text
stringlengths
1
7.22k
words
list
euippe phalarota là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euippe", "phalarota", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aida álvarez == những năm đầu == alvarez sinh ra ở aguadilla puerto rico trong một gia đình có phương tiện kinh tế khiêm tốn nhưng bất chấp khó khăn luôn khuyến khích cô theo đuổi ước mơ sau khi bà nhận được giáo dục tiểu học ở puerto rico gia đình bà chuyển đến thành phố new york với hy vọng cải thiện tình hình kinh t...
[ "aida", "álvarez", "==", "những", "năm", "đầu", "==", "alvarez", "sinh", "ra", "ở", "aguadilla", "puerto", "rico", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "phương", "tiện", "kinh", "tế", "khiêm", "tốn", "nhưng", "bất", "chấp", "khó", "khăn", "luôn", "khuyến...
acalypha crockeri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được fosberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "acalypha", "crockeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "fosberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
falkenstein harz falkenstein là một thị xã thuộc harz district trong bang sachsen-anhalt đức đô thị falkenstein harz có diện tích km² đô thị này nằm ở rìa đông bắc của harz khoảng 10 km về phía tây của aschersleben tại xã được lập năm 2002 thông qua việc hợp nhất thị trấn ermsleben với 6 đô thị khác thị xã được đặt tên...
[ "falkenstein", "harz", "falkenstein", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "harz", "district", "trong", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "falkenstein", "harz", "có", "diện", "tích", "km²", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "rìa", "đông", "bắc", "c...
chỉ đạo chiến dịch từ augusta hoạt động đổ bộ bắt đầu lúc 06 giờ 17 phút sự kháng cự của lực lượng vichy pháp trên bờ rất đáng kể đi đến ngoài khơi fedhala maroc vào chiều tối ngày hôm trước 7 tháng 11 augusta chuyển sang trạng thái báo động tác chiến từ 22 giờ 00 và sang sáng sớm ngày hôm sau khi bắt đầu tiến hành đổ ...
[ "chỉ", "đạo", "chiến", "dịch", "từ", "augusta", "hoạt", "động", "đổ", "bộ", "bắt", "đầu", "lúc", "06", "giờ", "17", "phút", "sự", "kháng", "cự", "của", "lực", "lượng", "vichy", "pháp", "trên", "bờ", "rất", "đáng", "kể", "đi", "đến", "ngoài", "khơi", ...
lớn nhỏ vào thời kì ww2 bao gồm các nước đồng minh như anh pháp mỹ liên xô hay các nước phát xít đức ý nhật hay thậm chí các nước nhỏ như liberia costa rica cuba để điều khiển và tham gia chiến tranh thế giới thứ 2 người chơi sẽ được quản lý gần như mọi mặt của quốc gia đó trong chiến tranh như sản xuất điều khiển quân...
[ "lớn", "nhỏ", "vào", "thời", "kì", "ww2", "bao", "gồm", "các", "nước", "đồng", "minh", "như", "anh", "pháp", "mỹ", "liên", "xô", "hay", "các", "nước", "phát", "xít", "đức", "ý", "nhật", "hay", "thậm", "chí", "các", "nước", "nhỏ", "như", "liberia", ...
bay trên chiếc 14- bis tại bagatelle pháp với khoảng cách là 722 feet trong 21 giây được ghi nhận như chuyến bay đầu tiên chính thức được quan sát được thực hiện trên thế giới
[ "bay", "trên", "chiếc", "14-", "bis", "tại", "bagatelle", "pháp", "với", "khoảng", "cách", "là", "722", "feet", "trong", "21", "giây", "được", "ghi", "nhận", "như", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "chính", "thức", "được", "quan", "sát", "được", "thực", ...
alpaida angra là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi alpaida alpaida angra được herbert walter levi miêu tả năm 1988
[ "alpaida", "angra", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "alpaida", "alpaida", "angra", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1988" ]
xenochrophis piscator là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được schneider mô tả khoa học đầu tiên năm 1799 == tham khảo == bullet dutt kalma 1970 chromosome variation in two populations of xenochrophis piscator schn from north and south india serpentes colubridae cytologia 35 pp 455–464 bullet schneider j g 1799 ...
[ "xenochrophis", "piscator", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "schneider", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1799", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "dutt", "kalma", "1970", "chromosome", ...
astragalus velatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được trautv miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "velatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "trautv", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
krishnapura hospet krishnapura là một làng thuộc tehsil hospet huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "krishnapura", "hospet", "krishnapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hospet", "huyện", "bellary", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
thrixspermum lucidum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "thrixspermum", "lucidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
xe tăng cv-33 xe tăng siêu nhẹ cv-33 là một loại xe tăng siêu nhẹ của ý được dùng trong thế chiến ii == liên kết ngoài == bullet l3 33 cv 33 l3 35 cv 35 tankettes at wwiivehicles com
[ "xe", "tăng", "cv-33", "xe", "tăng", "siêu", "nhẹ", "cv-33", "là", "một", "loại", "xe", "tăng", "siêu", "nhẹ", "của", "ý", "được", "dùng", "trong", "thế", "chiến", "ii", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "l3", "33", "cv", "33", "l3", "3...
khâu thục trinh chữ hán 邱淑貞 tên tiếng anh chingmy yau sinh ngày 16 tháng 5 năm 1968 là một nữ diễn viên người hồng kông đã giải nghệ cô nổi tiếng vào thập niên 1990 cũng là thời kỳ vàng son của điện ảnh hồng kông == sự nghiệp == khâu thục trinh gia nhập ngành công nghiệp điện ảnh hồng kông sau khi tham dự cuộc thi hoa ...
[ "khâu", "thục", "trinh", "chữ", "hán", "邱淑貞", "tên", "tiếng", "anh", "chingmy", "yau", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1968", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "hồng", "kông", "đã", "giải", "nghệ", "cô", "nổi", "tiếng", "vào", "...
heliconia zebrina là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae loài này được plowman w j kress h kenn mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "heliconia", "zebrina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "heliconiaceae", "loài", "này", "được", "plowman", "w", "j", "kress", "h", "kenn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
phân tích lý thuyết == phép đảo ngữ cú pháp đã luôn đóng vai trò quan trọng trong lịch sử lý thuyết ngôn ngữ học bởi vì cái cách nó tương tác tới với cấu tạo câu hỏi với kết cấu chủ đề và với kết cấu tiêu điểm phân tích riêng về phép đảo ngữ thôi cũng có thể có kết quả biến thiên rất nhiều tùy vào lý thuyết cú pháp mà ...
[ "phân", "tích", "lý", "thuyết", "==", "phép", "đảo", "ngữ", "cú", "pháp", "đã", "luôn", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "lịch", "sử", "lý", "thuyết", "ngôn", "ngữ", "học", "bởi", "vì", "cái", "cách", "nó", "tương", "tác", "tới", "với"...
absyrtus decrepitus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "absyrtus", "decrepitus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
loài heptacodium miconioides ở đông trung quốc bullet leycesteria bullet lonicera gồm cả caprifolium chamaecerasus 180 loài bullet symphoricarpos bullet triosteum bullet phân họ diervilloideae 1-2 chi 16 loài ở đông á trung quốc viễn đông nga triều tiên nhật bản và đông nam hoa kỳ bullet diervilla bullet weigela gồm cả...
[ "loài", "heptacodium", "miconioides", "ở", "đông", "trung", "quốc", "bullet", "leycesteria", "bullet", "lonicera", "gồm", "cả", "caprifolium", "chamaecerasus", "180", "loài", "bullet", "symphoricarpos", "bullet", "triosteum", "bullet", "phân", "họ", "diervilloideae", ...
licuala simplex là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được k schum lauterb becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "licuala", "simplex", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "k", "schum", "lauterb", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
thuật số tại hàn quốc trong vài ngày tới album cũng đã có sẵn thông qua itunes cho người hâm mộ nước ngoài phiên bản chính của album đã có sẵn để đặt hàng trước một tuần trước và được bán hết trong synnara store vào ngày 1 tháng 9 album đã có mặt tại các cửa hàng và đạt vị trí số 1 trong bảng xếp hạng ngay lập tức mặc ...
[ "thuật", "số", "tại", "hàn", "quốc", "trong", "vài", "ngày", "tới", "album", "cũng", "đã", "có", "sẵn", "thông", "qua", "itunes", "cho", "người", "hâm", "mộ", "nước", "ngoài", "phiên", "bản", "chính", "của", "album", "đã", "có", "sẵn", "để", "đặt", "...
santo amaro das brotas là một đô thị thuộc bang sergipe brasil đô thị này có diện tích 237 9 km² dân số năm 2007 là 11652 người mật độ 48 98 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "santo", "amaro", "das", "brotas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "sergipe", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "237", "9", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "11652", "người", "mật", "độ", "48", "98", "người", "km²...
parc1 tower parc 1 tower a là một nhà chọc trời đang được xây dựng ở seoul hàn quốc nó sẽ có chiều cao 333 m 1 093 ft và gồm 72 tầng parc1 sẽ là một khu phức hợp mua sắm khách sạn văn phòng trị giá 1 5 tỷ đô la mỹ được xây dựng bởi skylan properties korea ltd một nhóm phát triển bất động sản có vốn đầu tư nước ngoài và...
[ "parc1", "tower", "parc", "1", "tower", "a", "là", "một", "nhà", "chọc", "trời", "đang", "được", "xây", "dựng", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "nó", "sẽ", "có", "chiều", "cao", "333", "m", "1", "093", "ft", "và", "gồm", "72", "tầng", "parc1", "sẽ", ...
thủy điện sông bung 4 là công trình thủy điện xây dựng trên dòng sông bung tại vùng đất xã zuôih và xã tà pơơ huyện nam giang tỉnh quảng nam việt nam thủy điện sông bung 4 có công suất 156 mw với 2 tổ máy khởi công tháng 6 2010 hoàn thành tháng 1 2015 == hồ nước == hồ nước thủy điện sông bung 4 có diện tích lưu vực 15 ...
[ "thủy", "điện", "sông", "bung", "4", "là", "công", "trình", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "sông", "bung", "tại", "vùng", "đất", "xã", "zuôih", "và", "xã", "tà", "pơơ", "huyện", "nam", "giang", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "...
trụ mang tên mimic đổ bộ nước đức thông qua một tiểu hành tinh và nhanh chóng chinh phục hầu hết châu âu năm năm sau lực lượng phòng vệ thống nhất udf một liên minh quân sự toàn cầu được thành lập để chống lại mối đe dọa ngoài hành tinh cuối cùng cũng đã giành được chiến thắng trước mimic tại verdun nhờ trang bị cho bi...
[ "trụ", "mang", "tên", "mimic", "đổ", "bộ", "nước", "đức", "thông", "qua", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "và", "nhanh", "chóng", "chinh", "phục", "hầu", "hết", "châu", "âu", "năm", "năm", "sau", "lực", "lượng", "phòng", "vệ", "thống", "nhất", "udf", ...
24690 1990 qx5 24690 1990 qx là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 29 tháng 8 năm 1990
[ "24690", "1990", "qx5", "24690", "1990", "qx", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "ng...
dicranomyia atritarsis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "atritarsis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
2 triệu đĩa trong năm đầu tiên những ca khúc như i could fall in love và dreaming of you đã được phát rộng rãi trên các đài phát thanh tiếng anh chính thống giúp cho dreaming of you đạt vị trí thứ 21 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong khi đó i could fall in love dù không leo được vào trong hot 100 nhưng cũng đã...
[ "2", "triệu", "đĩa", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "những", "ca", "khúc", "như", "i", "could", "fall", "in", "love", "và", "dreaming", "of", "you", "đã", "được", "phát", "rộng", "rãi", "trên", "các", "đài", "phát", "thanh", "tiếng", "anh", "chính", ...
aermacchi am 3 am 3 là một loại máy bay được hợp tác sản xuất giữa aermacchi và aeritalia aerfer industrie aerospaziali meridionali theo yêu cầu của lục quân italy về một loại máy bay thay thế cho cessna l-19 định danh ban đầu là mb-335 == quốc gia sử dụng == bullet không quân nam phi == tham khảo == bullet ghi chú bul...
[ "aermacchi", "am", "3", "am", "3", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "được", "hợp", "tác", "sản", "xuất", "giữa", "aermacchi", "và", "aeritalia", "aerfer", "industrie", "aerospaziali", "meridionali", "theo", "yêu", "cầu", "của", "lục", "quân", "italy", "v...
suchawa warmińsko-mazurskie suchawa là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina barciany thuộc huyện kętrzyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan gần biên giới với kaliningrad của nga nó nằm khoảng về phía đông bắc của barciany phía bắc kętrzyn và về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 khu vực ...
[ "suchawa", "warmińsko-mazurskie", "suchawa", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "barciany", "thuộc", "huyện", "kętrzyński", "warmińsko-mazurskie", "ở", "miền", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "với", "kaliningrad...
radiovittaria gardneriana là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được fée e h crane miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "radiovittaria", "gardneriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "fée", "e", "h", "crane", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
pterolophia honesta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "honesta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phim hay nhất năm 2013 theo nhận xét của richard corliss của tạp chí time và kyle smith của tờ the new york post alonso duralde của tờ the wrap ca ngợi bộ phim là phim hoạt hình nhạc kịch hay nhất của disney sau sự ra đi của nhà viết lời bài hát howard ashman mà các tác phẩm của ông trong nàng tiên cá và người đẹp và q...
[ "phim", "hay", "nhất", "năm", "2013", "theo", "nhận", "xét", "của", "richard", "corliss", "của", "tạp", "chí", "time", "và", "kyle", "smith", "của", "tờ", "the", "new", "york", "post", "alonso", "duralde", "của", "tờ", "the", "wrap", "ca", "ngợi", "bộ"...
pyrrhalta jeanvoinei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1929
[ "pyrrhalta", "jeanvoinei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
combret == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
[ "combret", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aveyron" ]
ragamuffin từ năm 1840 đến năm 1844 năm 1849 sau khi trải qua hai năm ở anh inhaúma được chỉ huy đội tàu có nhiệm vụ chinh phục cuộc nổi dậy của praieira cuộc nổi loạn ở đế quốc brasil trong những năm 1850 inhaúma đã nắm giữ một loạt các vị trí quan liêu ông gia nhập chính trị năm 1861 với tư cách là thành viên của đản...
[ "ragamuffin", "từ", "năm", "1840", "đến", "năm", "1844", "năm", "1849", "sau", "khi", "trải", "qua", "hai", "năm", "ở", "anh", "inhaúma", "được", "chỉ", "huy", "đội", "tàu", "có", "nhiệm", "vụ", "chinh", "phục", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "praieira",...
đã từng phục vụ trong quá khứ với tư cách là thành viên của hội đồng tư vấn của tổng thống về trao quyền kinh tế đen president’s advisory council on black economic empowerment == liên kết ngoài == bullet phụ nữ chiến thắng wendy lucas-bull bò mộng trong phòng họp
[ "đã", "từng", "phục", "vụ", "trong", "quá", "khứ", "với", "tư", "cách", "là", "thành", "viên", "của", "hội", "đồng", "tư", "vấn", "của", "tổng", "thống", "về", "trao", "quyền", "kinh", "tế", "đen", "president’s", "advisory", "council", "on", "black", "...
heparinoid s là một glycosaminoglycan vốn là dẫn xuất của heparin chúng bao gồm oligosacarit và polysacarit sunfat của thực vật động vật hoặc có nguồn gốc tổng hợp một nghiên cứu đã được thực hiện trên các heparinoid heparinoids giống như heparin hoạt động bằng cách tương tác với các protein có liên kết heparin thường ...
[ "heparinoid", "s", "là", "một", "glycosaminoglycan", "vốn", "là", "dẫn", "xuất", "của", "heparin", "chúng", "bao", "gồm", "oligosacarit", "và", "polysacarit", "sunfat", "của", "thực", "vật", "động", "vật", "hoặc", "có", "nguồn", "gốc", "tổng", "hợp", "một", ...
formicivora grantsaui là một loài chim trong họ thamnophilidae
[ "formicivora", "grantsaui", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thamnophilidae" ]
novantinoe jolyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "novantinoe", "jolyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
coron là hòn đảo lớn thứ ba trong quần đảo calamian ở miền bắc palawan philippines hòn đảo này là một phần của thành phố cùng tên nơi đây nằm cách manila khoảng 170 hải lý 310 km và được biết đến với nhiều xác tàu chiến của nhật bản bị đắm trong thế chiến ii hòn đảo này cũng là một phần của vùng đất tổ tiên của người b...
[ "coron", "là", "hòn", "đảo", "lớn", "thứ", "ba", "trong", "quần", "đảo", "calamian", "ở", "miền", "bắc", "palawan", "philippines", "hòn", "đảo", "này", "là", "một", "phần", "của", "thành", "phố", "cùng", "tên", "nơi", "đây", "nằm", "cách", "manila", "k...
ochicanthon deplanatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "ochicanthon", "deplanatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
epipsilia fasciata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "epipsilia", "fasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
paroeme flava là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paroeme", "flava", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nhật báo bullet hải nam thanh bình báo bullet nam quốc đô thị báo bullet tam á thần báo bullet tiểu học sinh báo == báo chí đặc khu hồng kông == bullet apple daily bullet đại công báo bullet đông phương nhật báo bullet hương cảng thương báo bullet thái dương báo bullet thành báo bullet văn hối báo == báo chí địa khu ==...
[ "nhật", "báo", "bullet", "hải", "nam", "thanh", "bình", "báo", "bullet", "nam", "quốc", "đô", "thị", "báo", "bullet", "tam", "á", "thần", "báo", "bullet", "tiểu", "học", "sinh", "báo", "==", "báo", "chí", "đặc", "khu", "hồng", "kông", "==", "bullet", ...
threnia microtelus là một loài ruồi trong họ asilidae threnia microtelus được wulp miêu tả năm 1898 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "threnia", "microtelus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "threnia", "microtelus", "được", "wulp", "miêu", "tả", "năm", "1898", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
itaguaí tiểu vùng itaguaí là một tiểu vùng thuộc bang rio de janeiro brasil tiều vùng này có diện tích 907 km² dân số năm 2007 là 171826 người
[ "itaguaí", "tiểu", "vùng", "itaguaí", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "rio", "de", "janeiro", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "907", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "171826", "người" ]
uss monterey bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss monterey bullet uss monterey 1862 là một tàu kéo chân vịt hoạt động tại vịnh san francisco từ năm 1863 đến năm 1892 bullet uss monterey bm-6 là một tàu monitor bọc thép phục vụ từ năm 1893 đến năm 1921 bullet uss monterey cvl-26 là một tàu sân bay hạn...
[ "uss", "monterey", "bốn", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "tên", "uss", "monterey", "bullet", "uss", "monterey", "1862", "là", "một", "tàu", "kéo", "chân", "vịt", "hoạt", "động", "tại", "vịnh", "san", "francisco"...
myrmecoclytus natalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "myrmecoclytus", "natalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngựa nước kiệu pháp french trotter là một giống ngựa xuất xứ từ normandy pháp được phát triển trong thế kỷ 19 từ ngựa norman với việc bổ sung một số dòng máu của ngựa anh thuần chủng và ngựa nước kiệu norfolk sau thất bại của napoleon bonaparte tại waterloo năm 1815 các nhà lai tạo normandy thị trường khôn ngoan bắt đầ...
[ "ngựa", "nước", "kiệu", "pháp", "french", "trotter", "là", "một", "giống", "ngựa", "xuất", "xứ", "từ", "normandy", "pháp", "được", "phát", "triển", "trong", "thế", "kỷ", "19", "từ", "ngựa", "norman", "với", "việc", "bổ", "sung", "một", "số", "dòng", "m...
thanh hóa gồm các tỉnh thanh hóa và hủa phăn tách ra từ hạt đại diện tông tòa phát diệm được thiết lập và đặt dưới sự hướng dẫn của giám mục louis de cooman hành năm 1932 hạt đại diện tông tòa kon tum được thành lập bao gồm 3 tỉnh kontum darlac và pleiku tách ra từ địa phận qui nhơn và đặt dưới sự hướng dẫn của giám mụ...
[ "thanh", "hóa", "gồm", "các", "tỉnh", "thanh", "hóa", "và", "hủa", "phăn", "tách", "ra", "từ", "hạt", "đại", "diện", "tông", "tòa", "phát", "diệm", "được", "thiết", "lập", "và", "đặt", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "giám", "mục", "louis", "de"...
luzula purpureosplendens là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được seub mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "luzula", "purpureosplendens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "seub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
kionophyton pyramidalis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "kionophyton", "pyramidalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
còn tại mỗi trường thành viên đều có thư viện đa ngành === hành chính === lãnh đạo chính thức của viện đại học là viện trưởng chancellor đương nhiệm là lord patten of barnes mặc dù giống hầu hết các viện đại học tại anh chức vụ viện trưởng chỉ có tính tượng trưng không phải giải quyết các công việc thường nhật của trườ...
[ "còn", "tại", "mỗi", "trường", "thành", "viên", "đều", "có", "thư", "viện", "đa", "ngành", "===", "hành", "chính", "===", "lãnh", "đạo", "chính", "thức", "của", "viện", "đại", "học", "là", "viện", "trưởng", "chancellor", "đương", "nhiệm", "là", "lord", ...
cyrtandra lineariloba là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "cyrtandra", "lineariloba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
berberis micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được hook f thomson ahrendt mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "berberis", "micrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "ahrendt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
danh sách đảo trung hoa dân quốc danh sách này liệt kê các đảo do chính phủ trung hoa dân quốc đang quản lý trên thực tế == tổng quan == bullet 1 đảo đài loan về mặt địa chất là một đảo lục địa bullet 2 các đảo phụ cận đảo đài loan như lan tự lục đảo tiểu lưu cầu quy sơn các đảo ở phía đông bắc cơ long như bành giai bu...
[ "danh", "sách", "đảo", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "danh", "sách", "này", "liệt", "kê", "các", "đảo", "do", "chính", "phủ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "đang", "quản", "lý", "trên", "thực", "tế", "==", "tổng", "quan", "==", "bullet", "1", "đảo"...
breaking the habit bài hát breaking the habit là một bài hát của ban nhạc rock người mỹ linkin park đây là bài hát thứ 9 trong album phòng thu thứ 2 của họ meteora và được phát hành làm đĩa đơn thứ 5 cũng như là đĩa đơn cuối cùng của album bài hát là một bản hit nó trở thành đĩa đơn thứ 5 liên tiếp của 1 album meteora ...
[ "breaking", "the", "habit", "bài", "hát", "breaking", "the", "habit", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "linkin", "park", "đây", "là", "bài", "hát", "thứ", "9", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "2", "của", ...
9728 1981 ex38 9728 1981 ex là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi schelte j bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran new south wales úc ngày 2 tháng 3 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "9728", "1981", "ex38", "9728", "1981", "ex", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "schelte", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "gần", "coonabarabran", "new", "south",...
cá mè là một số loài cá nước ngọt cùng họ với cá chép có thân dẹp đầu to vẩy nhỏ trắng theo định nghĩa trong từ điển trực tuyến của trung tâm từ điển một số từ điển song ngữ việt-anh việt-pháp dịch cá mè là hypophthalmichthys định nghĩa này chưa bao gồm hết các loài cá mè trong tiếng việt dưới đây liệt kê một số loài c...
[ "cá", "mè", "là", "một", "số", "loài", "cá", "nước", "ngọt", "cùng", "họ", "với", "cá", "chép", "có", "thân", "dẹp", "đầu", "to", "vẩy", "nhỏ", "trắng", "theo", "định", "nghĩa", "trong", "từ", "điển", "trực", "tuyến", "của", "trung", "tâm", "từ", "...
distoleon sambalpurensis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được ghosh miêu tả năm 1984
[ "distoleon", "sambalpurensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "ghosh", "miêu", "tả", "năm", "1984" ]
ian docker sinh ngày 12 tháng 9 năm 1969 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh ông có hơn 100 lần ra sân cho gillingham từ năm 1987 đến năm 1991 ghi 3 bàn thắng
[ "ian", "docker", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1969", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "ông", "có", "hơn", "100", "lần", "ra", "sân", "cho", "gillingham", "từ", "năm", "1987", "đến", "năm", "1991", "ghi", ...
pamarru east godavari pamarru là một mandal thuộc huyện east godavari bang andhra pradesh ấn độ
[ "pamarru", "east", "godavari", "pamarru", "là", "một", "mandal", "thuộc", "huyện", "east", "godavari", "bang", "andhra", "pradesh", "ấn", "độ" ]
paridea yunnana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được yang miêu tả khoa học năm 1991
[ "paridea", "yunnana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
đó robin rời khỏi nhóm năm 2018 cuối cùng marshall cũng được nhận làm thẩm phán của khu queen năm 2019 trong 1 lần cố gắng đạt được 1 tháng hoàn hảo với phiên bản thứ hai của playbook barney nhận được tin tình 1 đêm của mình có thai năm 2020 ted gặp lại robin sau một thời gian rất dài trong 1 lần dắt penny đi chơi cũng...
[ "đó", "robin", "rời", "khỏi", "nhóm", "năm", "2018", "cuối", "cùng", "marshall", "cũng", "được", "nhận", "làm", "thẩm", "phán", "của", "khu", "queen", "năm", "2019", "trong", "1", "lần", "cố", "gắng", "đạt", "được", "1", "tháng", "hoàn", "hảo", "với", ...
martensinus là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "martensinus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
drimia cyanelloides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "drimia", "cyanelloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "j", "c", "manning", "goldblatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
brachycorythis congoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "brachycorythis", "congoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
idiocera abjecta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "idiocera", "abjecta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
học một học bổng đã đưa anh ấy vào học tại đại học southern methodist sau đó alex được chuyển tiếp đến đại học texas ở austin nơi anh lấy bằng cử nhân vào năm 1978 sau đó lấy bằng jd luật vào năm 1984 anh ta nhận được một công việc giảng dạy thuật ngữ pháp lý cho các nhà mã hóa tòa án tại trường thương mại austin trước...
[ "học", "một", "học", "bổng", "đã", "đưa", "anh", "ấy", "vào", "học", "tại", "đại", "học", "southern", "methodist", "sau", "đó", "alex", "được", "chuyển", "tiếp", "đến", "đại", "học", "texas", "ở", "austin", "nơi", "anh", "lấy", "bằng", "cử", "nhân", ...
minuartia douglasii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được fenzl ex torr a gray mattf mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "minuartia", "douglasii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "fenzl", "ex", "torr", "a", "gray", "mattf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
hastulopsis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài == các loài == các loài thuộc chi hastulopsis bao gồm bullet hastulopsis alveolata hinds 1844 bullet hastulopsis amoena deshayes 1859 bullet hastulopsis bilineata aubry 2004 bullet hastulopsis blanda deshayes 1859 bu...
[ "hastulopsis", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "hastulopsis", "bao", "g...
psychomyia armata là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "psychomyia", "armata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
2019 van albada 1935 sx1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1935 bởi h van gent ở johannesburg ls == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2019 van albada
[ "2019", "van", "albada", "1935", "sx1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "1935", "bởi", "h", "van", "gent", "ở", "johannesburg", "ls", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
thời điểm cuộc kháng chiến chống pháp dưới ngọn cờ cần vương do lãnh tụ phan đình phùng và cao thắng lãnh đạo đã nổ ra lan rộng khắp trên phạm vi cả nước đặc biệt là miền trung trên cương vị là một trong những viên quan đứng đầu tỉnh thời bấy giờ ông bí mật đứng ra nuôi dưỡng tiếp sức cho nghĩa quân phan đình phùng ông...
[ "thời", "điểm", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "dưới", "ngọn", "cờ", "cần", "vương", "do", "lãnh", "tụ", "phan", "đình", "phùng", "và", "cao", "thắng", "lãnh", "đạo", "đã", "nổ", "ra", "lan", "rộng", "khắp", "trên", "phạm", "vi", "cả", "n...
san miguel quetzaltepec là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 6015 người
[ "san", "miguel", "quetzaltepec", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "6015", "người" ]
52300 1991 ne3 52300 1991 ne là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 4 tháng 7 năm 1991
[ "52300", "1991", "ne3", "52300", "1991", "ne", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "chile", "ngày", "4", "tháng", "7", ...
xã emmet quận holt nebraska xã emmet là một xã thuộc quận holt tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 143 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "emmet", "quận", "holt", "nebraska", "xã", "emmet", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "holt", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "143", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
pellilitorina setosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
[ "pellilitorina", "setosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "littorinidae" ]
micropholcus jacominae là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở yemen
[ "micropholcus", "jacominae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "yemen" ]
một cuộc oanh tạc từ trên không kết quả của cuộc tấn công là giống như phần lớn các trận đánh khác trong thành phố intramuros đã bị san bằng thật sự các bức tường cổ xưa của thành phố đã gần như đã bị san bằng và không thể phục hồi quân đoàn xiv và sư đoàn 37 vào thời điểm hiện tại của trận đánh đã coi trọng mạng sống ...
[ "một", "cuộc", "oanh", "tạc", "từ", "trên", "không", "kết", "quả", "của", "cuộc", "tấn", "công", "là", "giống", "như", "phần", "lớn", "các", "trận", "đánh", "khác", "trong", "thành", "phố", "intramuros", "đã", "bị", "san", "bằng", "thật", "sự", "các", ...
diplazium tetsu-yamanakae là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được sa kurata mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "tetsu-yamanakae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "sa", "kurata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
tỉnh vĩnh yên sinh ra và lớn lên ở hà nội trong một gia đình dòng dõi gia thế ông là con trai duy nhất của nhà nho nguyễn văn khang 1871-1894 thư ký phủ thống sứ bắc kỳ mẹ là bà nguyễn thị lân 1870-1951 người đã được vua bảo đại ngự ban kim khánh khắc 4 chữ tiết hạnh khả phong công đức tảo tần nuôi con chồng mất khi co...
[ "tỉnh", "vĩnh", "yên", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", "ở", "hà", "nội", "trong", "một", "gia", "đình", "dòng", "dõi", "gia", "thế", "ông", "là", "con", "trai", "duy", "nhất", "của", "nhà", "nho", "nguyễn", "văn", "khang", "1871-1894", "thư", "ký",...
tabernaemontana maxima là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được markgr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "tabernaemontana", "maxima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "markgr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
học == thức ăn của c roseus trưởng thành là cỏ biển và tảo nhưng cá con ăn chủ yếu những thủy sinh không xương sống ở đáy biển chúng có thể sống đơn độc hoặc hợp thành từng nhóm nhỏ c roseus vùi mình vào trong cát khi ngủ và tiết ra dịch nhầy bọc xung quanh cơ thể là một loài lưỡng tính tiền nữ cá cái có thể chuyển đổi...
[ "học", "==", "thức", "ăn", "của", "c", "roseus", "trưởng", "thành", "là", "cỏ", "biển", "và", "tảo", "nhưng", "cá", "con", "ăn", "chủ", "yếu", "những", "thủy", "sinh", "không", "xương", "sống", "ở", "đáy", "biển", "chúng", "có", "thể", "sống", "đơn",...
chung người kế nhiệm yushchenko là viktor yanukovych phát biểu vào ngày 27 tháng 4 năm 2010 việc ukraina gia nhập liên minh thuế quan gồm nga belarus và kazakhstan hiện nay là không thể do các nguyên tắc và pháp luật kinh tế của wto không cho phép điều đó chúng tôi phát triển chính sách của mình phù hợp với các nguyên ...
[ "chung", "người", "kế", "nhiệm", "yushchenko", "là", "viktor", "yanukovych", "phát", "biểu", "vào", "ngày", "27", "tháng", "4", "năm", "2010", "việc", "ukraina", "gia", "nhập", "liên", "minh", "thuế", "quan", "gồm", "nga", "belarus", "và", "kazakhstan", "h...
lão la mã odoacer yêu cầu hoàng đế zeno phong cho mình làm quý tộc yêu cầu này đã được chấp nhận và zeno công nhận odoacer là quý tộc thống trị toàn nước ý và được quyền mở rộng phạm vi các vùng lãnh thổ có liên quan thuộc thẩm quyền của zeno trên thực tế odoacer là một vị vua độc lập thực sự chỉ công nhận quyền bá chủ...
[ "lão", "la", "mã", "odoacer", "yêu", "cầu", "hoàng", "đế", "zeno", "phong", "cho", "mình", "làm", "quý", "tộc", "yêu", "cầu", "này", "đã", "được", "chấp", "nhận", "và", "zeno", "công", "nhận", "odoacer", "là", "quý", "tộc", "thống", "trị", "toàn", "n...
nguyễn thị kim thoa sinh 1944 là đại biểu quốc hội việt nam khóa x và khoá xi bà thuộc đoàn đại biểu bình dương tên thường gọi nguyễn thị kim thoa ngày sinh 14 9 1944 giới tính nữ dân tộc kinh tôn giáo không quê quán làng tương nam xã nam thanh huyện nam trực nam định trình độ chuyên môn giáo sư tiến sĩ khoa học toán l...
[ "nguyễn", "thị", "kim", "thoa", "sinh", "1944", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "x", "và", "khoá", "xi", "bà", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "bình", "dương", "tên", "thường", "gọi", "nguyễn", "thị", "kim", "thoa", "ngày", ...
hedychium elatum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "hedychium", "elatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
tiến hóa của chuột túi cây bắt đầu tại khu rừng nhiệt đới pademelon được coi như là tổ tiên tiến hóa của chuột túi cây thylogale spp chúng tiến hóa từ một loài thú có túi được coi là tổ tiên của loài chuột túi tại úc và new guinea trong thời kỳ eocene muộn tại lục địa úc new guinea nước rút dần khỏi các khu rừng nhiệt ...
[ "tiến", "hóa", "của", "chuột", "túi", "cây", "bắt", "đầu", "tại", "khu", "rừng", "nhiệt", "đới", "pademelon", "được", "coi", "như", "là", "tổ", "tiên", "tiến", "hóa", "của", "chuột", "túi", "cây", "thylogale", "spp", "chúng", "tiến", "hóa", "từ", "một"...
chwałowice rybnik == lịch sử == ngôi làng được đề cập lần đầu tiên vào năm 1228 với tên falevich và sau đó trong liber fundationis episcopatus vratislaviensis khoảng năm 1305 với tên quelowicz sau thế chiến i ở thượng silesia plebiscite 986 trong số 1 593 cử tri ở chwałowice đã bỏ phiếu ủng hộ việc gia nhập ba lan chốn...
[ "chwałowice", "rybnik", "==", "lịch", "sử", "==", "ngôi", "làng", "được", "đề", "cập", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1228", "với", "tên", "falevich", "và", "sau", "đó", "trong", "liber", "fundationis", "episcopatus", "vratislaviensis", "khoảng", "năm"...
alex lawther alexander jonathan lawther sinh ngày 4 tháng 5 năm 1995 là một nam diễn viên người anh anh nổi tiếng với vai nam chính james trong phim truyền hình ngắn của netflix hành trình chết tiệt và vai phụ alan turing lúc nhỏ trong the imitation game 2014 anh nhận giải diễn viên trẻ triển vọng của năm bởi hội đồng ...
[ "alex", "lawther", "alexander", "jonathan", "lawther", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "1995", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "người", "anh", "anh", "nổi", "tiếng", "với", "vai", "nam", "chính", "james", "trong", "phim", "truyền", "hình", ...
hygropoda bottrelli là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi hygropoda hygropoda bottrelli được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995
[ "hygropoda", "bottrelli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hygropoda", "hygropoda", "bottrelli", "được", "alberto", "barrion", "james", "a", "litsinger", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
paraglenea latefasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paraglenea", "latefasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
anemia × espiritosantensis là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anemia", "×", "espiritosantensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "anemiaceae", "loài", "này", "được", "brade", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đư...
năm 1929 để có thêm tiền thuế cho liên bang nevada đã chấp nhận hợp pháp hóa ngành công nghiệp sòng bạc lúc đầu đây chỉ là một chính sách tạm thời đợi đến khi các ngành kinh tế khác hồi phục sẽ bãi bỏ ngành công nghiệp sòng bạc nhưng điều này đã không bao giờ được thực hiện và các sòng bạc đã mang lại cho nevada hàng t...
[ "năm", "1929", "để", "có", "thêm", "tiền", "thuế", "cho", "liên", "bang", "nevada", "đã", "chấp", "nhận", "hợp", "pháp", "hóa", "ngành", "công", "nghiệp", "sòng", "bạc", "lúc", "đầu", "đây", "chỉ", "là", "một", "chính", "sách", "tạm", "thời", "đợi", ...
trần dương tuấn sinh ngày 8 tháng 5 năm 1961 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii khóa xiv thuộc đoàn đại biểu bến tre == xuất thân == trần dương tuấn sinh ngày 8 tháng 5 năm 1961 quê quán xã mỹ hưng huyện thạnh phú tỉnh bến tre ông hiện cư trú ở số 252a1 ấp bình thạnh xã bình phú thành phố bến tre tỉnh bến tre == g...
[ "trần", "dương", "tuấn", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1961", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiii", "khóa", "xiv", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "bến", "tre", "==", "xuất", "thân", "==", "trần", "dương", "t...
xã clifton quận spink south dakota xã clifton là một xã thuộc quận spink tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 43 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "clifton", "quận", "spink", "south", "dakota", "xã", "clifton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "spink", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "43", "người", "==", "xem", "thêm", ...
gia năm 2017 === lịch sử === bia côn sơn tư phúc tự bi được dựng vào năm hoằng định thứ 8 1670 đời vua lê kính tông do nguyễn đức minh soạn tạ tuấn viết chữ lê liễu người xã kính chủ khắc bia tấm bia được dựng trong đợt đại trùng tu chùa côn sơn do nhà sư mai trí bản trụ trì chùa côn sơn chủ trì ngày 15 tháng 2 năm 196...
[ "gia", "năm", "2017", "===", "lịch", "sử", "===", "bia", "côn", "sơn", "tư", "phúc", "tự", "bi", "được", "dựng", "vào", "năm", "hoằng", "định", "thứ", "8", "1670", "đời", "vua", "lê", "kính", "tông", "do", "nguyễn", "đức", "minh", "soạn", "tạ", "tu...
hyaenodontidae răng linh cẩu là một họ trong bộ creodonta đã tuyệt chủng bao gồm nhiều chi hyaenodontidae từng là nhóm động vật có vú ăn thịt chính yếu vào cuối thế paleocene và vẫn phát triển vào thế miocene chúng phát triển rộng rãi và thành công hơn họ hàng là họ oxyaenidae == chi == bullet bộ creodonta bullet họ hy...
[ "hyaenodontidae", "răng", "linh", "cẩu", "là", "một", "họ", "trong", "bộ", "creodonta", "đã", "tuyệt", "chủng", "bao", "gồm", "nhiều", "chi", "hyaenodontidae", "từng", "là", "nhóm", "động", "vật", "có", "vú", "ăn", "thịt", "chính", "yếu", "vào", "cuối", ...
bóng chuyền bãi biển là một môn thể thao giữa 2 đội với 2 thành viên mỗi đội với luật gốc từ môn bóng chuyền truyền thống và đã trở thành một môn thể thao ở thế vận hội từ năm 1996 giống như bóng chuyền trong nhà truyền thống nhiệm vụ chính trong một trận đấu của vận động viên là đưa bóng qua lưới và dứt điểm nó trong ...
[ "bóng", "chuyền", "bãi", "biển", "là", "một", "môn", "thể", "thao", "giữa", "2", "đội", "với", "2", "thành", "viên", "mỗi", "đội", "với", "luật", "gốc", "từ", "môn", "bóng", "chuyền", "truyền", "thống", "và", "đã", "trở", "thành", "một", "môn", "thể"...