text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
euippe phalarota là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"euippe",
"phalarota",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
aida álvarez == những năm đầu == alvarez sinh ra ở aguadilla puerto rico trong một gia đình có phương tiện kinh tế khiêm tốn nhưng bất chấp khó khăn luôn khuyến khích cô theo đuổi ước mơ sau khi bà nhận được giáo dục tiểu học ở puerto rico gia đình bà chuyển đến thành phố new york với hy vọng cải thiện tình hình kinh tế của họ tại new york bà học trung học và tham gia một chương trình có tên là aspira aspira được thành lập bởi tiến sĩ antonia pantoja và đã giúp đỡ những trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt là các bé gái có được các kỹ năng lãnh đạo và kiến thức cần thiết để vào đại học álvarez nộp đơn và được chấp nhận tại radcliffe college của đại học harvard nơi năm 1971 bà có bằng cử nhân nghệ thuật tốt nghiệp cum laude trong những năm sinh viên của bà nhiều người đã hỗ trợ bà == nhà báo của tờ new york post == álvarez bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một nhà báo cho tờ new york post và giành được giải thưởng trang nhất sau đó bà trở thành phóng viên tin tức và neo cho truyền hình metromedia kênh năm cũng ở new york năm 1982 bà đã giành được giải thưởng associated press for excellence và bà đã được đề cử giải emmy cho báo cáo về các hoạt động du kích ở el salvador álvarez mạo hiểm vào kinh
|
[
"aida",
"álvarez",
"==",
"những",
"năm",
"đầu",
"==",
"alvarez",
"sinh",
"ra",
"ở",
"aguadilla",
"puerto",
"rico",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"phương",
"tiện",
"kinh",
"tế",
"khiêm",
"tốn",
"nhưng",
"bất",
"chấp",
"khó",
"khăn",
"luôn",
"khuyến",
"khích",
"cô",
"theo",
"đuổi",
"ước",
"mơ",
"sau",
"khi",
"bà",
"nhận",
"được",
"giáo",
"dục",
"tiểu",
"học",
"ở",
"puerto",
"rico",
"gia",
"đình",
"bà",
"chuyển",
"đến",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"với",
"hy",
"vọng",
"cải",
"thiện",
"tình",
"hình",
"kinh",
"tế",
"của",
"họ",
"tại",
"new",
"york",
"bà",
"học",
"trung",
"học",
"và",
"tham",
"gia",
"một",
"chương",
"trình",
"có",
"tên",
"là",
"aspira",
"aspira",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"tiến",
"sĩ",
"antonia",
"pantoja",
"và",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"trẻ",
"em",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"khó",
"khăn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"bé",
"gái",
"có",
"được",
"các",
"kỹ",
"năng",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"kiến",
"thức",
"cần",
"thiết",
"để",
"vào",
"đại",
"học",
"álvarez",
"nộp",
"đơn",
"và",
"được",
"chấp",
"nhận",
"tại",
"radcliffe",
"college",
"của",
"đại",
"học",
"harvard",
"nơi",
"năm",
"1971",
"bà",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"nghệ",
"thuật",
"tốt",
"nghiệp",
"cum",
"laude",
"trong",
"những",
"năm",
"sinh",
"viên",
"của",
"bà",
"nhiều",
"người",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"bà",
"==",
"nhà",
"báo",
"của",
"tờ",
"new",
"york",
"post",
"==",
"álvarez",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"cho",
"tờ",
"new",
"york",
"post",
"và",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"trang",
"nhất",
"sau",
"đó",
"bà",
"trở",
"thành",
"phóng",
"viên",
"tin",
"tức",
"và",
"neo",
"cho",
"truyền",
"hình",
"metromedia",
"kênh",
"năm",
"cũng",
"ở",
"new",
"york",
"năm",
"1982",
"bà",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"associated",
"press",
"for",
"excellence",
"và",
"bà",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"emmy",
"cho",
"báo",
"cáo",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"du",
"kích",
"ở",
"el",
"salvador",
"álvarez",
"mạo",
"hiểm",
"vào",
"kinh"
] |
acalypha crockeri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được fosberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
|
[
"acalypha",
"crockeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"fosberg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
falkenstein harz falkenstein là một thị xã thuộc harz district trong bang sachsen-anhalt đức đô thị falkenstein harz có diện tích km² đô thị này nằm ở rìa đông bắc của harz khoảng 10 km về phía tây của aschersleben tại xã được lập năm 2002 thông qua việc hợp nhất thị trấn ermsleben với 6 đô thị khác thị xã được đặt tên theo lâu đài falkenstein cách 5 km về phía tây nam
|
[
"falkenstein",
"harz",
"falkenstein",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"harz",
"district",
"trong",
"bang",
"sachsen-anhalt",
"đức",
"đô",
"thị",
"falkenstein",
"harz",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"rìa",
"đông",
"bắc",
"của",
"harz",
"khoảng",
"10",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"aschersleben",
"tại",
"xã",
"được",
"lập",
"năm",
"2002",
"thông",
"qua",
"việc",
"hợp",
"nhất",
"thị",
"trấn",
"ermsleben",
"với",
"6",
"đô",
"thị",
"khác",
"thị",
"xã",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"lâu",
"đài",
"falkenstein",
"cách",
"5",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam"
] |
chỉ đạo chiến dịch từ augusta hoạt động đổ bộ bắt đầu lúc 06 giờ 17 phút sự kháng cự của lực lượng vichy pháp trên bờ rất đáng kể đi đến ngoài khơi fedhala maroc vào chiều tối ngày hôm trước 7 tháng 11 augusta chuyển sang trạng thái báo động tác chiến từ 22 giờ 00 và sang sáng sớm ngày hôm sau khi bắt đầu tiến hành đổ bộ đã phải chịu đựng sự chống trả quyết liệt của đối phương nó cho phóng hai thủy phi cơ trinh sát curtiss soc lúc 06 giờ 30 phút bắt đầu khai hỏa các khẩu pháo nhắm vào những khẩu pháo bờ biển đối phương lúc 07 giờ 10 phút tàu tuần dương hạng nhẹ ở lân cận cũng hỗ trợ vào màn hỏa lực của augusta và phải cơ động né tránh hỏa lực bắn trả của đối thủ cuộc đấu pháo tạm lắng lúc 07 giờ 30 phút cho phép augusta phóng hai thủy phi cơ trinh sát curtiss soc còn lại nhưng đối phương lại khai hỏa chỉ mười phút sau đó đạn pháo rơi chung quanh augusta chỉ cách con tàu không lâu sau đó augusta mở hết tốc độ để đi đến đánh chặn một lực lượng hải quân phe vichy pháp bao gồm hai tàu tuần dương và bốn tàu khu trục ở vị trí về phía bắc casablanca tiếp cận đối thủ lúc 09 giờ 15 phút augusta nả pháo 8 inch nhắm vào một tàu tàu tuần dương
|
[
"chỉ",
"đạo",
"chiến",
"dịch",
"từ",
"augusta",
"hoạt",
"động",
"đổ",
"bộ",
"bắt",
"đầu",
"lúc",
"06",
"giờ",
"17",
"phút",
"sự",
"kháng",
"cự",
"của",
"lực",
"lượng",
"vichy",
"pháp",
"trên",
"bờ",
"rất",
"đáng",
"kể",
"đi",
"đến",
"ngoài",
"khơi",
"fedhala",
"maroc",
"vào",
"chiều",
"tối",
"ngày",
"hôm",
"trước",
"7",
"tháng",
"11",
"augusta",
"chuyển",
"sang",
"trạng",
"thái",
"báo",
"động",
"tác",
"chiến",
"từ",
"22",
"giờ",
"00",
"và",
"sang",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"tiến",
"hành",
"đổ",
"bộ",
"đã",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"sự",
"chống",
"trả",
"quyết",
"liệt",
"của",
"đối",
"phương",
"nó",
"cho",
"phóng",
"hai",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"trinh",
"sát",
"curtiss",
"soc",
"lúc",
"06",
"giờ",
"30",
"phút",
"bắt",
"đầu",
"khai",
"hỏa",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"nhắm",
"vào",
"những",
"khẩu",
"pháo",
"bờ",
"biển",
"đối",
"phương",
"lúc",
"07",
"giờ",
"10",
"phút",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"ở",
"lân",
"cận",
"cũng",
"hỗ",
"trợ",
"vào",
"màn",
"hỏa",
"lực",
"của",
"augusta",
"và",
"phải",
"cơ",
"động",
"né",
"tránh",
"hỏa",
"lực",
"bắn",
"trả",
"của",
"đối",
"thủ",
"cuộc",
"đấu",
"pháo",
"tạm",
"lắng",
"lúc",
"07",
"giờ",
"30",
"phút",
"cho",
"phép",
"augusta",
"phóng",
"hai",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"trinh",
"sát",
"curtiss",
"soc",
"còn",
"lại",
"nhưng",
"đối",
"phương",
"lại",
"khai",
"hỏa",
"chỉ",
"mười",
"phút",
"sau",
"đó",
"đạn",
"pháo",
"rơi",
"chung",
"quanh",
"augusta",
"chỉ",
"cách",
"con",
"tàu",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"augusta",
"mở",
"hết",
"tốc",
"độ",
"để",
"đi",
"đến",
"đánh",
"chặn",
"một",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"phe",
"vichy",
"pháp",
"bao",
"gồm",
"hai",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"và",
"bốn",
"tàu",
"khu",
"trục",
"ở",
"vị",
"trí",
"về",
"phía",
"bắc",
"casablanca",
"tiếp",
"cận",
"đối",
"thủ",
"lúc",
"09",
"giờ",
"15",
"phút",
"augusta",
"nả",
"pháo",
"8",
"inch",
"nhắm",
"vào",
"một",
"tàu",
"tàu",
"tuần",
"dương"
] |
lớn nhỏ vào thời kì ww2 bao gồm các nước đồng minh như anh pháp mỹ liên xô hay các nước phát xít đức ý nhật hay thậm chí các nước nhỏ như liberia costa rica cuba để điều khiển và tham gia chiến tranh thế giới thứ 2 người chơi sẽ được quản lý gần như mọi mặt của quốc gia đó trong chiến tranh như sản xuất điều khiển quân đội tàu chiến máy bay quản lý kinh tế đối ngoại thương mại tình báo chính trị nghiên cứu khoa học ngoài ra người chơi còn được tham gia vào quyết định những sự kiện lịch sử trong thế chiến hoặc là làm thay đổi vận mệnh của thế giới hoặc là chỉ chơi để khám phá một cái nhìn khác về chiến tranh từ góc nhìn của người lãnh đạo một quốc gia === quốc gia === trò chơi xoay quanh ba thế lực phe trục dẫn đầu bởi đức quốc xã đồng minh dẫn đầu bởi vương quốc anh và quốc tế cộng sản dẫn đầu bởi liên xô tất cả các quốc gia khác có thể dần dần đứng chung hàng ngũ với một trong các phe phái quốc gia có nhiều khả năng đứng về phe nào có những ý thức hệ tương tự có khoảng 150 quốc gia để người chơi chọn lựa tham gia vào cuộc chiến với những góc nhìn và toan tính khác nhau như các phiên bản trước người chơi có thể tham gia vào một trong
|
[
"lớn",
"nhỏ",
"vào",
"thời",
"kì",
"ww2",
"bao",
"gồm",
"các",
"nước",
"đồng",
"minh",
"như",
"anh",
"pháp",
"mỹ",
"liên",
"xô",
"hay",
"các",
"nước",
"phát",
"xít",
"đức",
"ý",
"nhật",
"hay",
"thậm",
"chí",
"các",
"nước",
"nhỏ",
"như",
"liberia",
"costa",
"rica",
"cuba",
"để",
"điều",
"khiển",
"và",
"tham",
"gia",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"2",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"được",
"quản",
"lý",
"gần",
"như",
"mọi",
"mặt",
"của",
"quốc",
"gia",
"đó",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"như",
"sản",
"xuất",
"điều",
"khiển",
"quân",
"đội",
"tàu",
"chiến",
"máy",
"bay",
"quản",
"lý",
"kinh",
"tế",
"đối",
"ngoại",
"thương",
"mại",
"tình",
"báo",
"chính",
"trị",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"ngoài",
"ra",
"người",
"chơi",
"còn",
"được",
"tham",
"gia",
"vào",
"quyết",
"định",
"những",
"sự",
"kiện",
"lịch",
"sử",
"trong",
"thế",
"chiến",
"hoặc",
"là",
"làm",
"thay",
"đổi",
"vận",
"mệnh",
"của",
"thế",
"giới",
"hoặc",
"là",
"chỉ",
"chơi",
"để",
"khám",
"phá",
"một",
"cái",
"nhìn",
"khác",
"về",
"chiến",
"tranh",
"từ",
"góc",
"nhìn",
"của",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"quốc",
"gia",
"===",
"quốc",
"gia",
"===",
"trò",
"chơi",
"xoay",
"quanh",
"ba",
"thế",
"lực",
"phe",
"trục",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đồng",
"minh",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"vương",
"quốc",
"anh",
"và",
"quốc",
"tế",
"cộng",
"sản",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"liên",
"xô",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"có",
"thể",
"dần",
"dần",
"đứng",
"chung",
"hàng",
"ngũ",
"với",
"một",
"trong",
"các",
"phe",
"phái",
"quốc",
"gia",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"đứng",
"về",
"phe",
"nào",
"có",
"những",
"ý",
"thức",
"hệ",
"tương",
"tự",
"có",
"khoảng",
"150",
"quốc",
"gia",
"để",
"người",
"chơi",
"chọn",
"lựa",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"những",
"góc",
"nhìn",
"và",
"toan",
"tính",
"khác",
"nhau",
"như",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"trong"
] |
bay trên chiếc 14- bis tại bagatelle pháp với khoảng cách là 722 feet trong 21 giây được ghi nhận như chuyến bay đầu tiên chính thức được quan sát được thực hiện trên thế giới
|
[
"bay",
"trên",
"chiếc",
"14-",
"bis",
"tại",
"bagatelle",
"pháp",
"với",
"khoảng",
"cách",
"là",
"722",
"feet",
"trong",
"21",
"giây",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"chính",
"thức",
"được",
"quan",
"sát",
"được",
"thực",
"hiện",
"trên",
"thế",
"giới"
] |
alpaida angra là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi alpaida alpaida angra được herbert walter levi miêu tả năm 1988
|
[
"alpaida",
"angra",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"alpaida",
"alpaida",
"angra",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988"
] |
xenochrophis piscator là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được schneider mô tả khoa học đầu tiên năm 1799 == tham khảo == bullet dutt kalma 1970 chromosome variation in two populations of xenochrophis piscator schn from north and south india serpentes colubridae cytologia 35 pp 455–464 bullet schneider j g 1799 historiae amphibiorum narturalis et literariae fasciculus primus continens ranas calamitas bufones salamandras et hydros jena 266 s
|
[
"xenochrophis",
"piscator",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"schneider",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1799",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"dutt",
"kalma",
"1970",
"chromosome",
"variation",
"in",
"two",
"populations",
"of",
"xenochrophis",
"piscator",
"schn",
"from",
"north",
"and",
"south",
"india",
"serpentes",
"colubridae",
"cytologia",
"35",
"pp",
"455–464",
"bullet",
"schneider",
"j",
"g",
"1799",
"historiae",
"amphibiorum",
"narturalis",
"et",
"literariae",
"fasciculus",
"primus",
"continens",
"ranas",
"calamitas",
"bufones",
"salamandras",
"et",
"hydros",
"jena",
"266",
"s"
] |
astragalus velatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được trautv miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"velatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"trautv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
krishnapura hospet krishnapura là một làng thuộc tehsil hospet huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"krishnapura",
"hospet",
"krishnapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hospet",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
thrixspermum lucidum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"thrixspermum",
"lucidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
xe tăng cv-33 xe tăng siêu nhẹ cv-33 là một loại xe tăng siêu nhẹ của ý được dùng trong thế chiến ii == liên kết ngoài == bullet l3 33 cv 33 l3 35 cv 35 tankettes at wwiivehicles com
|
[
"xe",
"tăng",
"cv-33",
"xe",
"tăng",
"siêu",
"nhẹ",
"cv-33",
"là",
"một",
"loại",
"xe",
"tăng",
"siêu",
"nhẹ",
"của",
"ý",
"được",
"dùng",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"l3",
"33",
"cv",
"33",
"l3",
"35",
"cv",
"35",
"tankettes",
"at",
"wwiivehicles",
"com"
] |
khâu thục trinh chữ hán 邱淑貞 tên tiếng anh chingmy yau sinh ngày 16 tháng 5 năm 1968 là một nữ diễn viên người hồng kông đã giải nghệ cô nổi tiếng vào thập niên 1990 cũng là thời kỳ vàng son của điện ảnh hồng kông == sự nghiệp == khâu thục trinh gia nhập ngành công nghiệp điện ảnh hồng kông sau khi tham dự cuộc thi hoa hậu hồng kông năm 1987 cô là một trong những nữ diễn viên hàng đầu của cuối thập niên 1980 và đầu thập niên 1990 bên cạnh trương mạn ngọc lâm thanh hà và trương mẫn cô cũng từng đóng trong một loạt phim cấp ba dù cô chưa từng khỏa thân trong bất cứ phim nào bộ phim nổi tiếng nhất của cô trong số đó là naked killer 1992 trong thời kỳ đỉnh cao sự nghiệp cô từng đóng cặp với nhiều siêu sao như lý liên kiệt lưu đức hoa châu tinh trì trịnh y kiện và thành long thục trinh từng nhận các đề cử giải thưởng điện ảnh hồng kông cho diễn xuất của cô nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất cho lee rock 1991 nữ diễn viên chính xuất sắc nhất cho naked killer 1992 i m your birthday cake 1995 và hold you tight 1997 == danh sách phim == nguồn bullet hold you tight 1997 bullet lawyer lawyer 1997 bullet feel 100% once more 1996 bullet 4 faces of eve 1996 bullet bodyguards of last governor 1996 bullet street angels 1996 bullet satan returns 1996 bullet young and dangerous 2
|
[
"khâu",
"thục",
"trinh",
"chữ",
"hán",
"邱淑貞",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"chingmy",
"yau",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"1968",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"hồng",
"kông",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"cô",
"nổi",
"tiếng",
"vào",
"thập",
"niên",
"1990",
"cũng",
"là",
"thời",
"kỳ",
"vàng",
"son",
"của",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"khâu",
"thục",
"trinh",
"gia",
"nhập",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"sau",
"khi",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hồng",
"kông",
"năm",
"1987",
"cô",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"hàng",
"đầu",
"của",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"và",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1990",
"bên",
"cạnh",
"trương",
"mạn",
"ngọc",
"lâm",
"thanh",
"hà",
"và",
"trương",
"mẫn",
"cô",
"cũng",
"từng",
"đóng",
"trong",
"một",
"loạt",
"phim",
"cấp",
"ba",
"dù",
"cô",
"chưa",
"từng",
"khỏa",
"thân",
"trong",
"bất",
"cứ",
"phim",
"nào",
"bộ",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"cô",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"naked",
"killer",
"1992",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đỉnh",
"cao",
"sự",
"nghiệp",
"cô",
"từng",
"đóng",
"cặp",
"với",
"nhiều",
"siêu",
"sao",
"như",
"lý",
"liên",
"kiệt",
"lưu",
"đức",
"hoa",
"châu",
"tinh",
"trì",
"trịnh",
"y",
"kiện",
"và",
"thành",
"long",
"thục",
"trinh",
"từng",
"nhận",
"các",
"đề",
"cử",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"cho",
"diễn",
"xuất",
"của",
"cô",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"lee",
"rock",
"1991",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"naked",
"killer",
"1992",
"i",
"m",
"your",
"birthday",
"cake",
"1995",
"và",
"hold",
"you",
"tight",
"1997",
"==",
"danh",
"sách",
"phim",
"==",
"nguồn",
"bullet",
"hold",
"you",
"tight",
"1997",
"bullet",
"lawyer",
"lawyer",
"1997",
"bullet",
"feel",
"100%",
"once",
"more",
"1996",
"bullet",
"4",
"faces",
"of",
"eve",
"1996",
"bullet",
"bodyguards",
"of",
"last",
"governor",
"1996",
"bullet",
"street",
"angels",
"1996",
"bullet",
"satan",
"returns",
"1996",
"bullet",
"young",
"and",
"dangerous",
"2"
] |
heliconia zebrina là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae loài này được plowman w j kress h kenn mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"heliconia",
"zebrina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"heliconiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"plowman",
"w",
"j",
"kress",
"h",
"kenn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
phân tích lý thuyết == phép đảo ngữ cú pháp đã luôn đóng vai trò quan trọng trong lịch sử lý thuyết ngôn ngữ học bởi vì cái cách nó tương tác tới với cấu tạo câu hỏi với kết cấu chủ đề và với kết cấu tiêu điểm phân tích riêng về phép đảo ngữ thôi cũng có thể có kết quả biến thiên rất nhiều tùy vào lý thuyết cú pháp mà người ta bám vào một kiểu phân tích nổi bật đó là dựa theo phép di chuyển trong ngữ pháp cấu trúc ngữ đoạn biến cải vì ngữ pháp đó có khuynh hướng giả định cấu trúc phân tầng trong đó thừa nhận có thành tố ngữ đoạn động từ hạn định nên nó cần phép di chuyển để khắc phục tình trạng thành tố bị mất tính tiếp nối ngược lại trong ngữ pháp phụ thuộc cấu trúc câu thì ít được phân tầng hơn một phần bởi vì thiếu vắng thành tố ngữ đoạn động từ hạn định thành ra nếu là phép đảo ngữ đơn giản thì không bị dính phải việc bị mất tính tiếp nối phần phụ thuộc đơn thuần xuất hiện ở phía biên kia phần trung tâm của nó mà thôi hai phép phân tích đối nghịch nhau này được minh họa bằng các cây như sau hai cây bên trái ở đây minh họa phép phân tích di chuyển cho phép đảo chủ ngữ-trợ động từ bằng lý thuyết dựa trên thành tố sử dụng dạng
|
[
"phân",
"tích",
"lý",
"thuyết",
"==",
"phép",
"đảo",
"ngữ",
"cú",
"pháp",
"đã",
"luôn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"lý",
"thuyết",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"bởi",
"vì",
"cái",
"cách",
"nó",
"tương",
"tác",
"tới",
"với",
"cấu",
"tạo",
"câu",
"hỏi",
"với",
"kết",
"cấu",
"chủ",
"đề",
"và",
"với",
"kết",
"cấu",
"tiêu",
"điểm",
"phân",
"tích",
"riêng",
"về",
"phép",
"đảo",
"ngữ",
"thôi",
"cũng",
"có",
"thể",
"có",
"kết",
"quả",
"biến",
"thiên",
"rất",
"nhiều",
"tùy",
"vào",
"lý",
"thuyết",
"cú",
"pháp",
"mà",
"người",
"ta",
"bám",
"vào",
"một",
"kiểu",
"phân",
"tích",
"nổi",
"bật",
"đó",
"là",
"dựa",
"theo",
"phép",
"di",
"chuyển",
"trong",
"ngữ",
"pháp",
"cấu",
"trúc",
"ngữ",
"đoạn",
"biến",
"cải",
"vì",
"ngữ",
"pháp",
"đó",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"giả",
"định",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tầng",
"trong",
"đó",
"thừa",
"nhận",
"có",
"thành",
"tố",
"ngữ",
"đoạn",
"động",
"từ",
"hạn",
"định",
"nên",
"nó",
"cần",
"phép",
"di",
"chuyển",
"để",
"khắc",
"phục",
"tình",
"trạng",
"thành",
"tố",
"bị",
"mất",
"tính",
"tiếp",
"nối",
"ngược",
"lại",
"trong",
"ngữ",
"pháp",
"phụ",
"thuộc",
"cấu",
"trúc",
"câu",
"thì",
"ít",
"được",
"phân",
"tầng",
"hơn",
"một",
"phần",
"bởi",
"vì",
"thiếu",
"vắng",
"thành",
"tố",
"ngữ",
"đoạn",
"động",
"từ",
"hạn",
"định",
"thành",
"ra",
"nếu",
"là",
"phép",
"đảo",
"ngữ",
"đơn",
"giản",
"thì",
"không",
"bị",
"dính",
"phải",
"việc",
"bị",
"mất",
"tính",
"tiếp",
"nối",
"phần",
"phụ",
"thuộc",
"đơn",
"thuần",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"phía",
"biên",
"kia",
"phần",
"trung",
"tâm",
"của",
"nó",
"mà",
"thôi",
"hai",
"phép",
"phân",
"tích",
"đối",
"nghịch",
"nhau",
"này",
"được",
"minh",
"họa",
"bằng",
"các",
"cây",
"như",
"sau",
"hai",
"cây",
"bên",
"trái",
"ở",
"đây",
"minh",
"họa",
"phép",
"phân",
"tích",
"di",
"chuyển",
"cho",
"phép",
"đảo",
"chủ",
"ngữ-trợ",
"động",
"từ",
"bằng",
"lý",
"thuyết",
"dựa",
"trên",
"thành",
"tố",
"sử",
"dụng",
"dạng"
] |
absyrtus decrepitus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"absyrtus",
"decrepitus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
loài heptacodium miconioides ở đông trung quốc bullet leycesteria bullet lonicera gồm cả caprifolium chamaecerasus 180 loài bullet symphoricarpos bullet triosteum bullet phân họ diervilloideae 1-2 chi 16 loài ở đông á trung quốc viễn đông nga triều tiên nhật bản và đông nam hoa kỳ bullet diervilla bullet weigela gồm cả macrodiervilla weigelastrum bullet phân họ dipsacoideae 11 chi 290 loài đại lục á-âu đặc biệt là khu vực địa trung hải châu phi tới malesia bullet cephalaria 80 loài bullet dipsacus gồm cả simenia bullet knautia 60 loài bullet pterocephalus gồm cả pterocephalidium bullet scabiosa gồm cả lomelosia pseudoscabiosa pycnocomon scabiosiopsis sixalix tremastelma trên 80 loài bullet succisa bullet succisella bullet triplostegia gồm cả hoeckia 2 loài ở đông nam á tới đông malesia bullet phân họ linnaeoideae 6 chi khoảng 20 loài vòng quanh ôn đới phương bắc linnaea mexico vesalea trung quốc tới nhật bản 5 chi bullet abelia bullet diabelia bullet dipelta bullet kolkwitzia bullet linnaea bullet vesalea bullet phân họ morinoideae 2-3 chi 13 loài từ balkan tới trung quốc bullet acanthocalyx bullet morina gồm cả asaphes cryptothladia có thể cận ngành bullet phân họ valerianoideae 5 chi 375 loài ôn đới phương bắc đặc biệt là khu vực địa trung hải và andes ở nam mỹ một nửa phân họ bullet centranthus bullet nardostachys bullet patrinia bullet valeriana gồm cả aligera aretiastrum astrephia belonanthus phuodendron phyllactis plectritis porteria stangea 270 loài bullet valerianella gồm cả fedia pseudobetckea siphonella 65 loài bullet zabelia 4-6 loài từ trung á afghanistan thiên sơn tới viễn đông nhật bản == phát sinh chủng loài == cây phát sinh chủng loài trong phạm vi họ caprifoliaceae nghĩa rộng dưới đây dựa theo
|
[
"loài",
"heptacodium",
"miconioides",
"ở",
"đông",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"leycesteria",
"bullet",
"lonicera",
"gồm",
"cả",
"caprifolium",
"chamaecerasus",
"180",
"loài",
"bullet",
"symphoricarpos",
"bullet",
"triosteum",
"bullet",
"phân",
"họ",
"diervilloideae",
"1-2",
"chi",
"16",
"loài",
"ở",
"đông",
"á",
"trung",
"quốc",
"viễn",
"đông",
"nga",
"triều",
"tiên",
"nhật",
"bản",
"và",
"đông",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"diervilla",
"bullet",
"weigela",
"gồm",
"cả",
"macrodiervilla",
"weigelastrum",
"bullet",
"phân",
"họ",
"dipsacoideae",
"11",
"chi",
"290",
"loài",
"đại",
"lục",
"á-âu",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khu",
"vực",
"địa",
"trung",
"hải",
"châu",
"phi",
"tới",
"malesia",
"bullet",
"cephalaria",
"80",
"loài",
"bullet",
"dipsacus",
"gồm",
"cả",
"simenia",
"bullet",
"knautia",
"60",
"loài",
"bullet",
"pterocephalus",
"gồm",
"cả",
"pterocephalidium",
"bullet",
"scabiosa",
"gồm",
"cả",
"lomelosia",
"pseudoscabiosa",
"pycnocomon",
"scabiosiopsis",
"sixalix",
"tremastelma",
"trên",
"80",
"loài",
"bullet",
"succisa",
"bullet",
"succisella",
"bullet",
"triplostegia",
"gồm",
"cả",
"hoeckia",
"2",
"loài",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"tới",
"đông",
"malesia",
"bullet",
"phân",
"họ",
"linnaeoideae",
"6",
"chi",
"khoảng",
"20",
"loài",
"vòng",
"quanh",
"ôn",
"đới",
"phương",
"bắc",
"linnaea",
"mexico",
"vesalea",
"trung",
"quốc",
"tới",
"nhật",
"bản",
"5",
"chi",
"bullet",
"abelia",
"bullet",
"diabelia",
"bullet",
"dipelta",
"bullet",
"kolkwitzia",
"bullet",
"linnaea",
"bullet",
"vesalea",
"bullet",
"phân",
"họ",
"morinoideae",
"2-3",
"chi",
"13",
"loài",
"từ",
"balkan",
"tới",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"acanthocalyx",
"bullet",
"morina",
"gồm",
"cả",
"asaphes",
"cryptothladia",
"có",
"thể",
"cận",
"ngành",
"bullet",
"phân",
"họ",
"valerianoideae",
"5",
"chi",
"375",
"loài",
"ôn",
"đới",
"phương",
"bắc",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khu",
"vực",
"địa",
"trung",
"hải",
"và",
"andes",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"một",
"nửa",
"phân",
"họ",
"bullet",
"centranthus",
"bullet",
"nardostachys",
"bullet",
"patrinia",
"bullet",
"valeriana",
"gồm",
"cả",
"aligera",
"aretiastrum",
"astrephia",
"belonanthus",
"phuodendron",
"phyllactis",
"plectritis",
"porteria",
"stangea",
"270",
"loài",
"bullet",
"valerianella",
"gồm",
"cả",
"fedia",
"pseudobetckea",
"siphonella",
"65",
"loài",
"bullet",
"zabelia",
"4-6",
"loài",
"từ",
"trung",
"á",
"afghanistan",
"thiên",
"sơn",
"tới",
"viễn",
"đông",
"nhật",
"bản",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"trong",
"phạm",
"vi",
"họ",
"caprifoliaceae",
"nghĩa",
"rộng",
"dưới",
"đây",
"dựa",
"theo"
] |
licuala simplex là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được k schum lauterb becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"licuala",
"simplex",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"lauterb",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
thuật số tại hàn quốc trong vài ngày tới album cũng đã có sẵn thông qua itunes cho người hâm mộ nước ngoài phiên bản chính của album đã có sẵn để đặt hàng trước một tuần trước và được bán hết trong synnara store vào ngày 1 tháng 9 album đã có mặt tại các cửa hàng và đạt vị trí số 1 trong bảng xếp hạng ngay lập tức mặc dù có một cuộc tranh cãi với lỗi trong lần in thứ hai của album === biểu diễn trực tiếp === nhóm đã có màn trình diễn trở lại trong chương trình âm nhạc hàn quốc music bank với các bài hát shirt và mamacita vào ngày 29 tháng 8 và tiếp tục quảng bá trên music core inkigayo và m countdown vào ngày 10 tháng 9 nhóm đã thực hiện hai sự kiện ký tặng người hâm mộ tại các địa điểm khác nhau ở seoul === super show 6 === super junior đã khởi động world tour thứ ba vào ngày 19 tháng 9 tại seoul vé cho những ngày đầu tiên ở quê nhà đã được bán hết chỉ trong 9 phút và nhóm đã tổ chức buổi hòa nhạc thứ 100 vào ngày 21 tháng 9 họ cũng xác nhận năm điểm dừng tại nhật bản tại tokyo dome và osaka dome == đánh giá từ các nhà phê bình == billboard đã phát hành một bài viết về album mới của super junior làm nổi bật sự đa dạng thử nghiệm của các phong cách
|
[
"thuật",
"số",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"vài",
"ngày",
"tới",
"album",
"cũng",
"đã",
"có",
"sẵn",
"thông",
"qua",
"itunes",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"nước",
"ngoài",
"phiên",
"bản",
"chính",
"của",
"album",
"đã",
"có",
"sẵn",
"để",
"đặt",
"hàng",
"trước",
"một",
"tuần",
"trước",
"và",
"được",
"bán",
"hết",
"trong",
"synnara",
"store",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"album",
"đã",
"có",
"mặt",
"tại",
"các",
"cửa",
"hàng",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ngay",
"lập",
"tức",
"mặc",
"dù",
"có",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"với",
"lỗi",
"trong",
"lần",
"in",
"thứ",
"hai",
"của",
"album",
"===",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"===",
"nhóm",
"đã",
"có",
"màn",
"trình",
"diễn",
"trở",
"lại",
"trong",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"hàn",
"quốc",
"music",
"bank",
"với",
"các",
"bài",
"hát",
"shirt",
"và",
"mamacita",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"và",
"tiếp",
"tục",
"quảng",
"bá",
"trên",
"music",
"core",
"inkigayo",
"và",
"m",
"countdown",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"nhóm",
"đã",
"thực",
"hiện",
"hai",
"sự",
"kiện",
"ký",
"tặng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"tại",
"các",
"địa",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"ở",
"seoul",
"===",
"super",
"show",
"6",
"===",
"super",
"junior",
"đã",
"khởi",
"động",
"world",
"tour",
"thứ",
"ba",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"tại",
"seoul",
"vé",
"cho",
"những",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"quê",
"nhà",
"đã",
"được",
"bán",
"hết",
"chỉ",
"trong",
"9",
"phút",
"và",
"nhóm",
"đã",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"thứ",
"100",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"họ",
"cũng",
"xác",
"nhận",
"năm",
"điểm",
"dừng",
"tại",
"nhật",
"bản",
"tại",
"tokyo",
"dome",
"và",
"osaka",
"dome",
"==",
"đánh",
"giá",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"==",
"billboard",
"đã",
"phát",
"hành",
"một",
"bài",
"viết",
"về",
"album",
"mới",
"của",
"super",
"junior",
"làm",
"nổi",
"bật",
"sự",
"đa",
"dạng",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"các",
"phong",
"cách"
] |
santo amaro das brotas là một đô thị thuộc bang sergipe brasil đô thị này có diện tích 237 9 km² dân số năm 2007 là 11652 người mật độ 48 98 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"santo",
"amaro",
"das",
"brotas",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sergipe",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"237",
"9",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"11652",
"người",
"mật",
"độ",
"48",
"98",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
parc1 tower parc 1 tower a là một nhà chọc trời đang được xây dựng ở seoul hàn quốc nó sẽ có chiều cao 333 m 1 093 ft và gồm 72 tầng parc1 sẽ là một khu phức hợp mua sắm khách sạn văn phòng trị giá 1 5 tỷ đô la mỹ được xây dựng bởi skylan properties korea ltd một nhóm phát triển bất động sản có vốn đầu tư nước ngoài và nhóm quản lý dịch vụ có văn phòng tại seoul bắc kinh và kuala lumpur sự kiến sẽ hoàn thành vào 2012 morgan stanley một ngân hàng đầu tư hàng đầu thế giới đã tham gia làm cố vấn tài chính cho dự án parc1 hiện đang được xây dựng trên bãi đậu xa tongil với diện tích 46 465m² nằm giữa quận tài chính và khu dân cư giáp với công viên yeouido với sự kết hợp của toà nha văn phòng khách sạn và cửa hàng bán lẻ parc1 với mục đích trở thành khu đầu tiên ở seoul đem đến cho du khách một địa điểm vui chơi mua sắm và làm việc mà sẽ là khu phức hợp hàng đầu giống như pacific place ở hồng kông và sẽ được so sánh như trong khu vực singapore và dubai được thiết kế bởi kiến trúc sư lord richard rogers trưởng cố vấn kiến trúc thị trưởng của london phần cấu trúc trung tâm sẽ là 6 tầng bằng kính cung cấp không gian cho 400 cửa hàng
|
[
"parc1",
"tower",
"parc",
"1",
"tower",
"a",
"là",
"một",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"sẽ",
"có",
"chiều",
"cao",
"333",
"m",
"1",
"093",
"ft",
"và",
"gồm",
"72",
"tầng",
"parc1",
"sẽ",
"là",
"một",
"khu",
"phức",
"hợp",
"mua",
"sắm",
"khách",
"sạn",
"văn",
"phòng",
"trị",
"giá",
"1",
"5",
"tỷ",
"đô",
"la",
"mỹ",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"skylan",
"properties",
"korea",
"ltd",
"một",
"nhóm",
"phát",
"triển",
"bất",
"động",
"sản",
"có",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"nước",
"ngoài",
"và",
"nhóm",
"quản",
"lý",
"dịch",
"vụ",
"có",
"văn",
"phòng",
"tại",
"seoul",
"bắc",
"kinh",
"và",
"kuala",
"lumpur",
"sự",
"kiến",
"sẽ",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"2012",
"morgan",
"stanley",
"một",
"ngân",
"hàng",
"đầu",
"tư",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"đã",
"tham",
"gia",
"làm",
"cố",
"vấn",
"tài",
"chính",
"cho",
"dự",
"án",
"parc1",
"hiện",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"bãi",
"đậu",
"xa",
"tongil",
"với",
"diện",
"tích",
"46",
"465m²",
"nằm",
"giữa",
"quận",
"tài",
"chính",
"và",
"khu",
"dân",
"cư",
"giáp",
"với",
"công",
"viên",
"yeouido",
"với",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"toà",
"nha",
"văn",
"phòng",
"khách",
"sạn",
"và",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"parc1",
"với",
"mục",
"đích",
"trở",
"thành",
"khu",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"seoul",
"đem",
"đến",
"cho",
"du",
"khách",
"một",
"địa",
"điểm",
"vui",
"chơi",
"mua",
"sắm",
"và",
"làm",
"việc",
"mà",
"sẽ",
"là",
"khu",
"phức",
"hợp",
"hàng",
"đầu",
"giống",
"như",
"pacific",
"place",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"sẽ",
"được",
"so",
"sánh",
"như",
"trong",
"khu",
"vực",
"singapore",
"và",
"dubai",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"lord",
"richard",
"rogers",
"trưởng",
"cố",
"vấn",
"kiến",
"trúc",
"thị",
"trưởng",
"của",
"london",
"phần",
"cấu",
"trúc",
"trung",
"tâm",
"sẽ",
"là",
"6",
"tầng",
"bằng",
"kính",
"cung",
"cấp",
"không",
"gian",
"cho",
"400",
"cửa",
"hàng"
] |
thủy điện sông bung 4 là công trình thủy điện xây dựng trên dòng sông bung tại vùng đất xã zuôih và xã tà pơơ huyện nam giang tỉnh quảng nam việt nam thủy điện sông bung 4 có công suất 156 mw với 2 tổ máy khởi công tháng 6 2010 hoàn thành tháng 1 2015 == hồ nước == hồ nước thủy điện sông bung 4 có diện tích lưu vực 15 65 km² mực nước dâng bình thường 523 m dung tích hồ chứa 510 8 triệu m³ == sông bung == sông bung là phụ lưu cấp 1 của sông vu gia == sự cố liên quan == một số cán bộ thuộc trung tâm kỹ thuật tài nguyên môi trường ban quản lý dự án thủy điện sông bung 4 và hội đồng bồi thường hỗ trợ tái định cư huyện nam giang phụ trách điều tra lập hồ sơ đền bù giải tỏa thu hồi đất để thực hiện dự án thủy điện đã thực hiện không đúng quy định để cho một số cán bộ và một số người dân lợi dụng kê khai gian dối đất và cây để nhận tiền đền bù gây thiệt hại hơn 16 8 tỉ đồng 11 người đã bị truy tố và kết án
|
[
"thủy",
"điện",
"sông",
"bung",
"4",
"là",
"công",
"trình",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"sông",
"bung",
"tại",
"vùng",
"đất",
"xã",
"zuôih",
"và",
"xã",
"tà",
"pơơ",
"huyện",
"nam",
"giang",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"sông",
"bung",
"4",
"có",
"công",
"suất",
"156",
"mw",
"với",
"2",
"tổ",
"máy",
"khởi",
"công",
"tháng",
"6",
"2010",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"1",
"2015",
"==",
"hồ",
"nước",
"==",
"hồ",
"nước",
"thủy",
"điện",
"sông",
"bung",
"4",
"có",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"15",
"65",
"km²",
"mực",
"nước",
"dâng",
"bình",
"thường",
"523",
"m",
"dung",
"tích",
"hồ",
"chứa",
"510",
"8",
"triệu",
"m³",
"==",
"sông",
"bung",
"==",
"sông",
"bung",
"là",
"phụ",
"lưu",
"cấp",
"1",
"của",
"sông",
"vu",
"gia",
"==",
"sự",
"cố",
"liên",
"quan",
"==",
"một",
"số",
"cán",
"bộ",
"thuộc",
"trung",
"tâm",
"kỹ",
"thuật",
"tài",
"nguyên",
"môi",
"trường",
"ban",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"thủy",
"điện",
"sông",
"bung",
"4",
"và",
"hội",
"đồng",
"bồi",
"thường",
"hỗ",
"trợ",
"tái",
"định",
"cư",
"huyện",
"nam",
"giang",
"phụ",
"trách",
"điều",
"tra",
"lập",
"hồ",
"sơ",
"đền",
"bù",
"giải",
"tỏa",
"thu",
"hồi",
"đất",
"để",
"thực",
"hiện",
"dự",
"án",
"thủy",
"điện",
"đã",
"thực",
"hiện",
"không",
"đúng",
"quy",
"định",
"để",
"cho",
"một",
"số",
"cán",
"bộ",
"và",
"một",
"số",
"người",
"dân",
"lợi",
"dụng",
"kê",
"khai",
"gian",
"dối",
"đất",
"và",
"cây",
"để",
"nhận",
"tiền",
"đền",
"bù",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"hơn",
"16",
"8",
"tỉ",
"đồng",
"11",
"người",
"đã",
"bị",
"truy",
"tố",
"và",
"kết",
"án"
] |
trụ mang tên mimic đổ bộ nước đức thông qua một tiểu hành tinh và nhanh chóng chinh phục hầu hết châu âu năm năm sau lực lượng phòng vệ thống nhất udf một liên minh quân sự toàn cầu được thành lập để chống lại mối đe dọa ngoài hành tinh cuối cùng cũng đã giành được chiến thắng trước mimic tại verdun nhờ trang bị cho binh lính bộ cường giáp mới phát triển tại anh udf lên kế hoạch cho một cuộc tấn công lớn tại pháp tướng brigham brendan gleeson ra lệnh cho thiếu tá william cage tom cruise thuộc bộ phận quan hệ truyền thông đưa tin về sự kiện này cage một sĩ quan không có chút kinh nghiệm chiến đấu nào phản đối mệnh lệnh và đe dọa sẽ đỗ lỗi cho brigham nếu chiến dịch thất bại brigham bắt cóc cage và gửi anh tới sân bay heathrow hiện đang là một căn cứ quân sự tại đây cage tỉnh dậy và nhận ra brigham đã giáng chức mình xuống làm binh nhì phải chịu sự quản lý của trung sĩ farell bill paxton và biệt đội j-squad gồm toàn những thành viên không ưa cage cuộc đổ bộ tại bờ biển ở pháp là một thất bại to lớn farell và toàn đội j-squad của ông dễ dàng bị giết cage sử dụng một khối mìn claymore để tiêu diệt một con mimic màu xanh nhưng rồi mất mạng vì bị phân hủy bởi máu của con quái
|
[
"trụ",
"mang",
"tên",
"mimic",
"đổ",
"bộ",
"nước",
"đức",
"thông",
"qua",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"chinh",
"phục",
"hầu",
"hết",
"châu",
"âu",
"năm",
"năm",
"sau",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"vệ",
"thống",
"nhất",
"udf",
"một",
"liên",
"minh",
"quân",
"sự",
"toàn",
"cầu",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"chống",
"lại",
"mối",
"đe",
"dọa",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đã",
"giành",
"được",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"mimic",
"tại",
"verdun",
"nhờ",
"trang",
"bị",
"cho",
"binh",
"lính",
"bộ",
"cường",
"giáp",
"mới",
"phát",
"triển",
"tại",
"anh",
"udf",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"tại",
"pháp",
"tướng",
"brigham",
"brendan",
"gleeson",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"thiếu",
"tá",
"william",
"cage",
"tom",
"cruise",
"thuộc",
"bộ",
"phận",
"quan",
"hệ",
"truyền",
"thông",
"đưa",
"tin",
"về",
"sự",
"kiện",
"này",
"cage",
"một",
"sĩ",
"quan",
"không",
"có",
"chút",
"kinh",
"nghiệm",
"chiến",
"đấu",
"nào",
"phản",
"đối",
"mệnh",
"lệnh",
"và",
"đe",
"dọa",
"sẽ",
"đỗ",
"lỗi",
"cho",
"brigham",
"nếu",
"chiến",
"dịch",
"thất",
"bại",
"brigham",
"bắt",
"cóc",
"cage",
"và",
"gửi",
"anh",
"tới",
"sân",
"bay",
"heathrow",
"hiện",
"đang",
"là",
"một",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"tại",
"đây",
"cage",
"tỉnh",
"dậy",
"và",
"nhận",
"ra",
"brigham",
"đã",
"giáng",
"chức",
"mình",
"xuống",
"làm",
"binh",
"nhì",
"phải",
"chịu",
"sự",
"quản",
"lý",
"của",
"trung",
"sĩ",
"farell",
"bill",
"paxton",
"và",
"biệt",
"đội",
"j-squad",
"gồm",
"toàn",
"những",
"thành",
"viên",
"không",
"ưa",
"cage",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"tại",
"bờ",
"biển",
"ở",
"pháp",
"là",
"một",
"thất",
"bại",
"to",
"lớn",
"farell",
"và",
"toàn",
"đội",
"j-squad",
"của",
"ông",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"giết",
"cage",
"sử",
"dụng",
"một",
"khối",
"mìn",
"claymore",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"một",
"con",
"mimic",
"màu",
"xanh",
"nhưng",
"rồi",
"mất",
"mạng",
"vì",
"bị",
"phân",
"hủy",
"bởi",
"máu",
"của",
"con",
"quái"
] |
24690 1990 qx5 24690 1990 qx là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 29 tháng 8 năm 1990
|
[
"24690",
"1990",
"qx5",
"24690",
"1990",
"qx",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1990"
] |
dicranomyia atritarsis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"dicranomyia",
"atritarsis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
2 triệu đĩa trong năm đầu tiên những ca khúc như i could fall in love và dreaming of you đã được phát rộng rãi trên các đài phát thanh tiếng anh chính thống giúp cho dreaming of you đạt vị trí thứ 21 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong khi đó i could fall in love dù không leo được vào trong hot 100 nhưng cũng đã đạt hạng 12 tại bảng xếp hạng hot 100 airplay và lọt vào tốp 10 bảng xếp hạng adult contemporary chart david byrne đã tỏ lòng kính trọng với selena trong chuyến lưu diễn cuối cùng trong sự nghiệp của mình với tosca strings bằng việc biểu diễn bản god s child mà trước đây ông đã từng song ca với selena trong album dreaming of you của cô dreaming of you đã được riaa chứng nhận 3 đĩa bạch kim 3x platinum nhờ bán được hơn 3 triệu đĩa tại thị trường mỹ tháng 10 năm 1995 tòa án thành phố houston đã cáo buộc saldívar tội giết người cấp độ một và tuyên án tù với khả năng được đặc xá trong vòng tối đa 30 năm khẩu súng dùng làm hung khí giết selena sau đã bị phá hủy và các mảnh vụn được ném xuống vịnh corpus christi == di sản == năm 1997 nữ diễn viên trẻ jennifer lopez thủ vai selena trong bộ phim về cuộc đời của cô đạo diễn bởi gregory nava bộ phim này nhận được phần lớn những lời nhận
|
[
"2",
"triệu",
"đĩa",
"trong",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"những",
"ca",
"khúc",
"như",
"i",
"could",
"fall",
"in",
"love",
"và",
"dreaming",
"of",
"you",
"đã",
"được",
"phát",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"các",
"đài",
"phát",
"thanh",
"tiếng",
"anh",
"chính",
"thống",
"giúp",
"cho",
"dreaming",
"of",
"you",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"21",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"trong",
"khi",
"đó",
"i",
"could",
"fall",
"in",
"love",
"dù",
"không",
"leo",
"được",
"vào",
"trong",
"hot",
"100",
"nhưng",
"cũng",
"đã",
"đạt",
"hạng",
"12",
"tại",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"hot",
"100",
"airplay",
"và",
"lọt",
"vào",
"tốp",
"10",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"adult",
"contemporary",
"chart",
"david",
"byrne",
"đã",
"tỏ",
"lòng",
"kính",
"trọng",
"với",
"selena",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"với",
"tosca",
"strings",
"bằng",
"việc",
"biểu",
"diễn",
"bản",
"god",
"s",
"child",
"mà",
"trước",
"đây",
"ông",
"đã",
"từng",
"song",
"ca",
"với",
"selena",
"trong",
"album",
"dreaming",
"of",
"you",
"của",
"cô",
"dreaming",
"of",
"you",
"đã",
"được",
"riaa",
"chứng",
"nhận",
"3",
"đĩa",
"bạch",
"kim",
"3x",
"platinum",
"nhờ",
"bán",
"được",
"hơn",
"3",
"triệu",
"đĩa",
"tại",
"thị",
"trường",
"mỹ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"tòa",
"án",
"thành",
"phố",
"houston",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"saldívar",
"tội",
"giết",
"người",
"cấp",
"độ",
"một",
"và",
"tuyên",
"án",
"tù",
"với",
"khả",
"năng",
"được",
"đặc",
"xá",
"trong",
"vòng",
"tối",
"đa",
"30",
"năm",
"khẩu",
"súng",
"dùng",
"làm",
"hung",
"khí",
"giết",
"selena",
"sau",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"và",
"các",
"mảnh",
"vụn",
"được",
"ném",
"xuống",
"vịnh",
"corpus",
"christi",
"==",
"di",
"sản",
"==",
"năm",
"1997",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"trẻ",
"jennifer",
"lopez",
"thủ",
"vai",
"selena",
"trong",
"bộ",
"phim",
"về",
"cuộc",
"đời",
"của",
"cô",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"gregory",
"nava",
"bộ",
"phim",
"này",
"nhận",
"được",
"phần",
"lớn",
"những",
"lời",
"nhận"
] |
aermacchi am 3 am 3 là một loại máy bay được hợp tác sản xuất giữa aermacchi và aeritalia aerfer industrie aerospaziali meridionali theo yêu cầu của lục quân italy về một loại máy bay thay thế cho cessna l-19 định danh ban đầu là mb-335 == quốc gia sử dụng == bullet không quân nam phi == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu == liên kết ngoài == bullet specs photo at flugzeuginfo net bullet bosbok survivors list with pictures
|
[
"aermacchi",
"am",
"3",
"am",
"3",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"được",
"hợp",
"tác",
"sản",
"xuất",
"giữa",
"aermacchi",
"và",
"aeritalia",
"aerfer",
"industrie",
"aerospaziali",
"meridionali",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"lục",
"quân",
"italy",
"về",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"thay",
"thế",
"cho",
"cessna",
"l-19",
"định",
"danh",
"ban",
"đầu",
"là",
"mb-335",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"nam",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"specs",
"photo",
"at",
"flugzeuginfo",
"net",
"bullet",
"bosbok",
"survivors",
"list",
"with",
"pictures"
] |
suchawa warmińsko-mazurskie suchawa là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina barciany thuộc huyện kętrzyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan gần biên giới với kaliningrad của nga nó nằm khoảng về phía đông bắc của barciany phía bắc kętrzyn và về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ làng có dân số 162 người
|
[
"suchawa",
"warmińsko-mazurskie",
"suchawa",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"barciany",
"thuộc",
"huyện",
"kętrzyński",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"giới",
"với",
"kaliningrad",
"của",
"nga",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"barciany",
"phía",
"bắc",
"kętrzyn",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"olsztyn",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đông",
"phổ",
"làng",
"có",
"dân",
"số",
"162",
"người"
] |
radiovittaria gardneriana là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được fée e h crane miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"radiovittaria",
"gardneriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"e",
"h",
"crane",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
pterolophia honesta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"honesta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phim hay nhất năm 2013 theo nhận xét của richard corliss của tạp chí time và kyle smith của tờ the new york post alonso duralde của tờ the wrap ca ngợi bộ phim là phim hoạt hình nhạc kịch hay nhất của disney sau sự ra đi của nhà viết lời bài hát howard ashman mà các tác phẩm của ông trong nàng tiên cá và người đẹp và quái thú đã góp phần xây dựng bộ phận hoạt hình hiện đại của hãng được như ngày hôm nay ông cũng nói thêm rằng tuy hơi chậm một chút trong phân đoạn đi đến kết thúc nhưng kịch bản phim thật sự đã truyền tải nhiều ý nghĩa nó tạo cơ hội để các nhân vật trở nên đáng chú ý hơn cùng với những nút thắt khéo léo và những bất ngờ suốt chiều dài tác phẩm todd mccarthy của tờ the hollywood reporter coi nữ hoàng băng giá là một bộ phim nhạc kịch thực sự và viết rằng bạn hầu như có thể thấy ngay rằng vở nhạc kịch broadway nữ hoàng băng giá chắc chắn sẽ xuất hiện khi xem câu chuyện công chúa trên hoạt hình 3d này mccarthy miêu tả bộ phim là mạnh mẽ hài hước không quá ngọt ngào và cũng là bộ phim hollywood đầu tiên trong nhiều năm cảnh báo chúng ta về sự lạnh đi thay vì ấm lên toàn cầu giai điệu du dương ấy đã giải toả một năm có thể coi là mờ
|
[
"phim",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2013",
"theo",
"nhận",
"xét",
"của",
"richard",
"corliss",
"của",
"tạp",
"chí",
"time",
"và",
"kyle",
"smith",
"của",
"tờ",
"the",
"new",
"york",
"post",
"alonso",
"duralde",
"của",
"tờ",
"the",
"wrap",
"ca",
"ngợi",
"bộ",
"phim",
"là",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"nhạc",
"kịch",
"hay",
"nhất",
"của",
"disney",
"sau",
"sự",
"ra",
"đi",
"của",
"nhà",
"viết",
"lời",
"bài",
"hát",
"howard",
"ashman",
"mà",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"ông",
"trong",
"nàng",
"tiên",
"cá",
"và",
"người",
"đẹp",
"và",
"quái",
"thú",
"đã",
"góp",
"phần",
"xây",
"dựng",
"bộ",
"phận",
"hoạt",
"hình",
"hiện",
"đại",
"của",
"hãng",
"được",
"như",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"ông",
"cũng",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"tuy",
"hơi",
"chậm",
"một",
"chút",
"trong",
"phân",
"đoạn",
"đi",
"đến",
"kết",
"thúc",
"nhưng",
"kịch",
"bản",
"phim",
"thật",
"sự",
"đã",
"truyền",
"tải",
"nhiều",
"ý",
"nghĩa",
"nó",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"để",
"các",
"nhân",
"vật",
"trở",
"nên",
"đáng",
"chú",
"ý",
"hơn",
"cùng",
"với",
"những",
"nút",
"thắt",
"khéo",
"léo",
"và",
"những",
"bất",
"ngờ",
"suốt",
"chiều",
"dài",
"tác",
"phẩm",
"todd",
"mccarthy",
"của",
"tờ",
"the",
"hollywood",
"reporter",
"coi",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"nhạc",
"kịch",
"thực",
"sự",
"và",
"viết",
"rằng",
"bạn",
"hầu",
"như",
"có",
"thể",
"thấy",
"ngay",
"rằng",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"broadway",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"chắc",
"chắn",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"khi",
"xem",
"câu",
"chuyện",
"công",
"chúa",
"trên",
"hoạt",
"hình",
"3d",
"này",
"mccarthy",
"miêu",
"tả",
"bộ",
"phim",
"là",
"mạnh",
"mẽ",
"hài",
"hước",
"không",
"quá",
"ngọt",
"ngào",
"và",
"cũng",
"là",
"bộ",
"phim",
"hollywood",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"cảnh",
"báo",
"chúng",
"ta",
"về",
"sự",
"lạnh",
"đi",
"thay",
"vì",
"ấm",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"giai",
"điệu",
"du",
"dương",
"ấy",
"đã",
"giải",
"toả",
"một",
"năm",
"có",
"thể",
"coi",
"là",
"mờ"
] |
pyrrhalta jeanvoinei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1929
|
[
"pyrrhalta",
"jeanvoinei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
combret == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
|
[
"combret",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aveyron"
] |
ragamuffin từ năm 1840 đến năm 1844 năm 1849 sau khi trải qua hai năm ở anh inhaúma được chỉ huy đội tàu có nhiệm vụ chinh phục cuộc nổi dậy của praieira cuộc nổi loạn ở đế quốc brasil trong những năm 1850 inhaúma đã nắm giữ một loạt các vị trí quan liêu ông gia nhập chính trị năm 1861 với tư cách là thành viên của đảng bảo thủ ông trở thành một thành viên nội các và được trao vị trí của bộ trưởng hải quân inhaúma cũng trở thành người đầu tiên giữ danh mục đầu tư của bộ nông nghiệp mặc dù một thời gian ngắn đội cứu hỏa chuyên nghiệp đầu tiên ở braxin được thành lập trong nhiệm kỳ làm bộ trưởng nông nghiệp vào cuối năm 1866 inhaúma được chỉ định làm tổng tư lệnh của đội tàu tham gia vào cuộc chiến tranh paraguay trong cuộc chiến ông đạt được cấp bậc của đô đốc cao nhất trong đội quân của brazil ông cũng được trao một danh hiệu cao quý cuối cùng được nâng lên từ baron để viscount năm 1868 ông được bầu vào hạ viện lập pháp quốc gia nhưng chưa bao giờ chiếm giữ chức vụ mặc dù ông đã thành công trong việc điều tra các hoạt động của mình trong cuộc chiến chống lại paraguay sự lãnh đạo của inhaúma đã bị cản trở bởi hành vi lưỡng lự và trì hoãn của ông trong khi chỉ huy tại vùng chiến sự
|
[
"ragamuffin",
"từ",
"năm",
"1840",
"đến",
"năm",
"1844",
"năm",
"1849",
"sau",
"khi",
"trải",
"qua",
"hai",
"năm",
"ở",
"anh",
"inhaúma",
"được",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"tàu",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"chinh",
"phục",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"praieira",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"ở",
"đế",
"quốc",
"brasil",
"trong",
"những",
"năm",
"1850",
"inhaúma",
"đã",
"nắm",
"giữ",
"một",
"loạt",
"các",
"vị",
"trí",
"quan",
"liêu",
"ông",
"gia",
"nhập",
"chính",
"trị",
"năm",
"1861",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"ông",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"nội",
"các",
"và",
"được",
"trao",
"vị",
"trí",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"hải",
"quân",
"inhaúma",
"cũng",
"trở",
"thành",
"người",
"đầu",
"tiên",
"giữ",
"danh",
"mục",
"đầu",
"tư",
"của",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"mặc",
"dù",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"đội",
"cứu",
"hỏa",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"braxin",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"nông",
"nghiệp",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1866",
"inhaúma",
"được",
"chỉ",
"định",
"làm",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"của",
"đội",
"tàu",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"paraguay",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"ông",
"đạt",
"được",
"cấp",
"bậc",
"của",
"đô",
"đốc",
"cao",
"nhất",
"trong",
"đội",
"quân",
"của",
"brazil",
"ông",
"cũng",
"được",
"trao",
"một",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"quý",
"cuối",
"cùng",
"được",
"nâng",
"lên",
"từ",
"baron",
"để",
"viscount",
"năm",
"1868",
"ông",
"được",
"bầu",
"vào",
"hạ",
"viện",
"lập",
"pháp",
"quốc",
"gia",
"nhưng",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"chiếm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"mặc",
"dù",
"ông",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"điều",
"tra",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"mình",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"lại",
"paraguay",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"inhaúma",
"đã",
"bị",
"cản",
"trở",
"bởi",
"hành",
"vi",
"lưỡng",
"lự",
"và",
"trì",
"hoãn",
"của",
"ông",
"trong",
"khi",
"chỉ",
"huy",
"tại",
"vùng",
"chiến",
"sự"
] |
đã từng phục vụ trong quá khứ với tư cách là thành viên của hội đồng tư vấn của tổng thống về trao quyền kinh tế đen president’s advisory council on black economic empowerment == liên kết ngoài == bullet phụ nữ chiến thắng wendy lucas-bull bò mộng trong phòng họp
|
[
"đã",
"từng",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"tư",
"vấn",
"của",
"tổng",
"thống",
"về",
"trao",
"quyền",
"kinh",
"tế",
"đen",
"president’s",
"advisory",
"council",
"on",
"black",
"economic",
"empowerment",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"phụ",
"nữ",
"chiến",
"thắng",
"wendy",
"lucas-bull",
"bò",
"mộng",
"trong",
"phòng",
"họp"
] |
heparinoid s là một glycosaminoglycan vốn là dẫn xuất của heparin chúng bao gồm oligosacarit và polysacarit sunfat của thực vật động vật hoặc có nguồn gốc tổng hợp một nghiên cứu đã được thực hiện trên các heparinoid heparinoids giống như heparin hoạt động bằng cách tương tác với các protein có liên kết heparin thường thông qua các tương tác ion hoặc liên kết hydro một số ví dụ về các protein liên kết heparin bao gồm antithrombin iii nghiên cứu cho rằng nhiều tương tác protein với heparin là không trực tiếp và thay vào đó protein liên kết heparin thực sự tương tác với chuỗi bên glycosaminoglycan gag hoặc mucin liên kết với polymer heparin vì vậy các heparinoid có thể tương tác với các protein này theo cách tương tự thu thập chuỗi bên gag trong cơ thể sống một ví dụ ngược lại là protein chymase liên kết trực tiếp với heparin == lịch sử == heparin lần đầu tiên được sinh viên y khoa jay mcclean phân lập từ gan chó vào năm 1916 jorpes đã phát hiện ra cấu trúc của heparin polysacarit vào năm 1935 xác định rằng đó là một loại polymer có hàm lượng sulfonat hóa cao của glycosaminoglycoglycan gag và axit uronic trong khoảng thời gian đó heparin bắt đầu được sử dụng trong điều trị dự phòng và điều trị huyết khối sau phẫu thuật == sản xuất == hiện tại không có quy trình công nghiệp để tổng hợp hoàn toàn heparin heparin được phân lập từ
|
[
"heparinoid",
"s",
"là",
"một",
"glycosaminoglycan",
"vốn",
"là",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"heparin",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"oligosacarit",
"và",
"polysacarit",
"sunfat",
"của",
"thực",
"vật",
"động",
"vật",
"hoặc",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tổng",
"hợp",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"trên",
"các",
"heparinoid",
"heparinoids",
"giống",
"như",
"heparin",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"protein",
"có",
"liên",
"kết",
"heparin",
"thường",
"thông",
"qua",
"các",
"tương",
"tác",
"ion",
"hoặc",
"liên",
"kết",
"hydro",
"một",
"số",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"protein",
"liên",
"kết",
"heparin",
"bao",
"gồm",
"antithrombin",
"iii",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"rằng",
"nhiều",
"tương",
"tác",
"protein",
"với",
"heparin",
"là",
"không",
"trực",
"tiếp",
"và",
"thay",
"vào",
"đó",
"protein",
"liên",
"kết",
"heparin",
"thực",
"sự",
"tương",
"tác",
"với",
"chuỗi",
"bên",
"glycosaminoglycan",
"gag",
"hoặc",
"mucin",
"liên",
"kết",
"với",
"polymer",
"heparin",
"vì",
"vậy",
"các",
"heparinoid",
"có",
"thể",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"protein",
"này",
"theo",
"cách",
"tương",
"tự",
"thu",
"thập",
"chuỗi",
"bên",
"gag",
"trong",
"cơ",
"thể",
"sống",
"một",
"ví",
"dụ",
"ngược",
"lại",
"là",
"protein",
"chymase",
"liên",
"kết",
"trực",
"tiếp",
"với",
"heparin",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"heparin",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sinh",
"viên",
"y",
"khoa",
"jay",
"mcclean",
"phân",
"lập",
"từ",
"gan",
"chó",
"vào",
"năm",
"1916",
"jorpes",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"cấu",
"trúc",
"của",
"heparin",
"polysacarit",
"vào",
"năm",
"1935",
"xác",
"định",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"loại",
"polymer",
"có",
"hàm",
"lượng",
"sulfonat",
"hóa",
"cao",
"của",
"glycosaminoglycoglycan",
"gag",
"và",
"axit",
"uronic",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"đó",
"heparin",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"dự",
"phòng",
"và",
"điều",
"trị",
"huyết",
"khối",
"sau",
"phẫu",
"thuật",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"hiện",
"tại",
"không",
"có",
"quy",
"trình",
"công",
"nghiệp",
"để",
"tổng",
"hợp",
"hoàn",
"toàn",
"heparin",
"heparin",
"được",
"phân",
"lập",
"từ"
] |
formicivora grantsaui là một loài chim trong họ thamnophilidae
|
[
"formicivora",
"grantsaui",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thamnophilidae"
] |
novantinoe jolyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"novantinoe",
"jolyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
coron là hòn đảo lớn thứ ba trong quần đảo calamian ở miền bắc palawan philippines hòn đảo này là một phần của thành phố cùng tên nơi đây nằm cách manila khoảng 170 hải lý 310 km và được biết đến với nhiều xác tàu chiến của nhật bản bị đắm trong thế chiến ii hòn đảo này cũng là một phần của vùng đất tổ tiên của người bản xứ tagbanwa xung quanh các đảo đá vôi là các xác tàu đắm nhiều trong số đó dài tới 80 feet 24 m coron là một trong những điểm tham quan nhiều nhất cho các chuyến lặn biển ở philippines khách du lịch tới đây để khám phá thiên nhiên cùng các chuyến lặn ngắm nhìn các xác tàu được tìm thấy ở độ sâu tối thiểu từ 10–30 m cho tới 120–140 feet 37–43 m nhiều nhất là trong phạm vi từ 60–80 feet hòn đảo có thiên nhiên đẹp với những hang động đảo đá vôi rạn san hô làn nước xanh biếc và gần như là không có sóng cùng hệ động thực vật đa dạng tạo ra bầu không khí trong lành khu vực cũng được tạp chí forbes liệt kê vào danh sách 10 khu vực lặn biển tốt nhất thế giới == liên kết ngoài == bullet coron island bullet lakwatsero travel blog kayangan lake coron bullet travel guide coron bullet coron bay wreck dive sites bullet coron island bullet coron palawan philippines untouched beauty bullet coron wreck diving possibilities and historical information bullet jett l travel tours coron
|
[
"coron",
"là",
"hòn",
"đảo",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trong",
"quần",
"đảo",
"calamian",
"ở",
"miền",
"bắc",
"palawan",
"philippines",
"hòn",
"đảo",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"thành",
"phố",
"cùng",
"tên",
"nơi",
"đây",
"nằm",
"cách",
"manila",
"khoảng",
"170",
"hải",
"lý",
"310",
"km",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nhiều",
"xác",
"tàu",
"chiến",
"của",
"nhật",
"bản",
"bị",
"đắm",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"hòn",
"đảo",
"này",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"vùng",
"đất",
"tổ",
"tiên",
"của",
"người",
"bản",
"xứ",
"tagbanwa",
"xung",
"quanh",
"các",
"đảo",
"đá",
"vôi",
"là",
"các",
"xác",
"tàu",
"đắm",
"nhiều",
"trong",
"số",
"đó",
"dài",
"tới",
"80",
"feet",
"24",
"m",
"coron",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"điểm",
"tham",
"quan",
"nhiều",
"nhất",
"cho",
"các",
"chuyến",
"lặn",
"biển",
"ở",
"philippines",
"khách",
"du",
"lịch",
"tới",
"đây",
"để",
"khám",
"phá",
"thiên",
"nhiên",
"cùng",
"các",
"chuyến",
"lặn",
"ngắm",
"nhìn",
"các",
"xác",
"tàu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"độ",
"sâu",
"tối",
"thiểu",
"từ",
"10–30",
"m",
"cho",
"tới",
"120–140",
"feet",
"37–43",
"m",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"trong",
"phạm",
"vi",
"từ",
"60–80",
"feet",
"hòn",
"đảo",
"có",
"thiên",
"nhiên",
"đẹp",
"với",
"những",
"hang",
"động",
"đảo",
"đá",
"vôi",
"rạn",
"san",
"hô",
"làn",
"nước",
"xanh",
"biếc",
"và",
"gần",
"như",
"là",
"không",
"có",
"sóng",
"cùng",
"hệ",
"động",
"thực",
"vật",
"đa",
"dạng",
"tạo",
"ra",
"bầu",
"không",
"khí",
"trong",
"lành",
"khu",
"vực",
"cũng",
"được",
"tạp",
"chí",
"forbes",
"liệt",
"kê",
"vào",
"danh",
"sách",
"10",
"khu",
"vực",
"lặn",
"biển",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"coron",
"island",
"bullet",
"lakwatsero",
"travel",
"blog",
"kayangan",
"lake",
"coron",
"bullet",
"travel",
"guide",
"coron",
"bullet",
"coron",
"bay",
"wreck",
"dive",
"sites",
"bullet",
"coron",
"island",
"bullet",
"coron",
"palawan",
"philippines",
"untouched",
"beauty",
"bullet",
"coron",
"wreck",
"diving",
"possibilities",
"and",
"historical",
"information",
"bullet",
"jett",
"l",
"travel",
"tours",
"coron"
] |
ochicanthon deplanatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"ochicanthon",
"deplanatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
epipsilia fasciata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"epipsilia",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
paroeme flava là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"paroeme",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nhật báo bullet hải nam thanh bình báo bullet nam quốc đô thị báo bullet tam á thần báo bullet tiểu học sinh báo == báo chí đặc khu hồng kông == bullet apple daily bullet đại công báo bullet đông phương nhật báo bullet hương cảng thương báo bullet thái dương báo bullet thành báo bullet văn hối báo == báo chí địa khu == bullet diêm phụ đại chúng báo bullet dương thành vãn báo bullet hải hạp đô thị báo bullet hoa tây đô thị báo bullet nam phương đô thị báo bullet nam phương nhật báo bullet quảng châu nhật báo bullet tân dân vãn báo bullet tân khoái báo bullet tiền giang vãn báo bullet tin tức thời báo bullet yên triệu đô thị báo == báo chí chuyên nghiệp == bullet đại công báo thời dân quốc bullet thân báo bullet trung quốc báo mục báo bullet trung quốc tập báo tin tức == báo chí miễn phí == bullet dương thành địa thiết báo bullet thời đại báo
|
[
"nhật",
"báo",
"bullet",
"hải",
"nam",
"thanh",
"bình",
"báo",
"bullet",
"nam",
"quốc",
"đô",
"thị",
"báo",
"bullet",
"tam",
"á",
"thần",
"báo",
"bullet",
"tiểu",
"học",
"sinh",
"báo",
"==",
"báo",
"chí",
"đặc",
"khu",
"hồng",
"kông",
"==",
"bullet",
"apple",
"daily",
"bullet",
"đại",
"công",
"báo",
"bullet",
"đông",
"phương",
"nhật",
"báo",
"bullet",
"hương",
"cảng",
"thương",
"báo",
"bullet",
"thái",
"dương",
"báo",
"bullet",
"thành",
"báo",
"bullet",
"văn",
"hối",
"báo",
"==",
"báo",
"chí",
"địa",
"khu",
"==",
"bullet",
"diêm",
"phụ",
"đại",
"chúng",
"báo",
"bullet",
"dương",
"thành",
"vãn",
"báo",
"bullet",
"hải",
"hạp",
"đô",
"thị",
"báo",
"bullet",
"hoa",
"tây",
"đô",
"thị",
"báo",
"bullet",
"nam",
"phương",
"đô",
"thị",
"báo",
"bullet",
"nam",
"phương",
"nhật",
"báo",
"bullet",
"quảng",
"châu",
"nhật",
"báo",
"bullet",
"tân",
"dân",
"vãn",
"báo",
"bullet",
"tân",
"khoái",
"báo",
"bullet",
"tiền",
"giang",
"vãn",
"báo",
"bullet",
"tin",
"tức",
"thời",
"báo",
"bullet",
"yên",
"triệu",
"đô",
"thị",
"báo",
"==",
"báo",
"chí",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"bullet",
"đại",
"công",
"báo",
"thời",
"dân",
"quốc",
"bullet",
"thân",
"báo",
"bullet",
"trung",
"quốc",
"báo",
"mục",
"báo",
"bullet",
"trung",
"quốc",
"tập",
"báo",
"tin",
"tức",
"==",
"báo",
"chí",
"miễn",
"phí",
"==",
"bullet",
"dương",
"thành",
"địa",
"thiết",
"báo",
"bullet",
"thời",
"đại",
"báo"
] |
threnia microtelus là một loài ruồi trong họ asilidae threnia microtelus được wulp miêu tả năm 1898 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"threnia",
"microtelus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"threnia",
"microtelus",
"được",
"wulp",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
itaguaí tiểu vùng itaguaí là một tiểu vùng thuộc bang rio de janeiro brasil tiều vùng này có diện tích 907 km² dân số năm 2007 là 171826 người
|
[
"itaguaí",
"tiểu",
"vùng",
"itaguaí",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"de",
"janeiro",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"907",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"171826",
"người"
] |
uss monterey bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss monterey bullet uss monterey 1862 là một tàu kéo chân vịt hoạt động tại vịnh san francisco từ năm 1863 đến năm 1892 bullet uss monterey bm-6 là một tàu monitor bọc thép phục vụ từ năm 1893 đến năm 1921 bullet uss monterey cvl-26 là một tàu sân bay hạng nhẹ lớp independence phục vụ từ năm 1943 đến năm 1956 bullet uss monterey cg-61 là một tàu tuần dương tên lửa điều khiển đưa ra hoạt động vào năm 1990 và hiện vẫn còn đang phục vụ ngoài ra bullet ss monterey 1931 là một tàu biển chở hành khách đã phục vụ như tàu chở binh lính trong thế chiến ii và bị chìm vào năm 2000 bullet monterey một tàu du lịch matson chế tao vào năm 1952 từ một lườn tàu c4 lớp mariner nguyên có tên free state mariner đổi tên thành monte vào năm 2006 và bị tháo dỡ năm 2007
|
[
"uss",
"monterey",
"bốn",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"tên",
"uss",
"monterey",
"bullet",
"uss",
"monterey",
"1862",
"là",
"một",
"tàu",
"kéo",
"chân",
"vịt",
"hoạt",
"động",
"tại",
"vịnh",
"san",
"francisco",
"từ",
"năm",
"1863",
"đến",
"năm",
"1892",
"bullet",
"uss",
"monterey",
"bm-6",
"là",
"một",
"tàu",
"monitor",
"bọc",
"thép",
"phục",
"vụ",
"từ",
"năm",
"1893",
"đến",
"năm",
"1921",
"bullet",
"uss",
"monterey",
"cvl-26",
"là",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hạng",
"nhẹ",
"lớp",
"independence",
"phục",
"vụ",
"từ",
"năm",
"1943",
"đến",
"năm",
"1956",
"bullet",
"uss",
"monterey",
"cg-61",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"tên",
"lửa",
"điều",
"khiển",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1990",
"và",
"hiện",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"phục",
"vụ",
"ngoài",
"ra",
"bullet",
"ss",
"monterey",
"1931",
"là",
"một",
"tàu",
"biển",
"chở",
"hành",
"khách",
"đã",
"phục",
"vụ",
"như",
"tàu",
"chở",
"binh",
"lính",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"và",
"bị",
"chìm",
"vào",
"năm",
"2000",
"bullet",
"monterey",
"một",
"tàu",
"du",
"lịch",
"matson",
"chế",
"tao",
"vào",
"năm",
"1952",
"từ",
"một",
"lườn",
"tàu",
"c4",
"lớp",
"mariner",
"nguyên",
"có",
"tên",
"free",
"state",
"mariner",
"đổi",
"tên",
"thành",
"monte",
"vào",
"năm",
"2006",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"2007"
] |
myrmecoclytus natalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"myrmecoclytus",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngựa nước kiệu pháp french trotter là một giống ngựa xuất xứ từ normandy pháp được phát triển trong thế kỷ 19 từ ngựa norman với việc bổ sung một số dòng máu của ngựa anh thuần chủng và ngựa nước kiệu norfolk sau thất bại của napoleon bonaparte tại waterloo năm 1815 các nhà lai tạo normandy thị trường khôn ngoan bắt đầu sử dụng phổ biến == đặc điểm == ngựa ở pháp đầu tiên bắt đầu được lai tạo chọn lọc cho việc chạy nước kiệu trong những cuộc đua vào đầu đến giữa những năm 1800 ngựa nước kiệu pháp phát triển chủ yếu từ ngựa norman được lai với ngựa anh thuần chủng norfolk roadster và một số con ngựa giống tiêu chuẩn standardbred mỹ các con ngựa nước kiệu pháp đôi khi được gọi là một con ngựa nước kiệu norman do ảnh hưởng của ngựa norman cổ xưa là nền tảng cho sự phát triển của loài này không có tiêu chuẩn giống cho trotter pháp nó khi đứng cao đến 1 55-1 75 mét ở hai bả vai và nặng tới 650 kg 500 1 100 đến £ 1430 nó có thể là bất kỳ màu đậm thường là hạt dẻ hồng tía đạm hoặc nâu chúng có cái đầu là khá nặng và thô hơn so với hiện nay mang một sự tương đồng lớn với tổ tiên normandy nhưng dòng máu thoroughbred đã tinh chế rất nhiều những ảnh hưởng đáng kể đầu về sự phát triển của giống này là
|
[
"ngựa",
"nước",
"kiệu",
"pháp",
"french",
"trotter",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"normandy",
"pháp",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"từ",
"ngựa",
"norman",
"với",
"việc",
"bổ",
"sung",
"một",
"số",
"dòng",
"máu",
"của",
"ngựa",
"anh",
"thuần",
"chủng",
"và",
"ngựa",
"nước",
"kiệu",
"norfolk",
"sau",
"thất",
"bại",
"của",
"napoleon",
"bonaparte",
"tại",
"waterloo",
"năm",
"1815",
"các",
"nhà",
"lai",
"tạo",
"normandy",
"thị",
"trường",
"khôn",
"ngoan",
"bắt",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"ngựa",
"ở",
"pháp",
"đầu",
"tiên",
"bắt",
"đầu",
"được",
"lai",
"tạo",
"chọn",
"lọc",
"cho",
"việc",
"chạy",
"nước",
"kiệu",
"trong",
"những",
"cuộc",
"đua",
"vào",
"đầu",
"đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"1800",
"ngựa",
"nước",
"kiệu",
"pháp",
"phát",
"triển",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"ngựa",
"norman",
"được",
"lai",
"với",
"ngựa",
"anh",
"thuần",
"chủng",
"norfolk",
"roadster",
"và",
"một",
"số",
"con",
"ngựa",
"giống",
"tiêu",
"chuẩn",
"standardbred",
"mỹ",
"các",
"con",
"ngựa",
"nước",
"kiệu",
"pháp",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"một",
"con",
"ngựa",
"nước",
"kiệu",
"norman",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"ngựa",
"norman",
"cổ",
"xưa",
"là",
"nền",
"tảng",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"loài",
"này",
"không",
"có",
"tiêu",
"chuẩn",
"giống",
"cho",
"trotter",
"pháp",
"nó",
"khi",
"đứng",
"cao",
"đến",
"1",
"55-1",
"75",
"mét",
"ở",
"hai",
"bả",
"vai",
"và",
"nặng",
"tới",
"650",
"kg",
"500",
"1",
"100",
"đến",
"£",
"1430",
"nó",
"có",
"thể",
"là",
"bất",
"kỳ",
"màu",
"đậm",
"thường",
"là",
"hạt",
"dẻ",
"hồng",
"tía",
"đạm",
"hoặc",
"nâu",
"chúng",
"có",
"cái",
"đầu",
"là",
"khá",
"nặng",
"và",
"thô",
"hơn",
"so",
"với",
"hiện",
"nay",
"mang",
"một",
"sự",
"tương",
"đồng",
"lớn",
"với",
"tổ",
"tiên",
"normandy",
"nhưng",
"dòng",
"máu",
"thoroughbred",
"đã",
"tinh",
"chế",
"rất",
"nhiều",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đầu",
"về",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"giống",
"này",
"là"
] |
thanh hóa gồm các tỉnh thanh hóa và hủa phăn tách ra từ hạt đại diện tông tòa phát diệm được thiết lập và đặt dưới sự hướng dẫn của giám mục louis de cooman hành năm 1932 hạt đại diện tông tòa kon tum được thành lập bao gồm 3 tỉnh kontum darlac và pleiku tách ra từ địa phận qui nhơn và đặt dưới sự hướng dẫn của giám mục jannin phước ==== các giám mục người việt tiên khởi ==== đầu thế kỷ 20 tòa thánh chủ trương bản địa hóa các hàng giáo phẩm ở ngoài châu âu trao quyền cho các giám mục bản địa bất chấp sự chống đối kịch liệt của chính quyền thực dân pháp chính sách này của vatican trở thành hiện thực tại việt nam vào thập niên 1930 cuối năm 1931 phát diệm được đồng thuận chọn làm địa phận đầu tiên sẽ được giám mục việt nam coi sóc ngày 11 tháng 6 năm 1933 tại đền thánh phêrô ở roma giáo hoàng piô xi tấn phong vị giám mục việt nam tiên khởi là gioan baotixita nguyễn bá tòng người đã được bổ nhiệm vào ngày 10 tháng 1 ông là giám mục phó với quyền kế vị hạt đại diện tông tòa phát diệm năm 1935 giám mục marcou thành từ chức trao quyền giám mục địa phận phát diệm cho giám mục nguyễn bá tòng đây là địa phận đầu tiên được ủy thác cho hàng giáo sĩ việt nam cũng năm 1935 giám mục
|
[
"thanh",
"hóa",
"gồm",
"các",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"và",
"hủa",
"phăn",
"tách",
"ra",
"từ",
"hạt",
"đại",
"diện",
"tông",
"tòa",
"phát",
"diệm",
"được",
"thiết",
"lập",
"và",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"giám",
"mục",
"louis",
"de",
"cooman",
"hành",
"năm",
"1932",
"hạt",
"đại",
"diện",
"tông",
"tòa",
"kon",
"tum",
"được",
"thành",
"lập",
"bao",
"gồm",
"3",
"tỉnh",
"kontum",
"darlac",
"và",
"pleiku",
"tách",
"ra",
"từ",
"địa",
"phận",
"qui",
"nhơn",
"và",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"giám",
"mục",
"jannin",
"phước",
"====",
"các",
"giám",
"mục",
"người",
"việt",
"tiên",
"khởi",
"====",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"tòa",
"thánh",
"chủ",
"trương",
"bản",
"địa",
"hóa",
"các",
"hàng",
"giáo",
"phẩm",
"ở",
"ngoài",
"châu",
"âu",
"trao",
"quyền",
"cho",
"các",
"giám",
"mục",
"bản",
"địa",
"bất",
"chấp",
"sự",
"chống",
"đối",
"kịch",
"liệt",
"của",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"chính",
"sách",
"này",
"của",
"vatican",
"trở",
"thành",
"hiện",
"thực",
"tại",
"việt",
"nam",
"vào",
"thập",
"niên",
"1930",
"cuối",
"năm",
"1931",
"phát",
"diệm",
"được",
"đồng",
"thuận",
"chọn",
"làm",
"địa",
"phận",
"đầu",
"tiên",
"sẽ",
"được",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"coi",
"sóc",
"ngày",
"11",
"tháng",
"6",
"năm",
"1933",
"tại",
"đền",
"thánh",
"phêrô",
"ở",
"roma",
"giáo",
"hoàng",
"piô",
"xi",
"tấn",
"phong",
"vị",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"tiên",
"khởi",
"là",
"gioan",
"baotixita",
"nguyễn",
"bá",
"tòng",
"người",
"đã",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"ông",
"là",
"giám",
"mục",
"phó",
"với",
"quyền",
"kế",
"vị",
"hạt",
"đại",
"diện",
"tông",
"tòa",
"phát",
"diệm",
"năm",
"1935",
"giám",
"mục",
"marcou",
"thành",
"từ",
"chức",
"trao",
"quyền",
"giám",
"mục",
"địa",
"phận",
"phát",
"diệm",
"cho",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"bá",
"tòng",
"đây",
"là",
"địa",
"phận",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ủy",
"thác",
"cho",
"hàng",
"giáo",
"sĩ",
"việt",
"nam",
"cũng",
"năm",
"1935",
"giám",
"mục"
] |
luzula purpureosplendens là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được seub mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
|
[
"luzula",
"purpureosplendens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae",
"loài",
"này",
"được",
"seub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
kionophyton pyramidalis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"kionophyton",
"pyramidalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"garay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
còn tại mỗi trường thành viên đều có thư viện đa ngành === hành chính === lãnh đạo chính thức của viện đại học là viện trưởng chancellor đương nhiệm là lord patten of barnes mặc dù giống hầu hết các viện đại học tại anh chức vụ viện trưởng chỉ có tính tượng trưng không phải giải quyết các công việc thường nhật của trường các thành viên hội nghị convocation bầu chọn viện trưởng có nhiệm kỳ trọn đời lúc đầu chỉ có những người tốt nghiệp với văn bằng tiến sĩ hoặc thạc sĩ mới được gia nhập hội nghị về sau tất cả sinh viên tốt nghiệp đều là thành viên chức danh phó viện trưởng vice-chancellor mới thực sự là người lãnh đạo viện đại học phó viện trưởng đương nhiệm là louise richardson được bổ nhiệm vào tháng 1 năm 2016 và là người phụ nữ đầu tiên nắm giữ chức vụ này hiện có năm phụ tá phó viện trưởng đặc trách giáo dục nghiên cứu quy hoạch và tài nguyên phát triển và ngoại vụ nhân sự và cơ hội bình đẳng hội đồng viện đại học là cơ quan điều hành của nhà trường gồm có phó viện trưởng các khoa trưởng và các thành viên khác là những người được hội đoàn congregation bầu chọn cùng một số quan sát viên của liên đoàn sinh viên hội đoàn nghị viện của giới chức viện đại học có 3 700 thành viên gồm có những nhà khoa bảng và viên chức
|
[
"còn",
"tại",
"mỗi",
"trường",
"thành",
"viên",
"đều",
"có",
"thư",
"viện",
"đa",
"ngành",
"===",
"hành",
"chính",
"===",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"thức",
"của",
"viện",
"đại",
"học",
"là",
"viện",
"trưởng",
"chancellor",
"đương",
"nhiệm",
"là",
"lord",
"patten",
"of",
"barnes",
"mặc",
"dù",
"giống",
"hầu",
"hết",
"các",
"viện",
"đại",
"học",
"tại",
"anh",
"chức",
"vụ",
"viện",
"trưởng",
"chỉ",
"có",
"tính",
"tượng",
"trưng",
"không",
"phải",
"giải",
"quyết",
"các",
"công",
"việc",
"thường",
"nhật",
"của",
"trường",
"các",
"thành",
"viên",
"hội",
"nghị",
"convocation",
"bầu",
"chọn",
"viện",
"trưởng",
"có",
"nhiệm",
"kỳ",
"trọn",
"đời",
"lúc",
"đầu",
"chỉ",
"có",
"những",
"người",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"văn",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"hoặc",
"thạc",
"sĩ",
"mới",
"được",
"gia",
"nhập",
"hội",
"nghị",
"về",
"sau",
"tất",
"cả",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"đều",
"là",
"thành",
"viên",
"chức",
"danh",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"vice-chancellor",
"mới",
"thực",
"sự",
"là",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"viện",
"đại",
"học",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"đương",
"nhiệm",
"là",
"louise",
"richardson",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"và",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"nắm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"hiện",
"có",
"năm",
"phụ",
"tá",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"đặc",
"trách",
"giáo",
"dục",
"nghiên",
"cứu",
"quy",
"hoạch",
"và",
"tài",
"nguyên",
"phát",
"triển",
"và",
"ngoại",
"vụ",
"nhân",
"sự",
"và",
"cơ",
"hội",
"bình",
"đẳng",
"hội",
"đồng",
"viện",
"đại",
"học",
"là",
"cơ",
"quan",
"điều",
"hành",
"của",
"nhà",
"trường",
"gồm",
"có",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"các",
"khoa",
"trưởng",
"và",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"là",
"những",
"người",
"được",
"hội",
"đoàn",
"congregation",
"bầu",
"chọn",
"cùng",
"một",
"số",
"quan",
"sát",
"viên",
"của",
"liên",
"đoàn",
"sinh",
"viên",
"hội",
"đoàn",
"nghị",
"viện",
"của",
"giới",
"chức",
"viện",
"đại",
"học",
"có",
"3",
"700",
"thành",
"viên",
"gồm",
"có",
"những",
"nhà",
"khoa",
"bảng",
"và",
"viên",
"chức"
] |
cyrtandra lineariloba là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"cyrtandra",
"lineariloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
berberis micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được hook f thomson ahrendt mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"berberis",
"micrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"thomson",
"ahrendt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
danh sách đảo trung hoa dân quốc danh sách này liệt kê các đảo do chính phủ trung hoa dân quốc đang quản lý trên thực tế == tổng quan == bullet 1 đảo đài loan về mặt địa chất là một đảo lục địa bullet 2 các đảo phụ cận đảo đài loan như lan tự lục đảo tiểu lưu cầu quy sơn các đảo ở phía đông bắc cơ long như bành giai bullet 3 quần đảo bành hồ trên eo biển đài loan với tổng cộng 90 đảo về mặt địa chất là đảo núi lửa bullet 4 các quần đảo ở ven bờ biển phúc kiến của trung quốc đại lục mã tổ với 36 đảo kim môn với 16 đảo về mặt địa chất là đảo lục địa bullet 5 các đảo xa trên biển đông như quần đảo đông sa đảo ba bình và bãi bàn than thuộc quần đảo trường sa về mặt địa chất là đảo san hô == danh sách đảo == bullet đảo đài loan === các đảo lân cận đảo đài loan === bullet thành phố cơ long gồm 8 đảo đều thuộc khu trung chính bullet đảo bát đầu tử 八斗子島 do lấn biến nên nay đã liền với đảo chính đài loan bullet đảo cơ long 基隆嶼 gồm cả đảo tiểu cơ long 小基隆嶼 ở bên phía tây bắc bullet đảo hòa bình 和平島 xưa gọi là đảo xã liêu 社寮島 có di chỉ thành san salvador thời thực dân phương tây bullet bắc phương tam đảo bullet đảo hoa bình 花瓶嶼 không có người ở bullet đảo miên hoa 棉花嶼 không có người ở bullet
|
[
"danh",
"sách",
"đảo",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"danh",
"sách",
"này",
"liệt",
"kê",
"các",
"đảo",
"do",
"chính",
"phủ",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đang",
"quản",
"lý",
"trên",
"thực",
"tế",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"bullet",
"1",
"đảo",
"đài",
"loan",
"về",
"mặt",
"địa",
"chất",
"là",
"một",
"đảo",
"lục",
"địa",
"bullet",
"2",
"các",
"đảo",
"phụ",
"cận",
"đảo",
"đài",
"loan",
"như",
"lan",
"tự",
"lục",
"đảo",
"tiểu",
"lưu",
"cầu",
"quy",
"sơn",
"các",
"đảo",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"cơ",
"long",
"như",
"bành",
"giai",
"bullet",
"3",
"quần",
"đảo",
"bành",
"hồ",
"trên",
"eo",
"biển",
"đài",
"loan",
"với",
"tổng",
"cộng",
"90",
"đảo",
"về",
"mặt",
"địa",
"chất",
"là",
"đảo",
"núi",
"lửa",
"bullet",
"4",
"các",
"quần",
"đảo",
"ở",
"ven",
"bờ",
"biển",
"phúc",
"kiến",
"của",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"mã",
"tổ",
"với",
"36",
"đảo",
"kim",
"môn",
"với",
"16",
"đảo",
"về",
"mặt",
"địa",
"chất",
"là",
"đảo",
"lục",
"địa",
"bullet",
"5",
"các",
"đảo",
"xa",
"trên",
"biển",
"đông",
"như",
"quần",
"đảo",
"đông",
"sa",
"đảo",
"ba",
"bình",
"và",
"bãi",
"bàn",
"than",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"trường",
"sa",
"về",
"mặt",
"địa",
"chất",
"là",
"đảo",
"san",
"hô",
"==",
"danh",
"sách",
"đảo",
"==",
"bullet",
"đảo",
"đài",
"loan",
"===",
"các",
"đảo",
"lân",
"cận",
"đảo",
"đài",
"loan",
"===",
"bullet",
"thành",
"phố",
"cơ",
"long",
"gồm",
"8",
"đảo",
"đều",
"thuộc",
"khu",
"trung",
"chính",
"bullet",
"đảo",
"bát",
"đầu",
"tử",
"八斗子島",
"do",
"lấn",
"biến",
"nên",
"nay",
"đã",
"liền",
"với",
"đảo",
"chính",
"đài",
"loan",
"bullet",
"đảo",
"cơ",
"long",
"基隆嶼",
"gồm",
"cả",
"đảo",
"tiểu",
"cơ",
"long",
"小基隆嶼",
"ở",
"bên",
"phía",
"tây",
"bắc",
"bullet",
"đảo",
"hòa",
"bình",
"和平島",
"xưa",
"gọi",
"là",
"đảo",
"xã",
"liêu",
"社寮島",
"có",
"di",
"chỉ",
"thành",
"san",
"salvador",
"thời",
"thực",
"dân",
"phương",
"tây",
"bullet",
"bắc",
"phương",
"tam",
"đảo",
"bullet",
"đảo",
"hoa",
"bình",
"花瓶嶼",
"không",
"có",
"người",
"ở",
"bullet",
"đảo",
"miên",
"hoa",
"棉花嶼",
"không",
"có",
"người",
"ở",
"bullet"
] |
breaking the habit bài hát breaking the habit là một bài hát của ban nhạc rock người mỹ linkin park đây là bài hát thứ 9 trong album phòng thu thứ 2 của họ meteora và được phát hành làm đĩa đơn thứ 5 cũng như là đĩa đơn cuối cùng của album bài hát là một bản hit nó trở thành đĩa đơn thứ 5 liên tiếp của 1 album meteora đạt vị trí quán quân trên bảng xếp hạng billboard modern rock tracks một thành tích chưa từng có nghệ sĩ nào khác trong lịch sử của bảng xếp hạng đó sánh được đây cũng là đĩa đơn thứ 3 trong album đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng mainstream rock tracks bài hát cũng đạt vị trí thứ 20 trên billboard hot 100 và được chứng nhận vàng bởi riaa bài hát cũng tỏ ra thành công ở nhiều quốc gia khác ngoại trừ ở anh nơi nó trở thành đĩa đơn đầu tiên của họ xếp hạng ngoài top 30 vào ngày 4 tháng 9 năm 2012 breaking the habit shadow of the day new divide và burn it down được phát hành dưới dạng nội dung có thể tải xuống cho trò chơi video nhịp điệu âm nhạc rock band 3 == hoàn cảnh == breaking the habit có phần mở đầu mang âm hưởng điện tử mạnh mẽ tiếng nhạc cụ dây và guitar thu âm trực tiếp đó là một hướng đi khác lạ so với các phần trình
|
[
"breaking",
"the",
"habit",
"bài",
"hát",
"breaking",
"the",
"habit",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"người",
"mỹ",
"linkin",
"park",
"đây",
"là",
"bài",
"hát",
"thứ",
"9",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"2",
"của",
"họ",
"meteora",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"làm",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"5",
"cũng",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"cuối",
"cùng",
"của",
"album",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"bản",
"hit",
"nó",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"5",
"liên",
"tiếp",
"của",
"1",
"album",
"meteora",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"modern",
"rock",
"tracks",
"một",
"thành",
"tích",
"chưa",
"từng",
"có",
"nghệ",
"sĩ",
"nào",
"khác",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đó",
"sánh",
"được",
"đây",
"cũng",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"3",
"trong",
"album",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"mainstream",
"rock",
"tracks",
"bài",
"hát",
"cũng",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"20",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"và",
"được",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"bởi",
"riaa",
"bài",
"hát",
"cũng",
"tỏ",
"ra",
"thành",
"công",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"ngoại",
"trừ",
"ở",
"anh",
"nơi",
"nó",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"xếp",
"hạng",
"ngoài",
"top",
"30",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"breaking",
"the",
"habit",
"shadow",
"of",
"the",
"day",
"new",
"divide",
"và",
"burn",
"it",
"down",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"nội",
"dung",
"có",
"thể",
"tải",
"xuống",
"cho",
"trò",
"chơi",
"video",
"nhịp",
"điệu",
"âm",
"nhạc",
"rock",
"band",
"3",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"==",
"breaking",
"the",
"habit",
"có",
"phần",
"mở",
"đầu",
"mang",
"âm",
"hưởng",
"điện",
"tử",
"mạnh",
"mẽ",
"tiếng",
"nhạc",
"cụ",
"dây",
"và",
"guitar",
"thu",
"âm",
"trực",
"tiếp",
"đó",
"là",
"một",
"hướng",
"đi",
"khác",
"lạ",
"so",
"với",
"các",
"phần",
"trình"
] |
9728 1981 ex38 9728 1981 ex là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi schelte j bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran new south wales úc ngày 2 tháng 3 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
|
[
"9728",
"1981",
"ex38",
"9728",
"1981",
"ex",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"schelte",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"gần",
"coonabarabran",
"new",
"south",
"wales",
"úc",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
cá mè là một số loài cá nước ngọt cùng họ với cá chép có thân dẹp đầu to vẩy nhỏ trắng theo định nghĩa trong từ điển trực tuyến của trung tâm từ điển một số từ điển song ngữ việt-anh việt-pháp dịch cá mè là hypophthalmichthys định nghĩa này chưa bao gồm hết các loài cá mè trong tiếng việt dưới đây liệt kê một số loài cá mè tất cả thuộc họ cá chép cyprinidae trong lãnh thổ việt nam == chi cá mè trắng == chi cá mè trắng hypophthalmichthys có thể gọi là chi cá chép đầu to chi này chỉ có 3 loài cả ba loài đều là cá bành trướng ở trung quốc và việt nam có thể gọi là cá mè phương bắc ba loài của chi hypophthalmichthys là bullet hypophthalmichthys harmandi cá mè trắng việt nam bullet hypophthalmichthys molitrix cá mè trắng hoa nam bullet hypophthalmichthys nobilis đồng nghĩa aristichthys nobilis leuciscus nobilis cá mè hoa loài cuối cùng có tên gọi trong tiếng pháp và tiếng anh được dịch theo đúng nguyên văn sang tiếng việt thành cá chép đầu to thí dụ tên tiếng anh bighead carp những nước nói tiếng đức căn cứ vào màu vảy có vân có tên gọi dịch sang tiếng việt thành cá chép vân cẩm thạch marmorkarpfen loài này cũng có ở việt nam sự thật thì cả ba loài đều có đầu to và có màu trắng dễ lầm lẫn == chi cá mè phương nam == theo fish base hiện nay chi
|
[
"cá",
"mè",
"là",
"một",
"số",
"loài",
"cá",
"nước",
"ngọt",
"cùng",
"họ",
"với",
"cá",
"chép",
"có",
"thân",
"dẹp",
"đầu",
"to",
"vẩy",
"nhỏ",
"trắng",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"trong",
"từ",
"điển",
"trực",
"tuyến",
"của",
"trung",
"tâm",
"từ",
"điển",
"một",
"số",
"từ",
"điển",
"song",
"ngữ",
"việt-anh",
"việt-pháp",
"dịch",
"cá",
"mè",
"là",
"hypophthalmichthys",
"định",
"nghĩa",
"này",
"chưa",
"bao",
"gồm",
"hết",
"các",
"loài",
"cá",
"mè",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"dưới",
"đây",
"liệt",
"kê",
"một",
"số",
"loài",
"cá",
"mè",
"tất",
"cả",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"chép",
"cyprinidae",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"việt",
"nam",
"==",
"chi",
"cá",
"mè",
"trắng",
"==",
"chi",
"cá",
"mè",
"trắng",
"hypophthalmichthys",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"chi",
"cá",
"chép",
"đầu",
"to",
"chi",
"này",
"chỉ",
"có",
"3",
"loài",
"cả",
"ba",
"loài",
"đều",
"là",
"cá",
"bành",
"trướng",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"việt",
"nam",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"cá",
"mè",
"phương",
"bắc",
"ba",
"loài",
"của",
"chi",
"hypophthalmichthys",
"là",
"bullet",
"hypophthalmichthys",
"harmandi",
"cá",
"mè",
"trắng",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hypophthalmichthys",
"molitrix",
"cá",
"mè",
"trắng",
"hoa",
"nam",
"bullet",
"hypophthalmichthys",
"nobilis",
"đồng",
"nghĩa",
"aristichthys",
"nobilis",
"leuciscus",
"nobilis",
"cá",
"mè",
"hoa",
"loài",
"cuối",
"cùng",
"có",
"tên",
"gọi",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"anh",
"được",
"dịch",
"theo",
"đúng",
"nguyên",
"văn",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"thành",
"cá",
"chép",
"đầu",
"to",
"thí",
"dụ",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"bighead",
"carp",
"những",
"nước",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"căn",
"cứ",
"vào",
"màu",
"vảy",
"có",
"vân",
"có",
"tên",
"gọi",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"thành",
"cá",
"chép",
"vân",
"cẩm",
"thạch",
"marmorkarpfen",
"loài",
"này",
"cũng",
"có",
"ở",
"việt",
"nam",
"sự",
"thật",
"thì",
"cả",
"ba",
"loài",
"đều",
"có",
"đầu",
"to",
"và",
"có",
"màu",
"trắng",
"dễ",
"lầm",
"lẫn",
"==",
"chi",
"cá",
"mè",
"phương",
"nam",
"==",
"theo",
"fish",
"base",
"hiện",
"nay",
"chi"
] |
distoleon sambalpurensis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được ghosh miêu tả năm 1984
|
[
"distoleon",
"sambalpurensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"ghosh",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1984"
] |
ian docker sinh ngày 12 tháng 9 năm 1969 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh ông có hơn 100 lần ra sân cho gillingham từ năm 1987 đến năm 1991 ghi 3 bàn thắng
|
[
"ian",
"docker",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1969",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"ông",
"có",
"hơn",
"100",
"lần",
"ra",
"sân",
"cho",
"gillingham",
"từ",
"năm",
"1987",
"đến",
"năm",
"1991",
"ghi",
"3",
"bàn",
"thắng"
] |
pamarru east godavari pamarru là một mandal thuộc huyện east godavari bang andhra pradesh ấn độ
|
[
"pamarru",
"east",
"godavari",
"pamarru",
"là",
"một",
"mandal",
"thuộc",
"huyện",
"east",
"godavari",
"bang",
"andhra",
"pradesh",
"ấn",
"độ"
] |
paridea yunnana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được yang miêu tả khoa học năm 1991
|
[
"paridea",
"yunnana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
đó robin rời khỏi nhóm năm 2018 cuối cùng marshall cũng được nhận làm thẩm phán của khu queen năm 2019 trong 1 lần cố gắng đạt được 1 tháng hoàn hảo với phiên bản thứ hai của playbook barney nhận được tin tình 1 đêm của mình có thai năm 2020 ted gặp lại robin sau một thời gian rất dài trong 1 lần dắt penny đi chơi cũng trong năm đó barney gặp được tình yêu đích thực của mình người có khả năng khiến anh thay đổi hoàn toàn 180 độ người đó chính con gái của anh ellie sau đó ted cầu hôn tracy lần thứ 2 và cuối cùng họ chính thức kết hôn sau 5 năm đính hôn với 2 đứa con robin quay trở về với nhóm bạn để dự đám cưới ted marshall được thăng chức sau đó vài năm tracy bị bệnh nặng và qua đời vào năm 2024 penny và luke 2 đứa con của ted đều động viên anh tiến tới với robin một lần nữa trong đời ted đi ăn trộm chiếc kèn màu xanh dương và đứng dưới cửa sổ nhà robin == những sản phẩm liên quan == === các ấn bản sách === bullet the bro code được barney nhắc đến nhiều lần trong suốt cả loạt phim là một loạt những luật được viết cho các anh em tuân theo được xuất bản theo nhiều định dạng như cuốn tiểu thuyết ăn theo loạt phim sách nghe ứng dụng cho dòng điện thoại
|
[
"đó",
"robin",
"rời",
"khỏi",
"nhóm",
"năm",
"2018",
"cuối",
"cùng",
"marshall",
"cũng",
"được",
"nhận",
"làm",
"thẩm",
"phán",
"của",
"khu",
"queen",
"năm",
"2019",
"trong",
"1",
"lần",
"cố",
"gắng",
"đạt",
"được",
"1",
"tháng",
"hoàn",
"hảo",
"với",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"hai",
"của",
"playbook",
"barney",
"nhận",
"được",
"tin",
"tình",
"1",
"đêm",
"của",
"mình",
"có",
"thai",
"năm",
"2020",
"ted",
"gặp",
"lại",
"robin",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"rất",
"dài",
"trong",
"1",
"lần",
"dắt",
"penny",
"đi",
"chơi",
"cũng",
"trong",
"năm",
"đó",
"barney",
"gặp",
"được",
"tình",
"yêu",
"đích",
"thực",
"của",
"mình",
"người",
"có",
"khả",
"năng",
"khiến",
"anh",
"thay",
"đổi",
"hoàn",
"toàn",
"180",
"độ",
"người",
"đó",
"chính",
"con",
"gái",
"của",
"anh",
"ellie",
"sau",
"đó",
"ted",
"cầu",
"hôn",
"tracy",
"lần",
"thứ",
"2",
"và",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"chính",
"thức",
"kết",
"hôn",
"sau",
"5",
"năm",
"đính",
"hôn",
"với",
"2",
"đứa",
"con",
"robin",
"quay",
"trở",
"về",
"với",
"nhóm",
"bạn",
"để",
"dự",
"đám",
"cưới",
"ted",
"marshall",
"được",
"thăng",
"chức",
"sau",
"đó",
"vài",
"năm",
"tracy",
"bị",
"bệnh",
"nặng",
"và",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"2024",
"penny",
"và",
"luke",
"2",
"đứa",
"con",
"của",
"ted",
"đều",
"động",
"viên",
"anh",
"tiến",
"tới",
"với",
"robin",
"một",
"lần",
"nữa",
"trong",
"đời",
"ted",
"đi",
"ăn",
"trộm",
"chiếc",
"kèn",
"màu",
"xanh",
"dương",
"và",
"đứng",
"dưới",
"cửa",
"sổ",
"nhà",
"robin",
"==",
"những",
"sản",
"phẩm",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"các",
"ấn",
"bản",
"sách",
"===",
"bullet",
"the",
"bro",
"code",
"được",
"barney",
"nhắc",
"đến",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"suốt",
"cả",
"loạt",
"phim",
"là",
"một",
"loạt",
"những",
"luật",
"được",
"viết",
"cho",
"các",
"anh",
"em",
"tuân",
"theo",
"được",
"xuất",
"bản",
"theo",
"nhiều",
"định",
"dạng",
"như",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"ăn",
"theo",
"loạt",
"phim",
"sách",
"nghe",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"dòng",
"điện",
"thoại"
] |
martensinus là một chi nhện trong họ linyphiidae
|
[
"martensinus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
drimia cyanelloides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"drimia",
"cyanelloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"j",
"c",
"manning",
"goldblatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
brachycorythis congoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"brachycorythis",
"congoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
idiocera abjecta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"idiocera",
"abjecta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
học một học bổng đã đưa anh ấy vào học tại đại học southern methodist sau đó alex được chuyển tiếp đến đại học texas ở austin nơi anh lấy bằng cử nhân vào năm 1978 sau đó lấy bằng jd luật vào năm 1984 anh ta nhận được một công việc giảng dạy thuật ngữ pháp lý cho các nhà mã hóa tòa án tại trường thương mại austin trước khi tuyên thệ trở thành luật sư vào năm 1986
|
[
"học",
"một",
"học",
"bổng",
"đã",
"đưa",
"anh",
"ấy",
"vào",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"southern",
"methodist",
"sau",
"đó",
"alex",
"được",
"chuyển",
"tiếp",
"đến",
"đại",
"học",
"texas",
"ở",
"austin",
"nơi",
"anh",
"lấy",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"vào",
"năm",
"1978",
"sau",
"đó",
"lấy",
"bằng",
"jd",
"luật",
"vào",
"năm",
"1984",
"anh",
"ta",
"nhận",
"được",
"một",
"công",
"việc",
"giảng",
"dạy",
"thuật",
"ngữ",
"pháp",
"lý",
"cho",
"các",
"nhà",
"mã",
"hóa",
"tòa",
"án",
"tại",
"trường",
"thương",
"mại",
"austin",
"trước",
"khi",
"tuyên",
"thệ",
"trở",
"thành",
"luật",
"sư",
"vào",
"năm",
"1986"
] |
minuartia douglasii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được fenzl ex torr a gray mattf mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"minuartia",
"douglasii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"ex",
"torr",
"a",
"gray",
"mattf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
hastulopsis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài == các loài == các loài thuộc chi hastulopsis bao gồm bullet hastulopsis alveolata hinds 1844 bullet hastulopsis amoena deshayes 1859 bullet hastulopsis bilineata aubry 2004 bullet hastulopsis blanda deshayes 1859 bullet hastulopsis burchi bratcher cernohorsky 1982 bullet hastulopsis campbelli burch 1965 bullet hastulopsis conspersa hinds 1844 bullet hastulopsis elialae aubry 1994 bullet hastulopsis gotoensis e a smith 1879 bullet hastulopsis hindsi deshayes 1857 bullet hastulopsis loisae e a smith 1903 bullet hastulopsis marmorata deshayes 1859 bullet hastulopsis melanacme e a smith 1873 bullet hastulopsis mindanaoensis aubry 2008 bullet hastulopsis pertusa born 1778 bullet hastulopsis pseudopertusa bratcher cernohorsky 1985 bullet hastulopsis suspensa e a smith 1904 bullet hastulopsis turrita e a smith 1873 bullet hastulopsis whiteheadae aubry marquet 1995
|
[
"hastulopsis",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"terebridae",
"họ",
"ốc",
"dài",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"hastulopsis",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"hastulopsis",
"alveolata",
"hinds",
"1844",
"bullet",
"hastulopsis",
"amoena",
"deshayes",
"1859",
"bullet",
"hastulopsis",
"bilineata",
"aubry",
"2004",
"bullet",
"hastulopsis",
"blanda",
"deshayes",
"1859",
"bullet",
"hastulopsis",
"burchi",
"bratcher",
"cernohorsky",
"1982",
"bullet",
"hastulopsis",
"campbelli",
"burch",
"1965",
"bullet",
"hastulopsis",
"conspersa",
"hinds",
"1844",
"bullet",
"hastulopsis",
"elialae",
"aubry",
"1994",
"bullet",
"hastulopsis",
"gotoensis",
"e",
"a",
"smith",
"1879",
"bullet",
"hastulopsis",
"hindsi",
"deshayes",
"1857",
"bullet",
"hastulopsis",
"loisae",
"e",
"a",
"smith",
"1903",
"bullet",
"hastulopsis",
"marmorata",
"deshayes",
"1859",
"bullet",
"hastulopsis",
"melanacme",
"e",
"a",
"smith",
"1873",
"bullet",
"hastulopsis",
"mindanaoensis",
"aubry",
"2008",
"bullet",
"hastulopsis",
"pertusa",
"born",
"1778",
"bullet",
"hastulopsis",
"pseudopertusa",
"bratcher",
"cernohorsky",
"1985",
"bullet",
"hastulopsis",
"suspensa",
"e",
"a",
"smith",
"1904",
"bullet",
"hastulopsis",
"turrita",
"e",
"a",
"smith",
"1873",
"bullet",
"hastulopsis",
"whiteheadae",
"aubry",
"marquet",
"1995"
] |
psychomyia armata là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"psychomyia",
"armata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
2019 van albada 1935 sx1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1935 bởi h van gent ở johannesburg ls == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2019 van albada
|
[
"2019",
"van",
"albada",
"1935",
"sx1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1935",
"bởi",
"h",
"van",
"gent",
"ở",
"johannesburg",
"ls",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"2019",
"van",
"albada"
] |
thời điểm cuộc kháng chiến chống pháp dưới ngọn cờ cần vương do lãnh tụ phan đình phùng và cao thắng lãnh đạo đã nổ ra lan rộng khắp trên phạm vi cả nước đặc biệt là miền trung trên cương vị là một trong những viên quan đứng đầu tỉnh thời bấy giờ ông bí mật đứng ra nuôi dưỡng tiếp sức cho nghĩa quân phan đình phùng ông cử người con trai trưởng đào mạnh tài bí mật từ quê ra thành vinh để mua ô lấy gọng làm lò xo cho súng trường mua diêm tiêu lưu huỳnh làm thuốc nổ đồng thời tổ chức quyên góp tiền bạc để mua mâm thau nồi đồng làm vỏ đạn cung cấp cho xưởng quân giới của cao thắng ở khe rèn tràng sim nay là xã sơn hàm huyện hương sơn thông tin bị lộ triều đình đã điều chuyển ông làm bố chánh bình đình 1890 nhằm cách ly ông khỏi phong trào cần vương năm 1893 triều đình bổ dụng ông làm tuần phủ trị-bình giai đoạn ấy thực dân pháp bắt nhân dân hai tỉnh này phải đóng góp cau tre gỗ để xây dựng bến cảng gio hải tỉnh quảng trị ông đã vận động nhân dân không đóng góp hoặc đóng góp không đầy đủ với lý do cau tre còn non bọn chúng không thực hiện được kế hoạch xây dựng cảng từ đó đã tránh cho xóm làng cảnh tàn phá tiêu điều dưới chính sách bóc
|
[
"thời",
"điểm",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"dưới",
"ngọn",
"cờ",
"cần",
"vương",
"do",
"lãnh",
"tụ",
"phan",
"đình",
"phùng",
"và",
"cao",
"thắng",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"nổ",
"ra",
"lan",
"rộng",
"khắp",
"trên",
"phạm",
"vi",
"cả",
"nước",
"đặc",
"biệt",
"là",
"miền",
"trung",
"trên",
"cương",
"vị",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"viên",
"quan",
"đứng",
"đầu",
"tỉnh",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"ông",
"bí",
"mật",
"đứng",
"ra",
"nuôi",
"dưỡng",
"tiếp",
"sức",
"cho",
"nghĩa",
"quân",
"phan",
"đình",
"phùng",
"ông",
"cử",
"người",
"con",
"trai",
"trưởng",
"đào",
"mạnh",
"tài",
"bí",
"mật",
"từ",
"quê",
"ra",
"thành",
"vinh",
"để",
"mua",
"ô",
"lấy",
"gọng",
"làm",
"lò",
"xo",
"cho",
"súng",
"trường",
"mua",
"diêm",
"tiêu",
"lưu",
"huỳnh",
"làm",
"thuốc",
"nổ",
"đồng",
"thời",
"tổ",
"chức",
"quyên",
"góp",
"tiền",
"bạc",
"để",
"mua",
"mâm",
"thau",
"nồi",
"đồng",
"làm",
"vỏ",
"đạn",
"cung",
"cấp",
"cho",
"xưởng",
"quân",
"giới",
"của",
"cao",
"thắng",
"ở",
"khe",
"rèn",
"tràng",
"sim",
"nay",
"là",
"xã",
"sơn",
"hàm",
"huyện",
"hương",
"sơn",
"thông",
"tin",
"bị",
"lộ",
"triều",
"đình",
"đã",
"điều",
"chuyển",
"ông",
"làm",
"bố",
"chánh",
"bình",
"đình",
"1890",
"nhằm",
"cách",
"ly",
"ông",
"khỏi",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"năm",
"1893",
"triều",
"đình",
"bổ",
"dụng",
"ông",
"làm",
"tuần",
"phủ",
"trị-bình",
"giai",
"đoạn",
"ấy",
"thực",
"dân",
"pháp",
"bắt",
"nhân",
"dân",
"hai",
"tỉnh",
"này",
"phải",
"đóng",
"góp",
"cau",
"tre",
"gỗ",
"để",
"xây",
"dựng",
"bến",
"cảng",
"gio",
"hải",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"ông",
"đã",
"vận",
"động",
"nhân",
"dân",
"không",
"đóng",
"góp",
"hoặc",
"đóng",
"góp",
"không",
"đầy",
"đủ",
"với",
"lý",
"do",
"cau",
"tre",
"còn",
"non",
"bọn",
"chúng",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"cảng",
"từ",
"đó",
"đã",
"tránh",
"cho",
"xóm",
"làng",
"cảnh",
"tàn",
"phá",
"tiêu",
"điều",
"dưới",
"chính",
"sách",
"bóc"
] |
san miguel quetzaltepec là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 6015 người
|
[
"san",
"miguel",
"quetzaltepec",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"6015",
"người"
] |
52300 1991 ne3 52300 1991 ne là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 4 tháng 7 năm 1991
|
[
"52300",
"1991",
"ne3",
"52300",
"1991",
"ne",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1991"
] |
xã emmet quận holt nebraska xã emmet là một xã thuộc quận holt tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 143 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"emmet",
"quận",
"holt",
"nebraska",
"xã",
"emmet",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"holt",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"143",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
pellilitorina setosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
|
[
"pellilitorina",
"setosa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
micropholcus jacominae là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở yemen
|
[
"micropholcus",
"jacominae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"yemen"
] |
một cuộc oanh tạc từ trên không kết quả của cuộc tấn công là giống như phần lớn các trận đánh khác trong thành phố intramuros đã bị san bằng thật sự các bức tường cổ xưa của thành phố đã gần như đã bị san bằng và không thể phục hồi quân đoàn xiv và sư đoàn 37 vào thời điểm hiện tại của trận đánh đã coi trọng mạng sống của binh lính hơn là những di tích cổ xưa sự tàn phá do quyết định của quân mỹ gây ra chống lại kẻ thù đã quyết hi sinh dường như là hợp lý trước khi trận chiến kết thúc macarthur đã triệu tậm một hội đồng lâm thời gồm những người philippines tại lâu đài malacanang và tuyên bố thành lập thịnh vượng chung philippines đất nước tôi đã giữ lời hứa ông nói với hội đồng đã tập hợp thành phố thủ đô của các các bạn đã bị tàn phá nặng nề nhưng đã trở lại vị trí vốn có của nó-thành lũy của nền cộng hòa ở phương đông == kết quả == trong thời gian còn lại của tháng lực lượng mỹ và quân du kích philippines càn quét các vị trí kháng cự còn lại của quân nhật khắp thành phố với việc làm chủ được intramuros từ ngày 4 tháng 3 manila đã chính thức được giải phóng nhưng với một tình trạng đổ nát tàn phá nặng nề trận chiến đã gây tổn thất 3 010 lính mỹ chết và 7 565
|
[
"một",
"cuộc",
"oanh",
"tạc",
"từ",
"trên",
"không",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"là",
"giống",
"như",
"phần",
"lớn",
"các",
"trận",
"đánh",
"khác",
"trong",
"thành",
"phố",
"intramuros",
"đã",
"bị",
"san",
"bằng",
"thật",
"sự",
"các",
"bức",
"tường",
"cổ",
"xưa",
"của",
"thành",
"phố",
"đã",
"gần",
"như",
"đã",
"bị",
"san",
"bằng",
"và",
"không",
"thể",
"phục",
"hồi",
"quân",
"đoàn",
"xiv",
"và",
"sư",
"đoàn",
"37",
"vào",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"của",
"trận",
"đánh",
"đã",
"coi",
"trọng",
"mạng",
"sống",
"của",
"binh",
"lính",
"hơn",
"là",
"những",
"di",
"tích",
"cổ",
"xưa",
"sự",
"tàn",
"phá",
"do",
"quyết",
"định",
"của",
"quân",
"mỹ",
"gây",
"ra",
"chống",
"lại",
"kẻ",
"thù",
"đã",
"quyết",
"hi",
"sinh",
"dường",
"như",
"là",
"hợp",
"lý",
"trước",
"khi",
"trận",
"chiến",
"kết",
"thúc",
"macarthur",
"đã",
"triệu",
"tậm",
"một",
"hội",
"đồng",
"lâm",
"thời",
"gồm",
"những",
"người",
"philippines",
"tại",
"lâu",
"đài",
"malacanang",
"và",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"philippines",
"đất",
"nước",
"tôi",
"đã",
"giữ",
"lời",
"hứa",
"ông",
"nói",
"với",
"hội",
"đồng",
"đã",
"tập",
"hợp",
"thành",
"phố",
"thủ",
"đô",
"của",
"các",
"các",
"bạn",
"đã",
"bị",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"nhưng",
"đã",
"trở",
"lại",
"vị",
"trí",
"vốn",
"có",
"của",
"nó-thành",
"lũy",
"của",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"ở",
"phương",
"đông",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"trong",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"tháng",
"lực",
"lượng",
"mỹ",
"và",
"quân",
"du",
"kích",
"philippines",
"càn",
"quét",
"các",
"vị",
"trí",
"kháng",
"cự",
"còn",
"lại",
"của",
"quân",
"nhật",
"khắp",
"thành",
"phố",
"với",
"việc",
"làm",
"chủ",
"được",
"intramuros",
"từ",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"manila",
"đã",
"chính",
"thức",
"được",
"giải",
"phóng",
"nhưng",
"với",
"một",
"tình",
"trạng",
"đổ",
"nát",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"trận",
"chiến",
"đã",
"gây",
"tổn",
"thất",
"3",
"010",
"lính",
"mỹ",
"chết",
"và",
"7",
"565"
] |
diplazium tetsu-yamanakae là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được sa kurata mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"diplazium",
"tetsu-yamanakae",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sa",
"kurata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tỉnh vĩnh yên sinh ra và lớn lên ở hà nội trong một gia đình dòng dõi gia thế ông là con trai duy nhất của nhà nho nguyễn văn khang 1871-1894 thư ký phủ thống sứ bắc kỳ mẹ là bà nguyễn thị lân 1870-1951 người đã được vua bảo đại ngự ban kim khánh khắc 4 chữ tiết hạnh khả phong công đức tảo tần nuôi con chồng mất khi con mới 4 tuổi ông được cha mẹ đặt tên là nguyễn vạn thọ với hy vọng một sự vạn an thế đức nhưng khi vào đời được thầy là nhà nho phạm như bình tặng cho tên hiệu là nam sơn hàm ý một sự vững vàng và trường thọ thọ tỉ nam sơn thuở nhỏ ông được người thân là các nhà nho phạm như bình nguyễn sĩ đức dạy chữ dạy vẽ và dẫn đi thăm các đình đền chùa với sự giảng dạy cặn kẽ về văn hoá và đạo lý do đó sớm có lòng say mê nghệ thuật dân tộc ông lại chịu khó tự mày mò tìm sách và tranh của trung quốc của nhật bản để tìm hiểu hội họa phương đông nên đến khi có dịp được tiếp xúc với hội họa phương tây thì nhờ có nền văn hoá vững chắc đó mà đã tiếp thu được những cái hay để hoàn chỉnh một nền mỹ thuật mới cho dân tộc năm 10 tuổi ông bắt đầu học chữ quốc ngữ tại trường tiểu học hàng
|
[
"tỉnh",
"vĩnh",
"yên",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"hà",
"nội",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"dòng",
"dõi",
"gia",
"thế",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"của",
"nhà",
"nho",
"nguyễn",
"văn",
"khang",
"1871-1894",
"thư",
"ký",
"phủ",
"thống",
"sứ",
"bắc",
"kỳ",
"mẹ",
"là",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"lân",
"1870-1951",
"người",
"đã",
"được",
"vua",
"bảo",
"đại",
"ngự",
"ban",
"kim",
"khánh",
"khắc",
"4",
"chữ",
"tiết",
"hạnh",
"khả",
"phong",
"công",
"đức",
"tảo",
"tần",
"nuôi",
"con",
"chồng",
"mất",
"khi",
"con",
"mới",
"4",
"tuổi",
"ông",
"được",
"cha",
"mẹ",
"đặt",
"tên",
"là",
"nguyễn",
"vạn",
"thọ",
"với",
"hy",
"vọng",
"một",
"sự",
"vạn",
"an",
"thế",
"đức",
"nhưng",
"khi",
"vào",
"đời",
"được",
"thầy",
"là",
"nhà",
"nho",
"phạm",
"như",
"bình",
"tặng",
"cho",
"tên",
"hiệu",
"là",
"nam",
"sơn",
"hàm",
"ý",
"một",
"sự",
"vững",
"vàng",
"và",
"trường",
"thọ",
"thọ",
"tỉ",
"nam",
"sơn",
"thuở",
"nhỏ",
"ông",
"được",
"người",
"thân",
"là",
"các",
"nhà",
"nho",
"phạm",
"như",
"bình",
"nguyễn",
"sĩ",
"đức",
"dạy",
"chữ",
"dạy",
"vẽ",
"và",
"dẫn",
"đi",
"thăm",
"các",
"đình",
"đền",
"chùa",
"với",
"sự",
"giảng",
"dạy",
"cặn",
"kẽ",
"về",
"văn",
"hoá",
"và",
"đạo",
"lý",
"do",
"đó",
"sớm",
"có",
"lòng",
"say",
"mê",
"nghệ",
"thuật",
"dân",
"tộc",
"ông",
"lại",
"chịu",
"khó",
"tự",
"mày",
"mò",
"tìm",
"sách",
"và",
"tranh",
"của",
"trung",
"quốc",
"của",
"nhật",
"bản",
"để",
"tìm",
"hiểu",
"hội",
"họa",
"phương",
"đông",
"nên",
"đến",
"khi",
"có",
"dịp",
"được",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"hội",
"họa",
"phương",
"tây",
"thì",
"nhờ",
"có",
"nền",
"văn",
"hoá",
"vững",
"chắc",
"đó",
"mà",
"đã",
"tiếp",
"thu",
"được",
"những",
"cái",
"hay",
"để",
"hoàn",
"chỉnh",
"một",
"nền",
"mỹ",
"thuật",
"mới",
"cho",
"dân",
"tộc",
"năm",
"10",
"tuổi",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"học",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"hàng"
] |
tabernaemontana maxima là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được markgr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
|
[
"tabernaemontana",
"maxima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"markgr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
học == thức ăn của c roseus trưởng thành là cỏ biển và tảo nhưng cá con ăn chủ yếu những thủy sinh không xương sống ở đáy biển chúng có thể sống đơn độc hoặc hợp thành từng nhóm nhỏ c roseus vùi mình vào trong cát khi ngủ và tiết ra dịch nhầy bọc xung quanh cơ thể là một loài lưỡng tính tiền nữ cá cái có thể chuyển đổi giới tính thành cá đực chiều dài mà c roseus cái bắt đầu chuyển giới được ghi nhận là 5 75 cm c roseus đôi khi cũng được thu thập cho việc buôn bán cá cảnh
|
[
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"c",
"roseus",
"trưởng",
"thành",
"là",
"cỏ",
"biển",
"và",
"tảo",
"nhưng",
"cá",
"con",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"những",
"thủy",
"sinh",
"không",
"xương",
"sống",
"ở",
"đáy",
"biển",
"chúng",
"có",
"thể",
"sống",
"đơn",
"độc",
"hoặc",
"hợp",
"thành",
"từng",
"nhóm",
"nhỏ",
"c",
"roseus",
"vùi",
"mình",
"vào",
"trong",
"cát",
"khi",
"ngủ",
"và",
"tiết",
"ra",
"dịch",
"nhầy",
"bọc",
"xung",
"quanh",
"cơ",
"thể",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"tính",
"tiền",
"nữ",
"cá",
"cái",
"có",
"thể",
"chuyển",
"đổi",
"giới",
"tính",
"thành",
"cá",
"đực",
"chiều",
"dài",
"mà",
"c",
"roseus",
"cái",
"bắt",
"đầu",
"chuyển",
"giới",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"5",
"75",
"cm",
"c",
"roseus",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"được",
"thu",
"thập",
"cho",
"việc",
"buôn",
"bán",
"cá",
"cảnh"
] |
chung người kế nhiệm yushchenko là viktor yanukovych phát biểu vào ngày 27 tháng 4 năm 2010 việc ukraina gia nhập liên minh thuế quan gồm nga belarus và kazakhstan hiện nay là không thể do các nguyên tắc và pháp luật kinh tế của wto không cho phép điều đó chúng tôi phát triển chính sách của mình phù hợp với các nguyên tắc của wto ukraina là một thành viên của wto một liên minh thuế quan gồm belarus kazakhstan và nga do đó được thành lập vào năm 2010 với một thị trường chung được dự kiến vào năm 2012 === tổ chức hiệp ước an ninh tập thể === tổ chức hiệp ước an ninh tập thể csto hay gọi đơn giản là hiệp ước tashkent bắt đầu với tên gọi hiệp ước an ninh tập thể sng được ký vào ngày 15 tháng 5 năm 1992 bởi armenia kazakhstan kyrgyzstan nga tajikistan và uzbekistan tại thành phố tashkent azerbaijan ký kết hiệp ước vào ngày 24 tháng 12 năm 1993 gruzia ký vào ngày 9 tháng 12 năm 1993 và belarus ký vào ngày 31 tháng 12 năm 1993 hiệp ước có hiệu lực vào ngày 20 tháng 4 năm 1994 hiệp ước an ninh tập thể được chế định tồn tại trong 5 năm trừ khi được gia hạn ngày 2 tháng 4 năm 1999 chỉ có sáu thành viên của hiệp ước ký kết một nghị định thư gia hạn hiệp ước thêm 5 năm nữa trong khi azerbaijan gruzia và uzbekistan từ
|
[
"chung",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"yushchenko",
"là",
"viktor",
"yanukovych",
"phát",
"biểu",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"việc",
"ukraina",
"gia",
"nhập",
"liên",
"minh",
"thuế",
"quan",
"gồm",
"nga",
"belarus",
"và",
"kazakhstan",
"hiện",
"nay",
"là",
"không",
"thể",
"do",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"và",
"pháp",
"luật",
"kinh",
"tế",
"của",
"wto",
"không",
"cho",
"phép",
"điều",
"đó",
"chúng",
"tôi",
"phát",
"triển",
"chính",
"sách",
"của",
"mình",
"phù",
"hợp",
"với",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"wto",
"ukraina",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"wto",
"một",
"liên",
"minh",
"thuế",
"quan",
"gồm",
"belarus",
"kazakhstan",
"và",
"nga",
"do",
"đó",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2010",
"với",
"một",
"thị",
"trường",
"chung",
"được",
"dự",
"kiến",
"vào",
"năm",
"2012",
"===",
"tổ",
"chức",
"hiệp",
"ước",
"an",
"ninh",
"tập",
"thể",
"===",
"tổ",
"chức",
"hiệp",
"ước",
"an",
"ninh",
"tập",
"thể",
"csto",
"hay",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"hiệp",
"ước",
"tashkent",
"bắt",
"đầu",
"với",
"tên",
"gọi",
"hiệp",
"ước",
"an",
"ninh",
"tập",
"thể",
"sng",
"được",
"ký",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1992",
"bởi",
"armenia",
"kazakhstan",
"kyrgyzstan",
"nga",
"tajikistan",
"và",
"uzbekistan",
"tại",
"thành",
"phố",
"tashkent",
"azerbaijan",
"ký",
"kết",
"hiệp",
"ước",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1993",
"gruzia",
"ký",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1993",
"và",
"belarus",
"ký",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"1993",
"hiệp",
"ước",
"có",
"hiệu",
"lực",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1994",
"hiệp",
"ước",
"an",
"ninh",
"tập",
"thể",
"được",
"chế",
"định",
"tồn",
"tại",
"trong",
"5",
"năm",
"trừ",
"khi",
"được",
"gia",
"hạn",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1999",
"chỉ",
"có",
"sáu",
"thành",
"viên",
"của",
"hiệp",
"ước",
"ký",
"kết",
"một",
"nghị",
"định",
"thư",
"gia",
"hạn",
"hiệp",
"ước",
"thêm",
"5",
"năm",
"nữa",
"trong",
"khi",
"azerbaijan",
"gruzia",
"và",
"uzbekistan",
"từ"
] |
lão la mã odoacer yêu cầu hoàng đế zeno phong cho mình làm quý tộc yêu cầu này đã được chấp nhận và zeno công nhận odoacer là quý tộc thống trị toàn nước ý và được quyền mở rộng phạm vi các vùng lãnh thổ có liên quan thuộc thẩm quyền của zeno trên thực tế odoacer là một vị vua độc lập thực sự chỉ công nhận quyền bá chủ trên danh nghĩa của hoàng đế đông la mã mặc dù người kế vị đã bị phế truất nhưng nepos chưa bao giờ có ý định rời khỏi dalmatia tuy nhiên ông vẫn được công nhận là hoàng đế tây la ma bởi đế chế đông la mã gaul và cả xứ dalmatia odoacer cũng công nhận danh hiệu hoàng đế của nepos và thậm chí còn phát hành tiền đúc mang tên ông ra khắp nước ý một trường hợp tương tự xảy ra ở miền bắc gaul khi tướng la mã là syagrius vẫn tiếp tục đúc tiền lấy tên nepos cho tới khi ông này bị đánh bại vào năm 486 trong suốt thời kỳ trị vì của mình nepos đã cố gắng củng cố phần còn lại của đế chế tây la mã trong đó bao gồm toàn bộ nước ý một phần khu vực balkan và những vị trí quan trọng ở miền bắc và miền nam xứ gaul ông cho đàm phán và ký kết một giải pháp hòa bình với người visigoth và vua của họ là euric phục
|
[
"lão",
"la",
"mã",
"odoacer",
"yêu",
"cầu",
"hoàng",
"đế",
"zeno",
"phong",
"cho",
"mình",
"làm",
"quý",
"tộc",
"yêu",
"cầu",
"này",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"và",
"zeno",
"công",
"nhận",
"odoacer",
"là",
"quý",
"tộc",
"thống",
"trị",
"toàn",
"nước",
"ý",
"và",
"được",
"quyền",
"mở",
"rộng",
"phạm",
"vi",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"có",
"liên",
"quan",
"thuộc",
"thẩm",
"quyền",
"của",
"zeno",
"trên",
"thực",
"tế",
"odoacer",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"độc",
"lập",
"thực",
"sự",
"chỉ",
"công",
"nhận",
"quyền",
"bá",
"chủ",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"hoàng",
"đế",
"đông",
"la",
"mã",
"mặc",
"dù",
"người",
"kế",
"vị",
"đã",
"bị",
"phế",
"truất",
"nhưng",
"nepos",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"có",
"ý",
"định",
"rời",
"khỏi",
"dalmatia",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"vẫn",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"hoàng",
"đế",
"tây",
"la",
"ma",
"bởi",
"đế",
"chế",
"đông",
"la",
"mã",
"gaul",
"và",
"cả",
"xứ",
"dalmatia",
"odoacer",
"cũng",
"công",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"hoàng",
"đế",
"của",
"nepos",
"và",
"thậm",
"chí",
"còn",
"phát",
"hành",
"tiền",
"đúc",
"mang",
"tên",
"ông",
"ra",
"khắp",
"nước",
"ý",
"một",
"trường",
"hợp",
"tương",
"tự",
"xảy",
"ra",
"ở",
"miền",
"bắc",
"gaul",
"khi",
"tướng",
"la",
"mã",
"là",
"syagrius",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"đúc",
"tiền",
"lấy",
"tên",
"nepos",
"cho",
"tới",
"khi",
"ông",
"này",
"bị",
"đánh",
"bại",
"vào",
"năm",
"486",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"trị",
"vì",
"của",
"mình",
"nepos",
"đã",
"cố",
"gắng",
"củng",
"cố",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"đế",
"chế",
"tây",
"la",
"mã",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"nước",
"ý",
"một",
"phần",
"khu",
"vực",
"balkan",
"và",
"những",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"ở",
"miền",
"bắc",
"và",
"miền",
"nam",
"xứ",
"gaul",
"ông",
"cho",
"đàm",
"phán",
"và",
"ký",
"kết",
"một",
"giải",
"pháp",
"hòa",
"bình",
"với",
"người",
"visigoth",
"và",
"vua",
"của",
"họ",
"là",
"euric",
"phục"
] |
nguyễn thị kim thoa sinh 1944 là đại biểu quốc hội việt nam khóa x và khoá xi bà thuộc đoàn đại biểu bình dương tên thường gọi nguyễn thị kim thoa ngày sinh 14 9 1944 giới tính nữ dân tộc kinh tôn giáo không quê quán làng tương nam xã nam thanh huyện nam trực nam định trình độ chuyên môn giáo sư tiến sĩ khoa học toán lý nghề nghiệp chức vụ phó viện trưởng viện vật lý địa cầu tổng biên tập tạp chí các khoa học về trái đất phó chủ nhiệm ủy ban đối ngoại của quốc hội nơi làm việc viện vật lý địa cầu nơi ứng cử bình dương đại biểu quốc hội khoá x và xi == tham khảo == 2 danh sách đại biểu quốc hội khoá xi truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2018
|
[
"nguyễn",
"thị",
"kim",
"thoa",
"sinh",
"1944",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"x",
"và",
"khoá",
"xi",
"bà",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"bình",
"dương",
"tên",
"thường",
"gọi",
"nguyễn",
"thị",
"kim",
"thoa",
"ngày",
"sinh",
"14",
"9",
"1944",
"giới",
"tính",
"nữ",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"tôn",
"giáo",
"không",
"quê",
"quán",
"làng",
"tương",
"nam",
"xã",
"nam",
"thanh",
"huyện",
"nam",
"trực",
"nam",
"định",
"trình",
"độ",
"chuyên",
"môn",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"khoa",
"học",
"toán",
"lý",
"nghề",
"nghiệp",
"chức",
"vụ",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"vật",
"lý",
"địa",
"cầu",
"tổng",
"biên",
"tập",
"tạp",
"chí",
"các",
"khoa",
"học",
"về",
"trái",
"đất",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"đối",
"ngoại",
"của",
"quốc",
"hội",
"nơi",
"làm",
"việc",
"viện",
"vật",
"lý",
"địa",
"cầu",
"nơi",
"ứng",
"cử",
"bình",
"dương",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"khoá",
"x",
"và",
"xi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"2",
"danh",
"sách",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"khoá",
"xi",
"truy",
"cập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018"
] |
hedychium elatum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"hedychium",
"elatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
tiến hóa của chuột túi cây bắt đầu tại khu rừng nhiệt đới pademelon được coi như là tổ tiên tiến hóa của chuột túi cây thylogale spp chúng tiến hóa từ một loài thú có túi được coi là tổ tiên của loài chuột túi tại úc và new guinea trong thời kỳ eocene muộn tại lục địa úc new guinea nước rút dần khỏi các khu rừng nhiệt đới khiến tổ tiên của chúng sống trong những khu vực khô cằn sau khi một số thế hệ đã thích nghi với môi trường mới các pademelons thylogale spp phát triển thành chuột túi chân to thích ứng với nguồn thức ăn là thảm thực vật và việc di chuyển tại vùng khô cằn petrogale spp sau đó các con chuột túi di chuyển đến những vùng phong phú hơn bao gồm cả các vùng rừng nhiệt đới và tại đây chúng dành nhiều thời gian để leo cây kiếm ăn một loài đặc biệt sống ở các mỏm đá là loài chuột túi đá proserpine petrogale persephone trong thời gian cuối miocen loài chuột túi cây chân to tiến hóa từ chuột túi chân to hiện nay đã tuyệt chủng đó là loài chuột túi chi bohra thời kỳ băng hà các khu rừng nhiệt ở australia và new guinea bị thu hẹp khiến các khu rừng bị cô lập quần thể chuột túi thích ứng với khu vực còn lại và trở lên chậm chạp như loài chuột túi cây hiện nay
|
[
"tiến",
"hóa",
"của",
"chuột",
"túi",
"cây",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"khu",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"pademelon",
"được",
"coi",
"như",
"là",
"tổ",
"tiên",
"tiến",
"hóa",
"của",
"chuột",
"túi",
"cây",
"thylogale",
"spp",
"chúng",
"tiến",
"hóa",
"từ",
"một",
"loài",
"thú",
"có",
"túi",
"được",
"coi",
"là",
"tổ",
"tiên",
"của",
"loài",
"chuột",
"túi",
"tại",
"úc",
"và",
"new",
"guinea",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"eocene",
"muộn",
"tại",
"lục",
"địa",
"úc",
"new",
"guinea",
"nước",
"rút",
"dần",
"khỏi",
"các",
"khu",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"khiến",
"tổ",
"tiên",
"của",
"chúng",
"sống",
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"khô",
"cằn",
"sau",
"khi",
"một",
"số",
"thế",
"hệ",
"đã",
"thích",
"nghi",
"với",
"môi",
"trường",
"mới",
"các",
"pademelons",
"thylogale",
"spp",
"phát",
"triển",
"thành",
"chuột",
"túi",
"chân",
"to",
"thích",
"ứng",
"với",
"nguồn",
"thức",
"ăn",
"là",
"thảm",
"thực",
"vật",
"và",
"việc",
"di",
"chuyển",
"tại",
"vùng",
"khô",
"cằn",
"petrogale",
"spp",
"sau",
"đó",
"các",
"con",
"chuột",
"túi",
"di",
"chuyển",
"đến",
"những",
"vùng",
"phong",
"phú",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"vùng",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"tại",
"đây",
"chúng",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"để",
"leo",
"cây",
"kiếm",
"ăn",
"một",
"loài",
"đặc",
"biệt",
"sống",
"ở",
"các",
"mỏm",
"đá",
"là",
"loài",
"chuột",
"túi",
"đá",
"proserpine",
"petrogale",
"persephone",
"trong",
"thời",
"gian",
"cuối",
"miocen",
"loài",
"chuột",
"túi",
"cây",
"chân",
"to",
"tiến",
"hóa",
"từ",
"chuột",
"túi",
"chân",
"to",
"hiện",
"nay",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"đó",
"là",
"loài",
"chuột",
"túi",
"chi",
"bohra",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"các",
"khu",
"rừng",
"nhiệt",
"ở",
"australia",
"và",
"new",
"guinea",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"khiến",
"các",
"khu",
"rừng",
"bị",
"cô",
"lập",
"quần",
"thể",
"chuột",
"túi",
"thích",
"ứng",
"với",
"khu",
"vực",
"còn",
"lại",
"và",
"trở",
"lên",
"chậm",
"chạp",
"như",
"loài",
"chuột",
"túi",
"cây",
"hiện",
"nay"
] |
chwałowice rybnik == lịch sử == ngôi làng được đề cập lần đầu tiên vào năm 1228 với tên falevich và sau đó trong liber fundationis episcopatus vratislaviensis khoảng năm 1305 với tên quelowicz sau thế chiến i ở thượng silesia plebiscite 986 trong số 1 593 cử tri ở chwałowice đã bỏ phiếu ủng hộ việc gia nhập ba lan chống lại 607 chọn ở lại đức năm 1922 nó trở thành một phần của silesian voivodeship cộng hòa ba lan thứ hai sau đó chúng bị đức quốc xã thôn tính vào đầu thế chiến ii sau chiến tranh nó đã được khôi phục lại ba lan trong những năm 1945-1954 đó là chỗ ngồi của một gmina vào ngày 13 tháng 11 năm 1954 nó đã đạt được trạng thái định cư kiểu đô thị và vào ngày 18 tháng 8 năm 1962 của một thị trấn vào ngày 27 tháng 5 năm 1975 nó đã được hợp nhất với rybnik
|
[
"chwałowice",
"rybnik",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngôi",
"làng",
"được",
"đề",
"cập",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1228",
"với",
"tên",
"falevich",
"và",
"sau",
"đó",
"trong",
"liber",
"fundationis",
"episcopatus",
"vratislaviensis",
"khoảng",
"năm",
"1305",
"với",
"tên",
"quelowicz",
"sau",
"thế",
"chiến",
"i",
"ở",
"thượng",
"silesia",
"plebiscite",
"986",
"trong",
"số",
"1",
"593",
"cử",
"tri",
"ở",
"chwałowice",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"gia",
"nhập",
"ba",
"lan",
"chống",
"lại",
"607",
"chọn",
"ở",
"lại",
"đức",
"năm",
"1922",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"silesian",
"voivodeship",
"cộng",
"hòa",
"ba",
"lan",
"thứ",
"hai",
"sau",
"đó",
"chúng",
"bị",
"đức",
"quốc",
"xã",
"thôn",
"tính",
"vào",
"đầu",
"thế",
"chiến",
"ii",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"nó",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"lại",
"ba",
"lan",
"trong",
"những",
"năm",
"1945-1954",
"đó",
"là",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"một",
"gmina",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"1954",
"nó",
"đã",
"đạt",
"được",
"trạng",
"thái",
"định",
"cư",
"kiểu",
"đô",
"thị",
"và",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"1962",
"của",
"một",
"thị",
"trấn",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"1975",
"nó",
"đã",
"được",
"hợp",
"nhất",
"với",
"rybnik"
] |
alex lawther alexander jonathan lawther sinh ngày 4 tháng 5 năm 1995 là một nam diễn viên người anh anh nổi tiếng với vai nam chính james trong phim truyền hình ngắn của netflix hành trình chết tiệt và vai phụ alan turing lúc nhỏ trong the imitation game 2014 anh nhận giải diễn viên trẻ triển vọng của năm bởi hội đồng nghệ thuật luân đôn tiếp theo alex nhận vai kenny trong tập 3 mùa 3 shut up and dance phim truyền hình dài tập black mirror == thời thơ ấu == alex sinh ra và lớn lên tại petersfield hampshire là em út trong ba chị em alex lúc nhỏ chỉ coi kịch như một hình thức giải trí bố mẹ alex làm luật sư anh trai cameron lawther làm nhà sản xuất phim còn chị gái ellie lawther theo nghiệp chính trị hai anh em đã cùng tham gia bộ phim the fear 2010 năm 2009 alex tham gia câu lạc bộ kịch cao đẳng churcher vừa làm diễn viên vừa làm biên kịch anh nổi bật trong trường nhờ vai ratty trong gió qua rặng liễu alex không học diễn xuất tại gcse hay a level anh chọn nhà hát thanh niên quốc gia để rèn luyện và phát triển == sự nghiệp == sự nghiệp diễn xuất của alex bắt đầu năm 16 tuổi với vai john blakemore trong vở kịch south downs của nhà biên kịch david hare tại liên hoan chichester vai diễn đầu tay là alan turing lúc nhỏ góp phần không nhỏ
|
[
"alex",
"lawther",
"alexander",
"jonathan",
"lawther",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"anh",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"vai",
"nam",
"chính",
"james",
"trong",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ngắn",
"của",
"netflix",
"hành",
"trình",
"chết",
"tiệt",
"và",
"vai",
"phụ",
"alan",
"turing",
"lúc",
"nhỏ",
"trong",
"the",
"imitation",
"game",
"2014",
"anh",
"nhận",
"giải",
"diễn",
"viên",
"trẻ",
"triển",
"vọng",
"của",
"năm",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"nghệ",
"thuật",
"luân",
"đôn",
"tiếp",
"theo",
"alex",
"nhận",
"vai",
"kenny",
"trong",
"tập",
"3",
"mùa",
"3",
"shut",
"up",
"and",
"dance",
"phim",
"truyền",
"hình",
"dài",
"tập",
"black",
"mirror",
"==",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"==",
"alex",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"tại",
"petersfield",
"hampshire",
"là",
"em",
"út",
"trong",
"ba",
"chị",
"em",
"alex",
"lúc",
"nhỏ",
"chỉ",
"coi",
"kịch",
"như",
"một",
"hình",
"thức",
"giải",
"trí",
"bố",
"mẹ",
"alex",
"làm",
"luật",
"sư",
"anh",
"trai",
"cameron",
"lawther",
"làm",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"còn",
"chị",
"gái",
"ellie",
"lawther",
"theo",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"hai",
"anh",
"em",
"đã",
"cùng",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"the",
"fear",
"2010",
"năm",
"2009",
"alex",
"tham",
"gia",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"kịch",
"cao",
"đẳng",
"churcher",
"vừa",
"làm",
"diễn",
"viên",
"vừa",
"làm",
"biên",
"kịch",
"anh",
"nổi",
"bật",
"trong",
"trường",
"nhờ",
"vai",
"ratty",
"trong",
"gió",
"qua",
"rặng",
"liễu",
"alex",
"không",
"học",
"diễn",
"xuất",
"tại",
"gcse",
"hay",
"a",
"level",
"anh",
"chọn",
"nhà",
"hát",
"thanh",
"niên",
"quốc",
"gia",
"để",
"rèn",
"luyện",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"của",
"alex",
"bắt",
"đầu",
"năm",
"16",
"tuổi",
"với",
"vai",
"john",
"blakemore",
"trong",
"vở",
"kịch",
"south",
"downs",
"của",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"david",
"hare",
"tại",
"liên",
"hoan",
"chichester",
"vai",
"diễn",
"đầu",
"tay",
"là",
"alan",
"turing",
"lúc",
"nhỏ",
"góp",
"phần",
"không",
"nhỏ"
] |
hygropoda bottrelli là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi hygropoda hygropoda bottrelli được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995
|
[
"hygropoda",
"bottrelli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hygropoda",
"hygropoda",
"bottrelli",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
paraglenea latefasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"paraglenea",
"latefasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
anemia × espiritosantensis là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"anemia",
"×",
"espiritosantensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brade",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
năm 1929 để có thêm tiền thuế cho liên bang nevada đã chấp nhận hợp pháp hóa ngành công nghiệp sòng bạc lúc đầu đây chỉ là một chính sách tạm thời đợi đến khi các ngành kinh tế khác hồi phục sẽ bãi bỏ ngành công nghiệp sòng bạc nhưng điều này đã không bao giờ được thực hiện và các sòng bạc đã mang lại cho nevada hàng tỉ usd mỗi năm và mang lại sự giàu có cho nhiều khu đô thị lớn như las vegas reno ngày nay bên cạnh ngành công nghệ sòng bạc nevada đã phát triển mạnh các ngành kinh tế khác như du lịch xuất bản thương mại sản xuất máy móc chế biến thực phẩm
|
[
"năm",
"1929",
"để",
"có",
"thêm",
"tiền",
"thuế",
"cho",
"liên",
"bang",
"nevada",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"sòng",
"bạc",
"lúc",
"đầu",
"đây",
"chỉ",
"là",
"một",
"chính",
"sách",
"tạm",
"thời",
"đợi",
"đến",
"khi",
"các",
"ngành",
"kinh",
"tế",
"khác",
"hồi",
"phục",
"sẽ",
"bãi",
"bỏ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"sòng",
"bạc",
"nhưng",
"điều",
"này",
"đã",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"thực",
"hiện",
"và",
"các",
"sòng",
"bạc",
"đã",
"mang",
"lại",
"cho",
"nevada",
"hàng",
"tỉ",
"usd",
"mỗi",
"năm",
"và",
"mang",
"lại",
"sự",
"giàu",
"có",
"cho",
"nhiều",
"khu",
"đô",
"thị",
"lớn",
"như",
"las",
"vegas",
"reno",
"ngày",
"nay",
"bên",
"cạnh",
"ngành",
"công",
"nghệ",
"sòng",
"bạc",
"nevada",
"đã",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"các",
"ngành",
"kinh",
"tế",
"khác",
"như",
"du",
"lịch",
"xuất",
"bản",
"thương",
"mại",
"sản",
"xuất",
"máy",
"móc",
"chế",
"biến",
"thực",
"phẩm"
] |
trần dương tuấn sinh ngày 8 tháng 5 năm 1961 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii khóa xiv thuộc đoàn đại biểu bến tre == xuất thân == trần dương tuấn sinh ngày 8 tháng 5 năm 1961 quê quán xã mỹ hưng huyện thạnh phú tỉnh bến tre ông hiện cư trú ở số 252a1 ấp bình thạnh xã bình phú thành phố bến tre tỉnh bến tre == giáo dục == bullet giáo dục phổ thông 12 12 bullet cử nhân luật bullet cử nhân lí luận chính trị == sự nghiệp == ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 28 tháng 7 năm 1985 ông hiện giữ chức thường vụ tỉnh ủy bến tre ủy viên ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam chủ tịch uỷ ban mặt trận tổ quốc việt nam tỉnh bến tre phó trưởng đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bến tre ủy viên ủy ban tư pháp của quốc hội ông làm việc ở cơ quan mặt trận tổ quốc việt nam tỉnh bến tre và văn phòng đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bến tre ông từng là đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh khóa vii viii ix ông từng là đại biểu quốc hội khóa xiii
|
[
"trần",
"dương",
"tuấn",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1961",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiii",
"khóa",
"xiv",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"bến",
"tre",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"trần",
"dương",
"tuấn",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1961",
"quê",
"quán",
"xã",
"mỹ",
"hưng",
"huyện",
"thạnh",
"phú",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"ông",
"hiện",
"cư",
"trú",
"ở",
"số",
"252a1",
"ấp",
"bình",
"thạnh",
"xã",
"bình",
"phú",
"thành",
"phố",
"bến",
"tre",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"12",
"12",
"bullet",
"cử",
"nhân",
"luật",
"bullet",
"cử",
"nhân",
"lí",
"luận",
"chính",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1985",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"bến",
"tre",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"mặt",
"trận",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"mặt",
"trận",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"phó",
"trưởng",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"tư",
"pháp",
"của",
"quốc",
"hội",
"ông",
"làm",
"việc",
"ở",
"cơ",
"quan",
"mặt",
"trận",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"và",
"văn",
"phòng",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"khóa",
"vii",
"viii",
"ix",
"ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"xiii"
] |
xã clifton quận spink south dakota xã clifton là một xã thuộc quận spink tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 43 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"clifton",
"quận",
"spink",
"south",
"dakota",
"xã",
"clifton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"spink",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"43",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
gia năm 2017 === lịch sử === bia côn sơn tư phúc tự bi được dựng vào năm hoằng định thứ 8 1670 đời vua lê kính tông do nguyễn đức minh soạn tạ tuấn viết chữ lê liễu người xã kính chủ khắc bia tấm bia được dựng trong đợt đại trùng tu chùa côn sơn do nhà sư mai trí bản trụ trì chùa côn sơn chủ trì ngày 15 tháng 2 năm 1965 tức ngày 14 tháng giêng năm ất tỵ chủ tịch hồ chí minh về thăm côn sơn đã đọc bia “côn sơn tư phúc tự bi” ông đã dịch và giảng giải cho những người cùng đi trong đoàn và người dân hiểu về nội dung của tấm bia bức ảnh chụp chủ tịch hồ chí minh đọc bia chùa côn sơn được in trong nhiều sách báo hiện nay bia được đặt trong nhà bia hai tầng chồng diêm tám mái ở phía trái sân chùa từ cổng vào === hình thức === tấm bia bằng đá xanh hình lục lăng 6 mái chóp mái nhọn các hoạ tiết trang trí trên bia được chạm khắc tinh xảo năm trên sáu mặt bia có chạm hình rồng mây hình ảnh những con rồng mang đặc trưng phong cách thời mạc với thân dài mảnh uốn lưng ngựa mặt quỷ sừng trâu chữ trên bia thể hiện theo lối chân thư sáu chữ tiêu đề bia được chạm to trên trán mỗi mặt một chữ trong ô tròn mỗi mặt bia có 68 dòng mỗi dòng
|
[
"gia",
"năm",
"2017",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"bia",
"côn",
"sơn",
"tư",
"phúc",
"tự",
"bi",
"được",
"dựng",
"vào",
"năm",
"hoằng",
"định",
"thứ",
"8",
"1670",
"đời",
"vua",
"lê",
"kính",
"tông",
"do",
"nguyễn",
"đức",
"minh",
"soạn",
"tạ",
"tuấn",
"viết",
"chữ",
"lê",
"liễu",
"người",
"xã",
"kính",
"chủ",
"khắc",
"bia",
"tấm",
"bia",
"được",
"dựng",
"trong",
"đợt",
"đại",
"trùng",
"tu",
"chùa",
"côn",
"sơn",
"do",
"nhà",
"sư",
"mai",
"trí",
"bản",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"côn",
"sơn",
"chủ",
"trì",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1965",
"tức",
"ngày",
"14",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"ất",
"tỵ",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"về",
"thăm",
"côn",
"sơn",
"đã",
"đọc",
"bia",
"“côn",
"sơn",
"tư",
"phúc",
"tự",
"bi”",
"ông",
"đã",
"dịch",
"và",
"giảng",
"giải",
"cho",
"những",
"người",
"cùng",
"đi",
"trong",
"đoàn",
"và",
"người",
"dân",
"hiểu",
"về",
"nội",
"dung",
"của",
"tấm",
"bia",
"bức",
"ảnh",
"chụp",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đọc",
"bia",
"chùa",
"côn",
"sơn",
"được",
"in",
"trong",
"nhiều",
"sách",
"báo",
"hiện",
"nay",
"bia",
"được",
"đặt",
"trong",
"nhà",
"bia",
"hai",
"tầng",
"chồng",
"diêm",
"tám",
"mái",
"ở",
"phía",
"trái",
"sân",
"chùa",
"từ",
"cổng",
"vào",
"===",
"hình",
"thức",
"===",
"tấm",
"bia",
"bằng",
"đá",
"xanh",
"hình",
"lục",
"lăng",
"6",
"mái",
"chóp",
"mái",
"nhọn",
"các",
"hoạ",
"tiết",
"trang",
"trí",
"trên",
"bia",
"được",
"chạm",
"khắc",
"tinh",
"xảo",
"năm",
"trên",
"sáu",
"mặt",
"bia",
"có",
"chạm",
"hình",
"rồng",
"mây",
"hình",
"ảnh",
"những",
"con",
"rồng",
"mang",
"đặc",
"trưng",
"phong",
"cách",
"thời",
"mạc",
"với",
"thân",
"dài",
"mảnh",
"uốn",
"lưng",
"ngựa",
"mặt",
"quỷ",
"sừng",
"trâu",
"chữ",
"trên",
"bia",
"thể",
"hiện",
"theo",
"lối",
"chân",
"thư",
"sáu",
"chữ",
"tiêu",
"đề",
"bia",
"được",
"chạm",
"to",
"trên",
"trán",
"mỗi",
"mặt",
"một",
"chữ",
"trong",
"ô",
"tròn",
"mỗi",
"mặt",
"bia",
"có",
"68",
"dòng",
"mỗi",
"dòng"
] |
hyaenodontidae răng linh cẩu là một họ trong bộ creodonta đã tuyệt chủng bao gồm nhiều chi hyaenodontidae từng là nhóm động vật có vú ăn thịt chính yếu vào cuối thế paleocene và vẫn phát triển vào thế miocene chúng phát triển rộng rãi và thành công hơn họ hàng là họ oxyaenidae == chi == bullet bộ creodonta bullet họ hyaenodontidae bullet phân họ hyaenodontinae bullet hyaenodon bullet isohyaenodon bullet metapterodon bullet neoparapterodon bullet pyrocyon bullet phân họ hyainailourinae bullet akhnatenavus bullet anasinopa bullet apterodon syn dasyurodon bullet buhakia bullet dissopsalis bullet francotherium bullet hyainailouros syn sivapterodon bullet megistotherium bullet metasinopa bullet pterodon bullet phân họ limnocyoninae bullet iridodon bullet limnocyon syn telmatocyon bullet oxyaenodon bullet prolimnocyon bullet thinocyon bullet phân họ proviverrinae bullet allopterodon bullet arfia bullet boualitomus bullet cynohyaenodon bullet eurotherium bullet indohyaenodon bullet kyawdawia bullet leonhardtina bullet masrasector bullet paracynohyaenodon bullet paratritemnodon bullet prodissopsalis bullet prototomus bullet proviverra bullet sinopa syn stypolophus triacodon bullet tinerhodon bullet incertae sedis bullet acarictis bullet alienetherium bullet consobrinus bullet galecyon bullet gazinocyon bullet geiselotherium bullet hemipsalodon bullet hyaenodontipus bullet imperatoria bullet ischnognathus bullet leakitherium bullet orienspterodon bullet oxyaenoides bullet paenoxyaenoides bullet parapterodon bullet paravagula bullet paroxyaena bullet praecodens bullet prolaena bullet propterodon bullet proviverroides bullet quasiapterodon bullet quercitherium bullet schizophagus bullet teratodon bullet thereutherium bullet tritemnodon bullet yarshea
|
[
"hyaenodontidae",
"răng",
"linh",
"cẩu",
"là",
"một",
"họ",
"trong",
"bộ",
"creodonta",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"chi",
"hyaenodontidae",
"từng",
"là",
"nhóm",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"ăn",
"thịt",
"chính",
"yếu",
"vào",
"cuối",
"thế",
"paleocene",
"và",
"vẫn",
"phát",
"triển",
"vào",
"thế",
"miocene",
"chúng",
"phát",
"triển",
"rộng",
"rãi",
"và",
"thành",
"công",
"hơn",
"họ",
"hàng",
"là",
"họ",
"oxyaenidae",
"==",
"chi",
"==",
"bullet",
"bộ",
"creodonta",
"bullet",
"họ",
"hyaenodontidae",
"bullet",
"phân",
"họ",
"hyaenodontinae",
"bullet",
"hyaenodon",
"bullet",
"isohyaenodon",
"bullet",
"metapterodon",
"bullet",
"neoparapterodon",
"bullet",
"pyrocyon",
"bullet",
"phân",
"họ",
"hyainailourinae",
"bullet",
"akhnatenavus",
"bullet",
"anasinopa",
"bullet",
"apterodon",
"syn",
"dasyurodon",
"bullet",
"buhakia",
"bullet",
"dissopsalis",
"bullet",
"francotherium",
"bullet",
"hyainailouros",
"syn",
"sivapterodon",
"bullet",
"megistotherium",
"bullet",
"metasinopa",
"bullet",
"pterodon",
"bullet",
"phân",
"họ",
"limnocyoninae",
"bullet",
"iridodon",
"bullet",
"limnocyon",
"syn",
"telmatocyon",
"bullet",
"oxyaenodon",
"bullet",
"prolimnocyon",
"bullet",
"thinocyon",
"bullet",
"phân",
"họ",
"proviverrinae",
"bullet",
"allopterodon",
"bullet",
"arfia",
"bullet",
"boualitomus",
"bullet",
"cynohyaenodon",
"bullet",
"eurotherium",
"bullet",
"indohyaenodon",
"bullet",
"kyawdawia",
"bullet",
"leonhardtina",
"bullet",
"masrasector",
"bullet",
"paracynohyaenodon",
"bullet",
"paratritemnodon",
"bullet",
"prodissopsalis",
"bullet",
"prototomus",
"bullet",
"proviverra",
"bullet",
"sinopa",
"syn",
"stypolophus",
"triacodon",
"bullet",
"tinerhodon",
"bullet",
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"acarictis",
"bullet",
"alienetherium",
"bullet",
"consobrinus",
"bullet",
"galecyon",
"bullet",
"gazinocyon",
"bullet",
"geiselotherium",
"bullet",
"hemipsalodon",
"bullet",
"hyaenodontipus",
"bullet",
"imperatoria",
"bullet",
"ischnognathus",
"bullet",
"leakitherium",
"bullet",
"orienspterodon",
"bullet",
"oxyaenoides",
"bullet",
"paenoxyaenoides",
"bullet",
"parapterodon",
"bullet",
"paravagula",
"bullet",
"paroxyaena",
"bullet",
"praecodens",
"bullet",
"prolaena",
"bullet",
"propterodon",
"bullet",
"proviverroides",
"bullet",
"quasiapterodon",
"bullet",
"quercitherium",
"bullet",
"schizophagus",
"bullet",
"teratodon",
"bullet",
"thereutherium",
"bullet",
"tritemnodon",
"bullet",
"yarshea"
] |
bóng chuyền bãi biển là một môn thể thao giữa 2 đội với 2 thành viên mỗi đội với luật gốc từ môn bóng chuyền truyền thống và đã trở thành một môn thể thao ở thế vận hội từ năm 1996 giống như bóng chuyền trong nhà truyền thống nhiệm vụ chính trong một trận đấu của vận động viên là đưa bóng qua lưới và dứt điểm nó trong phần sân đối diện đồng thời cũng ngăn chặn nhiệm vụ tương tự của đối thủ mỗi đội được cho phép chạm vào bóng 3 lần để đưa bóng qua phần sân cần tấn công một pha bóng được bắt đầu với cú phát bóng thực hiện ở sau vạch thi đấu bóng bay qua lưới và nằm trong sân của đối thủ pha bóng kết thúc khi trái bóng chạm phần sân của một đội bay ra ngoài vạch sân hoặc không được đưa qua phần sân đối thủ đúng cách đưa bóng dưới lưới bóng chạm cột giới hạn tay chạm lưới hoặc đưa bóng qua phần sân bên kia sau 4 lần chạm bóng trở lên đội dành điểm trong pha bóng trước đó sẽ được quyền phát bóng 4 vận động viên thay phiên nhau phát bóng trong suốt trận đấu bóng chuyền bãi biển được lần đầu biết đến ở miền nam bang california hoa kỳ và nay đã được phổ biến trên toàn thế giới == điểm khác biệt với bóng chuyền trong nhà == bullet được chơi trên mặt cát biển hoặc
|
[
"bóng",
"chuyền",
"bãi",
"biển",
"là",
"một",
"môn",
"thể",
"thao",
"giữa",
"2",
"đội",
"với",
"2",
"thành",
"viên",
"mỗi",
"đội",
"với",
"luật",
"gốc",
"từ",
"môn",
"bóng",
"chuyền",
"truyền",
"thống",
"và",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"môn",
"thể",
"thao",
"ở",
"thế",
"vận",
"hội",
"từ",
"năm",
"1996",
"giống",
"như",
"bóng",
"chuyền",
"trong",
"nhà",
"truyền",
"thống",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"của",
"vận",
"động",
"viên",
"là",
"đưa",
"bóng",
"qua",
"lưới",
"và",
"dứt",
"điểm",
"nó",
"trong",
"phần",
"sân",
"đối",
"diện",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"ngăn",
"chặn",
"nhiệm",
"vụ",
"tương",
"tự",
"của",
"đối",
"thủ",
"mỗi",
"đội",
"được",
"cho",
"phép",
"chạm",
"vào",
"bóng",
"3",
"lần",
"để",
"đưa",
"bóng",
"qua",
"phần",
"sân",
"cần",
"tấn",
"công",
"một",
"pha",
"bóng",
"được",
"bắt",
"đầu",
"với",
"cú",
"phát",
"bóng",
"thực",
"hiện",
"ở",
"sau",
"vạch",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"bay",
"qua",
"lưới",
"và",
"nằm",
"trong",
"sân",
"của",
"đối",
"thủ",
"pha",
"bóng",
"kết",
"thúc",
"khi",
"trái",
"bóng",
"chạm",
"phần",
"sân",
"của",
"một",
"đội",
"bay",
"ra",
"ngoài",
"vạch",
"sân",
"hoặc",
"không",
"được",
"đưa",
"qua",
"phần",
"sân",
"đối",
"thủ",
"đúng",
"cách",
"đưa",
"bóng",
"dưới",
"lưới",
"bóng",
"chạm",
"cột",
"giới",
"hạn",
"tay",
"chạm",
"lưới",
"hoặc",
"đưa",
"bóng",
"qua",
"phần",
"sân",
"bên",
"kia",
"sau",
"4",
"lần",
"chạm",
"bóng",
"trở",
"lên",
"đội",
"dành",
"điểm",
"trong",
"pha",
"bóng",
"trước",
"đó",
"sẽ",
"được",
"quyền",
"phát",
"bóng",
"4",
"vận",
"động",
"viên",
"thay",
"phiên",
"nhau",
"phát",
"bóng",
"trong",
"suốt",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"chuyền",
"bãi",
"biển",
"được",
"lần",
"đầu",
"biết",
"đến",
"ở",
"miền",
"nam",
"bang",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"nay",
"đã",
"được",
"phổ",
"biến",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"với",
"bóng",
"chuyền",
"trong",
"nhà",
"==",
"bullet",
"được",
"chơi",
"trên",
"mặt",
"cát",
"biển",
"hoặc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.