text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
monts indre-et-loire là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"monts",
"indre-et-loire",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
lực lượng nghiêng về phía chu đệ tháng 4 năm 1402 quân minh huệ đế thua trận tại hoài bắc quân của chu đệ thừa thắng vượt qua sông hoài hà tiến về trường giang trong chiến sự vai trò của chu cao hú một người con của yên vương được minh huệ đế thả về khá lớn có người khuyên minh huệ đế rời khỏi kinh thành nhưng phương hiếu nhụ lại khuyên ông nên ở lại đợi viện binh ngày 13 tháng 6 âm lịch năm 1402 quân yên vương chu đệ tiến vào nam kinh qua cửa kim xuyên tiến vào phủ ứng thiên nhưng không bắt được minh huệ đế kinh thành bốc cháy và người ta không rõ kết cục của ông ra sao có thuyết nói rằng minh huệ đế tự thiêu trong đám lửa cháy trong cung cấm lại có thuyết nói rằng ông bỏ trốn cạo đầu làm sư đi tu mai danh ẩn tích ở đâu không ai biết theo một số câu chuyện dân gian minh huệ đế lưu lạc ở nhiều nước lân cận nuôi chí lớn giành lại ngôi vị tới khi trở về nam kinh thì tuổi đã lục tuần chí lớn giành lại thiên hạ cũng đã hết chu du thiên hạ rồi tạ thế ở đâu không ai hay biết == gia thất == === hoàng hậu === bullet hiếu mẫn nhượng hoàng hậu mã thị 孝愍讓皇后馬氏 1378 – 13 tháng 7 1402 con gái của mã toàn 馬全 chết trong đám cháy === con cái === 2
|
[
"lực",
"lượng",
"nghiêng",
"về",
"phía",
"chu",
"đệ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1402",
"quân",
"minh",
"huệ",
"đế",
"thua",
"trận",
"tại",
"hoài",
"bắc",
"quân",
"của",
"chu",
"đệ",
"thừa",
"thắng",
"vượt",
"qua",
"sông",
"hoài",
"hà",
"tiến",
"về",
"trường",
"giang",
"trong",
"chiến",
"sự",
"vai",
"trò",
"của",
"chu",
"cao",
"hú",
"một",
"người",
"con",
"của",
"yên",
"vương",
"được",
"minh",
"huệ",
"đế",
"thả",
"về",
"khá",
"lớn",
"có",
"người",
"khuyên",
"minh",
"huệ",
"đế",
"rời",
"khỏi",
"kinh",
"thành",
"nhưng",
"phương",
"hiếu",
"nhụ",
"lại",
"khuyên",
"ông",
"nên",
"ở",
"lại",
"đợi",
"viện",
"binh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1402",
"quân",
"yên",
"vương",
"chu",
"đệ",
"tiến",
"vào",
"nam",
"kinh",
"qua",
"cửa",
"kim",
"xuyên",
"tiến",
"vào",
"phủ",
"ứng",
"thiên",
"nhưng",
"không",
"bắt",
"được",
"minh",
"huệ",
"đế",
"kinh",
"thành",
"bốc",
"cháy",
"và",
"người",
"ta",
"không",
"rõ",
"kết",
"cục",
"của",
"ông",
"ra",
"sao",
"có",
"thuyết",
"nói",
"rằng",
"minh",
"huệ",
"đế",
"tự",
"thiêu",
"trong",
"đám",
"lửa",
"cháy",
"trong",
"cung",
"cấm",
"lại",
"có",
"thuyết",
"nói",
"rằng",
"ông",
"bỏ",
"trốn",
"cạo",
"đầu",
"làm",
"sư",
"đi",
"tu",
"mai",
"danh",
"ẩn",
"tích",
"ở",
"đâu",
"không",
"ai",
"biết",
"theo",
"một",
"số",
"câu",
"chuyện",
"dân",
"gian",
"minh",
"huệ",
"đế",
"lưu",
"lạc",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"lân",
"cận",
"nuôi",
"chí",
"lớn",
"giành",
"lại",
"ngôi",
"vị",
"tới",
"khi",
"trở",
"về",
"nam",
"kinh",
"thì",
"tuổi",
"đã",
"lục",
"tuần",
"chí",
"lớn",
"giành",
"lại",
"thiên",
"hạ",
"cũng",
"đã",
"hết",
"chu",
"du",
"thiên",
"hạ",
"rồi",
"tạ",
"thế",
"ở",
"đâu",
"không",
"ai",
"hay",
"biết",
"==",
"gia",
"thất",
"==",
"===",
"hoàng",
"hậu",
"===",
"bullet",
"hiếu",
"mẫn",
"nhượng",
"hoàng",
"hậu",
"mã",
"thị",
"孝愍讓皇后馬氏",
"1378",
"–",
"13",
"tháng",
"7",
"1402",
"con",
"gái",
"của",
"mã",
"toàn",
"馬全",
"chết",
"trong",
"đám",
"cháy",
"===",
"con",
"cái",
"===",
"2"
] |
novo são joaquim là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 5022 477 km² dân số năm 2007 là 6880 người mật độ 1 37 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"novo",
"são",
"joaquim",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"mato",
"grosso",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5022",
"477",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"6880",
"người",
"mật",
"độ",
"1",
"37",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
mimastra kandyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maulik miêu tả khoa học năm 1936
|
[
"mimastra",
"kandyensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"maulik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1936"
] |
cảnh tạo nhân vật dựa trên hệ thống nhập vai special trong game == cốt truyện == câu chuyện lấy bối cảnh năm 2170 tại nơi từng là new mexico nhân vật chính bị thương tỉnh dậy trong một hang động không nhớ được mình là ai nhân vật chính bắt đầu tìm kiếm những gợi ý về quá khứ của mình nhưng manh mối duy nhất có được là một tấm bùa hộ mệnh bí ẩn trên đường đi nhân vật chính bắt gặp một nhóm ghoul người bị đột biến sống sót sau thảm họa hạt nhân hành động như thể họ biết người chơi rồi sau cố gắng sát hại người chơi sau đó người chơi tìm thấy một ghoul đang hấp hối tên là thomas nói rằng họ là bạn thân nhất của người chơi thomas tiết lộ với người chơi rằng họ là thành viên của giáo phái rebirth tái sinh dưới sự dìu dắt của một kẻ được mệnh danh là đấng cứu tinh saviour giáo phái này sở hữu nguyên một cỗ máy có khả năng biến ghoul thành người bình thường vấn đề là để biến thành ghoul một lần nữa cần ít nhất một người bình thường và người bị biến sau đó chết do quá trình phân hủy mô nhân vật chính cùng với đấng cứu tinh là một trong những ghoul đã biến thành nên điều đó có nghĩa là họ cũng sẽ chết trong căn cứ rebirth người chơi được phép chọn xem nên gia nhập giáo
|
[
"cảnh",
"tạo",
"nhân",
"vật",
"dựa",
"trên",
"hệ",
"thống",
"nhập",
"vai",
"special",
"trong",
"game",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"câu",
"chuyện",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"năm",
"2170",
"tại",
"nơi",
"từng",
"là",
"new",
"mexico",
"nhân",
"vật",
"chính",
"bị",
"thương",
"tỉnh",
"dậy",
"trong",
"một",
"hang",
"động",
"không",
"nhớ",
"được",
"mình",
"là",
"ai",
"nhân",
"vật",
"chính",
"bắt",
"đầu",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"gợi",
"ý",
"về",
"quá",
"khứ",
"của",
"mình",
"nhưng",
"manh",
"mối",
"duy",
"nhất",
"có",
"được",
"là",
"một",
"tấm",
"bùa",
"hộ",
"mệnh",
"bí",
"ẩn",
"trên",
"đường",
"đi",
"nhân",
"vật",
"chính",
"bắt",
"gặp",
"một",
"nhóm",
"ghoul",
"người",
"bị",
"đột",
"biến",
"sống",
"sót",
"sau",
"thảm",
"họa",
"hạt",
"nhân",
"hành",
"động",
"như",
"thể",
"họ",
"biết",
"người",
"chơi",
"rồi",
"sau",
"cố",
"gắng",
"sát",
"hại",
"người",
"chơi",
"sau",
"đó",
"người",
"chơi",
"tìm",
"thấy",
"một",
"ghoul",
"đang",
"hấp",
"hối",
"tên",
"là",
"thomas",
"nói",
"rằng",
"họ",
"là",
"bạn",
"thân",
"nhất",
"của",
"người",
"chơi",
"thomas",
"tiết",
"lộ",
"với",
"người",
"chơi",
"rằng",
"họ",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"giáo",
"phái",
"rebirth",
"tái",
"sinh",
"dưới",
"sự",
"dìu",
"dắt",
"của",
"một",
"kẻ",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"đấng",
"cứu",
"tinh",
"saviour",
"giáo",
"phái",
"này",
"sở",
"hữu",
"nguyên",
"một",
"cỗ",
"máy",
"có",
"khả",
"năng",
"biến",
"ghoul",
"thành",
"người",
"bình",
"thường",
"vấn",
"đề",
"là",
"để",
"biến",
"thành",
"ghoul",
"một",
"lần",
"nữa",
"cần",
"ít",
"nhất",
"một",
"người",
"bình",
"thường",
"và",
"người",
"bị",
"biến",
"sau",
"đó",
"chết",
"do",
"quá",
"trình",
"phân",
"hủy",
"mô",
"nhân",
"vật",
"chính",
"cùng",
"với",
"đấng",
"cứu",
"tinh",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ghoul",
"đã",
"biến",
"thành",
"nên",
"điều",
"đó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"họ",
"cũng",
"sẽ",
"chết",
"trong",
"căn",
"cứ",
"rebirth",
"người",
"chơi",
"được",
"phép",
"chọn",
"xem",
"nên",
"gia",
"nhập",
"giáo"
] |
tới == xem thêm == bullet lịch sử bóng đá việt nam bullet giải bóng đá vô địch quốc gia 2010 bullet giải bóng đá cúp quốc gia 2010 bullet siêu cúp bóng đá việt nam 2010 bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2010 == liên kết ngoài == bullet liên đoàn bóng đá việt nam bullet giải hạng nhất quốc gia liên đoàn bóng đá việt nam bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp việt nam bullet giải bóng đá cúp quốc gia công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp việt nam bullet siêu cúp quốc gia liên đoàn bóng đá việt nam
|
[
"tới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2010",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"2010",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"2010",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"bullet",
"giải",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"việt",
"nam",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"việt",
"nam",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam"
] |
chỉ đáp xuống một lần tuy nhiên vì chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu nó không bao giờ được dùng làm máy bay thương mại năm 1915 máy bay đầu tiên được sử dụng với mục đích thương mại được sử dụng bởi elliot máy bay đã là một curtiss ga 4 một cánh hai tầng được sử dụng chủ yếu là trong chiến tranh thế giới thứ i như một máy bay huấn luyện sau đó nó được dùng như một chuyến bay du ngoạn và để phổ biến máy bay trong những năm 1920 == các loại == === máy bay thân rộng === máy bay dân dụng lớn nhất là máy bay phản lực thân rộng một trong số chúng là boeing 747 boeing 767 boeing 777 boeing 787 airbus a300 a310 airbus a330 airbus a340 airbus a350 máy bay a380 những chiếc máy bay này thường được sử dụng cho các chuyến bay đường dài giữa hãng hàng không trung tâm thành phố lớn với rất nhiều hành khách === máy bay thân hẹp === một loại máy bay nhỏ hơn là máy bay thân hẹp thân chúng thường ốm và thuôn dài hơn sức chứa hành khách ít hơn so với máy bay thân rộng chúng thường được trang bị hai đông cơ hai bên cánh ví dụ như chiếc boeing717 m dc-9 và md-80 loại máy bay a320 tu-204 tu-214 máy bay e-máy bay phản lực 190 và 195 và 334 === máy bay tuyến gần === máy bay tuyến gần thường có chỗ ngồi ít hơn 100 hành khách và
|
[
"chỉ",
"đáp",
"xuống",
"một",
"lần",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bắt",
"đầu",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"dùng",
"làm",
"máy",
"bay",
"thương",
"mại",
"năm",
"1915",
"máy",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"mục",
"đích",
"thương",
"mại",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"elliot",
"máy",
"bay",
"đã",
"là",
"một",
"curtiss",
"ga",
"4",
"một",
"cánh",
"hai",
"tầng",
"được",
"sử",
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"i",
"như",
"một",
"máy",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"dùng",
"như",
"một",
"chuyến",
"bay",
"du",
"ngoạn",
"và",
"để",
"phổ",
"biến",
"máy",
"bay",
"trong",
"những",
"năm",
"1920",
"==",
"các",
"loại",
"==",
"===",
"máy",
"bay",
"thân",
"rộng",
"===",
"máy",
"bay",
"dân",
"dụng",
"lớn",
"nhất",
"là",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"thân",
"rộng",
"một",
"trong",
"số",
"chúng",
"là",
"boeing",
"747",
"boeing",
"767",
"boeing",
"777",
"boeing",
"787",
"airbus",
"a300",
"a310",
"airbus",
"a330",
"airbus",
"a340",
"airbus",
"a350",
"máy",
"bay",
"a380",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"này",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"chuyến",
"bay",
"đường",
"dài",
"giữa",
"hãng",
"hàng",
"không",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"lớn",
"với",
"rất",
"nhiều",
"hành",
"khách",
"===",
"máy",
"bay",
"thân",
"hẹp",
"===",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"nhỏ",
"hơn",
"là",
"máy",
"bay",
"thân",
"hẹp",
"thân",
"chúng",
"thường",
"ốm",
"và",
"thuôn",
"dài",
"hơn",
"sức",
"chứa",
"hành",
"khách",
"ít",
"hơn",
"so",
"với",
"máy",
"bay",
"thân",
"rộng",
"chúng",
"thường",
"được",
"trang",
"bị",
"hai",
"đông",
"cơ",
"hai",
"bên",
"cánh",
"ví",
"dụ",
"như",
"chiếc",
"boeing717",
"m",
"dc-9",
"và",
"md-80",
"loại",
"máy",
"bay",
"a320",
"tu-204",
"tu-214",
"máy",
"bay",
"e-máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"190",
"và",
"195",
"và",
"334",
"===",
"máy",
"bay",
"tuyến",
"gần",
"===",
"máy",
"bay",
"tuyến",
"gần",
"thường",
"có",
"chỗ",
"ngồi",
"ít",
"hơn",
"100",
"hành",
"khách",
"và"
] |
trên sa mạc và trong rừng thẳm tiếng ba lan w pustyni i w puszczy là một tiểu thuyết dành cho thiếu nhi của nhà văn ba lan henryk sienkiewicz cuốn tiểu thuyết này được sienkiewicz hoàn thành vào năm 1912 tác phẩm kể về cậu bé người ba lan 14 tuổi tên là staś tarkowski và cô bé người anh 8 tuổi tên là nel rawlinson bị lực lượng nổi dậy của mahdi ở sudan bắt cóc và đem từ kênh đào suez qua sa mạc sahara tới sudan nhờ sự dũng cảm và thông minh của tarkowski hai em đã trốn thoát và cùng hai em người châu phi khác trốn chạy qua rừng thẳm đông phi cho đến khi được đoàn tìm kiếm của anh tìm thấy nền lịch sử của tác phẩm là cuộc nổi dậy của người sudan dưới sự lãnh đạo của mahdi chống lại ai cập và anh quốc nổ ra vào năm 1881 bản tiếng việt của tác phẩm này được dịch giả nguyễn hữu dũng dịch từ bản tiếng ba lan được nhiều bạn đọc việt nam yêu thích tên một số nhân vật được phiên âm ra tiếng việt bullet henryk sienkiewicz henrích sienkiêvich bullet staś tarkowski xtas tarcốpxki bullet nel rawlinson nen rôlixơn bullet mahdi mahơđi == chuyển thể == tiểu thuyết đã được dựng thành phim năm 1973 và 2001 lên truyền hình năm 1974 và 2001 bullet phim 1973 của đạo diễn władysław ślesicki 5 1 1927-9 12 2008 với tomasz mędrzak trong vai stanisław tarkowski và monika rosca vai nel rawlison series phim truyền hình năm
|
[
"trên",
"sa",
"mạc",
"và",
"trong",
"rừng",
"thẳm",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"w",
"pustyni",
"i",
"w",
"puszczy",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"dành",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"của",
"nhà",
"văn",
"ba",
"lan",
"henryk",
"sienkiewicz",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"này",
"được",
"sienkiewicz",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"1912",
"tác",
"phẩm",
"kể",
"về",
"cậu",
"bé",
"người",
"ba",
"lan",
"14",
"tuổi",
"tên",
"là",
"staś",
"tarkowski",
"và",
"cô",
"bé",
"người",
"anh",
"8",
"tuổi",
"tên",
"là",
"nel",
"rawlinson",
"bị",
"lực",
"lượng",
"nổi",
"dậy",
"của",
"mahdi",
"ở",
"sudan",
"bắt",
"cóc",
"và",
"đem",
"từ",
"kênh",
"đào",
"suez",
"qua",
"sa",
"mạc",
"sahara",
"tới",
"sudan",
"nhờ",
"sự",
"dũng",
"cảm",
"và",
"thông",
"minh",
"của",
"tarkowski",
"hai",
"em",
"đã",
"trốn",
"thoát",
"và",
"cùng",
"hai",
"em",
"người",
"châu",
"phi",
"khác",
"trốn",
"chạy",
"qua",
"rừng",
"thẳm",
"đông",
"phi",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"đoàn",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"anh",
"tìm",
"thấy",
"nền",
"lịch",
"sử",
"của",
"tác",
"phẩm",
"là",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"người",
"sudan",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"mahdi",
"chống",
"lại",
"ai",
"cập",
"và",
"anh",
"quốc",
"nổ",
"ra",
"vào",
"năm",
"1881",
"bản",
"tiếng",
"việt",
"của",
"tác",
"phẩm",
"này",
"được",
"dịch",
"giả",
"nguyễn",
"hữu",
"dũng",
"dịch",
"từ",
"bản",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"được",
"nhiều",
"bạn",
"đọc",
"việt",
"nam",
"yêu",
"thích",
"tên",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"được",
"phiên",
"âm",
"ra",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"henryk",
"sienkiewicz",
"henrích",
"sienkiêvich",
"bullet",
"staś",
"tarkowski",
"xtas",
"tarcốpxki",
"bullet",
"nel",
"rawlinson",
"nen",
"rôlixơn",
"bullet",
"mahdi",
"mahơđi",
"==",
"chuyển",
"thể",
"==",
"tiểu",
"thuyết",
"đã",
"được",
"dựng",
"thành",
"phim",
"năm",
"1973",
"và",
"2001",
"lên",
"truyền",
"hình",
"năm",
"1974",
"và",
"2001",
"bullet",
"phim",
"1973",
"của",
"đạo",
"diễn",
"władysław",
"ślesicki",
"5",
"1",
"1927-9",
"12",
"2008",
"với",
"tomasz",
"mędrzak",
"trong",
"vai",
"stanisław",
"tarkowski",
"và",
"monika",
"rosca",
"vai",
"nel",
"rawlison",
"series",
"phim",
"truyền",
"hình",
"năm"
] |
saint-remimont vosges saint-remimont là một xã thuộc tỉnh vosges trong vùng grand est miền đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh vosges == tham khảo == bullet insee
|
[
"saint-remimont",
"vosges",
"saint-remimont",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"miền",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"vosges",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
xã preston quận ransom bắc dakota xã preston là một xã thuộc quận ransom tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 79 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"preston",
"quận",
"ransom",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"preston",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ransom",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"79",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
nhà thờ thánh phanxicô xaviê ở banská bystrica tiếng slovakia katedrála svätého františka xaverského v banská bystrica là một nhà thờ lớn ở góc quảng trường khởi nghĩa quốc gia slovak và phố kapitulská ở thành phố banská bystrica vùng banská bystrica slovakia vào ngày 18 tháng 5 năm 1955 nhà thờ được ghi danh vào danh sách di tích trung ương == lịch sử == nhà thờ thánh phanxicô xaviê ở banská bystrica được xây dựng trong khoảng thời gian 1709 1715 lễ thánh hiến nhà thờ diễn ra vào ngày 24 tháng 9 năm 1715 lúc bấy giờ nhà thờ là một tòa nhà kiểu baroque với một gian giữa và sáu nhà nguyện mặt tiền không có tháp sau khi thành lập giáo phận banská bystrica nhà thờ được thăng cấp thành nhà thờ chính tòa vào năm 1776 không lâu sau nhà thờ được xây dựng lại để mở rộng quy mô thánh đường có thêm một bàn thờ mới và mặt tiền nhà thờ cũng có thêm hai tháp vào năm 1844 việc tái thiết nhà thờ kéo dài cho đến năm 1845 đến năm 1880 nhà thờ thánh phanxicô xaviê được trùng tu các tháp liên kết với nhau bằng một lan can trong thập niên 1970 nội thất nhà thờ được tân trang và mặt tiền nhà thờ được sơn lại bên ngoài nhà thờ cũng được tân trang toàn diện vào năm 1999 năm 2003 một hệ thống đường ống mới đã được lắp đặt bên trong nhà thờ
|
[
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"phanxicô",
"xaviê",
"ở",
"banská",
"bystrica",
"tiếng",
"slovakia",
"katedrála",
"svätého",
"františka",
"xaverského",
"v",
"banská",
"bystrica",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"ở",
"góc",
"quảng",
"trường",
"khởi",
"nghĩa",
"quốc",
"gia",
"slovak",
"và",
"phố",
"kapitulská",
"ở",
"thành",
"phố",
"banská",
"bystrica",
"vùng",
"banská",
"bystrica",
"slovakia",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"1955",
"nhà",
"thờ",
"được",
"ghi",
"danh",
"vào",
"danh",
"sách",
"di",
"tích",
"trung",
"ương",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"phanxicô",
"xaviê",
"ở",
"banská",
"bystrica",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"1709",
"1715",
"lễ",
"thánh",
"hiến",
"nhà",
"thờ",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1715",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"nhà",
"thờ",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"kiểu",
"baroque",
"với",
"một",
"gian",
"giữa",
"và",
"sáu",
"nhà",
"nguyện",
"mặt",
"tiền",
"không",
"có",
"tháp",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"giáo",
"phận",
"banská",
"bystrica",
"nhà",
"thờ",
"được",
"thăng",
"cấp",
"thành",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"vào",
"năm",
"1776",
"không",
"lâu",
"sau",
"nhà",
"thờ",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"để",
"mở",
"rộng",
"quy",
"mô",
"thánh",
"đường",
"có",
"thêm",
"một",
"bàn",
"thờ",
"mới",
"và",
"mặt",
"tiền",
"nhà",
"thờ",
"cũng",
"có",
"thêm",
"hai",
"tháp",
"vào",
"năm",
"1844",
"việc",
"tái",
"thiết",
"nhà",
"thờ",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"năm",
"1845",
"đến",
"năm",
"1880",
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"phanxicô",
"xaviê",
"được",
"trùng",
"tu",
"các",
"tháp",
"liên",
"kết",
"với",
"nhau",
"bằng",
"một",
"lan",
"can",
"trong",
"thập",
"niên",
"1970",
"nội",
"thất",
"nhà",
"thờ",
"được",
"tân",
"trang",
"và",
"mặt",
"tiền",
"nhà",
"thờ",
"được",
"sơn",
"lại",
"bên",
"ngoài",
"nhà",
"thờ",
"cũng",
"được",
"tân",
"trang",
"toàn",
"diện",
"vào",
"năm",
"1999",
"năm",
"2003",
"một",
"hệ",
"thống",
"đường",
"ống",
"mới",
"đã",
"được",
"lắp",
"đặt",
"bên",
"trong",
"nhà",
"thờ"
] |
đó doanh nghiệp biết được cách người dùng đã tương tác thực hiện các hoạt động trên các trang trang web nội dung người dùng hứng thú cũng như các thông tin sản phẩm họ đang quan tâm các thông tin này giúp doanh nghiệp đưa ra các nội dung hoạt động phù hợp với người dùng và dễ dàng thu hút họ quan tâm hoặc mua sản phẩm bullet phân khúc khách hàng dễ dàng các quy trình tự động hóa tiếp thị phân tích thông tin khách hàng về các lợi ích của khách hàng nhân khẩu học sự sẵn sàng mua tính cách cá nhân nhu cầu và mong đợi của khách hàng việc phân tích này mang lại dữ liệu khách hàng chi tiết cho việc phân khúc lựa chọn khách hàng và thiết kế các thông điệp quảng cáo phù hợp với nhu cầu của khách hàng cá nhân bullet tăng hiệu quả tiếp thị mối quan hệ relationship marketing trọng tâm của tiếp thị mối quan hệ là tạo ra và nuôi dưỡng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng nhưng với số lượng lớn khách hàng duy trì mối quan hệ khách hàng cá nhân có thể đặt ra một thách thức cho doanh nghiệp tự động hoá tiếp thị cho phép các nhà tiếp thị xác định chính xác nhu cầu của khách hàng cá nhân loại bỏ nguy cơ lựa chọn đối tượng và thiết kế thông điệp không phù hợp theo gartner customer 360 summit đến năm
|
[
"đó",
"doanh",
"nghiệp",
"biết",
"được",
"cách",
"người",
"dùng",
"đã",
"tương",
"tác",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"trên",
"các",
"trang",
"trang",
"web",
"nội",
"dung",
"người",
"dùng",
"hứng",
"thú",
"cũng",
"như",
"các",
"thông",
"tin",
"sản",
"phẩm",
"họ",
"đang",
"quan",
"tâm",
"các",
"thông",
"tin",
"này",
"giúp",
"doanh",
"nghiệp",
"đưa",
"ra",
"các",
"nội",
"dung",
"hoạt",
"động",
"phù",
"hợp",
"với",
"người",
"dùng",
"và",
"dễ",
"dàng",
"thu",
"hút",
"họ",
"quan",
"tâm",
"hoặc",
"mua",
"sản",
"phẩm",
"bullet",
"phân",
"khúc",
"khách",
"hàng",
"dễ",
"dàng",
"các",
"quy",
"trình",
"tự",
"động",
"hóa",
"tiếp",
"thị",
"phân",
"tích",
"thông",
"tin",
"khách",
"hàng",
"về",
"các",
"lợi",
"ích",
"của",
"khách",
"hàng",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"sự",
"sẵn",
"sàng",
"mua",
"tính",
"cách",
"cá",
"nhân",
"nhu",
"cầu",
"và",
"mong",
"đợi",
"của",
"khách",
"hàng",
"việc",
"phân",
"tích",
"này",
"mang",
"lại",
"dữ",
"liệu",
"khách",
"hàng",
"chi",
"tiết",
"cho",
"việc",
"phân",
"khúc",
"lựa",
"chọn",
"khách",
"hàng",
"và",
"thiết",
"kế",
"các",
"thông",
"điệp",
"quảng",
"cáo",
"phù",
"hợp",
"với",
"nhu",
"cầu",
"của",
"khách",
"hàng",
"cá",
"nhân",
"bullet",
"tăng",
"hiệu",
"quả",
"tiếp",
"thị",
"mối",
"quan",
"hệ",
"relationship",
"marketing",
"trọng",
"tâm",
"của",
"tiếp",
"thị",
"mối",
"quan",
"hệ",
"là",
"tạo",
"ra",
"và",
"nuôi",
"dưỡng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"khách",
"hàng",
"tiềm",
"năng",
"nhưng",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"khách",
"hàng",
"duy",
"trì",
"mối",
"quan",
"hệ",
"khách",
"hàng",
"cá",
"nhân",
"có",
"thể",
"đặt",
"ra",
"một",
"thách",
"thức",
"cho",
"doanh",
"nghiệp",
"tự",
"động",
"hoá",
"tiếp",
"thị",
"cho",
"phép",
"các",
"nhà",
"tiếp",
"thị",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"nhu",
"cầu",
"của",
"khách",
"hàng",
"cá",
"nhân",
"loại",
"bỏ",
"nguy",
"cơ",
"lựa",
"chọn",
"đối",
"tượng",
"và",
"thiết",
"kế",
"thông",
"điệp",
"không",
"phù",
"hợp",
"theo",
"gartner",
"customer",
"360",
"summit",
"đến",
"năm"
] |
racosperma glaucissimum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"racosperma",
"glaucissimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maslin",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
1995 có quan hệ với đài truyền hình việt nam và có chương trình truyền hình bằng tiếng việt với phụ đề hàn quốc từ năm 2008 == các kênh sóng == truyền hình mặt đất bullet kbs1 kênh hàng đầu của kbs phát sóng tin tức và các vấn đề thời sự giáo dục thể thao và văn hóa kênh này ra mắt vào năm 1961 với tên gọi hlka-tv và hoàn toàn được tài trợ bởi phát sóng miễn phí có sẵn trên toàn quốc phát sóng qua truyền hình kỹ thuật số mặt đất kbs1 cũng phát sóng các bộ phim và chương trình giải trí nhỏ nhưng phần lớn các chương trình loại này là trên kbs2 bullet kbs2 kênh giải trí và phim truyền hình của kbs được ra mắt vào năm 1980 để thay thế cho tập đoàn phát thanh tongyang được sáp nhập với kbs phát sóng thông qua truyền hình kỹ thuật số mặt đất kbs2 cũng phát sóng các chương trình tin tức và thời sự nhưng phần lớn các chương trình loại này là trên kbs1 bullet kbs uhd kênh độ phân giải siêu cao phát sóng các video âm nhạc và phát lại các bộ phim truyền hình kbs1 và kbs2 ngừng phát sóng truyền hình tương tự vào ngày 31 tháng 12 năm 2012 và chuyển đổi sang truyền hình kỹ thuật số truyền hình cáp và truyền hình vệ tinh bullet kbs prime một kênh văn hóa và kịch được ra mắt vào năm 1995 với tên
|
[
"1995",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"và",
"có",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"bằng",
"tiếng",
"việt",
"với",
"phụ",
"đề",
"hàn",
"quốc",
"từ",
"năm",
"2008",
"==",
"các",
"kênh",
"sóng",
"==",
"truyền",
"hình",
"mặt",
"đất",
"bullet",
"kbs1",
"kênh",
"hàng",
"đầu",
"của",
"kbs",
"phát",
"sóng",
"tin",
"tức",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"thời",
"sự",
"giáo",
"dục",
"thể",
"thao",
"và",
"văn",
"hóa",
"kênh",
"này",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1961",
"với",
"tên",
"gọi",
"hlka-tv",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"phát",
"sóng",
"miễn",
"phí",
"có",
"sẵn",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"phát",
"sóng",
"qua",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"mặt",
"đất",
"kbs1",
"cũng",
"phát",
"sóng",
"các",
"bộ",
"phim",
"và",
"chương",
"trình",
"giải",
"trí",
"nhỏ",
"nhưng",
"phần",
"lớn",
"các",
"chương",
"trình",
"loại",
"này",
"là",
"trên",
"kbs2",
"bullet",
"kbs2",
"kênh",
"giải",
"trí",
"và",
"phim",
"truyền",
"hình",
"của",
"kbs",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1980",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"tập",
"đoàn",
"phát",
"thanh",
"tongyang",
"được",
"sáp",
"nhập",
"với",
"kbs",
"phát",
"sóng",
"thông",
"qua",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"mặt",
"đất",
"kbs2",
"cũng",
"phát",
"sóng",
"các",
"chương",
"trình",
"tin",
"tức",
"và",
"thời",
"sự",
"nhưng",
"phần",
"lớn",
"các",
"chương",
"trình",
"loại",
"này",
"là",
"trên",
"kbs1",
"bullet",
"kbs",
"uhd",
"kênh",
"độ",
"phân",
"giải",
"siêu",
"cao",
"phát",
"sóng",
"các",
"video",
"âm",
"nhạc",
"và",
"phát",
"lại",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"kbs1",
"và",
"kbs2",
"ngừng",
"phát",
"sóng",
"truyền",
"hình",
"tương",
"tự",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"và",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"và",
"truyền",
"hình",
"vệ",
"tinh",
"bullet",
"kbs",
"prime",
"một",
"kênh",
"văn",
"hóa",
"và",
"kịch",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1995",
"với",
"tên"
] |
karmış i̇skilip karmış là một xã thuộc huyện i̇skilip tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 188 người
|
[
"karmış",
"i̇skilip",
"karmış",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇skilip",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"188",
"người"
] |
hieracium sterzingense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"hieracium",
"sterzingense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"zahn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
eugenia fuscopunctata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kiaersk mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
|
[
"eugenia",
"fuscopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"kiaersk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
uwe rosenberg sinh ngày 27 tháng 3 năm 1970 tại aurich lower saxony là một nhà thiết kế game người đức rosenberg được biết đến với các trò chơi trên bàn do ông tạo ra như bohnanza agricola và le havre năm 2000 ông thành lập công ty phát hành game lookout games cùng với vài người đồng nghiệp thiết kế game khác công ty này phát hành một số bản mở rộng của game bohnanza kể từ năm 2005 ông bắt đầu tập trung thiết kế các game có tính kinh tế bullet agricola ra đời tháng 10 năm 2007 bullet le havre ra đời tháng 10 năm 2008 bullet at the gates of loyang ra đời tháng 10 năm 2009 bullet ora et labora ra đời năm 2011 ông cưới susane balders vào ngày 18 tháng 5 năm 2007 ông đang sống tại gütersloh và làm việc tại studio của mình tại dortmund == trò chơi == bullet bohnanza 1997 bullet mamma mia 1998 bullet babel 2000 bullet bali 2001 bullet agricola 2007 bullet le havre 2008 bullet at the gates of loyang 2009 bullet merkator 2010 bullet ora et labora 2011 bullet agricola all creatures big and small 2012 bullet le havre the inland port 2012 bullet caverna 2013 bullet glass road 2013 bullet patchwork 2014 bullet fields of arle 2014 bullet hengist 2015 bullet a feast for odin 2016 bullet cottage garden 2016 bullet caverna cave vs cave 2017 bullet indian summer 2017 bullet nusfjord 2017 bullet reykholt 2018 bullet spring meadow 2018 bullet caverna cave vs cave era ii 2018 == liên kết ngoài == bullet uwe rosenberg s designer page at boardgamegeek
|
[
"uwe",
"rosenberg",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"1970",
"tại",
"aurich",
"lower",
"saxony",
"là",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"game",
"người",
"đức",
"rosenberg",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
"trò",
"chơi",
"trên",
"bàn",
"do",
"ông",
"tạo",
"ra",
"như",
"bohnanza",
"agricola",
"và",
"le",
"havre",
"năm",
"2000",
"ông",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"phát",
"hành",
"game",
"lookout",
"games",
"cùng",
"với",
"vài",
"người",
"đồng",
"nghiệp",
"thiết",
"kế",
"game",
"khác",
"công",
"ty",
"này",
"phát",
"hành",
"một",
"số",
"bản",
"mở",
"rộng",
"của",
"game",
"bohnanza",
"kể",
"từ",
"năm",
"2005",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"tập",
"trung",
"thiết",
"kế",
"các",
"game",
"có",
"tính",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"agricola",
"ra",
"đời",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"bullet",
"le",
"havre",
"ra",
"đời",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"bullet",
"at",
"the",
"gates",
"of",
"loyang",
"ra",
"đời",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"bullet",
"ora",
"et",
"labora",
"ra",
"đời",
"năm",
"2011",
"ông",
"cưới",
"susane",
"balders",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"ông",
"đang",
"sống",
"tại",
"gütersloh",
"và",
"làm",
"việc",
"tại",
"studio",
"của",
"mình",
"tại",
"dortmund",
"==",
"trò",
"chơi",
"==",
"bullet",
"bohnanza",
"1997",
"bullet",
"mamma",
"mia",
"1998",
"bullet",
"babel",
"2000",
"bullet",
"bali",
"2001",
"bullet",
"agricola",
"2007",
"bullet",
"le",
"havre",
"2008",
"bullet",
"at",
"the",
"gates",
"of",
"loyang",
"2009",
"bullet",
"merkator",
"2010",
"bullet",
"ora",
"et",
"labora",
"2011",
"bullet",
"agricola",
"all",
"creatures",
"big",
"and",
"small",
"2012",
"bullet",
"le",
"havre",
"the",
"inland",
"port",
"2012",
"bullet",
"caverna",
"2013",
"bullet",
"glass",
"road",
"2013",
"bullet",
"patchwork",
"2014",
"bullet",
"fields",
"of",
"arle",
"2014",
"bullet",
"hengist",
"2015",
"bullet",
"a",
"feast",
"for",
"odin",
"2016",
"bullet",
"cottage",
"garden",
"2016",
"bullet",
"caverna",
"cave",
"vs",
"cave",
"2017",
"bullet",
"indian",
"summer",
"2017",
"bullet",
"nusfjord",
"2017",
"bullet",
"reykholt",
"2018",
"bullet",
"spring",
"meadow",
"2018",
"bullet",
"caverna",
"cave",
"vs",
"cave",
"era",
"ii",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"uwe",
"rosenberg",
"s",
"designer",
"page",
"at",
"boardgamegeek"
] |
bastawad khanapur bastawad là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ
|
[
"bastawad",
"khanapur",
"bastawad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
pholcus nenjukovi là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở centraal-azië
|
[
"pholcus",
"nenjukovi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"centraal-azië"
] |
yên nên dừng lại ở đất yên hy sơn tây xây dựng thành trì định cư ở đó sau 2 tháng cầm quyền tháng 6 386 mộ dung trung bị bộ tướng là điêu vân giết chết mộ dung vĩnh -394 vương thất tây yên nhưng nhà nghèo phải sinh nhai bằng nghề bán giày sau khi mộ dung trung bị giết chết được bộ tướng tôn là đại thiền vu hà đông vương kiến đô tại yên hy thành văn hỷ sơn tây cuối cùng năm 386 mộ dung vĩnh giành được ngôi vua nhưng lúc đó tây yên đã suy yếu bị mất tràng an vào tay hậu tần khi lên ngôi vĩnh đã xin thần phục mộ dung thùy và làm phên giậu cho nhà hậu yên tháng 10 năm 386 mượn đường của tiền tần đông di sáp nhập với hậu yên tiền tần không nghe mộ dung vĩnh bèn cất quân đánh bại tiền tần tại tương lăng buộc vua tiền tần là phù phi phải bỏ chạy và sau đó bị quân đông tấn giết mộ dung vĩnh chiếm cứ đất trường tử rồi lên ngôi hoàng đế định đô tại trường tử chiếm được nhiều vùng đất của tiền tần sau khi ai bình đế phù phi chết năm 387 mộ dung vĩnh ra lệnh xử tử tất cả các thành viên hoàng tộc có liên quan đến mộ dung thùy và mộ dung tuấn năm 390 mộ dung vĩnh tấn công lạc dương nhưng bị tướng chu tự của đông tấn đã
|
[
"yên",
"nên",
"dừng",
"lại",
"ở",
"đất",
"yên",
"hy",
"sơn",
"tây",
"xây",
"dựng",
"thành",
"trì",
"định",
"cư",
"ở",
"đó",
"sau",
"2",
"tháng",
"cầm",
"quyền",
"tháng",
"6",
"386",
"mộ",
"dung",
"trung",
"bị",
"bộ",
"tướng",
"là",
"điêu",
"vân",
"giết",
"chết",
"mộ",
"dung",
"vĩnh",
"-394",
"vương",
"thất",
"tây",
"yên",
"nhưng",
"nhà",
"nghèo",
"phải",
"sinh",
"nhai",
"bằng",
"nghề",
"bán",
"giày",
"sau",
"khi",
"mộ",
"dung",
"trung",
"bị",
"giết",
"chết",
"được",
"bộ",
"tướng",
"tôn",
"là",
"đại",
"thiền",
"vu",
"hà",
"đông",
"vương",
"kiến",
"đô",
"tại",
"yên",
"hy",
"thành",
"văn",
"hỷ",
"sơn",
"tây",
"cuối",
"cùng",
"năm",
"386",
"mộ",
"dung",
"vĩnh",
"giành",
"được",
"ngôi",
"vua",
"nhưng",
"lúc",
"đó",
"tây",
"yên",
"đã",
"suy",
"yếu",
"bị",
"mất",
"tràng",
"an",
"vào",
"tay",
"hậu",
"tần",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"vĩnh",
"đã",
"xin",
"thần",
"phục",
"mộ",
"dung",
"thùy",
"và",
"làm",
"phên",
"giậu",
"cho",
"nhà",
"hậu",
"yên",
"tháng",
"10",
"năm",
"386",
"mượn",
"đường",
"của",
"tiền",
"tần",
"đông",
"di",
"sáp",
"nhập",
"với",
"hậu",
"yên",
"tiền",
"tần",
"không",
"nghe",
"mộ",
"dung",
"vĩnh",
"bèn",
"cất",
"quân",
"đánh",
"bại",
"tiền",
"tần",
"tại",
"tương",
"lăng",
"buộc",
"vua",
"tiền",
"tần",
"là",
"phù",
"phi",
"phải",
"bỏ",
"chạy",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"quân",
"đông",
"tấn",
"giết",
"mộ",
"dung",
"vĩnh",
"chiếm",
"cứ",
"đất",
"trường",
"tử",
"rồi",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"định",
"đô",
"tại",
"trường",
"tử",
"chiếm",
"được",
"nhiều",
"vùng",
"đất",
"của",
"tiền",
"tần",
"sau",
"khi",
"ai",
"bình",
"đế",
"phù",
"phi",
"chết",
"năm",
"387",
"mộ",
"dung",
"vĩnh",
"ra",
"lệnh",
"xử",
"tử",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"viên",
"hoàng",
"tộc",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"mộ",
"dung",
"thùy",
"và",
"mộ",
"dung",
"tuấn",
"năm",
"390",
"mộ",
"dung",
"vĩnh",
"tấn",
"công",
"lạc",
"dương",
"nhưng",
"bị",
"tướng",
"chu",
"tự",
"của",
"đông",
"tấn",
"đã"
] |
nghiệp chính trên đảo là mía đường đặc biệt là ở phía bắc dừa cũng là một cây trồng quan trọng vanua levu được chia thành ba tỉnh bua ở phía tây macuata ở đông-bắc và cakaudrove ở đông-nam ba tỉnh này tạo thành khu vực bắc của fiji cùng với quần đảo lau xa xôi vanua levu và các đảo liền kề hình thành liên minh tovata một trong ba liên minh chính của giới quý tộc fiji năm 2012 nước kiribati bắt đầu đàm phán đển mua 5000 mẫu anh ~20 2 km² của hòn đảo nhằm làm nơi sinh sống cho cư dân nước họ để đối phó với việc mực nước biển dâng
|
[
"nghiệp",
"chính",
"trên",
"đảo",
"là",
"mía",
"đường",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"phía",
"bắc",
"dừa",
"cũng",
"là",
"một",
"cây",
"trồng",
"quan",
"trọng",
"vanua",
"levu",
"được",
"chia",
"thành",
"ba",
"tỉnh",
"bua",
"ở",
"phía",
"tây",
"macuata",
"ở",
"đông-bắc",
"và",
"cakaudrove",
"ở",
"đông-nam",
"ba",
"tỉnh",
"này",
"tạo",
"thành",
"khu",
"vực",
"bắc",
"của",
"fiji",
"cùng",
"với",
"quần",
"đảo",
"lau",
"xa",
"xôi",
"vanua",
"levu",
"và",
"các",
"đảo",
"liền",
"kề",
"hình",
"thành",
"liên",
"minh",
"tovata",
"một",
"trong",
"ba",
"liên",
"minh",
"chính",
"của",
"giới",
"quý",
"tộc",
"fiji",
"năm",
"2012",
"nước",
"kiribati",
"bắt",
"đầu",
"đàm",
"phán",
"đển",
"mua",
"5000",
"mẫu",
"anh",
"~20",
"2",
"km²",
"của",
"hòn",
"đảo",
"nhằm",
"làm",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"cho",
"cư",
"dân",
"nước",
"họ",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"việc",
"mực",
"nước",
"biển",
"dâng"
] |
melekli antakya melekli là một xã thuộc thành phố antakya tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 265 người
|
[
"melekli",
"antakya",
"melekli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"antakya",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"265",
"người"
] |
như người da đen người gốc á chiếm một tỉ lệ khá khiêm tốn người hispanic tức người gốc latinh chiếm tỉ lệ 2 56% trên mọi sắc tộc năm 2006 tổng dân số của montana là 997 650 người tăng thêm 0 9% so với năm trước dự báo dân số montana sẽ tiếp tục tăng trưởng đều trong thời gian tới phân bố các sắc tộc của montana vào năm 2005 như sau bullet người da trắng 92 52% bullet người da đen 0 62% bullet người da đỏ 7 47% bullet người gốc á 0 82% bullet người các đảo thái bình dương 0 11% bullet người hispanic thuộc mọi sắc tộc trên 2 56% == kinh tế == năm 2003 tổng sản phẩm quốc dân của montana là 23 triệu việt nam đồng thu nhập bình quân của người dân montana cùng năm đó là 25 406 usd đứng hàng thứ 47 nước mỹ tuy nhiên mức thu nhập này sẽ gia tăng nhanh chóng trong các năm tới kinh tế montana chủ yếu dựa trên nông nghiệp chăn nuôi khai khoáng và du lịch tại montana các loại cây trồng chủ yếu là lúa mì lúa mạch yến mạch lúa mạch đen củ cải đường khoai tây về chăn nuôi thì cừu là chủ yếu montana có nhiều cánh rừng rộng lớn với một nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú đã tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động khai thác lâm sản và các loại khoáng sản như vàng bạc đồng hay các mỏ than có trữ lượng lớn du lịch là hoạt động kinh tế quan trọng của montana mỗi
|
[
"như",
"người",
"da",
"đen",
"người",
"gốc",
"á",
"chiếm",
"một",
"tỉ",
"lệ",
"khá",
"khiêm",
"tốn",
"người",
"hispanic",
"tức",
"người",
"gốc",
"latinh",
"chiếm",
"tỉ",
"lệ",
"2",
"56%",
"trên",
"mọi",
"sắc",
"tộc",
"năm",
"2006",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"montana",
"là",
"997",
"650",
"người",
"tăng",
"thêm",
"0",
"9%",
"so",
"với",
"năm",
"trước",
"dự",
"báo",
"dân",
"số",
"montana",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"trưởng",
"đều",
"trong",
"thời",
"gian",
"tới",
"phân",
"bố",
"các",
"sắc",
"tộc",
"của",
"montana",
"vào",
"năm",
"2005",
"như",
"sau",
"bullet",
"người",
"da",
"trắng",
"92",
"52%",
"bullet",
"người",
"da",
"đen",
"0",
"62%",
"bullet",
"người",
"da",
"đỏ",
"7",
"47%",
"bullet",
"người",
"gốc",
"á",
"0",
"82%",
"bullet",
"người",
"các",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"11%",
"bullet",
"người",
"hispanic",
"thuộc",
"mọi",
"sắc",
"tộc",
"trên",
"2",
"56%",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"năm",
"2003",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"quốc",
"dân",
"của",
"montana",
"là",
"23",
"triệu",
"việt",
"nam",
"đồng",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"của",
"người",
"dân",
"montana",
"cùng",
"năm",
"đó",
"là",
"25",
"406",
"usd",
"đứng",
"hàng",
"thứ",
"47",
"nước",
"mỹ",
"tuy",
"nhiên",
"mức",
"thu",
"nhập",
"này",
"sẽ",
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"trong",
"các",
"năm",
"tới",
"kinh",
"tế",
"montana",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"trên",
"nông",
"nghiệp",
"chăn",
"nuôi",
"khai",
"khoáng",
"và",
"du",
"lịch",
"tại",
"montana",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"lúa",
"mì",
"lúa",
"mạch",
"yến",
"mạch",
"lúa",
"mạch",
"đen",
"củ",
"cải",
"đường",
"khoai",
"tây",
"về",
"chăn",
"nuôi",
"thì",
"cừu",
"là",
"chủ",
"yếu",
"montana",
"có",
"nhiều",
"cánh",
"rừng",
"rộng",
"lớn",
"với",
"một",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"khoáng",
"sản",
"phong",
"phú",
"đã",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"hoạt",
"động",
"khai",
"thác",
"lâm",
"sản",
"và",
"các",
"loại",
"khoáng",
"sản",
"như",
"vàng",
"bạc",
"đồng",
"hay",
"các",
"mỏ",
"than",
"có",
"trữ",
"lượng",
"lớn",
"du",
"lịch",
"là",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"quan",
"trọng",
"của",
"montana",
"mỗi"
] |
1986 tin rằng các tích tụ khí trong hệ tầng pokur có ngồn gốc sinh hóa biogenic origin và có thể bị trộn lẫn với các khí dịch chuyển từ dưới sâu lên themorgenic origin song có một số công trình nghiên cứu sau này vẫn chưa ủng hộ các kết luận trước đây tuy nhiên bên cạnh các nghiên cứu đó littke và cramer cùng nnk 1999 cho rằng hàm lượng khí nhiệt hóa thermogenic origin chiếm khoảng 10% trong tổng thể tích khí và phần lớn còn lại là khí sinh hóa biogenic origin các nghiên cứu cũng chỉ ra rằng khí trong tầng chứa cenomanian có nguồn gốc từ các vật chất than và các tập than thuộc hệ tầng pokur và địa tầng tương đương các vật chất than này có độ phản xạ vitrinit 0 4-0 6% ngoài ra các kết quả nghiên cứu địa hóa cũng cho thấy sự khác nhau ở đặc trưng địa hóa của khí nguồn gốc nhiệt hóa trong tầng chứa thuộc hệ tầng pokur và khí nguồn gốc nhiệt hóa trong địa tầng jura và cũng chỉ ra rằng đầu chứa trong tầng chứa cenomanian có nguồn gốc và được sinh ra từ đá mẹ jura không tồn tại đá mẹ sinh dầu nằm phía bên trên hệ tầng bazhenov bullet tầng chứa trong hệ thống dầu khí phía bắc các tầng chứa đã phát hiện thuộc các địa tầng từ jura sớm-muộn của hệ tầng tyumen đến địa tầng aptian-cenomanian của hệ tầng pokur tầng chứa chính là các thành
|
[
"1986",
"tin",
"rằng",
"các",
"tích",
"tụ",
"khí",
"trong",
"hệ",
"tầng",
"pokur",
"có",
"ngồn",
"gốc",
"sinh",
"hóa",
"biogenic",
"origin",
"và",
"có",
"thể",
"bị",
"trộn",
"lẫn",
"với",
"các",
"khí",
"dịch",
"chuyển",
"từ",
"dưới",
"sâu",
"lên",
"themorgenic",
"origin",
"song",
"có",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"sau",
"này",
"vẫn",
"chưa",
"ủng",
"hộ",
"các",
"kết",
"luận",
"trước",
"đây",
"tuy",
"nhiên",
"bên",
"cạnh",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"đó",
"littke",
"và",
"cramer",
"cùng",
"nnk",
"1999",
"cho",
"rằng",
"hàm",
"lượng",
"khí",
"nhiệt",
"hóa",
"thermogenic",
"origin",
"chiếm",
"khoảng",
"10%",
"trong",
"tổng",
"thể",
"tích",
"khí",
"và",
"phần",
"lớn",
"còn",
"lại",
"là",
"khí",
"sinh",
"hóa",
"biogenic",
"origin",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"cũng",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"khí",
"trong",
"tầng",
"chứa",
"cenomanian",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"vật",
"chất",
"than",
"và",
"các",
"tập",
"than",
"thuộc",
"hệ",
"tầng",
"pokur",
"và",
"địa",
"tầng",
"tương",
"đương",
"các",
"vật",
"chất",
"than",
"này",
"có",
"độ",
"phản",
"xạ",
"vitrinit",
"0",
"4-0",
"6%",
"ngoài",
"ra",
"các",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"địa",
"hóa",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"sự",
"khác",
"nhau",
"ở",
"đặc",
"trưng",
"địa",
"hóa",
"của",
"khí",
"nguồn",
"gốc",
"nhiệt",
"hóa",
"trong",
"tầng",
"chứa",
"thuộc",
"hệ",
"tầng",
"pokur",
"và",
"khí",
"nguồn",
"gốc",
"nhiệt",
"hóa",
"trong",
"địa",
"tầng",
"jura",
"và",
"cũng",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"đầu",
"chứa",
"trong",
"tầng",
"chứa",
"cenomanian",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"và",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"đá",
"mẹ",
"jura",
"không",
"tồn",
"tại",
"đá",
"mẹ",
"sinh",
"dầu",
"nằm",
"phía",
"bên",
"trên",
"hệ",
"tầng",
"bazhenov",
"bullet",
"tầng",
"chứa",
"trong",
"hệ",
"thống",
"dầu",
"khí",
"phía",
"bắc",
"các",
"tầng",
"chứa",
"đã",
"phát",
"hiện",
"thuộc",
"các",
"địa",
"tầng",
"từ",
"jura",
"sớm-muộn",
"của",
"hệ",
"tầng",
"tyumen",
"đến",
"địa",
"tầng",
"aptian-cenomanian",
"của",
"hệ",
"tầng",
"pokur",
"tầng",
"chứa",
"chính",
"là",
"các",
"thành"
] |
lannea fulva là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được engl engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"lannea",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
șieu bistrița-năsăud șieu là một xã thuộc hạt bistrița-năsăud românia dân số thời điểm năm 2002 là 3147 người
|
[
"șieu",
"bistrița-năsăud",
"șieu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"bistrița-năsăud",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3147",
"người"
] |
lost in blue là một trò chơi điện tử mang phong cách sandbox trên hệ máy cầm tay nintendo ds và là phần tiếp theo của loạt trò chơi survival kids của konami lost in blue theo chân hai thiếu niên trẻ tuổi keith và skye tìm cách đấu tranh sinh tồn trên một hòn đảo hoang vắng người chơi phải học cách sử dụng tài nguyên thiên nhiên của hòn đảo để tạo ra một ngôi nhà tạm phần tiếp theo lost in blue 2 được phát hành hai năm sau đó phần thứ ba của loạt lost in blue 3 được phát hành vào ngày 20 tháng 12 năm 2007 tại nhật bản do một số sự cố thiếu hàng trò chơi rất khó để tìm thấy trong những tháng sau khi phát hành ở bắc mỹ == cách chơi == lost in blue sử dụng triệt để các tính năng như micrô và màn hình cảm ứng của máy trong một tập phải tự mồi lửa người chơi phải luân phiên nhấn các nút l và r để tạo đủ lực ma sát trên gỗ sau đó thổi vào micro của ds để tạo lửa thành công nếu người chơi sau đó có được công cụ tạo lửa anh ta hoặc cô ta có thể nhấn l hoặc r và nó sẽ tự động đánh lửa người chơi thổi vào micro và hoàn thành việc đánh lửa giao diện màn hình cảm ứng được sử dụng để điều hướng các menu các hòn đảo có
|
[
"lost",
"in",
"blue",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"mang",
"phong",
"cách",
"sandbox",
"trên",
"hệ",
"máy",
"cầm",
"tay",
"nintendo",
"ds",
"và",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"loạt",
"trò",
"chơi",
"survival",
"kids",
"của",
"konami",
"lost",
"in",
"blue",
"theo",
"chân",
"hai",
"thiếu",
"niên",
"trẻ",
"tuổi",
"keith",
"và",
"skye",
"tìm",
"cách",
"đấu",
"tranh",
"sinh",
"tồn",
"trên",
"một",
"hòn",
"đảo",
"hoang",
"vắng",
"người",
"chơi",
"phải",
"học",
"cách",
"sử",
"dụng",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"của",
"hòn",
"đảo",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"tạm",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"lost",
"in",
"blue",
"2",
"được",
"phát",
"hành",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"phần",
"thứ",
"ba",
"của",
"loạt",
"lost",
"in",
"blue",
"3",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"tại",
"nhật",
"bản",
"do",
"một",
"số",
"sự",
"cố",
"thiếu",
"hàng",
"trò",
"chơi",
"rất",
"khó",
"để",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"những",
"tháng",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"==",
"cách",
"chơi",
"==",
"lost",
"in",
"blue",
"sử",
"dụng",
"triệt",
"để",
"các",
"tính",
"năng",
"như",
"micrô",
"và",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"của",
"máy",
"trong",
"một",
"tập",
"phải",
"tự",
"mồi",
"lửa",
"người",
"chơi",
"phải",
"luân",
"phiên",
"nhấn",
"các",
"nút",
"l",
"và",
"r",
"để",
"tạo",
"đủ",
"lực",
"ma",
"sát",
"trên",
"gỗ",
"sau",
"đó",
"thổi",
"vào",
"micro",
"của",
"ds",
"để",
"tạo",
"lửa",
"thành",
"công",
"nếu",
"người",
"chơi",
"sau",
"đó",
"có",
"được",
"công",
"cụ",
"tạo",
"lửa",
"anh",
"ta",
"hoặc",
"cô",
"ta",
"có",
"thể",
"nhấn",
"l",
"hoặc",
"r",
"và",
"nó",
"sẽ",
"tự",
"động",
"đánh",
"lửa",
"người",
"chơi",
"thổi",
"vào",
"micro",
"và",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"đánh",
"lửa",
"giao",
"diện",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"hướng",
"các",
"menu",
"các",
"hòn",
"đảo",
"có"
] |
dân chủ tiếng anh peoples democratic party ông jonathan ở trong đảng này sau đó bà đã xin lỗi cho những người hâm mộ của bà và thuyết phục rằng những người nigeria chúng ta không cần phải đổ máu cho bất kì chính trị gia nào == phim ảnh == bullet okafor s law 2016 bullet love is in the hair 2016 bullet alani baba labake 2013 bullet ebi mi ni 2013 bullet alakada 2013 bullet sola fe pami bullet ghost and the tout 2018
|
[
"dân",
"chủ",
"tiếng",
"anh",
"peoples",
"democratic",
"party",
"ông",
"jonathan",
"ở",
"trong",
"đảng",
"này",
"sau",
"đó",
"bà",
"đã",
"xin",
"lỗi",
"cho",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"của",
"bà",
"và",
"thuyết",
"phục",
"rằng",
"những",
"người",
"nigeria",
"chúng",
"ta",
"không",
"cần",
"phải",
"đổ",
"máu",
"cho",
"bất",
"kì",
"chính",
"trị",
"gia",
"nào",
"==",
"phim",
"ảnh",
"==",
"bullet",
"okafor",
"s",
"law",
"2016",
"bullet",
"love",
"is",
"in",
"the",
"hair",
"2016",
"bullet",
"alani",
"baba",
"labake",
"2013",
"bullet",
"ebi",
"mi",
"ni",
"2013",
"bullet",
"alakada",
"2013",
"bullet",
"sola",
"fe",
"pami",
"bullet",
"ghost",
"and",
"the",
"tout",
"2018"
] |
biên ngắn nhất thuộc về maciej więcek đội pl inov-8 với thời gian 114 giờ 50 phút anh ấy đã thành công khi thực hiện thành tích này trong khoảng thời gian từ 20-24 tháng 6 năm 2013 trước đây trong gần 7 năm kỷ lục này thuộc về piotr kłosowicz người phải mất 168 giờ để đi hết con đường vào tháng 9 năm 2006 cả hai thí sinh đều chinh phục gsb từ đông sang tây tuy nhiên piotr kłosowicz đã làm điều đó mà không cần đội hỗ trợ trong khi maciej więcek cần đến sự hỗ trợ vào năm 2014 vận động viên chạy marathon siêu hạng łukasz pawłowski đã vượt qua con đường mòn trong 158 giờ 7 phút mà không có đội hỗ trợ == xem thêm == bullet đường mòn chính của mieczysław orłowicz == liên kết ngoài == bullet lộ trình chính xác của đường mòn bullet báo cáo từ gsb tháng 4 năm 2011 bullet một trang web về gsb bullet mô tả chính xác về tuyến đường bullet tất cả mọi thứ về main beskid trail bullet bộ sưu tập ảnh phong phú từ đường mòn
|
[
"biên",
"ngắn",
"nhất",
"thuộc",
"về",
"maciej",
"więcek",
"đội",
"pl",
"inov-8",
"với",
"thời",
"gian",
"114",
"giờ",
"50",
"phút",
"anh",
"ấy",
"đã",
"thành",
"công",
"khi",
"thực",
"hiện",
"thành",
"tích",
"này",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"20-24",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"trước",
"đây",
"trong",
"gần",
"7",
"năm",
"kỷ",
"lục",
"này",
"thuộc",
"về",
"piotr",
"kłosowicz",
"người",
"phải",
"mất",
"168",
"giờ",
"để",
"đi",
"hết",
"con",
"đường",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"cả",
"hai",
"thí",
"sinh",
"đều",
"chinh",
"phục",
"gsb",
"từ",
"đông",
"sang",
"tây",
"tuy",
"nhiên",
"piotr",
"kłosowicz",
"đã",
"làm",
"điều",
"đó",
"mà",
"không",
"cần",
"đội",
"hỗ",
"trợ",
"trong",
"khi",
"maciej",
"więcek",
"cần",
"đến",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"vào",
"năm",
"2014",
"vận",
"động",
"viên",
"chạy",
"marathon",
"siêu",
"hạng",
"łukasz",
"pawłowski",
"đã",
"vượt",
"qua",
"con",
"đường",
"mòn",
"trong",
"158",
"giờ",
"7",
"phút",
"mà",
"không",
"có",
"đội",
"hỗ",
"trợ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đường",
"mòn",
"chính",
"của",
"mieczysław",
"orłowicz",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lộ",
"trình",
"chính",
"xác",
"của",
"đường",
"mòn",
"bullet",
"báo",
"cáo",
"từ",
"gsb",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"bullet",
"một",
"trang",
"web",
"về",
"gsb",
"bullet",
"mô",
"tả",
"chính",
"xác",
"về",
"tuyến",
"đường",
"bullet",
"tất",
"cả",
"mọi",
"thứ",
"về",
"main",
"beskid",
"trail",
"bullet",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"ảnh",
"phong",
"phú",
"từ",
"đường",
"mòn"
] |
san roque de riomiera là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha đô thị này có diện tích là 35 7 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 446 người với mật độ 12 49 người km² đô thị này có cự ly 43 km so với tỉnh lỵ santander == kinh tế == 54 3% dân số đô thị này là tham gia vào lĩnh vực công nghiệp khâu đầu 10 9% làm trong ngành xây dựng ngành công nghiệp 8% đến 26 8% và khu vực dịch vụ trong thị trấn này tỷ lệ hoạt động là 33 7% và tỷ lệ thất nghiệp là 9 2% trong khi mức trung bình trong cantabria là khoảng 52 5% và 14 2% tương ứng
|
[
"san",
"roque",
"de",
"riomiera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cantabria",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"35",
"7",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"446",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"12",
"49",
"người",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"43",
"km",
"so",
"với",
"tỉnh",
"lỵ",
"santander",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"54",
"3%",
"dân",
"số",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"tham",
"gia",
"vào",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"nghiệp",
"khâu",
"đầu",
"10",
"9%",
"làm",
"trong",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"8%",
"đến",
"26",
"8%",
"và",
"khu",
"vực",
"dịch",
"vụ",
"trong",
"thị",
"trấn",
"này",
"tỷ",
"lệ",
"hoạt",
"động",
"là",
"33",
"7%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"thất",
"nghiệp",
"là",
"9",
"2%",
"trong",
"khi",
"mức",
"trung",
"bình",
"trong",
"cantabria",
"là",
"khoảng",
"52",
"5%",
"và",
"14",
"2%",
"tương",
"ứng"
] |
theotimius gravis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"theotimius",
"gravis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
đội trùng hợp là bài thơ có hoàn cảnh tương tự với con trai ông vì vậy ông đã quyết định phổ nhạc bài thơ như một món quà tặng cho con trai dù vẫn giữ lại phần lớn nội dung bài thơ nhưng với phong cách riêng của mình phan huỳnh điểu đã biến bài hát từ tình ca thành một hành khúc == biểu diễn == bài hát lần đầu tiên được phát hành rộng rãi thông qua đài tiếng nói việt nam với sự trình bày của ca sĩ nghệ sĩ ưu tú phan huấn tuy nhiên có một sự cố nhỏ đã xảy ra trước khi ca sĩ phan huấn bắt đầu thu âm vì câu đầu tiên của bài hát với nội dung rất dài và rất xa là những ngày thương nhớ bị nhận xét là không phù hợp với bối cảnh cuộc chiến tranh việt nam đang diễn ra dễ làm nản lòng những người lính nên đã có người khuyên nhạc sĩ phan huỳnh điểu bỏ câu này đi nhạc sĩ đành chấp nhận điều này đã dẫn đến việc bản ghi âm và phát hành đầu tiên của ca sĩ phan huấn đã sử dụng hờ hờ hờ hớ hơ là những ngày thương nhớ để thay thế mãi đến sau khi việt nam tái thống nhất vào năm 1975 lời bài hát mới được phục hồi nguyên trạng là một bản hành khúc đậm chất trữ tình hành khúc ngày và đêm đã được đưa vào album những bản
|
[
"đội",
"trùng",
"hợp",
"là",
"bài",
"thơ",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"tương",
"tự",
"với",
"con",
"trai",
"ông",
"vì",
"vậy",
"ông",
"đã",
"quyết",
"định",
"phổ",
"nhạc",
"bài",
"thơ",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"tặng",
"cho",
"con",
"trai",
"dù",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"phần",
"lớn",
"nội",
"dung",
"bài",
"thơ",
"nhưng",
"với",
"phong",
"cách",
"riêng",
"của",
"mình",
"phan",
"huỳnh",
"điểu",
"đã",
"biến",
"bài",
"hát",
"từ",
"tình",
"ca",
"thành",
"một",
"hành",
"khúc",
"==",
"biểu",
"diễn",
"==",
"bài",
"hát",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"hành",
"rộng",
"rãi",
"thông",
"qua",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"với",
"sự",
"trình",
"bày",
"của",
"ca",
"sĩ",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"phan",
"huấn",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"một",
"sự",
"cố",
"nhỏ",
"đã",
"xảy",
"ra",
"trước",
"khi",
"ca",
"sĩ",
"phan",
"huấn",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"âm",
"vì",
"câu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bài",
"hát",
"với",
"nội",
"dung",
"rất",
"dài",
"và",
"rất",
"xa",
"là",
"những",
"ngày",
"thương",
"nhớ",
"bị",
"nhận",
"xét",
"là",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"bối",
"cảnh",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"đang",
"diễn",
"ra",
"dễ",
"làm",
"nản",
"lòng",
"những",
"người",
"lính",
"nên",
"đã",
"có",
"người",
"khuyên",
"nhạc",
"sĩ",
"phan",
"huỳnh",
"điểu",
"bỏ",
"câu",
"này",
"đi",
"nhạc",
"sĩ",
"đành",
"chấp",
"nhận",
"điều",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"bản",
"ghi",
"âm",
"và",
"phát",
"hành",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ca",
"sĩ",
"phan",
"huấn",
"đã",
"sử",
"dụng",
"hờ",
"hờ",
"hờ",
"hớ",
"hơ",
"là",
"những",
"ngày",
"thương",
"nhớ",
"để",
"thay",
"thế",
"mãi",
"đến",
"sau",
"khi",
"việt",
"nam",
"tái",
"thống",
"nhất",
"vào",
"năm",
"1975",
"lời",
"bài",
"hát",
"mới",
"được",
"phục",
"hồi",
"nguyên",
"trạng",
"là",
"một",
"bản",
"hành",
"khúc",
"đậm",
"chất",
"trữ",
"tình",
"hành",
"khúc",
"ngày",
"và",
"đêm",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"album",
"những",
"bản"
] |
thu 2 269 118 usd phim thứ 4 documentary of akb48 the time has come phát hành năm 2014 đạt doanh thu 984 757 usd tính đến tháng 7 cùng năm phim thứ 5 documentary of akb48 sonzai suru riyuu ra mắt năm 2016 legend of akb48 new chapter là phim thứ 6 phát hành năm 2018 mỗi bộ phim ghi lại các sự kiện nhóm trải qua từ 2016 nhóm hợp tác với trang web và ứng dụng di động showroom để phát sóng các nội dung trực tuyến do các thành viên thực hiện === manga anime === nhóm ra mắt bộ manga akb49 ren ai kinshi jōrei kể về akb48 với các thành viên trong nhóm làm nhân vật phụ cùng với bộ trinh thám akb48 satsujin jiken bộ anime akb0048 là loạt phim khoa học viễn tưởng với sự giám sát sản xuất của akimoto yasushi 9 nhân vật trong anime được lồng tiếng bởi các thành viên akb48 và các nhóm chị em phần 1 phát sóng vào mùa xuân 2012 phần 2 phát sóng sau đó 1 năm === game === nhóm xuất hiện trong các game mô phỏng hẹn hò như akb1 48 idol to koishitara 2010 akb1 48 idol to guam de koishitara 2011 lấy bối cảnh tại guam akb1 149 ren ai sōsenkyo 2012 có sự góp mặt của ske48 hkt48 và nmb48 cả 3 game đều phát hành cho playstation portable ps vita và ps3 năm 2013 bandai namco ra mắt game sailor zombie akb48 arcade edition dựa theo phim cùng tên akb48 official music game ra mắt
|
[
"thu",
"2",
"269",
"118",
"usd",
"phim",
"thứ",
"4",
"documentary",
"of",
"akb48",
"the",
"time",
"has",
"come",
"phát",
"hành",
"năm",
"2014",
"đạt",
"doanh",
"thu",
"984",
"757",
"usd",
"tính",
"đến",
"tháng",
"7",
"cùng",
"năm",
"phim",
"thứ",
"5",
"documentary",
"of",
"akb48",
"sonzai",
"suru",
"riyuu",
"ra",
"mắt",
"năm",
"2016",
"legend",
"of",
"akb48",
"new",
"chapter",
"là",
"phim",
"thứ",
"6",
"phát",
"hành",
"năm",
"2018",
"mỗi",
"bộ",
"phim",
"ghi",
"lại",
"các",
"sự",
"kiện",
"nhóm",
"trải",
"qua",
"từ",
"2016",
"nhóm",
"hợp",
"tác",
"với",
"trang",
"web",
"và",
"ứng",
"dụng",
"di",
"động",
"showroom",
"để",
"phát",
"sóng",
"các",
"nội",
"dung",
"trực",
"tuyến",
"do",
"các",
"thành",
"viên",
"thực",
"hiện",
"===",
"manga",
"anime",
"===",
"nhóm",
"ra",
"mắt",
"bộ",
"manga",
"akb49",
"ren",
"ai",
"kinshi",
"jōrei",
"kể",
"về",
"akb48",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"nhóm",
"làm",
"nhân",
"vật",
"phụ",
"cùng",
"với",
"bộ",
"trinh",
"thám",
"akb48",
"satsujin",
"jiken",
"bộ",
"anime",
"akb0048",
"là",
"loạt",
"phim",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"với",
"sự",
"giám",
"sát",
"sản",
"xuất",
"của",
"akimoto",
"yasushi",
"9",
"nhân",
"vật",
"trong",
"anime",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"các",
"thành",
"viên",
"akb48",
"và",
"các",
"nhóm",
"chị",
"em",
"phần",
"1",
"phát",
"sóng",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"2012",
"phần",
"2",
"phát",
"sóng",
"sau",
"đó",
"1",
"năm",
"===",
"game",
"===",
"nhóm",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"game",
"mô",
"phỏng",
"hẹn",
"hò",
"như",
"akb1",
"48",
"idol",
"to",
"koishitara",
"2010",
"akb1",
"48",
"idol",
"to",
"guam",
"de",
"koishitara",
"2011",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"tại",
"guam",
"akb1",
"149",
"ren",
"ai",
"sōsenkyo",
"2012",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"ske48",
"hkt48",
"và",
"nmb48",
"cả",
"3",
"game",
"đều",
"phát",
"hành",
"cho",
"playstation",
"portable",
"ps",
"vita",
"và",
"ps3",
"năm",
"2013",
"bandai",
"namco",
"ra",
"mắt",
"game",
"sailor",
"zombie",
"akb48",
"arcade",
"edition",
"dựa",
"theo",
"phim",
"cùng",
"tên",
"akb48",
"official",
"music",
"game",
"ra",
"mắt"
] |
psychotria crassipetala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e m a petit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
|
[
"psychotria",
"crassipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"m",
"a",
"petit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
một vài nút giao thông lập thể ở phố chính trước khi tới nút giao thông lập thể kennedy là nơi nó giao cắt xa lộ liên tiểu bang 65 và xa lộ liên tiểu bang 71 di chuyển theo hướng đông i-64 đi qua shelbyville frankfort midway lexington winchester và morehead trước khi rời tiểu bang ở một điểm gần thành phố ashland xa lộ trùng với xa lộ liên tiểu bang 75 khi nó bẻ ngoặc theo hình vòng cung quanh đông bắc thành phố lexington với số lối ra thuộc i-75 được sử dụng cho đoạn trùng nhau hai xa lộ liên tiểu bangs tách ra cách đông bắc thành phố lexington khoảng vài dặm === west virginia === xa lộ liên tiểu bang 64 đi khoảng bên trong tiểu bang west virginia qua các thị trấn và thành phố chính như huntington charleston beckley và lewisburg nó chỉ có hai điểm giao cắt chính bên trong tiểu bang xa lộ liên tiểu bang 77 tại charleston và tại beckley nó cũng qua sông kanawha tổng cộng bốn lần trên một đoạn đường dài hai lần ở phía tây thành phố charleston ngay trước khi vào phố chính của vùng charleston rồi khoảng ở phía đông phố chính charleston giữa hai điểm giao cắt của i-64 với i-77 i-64 và i-77 trùng nhau từ nơi vượt sông cuối cùng nằm ở phía đông charleston đến nơi tách nhau tại lối ra số 40 ở phía nam thành phố beckley hai xa lộ liên tiểu bangs đều
|
[
"một",
"vài",
"nút",
"giao",
"thông",
"lập",
"thể",
"ở",
"phố",
"chính",
"trước",
"khi",
"tới",
"nút",
"giao",
"thông",
"lập",
"thể",
"kennedy",
"là",
"nơi",
"nó",
"giao",
"cắt",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"65",
"và",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"71",
"di",
"chuyển",
"theo",
"hướng",
"đông",
"i-64",
"đi",
"qua",
"shelbyville",
"frankfort",
"midway",
"lexington",
"winchester",
"và",
"morehead",
"trước",
"khi",
"rời",
"tiểu",
"bang",
"ở",
"một",
"điểm",
"gần",
"thành",
"phố",
"ashland",
"xa",
"lộ",
"trùng",
"với",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"75",
"khi",
"nó",
"bẻ",
"ngoặc",
"theo",
"hình",
"vòng",
"cung",
"quanh",
"đông",
"bắc",
"thành",
"phố",
"lexington",
"với",
"số",
"lối",
"ra",
"thuộc",
"i-75",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"đoạn",
"trùng",
"nhau",
"hai",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bangs",
"tách",
"ra",
"cách",
"đông",
"bắc",
"thành",
"phố",
"lexington",
"khoảng",
"vài",
"dặm",
"===",
"west",
"virginia",
"===",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"64",
"đi",
"khoảng",
"bên",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"west",
"virginia",
"qua",
"các",
"thị",
"trấn",
"và",
"thành",
"phố",
"chính",
"như",
"huntington",
"charleston",
"beckley",
"và",
"lewisburg",
"nó",
"chỉ",
"có",
"hai",
"điểm",
"giao",
"cắt",
"chính",
"bên",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"77",
"tại",
"charleston",
"và",
"tại",
"beckley",
"nó",
"cũng",
"qua",
"sông",
"kanawha",
"tổng",
"cộng",
"bốn",
"lần",
"trên",
"một",
"đoạn",
"đường",
"dài",
"hai",
"lần",
"ở",
"phía",
"tây",
"thành",
"phố",
"charleston",
"ngay",
"trước",
"khi",
"vào",
"phố",
"chính",
"của",
"vùng",
"charleston",
"rồi",
"khoảng",
"ở",
"phía",
"đông",
"phố",
"chính",
"charleston",
"giữa",
"hai",
"điểm",
"giao",
"cắt",
"của",
"i-64",
"với",
"i-77",
"i-64",
"và",
"i-77",
"trùng",
"nhau",
"từ",
"nơi",
"vượt",
"sông",
"cuối",
"cùng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"charleston",
"đến",
"nơi",
"tách",
"nhau",
"tại",
"lối",
"ra",
"số",
"40",
"ở",
"phía",
"nam",
"thành",
"phố",
"beckley",
"hai",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bangs",
"đều"
] |
lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh tham gia hỗ trợ trên không và bắn phá bờ biển cho cuộc đổ bộ lên okinawa bước cuối cùng trước khi đặt chân lên chính quốc nhật bản sau cuộc đổ bộ đầu tiên vào ngày 1 tháng 4 nó hoạt động ngoài khơi okinawa trong vai trò cột mốc radar canh phòng và tuần tra hộ tống giữa vô số các cuộc không kích của nhật bản vào ngày 29 tháng 4 đội tàu sân bay mà nó hộ tống bảo vệ chịu đựng một đợt tấn công kamikaze tự sát hazelwood khai hỏa pháo các cỡ và cơ động để né tránh hai chiếc máy bay tiêm kích mitsubishi a6m “zero” tuy nhiên một chiếc thứ ba đã ló ra khỏi mây phía đuôi tàu cho dù bị hỏa lực phòng không của hazelwood bắn trúng nó vẫn đâm được xuống ống khói số 2 bên mạn trái rơi vào cầu tàu và nổ tung các khẩu pháo phía trước tàu bị vô hiệu và phần trước con tàu bốc cháy mười sĩ quan và 67 thủy thủ tử trận trong đó có trung tá hạm trưởng v p douw và 36 người khác bị mất tích sĩ quan máy trưởng trung úy c m locke nắm quyền chỉ huy hướng dẫn thủy thủ đoàn sửa chữa hư hại và cứu chữa người bị thương được kéo đi và vẫn di chuyển một phần bằng chính đông lực của mình chiếc tàu khu trục đi đến
|
[
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"tham",
"gia",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"không",
"và",
"bắn",
"phá",
"bờ",
"biển",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"okinawa",
"bước",
"cuối",
"cùng",
"trước",
"khi",
"đặt",
"chân",
"lên",
"chính",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"sau",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"nó",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"khơi",
"okinawa",
"trong",
"vai",
"trò",
"cột",
"mốc",
"radar",
"canh",
"phòng",
"và",
"tuần",
"tra",
"hộ",
"tống",
"giữa",
"vô",
"số",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"đội",
"tàu",
"sân",
"bay",
"mà",
"nó",
"hộ",
"tống",
"bảo",
"vệ",
"chịu",
"đựng",
"một",
"đợt",
"tấn",
"công",
"kamikaze",
"tự",
"sát",
"hazelwood",
"khai",
"hỏa",
"pháo",
"các",
"cỡ",
"và",
"cơ",
"động",
"để",
"né",
"tránh",
"hai",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"mitsubishi",
"a6m",
"“zero”",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"chiếc",
"thứ",
"ba",
"đã",
"ló",
"ra",
"khỏi",
"mây",
"phía",
"đuôi",
"tàu",
"cho",
"dù",
"bị",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"của",
"hazelwood",
"bắn",
"trúng",
"nó",
"vẫn",
"đâm",
"được",
"xuống",
"ống",
"khói",
"số",
"2",
"bên",
"mạn",
"trái",
"rơi",
"vào",
"cầu",
"tàu",
"và",
"nổ",
"tung",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"phía",
"trước",
"tàu",
"bị",
"vô",
"hiệu",
"và",
"phần",
"trước",
"con",
"tàu",
"bốc",
"cháy",
"mười",
"sĩ",
"quan",
"và",
"67",
"thủy",
"thủ",
"tử",
"trận",
"trong",
"đó",
"có",
"trung",
"tá",
"hạm",
"trưởng",
"v",
"p",
"douw",
"và",
"36",
"người",
"khác",
"bị",
"mất",
"tích",
"sĩ",
"quan",
"máy",
"trưởng",
"trung",
"úy",
"c",
"m",
"locke",
"nắm",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"hướng",
"dẫn",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"sửa",
"chữa",
"hư",
"hại",
"và",
"cứu",
"chữa",
"người",
"bị",
"thương",
"được",
"kéo",
"đi",
"và",
"vẫn",
"di",
"chuyển",
"một",
"phần",
"bằng",
"chính",
"đông",
"lực",
"của",
"mình",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đi",
"đến"
] |
chia tay rồi tái hợp và mọi lần đều do hà bảo vinh chủ động lê diệu huy chúng ta làm lại từ đầu đi đó là câu mà hà bảo vinh luôn nói mỗi khi anh ta muốn bắt đầu lại mối quan hệ mà trước đó chính anh ta đã chủ động chấm dứt sau một lần tái hợp lê diệu huy cùng hà bảo vinh sang argentina du lịch để củng cố mối quan hệ của họ và tìm đến thác nước in trên chiếc đèn bàn tuy nhiên những vấn đề rắc rối phát sinh trong cuộc hành trình một lần nữa khiến hà bảo vinh đề nghị tạm thời chia tay với lê diệu huy câu truyện chính diễn ra khi lê diệu huy buộc phải ở lại argentina làm việc vì không đủ tiền quay về hồng kông trong một lần tình cờ anh gặp lại hà bảo vinh một số sự việc xảy ra và họ tiếp tục quay lại với nhau lê diệu huy chăm sóc hà bảo vinh lúc này đang bị thương cả hai sống hạnh phúc với nhau một thời gian tuy vậy với cá tính phóng túng của mình hà bảo vinh dường như không muốn chu kỳ quen thuộc của mối quan hệ có gì đổi khác khi vết thương của anh lành lặn cũng là lúc cuộc chia tay giữa họ lại bắt đầu vào thời điểm mối quan hệ của cả hai đang đổ vỡ lê diệu huy kết bạn với một
|
[
"chia",
"tay",
"rồi",
"tái",
"hợp",
"và",
"mọi",
"lần",
"đều",
"do",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"chủ",
"động",
"lê",
"diệu",
"huy",
"chúng",
"ta",
"làm",
"lại",
"từ",
"đầu",
"đi",
"đó",
"là",
"câu",
"mà",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"luôn",
"nói",
"mỗi",
"khi",
"anh",
"ta",
"muốn",
"bắt",
"đầu",
"lại",
"mối",
"quan",
"hệ",
"mà",
"trước",
"đó",
"chính",
"anh",
"ta",
"đã",
"chủ",
"động",
"chấm",
"dứt",
"sau",
"một",
"lần",
"tái",
"hợp",
"lê",
"diệu",
"huy",
"cùng",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"sang",
"argentina",
"du",
"lịch",
"để",
"củng",
"cố",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"và",
"tìm",
"đến",
"thác",
"nước",
"in",
"trên",
"chiếc",
"đèn",
"bàn",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"vấn",
"đề",
"rắc",
"rối",
"phát",
"sinh",
"trong",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"một",
"lần",
"nữa",
"khiến",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"đề",
"nghị",
"tạm",
"thời",
"chia",
"tay",
"với",
"lê",
"diệu",
"huy",
"câu",
"truyện",
"chính",
"diễn",
"ra",
"khi",
"lê",
"diệu",
"huy",
"buộc",
"phải",
"ở",
"lại",
"argentina",
"làm",
"việc",
"vì",
"không",
"đủ",
"tiền",
"quay",
"về",
"hồng",
"kông",
"trong",
"một",
"lần",
"tình",
"cờ",
"anh",
"gặp",
"lại",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"một",
"số",
"sự",
"việc",
"xảy",
"ra",
"và",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"quay",
"lại",
"với",
"nhau",
"lê",
"diệu",
"huy",
"chăm",
"sóc",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"lúc",
"này",
"đang",
"bị",
"thương",
"cả",
"hai",
"sống",
"hạnh",
"phúc",
"với",
"nhau",
"một",
"thời",
"gian",
"tuy",
"vậy",
"với",
"cá",
"tính",
"phóng",
"túng",
"của",
"mình",
"hà",
"bảo",
"vinh",
"dường",
"như",
"không",
"muốn",
"chu",
"kỳ",
"quen",
"thuộc",
"của",
"mối",
"quan",
"hệ",
"có",
"gì",
"đổi",
"khác",
"khi",
"vết",
"thương",
"của",
"anh",
"lành",
"lặn",
"cũng",
"là",
"lúc",
"cuộc",
"chia",
"tay",
"giữa",
"họ",
"lại",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thời",
"điểm",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"cả",
"hai",
"đang",
"đổ",
"vỡ",
"lê",
"diệu",
"huy",
"kết",
"bạn",
"với",
"một"
] |
brickellia greenei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"brickellia",
"greenei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
isochromodes chaon là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"isochromodes",
"chaon",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nên hỏi bồ tát thường đề bán tim gan dạy ai học bát nhã sư đáp nếu ngài vô tâm thì con cũng thôi ngài hỏi một trận mưa mà cây cỏ thấm nhuần có khác trên đất không có âm dương thì vật gì sinh sư đáp một hoa năm cánh ngài lại hỏi trong 12 giờ nhằm chỗ nào an thân lập mệnh sư đáp hòa thượng tiếc lấy lông mày thiền sư tử tâm đánh rồi hét lớn cô đàn bà này làm rối trật tự sư lễ bái thiền sư tử tâm chấp nhận sở ngộ của sư và ấn khả ban cho sư hiệu là không thất đạo nhân từ đó danh tiếng sư vang xa mọi người đều biết đến đạo hạnh của sư === hoằng pháp === sau này sư cạo tóc xuất gia và có hiệu là duy cửu sư đến trụ trì và xiển dương phật pháp tại chùa tây trúc ở vùng cô tô sử sách còn ghi lại câu chuyện về phong cách siêu xuất vượt lên sự đối đãi phân biệt thường tình của sư sư xây một ngôi nhà tắm miễn phí cho mọi người ở bảo ninh trước cửa sư treo bảng viết một vật cũng không còn tắm cái gì mây trần nếu có khởi lên từ đâu nói lấy một câu siêu thoát mới có thể vào tắm trong nhà này chỉ hiểu được cố linh khi kỳ lưng bậc khai sỹ đâu từng minh tâm muốn chứng ly cẩu
|
[
"nên",
"hỏi",
"bồ",
"tát",
"thường",
"đề",
"bán",
"tim",
"gan",
"dạy",
"ai",
"học",
"bát",
"nhã",
"sư",
"đáp",
"nếu",
"ngài",
"vô",
"tâm",
"thì",
"con",
"cũng",
"thôi",
"ngài",
"hỏi",
"một",
"trận",
"mưa",
"mà",
"cây",
"cỏ",
"thấm",
"nhuần",
"có",
"khác",
"trên",
"đất",
"không",
"có",
"âm",
"dương",
"thì",
"vật",
"gì",
"sinh",
"sư",
"đáp",
"một",
"hoa",
"năm",
"cánh",
"ngài",
"lại",
"hỏi",
"trong",
"12",
"giờ",
"nhằm",
"chỗ",
"nào",
"an",
"thân",
"lập",
"mệnh",
"sư",
"đáp",
"hòa",
"thượng",
"tiếc",
"lấy",
"lông",
"mày",
"thiền",
"sư",
"tử",
"tâm",
"đánh",
"rồi",
"hét",
"lớn",
"cô",
"đàn",
"bà",
"này",
"làm",
"rối",
"trật",
"tự",
"sư",
"lễ",
"bái",
"thiền",
"sư",
"tử",
"tâm",
"chấp",
"nhận",
"sở",
"ngộ",
"của",
"sư",
"và",
"ấn",
"khả",
"ban",
"cho",
"sư",
"hiệu",
"là",
"không",
"thất",
"đạo",
"nhân",
"từ",
"đó",
"danh",
"tiếng",
"sư",
"vang",
"xa",
"mọi",
"người",
"đều",
"biết",
"đến",
"đạo",
"hạnh",
"của",
"sư",
"===",
"hoằng",
"pháp",
"===",
"sau",
"này",
"sư",
"cạo",
"tóc",
"xuất",
"gia",
"và",
"có",
"hiệu",
"là",
"duy",
"cửu",
"sư",
"đến",
"trụ",
"trì",
"và",
"xiển",
"dương",
"phật",
"pháp",
"tại",
"chùa",
"tây",
"trúc",
"ở",
"vùng",
"cô",
"tô",
"sử",
"sách",
"còn",
"ghi",
"lại",
"câu",
"chuyện",
"về",
"phong",
"cách",
"siêu",
"xuất",
"vượt",
"lên",
"sự",
"đối",
"đãi",
"phân",
"biệt",
"thường",
"tình",
"của",
"sư",
"sư",
"xây",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"tắm",
"miễn",
"phí",
"cho",
"mọi",
"người",
"ở",
"bảo",
"ninh",
"trước",
"cửa",
"sư",
"treo",
"bảng",
"viết",
"một",
"vật",
"cũng",
"không",
"còn",
"tắm",
"cái",
"gì",
"mây",
"trần",
"nếu",
"có",
"khởi",
"lên",
"từ",
"đâu",
"nói",
"lấy",
"một",
"câu",
"siêu",
"thoát",
"mới",
"có",
"thể",
"vào",
"tắm",
"trong",
"nhà",
"này",
"chỉ",
"hiểu",
"được",
"cố",
"linh",
"khi",
"kỳ",
"lưng",
"bậc",
"khai",
"sỹ",
"đâu",
"từng",
"minh",
"tâm",
"muốn",
"chứng",
"ly",
"cẩu"
] |
planolocha hyposema là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"planolocha",
"hyposema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hơn phục vụ nhiều địa điểm hơn và có các cách thức thu ngân ngắn hơn == lịch sử == bắt đầu từ đầu thế kỷ 14 một cửa hàng tạp hóa là một đại lý hàng hoá bán các đồ ăn để khô hoặc các loại đồ ăn chế biến sẵn như các loại gia vị hạt tiêu đường và ca cao chè trà và cà phê các mặt hàng này đã được mua với số lượng lớn do đó các cửa hàng tạp hóa trở nên thịnh hành trong hệ thống bán buôn khi số lượng ngày càng tăng của lương thực thực phẩm làm sẵn thực phẩm đóng hộp và đóng gói thì hoạt động thương mại mở rộng trên địa địa bàn tại hoa kỳ và anh quốc các siêu thị và cửa hàng tiện lợi đôi khi được mô tả là các cửa hàng tạp hóa hoặc chỉ đơn giản là cửa hàng thực phẩm clarence saunders memphis người bang tennessee đã phát minh ra các cửa hàng tạp hóa tự phục vụ vào năm 1916 và ông đã nhận được một bằng sáng chế == xem thêm == bullet cửa hàng bán lẻ bullet cửa hàng bách hóa bullet cửa hàng bán lẻ bullet cửa hàng bách hóa == liên kết ngoài == bullet convenience store news bullet convenience store decisions convenience store industry trade publication bullet cstore life magazine the official publication of the canadian convenience stores association bullet australian convenience store news industry trade publication bullet nacs the association for convenience and fuel retailing bullet convenience central convenience store industry trade publications
|
[
"hơn",
"phục",
"vụ",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"hơn",
"và",
"có",
"các",
"cách",
"thức",
"thu",
"ngân",
"ngắn",
"hơn",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"14",
"một",
"cửa",
"hàng",
"tạp",
"hóa",
"là",
"một",
"đại",
"lý",
"hàng",
"hoá",
"bán",
"các",
"đồ",
"ăn",
"để",
"khô",
"hoặc",
"các",
"loại",
"đồ",
"ăn",
"chế",
"biến",
"sẵn",
"như",
"các",
"loại",
"gia",
"vị",
"hạt",
"tiêu",
"đường",
"và",
"ca",
"cao",
"chè",
"trà",
"và",
"cà",
"phê",
"các",
"mặt",
"hàng",
"này",
"đã",
"được",
"mua",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"do",
"đó",
"các",
"cửa",
"hàng",
"tạp",
"hóa",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"hành",
"trong",
"hệ",
"thống",
"bán",
"buôn",
"khi",
"số",
"lượng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"của",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"làm",
"sẵn",
"thực",
"phẩm",
"đóng",
"hộp",
"và",
"đóng",
"gói",
"thì",
"hoạt",
"động",
"thương",
"mại",
"mở",
"rộng",
"trên",
"địa",
"địa",
"bàn",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"anh",
"quốc",
"các",
"siêu",
"thị",
"và",
"cửa",
"hàng",
"tiện",
"lợi",
"đôi",
"khi",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"các",
"cửa",
"hàng",
"tạp",
"hóa",
"hoặc",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"cửa",
"hàng",
"thực",
"phẩm",
"clarence",
"saunders",
"memphis",
"người",
"bang",
"tennessee",
"đã",
"phát",
"minh",
"ra",
"các",
"cửa",
"hàng",
"tạp",
"hóa",
"tự",
"phục",
"vụ",
"vào",
"năm",
"1916",
"và",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"bullet",
"cửa",
"hàng",
"bách",
"hóa",
"bullet",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"bullet",
"cửa",
"hàng",
"bách",
"hóa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"convenience",
"store",
"news",
"bullet",
"convenience",
"store",
"decisions",
"convenience",
"store",
"industry",
"trade",
"publication",
"bullet",
"cstore",
"life",
"magazine",
"the",
"official",
"publication",
"of",
"the",
"canadian",
"convenience",
"stores",
"association",
"bullet",
"australian",
"convenience",
"store",
"news",
"industry",
"trade",
"publication",
"bullet",
"nacs",
"the",
"association",
"for",
"convenience",
"and",
"fuel",
"retailing",
"bullet",
"convenience",
"central",
"convenience",
"store",
"industry",
"trade",
"publications"
] |
dụng người vào các vị trí việc làm tương ứng với ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở xuống thì thực hiện tuyển dụng có thời hạn thông qua ký hợp đồng làm việc việc tuyển dụng người vào các vị trí việc làm tương ứng với ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên thì thực hiện tuyển dụng lâu dài thông qua quyết định tuyển dụng bên cạnh đó luật cũng quy định nguyên tắc tuyển dụng công chức điều 38 phải đảm bảo bình đẳng công khai khách quan cạnh tranh và có chất lượng người trúng tuyển vào công chức trước khi chính thức nhận nhiệm vụ phải qua thời gian thử việc theo quy định của pháp luật về cơ quan thực hiện tuyển dụng điều 39 việc tổ chức kỳ thi cũng như thẩm quyền tuyển dụng công chức vào làm việc ở văn phòng quốc hội văn phòng chủ tịch nước viện kiểm sát nhân dân và tòa án nhân dân tối cao vẫn thực hiện như hiện nay riêng đối với các cơ quan của chính phủ và uỷ ban nhân dân cấp tỉnh việc tuyển dụng được phân định giữa thi và tuyển theo hướng cơ quan quản lý công chức của chính phủ thực hiện việc tổ chức các kỳ thi tuyển công chức vào làm việc trong các cơ quan nhà nước ở trung ương uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc thi tuyển công chức vào làm việc trong các cơ quan
|
[
"dụng",
"người",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"việc",
"làm",
"tương",
"ứng",
"với",
"ngạch",
"chuyên",
"viên",
"hoặc",
"tương",
"đương",
"trở",
"xuống",
"thì",
"thực",
"hiện",
"tuyển",
"dụng",
"có",
"thời",
"hạn",
"thông",
"qua",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"làm",
"việc",
"việc",
"tuyển",
"dụng",
"người",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"việc",
"làm",
"tương",
"ứng",
"với",
"ngạch",
"chuyên",
"viên",
"chính",
"hoặc",
"tương",
"đương",
"trở",
"lên",
"thì",
"thực",
"hiện",
"tuyển",
"dụng",
"lâu",
"dài",
"thông",
"qua",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"dụng",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"luật",
"cũng",
"quy",
"định",
"nguyên",
"tắc",
"tuyển",
"dụng",
"công",
"chức",
"điều",
"38",
"phải",
"đảm",
"bảo",
"bình",
"đẳng",
"công",
"khai",
"khách",
"quan",
"cạnh",
"tranh",
"và",
"có",
"chất",
"lượng",
"người",
"trúng",
"tuyển",
"vào",
"công",
"chức",
"trước",
"khi",
"chính",
"thức",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"phải",
"qua",
"thời",
"gian",
"thử",
"việc",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"về",
"cơ",
"quan",
"thực",
"hiện",
"tuyển",
"dụng",
"điều",
"39",
"việc",
"tổ",
"chức",
"kỳ",
"thi",
"cũng",
"như",
"thẩm",
"quyền",
"tuyển",
"dụng",
"công",
"chức",
"vào",
"làm",
"việc",
"ở",
"văn",
"phòng",
"quốc",
"hội",
"văn",
"phòng",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"và",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"vẫn",
"thực",
"hiện",
"như",
"hiện",
"nay",
"riêng",
"đối",
"với",
"các",
"cơ",
"quan",
"của",
"chính",
"phủ",
"và",
"uỷ",
"ban",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"tỉnh",
"việc",
"tuyển",
"dụng",
"được",
"phân",
"định",
"giữa",
"thi",
"và",
"tuyển",
"theo",
"hướng",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"công",
"chức",
"của",
"chính",
"phủ",
"thực",
"hiện",
"việc",
"tổ",
"chức",
"các",
"kỳ",
"thi",
"tuyển",
"công",
"chức",
"vào",
"làm",
"việc",
"trong",
"các",
"cơ",
"quan",
"nhà",
"nước",
"ở",
"trung",
"ương",
"uỷ",
"ban",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"tỉnh",
"thực",
"hiện",
"việc",
"thi",
"tuyển",
"công",
"chức",
"vào",
"làm",
"việc",
"trong",
"các",
"cơ",
"quan"
] |
biên phòng tiến sâu vào đất việt nam mà không bị phát hiện phục vụ công tác dân vận tại các khu vực chiến sự trung quốc còn thành lập các đơn vị đặc biệt mà nhiệm vụ chủ yếu là tổ chức cũng như kiểm tra hoạt động của các đội vận động quần chúng trong tất cả các đơn vị quân theo đó quân trung quốc tiến sang việt nam phải giảm tối thiểu những hành động gây xáo trộn phiền hà đến dân chúng tôn trọng phong tục tập quán tài sản cung cấp gạo muối dầu thắp thuốc chữa bệnh cho dân cư bản địa chính sách này được một số đơn vị trung quốc ở vùng lào cai thực hiện tuy nhiên quân trung quốc đã thực hiện nhiều hành động phá hủy cơ sở hạ tầng ngay cả sau khi đã tuyên bố rút quân hầu hết các thị xã thị trấn mà trung quốc chiếm được đều bị phá hủy một cách có hệ thống tại thị xã cao bằng quân trung quốc dùng thuốc nổ phá sập bất cứ công trình gì từ công sở đến bưu điện từ bệnh viện đến trường học từ chợ đến cầu tại đồng đăng quân trung quốc lấy đi tất cả những gì có thể mang theo từ xe đạp cho đến thanh ray tàu hỏa những gì không mang được đều bị đập phá tại thị xã cam đường trên bờ sông hồng cách biên giới khoảng 10 km ngoài việc phá
|
[
"biên",
"phòng",
"tiến",
"sâu",
"vào",
"đất",
"việt",
"nam",
"mà",
"không",
"bị",
"phát",
"hiện",
"phục",
"vụ",
"công",
"tác",
"dân",
"vận",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"chiến",
"sự",
"trung",
"quốc",
"còn",
"thành",
"lập",
"các",
"đơn",
"vị",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"nhiệm",
"vụ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tổ",
"chức",
"cũng",
"như",
"kiểm",
"tra",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"đội",
"vận",
"động",
"quần",
"chúng",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"theo",
"đó",
"quân",
"trung",
"quốc",
"tiến",
"sang",
"việt",
"nam",
"phải",
"giảm",
"tối",
"thiểu",
"những",
"hành",
"động",
"gây",
"xáo",
"trộn",
"phiền",
"hà",
"đến",
"dân",
"chúng",
"tôn",
"trọng",
"phong",
"tục",
"tập",
"quán",
"tài",
"sản",
"cung",
"cấp",
"gạo",
"muối",
"dầu",
"thắp",
"thuốc",
"chữa",
"bệnh",
"cho",
"dân",
"cư",
"bản",
"địa",
"chính",
"sách",
"này",
"được",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"trung",
"quốc",
"ở",
"vùng",
"lào",
"cai",
"thực",
"hiện",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"trung",
"quốc",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"hành",
"động",
"phá",
"hủy",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"ngay",
"cả",
"sau",
"khi",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rút",
"quân",
"hầu",
"hết",
"các",
"thị",
"xã",
"thị",
"trấn",
"mà",
"trung",
"quốc",
"chiếm",
"được",
"đều",
"bị",
"phá",
"hủy",
"một",
"cách",
"có",
"hệ",
"thống",
"tại",
"thị",
"xã",
"cao",
"bằng",
"quân",
"trung",
"quốc",
"dùng",
"thuốc",
"nổ",
"phá",
"sập",
"bất",
"cứ",
"công",
"trình",
"gì",
"từ",
"công",
"sở",
"đến",
"bưu",
"điện",
"từ",
"bệnh",
"viện",
"đến",
"trường",
"học",
"từ",
"chợ",
"đến",
"cầu",
"tại",
"đồng",
"đăng",
"quân",
"trung",
"quốc",
"lấy",
"đi",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"mang",
"theo",
"từ",
"xe",
"đạp",
"cho",
"đến",
"thanh",
"ray",
"tàu",
"hỏa",
"những",
"gì",
"không",
"mang",
"được",
"đều",
"bị",
"đập",
"phá",
"tại",
"thị",
"xã",
"cam",
"đường",
"trên",
"bờ",
"sông",
"hồng",
"cách",
"biên",
"giới",
"khoảng",
"10",
"km",
"ngoài",
"việc",
"phá"
] |
piazzole == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-corse
|
[
"piazzole",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-corse"
] |
cho nền chính trị và công việc bảo trợ của gia tộc medici ngân hàng nhà medici phải trải qua một sự suy sụp khủng khiếp đưa nó đến bờ vực sụp đổ == liên kết ngoài == bullet the medici family com cosimo i bullet pbs org medici — godfathers of the renaissance bullet internet archive org cosimo de medici 1899 — biography by k dorothea ewart vernon bullet —bivio biblioteca virtuale on-line biography in le vite from vespasiano da bisticci
|
[
"cho",
"nền",
"chính",
"trị",
"và",
"công",
"việc",
"bảo",
"trợ",
"của",
"gia",
"tộc",
"medici",
"ngân",
"hàng",
"nhà",
"medici",
"phải",
"trải",
"qua",
"một",
"sự",
"suy",
"sụp",
"khủng",
"khiếp",
"đưa",
"nó",
"đến",
"bờ",
"vực",
"sụp",
"đổ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"medici",
"family",
"com",
"cosimo",
"i",
"bullet",
"pbs",
"org",
"medici",
"—",
"godfathers",
"of",
"the",
"renaissance",
"bullet",
"internet",
"archive",
"org",
"cosimo",
"de",
"medici",
"1899",
"—",
"biography",
"by",
"k",
"dorothea",
"ewart",
"vernon",
"bullet",
"—bivio",
"biblioteca",
"virtuale",
"on-line",
"biography",
"in",
"le",
"vite",
"from",
"vespasiano",
"da",
"bisticci"
] |
nhau ở mặt tiền phía bắc của nó với phong cách tân nghệ thuật ở số 3 phong cách chiết trung ở số 1 và 5 và kiến trúc hiện đại ở số 7 nhà thờ st peter và st paul mang phong cách tân la mã cùng công viên thành phố lâu đời nhất nằm ở biên giới phía nam của quảng trường phía tây được phân định bởi đường gdańska và đường gimnazjalna giáp phía đông == các vị trí và tòa nhà chính == nhà thờ st peter và nhà thờ st paul đã đăng ký vào danh sách di sản voivodeship của kuyavian-pomeranian số a 62 ngày 5 tháng 10 năm 1971
|
[
"nhau",
"ở",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"bắc",
"của",
"nó",
"với",
"phong",
"cách",
"tân",
"nghệ",
"thuật",
"ở",
"số",
"3",
"phong",
"cách",
"chiết",
"trung",
"ở",
"số",
"1",
"và",
"5",
"và",
"kiến",
"trúc",
"hiện",
"đại",
"ở",
"số",
"7",
"nhà",
"thờ",
"st",
"peter",
"và",
"st",
"paul",
"mang",
"phong",
"cách",
"tân",
"la",
"mã",
"cùng",
"công",
"viên",
"thành",
"phố",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"nằm",
"ở",
"biên",
"giới",
"phía",
"nam",
"của",
"quảng",
"trường",
"phía",
"tây",
"được",
"phân",
"định",
"bởi",
"đường",
"gdańska",
"và",
"đường",
"gimnazjalna",
"giáp",
"phía",
"đông",
"==",
"các",
"vị",
"trí",
"và",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"==",
"nhà",
"thờ",
"st",
"peter",
"và",
"nhà",
"thờ",
"st",
"paul",
"đã",
"đăng",
"ký",
"vào",
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"voivodeship",
"của",
"kuyavian-pomeranian",
"số",
"a",
"62",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1971"
] |
thế bằng một chất đông cứng trên đó người ta không thể đi bộ cũng như không thể đi bằng tàu ông có thể đã miêu tả lớp biển băng mỏng ngày nay là chỏm băng nhỏ từ thule có thể là na uy qua quần đảo faroe hoặc đảo shetland mà ông đã nêu ra các nhà bản đồ học không chắc rằng liệu có thể vẽ khu vực xung quanh bắc cực là vùng đất như trong của johannes ruysch hay của gerardus mercator hay vùng nước như trong của martin waldseemüller vài cuộc thám hiểm đã đi sâu hơn vào vòng bắc cực trong thời gian này và đã vẽ một vài hòn đảo nhỏ như novaya zemlya thế kỷ 11 và spitsbergen 1596 tuy nhiên do khu vực này thường xuyên bị băng phủ nên giới hạn phía bắc của nó vẫn chưa rõ ràng các nhà sản xuất biểu đồ điều hướng dè dặt hơn so với một số các nhà vẽ bản đồ huyền ảo hơn có xu hướng để lại các khu vực trống chỉ với những đoạn bờ biển đã biết phác thảo ra fridtjof nansen là người đầu tiên thực hiện chuyến hải trình qua bắc băng dương năm 1896 vượt qua bề mặt đại dương này đầu tiên là wally herbert năm 1969 trong một chuyến thám hiểm bằng dog sled xe đi trên băng do chó kéo từ alaska đến svalbard với sự hỗ trợ của máy bay từ năm 1937 các trạm nghiên cứu băng trôi của
|
[
"thế",
"bằng",
"một",
"chất",
"đông",
"cứng",
"trên",
"đó",
"người",
"ta",
"không",
"thể",
"đi",
"bộ",
"cũng",
"như",
"không",
"thể",
"đi",
"bằng",
"tàu",
"ông",
"có",
"thể",
"đã",
"miêu",
"tả",
"lớp",
"biển",
"băng",
"mỏng",
"ngày",
"nay",
"là",
"chỏm",
"băng",
"nhỏ",
"từ",
"thule",
"có",
"thể",
"là",
"na",
"uy",
"qua",
"quần",
"đảo",
"faroe",
"hoặc",
"đảo",
"shetland",
"mà",
"ông",
"đã",
"nêu",
"ra",
"các",
"nhà",
"bản",
"đồ",
"học",
"không",
"chắc",
"rằng",
"liệu",
"có",
"thể",
"vẽ",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"bắc",
"cực",
"là",
"vùng",
"đất",
"như",
"trong",
"của",
"johannes",
"ruysch",
"hay",
"của",
"gerardus",
"mercator",
"hay",
"vùng",
"nước",
"như",
"trong",
"của",
"martin",
"waldseemüller",
"vài",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"đã",
"đi",
"sâu",
"hơn",
"vào",
"vòng",
"bắc",
"cực",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"và",
"đã",
"vẽ",
"một",
"vài",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"như",
"novaya",
"zemlya",
"thế",
"kỷ",
"11",
"và",
"spitsbergen",
"1596",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"khu",
"vực",
"này",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"băng",
"phủ",
"nên",
"giới",
"hạn",
"phía",
"bắc",
"của",
"nó",
"vẫn",
"chưa",
"rõ",
"ràng",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"biểu",
"đồ",
"điều",
"hướng",
"dè",
"dặt",
"hơn",
"so",
"với",
"một",
"số",
"các",
"nhà",
"vẽ",
"bản",
"đồ",
"huyền",
"ảo",
"hơn",
"có",
"xu",
"hướng",
"để",
"lại",
"các",
"khu",
"vực",
"trống",
"chỉ",
"với",
"những",
"đoạn",
"bờ",
"biển",
"đã",
"biết",
"phác",
"thảo",
"ra",
"fridtjof",
"nansen",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"hải",
"trình",
"qua",
"bắc",
"băng",
"dương",
"năm",
"1896",
"vượt",
"qua",
"bề",
"mặt",
"đại",
"dương",
"này",
"đầu",
"tiên",
"là",
"wally",
"herbert",
"năm",
"1969",
"trong",
"một",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"bằng",
"dog",
"sled",
"xe",
"đi",
"trên",
"băng",
"do",
"chó",
"kéo",
"từ",
"alaska",
"đến",
"svalbard",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"máy",
"bay",
"từ",
"năm",
"1937",
"các",
"trạm",
"nghiên",
"cứu",
"băng",
"trôi",
"của"
] |
bresle là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp xã này tọa lạc trên đường d226 khoảng 16 dặm anh về phía tây bắc của amiens == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet bresle trên trang mạng của insee bullet bresle trên trang mạng của quid
|
[
"bresle",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"xã",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"đường",
"d226",
"khoảng",
"16",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"amiens",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bresle",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"bresle",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid"
] |
east midlands là một trong chín vùng chính thức cấp một tại anh nhằm phục vụ mục đích thống kê đây là phần phía đông của midlands miền trung anh gồm các hạt derbyshire leicestershire lincolnshire ngoại trừ north và north east lincolnshire northamptonshire nottinghamshire và rutland vùng có diện tích 15 627 km² có trên 4 5 triệu dân vào năm 2011 các trung tâm đô thị chủ yếu trong vùng là derby leicester northampton và nottingham các trung tâm lớn khác là boston chesterfield corby grantham hinckley kettering lincoln loughborough mansfield và wellingborough sân bay chính của vùng là sân bay east midlands nằm cách ≤20 km tính từ ashby derby ilkeston loughborough và nottingham đỉnh cao nhất trong vùng là kinder scout với 636 m thuộc peak district ở phía nam dãy pennine một vùng cao khác có độ cao từ 95 đến 280 m trồi lên và xung quanh charnwood forest phía bắc leicester và tại lincolnshire wolds các sông chính trong vùng là nene soar trent và welland chảy theo hướng đông bắc hướng đến humber và the wash == liên kết ngoài == bullet east midlands councils bullet east midlands regional strategy bullet regional development fund bullet government s list of councils in the east midlands bullet crown prosecution service bullet climate east midlands
|
[
"east",
"midlands",
"là",
"một",
"trong",
"chín",
"vùng",
"chính",
"thức",
"cấp",
"một",
"tại",
"anh",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"mục",
"đích",
"thống",
"kê",
"đây",
"là",
"phần",
"phía",
"đông",
"của",
"midlands",
"miền",
"trung",
"anh",
"gồm",
"các",
"hạt",
"derbyshire",
"leicestershire",
"lincolnshire",
"ngoại",
"trừ",
"north",
"và",
"north",
"east",
"lincolnshire",
"northamptonshire",
"nottinghamshire",
"và",
"rutland",
"vùng",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"627",
"km²",
"có",
"trên",
"4",
"5",
"triệu",
"dân",
"vào",
"năm",
"2011",
"các",
"trung",
"tâm",
"đô",
"thị",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"vùng",
"là",
"derby",
"leicester",
"northampton",
"và",
"nottingham",
"các",
"trung",
"tâm",
"lớn",
"khác",
"là",
"boston",
"chesterfield",
"corby",
"grantham",
"hinckley",
"kettering",
"lincoln",
"loughborough",
"mansfield",
"và",
"wellingborough",
"sân",
"bay",
"chính",
"của",
"vùng",
"là",
"sân",
"bay",
"east",
"midlands",
"nằm",
"cách",
"≤20",
"km",
"tính",
"từ",
"ashby",
"derby",
"ilkeston",
"loughborough",
"và",
"nottingham",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"trong",
"vùng",
"là",
"kinder",
"scout",
"với",
"636",
"m",
"thuộc",
"peak",
"district",
"ở",
"phía",
"nam",
"dãy",
"pennine",
"một",
"vùng",
"cao",
"khác",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"95",
"đến",
"280",
"m",
"trồi",
"lên",
"và",
"xung",
"quanh",
"charnwood",
"forest",
"phía",
"bắc",
"leicester",
"và",
"tại",
"lincolnshire",
"wolds",
"các",
"sông",
"chính",
"trong",
"vùng",
"là",
"nene",
"soar",
"trent",
"và",
"welland",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"hướng",
"đến",
"humber",
"và",
"the",
"wash",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"east",
"midlands",
"councils",
"bullet",
"east",
"midlands",
"regional",
"strategy",
"bullet",
"regional",
"development",
"fund",
"bullet",
"government",
"s",
"list",
"of",
"councils",
"in",
"the",
"east",
"midlands",
"bullet",
"crown",
"prosecution",
"service",
"bullet",
"climate",
"east",
"midlands"
] |
phân bố rộng rãi ở trung quốc bán đảo triều tiên và miền bắc việt nam chúng cũng có mặt ở nhật bản và tây bắc đài loan chúng sống trong vùng có nhiệt độ 10°- 22 °c là chủ yếu == chế độ ăn == đây là loài ăn tạp song ưa ăn thịt hơn thực vật chúng ăn động vật phù du cá nhỏ rêu tảo mảnh vụn trong nước cá non ăn côn trùng và ấu trùng là chính cá non thường kiếm mồi theo bầy đàn bơi đi săn vào lúc bình minh so với cá non thì cá trưởng thành có xu hướng kiếm ăn một mình hơn == sinh sản == trong tự nhiên vào mùa sinh sản con trống trở nên sặc sở hơn để thu hút bạn tình cá chuôn bụng tròn không chăm giữ trứng sau khi đẻ trong môi trường nuôi nhốt chưa ghi nhận trường hợp cho sinh sản thành công == công dụng với con người == với người đi câu loài cá này là mồi câu cá lớn hơn nó còn được bắt để làm thức ăn do màu sắc đẹp cá chuôn bụng tròn cũng là một loài cá cảnh
|
[
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"trung",
"quốc",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"chúng",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
"nhật",
"bản",
"và",
"tây",
"bắc",
"đài",
"loan",
"chúng",
"sống",
"trong",
"vùng",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"10°-",
"22",
"°c",
"là",
"chủ",
"yếu",
"==",
"chế",
"độ",
"ăn",
"==",
"đây",
"là",
"loài",
"ăn",
"tạp",
"song",
"ưa",
"ăn",
"thịt",
"hơn",
"thực",
"vật",
"chúng",
"ăn",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"cá",
"nhỏ",
"rêu",
"tảo",
"mảnh",
"vụn",
"trong",
"nước",
"cá",
"non",
"ăn",
"côn",
"trùng",
"và",
"ấu",
"trùng",
"là",
"chính",
"cá",
"non",
"thường",
"kiếm",
"mồi",
"theo",
"bầy",
"đàn",
"bơi",
"đi",
"săn",
"vào",
"lúc",
"bình",
"minh",
"so",
"với",
"cá",
"non",
"thì",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"có",
"xu",
"hướng",
"kiếm",
"ăn",
"một",
"mình",
"hơn",
"==",
"sinh",
"sản",
"==",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"vào",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"con",
"trống",
"trở",
"nên",
"sặc",
"sở",
"hơn",
"để",
"thu",
"hút",
"bạn",
"tình",
"cá",
"chuôn",
"bụng",
"tròn",
"không",
"chăm",
"giữ",
"trứng",
"sau",
"khi",
"đẻ",
"trong",
"môi",
"trường",
"nuôi",
"nhốt",
"chưa",
"ghi",
"nhận",
"trường",
"hợp",
"cho",
"sinh",
"sản",
"thành",
"công",
"==",
"công",
"dụng",
"với",
"con",
"người",
"==",
"với",
"người",
"đi",
"câu",
"loài",
"cá",
"này",
"là",
"mồi",
"câu",
"cá",
"lớn",
"hơn",
"nó",
"còn",
"được",
"bắt",
"để",
"làm",
"thức",
"ăn",
"do",
"màu",
"sắc",
"đẹp",
"cá",
"chuôn",
"bụng",
"tròn",
"cũng",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"cảnh"
] |
netelia felix là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"netelia",
"felix",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
onthophagus taiwanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"taiwanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
delphinium viride là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
|
[
"delphinium",
"viride",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
lòng chizuru và trở nên ấm áp dịu dàng hơn dù rằng chuyện của anh và chizuru không thành bởi cô đã đem lòng yêu anh chàng đội phó điển trai hijikata từ trước rồi xét về thực lực võ nghệ phép thuật cũng như trí lực thì anh không hề thua kém chàng nam chính hijikata và cũng chỉ có hijikata mới có đủ tầm làm đối thủ của anh == nhân vật phụ == === kondo isami 近藤勇 cận đằng dũng === kondo isami là người thật thà chất phác tốt bụng và rất dễ xúc động tấm lòng nhiệt huyết kiên trung của ông chính là một trong những yếu tố khiến shinsengumi vang danh lịch sử ở tập 1 kondo rất kinh ngạc sau khi phát hiện ra chizuru là con gái thực chất không chỉ ông mà tất cả những người biết được khi đó cũng ngạc nhiên không kém chỉ có hijikata là biết chizuru là nữ sau khi nghe cô kể về cuộc hành trình tìm cha của mình trong hakuouki shinsengumi kitan kondo bị ám sát ở tập cuối của anime nhưng ông thoát chết sang phần hai hakuouki hekketsu-roku ông đã tình nguyện hi sinh để hijikata trốn thoát ông mong rằng hijikata sẽ thay ông duy trì shinsengumi === yamanami keisuke 山南敬助 sơn nam kính trợ === trong hakuouki yamanami thường được mọi người gọi là sannan kể cả chizuru ông rất tốt bụng bặt thiệp và dịu dàng đồng thời khá tham vọng và tàn nhẫn sẵn sàng làm mọi thứ vì
|
[
"lòng",
"chizuru",
"và",
"trở",
"nên",
"ấm",
"áp",
"dịu",
"dàng",
"hơn",
"dù",
"rằng",
"chuyện",
"của",
"anh",
"và",
"chizuru",
"không",
"thành",
"bởi",
"cô",
"đã",
"đem",
"lòng",
"yêu",
"anh",
"chàng",
"đội",
"phó",
"điển",
"trai",
"hijikata",
"từ",
"trước",
"rồi",
"xét",
"về",
"thực",
"lực",
"võ",
"nghệ",
"phép",
"thuật",
"cũng",
"như",
"trí",
"lực",
"thì",
"anh",
"không",
"hề",
"thua",
"kém",
"chàng",
"nam",
"chính",
"hijikata",
"và",
"cũng",
"chỉ",
"có",
"hijikata",
"mới",
"có",
"đủ",
"tầm",
"làm",
"đối",
"thủ",
"của",
"anh",
"==",
"nhân",
"vật",
"phụ",
"==",
"===",
"kondo",
"isami",
"近藤勇",
"cận",
"đằng",
"dũng",
"===",
"kondo",
"isami",
"là",
"người",
"thật",
"thà",
"chất",
"phác",
"tốt",
"bụng",
"và",
"rất",
"dễ",
"xúc",
"động",
"tấm",
"lòng",
"nhiệt",
"huyết",
"kiên",
"trung",
"của",
"ông",
"chính",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"yếu",
"tố",
"khiến",
"shinsengumi",
"vang",
"danh",
"lịch",
"sử",
"ở",
"tập",
"1",
"kondo",
"rất",
"kinh",
"ngạc",
"sau",
"khi",
"phát",
"hiện",
"ra",
"chizuru",
"là",
"con",
"gái",
"thực",
"chất",
"không",
"chỉ",
"ông",
"mà",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"biết",
"được",
"khi",
"đó",
"cũng",
"ngạc",
"nhiên",
"không",
"kém",
"chỉ",
"có",
"hijikata",
"là",
"biết",
"chizuru",
"là",
"nữ",
"sau",
"khi",
"nghe",
"cô",
"kể",
"về",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"tìm",
"cha",
"của",
"mình",
"trong",
"hakuouki",
"shinsengumi",
"kitan",
"kondo",
"bị",
"ám",
"sát",
"ở",
"tập",
"cuối",
"của",
"anime",
"nhưng",
"ông",
"thoát",
"chết",
"sang",
"phần",
"hai",
"hakuouki",
"hekketsu-roku",
"ông",
"đã",
"tình",
"nguyện",
"hi",
"sinh",
"để",
"hijikata",
"trốn",
"thoát",
"ông",
"mong",
"rằng",
"hijikata",
"sẽ",
"thay",
"ông",
"duy",
"trì",
"shinsengumi",
"===",
"yamanami",
"keisuke",
"山南敬助",
"sơn",
"nam",
"kính",
"trợ",
"===",
"trong",
"hakuouki",
"yamanami",
"thường",
"được",
"mọi",
"người",
"gọi",
"là",
"sannan",
"kể",
"cả",
"chizuru",
"ông",
"rất",
"tốt",
"bụng",
"bặt",
"thiệp",
"và",
"dịu",
"dàng",
"đồng",
"thời",
"khá",
"tham",
"vọng",
"và",
"tàn",
"nhẫn",
"sẵn",
"sàng",
"làm",
"mọi",
"thứ",
"vì"
] |
psychomyia bruneiensis là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"psychomyia",
"bruneiensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
sữa đặc đá bào là thành phần không thể thiếu lấy các nguyên liệu để vào tô hoặc ly theo số lượng tùy thích đổ đá bào lên trên thêm sữa kem cốm == trong văn hóa đại chúng == halo-halo đã được xuất hiện trong một tập của khi người dẫn chương trình anthony bourdain đến thăm một chi nhánh của jollibee ở los angeles bourdain đã khen ngợi món tráng miệng và đăng một bức ảnh về món trên tài khoản twitter của mình và anh chú thích là đẹp một cách kỳ lạ halo-halo cũng được giới thiệu như một món ăn quickfire challenge trong tập 7 mùa 4 của loạt phim truyền hình thực tế mỹ top chef thí sinh người mỹ gốc philippines dale talde đã chuẩn bị món tráng miệng gồm bơ xoài quả kiwi và các loại hạt talde sau đó đã được giám khảo khách mời johnny iuzzinni của jean georges vinh danh là một trong ba món ăn hàng đầu của thử thách quickfire talde cũng đã thực hiện làm món ăn này trong một tập phim sau đó món tráng miệng này đã được giới thiệu trong một tập ấn bản delicious destination của bizarre foods == liên kết ngoài == bullet halo-halo
|
[
"sữa",
"đặc",
"đá",
"bào",
"là",
"thành",
"phần",
"không",
"thể",
"thiếu",
"lấy",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"để",
"vào",
"tô",
"hoặc",
"ly",
"theo",
"số",
"lượng",
"tùy",
"thích",
"đổ",
"đá",
"bào",
"lên",
"trên",
"thêm",
"sữa",
"kem",
"cốm",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"halo-halo",
"đã",
"được",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"tập",
"của",
"khi",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"anthony",
"bourdain",
"đến",
"thăm",
"một",
"chi",
"nhánh",
"của",
"jollibee",
"ở",
"los",
"angeles",
"bourdain",
"đã",
"khen",
"ngợi",
"món",
"tráng",
"miệng",
"và",
"đăng",
"một",
"bức",
"ảnh",
"về",
"món",
"trên",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"của",
"mình",
"và",
"anh",
"chú",
"thích",
"là",
"đẹp",
"một",
"cách",
"kỳ",
"lạ",
"halo-halo",
"cũng",
"được",
"giới",
"thiệu",
"như",
"một",
"món",
"ăn",
"quickfire",
"challenge",
"trong",
"tập",
"7",
"mùa",
"4",
"của",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"mỹ",
"top",
"chef",
"thí",
"sinh",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"philippines",
"dale",
"talde",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"món",
"tráng",
"miệng",
"gồm",
"bơ",
"xoài",
"quả",
"kiwi",
"và",
"các",
"loại",
"hạt",
"talde",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"giám",
"khảo",
"khách",
"mời",
"johnny",
"iuzzinni",
"của",
"jean",
"georges",
"vinh",
"danh",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"món",
"ăn",
"hàng",
"đầu",
"của",
"thử",
"thách",
"quickfire",
"talde",
"cũng",
"đã",
"thực",
"hiện",
"làm",
"món",
"ăn",
"này",
"trong",
"một",
"tập",
"phim",
"sau",
"đó",
"món",
"tráng",
"miệng",
"này",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"một",
"tập",
"ấn",
"bản",
"delicious",
"destination",
"của",
"bizarre",
"foods",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"halo-halo"
] |
nhà wettin tiếng đức haus wettin là một hoàng tộc bao gồm các bá tước công tước thân vương và các vị vua từng cai trị các lãnh thổ thuộc bang sachsen sachsen-anhalt và thuringia của đức ngày nay vương triều này là một trong những triều đại lâu đời nhất ở châu âu và nguồn gốc của nhà wettin đến từ thị trấn wettin sachsen-anhatl người nhà wettin bắt đầu trở thành người cai trị một số lãnh thổ từ năm 1030 đầu tiên là saxon eastern march năm 1098 họ dành được quyền cai trị meissen năm 1263 nắm quyền thuringia và năm 1423 thì kiểm soát sachsen gia tộc wettin chia thành hai nhánh cai trị vào năm 1485 theo hiệp ước leipzig nhánh ernestine và albertine nhánh ernestine đóng một vai trò quan trọng trong cuộc cải cách tin lành nhiều vị quân chủ cầm quyền bên ngoài nước đức sau đó có nguồn gốc từ chi nhánh của ernestine đó là nhà saxe-coburg và gotha nhánh albertine ít nổi bật hơn họ đã cai trị phần lớn sachsen và đóng vai trò quan trọng trong lịch sử ba lan người nhà wettin đã từng giữ ngai vàng của vương quốc anh bồ đào nha bulgaria ba lan sachsen và bỉ hiện nay hoàng tộc này vẫn còn giữ ngai vàng của vương quốc liên hiệp anh và bắc ai len và vương quốc bỉ == nguồn gốc wettin của sachsen == thành viên được biết đến sớm nhất của nhà wettin chính là theodoric
|
[
"nhà",
"wettin",
"tiếng",
"đức",
"haus",
"wettin",
"là",
"một",
"hoàng",
"tộc",
"bao",
"gồm",
"các",
"bá",
"tước",
"công",
"tước",
"thân",
"vương",
"và",
"các",
"vị",
"vua",
"từng",
"cai",
"trị",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"thuộc",
"bang",
"sachsen",
"sachsen-anhalt",
"và",
"thuringia",
"của",
"đức",
"ngày",
"nay",
"vương",
"triều",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"triều",
"đại",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"nhà",
"wettin",
"đến",
"từ",
"thị",
"trấn",
"wettin",
"sachsen-anhatl",
"người",
"nhà",
"wettin",
"bắt",
"đầu",
"trở",
"thành",
"người",
"cai",
"trị",
"một",
"số",
"lãnh",
"thổ",
"từ",
"năm",
"1030",
"đầu",
"tiên",
"là",
"saxon",
"eastern",
"march",
"năm",
"1098",
"họ",
"dành",
"được",
"quyền",
"cai",
"trị",
"meissen",
"năm",
"1263",
"nắm",
"quyền",
"thuringia",
"và",
"năm",
"1423",
"thì",
"kiểm",
"soát",
"sachsen",
"gia",
"tộc",
"wettin",
"chia",
"thành",
"hai",
"nhánh",
"cai",
"trị",
"vào",
"năm",
"1485",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"leipzig",
"nhánh",
"ernestine",
"và",
"albertine",
"nhánh",
"ernestine",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cuộc",
"cải",
"cách",
"tin",
"lành",
"nhiều",
"vị",
"quân",
"chủ",
"cầm",
"quyền",
"bên",
"ngoài",
"nước",
"đức",
"sau",
"đó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"chi",
"nhánh",
"của",
"ernestine",
"đó",
"là",
"nhà",
"saxe-coburg",
"và",
"gotha",
"nhánh",
"albertine",
"ít",
"nổi",
"bật",
"hơn",
"họ",
"đã",
"cai",
"trị",
"phần",
"lớn",
"sachsen",
"và",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ba",
"lan",
"người",
"nhà",
"wettin",
"đã",
"từng",
"giữ",
"ngai",
"vàng",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bulgaria",
"ba",
"lan",
"sachsen",
"và",
"bỉ",
"hiện",
"nay",
"hoàng",
"tộc",
"này",
"vẫn",
"còn",
"giữ",
"ngai",
"vàng",
"của",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"bắc",
"ai",
"len",
"và",
"vương",
"quốc",
"bỉ",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"wettin",
"của",
"sachsen",
"==",
"thành",
"viên",
"được",
"biết",
"đến",
"sớm",
"nhất",
"của",
"nhà",
"wettin",
"chính",
"là",
"theodoric"
] |
langenmosen là một đô thị thuộc huyện neuburg-schrobenhausen bang bayern nước đức
|
[
"langenmosen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"neuburg-schrobenhausen",
"bang",
"bayern",
"nước",
"đức"
] |
cường độ thiên thực độ lớn thiên thực hay thực phần là một phần của đường kính góc của một thiên thể bị thực điều này áp dụng cho tất cả các loại thực của các thiên thể độ lớn của nhật thực một phần hoặc nhật thực hình khuyên luôn luôn nằm giữa 0 0 và 1 0 trong khi độ lớn của nhật thực toàn phần luôn lớn hơn hoặc bằng 1 0 chu kỳ của độ lớn thiên thực là 159 năm trừ đi 17 ngày nhật thực trung tâm phía nam xen kẽ phía bắc hoặc ngược lại saros số 3 không nên nhầm lẫn phép đo này với phần bị che phủ của diện tích đĩa biểu kiến của thiên thể bị thực trong khi độ lớn của thiên thực chính xác là tỷ lệ của các đường kính cũng không nên nhầm lẫn nó với thang độ lớn thiên văn của độ sáng biểu kiến == ảnh hưởng của độ lớn thiên thực đến nhật thực == kích thước biểu kiến của mặt trăng và mặt trời đều xấp xỉ 0 5° hoặc 30 nhưng cả hai đều dao động vì khoảng cách giữa trái đất và mặt trăng cũng dao động khoảng cách giữa trái đất và mặt trời cũng dao động nhưng ảnh hưởng là không đáng kể khi so sánh với ảnh hưởng của sự dao động khoảng cách mặt trăng trái đất trong nhật thực hình khuyên độ lớn thiên thực là tỷ lệ giữa các đường kính góc biểu kiến của mặt
|
[
"cường",
"độ",
"thiên",
"thực",
"độ",
"lớn",
"thiên",
"thực",
"hay",
"thực",
"phần",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đường",
"kính",
"góc",
"của",
"một",
"thiên",
"thể",
"bị",
"thực",
"điều",
"này",
"áp",
"dụng",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"thực",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"độ",
"lớn",
"của",
"nhật",
"thực",
"một",
"phần",
"hoặc",
"nhật",
"thực",
"hình",
"khuyên",
"luôn",
"luôn",
"nằm",
"giữa",
"0",
"0",
"và",
"1",
"0",
"trong",
"khi",
"độ",
"lớn",
"của",
"nhật",
"thực",
"toàn",
"phần",
"luôn",
"lớn",
"hơn",
"hoặc",
"bằng",
"1",
"0",
"chu",
"kỳ",
"của",
"độ",
"lớn",
"thiên",
"thực",
"là",
"159",
"năm",
"trừ",
"đi",
"17",
"ngày",
"nhật",
"thực",
"trung",
"tâm",
"phía",
"nam",
"xen",
"kẽ",
"phía",
"bắc",
"hoặc",
"ngược",
"lại",
"saros",
"số",
"3",
"không",
"nên",
"nhầm",
"lẫn",
"phép",
"đo",
"này",
"với",
"phần",
"bị",
"che",
"phủ",
"của",
"diện",
"tích",
"đĩa",
"biểu",
"kiến",
"của",
"thiên",
"thể",
"bị",
"thực",
"trong",
"khi",
"độ",
"lớn",
"của",
"thiên",
"thực",
"chính",
"xác",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"của",
"các",
"đường",
"kính",
"cũng",
"không",
"nên",
"nhầm",
"lẫn",
"nó",
"với",
"thang",
"độ",
"lớn",
"thiên",
"văn",
"của",
"độ",
"sáng",
"biểu",
"kiến",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"độ",
"lớn",
"thiên",
"thực",
"đến",
"nhật",
"thực",
"==",
"kích",
"thước",
"biểu",
"kiến",
"của",
"mặt",
"trăng",
"và",
"mặt",
"trời",
"đều",
"xấp",
"xỉ",
"0",
"5°",
"hoặc",
"30",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"đều",
"dao",
"động",
"vì",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"trái",
"đất",
"và",
"mặt",
"trăng",
"cũng",
"dao",
"động",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"trái",
"đất",
"và",
"mặt",
"trời",
"cũng",
"dao",
"động",
"nhưng",
"ảnh",
"hưởng",
"là",
"không",
"đáng",
"kể",
"khi",
"so",
"sánh",
"với",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"sự",
"dao",
"động",
"khoảng",
"cách",
"mặt",
"trăng",
"trái",
"đất",
"trong",
"nhật",
"thực",
"hình",
"khuyên",
"độ",
"lớn",
"thiên",
"thực",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"giữa",
"các",
"đường",
"kính",
"góc",
"biểu",
"kiến",
"của",
"mặt"
] |
rochester minnesota là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang minnesota hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
|
[
"rochester",
"minnesota",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"người"
] |
và tặng phong bì cho xác bà lão christine trở về nhà và chuẩn bị gặp clay ở nhà ga để cùng nhau đi du lịch cô còn vui mừng hơn khi sếp của cô thông báo stu đã thú nhận việc anh ta ăn cắp tài liệu của cô và đã bị đuổi việc nên chức trợ lý giám đốc sẽ thuộc về cô ở nhà ga clay đưa ra phong bì có chiếc khuy của christine mà cô làm rơi trong xe anh có nghĩa là đêm qua christine đã lấy nhầm phong bì khác nhét vào xác ganush lời nguyền vẫn chưa được chuyển đi christine hoảng sợ lùi lại và ngã xuống đường ray những cánh tay ác quỷ dưới lòng đất kéo christine xuống địa ngục clay rơi nước mắt khi thấy cảnh tượng kinh hoàng đó mà không thể cứu bạn gái mình == diễn viên == bullet alison lohman vai christine brown bullet justin long vai clayton clay dalton bullet lorna raver vai bà sylvia ganush bullet dileep rao vai rham jas bullet david paymer vai ông jim jacks bullet reggie lee vai stu rubin bullet adriana barraza vai shaun san dena bullet chelcie ross vai leonard dalton bullet molly cheek vai trudy dalton == phản ứng khán giả == drag me to hell đã nhận được rất nhiều phản ứng tích cực từ phía khán giả khi nhận được 93% điểm trên tổng số 100% trên trang bình luận phim rotten tomatoes dựa vào 152 ý kiến với 144 fresh và 11 rotten do đó bộ phim đã được trang mạng
|
[
"và",
"tặng",
"phong",
"bì",
"cho",
"xác",
"bà",
"lão",
"christine",
"trở",
"về",
"nhà",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"gặp",
"clay",
"ở",
"nhà",
"ga",
"để",
"cùng",
"nhau",
"đi",
"du",
"lịch",
"cô",
"còn",
"vui",
"mừng",
"hơn",
"khi",
"sếp",
"của",
"cô",
"thông",
"báo",
"stu",
"đã",
"thú",
"nhận",
"việc",
"anh",
"ta",
"ăn",
"cắp",
"tài",
"liệu",
"của",
"cô",
"và",
"đã",
"bị",
"đuổi",
"việc",
"nên",
"chức",
"trợ",
"lý",
"giám",
"đốc",
"sẽ",
"thuộc",
"về",
"cô",
"ở",
"nhà",
"ga",
"clay",
"đưa",
"ra",
"phong",
"bì",
"có",
"chiếc",
"khuy",
"của",
"christine",
"mà",
"cô",
"làm",
"rơi",
"trong",
"xe",
"anh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đêm",
"qua",
"christine",
"đã",
"lấy",
"nhầm",
"phong",
"bì",
"khác",
"nhét",
"vào",
"xác",
"ganush",
"lời",
"nguyền",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"chuyển",
"đi",
"christine",
"hoảng",
"sợ",
"lùi",
"lại",
"và",
"ngã",
"xuống",
"đường",
"ray",
"những",
"cánh",
"tay",
"ác",
"quỷ",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"kéo",
"christine",
"xuống",
"địa",
"ngục",
"clay",
"rơi",
"nước",
"mắt",
"khi",
"thấy",
"cảnh",
"tượng",
"kinh",
"hoàng",
"đó",
"mà",
"không",
"thể",
"cứu",
"bạn",
"gái",
"mình",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"alison",
"lohman",
"vai",
"christine",
"brown",
"bullet",
"justin",
"long",
"vai",
"clayton",
"clay",
"dalton",
"bullet",
"lorna",
"raver",
"vai",
"bà",
"sylvia",
"ganush",
"bullet",
"dileep",
"rao",
"vai",
"rham",
"jas",
"bullet",
"david",
"paymer",
"vai",
"ông",
"jim",
"jacks",
"bullet",
"reggie",
"lee",
"vai",
"stu",
"rubin",
"bullet",
"adriana",
"barraza",
"vai",
"shaun",
"san",
"dena",
"bullet",
"chelcie",
"ross",
"vai",
"leonard",
"dalton",
"bullet",
"molly",
"cheek",
"vai",
"trudy",
"dalton",
"==",
"phản",
"ứng",
"khán",
"giả",
"==",
"drag",
"me",
"to",
"hell",
"đã",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"phía",
"khán",
"giả",
"khi",
"nhận",
"được",
"93%",
"điểm",
"trên",
"tổng",
"số",
"100%",
"trên",
"trang",
"bình",
"luận",
"phim",
"rotten",
"tomatoes",
"dựa",
"vào",
"152",
"ý",
"kiến",
"với",
"144",
"fresh",
"và",
"11",
"rotten",
"do",
"đó",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"trang",
"mạng"
] |
hoa ở sài gòn được gia đình đưa lên đà lạt để học trường tây nội trú nhà lê uyên phương và lâm phúc anh ở sát nhau số 18 và 22 võ tánh thành phố đà lạt hai người quen rồi kết hôn vào năm 1968 hầu hết các ca khúc của phương từ đây về sau đều tặng vợ mùa xuân năm 1970 nhà thơ đỗ quý toàn từ sài gòn lên đà lạt họp với anh em hướng đạo sinh người thân của lê uyên phương cho ông toàn nghe một băng cassette mà lê uyên phương thu tại nhà ông toàn giật mình nói với người thân rằng làm sao thu xếp để ông toàn gặp lê uyên phương vào ngày hôm sau lần gặp ấy ông toàn nói với anh “bất cứ lúc nào anh xuống sài gòn thì gặp tôi” trong kỳ nghỉ tết lê uyên phương cùng vợ xuống sài gòn và gặp lại đỗ quý toàn đỗ quý toàn giới thiệu lê uyên phương cho nhà báo đỗ ngọc yến một người hoạt động phong trào văn nghệ sinh viên ông yến tổ chức cho lê uyên phương buổi biểu diễn đầu tiên tại trường quốc gia âm nhạc và kịch nghệ lúc đó có nhiều phóng viên hỏi lê uyên phương là ai ông buột miệng chỉ vợ rồi nói “ đây là lê uyên còn tôi là phương ” từ đó lâm phúc anh gắn liền với nghệ danh lê uyên lúc hai người song ca được gọi
|
[
"hoa",
"ở",
"sài",
"gòn",
"được",
"gia",
"đình",
"đưa",
"lên",
"đà",
"lạt",
"để",
"học",
"trường",
"tây",
"nội",
"trú",
"nhà",
"lê",
"uyên",
"phương",
"và",
"lâm",
"phúc",
"anh",
"ở",
"sát",
"nhau",
"số",
"18",
"và",
"22",
"võ",
"tánh",
"thành",
"phố",
"đà",
"lạt",
"hai",
"người",
"quen",
"rồi",
"kết",
"hôn",
"vào",
"năm",
"1968",
"hầu",
"hết",
"các",
"ca",
"khúc",
"của",
"phương",
"từ",
"đây",
"về",
"sau",
"đều",
"tặng",
"vợ",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1970",
"nhà",
"thơ",
"đỗ",
"quý",
"toàn",
"từ",
"sài",
"gòn",
"lên",
"đà",
"lạt",
"họp",
"với",
"anh",
"em",
"hướng",
"đạo",
"sinh",
"người",
"thân",
"của",
"lê",
"uyên",
"phương",
"cho",
"ông",
"toàn",
"nghe",
"một",
"băng",
"cassette",
"mà",
"lê",
"uyên",
"phương",
"thu",
"tại",
"nhà",
"ông",
"toàn",
"giật",
"mình",
"nói",
"với",
"người",
"thân",
"rằng",
"làm",
"sao",
"thu",
"xếp",
"để",
"ông",
"toàn",
"gặp",
"lê",
"uyên",
"phương",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"lần",
"gặp",
"ấy",
"ông",
"toàn",
"nói",
"với",
"anh",
"“bất",
"cứ",
"lúc",
"nào",
"anh",
"xuống",
"sài",
"gòn",
"thì",
"gặp",
"tôi”",
"trong",
"kỳ",
"nghỉ",
"tết",
"lê",
"uyên",
"phương",
"cùng",
"vợ",
"xuống",
"sài",
"gòn",
"và",
"gặp",
"lại",
"đỗ",
"quý",
"toàn",
"đỗ",
"quý",
"toàn",
"giới",
"thiệu",
"lê",
"uyên",
"phương",
"cho",
"nhà",
"báo",
"đỗ",
"ngọc",
"yến",
"một",
"người",
"hoạt",
"động",
"phong",
"trào",
"văn",
"nghệ",
"sinh",
"viên",
"ông",
"yến",
"tổ",
"chức",
"cho",
"lê",
"uyên",
"phương",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"trường",
"quốc",
"gia",
"âm",
"nhạc",
"và",
"kịch",
"nghệ",
"lúc",
"đó",
"có",
"nhiều",
"phóng",
"viên",
"hỏi",
"lê",
"uyên",
"phương",
"là",
"ai",
"ông",
"buột",
"miệng",
"chỉ",
"vợ",
"rồi",
"nói",
"“",
"đây",
"là",
"lê",
"uyên",
"còn",
"tôi",
"là",
"phương",
"”",
"từ",
"đó",
"lâm",
"phúc",
"anh",
"gắn",
"liền",
"với",
"nghệ",
"danh",
"lê",
"uyên",
"lúc",
"hai",
"người",
"song",
"ca",
"được",
"gọi"
] |
ba vân 1908 – 24 tháng 8 năm 1988 còn gọi là quái kiệt ba vân là một nghệ sĩ cải lương người việt nam == tiểu sử và sự nghiệp == ông tên thật lê long vân sinh năm 1908 ở làng an bình đông an đức ba tri bến tre ông sinh ra trong một gia đình đông anh em từ nhỏ đã được mời thầy về dạy nhạc ông được học đánh trống đánh đồ ngang chọi bạc đàn tranh đàn kìm do có chất giọng thanh trong nên được thầy chú ý sau một thời gian học với thầy năm 1917 ông đã đi hát cho các đám tiệc trong làng em trai ông là nghệ sĩ tám vân năm 1920 ông theo nhóm hát kiều vân tiên những năm sau đó ông gia nhập gánh tái đồng ban rồi gánh tân hí đồng thinh và nghĩa hiệp ban từ năm 1927 đến năm 1929 ông gia nhập gánh quảng lạc ở hà nội trong những năm 1937 – 1939 tài năng của ông bắt đầu nở rộ khi ông gia nhập gánh đại phước cương ra mắt ở hà nội ông lưu diễn ở miền bắc 7 lần từ năm 1927 đến 1950 từ năm 1950 đến 1975 ông sống ở sài gòn và tiếp tục đóng góp cho sân khấu cải lương miền nam ông là một trong những bậc thầy về khả năng diễn hài và được gọi là một trong những quái kiệt về hài của sân khấu miền nam sau năm
|
[
"ba",
"vân",
"1908",
"–",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"còn",
"gọi",
"là",
"quái",
"kiệt",
"ba",
"vân",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"người",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"tên",
"thật",
"lê",
"long",
"vân",
"sinh",
"năm",
"1908",
"ở",
"làng",
"an",
"bình",
"đông",
"an",
"đức",
"ba",
"tri",
"bến",
"tre",
"ông",
"sinh",
"ra",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"đông",
"anh",
"em",
"từ",
"nhỏ",
"đã",
"được",
"mời",
"thầy",
"về",
"dạy",
"nhạc",
"ông",
"được",
"học",
"đánh",
"trống",
"đánh",
"đồ",
"ngang",
"chọi",
"bạc",
"đàn",
"tranh",
"đàn",
"kìm",
"do",
"có",
"chất",
"giọng",
"thanh",
"trong",
"nên",
"được",
"thầy",
"chú",
"ý",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"học",
"với",
"thầy",
"năm",
"1917",
"ông",
"đã",
"đi",
"hát",
"cho",
"các",
"đám",
"tiệc",
"trong",
"làng",
"em",
"trai",
"ông",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"tám",
"vân",
"năm",
"1920",
"ông",
"theo",
"nhóm",
"hát",
"kiều",
"vân",
"tiên",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"ông",
"gia",
"nhập",
"gánh",
"tái",
"đồng",
"ban",
"rồi",
"gánh",
"tân",
"hí",
"đồng",
"thinh",
"và",
"nghĩa",
"hiệp",
"ban",
"từ",
"năm",
"1927",
"đến",
"năm",
"1929",
"ông",
"gia",
"nhập",
"gánh",
"quảng",
"lạc",
"ở",
"hà",
"nội",
"trong",
"những",
"năm",
"1937",
"–",
"1939",
"tài",
"năng",
"của",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"nở",
"rộ",
"khi",
"ông",
"gia",
"nhập",
"gánh",
"đại",
"phước",
"cương",
"ra",
"mắt",
"ở",
"hà",
"nội",
"ông",
"lưu",
"diễn",
"ở",
"miền",
"bắc",
"7",
"lần",
"từ",
"năm",
"1927",
"đến",
"1950",
"từ",
"năm",
"1950",
"đến",
"1975",
"ông",
"sống",
"ở",
"sài",
"gòn",
"và",
"tiếp",
"tục",
"đóng",
"góp",
"cho",
"sân",
"khấu",
"cải",
"lương",
"miền",
"nam",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bậc",
"thầy",
"về",
"khả",
"năng",
"diễn",
"hài",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quái",
"kiệt",
"về",
"hài",
"của",
"sân",
"khấu",
"miền",
"nam",
"sau",
"năm"
] |
phan khắc sửu 1893 – 1970 là một chính trị gia việt nam từng giữ chức quốc trưởng việt nam cộng hòa giai đoạn 1964 – 1965 và bộ trưởng quốc gia việt nam thời quốc trưởng bảo đại == tiểu sử == phan khắc sửu sinh ngày 9 tháng 1 năm 1905 xuất thân từ gia đình điền chủ ở làng mỹ thuận tổng an trường quận cái vồn tỉnh cần thơ ngày nay là phường cái vồn thuộc thị xã bình minh tỉnh vĩnh long và nhập môn làm tín đồ đạo cao đài thuộc chi phái tiên thiên trong khi ở tù côn đảo về sau được ban đạo hiệu là huỳnh đức năm 1924 ông sang du học ở tunis rồi sang paris pháp nơi ông đậu bằng kỹ sư canh nông == hoạt động chính trị trước năm 1945 == sau khi về nước ông làm chính sự vụ sở nghiên cứu kinh tế và kỹ thuật ở nam kỳ từ năm 1930 tuy nhiên ngay trong năm đó ông tham gia ủng hộ phong trào sinh viên chống lại chính sách thuộc địa của chính quyền thực dân pháp và đề xướng phong trào cách mạng thống nhất dân an nam năm 1940 ông tham gia và hoạt động tích cực trong tổ chức việt nam nhân dân cách mệnh đảng một tổ chức chính trị hoạt động đòi độc lập cho việt nam vì vậy ông bị chính quyền thuộc địa của toàn quyền đông dương jean decoux bắt tuyên án 8 năm
|
[
"phan",
"khắc",
"sửu",
"1893",
"–",
"1970",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"việt",
"nam",
"từng",
"giữ",
"chức",
"quốc",
"trưởng",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"giai",
"đoạn",
"1964",
"–",
"1965",
"và",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"thời",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"phan",
"khắc",
"sửu",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1905",
"xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"đình",
"điền",
"chủ",
"ở",
"làng",
"mỹ",
"thuận",
"tổng",
"an",
"trường",
"quận",
"cái",
"vồn",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"ngày",
"nay",
"là",
"phường",
"cái",
"vồn",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"và",
"nhập",
"môn",
"làm",
"tín",
"đồ",
"đạo",
"cao",
"đài",
"thuộc",
"chi",
"phái",
"tiên",
"thiên",
"trong",
"khi",
"ở",
"tù",
"côn",
"đảo",
"về",
"sau",
"được",
"ban",
"đạo",
"hiệu",
"là",
"huỳnh",
"đức",
"năm",
"1924",
"ông",
"sang",
"du",
"học",
"ở",
"tunis",
"rồi",
"sang",
"paris",
"pháp",
"nơi",
"ông",
"đậu",
"bằng",
"kỹ",
"sư",
"canh",
"nông",
"==",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"trước",
"năm",
"1945",
"==",
"sau",
"khi",
"về",
"nước",
"ông",
"làm",
"chính",
"sự",
"vụ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"ở",
"nam",
"kỳ",
"từ",
"năm",
"1930",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"trong",
"năm",
"đó",
"ông",
"tham",
"gia",
"ủng",
"hộ",
"phong",
"trào",
"sinh",
"viên",
"chống",
"lại",
"chính",
"sách",
"thuộc",
"địa",
"của",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"và",
"đề",
"xướng",
"phong",
"trào",
"cách",
"mạng",
"thống",
"nhất",
"dân",
"an",
"nam",
"năm",
"1940",
"ông",
"tham",
"gia",
"và",
"hoạt",
"động",
"tích",
"cực",
"trong",
"tổ",
"chức",
"việt",
"nam",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mệnh",
"đảng",
"một",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
"hoạt",
"động",
"đòi",
"độc",
"lập",
"cho",
"việt",
"nam",
"vì",
"vậy",
"ông",
"bị",
"chính",
"quyền",
"thuộc",
"địa",
"của",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"jean",
"decoux",
"bắt",
"tuyên",
"án",
"8",
"năm"
] |
rind vayots dzor rind là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 1578 người
|
[
"rind",
"vayots",
"dzor",
"rind",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"vayots",
"dzor",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"1578",
"người"
] |
minoa opistholeuca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"minoa",
"opistholeuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
catabena sagittata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"catabena",
"sagittata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
eudejeania melanax là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"eudejeania",
"melanax",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
lần thứ hai hoặc thậm chí lần thứ ba từ ngày 2 tháng 9 đến ngày 2 tháng 10 năm 2016 website dữ liệu hành hương thánh địa anime seichi junrei map [bản đồ hành hương thánh địa] đã tổ chức một cuộc thi sưu tập tem tại bảy địa điểm khác nhau ở ogaki gifu mà gần với bối cảnh của phim chiếu rạp dáng hình thanh âm cuộc thi cho phép sử dụng ứng dụng điện thoại thông minh ibeacon trên trang seichi junrei map những người chơi chiến thắng sẽ nhận được một trong 300 giải thưởng a silent voice [dáng hình thanh âm] độc quyền liên hoan phim sách lần thứ 3 được tổ chức tại hàn quốc tác giả kim ji-young bàn luận về mối quan hệ giữa kẻ bắt nạt và nạn nhân bị bắt nạt trong bộ phim chuyển thể dáng hình thanh âm và nguyên tác manga gốc sau buổi công chiếu phim vào ngày 19 tháng 8 năm 2017 tại starfield coex mall hàn quốc ngày 28 tháng 10 năm 2017 megabox tổ chức sự kiện mega talk với sự góp mặt của lee jae-hye và nhà phê bình phim lee dong-jin cùng cine 21 đi sâu phân tích dáng hình thanh âm sự kiện được phát sóng trên bốn chi nhánh megabox dongdaemun-gu sinchou daegu đại học busan dành cho người hâm mộ bộ phim trên toàn hàn quốc vé tham gia sự kiện được bán vào ngày 20 tháng 4 năm 2017 tất cả người
|
[
"lần",
"thứ",
"hai",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"lần",
"thứ",
"ba",
"từ",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"website",
"dữ",
"liệu",
"hành",
"hương",
"thánh",
"địa",
"anime",
"seichi",
"junrei",
"map",
"[bản",
"đồ",
"hành",
"hương",
"thánh",
"địa]",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"thi",
"sưu",
"tập",
"tem",
"tại",
"bảy",
"địa",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"ở",
"ogaki",
"gifu",
"mà",
"gần",
"với",
"bối",
"cảnh",
"của",
"phim",
"chiếu",
"rạp",
"dáng",
"hình",
"thanh",
"âm",
"cuộc",
"thi",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"ứng",
"dụng",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"ibeacon",
"trên",
"trang",
"seichi",
"junrei",
"map",
"những",
"người",
"chơi",
"chiến",
"thắng",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"một",
"trong",
"300",
"giải",
"thưởng",
"a",
"silent",
"voice",
"[dáng",
"hình",
"thanh",
"âm]",
"độc",
"quyền",
"liên",
"hoan",
"phim",
"sách",
"lần",
"thứ",
"3",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"tác",
"giả",
"kim",
"ji-young",
"bàn",
"luận",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"kẻ",
"bắt",
"nạt",
"và",
"nạn",
"nhân",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"trong",
"bộ",
"phim",
"chuyển",
"thể",
"dáng",
"hình",
"thanh",
"âm",
"và",
"nguyên",
"tác",
"manga",
"gốc",
"sau",
"buổi",
"công",
"chiếu",
"phim",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"tại",
"starfield",
"coex",
"mall",
"hàn",
"quốc",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"megabox",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"mega",
"talk",
"với",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"lee",
"jae-hye",
"và",
"nhà",
"phê",
"bình",
"phim",
"lee",
"dong-jin",
"cùng",
"cine",
"21",
"đi",
"sâu",
"phân",
"tích",
"dáng",
"hình",
"thanh",
"âm",
"sự",
"kiện",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"bốn",
"chi",
"nhánh",
"megabox",
"dongdaemun-gu",
"sinchou",
"daegu",
"đại",
"học",
"busan",
"dành",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"bộ",
"phim",
"trên",
"toàn",
"hàn",
"quốc",
"vé",
"tham",
"gia",
"sự",
"kiện",
"được",
"bán",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"tất",
"cả",
"người"
] |
dianella bambusifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được hallier f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
|
[
"dianella",
"bambusifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"hallier",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
hồ karakul tajikistan hồ karakul hay qarokul tiếng tajik қарoкул hồ đen là một hồ có đường kính khoảng 25 km 16 dặm nằm trong dãy núi pamir tajikistan nó nằm trong vườn quốc gia tajik một di sản thế giới được unesco công nhận năm 2013 ban đầu hồ được gọi là hồ victoria trong thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 theo tên của nữ hoàng victoria của anh là bà của sa hoàng cuối cùng nikolai ii của nga để tránh nhầm lẫn với hồ victoria ở châu phi nó được gọi với tên đầy đủ là hồ victoria tại pamirs tên của hồ được thay đổi với sự ra đời của liên bang xô viết trong những năm 1920 == mô tả == hồ karakul là hồ nước lợ sâu và khép kín nằm ở độ cao 3 900 m 12 800 ft so với mực nước biển một bán đảo nhô từ bờ phía nam của hồ và một hòn đảo nhỏ ở phía bắc của hồ đã chia karakul thành hai lưu vực một lưu vực nhỏ hơn tương đối nông phía đông từ 13 đến 19 m 43–62 ft và một phía tây sâu hơn từ 221 đến 230 m 725–755 ft hòn đảo trong hồ có chiều dài 8 km rộng 4 km và nằm cách bờ khoảng 1 km màu sắc của nước trong hồ có sự thay đổi từ màu xanh lục đến xanh da trời và đặc biệt hồ có màu xanh nhạt trong suốt mùa hè do phong cảnh mang vẻ đẹp hư ảo và sự
|
[
"hồ",
"karakul",
"tajikistan",
"hồ",
"karakul",
"hay",
"qarokul",
"tiếng",
"tajik",
"қарoкул",
"hồ",
"đen",
"là",
"một",
"hồ",
"có",
"đường",
"kính",
"khoảng",
"25",
"km",
"16",
"dặm",
"nằm",
"trong",
"dãy",
"núi",
"pamir",
"tajikistan",
"nó",
"nằm",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"tajik",
"một",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"năm",
"2013",
"ban",
"đầu",
"hồ",
"được",
"gọi",
"là",
"hồ",
"victoria",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"theo",
"tên",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"victoria",
"của",
"anh",
"là",
"bà",
"của",
"sa",
"hoàng",
"cuối",
"cùng",
"nikolai",
"ii",
"của",
"nga",
"để",
"tránh",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"hồ",
"victoria",
"ở",
"châu",
"phi",
"nó",
"được",
"gọi",
"với",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"hồ",
"victoria",
"tại",
"pamirs",
"tên",
"của",
"hồ",
"được",
"thay",
"đổi",
"với",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"trong",
"những",
"năm",
"1920",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"hồ",
"karakul",
"là",
"hồ",
"nước",
"lợ",
"sâu",
"và",
"khép",
"kín",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"3",
"900",
"m",
"12",
"800",
"ft",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"một",
"bán",
"đảo",
"nhô",
"từ",
"bờ",
"phía",
"nam",
"của",
"hồ",
"và",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"hồ",
"đã",
"chia",
"karakul",
"thành",
"hai",
"lưu",
"vực",
"một",
"lưu",
"vực",
"nhỏ",
"hơn",
"tương",
"đối",
"nông",
"phía",
"đông",
"từ",
"13",
"đến",
"19",
"m",
"43–62",
"ft",
"và",
"một",
"phía",
"tây",
"sâu",
"hơn",
"từ",
"221",
"đến",
"230",
"m",
"725–755",
"ft",
"hòn",
"đảo",
"trong",
"hồ",
"có",
"chiều",
"dài",
"8",
"km",
"rộng",
"4",
"km",
"và",
"nằm",
"cách",
"bờ",
"khoảng",
"1",
"km",
"màu",
"sắc",
"của",
"nước",
"trong",
"hồ",
"có",
"sự",
"thay",
"đổi",
"từ",
"màu",
"xanh",
"lục",
"đến",
"xanh",
"da",
"trời",
"và",
"đặc",
"biệt",
"hồ",
"có",
"màu",
"xanh",
"nhạt",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"hè",
"do",
"phong",
"cảnh",
"mang",
"vẻ",
"đẹp",
"hư",
"ảo",
"và",
"sự"
] |
chức tại hà nội vào ngày 20 tháng 7 năm 2001 các quốc gia thành viên đã thông qua chương trình hành động hà nội khẳng định cam kết hợp tác trong bốn lĩnh vực đã nêu chương trình hành động hà nội được thực hiện trong khoảng thời gian 6 năm 2001-2007 và tiến trình thực hiện của nó phải được xem xét hai năm một lần == hội nghị bộ trưởng lần thứ 3 == tại hội nghị bộ trưởng lần thứ ba của mgc tổ chức tại phnôm pênh vào ngày 20 tháng 6 năm 2003 các nước thành viên đã thông qua lộ trình phnôm pênh phnom penh road map như một kế hoạch để đẩy nhanh tiến độ thực hiện của tất cả các dự án và các hoạt động của mgc == hội nghị bộ trưởng lần thứ 4 == hội nghị bộ trưởng mgc lần thứ 4 được tổ chức vào ngày 12 tháng 1 năm 2007 tại cebu trong phiên họp này thái lan đã chuyển giao vai trò chủ trì mgc cho ấn độ không có hội nghị bộ trưởng vào năm 2002 và 2004 bởi vì các phiên họp thay thế đã được tổ chức tại brunei và indonesia == hội nghị bộ trưởng lần thứ 5 == hội nghị bộ trưởng mgc lần thứ 5 được tổ chức vào ngày 1 tháng 8 năm 2007 tại manila == hội nghị bộ trưởng lần thứ 6 == hội nghị hợp tác mê kông-sông hằng lần thứ sáu được tổ chức tại new delhi từ
|
[
"chức",
"tại",
"hà",
"nội",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"2001",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"đã",
"thông",
"qua",
"chương",
"trình",
"hành",
"động",
"hà",
"nội",
"khẳng",
"định",
"cam",
"kết",
"hợp",
"tác",
"trong",
"bốn",
"lĩnh",
"vực",
"đã",
"nêu",
"chương",
"trình",
"hành",
"động",
"hà",
"nội",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"6",
"năm",
"2001-2007",
"và",
"tiến",
"trình",
"thực",
"hiện",
"của",
"nó",
"phải",
"được",
"xem",
"xét",
"hai",
"năm",
"một",
"lần",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"lần",
"thứ",
"3",
"==",
"tại",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"lần",
"thứ",
"ba",
"của",
"mgc",
"tổ",
"chức",
"tại",
"phnôm",
"pênh",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"2003",
"các",
"nước",
"thành",
"viên",
"đã",
"thông",
"qua",
"lộ",
"trình",
"phnôm",
"pênh",
"phnom",
"penh",
"road",
"map",
"như",
"một",
"kế",
"hoạch",
"để",
"đẩy",
"nhanh",
"tiến",
"độ",
"thực",
"hiện",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"dự",
"án",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"mgc",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"lần",
"thứ",
"4",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"mgc",
"lần",
"thứ",
"4",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"tại",
"cebu",
"trong",
"phiên",
"họp",
"này",
"thái",
"lan",
"đã",
"chuyển",
"giao",
"vai",
"trò",
"chủ",
"trì",
"mgc",
"cho",
"ấn",
"độ",
"không",
"có",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"vào",
"năm",
"2002",
"và",
"2004",
"bởi",
"vì",
"các",
"phiên",
"họp",
"thay",
"thế",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"brunei",
"và",
"indonesia",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"lần",
"thứ",
"5",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"mgc",
"lần",
"thứ",
"5",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"tại",
"manila",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"lần",
"thứ",
"6",
"==",
"hội",
"nghị",
"hợp",
"tác",
"mê",
"kông-sông",
"hằng",
"lần",
"thứ",
"sáu",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"new",
"delhi",
"từ"
] |
tarachephia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet tarachephia hueberi == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet tarachephia at funet fi
|
[
"tarachephia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"tarachephia",
"hueberi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database",
"bullet",
"tarachephia",
"at",
"funet",
"fi"
] |
afromelanichneumon surdus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"afromelanichneumon",
"surdus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
obereopsis villiersi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"obereopsis",
"villiersi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cho phép sự chuyển giao quyền lực diễn ra êm thấm người thua cuộc an toàn trong nhận thức rằng họ sẽ không bị mất tính mạng cũng như tự do của họ và tiếp tục tham gia trong cuộc sống công họ không trung thành với những chính sách cụ thể của chính quyền mà với tính hợp pháp căn bản của quốc gia và quá trình dân chủ của nó == nguồn gốc == dân chủ tự do bắt nguồn và có tên gọi như trên từ phong trào khai sáng thế kỷ 18 ở châu âu lúc đó đại đa số các quốc gia châu âu theo chế độ quân chủ với quyền lực chính trị do nhà vua hay tầng lớp quý tộc nắm giữ triển vọng của nền dân chủ đã không được xem xét nghiêm túc bằng lý thuyết chính trị từ thời classical antiquity và giữ niềm tin rằng các nền dân chủ vốn đã không bền vững và hỗn độn trong đường lối của chúng bởi vì ý chợt nghĩ ra của người dân xa hơn nữa dân chủ còn bị cho là trái với tính tự nhiên của con người bởi vì loài người bị xem là tội lỗi hung bạo và cần phải có một thủ lĩnh mạnh mẽ để kiềm chế những lúc bốc đồng phá hoại có nhiều quốc vương châu âu nắm giữ quyền lực mà thượng đế ban cho và việc thắc mắc quyền cai trị của họ tương đương với việc báng bổ những
|
[
"cho",
"phép",
"sự",
"chuyển",
"giao",
"quyền",
"lực",
"diễn",
"ra",
"êm",
"thấm",
"người",
"thua",
"cuộc",
"an",
"toàn",
"trong",
"nhận",
"thức",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"không",
"bị",
"mất",
"tính",
"mạng",
"cũng",
"như",
"tự",
"do",
"của",
"họ",
"và",
"tiếp",
"tục",
"tham",
"gia",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"công",
"họ",
"không",
"trung",
"thành",
"với",
"những",
"chính",
"sách",
"cụ",
"thể",
"của",
"chính",
"quyền",
"mà",
"với",
"tính",
"hợp",
"pháp",
"căn",
"bản",
"của",
"quốc",
"gia",
"và",
"quá",
"trình",
"dân",
"chủ",
"của",
"nó",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"bắt",
"nguồn",
"và",
"có",
"tên",
"gọi",
"như",
"trên",
"từ",
"phong",
"trào",
"khai",
"sáng",
"thế",
"kỷ",
"18",
"ở",
"châu",
"âu",
"lúc",
"đó",
"đại",
"đa",
"số",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"theo",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"với",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"do",
"nhà",
"vua",
"hay",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"nắm",
"giữ",
"triển",
"vọng",
"của",
"nền",
"dân",
"chủ",
"đã",
"không",
"được",
"xem",
"xét",
"nghiêm",
"túc",
"bằng",
"lý",
"thuyết",
"chính",
"trị",
"từ",
"thời",
"classical",
"antiquity",
"và",
"giữ",
"niềm",
"tin",
"rằng",
"các",
"nền",
"dân",
"chủ",
"vốn",
"đã",
"không",
"bền",
"vững",
"và",
"hỗn",
"độn",
"trong",
"đường",
"lối",
"của",
"chúng",
"bởi",
"vì",
"ý",
"chợt",
"nghĩ",
"ra",
"của",
"người",
"dân",
"xa",
"hơn",
"nữa",
"dân",
"chủ",
"còn",
"bị",
"cho",
"là",
"trái",
"với",
"tính",
"tự",
"nhiên",
"của",
"con",
"người",
"bởi",
"vì",
"loài",
"người",
"bị",
"xem",
"là",
"tội",
"lỗi",
"hung",
"bạo",
"và",
"cần",
"phải",
"có",
"một",
"thủ",
"lĩnh",
"mạnh",
"mẽ",
"để",
"kiềm",
"chế",
"những",
"lúc",
"bốc",
"đồng",
"phá",
"hoại",
"có",
"nhiều",
"quốc",
"vương",
"châu",
"âu",
"nắm",
"giữ",
"quyền",
"lực",
"mà",
"thượng",
"đế",
"ban",
"cho",
"và",
"việc",
"thắc",
"mắc",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"họ",
"tương",
"đương",
"với",
"việc",
"báng",
"bổ",
"những"
] |
theo tên của mikhail kalinin lãnh thổ kaliningrad oblast từng là phần phía bắc của đông phổ trong lịch sử một phần của đức cho tới năm 1945 sau đó được gán cho chxhcnxv nga bởi hội nghị potsdam ngoài trừ memelland thuộc chxhcnxv litva nằm trong liên xô == liên kết == bullet official website of kaliningrad oblast bullet a liucija arbusauskaité the soviet policy towards the kaliningrad germans 1945-1951 chapter in themenheft eingliederung und ausgrenzung beiträge aus der historischen migrationsforschung hrsg jochen oltmer osnabrück imis 1999 issn 0949-4723 bullet photos of kaliningrad bullet photos of kaliningrad oblast by dutch joost lemmens bullet master s thesis by sergey naumkin on the possibility of kaliningrad integrating with the eu as a special economic zone bullet life in kaliningrad oblast bullet spuren der vergangenheit следы пρошлого traces of the past this site by w a milowskij a kaliningrad resident contains hundreds of interesting photos often with text explanations of architectural and infrastructural artifacts of the territory s long german past bullet city and reagen news
|
[
"theo",
"tên",
"của",
"mikhail",
"kalinin",
"lãnh",
"thổ",
"kaliningrad",
"oblast",
"từng",
"là",
"phần",
"phía",
"bắc",
"của",
"đông",
"phổ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"cho",
"tới",
"năm",
"1945",
"sau",
"đó",
"được",
"gán",
"cho",
"chxhcnxv",
"nga",
"bởi",
"hội",
"nghị",
"potsdam",
"ngoài",
"trừ",
"memelland",
"thuộc",
"chxhcnxv",
"litva",
"nằm",
"trong",
"liên",
"xô",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"kaliningrad",
"oblast",
"bullet",
"a",
"liucija",
"arbusauskaité",
"the",
"soviet",
"policy",
"towards",
"the",
"kaliningrad",
"germans",
"1945-1951",
"chapter",
"in",
"themenheft",
"eingliederung",
"und",
"ausgrenzung",
"beiträge",
"aus",
"der",
"historischen",
"migrationsforschung",
"hrsg",
"jochen",
"oltmer",
"osnabrück",
"imis",
"1999",
"issn",
"0949-4723",
"bullet",
"photos",
"of",
"kaliningrad",
"bullet",
"photos",
"of",
"kaliningrad",
"oblast",
"by",
"dutch",
"joost",
"lemmens",
"bullet",
"master",
"s",
"thesis",
"by",
"sergey",
"naumkin",
"on",
"the",
"possibility",
"of",
"kaliningrad",
"integrating",
"with",
"the",
"eu",
"as",
"a",
"special",
"economic",
"zone",
"bullet",
"life",
"in",
"kaliningrad",
"oblast",
"bullet",
"spuren",
"der",
"vergangenheit",
"следы",
"пρошлого",
"traces",
"of",
"the",
"past",
"this",
"site",
"by",
"w",
"a",
"milowskij",
"a",
"kaliningrad",
"resident",
"contains",
"hundreds",
"of",
"interesting",
"photos",
"often",
"with",
"text",
"explanations",
"of",
"architectural",
"and",
"infrastructural",
"artifacts",
"of",
"the",
"territory",
"s",
"long",
"german",
"past",
"bullet",
"city",
"and",
"reagen",
"news"
] |
bên khác nhau một bên màu xanh đại diện cho phe miền nam hợp bang thì bên kia màu xám đại diện cho phe miền bắc liên bang kèm với đó thường là hàng rào kẽm gai súng cối lô cốt bullet lính cứu hỏa thường ít thấy trên thị trường đồ chơi với trang bị chủ yếu là một hoặc hai chiếc xe cứu hỏa nhỏ bullet cảnh sát và cướp cũng vào loại khó gặp và không có bất kì trang bị nào như xe máy bay bullet phi hành gia xuất hiện từ sau năm 1962 với đặc điểm nhận diện là bộ đồ du hành không gian cùng cây súng lục hoặc súng trường trong tay phụ kiện kèm theo thường thấy nhất là tên lửa rada loại lính này không khó tìm và có khá nhiều màu sắc như đỏ trắng xanh trắng bạc và vàng thỉnh thoảng cũng có thêm một vài con quái vật ngoài hành tinh bullet quân giải phóng việt nam thường đội mũ cối mũ tai bèo và súng ak-47 đối phương là lính mỹ === một số loại khác === bullet lính thám hiểm châu phi không trang bị súng chủ yếu là tay không hoặc rựa phụ kiện đi kèm khá nhiều như ca nô lều xe jeep xe tải thổ dân đa phần chỉ có giáo mác và khiên đỡ bullet thợ lặn ống thở bình dưỡng khí được đúc sẵn ngoài ra còn thêm một số loại sinh vật khác như cá mập cá heo rắn biển hỗ trợ thêm một
|
[
"bên",
"khác",
"nhau",
"một",
"bên",
"màu",
"xanh",
"đại",
"diện",
"cho",
"phe",
"miền",
"nam",
"hợp",
"bang",
"thì",
"bên",
"kia",
"màu",
"xám",
"đại",
"diện",
"cho",
"phe",
"miền",
"bắc",
"liên",
"bang",
"kèm",
"với",
"đó",
"thường",
"là",
"hàng",
"rào",
"kẽm",
"gai",
"súng",
"cối",
"lô",
"cốt",
"bullet",
"lính",
"cứu",
"hỏa",
"thường",
"ít",
"thấy",
"trên",
"thị",
"trường",
"đồ",
"chơi",
"với",
"trang",
"bị",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"hoặc",
"hai",
"chiếc",
"xe",
"cứu",
"hỏa",
"nhỏ",
"bullet",
"cảnh",
"sát",
"và",
"cướp",
"cũng",
"vào",
"loại",
"khó",
"gặp",
"và",
"không",
"có",
"bất",
"kì",
"trang",
"bị",
"nào",
"như",
"xe",
"máy",
"bay",
"bullet",
"phi",
"hành",
"gia",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"sau",
"năm",
"1962",
"với",
"đặc",
"điểm",
"nhận",
"diện",
"là",
"bộ",
"đồ",
"du",
"hành",
"không",
"gian",
"cùng",
"cây",
"súng",
"lục",
"hoặc",
"súng",
"trường",
"trong",
"tay",
"phụ",
"kiện",
"kèm",
"theo",
"thường",
"thấy",
"nhất",
"là",
"tên",
"lửa",
"rada",
"loại",
"lính",
"này",
"không",
"khó",
"tìm",
"và",
"có",
"khá",
"nhiều",
"màu",
"sắc",
"như",
"đỏ",
"trắng",
"xanh",
"trắng",
"bạc",
"và",
"vàng",
"thỉnh",
"thoảng",
"cũng",
"có",
"thêm",
"một",
"vài",
"con",
"quái",
"vật",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"bullet",
"quân",
"giải",
"phóng",
"việt",
"nam",
"thường",
"đội",
"mũ",
"cối",
"mũ",
"tai",
"bèo",
"và",
"súng",
"ak-47",
"đối",
"phương",
"là",
"lính",
"mỹ",
"===",
"một",
"số",
"loại",
"khác",
"===",
"bullet",
"lính",
"thám",
"hiểm",
"châu",
"phi",
"không",
"trang",
"bị",
"súng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tay",
"không",
"hoặc",
"rựa",
"phụ",
"kiện",
"đi",
"kèm",
"khá",
"nhiều",
"như",
"ca",
"nô",
"lều",
"xe",
"jeep",
"xe",
"tải",
"thổ",
"dân",
"đa",
"phần",
"chỉ",
"có",
"giáo",
"mác",
"và",
"khiên",
"đỡ",
"bullet",
"thợ",
"lặn",
"ống",
"thở",
"bình",
"dưỡng",
"khí",
"được",
"đúc",
"sẵn",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"thêm",
"một",
"số",
"loại",
"sinh",
"vật",
"khác",
"như",
"cá",
"mập",
"cá",
"heo",
"rắn",
"biển",
"hỗ",
"trợ",
"thêm",
"một"
] |
đại trình diễn là loại hình trình diễn với quy mô cực lớn huy động rất nhiều người phương tiện trình diễn và tiêu tốn nhiều nguồn lực các loại == các loại hình trong đại trình diễn == bullet trình diễn múa tập thể với rất nhiều người tham gia thậm chí hàng ngàn người múa cùng lúc trong một màn múa duy nhất các màn múa này người ta có thể sử dụng các đạo cụ đơn giản như đèn cờ hoa bullet xếp hình xếp chữ nhiều ngàn người có thể ngồi trên khán đài hoặc ngay trên sân vận động với các tấm vải bìa màu khác nhau để xếp thành hình ảnh hay chữ các hình ảnh này có thể chuyển động hay có các hiệu ứng sinh động khác tùy theo khả năng trình diễn của đám đông bullet trình diễn cùng các đạo cụ quy mô lớn như đêm khai mạc thế vận hội olympic bắc kinh 2008 nhiều vận động viên đeo dây cùng lúc trình diễn các màn chạy nhào lộn trên quả cầu khổng lồ trên sân vận động bắc kinh == ứng dụng đại trình diễn == đại trình diễn thường được ứng dụng nhất trong các dịp bullet kỷ niệm lớn của quốc gia bullet khai mạc bế mạc các đại hội quy mô toàn thế giới nhất là các kỳ olympic bullet các lễ mừng vào các dịp đặc biệt bullet tuy nhiên tại một vài quốc gia đại trình diễn được tổ chức liên tục nhằm khoa trương thanh thế mặc
|
[
"đại",
"trình",
"diễn",
"là",
"loại",
"hình",
"trình",
"diễn",
"với",
"quy",
"mô",
"cực",
"lớn",
"huy",
"động",
"rất",
"nhiều",
"người",
"phương",
"tiện",
"trình",
"diễn",
"và",
"tiêu",
"tốn",
"nhiều",
"nguồn",
"lực",
"các",
"loại",
"==",
"các",
"loại",
"hình",
"trong",
"đại",
"trình",
"diễn",
"==",
"bullet",
"trình",
"diễn",
"múa",
"tập",
"thể",
"với",
"rất",
"nhiều",
"người",
"tham",
"gia",
"thậm",
"chí",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"múa",
"cùng",
"lúc",
"trong",
"một",
"màn",
"múa",
"duy",
"nhất",
"các",
"màn",
"múa",
"này",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"các",
"đạo",
"cụ",
"đơn",
"giản",
"như",
"đèn",
"cờ",
"hoa",
"bullet",
"xếp",
"hình",
"xếp",
"chữ",
"nhiều",
"ngàn",
"người",
"có",
"thể",
"ngồi",
"trên",
"khán",
"đài",
"hoặc",
"ngay",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"với",
"các",
"tấm",
"vải",
"bìa",
"màu",
"khác",
"nhau",
"để",
"xếp",
"thành",
"hình",
"ảnh",
"hay",
"chữ",
"các",
"hình",
"ảnh",
"này",
"có",
"thể",
"chuyển",
"động",
"hay",
"có",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"sinh",
"động",
"khác",
"tùy",
"theo",
"khả",
"năng",
"trình",
"diễn",
"của",
"đám",
"đông",
"bullet",
"trình",
"diễn",
"cùng",
"các",
"đạo",
"cụ",
"quy",
"mô",
"lớn",
"như",
"đêm",
"khai",
"mạc",
"thế",
"vận",
"hội",
"olympic",
"bắc",
"kinh",
"2008",
"nhiều",
"vận",
"động",
"viên",
"đeo",
"dây",
"cùng",
"lúc",
"trình",
"diễn",
"các",
"màn",
"chạy",
"nhào",
"lộn",
"trên",
"quả",
"cầu",
"khổng",
"lồ",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"bắc",
"kinh",
"==",
"ứng",
"dụng",
"đại",
"trình",
"diễn",
"==",
"đại",
"trình",
"diễn",
"thường",
"được",
"ứng",
"dụng",
"nhất",
"trong",
"các",
"dịp",
"bullet",
"kỷ",
"niệm",
"lớn",
"của",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"khai",
"mạc",
"bế",
"mạc",
"các",
"đại",
"hội",
"quy",
"mô",
"toàn",
"thế",
"giới",
"nhất",
"là",
"các",
"kỳ",
"olympic",
"bullet",
"các",
"lễ",
"mừng",
"vào",
"các",
"dịp",
"đặc",
"biệt",
"bullet",
"tuy",
"nhiên",
"tại",
"một",
"vài",
"quốc",
"gia",
"đại",
"trình",
"diễn",
"được",
"tổ",
"chức",
"liên",
"tục",
"nhằm",
"khoa",
"trương",
"thanh",
"thế",
"mặc"
] |
trợ quá trình cất cánh của các phản lực cơ chiến đấu phần nhà chứa máy bay ẩn dưới boong tàu có thể để được 10 trực thăng tầm trung hoặc 10 phản lực cơ loại harrier tàu sân bay chakri naruebet của quân đội thái lan được trang bị 6 trực thăng săn ngầm sikorsky s-70b seahawk 6 phản lực cất hạ cánh trên đường băng ngắn matador av-8s phiên bản harrier dành riêng cho hải quân tây ban nha do bae system của anh chế tạo === động lực === tàu sân bay của thái lan trang bị bộ truyền động kết hợp động cơ diezen hoặc động cơ tuốc bin khí codog loại tàu này sử dụng hệ thống động cơ tuốc bin khí codog gồm 2 cặp tuốc bin khí ge lm-2500 công suất 44 250 mã lực ở tốc độ 3 600 vòng phút và các máy dầu diesel loại izar-mtu 16v1163 tb83 công suất 6 437 mã lực ở tốc độ 1 200 vòng phút cấp sức đẩy 33 600 mã lực mỗi động cơ sinh ra 6 437 mã lực tốc độ tối đa mà chakri đạt được là 26 2 hải lý mỗi giờ và tốc độ trung bình khoảng 17 2 hải lý mỗi giờ tầm hoạt động lên tới 10 000 dặm nếu chạy với tốc độ 12 hải lý mỗi giờ chakri naruebet có thể chạy với tốc độ tối đa đạt 20 knot tương đương 37 km giờ tốc độ hành trình trung bình khoảng 16 knot tương đương 29 km giờ tàu được lắp đặt hai chân vịt dạng tấm cùng 4 thiết
|
[
"trợ",
"quá",
"trình",
"cất",
"cánh",
"của",
"các",
"phản",
"lực",
"cơ",
"chiến",
"đấu",
"phần",
"nhà",
"chứa",
"máy",
"bay",
"ẩn",
"dưới",
"boong",
"tàu",
"có",
"thể",
"để",
"được",
"10",
"trực",
"thăng",
"tầm",
"trung",
"hoặc",
"10",
"phản",
"lực",
"cơ",
"loại",
"harrier",
"tàu",
"sân",
"bay",
"chakri",
"naruebet",
"của",
"quân",
"đội",
"thái",
"lan",
"được",
"trang",
"bị",
"6",
"trực",
"thăng",
"săn",
"ngầm",
"sikorsky",
"s-70b",
"seahawk",
"6",
"phản",
"lực",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"trên",
"đường",
"băng",
"ngắn",
"matador",
"av-8s",
"phiên",
"bản",
"harrier",
"dành",
"riêng",
"cho",
"hải",
"quân",
"tây",
"ban",
"nha",
"do",
"bae",
"system",
"của",
"anh",
"chế",
"tạo",
"===",
"động",
"lực",
"===",
"tàu",
"sân",
"bay",
"của",
"thái",
"lan",
"trang",
"bị",
"bộ",
"truyền",
"động",
"kết",
"hợp",
"động",
"cơ",
"diezen",
"hoặc",
"động",
"cơ",
"tuốc",
"bin",
"khí",
"codog",
"loại",
"tàu",
"này",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"động",
"cơ",
"tuốc",
"bin",
"khí",
"codog",
"gồm",
"2",
"cặp",
"tuốc",
"bin",
"khí",
"ge",
"lm-2500",
"công",
"suất",
"44",
"250",
"mã",
"lực",
"ở",
"tốc",
"độ",
"3",
"600",
"vòng",
"phút",
"và",
"các",
"máy",
"dầu",
"diesel",
"loại",
"izar-mtu",
"16v1163",
"tb83",
"công",
"suất",
"6",
"437",
"mã",
"lực",
"ở",
"tốc",
"độ",
"1",
"200",
"vòng",
"phút",
"cấp",
"sức",
"đẩy",
"33",
"600",
"mã",
"lực",
"mỗi",
"động",
"cơ",
"sinh",
"ra",
"6",
"437",
"mã",
"lực",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"mà",
"chakri",
"đạt",
"được",
"là",
"26",
"2",
"hải",
"lý",
"mỗi",
"giờ",
"và",
"tốc",
"độ",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"17",
"2",
"hải",
"lý",
"mỗi",
"giờ",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"lên",
"tới",
"10",
"000",
"dặm",
"nếu",
"chạy",
"với",
"tốc",
"độ",
"12",
"hải",
"lý",
"mỗi",
"giờ",
"chakri",
"naruebet",
"có",
"thể",
"chạy",
"với",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"đạt",
"20",
"knot",
"tương",
"đương",
"37",
"km",
"giờ",
"tốc",
"độ",
"hành",
"trình",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"16",
"knot",
"tương",
"đương",
"29",
"km",
"giờ",
"tàu",
"được",
"lắp",
"đặt",
"hai",
"chân",
"vịt",
"dạng",
"tấm",
"cùng",
"4",
"thiết"
] |
for classical electrodynamics của ông cố gắng giải thích điều mà ông đã không vượt qua được tại hội nghị pocono bài báo năm 1949 tiêu đề the theory of positrons tập trung vào phương trình schrödinger và phương trình dirac và giới thiệu khái niệm mà ngày nay gọi là hàm truyền feynman feynman propagator cuối cùng trong bài báo tiêu đề mathematical formulation of the quantum theory of electromagnetic interaction năm 1950 và bài an operator calculus having applications in quantum electrodynamics năm 1951 ông đã phát triển cơ sở toán học cho những ý tưởng của mình suy luận ra các công thức trước đây và thêm những công thức mới trong khi các bài báo viết bởi những nhà vật lý khác ban đầu trích dẫn đến công trình của schwinger các bài báo trích dẫn feynman và áp dụng biểu đồ feynman bắt đầu xuất hiện từ năm 1950 và sớm trở lên phổ biến các sinh viên học và cách sử dụng công cụ mạnh mới mà feynman đã tạo ra thậm chí có những chương trình máy tính được viết để tính toán sơ đồ feynman cung cấp một công cự mạnh chưa từng có trước đây người ta có thể viết những chương trình như vậy bởi vì biểu đồ feynman chứa đựng một ngôn ngữ hình thức với một ngữ pháp hình thức marc kac đưa ra chứng minh hình thức cho tổng các lộ trình lịch sử chỉ ra rằng phương trình vi phân riêng phần parabol
|
[
"for",
"classical",
"electrodynamics",
"của",
"ông",
"cố",
"gắng",
"giải",
"thích",
"điều",
"mà",
"ông",
"đã",
"không",
"vượt",
"qua",
"được",
"tại",
"hội",
"nghị",
"pocono",
"bài",
"báo",
"năm",
"1949",
"tiêu",
"đề",
"the",
"theory",
"of",
"positrons",
"tập",
"trung",
"vào",
"phương",
"trình",
"schrödinger",
"và",
"phương",
"trình",
"dirac",
"và",
"giới",
"thiệu",
"khái",
"niệm",
"mà",
"ngày",
"nay",
"gọi",
"là",
"hàm",
"truyền",
"feynman",
"feynman",
"propagator",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"bài",
"báo",
"tiêu",
"đề",
"mathematical",
"formulation",
"of",
"the",
"quantum",
"theory",
"of",
"electromagnetic",
"interaction",
"năm",
"1950",
"và",
"bài",
"an",
"operator",
"calculus",
"having",
"applications",
"in",
"quantum",
"electrodynamics",
"năm",
"1951",
"ông",
"đã",
"phát",
"triển",
"cơ",
"sở",
"toán",
"học",
"cho",
"những",
"ý",
"tưởng",
"của",
"mình",
"suy",
"luận",
"ra",
"các",
"công",
"thức",
"trước",
"đây",
"và",
"thêm",
"những",
"công",
"thức",
"mới",
"trong",
"khi",
"các",
"bài",
"báo",
"viết",
"bởi",
"những",
"nhà",
"vật",
"lý",
"khác",
"ban",
"đầu",
"trích",
"dẫn",
"đến",
"công",
"trình",
"của",
"schwinger",
"các",
"bài",
"báo",
"trích",
"dẫn",
"feynman",
"và",
"áp",
"dụng",
"biểu",
"đồ",
"feynman",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"năm",
"1950",
"và",
"sớm",
"trở",
"lên",
"phổ",
"biến",
"các",
"sinh",
"viên",
"học",
"và",
"cách",
"sử",
"dụng",
"công",
"cụ",
"mạnh",
"mới",
"mà",
"feynman",
"đã",
"tạo",
"ra",
"thậm",
"chí",
"có",
"những",
"chương",
"trình",
"máy",
"tính",
"được",
"viết",
"để",
"tính",
"toán",
"sơ",
"đồ",
"feynman",
"cung",
"cấp",
"một",
"công",
"cự",
"mạnh",
"chưa",
"từng",
"có",
"trước",
"đây",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"viết",
"những",
"chương",
"trình",
"như",
"vậy",
"bởi",
"vì",
"biểu",
"đồ",
"feynman",
"chứa",
"đựng",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"hình",
"thức",
"với",
"một",
"ngữ",
"pháp",
"hình",
"thức",
"marc",
"kac",
"đưa",
"ra",
"chứng",
"minh",
"hình",
"thức",
"cho",
"tổng",
"các",
"lộ",
"trình",
"lịch",
"sử",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"phương",
"trình",
"vi",
"phân",
"riêng",
"phần",
"parabol"
] |
với bolesław szabelski học sinh của anh henryk górecki và krzysztof penderecki chịu sự ảnh hưởng của phong trào avant--gardene trong thập niên 60 đôi khi được gọi là trường phái ba lan mới năm 1977 kilar là một trong những thành viên sáng lập hiệp hội karol szymanowski đặt trụ sở tại thị trấn miền núi zakopane kilar đã lãnh đạo hiệp hội các nhà soạn nhạc ba lan trong nhiều năm từ năm 1979-1981 ông là phó chủ tịch hội đồng quốc gia của hiệp hội này ông cũng là thành viên của ủy ban chỉ đạo tiết mục cho liên hoan âm nhạc đương đại quốc tế mùa thu warsaw năm 1991 nhà làm phim người ba lan krzysztof zanussi đã thực hiện một bộ phim tiểu sử về ông với tựa đề wojciech kilar nhận được thành công to lớn với vai trò là nhà soạn nhạc cổ điển kilar đã ghi dấu ấn với bộ phim nội địa đầu tiên của mình vào năm 1959 và tiếp tục viết nhạc cho một số đạo diễn nổi tiếng nhất của ba lan bao gồm krzysztof kieślowski krzysztof zanussi kazimierz kutz và andrzejaj ông đã phụ trách mảng âm nhạc với hơn 100 bộ phim tại quê nhà bao gồm các bộ phim được quốc tế công nhận như bilans kwartalny 1975 spirala 1978 constans 1980 imperativ 1982 rok spokojnego słońca 1984 và ycie za ycie 1984 1991 cộng với một số bộ khác ở pháp và trên các khu vực khác của châu
|
[
"với",
"bolesław",
"szabelski",
"học",
"sinh",
"của",
"anh",
"henryk",
"górecki",
"và",
"krzysztof",
"penderecki",
"chịu",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"phong",
"trào",
"avant--gardene",
"trong",
"thập",
"niên",
"60",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"trường",
"phái",
"ba",
"lan",
"mới",
"năm",
"1977",
"kilar",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"karol",
"szymanowski",
"đặt",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thị",
"trấn",
"miền",
"núi",
"zakopane",
"kilar",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"hiệp",
"hội",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"ba",
"lan",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"từ",
"năm",
"1979-1981",
"ông",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"của",
"hiệp",
"hội",
"này",
"ông",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"tiết",
"mục",
"cho",
"liên",
"hoan",
"âm",
"nhạc",
"đương",
"đại",
"quốc",
"tế",
"mùa",
"thu",
"warsaw",
"năm",
"1991",
"nhà",
"làm",
"phim",
"người",
"ba",
"lan",
"krzysztof",
"zanussi",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"bộ",
"phim",
"tiểu",
"sử",
"về",
"ông",
"với",
"tựa",
"đề",
"wojciech",
"kilar",
"nhận",
"được",
"thành",
"công",
"to",
"lớn",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"cổ",
"điển",
"kilar",
"đã",
"ghi",
"dấu",
"ấn",
"với",
"bộ",
"phim",
"nội",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1959",
"và",
"tiếp",
"tục",
"viết",
"nhạc",
"cho",
"một",
"số",
"đạo",
"diễn",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"ba",
"lan",
"bao",
"gồm",
"krzysztof",
"kieślowski",
"krzysztof",
"zanussi",
"kazimierz",
"kutz",
"và",
"andrzejaj",
"ông",
"đã",
"phụ",
"trách",
"mảng",
"âm",
"nhạc",
"với",
"hơn",
"100",
"bộ",
"phim",
"tại",
"quê",
"nhà",
"bao",
"gồm",
"các",
"bộ",
"phim",
"được",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"như",
"bilans",
"kwartalny",
"1975",
"spirala",
"1978",
"constans",
"1980",
"imperativ",
"1982",
"rok",
"spokojnego",
"słońca",
"1984",
"và",
"ycie",
"za",
"ycie",
"1984",
"1991",
"cộng",
"với",
"một",
"số",
"bộ",
"khác",
"ở",
"pháp",
"và",
"trên",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"châu"
] |
cảm với hoa kỳ == các hạn chế đi lại == trong thời gian chưa chính thức công nhận israel các tiểu vương quốc ả rập thống nhất không cho phép công dân israel hoặc những người bị nghi là công dân israel nhập cảnh vào các tiểu vương quốc ả rập thống nhất kể cả những người mang hộ chiếu israel trừ trường hợp quá cảnh tuy nhiên công dân của bên thứ ba có tem hoặc thị thực của israel trong hộ chiếu của họ được phép nhập cảnh không có các chuyến bay thẳng giữa israel và các tiểu vương quốc ả rập thống nhất vì vậy tất cả các chuyến bay phải dừng lại ở một nước thứ ba trung lập chẳng hạn như jordan và không máy bay nào của israel được phép vào không phận các tiểu vương quốc ả rập thống nhất những hạn chế như vậy không áp dụng ở israel mặc dù các tiểu vương quốc ả rập thống nhất đã cấm công dân và máy bay của mình vào israel các hạn chế đã được thắt chặt đối với việc nhập cảnh của công dân israel sau vụ ám sát mahbouh ở dubai nguyên nhân do tình báo israel đổ lỗi năm 2012 qantas hợp tác với emirates trong một thỏa thuận liên quan đến các chuyến bay của qantas dừng lại ở dubai trên các chuyến bay úc-châu âu các mối quan tâm đã được đặt ra về việc các hạn chế đi lại của uae sẽ
|
[
"cảm",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"các",
"hạn",
"chế",
"đi",
"lại",
"==",
"trong",
"thời",
"gian",
"chưa",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"israel",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"không",
"cho",
"phép",
"công",
"dân",
"israel",
"hoặc",
"những",
"người",
"bị",
"nghi",
"là",
"công",
"dân",
"israel",
"nhập",
"cảnh",
"vào",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"kể",
"cả",
"những",
"người",
"mang",
"hộ",
"chiếu",
"israel",
"trừ",
"trường",
"hợp",
"quá",
"cảnh",
"tuy",
"nhiên",
"công",
"dân",
"của",
"bên",
"thứ",
"ba",
"có",
"tem",
"hoặc",
"thị",
"thực",
"của",
"israel",
"trong",
"hộ",
"chiếu",
"của",
"họ",
"được",
"phép",
"nhập",
"cảnh",
"không",
"có",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thẳng",
"giữa",
"israel",
"và",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"vì",
"vậy",
"tất",
"cả",
"các",
"chuyến",
"bay",
"phải",
"dừng",
"lại",
"ở",
"một",
"nước",
"thứ",
"ba",
"trung",
"lập",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"jordan",
"và",
"không",
"máy",
"bay",
"nào",
"của",
"israel",
"được",
"phép",
"vào",
"không",
"phận",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"những",
"hạn",
"chế",
"như",
"vậy",
"không",
"áp",
"dụng",
"ở",
"israel",
"mặc",
"dù",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"đã",
"cấm",
"công",
"dân",
"và",
"máy",
"bay",
"của",
"mình",
"vào",
"israel",
"các",
"hạn",
"chế",
"đã",
"được",
"thắt",
"chặt",
"đối",
"với",
"việc",
"nhập",
"cảnh",
"của",
"công",
"dân",
"israel",
"sau",
"vụ",
"ám",
"sát",
"mahbouh",
"ở",
"dubai",
"nguyên",
"nhân",
"do",
"tình",
"báo",
"israel",
"đổ",
"lỗi",
"năm",
"2012",
"qantas",
"hợp",
"tác",
"với",
"emirates",
"trong",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"chuyến",
"bay",
"của",
"qantas",
"dừng",
"lại",
"ở",
"dubai",
"trên",
"các",
"chuyến",
"bay",
"úc-châu",
"âu",
"các",
"mối",
"quan",
"tâm",
"đã",
"được",
"đặt",
"ra",
"về",
"việc",
"các",
"hạn",
"chế",
"đi",
"lại",
"của",
"uae",
"sẽ"
] |
eremospatha laurentii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"eremospatha",
"laurentii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
mỹ đức an lão hải phòng mỹ đức là một xã thuộc huyện an lão thành phố hải phòng việt nam xã mỹ đức có diện tích 9 38 km² dân số năm 1999 là 11162 người mật độ dân số đạt 1190 người km²
|
[
"mỹ",
"đức",
"an",
"lão",
"hải",
"phòng",
"mỹ",
"đức",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"an",
"lão",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"xã",
"mỹ",
"đức",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"38",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"11162",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1190",
"người",
"km²"
] |
nhiều người trong số họ đến năm 60 tuổi vẫn không được cho phép xuất khỏi cung === lý lâm phủ lộng quyền === tháng 2 năm 739 lý lâm phủ được phong làm thượng thư bộ lại trung thư lệnh từ đó hắn trở thành người nắm quyền lực cao nhất trong triều có chức tể tướng lý lâm phủ tìm mọi cách để củng cố chức vị của mình dùng thủ đoạn ngăn chặn đường tiến thân của hiền sĩ năm 740 minh hoàng bất ngờ bãi ngưu tiên khách khỏi triều đình đày đến sóc phương mà không rõ lý do tại sao nhưng sau lại sử dụng trở lại sang đầu năm 742 ông cho đổi niên hiệu khai nguyên thứ 30 thành thiên bảo nguyên niên ngày 5 tháng 1 năm 742 trưởng huynh của minh hoàng là ninh vương lý thành khí đổi tên thành lý hiến từ năm 716 qua đời minh hoàng vì ngày xưa ninh vương nhường lại đế vị cho mình nên đối với vương luôn dành nhiều sự tôn trọng đến đây thì truy tôn là nhượng hoàng đế táng ở huệ lăng theo nghi lễ dành cho thiên tử vợ là nguyên thị là cung hoàng hậu mùa thu năm đó ngưu tiên khách chết nhà vua dùng một thành viên trong tông thất lý gia là lý thích chi được đảm nhiệm ngôi tả thừa tướng năm 743 minh hoàng muốn phong cho dương thận căng làm ngự sử trung thừa nhưng dương thận căng sợ lý
|
[
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"đến",
"năm",
"60",
"tuổi",
"vẫn",
"không",
"được",
"cho",
"phép",
"xuất",
"khỏi",
"cung",
"===",
"lý",
"lâm",
"phủ",
"lộng",
"quyền",
"===",
"tháng",
"2",
"năm",
"739",
"lý",
"lâm",
"phủ",
"được",
"phong",
"làm",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"lại",
"trung",
"thư",
"lệnh",
"từ",
"đó",
"hắn",
"trở",
"thành",
"người",
"nắm",
"quyền",
"lực",
"cao",
"nhất",
"trong",
"triều",
"có",
"chức",
"tể",
"tướng",
"lý",
"lâm",
"phủ",
"tìm",
"mọi",
"cách",
"để",
"củng",
"cố",
"chức",
"vị",
"của",
"mình",
"dùng",
"thủ",
"đoạn",
"ngăn",
"chặn",
"đường",
"tiến",
"thân",
"của",
"hiền",
"sĩ",
"năm",
"740",
"minh",
"hoàng",
"bất",
"ngờ",
"bãi",
"ngưu",
"tiên",
"khách",
"khỏi",
"triều",
"đình",
"đày",
"đến",
"sóc",
"phương",
"mà",
"không",
"rõ",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"nhưng",
"sau",
"lại",
"sử",
"dụng",
"trở",
"lại",
"sang",
"đầu",
"năm",
"742",
"ông",
"cho",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"khai",
"nguyên",
"thứ",
"30",
"thành",
"thiên",
"bảo",
"nguyên",
"niên",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"742",
"trưởng",
"huynh",
"của",
"minh",
"hoàng",
"là",
"ninh",
"vương",
"lý",
"thành",
"khí",
"đổi",
"tên",
"thành",
"lý",
"hiến",
"từ",
"năm",
"716",
"qua",
"đời",
"minh",
"hoàng",
"vì",
"ngày",
"xưa",
"ninh",
"vương",
"nhường",
"lại",
"đế",
"vị",
"cho",
"mình",
"nên",
"đối",
"với",
"vương",
"luôn",
"dành",
"nhiều",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"đến",
"đây",
"thì",
"truy",
"tôn",
"là",
"nhượng",
"hoàng",
"đế",
"táng",
"ở",
"huệ",
"lăng",
"theo",
"nghi",
"lễ",
"dành",
"cho",
"thiên",
"tử",
"vợ",
"là",
"nguyên",
"thị",
"là",
"cung",
"hoàng",
"hậu",
"mùa",
"thu",
"năm",
"đó",
"ngưu",
"tiên",
"khách",
"chết",
"nhà",
"vua",
"dùng",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"tông",
"thất",
"lý",
"gia",
"là",
"lý",
"thích",
"chi",
"được",
"đảm",
"nhiệm",
"ngôi",
"tả",
"thừa",
"tướng",
"năm",
"743",
"minh",
"hoàng",
"muốn",
"phong",
"cho",
"dương",
"thận",
"căng",
"làm",
"ngự",
"sử",
"trung",
"thừa",
"nhưng",
"dương",
"thận",
"căng",
"sợ",
"lý"
] |
kaşıkçı balya kaşıkçı là một xã thuộc huyện balya tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 78 người
|
[
"kaşıkçı",
"balya",
"kaşıkçı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"balya",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"78",
"người"
] |
erzincan là một thành phố thuộc tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ thành phố có diện tích 1622 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 140258 người mật độ 86 người km²
|
[
"erzincan",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"1622",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"140258",
"người",
"mật",
"độ",
"86",
"người",
"km²"
] |
fissistigma petelotii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"fissistigma",
"petelotii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
zimbabwe nơi mà theo một số ước tính thì nó được xếp hạng là ngôn ngữ phổ biến thứ ba sau tiếng shona và tiếng bắc ndebele đây là một trong 55 ngôn ngữ hiện diện trong đĩa ghi vàng voyager == tài liệu == bullet atkins guy 1950 suggestions for an amended spelling and word division of nyanja africa journal of the international african institute vol 20 no 3 bullet batteen c 2005 syntactic constraints in chichewa english code-switching bullet corbett g g al d mtenje 1987 gender agreement in chichewa studies in african linguistics vol 18 no 1 bullet downing laura j al d mtenje 2017 the phonology of chichewa oxford university press bullet goodson andrew 2011 salimini s chichewa in paas steven 2011 johannes rebmann a servant of god in africa before the rise of western colonialism pp 239–50 bullet henry george 1904 a grammar of chinyanja a language spoken in british central africa on and near the shores of lake nyasa bullet hullquist c g 1988 simply chichewa bullet hyman larry m sam mchombo 1992 morphotactic constraints in the chichewa verb stem proceedings of the eighteenth annual meeting of the berkeley linguistics society general session and parasession on the place of morphology in a grammar 1992 pp 350–364 bullet hyman larry m al d mtenje 1999a prosodic morphology and tone the case of chichewa in rené kager harry van der hulst and wim zonneveld eds the prosody-morphology interface cambridge university press 90-133 bullet hyman larry m al d mtenje 1999b non-etymological high tones in the chichewa verb malilime the malawian journal of linguistics no 1 bullet katsonga-woodward heather
|
[
"zimbabwe",
"nơi",
"mà",
"theo",
"một",
"số",
"ước",
"tính",
"thì",
"nó",
"được",
"xếp",
"hạng",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"phổ",
"biến",
"thứ",
"ba",
"sau",
"tiếng",
"shona",
"và",
"tiếng",
"bắc",
"ndebele",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"55",
"ngôn",
"ngữ",
"hiện",
"diện",
"trong",
"đĩa",
"ghi",
"vàng",
"voyager",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"atkins",
"guy",
"1950",
"suggestions",
"for",
"an",
"amended",
"spelling",
"and",
"word",
"division",
"of",
"nyanja",
"africa",
"journal",
"of",
"the",
"international",
"african",
"institute",
"vol",
"20",
"no",
"3",
"bullet",
"batteen",
"c",
"2005",
"syntactic",
"constraints",
"in",
"chichewa",
"english",
"code-switching",
"bullet",
"corbett",
"g",
"g",
"al",
"d",
"mtenje",
"1987",
"gender",
"agreement",
"in",
"chichewa",
"studies",
"in",
"african",
"linguistics",
"vol",
"18",
"no",
"1",
"bullet",
"downing",
"laura",
"j",
"al",
"d",
"mtenje",
"2017",
"the",
"phonology",
"of",
"chichewa",
"oxford",
"university",
"press",
"bullet",
"goodson",
"andrew",
"2011",
"salimini",
"s",
"chichewa",
"in",
"paas",
"steven",
"2011",
"johannes",
"rebmann",
"a",
"servant",
"of",
"god",
"in",
"africa",
"before",
"the",
"rise",
"of",
"western",
"colonialism",
"pp",
"239–50",
"bullet",
"henry",
"george",
"1904",
"a",
"grammar",
"of",
"chinyanja",
"a",
"language",
"spoken",
"in",
"british",
"central",
"africa",
"on",
"and",
"near",
"the",
"shores",
"of",
"lake",
"nyasa",
"bullet",
"hullquist",
"c",
"g",
"1988",
"simply",
"chichewa",
"bullet",
"hyman",
"larry",
"m",
"sam",
"mchombo",
"1992",
"morphotactic",
"constraints",
"in",
"the",
"chichewa",
"verb",
"stem",
"proceedings",
"of",
"the",
"eighteenth",
"annual",
"meeting",
"of",
"the",
"berkeley",
"linguistics",
"society",
"general",
"session",
"and",
"parasession",
"on",
"the",
"place",
"of",
"morphology",
"in",
"a",
"grammar",
"1992",
"pp",
"350–364",
"bullet",
"hyman",
"larry",
"m",
"al",
"d",
"mtenje",
"1999a",
"prosodic",
"morphology",
"and",
"tone",
"the",
"case",
"of",
"chichewa",
"in",
"rené",
"kager",
"harry",
"van",
"der",
"hulst",
"and",
"wim",
"zonneveld",
"eds",
"the",
"prosody-morphology",
"interface",
"cambridge",
"university",
"press",
"90-133",
"bullet",
"hyman",
"larry",
"m",
"al",
"d",
"mtenje",
"1999b",
"non-etymological",
"high",
"tones",
"in",
"the",
"chichewa",
"verb",
"malilime",
"the",
"malawian",
"journal",
"of",
"linguistics",
"no",
"1",
"bullet",
"katsonga-woodward",
"heather"
] |
sao kim đàn ông và phụ nữ có thực sự nói ngôn ngữ khác nhau không gray bị buộc tội mượn nội dung từ tác phẩm của tác giả deborah tannen và gray đã thừa nhận có một số điểm tương đồng nhưng nói thêm tôi đã dạy những ý tưởng đó trước khi tôi nghe nói về tác giả ấy và ông đã không đọc cuốn sách của cô các nhà phê bình khác đã cáo buộc grey giới hạn tâm lý con người theo các khuôn mẫu == đời tư == gray đã kết hôn với tác giả sách tự giúp đỡ barbara de angelis và họ đã ly dị vào năm 1984 sau đó ông đã đánh giá lại ý tưởng của mình về các mối quan hệ khác giới gray kết hôn với người vợ thứ hai bonnie vào năm 1986 gray có một cô con gái chung và hai cô con gái riêng
|
[
"sao",
"kim",
"đàn",
"ông",
"và",
"phụ",
"nữ",
"có",
"thực",
"sự",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"không",
"gray",
"bị",
"buộc",
"tội",
"mượn",
"nội",
"dung",
"từ",
"tác",
"phẩm",
"của",
"tác",
"giả",
"deborah",
"tannen",
"và",
"gray",
"đã",
"thừa",
"nhận",
"có",
"một",
"số",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"nhưng",
"nói",
"thêm",
"tôi",
"đã",
"dạy",
"những",
"ý",
"tưởng",
"đó",
"trước",
"khi",
"tôi",
"nghe",
"nói",
"về",
"tác",
"giả",
"ấy",
"và",
"ông",
"đã",
"không",
"đọc",
"cuốn",
"sách",
"của",
"cô",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"khác",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"grey",
"giới",
"hạn",
"tâm",
"lý",
"con",
"người",
"theo",
"các",
"khuôn",
"mẫu",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"gray",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"tác",
"giả",
"sách",
"tự",
"giúp",
"đỡ",
"barbara",
"de",
"angelis",
"và",
"họ",
"đã",
"ly",
"dị",
"vào",
"năm",
"1984",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"đánh",
"giá",
"lại",
"ý",
"tưởng",
"của",
"mình",
"về",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"khác",
"giới",
"gray",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"bonnie",
"vào",
"năm",
"1986",
"gray",
"có",
"một",
"cô",
"con",
"gái",
"chung",
"và",
"hai",
"cô",
"con",
"gái",
"riêng"
] |
đông ấn tây ban nha tiếng filipino silangang indiyas ng espanya là lãnh thổ tây ban nha tại châu á-thái bình dương từ 1565 đến 1899 bao gồm philippines quần đảo mariana the quần đảo caroline còn được gọi là quần đảo tân philippines và cũng bao gồm một thời gian ngắn formosa thuộc tây ban nha và các bộ phận của quần đảo spice cebu là thủ phủ sau đó được chuyển đến manila từ năm 1565 đến năm 1821 các lãnh thổ này cùng với tây ấn tây ban nha được quản lý thông qua tân tây ban nha có thủ phủ tại thành phố méxico chính quyền của nó sau đó được trực tiếp quản lý từ tây ban nha sau khi các phong trào độc lập thành công ở mexico vua tây ban nha theo truyền thống tự tạo cho mình là vua đông và tây ấn sau sự độc lập của mexico họ bị cai trị trực tiếp từ madrid các vấn đề hành chính của đông tây ban nha được xử lý bởi tổng tư lệnh của philippines và real audiencia of manila theo kết quả của chiến tranh tây ban nha–mỹ vào năm 1898 hầu hết các hòn đảo đều bị chiếm đóng bởi hoa kỳ trong khi khoảng 6 000 hòn đảo nhỏ còn lại đã được bán cho đức trong hiệp ước đức-tây ban nha 1899 các hòn đảo còn lại được chuyển nhượng đến hoa kỳ khi hiệp định washington 1900 đã được phê chuẩn vào năm
|
[
"đông",
"ấn",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếng",
"filipino",
"silangang",
"indiyas",
"ng",
"espanya",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"châu",
"á-thái",
"bình",
"dương",
"từ",
"1565",
"đến",
"1899",
"bao",
"gồm",
"philippines",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"the",
"quần",
"đảo",
"caroline",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"quần",
"đảo",
"tân",
"philippines",
"và",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"formosa",
"thuộc",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"quần",
"đảo",
"spice",
"cebu",
"là",
"thủ",
"phủ",
"sau",
"đó",
"được",
"chuyển",
"đến",
"manila",
"từ",
"năm",
"1565",
"đến",
"năm",
"1821",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"cùng",
"với",
"tây",
"ấn",
"tây",
"ban",
"nha",
"được",
"quản",
"lý",
"thông",
"qua",
"tân",
"tây",
"ban",
"nha",
"có",
"thủ",
"phủ",
"tại",
"thành",
"phố",
"méxico",
"chính",
"quyền",
"của",
"nó",
"sau",
"đó",
"được",
"trực",
"tiếp",
"quản",
"lý",
"từ",
"tây",
"ban",
"nha",
"sau",
"khi",
"các",
"phong",
"trào",
"độc",
"lập",
"thành",
"công",
"ở",
"mexico",
"vua",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"truyền",
"thống",
"tự",
"tạo",
"cho",
"mình",
"là",
"vua",
"đông",
"và",
"tây",
"ấn",
"sau",
"sự",
"độc",
"lập",
"của",
"mexico",
"họ",
"bị",
"cai",
"trị",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"madrid",
"các",
"vấn",
"đề",
"hành",
"chính",
"của",
"đông",
"tây",
"ban",
"nha",
"được",
"xử",
"lý",
"bởi",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"của",
"philippines",
"và",
"real",
"audiencia",
"of",
"manila",
"theo",
"kết",
"quả",
"của",
"chiến",
"tranh",
"tây",
"ban",
"nha–mỹ",
"vào",
"năm",
"1898",
"hầu",
"hết",
"các",
"hòn",
"đảo",
"đều",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"bởi",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"khi",
"khoảng",
"6",
"000",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"còn",
"lại",
"đã",
"được",
"bán",
"cho",
"đức",
"trong",
"hiệp",
"ước",
"đức-tây",
"ban",
"nha",
"1899",
"các",
"hòn",
"đảo",
"còn",
"lại",
"được",
"chuyển",
"nhượng",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"khi",
"hiệp",
"định",
"washington",
"1900",
"đã",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"vào",
"năm"
] |
maxillaria bennettii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"maxillaria",
"bennettii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"christenson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
hales corners wisconsin hales corners là một làng thuộc quận milwaukee tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 7765 người
|
[
"hales",
"corners",
"wisconsin",
"hales",
"corners",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"milwaukee",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2006",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"7765",
"người"
] |
psychotria srilankensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ruhsam mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"psychotria",
"srilankensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ruhsam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
płoszkowo hạt choszczno płoszkowo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bierzwnik thuộc quận choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía bắc bierzwnik về phía đông nam choszczno và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"płoszkowo",
"hạt",
"choszczno",
"płoszkowo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"bierzwnik",
"thuộc",
"quận",
"choszczno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"bắc",
"bierzwnik",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"choszczno",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
cần thiết cho karpov họ sau đó nói rằng điều này được dự định là một sự nhại lại các lần phản đối trước đó nhưng nó đã được xem xét quá nghiêm túc vào thời điểm nó được đưa ra về chất lượng các ván đấu bản thân trận đấu không đạt đến mức độ thu hút của các tiêu đề báo chí liên quan mặc dù với tư cách là một cuộc thi đấu thể thao về mặt tỉ số nó cũng có phần sôi động và kịch tính trận đấu kết thúc khi có kỳ thủ đạt đến sáu ván thắng không tính các ván hòa sau 17 ván karpov dẫn trước 4-1 korchnoi thắng ván 21 nhưng karpov thắng ván 27 và đến sát chiến thắng với tỷ số 5-2 korchnoi thi đấu kiên cường giành ba ván thắng và một ván hòa trong bốn ván tiếp theo để cân bằng tỷ số trận đấu 5-5 sau 31 ván tuy nhiên karpov đã thắng ván tiếp theo cũng là ván cuối cùng trận đấu kết thúc với tỷ số 6-5 trong đó có 21 ván hòa == các giải liên khu vực năm 1976 == hai giải đấu liên khu vực được tổ chức vào năm 1976 tại manila và biel với ba người dẫn đầu mỗi giải lọt vào candidates tournament giải đấu lựa chọn nhà thách đấu mecking polugaevsky và hort lọt vào candidates tournament larsen giành quyền vào candidates tournament petrosian portisch và tal do bằng điểm nên sau đó phải đấu thêm một
|
[
"cần",
"thiết",
"cho",
"karpov",
"họ",
"sau",
"đó",
"nói",
"rằng",
"điều",
"này",
"được",
"dự",
"định",
"là",
"một",
"sự",
"nhại",
"lại",
"các",
"lần",
"phản",
"đối",
"trước",
"đó",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"được",
"xem",
"xét",
"quá",
"nghiêm",
"túc",
"vào",
"thời",
"điểm",
"nó",
"được",
"đưa",
"ra",
"về",
"chất",
"lượng",
"các",
"ván",
"đấu",
"bản",
"thân",
"trận",
"đấu",
"không",
"đạt",
"đến",
"mức",
"độ",
"thu",
"hút",
"của",
"các",
"tiêu",
"đề",
"báo",
"chí",
"liên",
"quan",
"mặc",
"dù",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"cuộc",
"thi",
"đấu",
"thể",
"thao",
"về",
"mặt",
"tỉ",
"số",
"nó",
"cũng",
"có",
"phần",
"sôi",
"động",
"và",
"kịch",
"tính",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"khi",
"có",
"kỳ",
"thủ",
"đạt",
"đến",
"sáu",
"ván",
"thắng",
"không",
"tính",
"các",
"ván",
"hòa",
"sau",
"17",
"ván",
"karpov",
"dẫn",
"trước",
"4-1",
"korchnoi",
"thắng",
"ván",
"21",
"nhưng",
"karpov",
"thắng",
"ván",
"27",
"và",
"đến",
"sát",
"chiến",
"thắng",
"với",
"tỷ",
"số",
"5-2",
"korchnoi",
"thi",
"đấu",
"kiên",
"cường",
"giành",
"ba",
"ván",
"thắng",
"và",
"một",
"ván",
"hòa",
"trong",
"bốn",
"ván",
"tiếp",
"theo",
"để",
"cân",
"bằng",
"tỷ",
"số",
"trận",
"đấu",
"5-5",
"sau",
"31",
"ván",
"tuy",
"nhiên",
"karpov",
"đã",
"thắng",
"ván",
"tiếp",
"theo",
"cũng",
"là",
"ván",
"cuối",
"cùng",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỷ",
"số",
"6-5",
"trong",
"đó",
"có",
"21",
"ván",
"hòa",
"==",
"các",
"giải",
"liên",
"khu",
"vực",
"năm",
"1976",
"==",
"hai",
"giải",
"đấu",
"liên",
"khu",
"vực",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"năm",
"1976",
"tại",
"manila",
"và",
"biel",
"với",
"ba",
"người",
"dẫn",
"đầu",
"mỗi",
"giải",
"lọt",
"vào",
"candidates",
"tournament",
"giải",
"đấu",
"lựa",
"chọn",
"nhà",
"thách",
"đấu",
"mecking",
"polugaevsky",
"và",
"hort",
"lọt",
"vào",
"candidates",
"tournament",
"larsen",
"giành",
"quyền",
"vào",
"candidates",
"tournament",
"petrosian",
"portisch",
"và",
"tal",
"do",
"bằng",
"điểm",
"nên",
"sau",
"đó",
"phải",
"đấu",
"thêm",
"một"
] |
mỹ hưng mỹ lộc mỹ hưng là một xã thuộc huyện mỹ lộc tỉnh nam định việt nam xã mỹ hưng có diện tích 5 04 km² dân số năm 2003 là 6075 người mật độ dân số đạt 1205 người km²
|
[
"mỹ",
"hưng",
"mỹ",
"lộc",
"mỹ",
"hưng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mỹ",
"lộc",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"việt",
"nam",
"xã",
"mỹ",
"hưng",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2003",
"là",
"6075",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1205",
"người",
"km²"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.