text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
klin tiếng nga клин là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể moskva oblast thành phố có dân số 83 178 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 196 của nga theo dân số năm 2002 | [
"klin",
"tiếng",
"nga",
"клин",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"moskva",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"83",
"178",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đây",
"... |
turek là một thị trấn thuộc huyện turecki tỉnh wielkopolskie ở trung-tây ba lan thị trấn có diện tích 16 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 28531 người và mật độ 1764 người km² == thành phố kết nghĩa == turek kết nghĩa với bullet wiesmoor đức bullet dunaivtsi ukraina bullet turhal thổ nhĩ kỳ bullet ... | [
"turek",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"turecki",
"tỉnh",
"wielkopolskie",
"ở",
"trung-tây",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấ... |
trú tại vùng khương thuỷ ở tây bắc trung quốc theo truyền thuyết trung hoa thì viêm đế có họ hàng thân tộc với hoàng đế còn xi vưu là thủ lĩnh bộ tộc cửu lê họ chế tạo ra các loại vũ khí như đao kích cung nỏ thường dẫn bộ lạc đi xâm chiếm cướp phá các bộ lạc khác có lần xi vưu xâm chiếm vùng đất của viêm đế viêm đế đem... | [
"trú",
"tại",
"vùng",
"khương",
"thuỷ",
"ở",
"tây",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"trung",
"hoa",
"thì",
"viêm",
"đế",
"có",
"họ",
"hàng",
"thân",
"tộc",
"với",
"hoàng",
"đế",
"còn",
"xi",
"vưu",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"bộ",
"tộc"... |
đá u-20 thế giới 2009 kim lần đầu được triệu tập vào hàn quốc để thi đấu giao hữu trước nigeria vào năm 2010 vào tháng 5 năm 2018 anh có tên trong đội hình sơ loại 28 người tham dự giải bóng đá vô địch thế giới 2018 ở nga == liên kết ngoài == bullet profile at sagan tosu bullet kim min-woo – national team stats at kfa | [
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"2009",
"kim",
"lần",
"đầu",
"được",
"triệu",
"tập",
"vào",
"hàn",
"quốc",
"để",
"thi",
"đấu",
"giao",
"hữu",
"trước",
"nigeria",
"vào",
"năm",
"2010",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"anh",
"có",
"tên",
"trong",
"đội... |
it s time to move to south australia moseley street tạm dịch đã đến lúc di chuyển đến phố moseley nam úc cựu y tá sống ở phố moseley đây là con đường chính đi qua glenelg một phân tích năm 2014 của nhà ngôn ngữ học tính toán john rehling ủng hộ mạnh mẽ luận điểm rằng các chữ cái này là các chữ cái đầu của một đoạn văn ... | [
"it",
"s",
"time",
"to",
"move",
"to",
"south",
"australia",
"moseley",
"street",
"tạm",
"dịch",
"đã",
"đến",
"lúc",
"di",
"chuyển",
"đến",
"phố",
"moseley",
"nam",
"úc",
"cựu",
"y",
"tá",
"sống",
"ở",
"phố",
"moseley",
"đây",
"là",
"con",
"đường",
"... |
hymenostegia breteleri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được aubrev miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hymenostegia",
"breteleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"aubrev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
i̇nkışla gemerek i̇nkışla là một thị trấn thuộc huyện gemerek tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 795 người | [
"i̇nkışla",
"gemerek",
"i̇nkışla",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"gemerek",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"795",
"người"
] |
sức đánh nhau với phan ất khí giới đều hết phải lấy mảnh cong mảnh lọ để ném răng và miệng trần chân bị thương nặng lại thấy rằng toán quân của mình chơ vơ khó có thể đánh lâu được bèn nhân đêm rút quân đến chợ hoàng hoa trịnh duy sản nhận lệnh vua chiêu tông thống lĩnh quân thuỷ lẫn quân bộ hợp sức các tướng tiến đánh... | [
"sức",
"đánh",
"nhau",
"với",
"phan",
"ất",
"khí",
"giới",
"đều",
"hết",
"phải",
"lấy",
"mảnh",
"cong",
"mảnh",
"lọ",
"để",
"ném",
"răng",
"và",
"miệng",
"trần",
"chân",
"bị",
"thương",
"nặng",
"lại",
"thấy",
"rằng",
"toán",
"quân",
"của",
"mình",
"c... |
of vertebrate paleontology 31 2 231–240 doi 10 1080 02724634 2011 550367 truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2013 bullet pere bover josep quintanab josep antoni alcover 2008 three islands three worlds paleogeography and evolution of the vertebrate fauna from the balearic islands quaternary international 182 1 135-144 bullet ... | [
"of",
"vertebrate",
"paleontology",
"31",
"2",
"231–240",
"doi",
"10",
"1080",
"02724634",
"2011",
"550367",
"truy",
"cập",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"bullet",
"pere",
"bover",
"josep",
"quintanab",
"josep",
"antoni",
"alcover",
"2008",
"th... |
vào những năm đó sau khi cai nghiện thành công quaid tiếp tục sự nghiệp và ánh hào quang lại quay trở lại với ông trong những năm cuối thập kỷ 90 ngoài việc đóng phim quaid còn là một nhạc sĩ và đã thành lập một ban nhạc có tên là shark ông từng viết lời bài hát cho 3 bộ phim mà ông tham gia ngoài ra ông còn hoàn thành... | [
"vào",
"những",
"năm",
"đó",
"sau",
"khi",
"cai",
"nghiện",
"thành",
"công",
"quaid",
"tiếp",
"tục",
"sự",
"nghiệp",
"và",
"ánh",
"hào",
"quang",
"lại",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"ông",
"trong",
"những",
"năm",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"90",
"ngoài",
... |
taşağıl çat taşağıl là một xã thuộc huyện çat tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 405 người | [
"taşağıl",
"çat",
"taşağıl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çat",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"405",
"người"
] |
crepis zacintha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l babc mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"crepis",
"zacintha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"babc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
“lách” sang campuchia hành khách bay từ châu âu về phnôm penh chỉ với giá 630 euro đi ô tô mất 100 euro lên cửa khẩu mộc bài chìa hộ chiếu việt nam ra chắc chắn sẽ được vào việt nam và sau đó cách ly 1 tuần ở tây ninh có những đề xuất để ngăn chặn tình trạng trục lợi giá vé chuyến bay giải cứu này các chuyến bay combo ... | [
"“lách”",
"sang",
"campuchia",
"hành",
"khách",
"bay",
"từ",
"châu",
"âu",
"về",
"phnôm",
"penh",
"chỉ",
"với",
"giá",
"630",
"euro",
"đi",
"ô",
"tô",
"mất",
"100",
"euro",
"lên",
"cửa",
"khẩu",
"mộc",
"bài",
"chìa",
"hộ",
"chiếu",
"việt",
"nam",
"ra... |
hội đàm === tháng 6 === bullet 14 tháng 6 nguyễn văn thiệu được bầu làm chủ tịch ủy ban lãnh đạo quốc gia === tháng 7 === bullet 2 tháng 7 lý tông nhân trở về trung quốc chu ân lai ra đón bullet 20 tháng 7 hồ chí minh kêu gọi quyết tâm kháng chiến chống mỹ trên toàn quốc bullet 24 tháng 7 bộ đội tên lửa phòng không bắn... | [
"hội",
"đàm",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"14",
"tháng",
"6",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"===",
"tháng",
"7",
"===",
"bullet",
"2",
"tháng",
"7",
"lý",
"tông",
... |
k hosahalli channarayapatna k hosahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"k",
"hosahalli",
"channarayapatna",
"k",
"hosahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
cybianthus crotonoides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được m r schomb ex mez g agostini mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"cybianthus",
"crotonoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"r",
"schomb",
"ex",
"mez",
"g",
"agostini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
notocochlis guesti là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == miêu tả == chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 33 mm == môi trường sống == độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 165 m độ sâu tối đa được ghi nhận là 421 m | [
"notocochlis",
"guesti",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"naticidae",
"họ",
"ốc",
"mặt",
"trăng",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"chiều",
"dài",
"tối",
... |
xã carlton quận hand south dakota xã carlton là một xã thuộc quận hand tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 17 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"carlton",
"quận",
"hand",
"south",
"dakota",
"xã",
"carlton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"hand",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"17",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
chúng là biến đổi khí hậu loài ngoại lai quá trình phú dưỡng sự hóa chua hiện loài này ở ireland đang có dấu hiệu suy giảm một loài đáng chú ý khác là cá mòi dầu được tìm thấy duy nhất tại ireland ở hồ killarney chúng là loài ăn những sinh vật phù du nên hiếm khi ngư dân bắt được chúng chúng được liệt kê trong sách đỏ ... | [
"chúng",
"là",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"loài",
"ngoại",
"lai",
"quá",
"trình",
"phú",
"dưỡng",
"sự",
"hóa",
"chua",
"hiện",
"loài",
"này",
"ở",
"ireland",
"đang",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"suy",
"giảm",
"một",
"loài",
"đáng",
"chú",
"ý",
"khác",
"là... |
hypercompe tessellata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypercompe",
"tessellata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cirolana cubensis cirolana anopsilana cubensis là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được hay miêu tả khoa học năm 1903 | [
"cirolana",
"cubensis",
"cirolana",
"anopsilana",
"cubensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"hay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
aluminum co công ty tnhh nhôm toàn cầu việt nam đang đầu tư nhà máy sản xuất nhôm định hình dự án này do hai người gốc trung quốc quốc tịch úc góp vốn làm chủ đầu tư đó là ông jacky cheung 35 tuổi và ông wang tong 36 tuổi toàn bộ hàng hóa sản xuất ở nhà máy này được xuất khẩu với quy mô 200 000 tấn năm tổng vốn đầu tư ... | [
"aluminum",
"co",
"công",
"ty",
"tnhh",
"nhôm",
"toàn",
"cầu",
"việt",
"nam",
"đang",
"đầu",
"tư",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"nhôm",
"định",
"hình",
"dự",
"án",
"này",
"do",
"hai",
"người",
"gốc",
"trung",
"quốc",
"quốc",
"tịch",
"úc",
"góp",
"vốn... |
bademli gökçeada bademli là một xã thuộc huyện gökçeada tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 61 người | [
"bademli",
"gökçeada",
"bademli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gökçeada",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"61",
"người"
] |
disa spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l f sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1800 | [
"disa",
"spathulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800"
] |
dải đen dọc vây lưng số gai ở vây lưng 9 số gai ở vây hậu môn 3 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == phân loại học == h pelicieri tạo thành một nhóm phức hợp loài cùng với h zeylonicus halichoeres hartzfeldii halichoeres leptotaenia và halichoeres gurrobyi | [
"dải",
"đen",
"dọc",
"vây",
"lưng",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"9",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"==",
"phân",
"loại",
"học",
"==",
"h",
"... |
trữ khổng lồ còn lớn hơn cả chiến dịch stalingrad trước đó bộ tổng tham mưu quân đội liên xô cũng cảnh báo phương diện quân tây nam rằng họ sẽ phải xung đột với các lực lượng mạnh còn rất sung sức của quân đức mới được điều từ tây âu sang tại khu vực dniepropetrovsk poltava rằng không phải ngẫu nhiên mà quân đoàn xe tă... | [
"trữ",
"khổng",
"lồ",
"còn",
"lớn",
"hơn",
"cả",
"chiến",
"dịch",
"stalingrad",
"trước",
"đó",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"cũng",
"cảnh",
"báo",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"nam",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"phải",
"xung",
... |
syzygiella riclefii là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được pocs mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"syzygiella",
"riclefii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pocs",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
hình của ông cùng với một tấm poster lớn của ông treo trên tường elton john được đóng bởi một diễn viên trong video nhận được một lá thư của allen thổ lộ tình cảm của cô với ông cùng với đó là một bức ảnh của hai người nhưng ông đã lờ đi như không có gì john rời khỏi nhà và bắt một chiếc xe nhưng người lái chiếc xe đó ... | [
"hình",
"của",
"ông",
"cùng",
"với",
"một",
"tấm",
"poster",
"lớn",
"của",
"ông",
"treo",
"trên",
"tường",
"elton",
"john",
"được",
"đóng",
"bởi",
"một",
"diễn",
"viên",
"trong",
"video",
"nhận",
"được",
"một",
"lá",
"thư",
"của",
"allen",
"thổ",
"lộ",... |
stephen dawson chính khách stephen noel dawson sinh ngày 30 tháng 7 năm 1975 là một chính khách người úc từng là đảng viên đảng lao động của hội đồng lập pháp tây úc từ năm 2013 đại diện cho mining and pastoral region ông là bộ trưởng bộ môi trường và bộ trưởng dịch vụ người khuyết tật hiện tại thuộc chính phủ mcgowan ... | [
"stephen",
"dawson",
"chính",
"khách",
"stephen",
"noel",
"dawson",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"7",
"năm",
"1975",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"úc",
"từng",
"là",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"lao",
"động",
"của",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",... |
thống tại châu âu cũng như thái bình dương nơi mà những máy bay ném bom nhật bản thường tấn công ở độ cao bên trên trần bay của chiếc p-39 càng thấp hơn do không khí nóng vùng nhiệt đới sẽ nhẹ hơn những nơi có khí hậu ôn đới việc phân bố trọng lượng của chiếc p-39 có thể là nguyên nhân của xu hướng rơi vào vòng xoáy bổ... | [
"thống",
"tại",
"châu",
"âu",
"cũng",
"như",
"thái",
"bình",
"dương",
"nơi",
"mà",
"những",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"nhật",
"bản",
"thường",
"tấn",
"công",
"ở",
"độ",
"cao",
"bên",
"trên",
"trần",
"bay",
"của",
"chiếc",
"p-39",
"càng",
"thấp",
"h... |
lycosa granatensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa granatensis được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1925 | [
"lycosa",
"granatensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"granatensis",
"được",
"pelegrin",
"franganillo-balboa",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
tùng xẻo gia súc là hành động phối hợp của nghi lễ hiến tế do các nhóm tôn giáo có tổ chức thực hiện khi nguồn gốc của thuyết giáo phái được truy tìm từ một tù nhân liên bang và khó xác định được là thành viên giáo phái nào là kẻ chủ mưu các chủ trang trại và cơ quan thực thi pháp luật bắt đầu tìm kiếm những lời giải t... | [
"tùng",
"xẻo",
"gia",
"súc",
"là",
"hành",
"động",
"phối",
"hợp",
"của",
"nghi",
"lễ",
"hiến",
"tế",
"do",
"các",
"nhóm",
"tôn",
"giáo",
"có",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"khi",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"thuyết",
"giáo",
"phái",
"được",
"truy",
"tìm"... |
đà lý khắc dụng lôi kéo lý khắc dụng tiến công đại tề lý khắc dụng chấp thuận vương đạc cũng lệnh cho hà đông tiết độ sứ trịnh tùng đảng 鄭從讜 cho phép lý khắc dụng đi qua quân của người này tuy nhiên khi các đội quân đường tập hợp về trường an và lý khắc dụng trở thành người lãnh đạo chiến dịch vào mùa xuân năm 883 theo... | [
"đà",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"lôi",
"kéo",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"tiến",
"công",
"đại",
"tề",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"chấp",
"thuận",
"vương",
"đạc",
"cũng",
"lệnh",
"cho",
"hà",
"đông",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"trịnh",
"tùng",
"đảng",
"鄭從讜",
"cho",
"phép"... |
2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của ba xã đại nghĩa hữu đô và phú thứ thành xã hợp nhất | [
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"ba",
"xã",
"đại",
"nghĩa",
"hữu",
"đô",
"và",
"phú",
"thứ",
"thành",
"xã",
"hợp",
"nhất"
] |
lành của người dân tộc thiểu số được phê duyệt đăng ký chính thức và mở lại bộ ngoại giao vào năm 2005 thống kê khu vực có 304 876 tín đồ tin lành 1 286 chi hội thuộc tám hệ phái 79 mục sư và 476 nhà truyền đạo và truyền đạo tình nguyện theo tiến sĩ nguyễn thị hoài phương tại học viện hành chính tỷ lệ người dân tộc thi... | [
"lành",
"của",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"được",
"phê",
"duyệt",
"đăng",
"ký",
"chính",
"thức",
"và",
"mở",
"lại",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"vào",
"năm",
"2005",
"thống",
"kê",
"khu",
"vực",
"có",
"304",
"876",
"tín",
"đồ",
"tin",
"lành",
... |
các chính phủ phải gia tăng vay nợ bằng cách phát hành thêm trái phiếu trong một thời gian dài nhập siêu sẽ khiến con số nợ công của một nước ngày càng tăng vì suy cho cùng các nước đều phải dựa vào xuất khẩu để trả nợ và lãi ==== nhân tố tạo khủng hoảng ==== xét ở mặt này nhập siêu có thể gây ra khủng hoảng nợ công nh... | [
"các",
"chính",
"phủ",
"phải",
"gia",
"tăng",
"vay",
"nợ",
"bằng",
"cách",
"phát",
"hành",
"thêm",
"trái",
"phiếu",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"nhập",
"siêu",
"sẽ",
"khiến",
"con",
"số",
"nợ",
"công",
"của",
"một",
"nước",
"ngày",
"càng",
... |
36 1899 bullet includes variation 9 nimrod bullet cockaigne in london town concert overture op 40 1900–1901 bullet pomp and circumstance five marches all op 39 1901–1930 bullet march no 1 in d 1901 the trio contains the tune known as land of hope and glory bullet in the south alassio concert overture op 50 1903–1904 bu... | [
"36",
"1899",
"bullet",
"includes",
"variation",
"9",
"nimrod",
"bullet",
"cockaigne",
"in",
"london",
"town",
"concert",
"overture",
"op",
"40",
"1900–1901",
"bullet",
"pomp",
"and",
"circumstance",
"five",
"marches",
"all",
"op",
"39",
"1901–1930",
"bullet",
... |
tabernaemontana cerifera là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pancher sebert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"tabernaemontana",
"cerifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pancher",
"sebert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
goryphus caperatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"goryphus",
"caperatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
prasophyllum collinum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"prasophyllum",
"collinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
malaysia bullet thái lan những hiệp sĩ hiện đai được phong dựa vào cống hiến của họ cho xã hội khi được phong tước nếu được phong thì tên của họ sẽ được thêm vào từ sir ngài nếu là phụ nữ thì là dame quý bà tước chỉ đi với tên chứ không đi với họ ví dụ như elton john có thể gọi là sir elton hay sir elton john chứ không... | [
"malaysia",
"bullet",
"thái",
"lan",
"những",
"hiệp",
"sĩ",
"hiện",
"đai",
"được",
"phong",
"dựa",
"vào",
"cống",
"hiến",
"của",
"họ",
"cho",
"xã",
"hội",
"khi",
"được",
"phong",
"tước",
"nếu",
"được",
"phong",
"thì",
"tên",
"của",
"họ",
"sẽ",
"được",
... |
schizopepon dioicus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn ex oliv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"schizopepon",
"dioicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"ex",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
dialeurodes ouchii là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae dialeurodes ouchii được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"dialeurodes",
"ouchii",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"dialeurodes",
"ouchii",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
calliopsis helianthi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được swenk cockerell mô tả khoa học năm 1907 | [
"calliopsis",
"helianthi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"swenk",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
calamagrostis diemii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được rúgolo soreng mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"calamagrostis",
"diemii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rúgolo",
"soreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
gentlemen prefer blondes là một bộ phim hài năm 1953 dựa trên vở nhạc kịch giai đoạn 1949 phát hành bởi 20th century fox do howard hawks đạo diễn với sự tham gia của jane russell marilyn monroe charles coburn elliott reid tommy noonan george winslow taylor holmes và norma varden kịch bản của charles lederer dựa trên vở... | [
"gentlemen",
"prefer",
"blondes",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"năm",
"1953",
"dựa",
"trên",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"giai",
"đoạn",
"1949",
"phát",
"hành",
"bởi",
"20th",
"century",
"fox",
"do",
"howard",
"hawks",
"đạo",
"diễn",
"với",
"sự",
"tham",
... |
xoài harivanga xoài harivanga hay haaribhanga là một giống xoài có nguồn gốc ở phía tây bắc của bangladesh đặc biệt là ở quận rangpur việc trồng xoài harivanga trong thời gian gần đây đã trở nên phổ biến trong cộng đồng những người nông dân ở các huyện phía bắc nước này ở địa phương được gọi là harivanga những quả xoài... | [
"xoài",
"harivanga",
"xoài",
"harivanga",
"hay",
"haaribhanga",
"là",
"một",
"giống",
"xoài",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"bangladesh",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"quận",
"rangpur",
"việc",
"trồng",
"xoài",
"harivanga",
"trong",
... |
ayala là một đô thị thuộc bang morelos méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 70023 người | [
"ayala",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"morelos",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"70023",
"người"
] |
calamus endauensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"calamus",
"endauensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
thì không thể lấy được lòng nhân dân để giữ thiên hạ == xem thêm == bullet loạn an sử == tham khảo == bullet cát kiếm hùng chủ biên 2006 bước thịnh suy của các triều đại phong kiến trung quốc tập 2 nhà xuất bản văn hoá thông tin bullet trịnh phúc điền khả vĩnh quyết dương hiệu xuân 2002 tướng soái cổ đại trung hoa tập ... | [
"thì",
"không",
"thể",
"lấy",
"được",
"lòng",
"nhân",
"dân",
"để",
"giữ",
"thiên",
"hạ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"loạn",
"an",
"sử",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cát",
"kiếm",
"hùng",
"chủ",
"biên",
"2006",
"bước",
"thịnh",
"su... |
phổ thông emmy noether trong truyện khoa học viễn tưởng emmy nutter giáo sư vật lý trong cuốn the god patent của ransom stephens là nhân vật dựa trên tính cách của emmy noether trong thiên văn học bullet hố va chạm nöther trên phía xa của bề mặt mặt trăng đặt tên theo bà bullet tiểu hành tinh 7001 noether mang tên emmy... | [
"phổ",
"thông",
"emmy",
"noether",
"trong",
"truyện",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"emmy",
"nutter",
"giáo",
"sư",
"vật",
"lý",
"trong",
"cuốn",
"the",
"god",
"patent",
"của",
"ransom",
"stephens",
"là",
"nhân",
"vật",
"dựa",
"trên",
"tính",
"cách",
"... |
tài liệu bằng tiếng anh về các chủ đề liên quan đến mông cổ trường hoa kỳ ulaanbaatar và trường quốc tế ulaanbaatar đều áp dụng mô hình giáo dục k-12 bằng tiếng anh cho công dân mông cổ cũng như người nước ngoài có rất nhiều trường tiểu học trung học cơ sở và trung học phổ thông ở mông cổ từ lớp 1-4 là tiểu học 5-8 là ... | [
"tài",
"liệu",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"về",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"mông",
"cổ",
"trường",
"hoa",
"kỳ",
"ulaanbaatar",
"và",
"trường",
"quốc",
"tế",
"ulaanbaatar",
"đều",
"áp",
"dụng",
"mô",
"hình",
"giáo",
"dục",
"k-12",
"bằng",
"... |
pavonia eurychlamys là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ulbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"pavonia",
"eurychlamys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"ulbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
myrmecoptinus planophthalmus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được bellés miêu tả khoa học năm 1991 | [
"myrmecoptinus",
"planophthalmus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"bellés",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
thwaitesia glabicauda là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi thwaitesia thwaitesia glabicauda được chuandian zhu miêu tả năm 1998 | [
"thwaitesia",
"glabicauda",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thwaitesia",
"thwaitesia",
"glabicauda",
"được",
"chuandian",
"zhu",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
senecio serrurioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"senecio",
"serrurioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
khỏi bảng xếp hạng với tổng cộng 100 000 bản bán tại mỹ album chỉ được quảng bá khá rộng rãi tại new zealand vì vậy nên album có cơ hội vươn lên vị trí thứ 8 tại đây trở thành quốc gia duy nhất mà album vươn lên top 10 đến nay hơn 750 000 đã được tiêu thụ toàn thế giới | [
"khỏi",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"với",
"tổng",
"cộng",
"100",
"000",
"bản",
"bán",
"tại",
"mỹ",
"album",
"chỉ",
"được",
"quảng",
"bá",
"khá",
"rộng",
"rãi",
"tại",
"new",
"zealand",
"vì",
"vậy",
"nên",
"album",
"có",
"cơ",
"hội",
"vươn",
"lên",
"vị",
... |
nguyệt san shōnen magazine == manga series == === các series đã hoàn thành được phát hành trong monthly shonen magazine === ==== 1970s ==== bullet kōsei ono và kazumasa hirai tác giả tháng 1 1970 tháng 9 1971 ==== 1980s ==== bullet takeshi maekawa tháng 12 1983 tháng 2 1997 bullet shura no mon masatoshi kawahara tháng ... | [
"nguyệt",
"san",
"shōnen",
"magazine",
"==",
"manga",
"series",
"==",
"===",
"các",
"series",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"monthly",
"shonen",
"magazine",
"===",
"====",
"1970s",
"====",
"bullet",
"kōsei",
"ono",
"và",
"kazumasa",... |
lefamulin tên thương mại xenleta là một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị cho người lớn bị viêm phổi do vi khuẩn mắc phải tại cộng đồng nó được uống bằng miệng hoặc tiêm vào tĩnh mạch các tác dụng phụ tương đối phổ biến bao gồm tiêu chảy buồn nôn đau tại chỗ tiêm và viêm gan cụ thể đó là một loại kháng sinh pleu... | [
"lefamulin",
"tên",
"thương",
"mại",
"xenleta",
"là",
"một",
"loại",
"kháng",
"sinh",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"cho",
"người",
"lớn",
"bị",
"viêm",
"phổi",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"mắc",
"phải",
"tại",
"cộng",
"đồng",
"nó",
"được",
"uống... |
grimmia homomalla là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được hedw sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"grimmia",
"homomalla",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
đối với krypton-78 barium-130 và xenon-124 một lý do là xác suất xảy ra chế độ bắt giữ electron kép là rất nhỏ dự đoán lý thuyết về chu kỳ bán rã cho chế độ này nằm trên 10 năm một lý do thứ hai là các hạt duy nhất có thể phát hiện được tạo ra trong quá trình này là các tia x và electron auger được phát ra từ lớp vỏ ng... | [
"đối",
"với",
"krypton-78",
"barium-130",
"và",
"xenon-124",
"một",
"lý",
"do",
"là",
"xác",
"suất",
"xảy",
"ra",
"chế",
"độ",
"bắt",
"giữ",
"electron",
"kép",
"là",
"rất",
"nhỏ",
"dự",
"đoán",
"lý",
"thuyết",
"về",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"cho",
"... |
eugenia gracilipes là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kiaersk mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"eugenia",
"gracilipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"kiaersk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
đông thành vệ là một ban nhạc rock đài loan đây là ban nhạc underground được thành lập trong suốt những năm tháng trung học phổ thông của các thành viên ban nhạc đã giành được sự nổi tiếng nhất định vì thành công của giọng ca hát chính uông đông thành và sự xuất hiện trên các bộ phim truyền hình như chung cực nhất ban ... | [
"đông",
"thành",
"vệ",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"đài",
"loan",
"đây",
"là",
"ban",
"nhạc",
"underground",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"suốt",
"những",
"năm",
"tháng",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"ban",
... |
chalybion flebile là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi chalybion loài này được lepeletier de saint fargeau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae | [
"chalybion",
"flebile",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"chalybion",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"de",
"saint",
"fargeau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845",
... |
dạng của một học sinh cấp 3 vì ông không thể thay đổi sau khi đã phát triển tới một mốc cố định tất cả các quái vật sẽ không già đi nữa cuộc sống của hiyo luôn gặp nguy hiểm bởi có rất nhiều kẻ muốn có được chiếc lông trắng của cô thứ được cho là có thể khiến người sở hữu nó đạt được bất kì điều gì mình muốn người luôn... | [
"dạng",
"của",
"một",
"học",
"sinh",
"cấp",
"3",
"vì",
"ông",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"sau",
"khi",
"đã",
"phát",
"triển",
"tới",
"một",
"mốc",
"cố",
"định",
"tất",
"cả",
"các",
"quái",
"vật",
"sẽ",
"không",
"già",
"đi",
"nữa",
"cuộc",
"sống... |
xác định những nấc thang những giai đoạn của cuộc cách mạng công nhân nhằm đi tới giải phóng và phát triển toàn diện con người c mác và ph ăngghen cũng xem việc giai cấp công nhân giành lấy quyền lực nhà nước mới chỉ là giai đoạn đầu tiên sau đó phải sử dụng quyền lực nhà nước để tăng thật nhanh số lượng những lực lượn... | [
"xác",
"định",
"những",
"nấc",
"thang",
"những",
"giai",
"đoạn",
"của",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"công",
"nhân",
"nhằm",
"đi",
"tới",
"giải",
"phóng",
"và",
"phát",
"triển",
"toàn",
"diện",
"con",
"người",
"c",
"mác",
"và",
"ph",
"ăngghen",
"cũng",
"xem... |
annona neglecta là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"annona",
"neglecta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
nhánh phổi của thần kinh lang thang == trước == có 2 đến 3 nhánh phế quản trước kích thước nhỏ phân bố trên mặt trước cuống phổi rễ phổi chúng hòa với các sợi giao cảm tạo thành đám rối phổi trước == sau == nhánh phế quản sau có số lượng nhiều hơn và kích thước lớn hơn so với trước phân bố trên mặt sau của cuống phổi c... | [
"nhánh",
"phổi",
"của",
"thần",
"kinh",
"lang",
"thang",
"==",
"trước",
"==",
"có",
"2",
"đến",
"3",
"nhánh",
"phế",
"quản",
"trước",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"phân",
"bố",
"trên",
"mặt",
"trước",
"cuống",
"phổi",
"rễ",
"phổi",
"chúng",
"hòa",
"với",
... |
prionotoma jordani là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prionotoma",
"jordani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cầy mangut đầm lầy atilax paludinosus là một loài động vật có vú trong họ cầy mangut bộ ăn thịt loài này được g [baron] cuvier mô tả năm 1829 | [
"cầy",
"mangut",
"đầm",
"lầy",
"atilax",
"paludinosus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cầy",
"mangut",
"bộ",
"ăn",
"thịt",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"[baron]",
"cuvier",
"mô",
"tả",
"năm",
"1829"
] |
lắng liên tục về nấu ăn hoặc hoàn toàn từ chối việc nấu ăn == chữa trị == giáo dục là cách điều trị phổ biến nhất mặc dù liệu pháp tâm lý bao gồm liệu pháp nhận thức hành vi được chỉ định khi nỗi sợ hãi trở nên nghiêm trọng đến mức gây ra các rối loạn chức năng cho các cá nhân bị ám ảnh | [
"lắng",
"liên",
"tục",
"về",
"nấu",
"ăn",
"hoặc",
"hoàn",
"toàn",
"từ",
"chối",
"việc",
"nấu",
"ăn",
"==",
"chữa",
"trị",
"==",
"giáo",
"dục",
"là",
"cách",
"điều",
"trị",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"mặc",
"dù",
"liệu",
"pháp",
"tâm",
"lý",
"bao",
"gồm... |
damapana coerulescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được zoll moritzi kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"damapana",
"coerulescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"zoll",
"moritzi",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
loria là một đô thị ở tỉnh treviso trong vùng veneto có cự ly khoảng 50 km về phía tây bắc của venice và khoảng 30 km về phía tây của treviso tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 8 446 người và diện tích là 23 2 km² đô thị loria có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng bessica c... | [
"loria",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"treviso",
"trong",
"vùng",
"veneto",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"venice",
"và",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"treviso",
"tại",
"thời... |
hàng những con tàu này được thiết kế với trọng lượng choán nước tiêu chuẩn có chiều dài ở mực nước là và chiều dài chung là với mạn thuyền rộng động lực được cung cấp bởi ba nồi hơi ống nước và hai turbine hơi nước parsons tạo một tổng công suất cho hai trục chân vịt tốc độ tối đa đạt được là và với tốc độ đường trường... | [
"hàng",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"được",
"thiết",
"kế",
"với",
"trọng",
"lượng",
"choán",
"nước",
"tiêu",
"chuẩn",
"có",
"chiều",
"dài",
"ở",
"mực",
"nước",
"là",
"và",
"chiều",
"dài",
"chung",
"là",
"với",
"mạn",
"thuyền",
"rộng",
"động",
"lực",
... |
ichneumon erythromerus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"erythromerus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
colostygia hesperina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"colostygia",
"hesperina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bia tưởng niệm trên cửa hàng tại 57-60 phố south audley vào ngày 30 tháng 4 năm 1992 === thế kỉ 20 === gia đình purdey tiếp tục điều hành công ty trong cả hai thế chiến mặc dù doanh số bị ảnh hưởng nặng nề đặc biệt là sau thế chiến thứ hai năm 1946 sau 132 năm sở hữu cửa hàng jim và tom purdey đã bán công ty cho victor... | [
"bia",
"tưởng",
"niệm",
"trên",
"cửa",
"hàng",
"tại",
"57-60",
"phố",
"south",
"audley",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1992",
"===",
"thế",
"kỉ",
"20",
"===",
"gia",
"đình",
"purdey",
"tiếp",
"tục",
"điều",
"hành",
"công",
"ty",
"trong",
... |
cho phép công nhận phương tiện truyền thông và liên lạc cho các nhà báo để đưa tin về hoạt động hàng ngày của liên hợp quốc bullet cung cấp phạm vi phủ sóng trực tiếp thông qua video âm thanh và hình ảnh tĩnh về tất cả các cuộc họp chính thức và các sự kiện quan trọng khác bullet cung cấp bản tóm tắt bằng văn bản về nh... | [
"cho",
"phép",
"công",
"nhận",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"và",
"liên",
"lạc",
"cho",
"các",
"nhà",
"báo",
"để",
"đưa",
"tin",
"về",
"hoạt",
"động",
"hàng",
"ngày",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bullet",
"cung",
"cấp",
"phạm",
"vi",
"phủ",
... |
dictyophleba setosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được b de hoogh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"dictyophleba",
"setosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"de",
"hoogh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
từ ngày 19-21 6 chuẩn bị công tác chủ yếu cho hội nghị lần thứ 4 toàn quốc 5 ủy viên thường vụ bộ chính trị tham gia diêu y lâm chủ trì hội nghị đặng tiểu bình lý tiên niệm và vương chấn cùng tham dự hội nghị hội nghị chính thức quyết định cắt chức triệu tử dương phiên họp toàn thể xem xét thông qua đề xuất của lý bằng... | [
"từ",
"ngày",
"19-21",
"6",
"chuẩn",
"bị",
"công",
"tác",
"chủ",
"yếu",
"cho",
"hội",
"nghị",
"lần",
"thứ",
"4",
"toàn",
"quốc",
"5",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"tham",
"gia",
"diêu",
"y",
"lâm",
"chủ",
"trì",
"hội",
"nghị"... |
remigia repandella là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"remigia",
"repandella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
matsudaira yoshinaga còn gọi là matsudaira keiei hay được biết đến với cái tên là một daimyō of cuối thời edo ông là người đứng đầu phiên fukui tỉnh echizen ông được coi là một trong cùng với date munenari yamauchi yōdō và shimazu nariakira == tiểu sử == === thân thế === ông sinh ra ở thành edo với vị thế là con trai t... | [
"matsudaira",
"yoshinaga",
"còn",
"gọi",
"là",
"matsudaira",
"keiei",
"hay",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"là",
"một",
"daimyō",
"of",
"cuối",
"thời",
"edo",
"ông",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"phiên",
"fukui",
"tỉnh",
"echizen",
"ông",
... |
lý cao tông === xem thêm === bullet việt sử lược bullet đại việt sử ký toàn thư == liên kết ngoài == bullet vũ ngọc khánh 2003 tám vị vua triều lý nhà xuất bản văn hóa thông tin | [
"lý",
"cao",
"tông",
"===",
"xem",
"thêm",
"===",
"bullet",
"việt",
"sử",
"lược",
"bullet",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vũ",
"ngọc",
"khánh",
"2003",
"tám",
"vị",
"vua",
"triều",
"lý",
"nhà... |
prinia hypoxantha là một loài chim trong họ cisticolidae | [
"prinia",
"hypoxantha",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cisticolidae"
] |
ctenolimnophila decisa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"ctenolimnophila",
"decisa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
sundarbans có thể là bullet rừng sundarbans bullet vườn quốc gia sundarbans | [
"sundarbans",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"rừng",
"sundarbans",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"sundarbans"
] |
trigonostemon oblanceolatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được c b rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"trigonostemon",
"oblanceolatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
agastache foeniculum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được pursh kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"agastache",
"foeniculum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"pursh",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
moraea inconspicua là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 publ 1977 | [
"moraea",
"inconspicua",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976",
"publ",
"1977"
] |
preparctia romanowi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"preparctia",
"romanowi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gregorio ricci-curbastro sinh ngày 12 tháng 1 năm 1853 mất ngày 6 tháng 8 năm 1925 là một nhà toán học người ý được sinh ra ở lugo di romagna ông được biết đến là người phát minh ra tính toán tensor nhưng cũng cho ra các công trình ghiên cứu quan trọng quan trọng trong các lĩnh vực khác cùng với cựu sinh viên của ông l... | [
"gregorio",
"ricci-curbastro",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1853",
"mất",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1925",
"là",
"một",
"nhà",
"toán",
"học",
"người",
"ý",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"lugo",
"di",
"romagna",
"ông",
"được",
"biết... |
ischyrolepis unispicata là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae loài này được h p linder mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"ischyrolepis",
"unispicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"restionaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"p",
"linder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
hợp gọi là sagari được đưa vào mặt trước của mawashi số của chúng thay đổi từ 13 đến 25 và luôn là số lẻ họ đánh dấu phần duy nhất của mawashi mà việc lấy vào là bất hợp pháp phần dọc bao phủ món sumotoriháng và nếu họ ngã ra trong khi thi đấu gyōji trọng tài sẽ ném họ khỏi võ đài ngay cơ hội đầu tiên đôi khi một rikis... | [
"hợp",
"gọi",
"là",
"sagari",
"được",
"đưa",
"vào",
"mặt",
"trước",
"của",
"mawashi",
"số",
"của",
"chúng",
"thay",
"đổi",
"từ",
"13",
"đến",
"25",
"và",
"luôn",
"là",
"số",
"lẻ",
"họ",
"đánh",
"dấu",
"phần",
"duy",
"nhất",
"của",
"mawashi",
"mà",
... |
Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới . | [
"Brasil",
"là",
"quốc",
"gia",
"nói",
"tiếng",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"duy",
"nhất",
"ở",
"châu",
"Mỹ",
"và",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] |
cảm động cả hai không thể địch được với đông người nên phải phá vây bỏ chạy kẻ thù truy đuổi rất gấp cả hai nhảy lên ngựa hắc mai côi để chạy trốn nhưng đến bờ vực thẳm con ngựa cố gắng cõng hai người nhảy qua nhưng bị rơi xuống vực sâu mộc uyển thanh cố gắng phi thân khỏi con ngựa vọt lên trước khi bị rơi xuống vực cô... | [
"cảm",
"động",
"cả",
"hai",
"không",
"thể",
"địch",
"được",
"với",
"đông",
"người",
"nên",
"phải",
"phá",
"vây",
"bỏ",
"chạy",
"kẻ",
"thù",
"truy",
"đuổi",
"rất",
"gấp",
"cả",
"hai",
"nhảy",
"lên",
"ngựa",
"hắc",
"mai",
"côi",
"để",
"chạy",
"trốn",
... |
estheria flavipennis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"estheria",
"flavipennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
quân ngụy muốn vượt trường giang vào kiến khang kinh thành nhà tống rơi vào tình trạng khẩn cấp phải điều động hết tráng đinh trong huyện đan dương đưa cả con em vương công ra trận tống văn đế khi đó rất ân hận vì đã giết oan tướng đàn đạo tế nên không có tướng tài để ngăn quân ngụy nam tiến ==== thái vũ đế lại cầu thâ... | [
"quân",
"ngụy",
"muốn",
"vượt",
"trường",
"giang",
"vào",
"kiến",
"khang",
"kinh",
"thành",
"nhà",
"tống",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"phải",
"điều",
"động",
"hết",
"tráng",
"đinh",
"trong",
"huyện",
"đan",
"dương",
"đưa",
"cả",
"con",... |
pseudocordylus spinosus là một loài thằn lằn trong họ cordylidae loài này được fitzsimons mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"pseudocordylus",
"spinosus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"cordylidae",
"loài",
"này",
"được",
"fitzsimons",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
dorcadion menradi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"menradi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
opisthoxia corinnaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"opisthoxia",
"corinnaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.