text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
hersiliola afghanica là một loài nhện trong họ hersiliidae loài này thuộc chi hersiliola hersiliola afghanica được miêu tả năm 1960 bởi carl friedrich roewer
|
[
"hersiliola",
"afghanica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hersiliidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hersiliola",
"hersiliola",
"afghanica",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1960",
"bởi",
"carl",
"friedrich",
"roewer"
] |
gia phù là một xã thuộc huyện phù yên tỉnh sơn la việt nam xã gia phù có diện tích 28 05 km² dân số năm 1999 là 5736 người mật độ dân số đạt 204 người km²
|
[
"gia",
"phù",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phù",
"yên",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"xã",
"gia",
"phù",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"05",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5736",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"204",
"người",
"km²"
] |
kumblur honnali kumblur là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kumblur",
"honnali",
"kumblur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"honnali",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
ngay chân cột chính cạnh cửa ra vào chính là dạ dày của trâu thần người và gia súc bám vào đó mà sống bởi vậy đó là chỗ linh thiêng trong nhà là nơi thờ thần nuôi của gia đình trâu mang đậm yếu tố vật linh trong tính ngưỡng của người sán chay trong văn hóa dân tộc dao mỗi dòng họ khi cúng tổ tiên đều chọn một loài vật ví dụ người họ phùng dùng dê họ bàn dùng bò còn họ triệu cúng bằng trâu theo tập tục của người la chí mỗi bản có một nhà làm lễ cúng cứ 3 năm có tế bằng trâu một lần sọ trâu được giữ lại gác lên mái nhà vào sáng mồng một tết nguyên đán người ta cho trâu ăn bánh chưng đến ngày tết cơm mới tháng 8 âm lịch người la chí gói cơm gạo mới vào lá và cuộn trong cỏ cho trâu ăn trước để nó được nếm thành quả lao động của mình theo truyền thuyết của dân tộc pu péo tổ tiên của họ từ đảo vào đã vượt biển trên một bè mảng do trâu kéo và đi sâu vào đất liền tìm nơi cư trú trong dịp tết “cần bươn” nghi thức đầu tiên trong ngày tết là lễ cúng gọi hồn cho trâu bò xuất phát từ quan niệm sau vụ mùa cày bừa nặng nhọc hồn trâu bò có thể bị phân tán đi khắp nơi chưa quay trở lại với bản
|
[
"ngay",
"chân",
"cột",
"chính",
"cạnh",
"cửa",
"ra",
"vào",
"chính",
"là",
"dạ",
"dày",
"của",
"trâu",
"thần",
"người",
"và",
"gia",
"súc",
"bám",
"vào",
"đó",
"mà",
"sống",
"bởi",
"vậy",
"đó",
"là",
"chỗ",
"linh",
"thiêng",
"trong",
"nhà",
"là",
"nơi",
"thờ",
"thần",
"nuôi",
"của",
"gia",
"đình",
"trâu",
"mang",
"đậm",
"yếu",
"tố",
"vật",
"linh",
"trong",
"tính",
"ngưỡng",
"của",
"người",
"sán",
"chay",
"trong",
"văn",
"hóa",
"dân",
"tộc",
"dao",
"mỗi",
"dòng",
"họ",
"khi",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"đều",
"chọn",
"một",
"loài",
"vật",
"ví",
"dụ",
"người",
"họ",
"phùng",
"dùng",
"dê",
"họ",
"bàn",
"dùng",
"bò",
"còn",
"họ",
"triệu",
"cúng",
"bằng",
"trâu",
"theo",
"tập",
"tục",
"của",
"người",
"la",
"chí",
"mỗi",
"bản",
"có",
"một",
"nhà",
"làm",
"lễ",
"cúng",
"cứ",
"3",
"năm",
"có",
"tế",
"bằng",
"trâu",
"một",
"lần",
"sọ",
"trâu",
"được",
"giữ",
"lại",
"gác",
"lên",
"mái",
"nhà",
"vào",
"sáng",
"mồng",
"một",
"tết",
"nguyên",
"đán",
"người",
"ta",
"cho",
"trâu",
"ăn",
"bánh",
"chưng",
"đến",
"ngày",
"tết",
"cơm",
"mới",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"người",
"la",
"chí",
"gói",
"cơm",
"gạo",
"mới",
"vào",
"lá",
"và",
"cuộn",
"trong",
"cỏ",
"cho",
"trâu",
"ăn",
"trước",
"để",
"nó",
"được",
"nếm",
"thành",
"quả",
"lao",
"động",
"của",
"mình",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"dân",
"tộc",
"pu",
"péo",
"tổ",
"tiên",
"của",
"họ",
"từ",
"đảo",
"vào",
"đã",
"vượt",
"biển",
"trên",
"một",
"bè",
"mảng",
"do",
"trâu",
"kéo",
"và",
"đi",
"sâu",
"vào",
"đất",
"liền",
"tìm",
"nơi",
"cư",
"trú",
"trong",
"dịp",
"tết",
"“cần",
"bươn”",
"nghi",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"ngày",
"tết",
"là",
"lễ",
"cúng",
"gọi",
"hồn",
"cho",
"trâu",
"bò",
"xuất",
"phát",
"từ",
"quan",
"niệm",
"sau",
"vụ",
"mùa",
"cày",
"bừa",
"nặng",
"nhọc",
"hồn",
"trâu",
"bò",
"có",
"thể",
"bị",
"phân",
"tán",
"đi",
"khắp",
"nơi",
"chưa",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"bản"
] |
điểm chiến thắng 2–1 của uruguay trước brasil ở lượt trận cuối cùng đã giúp uruguay giành ngôi vô địch liên đoàn bóng đá thế giới ghi nhận đây là trận chung kết của giải vô địch bóng đá thế giới năm 1950 sau 21 giải vô địch bóng đá thế giới được tổ chức đã có 79 quốc gia từng tham dự vòng chung kết trong số này chỉ có 13 quốc gia được tham dự trận chung kết và 8 đội tuyển từng đứng lên bục đăng quang với 5 lần đoạt cúp brasil là đội tuyển giàu thành tích nhất cũng là đội tuyển chưa từng vắng mặt ở bất cứ vòng chung kết nào tiếp sau brasil là đội tuyển đức và đội tuyển ý cùng bốn lần vô địch các đội tuyển argentina và uruguay và pháp từng hai lần đoạt cúp anh và tây ban nha đều từng một lần lên ngôi vô địch đội tuyển đức vô địch năm 2014 cũng là đội tuyển châu âu đầu tiên vô địch cúp bóng đá thế giới khi giải đấu tổ chức tại nam mỹ sau giải đấu năm 2018 các đội tuyển thuộc liên đoàn bóng đá châu âu từng 12 lần đăng quang và 28 lần lọt vào trận chung kết trong khi đó các đội tuyển thuộc liên đoàn bóng đá nam mỹ đã 14 lần thi đấu trận chung kết và 9 lần giành cúp vô địch năm 1970 và 1994 và cả 1986 1990 2014 là các trận
|
[
"điểm",
"chiến",
"thắng",
"2–1",
"của",
"uruguay",
"trước",
"brasil",
"ở",
"lượt",
"trận",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"giúp",
"uruguay",
"giành",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"ghi",
"nhận",
"đây",
"là",
"trận",
"chung",
"kết",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"năm",
"1950",
"sau",
"21",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"được",
"tổ",
"chức",
"đã",
"có",
"79",
"quốc",
"gia",
"từng",
"tham",
"dự",
"vòng",
"chung",
"kết",
"trong",
"số",
"này",
"chỉ",
"có",
"13",
"quốc",
"gia",
"được",
"tham",
"dự",
"trận",
"chung",
"kết",
"và",
"8",
"đội",
"tuyển",
"từng",
"đứng",
"lên",
"bục",
"đăng",
"quang",
"với",
"5",
"lần",
"đoạt",
"cúp",
"brasil",
"là",
"đội",
"tuyển",
"giàu",
"thành",
"tích",
"nhất",
"cũng",
"là",
"đội",
"tuyển",
"chưa",
"từng",
"vắng",
"mặt",
"ở",
"bất",
"cứ",
"vòng",
"chung",
"kết",
"nào",
"tiếp",
"sau",
"brasil",
"là",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"và",
"đội",
"tuyển",
"ý",
"cùng",
"bốn",
"lần",
"vô",
"địch",
"các",
"đội",
"tuyển",
"argentina",
"và",
"uruguay",
"và",
"pháp",
"từng",
"hai",
"lần",
"đoạt",
"cúp",
"anh",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"đều",
"từng",
"một",
"lần",
"lên",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"vô",
"địch",
"năm",
"2014",
"cũng",
"là",
"đội",
"tuyển",
"châu",
"âu",
"đầu",
"tiên",
"vô",
"địch",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"khi",
"giải",
"đấu",
"tổ",
"chức",
"tại",
"nam",
"mỹ",
"sau",
"giải",
"đấu",
"năm",
"2018",
"các",
"đội",
"tuyển",
"thuộc",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"châu",
"âu",
"từng",
"12",
"lần",
"đăng",
"quang",
"và",
"28",
"lần",
"lọt",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"đội",
"tuyển",
"thuộc",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"nam",
"mỹ",
"đã",
"14",
"lần",
"thi",
"đấu",
"trận",
"chung",
"kết",
"và",
"9",
"lần",
"giành",
"cúp",
"vô",
"địch",
"năm",
"1970",
"và",
"1994",
"và",
"cả",
"1986",
"1990",
"2014",
"là",
"các",
"trận"
] |
yağsiyan reşadiye yağsiyan là một xã thuộc huyện reşadiye tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 186 người
|
[
"yağsiyan",
"reşadiye",
"yağsiyan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"reşadiye",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"186",
"người"
] |
onthophagus aeruginosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"aeruginosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
epigeneium gaoligongense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hong yu s g zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"epigeneium",
"gaoligongense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hong",
"yu",
"s",
"g",
"zhang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
lysimachia circaeoides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
|
[
"lysimachia",
"circaeoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
orny moselle orny là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận metz-campagne tổng verny tọa độ địa lý của xã là 49° 01 vĩ độ bắc 06° 14 kinh độ đông orny nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 210 mét và điểm cao nhất là 271 mét xã có diện tích 7 3 km² dân số vào thời điểm 1999 là 226 người mật độ dân số là 30 người km²
|
[
"orny",
"moselle",
"orny",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"metz-campagne",
"tổng",
"verny",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"01",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"14",
"kinh",
"độ",
"đông",
"orny",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"250",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"210",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"271",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"3",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"226",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"30",
"người",
"km²"
] |
trump là kẻ thua cuộc ba lần một người phát ngôn của trump organization đáp lại bình luận của salmond có ai quan tâm ông ta nghĩ gì không ông ta hết thời rồi và hoàn toàn chẳng liên quan gì bằng chứng là ông ấy còn chẳng biết điều gì đang xảy ra ở chính cơ quan của mình ông ấy nên tiếp tục làm những gì mà ông ấy làm tốt nhất khai trương mấy tấm chân dung hoa mỹ của mình để thổi phồng thêm cái tôi cá nhân vốn dĩ đã to tướng === thương hiệu và cho thuê thương hiệu === trump đã quảng bá tên của mình trên một số lượng lớn sản phẩm và dịch vụ đạt được cả thất bại lẫn thành công có thể kể đến những khoản đầu tư và kinh doanh bên ngoài của ông như trump financial công ty thế chấp trump sales leasing bán nhà ở trump international realty công ty môi giới bất động sản nhà ở và thương mại the trump entrepreneur initiative công ty giáo dục kinh doanh vì lợi nhuận tên chính thức trước đây là đại học trump trump restaurants nằm trong trump tower và bao gồm trump buffet trump catering trump ice cream parlor và trump bar gotrump công cụ tìm kiếm du lịch online select by trump dòng sản phẩm đồ uống cà phê trump drinks nước uống tăng lực dành cho thị trường israel và palestine donald j trump signature collection dòng sản phẩm thời trang
|
[
"trump",
"là",
"kẻ",
"thua",
"cuộc",
"ba",
"lần",
"một",
"người",
"phát",
"ngôn",
"của",
"trump",
"organization",
"đáp",
"lại",
"bình",
"luận",
"của",
"salmond",
"có",
"ai",
"quan",
"tâm",
"ông",
"ta",
"nghĩ",
"gì",
"không",
"ông",
"ta",
"hết",
"thời",
"rồi",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"chẳng",
"liên",
"quan",
"gì",
"bằng",
"chứng",
"là",
"ông",
"ấy",
"còn",
"chẳng",
"biết",
"điều",
"gì",
"đang",
"xảy",
"ra",
"ở",
"chính",
"cơ",
"quan",
"của",
"mình",
"ông",
"ấy",
"nên",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"những",
"gì",
"mà",
"ông",
"ấy",
"làm",
"tốt",
"nhất",
"khai",
"trương",
"mấy",
"tấm",
"chân",
"dung",
"hoa",
"mỹ",
"của",
"mình",
"để",
"thổi",
"phồng",
"thêm",
"cái",
"tôi",
"cá",
"nhân",
"vốn",
"dĩ",
"đã",
"to",
"tướng",
"===",
"thương",
"hiệu",
"và",
"cho",
"thuê",
"thương",
"hiệu",
"===",
"trump",
"đã",
"quảng",
"bá",
"tên",
"của",
"mình",
"trên",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"sản",
"phẩm",
"và",
"dịch",
"vụ",
"đạt",
"được",
"cả",
"thất",
"bại",
"lẫn",
"thành",
"công",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"những",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"và",
"kinh",
"doanh",
"bên",
"ngoài",
"của",
"ông",
"như",
"trump",
"financial",
"công",
"ty",
"thế",
"chấp",
"trump",
"sales",
"leasing",
"bán",
"nhà",
"ở",
"trump",
"international",
"realty",
"công",
"ty",
"môi",
"giới",
"bất",
"động",
"sản",
"nhà",
"ở",
"và",
"thương",
"mại",
"the",
"trump",
"entrepreneur",
"initiative",
"công",
"ty",
"giáo",
"dục",
"kinh",
"doanh",
"vì",
"lợi",
"nhuận",
"tên",
"chính",
"thức",
"trước",
"đây",
"là",
"đại",
"học",
"trump",
"trump",
"restaurants",
"nằm",
"trong",
"trump",
"tower",
"và",
"bao",
"gồm",
"trump",
"buffet",
"trump",
"catering",
"trump",
"ice",
"cream",
"parlor",
"và",
"trump",
"bar",
"gotrump",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"du",
"lịch",
"online",
"select",
"by",
"trump",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"đồ",
"uống",
"cà",
"phê",
"trump",
"drinks",
"nước",
"uống",
"tăng",
"lực",
"dành",
"cho",
"thị",
"trường",
"israel",
"và",
"palestine",
"donald",
"j",
"trump",
"signature",
"collection",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"thời",
"trang"
] |
orchidantha maxillarioides là một loài thực vật có hoa trong họ lowiaceae loài này được ridl k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"orchidantha",
"maxillarioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lowiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
ertuğrul ersoy sinh 13 tháng 2 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá thổ nhĩ kỳ thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ ở süper lig bursaspor anh ra mắt ở süper lig vào ngày 1 tháng 11 năm 2014
|
[
"ertuğrul",
"ersoy",
"sinh",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ở",
"süper",
"lig",
"bursaspor",
"anh",
"ra",
"mắt",
"ở",
"süper",
"lig",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2014"
] |
cô đơn đài phương trang nguyễn hưng thế sơn don hồ 24 trên đồi xuân phạm duy ái vân === paris by night 49 === chương trình có tên chúng ta đi mang theo quê hương tổ chức tại canadian broadcasting center #40 toronto canada điều khiển chương trình là nguyễn ngọc ngạn bản vhs được phát hành vào năm 1999 và được tái bản lại dưới dạng dvd chương trình có sự xuất hiện lần đầu tiên của phi nhung === paris by night 48 === bullet 1 chuyện lứa đôi bullet tác giả thế hiển bullet trình bày như quỳnh don hồ bullet 2 niềm vui hồn nhiên bullet lời lê xuân trường bullet trình bày bảo hân bullet 3 trái tim không ngủ yên bullet tác giả thanh tùng bullet trình bày elvis phương bullet 4 mùa đông biệt ly bullet lời lê xuân trường bullet trình bày ái vân bullet 5 chuyện tình hồn bướm mơ tiên bullet tác giả song ngọc bullet trình bày hoàng lan bullet 6 người tình ichiban bullet lời khúc lan bullet trình bày thế sơn bullet 7 foolish beat bullet trình bày phương vy bullet 8 một ngày không có em bullet tác giả y vân bullet trình bày trúc lam trúc linh bullet 9 ở nơi nào em còn nhớ bullet tác giả ngô thụy miên bullet trình bày tuấn ngọc bullet 10 tình yêu muôn thuở bullet lời lê hựu hà bullet trình bày thiên kim bullet 11 thương hoài ngàn năm bullet tác giả phạm mạnh cương bullet trình bày bảo ngọc bullet 12 she s not there bullet lời duy quang bullet trình bày tommy ngô bullet 13 hài kịch niềm vui phụ nữ bullet tác giả nhóm kịch thúy nga bullet trình bày hồng đào quang minh trang thanh lan bullet 14 café đắng trở lại bullet tác
|
[
"cô",
"đơn",
"đài",
"phương",
"trang",
"nguyễn",
"hưng",
"thế",
"sơn",
"don",
"hồ",
"24",
"trên",
"đồi",
"xuân",
"phạm",
"duy",
"ái",
"vân",
"===",
"paris",
"by",
"night",
"49",
"===",
"chương",
"trình",
"có",
"tên",
"chúng",
"ta",
"đi",
"mang",
"theo",
"quê",
"hương",
"tổ",
"chức",
"tại",
"canadian",
"broadcasting",
"center",
"#40",
"toronto",
"canada",
"điều",
"khiển",
"chương",
"trình",
"là",
"nguyễn",
"ngọc",
"ngạn",
"bản",
"vhs",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"1999",
"và",
"được",
"tái",
"bản",
"lại",
"dưới",
"dạng",
"dvd",
"chương",
"trình",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"của",
"phi",
"nhung",
"===",
"paris",
"by",
"night",
"48",
"===",
"bullet",
"1",
"chuyện",
"lứa",
"đôi",
"bullet",
"tác",
"giả",
"thế",
"hiển",
"bullet",
"trình",
"bày",
"như",
"quỳnh",
"don",
"hồ",
"bullet",
"2",
"niềm",
"vui",
"hồn",
"nhiên",
"bullet",
"lời",
"lê",
"xuân",
"trường",
"bullet",
"trình",
"bày",
"bảo",
"hân",
"bullet",
"3",
"trái",
"tim",
"không",
"ngủ",
"yên",
"bullet",
"tác",
"giả",
"thanh",
"tùng",
"bullet",
"trình",
"bày",
"elvis",
"phương",
"bullet",
"4",
"mùa",
"đông",
"biệt",
"ly",
"bullet",
"lời",
"lê",
"xuân",
"trường",
"bullet",
"trình",
"bày",
"ái",
"vân",
"bullet",
"5",
"chuyện",
"tình",
"hồn",
"bướm",
"mơ",
"tiên",
"bullet",
"tác",
"giả",
"song",
"ngọc",
"bullet",
"trình",
"bày",
"hoàng",
"lan",
"bullet",
"6",
"người",
"tình",
"ichiban",
"bullet",
"lời",
"khúc",
"lan",
"bullet",
"trình",
"bày",
"thế",
"sơn",
"bullet",
"7",
"foolish",
"beat",
"bullet",
"trình",
"bày",
"phương",
"vy",
"bullet",
"8",
"một",
"ngày",
"không",
"có",
"em",
"bullet",
"tác",
"giả",
"y",
"vân",
"bullet",
"trình",
"bày",
"trúc",
"lam",
"trúc",
"linh",
"bullet",
"9",
"ở",
"nơi",
"nào",
"em",
"còn",
"nhớ",
"bullet",
"tác",
"giả",
"ngô",
"thụy",
"miên",
"bullet",
"trình",
"bày",
"tuấn",
"ngọc",
"bullet",
"10",
"tình",
"yêu",
"muôn",
"thuở",
"bullet",
"lời",
"lê",
"hựu",
"hà",
"bullet",
"trình",
"bày",
"thiên",
"kim",
"bullet",
"11",
"thương",
"hoài",
"ngàn",
"năm",
"bullet",
"tác",
"giả",
"phạm",
"mạnh",
"cương",
"bullet",
"trình",
"bày",
"bảo",
"ngọc",
"bullet",
"12",
"she",
"s",
"not",
"there",
"bullet",
"lời",
"duy",
"quang",
"bullet",
"trình",
"bày",
"tommy",
"ngô",
"bullet",
"13",
"hài",
"kịch",
"niềm",
"vui",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"tác",
"giả",
"nhóm",
"kịch",
"thúy",
"nga",
"bullet",
"trình",
"bày",
"hồng",
"đào",
"quang",
"minh",
"trang",
"thanh",
"lan",
"bullet",
"14",
"café",
"đắng",
"trở",
"lại",
"bullet",
"tác"
] |
antiotricha districta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"antiotricha",
"districta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
công viên cảnh quan tuchola công viên được chia sẻ giữa hai voivodeship kuyavian-pomeranian voivodeship và pomeranian voivodeship trong kuyavian-pomeranian voivodeship nó nằm ở quận tuchola gmina tuchola gmina cekcyn gmina gostycyn gmina lubiewo gmina liwice trong pomeranian voivodeship nó nằm ở quận chojnice gmina chojnice gmina czersk trong công viên cảnh quan là tám khu bảo tồn thiên nhiên công viên cùng với công viên cảnh quan wda wdzydze và zaborski tạo thành vùng đệm của khu dự trữ sinh quyển rừng tuchola được chỉ định theo chương trình con người và sinh quyển của unesco năm 2010 khu vực cốt lõi của khu dự trữ sinh quyển bao gồm công viên quốc gia rừng tuchola và khu bảo tồn thiên nhiên nằm trong công viên cảnh quan của vùng đệm
|
[
"công",
"viên",
"cảnh",
"quan",
"tuchola",
"công",
"viên",
"được",
"chia",
"sẻ",
"giữa",
"hai",
"voivodeship",
"kuyavian-pomeranian",
"voivodeship",
"và",
"pomeranian",
"voivodeship",
"trong",
"kuyavian-pomeranian",
"voivodeship",
"nó",
"nằm",
"ở",
"quận",
"tuchola",
"gmina",
"tuchola",
"gmina",
"cekcyn",
"gmina",
"gostycyn",
"gmina",
"lubiewo",
"gmina",
"liwice",
"trong",
"pomeranian",
"voivodeship",
"nó",
"nằm",
"ở",
"quận",
"chojnice",
"gmina",
"chojnice",
"gmina",
"czersk",
"trong",
"công",
"viên",
"cảnh",
"quan",
"là",
"tám",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"công",
"viên",
"cùng",
"với",
"công",
"viên",
"cảnh",
"quan",
"wda",
"wdzydze",
"và",
"zaborski",
"tạo",
"thành",
"vùng",
"đệm",
"của",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"rừng",
"tuchola",
"được",
"chỉ",
"định",
"theo",
"chương",
"trình",
"con",
"người",
"và",
"sinh",
"quyển",
"của",
"unesco",
"năm",
"2010",
"khu",
"vực",
"cốt",
"lõi",
"của",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"bao",
"gồm",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"rừng",
"tuchola",
"và",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"nằm",
"trong",
"công",
"viên",
"cảnh",
"quan",
"của",
"vùng",
"đệm"
] |
chứng này bao gồm ký sinh trùng và nấm đôi khi có thể thấy các nguyên nhân không lây nhiễm nhưng ít có khả năng hơn là nguyên nhân do vi rút hoặc vi khuẩn nguy cơ nhiễm trùng cao hơn ở trẻ em do trẻ chưa có khả năng miễn dịch trẻ em cũng có nguy cơ mắc bệnh cao hơn vì chúng ít có thói quen vệ sinh tốt trẻ em sống ở những khu vực không dễ dàng tiếp cận với nước và xà phòng đặc biệt dễ có nguy cơ nhiễm bệnh === virus === rotavirus norovirus adenovirus và astrovirus được biết là nguyên nhân gây viêm dạ dày ruột do virus rotavirus là nguyên nhân phổ biến nhất của viêm dạ dày ruột ở trẻ em và tạo ra giá tương tự trong cả phát triển và đang phát triển vi rút gây ra khoảng 70% các đợt tiêu chảy nhiễm trùng ở nhóm tuổi trẻ em rotavirus là một nguyên nhân ít phổ biến hơn ở người lớn do khả năng miễn dịch có được norovirus là nguyên nhân trong khoảng 18% tổng số ca bệnh norovirus là nguyên nhân hàng đầu của bệnh viêm dạ dày ruột ở người lớn ở mỹ gây ra hơn 90% các đợt bùng phát những dịch bệnh địa phương này thường xảy ra khi các nhóm người dành thời gian ở gần nhau chẳng hạn như trên tàu du lịch trong bệnh viện và trong nhà hàng mọi người có thể vẫn bị lây nhiễm ngay
|
[
"chứng",
"này",
"bao",
"gồm",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"và",
"nấm",
"đôi",
"khi",
"có",
"thể",
"thấy",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"không",
"lây",
"nhiễm",
"nhưng",
"ít",
"có",
"khả",
"năng",
"hơn",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"do",
"vi",
"rút",
"hoặc",
"vi",
"khuẩn",
"nguy",
"cơ",
"nhiễm",
"trùng",
"cao",
"hơn",
"ở",
"trẻ",
"em",
"do",
"trẻ",
"chưa",
"có",
"khả",
"năng",
"miễn",
"dịch",
"trẻ",
"em",
"cũng",
"có",
"nguy",
"cơ",
"mắc",
"bệnh",
"cao",
"hơn",
"vì",
"chúng",
"ít",
"có",
"thói",
"quen",
"vệ",
"sinh",
"tốt",
"trẻ",
"em",
"sống",
"ở",
"những",
"khu",
"vực",
"không",
"dễ",
"dàng",
"tiếp",
"cận",
"với",
"nước",
"và",
"xà",
"phòng",
"đặc",
"biệt",
"dễ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"nhiễm",
"bệnh",
"===",
"virus",
"===",
"rotavirus",
"norovirus",
"adenovirus",
"và",
"astrovirus",
"được",
"biết",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"viêm",
"dạ",
"dày",
"ruột",
"do",
"virus",
"rotavirus",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"viêm",
"dạ",
"dày",
"ruột",
"ở",
"trẻ",
"em",
"và",
"tạo",
"ra",
"giá",
"tương",
"tự",
"trong",
"cả",
"phát",
"triển",
"và",
"đang",
"phát",
"triển",
"vi",
"rút",
"gây",
"ra",
"khoảng",
"70%",
"các",
"đợt",
"tiêu",
"chảy",
"nhiễm",
"trùng",
"ở",
"nhóm",
"tuổi",
"trẻ",
"em",
"rotavirus",
"là",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"ở",
"người",
"lớn",
"do",
"khả",
"năng",
"miễn",
"dịch",
"có",
"được",
"norovirus",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"trong",
"khoảng",
"18%",
"tổng",
"số",
"ca",
"bệnh",
"norovirus",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"hàng",
"đầu",
"của",
"bệnh",
"viêm",
"dạ",
"dày",
"ruột",
"ở",
"người",
"lớn",
"ở",
"mỹ",
"gây",
"ra",
"hơn",
"90%",
"các",
"đợt",
"bùng",
"phát",
"những",
"dịch",
"bệnh",
"địa",
"phương",
"này",
"thường",
"xảy",
"ra",
"khi",
"các",
"nhóm",
"người",
"dành",
"thời",
"gian",
"ở",
"gần",
"nhau",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"trên",
"tàu",
"du",
"lịch",
"trong",
"bệnh",
"viện",
"và",
"trong",
"nhà",
"hàng",
"mọi",
"người",
"có",
"thể",
"vẫn",
"bị",
"lây",
"nhiễm",
"ngay"
] |
times bullet kent neil helsinki a cultural and literary history bullet mann chris hitler s arctic war the german campaigns in norway finland and the ussr 1940-1943 bullet nieminen raija voyage to the island bullet quantrill malcolm reima pietila architecture context and modernism bullet steinbock dan the nokia revolution the story of an extraordinary company that transformed an industry bullet stenman kari luftwaffe over finland bullet torvalds linus just for fun the story of an accidental revolutionary bullet trotter william r a frozen hell the russo-finnish winter war of 1939-1940
|
[
"times",
"bullet",
"kent",
"neil",
"helsinki",
"a",
"cultural",
"and",
"literary",
"history",
"bullet",
"mann",
"chris",
"hitler",
"s",
"arctic",
"war",
"the",
"german",
"campaigns",
"in",
"norway",
"finland",
"and",
"the",
"ussr",
"1940-1943",
"bullet",
"nieminen",
"raija",
"voyage",
"to",
"the",
"island",
"bullet",
"quantrill",
"malcolm",
"reima",
"pietila",
"architecture",
"context",
"and",
"modernism",
"bullet",
"steinbock",
"dan",
"the",
"nokia",
"revolution",
"the",
"story",
"of",
"an",
"extraordinary",
"company",
"that",
"transformed",
"an",
"industry",
"bullet",
"stenman",
"kari",
"luftwaffe",
"over",
"finland",
"bullet",
"torvalds",
"linus",
"just",
"for",
"fun",
"the",
"story",
"of",
"an",
"accidental",
"revolutionary",
"bullet",
"trotter",
"william",
"r",
"a",
"frozen",
"hell",
"the",
"russo-finnish",
"winter",
"war",
"of",
"1939-1940"
] |
chu tái dục chữ hán 朱载堉 bính âm zhu zaiyu 1536 1610 tự bá cần 伯勤 hiệu câu khúc sơn nhân 句曲山人 sinh quán hoài khánh này là thấm dương hoàng tộc nhà bác học thời minh == tiểu sử == chu tái dục sinh năm 1536 tại huyện hà nội phủ hoài khánh nay thuộc thấm dương tỉnh hà nam là con trưởng của trịnh cung vương chu hậu hoàn 朱厚烷 cháu của trịnh ý vương chu hữu đồ 朱祐檡 năm 1545 thời minh thế tông chu tái dục được phong là thế tử nước trịnh từ nhỏ theo học ông ngoại hà đường 何瑭 năm 1550 chú của cung vương là chu hữu thiện 朱祐檡 căm tức vì bản thân không được kế vị trịnh vương nên vu cáo chu hữu hoàn 40 tội minh thế tông nổi giận cho rằng chu hữu hoàn kiêu ngạo vô lễ đại nghịch bất đạo đem chu hữu hoàn gọt bỏ tước vương giam tại phượng dương chu tái dục khi đó mới 15 tuổi bất bình vì cha bị oan nên đắp đất dựng nhà ở ngoài cửa cung sống ở đó 19 năm năm 1567 vua thế tông băng vua minh mục tông lên ngôi mới thả đồng thời khôi phục tước vương cho chu hữu hoàn chu tái dục khi đó mới trở về cung được khôi phục vị trí thế tử cũng trong năm này ngày sinh thần ông được ban thêm 4 trăm thạch bổng lộc năm 1591 chu hữu hoàn qua đời chu tái dục
|
[
"chu",
"tái",
"dục",
"chữ",
"hán",
"朱载堉",
"bính",
"âm",
"zhu",
"zaiyu",
"1536",
"1610",
"tự",
"bá",
"cần",
"伯勤",
"hiệu",
"câu",
"khúc",
"sơn",
"nhân",
"句曲山人",
"sinh",
"quán",
"hoài",
"khánh",
"này",
"là",
"thấm",
"dương",
"hoàng",
"tộc",
"nhà",
"bác",
"học",
"thời",
"minh",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"chu",
"tái",
"dục",
"sinh",
"năm",
"1536",
"tại",
"huyện",
"hà",
"nội",
"phủ",
"hoài",
"khánh",
"nay",
"thuộc",
"thấm",
"dương",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"là",
"con",
"trưởng",
"của",
"trịnh",
"cung",
"vương",
"chu",
"hậu",
"hoàn",
"朱厚烷",
"cháu",
"của",
"trịnh",
"ý",
"vương",
"chu",
"hữu",
"đồ",
"朱祐檡",
"năm",
"1545",
"thời",
"minh",
"thế",
"tông",
"chu",
"tái",
"dục",
"được",
"phong",
"là",
"thế",
"tử",
"nước",
"trịnh",
"từ",
"nhỏ",
"theo",
"học",
"ông",
"ngoại",
"hà",
"đường",
"何瑭",
"năm",
"1550",
"chú",
"của",
"cung",
"vương",
"là",
"chu",
"hữu",
"thiện",
"朱祐檡",
"căm",
"tức",
"vì",
"bản",
"thân",
"không",
"được",
"kế",
"vị",
"trịnh",
"vương",
"nên",
"vu",
"cáo",
"chu",
"hữu",
"hoàn",
"40",
"tội",
"minh",
"thế",
"tông",
"nổi",
"giận",
"cho",
"rằng",
"chu",
"hữu",
"hoàn",
"kiêu",
"ngạo",
"vô",
"lễ",
"đại",
"nghịch",
"bất",
"đạo",
"đem",
"chu",
"hữu",
"hoàn",
"gọt",
"bỏ",
"tước",
"vương",
"giam",
"tại",
"phượng",
"dương",
"chu",
"tái",
"dục",
"khi",
"đó",
"mới",
"15",
"tuổi",
"bất",
"bình",
"vì",
"cha",
"bị",
"oan",
"nên",
"đắp",
"đất",
"dựng",
"nhà",
"ở",
"ngoài",
"cửa",
"cung",
"sống",
"ở",
"đó",
"19",
"năm",
"năm",
"1567",
"vua",
"thế",
"tông",
"băng",
"vua",
"minh",
"mục",
"tông",
"lên",
"ngôi",
"mới",
"thả",
"đồng",
"thời",
"khôi",
"phục",
"tước",
"vương",
"cho",
"chu",
"hữu",
"hoàn",
"chu",
"tái",
"dục",
"khi",
"đó",
"mới",
"trở",
"về",
"cung",
"được",
"khôi",
"phục",
"vị",
"trí",
"thế",
"tử",
"cũng",
"trong",
"năm",
"này",
"ngày",
"sinh",
"thần",
"ông",
"được",
"ban",
"thêm",
"4",
"trăm",
"thạch",
"bổng",
"lộc",
"năm",
"1591",
"chu",
"hữu",
"hoàn",
"qua",
"đời",
"chu",
"tái",
"dục"
] |
đống đổ nát trong bốn năm pháp cũng đã mất quyền nắm giữ tại phía nam ấn độ năm 1765 pondichéry được trả lại cho pháp theo hiệp ước hòa bình năm 1763 với anh thống đốc jean law de lauriston đã xây dựng lại thị trấn theo cách bố trí cũ và sau năm tháng 200 ngôi nhà ở châu âu và 2000 người tamil đã được dựng lên năm 1769 công ty đông ấn của pháp không thể tự hỗ trợ về tài chính đã bị vương quốc pháp bãi bỏ nơi nắm quyền điều hành các tài sản của pháp ở ấn độ trong 50 năm tiếp theo pondichéry đã đổi chủ giữa pháp và anh với sự đều đặn của các cuộc chiến tranh và hiệp ước hòa bình năm 1816 sau khi kết thúc chiến tranh napoléon năm cơ sở của pondichéry chandernagore karaikal mahe và yanam và các nhà nghỉ tại machilipatnam kozhikode và surat đã được trả lại cho pháp pondichéry đã mất phần lớn vinh quang trước đây của nó và chandernagore đã thu mình vào một tiền đồn không đáng kể ở phía bắc của đô thị calcutta đang phát triển nhanh chóng của anh các thống đốc kế tiếp đã cố gắng với kết quả hỗn hợp để cải thiện cơ sở hạ tầng công nghiệp luật pháp và giáo dục trong 138 năm tới theo sắc lệnh ngày 25 tháng 1 năm 1871 pháp ấn độ sẽ có một hội đồng chung tự chọn conseil général và các
|
[
"đống",
"đổ",
"nát",
"trong",
"bốn",
"năm",
"pháp",
"cũng",
"đã",
"mất",
"quyền",
"nắm",
"giữ",
"tại",
"phía",
"nam",
"ấn",
"độ",
"năm",
"1765",
"pondichéry",
"được",
"trả",
"lại",
"cho",
"pháp",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"năm",
"1763",
"với",
"anh",
"thống",
"đốc",
"jean",
"law",
"de",
"lauriston",
"đã",
"xây",
"dựng",
"lại",
"thị",
"trấn",
"theo",
"cách",
"bố",
"trí",
"cũ",
"và",
"sau",
"năm",
"tháng",
"200",
"ngôi",
"nhà",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"2000",
"người",
"tamil",
"đã",
"được",
"dựng",
"lên",
"năm",
"1769",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"của",
"pháp",
"không",
"thể",
"tự",
"hỗ",
"trợ",
"về",
"tài",
"chính",
"đã",
"bị",
"vương",
"quốc",
"pháp",
"bãi",
"bỏ",
"nơi",
"nắm",
"quyền",
"điều",
"hành",
"các",
"tài",
"sản",
"của",
"pháp",
"ở",
"ấn",
"độ",
"trong",
"50",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"pondichéry",
"đã",
"đổi",
"chủ",
"giữa",
"pháp",
"và",
"anh",
"với",
"sự",
"đều",
"đặn",
"của",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"và",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"năm",
"1816",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"napoléon",
"năm",
"cơ",
"sở",
"của",
"pondichéry",
"chandernagore",
"karaikal",
"mahe",
"và",
"yanam",
"và",
"các",
"nhà",
"nghỉ",
"tại",
"machilipatnam",
"kozhikode",
"và",
"surat",
"đã",
"được",
"trả",
"lại",
"cho",
"pháp",
"pondichéry",
"đã",
"mất",
"phần",
"lớn",
"vinh",
"quang",
"trước",
"đây",
"của",
"nó",
"và",
"chandernagore",
"đã",
"thu",
"mình",
"vào",
"một",
"tiền",
"đồn",
"không",
"đáng",
"kể",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"đô",
"thị",
"calcutta",
"đang",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"anh",
"các",
"thống",
"đốc",
"kế",
"tiếp",
"đã",
"cố",
"gắng",
"với",
"kết",
"quả",
"hỗn",
"hợp",
"để",
"cải",
"thiện",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"nghiệp",
"luật",
"pháp",
"và",
"giáo",
"dục",
"trong",
"138",
"năm",
"tới",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1871",
"pháp",
"ấn",
"độ",
"sẽ",
"có",
"một",
"hội",
"đồng",
"chung",
"tự",
"chọn",
"conseil",
"général",
"và",
"các"
] |
richard birchall sinh năm 1887 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí outside left == sự nghiệp == sinh ra ở prescot birchall thi đấu cho st helens town bradford city và carlisle united đối với bradford city ông có một lần ra sân ở football league
|
[
"richard",
"birchall",
"sinh",
"năm",
"1887",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"outside",
"left",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"prescot",
"birchall",
"thi",
"đấu",
"cho",
"st",
"helens",
"town",
"bradford",
"city",
"và",
"carlisle",
"united",
"đối",
"với",
"bradford",
"city",
"ông",
"có",
"một",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"football",
"league"
] |
chowlihalli chitradurga chowlihalli là một làng thuộc tehsil chitradurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
|
[
"chowlihalli",
"chitradurga",
"chowlihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitradurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
dạng rắn lỏng hoặc khí sinh khối mới này cũng có thể được sử dụng trực tiếp cho nhiên liệu sinh học nhiên liệu etanol là một loại rượu được làm bằng quá trình lên men chủ yếu là từ carbohydrates được sản xuất trong đường hoặc tinh bột các loại cây trồng như ngô mía or cao lương cellulose có nguồn gốc từ các nguồn phi thực phẩm như cây và cỏ cũng đang được phát triển như là nguyên liệu cho việc sản xuất ethanol ethanol có thể được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại phương tiện ở dạng nguyên chất nhưng nó thường được sử dụng như là chất phụ gia cho xăng để tăng chỉ số octan và cải thiện lượng khí thải xe nhiên liệu etanol sinh học được sử dụng rộng rãi ở hoa kỳ và brazil diesel sinh học có thể được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại phương tiện ở dạng nguyên chất của nó nhưng nó thường được sử dụng làm phụ gia diesel thêm vào để giảm mức hạt phân tán carbon monoxit và hydrocarbon từ các loại xe chạy bằng diesel dầu diesel sinh học được sản xuất từ dầu hoặc chất béo qua sử dụng transesterification và là nhiên liệu sinh học phổ biến nhất ở châu âu năm 2010 sản lượng nhiên liệu sinh học trên toàn thế giới đạt 105 tỷ lít 28 tỷ gallon mỹ tăng 17% so với năm 2009 và nhiên liệu sinh học cung cấp 2 7% nhiên
|
[
"dạng",
"rắn",
"lỏng",
"hoặc",
"khí",
"sinh",
"khối",
"mới",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"cho",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"nhiên",
"liệu",
"etanol",
"là",
"một",
"loại",
"rượu",
"được",
"làm",
"bằng",
"quá",
"trình",
"lên",
"men",
"chủ",
"yếu",
"là",
"từ",
"carbohydrates",
"được",
"sản",
"xuất",
"trong",
"đường",
"hoặc",
"tinh",
"bột",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"như",
"ngô",
"mía",
"or",
"cao",
"lương",
"cellulose",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"nguồn",
"phi",
"thực",
"phẩm",
"như",
"cây",
"và",
"cỏ",
"cũng",
"đang",
"được",
"phát",
"triển",
"như",
"là",
"nguyên",
"liệu",
"cho",
"việc",
"sản",
"xuất",
"ethanol",
"ethanol",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"các",
"loại",
"phương",
"tiện",
"ở",
"dạng",
"nguyên",
"chất",
"nhưng",
"nó",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"chất",
"phụ",
"gia",
"cho",
"xăng",
"để",
"tăng",
"chỉ",
"số",
"octan",
"và",
"cải",
"thiện",
"lượng",
"khí",
"thải",
"xe",
"nhiên",
"liệu",
"etanol",
"sinh",
"học",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"brazil",
"diesel",
"sinh",
"học",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"các",
"loại",
"phương",
"tiện",
"ở",
"dạng",
"nguyên",
"chất",
"của",
"nó",
"nhưng",
"nó",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"phụ",
"gia",
"diesel",
"thêm",
"vào",
"để",
"giảm",
"mức",
"hạt",
"phân",
"tán",
"carbon",
"monoxit",
"và",
"hydrocarbon",
"từ",
"các",
"loại",
"xe",
"chạy",
"bằng",
"diesel",
"dầu",
"diesel",
"sinh",
"học",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"dầu",
"hoặc",
"chất",
"béo",
"qua",
"sử",
"dụng",
"transesterification",
"và",
"là",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"năm",
"2010",
"sản",
"lượng",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"đạt",
"105",
"tỷ",
"lít",
"28",
"tỷ",
"gallon",
"mỹ",
"tăng",
"17%",
"so",
"với",
"năm",
"2009",
"và",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"cung",
"cấp",
"2",
"7%",
"nhiên"
] |
thắng bình thung đông minh đông tác đông yên mỹ hòa ngãi thắng phong phú tân long tân phú tân nhơn tân ninh tân quới bullet 7 tổng bình thạnh hạ gồm 16 làng mỹ hòa tân đông thượng tân đông trung tân hội tân hưng tân thới nhứt tân thới thượng thới an thới hòa thuận kiều trung chánh tây trung chánh trung hưng xuân hòa xuân thới tây vĩnh lộc bullet 8 tổng bình thạnh trung gồm 17 làng an hòa bình lý đông bình lý bình nhan bình xuân hội thạnh mỹ thạnh phú lợi tân đông tân mỹ đông tân thạnh đông tân thạnh tây thạnh hòa thạnh phú thạnh yên thới thạnh thới thuận bullet 9 tổng bình trị thượng gồm 16 làng an hội an lộc đông an lộc an nhơn xã an phước an thạnh trung an xuân bình an đông bình hòa xã bình lợi trung bình quới tây hanh phú hanh thông tây hanh thông xã quới an thạnh đa bullet 10 tổng bình trị hạ gồm 9 làng phú hội phú mỹ tây phước hải phước long đông phước thành phước thới phú xuân đông tân qui đông tân thuận đông bullet 11 tổng bình trị trung gồm 5 làng an lợi đông an lợi xã bình khánh phú an phú mỹ bullet 12 tổng cần giờ gồm 6 làng cần thạnh đông hòa long thạnh lý nhơn tân thạnh thạnh thới bullet 13 tổng dương hòa hạ gồm 12 làng đức hưng long kiểng long phước long thạnh tây long thới đông mỹ đức nhơn mỹ nhơn ngãi phong
|
[
"thắng",
"bình",
"thung",
"đông",
"minh",
"đông",
"tác",
"đông",
"yên",
"mỹ",
"hòa",
"ngãi",
"thắng",
"phong",
"phú",
"tân",
"long",
"tân",
"phú",
"tân",
"nhơn",
"tân",
"ninh",
"tân",
"quới",
"bullet",
"7",
"tổng",
"bình",
"thạnh",
"hạ",
"gồm",
"16",
"làng",
"mỹ",
"hòa",
"tân",
"đông",
"thượng",
"tân",
"đông",
"trung",
"tân",
"hội",
"tân",
"hưng",
"tân",
"thới",
"nhứt",
"tân",
"thới",
"thượng",
"thới",
"an",
"thới",
"hòa",
"thuận",
"kiều",
"trung",
"chánh",
"tây",
"trung",
"chánh",
"trung",
"hưng",
"xuân",
"hòa",
"xuân",
"thới",
"tây",
"vĩnh",
"lộc",
"bullet",
"8",
"tổng",
"bình",
"thạnh",
"trung",
"gồm",
"17",
"làng",
"an",
"hòa",
"bình",
"lý",
"đông",
"bình",
"lý",
"bình",
"nhan",
"bình",
"xuân",
"hội",
"thạnh",
"mỹ",
"thạnh",
"phú",
"lợi",
"tân",
"đông",
"tân",
"mỹ",
"đông",
"tân",
"thạnh",
"đông",
"tân",
"thạnh",
"tây",
"thạnh",
"hòa",
"thạnh",
"phú",
"thạnh",
"yên",
"thới",
"thạnh",
"thới",
"thuận",
"bullet",
"9",
"tổng",
"bình",
"trị",
"thượng",
"gồm",
"16",
"làng",
"an",
"hội",
"an",
"lộc",
"đông",
"an",
"lộc",
"an",
"nhơn",
"xã",
"an",
"phước",
"an",
"thạnh",
"trung",
"an",
"xuân",
"bình",
"an",
"đông",
"bình",
"hòa",
"xã",
"bình",
"lợi",
"trung",
"bình",
"quới",
"tây",
"hanh",
"phú",
"hanh",
"thông",
"tây",
"hanh",
"thông",
"xã",
"quới",
"an",
"thạnh",
"đa",
"bullet",
"10",
"tổng",
"bình",
"trị",
"hạ",
"gồm",
"9",
"làng",
"phú",
"hội",
"phú",
"mỹ",
"tây",
"phước",
"hải",
"phước",
"long",
"đông",
"phước",
"thành",
"phước",
"thới",
"phú",
"xuân",
"đông",
"tân",
"qui",
"đông",
"tân",
"thuận",
"đông",
"bullet",
"11",
"tổng",
"bình",
"trị",
"trung",
"gồm",
"5",
"làng",
"an",
"lợi",
"đông",
"an",
"lợi",
"xã",
"bình",
"khánh",
"phú",
"an",
"phú",
"mỹ",
"bullet",
"12",
"tổng",
"cần",
"giờ",
"gồm",
"6",
"làng",
"cần",
"thạnh",
"đông",
"hòa",
"long",
"thạnh",
"lý",
"nhơn",
"tân",
"thạnh",
"thạnh",
"thới",
"bullet",
"13",
"tổng",
"dương",
"hòa",
"hạ",
"gồm",
"12",
"làng",
"đức",
"hưng",
"long",
"kiểng",
"long",
"phước",
"long",
"thạnh",
"tây",
"long",
"thới",
"đông",
"mỹ",
"đức",
"nhơn",
"mỹ",
"nhơn",
"ngãi",
"phong"
] |
gifu trong thời kỳ mỹ chiếm đóng nhật bản trại majestic trước đây là sân bay kagamigahara một căn cứ kamikaze trong thế chiến thứ hai harry trở lại nước mỹ đảm nhận công tác tại fort dix new jersey trên cương vị là sĩ quan tuyển mộ lính không vận từ tháng 6 năm 1950 đến tháng 2 năm 1951 === tham chiến tại triều tiên === khi chiến tranh triều tiên nổ ra năm 1950 cramer đề nghị cấp trên cho mình tham chiến ông được điều động trở lại đơn vị cũ – trung đoàn 24 – làm trung đội trưởng rồi đại đội trưởng đại đội b vào tháng 3 năm 1951 ngày 28 tháng 3 năm 1951 khi vượt sông hàn thì đại đội của ông có tham gia tấn công một vị trí địch đóng giữ kiên cố gần haeryong cuộc tấn công bị đình trệ do hỏa lực dày đặc và đơn vị của ông bị mắc kẹt sau sườn núi cramer đích thân cầm lưỡi lê tấn công địch ra khỏi chiến hào cho đơn vị mình tiến lên nhưng bị thương trước hỏa lực súng máy dữ dội nhờ chiến công này mà về sau ông được tư lệnh sư đoàn 25 là chuẩn tướng joseph sladen bradley trao tặng huân chương trái tim tím và ngôi sao bạc vì lòng dũng cảm trên chiến trường rồi còn được thăng cấp lên đại úy sau ba tháng phục hồi sức khỏe tại nhật bản ông trở lại mặt trận
|
[
"gifu",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"mỹ",
"chiếm",
"đóng",
"nhật",
"bản",
"trại",
"majestic",
"trước",
"đây",
"là",
"sân",
"bay",
"kagamigahara",
"một",
"căn",
"cứ",
"kamikaze",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"harry",
"trở",
"lại",
"nước",
"mỹ",
"đảm",
"nhận",
"công",
"tác",
"tại",
"fort",
"dix",
"new",
"jersey",
"trên",
"cương",
"vị",
"là",
"sĩ",
"quan",
"tuyển",
"mộ",
"lính",
"không",
"vận",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1951",
"===",
"tham",
"chiến",
"tại",
"triều",
"tiên",
"===",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"nổ",
"ra",
"năm",
"1950",
"cramer",
"đề",
"nghị",
"cấp",
"trên",
"cho",
"mình",
"tham",
"chiến",
"ông",
"được",
"điều",
"động",
"trở",
"lại",
"đơn",
"vị",
"cũ",
"–",
"trung",
"đoàn",
"24",
"–",
"làm",
"trung",
"đội",
"trưởng",
"rồi",
"đại",
"đội",
"trưởng",
"đại",
"đội",
"b",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1951",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"1951",
"khi",
"vượt",
"sông",
"hàn",
"thì",
"đại",
"đội",
"của",
"ông",
"có",
"tham",
"gia",
"tấn",
"công",
"một",
"vị",
"trí",
"địch",
"đóng",
"giữ",
"kiên",
"cố",
"gần",
"haeryong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bị",
"đình",
"trệ",
"do",
"hỏa",
"lực",
"dày",
"đặc",
"và",
"đơn",
"vị",
"của",
"ông",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"sau",
"sườn",
"núi",
"cramer",
"đích",
"thân",
"cầm",
"lưỡi",
"lê",
"tấn",
"công",
"địch",
"ra",
"khỏi",
"chiến",
"hào",
"cho",
"đơn",
"vị",
"mình",
"tiến",
"lên",
"nhưng",
"bị",
"thương",
"trước",
"hỏa",
"lực",
"súng",
"máy",
"dữ",
"dội",
"nhờ",
"chiến",
"công",
"này",
"mà",
"về",
"sau",
"ông",
"được",
"tư",
"lệnh",
"sư",
"đoàn",
"25",
"là",
"chuẩn",
"tướng",
"joseph",
"sladen",
"bradley",
"trao",
"tặng",
"huân",
"chương",
"trái",
"tim",
"tím",
"và",
"ngôi",
"sao",
"bạc",
"vì",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"trên",
"chiến",
"trường",
"rồi",
"còn",
"được",
"thăng",
"cấp",
"lên",
"đại",
"úy",
"sau",
"ba",
"tháng",
"phục",
"hồi",
"sức",
"khỏe",
"tại",
"nhật",
"bản",
"ông",
"trở",
"lại",
"mặt",
"trận"
] |
tháng 9 năm 1994 việc xây dựng được bắt đầu hiệp hội nhật tổ chức có trách nhiệm trong việc trao đổi văn hóa giữa nhật và các quốc gia khác đã đứng ra chuẩn bị cho trung tâm văn hóa trong tương lai lễ khánh thánh nhà văn hóa nhật bản tại paris được tổ chức ngày 13 tháng 5 năm 1997 với sự có mặt của tổng thống jacques chirac cùng công chúa sayako của nhật theo sau buổi lễ cũng có nhiều hoạt động văn hóa khác được tổ chức trong năm 1997–1998 vốn là năm nhật bản ở pháp ngày 23 tháng 9 cùng năm nhà văn hóa nhật bản tại paris chính thức mở cửa cho công chúng với triển lãm mang tên le siècle du design art-info présent et futur ngày nay nhà văn hóa nhật bản tại paris do hiệp hội nhật bản ở pháp fondation du japon en france quản lý và được tổ chức nhà văn hóa nhật bản tại paris association pour la maison de la culture du japon à paris bảo trợ == trung tâm văn hóa == dưới sự quản lý của hiệp hội nhật bản fondation du japon nhà văn hóa nhật bản tại paris là nơi tổ chức nhiều hoạt động văn hóa từ triển lãm trình diễn nghệ thuật chiếu phim đến các lớp học tiếng nhật và hội họp toàn bộ tòa nhà rộng khoảng 7500 m² trong đó 4500 m² dành cho công chúng công trình gồm một phòng lớn ở tầng âm thứ
|
[
"tháng",
"9",
"năm",
"1994",
"việc",
"xây",
"dựng",
"được",
"bắt",
"đầu",
"hiệp",
"hội",
"nhật",
"tổ",
"chức",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"trong",
"việc",
"trao",
"đổi",
"văn",
"hóa",
"giữa",
"nhật",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"đã",
"đứng",
"ra",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"trong",
"tương",
"lai",
"lễ",
"khánh",
"thánh",
"nhà",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"tại",
"paris",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1997",
"với",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"tổng",
"thống",
"jacques",
"chirac",
"cùng",
"công",
"chúa",
"sayako",
"của",
"nhật",
"theo",
"sau",
"buổi",
"lễ",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"văn",
"hóa",
"khác",
"được",
"tổ",
"chức",
"trong",
"năm",
"1997–1998",
"vốn",
"là",
"năm",
"nhật",
"bản",
"ở",
"pháp",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"cùng",
"năm",
"nhà",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"tại",
"paris",
"chính",
"thức",
"mở",
"cửa",
"cho",
"công",
"chúng",
"với",
"triển",
"lãm",
"mang",
"tên",
"le",
"siècle",
"du",
"design",
"art-info",
"présent",
"et",
"futur",
"ngày",
"nay",
"nhà",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"tại",
"paris",
"do",
"hiệp",
"hội",
"nhật",
"bản",
"ở",
"pháp",
"fondation",
"du",
"japon",
"en",
"france",
"quản",
"lý",
"và",
"được",
"tổ",
"chức",
"nhà",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"tại",
"paris",
"association",
"pour",
"la",
"maison",
"de",
"la",
"culture",
"du",
"japon",
"à",
"paris",
"bảo",
"trợ",
"==",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"==",
"dưới",
"sự",
"quản",
"lý",
"của",
"hiệp",
"hội",
"nhật",
"bản",
"fondation",
"du",
"japon",
"nhà",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"tại",
"paris",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"văn",
"hóa",
"từ",
"triển",
"lãm",
"trình",
"diễn",
"nghệ",
"thuật",
"chiếu",
"phim",
"đến",
"các",
"lớp",
"học",
"tiếng",
"nhật",
"và",
"hội",
"họp",
"toàn",
"bộ",
"tòa",
"nhà",
"rộng",
"khoảng",
"7500",
"m²",
"trong",
"đó",
"4500",
"m²",
"dành",
"cho",
"công",
"chúng",
"công",
"trình",
"gồm",
"một",
"phòng",
"lớn",
"ở",
"tầng",
"âm",
"thứ"
] |
lập đỗ bổn tôn triệt hà trung vũ khác bullet liệt truyện 87 liệt nữ nhất bullet liệt truyện 88 liệt nữ nhị bullet liệt truyện 89 thích lão bát tư ba khâu xứ cơ kì chí thành trương tông diễn lịch hi thành tiêu phụ đạo bullet liệt truyện 90 phương kĩ điền trung lương cận đức tiến trương khang tôn uy a lão ngõa đinh diệc tư mã nhân a ni ca bullet liệt truyện 91 hoạn giả lý bang ninh phác bất hoa bullet liệt truyện 92 gian thần a hợp mã lô thế vinh tang ca thiết mộc điệt nhi cáp ma sóc tư giam bullet liệt truyện 93 bạn thần lý thán vương văn thống a lỗ huy thiếp mộc nhi bullet liệt truyện 94 nghịch thần thiết thất bột la thiếp mộc nhi bullet liệt truyện 95 ngoại di nhất cao ly đam la nhật bản bullet liệt truyện 96 ngoại di nhị an nam bullet liệt truyện 97 ngoại di tam miến chiêm thành xiêm trảo oa lưu cầu tam tự == liên kết ngoài == bullet trung hoa điển tạng: nhị thập ngũ sử toàn văn giản thể phồn thể bullet nguyên sử toàn văn giản thể
|
[
"lập",
"đỗ",
"bổn",
"tôn",
"triệt",
"hà",
"trung",
"vũ",
"khác",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"87",
"liệt",
"nữ",
"nhất",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"88",
"liệt",
"nữ",
"nhị",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"89",
"thích",
"lão",
"bát",
"tư",
"ba",
"khâu",
"xứ",
"cơ",
"kì",
"chí",
"thành",
"trương",
"tông",
"diễn",
"lịch",
"hi",
"thành",
"tiêu",
"phụ",
"đạo",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"90",
"phương",
"kĩ",
"điền",
"trung",
"lương",
"cận",
"đức",
"tiến",
"trương",
"khang",
"tôn",
"uy",
"a",
"lão",
"ngõa",
"đinh",
"diệc",
"tư",
"mã",
"nhân",
"a",
"ni",
"ca",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"91",
"hoạn",
"giả",
"lý",
"bang",
"ninh",
"phác",
"bất",
"hoa",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"92",
"gian",
"thần",
"a",
"hợp",
"mã",
"lô",
"thế",
"vinh",
"tang",
"ca",
"thiết",
"mộc",
"điệt",
"nhi",
"cáp",
"ma",
"sóc",
"tư",
"giam",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"93",
"bạn",
"thần",
"lý",
"thán",
"vương",
"văn",
"thống",
"a",
"lỗ",
"huy",
"thiếp",
"mộc",
"nhi",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"94",
"nghịch",
"thần",
"thiết",
"thất",
"bột",
"la",
"thiếp",
"mộc",
"nhi",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"95",
"ngoại",
"di",
"nhất",
"cao",
"ly",
"đam",
"la",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"96",
"ngoại",
"di",
"nhị",
"an",
"nam",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"97",
"ngoại",
"di",
"tam",
"miến",
"chiêm",
"thành",
"xiêm",
"trảo",
"oa",
"lưu",
"cầu",
"tam",
"tự",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trung",
"hoa",
"điển",
"tạng:",
"nhị",
"thập",
"ngũ",
"sử",
"toàn",
"văn",
"giản",
"thể",
"phồn",
"thể",
"bullet",
"nguyên",
"sử",
"toàn",
"văn",
"giản",
"thể"
] |
9838 falz-fein là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1889 1739209 ngày 5 17 năm nó được phát hiện ngày 4 tháng 9 năm 1987
|
[
"9838",
"falz-fein",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1889",
"1739209",
"ngày",
"5",
"17",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987"
] |
callostylis là một chi thực vật có hoa trong họ lan
|
[
"callostylis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan"
] |
bousigonia angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pierre ex spire mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"bousigonia",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"ex",
"spire",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
pediasia numidellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pediasia",
"numidellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
mordellistena bicarinata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891
|
[
"mordellistena",
"bicarinata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
đoàn bá 23 tháng 12 năm 1938 – 21 tháng 8 năm 2016 là một đạo diễn nghệ sĩ ưu tú người việt nam ông từng giữ chức vụ giám đốc nhà hát cải lương trần hữu trang == tiểu sử == đoàn bá sinh ngày 22 tháng 12 năm 1938 tại sóc trăng ông có một tuổi thơ cơ cực mồ côi mẹ khi mới 6 tuổi sau kháng chiến chống pháp ông tập kết ra bắc và được đưa sang liên xô học về ngành sân khấu sau năm 1975 ông về công tác tại nhà hát cải lương trần hữu trang và giữ chức vụ giám đốc trong suốt sự nghiệp ông đã dựng khoảng 300 vở diễn trong đó có các tác phẩm tiêu biểu như “rạng ngọc côn sơn” “nàng xê-đa” “hòn đảo thần vệ nữ” “thời con gái đã xa” “màu xanh mái tóc”… về lãnh vực kịch nói ông đã từng dàn dựng vở “mẹ yêu” “người trong cõi nhớ” “thời con gái đã xa” kịch xiếc có vở “romeo và juliet” == qua đời == đoàn bá qua đời vào ngày 21 tháng 8 năm 2016 tại california hoa kỳ sau một thời gian lâm bệnh nặng
|
[
"đoàn",
"bá",
"23",
"tháng",
"12",
"năm",
"1938",
"–",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"là",
"một",
"đạo",
"diễn",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"nhà",
"hát",
"cải",
"lương",
"trần",
"hữu",
"trang",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"đoàn",
"bá",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1938",
"tại",
"sóc",
"trăng",
"ông",
"có",
"một",
"tuổi",
"thơ",
"cơ",
"cực",
"mồ",
"côi",
"mẹ",
"khi",
"mới",
"6",
"tuổi",
"sau",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"ông",
"tập",
"kết",
"ra",
"bắc",
"và",
"được",
"đưa",
"sang",
"liên",
"xô",
"học",
"về",
"ngành",
"sân",
"khấu",
"sau",
"năm",
"1975",
"ông",
"về",
"công",
"tác",
"tại",
"nhà",
"hát",
"cải",
"lương",
"trần",
"hữu",
"trang",
"và",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"ông",
"đã",
"dựng",
"khoảng",
"300",
"vở",
"diễn",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"tác",
"phẩm",
"tiêu",
"biểu",
"như",
"“rạng",
"ngọc",
"côn",
"sơn”",
"“nàng",
"xê-đa”",
"“hòn",
"đảo",
"thần",
"vệ",
"nữ”",
"“thời",
"con",
"gái",
"đã",
"xa”",
"“màu",
"xanh",
"mái",
"tóc”…",
"về",
"lãnh",
"vực",
"kịch",
"nói",
"ông",
"đã",
"từng",
"dàn",
"dựng",
"vở",
"“mẹ",
"yêu”",
"“người",
"trong",
"cõi",
"nhớ”",
"“thời",
"con",
"gái",
"đã",
"xa”",
"kịch",
"xiếc",
"có",
"vở",
"“romeo",
"và",
"juliet”",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"đoàn",
"bá",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"tại",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"lâm",
"bệnh",
"nặng"
] |
tán lý lê dực và ký lục trương huyền linh cũng nổi quân đánh mặt nam đông kinh ngày 23 tháng 3 âm lịch năm 1516 tại đông kinh xảy ra trận chiến ác liệt giữa quân triều đình chiêu tông và trần cảo cảo liên tục dùng súng hỏa khí bắn ra để chặn quân nhà vua các tướng triều đình ra sức công phá hết sức dũng mãnh cuối cùng đuổi được trần cảo khỏi đông kinh đại việt sử ký toàn thư đã miêu tả về trận đánh này sau khi quân triều đình thắng trận ngày 24 tháng 3 âm lịch chiêu tông tới xã thanh đàm hôm sau nhà vua được lương văn hầu nguyễn thì ung cùng văn thần đỗ nhạc rước về kinh ngày 27 tháng 3 âm lịch chiêu tông chính thức khôi phục ngôi báu ban chiếu đại xá đặt niên hiệu là quang thiệu 光紹 bấy giờ trịnh duy đại giữ quang trị ở tây kinh nghe đến chiêu tông đã chiếm được đông kinh bèn giết quang trị và những người em để chạy về chiêu tông tháng 8 âm lịch năm 1516 quan quân bắt được thuộc tướng của trần cảo là phan ất ở huyện đông triều đóng cũi giải về kinh sư chiêu tông sai chém ở phường đông hà tiếp đó chiêu tông sai trịnh duy sản làm tiết chế các dinh quân thủy quân bộ thiêm đô ngự sử phạm khiêm bính làm tán lý quân vụ đem quân bình định vùng hải
|
[
"tán",
"lý",
"lê",
"dực",
"và",
"ký",
"lục",
"trương",
"huyền",
"linh",
"cũng",
"nổi",
"quân",
"đánh",
"mặt",
"nam",
"đông",
"kinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1516",
"tại",
"đông",
"kinh",
"xảy",
"ra",
"trận",
"chiến",
"ác",
"liệt",
"giữa",
"quân",
"triều",
"đình",
"chiêu",
"tông",
"và",
"trần",
"cảo",
"cảo",
"liên",
"tục",
"dùng",
"súng",
"hỏa",
"khí",
"bắn",
"ra",
"để",
"chặn",
"quân",
"nhà",
"vua",
"các",
"tướng",
"triều",
"đình",
"ra",
"sức",
"công",
"phá",
"hết",
"sức",
"dũng",
"mãnh",
"cuối",
"cùng",
"đuổi",
"được",
"trần",
"cảo",
"khỏi",
"đông",
"kinh",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"đã",
"miêu",
"tả",
"về",
"trận",
"đánh",
"này",
"sau",
"khi",
"quân",
"triều",
"đình",
"thắng",
"trận",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"chiêu",
"tông",
"tới",
"xã",
"thanh",
"đàm",
"hôm",
"sau",
"nhà",
"vua",
"được",
"lương",
"văn",
"hầu",
"nguyễn",
"thì",
"ung",
"cùng",
"văn",
"thần",
"đỗ",
"nhạc",
"rước",
"về",
"kinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"chiêu",
"tông",
"chính",
"thức",
"khôi",
"phục",
"ngôi",
"báu",
"ban",
"chiếu",
"đại",
"xá",
"đặt",
"niên",
"hiệu",
"là",
"quang",
"thiệu",
"光紹",
"bấy",
"giờ",
"trịnh",
"duy",
"đại",
"giữ",
"quang",
"trị",
"ở",
"tây",
"kinh",
"nghe",
"đến",
"chiêu",
"tông",
"đã",
"chiếm",
"được",
"đông",
"kinh",
"bèn",
"giết",
"quang",
"trị",
"và",
"những",
"người",
"em",
"để",
"chạy",
"về",
"chiêu",
"tông",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1516",
"quan",
"quân",
"bắt",
"được",
"thuộc",
"tướng",
"của",
"trần",
"cảo",
"là",
"phan",
"ất",
"ở",
"huyện",
"đông",
"triều",
"đóng",
"cũi",
"giải",
"về",
"kinh",
"sư",
"chiêu",
"tông",
"sai",
"chém",
"ở",
"phường",
"đông",
"hà",
"tiếp",
"đó",
"chiêu",
"tông",
"sai",
"trịnh",
"duy",
"sản",
"làm",
"tiết",
"chế",
"các",
"dinh",
"quân",
"thủy",
"quân",
"bộ",
"thiêm",
"đô",
"ngự",
"sử",
"phạm",
"khiêm",
"bính",
"làm",
"tán",
"lý",
"quân",
"vụ",
"đem",
"quân",
"bình",
"định",
"vùng",
"hải"
] |
bình quý là một xã thuộc huyện thăng bình tỉnh quảng nam việt nam xã bình quý có diện tích 27 km² dân số năm 2019 là 11 515 người mật độ dân số đạt 427 người km²
|
[
"bình",
"quý",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thăng",
"bình",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"xã",
"bình",
"quý",
"có",
"diện",
"tích",
"27",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"11",
"515",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"427",
"người",
"km²"
] |
hassel nienburg hassel là một đô thị ở huyện huyện nienburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị hassel nienburg có diện tích 17 6 km²
|
[
"hassel",
"nienburg",
"hassel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"huyện",
"nienburg",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"hassel",
"nienburg",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"6",
"km²"
] |
sân bay bukoba là một sân bay ở thành phố bukoba tanzania == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại tanzania == liên kết ngoài == bullet openstreetmap bukoba bullet ourairports bukoba
|
[
"sân",
"bay",
"bukoba",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"thành",
"phố",
"bukoba",
"tanzania",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"tanzania",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"openstreetmap",
"bukoba",
"bullet",
"ourairports",
"bukoba"
] |
salvia calolophos là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
|
[
"salvia",
"calolophos",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"epling",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
gene dòng máu ác quỷ trong người kazuya và jin thực chất dòng máu đó được thừa kế từ kazumi mishima vợ của heihachi và là mẹ của kazuya kamumi đã đến võ đường của jinpachi từ bé và cùng heihachi thành đôi thanh mai trúc mã cuộc sống vẫn yên ổn cho đến khi devil gene trong kazumi bắt đầu xâm chiếm cơ thể cô và mang cô đi tiêu diệt heihachi mặc dù vẫn còn yêu thương vợ heihachi đã giết kamumi kazuya từ bé vẫn tin và hận rằng bố đã giết mẹ lo sợ dòng máu quỷ trong kazuya heihachi đã ném kazuya lúc bé xuống vực trở lại hiện tại heihachi vừa tấn công g corporation của kazuya vừa truy tìm jin jin thì được lars alexandersson con rơi của heihachi tìm thấy và cùng alisa bosconovitch với lee chaolan bảo vệ khỏi sự truy bắt của nina còn trụ sở chính của g corporation thì bị vệ tinh của mishima zaibatsu bắn tan tành kazuya trả đũa bằng việc dùng sức mạnh quỷ bắn rơi vệ tinh xuống thành phố gây ra sự phẫn nộ của mọi người với mishima zaibatsu cuối cùng là trận chiến sống còn heihachi và kazuya đánh nhau tại vùng nham thạch kazuya chiến thắng và thả heihachi xuống dung nham kết thúc câu truyện là việc jin bình phục lại lars nói rằng cuộc chiến vẫn chưa kết thúc jin khẳng định điều đó và thề sẽ tiêu diệt kazuya và cả
|
[
"gene",
"dòng",
"máu",
"ác",
"quỷ",
"trong",
"người",
"kazuya",
"và",
"jin",
"thực",
"chất",
"dòng",
"máu",
"đó",
"được",
"thừa",
"kế",
"từ",
"kazumi",
"mishima",
"vợ",
"của",
"heihachi",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"kazuya",
"kamumi",
"đã",
"đến",
"võ",
"đường",
"của",
"jinpachi",
"từ",
"bé",
"và",
"cùng",
"heihachi",
"thành",
"đôi",
"thanh",
"mai",
"trúc",
"mã",
"cuộc",
"sống",
"vẫn",
"yên",
"ổn",
"cho",
"đến",
"khi",
"devil",
"gene",
"trong",
"kazumi",
"bắt",
"đầu",
"xâm",
"chiếm",
"cơ",
"thể",
"cô",
"và",
"mang",
"cô",
"đi",
"tiêu",
"diệt",
"heihachi",
"mặc",
"dù",
"vẫn",
"còn",
"yêu",
"thương",
"vợ",
"heihachi",
"đã",
"giết",
"kamumi",
"kazuya",
"từ",
"bé",
"vẫn",
"tin",
"và",
"hận",
"rằng",
"bố",
"đã",
"giết",
"mẹ",
"lo",
"sợ",
"dòng",
"máu",
"quỷ",
"trong",
"kazuya",
"heihachi",
"đã",
"ném",
"kazuya",
"lúc",
"bé",
"xuống",
"vực",
"trở",
"lại",
"hiện",
"tại",
"heihachi",
"vừa",
"tấn",
"công",
"g",
"corporation",
"của",
"kazuya",
"vừa",
"truy",
"tìm",
"jin",
"jin",
"thì",
"được",
"lars",
"alexandersson",
"con",
"rơi",
"của",
"heihachi",
"tìm",
"thấy",
"và",
"cùng",
"alisa",
"bosconovitch",
"với",
"lee",
"chaolan",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"sự",
"truy",
"bắt",
"của",
"nina",
"còn",
"trụ",
"sở",
"chính",
"của",
"g",
"corporation",
"thì",
"bị",
"vệ",
"tinh",
"của",
"mishima",
"zaibatsu",
"bắn",
"tan",
"tành",
"kazuya",
"trả",
"đũa",
"bằng",
"việc",
"dùng",
"sức",
"mạnh",
"quỷ",
"bắn",
"rơi",
"vệ",
"tinh",
"xuống",
"thành",
"phố",
"gây",
"ra",
"sự",
"phẫn",
"nộ",
"của",
"mọi",
"người",
"với",
"mishima",
"zaibatsu",
"cuối",
"cùng",
"là",
"trận",
"chiến",
"sống",
"còn",
"heihachi",
"và",
"kazuya",
"đánh",
"nhau",
"tại",
"vùng",
"nham",
"thạch",
"kazuya",
"chiến",
"thắng",
"và",
"thả",
"heihachi",
"xuống",
"dung",
"nham",
"kết",
"thúc",
"câu",
"truyện",
"là",
"việc",
"jin",
"bình",
"phục",
"lại",
"lars",
"nói",
"rằng",
"cuộc",
"chiến",
"vẫn",
"chưa",
"kết",
"thúc",
"jin",
"khẳng",
"định",
"điều",
"đó",
"và",
"thề",
"sẽ",
"tiêu",
"diệt",
"kazuya",
"và",
"cả"
] |
đo phổ tán xạ ngược rutherford rutherford backscattering spectrometry rbs là một kỹ thuật phân tích được sử dụng trongkhoa học vật liệu đôi khi được gọi là high-energy ion scattering heis spectrometry rbs được sử dụng để xác định được cấu trúc và thành phần vật liệu bằng cách đo tán xạ ngược của một chùm tia ion năng lượng cao thường là proton hoặc hạt alpha va chạm lên mẫu == thí nghiệm geiger–marsden == rutherford backscattering phổ được đặt tên theo ernest rutherford một nhà vật lý học đôi khi được xem như cha đẻ của vật lý hạt nhân rutherford giám sát một loạt các thí nghiệm được thực hiện bởi hans geiger và ernest marsden giữa năm 1909 và 1914 nghiên cứu sự tán sắc của hạt alpha qua lá kim loại trong khi cố gắng để loại bỏ đi các hạt lạ mà họ cho là bị gây ra bởi một sự không hoàn hảo của nguồn alpha rutherford đề xuất marsden cố gắng đo backscattering từ một lá vàng mẫu theo mô hình nguyên tử-sau đó gọi là mô hình bánh pudding mận trong đó các điện tử âm phân bố trong một vùng điện tử dương khuếch tán sự tán sắc của các hạt alpha năng lượng positive cao lý ra sẽ không tồn tại thay vào đó khi marsden đặt vị trí máy dò trên cùng một bên của lá vàng ông ngay lập tức phát hiện tín hiệu tán sắc đang chú ý == nguyên lý cơ bản == chúng ta mô tả tán xạ ngược
|
[
"đo",
"phổ",
"tán",
"xạ",
"ngược",
"rutherford",
"rutherford",
"backscattering",
"spectrometry",
"rbs",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"phân",
"tích",
"được",
"sử",
"dụng",
"trongkhoa",
"học",
"vật",
"liệu",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"high-energy",
"ion",
"scattering",
"heis",
"spectrometry",
"rbs",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"xác",
"định",
"được",
"cấu",
"trúc",
"và",
"thành",
"phần",
"vật",
"liệu",
"bằng",
"cách",
"đo",
"tán",
"xạ",
"ngược",
"của",
"một",
"chùm",
"tia",
"ion",
"năng",
"lượng",
"cao",
"thường",
"là",
"proton",
"hoặc",
"hạt",
"alpha",
"va",
"chạm",
"lên",
"mẫu",
"==",
"thí",
"nghiệm",
"geiger–marsden",
"==",
"rutherford",
"backscattering",
"phổ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"ernest",
"rutherford",
"một",
"nhà",
"vật",
"lý",
"học",
"đôi",
"khi",
"được",
"xem",
"như",
"cha",
"đẻ",
"của",
"vật",
"lý",
"hạt",
"nhân",
"rutherford",
"giám",
"sát",
"một",
"loạt",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"hans",
"geiger",
"và",
"ernest",
"marsden",
"giữa",
"năm",
"1909",
"và",
"1914",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"tán",
"sắc",
"của",
"hạt",
"alpha",
"qua",
"lá",
"kim",
"loại",
"trong",
"khi",
"cố",
"gắng",
"để",
"loại",
"bỏ",
"đi",
"các",
"hạt",
"lạ",
"mà",
"họ",
"cho",
"là",
"bị",
"gây",
"ra",
"bởi",
"một",
"sự",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"của",
"nguồn",
"alpha",
"rutherford",
"đề",
"xuất",
"marsden",
"cố",
"gắng",
"đo",
"backscattering",
"từ",
"một",
"lá",
"vàng",
"mẫu",
"theo",
"mô",
"hình",
"nguyên",
"tử-sau",
"đó",
"gọi",
"là",
"mô",
"hình",
"bánh",
"pudding",
"mận",
"trong",
"đó",
"các",
"điện",
"tử",
"âm",
"phân",
"bố",
"trong",
"một",
"vùng",
"điện",
"tử",
"dương",
"khuếch",
"tán",
"sự",
"tán",
"sắc",
"của",
"các",
"hạt",
"alpha",
"năng",
"lượng",
"positive",
"cao",
"lý",
"ra",
"sẽ",
"không",
"tồn",
"tại",
"thay",
"vào",
"đó",
"khi",
"marsden",
"đặt",
"vị",
"trí",
"máy",
"dò",
"trên",
"cùng",
"một",
"bên",
"của",
"lá",
"vàng",
"ông",
"ngay",
"lập",
"tức",
"phát",
"hiện",
"tín",
"hiệu",
"tán",
"sắc",
"đang",
"chú",
"ý",
"==",
"nguyên",
"lý",
"cơ",
"bản",
"==",
"chúng",
"ta",
"mô",
"tả",
"tán",
"xạ",
"ngược"
] |
idaea depravata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"idaea",
"depravata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cordia dubiosa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"cordia",
"dubiosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
megatharsis buckleyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"megatharsis",
"buckleyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
colepia ignicolor là một loài ruồi trong họ asilidae colepia ignicolor được daniels miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền australasia
|
[
"colepia",
"ignicolor",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"colepia",
"ignicolor",
"được",
"daniels",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
panaxia magna là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"panaxia",
"magna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
anh đã rời hồng kông == thời trẻ == law sinh ngày 13 tháng 7 năm 1993 tại thâm quyến quảng đông trung quốc có cha là người hồng kông và mẹ là người đại lục cậu chuyển đến hồng kông cùng mẹ để đoàn tụ gia đình khi cậu khoảng sáu tuổi anh và anh chị em hầu như chỉ được một mình mẹ nuôi dưỡng anh đã học trung học tại trường trung học cơ sở hkfew wong cho bau và chuyên ngành nghiên cứu văn hóa tại đại học lĩnh nam lu năm 2019 anh chấp nhận lời đề nghị với học bổng toàn phần từ khoa ceas của đại học yale và bắt đầu nghiên cứu vào giữa tháng 8 == hoạt động sinh viên == law đã tích cực trong hoạt động của sinh viên và tham gia cuộc đình công tại hồng kông 2013 anh tham gia và trở thành chủ tịch hội đồng đại diện của hội sinh viên trường đại học lĩnh nam và là thành viên ủy ban của liên đoàn sinh viên hồng kông hkfs sau đó ông cũng trở thành chủ tịch diễn xuất của hội sinh viên trường đại học lĩnh nam lusu trong cách mạng ô dù anhtrở thành một trong những người lãnh đạo sinh viên và là một trong năm đại diện của sinh viên để nói chuyện trong một cuộc tranh luận mở trên truyền hình với các đại diện chính phủ do thư ký trưởng hành chính carrie lam cheng yuet-ngor với tổng thư
|
[
"anh",
"đã",
"rời",
"hồng",
"kông",
"==",
"thời",
"trẻ",
"==",
"law",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"tại",
"thâm",
"quyến",
"quảng",
"đông",
"trung",
"quốc",
"có",
"cha",
"là",
"người",
"hồng",
"kông",
"và",
"mẹ",
"là",
"người",
"đại",
"lục",
"cậu",
"chuyển",
"đến",
"hồng",
"kông",
"cùng",
"mẹ",
"để",
"đoàn",
"tụ",
"gia",
"đình",
"khi",
"cậu",
"khoảng",
"sáu",
"tuổi",
"anh",
"và",
"anh",
"chị",
"em",
"hầu",
"như",
"chỉ",
"được",
"một",
"mình",
"mẹ",
"nuôi",
"dưỡng",
"anh",
"đã",
"học",
"trung",
"học",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"hkfew",
"wong",
"cho",
"bau",
"và",
"chuyên",
"ngành",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"hóa",
"tại",
"đại",
"học",
"lĩnh",
"nam",
"lu",
"năm",
"2019",
"anh",
"chấp",
"nhận",
"lời",
"đề",
"nghị",
"với",
"học",
"bổng",
"toàn",
"phần",
"từ",
"khoa",
"ceas",
"của",
"đại",
"học",
"yale",
"và",
"bắt",
"đầu",
"nghiên",
"cứu",
"vào",
"giữa",
"tháng",
"8",
"==",
"hoạt",
"động",
"sinh",
"viên",
"==",
"law",
"đã",
"tích",
"cực",
"trong",
"hoạt",
"động",
"của",
"sinh",
"viên",
"và",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"đình",
"công",
"tại",
"hồng",
"kông",
"2013",
"anh",
"tham",
"gia",
"và",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"đại",
"diện",
"của",
"hội",
"sinh",
"viên",
"trường",
"đại",
"học",
"lĩnh",
"nam",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"ủy",
"ban",
"của",
"liên",
"đoàn",
"sinh",
"viên",
"hồng",
"kông",
"hkfs",
"sau",
"đó",
"ông",
"cũng",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"diễn",
"xuất",
"của",
"hội",
"sinh",
"viên",
"trường",
"đại",
"học",
"lĩnh",
"nam",
"lusu",
"trong",
"cách",
"mạng",
"ô",
"dù",
"anhtrở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"sinh",
"viên",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"năm",
"đại",
"diện",
"của",
"sinh",
"viên",
"để",
"nói",
"chuyện",
"trong",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"mở",
"trên",
"truyền",
"hình",
"với",
"các",
"đại",
"diện",
"chính",
"phủ",
"do",
"thư",
"ký",
"trưởng",
"hành",
"chính",
"carrie",
"lam",
"cheng",
"yuet-ngor",
"với",
"tổng",
"thư"
] |
sai dịch như người thường các quan có ý ngăn cản vua còn do dự thì ngô tùng châu vì trọng đạo nho nói với đông cung rằng vua bài trừ đạo phật như thế là việc rất hay bầy tôi đã không biết tán thành lại còn can ngăn là rườm lời cái hại về đạo phật đạo lão còn quá hơn đạo họ dương họ mạc đông cung nghe theo dâng sớ chỉ trích cái bậy của các nhà sư vua mới quyết định mùa hạ tháng 4 năm 1800 lấy hàng thần là nguyễn gia cát tiến sĩ nhà lê làm đốc học hầu đông cung lúc này ngô tùng châu đã tự sát sau khi thành quy nhơn thất thủ trước trần quang diệu thị lang mai huy đường lê đình kỳ nguyễn danh xán và nguyễn nhu cấp sự trung nguyễn huy hàn và nguyễn huy bảo hàn lâm vũ thế nho sung hàn lâm viện thị giảng tháng 7 năm đấy trần quang diệu của tây sơn kéo quân vây thành bình định nguyễn vương thân hành dẫn quân cứu viện để đông cung ở lại trấn thành gia định gặp khi tỉnh hà tiên đói cai cơ là mạc tử thiêm sai dân mua thóc ở kiên giang long xuyên quan ở đấy không cho mua tử thiêm xin triều đình ông nói rằng mới cho bán thóc cho người hà tiên nhờ vậy cứu được dân qua cơn đói bấy giờ đông cung cảnh thấy xa giá đi đánh giặc binh
|
[
"sai",
"dịch",
"như",
"người",
"thường",
"các",
"quan",
"có",
"ý",
"ngăn",
"cản",
"vua",
"còn",
"do",
"dự",
"thì",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"vì",
"trọng",
"đạo",
"nho",
"nói",
"với",
"đông",
"cung",
"rằng",
"vua",
"bài",
"trừ",
"đạo",
"phật",
"như",
"thế",
"là",
"việc",
"rất",
"hay",
"bầy",
"tôi",
"đã",
"không",
"biết",
"tán",
"thành",
"lại",
"còn",
"can",
"ngăn",
"là",
"rườm",
"lời",
"cái",
"hại",
"về",
"đạo",
"phật",
"đạo",
"lão",
"còn",
"quá",
"hơn",
"đạo",
"họ",
"dương",
"họ",
"mạc",
"đông",
"cung",
"nghe",
"theo",
"dâng",
"sớ",
"chỉ",
"trích",
"cái",
"bậy",
"của",
"các",
"nhà",
"sư",
"vua",
"mới",
"quyết",
"định",
"mùa",
"hạ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1800",
"lấy",
"hàng",
"thần",
"là",
"nguyễn",
"gia",
"cát",
"tiến",
"sĩ",
"nhà",
"lê",
"làm",
"đốc",
"học",
"hầu",
"đông",
"cung",
"lúc",
"này",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"đã",
"tự",
"sát",
"sau",
"khi",
"thành",
"quy",
"nhơn",
"thất",
"thủ",
"trước",
"trần",
"quang",
"diệu",
"thị",
"lang",
"mai",
"huy",
"đường",
"lê",
"đình",
"kỳ",
"nguyễn",
"danh",
"xán",
"và",
"nguyễn",
"nhu",
"cấp",
"sự",
"trung",
"nguyễn",
"huy",
"hàn",
"và",
"nguyễn",
"huy",
"bảo",
"hàn",
"lâm",
"vũ",
"thế",
"nho",
"sung",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"thị",
"giảng",
"tháng",
"7",
"năm",
"đấy",
"trần",
"quang",
"diệu",
"của",
"tây",
"sơn",
"kéo",
"quân",
"vây",
"thành",
"bình",
"định",
"nguyễn",
"vương",
"thân",
"hành",
"dẫn",
"quân",
"cứu",
"viện",
"để",
"đông",
"cung",
"ở",
"lại",
"trấn",
"thành",
"gia",
"định",
"gặp",
"khi",
"tỉnh",
"hà",
"tiên",
"đói",
"cai",
"cơ",
"là",
"mạc",
"tử",
"thiêm",
"sai",
"dân",
"mua",
"thóc",
"ở",
"kiên",
"giang",
"long",
"xuyên",
"quan",
"ở",
"đấy",
"không",
"cho",
"mua",
"tử",
"thiêm",
"xin",
"triều",
"đình",
"ông",
"nói",
"rằng",
"mới",
"cho",
"bán",
"thóc",
"cho",
"người",
"hà",
"tiên",
"nhờ",
"vậy",
"cứu",
"được",
"dân",
"qua",
"cơn",
"đói",
"bấy",
"giờ",
"đông",
"cung",
"cảnh",
"thấy",
"xa",
"giá",
"đi",
"đánh",
"giặc",
"binh"
] |
macun polatlı macun là một xã thuộc huyện polatlı tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 175 người
|
[
"macun",
"polatlı",
"macun",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"polatlı",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"175",
"người"
] |
tập nơi chúng được trình bày với một khung cảnh khác so với trước đây khung cảnh mới này tạo ra những thách thức và diện mạo mới cho trẻ em khi vào trường các rối loạn tâm thần thường không được chú ý sẽ được đưa ra ánh sáng nhiều trong số các rối loạn này bao gồm tự kỷ chứng khó đọc chứng loạn sắc và adhd may mắn thay có rất nhiều cách để giúp đỡ những đứa trẻ này giáo dục đặc biệt kế hoạch lre rti iep là tất cả các kế hoạch chuyên biệt để giúp đỡ trẻ em khuyết tật tuổi thơ trung niên là thời gian trẻ bắt đầu hiểu trách nhiệm và bắt đầu được định hình bởi các bạn cùng trang lứa và cha mẹ việc vặt và quyết định có trách nhiệm hơn vào lúc này và so sánh xã hội cũng vậy cùng với so sánh xã hội đến chơi xã hội với chơi xã hội đến học tập và giảng dạy trong khi chơi xã hội trẻ em học hỏi lẫn nhau và chúng cũng dạy cho nhau điều này thường được thực hiện với sự quan sát === tuổi vị thành niên === tuổi vị thành niên thường được xác định bởi sự khởi đầu của dậy thì tuy nhiên việc dậy thì cũng có thể bắt đầu ở tuổi trưởng thành tuổi vị thành niên khác biệt về mặt sinh học với thời thơ ấu nhưng nó được một số nền văn hóa
|
[
"tập",
"nơi",
"chúng",
"được",
"trình",
"bày",
"với",
"một",
"khung",
"cảnh",
"khác",
"so",
"với",
"trước",
"đây",
"khung",
"cảnh",
"mới",
"này",
"tạo",
"ra",
"những",
"thách",
"thức",
"và",
"diện",
"mạo",
"mới",
"cho",
"trẻ",
"em",
"khi",
"vào",
"trường",
"các",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"thường",
"không",
"được",
"chú",
"ý",
"sẽ",
"được",
"đưa",
"ra",
"ánh",
"sáng",
"nhiều",
"trong",
"số",
"các",
"rối",
"loạn",
"này",
"bao",
"gồm",
"tự",
"kỷ",
"chứng",
"khó",
"đọc",
"chứng",
"loạn",
"sắc",
"và",
"adhd",
"may",
"mắn",
"thay",
"có",
"rất",
"nhiều",
"cách",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"này",
"giáo",
"dục",
"đặc",
"biệt",
"kế",
"hoạch",
"lre",
"rti",
"iep",
"là",
"tất",
"cả",
"các",
"kế",
"hoạch",
"chuyên",
"biệt",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"trẻ",
"em",
"khuyết",
"tật",
"tuổi",
"thơ",
"trung",
"niên",
"là",
"thời",
"gian",
"trẻ",
"bắt",
"đầu",
"hiểu",
"trách",
"nhiệm",
"và",
"bắt",
"đầu",
"được",
"định",
"hình",
"bởi",
"các",
"bạn",
"cùng",
"trang",
"lứa",
"và",
"cha",
"mẹ",
"việc",
"vặt",
"và",
"quyết",
"định",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"hơn",
"vào",
"lúc",
"này",
"và",
"so",
"sánh",
"xã",
"hội",
"cũng",
"vậy",
"cùng",
"với",
"so",
"sánh",
"xã",
"hội",
"đến",
"chơi",
"xã",
"hội",
"với",
"chơi",
"xã",
"hội",
"đến",
"học",
"tập",
"và",
"giảng",
"dạy",
"trong",
"khi",
"chơi",
"xã",
"hội",
"trẻ",
"em",
"học",
"hỏi",
"lẫn",
"nhau",
"và",
"chúng",
"cũng",
"dạy",
"cho",
"nhau",
"điều",
"này",
"thường",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"sự",
"quan",
"sát",
"===",
"tuổi",
"vị",
"thành",
"niên",
"===",
"tuổi",
"vị",
"thành",
"niên",
"thường",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"dậy",
"thì",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"dậy",
"thì",
"cũng",
"có",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"ở",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"tuổi",
"vị",
"thành",
"niên",
"khác",
"biệt",
"về",
"mặt",
"sinh",
"học",
"với",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"nhưng",
"nó",
"được",
"một",
"số",
"nền",
"văn",
"hóa"
] |
ngâm mình tại bãi tắm ở thành phố rosario đông bắc argentina một số người bị mất ngón tay hoặc ngón chân loài cá đáng sợ này xuất hiện trong phim kinh dị piranha vào năm 2008 và được làm lại nhiều lần một bể cá đầy piranha cũng được sử dụng bởi tên tội phạm blofeld trong phim james bond 1967 để giết người có tên you only live twice === cá tăm === cá tăm hay cá ma cà rồng candiru là một loại cá da trơn nước ngọt sống ký sinh chỉ xuất hiện ở sông amazon nó có hình dạng như một con lươn và gần như trong suốt khiến cho nó khó để nhận biết khi ở trong nước nó có khả năng sống ký sinh trong cơ thể người ăn mòn màng nhầy và các mô cho đến khi chủ nhân bị xuất huyết đến chết những loài nhỏ hơn được biết là có xu hướng xâm nhập và ký sinh trong niệu đạo của người mặc dù có những giai thoại khủng khiếp về các cuộc tấn công con người nhưng rất ít trường hợp đã được xác nhận và một số đặc điểm cáo buộc như huyền thoại hay mê tín dị đoan === cá chiên sông === một quái thú ăn thịt người có mang nữa là goonch một loài cá da trơn dài 6 ft nặng 150 lb sống ở sông great kalicon sông biên giới giữa nepal và ấn độ ở dưới chân của dãy núi himalaya con cá khổng lồ
|
[
"ngâm",
"mình",
"tại",
"bãi",
"tắm",
"ở",
"thành",
"phố",
"rosario",
"đông",
"bắc",
"argentina",
"một",
"số",
"người",
"bị",
"mất",
"ngón",
"tay",
"hoặc",
"ngón",
"chân",
"loài",
"cá",
"đáng",
"sợ",
"này",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phim",
"kinh",
"dị",
"piranha",
"vào",
"năm",
"2008",
"và",
"được",
"làm",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"một",
"bể",
"cá",
"đầy",
"piranha",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"tên",
"tội",
"phạm",
"blofeld",
"trong",
"phim",
"james",
"bond",
"1967",
"để",
"giết",
"người",
"có",
"tên",
"you",
"only",
"live",
"twice",
"===",
"cá",
"tăm",
"===",
"cá",
"tăm",
"hay",
"cá",
"ma",
"cà",
"rồng",
"candiru",
"là",
"một",
"loại",
"cá",
"da",
"trơn",
"nước",
"ngọt",
"sống",
"ký",
"sinh",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"sông",
"amazon",
"nó",
"có",
"hình",
"dạng",
"như",
"một",
"con",
"lươn",
"và",
"gần",
"như",
"trong",
"suốt",
"khiến",
"cho",
"nó",
"khó",
"để",
"nhận",
"biết",
"khi",
"ở",
"trong",
"nước",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"sống",
"ký",
"sinh",
"trong",
"cơ",
"thể",
"người",
"ăn",
"mòn",
"màng",
"nhầy",
"và",
"các",
"mô",
"cho",
"đến",
"khi",
"chủ",
"nhân",
"bị",
"xuất",
"huyết",
"đến",
"chết",
"những",
"loài",
"nhỏ",
"hơn",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"xu",
"hướng",
"xâm",
"nhập",
"và",
"ký",
"sinh",
"trong",
"niệu",
"đạo",
"của",
"người",
"mặc",
"dù",
"có",
"những",
"giai",
"thoại",
"khủng",
"khiếp",
"về",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"con",
"người",
"nhưng",
"rất",
"ít",
"trường",
"hợp",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"và",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"cáo",
"buộc",
"như",
"huyền",
"thoại",
"hay",
"mê",
"tín",
"dị",
"đoan",
"===",
"cá",
"chiên",
"sông",
"===",
"một",
"quái",
"thú",
"ăn",
"thịt",
"người",
"có",
"mang",
"nữa",
"là",
"goonch",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"dài",
"6",
"ft",
"nặng",
"150",
"lb",
"sống",
"ở",
"sông",
"great",
"kalicon",
"sông",
"biên",
"giới",
"giữa",
"nepal",
"và",
"ấn",
"độ",
"ở",
"dưới",
"chân",
"của",
"dãy",
"núi",
"himalaya",
"con",
"cá",
"khổng",
"lồ"
] |
kurşak tire kurşak là một xã thuộc huyện tire tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 150 người
|
[
"kurşak",
"tire",
"kurşak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tire",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"150",
"người"
] |
hàm số đối với một tích trong không dẫn đến sự trực giao đối với một tích trong khác ta có thể viết chuẩn đối với tích trong này như sau các hàm trong một họ hàm trực giao đối với w trên đoạn nếu các phần tử của một tập hợp hàm trực chuẩn đối với w trên đoạn nếu với là ký hiệu delta kronecker nói cách khác mỗi cặp của chúng trừ các cặp ghép một hàm với chính nó đều trực giao và chuẩn của mỗi hàm đều bằng 1 xem thêm cụ thể về đa thức trực giao === các ví dụ === bullet các vectơ 1 3 2 3 −1 0 1 3 −5 trực giao với nhau bởi vì 1 3 3 −1 2 0 0 3 1 −1 3 0 −5 0 và 1 1 3 3 2 −5 0 bullet hai vectơ 1 0 1 0 và 0 1 0 1 trực giao tích vô hướng của chúng bằng 0 vì vậy ta có thể tổng quát hóa để xét các vectơ trong z bullet các hàm và trực giao theo trọng số bằng đơn vị trên đoạn từ −1 đến 1 formula_24 bullet các hàm 1 sin nx cos nx với n 1 2 3 trực giao với tích phân riemann trên các đoạn hay trên bất kỳ đoạn đóng nào với độ dài 2π đây là một kết quả quan trọng trong phân tích chuỗi fourier ==== đa thức trực giao ==== nhiều dãy đa thức được đặt tên theo các nhà toán học thời trước là
|
[
"hàm",
"số",
"đối",
"với",
"một",
"tích",
"trong",
"không",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"trực",
"giao",
"đối",
"với",
"một",
"tích",
"trong",
"khác",
"ta",
"có",
"thể",
"viết",
"chuẩn",
"đối",
"với",
"tích",
"trong",
"này",
"như",
"sau",
"các",
"hàm",
"trong",
"một",
"họ",
"hàm",
"trực",
"giao",
"đối",
"với",
"w",
"trên",
"đoạn",
"nếu",
"các",
"phần",
"tử",
"của",
"một",
"tập",
"hợp",
"hàm",
"trực",
"chuẩn",
"đối",
"với",
"w",
"trên",
"đoạn",
"nếu",
"với",
"là",
"ký",
"hiệu",
"delta",
"kronecker",
"nói",
"cách",
"khác",
"mỗi",
"cặp",
"của",
"chúng",
"trừ",
"các",
"cặp",
"ghép",
"một",
"hàm",
"với",
"chính",
"nó",
"đều",
"trực",
"giao",
"và",
"chuẩn",
"của",
"mỗi",
"hàm",
"đều",
"bằng",
"1",
"xem",
"thêm",
"cụ",
"thể",
"về",
"đa",
"thức",
"trực",
"giao",
"===",
"các",
"ví",
"dụ",
"===",
"bullet",
"các",
"vectơ",
"1",
"3",
"2",
"3",
"−1",
"0",
"1",
"3",
"−5",
"trực",
"giao",
"với",
"nhau",
"bởi",
"vì",
"1",
"3",
"3",
"−1",
"2",
"0",
"0",
"3",
"1",
"−1",
"3",
"0",
"−5",
"0",
"và",
"1",
"1",
"3",
"3",
"2",
"−5",
"0",
"bullet",
"hai",
"vectơ",
"1",
"0",
"1",
"0",
"và",
"0",
"1",
"0",
"1",
"trực",
"giao",
"tích",
"vô",
"hướng",
"của",
"chúng",
"bằng",
"0",
"vì",
"vậy",
"ta",
"có",
"thể",
"tổng",
"quát",
"hóa",
"để",
"xét",
"các",
"vectơ",
"trong",
"z",
"bullet",
"các",
"hàm",
"và",
"trực",
"giao",
"theo",
"trọng",
"số",
"bằng",
"đơn",
"vị",
"trên",
"đoạn",
"từ",
"−1",
"đến",
"1",
"formula_24",
"bullet",
"các",
"hàm",
"1",
"sin",
"nx",
"cos",
"nx",
"với",
"n",
"1",
"2",
"3",
"trực",
"giao",
"với",
"tích",
"phân",
"riemann",
"trên",
"các",
"đoạn",
"hay",
"trên",
"bất",
"kỳ",
"đoạn",
"đóng",
"nào",
"với",
"độ",
"dài",
"2π",
"đây",
"là",
"một",
"kết",
"quả",
"quan",
"trọng",
"trong",
"phân",
"tích",
"chuỗi",
"fourier",
"====",
"đa",
"thức",
"trực",
"giao",
"====",
"nhiều",
"dãy",
"đa",
"thức",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"các",
"nhà",
"toán",
"học",
"thời",
"trước",
"là"
] |
sutri là một thị xã ở tỉnh viterbo khoảng 50 km so với roma thị xã có diện tích 12 29 km² thị xã có dân số 5000 người công trình nổi bật ở đây là một giảng đường cổ sutri được nối thông qua via cassia với roma và viterbo == tham khảo == bullet an account of the author s time in sutri == liên kết ngoài == bullet george dennis on sutri
|
[
"sutri",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"viterbo",
"khoảng",
"50",
"km",
"so",
"với",
"roma",
"thị",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"29",
"km²",
"thị",
"xã",
"có",
"dân",
"số",
"5000",
"người",
"công",
"trình",
"nổi",
"bật",
"ở",
"đây",
"là",
"một",
"giảng",
"đường",
"cổ",
"sutri",
"được",
"nối",
"thông",
"qua",
"via",
"cassia",
"với",
"roma",
"và",
"viterbo",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"an",
"account",
"of",
"the",
"author",
"s",
"time",
"in",
"sutri",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"george",
"dennis",
"on",
"sutri"
] |
và viceroy do đó ngăn chặn sự theo đuổi của mình các phó vương sau đó tham gia nữ hoàng trong chiến đấu đơn bị trọng bóc cô từ vai đến trái tim với mũi giáo của mình cũng làm bị thương con gái cả của bà mẹ và trẻ em gặp cái chết của họ trên lưng của con voi cùng người ta nói rằng viceroy không biết ông đã chiến đấu một người phụ nữ cho đến khi cú đánh của mình tấn-khi cô ngã xuống chết mũ bảo hiểm của mình đã tắt để lộ mái tóc dài của mình các biên niên sử miến điện tuy nhiên không đề cập đến bất kỳ trường hợp chiến đấu duy nhất trên voi lưng hay cách khác của phó vương của prome == trẻ == bullet phra ramesuan upparat bị bắt và chuộc năm 1549 thực hiện như tù nhân năm 1564 đã chết như một chỉ huy của quân đội miến điện năm 1564 bullet phra mahin sau king mahinthrathirat bullet phra sawatdirat đã trở thành vợ của maha thammaracha sau đó nữ hoàng wisutkasat mẹ của vua naresuan vua ekathotsarot và công chúa suphankanlaya bullet phra boromdilok chết bên cạnh mẹ của mình trong trận chiến bullet phra thepkassatri cô dâu là vua setthathirath của lan xang bị bắt cóc và đưa đến miến điện == di sản == một đài tưởng niệm bảo tháp vương hậu suriyothai phra chedi sisuriyothai được xây dựng bởi vua maha chakkraphat trong danh dự của cô các bảo
|
[
"và",
"viceroy",
"do",
"đó",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"theo",
"đuổi",
"của",
"mình",
"các",
"phó",
"vương",
"sau",
"đó",
"tham",
"gia",
"nữ",
"hoàng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"đơn",
"bị",
"trọng",
"bóc",
"cô",
"từ",
"vai",
"đến",
"trái",
"tim",
"với",
"mũi",
"giáo",
"của",
"mình",
"cũng",
"làm",
"bị",
"thương",
"con",
"gái",
"cả",
"của",
"bà",
"mẹ",
"và",
"trẻ",
"em",
"gặp",
"cái",
"chết",
"của",
"họ",
"trên",
"lưng",
"của",
"con",
"voi",
"cùng",
"người",
"ta",
"nói",
"rằng",
"viceroy",
"không",
"biết",
"ông",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"cho",
"đến",
"khi",
"cú",
"đánh",
"của",
"mình",
"tấn-khi",
"cô",
"ngã",
"xuống",
"chết",
"mũ",
"bảo",
"hiểm",
"của",
"mình",
"đã",
"tắt",
"để",
"lộ",
"mái",
"tóc",
"dài",
"của",
"mình",
"các",
"biên",
"niên",
"sử",
"miến",
"điện",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"đề",
"cập",
"đến",
"bất",
"kỳ",
"trường",
"hợp",
"chiến",
"đấu",
"duy",
"nhất",
"trên",
"voi",
"lưng",
"hay",
"cách",
"khác",
"của",
"phó",
"vương",
"của",
"prome",
"==",
"trẻ",
"==",
"bullet",
"phra",
"ramesuan",
"upparat",
"bị",
"bắt",
"và",
"chuộc",
"năm",
"1549",
"thực",
"hiện",
"như",
"tù",
"nhân",
"năm",
"1564",
"đã",
"chết",
"như",
"một",
"chỉ",
"huy",
"của",
"quân",
"đội",
"miến",
"điện",
"năm",
"1564",
"bullet",
"phra",
"mahin",
"sau",
"king",
"mahinthrathirat",
"bullet",
"phra",
"sawatdirat",
"đã",
"trở",
"thành",
"vợ",
"của",
"maha",
"thammaracha",
"sau",
"đó",
"nữ",
"hoàng",
"wisutkasat",
"mẹ",
"của",
"vua",
"naresuan",
"vua",
"ekathotsarot",
"và",
"công",
"chúa",
"suphankanlaya",
"bullet",
"phra",
"boromdilok",
"chết",
"bên",
"cạnh",
"mẹ",
"của",
"mình",
"trong",
"trận",
"chiến",
"bullet",
"phra",
"thepkassatri",
"cô",
"dâu",
"là",
"vua",
"setthathirath",
"của",
"lan",
"xang",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"và",
"đưa",
"đến",
"miến",
"điện",
"==",
"di",
"sản",
"==",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"bảo",
"tháp",
"vương",
"hậu",
"suriyothai",
"phra",
"chedi",
"sisuriyothai",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"vua",
"maha",
"chakkraphat",
"trong",
"danh",
"dự",
"của",
"cô",
"các",
"bảo"
] |
là vệ vương đinh toàn lên ngôi tức là đinh phế đế mẹ phế đế là dương vân nga trở thành thái hậu tuy nhiên nhiều ý kiến của các sử gia ngày nay lại cho rằng đỗ thích là người bị oan và chủ mưu chính của vụ giết hại cha con đinh tiên hoàng chính là lê hoàn và dương hậu đỗ thích chỉ là quan chi hậu nên bị ép buộc nhưng chưa thực hiện được ý đồ nên là đồng phạm theo khâm định việt sử thông giám cương mục nguyễn bặc đinh điền làm phụ chính cho phế đế nhưng lúc đó dương thái hậu tư thông với thập đạo tướng quân lê hoàn cho lê hoàn làm phó vương nắm quyền chỉ huy quân đội chuyên quyền tự do ra vào cung cấm nguyễn bặc lo lắng bàn với các tướng ông bèn cùng đinh điền phạm hạp khởi binh chia hai đường thủy bộ cùng tiến đánh lê hoàn nguyễn bặc và đinh điền kéo quân từ châu ái nay thuộc thanh hoá định kéo thẳng đến kinh đô để giết lê hoàn dương thái hậu nghe tin bảo lê hoàn lê hoàn nói lê hoàn liền sắp xếp quân đội đánh nhau với nguyễn bặc đinh điền ở ái châu lê hoàn vốn là người giỏi dùng binh nguyễn bặc và đinh điền không chống nổi lại đem quân thủy ra đánh lê hoàn theo chiều gió phóng lửa đốt cả thuyền chiến đinh điền bị chết tại trận còn nguyễn bặc bị
|
[
"là",
"vệ",
"vương",
"đinh",
"toàn",
"lên",
"ngôi",
"tức",
"là",
"đinh",
"phế",
"đế",
"mẹ",
"phế",
"đế",
"là",
"dương",
"vân",
"nga",
"trở",
"thành",
"thái",
"hậu",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"sử",
"gia",
"ngày",
"nay",
"lại",
"cho",
"rằng",
"đỗ",
"thích",
"là",
"người",
"bị",
"oan",
"và",
"chủ",
"mưu",
"chính",
"của",
"vụ",
"giết",
"hại",
"cha",
"con",
"đinh",
"tiên",
"hoàng",
"chính",
"là",
"lê",
"hoàn",
"và",
"dương",
"hậu",
"đỗ",
"thích",
"chỉ",
"là",
"quan",
"chi",
"hậu",
"nên",
"bị",
"ép",
"buộc",
"nhưng",
"chưa",
"thực",
"hiện",
"được",
"ý",
"đồ",
"nên",
"là",
"đồng",
"phạm",
"theo",
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"nguyễn",
"bặc",
"đinh",
"điền",
"làm",
"phụ",
"chính",
"cho",
"phế",
"đế",
"nhưng",
"lúc",
"đó",
"dương",
"thái",
"hậu",
"tư",
"thông",
"với",
"thập",
"đạo",
"tướng",
"quân",
"lê",
"hoàn",
"cho",
"lê",
"hoàn",
"làm",
"phó",
"vương",
"nắm",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"chuyên",
"quyền",
"tự",
"do",
"ra",
"vào",
"cung",
"cấm",
"nguyễn",
"bặc",
"lo",
"lắng",
"bàn",
"với",
"các",
"tướng",
"ông",
"bèn",
"cùng",
"đinh",
"điền",
"phạm",
"hạp",
"khởi",
"binh",
"chia",
"hai",
"đường",
"thủy",
"bộ",
"cùng",
"tiến",
"đánh",
"lê",
"hoàn",
"nguyễn",
"bặc",
"và",
"đinh",
"điền",
"kéo",
"quân",
"từ",
"châu",
"ái",
"nay",
"thuộc",
"thanh",
"hoá",
"định",
"kéo",
"thẳng",
"đến",
"kinh",
"đô",
"để",
"giết",
"lê",
"hoàn",
"dương",
"thái",
"hậu",
"nghe",
"tin",
"bảo",
"lê",
"hoàn",
"lê",
"hoàn",
"nói",
"lê",
"hoàn",
"liền",
"sắp",
"xếp",
"quân",
"đội",
"đánh",
"nhau",
"với",
"nguyễn",
"bặc",
"đinh",
"điền",
"ở",
"ái",
"châu",
"lê",
"hoàn",
"vốn",
"là",
"người",
"giỏi",
"dùng",
"binh",
"nguyễn",
"bặc",
"và",
"đinh",
"điền",
"không",
"chống",
"nổi",
"lại",
"đem",
"quân",
"thủy",
"ra",
"đánh",
"lê",
"hoàn",
"theo",
"chiều",
"gió",
"phóng",
"lửa",
"đốt",
"cả",
"thuyền",
"chiến",
"đinh",
"điền",
"bị",
"chết",
"tại",
"trận",
"còn",
"nguyễn",
"bặc",
"bị"
] |
glauconycteris là một chi động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi chi này được dobson miêu tả năm 1875 loài điển hình của chi này là kerivoula poensis gray 1842 == các loài == chi này gồm các loài
|
[
"glauconycteris",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"chi",
"này",
"được",
"dobson",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"kerivoula",
"poensis",
"gray",
"1842",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
astragalus castaneiformis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"castaneiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vị cục trưởng cục tác chiến bộ tổng tham mưu == bị bắt và cuộc sống sau khi được phục hồi danh dự == tháng 12 năm 1964 ông được điều động sang giữ chức phó tư lệnh bộ tư lệnh phòng không không quân từ tháng 1 năm 1966 là phó tư lệnh kiêm tham mưu trưởng bộ tư lệnh phòng không không quân tuy nhiên năm 1967 ông bất ngờ bị bắt giam vì lý do liên quan đến vụ án xét lại chống đảng cuối năm 1971 ông được trả tự do nhưng không lâu sau bị điều chuyển khỏi công tác quân đội về làm chuyên viên thuộc ủy ban nông nghiệp tỉnh thái bình tháng 1 năm 1972 cuối năm 1977 ông được xem xét và phục hồi danh dự tháng 2 năm 1978 ông chuyển về bộ nông nghiệp làm chuyên viên rồi được giữ chức tổng cục phó tổng cục khai hoang tháng 7 năm 1982 ông là phó trưởng ban chỉ đạo phân bổ lao động và dân cư trung ương đến tháng 5 năm 1985 ông làm thứ trưởng bộ lao động thương binh và xã hội cho đến khi nghỉ hưu ngày 1 tháng 7 năm 1989 ông qua đời ngày 11 tháng 4 năm 2003 tại hà nội == khen thưởng == ông được nhà nước trao tặng bullet huân chương quân công hạng nhất bullet huân chương chiến công hạng nhất bullet huân chương kháng chiến chống pháp hạng nhất bullet huân chương kháng chiến chống mỹ hạng nhất bullet huân chương chiến
|
[
"vị",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"tác",
"chiến",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"==",
"bị",
"bắt",
"và",
"cuộc",
"sống",
"sau",
"khi",
"được",
"phục",
"hồi",
"danh",
"dự",
"==",
"tháng",
"12",
"năm",
"1964",
"ông",
"được",
"điều",
"động",
"sang",
"giữ",
"chức",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1966",
"là",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"kiêm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tuy",
"nhiên",
"năm",
"1967",
"ông",
"bất",
"ngờ",
"bị",
"bắt",
"giam",
"vì",
"lý",
"do",
"liên",
"quan",
"đến",
"vụ",
"án",
"xét",
"lại",
"chống",
"đảng",
"cuối",
"năm",
"1971",
"ông",
"được",
"trả",
"tự",
"do",
"nhưng",
"không",
"lâu",
"sau",
"bị",
"điều",
"chuyển",
"khỏi",
"công",
"tác",
"quân",
"đội",
"về",
"làm",
"chuyên",
"viên",
"thuộc",
"ủy",
"ban",
"nông",
"nghiệp",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"tháng",
"1",
"năm",
"1972",
"cuối",
"năm",
"1977",
"ông",
"được",
"xem",
"xét",
"và",
"phục",
"hồi",
"danh",
"dự",
"tháng",
"2",
"năm",
"1978",
"ông",
"chuyển",
"về",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"làm",
"chuyên",
"viên",
"rồi",
"được",
"giữ",
"chức",
"tổng",
"cục",
"phó",
"tổng",
"cục",
"khai",
"hoang",
"tháng",
"7",
"năm",
"1982",
"ông",
"là",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"phân",
"bổ",
"lao",
"động",
"và",
"dân",
"cư",
"trung",
"ương",
"đến",
"tháng",
"5",
"năm",
"1985",
"ông",
"làm",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"lao",
"động",
"thương",
"binh",
"và",
"xã",
"hội",
"cho",
"đến",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1989",
"ông",
"qua",
"đời",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"2003",
"tại",
"hà",
"nội",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"ông",
"được",
"nhà",
"nước",
"trao",
"tặng",
"bullet",
"huân",
"chương",
"quân",
"công",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"chiến",
"công",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"chiến"
] |
giữa người đức và người ba lan và giữa kitô hữu và người do thái == liên kết ngoài == bullet di sản văn hóa thế giới mô tả unesco bullet bài viết về thăm bảo tàng auschwitz-birkenau bullet chế độ xem google earth của lối vào bảo tàng
|
[
"giữa",
"người",
"đức",
"và",
"người",
"ba",
"lan",
"và",
"giữa",
"kitô",
"hữu",
"và",
"người",
"do",
"thái",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"thế",
"giới",
"mô",
"tả",
"unesco",
"bullet",
"bài",
"viết",
"về",
"thăm",
"bảo",
"tàng",
"auschwitz-birkenau",
"bullet",
"chế",
"độ",
"xem",
"google",
"earth",
"của",
"lối",
"vào",
"bảo",
"tàng"
] |
acanthoscurria urens là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi acanthoscurria acanthoscurria urens được jehan vellard miêu tả năm 1924
|
[
"acanthoscurria",
"urens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acanthoscurria",
"acanthoscurria",
"urens",
"được",
"jehan",
"vellard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924"
] |
schleitheim huyện huyện schleitheim là một huyện hành chính của thụy sĩ huyện này thuộc bang bang schaffhausen huyện schleitheim có diện tích 44 kilômét vuông dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm 1999 là 3034 người trung tâm của huyện đóng ở schleitheim mã của huyện là 1404
|
[
"schleitheim",
"huyện",
"huyện",
"schleitheim",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"huyện",
"này",
"thuộc",
"bang",
"bang",
"schaffhausen",
"huyện",
"schleitheim",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"thống",
"kê",
"của",
"cục",
"thống",
"kê",
"thụy",
"sĩ",
"năm",
"1999",
"là",
"3034",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"schleitheim",
"mã",
"của",
"huyện",
"là",
"1404"
] |
isabella và gaveston rời khỏi newcastle bị lancaster và phe cánh của ông ta truy đuổi vứt bỏ nhiều đồ đạc của mình phe hoàng gia bỏ chạy bằng đường tàu và cập bến tại scarborough nơi gaveston ở lại đó trong khi edward và isabella trở về york sau một cuộc bao vây ngắn hạn gaveston đầu hàng các bá tước pembroke và surrey với lời hứa là ông ta sẽ không bị tổn hại ông ta có một rương chứa đầy vàng bạc và đá quý có thể một phần trong số đó lấy từ kho bạc của hoàng gia vì thế về sau ông bị edward buộc tội ăn cắp trên đường trở về ở miền bắc pembroke dừng chân tại ngôi làng deddington ở midlands để lại gaveston đang được bảo vệ ở đó trong khi ông ta ghé thăm vợ của mình bá tước warwick chớp lấy cơ hội có thể khống chế được gaveston dẫn ông ta tới lâu đài warwick nơi lancaster và những người còn lại tập hợp vào ngày 18 tháng 6 trong một phiên tòa diễn ra gấp rút gaveston bị tuyên bố là phạm tội phản loạn theo như các điều khoản của pháp lệnh và bị xử tử tại blacklow hill ngay ngày hôm sau dưới sự giám sát của bá tước lancaster thi thể của gaveston đến năm 1315 mới được an táng tang lễ được tổ chức ở tu viện của vua langley === mâu thuẫn với lancaster và nước pháp === những phản ứng
|
[
"isabella",
"và",
"gaveston",
"rời",
"khỏi",
"newcastle",
"bị",
"lancaster",
"và",
"phe",
"cánh",
"của",
"ông",
"ta",
"truy",
"đuổi",
"vứt",
"bỏ",
"nhiều",
"đồ",
"đạc",
"của",
"mình",
"phe",
"hoàng",
"gia",
"bỏ",
"chạy",
"bằng",
"đường",
"tàu",
"và",
"cập",
"bến",
"tại",
"scarborough",
"nơi",
"gaveston",
"ở",
"lại",
"đó",
"trong",
"khi",
"edward",
"và",
"isabella",
"trở",
"về",
"york",
"sau",
"một",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"ngắn",
"hạn",
"gaveston",
"đầu",
"hàng",
"các",
"bá",
"tước",
"pembroke",
"và",
"surrey",
"với",
"lời",
"hứa",
"là",
"ông",
"ta",
"sẽ",
"không",
"bị",
"tổn",
"hại",
"ông",
"ta",
"có",
"một",
"rương",
"chứa",
"đầy",
"vàng",
"bạc",
"và",
"đá",
"quý",
"có",
"thể",
"một",
"phần",
"trong",
"số",
"đó",
"lấy",
"từ",
"kho",
"bạc",
"của",
"hoàng",
"gia",
"vì",
"thế",
"về",
"sau",
"ông",
"bị",
"edward",
"buộc",
"tội",
"ăn",
"cắp",
"trên",
"đường",
"trở",
"về",
"ở",
"miền",
"bắc",
"pembroke",
"dừng",
"chân",
"tại",
"ngôi",
"làng",
"deddington",
"ở",
"midlands",
"để",
"lại",
"gaveston",
"đang",
"được",
"bảo",
"vệ",
"ở",
"đó",
"trong",
"khi",
"ông",
"ta",
"ghé",
"thăm",
"vợ",
"của",
"mình",
"bá",
"tước",
"warwick",
"chớp",
"lấy",
"cơ",
"hội",
"có",
"thể",
"khống",
"chế",
"được",
"gaveston",
"dẫn",
"ông",
"ta",
"tới",
"lâu",
"đài",
"warwick",
"nơi",
"lancaster",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"tập",
"hợp",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"trong",
"một",
"phiên",
"tòa",
"diễn",
"ra",
"gấp",
"rút",
"gaveston",
"bị",
"tuyên",
"bố",
"là",
"phạm",
"tội",
"phản",
"loạn",
"theo",
"như",
"các",
"điều",
"khoản",
"của",
"pháp",
"lệnh",
"và",
"bị",
"xử",
"tử",
"tại",
"blacklow",
"hill",
"ngay",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"bá",
"tước",
"lancaster",
"thi",
"thể",
"của",
"gaveston",
"đến",
"năm",
"1315",
"mới",
"được",
"an",
"táng",
"tang",
"lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"tu",
"viện",
"của",
"vua",
"langley",
"===",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"lancaster",
"và",
"nước",
"pháp",
"===",
"những",
"phản",
"ứng"
] |
cúc móng ngựa định hướng cúc móng ngựa trong tiếng việt có thể dẫn đến tên gọi một số loài cây thuộc họ cúc bullet ligularia hodgsonii rạng cúc móng ngựa cỏ móng ngựa bullet petasites japonicus kim tâm cúc móng ngựa
|
[
"cúc",
"móng",
"ngựa",
"định",
"hướng",
"cúc",
"móng",
"ngựa",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tên",
"gọi",
"một",
"số",
"loài",
"cây",
"thuộc",
"họ",
"cúc",
"bullet",
"ligularia",
"hodgsonii",
"rạng",
"cúc",
"móng",
"ngựa",
"cỏ",
"móng",
"ngựa",
"bullet",
"petasites",
"japonicus",
"kim",
"tâm",
"cúc",
"móng",
"ngựa"
] |
sphaerostephanos nudisorus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"sphaerostephanos",
"nudisorus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
quần vợt tại thế vận hội mùa hè 2020 đơn nam nội dung đơn nam quần vợt thế vận hội mùa hè 2020 diễn ra từ ngày 24 tháng 7 đến ngày 1 tháng 8 năm 2021 tại ariake coliseum có tổng cộng 64 tay vợt từ 32 quốc gia tham gia tranh tài alexander zverev của đức giành được huy chương vàng đánh bại karen khachanov của uỷ ban olympic nga trong trận chung kết 6–3 6–1 zverev và khacanov là nam tay vợt đầu tiên đoạt huy chương cho quốc gia ở môn quần vợt sau tommy haas và yevgeny kafelnikov tại kỳ thế vận hội sydney năm 2000 zverev cũng trở thành nam tay vợt đức đầu tiên đoạt huy chương vàng ở nội dung đơn nam môn quần vợt trong trận huy chương đồng pablo carreño busta của tây ban nha đánh bại novak djokovic của serbia 6–4 6–7 6–3 và trở thành nam tay vợt tây ban nha đầu tiên đoạt huy chương ở nội dung đơn môn quần vợt sau rafael nadal tại kỳ thế vận hội bắc kinh năm 2008 andy murray là đương kim vô địch nhưng rút lui trước trận đấu vòng 1 do căng cơ tứ đầu tay vợt số 1 thế giới novak djokovic có cơ hội để hoàn thành phần thứ 4 của slam vàng sau khi đã vô địch úc mở rộng pháp mở rộng và wimbledon trong năm 2021 cũng như đang có chuỗi 22 trận thắng kéo dài từ belgrade open nhưng thua ở vòng
|
[
"quần",
"vợt",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2020",
"đơn",
"nam",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"quần",
"vợt",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2020",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"tại",
"ariake",
"coliseum",
"có",
"tổng",
"cộng",
"64",
"tay",
"vợt",
"từ",
"32",
"quốc",
"gia",
"tham",
"gia",
"tranh",
"tài",
"alexander",
"zverev",
"của",
"đức",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"đánh",
"bại",
"karen",
"khachanov",
"của",
"uỷ",
"ban",
"olympic",
"nga",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–3",
"6–1",
"zverev",
"và",
"khacanov",
"là",
"nam",
"tay",
"vợt",
"đầu",
"tiên",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"cho",
"quốc",
"gia",
"ở",
"môn",
"quần",
"vợt",
"sau",
"tommy",
"haas",
"và",
"yevgeny",
"kafelnikov",
"tại",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"sydney",
"năm",
"2000",
"zverev",
"cũng",
"trở",
"thành",
"nam",
"tay",
"vợt",
"đức",
"đầu",
"tiên",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"vàng",
"ở",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"môn",
"quần",
"vợt",
"trong",
"trận",
"huy",
"chương",
"đồng",
"pablo",
"carreño",
"busta",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"đánh",
"bại",
"novak",
"djokovic",
"của",
"serbia",
"6–4",
"6–7",
"6–3",
"và",
"trở",
"thành",
"nam",
"tay",
"vợt",
"tây",
"ban",
"nha",
"đầu",
"tiên",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"ở",
"nội",
"dung",
"đơn",
"môn",
"quần",
"vợt",
"sau",
"rafael",
"nadal",
"tại",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"bắc",
"kinh",
"năm",
"2008",
"andy",
"murray",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"rút",
"lui",
"trước",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"1",
"do",
"căng",
"cơ",
"tứ",
"đầu",
"tay",
"vợt",
"số",
"1",
"thế",
"giới",
"novak",
"djokovic",
"có",
"cơ",
"hội",
"để",
"hoàn",
"thành",
"phần",
"thứ",
"4",
"của",
"slam",
"vàng",
"sau",
"khi",
"đã",
"vô",
"địch",
"úc",
"mở",
"rộng",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"và",
"wimbledon",
"trong",
"năm",
"2021",
"cũng",
"như",
"đang",
"có",
"chuỗi",
"22",
"trận",
"thắng",
"kéo",
"dài",
"từ",
"belgrade",
"open",
"nhưng",
"thua",
"ở",
"vòng"
] |
clerodendrum humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"clerodendrum",
"humbertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
kênh vĩnh tế kinh vĩnh tế là một con kênh chảy qua địa phận hai tỉnh an giang và kiên giang thuộc vùng đồng bằng sông cửu long kênh vĩnh tế cùng với kênh nhà lê là những kênh đào lớn nhất trong lịch sử việt nam thời quân chủ == nguyên nhân == kênh vĩnh tế đào song song với đường biên giới việt nam – campuchia bắt đầu từ bờ tây sông châu đốc thẳng nối giáp với sông giang thành thuộc thành phố hà tiên tỉnh kiên giang ngày nay nguyên nhân là vào năm 1816 khi thành châu đốc được đắp xong trấn thủ trấn vĩnh thanh lưu phước tường tâu lên vua gia long xem địa đồ miền đất này liền truyền xứ này nếu mở đường thủy thông với hà tiên thì hai đàng nông thương đều lợi trong tương lai dân đến ở làng đông đất mở càng rộng sẽ thành một trấn to vậy biết thế nhưng nhà vua chưa ra lệnh đào ngay vì ngại đây là vùng đất mới mở nhân dân còn cơ cực nếu bắt làm xâu thêm khổ sở lòng dân sẽ không yên song mãi đến tháng 9 âm lịch năm kỷ mão 1819 vua gia long mới cho lệnh đào kênh và công việc được bắt đầu khởi công vào ngày 15 tháng chạp năm ấy sách quốc triều sử toát yếu phần chánh biên chép == tóm lược các giai đoạn đào kênh == công trình đào kênh vĩnh tế kéo dài từ thời tướng nguyễn văn
|
[
"kênh",
"vĩnh",
"tế",
"kinh",
"vĩnh",
"tế",
"là",
"một",
"con",
"kênh",
"chảy",
"qua",
"địa",
"phận",
"hai",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"và",
"kiên",
"giang",
"thuộc",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"kênh",
"vĩnh",
"tế",
"cùng",
"với",
"kênh",
"nhà",
"lê",
"là",
"những",
"kênh",
"đào",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"thời",
"quân",
"chủ",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"==",
"kênh",
"vĩnh",
"tế",
"đào",
"song",
"song",
"với",
"đường",
"biên",
"giới",
"việt",
"nam",
"–",
"campuchia",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"bờ",
"tây",
"sông",
"châu",
"đốc",
"thẳng",
"nối",
"giáp",
"với",
"sông",
"giang",
"thành",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hà",
"tiên",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"ngày",
"nay",
"nguyên",
"nhân",
"là",
"vào",
"năm",
"1816",
"khi",
"thành",
"châu",
"đốc",
"được",
"đắp",
"xong",
"trấn",
"thủ",
"trấn",
"vĩnh",
"thanh",
"lưu",
"phước",
"tường",
"tâu",
"lên",
"vua",
"gia",
"long",
"xem",
"địa",
"đồ",
"miền",
"đất",
"này",
"liền",
"truyền",
"xứ",
"này",
"nếu",
"mở",
"đường",
"thủy",
"thông",
"với",
"hà",
"tiên",
"thì",
"hai",
"đàng",
"nông",
"thương",
"đều",
"lợi",
"trong",
"tương",
"lai",
"dân",
"đến",
"ở",
"làng",
"đông",
"đất",
"mở",
"càng",
"rộng",
"sẽ",
"thành",
"một",
"trấn",
"to",
"vậy",
"biết",
"thế",
"nhưng",
"nhà",
"vua",
"chưa",
"ra",
"lệnh",
"đào",
"ngay",
"vì",
"ngại",
"đây",
"là",
"vùng",
"đất",
"mới",
"mở",
"nhân",
"dân",
"còn",
"cơ",
"cực",
"nếu",
"bắt",
"làm",
"xâu",
"thêm",
"khổ",
"sở",
"lòng",
"dân",
"sẽ",
"không",
"yên",
"song",
"mãi",
"đến",
"tháng",
"9",
"âm",
"lịch",
"năm",
"kỷ",
"mão",
"1819",
"vua",
"gia",
"long",
"mới",
"cho",
"lệnh",
"đào",
"kênh",
"và",
"công",
"việc",
"được",
"bắt",
"đầu",
"khởi",
"công",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"chạp",
"năm",
"ấy",
"sách",
"quốc",
"triều",
"sử",
"toát",
"yếu",
"phần",
"chánh",
"biên",
"chép",
"==",
"tóm",
"lược",
"các",
"giai",
"đoạn",
"đào",
"kênh",
"==",
"công",
"trình",
"đào",
"kênh",
"vĩnh",
"tế",
"kéo",
"dài",
"từ",
"thời",
"tướng",
"nguyễn",
"văn"
] |
biflabellotillus foveolatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1949 bởi pic
|
[
"biflabellotillus",
"foveolatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cleridae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949",
"bởi",
"pic"
] |
lamprosema puncticostalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"lamprosema",
"puncticostalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
leuven tiếng hà lan đọc là thành phố lớn nhất và thủ phủ của tỉnh vlaams-brabant ở flanders bỉ thành phố cách brussels khoảng 30 km về phía đông và giáp với các thành phố khác là mechelen aarschot tienen và wavre đô thị này gồm thành phố lịch sử leuven và các đô thị heverlee kessel-lo một phần của korbeek-lo wilsele và wijgmaal đây là nơi có trụ sở anheuser-busch inbev tập đoàn sản xuất lớn bia lớn nhất thế giới ở đây có đại học ku leuven trường đại học cổ và lớn nhất ở khu vực các quốc gia vùng thấp == dân địa phương nổi tiếng == bullet maria of brabant 1256-1321 bullet martin margiela nhà thiết kế thời trang sinh năm 1957 bullet quentin matsys họa sĩ 1466-1530 bullet petrus van der aa 1530-1594 bullet adriaan van roomen nhà toán học 1561-1615 bullet charles de bériot nghệ sĩ violin 1802-1870 bullet laurent-guillaume de koninck nhà hóa học 1809-1887 bullet jean stas nhà hóa học 1813-1891 bullet arthur de greef nhà soạn nhạc 1862-1940 bullet christian de duve người nhận giải nobel sinh học hoặc y khoa sinh năm 1917 bullet arthur berckmans tác gia sinh năm 1929 bullet mark eyskens cựu thủ tướng bỉ sinh năm 1933 == thành phố kết nghĩa == bullet s-hertogenbosch hà lan bullet kraków ba lan bullet lüdenscheid đức bullet rennes pháp == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức leuven bullet wijgmaal website bullet drieduizend leuven photoblog bullet leuven photo gallery bullet detailed map of leuven detailed map of leuven by the kul bullet free map of leuven partial openstreetmap of leuven
|
[
"leuven",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"đọc",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"và",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"vlaams-brabant",
"ở",
"flanders",
"bỉ",
"thành",
"phố",
"cách",
"brussels",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"và",
"giáp",
"với",
"các",
"thành",
"phố",
"khác",
"là",
"mechelen",
"aarschot",
"tienen",
"và",
"wavre",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"thành",
"phố",
"lịch",
"sử",
"leuven",
"và",
"các",
"đô",
"thị",
"heverlee",
"kessel-lo",
"một",
"phần",
"của",
"korbeek-lo",
"wilsele",
"và",
"wijgmaal",
"đây",
"là",
"nơi",
"có",
"trụ",
"sở",
"anheuser-busch",
"inbev",
"tập",
"đoàn",
"sản",
"xuất",
"lớn",
"bia",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"ở",
"đây",
"có",
"đại",
"học",
"ku",
"leuven",
"trường",
"đại",
"học",
"cổ",
"và",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"khu",
"vực",
"các",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"thấp",
"==",
"dân",
"địa",
"phương",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"maria",
"of",
"brabant",
"1256-1321",
"bullet",
"martin",
"margiela",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"sinh",
"năm",
"1957",
"bullet",
"quentin",
"matsys",
"họa",
"sĩ",
"1466-1530",
"bullet",
"petrus",
"van",
"der",
"aa",
"1530-1594",
"bullet",
"adriaan",
"van",
"roomen",
"nhà",
"toán",
"học",
"1561-1615",
"bullet",
"charles",
"de",
"bériot",
"nghệ",
"sĩ",
"violin",
"1802-1870",
"bullet",
"laurent-guillaume",
"de",
"koninck",
"nhà",
"hóa",
"học",
"1809-1887",
"bullet",
"jean",
"stas",
"nhà",
"hóa",
"học",
"1813-1891",
"bullet",
"arthur",
"de",
"greef",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"1862-1940",
"bullet",
"christian",
"de",
"duve",
"người",
"nhận",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"học",
"hoặc",
"y",
"khoa",
"sinh",
"năm",
"1917",
"bullet",
"arthur",
"berckmans",
"tác",
"gia",
"sinh",
"năm",
"1929",
"bullet",
"mark",
"eyskens",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"bỉ",
"sinh",
"năm",
"1933",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"s-hertogenbosch",
"hà",
"lan",
"bullet",
"kraków",
"ba",
"lan",
"bullet",
"lüdenscheid",
"đức",
"bullet",
"rennes",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"leuven",
"bullet",
"wijgmaal",
"website",
"bullet",
"drieduizend",
"leuven",
"photoblog",
"bullet",
"leuven",
"photo",
"gallery",
"bullet",
"detailed",
"map",
"of",
"leuven",
"detailed",
"map",
"of",
"leuven",
"by",
"the",
"kul",
"bullet",
"free",
"map",
"of",
"leuven",
"partial",
"openstreetmap",
"of",
"leuven"
] |
blankenhagen là một đô thị thuộc huyện rostock trước thuộc huyện huyện bad doberan bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 9 09 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 871 người
|
[
"blankenhagen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"rostock",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"huyện",
"bad",
"doberan",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"871",
"người"
] |
camellia flava là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được pit sealy mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
|
[
"camellia",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pit",
"sealy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
hỏi liệu tổng thống có gặp rắc rối gì không khi ông ấy bắt đầu vào hội trong khi còn là một thanh niên tổng thống bush trả lời không hề e ngại tôi đã rất vinh dự trong chiến dịch tranh cử tổng thống hoa kỳ thứ 43 vào ngày 2 tháng 8 năm 2004 nhà báo kiêm luật sư tim russert trên chương trình truyền hình meet the press đã hỏi cả tổng thống bush và john kerry về tư cách thành viên của họ trong hội nhóm skull bones và sau đó tổng thống đã trả lời nó quá bí mật chúng tôi không thể nói về nó cũng như john kerry trả lời rằng bạn đang cố gắng để tống khứ tôi khỏi đây ư == xem thêm == bullet câu lạc bộ bullet the skulls phim 2000 == tham khảo == ghi chú nguồn == đọc thêm == bullet klimczuk stephen warner gerald secret places hidden sanctuaries uncovering mysterious sites symbols and societies sterling publishing 2009 new york and london pp 212–232 university secret societies and dueling corps bullet robbins alexandra secrets of the tomb skull and bones the ivy league and the hidden paths of power back bay books 2003 bullet sutton antony c america s secret establishment an introduction to the order of skull bones walterville or trine day 2003 bullet sutton antony et al fleshing out skull bones investigations into america s most powerful secret society trineday llc 2003 hardcover softcover bullet pember mary annette ngày 12 tháng 7 năm 2007 tomb raiders yale s ultra-secret skull and
|
[
"hỏi",
"liệu",
"tổng",
"thống",
"có",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"gì",
"không",
"khi",
"ông",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"hội",
"trong",
"khi",
"còn",
"là",
"một",
"thanh",
"niên",
"tổng",
"thống",
"bush",
"trả",
"lời",
"không",
"hề",
"e",
"ngại",
"tôi",
"đã",
"rất",
"vinh",
"dự",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tranh",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"thứ",
"43",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"nhà",
"báo",
"kiêm",
"luật",
"sư",
"tim",
"russert",
"trên",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"meet",
"the",
"press",
"đã",
"hỏi",
"cả",
"tổng",
"thống",
"bush",
"và",
"john",
"kerry",
"về",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"của",
"họ",
"trong",
"hội",
"nhóm",
"skull",
"bones",
"và",
"sau",
"đó",
"tổng",
"thống",
"đã",
"trả",
"lời",
"nó",
"quá",
"bí",
"mật",
"chúng",
"tôi",
"không",
"thể",
"nói",
"về",
"nó",
"cũng",
"như",
"john",
"kerry",
"trả",
"lời",
"rằng",
"bạn",
"đang",
"cố",
"gắng",
"để",
"tống",
"khứ",
"tôi",
"khỏi",
"đây",
"ư",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bullet",
"the",
"skulls",
"phim",
"2000",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"ghi",
"chú",
"nguồn",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"klimczuk",
"stephen",
"warner",
"gerald",
"secret",
"places",
"hidden",
"sanctuaries",
"uncovering",
"mysterious",
"sites",
"symbols",
"and",
"societies",
"sterling",
"publishing",
"2009",
"new",
"york",
"and",
"london",
"pp",
"212–232",
"university",
"secret",
"societies",
"and",
"dueling",
"corps",
"bullet",
"robbins",
"alexandra",
"secrets",
"of",
"the",
"tomb",
"skull",
"and",
"bones",
"the",
"ivy",
"league",
"and",
"the",
"hidden",
"paths",
"of",
"power",
"back",
"bay",
"books",
"2003",
"bullet",
"sutton",
"antony",
"c",
"america",
"s",
"secret",
"establishment",
"an",
"introduction",
"to",
"the",
"order",
"of",
"skull",
"bones",
"walterville",
"or",
"trine",
"day",
"2003",
"bullet",
"sutton",
"antony",
"et",
"al",
"fleshing",
"out",
"skull",
"bones",
"investigations",
"into",
"america",
"s",
"most",
"powerful",
"secret",
"society",
"trineday",
"llc",
"2003",
"hardcover",
"softcover",
"bullet",
"pember",
"mary",
"annette",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"tomb",
"raiders",
"yale",
"s",
"ultra-secret",
"skull",
"and"
] |
hươu đi qua hươu có thị giác và khứu giác tuyệt vời đôi tai lớn có thể chuyển động độc lập với nhau và tiếp nhận bất kỳ âm thanh khác thường nào báo hiệu nguy hiểm lúc bình minh hoàng hôn và những đêm trăng sáng hươu được phát hiện bên lề đường khu vực nhiều cây có rừng trên cả hai bên đường và nơi thông thoáng thảm cỏ cũng tức sân golf thu hút hươu thận trọng khi lái xe là khuyến cáo vì thường một con hươu chạy dọc ra một hoặc hai con theo sau == tranh cãi == tại đông nam alaska hươu đuôi đen sitka là con mồi chính của sói đảo alexander quý hiếm canis lupus ligoni là loài đặc hữu của khu vực vào giữa những năm 1990 cục hoang dã và cá hoa kỳ đánh giá một bản kiến nghị vào danh sách loài sói bị đe dọa và quyết định một danh sách không ủy quyền trong tháng 8 năm 1997 chủ yếu trên cơ sở các quy định của sở lâm nghiệp gồm có bảo vệ sự sống còn loài sói trong kế hoạch rừng tại rừng quốc gia tongass được thông qua 3 tháng trước đó rừng tongass quan trọng trong việc bảo tồn sói vì bao gồm khoảng 80% diện tích đất của khu vực biện pháp bảo vệ sói gồm một tiêu chuẩn và hướng dẫn nhằm giữ lại khi đối mặt với tổn thất khai thác gỗ đủ môi trường sống cung cấp thức
|
[
"hươu",
"đi",
"qua",
"hươu",
"có",
"thị",
"giác",
"và",
"khứu",
"giác",
"tuyệt",
"vời",
"đôi",
"tai",
"lớn",
"có",
"thể",
"chuyển",
"động",
"độc",
"lập",
"với",
"nhau",
"và",
"tiếp",
"nhận",
"bất",
"kỳ",
"âm",
"thanh",
"khác",
"thường",
"nào",
"báo",
"hiệu",
"nguy",
"hiểm",
"lúc",
"bình",
"minh",
"hoàng",
"hôn",
"và",
"những",
"đêm",
"trăng",
"sáng",
"hươu",
"được",
"phát",
"hiện",
"bên",
"lề",
"đường",
"khu",
"vực",
"nhiều",
"cây",
"có",
"rừng",
"trên",
"cả",
"hai",
"bên",
"đường",
"và",
"nơi",
"thông",
"thoáng",
"thảm",
"cỏ",
"cũng",
"tức",
"sân",
"golf",
"thu",
"hút",
"hươu",
"thận",
"trọng",
"khi",
"lái",
"xe",
"là",
"khuyến",
"cáo",
"vì",
"thường",
"một",
"con",
"hươu",
"chạy",
"dọc",
"ra",
"một",
"hoặc",
"hai",
"con",
"theo",
"sau",
"==",
"tranh",
"cãi",
"==",
"tại",
"đông",
"nam",
"alaska",
"hươu",
"đuôi",
"đen",
"sitka",
"là",
"con",
"mồi",
"chính",
"của",
"sói",
"đảo",
"alexander",
"quý",
"hiếm",
"canis",
"lupus",
"ligoni",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"khu",
"vực",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"1990",
"cục",
"hoang",
"dã",
"và",
"cá",
"hoa",
"kỳ",
"đánh",
"giá",
"một",
"bản",
"kiến",
"nghị",
"vào",
"danh",
"sách",
"loài",
"sói",
"bị",
"đe",
"dọa",
"và",
"quyết",
"định",
"một",
"danh",
"sách",
"không",
"ủy",
"quyền",
"trong",
"tháng",
"8",
"năm",
"1997",
"chủ",
"yếu",
"trên",
"cơ",
"sở",
"các",
"quy",
"định",
"của",
"sở",
"lâm",
"nghiệp",
"gồm",
"có",
"bảo",
"vệ",
"sự",
"sống",
"còn",
"loài",
"sói",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"rừng",
"tại",
"rừng",
"quốc",
"gia",
"tongass",
"được",
"thông",
"qua",
"3",
"tháng",
"trước",
"đó",
"rừng",
"tongass",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"bảo",
"tồn",
"sói",
"vì",
"bao",
"gồm",
"khoảng",
"80%",
"diện",
"tích",
"đất",
"của",
"khu",
"vực",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"sói",
"gồm",
"một",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"hướng",
"dẫn",
"nhằm",
"giữ",
"lại",
"khi",
"đối",
"mặt",
"với",
"tổn",
"thất",
"khai",
"thác",
"gỗ",
"đủ",
"môi",
"trường",
"sống",
"cung",
"cấp",
"thức"
] |
annobodillo coecus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được schmalfuss ferrara miêu tả khoa học năm 1983
|
[
"annobodillo",
"coecus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"schmalfuss",
"ferrara",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
linkenheim-hochstetten là một thị trấn ở huyện karlsruhe bang baden-württemberg đức đô thị này có diện tích 23 6 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 11 759 người thị trấn nằm bên hữu ngạn sông rhine 17 km về phía bắc karlsruhe các thị trấn linkenheim và hochstetten đã sáp nhập vào năm 1975
|
[
"linkenheim-hochstetten",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"ở",
"huyện",
"karlsruhe",
"bang",
"baden-württemberg",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"23",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"11",
"759",
"người",
"thị",
"trấn",
"nằm",
"bên",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"rhine",
"17",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"karlsruhe",
"các",
"thị",
"trấn",
"linkenheim",
"và",
"hochstetten",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"năm",
"1975"
] |
laphria kistjakovskiji là một loài ruồi trong họ asilidae laphria kistjakovskiji được paramonov miêu tả năm 1929 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"laphria",
"kistjakovskiji",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"laphria",
"kistjakovskiji",
"được",
"paramonov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1929",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
dereboyu ergani dereboyu là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 036 người
|
[
"dereboyu",
"ergani",
"dereboyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ergani",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"1",
"036",
"người"
] |
yamamoto rihito sinh ngày 12 tháng 12 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yamamoto rihito hiện đang chơi cho tokyo verdy
|
[
"yamamoto",
"rihito",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yamamoto",
"rihito",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"tokyo",
"verdy"
] |
lịch sử hành chính long an long an là một tỉnh thuộc đồng bằng sông cửu long miền nam việt nam == thời cổ đại == long an là một trong những địa bàn của nam bộ từ lâu đã có cư dân sinh sống các nhà khảo cổ đã tìm thấy ở an sơn đông bắc tỉnh này các di chỉ hậu kỳ đồ đá mới cách đây 3 000 năm và rạch núi đông nam tỉnh di chỉ đồ sắt cách đây 2 700 năm đáng chú ý là trên địa bàn long an có tới 100 di tích văn hóa óc eo với 12 000 hiện vật đặc biệt là quần thể cụm di tích bình tả đây là quần thể di tích văn hoá óc eo văn hoá phù nam có niên đại từ thế kỷ thứ 1 đến thế kỷ thứ 7 quần thể di tích bình tả cho thấy vào thời cổ đại vùng đất long an ngày nay đã từng là trung tâm chính trị văn hoá và tôn giáo của nhà nước phù nam chân lạp ngoài các khu di tích lịch sử văn hoá kể trên long an còn có 40 di tích lịch sử cách mạng và nhiều công trình kiến trúc cổ khác == dưới thời vua chúa nhà nguyễn == đầu thế kỷ xvii đất long an thuộc chân lạp năm 1620 chúa nguyễn phúc nguyên gả công chúa ngọc vạn cho vua chân lạp cư dân người việt bắt đầu có mặt ở vùng đất mới phương nam qua
|
[
"lịch",
"sử",
"hành",
"chính",
"long",
"an",
"long",
"an",
"là",
"một",
"tỉnh",
"thuộc",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"thời",
"cổ",
"đại",
"==",
"long",
"an",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"địa",
"bàn",
"của",
"nam",
"bộ",
"từ",
"lâu",
"đã",
"có",
"cư",
"dân",
"sinh",
"sống",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"an",
"sơn",
"đông",
"bắc",
"tỉnh",
"này",
"các",
"di",
"chỉ",
"hậu",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"mới",
"cách",
"đây",
"3",
"000",
"năm",
"và",
"rạch",
"núi",
"đông",
"nam",
"tỉnh",
"di",
"chỉ",
"đồ",
"sắt",
"cách",
"đây",
"2",
"700",
"năm",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"trên",
"địa",
"bàn",
"long",
"an",
"có",
"tới",
"100",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"óc",
"eo",
"với",
"12",
"000",
"hiện",
"vật",
"đặc",
"biệt",
"là",
"quần",
"thể",
"cụm",
"di",
"tích",
"bình",
"tả",
"đây",
"là",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"óc",
"eo",
"văn",
"hoá",
"phù",
"nam",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"1",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"bình",
"tả",
"cho",
"thấy",
"vào",
"thời",
"cổ",
"đại",
"vùng",
"đất",
"long",
"an",
"ngày",
"nay",
"đã",
"từng",
"là",
"trung",
"tâm",
"chính",
"trị",
"văn",
"hoá",
"và",
"tôn",
"giáo",
"của",
"nhà",
"nước",
"phù",
"nam",
"chân",
"lạp",
"ngoài",
"các",
"khu",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"kể",
"trên",
"long",
"an",
"còn",
"có",
"40",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"cách",
"mạng",
"và",
"nhiều",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"cổ",
"khác",
"==",
"dưới",
"thời",
"vua",
"chúa",
"nhà",
"nguyễn",
"==",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"đất",
"long",
"an",
"thuộc",
"chân",
"lạp",
"năm",
"1620",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"nguyên",
"gả",
"công",
"chúa",
"ngọc",
"vạn",
"cho",
"vua",
"chân",
"lạp",
"cư",
"dân",
"người",
"việt",
"bắt",
"đầu",
"có",
"mặt",
"ở",
"vùng",
"đất",
"mới",
"phương",
"nam",
"qua"
] |
euphorbia decipiens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss buhse mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"euphorbia",
"decipiens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"buhse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
là hiện thân của một người bị tra tấn bị hãm hiếp bị bắt cóc bị hành hung về thể xác bị đốt cháy bị giết bị cướp và thất nghiệp người chuyển giới của người armenia quốc hội trong bài phát biểu và giải quyết thực tế là thói quen đã bị vi phạm == công nhận các cặp đồng giới == hôn nhân đồng giới và kết hợp dân sự không hợp pháp ở armenia và hiến pháp giới hạn hôn nhân với các cặp đôi khác giới tuy nhiên kể từ năm 2019 chưa có sự công nhận nào như vậy được ghi nhận vào ngày 3 tháng 7 năm 2017 bộ tư pháp tuyên bố rằng tất cả các cuộc hôn nhân được thực hiện ở nước ngoài đều có giá trị ở armenia bao gồm cả những cuộc hôn nhân giữa những người cùng giới điều này khiến armenia trở thành quốc gia thứ hai của liên xô sau estonia công nhận các cặp đồng giới được thực hiện ở nước ngoài vào cuối năm 2017 cha vazken movkesian của giáo hội tông truyền armenia một thành viên cao cấp của các giáo sĩ bày tỏ sự ủng hộ cá nhân của mình cho hôn nhân đồng giới trở thành một trong những người ủng hộ cao nhất của hôn nhân đồng giới ở armenia trong một cuộc phỏng vấn với equality armenia movkesian đã ví cuộc đàn áp người armenia của thổ nhĩ kỳ với cuộc đàn áp mà người lgbt phải đối mặt chúng
|
[
"là",
"hiện",
"thân",
"của",
"một",
"người",
"bị",
"tra",
"tấn",
"bị",
"hãm",
"hiếp",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"bị",
"hành",
"hung",
"về",
"thể",
"xác",
"bị",
"đốt",
"cháy",
"bị",
"giết",
"bị",
"cướp",
"và",
"thất",
"nghiệp",
"người",
"chuyển",
"giới",
"của",
"người",
"armenia",
"quốc",
"hội",
"trong",
"bài",
"phát",
"biểu",
"và",
"giải",
"quyết",
"thực",
"tế",
"là",
"thói",
"quen",
"đã",
"bị",
"vi",
"phạm",
"==",
"công",
"nhận",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"==",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"và",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"không",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"armenia",
"và",
"hiến",
"pháp",
"giới",
"hạn",
"hôn",
"nhân",
"với",
"các",
"cặp",
"đôi",
"khác",
"giới",
"tuy",
"nhiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"2019",
"chưa",
"có",
"sự",
"công",
"nhận",
"nào",
"như",
"vậy",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"bộ",
"tư",
"pháp",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"đều",
"có",
"giá",
"trị",
"ở",
"armenia",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"giữa",
"những",
"người",
"cùng",
"giới",
"điều",
"này",
"khiến",
"armenia",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"thứ",
"hai",
"của",
"liên",
"xô",
"sau",
"estonia",
"công",
"nhận",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2017",
"cha",
"vazken",
"movkesian",
"của",
"giáo",
"hội",
"tông",
"truyền",
"armenia",
"một",
"thành",
"viên",
"cao",
"cấp",
"của",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"cho",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"cao",
"nhất",
"của",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"ở",
"armenia",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"equality",
"armenia",
"movkesian",
"đã",
"ví",
"cuộc",
"đàn",
"áp",
"người",
"armenia",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"với",
"cuộc",
"đàn",
"áp",
"mà",
"người",
"lgbt",
"phải",
"đối",
"mặt",
"chúng"
] |
giết phạm văn xảo đầu năm 1431 đại việt thông sử không nêu rõ lý do nhưng sau đó khi lê thái tổ thân chinh đi đánh đèo cát hãn cuối năm có đề cập nội dung đèo cát hãn thông đồng với phạm văn xảo khi đánh xong đèo cát hãn năm 1432 lê lợi ra chiếu buộc tội phạm văn xảo câu kết với cát hãn năm nay cát hãn nổi loạn lại do âm mưu của thượng xảo tuy nhiên có ý kiến của sử gia ở thế kỷ 21 xem việc buộc tội ông câu kết họ đèo là vu khống sách khâm định việt sử thông giám cương mục chép vụ việc đèo cát hãn làm phản bị đánh dẹp và việc giết phạm văn xảo là 2 việc riêng rẽ không liên quan tới nhau một số nhà nghiên cứu còn phỏng đoán rằng nguyên nhân sâu xa dẫn tới cái chết của ông là cuộc tranh chấp ngôi thái tử trong triều ông và trần nguyên hãn ủng hộ con trưởng lê tư tề đã trưởng thành và từng tham gia khởi nghĩa lam sơn trong khi đó các công thần thân tín của lê lợi do lê sát cầm đầu lại muốn lập con thứ nguyên long cuộc tranh chấp đó dẫn đến sự vu cáo hai người suy đoán này không được chính sử ghi nhận khi các mối lo mai sau của vua lê như ông và trần nguyên hãn trừ được rồi vua lê hối hận thương hai
|
[
"giết",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"đầu",
"năm",
"1431",
"đại",
"việt",
"thông",
"sử",
"không",
"nêu",
"rõ",
"lý",
"do",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"khi",
"lê",
"thái",
"tổ",
"thân",
"chinh",
"đi",
"đánh",
"đèo",
"cát",
"hãn",
"cuối",
"năm",
"có",
"đề",
"cập",
"nội",
"dung",
"đèo",
"cát",
"hãn",
"thông",
"đồng",
"với",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"khi",
"đánh",
"xong",
"đèo",
"cát",
"hãn",
"năm",
"1432",
"lê",
"lợi",
"ra",
"chiếu",
"buộc",
"tội",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"câu",
"kết",
"với",
"cát",
"hãn",
"năm",
"nay",
"cát",
"hãn",
"nổi",
"loạn",
"lại",
"do",
"âm",
"mưu",
"của",
"thượng",
"xảo",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"ý",
"kiến",
"của",
"sử",
"gia",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"21",
"xem",
"việc",
"buộc",
"tội",
"ông",
"câu",
"kết",
"họ",
"đèo",
"là",
"vu",
"khống",
"sách",
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"chép",
"vụ",
"việc",
"đèo",
"cát",
"hãn",
"làm",
"phản",
"bị",
"đánh",
"dẹp",
"và",
"việc",
"giết",
"phạm",
"văn",
"xảo",
"là",
"2",
"việc",
"riêng",
"rẽ",
"không",
"liên",
"quan",
"tới",
"nhau",
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"còn",
"phỏng",
"đoán",
"rằng",
"nguyên",
"nhân",
"sâu",
"xa",
"dẫn",
"tới",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"là",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"ngôi",
"thái",
"tử",
"trong",
"triều",
"ông",
"và",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"ủng",
"hộ",
"con",
"trưởng",
"lê",
"tư",
"tề",
"đã",
"trưởng",
"thành",
"và",
"từng",
"tham",
"gia",
"khởi",
"nghĩa",
"lam",
"sơn",
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"công",
"thần",
"thân",
"tín",
"của",
"lê",
"lợi",
"do",
"lê",
"sát",
"cầm",
"đầu",
"lại",
"muốn",
"lập",
"con",
"thứ",
"nguyên",
"long",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"vu",
"cáo",
"hai",
"người",
"suy",
"đoán",
"này",
"không",
"được",
"chính",
"sử",
"ghi",
"nhận",
"khi",
"các",
"mối",
"lo",
"mai",
"sau",
"của",
"vua",
"lê",
"như",
"ông",
"và",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"trừ",
"được",
"rồi",
"vua",
"lê",
"hối",
"hận",
"thương",
"hai"
] |
×triticosecale blaringhemii triticosecale blaringhemii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được a camus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"×triticosecale",
"blaringhemii",
"triticosecale",
"blaringhemii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"camus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
deathcore là một sự pha trộn của hai phong cách âm nhạc metalcore và death metal nó có các đoạn riff blast beat của death metal và breakdown của metalcore == đặc điểm == dù là một nhánh con của metalcore deathcore chịu ảnh hưởng nặng của death metal hiện đại ở đánh trống tốc độ gồm cả blast beat guitar down-tune growl truyền thống và thường xuất hiện scream và breakdown của metalcore == lịch sử == dù sự lai giữa death metal và crossover thrash sớm được repulsion của michigan thử nghiệm những cựu binh death metal của new york là suffocation và dying fentus của maryland nằm trong những nhóm death metal đầu tiên tạo nên sự suy giảm yếu tố death metal trong âm nhạc thêm vào đó nhóm nhạc thuần hardcore như earth crisis vay mượn một lượng lớn các yếu tố từ death metal giống converge và hatebreed đã làm trước khi deathcore nổi lên những ban nhạc như abscess và unseen terror sử dụng cụm từ này để chỉ sự lai giữa hardcore punk death metal nhóm blood của đức cũng phát hành một demo năm 1986 lấy tên deathcore trong khi một nhóm nhạc đức khác thành lập năm 1987 và có liên quan với blood sử dụng deathcore làm tên ban nhạc deathcore được chú ý nhiều nhất tại miền tây nam nước mỹ đặc biệt arizona và california đáng chú ý nhất là coachella valley ngôi nhà của nhiều ban nhạc đáng chú ý và nhiều festival cũng có được thành
|
[
"deathcore",
"là",
"một",
"sự",
"pha",
"trộn",
"của",
"hai",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"metalcore",
"và",
"death",
"metal",
"nó",
"có",
"các",
"đoạn",
"riff",
"blast",
"beat",
"của",
"death",
"metal",
"và",
"breakdown",
"của",
"metalcore",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"dù",
"là",
"một",
"nhánh",
"con",
"của",
"metalcore",
"deathcore",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"của",
"death",
"metal",
"hiện",
"đại",
"ở",
"đánh",
"trống",
"tốc",
"độ",
"gồm",
"cả",
"blast",
"beat",
"guitar",
"down-tune",
"growl",
"truyền",
"thống",
"và",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"scream",
"và",
"breakdown",
"của",
"metalcore",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"dù",
"sự",
"lai",
"giữa",
"death",
"metal",
"và",
"crossover",
"thrash",
"sớm",
"được",
"repulsion",
"của",
"michigan",
"thử",
"nghiệm",
"những",
"cựu",
"binh",
"death",
"metal",
"của",
"new",
"york",
"là",
"suffocation",
"và",
"dying",
"fentus",
"của",
"maryland",
"nằm",
"trong",
"những",
"nhóm",
"death",
"metal",
"đầu",
"tiên",
"tạo",
"nên",
"sự",
"suy",
"giảm",
"yếu",
"tố",
"death",
"metal",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"thêm",
"vào",
"đó",
"nhóm",
"nhạc",
"thuần",
"hardcore",
"như",
"earth",
"crisis",
"vay",
"mượn",
"một",
"lượng",
"lớn",
"các",
"yếu",
"tố",
"từ",
"death",
"metal",
"giống",
"converge",
"và",
"hatebreed",
"đã",
"làm",
"trước",
"khi",
"deathcore",
"nổi",
"lên",
"những",
"ban",
"nhạc",
"như",
"abscess",
"và",
"unseen",
"terror",
"sử",
"dụng",
"cụm",
"từ",
"này",
"để",
"chỉ",
"sự",
"lai",
"giữa",
"hardcore",
"punk",
"death",
"metal",
"nhóm",
"blood",
"của",
"đức",
"cũng",
"phát",
"hành",
"một",
"demo",
"năm",
"1986",
"lấy",
"tên",
"deathcore",
"trong",
"khi",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"đức",
"khác",
"thành",
"lập",
"năm",
"1987",
"và",
"có",
"liên",
"quan",
"với",
"blood",
"sử",
"dụng",
"deathcore",
"làm",
"tên",
"ban",
"nhạc",
"deathcore",
"được",
"chú",
"ý",
"nhiều",
"nhất",
"tại",
"miền",
"tây",
"nam",
"nước",
"mỹ",
"đặc",
"biệt",
"arizona",
"và",
"california",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"là",
"coachella",
"valley",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"nhiều",
"ban",
"nhạc",
"đáng",
"chú",
"ý",
"và",
"nhiều",
"festival",
"cũng",
"có",
"được",
"thành"
] |
cix bae jin young ab6ix lee dae hwi park woo jin và ha sung woon các anh em đã cùng tham gia vào trò chơi và trang trí cây thông noel === 2021 nay hoạt động trở lại === ngày 15 tháng 4 năm 2021 jisung trở lại với mini album thứ 2 mang tên temperature of love và bái hát chủ đề love song == liên kết ngoài == bullet kênh yoon ji-sung trên youtube bullet yoon ji-sung trên instagram bullet yoon ji-sung trên twitter bullet yoon ji-sung trên daum cafe bullet yoon ji-sung trên v live
|
[
"cix",
"bae",
"jin",
"young",
"ab6ix",
"lee",
"dae",
"hwi",
"park",
"woo",
"jin",
"và",
"ha",
"sung",
"woon",
"các",
"anh",
"em",
"đã",
"cùng",
"tham",
"gia",
"vào",
"trò",
"chơi",
"và",
"trang",
"trí",
"cây",
"thông",
"noel",
"===",
"2021",
"nay",
"hoạt",
"động",
"trở",
"lại",
"===",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"jisung",
"trở",
"lại",
"với",
"mini",
"album",
"thứ",
"2",
"mang",
"tên",
"temperature",
"of",
"love",
"và",
"bái",
"hát",
"chủ",
"đề",
"love",
"song",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kênh",
"yoon",
"ji-sung",
"trên",
"youtube",
"bullet",
"yoon",
"ji-sung",
"trên",
"instagram",
"bullet",
"yoon",
"ji-sung",
"trên",
"twitter",
"bullet",
"yoon",
"ji-sung",
"trên",
"daum",
"cafe",
"bullet",
"yoon",
"ji-sung",
"trên",
"v",
"live"
] |
phryno postica là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"phryno",
"postica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
Các cộng đồng châu Âu là thành viên của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
|
[
"Các",
"cộng",
"đồng",
"châu",
"Âu",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"Tổ",
"chức",
"Hợp",
"tác",
"và",
"Phát",
"triển",
"Kinh",
"tế",
"(OECD)",
"và",
"Tổ",
"chức",
"Thương",
"mại",
"Thế",
"giới",
"(WTO)."
] |
francolinus nobilis là một loài chim trong họ phasianidae
|
[
"francolinus",
"nobilis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"phasianidae"
] |
ernemont-boutavent là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"ernemont-boutavent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"180",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
radula squarrosa là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
|
[
"radula",
"squarrosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"yamada",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
họ có bốn người con 2 trai và 2 gái == liên kết ngoài == bullet nobelprize org giải nobel vật lý 1937 bullet nobelprize org giải nobel vật lý 1937 bullet nobelprize org george paget thomson tiểu sử bullet annotated bibliography for george paget thomson from the alsos digital library for nuclear issues bullet george thomson portraits at the national portrait gallery bullet george thomson biography at wageningen university
|
[
"họ",
"có",
"bốn",
"người",
"con",
"2",
"trai",
"và",
"2",
"gái",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nobelprize",
"org",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"1937",
"bullet",
"nobelprize",
"org",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"1937",
"bullet",
"nobelprize",
"org",
"george",
"paget",
"thomson",
"tiểu",
"sử",
"bullet",
"annotated",
"bibliography",
"for",
"george",
"paget",
"thomson",
"from",
"the",
"alsos",
"digital",
"library",
"for",
"nuclear",
"issues",
"bullet",
"george",
"thomson",
"portraits",
"at",
"the",
"national",
"portrait",
"gallery",
"bullet",
"george",
"thomson",
"biography",
"at",
"wageningen",
"university"
] |
ron squires ronald m squires 9 tháng 11 năm 1951 – 8 tháng 1 năm 1993 thường được biết là ron squires là một chính khách người mỹ từ vermont là một thành viên đảng dân chủ ông đã phục vụ hai năm trong hạ viện vermont đại diện cho guilford vernon và một phần của brattleboro từ năm 1991 cho đến khi qua đời == tiểu sử == là một vermonter thế hệ thứ tám squires được bầu vào năm 1990 là nhà lập pháp đồng tính công khai đầu tiên của vermont trong cuộc tổng tuyển cử được tổ chức vào ngày 6 tháng 11 năm 1990 ông đã đánh bại đương kim đảng cộng hòa sam hunt với 38 phiếu ông tái đắc cử năm 1992 nhưng qua đời chỉ vài ngày sau khi tuyên thệ nhậm chức nhiệm kỳ thứ hai vào tháng 1 năm 1993 squires chết vì viêm màng não do virus một căn bệnh liên quan đến aids ông đã phục vụ năm năm trong ủy ban quốc gia đảng dân chủ
|
[
"ron",
"squires",
"ronald",
"m",
"squires",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"1951",
"–",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1993",
"thường",
"được",
"biết",
"là",
"ron",
"squires",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"mỹ",
"từ",
"vermont",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"ông",
"đã",
"phục",
"vụ",
"hai",
"năm",
"trong",
"hạ",
"viện",
"vermont",
"đại",
"diện",
"cho",
"guilford",
"vernon",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"brattleboro",
"từ",
"năm",
"1991",
"cho",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"là",
"một",
"vermonter",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"tám",
"squires",
"được",
"bầu",
"vào",
"năm",
"1990",
"là",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vermont",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1990",
"ông",
"đã",
"đánh",
"bại",
"đương",
"kim",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"sam",
"hunt",
"với",
"38",
"phiếu",
"ông",
"tái",
"đắc",
"cử",
"năm",
"1992",
"nhưng",
"qua",
"đời",
"chỉ",
"vài",
"ngày",
"sau",
"khi",
"tuyên",
"thệ",
"nhậm",
"chức",
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"hai",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1993",
"squires",
"chết",
"vì",
"viêm",
"màng",
"não",
"do",
"virus",
"một",
"căn",
"bệnh",
"liên",
"quan",
"đến",
"aids",
"ông",
"đã",
"phục",
"vụ",
"năm",
"năm",
"trong",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"đảng",
"dân",
"chủ"
] |
chuyển hùng cuba buộc phải làm đội phó trên danh nghĩa trở thành người làm công ăn lương như những lao động khác nhằm hợp pháp hoá địa bàn hoạt động khánh cho phát triển tổ chức công đoàn ở đội bốc xếp của hùng cuba rồi sau đó sáp nhập hai tổ chức này lại thành nghiệp đoàn bốc xếp — vận chuyển chợ đồng xuân — long biên khi đã có vỏ bọc khánh tiếp tục các hành vi phạm pháp như thành lập tổ kiểm tra trật tự trong đội gồm những tên tay chân thân cận chuyên đi phạt các tiểu thương chủ hàng ra vào khu vực chợ đồng xuân — long biên chúng tự đặt ra mức phạt tiền thu đều được nộp cho khánh nhưng bằng nguồn thu lợi bất chính dùng làm tiền từ thiện khánh lại được coi là một nhà hảo tâm có tấm lòng nhân hậu càng giúp hạn che giấu các hoạt động phạm pháp của mình == vụ giết người ở 44 phố hàng chiếu == một trong những vụ giết người của khánh được dư luận quan tâm nhất là vụ sát hại nguyễn đức thắng tức đạt ở 44 phố hàng chiếu quận hàng chiếu hà nội lúc đó đạt buôn bán mũ cối giả ở khu vực chợ đồng xuân kiếm sống qua ngày đạt nhanh chóng nảy sinh mâu thuẫn với trần đại dương một đàn em của khánh thành viên nghiệp đoàn đội viên đội trật tự — tự quản chợ
|
[
"chuyển",
"hùng",
"cuba",
"buộc",
"phải",
"làm",
"đội",
"phó",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"trở",
"thành",
"người",
"làm",
"công",
"ăn",
"lương",
"như",
"những",
"lao",
"động",
"khác",
"nhằm",
"hợp",
"pháp",
"hoá",
"địa",
"bàn",
"hoạt",
"động",
"khánh",
"cho",
"phát",
"triển",
"tổ",
"chức",
"công",
"đoàn",
"ở",
"đội",
"bốc",
"xếp",
"của",
"hùng",
"cuba",
"rồi",
"sau",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"chức",
"này",
"lại",
"thành",
"nghiệp",
"đoàn",
"bốc",
"xếp",
"—",
"vận",
"chuyển",
"chợ",
"đồng",
"xuân",
"—",
"long",
"biên",
"khi",
"đã",
"có",
"vỏ",
"bọc",
"khánh",
"tiếp",
"tục",
"các",
"hành",
"vi",
"phạm",
"pháp",
"như",
"thành",
"lập",
"tổ",
"kiểm",
"tra",
"trật",
"tự",
"trong",
"đội",
"gồm",
"những",
"tên",
"tay",
"chân",
"thân",
"cận",
"chuyên",
"đi",
"phạt",
"các",
"tiểu",
"thương",
"chủ",
"hàng",
"ra",
"vào",
"khu",
"vực",
"chợ",
"đồng",
"xuân",
"—",
"long",
"biên",
"chúng",
"tự",
"đặt",
"ra",
"mức",
"phạt",
"tiền",
"thu",
"đều",
"được",
"nộp",
"cho",
"khánh",
"nhưng",
"bằng",
"nguồn",
"thu",
"lợi",
"bất",
"chính",
"dùng",
"làm",
"tiền",
"từ",
"thiện",
"khánh",
"lại",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"nhà",
"hảo",
"tâm",
"có",
"tấm",
"lòng",
"nhân",
"hậu",
"càng",
"giúp",
"hạn",
"che",
"giấu",
"các",
"hoạt",
"động",
"phạm",
"pháp",
"của",
"mình",
"==",
"vụ",
"giết",
"người",
"ở",
"44",
"phố",
"hàng",
"chiếu",
"==",
"một",
"trong",
"những",
"vụ",
"giết",
"người",
"của",
"khánh",
"được",
"dư",
"luận",
"quan",
"tâm",
"nhất",
"là",
"vụ",
"sát",
"hại",
"nguyễn",
"đức",
"thắng",
"tức",
"đạt",
"ở",
"44",
"phố",
"hàng",
"chiếu",
"quận",
"hàng",
"chiếu",
"hà",
"nội",
"lúc",
"đó",
"đạt",
"buôn",
"bán",
"mũ",
"cối",
"giả",
"ở",
"khu",
"vực",
"chợ",
"đồng",
"xuân",
"kiếm",
"sống",
"qua",
"ngày",
"đạt",
"nhanh",
"chóng",
"nảy",
"sinh",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"trần",
"đại",
"dương",
"một",
"đàn",
"em",
"của",
"khánh",
"thành",
"viên",
"nghiệp",
"đoàn",
"đội",
"viên",
"đội",
"trật",
"tự",
"—",
"tự",
"quản",
"chợ"
] |
nơi chôn cất của bin laden có trở thành một ngôi đền hay không vì khái niệm đó hoàn toàn bị chủ nghĩa wahhabi phong trào hồi giáo sunni cổ xúy việc tẩy rửa làm thanh khiết hồi giáo bác bỏ một giới chức hoa kỳ được trích dẫn lời giải thích rằng rất khó tìm được một quốc gia chấp nhận chôn bin laden trên đất của họ === các cáo buộc chống pakistan === từ khi truyền thông đăng tin cái chết của bin laden tại abbottabad nơi chỉ cách thủ đô islamabad của pakistan non 100 km thì có vô số các cáo buộc đã được đưa ra cho rằng pakistan có dự phần vào việc che chở bin laden các cáo buộc bao gồm vị trí chiến lược của tòa nhà hàng triệu đô la của bin laden với các bức tường cao 7 bộ anh và chỉ nằm cách học viện quân sự pakistan khoảng 700 mét đây là lý do chính đáng để hoa kỳ tiến hành chiến dịch mà không cho pakistan biết trước thành viên quốc hội vương quốc anh là khalid mahmood phát biểu rằng ông ta rất sửng sốt khi biết tin bin laden sống trong một thành phố với hàng ngàn binh sĩ pakistan khiến làm sống lại các câu hỏi về những liên hệ bị cho là có giữa al-qa’ida và các phần tử bên trong các lực lượng an ninh pakistan == phản ứng == === hoa kỳ === ==== diễn văn của tổng thống ==== cuối ngày 1 tháng 5
|
[
"nơi",
"chôn",
"cất",
"của",
"bin",
"laden",
"có",
"trở",
"thành",
"một",
"ngôi",
"đền",
"hay",
"không",
"vì",
"khái",
"niệm",
"đó",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"chủ",
"nghĩa",
"wahhabi",
"phong",
"trào",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"cổ",
"xúy",
"việc",
"tẩy",
"rửa",
"làm",
"thanh",
"khiết",
"hồi",
"giáo",
"bác",
"bỏ",
"một",
"giới",
"chức",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"trích",
"dẫn",
"lời",
"giải",
"thích",
"rằng",
"rất",
"khó",
"tìm",
"được",
"một",
"quốc",
"gia",
"chấp",
"nhận",
"chôn",
"bin",
"laden",
"trên",
"đất",
"của",
"họ",
"===",
"các",
"cáo",
"buộc",
"chống",
"pakistan",
"===",
"từ",
"khi",
"truyền",
"thông",
"đăng",
"tin",
"cái",
"chết",
"của",
"bin",
"laden",
"tại",
"abbottabad",
"nơi",
"chỉ",
"cách",
"thủ",
"đô",
"islamabad",
"của",
"pakistan",
"non",
"100",
"km",
"thì",
"có",
"vô",
"số",
"các",
"cáo",
"buộc",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"cho",
"rằng",
"pakistan",
"có",
"dự",
"phần",
"vào",
"việc",
"che",
"chở",
"bin",
"laden",
"các",
"cáo",
"buộc",
"bao",
"gồm",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"của",
"tòa",
"nhà",
"hàng",
"triệu",
"đô",
"la",
"của",
"bin",
"laden",
"với",
"các",
"bức",
"tường",
"cao",
"7",
"bộ",
"anh",
"và",
"chỉ",
"nằm",
"cách",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"pakistan",
"khoảng",
"700",
"mét",
"đây",
"là",
"lý",
"do",
"chính",
"đáng",
"để",
"hoa",
"kỳ",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"mà",
"không",
"cho",
"pakistan",
"biết",
"trước",
"thành",
"viên",
"quốc",
"hội",
"vương",
"quốc",
"anh",
"là",
"khalid",
"mahmood",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"ông",
"ta",
"rất",
"sửng",
"sốt",
"khi",
"biết",
"tin",
"bin",
"laden",
"sống",
"trong",
"một",
"thành",
"phố",
"với",
"hàng",
"ngàn",
"binh",
"sĩ",
"pakistan",
"khiến",
"làm",
"sống",
"lại",
"các",
"câu",
"hỏi",
"về",
"những",
"liên",
"hệ",
"bị",
"cho",
"là",
"có",
"giữa",
"al-qa’ida",
"và",
"các",
"phần",
"tử",
"bên",
"trong",
"các",
"lực",
"lượng",
"an",
"ninh",
"pakistan",
"==",
"phản",
"ứng",
"==",
"===",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"====",
"diễn",
"văn",
"của",
"tổng",
"thống",
"====",
"cuối",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5"
] |
hymenophyllum torquescens là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"hymenophyllum",
"torquescens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
thắng cảnh đẹp như núi đôi quản bạ hang khố mỷ hang lùng khúy cổng trời quản bạ và nét truyền thống của các dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện quản bạ nằm trong quy hoạch phát triển cao nguyên đá đồng văn của tỉnh hà giang == liên kết ngoài == bullet trang thông tin điện tử huyện quản bạ hà giang
|
[
"thắng",
"cảnh",
"đẹp",
"như",
"núi",
"đôi",
"quản",
"bạ",
"hang",
"khố",
"mỷ",
"hang",
"lùng",
"khúy",
"cổng",
"trời",
"quản",
"bạ",
"và",
"nét",
"truyền",
"thống",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"quản",
"bạ",
"nằm",
"trong",
"quy",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"cao",
"nguyên",
"đá",
"đồng",
"văn",
"của",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"thông",
"tin",
"điện",
"tử",
"huyện",
"quản",
"bạ",
"hà",
"giang"
] |
cho phép dễ cầm hơn và sử dụngan toàn hơn galaxy tab 4 education có bộ nhớ 16gb với thẻ nhớ microsd lên đến 64gb
|
[
"cho",
"phép",
"dễ",
"cầm",
"hơn",
"và",
"sử",
"dụngan",
"toàn",
"hơn",
"galaxy",
"tab",
"4",
"education",
"có",
"bộ",
"nhớ",
"16gb",
"với",
"thẻ",
"nhớ",
"microsd",
"lên",
"đến",
"64gb"
] |
henuttawy c hay henettawy c là một công nương và là một vương phi sống vào thời kỳ vương triều thứ 21 trong lịch sử ai cập cổ đại == thân thế == henuttawy c là con gái của menkheperre một đại tư tế của amun đã cai trị toàn bộ thượng ai cập lúc bấy giờ và có lẽ là với isetemkheb c con gái của pharaon psusennes i henuttawy kết hôn với một người anh em trai là smendes ii người sau này kế vị cha trở thành đại tư tế của amun cai trị thượng ai cập cả hai có với nhau một người con gái là isetemkheb e được đặt theo tên của người bà smendes ii còn một người vợ thứ tên là takhentdjehuti cả hai có với nhau một người con gái là neskhons neskhons thành hôn với người chú là đại tư tế pinedjem ii tức em của smendes ii henuttawy c được phong nhiều danh hiệu cao quý như kỹ nữ của amun người thổi sáo cho mut chánh phi trong hậu cung của amun mẹ của khonsu == chứng thực == tên của hai mẹ con henuttawy c và isetemkheb e được nhắc đến trên một sắc lệnh được khắc trên tường tháp môn thứ 10 ở khu đền karnak nội dung của sắc lệnh đề cập đến việc phân chia di sản của smendes ii được thừa kế từ người mẹ isetemkheb c cho hai người con gái là isetemkheb e và neskhons trong đó phần của isetemkheb e được giao
|
[
"henuttawy",
"c",
"hay",
"henettawy",
"c",
"là",
"một",
"công",
"nương",
"và",
"là",
"một",
"vương",
"phi",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"triều",
"thứ",
"21",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"henuttawy",
"c",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"menkheperre",
"một",
"đại",
"tư",
"tế",
"của",
"amun",
"đã",
"cai",
"trị",
"toàn",
"bộ",
"thượng",
"ai",
"cập",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"và",
"có",
"lẽ",
"là",
"với",
"isetemkheb",
"c",
"con",
"gái",
"của",
"pharaon",
"psusennes",
"i",
"henuttawy",
"kết",
"hôn",
"với",
"một",
"người",
"anh",
"em",
"trai",
"là",
"smendes",
"ii",
"người",
"sau",
"này",
"kế",
"vị",
"cha",
"trở",
"thành",
"đại",
"tư",
"tế",
"của",
"amun",
"cai",
"trị",
"thượng",
"ai",
"cập",
"cả",
"hai",
"có",
"với",
"nhau",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"là",
"isetemkheb",
"e",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"người",
"bà",
"smendes",
"ii",
"còn",
"một",
"người",
"vợ",
"thứ",
"tên",
"là",
"takhentdjehuti",
"cả",
"hai",
"có",
"với",
"nhau",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"là",
"neskhons",
"neskhons",
"thành",
"hôn",
"với",
"người",
"chú",
"là",
"đại",
"tư",
"tế",
"pinedjem",
"ii",
"tức",
"em",
"của",
"smendes",
"ii",
"henuttawy",
"c",
"được",
"phong",
"nhiều",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"quý",
"như",
"kỹ",
"nữ",
"của",
"amun",
"người",
"thổi",
"sáo",
"cho",
"mut",
"chánh",
"phi",
"trong",
"hậu",
"cung",
"của",
"amun",
"mẹ",
"của",
"khonsu",
"==",
"chứng",
"thực",
"==",
"tên",
"của",
"hai",
"mẹ",
"con",
"henuttawy",
"c",
"và",
"isetemkheb",
"e",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trên",
"một",
"sắc",
"lệnh",
"được",
"khắc",
"trên",
"tường",
"tháp",
"môn",
"thứ",
"10",
"ở",
"khu",
"đền",
"karnak",
"nội",
"dung",
"của",
"sắc",
"lệnh",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"phân",
"chia",
"di",
"sản",
"của",
"smendes",
"ii",
"được",
"thừa",
"kế",
"từ",
"người",
"mẹ",
"isetemkheb",
"c",
"cho",
"hai",
"người",
"con",
"gái",
"là",
"isetemkheb",
"e",
"và",
"neskhons",
"trong",
"đó",
"phần",
"của",
"isetemkheb",
"e",
"được",
"giao"
] |
3 hoa kỳ thắng lợi nhanh chóng của quân đội liên xô trong chiến dịch praha cũng đặt dấu chấm hết cho các đạo quân nga chiến đấu dưới cờ của quân đội đức quốc xã bao gồm quân đoàn vlasov các sư đoàn roa và các đơn vị ss người cossack trong thời gian diễn ra chiến dịch những người tiệp khắc yêu nước chống phát xít đã nổi dậy khởi nghĩa tại praha làm phá sản kế hoạch biến praha thành một berlin thứ hai của bộ tổng tư lệnh tối cao lục quân đức và chính phủ của đô đốc karl dönitz bảo toàn tương đối nguyên vẹn một số công trình kiến trúc có giá trị lịch sử của thủ đô praha cổ kính kết thúc chiến dịch quân đội liên xô và quân đội hoa kỳ đã gặp nhau trên tuyến phân giới české budějovice plzeň karlovy vary đây là tuyến giới hạn tấn công được i v stalin franklin d roosevelt và winston churchill thỏa thuận tại hội nghị yalta từ ngày 4 đến 11 tháng 2 năm 1945 == bối cảnh chiến dịch == ngày 30 tháng 4 năm 1945 những người lính của phương diện quân byelorussia 1 liên xô đã cắm lá cờ chiến thắng lên nóc nhà quốc hội đức cũng trong ngày 30 tháng 4 văn phòng đế chế còn gọi là toà nhà đế chính nằm trên đại lộ friedrich wilhelm bị quân đội liên xô đánh chiếm adolf hitler tự sát ngày 2 tháng 5
|
[
"3",
"hoa",
"kỳ",
"thắng",
"lợi",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"praha",
"cũng",
"đặt",
"dấu",
"chấm",
"hết",
"cho",
"các",
"đạo",
"quân",
"nga",
"chiến",
"đấu",
"dưới",
"cờ",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"bao",
"gồm",
"quân",
"đoàn",
"vlasov",
"các",
"sư",
"đoàn",
"roa",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"ss",
"người",
"cossack",
"trong",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"chiến",
"dịch",
"những",
"người",
"tiệp",
"khắc",
"yêu",
"nước",
"chống",
"phát",
"xít",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"khởi",
"nghĩa",
"tại",
"praha",
"làm",
"phá",
"sản",
"kế",
"hoạch",
"biến",
"praha",
"thành",
"một",
"berlin",
"thứ",
"hai",
"của",
"bộ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"lục",
"quân",
"đức",
"và",
"chính",
"phủ",
"của",
"đô",
"đốc",
"karl",
"dönitz",
"bảo",
"toàn",
"tương",
"đối",
"nguyên",
"vẹn",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"có",
"giá",
"trị",
"lịch",
"sử",
"của",
"thủ",
"đô",
"praha",
"cổ",
"kính",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"và",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"gặp",
"nhau",
"trên",
"tuyến",
"phân",
"giới",
"české",
"budějovice",
"plzeň",
"karlovy",
"vary",
"đây",
"là",
"tuyến",
"giới",
"hạn",
"tấn",
"công",
"được",
"i",
"v",
"stalin",
"franklin",
"d",
"roosevelt",
"và",
"winston",
"churchill",
"thỏa",
"thuận",
"tại",
"hội",
"nghị",
"yalta",
"từ",
"ngày",
"4",
"đến",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"==",
"bối",
"cảnh",
"chiến",
"dịch",
"==",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"những",
"người",
"lính",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"byelorussia",
"1",
"liên",
"xô",
"đã",
"cắm",
"lá",
"cờ",
"chiến",
"thắng",
"lên",
"nóc",
"nhà",
"quốc",
"hội",
"đức",
"cũng",
"trong",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"văn",
"phòng",
"đế",
"chế",
"còn",
"gọi",
"là",
"toà",
"nhà",
"đế",
"chính",
"nằm",
"trên",
"đại",
"lộ",
"friedrich",
"wilhelm",
"bị",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"đánh",
"chiếm",
"adolf",
"hitler",
"tự",
"sát",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.