text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hersiliola afghanica là một loài nhện trong họ hersiliidae loài này thuộc chi hersiliola hersiliola afghanica được miêu tả năm 1960 bởi carl friedrich roewer | [
"hersiliola",
"afghanica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hersiliidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hersiliola",
"hersiliola",
"afghanica",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1960",
"bởi",
"carl",
"friedrich",
"roewer"
] |
gia phù là một xã thuộc huyện phù yên tỉnh sơn la việt nam xã gia phù có diện tích 28 05 km² dân số năm 1999 là 5736 người mật độ dân số đạt 204 người km² | [
"gia",
"phù",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phù",
"yên",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"xã",
"gia",
"phù",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"05",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5736",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
... |
kumblur honnali kumblur là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kumblur",
"honnali",
"kumblur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"honnali",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
ngay chân cột chính cạnh cửa ra vào chính là dạ dày của trâu thần người và gia súc bám vào đó mà sống bởi vậy đó là chỗ linh thiêng trong nhà là nơi thờ thần nuôi của gia đình trâu mang đậm yếu tố vật linh trong tính ngưỡng của người sán chay trong văn hóa dân tộc dao mỗi dòng họ khi cúng tổ tiên đều chọn một loài vật ... | [
"ngay",
"chân",
"cột",
"chính",
"cạnh",
"cửa",
"ra",
"vào",
"chính",
"là",
"dạ",
"dày",
"của",
"trâu",
"thần",
"người",
"và",
"gia",
"súc",
"bám",
"vào",
"đó",
"mà",
"sống",
"bởi",
"vậy",
"đó",
"là",
"chỗ",
"linh",
"thiêng",
"trong",
"nhà",
"là",
"... |
điểm chiến thắng 2–1 của uruguay trước brasil ở lượt trận cuối cùng đã giúp uruguay giành ngôi vô địch liên đoàn bóng đá thế giới ghi nhận đây là trận chung kết của giải vô địch bóng đá thế giới năm 1950 sau 21 giải vô địch bóng đá thế giới được tổ chức đã có 79 quốc gia từng tham dự vòng chung kết trong số này chỉ có ... | [
"điểm",
"chiến",
"thắng",
"2–1",
"của",
"uruguay",
"trước",
"brasil",
"ở",
"lượt",
"trận",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"giúp",
"uruguay",
"giành",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"ghi",
"nhận",
"đây",
"là",
"trận",
"chung",
... |
yağsiyan reşadiye yağsiyan là một xã thuộc huyện reşadiye tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 186 người | [
"yağsiyan",
"reşadiye",
"yağsiyan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"reşadiye",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"186",
"người"
] |
onthophagus aeruginosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"aeruginosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
epigeneium gaoligongense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hong yu s g zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"epigeneium",
"gaoligongense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hong",
"yu",
"s",
"g",
"zhang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
lysimachia circaeoides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"lysimachia",
"circaeoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
orny moselle orny là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận metz-campagne tổng verny tọa độ địa lý của xã là 49° 01 vĩ độ bắc 06° 14 kinh độ đông orny nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 210 mét và điểm cao nhất là 271 mét xã có diện tích 7 3 km² dân số vào thời đi... | [
"orny",
"moselle",
"orny",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"metz-campagne",
"tổng",
"verny",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"01",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"14",
"kinh",
"độ",... |
trump là kẻ thua cuộc ba lần một người phát ngôn của trump organization đáp lại bình luận của salmond có ai quan tâm ông ta nghĩ gì không ông ta hết thời rồi và hoàn toàn chẳng liên quan gì bằng chứng là ông ấy còn chẳng biết điều gì đang xảy ra ở chính cơ quan của mình ông ấy nên tiếp tục làm những gì mà ông ấy làm tố... | [
"trump",
"là",
"kẻ",
"thua",
"cuộc",
"ba",
"lần",
"một",
"người",
"phát",
"ngôn",
"của",
"trump",
"organization",
"đáp",
"lại",
"bình",
"luận",
"của",
"salmond",
"có",
"ai",
"quan",
"tâm",
"ông",
"ta",
"nghĩ",
"gì",
"không",
"ông",
"ta",
"hết",
"thời",... |
orchidantha maxillarioides là một loài thực vật có hoa trong họ lowiaceae loài này được ridl k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"orchidantha",
"maxillarioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lowiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
ertuğrul ersoy sinh 13 tháng 2 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá thổ nhĩ kỳ thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ ở süper lig bursaspor anh ra mắt ở süper lig vào ngày 1 tháng 11 năm 2014 | [
"ertuğrul",
"ersoy",
"sinh",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ở",
"süper",
"lig",
"bursaspor... |
cô đơn đài phương trang nguyễn hưng thế sơn don hồ 24 trên đồi xuân phạm duy ái vân === paris by night 49 === chương trình có tên chúng ta đi mang theo quê hương tổ chức tại canadian broadcasting center #40 toronto canada điều khiển chương trình là nguyễn ngọc ngạn bản vhs được phát hành vào năm 1999 và được tái bản lạ... | [
"cô",
"đơn",
"đài",
"phương",
"trang",
"nguyễn",
"hưng",
"thế",
"sơn",
"don",
"hồ",
"24",
"trên",
"đồi",
"xuân",
"phạm",
"duy",
"ái",
"vân",
"===",
"paris",
"by",
"night",
"49",
"===",
"chương",
"trình",
"có",
"tên",
"chúng",
"ta",
"đi",
"mang",
"the... |
antiotricha districta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"antiotricha",
"districta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
công viên cảnh quan tuchola công viên được chia sẻ giữa hai voivodeship kuyavian-pomeranian voivodeship và pomeranian voivodeship trong kuyavian-pomeranian voivodeship nó nằm ở quận tuchola gmina tuchola gmina cekcyn gmina gostycyn gmina lubiewo gmina liwice trong pomeranian voivodeship nó nằm ở quận chojnice gmina cho... | [
"công",
"viên",
"cảnh",
"quan",
"tuchola",
"công",
"viên",
"được",
"chia",
"sẻ",
"giữa",
"hai",
"voivodeship",
"kuyavian-pomeranian",
"voivodeship",
"và",
"pomeranian",
"voivodeship",
"trong",
"kuyavian-pomeranian",
"voivodeship",
"nó",
"nằm",
"ở",
"quận",
"tuchola"... |
chứng này bao gồm ký sinh trùng và nấm đôi khi có thể thấy các nguyên nhân không lây nhiễm nhưng ít có khả năng hơn là nguyên nhân do vi rút hoặc vi khuẩn nguy cơ nhiễm trùng cao hơn ở trẻ em do trẻ chưa có khả năng miễn dịch trẻ em cũng có nguy cơ mắc bệnh cao hơn vì chúng ít có thói quen vệ sinh tốt trẻ em sống ở nhữ... | [
"chứng",
"này",
"bao",
"gồm",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"và",
"nấm",
"đôi",
"khi",
"có",
"thể",
"thấy",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"không",
"lây",
"nhiễm",
"nhưng",
"ít",
"có",
"khả",
"năng",
"hơn",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"do",
"vi",
"rút",
"hoặc",
"vi",... |
times bullet kent neil helsinki a cultural and literary history bullet mann chris hitler s arctic war the german campaigns in norway finland and the ussr 1940-1943 bullet nieminen raija voyage to the island bullet quantrill malcolm reima pietila architecture context and modernism bullet steinbock dan the nokia revoluti... | [
"times",
"bullet",
"kent",
"neil",
"helsinki",
"a",
"cultural",
"and",
"literary",
"history",
"bullet",
"mann",
"chris",
"hitler",
"s",
"arctic",
"war",
"the",
"german",
"campaigns",
"in",
"norway",
"finland",
"and",
"the",
"ussr",
"1940-1943",
"bullet",
"niem... |
chu tái dục chữ hán 朱载堉 bính âm zhu zaiyu 1536 1610 tự bá cần 伯勤 hiệu câu khúc sơn nhân 句曲山人 sinh quán hoài khánh này là thấm dương hoàng tộc nhà bác học thời minh == tiểu sử == chu tái dục sinh năm 1536 tại huyện hà nội phủ hoài khánh nay thuộc thấm dương tỉnh hà nam là con trưởng của trịnh cung vương chu hậu hoàn 朱厚烷... | [
"chu",
"tái",
"dục",
"chữ",
"hán",
"朱载堉",
"bính",
"âm",
"zhu",
"zaiyu",
"1536",
"1610",
"tự",
"bá",
"cần",
"伯勤",
"hiệu",
"câu",
"khúc",
"sơn",
"nhân",
"句曲山人",
"sinh",
"quán",
"hoài",
"khánh",
"này",
"là",
"thấm",
"dương",
"hoàng",
"tộc",
"nhà",
"bác"... |
đống đổ nát trong bốn năm pháp cũng đã mất quyền nắm giữ tại phía nam ấn độ năm 1765 pondichéry được trả lại cho pháp theo hiệp ước hòa bình năm 1763 với anh thống đốc jean law de lauriston đã xây dựng lại thị trấn theo cách bố trí cũ và sau năm tháng 200 ngôi nhà ở châu âu và 2000 người tamil đã được dựng lên năm 1769... | [
"đống",
"đổ",
"nát",
"trong",
"bốn",
"năm",
"pháp",
"cũng",
"đã",
"mất",
"quyền",
"nắm",
"giữ",
"tại",
"phía",
"nam",
"ấn",
"độ",
"năm",
"1765",
"pondichéry",
"được",
"trả",
"lại",
"cho",
"pháp",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"năm",
"1763",
"... |
richard birchall sinh năm 1887 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí outside left == sự nghiệp == sinh ra ở prescot birchall thi đấu cho st helens town bradford city và carlisle united đối với bradford city ông có một lần ra sân ở football league | [
"richard",
"birchall",
"sinh",
"năm",
"1887",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"outside",
"left",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"prescot",
"birchall",
"thi",
"đấu",
"cho",
"st",
... |
chowlihalli chitradurga chowlihalli là một làng thuộc tehsil chitradurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ | [
"chowlihalli",
"chitradurga",
"chowlihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitradurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
dạng rắn lỏng hoặc khí sinh khối mới này cũng có thể được sử dụng trực tiếp cho nhiên liệu sinh học nhiên liệu etanol là một loại rượu được làm bằng quá trình lên men chủ yếu là từ carbohydrates được sản xuất trong đường hoặc tinh bột các loại cây trồng như ngô mía or cao lương cellulose có nguồn gốc từ các nguồn phi t... | [
"dạng",
"rắn",
"lỏng",
"hoặc",
"khí",
"sinh",
"khối",
"mới",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"cho",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"nhiên",
"liệu",
"etanol",
"là",
"một",
"loại",
"rượu",
"được",
"làm",
"bằng",
"quá",
... |
thắng bình thung đông minh đông tác đông yên mỹ hòa ngãi thắng phong phú tân long tân phú tân nhơn tân ninh tân quới bullet 7 tổng bình thạnh hạ gồm 16 làng mỹ hòa tân đông thượng tân đông trung tân hội tân hưng tân thới nhứt tân thới thượng thới an thới hòa thuận kiều trung chánh tây trung chánh trung hưng xuân hòa xu... | [
"thắng",
"bình",
"thung",
"đông",
"minh",
"đông",
"tác",
"đông",
"yên",
"mỹ",
"hòa",
"ngãi",
"thắng",
"phong",
"phú",
"tân",
"long",
"tân",
"phú",
"tân",
"nhơn",
"tân",
"ninh",
"tân",
"quới",
"bullet",
"7",
"tổng",
"bình",
"thạnh",
"hạ",
"gồm",
"16",
... |
gifu trong thời kỳ mỹ chiếm đóng nhật bản trại majestic trước đây là sân bay kagamigahara một căn cứ kamikaze trong thế chiến thứ hai harry trở lại nước mỹ đảm nhận công tác tại fort dix new jersey trên cương vị là sĩ quan tuyển mộ lính không vận từ tháng 6 năm 1950 đến tháng 2 năm 1951 === tham chiến tại triều tiên ==... | [
"gifu",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"mỹ",
"chiếm",
"đóng",
"nhật",
"bản",
"trại",
"majestic",
"trước",
"đây",
"là",
"sân",
"bay",
"kagamigahara",
"một",
"căn",
"cứ",
"kamikaze",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"harry",
"trở",
"lại",
"nước",
"mỹ",
"đảm"... |
tháng 9 năm 1994 việc xây dựng được bắt đầu hiệp hội nhật tổ chức có trách nhiệm trong việc trao đổi văn hóa giữa nhật và các quốc gia khác đã đứng ra chuẩn bị cho trung tâm văn hóa trong tương lai lễ khánh thánh nhà văn hóa nhật bản tại paris được tổ chức ngày 13 tháng 5 năm 1997 với sự có mặt của tổng thống jacques c... | [
"tháng",
"9",
"năm",
"1994",
"việc",
"xây",
"dựng",
"được",
"bắt",
"đầu",
"hiệp",
"hội",
"nhật",
"tổ",
"chức",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"trong",
"việc",
"trao",
"đổi",
"văn",
"hóa",
"giữa",
"nhật",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"đã",
"đứng",
"ra... |
lập đỗ bổn tôn triệt hà trung vũ khác bullet liệt truyện 87 liệt nữ nhất bullet liệt truyện 88 liệt nữ nhị bullet liệt truyện 89 thích lão bát tư ba khâu xứ cơ kì chí thành trương tông diễn lịch hi thành tiêu phụ đạo bullet liệt truyện 90 phương kĩ điền trung lương cận đức tiến trương khang tôn uy a lão ngõa đinh diệc ... | [
"lập",
"đỗ",
"bổn",
"tôn",
"triệt",
"hà",
"trung",
"vũ",
"khác",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"87",
"liệt",
"nữ",
"nhất",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"88",
"liệt",
"nữ",
"nhị",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"89",
"thích",
"lão",
"bát",
"tư",
"ba",
"khâu",... |
9838 falz-fein là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1889 1739209 ngày 5 17 năm nó được phát hiện ngày 4 tháng 9 năm 1987 | [
"9838",
"falz-fein",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1889",
"1739209",
"ngày",
"5",
"17",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987"
] |
callostylis là một chi thực vật có hoa trong họ lan | [
"callostylis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan"
] |
bousigonia angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pierre ex spire mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"bousigonia",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"ex",
"spire",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
pediasia numidellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pediasia",
"numidellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
mordellistena bicarinata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891 | [
"mordellistena",
"bicarinata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
đoàn bá 23 tháng 12 năm 1938 – 21 tháng 8 năm 2016 là một đạo diễn nghệ sĩ ưu tú người việt nam ông từng giữ chức vụ giám đốc nhà hát cải lương trần hữu trang == tiểu sử == đoàn bá sinh ngày 22 tháng 12 năm 1938 tại sóc trăng ông có một tuổi thơ cơ cực mồ côi mẹ khi mới 6 tuổi sau kháng chiến chống pháp ông tập kết ra ... | [
"đoàn",
"bá",
"23",
"tháng",
"12",
"năm",
"1938",
"–",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"là",
"một",
"đạo",
"diễn",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"nhà",
"hát",
"cải",
"lương",... |
tán lý lê dực và ký lục trương huyền linh cũng nổi quân đánh mặt nam đông kinh ngày 23 tháng 3 âm lịch năm 1516 tại đông kinh xảy ra trận chiến ác liệt giữa quân triều đình chiêu tông và trần cảo cảo liên tục dùng súng hỏa khí bắn ra để chặn quân nhà vua các tướng triều đình ra sức công phá hết sức dũng mãnh cuối cùng ... | [
"tán",
"lý",
"lê",
"dực",
"và",
"ký",
"lục",
"trương",
"huyền",
"linh",
"cũng",
"nổi",
"quân",
"đánh",
"mặt",
"nam",
"đông",
"kinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1516",
"tại",
"đông",
"kinh",
"xảy",
"ra",
"trận",
"chiến",
"ác",
... |
bình quý là một xã thuộc huyện thăng bình tỉnh quảng nam việt nam xã bình quý có diện tích 27 km² dân số năm 2019 là 11 515 người mật độ dân số đạt 427 người km² | [
"bình",
"quý",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thăng",
"bình",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"xã",
"bình",
"quý",
"có",
"diện",
"tích",
"27",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"11",
"515",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đ... |
hassel nienburg hassel là một đô thị ở huyện huyện nienburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị hassel nienburg có diện tích 17 6 km² | [
"hassel",
"nienburg",
"hassel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"huyện",
"nienburg",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"hassel",
"nienburg",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"6",
"km²"
] |
sân bay bukoba là một sân bay ở thành phố bukoba tanzania == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại tanzania == liên kết ngoài == bullet openstreetmap bukoba bullet ourairports bukoba | [
"sân",
"bay",
"bukoba",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"thành",
"phố",
"bukoba",
"tanzania",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"tanzania",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"openstreetmap",
"bukoba",
"... |
salvia calolophos là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"salvia",
"calolophos",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"epling",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
gene dòng máu ác quỷ trong người kazuya và jin thực chất dòng máu đó được thừa kế từ kazumi mishima vợ của heihachi và là mẹ của kazuya kamumi đã đến võ đường của jinpachi từ bé và cùng heihachi thành đôi thanh mai trúc mã cuộc sống vẫn yên ổn cho đến khi devil gene trong kazumi bắt đầu xâm chiếm cơ thể cô và mang cô đ... | [
"gene",
"dòng",
"máu",
"ác",
"quỷ",
"trong",
"người",
"kazuya",
"và",
"jin",
"thực",
"chất",
"dòng",
"máu",
"đó",
"được",
"thừa",
"kế",
"từ",
"kazumi",
"mishima",
"vợ",
"của",
"heihachi",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"kazuya",
"kamumi",
"đã",
"đến",
"võ",
... |
đo phổ tán xạ ngược rutherford rutherford backscattering spectrometry rbs là một kỹ thuật phân tích được sử dụng trongkhoa học vật liệu đôi khi được gọi là high-energy ion scattering heis spectrometry rbs được sử dụng để xác định được cấu trúc và thành phần vật liệu bằng cách đo tán xạ ngược của một chùm tia ion năng l... | [
"đo",
"phổ",
"tán",
"xạ",
"ngược",
"rutherford",
"rutherford",
"backscattering",
"spectrometry",
"rbs",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"phân",
"tích",
"được",
"sử",
"dụng",
"trongkhoa",
"học",
"vật",
"liệu",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"high-energy",
"io... |
idaea depravata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"depravata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cordia dubiosa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"cordia",
"dubiosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
megatharsis buckleyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"megatharsis",
"buckleyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
colepia ignicolor là một loài ruồi trong họ asilidae colepia ignicolor được daniels miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền australasia | [
"colepia",
"ignicolor",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"colepia",
"ignicolor",
"được",
"daniels",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
panaxia magna là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"panaxia",
"magna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
anh đã rời hồng kông == thời trẻ == law sinh ngày 13 tháng 7 năm 1993 tại thâm quyến quảng đông trung quốc có cha là người hồng kông và mẹ là người đại lục cậu chuyển đến hồng kông cùng mẹ để đoàn tụ gia đình khi cậu khoảng sáu tuổi anh và anh chị em hầu như chỉ được một mình mẹ nuôi dưỡng anh đã học trung học tại trườ... | [
"anh",
"đã",
"rời",
"hồng",
"kông",
"==",
"thời",
"trẻ",
"==",
"law",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"tại",
"thâm",
"quyến",
"quảng",
"đông",
"trung",
"quốc",
"có",
"cha",
"là",
"người",
"hồng",
"kông",
"và",
"mẹ",
"là",
"người",
... |
sai dịch như người thường các quan có ý ngăn cản vua còn do dự thì ngô tùng châu vì trọng đạo nho nói với đông cung rằng vua bài trừ đạo phật như thế là việc rất hay bầy tôi đã không biết tán thành lại còn can ngăn là rườm lời cái hại về đạo phật đạo lão còn quá hơn đạo họ dương họ mạc đông cung nghe theo dâng sớ chỉ t... | [
"sai",
"dịch",
"như",
"người",
"thường",
"các",
"quan",
"có",
"ý",
"ngăn",
"cản",
"vua",
"còn",
"do",
"dự",
"thì",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"vì",
"trọng",
"đạo",
"nho",
"nói",
"với",
"đông",
"cung",
"rằng",
"vua",
"bài",
"trừ",
"đạo",
"phật",
"như",
... |
macun polatlı macun là một xã thuộc huyện polatlı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 175 người | [
"macun",
"polatlı",
"macun",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"polatlı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"175",
"người"
] |
tập nơi chúng được trình bày với một khung cảnh khác so với trước đây khung cảnh mới này tạo ra những thách thức và diện mạo mới cho trẻ em khi vào trường các rối loạn tâm thần thường không được chú ý sẽ được đưa ra ánh sáng nhiều trong số các rối loạn này bao gồm tự kỷ chứng khó đọc chứng loạn sắc và adhd may mắn thay... | [
"tập",
"nơi",
"chúng",
"được",
"trình",
"bày",
"với",
"một",
"khung",
"cảnh",
"khác",
"so",
"với",
"trước",
"đây",
"khung",
"cảnh",
"mới",
"này",
"tạo",
"ra",
"những",
"thách",
"thức",
"và",
"diện",
"mạo",
"mới",
"cho",
"trẻ",
"em",
"khi",
"vào",
"tr... |
ngâm mình tại bãi tắm ở thành phố rosario đông bắc argentina một số người bị mất ngón tay hoặc ngón chân loài cá đáng sợ này xuất hiện trong phim kinh dị piranha vào năm 2008 và được làm lại nhiều lần một bể cá đầy piranha cũng được sử dụng bởi tên tội phạm blofeld trong phim james bond 1967 để giết người có tên you on... | [
"ngâm",
"mình",
"tại",
"bãi",
"tắm",
"ở",
"thành",
"phố",
"rosario",
"đông",
"bắc",
"argentina",
"một",
"số",
"người",
"bị",
"mất",
"ngón",
"tay",
"hoặc",
"ngón",
"chân",
"loài",
"cá",
"đáng",
"sợ",
"này",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phim",
"kinh",
"dị",... |
kurşak tire kurşak là một xã thuộc huyện tire tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 150 người | [
"kurşak",
"tire",
"kurşak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tire",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"150",
"người"
] |
hàm số đối với một tích trong không dẫn đến sự trực giao đối với một tích trong khác ta có thể viết chuẩn đối với tích trong này như sau các hàm trong một họ hàm trực giao đối với w trên đoạn nếu các phần tử của một tập hợp hàm trực chuẩn đối với w trên đoạn nếu với là ký hiệu delta kronecker nói cách khác mỗi cặp của ... | [
"hàm",
"số",
"đối",
"với",
"một",
"tích",
"trong",
"không",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"trực",
"giao",
"đối",
"với",
"một",
"tích",
"trong",
"khác",
"ta",
"có",
"thể",
"viết",
"chuẩn",
"đối",
"với",
"tích",
"trong",
"này",
"như",
"sau",
"các",
"hàm",
"trong... |
sutri là một thị xã ở tỉnh viterbo khoảng 50 km so với roma thị xã có diện tích 12 29 km² thị xã có dân số 5000 người công trình nổi bật ở đây là một giảng đường cổ sutri được nối thông qua via cassia với roma và viterbo == tham khảo == bullet an account of the author s time in sutri == liên kết ngoài == bullet george ... | [
"sutri",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"viterbo",
"khoảng",
"50",
"km",
"so",
"với",
"roma",
"thị",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"29",
"km²",
"thị",
"xã",
"có",
"dân",
"số",
"5000",
"người",
"công",
"trình",
"nổi",
"bật",
"ở",
"đây",
... |
và viceroy do đó ngăn chặn sự theo đuổi của mình các phó vương sau đó tham gia nữ hoàng trong chiến đấu đơn bị trọng bóc cô từ vai đến trái tim với mũi giáo của mình cũng làm bị thương con gái cả của bà mẹ và trẻ em gặp cái chết của họ trên lưng của con voi cùng người ta nói rằng viceroy không biết ông đã chiến đấu một... | [
"và",
"viceroy",
"do",
"đó",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"theo",
"đuổi",
"của",
"mình",
"các",
"phó",
"vương",
"sau",
"đó",
"tham",
"gia",
"nữ",
"hoàng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"đơn",
"bị",
"trọng",
"bóc",
"cô",
"từ",
"vai",
"đến",
"trái",
"tim",
"với",
... |
là vệ vương đinh toàn lên ngôi tức là đinh phế đế mẹ phế đế là dương vân nga trở thành thái hậu tuy nhiên nhiều ý kiến của các sử gia ngày nay lại cho rằng đỗ thích là người bị oan và chủ mưu chính của vụ giết hại cha con đinh tiên hoàng chính là lê hoàn và dương hậu đỗ thích chỉ là quan chi hậu nên bị ép buộc nhưng ch... | [
"là",
"vệ",
"vương",
"đinh",
"toàn",
"lên",
"ngôi",
"tức",
"là",
"đinh",
"phế",
"đế",
"mẹ",
"phế",
"đế",
"là",
"dương",
"vân",
"nga",
"trở",
"thành",
"thái",
"hậu",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"sử",
"gia",
"ngày",
"nay",
"lạ... |
glauconycteris là một chi động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi chi này được dobson miêu tả năm 1875 loài điển hình của chi này là kerivoula poensis gray 1842 == các loài == chi này gồm các loài | [
"glauconycteris",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"chi",
"này",
"được",
"dobson",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"kerivoula",
"poensis",
"gray",
... |
astragalus castaneiformis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"castaneiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vị cục trưởng cục tác chiến bộ tổng tham mưu == bị bắt và cuộc sống sau khi được phục hồi danh dự == tháng 12 năm 1964 ông được điều động sang giữ chức phó tư lệnh bộ tư lệnh phòng không không quân từ tháng 1 năm 1966 là phó tư lệnh kiêm tham mưu trưởng bộ tư lệnh phòng không không quân tuy nhiên năm 1967 ông bất ngờ b... | [
"vị",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"tác",
"chiến",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"==",
"bị",
"bắt",
"và",
"cuộc",
"sống",
"sau",
"khi",
"được",
"phục",
"hồi",
"danh",
"dự",
"==",
"tháng",
"12",
"năm",
"1964",
"ông",
"được",
"điều",
"động",
"sang",
"giữ",
... |
giữa người đức và người ba lan và giữa kitô hữu và người do thái == liên kết ngoài == bullet di sản văn hóa thế giới mô tả unesco bullet bài viết về thăm bảo tàng auschwitz-birkenau bullet chế độ xem google earth của lối vào bảo tàng | [
"giữa",
"người",
"đức",
"và",
"người",
"ba",
"lan",
"và",
"giữa",
"kitô",
"hữu",
"và",
"người",
"do",
"thái",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"thế",
"giới",
"mô",
"tả",
"unesco",
"bullet",
"bài",
"viết",
"về",... |
acanthoscurria urens là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi acanthoscurria acanthoscurria urens được jehan vellard miêu tả năm 1924 | [
"acanthoscurria",
"urens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acanthoscurria",
"acanthoscurria",
"urens",
"được",
"jehan",
"vellard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924"
] |
schleitheim huyện huyện schleitheim là một huyện hành chính của thụy sĩ huyện này thuộc bang bang schaffhausen huyện schleitheim có diện tích 44 kilômét vuông dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm 1999 là 3034 người trung tâm của huyện đóng ở schleitheim mã của huyện là 1404 | [
"schleitheim",
"huyện",
"huyện",
"schleitheim",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"huyện",
"này",
"thuộc",
"bang",
"bang",
"schaffhausen",
"huyện",
"schleitheim",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
... |
isabella và gaveston rời khỏi newcastle bị lancaster và phe cánh của ông ta truy đuổi vứt bỏ nhiều đồ đạc của mình phe hoàng gia bỏ chạy bằng đường tàu và cập bến tại scarborough nơi gaveston ở lại đó trong khi edward và isabella trở về york sau một cuộc bao vây ngắn hạn gaveston đầu hàng các bá tước pembroke và surrey... | [
"isabella",
"và",
"gaveston",
"rời",
"khỏi",
"newcastle",
"bị",
"lancaster",
"và",
"phe",
"cánh",
"của",
"ông",
"ta",
"truy",
"đuổi",
"vứt",
"bỏ",
"nhiều",
"đồ",
"đạc",
"của",
"mình",
"phe",
"hoàng",
"gia",
"bỏ",
"chạy",
"bằng",
"đường",
"tàu",
"và",
"... |
cúc móng ngựa định hướng cúc móng ngựa trong tiếng việt có thể dẫn đến tên gọi một số loài cây thuộc họ cúc bullet ligularia hodgsonii rạng cúc móng ngựa cỏ móng ngựa bullet petasites japonicus kim tâm cúc móng ngựa | [
"cúc",
"móng",
"ngựa",
"định",
"hướng",
"cúc",
"móng",
"ngựa",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tên",
"gọi",
"một",
"số",
"loài",
"cây",
"thuộc",
"họ",
"cúc",
"bullet",
"ligularia",
"hodgsonii",
"rạng",
"cúc",
"móng",
"ngựa",
"cỏ",
... |
sphaerostephanos nudisorus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphaerostephanos",
"nudisorus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
quần vợt tại thế vận hội mùa hè 2020 đơn nam nội dung đơn nam quần vợt thế vận hội mùa hè 2020 diễn ra từ ngày 24 tháng 7 đến ngày 1 tháng 8 năm 2021 tại ariake coliseum có tổng cộng 64 tay vợt từ 32 quốc gia tham gia tranh tài alexander zverev của đức giành được huy chương vàng đánh bại karen khachanov của uỷ ban olym... | [
"quần",
"vợt",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2020",
"đơn",
"nam",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"quần",
"vợt",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2020",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
... |
clerodendrum humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"clerodendrum",
"humbertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
kênh vĩnh tế kinh vĩnh tế là một con kênh chảy qua địa phận hai tỉnh an giang và kiên giang thuộc vùng đồng bằng sông cửu long kênh vĩnh tế cùng với kênh nhà lê là những kênh đào lớn nhất trong lịch sử việt nam thời quân chủ == nguyên nhân == kênh vĩnh tế đào song song với đường biên giới việt nam – campuchia bắt đầu t... | [
"kênh",
"vĩnh",
"tế",
"kinh",
"vĩnh",
"tế",
"là",
"một",
"con",
"kênh",
"chảy",
"qua",
"địa",
"phận",
"hai",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"và",
"kiên",
"giang",
"thuộc",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"kênh",
"vĩnh",
"tế",
"cùng",
"với",
"k... |
biflabellotillus foveolatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1949 bởi pic | [
"biflabellotillus",
"foveolatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cleridae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949",
"bởi",
"pic"
] |
lamprosema puncticostalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"lamprosema",
"puncticostalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
leuven tiếng hà lan đọc là thành phố lớn nhất và thủ phủ của tỉnh vlaams-brabant ở flanders bỉ thành phố cách brussels khoảng 30 km về phía đông và giáp với các thành phố khác là mechelen aarschot tienen và wavre đô thị này gồm thành phố lịch sử leuven và các đô thị heverlee kessel-lo một phần của korbeek-lo wilsele và... | [
"leuven",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"đọc",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"và",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"vlaams-brabant",
"ở",
"flanders",
"bỉ",
"thành",
"phố",
"cách",
"brussels",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"và",
"giáp",
"với",
... |
blankenhagen là một đô thị thuộc huyện rostock trước thuộc huyện huyện bad doberan bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 9 09 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 871 người | [
"blankenhagen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"rostock",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"huyện",
"bad",
"doberan",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"... |
camellia flava là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được pit sealy mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"camellia",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pit",
"sealy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
hỏi liệu tổng thống có gặp rắc rối gì không khi ông ấy bắt đầu vào hội trong khi còn là một thanh niên tổng thống bush trả lời không hề e ngại tôi đã rất vinh dự trong chiến dịch tranh cử tổng thống hoa kỳ thứ 43 vào ngày 2 tháng 8 năm 2004 nhà báo kiêm luật sư tim russert trên chương trình truyền hình meet the press đ... | [
"hỏi",
"liệu",
"tổng",
"thống",
"có",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"gì",
"không",
"khi",
"ông",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"hội",
"trong",
"khi",
"còn",
"là",
"một",
"thanh",
"niên",
"tổng",
"thống",
"bush",
"trả",
"lời",
"không",
"hề",
"e",
"ngại",
"tôi",
... |
hươu đi qua hươu có thị giác và khứu giác tuyệt vời đôi tai lớn có thể chuyển động độc lập với nhau và tiếp nhận bất kỳ âm thanh khác thường nào báo hiệu nguy hiểm lúc bình minh hoàng hôn và những đêm trăng sáng hươu được phát hiện bên lề đường khu vực nhiều cây có rừng trên cả hai bên đường và nơi thông thoáng thảm cỏ... | [
"hươu",
"đi",
"qua",
"hươu",
"có",
"thị",
"giác",
"và",
"khứu",
"giác",
"tuyệt",
"vời",
"đôi",
"tai",
"lớn",
"có",
"thể",
"chuyển",
"động",
"độc",
"lập",
"với",
"nhau",
"và",
"tiếp",
"nhận",
"bất",
"kỳ",
"âm",
"thanh",
"khác",
"thường",
"nào",
"báo",... |
annobodillo coecus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được schmalfuss ferrara miêu tả khoa học năm 1983 | [
"annobodillo",
"coecus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"schmalfuss",
"ferrara",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
linkenheim-hochstetten là một thị trấn ở huyện karlsruhe bang baden-württemberg đức đô thị này có diện tích 23 6 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 11 759 người thị trấn nằm bên hữu ngạn sông rhine 17 km về phía bắc karlsruhe các thị trấn linkenheim và hochstetten đã sáp nhập vào năm 1975 | [
"linkenheim-hochstetten",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"ở",
"huyện",
"karlsruhe",
"bang",
"baden-württemberg",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"23",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"11",
... |
laphria kistjakovskiji là một loài ruồi trong họ asilidae laphria kistjakovskiji được paramonov miêu tả năm 1929 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"laphria",
"kistjakovskiji",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"laphria",
"kistjakovskiji",
"được",
"paramonov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1929",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
dereboyu ergani dereboyu là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 036 người | [
"dereboyu",
"ergani",
"dereboyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ergani",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"1",
"036",
"người"
] |
yamamoto rihito sinh ngày 12 tháng 12 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yamamoto rihito hiện đang chơi cho tokyo verdy | [
"yamamoto",
"rihito",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yamamoto",
"rihito",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"tokyo",
"ve... |
lịch sử hành chính long an long an là một tỉnh thuộc đồng bằng sông cửu long miền nam việt nam == thời cổ đại == long an là một trong những địa bàn của nam bộ từ lâu đã có cư dân sinh sống các nhà khảo cổ đã tìm thấy ở an sơn đông bắc tỉnh này các di chỉ hậu kỳ đồ đá mới cách đây 3 000 năm và rạch núi đông nam tỉnh di ... | [
"lịch",
"sử",
"hành",
"chính",
"long",
"an",
"long",
"an",
"là",
"một",
"tỉnh",
"thuộc",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"thời",
"cổ",
"đại",
"==",
"long",
"an",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"địa",
"bàn",
... |
euphorbia decipiens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss buhse mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"euphorbia",
"decipiens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"buhse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
là hiện thân của một người bị tra tấn bị hãm hiếp bị bắt cóc bị hành hung về thể xác bị đốt cháy bị giết bị cướp và thất nghiệp người chuyển giới của người armenia quốc hội trong bài phát biểu và giải quyết thực tế là thói quen đã bị vi phạm == công nhận các cặp đồng giới == hôn nhân đồng giới và kết hợp dân sự không h... | [
"là",
"hiện",
"thân",
"của",
"một",
"người",
"bị",
"tra",
"tấn",
"bị",
"hãm",
"hiếp",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"bị",
"hành",
"hung",
"về",
"thể",
"xác",
"bị",
"đốt",
"cháy",
"bị",
"giết",
"bị",
"cướp",
"và",
"thất",
"nghiệp",
"người",
"chuyển",
"giới",
... |
giết phạm văn xảo đầu năm 1431 đại việt thông sử không nêu rõ lý do nhưng sau đó khi lê thái tổ thân chinh đi đánh đèo cát hãn cuối năm có đề cập nội dung đèo cát hãn thông đồng với phạm văn xảo khi đánh xong đèo cát hãn năm 1432 lê lợi ra chiếu buộc tội phạm văn xảo câu kết với cát hãn năm nay cát hãn nổi loạn lại do ... | [
"giết",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"đầu",
"năm",
"1431",
"đại",
"việt",
"thông",
"sử",
"không",
"nêu",
"rõ",
"lý",
"do",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"khi",
"lê",
"thái",
"tổ",
"thân",
"chinh",
"đi",
"đánh",
"đèo",
"cát",
"hãn",
"cuối",
"năm",
"có",
"đề",
"cập... |
×triticosecale blaringhemii triticosecale blaringhemii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được a camus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"×triticosecale",
"blaringhemii",
"triticosecale",
"blaringhemii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"camus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
deathcore là một sự pha trộn của hai phong cách âm nhạc metalcore và death metal nó có các đoạn riff blast beat của death metal và breakdown của metalcore == đặc điểm == dù là một nhánh con của metalcore deathcore chịu ảnh hưởng nặng của death metal hiện đại ở đánh trống tốc độ gồm cả blast beat guitar down-tune growl ... | [
"deathcore",
"là",
"một",
"sự",
"pha",
"trộn",
"của",
"hai",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"metalcore",
"và",
"death",
"metal",
"nó",
"có",
"các",
"đoạn",
"riff",
"blast",
"beat",
"của",
"death",
"metal",
"và",
"breakdown",
"của",
"metalcore",
"==",
"đặ... |
cix bae jin young ab6ix lee dae hwi park woo jin và ha sung woon các anh em đã cùng tham gia vào trò chơi và trang trí cây thông noel === 2021 nay hoạt động trở lại === ngày 15 tháng 4 năm 2021 jisung trở lại với mini album thứ 2 mang tên temperature of love và bái hát chủ đề love song == liên kết ngoài == bullet kênh ... | [
"cix",
"bae",
"jin",
"young",
"ab6ix",
"lee",
"dae",
"hwi",
"park",
"woo",
"jin",
"và",
"ha",
"sung",
"woon",
"các",
"anh",
"em",
"đã",
"cùng",
"tham",
"gia",
"vào",
"trò",
"chơi",
"và",
"trang",
"trí",
"cây",
"thông",
"noel",
"===",
"2021",
"nay",
... |
phryno postica là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"phryno",
"postica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
Các cộng đồng châu Âu là thành viên của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO). | [
"Các",
"cộng",
"đồng",
"châu",
"Âu",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"Tổ",
"chức",
"Hợp",
"tác",
"và",
"Phát",
"triển",
"Kinh",
"tế",
"(OECD)",
"và",
"Tổ",
"chức",
"Thương",
"mại",
"Thế",
"giới",
"(WTO)."
] |
francolinus nobilis là một loài chim trong họ phasianidae | [
"francolinus",
"nobilis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"phasianidae"
] |
ernemont-boutavent là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"ernemont-boutavent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"180",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"=... |
radula squarrosa là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"radula",
"squarrosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"yamada",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
họ có bốn người con 2 trai và 2 gái == liên kết ngoài == bullet nobelprize org giải nobel vật lý 1937 bullet nobelprize org giải nobel vật lý 1937 bullet nobelprize org george paget thomson tiểu sử bullet annotated bibliography for george paget thomson from the alsos digital library for nuclear issues bullet george tho... | [
"họ",
"có",
"bốn",
"người",
"con",
"2",
"trai",
"và",
"2",
"gái",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nobelprize",
"org",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"1937",
"bullet",
"nobelprize",
"org",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"1937",
"bullet",
"n... |
ron squires ronald m squires 9 tháng 11 năm 1951 – 8 tháng 1 năm 1993 thường được biết là ron squires là một chính khách người mỹ từ vermont là một thành viên đảng dân chủ ông đã phục vụ hai năm trong hạ viện vermont đại diện cho guilford vernon và một phần của brattleboro từ năm 1991 cho đến khi qua đời == tiểu sử == ... | [
"ron",
"squires",
"ronald",
"m",
"squires",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"1951",
"–",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1993",
"thường",
"được",
"biết",
"là",
"ron",
"squires",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"mỹ",
"từ",
"vermont",
"là",
"một",
"thành",... |
chuyển hùng cuba buộc phải làm đội phó trên danh nghĩa trở thành người làm công ăn lương như những lao động khác nhằm hợp pháp hoá địa bàn hoạt động khánh cho phát triển tổ chức công đoàn ở đội bốc xếp của hùng cuba rồi sau đó sáp nhập hai tổ chức này lại thành nghiệp đoàn bốc xếp — vận chuyển chợ đồng xuân — long biên... | [
"chuyển",
"hùng",
"cuba",
"buộc",
"phải",
"làm",
"đội",
"phó",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"trở",
"thành",
"người",
"làm",
"công",
"ăn",
"lương",
"như",
"những",
"lao",
"động",
"khác",
"nhằm",
"hợp",
"pháp",
"hoá",
"địa",
"bàn",
"hoạt",
"động",
"khánh",
"... |
nơi chôn cất của bin laden có trở thành một ngôi đền hay không vì khái niệm đó hoàn toàn bị chủ nghĩa wahhabi phong trào hồi giáo sunni cổ xúy việc tẩy rửa làm thanh khiết hồi giáo bác bỏ một giới chức hoa kỳ được trích dẫn lời giải thích rằng rất khó tìm được một quốc gia chấp nhận chôn bin laden trên đất của họ === c... | [
"nơi",
"chôn",
"cất",
"của",
"bin",
"laden",
"có",
"trở",
"thành",
"một",
"ngôi",
"đền",
"hay",
"không",
"vì",
"khái",
"niệm",
"đó",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"chủ",
"nghĩa",
"wahhabi",
"phong",
"trào",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"cổ",
"xúy",
"việc",
"tẩy",
... |
hymenophyllum torquescens là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"hymenophyllum",
"torquescens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
thắng cảnh đẹp như núi đôi quản bạ hang khố mỷ hang lùng khúy cổng trời quản bạ và nét truyền thống của các dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện quản bạ nằm trong quy hoạch phát triển cao nguyên đá đồng văn của tỉnh hà giang == liên kết ngoài == bullet trang thông tin điện tử huyện quản bạ hà giang | [
"thắng",
"cảnh",
"đẹp",
"như",
"núi",
"đôi",
"quản",
"bạ",
"hang",
"khố",
"mỷ",
"hang",
"lùng",
"khúy",
"cổng",
"trời",
"quản",
"bạ",
"và",
"nét",
"truyền",
"thống",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"quản",
"b... |
cho phép dễ cầm hơn và sử dụngan toàn hơn galaxy tab 4 education có bộ nhớ 16gb với thẻ nhớ microsd lên đến 64gb | [
"cho",
"phép",
"dễ",
"cầm",
"hơn",
"và",
"sử",
"dụngan",
"toàn",
"hơn",
"galaxy",
"tab",
"4",
"education",
"có",
"bộ",
"nhớ",
"16gb",
"với",
"thẻ",
"nhớ",
"microsd",
"lên",
"đến",
"64gb"
] |
henuttawy c hay henettawy c là một công nương và là một vương phi sống vào thời kỳ vương triều thứ 21 trong lịch sử ai cập cổ đại == thân thế == henuttawy c là con gái của menkheperre một đại tư tế của amun đã cai trị toàn bộ thượng ai cập lúc bấy giờ và có lẽ là với isetemkheb c con gái của pharaon psusennes i henutta... | [
"henuttawy",
"c",
"hay",
"henettawy",
"c",
"là",
"một",
"công",
"nương",
"và",
"là",
"một",
"vương",
"phi",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"triều",
"thứ",
"21",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"henut... |
3 hoa kỳ thắng lợi nhanh chóng của quân đội liên xô trong chiến dịch praha cũng đặt dấu chấm hết cho các đạo quân nga chiến đấu dưới cờ của quân đội đức quốc xã bao gồm quân đoàn vlasov các sư đoàn roa và các đơn vị ss người cossack trong thời gian diễn ra chiến dịch những người tiệp khắc yêu nước chống phát xít đã nổi... | [
"3",
"hoa",
"kỳ",
"thắng",
"lợi",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"praha",
"cũng",
"đặt",
"dấu",
"chấm",
"hết",
"cho",
"các",
"đạo",
"quân",
"nga",
"chiến",
"đấu",
"dưới",
"cờ",
"của",
"quân",
"đội",
"đ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.