text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
klin tiếng nga клин là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể moskva oblast thành phố có dân số 83 178 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 196 của nga theo dân số năm 2002
|
[
"klin",
"tiếng",
"nga",
"клин",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"moskva",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"83",
"178",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"196",
"của",
"nga",
"theo",
"dân",
"số",
"năm",
"2002"
] |
turek là một thị trấn thuộc huyện turecki tỉnh wielkopolskie ở trung-tây ba lan thị trấn có diện tích 16 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 28531 người và mật độ 1764 người km² == thành phố kết nghĩa == turek kết nghĩa với bullet wiesmoor đức bullet dunaivtsi ukraina bullet turhal thổ nhĩ kỳ bullet rovinari romania bullet uniejów ba lan
|
[
"turek",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"turecki",
"tỉnh",
"wielkopolskie",
"ở",
"trung-tây",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"là",
"28531",
"người",
"và",
"mật",
"độ",
"1764",
"người",
"km²",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"turek",
"kết",
"nghĩa",
"với",
"bullet",
"wiesmoor",
"đức",
"bullet",
"dunaivtsi",
"ukraina",
"bullet",
"turhal",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"bullet",
"rovinari",
"romania",
"bullet",
"uniejów",
"ba",
"lan"
] |
trú tại vùng khương thuỷ ở tây bắc trung quốc theo truyền thuyết trung hoa thì viêm đế có họ hàng thân tộc với hoàng đế còn xi vưu là thủ lĩnh bộ tộc cửu lê họ chế tạo ra các loại vũ khí như đao kích cung nỏ thường dẫn bộ lạc đi xâm chiếm cướp phá các bộ lạc khác có lần xi vưu xâm chiếm vùng đất của viêm đế viêm đế đem quân chống lại nhưng thất bại viêm đế đành chạy đến trác lộc xin hoàng đế giúp đỡ hoàng đế liên kết các bộ lạc chuẩn bị lương thực vũ khí triển khai một trận quyết chiến với xi vưu trên cánh đồng trác lộc về trận đại chiến này đã có nhiều truyền thuyết hoang đường khi quân của hoàng đế thừa thắng đuổi theo quân của xi vưu trời bỗng nổi cuồng phong là do xi vưu đã được sự giúp đỡ của thần gió thần mưa hoàng đế cũng nhờ thiên nữ giúp đỡ cuối cùng xi vưu bại vong những truyền thuyết trên chỉ có tính chất phản ánh sự khốc liệt của cuộc chiến từ đó hoàng đế được nhiều bộ lạc ủng hộ nhưng sau đó 2 bộ lạc của hoàng đế và viêm đế lại nảy ra xung đột hai bên đánh nhau một trận ở phản tuyền viêm đế thất bại từ đó hoàng đế trở thành thủ lĩnh của liên minh bộ lạc các vùng trung nguyên trong các truyền thuyết cổ đại trung
|
[
"trú",
"tại",
"vùng",
"khương",
"thuỷ",
"ở",
"tây",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"trung",
"hoa",
"thì",
"viêm",
"đế",
"có",
"họ",
"hàng",
"thân",
"tộc",
"với",
"hoàng",
"đế",
"còn",
"xi",
"vưu",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"bộ",
"tộc",
"cửu",
"lê",
"họ",
"chế",
"tạo",
"ra",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"như",
"đao",
"kích",
"cung",
"nỏ",
"thường",
"dẫn",
"bộ",
"lạc",
"đi",
"xâm",
"chiếm",
"cướp",
"phá",
"các",
"bộ",
"lạc",
"khác",
"có",
"lần",
"xi",
"vưu",
"xâm",
"chiếm",
"vùng",
"đất",
"của",
"viêm",
"đế",
"viêm",
"đế",
"đem",
"quân",
"chống",
"lại",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"viêm",
"đế",
"đành",
"chạy",
"đến",
"trác",
"lộc",
"xin",
"hoàng",
"đế",
"giúp",
"đỡ",
"hoàng",
"đế",
"liên",
"kết",
"các",
"bộ",
"lạc",
"chuẩn",
"bị",
"lương",
"thực",
"vũ",
"khí",
"triển",
"khai",
"một",
"trận",
"quyết",
"chiến",
"với",
"xi",
"vưu",
"trên",
"cánh",
"đồng",
"trác",
"lộc",
"về",
"trận",
"đại",
"chiến",
"này",
"đã",
"có",
"nhiều",
"truyền",
"thuyết",
"hoang",
"đường",
"khi",
"quân",
"của",
"hoàng",
"đế",
"thừa",
"thắng",
"đuổi",
"theo",
"quân",
"của",
"xi",
"vưu",
"trời",
"bỗng",
"nổi",
"cuồng",
"phong",
"là",
"do",
"xi",
"vưu",
"đã",
"được",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"thần",
"gió",
"thần",
"mưa",
"hoàng",
"đế",
"cũng",
"nhờ",
"thiên",
"nữ",
"giúp",
"đỡ",
"cuối",
"cùng",
"xi",
"vưu",
"bại",
"vong",
"những",
"truyền",
"thuyết",
"trên",
"chỉ",
"có",
"tính",
"chất",
"phản",
"ánh",
"sự",
"khốc",
"liệt",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"từ",
"đó",
"hoàng",
"đế",
"được",
"nhiều",
"bộ",
"lạc",
"ủng",
"hộ",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"2",
"bộ",
"lạc",
"của",
"hoàng",
"đế",
"và",
"viêm",
"đế",
"lại",
"nảy",
"ra",
"xung",
"đột",
"hai",
"bên",
"đánh",
"nhau",
"một",
"trận",
"ở",
"phản",
"tuyền",
"viêm",
"đế",
"thất",
"bại",
"từ",
"đó",
"hoàng",
"đế",
"trở",
"thành",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"liên",
"minh",
"bộ",
"lạc",
"các",
"vùng",
"trung",
"nguyên",
"trong",
"các",
"truyền",
"thuyết",
"cổ",
"đại",
"trung"
] |
đá u-20 thế giới 2009 kim lần đầu được triệu tập vào hàn quốc để thi đấu giao hữu trước nigeria vào năm 2010 vào tháng 5 năm 2018 anh có tên trong đội hình sơ loại 28 người tham dự giải bóng đá vô địch thế giới 2018 ở nga == liên kết ngoài == bullet profile at sagan tosu bullet kim min-woo – national team stats at kfa
|
[
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"2009",
"kim",
"lần",
"đầu",
"được",
"triệu",
"tập",
"vào",
"hàn",
"quốc",
"để",
"thi",
"đấu",
"giao",
"hữu",
"trước",
"nigeria",
"vào",
"năm",
"2010",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"anh",
"có",
"tên",
"trong",
"đội",
"hình",
"sơ",
"loại",
"28",
"người",
"tham",
"dự",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"2018",
"ở",
"nga",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"sagan",
"tosu",
"bullet",
"kim",
"min-woo",
"–",
"national",
"team",
"stats",
"at",
"kfa"
] |
it s time to move to south australia moseley street tạm dịch đã đến lúc di chuyển đến phố moseley nam úc cựu y tá sống ở phố moseley đây là con đường chính đi qua glenelg một phân tích năm 2014 của nhà ngôn ngữ học tính toán john rehling ủng hộ mạnh mẽ luận điểm rằng các chữ cái này là các chữ cái đầu của một đoạn văn bản tiếng anh nhưng không tìm thấy sự trùng khớp nào trong những khảo sát lớn về văn học và kết luận rằng các chữ cái có thể được viết như một dạng tốc ký không phải là mã hoá và văn bản gốc có thể chẳng bao giờ được xác định tập đoàn truyền hình úc trong loạt phim tài liệu inside story năm 1978 đã sản xuất một chương trình về vụ án tamam shud mang tên bí ẩn bãi biển somerton the somerton beach mystery nơi phóng viên stuart littlemore điều tra vụ án bao gồm phỏng vấn boxall người không thể thêm thông tin mới về vụ án paul lawson người đã tạo ra các tấm thạch cao về tử thi và người từ chối trả lời một câu hỏi về việc liệu có ai đã có xác định tích cực về cái xác năm 1994 john harber phillips chánh án victoria và chủ tịch viện pháp y victoria đã xem xét vụ việc để xác định nguyên nhân cái chết và kết luận rằng có vẻ như rất ít
|
[
"it",
"s",
"time",
"to",
"move",
"to",
"south",
"australia",
"moseley",
"street",
"tạm",
"dịch",
"đã",
"đến",
"lúc",
"di",
"chuyển",
"đến",
"phố",
"moseley",
"nam",
"úc",
"cựu",
"y",
"tá",
"sống",
"ở",
"phố",
"moseley",
"đây",
"là",
"con",
"đường",
"chính",
"đi",
"qua",
"glenelg",
"một",
"phân",
"tích",
"năm",
"2014",
"của",
"nhà",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"tính",
"toán",
"john",
"rehling",
"ủng",
"hộ",
"mạnh",
"mẽ",
"luận",
"điểm",
"rằng",
"các",
"chữ",
"cái",
"này",
"là",
"các",
"chữ",
"cái",
"đầu",
"của",
"một",
"đoạn",
"văn",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"nhưng",
"không",
"tìm",
"thấy",
"sự",
"trùng",
"khớp",
"nào",
"trong",
"những",
"khảo",
"sát",
"lớn",
"về",
"văn",
"học",
"và",
"kết",
"luận",
"rằng",
"các",
"chữ",
"cái",
"có",
"thể",
"được",
"viết",
"như",
"một",
"dạng",
"tốc",
"ký",
"không",
"phải",
"là",
"mã",
"hoá",
"và",
"văn",
"bản",
"gốc",
"có",
"thể",
"chẳng",
"bao",
"giờ",
"được",
"xác",
"định",
"tập",
"đoàn",
"truyền",
"hình",
"úc",
"trong",
"loạt",
"phim",
"tài",
"liệu",
"inside",
"story",
"năm",
"1978",
"đã",
"sản",
"xuất",
"một",
"chương",
"trình",
"về",
"vụ",
"án",
"tamam",
"shud",
"mang",
"tên",
"bí",
"ẩn",
"bãi",
"biển",
"somerton",
"the",
"somerton",
"beach",
"mystery",
"nơi",
"phóng",
"viên",
"stuart",
"littlemore",
"điều",
"tra",
"vụ",
"án",
"bao",
"gồm",
"phỏng",
"vấn",
"boxall",
"người",
"không",
"thể",
"thêm",
"thông",
"tin",
"mới",
"về",
"vụ",
"án",
"paul",
"lawson",
"người",
"đã",
"tạo",
"ra",
"các",
"tấm",
"thạch",
"cao",
"về",
"tử",
"thi",
"và",
"người",
"từ",
"chối",
"trả",
"lời",
"một",
"câu",
"hỏi",
"về",
"việc",
"liệu",
"có",
"ai",
"đã",
"có",
"xác",
"định",
"tích",
"cực",
"về",
"cái",
"xác",
"năm",
"1994",
"john",
"harber",
"phillips",
"chánh",
"án",
"victoria",
"và",
"chủ",
"tịch",
"viện",
"pháp",
"y",
"victoria",
"đã",
"xem",
"xét",
"vụ",
"việc",
"để",
"xác",
"định",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"và",
"kết",
"luận",
"rằng",
"có",
"vẻ",
"như",
"rất",
"ít"
] |
hymenostegia breteleri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được aubrev miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"hymenostegia",
"breteleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"aubrev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
i̇nkışla gemerek i̇nkışla là một thị trấn thuộc huyện gemerek tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 795 người
|
[
"i̇nkışla",
"gemerek",
"i̇nkışla",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"gemerek",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"795",
"người"
] |
sức đánh nhau với phan ất khí giới đều hết phải lấy mảnh cong mảnh lọ để ném răng và miệng trần chân bị thương nặng lại thấy rằng toán quân của mình chơ vơ khó có thể đánh lâu được bèn nhân đêm rút quân đến chợ hoàng hoa trịnh duy sản nhận lệnh vua chiêu tông thống lĩnh quân thuỷ lẫn quân bộ hợp sức các tướng tiến đánh kinh thành vây 4 mặt sau đó các đạo quân nhà lê hợp lại phá tan quân trần cảo cảo phá vây bỏ chạy vua chiêu tông trở lại kinh đô tháng 11 năm 1516 trần chân theo cha nuôi trịnh duy sản cùng nguyễn hoằng dụ dẫn các tướng đi đánh trần cảo ở xã trâu sơn huyện chí linh hải dương trong khi đó tình hình ở kinh thành không yên kỷ luật của tướng sĩ không nghiêm các tướng cậy có công làm càn hoành hành cướp phá ở kinh đô thả cửa giết người duy sản nghe tin vội sai trần chân điều bớt quân về kinh để dẹp các tướng làm loạn trong khi trần chân về ổn định kinh thành thì trịnh duy sản chủ quan khinh địch bị trần cảo bắt sống mang về hành dinh ở vạn kiếp giết chết quân triều đình tan vỡ trần cảo nhân đà thắng trận tiến quân thẳng đến bồ đề kinh thành lại nguy cấp lê chiêu tông liền sai thiết sơn bá trần chân mang quân ra đón đánh trần chân phá tan
|
[
"sức",
"đánh",
"nhau",
"với",
"phan",
"ất",
"khí",
"giới",
"đều",
"hết",
"phải",
"lấy",
"mảnh",
"cong",
"mảnh",
"lọ",
"để",
"ném",
"răng",
"và",
"miệng",
"trần",
"chân",
"bị",
"thương",
"nặng",
"lại",
"thấy",
"rằng",
"toán",
"quân",
"của",
"mình",
"chơ",
"vơ",
"khó",
"có",
"thể",
"đánh",
"lâu",
"được",
"bèn",
"nhân",
"đêm",
"rút",
"quân",
"đến",
"chợ",
"hoàng",
"hoa",
"trịnh",
"duy",
"sản",
"nhận",
"lệnh",
"vua",
"chiêu",
"tông",
"thống",
"lĩnh",
"quân",
"thuỷ",
"lẫn",
"quân",
"bộ",
"hợp",
"sức",
"các",
"tướng",
"tiến",
"đánh",
"kinh",
"thành",
"vây",
"4",
"mặt",
"sau",
"đó",
"các",
"đạo",
"quân",
"nhà",
"lê",
"hợp",
"lại",
"phá",
"tan",
"quân",
"trần",
"cảo",
"cảo",
"phá",
"vây",
"bỏ",
"chạy",
"vua",
"chiêu",
"tông",
"trở",
"lại",
"kinh",
"đô",
"tháng",
"11",
"năm",
"1516",
"trần",
"chân",
"theo",
"cha",
"nuôi",
"trịnh",
"duy",
"sản",
"cùng",
"nguyễn",
"hoằng",
"dụ",
"dẫn",
"các",
"tướng",
"đi",
"đánh",
"trần",
"cảo",
"ở",
"xã",
"trâu",
"sơn",
"huyện",
"chí",
"linh",
"hải",
"dương",
"trong",
"khi",
"đó",
"tình",
"hình",
"ở",
"kinh",
"thành",
"không",
"yên",
"kỷ",
"luật",
"của",
"tướng",
"sĩ",
"không",
"nghiêm",
"các",
"tướng",
"cậy",
"có",
"công",
"làm",
"càn",
"hoành",
"hành",
"cướp",
"phá",
"ở",
"kinh",
"đô",
"thả",
"cửa",
"giết",
"người",
"duy",
"sản",
"nghe",
"tin",
"vội",
"sai",
"trần",
"chân",
"điều",
"bớt",
"quân",
"về",
"kinh",
"để",
"dẹp",
"các",
"tướng",
"làm",
"loạn",
"trong",
"khi",
"trần",
"chân",
"về",
"ổn",
"định",
"kinh",
"thành",
"thì",
"trịnh",
"duy",
"sản",
"chủ",
"quan",
"khinh",
"địch",
"bị",
"trần",
"cảo",
"bắt",
"sống",
"mang",
"về",
"hành",
"dinh",
"ở",
"vạn",
"kiếp",
"giết",
"chết",
"quân",
"triều",
"đình",
"tan",
"vỡ",
"trần",
"cảo",
"nhân",
"đà",
"thắng",
"trận",
"tiến",
"quân",
"thẳng",
"đến",
"bồ",
"đề",
"kinh",
"thành",
"lại",
"nguy",
"cấp",
"lê",
"chiêu",
"tông",
"liền",
"sai",
"thiết",
"sơn",
"bá",
"trần",
"chân",
"mang",
"quân",
"ra",
"đón",
"đánh",
"trần",
"chân",
"phá",
"tan"
] |
of vertebrate paleontology 31 2 231–240 doi 10 1080 02724634 2011 550367 truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2013 bullet pere bover josep quintanab josep antoni alcover 2008 three islands three worlds paleogeography and evolution of the vertebrate fauna from the balearic islands quaternary international 182 1 135-144 bullet pere bover josep antoni alcover 2003 understanding late quaternary extinctions the case of myotragus balearicus bate 1909 journal of biogeography 30 5 771–781 doi 10 1046 j 1365-2699 2003 00872 x
|
[
"of",
"vertebrate",
"paleontology",
"31",
"2",
"231–240",
"doi",
"10",
"1080",
"02724634",
"2011",
"550367",
"truy",
"cập",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"bullet",
"pere",
"bover",
"josep",
"quintanab",
"josep",
"antoni",
"alcover",
"2008",
"three",
"islands",
"three",
"worlds",
"paleogeography",
"and",
"evolution",
"of",
"the",
"vertebrate",
"fauna",
"from",
"the",
"balearic",
"islands",
"quaternary",
"international",
"182",
"1",
"135-144",
"bullet",
"pere",
"bover",
"josep",
"antoni",
"alcover",
"2003",
"understanding",
"late",
"quaternary",
"extinctions",
"the",
"case",
"of",
"myotragus",
"balearicus",
"bate",
"1909",
"journal",
"of",
"biogeography",
"30",
"5",
"771–781",
"doi",
"10",
"1046",
"j",
"1365-2699",
"2003",
"00872",
"x"
] |
vào những năm đó sau khi cai nghiện thành công quaid tiếp tục sự nghiệp và ánh hào quang lại quay trở lại với ông trong những năm cuối thập kỷ 90 ngoài việc đóng phim quaid còn là một nhạc sĩ và đã thành lập một ban nhạc có tên là shark ông từng viết lời bài hát cho 3 bộ phim mà ông tham gia ngoài ra ông còn hoàn thành khoá học lái máy bay với tấm phim công quaid cũng là một tay golf có hạng năm 2005 tạp chí golf digest đưa ông vào danh sách những tay golf hàng đầu tại hollywood ông còn lập ra một giải đấu từ thiện có tên dennis quaid charity weekend nơi quy tụ nhiều nhân vật nổi tiếng với mục đích quyên góp tiền cho trẻ em nghèo và tàn tật năm 2009 ông tham gia bộ phim do stephen sommers đạo diễn với vai diễn general hawk == liên kết ngoài == bullet dennis quaid interview at reviewgraveyard com bullet d q and the sharks dennis quaid s band]
|
[
"vào",
"những",
"năm",
"đó",
"sau",
"khi",
"cai",
"nghiện",
"thành",
"công",
"quaid",
"tiếp",
"tục",
"sự",
"nghiệp",
"và",
"ánh",
"hào",
"quang",
"lại",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"ông",
"trong",
"những",
"năm",
"cuối",
"thập",
"kỷ",
"90",
"ngoài",
"việc",
"đóng",
"phim",
"quaid",
"còn",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"ban",
"nhạc",
"có",
"tên",
"là",
"shark",
"ông",
"từng",
"viết",
"lời",
"bài",
"hát",
"cho",
"3",
"bộ",
"phim",
"mà",
"ông",
"tham",
"gia",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"hoàn",
"thành",
"khoá",
"học",
"lái",
"máy",
"bay",
"với",
"tấm",
"phim",
"công",
"quaid",
"cũng",
"là",
"một",
"tay",
"golf",
"có",
"hạng",
"năm",
"2005",
"tạp",
"chí",
"golf",
"digest",
"đưa",
"ông",
"vào",
"danh",
"sách",
"những",
"tay",
"golf",
"hàng",
"đầu",
"tại",
"hollywood",
"ông",
"còn",
"lập",
"ra",
"một",
"giải",
"đấu",
"từ",
"thiện",
"có",
"tên",
"dennis",
"quaid",
"charity",
"weekend",
"nơi",
"quy",
"tụ",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"mục",
"đích",
"quyên",
"góp",
"tiền",
"cho",
"trẻ",
"em",
"nghèo",
"và",
"tàn",
"tật",
"năm",
"2009",
"ông",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"do",
"stephen",
"sommers",
"đạo",
"diễn",
"với",
"vai",
"diễn",
"general",
"hawk",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"dennis",
"quaid",
"interview",
"at",
"reviewgraveyard",
"com",
"bullet",
"d",
"q",
"and",
"the",
"sharks",
"dennis",
"quaid",
"s",
"band]"
] |
taşağıl çat taşağıl là một xã thuộc huyện çat tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 405 người
|
[
"taşağıl",
"çat",
"taşağıl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çat",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"405",
"người"
] |
crepis zacintha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l babc mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"crepis",
"zacintha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"babc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
“lách” sang campuchia hành khách bay từ châu âu về phnôm penh chỉ với giá 630 euro đi ô tô mất 100 euro lên cửa khẩu mộc bài chìa hộ chiếu việt nam ra chắc chắn sẽ được vào việt nam và sau đó cách ly 1 tuần ở tây ninh có những đề xuất để ngăn chặn tình trạng trục lợi giá vé chuyến bay giải cứu này các chuyến bay combo do các công ty được cơ quan ngoại giao chỉ định thực hiện trường hợp này các hãng hàng không được công ty tổ chức thuê vận chuyển chi phí thu với khách bao nhiêu do các công ty này đưa ra các hãng hàng không không nắm được chi phí === phàn nàn của kiều bào về giá vé và thủ tục === theo thông tin từ bộ ngoại giao cung cấp đầu tháng 12 năm 2021 kể từ khi dịch covid-19 bùng phát các cơ quan chức năng trong và ngoài nước đã tổ chức hơn 800 chuyến bay đưa gần 200 000 công dân việt nam từ hơn 60 quốc gia và vùng lãnh thổ về nước an toàn tuy nhiên thời gian vừa rồi có nhiều ý kiến phàn nàn giá vé các chuyến bay nhân đạo đưa công dân về nước cao so với bình thường trả lời về việc này các hãng bay khẳng định không đặt nặng vấn đề lợi nhuận giá vé cao là do phát sinh nhiều chi phí khác tại cuộc họp báo của bộ ngoại giao
|
[
"“lách”",
"sang",
"campuchia",
"hành",
"khách",
"bay",
"từ",
"châu",
"âu",
"về",
"phnôm",
"penh",
"chỉ",
"với",
"giá",
"630",
"euro",
"đi",
"ô",
"tô",
"mất",
"100",
"euro",
"lên",
"cửa",
"khẩu",
"mộc",
"bài",
"chìa",
"hộ",
"chiếu",
"việt",
"nam",
"ra",
"chắc",
"chắn",
"sẽ",
"được",
"vào",
"việt",
"nam",
"và",
"sau",
"đó",
"cách",
"ly",
"1",
"tuần",
"ở",
"tây",
"ninh",
"có",
"những",
"đề",
"xuất",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"tình",
"trạng",
"trục",
"lợi",
"giá",
"vé",
"chuyến",
"bay",
"giải",
"cứu",
"này",
"các",
"chuyến",
"bay",
"combo",
"do",
"các",
"công",
"ty",
"được",
"cơ",
"quan",
"ngoại",
"giao",
"chỉ",
"định",
"thực",
"hiện",
"trường",
"hợp",
"này",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"được",
"công",
"ty",
"tổ",
"chức",
"thuê",
"vận",
"chuyển",
"chi",
"phí",
"thu",
"với",
"khách",
"bao",
"nhiêu",
"do",
"các",
"công",
"ty",
"này",
"đưa",
"ra",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"không",
"nắm",
"được",
"chi",
"phí",
"===",
"phàn",
"nàn",
"của",
"kiều",
"bào",
"về",
"giá",
"vé",
"và",
"thủ",
"tục",
"===",
"theo",
"thông",
"tin",
"từ",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"cung",
"cấp",
"đầu",
"tháng",
"12",
"năm",
"2021",
"kể",
"từ",
"khi",
"dịch",
"covid-19",
"bùng",
"phát",
"các",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"đã",
"tổ",
"chức",
"hơn",
"800",
"chuyến",
"bay",
"đưa",
"gần",
"200",
"000",
"công",
"dân",
"việt",
"nam",
"từ",
"hơn",
"60",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"về",
"nước",
"an",
"toàn",
"tuy",
"nhiên",
"thời",
"gian",
"vừa",
"rồi",
"có",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"phàn",
"nàn",
"giá",
"vé",
"các",
"chuyến",
"bay",
"nhân",
"đạo",
"đưa",
"công",
"dân",
"về",
"nước",
"cao",
"so",
"với",
"bình",
"thường",
"trả",
"lời",
"về",
"việc",
"này",
"các",
"hãng",
"bay",
"khẳng",
"định",
"không",
"đặt",
"nặng",
"vấn",
"đề",
"lợi",
"nhuận",
"giá",
"vé",
"cao",
"là",
"do",
"phát",
"sinh",
"nhiều",
"chi",
"phí",
"khác",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"của",
"bộ",
"ngoại",
"giao"
] |
hội đàm === tháng 6 === bullet 14 tháng 6 nguyễn văn thiệu được bầu làm chủ tịch ủy ban lãnh đạo quốc gia === tháng 7 === bullet 2 tháng 7 lý tông nhân trở về trung quốc chu ân lai ra đón bullet 20 tháng 7 hồ chí minh kêu gọi quyết tâm kháng chiến chống mỹ trên toàn quốc bullet 24 tháng 7 bộ đội tên lửa phòng không bắn hạ máy bay f-4 của hoa kỳ tại bất bạt === tháng 8 === bullet 5 tháng 8 pakistan tấn công kashmir do ấn độ kiểm soát bullet 7 tháng 8 singapore tách khỏi liên bang malaysia bullet 9 tháng 8 thành lập nước cộng hòa singapore bullet 18 tháng 8 trận vạn tường tại quảng ngãi === tháng 9 === bullet 1 tháng 9 quân đội pakistan tấn công jammu và kashmir bullet 6 tháng 9 ấn độ đánh chiếm lahore bullet 18 tháng 9 quân giải phóng tiến công thuận ninh bullet 23 tháng 9 ngừng bắn giữa ấn độ và pakistan === tháng 10 === bullet 10 tháng 10 quân giải phóng tiến công cát sơn bullet 14 tháng 10 quân giải phóng tiến công cát hiệp bullet 19 tháng 10 quân giải phóng mở chiến dịch plâyme === tháng 11 === bullet 2 tháng 11 norman morrison tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược việt nam bullet 13 tháng 11 xảy ra hải chiến ô khâu tại ven biển phúc kiến == sinh == bullet 27 tháng 1 alan cumming diễn viên ca sĩ nhà văn nhà sản xuất đạo diễn sinh ra ở scotland anh quốc bullet 8 tháng 2 trương
|
[
"hội",
"đàm",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"14",
"tháng",
"6",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"===",
"tháng",
"7",
"===",
"bullet",
"2",
"tháng",
"7",
"lý",
"tông",
"nhân",
"trở",
"về",
"trung",
"quốc",
"chu",
"ân",
"lai",
"ra",
"đón",
"bullet",
"20",
"tháng",
"7",
"hồ",
"chí",
"minh",
"kêu",
"gọi",
"quyết",
"tâm",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"bullet",
"24",
"tháng",
"7",
"bộ",
"đội",
"tên",
"lửa",
"phòng",
"không",
"bắn",
"hạ",
"máy",
"bay",
"f-4",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"bất",
"bạt",
"===",
"tháng",
"8",
"===",
"bullet",
"5",
"tháng",
"8",
"pakistan",
"tấn",
"công",
"kashmir",
"do",
"ấn",
"độ",
"kiểm",
"soát",
"bullet",
"7",
"tháng",
"8",
"singapore",
"tách",
"khỏi",
"liên",
"bang",
"malaysia",
"bullet",
"9",
"tháng",
"8",
"thành",
"lập",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"singapore",
"bullet",
"18",
"tháng",
"8",
"trận",
"vạn",
"tường",
"tại",
"quảng",
"ngãi",
"===",
"tháng",
"9",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"9",
"quân",
"đội",
"pakistan",
"tấn",
"công",
"jammu",
"và",
"kashmir",
"bullet",
"6",
"tháng",
"9",
"ấn",
"độ",
"đánh",
"chiếm",
"lahore",
"bullet",
"18",
"tháng",
"9",
"quân",
"giải",
"phóng",
"tiến",
"công",
"thuận",
"ninh",
"bullet",
"23",
"tháng",
"9",
"ngừng",
"bắn",
"giữa",
"ấn",
"độ",
"và",
"pakistan",
"===",
"tháng",
"10",
"===",
"bullet",
"10",
"tháng",
"10",
"quân",
"giải",
"phóng",
"tiến",
"công",
"cát",
"sơn",
"bullet",
"14",
"tháng",
"10",
"quân",
"giải",
"phóng",
"tiến",
"công",
"cát",
"hiệp",
"bullet",
"19",
"tháng",
"10",
"quân",
"giải",
"phóng",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"plâyme",
"===",
"tháng",
"11",
"===",
"bullet",
"2",
"tháng",
"11",
"norman",
"morrison",
"tự",
"thiêu",
"để",
"phản",
"đối",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"việt",
"nam",
"bullet",
"13",
"tháng",
"11",
"xảy",
"ra",
"hải",
"chiến",
"ô",
"khâu",
"tại",
"ven",
"biển",
"phúc",
"kiến",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"27",
"tháng",
"1",
"alan",
"cumming",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"đạo",
"diễn",
"sinh",
"ra",
"ở",
"scotland",
"anh",
"quốc",
"bullet",
"8",
"tháng",
"2",
"trương"
] |
k hosahalli channarayapatna k hosahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"k",
"hosahalli",
"channarayapatna",
"k",
"hosahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
cybianthus crotonoides là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được m r schomb ex mez g agostini mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"cybianthus",
"crotonoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"r",
"schomb",
"ex",
"mez",
"g",
"agostini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
notocochlis guesti là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == miêu tả == chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 33 mm == môi trường sống == độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 165 m độ sâu tối đa được ghi nhận là 421 m
|
[
"notocochlis",
"guesti",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"naticidae",
"họ",
"ốc",
"mặt",
"trăng",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"chiều",
"dài",
"tối",
"đa",
"của",
"vỏ",
"ốc",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"33",
"mm",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"độ",
"sâu",
"tối",
"thiểu",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"165",
"m",
"độ",
"sâu",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"421",
"m"
] |
xã carlton quận hand south dakota xã carlton là một xã thuộc quận hand tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 17 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"carlton",
"quận",
"hand",
"south",
"dakota",
"xã",
"carlton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"hand",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"17",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
chúng là biến đổi khí hậu loài ngoại lai quá trình phú dưỡng sự hóa chua hiện loài này ở ireland đang có dấu hiệu suy giảm một loài đáng chú ý khác là cá mòi dầu được tìm thấy duy nhất tại ireland ở hồ killarney chúng là loài ăn những sinh vật phù du nên hiếm khi ngư dân bắt được chúng chúng được liệt kê trong sách đỏ của ireland như là loài bị đe dọa và trong phụ lục ii của chỉ thị môi trường sống của eu == đe dọa == vườn quốc gia gặp một số thách thức trong vấn đề quản lý và bảo tồn một trong số đó là việc vườn quốc gia gần thị trấn killarney một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhât ireland có hàng trăm ngàn du khách đến đây mỗi năm hầu hết họ dành thời gian để ghé thăm vườn quốc gia này việc quản lý cần hết sức cẩn thận để đảm bảo giữa hai mục tiêu bảo tồn và giải trí trong quá khứ với việc giới thiệu một số loài du nhập vào vườn quốc gia đã làm biến đổi hệ sinh thái tự nhiên của killarney đáng chú ý nhất trong số đó phải kể đến loài đỗ quyên rhododendron ponticum đã lan rộng khiến nhiều loài thực vật bản địa mất môi trường sống và loài hươu sao là loài có tính đe dọa tiềm tàng đối với di truyền thuần chủng loài hươu đỏ một loài khác được
|
[
"chúng",
"là",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"loài",
"ngoại",
"lai",
"quá",
"trình",
"phú",
"dưỡng",
"sự",
"hóa",
"chua",
"hiện",
"loài",
"này",
"ở",
"ireland",
"đang",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"suy",
"giảm",
"một",
"loài",
"đáng",
"chú",
"ý",
"khác",
"là",
"cá",
"mòi",
"dầu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"duy",
"nhất",
"tại",
"ireland",
"ở",
"hồ",
"killarney",
"chúng",
"là",
"loài",
"ăn",
"những",
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"nên",
"hiếm",
"khi",
"ngư",
"dân",
"bắt",
"được",
"chúng",
"chúng",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"của",
"ireland",
"như",
"là",
"loài",
"bị",
"đe",
"dọa",
"và",
"trong",
"phụ",
"lục",
"ii",
"của",
"chỉ",
"thị",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"eu",
"==",
"đe",
"dọa",
"==",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"gặp",
"một",
"số",
"thách",
"thức",
"trong",
"vấn",
"đề",
"quản",
"lý",
"và",
"bảo",
"tồn",
"một",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"việc",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"gần",
"thị",
"trấn",
"killarney",
"một",
"trong",
"những",
"điểm",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"nhât",
"ireland",
"có",
"hàng",
"trăm",
"ngàn",
"du",
"khách",
"đến",
"đây",
"mỗi",
"năm",
"hầu",
"hết",
"họ",
"dành",
"thời",
"gian",
"để",
"ghé",
"thăm",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"này",
"việc",
"quản",
"lý",
"cần",
"hết",
"sức",
"cẩn",
"thận",
"để",
"đảm",
"bảo",
"giữa",
"hai",
"mục",
"tiêu",
"bảo",
"tồn",
"và",
"giải",
"trí",
"trong",
"quá",
"khứ",
"với",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"một",
"số",
"loài",
"du",
"nhập",
"vào",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"đã",
"làm",
"biến",
"đổi",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"tự",
"nhiên",
"của",
"killarney",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"trong",
"số",
"đó",
"phải",
"kể",
"đến",
"loài",
"đỗ",
"quyên",
"rhododendron",
"ponticum",
"đã",
"lan",
"rộng",
"khiến",
"nhiều",
"loài",
"thực",
"vật",
"bản",
"địa",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"loài",
"hươu",
"sao",
"là",
"loài",
"có",
"tính",
"đe",
"dọa",
"tiềm",
"tàng",
"đối",
"với",
"di",
"truyền",
"thuần",
"chủng",
"loài",
"hươu",
"đỏ",
"một",
"loài",
"khác",
"được"
] |
hypercompe tessellata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"hypercompe",
"tessellata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cirolana cubensis cirolana anopsilana cubensis là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được hay miêu tả khoa học năm 1903
|
[
"cirolana",
"cubensis",
"cirolana",
"anopsilana",
"cubensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"hay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
aluminum co công ty tnhh nhôm toàn cầu việt nam đang đầu tư nhà máy sản xuất nhôm định hình dự án này do hai người gốc trung quốc quốc tịch úc góp vốn làm chủ đầu tư đó là ông jacky cheung 35 tuổi và ông wang tong 36 tuổi toàn bộ hàng hóa sản xuất ở nhà máy này được xuất khẩu với quy mô 200 000 tấn năm tổng vốn đầu tư của dự án gần 250 triệu usd theo số liệu của gtis từ đầu năm 2015 khoảng 1 7 triệu tấn nhôm đùn trị giá 5 tỉ usd đã được nhập vào việt nam từ trung quốc mỹ và cả 500 000 tấn từ mexico mà wsj đã điều tra việt nam trở thành kho chứa nhôm lớn nhất thế giới kho lớn thứ nhì ở hà lan chỉ bằng 1 3 ở việt nam nhôm đùn có nguồn gốc trung quốc bị đánh thuế chống phá giá ở mỹ lên đến 374% trong khi sản phẩm của việt nam chỉ có 5% theo ông phạm chí cường chủ tịch hội khoa học kỹ thuật đúc luyện kim vn hiện vn chưa sản xuất được nhôm do chưa điện phân được alumin nên “có thể nói vn chưa có ngành sản xuất nhôm”
|
[
"aluminum",
"co",
"công",
"ty",
"tnhh",
"nhôm",
"toàn",
"cầu",
"việt",
"nam",
"đang",
"đầu",
"tư",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"nhôm",
"định",
"hình",
"dự",
"án",
"này",
"do",
"hai",
"người",
"gốc",
"trung",
"quốc",
"quốc",
"tịch",
"úc",
"góp",
"vốn",
"làm",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"đó",
"là",
"ông",
"jacky",
"cheung",
"35",
"tuổi",
"và",
"ông",
"wang",
"tong",
"36",
"tuổi",
"toàn",
"bộ",
"hàng",
"hóa",
"sản",
"xuất",
"ở",
"nhà",
"máy",
"này",
"được",
"xuất",
"khẩu",
"với",
"quy",
"mô",
"200",
"000",
"tấn",
"năm",
"tổng",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"của",
"dự",
"án",
"gần",
"250",
"triệu",
"usd",
"theo",
"số",
"liệu",
"của",
"gtis",
"từ",
"đầu",
"năm",
"2015",
"khoảng",
"1",
"7",
"triệu",
"tấn",
"nhôm",
"đùn",
"trị",
"giá",
"5",
"tỉ",
"usd",
"đã",
"được",
"nhập",
"vào",
"việt",
"nam",
"từ",
"trung",
"quốc",
"mỹ",
"và",
"cả",
"500",
"000",
"tấn",
"từ",
"mexico",
"mà",
"wsj",
"đã",
"điều",
"tra",
"việt",
"nam",
"trở",
"thành",
"kho",
"chứa",
"nhôm",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"kho",
"lớn",
"thứ",
"nhì",
"ở",
"hà",
"lan",
"chỉ",
"bằng",
"1",
"3",
"ở",
"việt",
"nam",
"nhôm",
"đùn",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"trung",
"quốc",
"bị",
"đánh",
"thuế",
"chống",
"phá",
"giá",
"ở",
"mỹ",
"lên",
"đến",
"374%",
"trong",
"khi",
"sản",
"phẩm",
"của",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"có",
"5%",
"theo",
"ông",
"phạm",
"chí",
"cường",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"đúc",
"luyện",
"kim",
"vn",
"hiện",
"vn",
"chưa",
"sản",
"xuất",
"được",
"nhôm",
"do",
"chưa",
"điện",
"phân",
"được",
"alumin",
"nên",
"“có",
"thể",
"nói",
"vn",
"chưa",
"có",
"ngành",
"sản",
"xuất",
"nhôm”"
] |
bademli gökçeada bademli là một xã thuộc huyện gökçeada tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 61 người
|
[
"bademli",
"gökçeada",
"bademli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gökçeada",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"61",
"người"
] |
disa spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l f sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
|
[
"disa",
"spathulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800"
] |
dải đen dọc vây lưng số gai ở vây lưng 9 số gai ở vây hậu môn 3 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == phân loại học == h pelicieri tạo thành một nhóm phức hợp loài cùng với h zeylonicus halichoeres hartzfeldii halichoeres leptotaenia và halichoeres gurrobyi
|
[
"dải",
"đen",
"dọc",
"vây",
"lưng",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"9",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"==",
"phân",
"loại",
"học",
"==",
"h",
"pelicieri",
"tạo",
"thành",
"một",
"nhóm",
"phức",
"hợp",
"loài",
"cùng",
"với",
"h",
"zeylonicus",
"halichoeres",
"hartzfeldii",
"halichoeres",
"leptotaenia",
"và",
"halichoeres",
"gurrobyi"
] |
trữ khổng lồ còn lớn hơn cả chiến dịch stalingrad trước đó bộ tổng tham mưu quân đội liên xô cũng cảnh báo phương diện quân tây nam rằng họ sẽ phải xung đột với các lực lượng mạnh còn rất sung sức của quân đức mới được điều từ tây âu sang tại khu vực dniepropetrovsk poltava rằng không phải ngẫu nhiên mà quân đoàn xe tăng 2 ss lại vội vã rút khỏi kharkov tuy nhiên ban lãnh đạo phương diện quân tây nam và cả i v stalin vẫn ghép những sự kiện đang diễn ra vào khuôn khổ cái giả thuyết ưa thích của mình rằng quân đội đức quốc xã đang rút chạy thậm chí đến ngày 21 tháng 2 khi đã rõ là quân đội đức đang tiến hành phản công vào sau lưng tập đoàn cơ động của tướng m m popov đang tấn công n f vatutin vẫn chỉ thị === ý đồ phản công của erich von manstein === thống chế erich von manstein chỉ bị bất ngờ ở giai đoạn đầu trong tháng 1 năm 1943 khi cùng một lúc quân đội liên xô có đủ lực lượng để mở liên tiếp chiến dịch cái vòng cùng ba chiến dịch tấn công tại thượng lưu sông đông vì phải ưu tiên rút tập đoàn quân xe tăng 1 và tập đoàn quân 17 khỏi kavkaz ngày 20 tháng 1 năm 1943 manstein cho rút các lực lượng còn lại của tập đoàn quân xe tăng 4 về
|
[
"trữ",
"khổng",
"lồ",
"còn",
"lớn",
"hơn",
"cả",
"chiến",
"dịch",
"stalingrad",
"trước",
"đó",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"cũng",
"cảnh",
"báo",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"nam",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"phải",
"xung",
"đột",
"với",
"các",
"lực",
"lượng",
"mạnh",
"còn",
"rất",
"sung",
"sức",
"của",
"quân",
"đức",
"mới",
"được",
"điều",
"từ",
"tây",
"âu",
"sang",
"tại",
"khu",
"vực",
"dniepropetrovsk",
"poltava",
"rằng",
"không",
"phải",
"ngẫu",
"nhiên",
"mà",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"2",
"ss",
"lại",
"vội",
"vã",
"rút",
"khỏi",
"kharkov",
"tuy",
"nhiên",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"nam",
"và",
"cả",
"i",
"v",
"stalin",
"vẫn",
"ghép",
"những",
"sự",
"kiện",
"đang",
"diễn",
"ra",
"vào",
"khuôn",
"khổ",
"cái",
"giả",
"thuyết",
"ưa",
"thích",
"của",
"mình",
"rằng",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đang",
"rút",
"chạy",
"thậm",
"chí",
"đến",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"khi",
"đã",
"rõ",
"là",
"quân",
"đội",
"đức",
"đang",
"tiến",
"hành",
"phản",
"công",
"vào",
"sau",
"lưng",
"tập",
"đoàn",
"cơ",
"động",
"của",
"tướng",
"m",
"m",
"popov",
"đang",
"tấn",
"công",
"n",
"f",
"vatutin",
"vẫn",
"chỉ",
"thị",
"===",
"ý",
"đồ",
"phản",
"công",
"của",
"erich",
"von",
"manstein",
"===",
"thống",
"chế",
"erich",
"von",
"manstein",
"chỉ",
"bị",
"bất",
"ngờ",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"trong",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"khi",
"cùng",
"một",
"lúc",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"có",
"đủ",
"lực",
"lượng",
"để",
"mở",
"liên",
"tiếp",
"chiến",
"dịch",
"cái",
"vòng",
"cùng",
"ba",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"tại",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"đông",
"vì",
"phải",
"ưu",
"tiên",
"rút",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"17",
"khỏi",
"kavkaz",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"manstein",
"cho",
"rút",
"các",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"4",
"về"
] |
syzygiella riclefii là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được pocs mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"syzygiella",
"riclefii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pocs",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
hình của ông cùng với một tấm poster lớn của ông treo trên tường elton john được đóng bởi một diễn viên trong video nhận được một lá thư của allen thổ lộ tình cảm của cô với ông cùng với đó là một bức ảnh của hai người nhưng ông đã lờ đi như không có gì john rời khỏi nhà và bắt một chiếc xe nhưng người lái chiếc xe đó lại là allen cô đã bắt cóc ông và đưa về nhà cô trói ông vào một chiếc ghế tại đây cô chơi đàn uống rượu xem báo ôm john và vẽ một tấm chân dung ông sau đó cô đưa ống nghe điện thoại cho elton và ép ông nói với một người bạn nào đó của ông i want you to know that i have fallen deeply in love with lily tôi muốn bạn biết tôi đang yêu lily rất nhiều rồi họ cùng ngồi trên ghế xem john biểu diễn trên tv và đến khi allen thiếp đi ông đã cởi được dây trói và trốn khỏi tòa nhà == danh sách thực hiện == bullet hát chính – lily allen bullet sáng tác – lily allen greg kurstin và take that bullet sản xuất – greg kurstin bullet hòa âm – greg kurstin bullet thu âm gốc – geoff pesche bullet quản lý khác – todd interland
|
[
"hình",
"của",
"ông",
"cùng",
"với",
"một",
"tấm",
"poster",
"lớn",
"của",
"ông",
"treo",
"trên",
"tường",
"elton",
"john",
"được",
"đóng",
"bởi",
"một",
"diễn",
"viên",
"trong",
"video",
"nhận",
"được",
"một",
"lá",
"thư",
"của",
"allen",
"thổ",
"lộ",
"tình",
"cảm",
"của",
"cô",
"với",
"ông",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"một",
"bức",
"ảnh",
"của",
"hai",
"người",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"lờ",
"đi",
"như",
"không",
"có",
"gì",
"john",
"rời",
"khỏi",
"nhà",
"và",
"bắt",
"một",
"chiếc",
"xe",
"nhưng",
"người",
"lái",
"chiếc",
"xe",
"đó",
"lại",
"là",
"allen",
"cô",
"đã",
"bắt",
"cóc",
"ông",
"và",
"đưa",
"về",
"nhà",
"cô",
"trói",
"ông",
"vào",
"một",
"chiếc",
"ghế",
"tại",
"đây",
"cô",
"chơi",
"đàn",
"uống",
"rượu",
"xem",
"báo",
"ôm",
"john",
"và",
"vẽ",
"một",
"tấm",
"chân",
"dung",
"ông",
"sau",
"đó",
"cô",
"đưa",
"ống",
"nghe",
"điện",
"thoại",
"cho",
"elton",
"và",
"ép",
"ông",
"nói",
"với",
"một",
"người",
"bạn",
"nào",
"đó",
"của",
"ông",
"i",
"want",
"you",
"to",
"know",
"that",
"i",
"have",
"fallen",
"deeply",
"in",
"love",
"with",
"lily",
"tôi",
"muốn",
"bạn",
"biết",
"tôi",
"đang",
"yêu",
"lily",
"rất",
"nhiều",
"rồi",
"họ",
"cùng",
"ngồi",
"trên",
"ghế",
"xem",
"john",
"biểu",
"diễn",
"trên",
"tv",
"và",
"đến",
"khi",
"allen",
"thiếp",
"đi",
"ông",
"đã",
"cởi",
"được",
"dây",
"trói",
"và",
"trốn",
"khỏi",
"tòa",
"nhà",
"==",
"danh",
"sách",
"thực",
"hiện",
"==",
"bullet",
"hát",
"chính",
"–",
"lily",
"allen",
"bullet",
"sáng",
"tác",
"–",
"lily",
"allen",
"greg",
"kurstin",
"và",
"take",
"that",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"–",
"greg",
"kurstin",
"bullet",
"hòa",
"âm",
"–",
"greg",
"kurstin",
"bullet",
"thu",
"âm",
"gốc",
"–",
"geoff",
"pesche",
"bullet",
"quản",
"lý",
"khác",
"–",
"todd",
"interland"
] |
stephen dawson chính khách stephen noel dawson sinh ngày 30 tháng 7 năm 1975 là một chính khách người úc từng là đảng viên đảng lao động của hội đồng lập pháp tây úc từ năm 2013 đại diện cho mining and pastoral region ông là bộ trưởng bộ môi trường và bộ trưởng dịch vụ người khuyết tật hiện tại thuộc chính phủ mcgowan == tuổi thơ == dawson được sinh ra ở dublin ireland khi còn nhỏ ông theo học một trường gaelscoil trường ngâm tiếng gaelic ireland với tiếng anh là ngôn ngữ thứ hai của ông dawson và gia đình di cư sang úc vào năm 1989 khi ông mười ba tuổi và định cư tại perth nơi ông theo học tại trường trung học hollywood ông vào đại học edith cowan ecu tốt nghiệp ngành giáo dục trước khi vào quốc hội dawson đã làm việc trong một thời gian với tư cách là người vận động hành lang với hawker britton và quản lý công ty với essential media communications ông cũng từng phục vụ trong một thời gian với tư cách là chánh văn phòng cho david templeman một bộ trưởng trong chính phủ carpenter == đời tư == dawson là người đồng tính công khai vào tháng 12 năm 2013 ông và người bạn đời của mình dennis liddelow đã trở thành cặp đôi đồng giới đầu tiên kết hôn hợp pháp tại úc họ đã có một buổi lễ nửa đêm ở canberra lợi dụng luật pháp được lãnh thổ thủ đô
|
[
"stephen",
"dawson",
"chính",
"khách",
"stephen",
"noel",
"dawson",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"7",
"năm",
"1975",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"úc",
"từng",
"là",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"lao",
"động",
"của",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"tây",
"úc",
"từ",
"năm",
"2013",
"đại",
"diện",
"cho",
"mining",
"and",
"pastoral",
"region",
"ông",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"môi",
"trường",
"và",
"bộ",
"trưởng",
"dịch",
"vụ",
"người",
"khuyết",
"tật",
"hiện",
"tại",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"mcgowan",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"dawson",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"dublin",
"ireland",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"ông",
"theo",
"học",
"một",
"trường",
"gaelscoil",
"trường",
"ngâm",
"tiếng",
"gaelic",
"ireland",
"với",
"tiếng",
"anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"thứ",
"hai",
"của",
"ông",
"dawson",
"và",
"gia",
"đình",
"di",
"cư",
"sang",
"úc",
"vào",
"năm",
"1989",
"khi",
"ông",
"mười",
"ba",
"tuổi",
"và",
"định",
"cư",
"tại",
"perth",
"nơi",
"ông",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"hollywood",
"ông",
"vào",
"đại",
"học",
"edith",
"cowan",
"ecu",
"tốt",
"nghiệp",
"ngành",
"giáo",
"dục",
"trước",
"khi",
"vào",
"quốc",
"hội",
"dawson",
"đã",
"làm",
"việc",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"vận",
"động",
"hành",
"lang",
"với",
"hawker",
"britton",
"và",
"quản",
"lý",
"công",
"ty",
"với",
"essential",
"media",
"communications",
"ông",
"cũng",
"từng",
"phục",
"vụ",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"cho",
"david",
"templeman",
"một",
"bộ",
"trưởng",
"trong",
"chính",
"phủ",
"carpenter",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"dawson",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"ông",
"và",
"người",
"bạn",
"đời",
"của",
"mình",
"dennis",
"liddelow",
"đã",
"trở",
"thành",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"đầu",
"tiên",
"kết",
"hôn",
"hợp",
"pháp",
"tại",
"úc",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"lễ",
"nửa",
"đêm",
"ở",
"canberra",
"lợi",
"dụng",
"luật",
"pháp",
"được",
"lãnh",
"thổ",
"thủ",
"đô"
] |
thống tại châu âu cũng như thái bình dương nơi mà những máy bay ném bom nhật bản thường tấn công ở độ cao bên trên trần bay của chiếc p-39 càng thấp hơn do không khí nóng vùng nhiệt đới sẽ nhẹ hơn những nơi có khí hậu ôn đới việc phân bố trọng lượng của chiếc p-39 có thể là nguyên nhân của xu hướng rơi vào vòng xoáy bổ nhào nguy hiểm một đặc tính mà các phi công thử nghiệm xô viết có khả năng thao diễn mà những nhà sản xuất mỹ hoài nghi đã không thể lặp lại hiệu ứng đó sau những thử nghiệm sâu rộng kết luận đưa ra là việc lộn nhào đó chỉ xảy ra khi chất tải không cân bằng khi không có đạn ở ngăn trước quy trình bay sau này đặc biệt chú thích cần chất một tải trọng tương xứng như vỏ đạn không vào ngăn trước để tạo sự cân bằng trọng lượng thích hợp điều khiển bay ở tốc độ cao tương đối nhẹ việc lượn vòng và lấy lại thăng bằng ở tốc độ cao có thể thực hiện cho dù p-39 phải được giữ khi bổ nhào vì nó có xu hướng khựng lại làm ta liên tưởng đến chiếc spitfire tốc độ bổ nhào tối đa của chiếc p-39 đạt đến một con số rất đáng ngưỡng mộ 845 km h 525 mph kiểu động cơ gắn sau làm cho chiếc máy bay này tỏ ra phù hợp trong vai trò tấn
|
[
"thống",
"tại",
"châu",
"âu",
"cũng",
"như",
"thái",
"bình",
"dương",
"nơi",
"mà",
"những",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"nhật",
"bản",
"thường",
"tấn",
"công",
"ở",
"độ",
"cao",
"bên",
"trên",
"trần",
"bay",
"của",
"chiếc",
"p-39",
"càng",
"thấp",
"hơn",
"do",
"không",
"khí",
"nóng",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"sẽ",
"nhẹ",
"hơn",
"những",
"nơi",
"có",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"đới",
"việc",
"phân",
"bố",
"trọng",
"lượng",
"của",
"chiếc",
"p-39",
"có",
"thể",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"xu",
"hướng",
"rơi",
"vào",
"vòng",
"xoáy",
"bổ",
"nhào",
"nguy",
"hiểm",
"một",
"đặc",
"tính",
"mà",
"các",
"phi",
"công",
"thử",
"nghiệm",
"xô",
"viết",
"có",
"khả",
"năng",
"thao",
"diễn",
"mà",
"những",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"mỹ",
"hoài",
"nghi",
"đã",
"không",
"thể",
"lặp",
"lại",
"hiệu",
"ứng",
"đó",
"sau",
"những",
"thử",
"nghiệm",
"sâu",
"rộng",
"kết",
"luận",
"đưa",
"ra",
"là",
"việc",
"lộn",
"nhào",
"đó",
"chỉ",
"xảy",
"ra",
"khi",
"chất",
"tải",
"không",
"cân",
"bằng",
"khi",
"không",
"có",
"đạn",
"ở",
"ngăn",
"trước",
"quy",
"trình",
"bay",
"sau",
"này",
"đặc",
"biệt",
"chú",
"thích",
"cần",
"chất",
"một",
"tải",
"trọng",
"tương",
"xứng",
"như",
"vỏ",
"đạn",
"không",
"vào",
"ngăn",
"trước",
"để",
"tạo",
"sự",
"cân",
"bằng",
"trọng",
"lượng",
"thích",
"hợp",
"điều",
"khiển",
"bay",
"ở",
"tốc",
"độ",
"cao",
"tương",
"đối",
"nhẹ",
"việc",
"lượn",
"vòng",
"và",
"lấy",
"lại",
"thăng",
"bằng",
"ở",
"tốc",
"độ",
"cao",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"cho",
"dù",
"p-39",
"phải",
"được",
"giữ",
"khi",
"bổ",
"nhào",
"vì",
"nó",
"có",
"xu",
"hướng",
"khựng",
"lại",
"làm",
"ta",
"liên",
"tưởng",
"đến",
"chiếc",
"spitfire",
"tốc",
"độ",
"bổ",
"nhào",
"tối",
"đa",
"của",
"chiếc",
"p-39",
"đạt",
"đến",
"một",
"con",
"số",
"rất",
"đáng",
"ngưỡng",
"mộ",
"845",
"km",
"h",
"525",
"mph",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"gắn",
"sau",
"làm",
"cho",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"này",
"tỏ",
"ra",
"phù",
"hợp",
"trong",
"vai",
"trò",
"tấn"
] |
lycosa granatensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa granatensis được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1925
|
[
"lycosa",
"granatensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"granatensis",
"được",
"pelegrin",
"franganillo-balboa",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
tùng xẻo gia súc là hành động phối hợp của nghi lễ hiến tế do các nhóm tôn giáo có tổ chức thực hiện khi nguồn gốc của thuyết giáo phái được truy tìm từ một tù nhân liên bang và khó xác định được là thành viên giáo phái nào là kẻ chủ mưu các chủ trang trại và cơ quan thực thi pháp luật bắt đầu tìm kiếm những lời giải thích khác edwards nêu lên một giả thuyết khác là chính phủ đang thử nghiệm các bộ phận của gia súc để phát triển vũ khí sinh học đem ra sử dụng ở việt nam anh ta còn đi xa hơn đến mức viết thư gửi cho thượng nghị sĩ colorado floyd k haskell trong cuộc điều tra của haskell hòng buộc tội các đặc vụ đe dọa ông ta phải im lặng trước diễn biến vụ việc vào tháng 10 edwards đã trả lời phỏng vấn của tờ gazette colorado springs gazette telegraph công bố một giả thuyết rằng thực ra đây là dự án của chính phủ đứng đằng sau các vụ tùng xẻo gia súc anh bày tỏ sự thất vọng về việc fbi sẽ không can dự và cho biết mình dự định viết một cuốn sách giải thích cách dự án được hình thành ngay sau đó anh ta bị gazette sa thải và biến mất một cách bí ẩn ngày 5 tháng 12 năm 1975 vợ của edwards tới sở cảnh sát trình báo chồng cô mất tích edwards tình
|
[
"tùng",
"xẻo",
"gia",
"súc",
"là",
"hành",
"động",
"phối",
"hợp",
"của",
"nghi",
"lễ",
"hiến",
"tế",
"do",
"các",
"nhóm",
"tôn",
"giáo",
"có",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"khi",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"thuyết",
"giáo",
"phái",
"được",
"truy",
"tìm",
"từ",
"một",
"tù",
"nhân",
"liên",
"bang",
"và",
"khó",
"xác",
"định",
"được",
"là",
"thành",
"viên",
"giáo",
"phái",
"nào",
"là",
"kẻ",
"chủ",
"mưu",
"các",
"chủ",
"trang",
"trại",
"và",
"cơ",
"quan",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"bắt",
"đầu",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"lời",
"giải",
"thích",
"khác",
"edwards",
"nêu",
"lên",
"một",
"giả",
"thuyết",
"khác",
"là",
"chính",
"phủ",
"đang",
"thử",
"nghiệm",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"gia",
"súc",
"để",
"phát",
"triển",
"vũ",
"khí",
"sinh",
"học",
"đem",
"ra",
"sử",
"dụng",
"ở",
"việt",
"nam",
"anh",
"ta",
"còn",
"đi",
"xa",
"hơn",
"đến",
"mức",
"viết",
"thư",
"gửi",
"cho",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"colorado",
"floyd",
"k",
"haskell",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"của",
"haskell",
"hòng",
"buộc",
"tội",
"các",
"đặc",
"vụ",
"đe",
"dọa",
"ông",
"ta",
"phải",
"im",
"lặng",
"trước",
"diễn",
"biến",
"vụ",
"việc",
"vào",
"tháng",
"10",
"edwards",
"đã",
"trả",
"lời",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"tờ",
"gazette",
"colorado",
"springs",
"gazette",
"telegraph",
"công",
"bố",
"một",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"thực",
"ra",
"đây",
"là",
"dự",
"án",
"của",
"chính",
"phủ",
"đứng",
"đằng",
"sau",
"các",
"vụ",
"tùng",
"xẻo",
"gia",
"súc",
"anh",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"thất",
"vọng",
"về",
"việc",
"fbi",
"sẽ",
"không",
"can",
"dự",
"và",
"cho",
"biết",
"mình",
"dự",
"định",
"viết",
"một",
"cuốn",
"sách",
"giải",
"thích",
"cách",
"dự",
"án",
"được",
"hình",
"thành",
"ngay",
"sau",
"đó",
"anh",
"ta",
"bị",
"gazette",
"sa",
"thải",
"và",
"biến",
"mất",
"một",
"cách",
"bí",
"ẩn",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1975",
"vợ",
"của",
"edwards",
"tới",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"trình",
"báo",
"chồng",
"cô",
"mất",
"tích",
"edwards",
"tình"
] |
đà lý khắc dụng lôi kéo lý khắc dụng tiến công đại tề lý khắc dụng chấp thuận vương đạc cũng lệnh cho hà đông tiết độ sứ trịnh tùng đảng 鄭從讜 cho phép lý khắc dụng đi qua quân của người này tuy nhiên khi các đội quân đường tập hợp về trường an và lý khắc dụng trở thành người lãnh đạo chiến dịch vào mùa xuân năm 883 theo ý của điền lệnh tư đường hy tông đột ngột bãi chức đô thống của vương đạc và lệnh cho ông xử lý công việc ở nghĩa thành quân mặc dù vậy do các công lao của mình ông được phong tước tấn quốc công === sau khi quân đường đoạt lại trường an === sau đó quân đường tái chiếm trường an hoàng sào đem quân chạy về phía đông và sau này bị giết chu ôn đổi tên thành chu toàn trung và được bổ nhiệm làm tuyên vũ tiết độ sứ do là người từng bổ nhiệm chu toàn trung nên vương đạc cho rằng mình có thể dựa vào sự hỗ trợ của chu toàn trung thoạt đầu chu toàn trung đã giúp vương đạc duy trì khả năng phòng thủ của nghĩa thành quân tuy nhiên đến mùa thu năm 884 chu toàn trung ngày càng trở nên ngạo mạn vương đạc nhận thấy không thể dựa vào chu toàn trung được nữa lo sợ rằng nghĩa thành có thể bị chu toàn trung đe dọa vương đạc thỉnh cầu được nhập
|
[
"đà",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"lôi",
"kéo",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"tiến",
"công",
"đại",
"tề",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"chấp",
"thuận",
"vương",
"đạc",
"cũng",
"lệnh",
"cho",
"hà",
"đông",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"trịnh",
"tùng",
"đảng",
"鄭從讜",
"cho",
"phép",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"đi",
"qua",
"quân",
"của",
"người",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"các",
"đội",
"quân",
"đường",
"tập",
"hợp",
"về",
"trường",
"an",
"và",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"trở",
"thành",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"chiến",
"dịch",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"883",
"theo",
"ý",
"của",
"điền",
"lệnh",
"tư",
"đường",
"hy",
"tông",
"đột",
"ngột",
"bãi",
"chức",
"đô",
"thống",
"của",
"vương",
"đạc",
"và",
"lệnh",
"cho",
"ông",
"xử",
"lý",
"công",
"việc",
"ở",
"nghĩa",
"thành",
"quân",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"do",
"các",
"công",
"lao",
"của",
"mình",
"ông",
"được",
"phong",
"tước",
"tấn",
"quốc",
"công",
"===",
"sau",
"khi",
"quân",
"đường",
"đoạt",
"lại",
"trường",
"an",
"===",
"sau",
"đó",
"quân",
"đường",
"tái",
"chiếm",
"trường",
"an",
"hoàng",
"sào",
"đem",
"quân",
"chạy",
"về",
"phía",
"đông",
"và",
"sau",
"này",
"bị",
"giết",
"chu",
"ôn",
"đổi",
"tên",
"thành",
"chu",
"toàn",
"trung",
"và",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tuyên",
"vũ",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"do",
"là",
"người",
"từng",
"bổ",
"nhiệm",
"chu",
"toàn",
"trung",
"nên",
"vương",
"đạc",
"cho",
"rằng",
"mình",
"có",
"thể",
"dựa",
"vào",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"chu",
"toàn",
"trung",
"thoạt",
"đầu",
"chu",
"toàn",
"trung",
"đã",
"giúp",
"vương",
"đạc",
"duy",
"trì",
"khả",
"năng",
"phòng",
"thủ",
"của",
"nghĩa",
"thành",
"quân",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"mùa",
"thu",
"năm",
"884",
"chu",
"toàn",
"trung",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"ngạo",
"mạn",
"vương",
"đạc",
"nhận",
"thấy",
"không",
"thể",
"dựa",
"vào",
"chu",
"toàn",
"trung",
"được",
"nữa",
"lo",
"sợ",
"rằng",
"nghĩa",
"thành",
"có",
"thể",
"bị",
"chu",
"toàn",
"trung",
"đe",
"dọa",
"vương",
"đạc",
"thỉnh",
"cầu",
"được",
"nhập"
] |
2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của ba xã đại nghĩa hữu đô và phú thứ thành xã hợp nhất
|
[
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"ba",
"xã",
"đại",
"nghĩa",
"hữu",
"đô",
"và",
"phú",
"thứ",
"thành",
"xã",
"hợp",
"nhất"
] |
lành của người dân tộc thiểu số được phê duyệt đăng ký chính thức và mở lại bộ ngoại giao vào năm 2005 thống kê khu vực có 304 876 tín đồ tin lành 1 286 chi hội thuộc tám hệ phái 79 mục sư và 476 nhà truyền đạo và truyền đạo tình nguyện theo tiến sĩ nguyễn thị hoài phương tại học viện hành chính tỷ lệ người dân tộc thiểu số bản địa tây nguyên giảm do tỷ lệ tăng dân số tự nhiên cao và tỷ lệ di dân nhập cư tự phát dẫn đến vấn nạn phá rừng và mua bán đất đai cùng nhiều vấn đề môi trường quy hoạch phát triển kinh tế vùng bị phá vỡ tạp chí nghiên cứu dân tộc đề xuất chính phủ việt nam đầu tư hỗ trợ các tỉnh vùng trung du và miền núi phía bắc nhằm giảm di dân tự phát đến tây nguyên tái định cư vùng dân cư khó khăn theo quyết định 193 2006 qđ-ttg quy hoạch di dân cư trú tại tây nguyên theo quyết định 193 theo tổng điều tra dân số năm 2009 vùng đông nam bộ chính thức vượt qua tây nguyên về số lượng di dân nhập cư nguyên nhân do đông nam bộ có nhiều khu công nghiệp và thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài fdi viện trưởng viện dân tộc học vương xuân tình nhận định nghiên cứu của các học giả chủ yếu đề cập đến quan hệ kinh tế sử
|
[
"lành",
"của",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"được",
"phê",
"duyệt",
"đăng",
"ký",
"chính",
"thức",
"và",
"mở",
"lại",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"vào",
"năm",
"2005",
"thống",
"kê",
"khu",
"vực",
"có",
"304",
"876",
"tín",
"đồ",
"tin",
"lành",
"1",
"286",
"chi",
"hội",
"thuộc",
"tám",
"hệ",
"phái",
"79",
"mục",
"sư",
"và",
"476",
"nhà",
"truyền",
"đạo",
"và",
"truyền",
"đạo",
"tình",
"nguyện",
"theo",
"tiến",
"sĩ",
"nguyễn",
"thị",
"hoài",
"phương",
"tại",
"học",
"viện",
"hành",
"chính",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"bản",
"địa",
"tây",
"nguyên",
"giảm",
"do",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"dân",
"số",
"tự",
"nhiên",
"cao",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"di",
"dân",
"nhập",
"cư",
"tự",
"phát",
"dẫn",
"đến",
"vấn",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"và",
"mua",
"bán",
"đất",
"đai",
"cùng",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"môi",
"trường",
"quy",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"vùng",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"tạp",
"chí",
"nghiên",
"cứu",
"dân",
"tộc",
"đề",
"xuất",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"đầu",
"tư",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"tỉnh",
"vùng",
"trung",
"du",
"và",
"miền",
"núi",
"phía",
"bắc",
"nhằm",
"giảm",
"di",
"dân",
"tự",
"phát",
"đến",
"tây",
"nguyên",
"tái",
"định",
"cư",
"vùng",
"dân",
"cư",
"khó",
"khăn",
"theo",
"quyết",
"định",
"193",
"2006",
"qđ-ttg",
"quy",
"hoạch",
"di",
"dân",
"cư",
"trú",
"tại",
"tây",
"nguyên",
"theo",
"quyết",
"định",
"193",
"theo",
"tổng",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"vùng",
"đông",
"nam",
"bộ",
"chính",
"thức",
"vượt",
"qua",
"tây",
"nguyên",
"về",
"số",
"lượng",
"di",
"dân",
"nhập",
"cư",
"nguyên",
"nhân",
"do",
"đông",
"nam",
"bộ",
"có",
"nhiều",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"và",
"thu",
"hút",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"nước",
"ngoài",
"fdi",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"dân",
"tộc",
"học",
"vương",
"xuân",
"tình",
"nhận",
"định",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"các",
"học",
"giả",
"chủ",
"yếu",
"đề",
"cập",
"đến",
"quan",
"hệ",
"kinh",
"tế",
"sử"
] |
các chính phủ phải gia tăng vay nợ bằng cách phát hành thêm trái phiếu trong một thời gian dài nhập siêu sẽ khiến con số nợ công của một nước ngày càng tăng vì suy cho cùng các nước đều phải dựa vào xuất khẩu để trả nợ và lãi ==== nhân tố tạo khủng hoảng ==== xét ở mặt này nhập siêu có thể gây ra khủng hoảng nợ công như tại hy lạp nước nhập siêu tới 13 5% gdp năm 2009 dẫn đầu top các nền kinh tế bị nhập siêu tính theo tỷ lệ với gdp nước này đã rơi vào cuộc khủng hoảng nợ công tồi tệ nhất châu âu kể từ đầu năm 2010 và cho đến nay vẫn chưa cải thiện tình hình dù đã nhận được các gói ứng cứu từ bên ngoài hoặc như trường hợp của hoa kỳ nước có kim ngạch nhập siêu tuyệt đối tính bằng usd lớn nhất hoa kỳ hiện cũng lâm vào một cuộc khủng hoảng nợ công nhưng ở mức độ và sắc thái khác vơi hy lạp hiện nước này đã chạm trần nợ công và có nguy cơ vỡ nợ tạm thời nếu chính phủ và quốc hội không đạt được thỏa thuận nâng trần nợ trước ngày 2-8-2011 ngoài ra một số nhà chuyên môn tin rằng nhập siêu lớn là một trong các nguyên nhân chính dẫn tới cuộc khủng hoảng tài chính đông á năm 1997 – 1998 ==== gia tăng thất nghiệp ==== một nghiên cứu của ts alec
|
[
"các",
"chính",
"phủ",
"phải",
"gia",
"tăng",
"vay",
"nợ",
"bằng",
"cách",
"phát",
"hành",
"thêm",
"trái",
"phiếu",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"nhập",
"siêu",
"sẽ",
"khiến",
"con",
"số",
"nợ",
"công",
"của",
"một",
"nước",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"vì",
"suy",
"cho",
"cùng",
"các",
"nước",
"đều",
"phải",
"dựa",
"vào",
"xuất",
"khẩu",
"để",
"trả",
"nợ",
"và",
"lãi",
"====",
"nhân",
"tố",
"tạo",
"khủng",
"hoảng",
"====",
"xét",
"ở",
"mặt",
"này",
"nhập",
"siêu",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"khủng",
"hoảng",
"nợ",
"công",
"như",
"tại",
"hy",
"lạp",
"nước",
"nhập",
"siêu",
"tới",
"13",
"5%",
"gdp",
"năm",
"2009",
"dẫn",
"đầu",
"top",
"các",
"nền",
"kinh",
"tế",
"bị",
"nhập",
"siêu",
"tính",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"với",
"gdp",
"nước",
"này",
"đã",
"rơi",
"vào",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"nợ",
"công",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"châu",
"âu",
"kể",
"từ",
"đầu",
"năm",
"2010",
"và",
"cho",
"đến",
"nay",
"vẫn",
"chưa",
"cải",
"thiện",
"tình",
"hình",
"dù",
"đã",
"nhận",
"được",
"các",
"gói",
"ứng",
"cứu",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"hoặc",
"như",
"trường",
"hợp",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nước",
"có",
"kim",
"ngạch",
"nhập",
"siêu",
"tuyệt",
"đối",
"tính",
"bằng",
"usd",
"lớn",
"nhất",
"hoa",
"kỳ",
"hiện",
"cũng",
"lâm",
"vào",
"một",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"nợ",
"công",
"nhưng",
"ở",
"mức",
"độ",
"và",
"sắc",
"thái",
"khác",
"vơi",
"hy",
"lạp",
"hiện",
"nước",
"này",
"đã",
"chạm",
"trần",
"nợ",
"công",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"vỡ",
"nợ",
"tạm",
"thời",
"nếu",
"chính",
"phủ",
"và",
"quốc",
"hội",
"không",
"đạt",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"nâng",
"trần",
"nợ",
"trước",
"ngày",
"2-8-2011",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"nhà",
"chuyên",
"môn",
"tin",
"rằng",
"nhập",
"siêu",
"lớn",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"dẫn",
"tới",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"đông",
"á",
"năm",
"1997",
"–",
"1998",
"====",
"gia",
"tăng",
"thất",
"nghiệp",
"====",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"ts",
"alec"
] |
36 1899 bullet includes variation 9 nimrod bullet cockaigne in london town concert overture op 40 1900–1901 bullet pomp and circumstance five marches all op 39 1901–1930 bullet march no 1 in d 1901 the trio contains the tune known as land of hope and glory bullet in the south alassio concert overture op 50 1903–1904 bullet introduction and allegro for strings quartet and orchestra op 47 1904–05 bullet the wand of youth suites nos 1 and 2 opp 1a b 1867–71 rev 1907 8 bullet symphony no 1 in a-flat op 55 1907–1908 bullet violin concerto in b minor op 61 1909–1910 bullet romance for bassoon and orchestra op 62 1910 bullet symphony no 2 in e-flat op 63 1909–1911 bullet falstaff symphonic study op 68 1913 bullet cello concerto in e minor op 85 1918–1919 bullet the severn suite op 87 1930 for brass band trans for orchestra 1932 === cantatas và oratorios === bullet the black knight symphony cantata for chorus and orchestra op 25 1889–1892 bullet the light of life lux christi oratorio for soprano alto tenor and bass soloists chorus and orchestra op 29 1896 bullet scenes from the saga of king olaf cantata for soprano tenor and bass soloists chorus and orchestra op 30 1896 bullet caractacus cantata for soprano tenor baritone and bass soloists chorus and orchestra op 35 1897–1898 bullet the dream of gerontius for mezzo-soprano tenor and bass soloists chorus and orchestra op 38 1899–1900 bullet the apostles oratorio for soprano contralto tenor and three bass soloists chorus and orchestra op 49 1902–1903 bullet the kingdom oratorio for soprano contralto tenor and bass soloists chorus and orchestra op 51 1901–1906 bullet the music
|
[
"36",
"1899",
"bullet",
"includes",
"variation",
"9",
"nimrod",
"bullet",
"cockaigne",
"in",
"london",
"town",
"concert",
"overture",
"op",
"40",
"1900–1901",
"bullet",
"pomp",
"and",
"circumstance",
"five",
"marches",
"all",
"op",
"39",
"1901–1930",
"bullet",
"march",
"no",
"1",
"in",
"d",
"1901",
"the",
"trio",
"contains",
"the",
"tune",
"known",
"as",
"land",
"of",
"hope",
"and",
"glory",
"bullet",
"in",
"the",
"south",
"alassio",
"concert",
"overture",
"op",
"50",
"1903–1904",
"bullet",
"introduction",
"and",
"allegro",
"for",
"strings",
"quartet",
"and",
"orchestra",
"op",
"47",
"1904–05",
"bullet",
"the",
"wand",
"of",
"youth",
"suites",
"nos",
"1",
"and",
"2",
"opp",
"1a",
"b",
"1867–71",
"rev",
"1907",
"8",
"bullet",
"symphony",
"no",
"1",
"in",
"a-flat",
"op",
"55",
"1907–1908",
"bullet",
"violin",
"concerto",
"in",
"b",
"minor",
"op",
"61",
"1909–1910",
"bullet",
"romance",
"for",
"bassoon",
"and",
"orchestra",
"op",
"62",
"1910",
"bullet",
"symphony",
"no",
"2",
"in",
"e-flat",
"op",
"63",
"1909–1911",
"bullet",
"falstaff",
"symphonic",
"study",
"op",
"68",
"1913",
"bullet",
"cello",
"concerto",
"in",
"e",
"minor",
"op",
"85",
"1918–1919",
"bullet",
"the",
"severn",
"suite",
"op",
"87",
"1930",
"for",
"brass",
"band",
"trans",
"for",
"orchestra",
"1932",
"===",
"cantatas",
"và",
"oratorios",
"===",
"bullet",
"the",
"black",
"knight",
"symphony",
"cantata",
"for",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"25",
"1889–1892",
"bullet",
"the",
"light",
"of",
"life",
"lux",
"christi",
"oratorio",
"for",
"soprano",
"alto",
"tenor",
"and",
"bass",
"soloists",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"29",
"1896",
"bullet",
"scenes",
"from",
"the",
"saga",
"of",
"king",
"olaf",
"cantata",
"for",
"soprano",
"tenor",
"and",
"bass",
"soloists",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"30",
"1896",
"bullet",
"caractacus",
"cantata",
"for",
"soprano",
"tenor",
"baritone",
"and",
"bass",
"soloists",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"35",
"1897–1898",
"bullet",
"the",
"dream",
"of",
"gerontius",
"for",
"mezzo-soprano",
"tenor",
"and",
"bass",
"soloists",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"38",
"1899–1900",
"bullet",
"the",
"apostles",
"oratorio",
"for",
"soprano",
"contralto",
"tenor",
"and",
"three",
"bass",
"soloists",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"49",
"1902–1903",
"bullet",
"the",
"kingdom",
"oratorio",
"for",
"soprano",
"contralto",
"tenor",
"and",
"bass",
"soloists",
"chorus",
"and",
"orchestra",
"op",
"51",
"1901–1906",
"bullet",
"the",
"music"
] |
tabernaemontana cerifera là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pancher sebert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1873
|
[
"tabernaemontana",
"cerifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pancher",
"sebert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
goryphus caperatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"goryphus",
"caperatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
prasophyllum collinum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"prasophyllum",
"collinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
malaysia bullet thái lan những hiệp sĩ hiện đai được phong dựa vào cống hiến của họ cho xã hội khi được phong tước nếu được phong thì tên của họ sẽ được thêm vào từ sir ngài nếu là phụ nữ thì là dame quý bà tước chỉ đi với tên chứ không đi với họ ví dụ như elton john có thể gọi là sir elton hay sir elton john chứ không bao giờ là sir john vợ của những hiệp sĩ cũng có tước hiệu lady nhưng sẽ đi với họ của chồng ví dụ vợ của paul mccartney sẽ được gọi là lady mccartney chứ không phải là lady paul mccartney hay lady heather mccartney cũng có thể dùng tước hiệu dame để gọi họ nhưng nó chỉ tồn tại trong những văn bản trang trọng ở hà lan cũng có một số dòng họ hiệp sĩ thừa kế trong đó nổi tiếng nhất là ba dòng willems-orde orde van de nederlandse leeuw và orde van oranje nassau ở ý cavalieri là một tước hiệu tương đương == trong các tác phẩm == hình tượng hiệp sĩ được xây dựng nhiều trong các tác phẩm nghệ thuật bullet trong truyện don quixote của miguel de cervantes bullet trong phim câu truyện chàng hiệp sĩ a kight s tale do brian helgeland đạo diễn 2001 bullet trong phim first knight do jerry zucker đạo diễn 1995 bullet trong phim king arthur do antoine fuqua đạo diễn 2004 bullet trong trò chơi
|
[
"malaysia",
"bullet",
"thái",
"lan",
"những",
"hiệp",
"sĩ",
"hiện",
"đai",
"được",
"phong",
"dựa",
"vào",
"cống",
"hiến",
"của",
"họ",
"cho",
"xã",
"hội",
"khi",
"được",
"phong",
"tước",
"nếu",
"được",
"phong",
"thì",
"tên",
"của",
"họ",
"sẽ",
"được",
"thêm",
"vào",
"từ",
"sir",
"ngài",
"nếu",
"là",
"phụ",
"nữ",
"thì",
"là",
"dame",
"quý",
"bà",
"tước",
"chỉ",
"đi",
"với",
"tên",
"chứ",
"không",
"đi",
"với",
"họ",
"ví",
"dụ",
"như",
"elton",
"john",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"sir",
"elton",
"hay",
"sir",
"elton",
"john",
"chứ",
"không",
"bao",
"giờ",
"là",
"sir",
"john",
"vợ",
"của",
"những",
"hiệp",
"sĩ",
"cũng",
"có",
"tước",
"hiệu",
"lady",
"nhưng",
"sẽ",
"đi",
"với",
"họ",
"của",
"chồng",
"ví",
"dụ",
"vợ",
"của",
"paul",
"mccartney",
"sẽ",
"được",
"gọi",
"là",
"lady",
"mccartney",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"lady",
"paul",
"mccartney",
"hay",
"lady",
"heather",
"mccartney",
"cũng",
"có",
"thể",
"dùng",
"tước",
"hiệu",
"dame",
"để",
"gọi",
"họ",
"nhưng",
"nó",
"chỉ",
"tồn",
"tại",
"trong",
"những",
"văn",
"bản",
"trang",
"trọng",
"ở",
"hà",
"lan",
"cũng",
"có",
"một",
"số",
"dòng",
"họ",
"hiệp",
"sĩ",
"thừa",
"kế",
"trong",
"đó",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"ba",
"dòng",
"willems-orde",
"orde",
"van",
"de",
"nederlandse",
"leeuw",
"và",
"orde",
"van",
"oranje",
"nassau",
"ở",
"ý",
"cavalieri",
"là",
"một",
"tước",
"hiệu",
"tương",
"đương",
"==",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"==",
"hình",
"tượng",
"hiệp",
"sĩ",
"được",
"xây",
"dựng",
"nhiều",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"bullet",
"trong",
"truyện",
"don",
"quixote",
"của",
"miguel",
"de",
"cervantes",
"bullet",
"trong",
"phim",
"câu",
"truyện",
"chàng",
"hiệp",
"sĩ",
"a",
"kight",
"s",
"tale",
"do",
"brian",
"helgeland",
"đạo",
"diễn",
"2001",
"bullet",
"trong",
"phim",
"first",
"knight",
"do",
"jerry",
"zucker",
"đạo",
"diễn",
"1995",
"bullet",
"trong",
"phim",
"king",
"arthur",
"do",
"antoine",
"fuqua",
"đạo",
"diễn",
"2004",
"bullet",
"trong",
"trò",
"chơi"
] |
schizopepon dioicus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn ex oliv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892
|
[
"schizopepon",
"dioicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"ex",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
dialeurodes ouchii là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae dialeurodes ouchii được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"dialeurodes",
"ouchii",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"dialeurodes",
"ouchii",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
calliopsis helianthi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được swenk cockerell mô tả khoa học năm 1907
|
[
"calliopsis",
"helianthi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"swenk",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
calamagrostis diemii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được rúgolo soreng mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"calamagrostis",
"diemii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rúgolo",
"soreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
gentlemen prefer blondes là một bộ phim hài năm 1953 dựa trên vở nhạc kịch giai đoạn 1949 phát hành bởi 20th century fox do howard hawks đạo diễn với sự tham gia của jane russell marilyn monroe charles coburn elliott reid tommy noonan george winslow taylor holmes và norma varden kịch bản của charles lederer dựa trên vở nhạc kịch broadway 1949 cùng tên do john c wilson làm đạo diễn vai diễn sân khấu được dựa trên gentlemen prefer blondes the intimate diary of a professional lady một cuốn tiểu thuyết năm 1925 của loos nó đã được chuyển thể cho sân khấu vào năm 1926 và sau đó là bộ phim câm năm 1928 với sự tham gia của ruth taylor alice white ford sterling và mack swain hiện đã mất sự xuất hiện của monroe trong ca khúc diamonds are a girl s best friend và chiếc váy màu hồng của cô được coi là mang tính biểu tượng và màn trình diễn đã gây được sự chú ý của madonna geri halliwell kylie minogue nicole kidman anna nicole smith christina aguilera và james franco bộ phim được lồng tiếng bởi jack cole nhạc được soạn bởi hoagy carmichael harold adamson và jule styne leo robin == nội dung == lorelei lee marilyn monroe và dorothy shaw do jane russell thủ vai là những người mẫu và là những người bạn thân lorelei bị mê hoặc bởi kim cương tin tưởng rằng thu hút một người chồng giàu có là một trong những cách
|
[
"gentlemen",
"prefer",
"blondes",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"năm",
"1953",
"dựa",
"trên",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"giai",
"đoạn",
"1949",
"phát",
"hành",
"bởi",
"20th",
"century",
"fox",
"do",
"howard",
"hawks",
"đạo",
"diễn",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"jane",
"russell",
"marilyn",
"monroe",
"charles",
"coburn",
"elliott",
"reid",
"tommy",
"noonan",
"george",
"winslow",
"taylor",
"holmes",
"và",
"norma",
"varden",
"kịch",
"bản",
"của",
"charles",
"lederer",
"dựa",
"trên",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"broadway",
"1949",
"cùng",
"tên",
"do",
"john",
"c",
"wilson",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"vai",
"diễn",
"sân",
"khấu",
"được",
"dựa",
"trên",
"gentlemen",
"prefer",
"blondes",
"the",
"intimate",
"diary",
"of",
"a",
"professional",
"lady",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"năm",
"1925",
"của",
"loos",
"nó",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"cho",
"sân",
"khấu",
"vào",
"năm",
"1926",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"bộ",
"phim",
"câm",
"năm",
"1928",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ruth",
"taylor",
"alice",
"white",
"ford",
"sterling",
"và",
"mack",
"swain",
"hiện",
"đã",
"mất",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"monroe",
"trong",
"ca",
"khúc",
"diamonds",
"are",
"a",
"girl",
"s",
"best",
"friend",
"và",
"chiếc",
"váy",
"màu",
"hồng",
"của",
"cô",
"được",
"coi",
"là",
"mang",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"và",
"màn",
"trình",
"diễn",
"đã",
"gây",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"madonna",
"geri",
"halliwell",
"kylie",
"minogue",
"nicole",
"kidman",
"anna",
"nicole",
"smith",
"christina",
"aguilera",
"và",
"james",
"franco",
"bộ",
"phim",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"jack",
"cole",
"nhạc",
"được",
"soạn",
"bởi",
"hoagy",
"carmichael",
"harold",
"adamson",
"và",
"jule",
"styne",
"leo",
"robin",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"lorelei",
"lee",
"marilyn",
"monroe",
"và",
"dorothy",
"shaw",
"do",
"jane",
"russell",
"thủ",
"vai",
"là",
"những",
"người",
"mẫu",
"và",
"là",
"những",
"người",
"bạn",
"thân",
"lorelei",
"bị",
"mê",
"hoặc",
"bởi",
"kim",
"cương",
"tin",
"tưởng",
"rằng",
"thu",
"hút",
"một",
"người",
"chồng",
"giàu",
"có",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cách"
] |
xoài harivanga xoài harivanga hay haaribhanga là một giống xoài có nguồn gốc ở phía tây bắc của bangladesh đặc biệt là ở quận rangpur việc trồng xoài harivanga trong thời gian gần đây đã trở nên phổ biến trong cộng đồng những người nông dân ở các huyện phía bắc nước này ở địa phương được gọi là harivanga những quả xoài này có hình dạng tròn và vỏ màu đen harivanga có thịt dày đặc không có chất xơ và quả thường nặng từ 200 đến 400 gram chúng đã được ghi nhận rằng trọng lượng có thể lên tới 700 gram == lịch sử == harivanga được công bố rộng rãi vào khoảng năm 2003 bởi abdus salam sarkar hiện tại harivanga đã được canh tác ở các vườn có quy mô lớn ở mithapukur badarganj pirganj và sadar upazilas ở quận rangpur cũng như các khu vực khác của khu vực phía bắc bangladesh bộ khuyến nông dae đang nỗ lực đưa ra nhiều công việc để phát triển harivanga == kinh tế == khoảng 30 nghìn người ở mithapukur và những khu vực khác ở quận rangpur có nền kinh tế của họ phụ thuộc trực tiếp vào việc trồng trọt và buôn bán giống xoài này các thương nhân từ dhaka rajshahi baralu chittagong khulna và sylhet đang làm đông đảo thị trường ở địa phương trong việc mua harivanga từ những khu vực trồng loại xoài này vào mùa thu hoạch giống xoài này được bán buôn với giá 1800-2000 tk mỗi
|
[
"xoài",
"harivanga",
"xoài",
"harivanga",
"hay",
"haaribhanga",
"là",
"một",
"giống",
"xoài",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"bangladesh",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"quận",
"rangpur",
"việc",
"trồng",
"xoài",
"harivanga",
"trong",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"ở",
"các",
"huyện",
"phía",
"bắc",
"nước",
"này",
"ở",
"địa",
"phương",
"được",
"gọi",
"là",
"harivanga",
"những",
"quả",
"xoài",
"này",
"có",
"hình",
"dạng",
"tròn",
"và",
"vỏ",
"màu",
"đen",
"harivanga",
"có",
"thịt",
"dày",
"đặc",
"không",
"có",
"chất",
"xơ",
"và",
"quả",
"thường",
"nặng",
"từ",
"200",
"đến",
"400",
"gram",
"chúng",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"rằng",
"trọng",
"lượng",
"có",
"thể",
"lên",
"tới",
"700",
"gram",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"harivanga",
"được",
"công",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"2003",
"bởi",
"abdus",
"salam",
"sarkar",
"hiện",
"tại",
"harivanga",
"đã",
"được",
"canh",
"tác",
"ở",
"các",
"vườn",
"có",
"quy",
"mô",
"lớn",
"ở",
"mithapukur",
"badarganj",
"pirganj",
"và",
"sadar",
"upazilas",
"ở",
"quận",
"rangpur",
"cũng",
"như",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"bangladesh",
"bộ",
"khuyến",
"nông",
"dae",
"đang",
"nỗ",
"lực",
"đưa",
"ra",
"nhiều",
"công",
"việc",
"để",
"phát",
"triển",
"harivanga",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"khoảng",
"30",
"nghìn",
"người",
"ở",
"mithapukur",
"và",
"những",
"khu",
"vực",
"khác",
"ở",
"quận",
"rangpur",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"họ",
"phụ",
"thuộc",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"việc",
"trồng",
"trọt",
"và",
"buôn",
"bán",
"giống",
"xoài",
"này",
"các",
"thương",
"nhân",
"từ",
"dhaka",
"rajshahi",
"baralu",
"chittagong",
"khulna",
"và",
"sylhet",
"đang",
"làm",
"đông",
"đảo",
"thị",
"trường",
"ở",
"địa",
"phương",
"trong",
"việc",
"mua",
"harivanga",
"từ",
"những",
"khu",
"vực",
"trồng",
"loại",
"xoài",
"này",
"vào",
"mùa",
"thu",
"hoạch",
"giống",
"xoài",
"này",
"được",
"bán",
"buôn",
"với",
"giá",
"1800-2000",
"tk",
"mỗi"
] |
ayala là một đô thị thuộc bang morelos méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 70023 người
|
[
"ayala",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"morelos",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"70023",
"người"
] |
calamus endauensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
|
[
"calamus",
"endauensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
thì không thể lấy được lòng nhân dân để giữ thiên hạ == xem thêm == bullet loạn an sử == tham khảo == bullet cát kiếm hùng chủ biên 2006 bước thịnh suy của các triều đại phong kiến trung quốc tập 2 nhà xuất bản văn hoá thông tin bullet trịnh phúc điền khả vĩnh quyết dương hiệu xuân 2002 tướng soái cổ đại trung hoa tập 2 nhà xuất bản thanh niên bullet triệu kiếm mẫn 2008 kể chuyện tùy đường nhà xuất bản đà nẵng
|
[
"thì",
"không",
"thể",
"lấy",
"được",
"lòng",
"nhân",
"dân",
"để",
"giữ",
"thiên",
"hạ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"loạn",
"an",
"sử",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cát",
"kiếm",
"hùng",
"chủ",
"biên",
"2006",
"bước",
"thịnh",
"suy",
"của",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"tập",
"2",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hoá",
"thông",
"tin",
"bullet",
"trịnh",
"phúc",
"điền",
"khả",
"vĩnh",
"quyết",
"dương",
"hiệu",
"xuân",
"2002",
"tướng",
"soái",
"cổ",
"đại",
"trung",
"hoa",
"tập",
"2",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thanh",
"niên",
"bullet",
"triệu",
"kiếm",
"mẫn",
"2008",
"kể",
"chuyện",
"tùy",
"đường",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đà",
"nẵng"
] |
phổ thông emmy noether trong truyện khoa học viễn tưởng emmy nutter giáo sư vật lý trong cuốn the god patent của ransom stephens là nhân vật dựa trên tính cách của emmy noether trong thiên văn học bullet hố va chạm nöther trên phía xa của bề mặt mặt trăng đặt tên theo bà bullet tiểu hành tinh 7001 noether mang tên emmy noether == các chủ đề toán học mang tên bà == bullet noetherian bullet nhóm noether bullet vành noether bullet mô đun noether bullet không gian noether bullet phương pháp quy nạp noether bullet sơ đồ noether bullet bổ đề chuẩn hóa noether bullet bài toán noether bullet định lý noether bullet định lý noether thứ hai bullet định lý lasker–noether bullet định lý skolem–noether bullet định lý albert–brauer–hasse–noether == tham khảo == === các bài báo của emmy noether bằng tiếng đức === bullet bullet english translation by m a tavel 1918 bullet bullet bullet bullet bullet bullet === các nguồn khác === bullet bullet bullet trans h i blocher bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet reprinted in bullet reprinted as an appendix to == liên kết ngoài == bullet thư viện trực tuyến online books với từ khóa tìm kiếm emmy noether bullet với liên kết tới bản dịch tiếng anh bullet đơn đăng ký nộp học của noether vào đại học erlangen và ba hồ sơ xin việc hai trong số đó được viết bằng tay với phiên bản được đánh máy cái đầu tiên chính là đơn viết tay của emmy noether bullet pdf bullet bullet
|
[
"phổ",
"thông",
"emmy",
"noether",
"trong",
"truyện",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"emmy",
"nutter",
"giáo",
"sư",
"vật",
"lý",
"trong",
"cuốn",
"the",
"god",
"patent",
"của",
"ransom",
"stephens",
"là",
"nhân",
"vật",
"dựa",
"trên",
"tính",
"cách",
"của",
"emmy",
"noether",
"trong",
"thiên",
"văn",
"học",
"bullet",
"hố",
"va",
"chạm",
"nöther",
"trên",
"phía",
"xa",
"của",
"bề",
"mặt",
"mặt",
"trăng",
"đặt",
"tên",
"theo",
"bà",
"bullet",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"7001",
"noether",
"mang",
"tên",
"emmy",
"noether",
"==",
"các",
"chủ",
"đề",
"toán",
"học",
"mang",
"tên",
"bà",
"==",
"bullet",
"noetherian",
"bullet",
"nhóm",
"noether",
"bullet",
"vành",
"noether",
"bullet",
"mô",
"đun",
"noether",
"bullet",
"không",
"gian",
"noether",
"bullet",
"phương",
"pháp",
"quy",
"nạp",
"noether",
"bullet",
"sơ",
"đồ",
"noether",
"bullet",
"bổ",
"đề",
"chuẩn",
"hóa",
"noether",
"bullet",
"bài",
"toán",
"noether",
"bullet",
"định",
"lý",
"noether",
"bullet",
"định",
"lý",
"noether",
"thứ",
"hai",
"bullet",
"định",
"lý",
"lasker–noether",
"bullet",
"định",
"lý",
"skolem–noether",
"bullet",
"định",
"lý",
"albert–brauer–hasse–noether",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"các",
"bài",
"báo",
"của",
"emmy",
"noether",
"bằng",
"tiếng",
"đức",
"===",
"bullet",
"bullet",
"english",
"translation",
"by",
"m",
"a",
"tavel",
"1918",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"===",
"các",
"nguồn",
"khác",
"===",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"trans",
"h",
"i",
"blocher",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"reprinted",
"in",
"bullet",
"reprinted",
"as",
"an",
"appendix",
"to",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thư",
"viện",
"trực",
"tuyến",
"online",
"books",
"với",
"từ",
"khóa",
"tìm",
"kiếm",
"emmy",
"noether",
"bullet",
"với",
"liên",
"kết",
"tới",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"đơn",
"đăng",
"ký",
"nộp",
"học",
"của",
"noether",
"vào",
"đại",
"học",
"erlangen",
"và",
"ba",
"hồ",
"sơ",
"xin",
"việc",
"hai",
"trong",
"số",
"đó",
"được",
"viết",
"bằng",
"tay",
"với",
"phiên",
"bản",
"được",
"đánh",
"máy",
"cái",
"đầu",
"tiên",
"chính",
"là",
"đơn",
"viết",
"tay",
"của",
"emmy",
"noether",
"bullet",
"pdf",
"bullet",
"bullet"
] |
tài liệu bằng tiếng anh về các chủ đề liên quan đến mông cổ trường hoa kỳ ulaanbaatar và trường quốc tế ulaanbaatar đều áp dụng mô hình giáo dục k-12 bằng tiếng anh cho công dân mông cổ cũng như người nước ngoài có rất nhiều trường tiểu học trung học cơ sở và trung học phổ thông ở mông cổ từ lớp 1-4 là tiểu học 5-8 là trung học cơ sở và 9-11 là trung học phổ thông ngoài ra có nhiều trường tư cung cấp các chương trình song ngữ == thư viện == === thư viện quốc gia === thư viện quốc gia mông cổ nằm tại ulan bator và có rất nhiều tài liệu bằng các ngoại ngữ khác bên cạnh tiếng mông cổ đặc biệt là sách cho thiếu nhi === thư viện công cộng === thư viện trung ương thủ đô ulaanbataar đôi khi còn được gọi là thư viện công cộng ulaanbaatar là một thư viện công cộng và sở hữu tời 500 000 tài liệu thư viện có khoảng 232 097 độc giả và tổng số lượt mượn hàng năm là 497 298 lần nó tính phí người dùng một khoản phí đăng ký từ 3800 đến 4250 tugrik tương đương khoảng 3 29 đến 3 68 usd các khoản phí có thể là kết quả của hoạt động với ngân sách dưới 176 000 mỗi năm họ cũng lưu trữ các trang web về văn học và thực phẩm mông cổ cổ điển và hiện đại ngoài việc cung cấp truy cập internet miễn phí năm 1986
|
[
"tài",
"liệu",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"về",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"mông",
"cổ",
"trường",
"hoa",
"kỳ",
"ulaanbaatar",
"và",
"trường",
"quốc",
"tế",
"ulaanbaatar",
"đều",
"áp",
"dụng",
"mô",
"hình",
"giáo",
"dục",
"k-12",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"công",
"dân",
"mông",
"cổ",
"cũng",
"như",
"người",
"nước",
"ngoài",
"có",
"rất",
"nhiều",
"trường",
"tiểu",
"học",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"và",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"ở",
"mông",
"cổ",
"từ",
"lớp",
"1-4",
"là",
"tiểu",
"học",
"5-8",
"là",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"và",
"9-11",
"là",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"ngoài",
"ra",
"có",
"nhiều",
"trường",
"tư",
"cung",
"cấp",
"các",
"chương",
"trình",
"song",
"ngữ",
"==",
"thư",
"viện",
"==",
"===",
"thư",
"viện",
"quốc",
"gia",
"===",
"thư",
"viện",
"quốc",
"gia",
"mông",
"cổ",
"nằm",
"tại",
"ulan",
"bator",
"và",
"có",
"rất",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"bằng",
"các",
"ngoại",
"ngữ",
"khác",
"bên",
"cạnh",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sách",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"===",
"thư",
"viện",
"công",
"cộng",
"===",
"thư",
"viện",
"trung",
"ương",
"thủ",
"đô",
"ulaanbataar",
"đôi",
"khi",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"thư",
"viện",
"công",
"cộng",
"ulaanbaatar",
"là",
"một",
"thư",
"viện",
"công",
"cộng",
"và",
"sở",
"hữu",
"tời",
"500",
"000",
"tài",
"liệu",
"thư",
"viện",
"có",
"khoảng",
"232",
"097",
"độc",
"giả",
"và",
"tổng",
"số",
"lượt",
"mượn",
"hàng",
"năm",
"là",
"497",
"298",
"lần",
"nó",
"tính",
"phí",
"người",
"dùng",
"một",
"khoản",
"phí",
"đăng",
"ký",
"từ",
"3800",
"đến",
"4250",
"tugrik",
"tương",
"đương",
"khoảng",
"3",
"29",
"đến",
"3",
"68",
"usd",
"các",
"khoản",
"phí",
"có",
"thể",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"hoạt",
"động",
"với",
"ngân",
"sách",
"dưới",
"176",
"000",
"mỗi",
"năm",
"họ",
"cũng",
"lưu",
"trữ",
"các",
"trang",
"web",
"về",
"văn",
"học",
"và",
"thực",
"phẩm",
"mông",
"cổ",
"cổ",
"điển",
"và",
"hiện",
"đại",
"ngoài",
"việc",
"cung",
"cấp",
"truy",
"cập",
"internet",
"miễn",
"phí",
"năm",
"1986"
] |
pavonia eurychlamys là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ulbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"pavonia",
"eurychlamys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"ulbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
myrmecoptinus planophthalmus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được bellés miêu tả khoa học năm 1991
|
[
"myrmecoptinus",
"planophthalmus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"bellés",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
thwaitesia glabicauda là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi thwaitesia thwaitesia glabicauda được chuandian zhu miêu tả năm 1998
|
[
"thwaitesia",
"glabicauda",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thwaitesia",
"thwaitesia",
"glabicauda",
"được",
"chuandian",
"zhu",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
senecio serrurioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1851
|
[
"senecio",
"serrurioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
khỏi bảng xếp hạng với tổng cộng 100 000 bản bán tại mỹ album chỉ được quảng bá khá rộng rãi tại new zealand vì vậy nên album có cơ hội vươn lên vị trí thứ 8 tại đây trở thành quốc gia duy nhất mà album vươn lên top 10 đến nay hơn 750 000 đã được tiêu thụ toàn thế giới
|
[
"khỏi",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"với",
"tổng",
"cộng",
"100",
"000",
"bản",
"bán",
"tại",
"mỹ",
"album",
"chỉ",
"được",
"quảng",
"bá",
"khá",
"rộng",
"rãi",
"tại",
"new",
"zealand",
"vì",
"vậy",
"nên",
"album",
"có",
"cơ",
"hội",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"thứ",
"8",
"tại",
"đây",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"duy",
"nhất",
"mà",
"album",
"vươn",
"lên",
"top",
"10",
"đến",
"nay",
"hơn",
"750",
"000",
"đã",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"toàn",
"thế",
"giới"
] |
nguyệt san shōnen magazine == manga series == === các series đã hoàn thành được phát hành trong monthly shonen magazine === ==== 1970s ==== bullet kōsei ono và kazumasa hirai tác giả tháng 1 1970 tháng 9 1971 ==== 1980s ==== bullet takeshi maekawa tháng 12 1983 tháng 2 1997 bullet shura no mon masatoshi kawahara tháng tư 1987 tháng 11 1996 bullet katsuyuki toda 1989 1996 bullet angel♥beat ichiru yasuhara 1989 1996 bullet dear boys hiroki yamagi 16 tháng 12 năm 1989 17 tháng 3 năm 1997 ==== 1990s ==== bullet yoshito yamahara 1993 2007 bullet takeshi maekawa 1997 đến 2004 bullet harold sakuishi tháng 11 1999 tháng 4 2008 ==== 2000s ==== bullet masahito soda tháng 3 2003 tháng 3 2013 bullet motohiro katou 6 tháng 10 năm 2001 6 tháng 12 năm 2004 bullet yatagarasu aihara tsukasa 2002 6 tháng 4 năm 2011 bullet tadashi kawashima tháng 10 2003 6 tháng 12 năm 2010 bullet 6 tháng 12 năm 2005 6 tháng 8 năm 2007 ==== 2010s ==== bullet masatoshi kawahara 2010-2014 bullet naoshi arakawa 6 tháng 4 năm 2011 6 tháng 2 năm 2015 bullet adachitoka 2011- == liên kết ngoài == bullet monthly shōnen magazine website
|
[
"nguyệt",
"san",
"shōnen",
"magazine",
"==",
"manga",
"series",
"==",
"===",
"các",
"series",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"monthly",
"shonen",
"magazine",
"===",
"====",
"1970s",
"====",
"bullet",
"kōsei",
"ono",
"và",
"kazumasa",
"hirai",
"tác",
"giả",
"tháng",
"1",
"1970",
"tháng",
"9",
"1971",
"====",
"1980s",
"====",
"bullet",
"takeshi",
"maekawa",
"tháng",
"12",
"1983",
"tháng",
"2",
"1997",
"bullet",
"shura",
"no",
"mon",
"masatoshi",
"kawahara",
"tháng",
"tư",
"1987",
"tháng",
"11",
"1996",
"bullet",
"katsuyuki",
"toda",
"1989",
"1996",
"bullet",
"angel♥beat",
"ichiru",
"yasuhara",
"1989",
"1996",
"bullet",
"dear",
"boys",
"hiroki",
"yamagi",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"1989",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"1997",
"====",
"1990s",
"====",
"bullet",
"yoshito",
"yamahara",
"1993",
"2007",
"bullet",
"takeshi",
"maekawa",
"1997",
"đến",
"2004",
"bullet",
"harold",
"sakuishi",
"tháng",
"11",
"1999",
"tháng",
"4",
"2008",
"====",
"2000s",
"====",
"bullet",
"masahito",
"soda",
"tháng",
"3",
"2003",
"tháng",
"3",
"2013",
"bullet",
"motohiro",
"katou",
"6",
"tháng",
"10",
"năm",
"2001",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"bullet",
"yatagarasu",
"aihara",
"tsukasa",
"2002",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"bullet",
"tadashi",
"kawashima",
"tháng",
"10",
"2003",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"bullet",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2005",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"====",
"2010s",
"====",
"bullet",
"masatoshi",
"kawahara",
"2010-2014",
"bullet",
"naoshi",
"arakawa",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"6",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"bullet",
"adachitoka",
"2011-",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"monthly",
"shōnen",
"magazine",
"website"
] |
lefamulin tên thương mại xenleta là một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị cho người lớn bị viêm phổi do vi khuẩn mắc phải tại cộng đồng nó được uống bằng miệng hoặc tiêm vào tĩnh mạch các tác dụng phụ tương đối phổ biến bao gồm tiêu chảy buồn nôn đau tại chỗ tiêm và viêm gan cụ thể đó là một loại kháng sinh pleuromutilin được phát triển bởi nabriva therapeutics nó đã được fda hoa kỳ phê duyệt vào năm 2019 nó cũng đã được điều tra để điều trị nhiễm trùng da và cấu trúc da cấp tính absssi nó đã được cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ cấp giấy phép theo dõi nhanh trong năm 2014 mặc dù kháng sinh pleuromutilin được phát triển lần đầu tiên vào những năm 1950 lefamulin là thuốc đầu tiên được sử dụng để điều trị toàn thân các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn ở người == phổ hoạt động == lefamulin có hoạt tính in vitro chống lại streptococcus viridans moraxella catarrhalis enterococcus faecium staphylococcus aureus mrsa kháng methicillin trong số các vi khuẩn khác
|
[
"lefamulin",
"tên",
"thương",
"mại",
"xenleta",
"là",
"một",
"loại",
"kháng",
"sinh",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"cho",
"người",
"lớn",
"bị",
"viêm",
"phổi",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"mắc",
"phải",
"tại",
"cộng",
"đồng",
"nó",
"được",
"uống",
"bằng",
"miệng",
"hoặc",
"tiêm",
"vào",
"tĩnh",
"mạch",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"tương",
"đối",
"phổ",
"biến",
"bao",
"gồm",
"tiêu",
"chảy",
"buồn",
"nôn",
"đau",
"tại",
"chỗ",
"tiêm",
"và",
"viêm",
"gan",
"cụ",
"thể",
"đó",
"là",
"một",
"loại",
"kháng",
"sinh",
"pleuromutilin",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"nabriva",
"therapeutics",
"nó",
"đã",
"được",
"fda",
"hoa",
"kỳ",
"phê",
"duyệt",
"vào",
"năm",
"2019",
"nó",
"cũng",
"đã",
"được",
"điều",
"tra",
"để",
"điều",
"trị",
"nhiễm",
"trùng",
"da",
"và",
"cấu",
"trúc",
"da",
"cấp",
"tính",
"absssi",
"nó",
"đã",
"được",
"cục",
"quản",
"lý",
"thực",
"phẩm",
"và",
"dược",
"phẩm",
"hoa",
"kỳ",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"theo",
"dõi",
"nhanh",
"trong",
"năm",
"2014",
"mặc",
"dù",
"kháng",
"sinh",
"pleuromutilin",
"được",
"phát",
"triển",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"những",
"năm",
"1950",
"lefamulin",
"là",
"thuốc",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"toàn",
"thân",
"các",
"bệnh",
"nhiễm",
"trùng",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"ở",
"người",
"==",
"phổ",
"hoạt",
"động",
"==",
"lefamulin",
"có",
"hoạt",
"tính",
"in",
"vitro",
"chống",
"lại",
"streptococcus",
"viridans",
"moraxella",
"catarrhalis",
"enterococcus",
"faecium",
"staphylococcus",
"aureus",
"mrsa",
"kháng",
"methicillin",
"trong",
"số",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"khác"
] |
grimmia homomalla là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được hedw sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1804
|
[
"grimmia",
"homomalla",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
đối với krypton-78 barium-130 và xenon-124 một lý do là xác suất xảy ra chế độ bắt giữ electron kép là rất nhỏ dự đoán lý thuyết về chu kỳ bán rã cho chế độ này nằm trên 10 năm một lý do thứ hai là các hạt duy nhất có thể phát hiện được tạo ra trong quá trình này là các tia x và electron auger được phát ra từ lớp vỏ nguyên tử bị kích thích trong phạm vi năng lượng của chúng 1-10 kev nền thường cao do đó việc phát hiện thử nghiệm bắt giữ electron kép khó khăn hơn so với phân rã beta kép việc bắt electron kép có thể đi kèm với sự kích thích của hạt nhân con lần lượt sự khử kích thích của nó đi kèm với sự phát xạ của các photon có năng lượng lên đến hàng trăm kev nếu sự chênh lệch khối lượng giữa các nguyên tử mẹ và con lớn hơn hai lần khối lượng của một electron 1 022 mev năng lượng được giải phóng trong quá trình này đủ để cho phép một chế độ phân rã khác bắt electron bằng phát xạ positron nó xảy ra cùng với việc bắt electron kép tỷ lệ phân nhánh của chúng tùy thuộc vào tính chất hạt nhân khi chênh lệch khối lượng lớn hơn bốn lần khối lượng electron 2 044 mev chế độ thứ ba chế độ phân rã positron kép cho phép chỉ có 6 đồng vị phóng xạ
|
[
"đối",
"với",
"krypton-78",
"barium-130",
"và",
"xenon-124",
"một",
"lý",
"do",
"là",
"xác",
"suất",
"xảy",
"ra",
"chế",
"độ",
"bắt",
"giữ",
"electron",
"kép",
"là",
"rất",
"nhỏ",
"dự",
"đoán",
"lý",
"thuyết",
"về",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"cho",
"chế",
"độ",
"này",
"nằm",
"trên",
"10",
"năm",
"một",
"lý",
"do",
"thứ",
"hai",
"là",
"các",
"hạt",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"phát",
"hiện",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"là",
"các",
"tia",
"x",
"và",
"electron",
"auger",
"được",
"phát",
"ra",
"từ",
"lớp",
"vỏ",
"nguyên",
"tử",
"bị",
"kích",
"thích",
"trong",
"phạm",
"vi",
"năng",
"lượng",
"của",
"chúng",
"1-10",
"kev",
"nền",
"thường",
"cao",
"do",
"đó",
"việc",
"phát",
"hiện",
"thử",
"nghiệm",
"bắt",
"giữ",
"electron",
"kép",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"so",
"với",
"phân",
"rã",
"beta",
"kép",
"việc",
"bắt",
"electron",
"kép",
"có",
"thể",
"đi",
"kèm",
"với",
"sự",
"kích",
"thích",
"của",
"hạt",
"nhân",
"con",
"lần",
"lượt",
"sự",
"khử",
"kích",
"thích",
"của",
"nó",
"đi",
"kèm",
"với",
"sự",
"phát",
"xạ",
"của",
"các",
"photon",
"có",
"năng",
"lượng",
"lên",
"đến",
"hàng",
"trăm",
"kev",
"nếu",
"sự",
"chênh",
"lệch",
"khối",
"lượng",
"giữa",
"các",
"nguyên",
"tử",
"mẹ",
"và",
"con",
"lớn",
"hơn",
"hai",
"lần",
"khối",
"lượng",
"của",
"một",
"electron",
"1",
"022",
"mev",
"năng",
"lượng",
"được",
"giải",
"phóng",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"đủ",
"để",
"cho",
"phép",
"một",
"chế",
"độ",
"phân",
"rã",
"khác",
"bắt",
"electron",
"bằng",
"phát",
"xạ",
"positron",
"nó",
"xảy",
"ra",
"cùng",
"với",
"việc",
"bắt",
"electron",
"kép",
"tỷ",
"lệ",
"phân",
"nhánh",
"của",
"chúng",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"tính",
"chất",
"hạt",
"nhân",
"khi",
"chênh",
"lệch",
"khối",
"lượng",
"lớn",
"hơn",
"bốn",
"lần",
"khối",
"lượng",
"electron",
"2",
"044",
"mev",
"chế",
"độ",
"thứ",
"ba",
"chế",
"độ",
"phân",
"rã",
"positron",
"kép",
"cho",
"phép",
"chỉ",
"có",
"6",
"đồng",
"vị",
"phóng",
"xạ"
] |
eugenia gracilipes là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kiaersk mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
|
[
"eugenia",
"gracilipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"kiaersk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
đông thành vệ là một ban nhạc rock đài loan đây là ban nhạc underground được thành lập trong suốt những năm tháng trung học phổ thông của các thành viên ban nhạc đã giành được sự nổi tiếng nhất định vì thành công của giọng ca hát chính uông đông thành và sự xuất hiện trên các bộ phim truyền hình như chung cực nhất ban chung cực nhất gia chung cực tam quốc chung cực nhất ban 2 chung cực nhất ban 3 ác nữ cuối cùng chung cực ác nữ và chung cực nhất ban 4 == tiểu sử == ngày 1 tháng 6 năm 2010 đông thành vệ chính thức gia nhập công ty thu âm == âm nhạc == ban nhạc từng sáng tác một ca khúc có tên là nhật ký trốn chạy nhân gian hán-việt nhân gian đào vong ký vào thời kỳ nhóm mang tên karma do uông đông thành viết lời == liên kết ngoài == bullet fanpage facebook chính thức của đông thành vệ bullet blog của uông đông thành bullet blog của trần chí giới bullet blog của lý minh hàn bullet blog của trần đức tu bullet blog của đặng hoa đôn bullet dong cheng wei fansite
|
[
"đông",
"thành",
"vệ",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"đài",
"loan",
"đây",
"là",
"ban",
"nhạc",
"underground",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"suốt",
"những",
"năm",
"tháng",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"ban",
"nhạc",
"đã",
"giành",
"được",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"định",
"vì",
"thành",
"công",
"của",
"giọng",
"ca",
"hát",
"chính",
"uông",
"đông",
"thành",
"và",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"như",
"chung",
"cực",
"nhất",
"ban",
"chung",
"cực",
"nhất",
"gia",
"chung",
"cực",
"tam",
"quốc",
"chung",
"cực",
"nhất",
"ban",
"2",
"chung",
"cực",
"nhất",
"ban",
"3",
"ác",
"nữ",
"cuối",
"cùng",
"chung",
"cực",
"ác",
"nữ",
"và",
"chung",
"cực",
"nhất",
"ban",
"4",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"đông",
"thành",
"vệ",
"chính",
"thức",
"gia",
"nhập",
"công",
"ty",
"thu",
"âm",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"ban",
"nhạc",
"từng",
"sáng",
"tác",
"một",
"ca",
"khúc",
"có",
"tên",
"là",
"nhật",
"ký",
"trốn",
"chạy",
"nhân",
"gian",
"hán-việt",
"nhân",
"gian",
"đào",
"vong",
"ký",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"nhóm",
"mang",
"tên",
"karma",
"do",
"uông",
"đông",
"thành",
"viết",
"lời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fanpage",
"facebook",
"chính",
"thức",
"của",
"đông",
"thành",
"vệ",
"bullet",
"blog",
"của",
"uông",
"đông",
"thành",
"bullet",
"blog",
"của",
"trần",
"chí",
"giới",
"bullet",
"blog",
"của",
"lý",
"minh",
"hàn",
"bullet",
"blog",
"của",
"trần",
"đức",
"tu",
"bullet",
"blog",
"của",
"đặng",
"hoa",
"đôn",
"bullet",
"dong",
"cheng",
"wei",
"fansite"
] |
chalybion flebile là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi chalybion loài này được lepeletier de saint fargeau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
|
[
"chalybion",
"flebile",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"chalybion",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"de",
"saint",
"fargeau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"sphecidae"
] |
dạng của một học sinh cấp 3 vì ông không thể thay đổi sau khi đã phát triển tới một mốc cố định tất cả các quái vật sẽ không già đi nữa cuộc sống của hiyo luôn gặp nguy hiểm bởi có rất nhiều kẻ muốn có được chiếc lông trắng của cô thứ được cho là có thể khiến người sở hữu nó đạt được bất kì điều gì mình muốn người luôn cứu cô vào những lúc như thế là kurou mặc dù lúc đầu cô rất ghét anh ấy nhưng dần dần cô nuôi dưỡng một tình cảm đặc biệt dành cho anh nhưng cô luôn phủ nhận rằng mình là vợ sắp cưới của anh ấy kurou đã từng hỏi hiyo rằng liệu anh có thể gọi cô là hiyo không và cô đồng ý sau này cô cũng không phủ nhận cảm xúc của mình về anh như lúc mới gặp nhau nữa cô cực kì thích thức ăn nhất là bánh bao hình quả đào trò chơi điện tử và tất cả những thứ gì nhìn dễ thương trớ trêu thay cô lại mắc chứng sợ độ cao cô cứ mãi sợ như thế cho đến khi cô đến sm academy vì cô không biết mình có cánh hiyo không biết rõ về quá khứ của mình đó là lý do tại sao cô không biết nhớ cách bay vì cô đã bị một phù thủy rất mạnh xóa phong ấn các ký ức tuổi thơ của cô hiyo được
|
[
"dạng",
"của",
"một",
"học",
"sinh",
"cấp",
"3",
"vì",
"ông",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"sau",
"khi",
"đã",
"phát",
"triển",
"tới",
"một",
"mốc",
"cố",
"định",
"tất",
"cả",
"các",
"quái",
"vật",
"sẽ",
"không",
"già",
"đi",
"nữa",
"cuộc",
"sống",
"của",
"hiyo",
"luôn",
"gặp",
"nguy",
"hiểm",
"bởi",
"có",
"rất",
"nhiều",
"kẻ",
"muốn",
"có",
"được",
"chiếc",
"lông",
"trắng",
"của",
"cô",
"thứ",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"thể",
"khiến",
"người",
"sở",
"hữu",
"nó",
"đạt",
"được",
"bất",
"kì",
"điều",
"gì",
"mình",
"muốn",
"người",
"luôn",
"cứu",
"cô",
"vào",
"những",
"lúc",
"như",
"thế",
"là",
"kurou",
"mặc",
"dù",
"lúc",
"đầu",
"cô",
"rất",
"ghét",
"anh",
"ấy",
"nhưng",
"dần",
"dần",
"cô",
"nuôi",
"dưỡng",
"một",
"tình",
"cảm",
"đặc",
"biệt",
"dành",
"cho",
"anh",
"nhưng",
"cô",
"luôn",
"phủ",
"nhận",
"rằng",
"mình",
"là",
"vợ",
"sắp",
"cưới",
"của",
"anh",
"ấy",
"kurou",
"đã",
"từng",
"hỏi",
"hiyo",
"rằng",
"liệu",
"anh",
"có",
"thể",
"gọi",
"cô",
"là",
"hiyo",
"không",
"và",
"cô",
"đồng",
"ý",
"sau",
"này",
"cô",
"cũng",
"không",
"phủ",
"nhận",
"cảm",
"xúc",
"của",
"mình",
"về",
"anh",
"như",
"lúc",
"mới",
"gặp",
"nhau",
"nữa",
"cô",
"cực",
"kì",
"thích",
"thức",
"ăn",
"nhất",
"là",
"bánh",
"bao",
"hình",
"quả",
"đào",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"gì",
"nhìn",
"dễ",
"thương",
"trớ",
"trêu",
"thay",
"cô",
"lại",
"mắc",
"chứng",
"sợ",
"độ",
"cao",
"cô",
"cứ",
"mãi",
"sợ",
"như",
"thế",
"cho",
"đến",
"khi",
"cô",
"đến",
"sm",
"academy",
"vì",
"cô",
"không",
"biết",
"mình",
"có",
"cánh",
"hiyo",
"không",
"biết",
"rõ",
"về",
"quá",
"khứ",
"của",
"mình",
"đó",
"là",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"cô",
"không",
"biết",
"nhớ",
"cách",
"bay",
"vì",
"cô",
"đã",
"bị",
"một",
"phù",
"thủy",
"rất",
"mạnh",
"xóa",
"phong",
"ấn",
"các",
"ký",
"ức",
"tuổi",
"thơ",
"của",
"cô",
"hiyo",
"được"
] |
xác định những nấc thang những giai đoạn của cuộc cách mạng công nhân nhằm đi tới giải phóng và phát triển toàn diện con người c mác và ph ăngghen cũng xem việc giai cấp công nhân giành lấy quyền lực nhà nước mới chỉ là giai đoạn đầu tiên sau đó phải sử dụng quyền lực nhà nước để tăng thật nhanh số lượng những lực lượng sản xuất lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động nga làm cách mạng sau khi thiết lập chuyên chính vô sản v i lenin đã trực tiếp giải quyết xây dựng xã hội mới đó là thời kỳ chủ nghĩa cộng sản không còn chỉ là cương lĩnh hay học thuyết mà đã trở thành công việc xây dựng hằng ngày bởi vậy v i lenin đã có sự phát triển mới về mặt lý luận liên quan tới chức năng tổ chức và xây dựng của chuyên chính vô sản ông xem việc tích cực xây dựng chủ nghĩa cộng sản sáng tạo ra những quan hệ kinh tế mới sáng tạo ra một xã hội mới là nhiệm vụ bức bách quan trọng hơn là đập tan sự phản kháng của tư sản không dừng lại ở việc khẳng định nhiệm vụ hàng đầu là tổ chức xây dựng so với nhiệm vụ trấn áp v i lenin còn làm rõ nội dung biện pháp của nhiệm vụ đó trên nhiều bình diện khác nhau trong lĩnh vực kinh tế để thực hiện nhiệm vụ
|
[
"xác",
"định",
"những",
"nấc",
"thang",
"những",
"giai",
"đoạn",
"của",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"công",
"nhân",
"nhằm",
"đi",
"tới",
"giải",
"phóng",
"và",
"phát",
"triển",
"toàn",
"diện",
"con",
"người",
"c",
"mác",
"và",
"ph",
"ăngghen",
"cũng",
"xem",
"việc",
"giai",
"cấp",
"công",
"nhân",
"giành",
"lấy",
"quyền",
"lực",
"nhà",
"nước",
"mới",
"chỉ",
"là",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"đó",
"phải",
"sử",
"dụng",
"quyền",
"lực",
"nhà",
"nước",
"để",
"tăng",
"thật",
"nhanh",
"số",
"lượng",
"những",
"lực",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"lãnh",
"đạo",
"giai",
"cấp",
"công",
"nhân",
"và",
"nhân",
"dân",
"lao",
"động",
"nga",
"làm",
"cách",
"mạng",
"sau",
"khi",
"thiết",
"lập",
"chuyên",
"chính",
"vô",
"sản",
"v",
"i",
"lenin",
"đã",
"trực",
"tiếp",
"giải",
"quyết",
"xây",
"dựng",
"xã",
"hội",
"mới",
"đó",
"là",
"thời",
"kỳ",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"không",
"còn",
"chỉ",
"là",
"cương",
"lĩnh",
"hay",
"học",
"thuyết",
"mà",
"đã",
"trở",
"thành",
"công",
"việc",
"xây",
"dựng",
"hằng",
"ngày",
"bởi",
"vậy",
"v",
"i",
"lenin",
"đã",
"có",
"sự",
"phát",
"triển",
"mới",
"về",
"mặt",
"lý",
"luận",
"liên",
"quan",
"tới",
"chức",
"năng",
"tổ",
"chức",
"và",
"xây",
"dựng",
"của",
"chuyên",
"chính",
"vô",
"sản",
"ông",
"xem",
"việc",
"tích",
"cực",
"xây",
"dựng",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"những",
"quan",
"hệ",
"kinh",
"tế",
"mới",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"một",
"xã",
"hội",
"mới",
"là",
"nhiệm",
"vụ",
"bức",
"bách",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"là",
"đập",
"tan",
"sự",
"phản",
"kháng",
"của",
"tư",
"sản",
"không",
"dừng",
"lại",
"ở",
"việc",
"khẳng",
"định",
"nhiệm",
"vụ",
"hàng",
"đầu",
"là",
"tổ",
"chức",
"xây",
"dựng",
"so",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"trấn",
"áp",
"v",
"i",
"lenin",
"còn",
"làm",
"rõ",
"nội",
"dung",
"biện",
"pháp",
"của",
"nhiệm",
"vụ",
"đó",
"trên",
"nhiều",
"bình",
"diện",
"khác",
"nhau",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"tế",
"để",
"thực",
"hiện",
"nhiệm",
"vụ"
] |
annona neglecta là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"annona",
"neglecta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
nhánh phổi của thần kinh lang thang == trước == có 2 đến 3 nhánh phế quản trước kích thước nhỏ phân bố trên mặt trước cuống phổi rễ phổi chúng hòa với các sợi giao cảm tạo thành đám rối phổi trước == sau == nhánh phế quản sau có số lượng nhiều hơn và kích thước lớn hơn so với trước phân bố trên mặt sau của cuống phổi chúng hòa với các sợi từ hạch ngực 3 và 4 đôi khi cũng có các sợi từ hạch ngực 1 và 2 của thân giao cảm và tạo thành đám rối phổi sau các nhánh từ đám rối phổi sẽ phân nhánh bám vào phế quản bằng cách đi xuyên qua phổi
|
[
"nhánh",
"phổi",
"của",
"thần",
"kinh",
"lang",
"thang",
"==",
"trước",
"==",
"có",
"2",
"đến",
"3",
"nhánh",
"phế",
"quản",
"trước",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"phân",
"bố",
"trên",
"mặt",
"trước",
"cuống",
"phổi",
"rễ",
"phổi",
"chúng",
"hòa",
"với",
"các",
"sợi",
"giao",
"cảm",
"tạo",
"thành",
"đám",
"rối",
"phổi",
"trước",
"==",
"sau",
"==",
"nhánh",
"phế",
"quản",
"sau",
"có",
"số",
"lượng",
"nhiều",
"hơn",
"và",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"so",
"với",
"trước",
"phân",
"bố",
"trên",
"mặt",
"sau",
"của",
"cuống",
"phổi",
"chúng",
"hòa",
"với",
"các",
"sợi",
"từ",
"hạch",
"ngực",
"3",
"và",
"4",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"có",
"các",
"sợi",
"từ",
"hạch",
"ngực",
"1",
"và",
"2",
"của",
"thân",
"giao",
"cảm",
"và",
"tạo",
"thành",
"đám",
"rối",
"phổi",
"sau",
"các",
"nhánh",
"từ",
"đám",
"rối",
"phổi",
"sẽ",
"phân",
"nhánh",
"bám",
"vào",
"phế",
"quản",
"bằng",
"cách",
"đi",
"xuyên",
"qua",
"phổi"
] |
prionotoma jordani là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"prionotoma",
"jordani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cầy mangut đầm lầy atilax paludinosus là một loài động vật có vú trong họ cầy mangut bộ ăn thịt loài này được g [baron] cuvier mô tả năm 1829
|
[
"cầy",
"mangut",
"đầm",
"lầy",
"atilax",
"paludinosus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cầy",
"mangut",
"bộ",
"ăn",
"thịt",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"[baron]",
"cuvier",
"mô",
"tả",
"năm",
"1829"
] |
lắng liên tục về nấu ăn hoặc hoàn toàn từ chối việc nấu ăn == chữa trị == giáo dục là cách điều trị phổ biến nhất mặc dù liệu pháp tâm lý bao gồm liệu pháp nhận thức hành vi được chỉ định khi nỗi sợ hãi trở nên nghiêm trọng đến mức gây ra các rối loạn chức năng cho các cá nhân bị ám ảnh
|
[
"lắng",
"liên",
"tục",
"về",
"nấu",
"ăn",
"hoặc",
"hoàn",
"toàn",
"từ",
"chối",
"việc",
"nấu",
"ăn",
"==",
"chữa",
"trị",
"==",
"giáo",
"dục",
"là",
"cách",
"điều",
"trị",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"mặc",
"dù",
"liệu",
"pháp",
"tâm",
"lý",
"bao",
"gồm",
"liệu",
"pháp",
"nhận",
"thức",
"hành",
"vi",
"được",
"chỉ",
"định",
"khi",
"nỗi",
"sợ",
"hãi",
"trở",
"nên",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"mức",
"gây",
"ra",
"các",
"rối",
"loạn",
"chức",
"năng",
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"bị",
"ám",
"ảnh"
] |
damapana coerulescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được zoll moritzi kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"damapana",
"coerulescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"zoll",
"moritzi",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
loria là một đô thị ở tỉnh treviso trong vùng veneto có cự ly khoảng 50 km về phía tây bắc của venice và khoảng 30 km về phía tây của treviso tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 8 446 người và diện tích là 23 2 km² đô thị loria có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng bessica castion và ramon loria giáp các đô thị cassola castello di godego galliera veneta mussolente riese pio x rossano veneto san martino di lupari san zenone degli ezzelini == liên kết ngoài == bullet www comuneloria it
|
[
"loria",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"treviso",
"trong",
"vùng",
"veneto",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"venice",
"và",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"treviso",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"8",
"446",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"23",
"2",
"km²",
"đô",
"thị",
"loria",
"có",
"các",
"frazioni",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"làng",
"bessica",
"castion",
"và",
"ramon",
"loria",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"cassola",
"castello",
"di",
"godego",
"galliera",
"veneta",
"mussolente",
"riese",
"pio",
"x",
"rossano",
"veneto",
"san",
"martino",
"di",
"lupari",
"san",
"zenone",
"degli",
"ezzelini",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comuneloria",
"it"
] |
hàng những con tàu này được thiết kế với trọng lượng choán nước tiêu chuẩn có chiều dài ở mực nước là và chiều dài chung là với mạn thuyền rộng động lực được cung cấp bởi ba nồi hơi ống nước và hai turbine hơi nước parsons tạo một tổng công suất cho hai trục chân vịt tốc độ tối đa đạt được là và với tốc độ đường trường nó có tầm xa hoạt động thành phần thủy thủ đoàn của con tàu là 261 người gồm 14 sĩ quan và 247 thủy thủ vào lúc hoàn tất chiếc tàu khu trục được trang bị sáu pháo qf trên ba tháp pháo nòng đôi hai pháo qf mk xvi trên một tháp pháo nòng đôi sáu khẩu bofors 40 mm phòng không nòng đơn một khẩu đội qf 2 pounder mark viii pom pom bốn nòng một dàn ống phóng ngư lôi gồm bốn ống và hai máy phóng mìn sâu với tổng cộng 46 quả mìn được mang theo đến năm 1945 số lượng thủy lôi và mìn sâu mang theo được giảm bớt chiếc tàu khu trục được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng cockatoo docks and engineering company ltd tại sydney new south wales vào ngày 18 tháng 2 năm 1942 nó được hạ thủy vào ngày 15 tháng 1 năm 1944 được đỡ đầu bởi bà jean macarthur phu nhân đại tướng lục quân hoa kỳ douglas macarthur con tàu được cho nhập biên chế cùng
|
[
"hàng",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"được",
"thiết",
"kế",
"với",
"trọng",
"lượng",
"choán",
"nước",
"tiêu",
"chuẩn",
"có",
"chiều",
"dài",
"ở",
"mực",
"nước",
"là",
"và",
"chiều",
"dài",
"chung",
"là",
"với",
"mạn",
"thuyền",
"rộng",
"động",
"lực",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"ba",
"nồi",
"hơi",
"ống",
"nước",
"và",
"hai",
"turbine",
"hơi",
"nước",
"parsons",
"tạo",
"một",
"tổng",
"công",
"suất",
"cho",
"hai",
"trục",
"chân",
"vịt",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"đạt",
"được",
"là",
"và",
"với",
"tốc",
"độ",
"đường",
"trường",
"nó",
"có",
"tầm",
"xa",
"hoạt",
"động",
"thành",
"phần",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"con",
"tàu",
"là",
"261",
"người",
"gồm",
"14",
"sĩ",
"quan",
"và",
"247",
"thủy",
"thủ",
"vào",
"lúc",
"hoàn",
"tất",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"được",
"trang",
"bị",
"sáu",
"pháo",
"qf",
"trên",
"ba",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đôi",
"hai",
"pháo",
"qf",
"mk",
"xvi",
"trên",
"một",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đôi",
"sáu",
"khẩu",
"bofors",
"40",
"mm",
"phòng",
"không",
"nòng",
"đơn",
"một",
"khẩu",
"đội",
"qf",
"2",
"pounder",
"mark",
"viii",
"pom",
"pom",
"bốn",
"nòng",
"một",
"dàn",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"gồm",
"bốn",
"ống",
"và",
"hai",
"máy",
"phóng",
"mìn",
"sâu",
"với",
"tổng",
"cộng",
"46",
"quả",
"mìn",
"được",
"mang",
"theo",
"đến",
"năm",
"1945",
"số",
"lượng",
"thủy",
"lôi",
"và",
"mìn",
"sâu",
"mang",
"theo",
"được",
"giảm",
"bớt",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"được",
"đặt",
"lườn",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"cockatoo",
"docks",
"and",
"engineering",
"company",
"ltd",
"tại",
"sydney",
"new",
"south",
"wales",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"1942",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"1944",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"jean",
"macarthur",
"phu",
"nhân",
"đại",
"tướng",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"douglas",
"macarthur",
"con",
"tàu",
"được",
"cho",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng"
] |
ichneumon erythromerus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"ichneumon",
"erythromerus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
colostygia hesperina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"colostygia",
"hesperina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bia tưởng niệm trên cửa hàng tại 57-60 phố south audley vào ngày 30 tháng 4 năm 1992 === thế kỉ 20 === gia đình purdey tiếp tục điều hành công ty trong cả hai thế chiến mặc dù doanh số bị ảnh hưởng nặng nề đặc biệt là sau thế chiến thứ hai năm 1946 sau 132 năm sở hữu cửa hàng jim và tom purdey đã bán công ty cho victor và hugh seely nam tước thứ nhất sherwood cháu trai của họ là ngài richard beaumont đã tiếp quản doanh nghiệp vào năm 1955 và kết hợp công ty với một lý thuyết kinh doanh tiếp rap theo mở ra một doanh nghiệp sản xuất quần áo cho các hoạt động ngoài trời cùng với sản xuất chế tạo súng theo lời khuyên của vợ ông richard purdey thế hệ thứ sáu của gia đình từ người sáng lập đã nghỉ hưu với tư cách là chủ tịch vào tháng 2 năm 2007 nigel beaumont tiếp tục làm chủ tịch cho đến khi nghỉ hưu vào năm 2014 james horne là chủ tịch từ 2014 đến tháng 12 năm 2019 chủ tịch hiện tại là dan jago === nhượng quyền === năm 1994 doanh nghiệp đã trải qua một sự thay đổi sở hữu lớn khi richard beaumont đã bán lại công ty cho compagnie financière richemont sa có trụ sở tại thụy sĩ người thay thế ông là richard purdey cháu chắt của james purdey the younger làm chủ tịch cho đến ngày nay công ty purdey vẫn
|
[
"bia",
"tưởng",
"niệm",
"trên",
"cửa",
"hàng",
"tại",
"57-60",
"phố",
"south",
"audley",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1992",
"===",
"thế",
"kỉ",
"20",
"===",
"gia",
"đình",
"purdey",
"tiếp",
"tục",
"điều",
"hành",
"công",
"ty",
"trong",
"cả",
"hai",
"thế",
"chiến",
"mặc",
"dù",
"doanh",
"số",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"năm",
"1946",
"sau",
"132",
"năm",
"sở",
"hữu",
"cửa",
"hàng",
"jim",
"và",
"tom",
"purdey",
"đã",
"bán",
"công",
"ty",
"cho",
"victor",
"và",
"hugh",
"seely",
"nam",
"tước",
"thứ",
"nhất",
"sherwood",
"cháu",
"trai",
"của",
"họ",
"là",
"ngài",
"richard",
"beaumont",
"đã",
"tiếp",
"quản",
"doanh",
"nghiệp",
"vào",
"năm",
"1955",
"và",
"kết",
"hợp",
"công",
"ty",
"với",
"một",
"lý",
"thuyết",
"kinh",
"doanh",
"tiếp",
"rap",
"theo",
"mở",
"ra",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"sản",
"xuất",
"quần",
"áo",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"trời",
"cùng",
"với",
"sản",
"xuất",
"chế",
"tạo",
"súng",
"theo",
"lời",
"khuyên",
"của",
"vợ",
"ông",
"richard",
"purdey",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"sáu",
"của",
"gia",
"đình",
"từ",
"người",
"sáng",
"lập",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"chủ",
"tịch",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"nigel",
"beaumont",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"cho",
"đến",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"năm",
"2014",
"james",
"horne",
"là",
"chủ",
"tịch",
"từ",
"2014",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"chủ",
"tịch",
"hiện",
"tại",
"là",
"dan",
"jago",
"===",
"nhượng",
"quyền",
"===",
"năm",
"1994",
"doanh",
"nghiệp",
"đã",
"trải",
"qua",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"sở",
"hữu",
"lớn",
"khi",
"richard",
"beaumont",
"đã",
"bán",
"lại",
"công",
"ty",
"cho",
"compagnie",
"financière",
"richemont",
"sa",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thụy",
"sĩ",
"người",
"thay",
"thế",
"ông",
"là",
"richard",
"purdey",
"cháu",
"chắt",
"của",
"james",
"purdey",
"the",
"younger",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"công",
"ty",
"purdey",
"vẫn"
] |
cho phép công nhận phương tiện truyền thông và liên lạc cho các nhà báo để đưa tin về hoạt động hàng ngày của liên hợp quốc bullet cung cấp phạm vi phủ sóng trực tiếp thông qua video âm thanh và hình ảnh tĩnh về tất cả các cuộc họp chính thức và các sự kiện quan trọng khác bullet cung cấp bản tóm tắt bằng văn bản về những sự kiện này khi chúng được kết thúc bullet làm cho các bản ghi âm thanh và hình ảnh này có thể truy cập được bullet sản xuất và phân phối nội dung gốc để phát sóng === ban tiếp cận od === ban tiếp cận hoạt động để thúc đẩy đối thoại toàn cầu giữa giới học thuật xã hội dân sự ngành giải trí các nhà giáo dục và sinh viên để khuyến khích sự ủng hộ cho các mục tiêu của liên hợp quốc bộ phận này phục vụ nhiều đối tượng nhất thông qua bullet sự kiện công cộng đặc biệt bullet ấn phẩm bullet các dịch vụ dành cho du khách bao gồm các chuyến tham quan có hướng dẫn thông qua trung tâm du khách liên hợp quốc bullet dịch vụ thư viện thông qua thư viện dag hammarskjöld bullet quan hệ đối tác với các tổ chức giáo dục và tổ chức phi chính phủ ngo
|
[
"cho",
"phép",
"công",
"nhận",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"và",
"liên",
"lạc",
"cho",
"các",
"nhà",
"báo",
"để",
"đưa",
"tin",
"về",
"hoạt",
"động",
"hàng",
"ngày",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bullet",
"cung",
"cấp",
"phạm",
"vi",
"phủ",
"sóng",
"trực",
"tiếp",
"thông",
"qua",
"video",
"âm",
"thanh",
"và",
"hình",
"ảnh",
"tĩnh",
"về",
"tất",
"cả",
"các",
"cuộc",
"họp",
"chính",
"thức",
"và",
"các",
"sự",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"khác",
"bullet",
"cung",
"cấp",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"bằng",
"văn",
"bản",
"về",
"những",
"sự",
"kiện",
"này",
"khi",
"chúng",
"được",
"kết",
"thúc",
"bullet",
"làm",
"cho",
"các",
"bản",
"ghi",
"âm",
"thanh",
"và",
"hình",
"ảnh",
"này",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"được",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"và",
"phân",
"phối",
"nội",
"dung",
"gốc",
"để",
"phát",
"sóng",
"===",
"ban",
"tiếp",
"cận",
"od",
"===",
"ban",
"tiếp",
"cận",
"hoạt",
"động",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"đối",
"thoại",
"toàn",
"cầu",
"giữa",
"giới",
"học",
"thuật",
"xã",
"hội",
"dân",
"sự",
"ngành",
"giải",
"trí",
"các",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"và",
"sinh",
"viên",
"để",
"khuyến",
"khích",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"các",
"mục",
"tiêu",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bộ",
"phận",
"này",
"phục",
"vụ",
"nhiều",
"đối",
"tượng",
"nhất",
"thông",
"qua",
"bullet",
"sự",
"kiện",
"công",
"cộng",
"đặc",
"biệt",
"bullet",
"ấn",
"phẩm",
"bullet",
"các",
"dịch",
"vụ",
"dành",
"cho",
"du",
"khách",
"bao",
"gồm",
"các",
"chuyến",
"tham",
"quan",
"có",
"hướng",
"dẫn",
"thông",
"qua",
"trung",
"tâm",
"du",
"khách",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bullet",
"dịch",
"vụ",
"thư",
"viện",
"thông",
"qua",
"thư",
"viện",
"dag",
"hammarskjöld",
"bullet",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"giáo",
"dục",
"và",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"ngo"
] |
dictyophleba setosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được b de hoogh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"dictyophleba",
"setosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"de",
"hoogh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
từ ngày 19-21 6 chuẩn bị công tác chủ yếu cho hội nghị lần thứ 4 toàn quốc 5 ủy viên thường vụ bộ chính trị tham gia diêu y lâm chủ trì hội nghị đặng tiểu bình lý tiên niệm và vương chấn cùng tham dự hội nghị hội nghị chính thức quyết định cắt chức triệu tử dương phiên họp toàn thể xem xét thông qua đề xuất của lý bằng báo cáo phản đảng phản xã hội chủ nghĩa gây ra những sai lầm của đồng chí triệu tử dương quyết định cắt toàn bộ chức vụ của triệu tử dương phiên họp toàn thể bầu giang trạch dân làm tổng bí thư bầu lý thụy hoàn giang trạch dân tống bình vào ban thường vụ bộ chính trị quyết định bổ sung lý thụy hoàn đinh quan căn vào ban bí thư trung ương miễn chức vụ ủy viên thường vụ bộ chính trị ủy viên bộ chính trị bí thư ban bí thư của hồ khải lập miễn chức bí thư ban bí thư của nhuế hạng văn diêm minh phúc === đại hội lần thứ 14 1992 === đại hội diễn ra từ ngày 12-18 10 1992 tại bắc kinh đại biểu tham dự 1989 người khách mời đặc biệt 46 người thay mặt cho 51 triệu đảng viên nghị trình đại hội bullet 1 nghe và kiểm tra báo cáo của ủy ban trung ương khóa 12 bullet 2 kiểm tra báo cáo của ủy ban cố vấn trung ương bullet 3 kiểm tra báo cáo của ủy ban kiểm tra
|
[
"từ",
"ngày",
"19-21",
"6",
"chuẩn",
"bị",
"công",
"tác",
"chủ",
"yếu",
"cho",
"hội",
"nghị",
"lần",
"thứ",
"4",
"toàn",
"quốc",
"5",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"tham",
"gia",
"diêu",
"y",
"lâm",
"chủ",
"trì",
"hội",
"nghị",
"đặng",
"tiểu",
"bình",
"lý",
"tiên",
"niệm",
"và",
"vương",
"chấn",
"cùng",
"tham",
"dự",
"hội",
"nghị",
"hội",
"nghị",
"chính",
"thức",
"quyết",
"định",
"cắt",
"chức",
"triệu",
"tử",
"dương",
"phiên",
"họp",
"toàn",
"thể",
"xem",
"xét",
"thông",
"qua",
"đề",
"xuất",
"của",
"lý",
"bằng",
"báo",
"cáo",
"phản",
"đảng",
"phản",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"gây",
"ra",
"những",
"sai",
"lầm",
"của",
"đồng",
"chí",
"triệu",
"tử",
"dương",
"quyết",
"định",
"cắt",
"toàn",
"bộ",
"chức",
"vụ",
"của",
"triệu",
"tử",
"dương",
"phiên",
"họp",
"toàn",
"thể",
"bầu",
"giang",
"trạch",
"dân",
"làm",
"tổng",
"bí",
"thư",
"bầu",
"lý",
"thụy",
"hoàn",
"giang",
"trạch",
"dân",
"tống",
"bình",
"vào",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"quyết",
"định",
"bổ",
"sung",
"lý",
"thụy",
"hoàn",
"đinh",
"quan",
"căn",
"vào",
"ban",
"bí",
"thư",
"trung",
"ương",
"miễn",
"chức",
"vụ",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"bí",
"thư",
"ban",
"bí",
"thư",
"của",
"hồ",
"khải",
"lập",
"miễn",
"chức",
"bí",
"thư",
"ban",
"bí",
"thư",
"của",
"nhuế",
"hạng",
"văn",
"diêm",
"minh",
"phúc",
"===",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"14",
"1992",
"===",
"đại",
"hội",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"12-18",
"10",
"1992",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"đại",
"biểu",
"tham",
"dự",
"1989",
"người",
"khách",
"mời",
"đặc",
"biệt",
"46",
"người",
"thay",
"mặt",
"cho",
"51",
"triệu",
"đảng",
"viên",
"nghị",
"trình",
"đại",
"hội",
"bullet",
"1",
"nghe",
"và",
"kiểm",
"tra",
"báo",
"cáo",
"của",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"khóa",
"12",
"bullet",
"2",
"kiểm",
"tra",
"báo",
"cáo",
"của",
"ủy",
"ban",
"cố",
"vấn",
"trung",
"ương",
"bullet",
"3",
"kiểm",
"tra",
"báo",
"cáo",
"của",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra"
] |
remigia repandella là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"remigia",
"repandella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
matsudaira yoshinaga còn gọi là matsudaira keiei hay được biết đến với cái tên là một daimyō of cuối thời edo ông là người đứng đầu phiên fukui tỉnh echizen ông được coi là một trong cùng với date munenari yamauchi yōdō và shimazu nariakira == tiểu sử == === thân thế === ông sinh ra ở thành edo với vị thế là con trai thứ tám của tokugawa narimasa trưởng tộc tayasu-tokugawa một trong gosankyō ngự tam gia của gia tộc tokugawa tên thời thơ ấu của ông là kin-no-jo 錦之丞 ông đã được chỉ định làm con nuôi cho matsudaira katsuyoshi daimyō của phiên iyo-matsuyama ngay cả trước khi chào đời và việc nhận nuôi được chính thức công bố vào ngày 25 tháng 11 năm 1837 tuy nhiên vào ngày 27 tháng 7 năm 1838 matsudaira narisawa vị daimyō trẻ của phiên fukui đột ngột qua đời mà không có người thừa kế em gái của ông asahime góa phụ tiền nhiệm của matsudaira narisawa và các anh trai của ông tokugawa nariyoshi và tướng quân tokugawa ieyoshi đồng ý để kin-no-jo trở thành daimyō tiếp theo của phiên fukui sau lễ genpuku của mình ông lấy tên là matsudaira yoshinaga được ban chữ kanji từ tên của tướng quân tokugawa ieyoshi vào lúc này ông được triều đình phong cấp bậc tòng tứ vị thượng sau thăng lên chính tứ vị hạ và tước hiệu nghi lễ của ông là echizen-no-kami và sakon e-no-gonshōjō ngày 6 tháng 4 năm 1839 ông kết hôn với yu-hime con
|
[
"matsudaira",
"yoshinaga",
"còn",
"gọi",
"là",
"matsudaira",
"keiei",
"hay",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"là",
"một",
"daimyō",
"of",
"cuối",
"thời",
"edo",
"ông",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"phiên",
"fukui",
"tỉnh",
"echizen",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"cùng",
"với",
"date",
"munenari",
"yamauchi",
"yōdō",
"và",
"shimazu",
"nariakira",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"thân",
"thế",
"===",
"ông",
"sinh",
"ra",
"ở",
"thành",
"edo",
"với",
"vị",
"thế",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"tám",
"của",
"tokugawa",
"narimasa",
"trưởng",
"tộc",
"tayasu-tokugawa",
"một",
"trong",
"gosankyō",
"ngự",
"tam",
"gia",
"của",
"gia",
"tộc",
"tokugawa",
"tên",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"ông",
"là",
"kin-no-jo",
"錦之丞",
"ông",
"đã",
"được",
"chỉ",
"định",
"làm",
"con",
"nuôi",
"cho",
"matsudaira",
"katsuyoshi",
"daimyō",
"của",
"phiên",
"iyo-matsuyama",
"ngay",
"cả",
"trước",
"khi",
"chào",
"đời",
"và",
"việc",
"nhận",
"nuôi",
"được",
"chính",
"thức",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"1837",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"1838",
"matsudaira",
"narisawa",
"vị",
"daimyō",
"trẻ",
"của",
"phiên",
"fukui",
"đột",
"ngột",
"qua",
"đời",
"mà",
"không",
"có",
"người",
"thừa",
"kế",
"em",
"gái",
"của",
"ông",
"asahime",
"góa",
"phụ",
"tiền",
"nhiệm",
"của",
"matsudaira",
"narisawa",
"và",
"các",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"tokugawa",
"nariyoshi",
"và",
"tướng",
"quân",
"tokugawa",
"ieyoshi",
"đồng",
"ý",
"để",
"kin-no-jo",
"trở",
"thành",
"daimyō",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phiên",
"fukui",
"sau",
"lễ",
"genpuku",
"của",
"mình",
"ông",
"lấy",
"tên",
"là",
"matsudaira",
"yoshinaga",
"được",
"ban",
"chữ",
"kanji",
"từ",
"tên",
"của",
"tướng",
"quân",
"tokugawa",
"ieyoshi",
"vào",
"lúc",
"này",
"ông",
"được",
"triều",
"đình",
"phong",
"cấp",
"bậc",
"tòng",
"tứ",
"vị",
"thượng",
"sau",
"thăng",
"lên",
"chính",
"tứ",
"vị",
"hạ",
"và",
"tước",
"hiệu",
"nghi",
"lễ",
"của",
"ông",
"là",
"echizen-no-kami",
"và",
"sakon",
"e-no-gonshōjō",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1839",
"ông",
"kết",
"hôn",
"với",
"yu-hime",
"con"
] |
lý cao tông === xem thêm === bullet việt sử lược bullet đại việt sử ký toàn thư == liên kết ngoài == bullet vũ ngọc khánh 2003 tám vị vua triều lý nhà xuất bản văn hóa thông tin
|
[
"lý",
"cao",
"tông",
"===",
"xem",
"thêm",
"===",
"bullet",
"việt",
"sử",
"lược",
"bullet",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vũ",
"ngọc",
"khánh",
"2003",
"tám",
"vị",
"vua",
"triều",
"lý",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin"
] |
prinia hypoxantha là một loài chim trong họ cisticolidae
|
[
"prinia",
"hypoxantha",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cisticolidae"
] |
ctenolimnophila decisa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"ctenolimnophila",
"decisa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
sundarbans có thể là bullet rừng sundarbans bullet vườn quốc gia sundarbans
|
[
"sundarbans",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"rừng",
"sundarbans",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"sundarbans"
] |
trigonostemon oblanceolatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được c b rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"trigonostemon",
"oblanceolatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
agastache foeniculum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được pursh kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"agastache",
"foeniculum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"pursh",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
moraea inconspicua là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 publ 1977
|
[
"moraea",
"inconspicua",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976",
"publ",
"1977"
] |
preparctia romanowi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"preparctia",
"romanowi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gregorio ricci-curbastro sinh ngày 12 tháng 1 năm 1853 mất ngày 6 tháng 8 năm 1925 là một nhà toán học người ý được sinh ra ở lugo di romagna ông được biết đến là người phát minh ra tính toán tensor nhưng cũng cho ra các công trình ghiên cứu quan trọng quan trọng trong các lĩnh vực khác cùng với cựu sinh viên của ông là tullio levi-civita ông đã viết một ấn phẩm nổi tiếng nhất của mình một tác phẩm tiên phong về tính toán tensors ký tên là gregorio ricci đây dường như là lần duy nhất ricci-curbastro sử dụng hình thức rút ngắn tên của ông trong một ấn phẩm và tiếp tục gây một số nhầm lần ricci-curbastro cũng xuất bản các tác phẩm quan trọng trong các lĩnh vực khác bao gồm một cuốn sách về đại số nâng cao và phân tích vô cùng và các bài báo về lý thuyết số thực một lĩnh vực mà ông đã mở rộng nghiên cứu được bắt đầu bởi richard dedekind == tiểu sử == === thời niên thiếu === sinh ra ở romagna gia đình ông là một trong những người cổ đại và quý phái nhất trong gia tộc lugo và theo truyền thống công giáo sâu sắc khi giáo hoàng piô ix thực hiện cuộc hành trình duy nhất của ông đến romagna 1857 ông ở cùng với lugo tại cung điện gia đình ông niềm tin tôn giáo mãnh liệt này là một yếu tố đặc trưng mạnh
|
[
"gregorio",
"ricci-curbastro",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1853",
"mất",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1925",
"là",
"một",
"nhà",
"toán",
"học",
"người",
"ý",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"lugo",
"di",
"romagna",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"người",
"phát",
"minh",
"ra",
"tính",
"toán",
"tensor",
"nhưng",
"cũng",
"cho",
"ra",
"các",
"công",
"trình",
"ghiên",
"cứu",
"quan",
"trọng",
"quan",
"trọng",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"cùng",
"với",
"cựu",
"sinh",
"viên",
"của",
"ông",
"là",
"tullio",
"levi-civita",
"ông",
"đã",
"viết",
"một",
"ấn",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"mình",
"một",
"tác",
"phẩm",
"tiên",
"phong",
"về",
"tính",
"toán",
"tensors",
"ký",
"tên",
"là",
"gregorio",
"ricci",
"đây",
"dường",
"như",
"là",
"lần",
"duy",
"nhất",
"ricci-curbastro",
"sử",
"dụng",
"hình",
"thức",
"rút",
"ngắn",
"tên",
"của",
"ông",
"trong",
"một",
"ấn",
"phẩm",
"và",
"tiếp",
"tục",
"gây",
"một",
"số",
"nhầm",
"lần",
"ricci-curbastro",
"cũng",
"xuất",
"bản",
"các",
"tác",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"bao",
"gồm",
"một",
"cuốn",
"sách",
"về",
"đại",
"số",
"nâng",
"cao",
"và",
"phân",
"tích",
"vô",
"cùng",
"và",
"các",
"bài",
"báo",
"về",
"lý",
"thuyết",
"số",
"thực",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"mà",
"ông",
"đã",
"mở",
"rộng",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"bắt",
"đầu",
"bởi",
"richard",
"dedekind",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"===",
"sinh",
"ra",
"ở",
"romagna",
"gia",
"đình",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"cổ",
"đại",
"và",
"quý",
"phái",
"nhất",
"trong",
"gia",
"tộc",
"lugo",
"và",
"theo",
"truyền",
"thống",
"công",
"giáo",
"sâu",
"sắc",
"khi",
"giáo",
"hoàng",
"piô",
"ix",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"duy",
"nhất",
"của",
"ông",
"đến",
"romagna",
"1857",
"ông",
"ở",
"cùng",
"với",
"lugo",
"tại",
"cung",
"điện",
"gia",
"đình",
"ông",
"niềm",
"tin",
"tôn",
"giáo",
"mãnh",
"liệt",
"này",
"là",
"một",
"yếu",
"tố",
"đặc",
"trưng",
"mạnh"
] |
ischyrolepis unispicata là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae loài này được h p linder mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"ischyrolepis",
"unispicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"restionaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"p",
"linder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
hợp gọi là sagari được đưa vào mặt trước của mawashi số của chúng thay đổi từ 13 đến 25 và luôn là số lẻ họ đánh dấu phần duy nhất của mawashi mà việc lấy vào là bất hợp pháp phần dọc bao phủ món sumotoriháng và nếu họ ngã ra trong khi thi đấu gyōji trọng tài sẽ ném họ khỏi võ đài ngay cơ hội đầu tiên đôi khi một rikishi có thể mặc mawashi của mình theo cách để tạo cho anh ta một số lợi thế trước đối thủ của mình anh ta có thể mặc nó lỏng lẻo để khó bị ném hơn hoặc anh ta có thể quấn chặt nó và vẩy một ít nước lên nó để giúp đối thủ của mình không thể nắm chặt nó sự lựa chọn của anh ta sẽ phụ thuộc vào loại kỹ thuật mà anh ta muốn sử dụng trong các cuộc đấu của mình vì vậy một đô vật sumo đai thường sẽ mặc nó lỏng hơn trong khi những người thích kỹ thuật đẩy sẽ có xu hướng đeo mawashi chặt hơn nhiều rikishi rất mê tín và sẽ thay đổi màu sắc của mawashi để thay đổi vận may đôi khi một màn trình diễn kém cỏi sẽ khiến họ phải đổi màu cho giải đấu tiếp theo hoặc thậm chí trong một giải đấu nhằm thay đổi vận may của họ để tốt hơn một ví dụ về điều này đã được thực hiện bởi ōnoshō trong giải đấu
|
[
"hợp",
"gọi",
"là",
"sagari",
"được",
"đưa",
"vào",
"mặt",
"trước",
"của",
"mawashi",
"số",
"của",
"chúng",
"thay",
"đổi",
"từ",
"13",
"đến",
"25",
"và",
"luôn",
"là",
"số",
"lẻ",
"họ",
"đánh",
"dấu",
"phần",
"duy",
"nhất",
"của",
"mawashi",
"mà",
"việc",
"lấy",
"vào",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"phần",
"dọc",
"bao",
"phủ",
"món",
"sumotoriháng",
"và",
"nếu",
"họ",
"ngã",
"ra",
"trong",
"khi",
"thi",
"đấu",
"gyōji",
"trọng",
"tài",
"sẽ",
"ném",
"họ",
"khỏi",
"võ",
"đài",
"ngay",
"cơ",
"hội",
"đầu",
"tiên",
"đôi",
"khi",
"một",
"rikishi",
"có",
"thể",
"mặc",
"mawashi",
"của",
"mình",
"theo",
"cách",
"để",
"tạo",
"cho",
"anh",
"ta",
"một",
"số",
"lợi",
"thế",
"trước",
"đối",
"thủ",
"của",
"mình",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"mặc",
"nó",
"lỏng",
"lẻo",
"để",
"khó",
"bị",
"ném",
"hơn",
"hoặc",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"quấn",
"chặt",
"nó",
"và",
"vẩy",
"một",
"ít",
"nước",
"lên",
"nó",
"để",
"giúp",
"đối",
"thủ",
"của",
"mình",
"không",
"thể",
"nắm",
"chặt",
"nó",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"của",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"loại",
"kỹ",
"thuật",
"mà",
"anh",
"ta",
"muốn",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"của",
"mình",
"vì",
"vậy",
"một",
"đô",
"vật",
"sumo",
"đai",
"thường",
"sẽ",
"mặc",
"nó",
"lỏng",
"hơn",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"thích",
"kỹ",
"thuật",
"đẩy",
"sẽ",
"có",
"xu",
"hướng",
"đeo",
"mawashi",
"chặt",
"hơn",
"nhiều",
"rikishi",
"rất",
"mê",
"tín",
"và",
"sẽ",
"thay",
"đổi",
"màu",
"sắc",
"của",
"mawashi",
"để",
"thay",
"đổi",
"vận",
"may",
"đôi",
"khi",
"một",
"màn",
"trình",
"diễn",
"kém",
"cỏi",
"sẽ",
"khiến",
"họ",
"phải",
"đổi",
"màu",
"cho",
"giải",
"đấu",
"tiếp",
"theo",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"trong",
"một",
"giải",
"đấu",
"nhằm",
"thay",
"đổi",
"vận",
"may",
"của",
"họ",
"để",
"tốt",
"hơn",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"ōnoshō",
"trong",
"giải",
"đấu"
] |
Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới .
|
[
"Brasil",
"là",
"quốc",
"gia",
"nói",
"tiếng",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"duy",
"nhất",
"ở",
"châu",
"Mỹ",
"và",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] |
cảm động cả hai không thể địch được với đông người nên phải phá vây bỏ chạy kẻ thù truy đuổi rất gấp cả hai nhảy lên ngựa hắc mai côi để chạy trốn nhưng đến bờ vực thẳm con ngựa cố gắng cõng hai người nhảy qua nhưng bị rơi xuống vực sâu mộc uyển thanh cố gắng phi thân khỏi con ngựa vọt lên trước khi bị rơi xuống vực cô cũng kéo theo đoàn dự vọt lên === gặp ngạc thần === sau khi thoát được khỏi thần long bang mộc uyển thanh ngã quỵ xuống vì bị nội thương phát sinh trong trận chiến với thần long bang cả hai đều mệt mỏi rã rời thì đột nhiên xuất hiện kẻ thù nguy hiểm là nam hải ngạc thần một trong tứ đại ác nhân trên giang hồ nam hải ngạc thần đòi giết cả hai người vì xưa nay ông ta chưa từng tha cho ai mỗi khi bắt gặp mộc uyển thanh cố gắng chống trả nhưng nhanh chóng bị đánh bại vì sức yếu và nội thương đoàn dự liền ra tay can thiệp ngạc thần nhanh chóng khống chế được đoàn dự và định bóp bể đầu anh chàng này nhưng ông ta nhận ra đầu đoàn dự giống với mình là có sương sọ lòi ra nhất định sẽ là kỳ tài võ học liền tha cho đoàn dự và bắt anh này phải khấu đầu bái ông ta làm sư phụ đoàn dự không chấp nhận nam hải ngạc thần
|
[
"cảm",
"động",
"cả",
"hai",
"không",
"thể",
"địch",
"được",
"với",
"đông",
"người",
"nên",
"phải",
"phá",
"vây",
"bỏ",
"chạy",
"kẻ",
"thù",
"truy",
"đuổi",
"rất",
"gấp",
"cả",
"hai",
"nhảy",
"lên",
"ngựa",
"hắc",
"mai",
"côi",
"để",
"chạy",
"trốn",
"nhưng",
"đến",
"bờ",
"vực",
"thẳm",
"con",
"ngựa",
"cố",
"gắng",
"cõng",
"hai",
"người",
"nhảy",
"qua",
"nhưng",
"bị",
"rơi",
"xuống",
"vực",
"sâu",
"mộc",
"uyển",
"thanh",
"cố",
"gắng",
"phi",
"thân",
"khỏi",
"con",
"ngựa",
"vọt",
"lên",
"trước",
"khi",
"bị",
"rơi",
"xuống",
"vực",
"cô",
"cũng",
"kéo",
"theo",
"đoàn",
"dự",
"vọt",
"lên",
"===",
"gặp",
"ngạc",
"thần",
"===",
"sau",
"khi",
"thoát",
"được",
"khỏi",
"thần",
"long",
"bang",
"mộc",
"uyển",
"thanh",
"ngã",
"quỵ",
"xuống",
"vì",
"bị",
"nội",
"thương",
"phát",
"sinh",
"trong",
"trận",
"chiến",
"với",
"thần",
"long",
"bang",
"cả",
"hai",
"đều",
"mệt",
"mỏi",
"rã",
"rời",
"thì",
"đột",
"nhiên",
"xuất",
"hiện",
"kẻ",
"thù",
"nguy",
"hiểm",
"là",
"nam",
"hải",
"ngạc",
"thần",
"một",
"trong",
"tứ",
"đại",
"ác",
"nhân",
"trên",
"giang",
"hồ",
"nam",
"hải",
"ngạc",
"thần",
"đòi",
"giết",
"cả",
"hai",
"người",
"vì",
"xưa",
"nay",
"ông",
"ta",
"chưa",
"từng",
"tha",
"cho",
"ai",
"mỗi",
"khi",
"bắt",
"gặp",
"mộc",
"uyển",
"thanh",
"cố",
"gắng",
"chống",
"trả",
"nhưng",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"vì",
"sức",
"yếu",
"và",
"nội",
"thương",
"đoàn",
"dự",
"liền",
"ra",
"tay",
"can",
"thiệp",
"ngạc",
"thần",
"nhanh",
"chóng",
"khống",
"chế",
"được",
"đoàn",
"dự",
"và",
"định",
"bóp",
"bể",
"đầu",
"anh",
"chàng",
"này",
"nhưng",
"ông",
"ta",
"nhận",
"ra",
"đầu",
"đoàn",
"dự",
"giống",
"với",
"mình",
"là",
"có",
"sương",
"sọ",
"lòi",
"ra",
"nhất",
"định",
"sẽ",
"là",
"kỳ",
"tài",
"võ",
"học",
"liền",
"tha",
"cho",
"đoàn",
"dự",
"và",
"bắt",
"anh",
"này",
"phải",
"khấu",
"đầu",
"bái",
"ông",
"ta",
"làm",
"sư",
"phụ",
"đoàn",
"dự",
"không",
"chấp",
"nhận",
"nam",
"hải",
"ngạc",
"thần"
] |
estheria flavipennis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"estheria",
"flavipennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
quân ngụy muốn vượt trường giang vào kiến khang kinh thành nhà tống rơi vào tình trạng khẩn cấp phải điều động hết tráng đinh trong huyện đan dương đưa cả con em vương công ra trận tống văn đế khi đó rất ân hận vì đã giết oan tướng đàn đạo tế nên không có tướng tài để ngăn quân ngụy nam tiến ==== thái vũ đế lại cầu thân ==== ngụy thái vũ đế dựng hành cung trên núi qua bộ sai người vượt sông tặng cho lưu tống văn đế lừa tốt ngựa hay và lần thứ 3 xin giao hảo để thông gia thỉnh cầu vua tống gả con gái cho thái tử thác bạt hoảng tống văn đế đáp lễ sai điền kỳ mang ngọc ngà châu báu và của ngon vật lạ tặng lại ngụy thái vũ đế thái vũ đế lấy luôn trong số quà tặng một quả cam ăn và rót rượu uống luôn tả hữu ghé tai khuyên không nên ăn uống đồ biếu vì sợ có độc nhưng thái vũ đế không để ý và nói với điền kỳ thái vũ đế chủ động cầu hôn đến đó là lần thứ 3 nhưng tống văn đế một mực không chấp thuận vì sự kỳ thị ngoại tộc toàn bộ kinh thành kiến khang sẵn sàng đón quân ngụy tiến sang nhưng đến ngày 2 tháng giêng âm lịch năm 451 thái vũ đế hạ lệnh lui quân chỉ bắt theo dân tống mang về === chiến sự vu thai === ngụy thái
|
[
"quân",
"ngụy",
"muốn",
"vượt",
"trường",
"giang",
"vào",
"kiến",
"khang",
"kinh",
"thành",
"nhà",
"tống",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"phải",
"điều",
"động",
"hết",
"tráng",
"đinh",
"trong",
"huyện",
"đan",
"dương",
"đưa",
"cả",
"con",
"em",
"vương",
"công",
"ra",
"trận",
"tống",
"văn",
"đế",
"khi",
"đó",
"rất",
"ân",
"hận",
"vì",
"đã",
"giết",
"oan",
"tướng",
"đàn",
"đạo",
"tế",
"nên",
"không",
"có",
"tướng",
"tài",
"để",
"ngăn",
"quân",
"ngụy",
"nam",
"tiến",
"====",
"thái",
"vũ",
"đế",
"lại",
"cầu",
"thân",
"====",
"ngụy",
"thái",
"vũ",
"đế",
"dựng",
"hành",
"cung",
"trên",
"núi",
"qua",
"bộ",
"sai",
"người",
"vượt",
"sông",
"tặng",
"cho",
"lưu",
"tống",
"văn",
"đế",
"lừa",
"tốt",
"ngựa",
"hay",
"và",
"lần",
"thứ",
"3",
"xin",
"giao",
"hảo",
"để",
"thông",
"gia",
"thỉnh",
"cầu",
"vua",
"tống",
"gả",
"con",
"gái",
"cho",
"thái",
"tử",
"thác",
"bạt",
"hoảng",
"tống",
"văn",
"đế",
"đáp",
"lễ",
"sai",
"điền",
"kỳ",
"mang",
"ngọc",
"ngà",
"châu",
"báu",
"và",
"của",
"ngon",
"vật",
"lạ",
"tặng",
"lại",
"ngụy",
"thái",
"vũ",
"đế",
"thái",
"vũ",
"đế",
"lấy",
"luôn",
"trong",
"số",
"quà",
"tặng",
"một",
"quả",
"cam",
"ăn",
"và",
"rót",
"rượu",
"uống",
"luôn",
"tả",
"hữu",
"ghé",
"tai",
"khuyên",
"không",
"nên",
"ăn",
"uống",
"đồ",
"biếu",
"vì",
"sợ",
"có",
"độc",
"nhưng",
"thái",
"vũ",
"đế",
"không",
"để",
"ý",
"và",
"nói",
"với",
"điền",
"kỳ",
"thái",
"vũ",
"đế",
"chủ",
"động",
"cầu",
"hôn",
"đến",
"đó",
"là",
"lần",
"thứ",
"3",
"nhưng",
"tống",
"văn",
"đế",
"một",
"mực",
"không",
"chấp",
"thuận",
"vì",
"sự",
"kỳ",
"thị",
"ngoại",
"tộc",
"toàn",
"bộ",
"kinh",
"thành",
"kiến",
"khang",
"sẵn",
"sàng",
"đón",
"quân",
"ngụy",
"tiến",
"sang",
"nhưng",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"giêng",
"âm",
"lịch",
"năm",
"451",
"thái",
"vũ",
"đế",
"hạ",
"lệnh",
"lui",
"quân",
"chỉ",
"bắt",
"theo",
"dân",
"tống",
"mang",
"về",
"===",
"chiến",
"sự",
"vu",
"thai",
"===",
"ngụy",
"thái"
] |
pseudocordylus spinosus là một loài thằn lằn trong họ cordylidae loài này được fitzsimons mô tả khoa học đầu tiên năm 1947
|
[
"pseudocordylus",
"spinosus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"cordylidae",
"loài",
"này",
"được",
"fitzsimons",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
dorcadion menradi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"dorcadion",
"menradi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
opisthoxia corinnaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"opisthoxia",
"corinnaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.