"thành",
"công",
"mặc",
"dù",
"thiếu",
"chứng",
"nhận",
"kosher",
"anat",
"đi",
"đến",
"berlin",
"nơi",
"cô",
"thấy",
"thomas",
"đi",
"ra",
"từ",
"quán",
"cà",
"phê",
"của",
"anh",
"từ",
"xa",
"sau",
"khi",
... |
phụ lưu số 9 là một con sông đổ ra sông bùi sông có chiều dài 13 km và diện tích lưu vực là 20 km² phụ lưu số 9 chảy qua các tỉnh hà nội hoà bình | [
"phụ",
"lưu",
"số",
"9",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"sông",
"bùi",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"13",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"20",
"km²",
"phụ",
"lưu",
"số",
"9",
"chảy",
"qua",
"các",
"tỉnh",
"hà",
"nội",
... |
i̇ncepelit beypazarı i̇ncepelit là một xã thuộc huyện beypazarı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 85 người | [
"i̇ncepelit",
"beypazarı",
"i̇ncepelit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beypazarı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"85",
"người"
] |
aloe tartarensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được t a mccoy lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"aloe",
"tartarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"a",
"mccoy",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
rasmus bullet pyotr ilyich tchaikovsky 1840-1893 bức tượng bằng đồng của ewelina henryk szc817-siwicka bullet ludwig van beethoven 1770-1827 bức tượng bằng đồng của witold marciniak bullet antonín dvořák 1841-1904 bức tượng bán thân bằng đồng của witold marciniak bullet ludomir różycki 1884-1953 bức tượng bán thân bằng... | [
"rasmus",
"bullet",
"pyotr",
"ilyich",
"tchaikovsky",
"1840-1893",
"bức",
"tượng",
"bằng",
"đồng",
"của",
"ewelina",
"henryk",
"szc817-siwicka",
"bullet",
"ludwig",
"van",
"beethoven",
"1770-1827",
"bức",
"tượng",
"bằng",
"đồng",
"của",
"witold",
"marciniak",
"bul... |
hilton a green 3 tháng 3 năm 1929 2 tháng 10 năm 2013 còn được gọi là hilton green là một nhà sản xuất phim và trợ lý đạo diễn người mỹ ông nổi tiếng với vai trò trợ lý đạo diễn của alfred hitchcock trong bộ phim psycho 1960 marnie và nhiều tập phim nằm trong alfred hitchcock presents ông là con trai của đạo diễn alfre... | [
"hilton",
"a",
"green",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1929",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hilton",
"green",
"là",
"một",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"và",
"trợ",
"lý",
"đạo",
"diễn",
"người",
"mỹ",
"ông",
"nổi",
"t... |
bảo tàng khai thác than ở zabrze tiếng ba lan muzeum górnictwa węglowego w zabrzu là một bảo tàng tọa lạc tại số 19 phố 3 tháng 5 zabrze ba lan == lược sử hình thành == bảo tàng khai thác than ở zabrze được thành lập vào tháng 1 năm 1981 theo khởi xướng của tiến sĩ bronisław rudnicki bộ sưu tập ban đầu của bảo tàng kho... | [
"bảo",
"tàng",
"khai",
"thác",
"than",
"ở",
"zabrze",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"muzeum",
"górnictwa",
"węglowego",
"w",
"zabrzu",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"19",
"phố",
"3",
"tháng",
"5",
"zabrze",
"ba",
"lan",
"==",
"lược",
... |
agonandra excelsa là một loài thực vật có hoa trong họ opiliaceae loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"agonandra",
"excelsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"opiliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
rhorus fasciatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"rhorus",
"fasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
khi phát hành work from home nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai và quá trình sản xuất nó đồng thời xuất hiện trong danh sách những tác phẩm xuất sắc nhất năm bởi nhiều tổ chức và ấn phẩm âm nhạc như billboard rolling stone entertainment weekly và tim... | [
"khi",
"phát",
"hành",
"work",
"from",
"home",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"giai",
"điệu",
"bắt",
"tai",
"và",
"quá",
"trình",
"sản... |
nhiệm tuần phủ an huy tất cả những lộ quân quan trọng trong việc chỉnh tiễn tiêu diệt quân tóc dài này đều do tăng quốc phiên thống lĩnh ngoài những lộ quân này ra ta còn thấy một số đơn vị khác tuy không nằm trong hệ thống chỉ huy trực tiếp của tăng đại soái nhưng vẫn nằm trong kế hoạch diệt địch chúng của ông đó là v... | [
"nhiệm",
"tuần",
"phủ",
"an",
"huy",
"tất",
"cả",
"những",
"lộ",
"quân",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"chỉnh",
"tiễn",
"tiêu",
"diệt",
"quân",
"tóc",
"dài",
"này",
"đều",
"do",
"tăng",
"quốc",
"phiên",
"thống",
"lĩnh",
"ngoài",
"những",
"lộ",
"quâ... |
sàng và sau đó được xác nhận bằng sinh thiết phổi hay sinh thiết mô bị ảnh hưởng trên lâm sàng như sinh thiết mù dây thần kinh hiển ngoài ở bệnh nhân bệnh thần kinh với nghi ngờ hccs xét nghiệm anca không có ích để thiết lập hoặc loại trừ chẩn đoán vì tần suất thử nghiệm anca dương tính thấp ở bệnh nhân hccs === đặc đi... | [
"sàng",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"xác",
"nhận",
"bằng",
"sinh",
"thiết",
"phổi",
"hay",
"sinh",
"thiết",
"mô",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"trên",
"lâm",
"sàng",
"như",
"sinh",
"thiết",
"mù",
"dây",
"thần",
"kinh",
"hiển",
"ngoài",
"ở",
"bệnh",
"nhân",
"... |
việc tổ chức quy trình đào tạo theo niên chế sang học chế tín chỉ trong báo cáo về tình hình giáo dục của chính phủ trước kỳ họp quốc hội tháng 10 năm 2004 lại khẳng định mạnh mẽ hơn chỉ đạo đẩy nhanh việc mở rộng học chế tín chỉ ở các trường đại học cao đẳng trung học chuyên nghiệp và dạy nghề ngay từ năm học 2005-200... | [
"việc",
"tổ",
"chức",
"quy",
"trình",
"đào",
"tạo",
"theo",
"niên",
"chế",
"sang",
"học",
"chế",
"tín",
"chỉ",
"trong",
"báo",
"cáo",
"về",
"tình",
"hình",
"giáo",
"dục",
"của",
"chính",
"phủ",
"trước",
"kỳ",
"họp",
"quốc",
"hội",
"tháng",
"10",
"năm... |
rằng lưỡi bao gồm tám cơ chứ không phải một bullet trái tim được khẳng định là cơ thực hiện khối lượng lớn nhất các hoạt động thể chất trong suốt cuộc đời ước tính sản lượng điện của tim người nằm trong khoảng từ 1 đến 5 watt đây là ít hơn nhiều so với sản lượng điện tối đa của các cơ khác ví dụ cơ tứ đầu có thể tạo ra... | [
"rằng",
"lưỡi",
"bao",
"gồm",
"tám",
"cơ",
"chứ",
"không",
"phải",
"một",
"bullet",
"trái",
"tim",
"được",
"khẳng",
"định",
"là",
"cơ",
"thực",
"hiện",
"khối",
"lượng",
"lớn",
"nhất",
"các",
"hoạt",
"động",
"thể",
"chất",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời"... |
březí strakonice březí là một làng thuộc huyện strakonice vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"březí",
"strakonice",
"březí",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"strakonice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
borassus heineanus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"borassus",
"heineanus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
verticordia stenopetala là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"verticordia",
"stenopetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
đáng kể để khắc phục những khiếm khuyết nói trên == lịch sử hoạt động == khi hoàn tất wakaba được phân về hạm đội 2 hải quân đế quốc nhật bản trong cuộc chiến tranh trung-nhật từ năm 1937 wakaba hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lực lượng nhật bản lên thượng hải và hàng châu từ năm 1940 nó được phân công tuần tra và hỗ trợ việc đổ... | [
"đáng",
"kể",
"để",
"khắc",
"phục",
"những",
"khiếm",
"khuyết",
"nói",
"trên",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"wakaba",
"được",
"phân",
"về",
"hạm",
"đội",
"2",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"trong",
"cu... |
lourdes lorda trong phương ngữ gascon của tiếng occitan cũng phiên âm tiếng việt là lộ đức là một thành phố trong vùng occitanie thuộc tỉnh hautes-pyrénées miền tây nam nước pháp lourdes nguyên là 1 thương trấn lớn với nét đặc trưng là một lâu pháo đài nổi lên giữa thành phố trên 1 dốc đá đứng năm 1858 sau khi có tin đ... | [
"lourdes",
"lorda",
"trong",
"phương",
"ngữ",
"gascon",
"của",
"tiếng",
"occitan",
"cũng",
"phiên",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"là",
"lộ",
"đức",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"thuộc",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"miền",
"tây",
"nam",... |
299 số 299 hai trăm chín mươi chín là một số tự nhiên ngay sau 298 và ngay trước 300 | [
"299",
"số",
"299",
"hai",
"trăm",
"chín",
"mươi",
"chín",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"298",
"và",
"ngay",
"trước",
"300"
] |
danh sách súng ngắn trang này bao gồm các loại súng ngắn bán tự động súng ngắn tự động và tiểu liên cỡ nhỏ và có thể nó sẽ không đầy đủ nếu ai biết thì điền vào bảng những khẩu súng bị thiếu | [
"danh",
"sách",
"súng",
"ngắn",
"trang",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"loại",
"súng",
"ngắn",
"bán",
"tự",
"động",
"súng",
"ngắn",
"tự",
"động",
"và",
"tiểu",
"liên",
"cỡ",
"nhỏ",
"và",
"có",
"thể",
"nó",
"sẽ",
"không",
"đầy",
"đủ",
"nếu",
"ai",
"bi... |
華道 kadō tức cách cắm hoa thư đạo 書道 shodō tức thư pháp trà đạo 茶道 sadō tức lễ nghi mời trà và thiêu vật 焼物 yakimono tức đồ gốm các bộ môn này đều bao hàm ý nghĩa đạo đức và mỹ học và dạy sự thưởng thức quá trình sáng tạo để đưa kỷ luật vào việc huấn luyện các chiến binh nhật noi gương những nghệ thuật đã định thể thức ... | [
"華道",
"kadō",
"tức",
"cách",
"cắm",
"hoa",
"thư",
"đạo",
"書道",
"shodō",
"tức",
"thư",
"pháp",
"trà",
"đạo",
"茶道",
"sadō",
"tức",
"lễ",
"nghi",
"mời",
"trà",
"và",
"thiêu",
"vật",
"焼物",
"yakimono",
"tức",
"đồ",
"gốm",
"các",
"bộ",
"môn",
"này",
"đều... |
29404 hikarusato 1996 ts14 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1996 bởi t okuni ở nanyo == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 29404 hikarusato | [
"29404",
"hikarusato",
"1996",
"ts14",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996",
"bởi",
"t",
"okuni",
"ở",
"nanyo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl... |
ceraclea hygieia là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ceraclea",
"hygieia",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
tạo nên một hệ thống thần cơ bản ngoài ra còn có hàng trăm các vị thần nhỏ hơn khác các vị thần sumer được gắn với các thành phố khác nhau và vai trò tôn giáo của họ thường hòa trộn với quyền lực chính trị của các thành phố đó các vị thần được cho là đã tạo ra con người từ đất sét để phục vụ họ trên thực tế các đền thờ... | [
"tạo",
"nên",
"một",
"hệ",
"thống",
"thần",
"cơ",
"bản",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"hàng",
"trăm",
"các",
"vị",
"thần",
"nhỏ",
"hơn",
"khác",
"các",
"vị",
"thần",
"sumer",
"được",
"gắn",
"với",
"các",
"thành",
"phố",
"khác",
"nhau",
"và",
"vai",
... |
massarosa là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh lucca trong vùng toscana massarosa có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là người các đơn vị dân cư đô thị massarosa giáp với các đô thị | [
"massarosa",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"thị",
"xã",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"lucca",
"trong",
"vùng",
"toscana",
"massarosa",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"ước",
"tính",
"năm",
"2005",
"của",
"viện",
... |
brachyhesma storeyi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được exley mô tả khoa học năm 1977 | [
"brachyhesma",
"storeyi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"exley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
clitenella fulminans là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được faldermann miêu tả khoa học năm 1835 | [
"clitenella",
"fulminans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"faldermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1835"
] |
cuphea schwackei là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được koehne ex schwacke mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"cuphea",
"schwackei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"koehne",
"ex",
"schwacke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
eilema vicinula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"vicinula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
euxoa spectanda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"spectanda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
triệu vân định hướng triệu vân có thể là == nhân vật == bullet triệu vân tướng lĩnh thục hán thời tam quốc bullet triệu vân tướng lĩnh nam tống == địa danh == bullet xã triệu vân huyện triệu phong tỉnh quảng trị việt nam | [
"triệu",
"vân",
"định",
"hướng",
"triệu",
"vân",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"bullet",
"triệu",
"vân",
"tướng",
"lĩnh",
"thục",
"hán",
"thời",
"tam",
"quốc",
"bullet",
"triệu",
"vân",
"tướng",
"lĩnh",
"nam",
"tống",
"==",
"địa",
"danh... |
ẩm ướt khu vực này có ít đá xây dựng kim loại quý và gỗ vì vậy phải phụ thuộc vào buôn bán nông sản đường dài để trao đổi các mặt hàng này từ các khu vực xa xôi ở vùng đầm lầy ở phía nam một nền văn hóa ngư nghiệp phức tạp đã tồn tại từ thời tiền sử cũng đóng góp vào sự đa dạng văn hóa khu vực thường xảy ra những sự đứ... | [
"ẩm",
"ướt",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"ít",
"đá",
"xây",
"dựng",
"kim",
"loại",
"quý",
"và",
"gỗ",
"vì",
"vậy",
"phải",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"buôn",
"bán",
"nông",
"sản",
"đường",
"dài",
"để",
"trao",
"đổi",
"các",
"mặt",
"hàng",
"này",
"từ",
... |
leo lên chiếc thang và cố lấy chiếc cặp để strowman dừng lại strowman sau đó thực hiện running powerslams trên cả miz và joe cuối cùng khi bálor và kingston cố gắng lấy lại chiếc cặp strowman ném kingston ra khỏi thang và để lại bálor ở dưới cùng của chiếc thang strowman sau đó lấy lại chiếc cặp để giành chiến thắng tr... | [
"leo",
"lên",
"chiếc",
"thang",
"và",
"cố",
"lấy",
"chiếc",
"cặp",
"để",
"strowman",
"dừng",
"lại",
"strowman",
"sau",
"đó",
"thực",
"hiện",
"running",
"powerslams",
"trên",
"cả",
"miz",
"và",
"joe",
"cuối",
"cùng",
"khi",
"bálor",
"và",
"kingston",
"cố"... |
plectranthus aegyptiacus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được forssk c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"plectranthus",
"aegyptiacus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"forssk",
"c",
"chr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
đến chết từ năm 1594 đến 1603 là giai đoạn khó khăn nhất khi xảy ra cuộc nổi dậy gọi là loạn tyrone hay cuộc chiến chín năm do hugh o’neill bá tước xứ tyrone lãnh đạo với sự hậu thuẫn của tây ban nha mùa xuân năm 1599 elizabeth sai robert devereux bá tước xứ essex đến dẹp loạn nhưng ông này không làm được gì mà còn tự ... | [
"đến",
"chết",
"từ",
"năm",
"1594",
"đến",
"1603",
"là",
"giai",
"đoạn",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"khi",
"xảy",
"ra",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"gọi",
"là",
"loạn",
"tyrone",
"hay",
"cuộc",
"chiến",
"chín",
"năm",
"do",
"hugh",
"o’neill",
"bá",
"tước",
"xứ... |
khảo == | [
"khảo",
"=="
] |
trí hải định hướng trí hải có thể là bullet thích nữ trí hải ni sư dịch giả nhà hoạt động xã hội bullet mắm trí hải nhẵn hiệu đặc sản của tỉnh bà rịa – vũng tàu bullet ca sĩ trí hải nổi tiếng với bài hát mặc kệ người ta nói | [
"trí",
"hải",
"định",
"hướng",
"trí",
"hải",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"thích",
"nữ",
"trí",
"hải",
"ni",
"sư",
"dịch",
"giả",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"bullet",
"mắm",
"trí",
"hải",
"nhẵn",
"hiệu",
"đặc",
"sản",
"của",
"tỉnh",
"bà",
... |
kesarhatti lingsugur kesarhatti là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kesarhatti",
"lingsugur",
"kesarhatti",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"lingsugur",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sybra albolineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"albolineata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thể bắn ra lửa thiếu tá skull bị tiêu diệt bởi cú super electron drill kick của stronger charge up trúng vào đầu và phát nổ ngay sau đó trong manga shin kamen rider spirits người ta đã tiết lộ rằng major skull thực sự là một dị tật bị cha mẹ loài người bỏ rơi cho đến khi quân đội delza nhận nuôi ông vài giờ sau đó để t... | [
"thể",
"bắn",
"ra",
"lửa",
"thiếu",
"tá",
"skull",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"bởi",
"cú",
"super",
"electron",
"drill",
"kick",
"của",
"stronger",
"charge",
"up",
"trúng",
"vào",
"đầu",
"và",
"phát",
"nổ",
"ngay",
"sau",
"đó",
"trong",
"manga",
"shin",
"ka... |
glaphyra vera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glaphyra",
"vera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
động cơ bị chập đã phát ra lửa và bắt đầu khiến toàn bộ xe bị cháy abraham glenn maggie và rosita liền ra ngoài từ cửa sau của xe và bắt đầu chiến đấu với những xác sống xung quanh khi chỉ còn tara và eugene ở bên trong xe một xác sống bắt ngờ thò tay qua cửa sổ xe và cố tóm lấy eugene tara đã giết chết nó cô đưa cho e... | [
"động",
"cơ",
"bị",
"chập",
"đã",
"phát",
"ra",
"lửa",
"và",
"bắt",
"đầu",
"khiến",
"toàn",
"bộ",
"xe",
"bị",
"cháy",
"abraham",
"glenn",
"maggie",
"và",
"rosita",
"liền",
"ra",
"ngoài",
"từ",
"cửa",
"sau",
"của",
"xe",
"và",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
... |
in mirror anne akiko meyers kristjan järvi philharmonia orchestra bullet mozart idomeneo james levine alan opie matthew polenzani alice coote nadine sierra elza van den heever dàn nhạc và dàn bè metropolitan opera bullet presentiment orion weiss bullet strauss r der rosenkavalier sebastian weigle renée fleming elīna ga... | [
"in",
"mirror",
"anne",
"akiko",
"meyers",
"kristjan",
"järvi",
"philharmonia",
"orchestra",
"bullet",
"mozart",
"idomeneo",
"james",
"levine",
"alan",
"opie",
"matthew",
"polenzani",
"alice",
"coote",
"nadine",
"sierra",
"elza",
"van",
"den",
"heever",
"dàn",
"... |
eugnathia purpureogrisea là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"eugnathia",
"purpureogrisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
sứ điệp loài hoa do ông viết đã được tái bản nhiều lần với hơn 150 000 ấn bản == cuộc đời == nguyễn ngọc sơn sinh ngày 16 tháng 10 năm 1948 năm 1959 lúc 11 tuổi nguyễn ngọc sơn vào tiểu chủng viện thánh phanxicô xaviê tại vũng tàu ông học một thời gian rồi vô sài gòn học tiếp tại cũng tại tiểu chủng viện thánh phanxicô... | [
"sứ",
"điệp",
"loài",
"hoa",
"do",
"ông",
"viết",
"đã",
"được",
"tái",
"bản",
"nhiều",
"lần",
"với",
"hơn",
"150",
"000",
"ấn",
"bản",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"nguyễn",
"ngọc",
"sơn",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1948",
"năm",
"1... |
photinus perotensis là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được caballero miêu tả khoa học năm 1996 | [
"photinus",
"perotensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
mọc ra tất cả loại quả ngon hoa lạ trên đời này vừa dứt lời mộc tinh liền biến mất mẫu thượng ngàn bèn đem hạt giống này về trồng sau một đêm nó lớn thành một cái cây to thật là to ngọn cây cao tận trời xanh cành lá xum xuê che phủ một góc trời mỗi ngày nó đều mọc ra hàng trăm thứ hoa quả khác nhau ăn mãi không hết bà ... | [
"mọc",
"ra",
"tất",
"cả",
"loại",
"quả",
"ngon",
"hoa",
"lạ",
"trên",
"đời",
"này",
"vừa",
"dứt",
"lời",
"mộc",
"tinh",
"liền",
"biến",
"mất",
"mẫu",
"thượng",
"ngàn",
"bèn",
"đem",
"hạt",
"giống",
"này",
"về",
"trồng",
"sau",
"một",
"đêm",
"nó",
"... |
arhynchobatidae là một họ thuộc bộ cá đuối nằm trong liên bộ cá đuối các nhà khoa học đã mô tả được ít nhất 104 loài thuộc về 13 chi họ cá arhynchobatidae từng được nhiều lần xếp chung với họ rajidae nhưng hầu hết các nhà sinh học hiện đại nhìn nhận chúng là một họ riêng biệt các cá thể thuộc họ arhynchobatidae được ph... | [
"arhynchobatidae",
"là",
"một",
"họ",
"thuộc",
"bộ",
"cá",
"đuối",
"nằm",
"trong",
"liên",
"bộ",
"cá",
"đuối",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"mô",
"tả",
"được",
"ít",
"nhất",
"104",
"loài",
"thuộc",
"về",
"13",
"chi",
"họ",
"cá",
"arhynchobatidae"... |
eiga yuru camp bộ phim nằm trong dự án do nhà sản xuất shōichi hotta giao cho đơn vị sản xuất phim hoạt hình ryoji maru sau khi nhận lời từ furyu bộ phim được công bố vào tháng 10 năm 2018 với kyōgoku tanaka ito và nhà thiết kế nhân vật mutsumi sasaki xác nhận sự trở lại của họ sau hai mùa phim dã ngoại thảnh thơi vào ... | [
"eiga",
"yuru",
"camp",
"bộ",
"phim",
"nằm",
"trong",
"dự",
"án",
"do",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"shōichi",
"hotta",
"giao",
"cho",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"ryoji",
"maru",
"sau",
"khi",
"nhận",
"lời",
"từ",
"furyu",
"bộ",
"p... |
atrani là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý atrani có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày | [
"atrani",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"salerno",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"atrani",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"thời",
"điểm",
"ngày"
] |
hylyphantes nigritus là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được eugène simon miêu tả năm 1881 | [
"hylyphantes",
"nigritus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"chúng",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1881"
] |
thuốc bắc và thuốc tây lụa và quần áo may sẵn một khu bán thịt và cá tươi một số khu bán hương nến giấy mực và các hàng hóa khác nhiều dự án hiện đang được thảo luận để quyết định cách tốt nhất để khôi phục và bảo tồn những tòa nhà lịch sử này == địa lý == hải khẩu nằm trên bờ biển phía bắc của đảo hải nam cạnh vịnh hả... | [
"thuốc",
"bắc",
"và",
"thuốc",
"tây",
"lụa",
"và",
"quần",
"áo",
"may",
"sẵn",
"một",
"khu",
"bán",
"thịt",
"và",
"cá",
"tươi",
"một",
"số",
"khu",
"bán",
"hương",
"nến",
"giấy",
"mực",
"và",
"các",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"nhiều",
"dự",
"án",
"hiện... |
thực phẩm năng lượng cao đây là dấu hiệu cho thấy chúng dự định vây hãm và bắt các cầu thủ làm con tin mặc dầu mục tiêu của hai cuộc tấn công là khác nhau hai sự kiện này đều nhằm vào các mục tiêu có giá trị và thu hút sự chú ý của truyền thông quốc tế kiểu cách hành động cũng gợi nhớ tới cuộc tấn công của một nhóm tay... | [
"thực",
"phẩm",
"năng",
"lượng",
"cao",
"đây",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"cho",
"thấy",
"chúng",
"dự",
"định",
"vây",
"hãm",
"và",
"bắt",
"các",
"cầu",
"thủ",
"làm",
"con",
"tin",
"mặc",
"dầu",
"mục",
"tiêu",
"của",
"hai",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"là",
"... |
lasioglossum pilositarsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pauly mô tả khoa học năm 1986 | [
"lasioglossum",
"pilositarsis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pauly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
afrosciadium dispersum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được c c towns p j d winter mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"afrosciadium",
"dispersum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"c",
"towns",
"p",
"j",
"d",
"winter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
đã chia tách liên xô thành 15 nước cộng hòa độc lập trong đó nga là lớn nhất kể từ đó nga đã cố gắng để xây dựng một hệ thống chính trị đa đảng và kinh tế thị trường theo mô hình tư bản chủ nghĩa nhằm thay thế cho các sự kiểm soát chặt chẽ về xã hội chính trị kinh tế trong thời kỳ liên xô tuy nhiên quá trình này không ... | [
"đã",
"chia",
"tách",
"liên",
"xô",
"thành",
"15",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"độc",
"lập",
"trong",
"đó",
"nga",
"là",
"lớn",
"nhất",
"kể",
"từ",
"đó",
"nga",
"đã",
"cố",
"gắng",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"đa",
"đảng",... |
thịt gà tây là loại thịt từ những con gà tây thông thường là gà tây nhà đây là một loại thực phẩm truyền thống tại các nước phương tây thịt của chúng thường được người mỹ và người các nước phương tây dùng cho các món nướng và ngày nay chúng được dùng nhiều cho lễ tạ ơn hay những buổi tiệc gia đình và đây là món ăn khôn... | [
"thịt",
"gà",
"tây",
"là",
"loại",
"thịt",
"từ",
"những",
"con",
"gà",
"tây",
"thông",
"thường",
"là",
"gà",
"tây",
"nhà",
"đây",
"là",
"một",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"truyền",
"thống",
"tại",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"thịt",
"của",
"chúng",
"... |
epilissus andranobeensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"epilissus",
"andranobeensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
tranh bosnia có thể vì khuynh hướng thân serbia của chính phủ đương thời hoặc để cộng đồng do thái sarajevo được di cư đến israel mossad nghi chịu trách nhiệm cấp vũ khí cho các nhóm serbia ==== thụy sĩ ==== theo tài liệu bí mật của cục tình báo trung ương và bộ ngoại giao mỹ mà sinh viên iran phát hiện sau khi chiếm đ... | [
"tranh",
"bosnia",
"có",
"thể",
"vì",
"khuynh",
"hướng",
"thân",
"serbia",
"của",
"chính",
"phủ",
"đương",
"thời",
"hoặc",
"để",
"cộng",
"đồng",
"do",
"thái",
"sarajevo",
"được",
"di",
"cư",
"đến",
"israel",
"mossad",
"nghi",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"c... |
diplectrona pallida là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
văn hóa cyclades cũng còn được biết đến như là văn minh cyclades hoặc theo niên đại như là niên đại cyclades là một nền văn hóa thời đại đồ đồng khoảng năm 3200– khoảng 1050 tcn được tìm thấy trên khắp các hòn đảo thuộc quần đảo cyclades ở biển aegea theo thuật ngữ niên đại học nó là một hệ thống niên đại tương đối cho... | [
"văn",
"hóa",
"cyclades",
"cũng",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"văn",
"minh",
"cyclades",
"hoặc",
"theo",
"niên",
"đại",
"như",
"là",
"niên",
"đại",
"cyclades",
"là",
"một",
"nền",
"văn",
"hóa",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đồng",
"khoảng",
"năm... |
hát cũng được hát lại và nhại lại bởi một số nghệ sĩ bao gồm twenty one pilots và weird al yankovic == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 2 tubthumping – 3 33 bullet 3 farewell to the crown hợp tác với oysterband – 2 57 bullet đĩa cd tại anh quốc bullet 2 tubthumping – 3 34 bullet 3 tubthumping butth... | [
"hát",
"cũng",
"được",
"hát",
"lại",
"và",
"nhại",
"lại",
"bởi",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"bao",
"gồm",
"twenty",
"one",
"pilots",
"và",
"weird",
"al",
"yankovic",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"tại",
"châu",
"âu"... |
trước benevento === trở lại sporting cp === vào ngày 11 tháng 7 năm 2018 sporting thông báo nani sẽ trở lại câu lạc bộ anh ghi 2 bàn trong chiến thắng 2-1 trên sân nhà trước vitória setúbal vào ngày 18 tháng 8 trong một trong những trận đấu cuối cùng của anh ấy vào ngày 26 tháng 1 trận chung kết taça da liga 2019 ở bra... | [
"trước",
"benevento",
"===",
"trở",
"lại",
"sporting",
"cp",
"===",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"sporting",
"thông",
"báo",
"nani",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"anh",
"ghi",
"2",
"bàn",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-1"... |
hành hai phiên bản một đoạn phim đầy kịch tính dài 15 phút và một phiên bản dance nói về sự đau khổ và nỗi buồn các fan dường như đang tìm kiếm một video âm nhạc với một vẻ đẹp sâu sắc == quảng bá == nhóm trình diễn lần đầu cry cry vào ngày 18 tháng 11 năm 2011 cùng với phiên bản ballad của cry cry trên chương trình m ... | [
"hành",
"hai",
"phiên",
"bản",
"một",
"đoạn",
"phim",
"đầy",
"kịch",
"tính",
"dài",
"15",
"phút",
"và",
"một",
"phiên",
"bản",
"dance",
"nói",
"về",
"sự",
"đau",
"khổ",
"và",
"nỗi",
"buồn",
"các",
"fan",
"dường",
"như",
"đang",
"tìm",
"kiếm",
"một",
... |
sida regnellii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được r e fr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"sida",
"regnellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
baindur byndoor hay baindur là một taluk thuộc huyện udupi district bang karnataka ấn độ | [
"baindur",
"byndoor",
"hay",
"baindur",
"là",
"một",
"taluk",
"thuộc",
"huyện",
"udupi",
"district",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
argalant altanbulag tiếng mông cổ аргалант là một sum của tỉnh töv ở mông cổ vào năm 2007 dân số của sum là 1 955 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 1 600 km trung tâm sum argalant nằm cách tỉnh lỵ zuunmod 120 km và thủ đô ulaanbaatar 80 km === khí hậu === argalant có nhiệt độ trung bình hàng năm là 4 °c tháng ... | [
"argalant",
"altanbulag",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"аргалант",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"töv",
"ở",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2007",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"1",
"955",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sum",
"có",
"diện",
"tích"... |
marco amelia sinh ngày 2 tháng 4 năm 1982 là thủ môn bóng đá người ý anh là một cựu thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia ý đội giành chiến thắng tại world cup 2006 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet roma bullet serie a 2000–01 bullet livorno bullet serie c1 2001–02 girone a === đội tuyển === bullet u-21 ý b... | [
"marco",
"amelia",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"là",
"thủ",
"môn",
"bóng",
"đá",
"người",
"ý",
"anh",
"là",
"một",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"ý",
"đội",
"giành",
"chiến",
"thắng"... |
calopertha truncatula là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được ancey miêu tả khoa học năm 1881 | [
"calopertha",
"truncatula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"ancey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
lập một công ty riêng để phát triển các máy tính leo và sau đó hợp nhất để tạo thành english electric leo marconi và sau đó là international computer limited đến cuối những năm 1950 các nhà sản xuất thẻ đục lỗ hollerith powers-samas ibm và những người khác cũng đã tiếp thị một loạt các máy tính hệ thống thương mại ban ... | [
"lập",
"một",
"công",
"ty",
"riêng",
"để",
"phát",
"triển",
"các",
"máy",
"tính",
"leo",
"và",
"sau",
"đó",
"hợp",
"nhất",
"để",
"tạo",
"thành",
"english",
"electric",
"leo",
"marconi",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"international",
"computer",
"limited",
"đế... |
ctenicera kaweana là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fall miêu tả khoa học năm 1937 | [
"ctenicera",
"kaweana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
estigmene flava là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"estigmene",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
begonia griffithiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được a dc warb mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"begonia",
"griffithiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"warb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
chrysanthemum alabasicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h c fu h ohashi yonek mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"chrysanthemum",
"alabasicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"c",
"fu",
"h",
"ohashi",
"yonek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
rhorus nigrifrons là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"rhorus",
"nigrifrons",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cucullia pyrethri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"pyrethri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chiếc ghế huấn luyện viên trưởng đội tuyển đức đầy mạo hiểm trước đó klinsmann cựu tiền đạo nổi tiếng của đội tuyển đức đã từng vô địch thế giới 1990 và châu âu 1996 chưa từng dẫn dắt bất kỳ đội bóng nào lên nắm quyền klinsmann đã mời các đồng đội cũ tham gia vào ban huấn luyện gọi nhiều cầu thủ trẻ vào đội tuyển và th... | [
"chiếc",
"ghế",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"đầy",
"mạo",
"hiểm",
"trước",
"đó",
"klinsmann",
"cựu",
"tiền",
"đạo",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"đã",
"từng",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"1990",
"và",
"ch... |
gedikbulak tuşba gedikbulak là một xã thuộc huyện tuşba tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 201 người | [
"gedikbulak",
"tuşba",
"gedikbulak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tuşba",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"201",
"người"
] |
lấy thanh kỉ làm kế thất trọng tôn ngao lại cầu hôn một người con gái nước cử cho tương trọng năm 620 tcn trọng tôn ngao sang cử đón cử nữ sang nhưng lại say mê sắc đẹp của cử nữ lén thông dâm với nhau tương trọng tức giận xin lỗ văn công giúp binh đánh trọng tôn ngao lỗ văn công không chịu hoà giải cho anh em trọng tô... | [
"lấy",
"thanh",
"kỉ",
"làm",
"kế",
"thất",
"trọng",
"tôn",
"ngao",
"lại",
"cầu",
"hôn",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"nước",
"cử",
"cho",
"tương",
"trọng",
"năm",
"620",
"tcn",
"trọng",
"tôn",
"ngao",
"sang",
"cử",
"đón",
"cử",
"nữ",
"sang",
"nhưng"... |
pteridrys zeylanica là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được ching ex c chr ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteridrys",
"zeylanica",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"ex",
"c",
"chr",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",... |
trọt và bán sản phẩm từ đồng ruộng như rau củ quả và chăn nuôi gia cầm gia súc ngoài ra còn có rất nhiều bí mật để mở khóa trong trò chơi vào cuối năm đầu tiên thị trưởng thành phố sẽ trở lại trang trại để kiểm tra nếu ông ta cho rằng trang trại đang phát triển tốt thì người chơi có thể tiếp tục chơi những năm sau đó n... | [
"trọt",
"và",
"bán",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"đồng",
"ruộng",
"như",
"rau",
"củ",
"quả",
"và",
"chăn",
"nuôi",
"gia",
"cầm",
"gia",
"súc",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"rất",
"nhiều",
"bí",
"mật",
"để",
"mở",
"khóa",
"trong",
"trò",
"chơi",
"vào",
"cuố... |
180 tấn đầu tiên pharaoh thutmose cho dựng chúng ở đền thần ra ở heliopolis thời ai cập cổ đại khoảng 1450 tcn hai trăm năm sau pharaoh rameses ii cho khắc bảng vinh danh các chiến công của ông sau khi hoàng đế la mã augustus caesar chinh phục ai cập những cột tháp này bị di dời rồi được mang đến alexandria để ghi công... | [
"180",
"tấn",
"đầu",
"tiên",
"pharaoh",
"thutmose",
"cho",
"dựng",
"chúng",
"ở",
"đền",
"thần",
"ra",
"ở",
"heliopolis",
"thời",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"khoảng",
"1450",
"tcn",
"hai",
"trăm",
"năm",
"sau",
"pharaoh",
"rameses",
"ii",
"cho",
"khắc",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.