text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
quy phục rồi rước thế tử về dầu mít vua cao miên là nặc ông vinh nhân thấy chúa nguyễn nguy khốn không chịu triều cống chúa sai trương phước thận nguyễn cửu tuân theo giúp nguyễn ánh thảo phạt nặc ông vinh phải xin hàng ngày 11 tháng 12 năm 1776 lý tài rước đông cung thế tử về gia định ngày 14 tháng 12 lý tài ép nguyễn phúc thuần phải nhường ngôi cho đông cung đông cung vì nỗi sự thế đương ngặt nghèo bất đắc dĩ phải vâng mệnh xưng là tân chính vương tôn định vương làm thái thượng vương nguyễn ánh khi đó 16 tuổi rất được thái thượng vương tin tưởng lại thấy lý tài là người kiêu căng hung bạo khó mà ở cùng được nên khuyên thái thượng vương hãy về với đỗ thanh nhơn ở đông sơn lý tài được tin đem quân đến bức thái thượng vương dời ra dầu mít tân chính vương không thể ngăn được bèn khiến trương phước dĩnh theo hộ giá ngày hôm sau lại rước giá trở về gia định để cấm cố như vậy nội bộ chúa nguyễn lại chia ra thành hai phe phe tân chính vương lý tài và phe thái thượng vương vương tử ánh đỗ thanh nhơn điều này bị coi là rất tai hại cho quân nguyễn trong bối cảnh quân tây sơn đã tới rất gần tháng 3 năm 1777 nguyễn huệ đem quân thủy bộ tiến đánh quân nguyễn phúc
|
[
"quy",
"phục",
"rồi",
"rước",
"thế",
"tử",
"về",
"dầu",
"mít",
"vua",
"cao",
"miên",
"là",
"nặc",
"ông",
"vinh",
"nhân",
"thấy",
"chúa",
"nguyễn",
"nguy",
"khốn",
"không",
"chịu",
"triều",
"cống",
"chúa",
"sai",
"trương",
"phước",
"thận",
"nguyễn",
"cửu",
"tuân",
"theo",
"giúp",
"nguyễn",
"ánh",
"thảo",
"phạt",
"nặc",
"ông",
"vinh",
"phải",
"xin",
"hàng",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1776",
"lý",
"tài",
"rước",
"đông",
"cung",
"thế",
"tử",
"về",
"gia",
"định",
"ngày",
"14",
"tháng",
"12",
"lý",
"tài",
"ép",
"nguyễn",
"phúc",
"thuần",
"phải",
"nhường",
"ngôi",
"cho",
"đông",
"cung",
"đông",
"cung",
"vì",
"nỗi",
"sự",
"thế",
"đương",
"ngặt",
"nghèo",
"bất",
"đắc",
"dĩ",
"phải",
"vâng",
"mệnh",
"xưng",
"là",
"tân",
"chính",
"vương",
"tôn",
"định",
"vương",
"làm",
"thái",
"thượng",
"vương",
"nguyễn",
"ánh",
"khi",
"đó",
"16",
"tuổi",
"rất",
"được",
"thái",
"thượng",
"vương",
"tin",
"tưởng",
"lại",
"thấy",
"lý",
"tài",
"là",
"người",
"kiêu",
"căng",
"hung",
"bạo",
"khó",
"mà",
"ở",
"cùng",
"được",
"nên",
"khuyên",
"thái",
"thượng",
"vương",
"hãy",
"về",
"với",
"đỗ",
"thanh",
"nhơn",
"ở",
"đông",
"sơn",
"lý",
"tài",
"được",
"tin",
"đem",
"quân",
"đến",
"bức",
"thái",
"thượng",
"vương",
"dời",
"ra",
"dầu",
"mít",
"tân",
"chính",
"vương",
"không",
"thể",
"ngăn",
"được",
"bèn",
"khiến",
"trương",
"phước",
"dĩnh",
"theo",
"hộ",
"giá",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"lại",
"rước",
"giá",
"trở",
"về",
"gia",
"định",
"để",
"cấm",
"cố",
"như",
"vậy",
"nội",
"bộ",
"chúa",
"nguyễn",
"lại",
"chia",
"ra",
"thành",
"hai",
"phe",
"phe",
"tân",
"chính",
"vương",
"lý",
"tài",
"và",
"phe",
"thái",
"thượng",
"vương",
"vương",
"tử",
"ánh",
"đỗ",
"thanh",
"nhơn",
"điều",
"này",
"bị",
"coi",
"là",
"rất",
"tai",
"hại",
"cho",
"quân",
"nguyễn",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"quân",
"tây",
"sơn",
"đã",
"tới",
"rất",
"gần",
"tháng",
"3",
"năm",
"1777",
"nguyễn",
"huệ",
"đem",
"quân",
"thủy",
"bộ",
"tiến",
"đánh",
"quân",
"nguyễn",
"phúc"
] |
dễ dàng xem truyền hình qua vtvgo ứng dụng xem truyền hình trực tuyến chính thức của đài thvn bên cạnh đó khán giả truyền hình nói chung cũng như kiều bào ở nước ngoài nói riêng có thể xem trực tuyến tất cả các kênh từ vtv1 đến vtv9 và xem lại những chương trình đã bỏ lỡ trên báo điện tử vtv news địa chỉ https vtv vn hoặc trên ứng dụng vtv news và vtv giải trí một cách dễ dàng và thuận tiện trước những hạn chế trong phương thức truyền dẫn thu xem các kênh truyền hình từ vệ tinh cũng như xu hướng phát triển nhanh mạnh của công nghệ đài thvn đã phát triển thành công hệ thống ứng dụng vtvgo và trở thành kênh truyền dẫn chính thức của vtv trên internet để phân phối các kênh vtv1 đến vtv9 thay thế việc truyền dẫn riêng kênh vtv4 ra nước ngoài qua vệ tinh == lịch sử == bullet vtv4 được phát sóng thử nghiệm từ tháng 9 năm 1995 với thời lượng từ 21h45 đến 22h45 giờ hà nội trên vệ tinh gorizont 24 của lb nga bullet từ ngày 1 tháng 1 năm 1998 kênh chuyển sang phát trên vệ tinh measat 1 tín hiệu được chuyển tiếp trên vệ tinh thaicom 3 bullet ngày 3 tháng 2 năm 1998 phòng biên tập chương trình vtv4 được thành lập cùng với đó kênh vtv4 chính thức phát sóng với tên gọi chuơng trình dành cho đồng bào xa tổ quốc phủ sóng toàn
|
[
"dễ",
"dàng",
"xem",
"truyền",
"hình",
"qua",
"vtvgo",
"ứng",
"dụng",
"xem",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tuyến",
"chính",
"thức",
"của",
"đài",
"thvn",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"khán",
"giả",
"truyền",
"hình",
"nói",
"chung",
"cũng",
"như",
"kiều",
"bào",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"nói",
"riêng",
"có",
"thể",
"xem",
"trực",
"tuyến",
"tất",
"cả",
"các",
"kênh",
"từ",
"vtv1",
"đến",
"vtv9",
"và",
"xem",
"lại",
"những",
"chương",
"trình",
"đã",
"bỏ",
"lỡ",
"trên",
"báo",
"điện",
"tử",
"vtv",
"news",
"địa",
"chỉ",
"https",
"vtv",
"vn",
"hoặc",
"trên",
"ứng",
"dụng",
"vtv",
"news",
"và",
"vtv",
"giải",
"trí",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"và",
"thuận",
"tiện",
"trước",
"những",
"hạn",
"chế",
"trong",
"phương",
"thức",
"truyền",
"dẫn",
"thu",
"xem",
"các",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"từ",
"vệ",
"tinh",
"cũng",
"như",
"xu",
"hướng",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"mạnh",
"của",
"công",
"nghệ",
"đài",
"thvn",
"đã",
"phát",
"triển",
"thành",
"công",
"hệ",
"thống",
"ứng",
"dụng",
"vtvgo",
"và",
"trở",
"thành",
"kênh",
"truyền",
"dẫn",
"chính",
"thức",
"của",
"vtv",
"trên",
"internet",
"để",
"phân",
"phối",
"các",
"kênh",
"vtv1",
"đến",
"vtv9",
"thay",
"thế",
"việc",
"truyền",
"dẫn",
"riêng",
"kênh",
"vtv4",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"qua",
"vệ",
"tinh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bullet",
"vtv4",
"được",
"phát",
"sóng",
"thử",
"nghiệm",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1995",
"với",
"thời",
"lượng",
"từ",
"21h45",
"đến",
"22h45",
"giờ",
"hà",
"nội",
"trên",
"vệ",
"tinh",
"gorizont",
"24",
"của",
"lb",
"nga",
"bullet",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"kênh",
"chuyển",
"sang",
"phát",
"trên",
"vệ",
"tinh",
"measat",
"1",
"tín",
"hiệu",
"được",
"chuyển",
"tiếp",
"trên",
"vệ",
"tinh",
"thaicom",
"3",
"bullet",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1998",
"phòng",
"biên",
"tập",
"chương",
"trình",
"vtv4",
"được",
"thành",
"lập",
"cùng",
"với",
"đó",
"kênh",
"vtv4",
"chính",
"thức",
"phát",
"sóng",
"với",
"tên",
"gọi",
"chuơng",
"trình",
"dành",
"cho",
"đồng",
"bào",
"xa",
"tổ",
"quốc",
"phủ",
"sóng",
"toàn"
] |
đá việt nam tổng kết mùa giải 2008
|
[
"đá",
"việt",
"nam",
"tổng",
"kết",
"mùa",
"giải",
"2008"
] |
lingadahalli arkalgud lingadahalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"lingadahalli",
"arkalgud",
"lingadahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arkalgud",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
cùng lúc đó thì black sabbath đã thoát khỏi bóng tối của những thuở sơ khai với những album như technical ecstasy van halen xuất hiện năm 1978 từ thứ âm nhạc cứng cỏi của los angeles họ chơi chủ yếu dựa trên kỹ thuật ghita của tay ghita chính eddie van halen ông nổi tiếng với một kỹ thuật chơi ghita sử dụng two‐handed hammer‐ons và pull‐offs gọi là tapping ca khúc eruption trong album van halen đã thể hiện rõ kỹ thuật của ông và đã tác động mạnh mẽ lên cả sự trở lại của hard rock cũng như định nghĩa và đánh giá về vai trò của ghita điện trong hard rock và ngay cả nhạc pop năm 1979 sự khác biệt giữa cách chơi hard rock và cách chơi của dòng nhạc đang nổi heavy metal được đánh dấu khi ban nhạc hard rock úc ac dc phát hành album lớn thứ hai của họ highway to hell âm nhạc của ac dc chủ yếu dựa trên rhythm&blues và hard rock đầu 1970 và họ dứt khoát từ chối cái mác heavy metal === kỷ nguyên thứ hai thập kỷ 80 === năm 1980 led zeppelin tan rã sau cái chết của tay trống john bonham vì bị ngạt sau khi uống quá nhiều rượu bon scott ca sĩ hát chính của ac dc cũng chết vì ngạt ngộ độc rượu năm 1980 black sabbath thì chia tay với ca sĩ chính ozzy osbourne và thay thế bởi ronnie james dio với một loạt các sự kiện đó làn
|
[
"cùng",
"lúc",
"đó",
"thì",
"black",
"sabbath",
"đã",
"thoát",
"khỏi",
"bóng",
"tối",
"của",
"những",
"thuở",
"sơ",
"khai",
"với",
"những",
"album",
"như",
"technical",
"ecstasy",
"van",
"halen",
"xuất",
"hiện",
"năm",
"1978",
"từ",
"thứ",
"âm",
"nhạc",
"cứng",
"cỏi",
"của",
"los",
"angeles",
"họ",
"chơi",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"trên",
"kỹ",
"thuật",
"ghita",
"của",
"tay",
"ghita",
"chính",
"eddie",
"van",
"halen",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"chơi",
"ghita",
"sử",
"dụng",
"two‐handed",
"hammer‐ons",
"và",
"pull‐offs",
"gọi",
"là",
"tapping",
"ca",
"khúc",
"eruption",
"trong",
"album",
"van",
"halen",
"đã",
"thể",
"hiện",
"rõ",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"ông",
"và",
"đã",
"tác",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"lên",
"cả",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"hard",
"rock",
"cũng",
"như",
"định",
"nghĩa",
"và",
"đánh",
"giá",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"ghita",
"điện",
"trong",
"hard",
"rock",
"và",
"ngay",
"cả",
"nhạc",
"pop",
"năm",
"1979",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"cách",
"chơi",
"hard",
"rock",
"và",
"cách",
"chơi",
"của",
"dòng",
"nhạc",
"đang",
"nổi",
"heavy",
"metal",
"được",
"đánh",
"dấu",
"khi",
"ban",
"nhạc",
"hard",
"rock",
"úc",
"ac",
"dc",
"phát",
"hành",
"album",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"của",
"họ",
"highway",
"to",
"hell",
"âm",
"nhạc",
"của",
"ac",
"dc",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"trên",
"rhythm&blues",
"và",
"hard",
"rock",
"đầu",
"1970",
"và",
"họ",
"dứt",
"khoát",
"từ",
"chối",
"cái",
"mác",
"heavy",
"metal",
"===",
"kỷ",
"nguyên",
"thứ",
"hai",
"thập",
"kỷ",
"80",
"===",
"năm",
"1980",
"led",
"zeppelin",
"tan",
"rã",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"tay",
"trống",
"john",
"bonham",
"vì",
"bị",
"ngạt",
"sau",
"khi",
"uống",
"quá",
"nhiều",
"rượu",
"bon",
"scott",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"chính",
"của",
"ac",
"dc",
"cũng",
"chết",
"vì",
"ngạt",
"ngộ",
"độc",
"rượu",
"năm",
"1980",
"black",
"sabbath",
"thì",
"chia",
"tay",
"với",
"ca",
"sĩ",
"chính",
"ozzy",
"osbourne",
"và",
"thay",
"thế",
"bởi",
"ronnie",
"james",
"dio",
"với",
"một",
"loạt",
"các",
"sự",
"kiện",
"đó",
"làn"
] |
clerodendrum pittieri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke ex standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"clerodendrum",
"pittieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"ex",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
rìa nắp mang pomacentrus sulfureus một loài cũng có màu vàng tươi như p moluccensis nhưng đốm đen ở gốc vây ngực của p sulfureus lại rất lớn và có phạm vi giới hạn ở tây ấn độ dương số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 14–15 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 14–15 số tia vây ở vây ngực 17 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số lược mang 23–24 số vảy đường bên 17–18 == sinh thái học == thức ăn của p moluccensis bao gồm tảo và các loài động vật phù du chúng thường hợp thành những nhóm nhỏ cá đực có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng bằng chứng khoa học cho thấy p moluccensis có khả năng thích ứng nhiệt độ và điều này giúp chúng có thể tồn tại trong tình trạng nhiệt độ đại dương đang dần ấm lên
|
[
"rìa",
"nắp",
"mang",
"pomacentrus",
"sulfureus",
"một",
"loài",
"cũng",
"có",
"màu",
"vàng",
"tươi",
"như",
"p",
"moluccensis",
"nhưng",
"đốm",
"đen",
"ở",
"gốc",
"vây",
"ngực",
"của",
"p",
"sulfureus",
"lại",
"rất",
"lớn",
"và",
"có",
"phạm",
"vi",
"giới",
"hạn",
"ở",
"tây",
"ấn",
"độ",
"dương",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"13",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"14–15",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"2",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"14–15",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"17",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"lược",
"mang",
"23–24",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"17–18",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"p",
"moluccensis",
"bao",
"gồm",
"tảo",
"và",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"chúng",
"thường",
"hợp",
"thành",
"những",
"nhóm",
"nhỏ",
"cá",
"đực",
"có",
"tập",
"tính",
"bảo",
"vệ",
"và",
"chăm",
"sóc",
"trứng",
"bằng",
"chứng",
"khoa",
"học",
"cho",
"thấy",
"p",
"moluccensis",
"có",
"khả",
"năng",
"thích",
"ứng",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"điều",
"này",
"giúp",
"chúng",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"trong",
"tình",
"trạng",
"nhiệt",
"độ",
"đại",
"dương",
"đang",
"dần",
"ấm",
"lên"
] |
perdita nevadiana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1980
|
[
"perdita",
"nevadiana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
castilleja raupii là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"castilleja",
"raupii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
caenohalictus opacus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1917
|
[
"caenohalictus",
"opacus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
hành tinh thứ mười một thuộc hệ mặt trời có thể đề cập đến vesta thiên thể thứ mười một được đặt tên là một hành tinh sau này được phân loại lại thành một tiểu hành tinh sao thiên vương hành tinh thứ mười một từ mặt trời dựa vào khám phá của vesta mặc dù điều này nhanh chóng bị thay thế bởi những khám phá mới hoặc haumea sẽ là hành tinh thứ mười một nếu phân loại được ủng hộ bởi alan stern et al đã được thông qua hay makemake sẽ là hành tinh thứ mười một về khoảng cách với mặt trời trái ngược với thứ tự khám phá hành tinh thứ mười một vào đầu thế kỷ 19 là sao thiên vương theo thứ tự khoảng cách từ mặt trời và vesta theo thứ tự khám phá khi ceres 1801 pallas 1802 juno 1804 và vesta 1807 được phát hiện vào thế kỷ 19 chúng được gọi là các hành tinh và sao hải vương không được phát hiện cho đến năm 1846 có tổng cộng mười một hành tinh vào thời điểm đó ngay cả sao thiên vương đã được công nhận là một hành tinh trong hai mươi năm tuy nhiên số lượng các hành tinh tăng nhanh từ năm 1850 trở đi và ceres pallas juno và vesta được phân loại lại thành các tiểu hành tinh một hai ba và bốn số lượng các hành tinh được công nhận giảm xuống còn tám cho
|
[
"hành",
"tinh",
"thứ",
"mười",
"một",
"thuộc",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"vesta",
"thiên",
"thể",
"thứ",
"mười",
"một",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"sau",
"này",
"được",
"phân",
"loại",
"lại",
"thành",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"sao",
"thiên",
"vương",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"mười",
"một",
"từ",
"mặt",
"trời",
"dựa",
"vào",
"khám",
"phá",
"của",
"vesta",
"mặc",
"dù",
"điều",
"này",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"thay",
"thế",
"bởi",
"những",
"khám",
"phá",
"mới",
"hoặc",
"haumea",
"sẽ",
"là",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"mười",
"một",
"nếu",
"phân",
"loại",
"được",
"ủng",
"hộ",
"bởi",
"alan",
"stern",
"et",
"al",
"đã",
"được",
"thông",
"qua",
"hay",
"makemake",
"sẽ",
"là",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"mười",
"một",
"về",
"khoảng",
"cách",
"với",
"mặt",
"trời",
"trái",
"ngược",
"với",
"thứ",
"tự",
"khám",
"phá",
"hành",
"tinh",
"thứ",
"mười",
"một",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"là",
"sao",
"thiên",
"vương",
"theo",
"thứ",
"tự",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"mặt",
"trời",
"và",
"vesta",
"theo",
"thứ",
"tự",
"khám",
"phá",
"khi",
"ceres",
"1801",
"pallas",
"1802",
"juno",
"1804",
"và",
"vesta",
"1807",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"chúng",
"được",
"gọi",
"là",
"các",
"hành",
"tinh",
"và",
"sao",
"hải",
"vương",
"không",
"được",
"phát",
"hiện",
"cho",
"đến",
"năm",
"1846",
"có",
"tổng",
"cộng",
"mười",
"một",
"hành",
"tinh",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"ngay",
"cả",
"sao",
"thiên",
"vương",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"trong",
"hai",
"mươi",
"năm",
"tuy",
"nhiên",
"số",
"lượng",
"các",
"hành",
"tinh",
"tăng",
"nhanh",
"từ",
"năm",
"1850",
"trở",
"đi",
"và",
"ceres",
"pallas",
"juno",
"và",
"vesta",
"được",
"phân",
"loại",
"lại",
"thành",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"một",
"hai",
"ba",
"và",
"bốn",
"số",
"lượng",
"các",
"hành",
"tinh",
"được",
"công",
"nhận",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"tám",
"cho"
] |
lập trung học đệ nhất cấp một số học sinh trung học đệ nhị cấp ở các tỉnh nhỏ phải đi qua tỉnh lớn để học trung học đệ nhất cấp vì thiếu trường lớp sinh viên tốt nghiệp trường đại học sư phạm ở các thành phố lớn thường được đưa về các tỉnh để bổ sung cho lực lượng giáo viên tại địa phương giáo viên tiểu học tốt nghiệp trường quốc gia sư phạm được phân bổ xuống các trường tiểu học cấp quận huyện trên cả nước sang nửa sau thập niên 1960 các trường tiểu học cấp xã được bồ sung thêm “giáo viên ấp tân sinh” các trường tư thục thường xuyên bị thiếu giáo viên được đào tạo chính quy thời đó quy định giáo viên bậc tiểu học phải có ít nhất bằng tiểu học dạy bậc trung học đệ nhất cấp phải có tối thiểu bằng trung học đệ nhất cấp dạy bậc trung học đệ nhị cấp phải có bằng tú tài ii trở lên có trường tư thục vì thiếu giáo viên đã tuyển người có khả năng giảng dạy nhưng không có điều kiện về bằng cấp theo quy định đến cuối niên khóa khi làm sổ học bạ cho học sinh phải thay tên người dạy thực sự bằng tên người khác có đủ điều kiện về văn bằng ở bậc trung học đệ nhị cấp các trường tư thục còn sử dụng cả sinh viên đang học mấy năm cuối cùng bậc
|
[
"lập",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
"một",
"số",
"học",
"sinh",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhị",
"cấp",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"nhỏ",
"phải",
"đi",
"qua",
"tỉnh",
"lớn",
"để",
"học",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
"vì",
"thiếu",
"trường",
"lớp",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thường",
"được",
"đưa",
"về",
"các",
"tỉnh",
"để",
"bổ",
"sung",
"cho",
"lực",
"lượng",
"giáo",
"viên",
"tại",
"địa",
"phương",
"giáo",
"viên",
"tiểu",
"học",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"quốc",
"gia",
"sư",
"phạm",
"được",
"phân",
"bổ",
"xuống",
"các",
"trường",
"tiểu",
"học",
"cấp",
"quận",
"huyện",
"trên",
"cả",
"nước",
"sang",
"nửa",
"sau",
"thập",
"niên",
"1960",
"các",
"trường",
"tiểu",
"học",
"cấp",
"xã",
"được",
"bồ",
"sung",
"thêm",
"“giáo",
"viên",
"ấp",
"tân",
"sinh”",
"các",
"trường",
"tư",
"thục",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"thiếu",
"giáo",
"viên",
"được",
"đào",
"tạo",
"chính",
"quy",
"thời",
"đó",
"quy",
"định",
"giáo",
"viên",
"bậc",
"tiểu",
"học",
"phải",
"có",
"ít",
"nhất",
"bằng",
"tiểu",
"học",
"dạy",
"bậc",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
"phải",
"có",
"tối",
"thiểu",
"bằng",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
"dạy",
"bậc",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhị",
"cấp",
"phải",
"có",
"bằng",
"tú",
"tài",
"ii",
"trở",
"lên",
"có",
"trường",
"tư",
"thục",
"vì",
"thiếu",
"giáo",
"viên",
"đã",
"tuyển",
"người",
"có",
"khả",
"năng",
"giảng",
"dạy",
"nhưng",
"không",
"có",
"điều",
"kiện",
"về",
"bằng",
"cấp",
"theo",
"quy",
"định",
"đến",
"cuối",
"niên",
"khóa",
"khi",
"làm",
"sổ",
"học",
"bạ",
"cho",
"học",
"sinh",
"phải",
"thay",
"tên",
"người",
"dạy",
"thực",
"sự",
"bằng",
"tên",
"người",
"khác",
"có",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"về",
"văn",
"bằng",
"ở",
"bậc",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhị",
"cấp",
"các",
"trường",
"tư",
"thục",
"còn",
"sử",
"dụng",
"cả",
"sinh",
"viên",
"đang",
"học",
"mấy",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"bậc"
] |
là kết quả của sự phát minh sáng tạo thông qua những tổ chức cơ cấu xã hội mà kỹ thuật công nghệ mới được xuất hiện và triển khai khi xuất hiện những kỹ thuật công nghệ tiên tiến nó lại tạo ra một số ngành nghề mới và tương ứng với nó là những cơ cấu xã hội mới tổ chức xã hội mới cấu trúc xã hội đóng vai trò chủ yếu trong sự biến đổi xã hội và sự biến đổi trong các vai trò và sự tạo thành những vai trò mới thường là những nguyên nhân khác nhau của biến đổi xã hội ==== xung đột ==== trong xã hội có nhiều sự thay đổi do những nguyên nhân xung đột tạo nên xung đột giữa các nhóm khác nhau của các xã hội đó là những mâu thuẫn giữa các giai cấp chủng tộc các nhóm dân tộc ít người sự khác biệt về tôn giáo chính vì những mâu thuẫn này đã tạo nên các phong trào đấu tranh để giải quyết các mối mâu thuẫn và cũng chính những phong trào này lại là biểu hiện của sự xung đột xã hội các phong trào này tạo nên sự biến đổi xã hội trên những phạm vi và ở những mức độ khác nhau ==== tăng trưởng dân số ==== sự tăng trưởng nhanh về dân số là một động lực chính đưa đến sự biến đổi xã hội hiện đại sự biến đổi căn bản về quy mô dân
|
[
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"phát",
"minh",
"sáng",
"tạo",
"thông",
"qua",
"những",
"tổ",
"chức",
"cơ",
"cấu",
"xã",
"hội",
"mà",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"mới",
"được",
"xuất",
"hiện",
"và",
"triển",
"khai",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"những",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"tiên",
"tiến",
"nó",
"lại",
"tạo",
"ra",
"một",
"số",
"ngành",
"nghề",
"mới",
"và",
"tương",
"ứng",
"với",
"nó",
"là",
"những",
"cơ",
"cấu",
"xã",
"hội",
"mới",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"mới",
"cấu",
"trúc",
"xã",
"hội",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"sự",
"biến",
"đổi",
"xã",
"hội",
"và",
"sự",
"biến",
"đổi",
"trong",
"các",
"vai",
"trò",
"và",
"sự",
"tạo",
"thành",
"những",
"vai",
"trò",
"mới",
"thường",
"là",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"nhau",
"của",
"biến",
"đổi",
"xã",
"hội",
"====",
"xung",
"đột",
"====",
"trong",
"xã",
"hội",
"có",
"nhiều",
"sự",
"thay",
"đổi",
"do",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"xung",
"đột",
"tạo",
"nên",
"xung",
"đột",
"giữa",
"các",
"nhóm",
"khác",
"nhau",
"của",
"các",
"xã",
"hội",
"đó",
"là",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"các",
"giai",
"cấp",
"chủng",
"tộc",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"ít",
"người",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"tôn",
"giáo",
"chính",
"vì",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"này",
"đã",
"tạo",
"nên",
"các",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"để",
"giải",
"quyết",
"các",
"mối",
"mâu",
"thuẫn",
"và",
"cũng",
"chính",
"những",
"phong",
"trào",
"này",
"lại",
"là",
"biểu",
"hiện",
"của",
"sự",
"xung",
"đột",
"xã",
"hội",
"các",
"phong",
"trào",
"này",
"tạo",
"nên",
"sự",
"biến",
"đổi",
"xã",
"hội",
"trên",
"những",
"phạm",
"vi",
"và",
"ở",
"những",
"mức",
"độ",
"khác",
"nhau",
"====",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"====",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"nhanh",
"về",
"dân",
"số",
"là",
"một",
"động",
"lực",
"chính",
"đưa",
"đến",
"sự",
"biến",
"đổi",
"xã",
"hội",
"hiện",
"đại",
"sự",
"biến",
"đổi",
"căn",
"bản",
"về",
"quy",
"mô",
"dân"
] |
đấu cùng quân đức vào đầu năm 1944 himmler thậm chí còn đề nghị oswald pohl phóng thích các tù nhân hồi giáo khỏi các trại tập trung để bổ sung vào lực lượng ss quân đoàn ấn độ là một đơn vị trực thuộc wehrmacht được thành lập vào tháng 8 năm 1942 các thành viên của lực lượng này phần nhiều là lính ấn độ thuộc quân đội anh-ấn bị bắt trong chiến dịch bắc phi vào tháng 8 năm 1944 đơn vị được chuyển giao cho waffen-ss quản lý và đổi tên thành indische freiwilligen-legion der waffen-ss binh đoàn lê dương ấn độ tự do thuộc waffen-ss bên cạnh đó một sư đoàn tình nguyện của pháp có tên là ss-charlemagne được thành lập vào năm 1944 lấy nhân lực chủ yếu từ tàn quân của quân đoàn tình nguyện pháp chống chủ nghĩa bolshevik và sturmbrigade lữ đoàn xung kích pháp == quân hàm và quân phục == ss đã thiết lập biểu tượng nghi lễ phong tục cấp bậc và đồng phục riêng để tạo sự khác biệt với các tổ chức khác trước năm 1929 ss mặc đồng phục màu nâu tương tự sa mang thêm cà vạt đen và mũ lưỡi trai đen có biểu tượng hai khúc xương đặt chéo nhau và totenkopf đầu lâu năm 1932 ss chuyển sang đồng phục đen năm 1935 các đội hình chiến đấu của ss đưa đồng phục màu xám xanh mặc hằng ngày vào sử dụng ss cũng phát triển đồng phục dã
|
[
"đấu",
"cùng",
"quân",
"đức",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1944",
"himmler",
"thậm",
"chí",
"còn",
"đề",
"nghị",
"oswald",
"pohl",
"phóng",
"thích",
"các",
"tù",
"nhân",
"hồi",
"giáo",
"khỏi",
"các",
"trại",
"tập",
"trung",
"để",
"bổ",
"sung",
"vào",
"lực",
"lượng",
"ss",
"quân",
"đoàn",
"ấn",
"độ",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"wehrmacht",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1942",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"lực",
"lượng",
"này",
"phần",
"nhiều",
"là",
"lính",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"anh-ấn",
"bị",
"bắt",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"bắc",
"phi",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"đơn",
"vị",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"waffen-ss",
"quản",
"lý",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"indische",
"freiwilligen-legion",
"der",
"waffen-ss",
"binh",
"đoàn",
"lê",
"dương",
"ấn",
"độ",
"tự",
"do",
"thuộc",
"waffen-ss",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"một",
"sư",
"đoàn",
"tình",
"nguyện",
"của",
"pháp",
"có",
"tên",
"là",
"ss-charlemagne",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1944",
"lấy",
"nhân",
"lực",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"tàn",
"quân",
"của",
"quân",
"đoàn",
"tình",
"nguyện",
"pháp",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"bolshevik",
"và",
"sturmbrigade",
"lữ",
"đoàn",
"xung",
"kích",
"pháp",
"==",
"quân",
"hàm",
"và",
"quân",
"phục",
"==",
"ss",
"đã",
"thiết",
"lập",
"biểu",
"tượng",
"nghi",
"lễ",
"phong",
"tục",
"cấp",
"bậc",
"và",
"đồng",
"phục",
"riêng",
"để",
"tạo",
"sự",
"khác",
"biệt",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"khác",
"trước",
"năm",
"1929",
"ss",
"mặc",
"đồng",
"phục",
"màu",
"nâu",
"tương",
"tự",
"sa",
"mang",
"thêm",
"cà",
"vạt",
"đen",
"và",
"mũ",
"lưỡi",
"trai",
"đen",
"có",
"biểu",
"tượng",
"hai",
"khúc",
"xương",
"đặt",
"chéo",
"nhau",
"và",
"totenkopf",
"đầu",
"lâu",
"năm",
"1932",
"ss",
"chuyển",
"sang",
"đồng",
"phục",
"đen",
"năm",
"1935",
"các",
"đội",
"hình",
"chiến",
"đấu",
"của",
"ss",
"đưa",
"đồng",
"phục",
"màu",
"xám",
"xanh",
"mặc",
"hằng",
"ngày",
"vào",
"sử",
"dụng",
"ss",
"cũng",
"phát",
"triển",
"đồng",
"phục",
"dã"
] |
oecetis kateae là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"oecetis",
"kateae",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
anhydride acetic acetic anhydride hay ethanoic anhydride là một hợp chất hóa học có công thức chco o hay aco nó là anhydride isolable đơn giản nhất của một axit cacboxylic và được sử dụng rộng rãi như là một thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ nó là một chất lỏng không màu có mùi mạnh mẽ của axit acetic được hình thành bởi phản ứng của nó với độ ẩm trong không khí acetic anhydride phản ứng với nước tạo ra axit axetic theo phương trình hóa học sau đây <chem>ac2o h2o-> 2acoh< chem>
|
[
"anhydride",
"acetic",
"acetic",
"anhydride",
"hay",
"ethanoic",
"anhydride",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hóa",
"học",
"có",
"công",
"thức",
"chco",
"o",
"hay",
"aco",
"nó",
"là",
"anhydride",
"isolable",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"của",
"một",
"axit",
"cacboxylic",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"như",
"là",
"một",
"thuốc",
"thử",
"trong",
"tổng",
"hợp",
"hữu",
"cơ",
"nó",
"là",
"một",
"chất",
"lỏng",
"không",
"màu",
"có",
"mùi",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"axit",
"acetic",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"phản",
"ứng",
"của",
"nó",
"với",
"độ",
"ẩm",
"trong",
"không",
"khí",
"acetic",
"anhydride",
"phản",
"ứng",
"với",
"nước",
"tạo",
"ra",
"axit",
"axetic",
"theo",
"phương",
"trình",
"hóa",
"học",
"sau",
"đây",
"<chem>ac2o",
"h2o->",
"2acoh<",
"chem>"
] |
tolstoy đại văn hào nga bullet 1835 – nguyễn phúc hòa nhàn phong hiệu mỹ duệ công chúa công chúa con vua minh mạng m 1912 bullet 1938 – paul martin thủ tướng canada bullet 1986 – florence welch ca sĩ người anh bullet 1990 – bojan krkic cầu thủ bóng đá người tây ban nha bullet 1999 – hoàng tử nikolai của đan mạch hoàng tử của đan mạch == mất == bullet 430 – thánh augustinô thành hippo giám mục tiến sĩ hội thánh bullet 1832 – lê văn duyệt danh tướng và khai quốc công thần của nhà nguyễn s 1764 bullet 1941 – hà huy tập tổng bí thư đảng cộng sản đông dương 1936–1938 s 1906 bullet 1941 – nguyễn văn cừ tổng bí thư đảng cộng sản đông dương 1938–1940 s 1912 bullet 1941 – nguyễn thị minh khai nhà cách mạng việt nam s 1910 bullet 1987 – hoàng cơ minh hải quân phó đề đốc chuẩn tướng quân lực việt nam cộng hòa bullet 2017 – hata tsutomu cựu thủ tướng nhật bản s 1935
|
[
"tolstoy",
"đại",
"văn",
"hào",
"nga",
"bullet",
"1835",
"–",
"nguyễn",
"phúc",
"hòa",
"nhàn",
"phong",
"hiệu",
"mỹ",
"duệ",
"công",
"chúa",
"công",
"chúa",
"con",
"vua",
"minh",
"mạng",
"m",
"1912",
"bullet",
"1938",
"–",
"paul",
"martin",
"thủ",
"tướng",
"canada",
"bullet",
"1986",
"–",
"florence",
"welch",
"ca",
"sĩ",
"người",
"anh",
"bullet",
"1990",
"–",
"bojan",
"krkic",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"1999",
"–",
"hoàng",
"tử",
"nikolai",
"của",
"đan",
"mạch",
"hoàng",
"tử",
"của",
"đan",
"mạch",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"430",
"–",
"thánh",
"augustinô",
"thành",
"hippo",
"giám",
"mục",
"tiến",
"sĩ",
"hội",
"thánh",
"bullet",
"1832",
"–",
"lê",
"văn",
"duyệt",
"danh",
"tướng",
"và",
"khai",
"quốc",
"công",
"thần",
"của",
"nhà",
"nguyễn",
"s",
"1764",
"bullet",
"1941",
"–",
"hà",
"huy",
"tập",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"1936–1938",
"s",
"1906",
"bullet",
"1941",
"–",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"1938–1940",
"s",
"1912",
"bullet",
"1941",
"–",
"nguyễn",
"thị",
"minh",
"khai",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"s",
"1910",
"bullet",
"1987",
"–",
"hoàng",
"cơ",
"minh",
"hải",
"quân",
"phó",
"đề",
"đốc",
"chuẩn",
"tướng",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bullet",
"2017",
"–",
"hata",
"tsutomu",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"s",
"1935"
] |
schonstett là một đô thị tại huyện rosenheim bang bayern thuộc nước đức == links == bullet history of schonstett in german
|
[
"schonstett",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"rosenheim",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"==",
"links",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"schonstett",
"in",
"german"
] |
abraxas reticularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"abraxas",
"reticularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
megapenthes marginatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878
|
[
"megapenthes",
"marginatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
rhaphuma pieli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"rhaphuma",
"pieli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
được gideon sau đó anh xin lỗi ramona và knives vì đã lừa dối họ nhưng gideon nhảy vào đánh ngã ramona làm scott và knives phải hợp sức để đánh bại hắn thoát khỏi sự kiểm soát của gideon ramona định bỏ đi nhưng knives chấp nhận sự thật là mối quan hệ của cô và scott đã chấm dứt và khuyên anh nên đuổi theo ramona anh đuổi theo và hai người bắt đầu mối quan hệ của mình lại từ đầu == dàn diễn viên == bullet các nhân vật chính bullet michael cera trong vai scott pilgrim một chàng trai người canada 22 tuổi người đã yêu ramona flowers từ cái nhìn đầu tiên anh là người chơi guitar bass của ban nhạc sex bob-omb bullet mary elizabeth winstead vai ramona flowers một cô gái giao hàng người mỹ bí ẩn với các cuộc hẹn hò trong quá khứ là nguyên nhân của toàn bộ kịch bản phim bullet kieran culkin vai wallace wells bạn cùng phòng 25 tuổi đồng tính của scott và cũng là bạn thân nhất của anh bullet ellen wong vai knives chau một nữ sinh trung học 17 tuổi người hẹn hò với scott ngay trước khi anh gặp được ramona bullet alison pill trong vai kim pine tay trống 23 tuổi của ban nhạc sex bob-omb và là một trong số các bạn gái cũ của scott bullet mark webber trong vai stephen stills ca sĩ hát chính 22 tuổi và là tài năng của ban nhạc sex bob-omb bullet johnny simmons trong vai young
|
[
"được",
"gideon",
"sau",
"đó",
"anh",
"xin",
"lỗi",
"ramona",
"và",
"knives",
"vì",
"đã",
"lừa",
"dối",
"họ",
"nhưng",
"gideon",
"nhảy",
"vào",
"đánh",
"ngã",
"ramona",
"làm",
"scott",
"và",
"knives",
"phải",
"hợp",
"sức",
"để",
"đánh",
"bại",
"hắn",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"gideon",
"ramona",
"định",
"bỏ",
"đi",
"nhưng",
"knives",
"chấp",
"nhận",
"sự",
"thật",
"là",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"cô",
"và",
"scott",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"và",
"khuyên",
"anh",
"nên",
"đuổi",
"theo",
"ramona",
"anh",
"đuổi",
"theo",
"và",
"hai",
"người",
"bắt",
"đầu",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"mình",
"lại",
"từ",
"đầu",
"==",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"bullet",
"michael",
"cera",
"trong",
"vai",
"scott",
"pilgrim",
"một",
"chàng",
"trai",
"người",
"canada",
"22",
"tuổi",
"người",
"đã",
"yêu",
"ramona",
"flowers",
"từ",
"cái",
"nhìn",
"đầu",
"tiên",
"anh",
"là",
"người",
"chơi",
"guitar",
"bass",
"của",
"ban",
"nhạc",
"sex",
"bob-omb",
"bullet",
"mary",
"elizabeth",
"winstead",
"vai",
"ramona",
"flowers",
"một",
"cô",
"gái",
"giao",
"hàng",
"người",
"mỹ",
"bí",
"ẩn",
"với",
"các",
"cuộc",
"hẹn",
"hò",
"trong",
"quá",
"khứ",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"toàn",
"bộ",
"kịch",
"bản",
"phim",
"bullet",
"kieran",
"culkin",
"vai",
"wallace",
"wells",
"bạn",
"cùng",
"phòng",
"25",
"tuổi",
"đồng",
"tính",
"của",
"scott",
"và",
"cũng",
"là",
"bạn",
"thân",
"nhất",
"của",
"anh",
"bullet",
"ellen",
"wong",
"vai",
"knives",
"chau",
"một",
"nữ",
"sinh",
"trung",
"học",
"17",
"tuổi",
"người",
"hẹn",
"hò",
"với",
"scott",
"ngay",
"trước",
"khi",
"anh",
"gặp",
"được",
"ramona",
"bullet",
"alison",
"pill",
"trong",
"vai",
"kim",
"pine",
"tay",
"trống",
"23",
"tuổi",
"của",
"ban",
"nhạc",
"sex",
"bob-omb",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"bạn",
"gái",
"cũ",
"của",
"scott",
"bullet",
"mark",
"webber",
"trong",
"vai",
"stephen",
"stills",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"chính",
"22",
"tuổi",
"và",
"là",
"tài",
"năng",
"của",
"ban",
"nhạc",
"sex",
"bob-omb",
"bullet",
"johnny",
"simmons",
"trong",
"vai",
"young"
] |
world of buddhism buddhist monks and nuns in society and culture 1991 bullet conroy helen forgotten women in convents new york agora publishing co [194-] 121 p ill n b this is a polemical work from a socialist perspective the religious name of the author formerly a roman catholic nun had been sr mary ethel bullet mcguinness margaret m called to serve a history of nuns in america new york university press 2013 266 pages bullet mcnamara jo ann kay sisters in arms catholic nuns through two millennia 1998 excerpt and text search bullet power eileen medieval english nunneries c 1275 to 1535 1922 online bullet roberts rebecca le catholicisme au féminin thirty years of women s history historical reflections 2013 39#1 pp 82–100 on france especially research on catholic nuns by claude langlois bullet shank lillian thomas and john a nichols eds medieval religious women peaceweavers 1987 == liên kết ngoài == bullet các blog bởi những sœur công giáo bullet vocation-network org thông tin về các cộng đoàn công giáo và đời sống của sœur phó tế hay linh mục bullet vocationmatch com helps those discerning a catholic religious vocation sort through options and find the order or vocation that may be right for them bullet digitalvocationguide org bản kỹ thuật số của vision hướng dẫn nhận ra ơn gọi công giáo hằng năm bullet monastic matrix a scholarly resource for the study of women s religious communities 400-1600 c e bullet full text illustrations the hermits and anchorites of england by rotha mary clay bullet nuns of medieval england full text illustrations bullet religious orders including female religious full text illustrations bullet medieval shrines of
|
[
"world",
"of",
"buddhism",
"buddhist",
"monks",
"and",
"nuns",
"in",
"society",
"and",
"culture",
"1991",
"bullet",
"conroy",
"helen",
"forgotten",
"women",
"in",
"convents",
"new",
"york",
"agora",
"publishing",
"co",
"[194-]",
"121",
"p",
"ill",
"n",
"b",
"this",
"is",
"a",
"polemical",
"work",
"from",
"a",
"socialist",
"perspective",
"the",
"religious",
"name",
"of",
"the",
"author",
"formerly",
"a",
"roman",
"catholic",
"nun",
"had",
"been",
"sr",
"mary",
"ethel",
"bullet",
"mcguinness",
"margaret",
"m",
"called",
"to",
"serve",
"a",
"history",
"of",
"nuns",
"in",
"america",
"new",
"york",
"university",
"press",
"2013",
"266",
"pages",
"bullet",
"mcnamara",
"jo",
"ann",
"kay",
"sisters",
"in",
"arms",
"catholic",
"nuns",
"through",
"two",
"millennia",
"1998",
"excerpt",
"and",
"text",
"search",
"bullet",
"power",
"eileen",
"medieval",
"english",
"nunneries",
"c",
"1275",
"to",
"1535",
"1922",
"online",
"bullet",
"roberts",
"rebecca",
"le",
"catholicisme",
"au",
"féminin",
"thirty",
"years",
"of",
"women",
"s",
"history",
"historical",
"reflections",
"2013",
"39#1",
"pp",
"82–100",
"on",
"france",
"especially",
"research",
"on",
"catholic",
"nuns",
"by",
"claude",
"langlois",
"bullet",
"shank",
"lillian",
"thomas",
"and",
"john",
"a",
"nichols",
"eds",
"medieval",
"religious",
"women",
"peaceweavers",
"1987",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"các",
"blog",
"bởi",
"những",
"sœur",
"công",
"giáo",
"bullet",
"vocation-network",
"org",
"thông",
"tin",
"về",
"các",
"cộng",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"và",
"đời",
"sống",
"của",
"sœur",
"phó",
"tế",
"hay",
"linh",
"mục",
"bullet",
"vocationmatch",
"com",
"helps",
"those",
"discerning",
"a",
"catholic",
"religious",
"vocation",
"sort",
"through",
"options",
"and",
"find",
"the",
"order",
"or",
"vocation",
"that",
"may",
"be",
"right",
"for",
"them",
"bullet",
"digitalvocationguide",
"org",
"bản",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"của",
"vision",
"hướng",
"dẫn",
"nhận",
"ra",
"ơn",
"gọi",
"công",
"giáo",
"hằng",
"năm",
"bullet",
"monastic",
"matrix",
"a",
"scholarly",
"resource",
"for",
"the",
"study",
"of",
"women",
"s",
"religious",
"communities",
"400-1600",
"c",
"e",
"bullet",
"full",
"text",
"illustrations",
"the",
"hermits",
"and",
"anchorites",
"of",
"england",
"by",
"rotha",
"mary",
"clay",
"bullet",
"nuns",
"of",
"medieval",
"england",
"full",
"text",
"illustrations",
"bullet",
"religious",
"orders",
"including",
"female",
"religious",
"full",
"text",
"illustrations",
"bullet",
"medieval",
"shrines",
"of"
] |
opaka là một thị trấn thuộc tỉnh targovishte bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 2786 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau
|
[
"opaka",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"targovishte",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2786",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2004-2011",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
"sau"
] |
ophiorrhiza thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
|
[
"ophiorrhiza",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
herman doumnan sinh ngày 25 tháng 9 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người tchad anh có 9 lần ra sân cho đội tuyển bóng đá quốc gia tchad == xem thêm == bullet danh sách cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia tchad
|
[
"herman",
"doumnan",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tchad",
"anh",
"có",
"9",
"lần",
"ra",
"sân",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"tchad",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"tchad"
] |
duy nhất trong lịch sử ai cập sử dụng cả hai biểu tượng của thần horus và seth trên serekh của mình một số nhà ai cập học tin rằng đây là một nỗ lực nhằm để thống nhất cả hai thế lực tuy nhiên sau khi ông băng hà biểu tượng của thần seth đã hoàn toàn bị loại bỏ khỏi serekh của các vị vua sau này ông còn là vị vua đầu tiên của ai cập đã cho dựng nên những bức tượng của chính mình khasekhemwy dường như đã thực hiện nhiều dự án xây dựng to lớn sau khi tái thống nhất lại ai cập ông đã cho xây dựng các công trình bằng đá ở el-kab hierakonpolis và abydos ngoài ra ông còn đã cho xây dựng một ngôi mộ đồ sộ độc nhất vô nhị ở abydos đây là ngôi mộ hoàng gia cuối cùng được xây dựng trong khu nghĩa địa này ngôi mộ v ngôi mộ hình thang này có chiều dài khoảng 70 mét 230 ft và rộng 17 mét 56 ft ở phía bắc của nó còn ở phía nam thì rộng 10 mét 33 ft nó được chia thành 58 phòng căn phòng mai táng nằm ở trung tâm của nó từng được coi là cấu trúc xây dựng bằng đá vôi cổ nhất trên thế giới tại đây các nhà khảo cổ đã phát hiện ra cây quyền trượng làm bằng vàng và carnelian của nhà vua cũng như một số bình đá nhỏ tuyệt mĩ với
|
[
"duy",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"sử",
"dụng",
"cả",
"hai",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thần",
"horus",
"và",
"seth",
"trên",
"serekh",
"của",
"mình",
"một",
"số",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"tin",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"để",
"thống",
"nhất",
"cả",
"hai",
"thế",
"lực",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"ông",
"băng",
"hà",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thần",
"seth",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"khỏi",
"serekh",
"của",
"các",
"vị",
"vua",
"sau",
"này",
"ông",
"còn",
"là",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ai",
"cập",
"đã",
"cho",
"dựng",
"nên",
"những",
"bức",
"tượng",
"của",
"chính",
"mình",
"khasekhemwy",
"dường",
"như",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"to",
"lớn",
"sau",
"khi",
"tái",
"thống",
"nhất",
"lại",
"ai",
"cập",
"ông",
"đã",
"cho",
"xây",
"dựng",
"các",
"công",
"trình",
"bằng",
"đá",
"ở",
"el-kab",
"hierakonpolis",
"và",
"abydos",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"đã",
"cho",
"xây",
"dựng",
"một",
"ngôi",
"mộ",
"đồ",
"sộ",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"ở",
"abydos",
"đây",
"là",
"ngôi",
"mộ",
"hoàng",
"gia",
"cuối",
"cùng",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"khu",
"nghĩa",
"địa",
"này",
"ngôi",
"mộ",
"v",
"ngôi",
"mộ",
"hình",
"thang",
"này",
"có",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"70",
"mét",
"230",
"ft",
"và",
"rộng",
"17",
"mét",
"56",
"ft",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"nó",
"còn",
"ở",
"phía",
"nam",
"thì",
"rộng",
"10",
"mét",
"33",
"ft",
"nó",
"được",
"chia",
"thành",
"58",
"phòng",
"căn",
"phòng",
"mai",
"táng",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"nó",
"từng",
"được",
"coi",
"là",
"cấu",
"trúc",
"xây",
"dựng",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"cổ",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"tại",
"đây",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"cây",
"quyền",
"trượng",
"làm",
"bằng",
"vàng",
"và",
"carnelian",
"của",
"nhà",
"vua",
"cũng",
"như",
"một",
"số",
"bình",
"đá",
"nhỏ",
"tuyệt",
"mĩ",
"với"
] |
pseudolestes mirabilis là loài chuồn chuồn trong họ pseudolestidae loài này được kirby mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"pseudolestes",
"mirabilis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"pseudolestidae",
"loài",
"này",
"được",
"kirby",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
giống như ngôi mộ phía đông ngôi mộ phía tây được làm bằng đá vôi xám đẽo thô ráp nó đã trải qua sự xói mòn nặng nề do đó chỉ còn lại một vài lớp ngôi mộ có lẽ không bao giờ có một lớp đá vôi trắng mịn sự phân tầng của khối xây còn sót lại cho thấy ngôi mộ phía tây được xây dựng sau ngôi mộ phía đông === bên trong === cấu trúc ngầm của lăng mộ phía tây đã bị phá hủy hoàn toàn chỉ có phần trên của lối đi xuống cũng ở phía bắc và nền móng của buồng lăng mộ tồn tại đến bây giờ sự sắp xếp này là điển hình cho kim tự tháp trong thời kỳ này trong đống đổ nát của buồng lăng mộ người ta đã tìm thấy rất ít dấu vết chôn cất của một người phụ nữ cũng như một đồ mộ duy nhất == phức hợp kim tự tháp == các cuộc khai quật đã có thể cho thấy rằng không có ngôi đền nào trong khu phức hợp khu vực đã được xác định nhầm là một ngôi đền chôn cất hóa ra là tàn dư của ngôi mộ phía tây tuy nhiên có một nhà nguyện cúng dường ở phía đông của ngôi mộ phía đông nhà nguyện này có một lối vào ở góc đông nam dẫn qua tiền đình đến một phòng một phần của mái tiền đình vẫn còn nguyên vì vậy chiều cao của các phòng
|
[
"giống",
"như",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"đông",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"tây",
"được",
"làm",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"xám",
"đẽo",
"thô",
"ráp",
"nó",
"đã",
"trải",
"qua",
"sự",
"xói",
"mòn",
"nặng",
"nề",
"do",
"đó",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"một",
"vài",
"lớp",
"ngôi",
"mộ",
"có",
"lẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"có",
"một",
"lớp",
"đá",
"vôi",
"trắng",
"mịn",
"sự",
"phân",
"tầng",
"của",
"khối",
"xây",
"còn",
"sót",
"lại",
"cho",
"thấy",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"tây",
"được",
"xây",
"dựng",
"sau",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"đông",
"===",
"bên",
"trong",
"===",
"cấu",
"trúc",
"ngầm",
"của",
"lăng",
"mộ",
"phía",
"tây",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoàn",
"toàn",
"chỉ",
"có",
"phần",
"trên",
"của",
"lối",
"đi",
"xuống",
"cũng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"nền",
"móng",
"của",
"buồng",
"lăng",
"mộ",
"tồn",
"tại",
"đến",
"bây",
"giờ",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"này",
"là",
"điển",
"hình",
"cho",
"kim",
"tự",
"tháp",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"trong",
"đống",
"đổ",
"nát",
"của",
"buồng",
"lăng",
"mộ",
"người",
"ta",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"rất",
"ít",
"dấu",
"vết",
"chôn",
"cất",
"của",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"cũng",
"như",
"một",
"đồ",
"mộ",
"duy",
"nhất",
"==",
"phức",
"hợp",
"kim",
"tự",
"tháp",
"==",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"đã",
"có",
"thể",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"không",
"có",
"ngôi",
"đền",
"nào",
"trong",
"khu",
"phức",
"hợp",
"khu",
"vực",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"nhầm",
"là",
"một",
"ngôi",
"đền",
"chôn",
"cất",
"hóa",
"ra",
"là",
"tàn",
"dư",
"của",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"tây",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"một",
"nhà",
"nguyện",
"cúng",
"dường",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"đông",
"nhà",
"nguyện",
"này",
"có",
"một",
"lối",
"vào",
"ở",
"góc",
"đông",
"nam",
"dẫn",
"qua",
"tiền",
"đình",
"đến",
"một",
"phòng",
"một",
"phần",
"của",
"mái",
"tiền",
"đình",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"vì",
"vậy",
"chiều",
"cao",
"của",
"các",
"phòng"
] |
loại == === bảng xếp hạng === ==== bảng a ==== <onlyinclude> onlyinclude> ==== bảng b ==== <onlyinclude> onlyinclude> ==== xếp hạng các đội về cuối bảng ==== <onlyinclude> <onlyinclude> == vòng chung kết == bình thuận và hòa bình thăng hạng và sẽ tham gia v league 2 mùa sau == kỷ luật của vff == các quyết định nêu dưới có hiệu lực kể từ ngày ký tổ chức hoặc tập thể hoặc cá nhân bị kỷ luật có quyền khiếu nại lên ban giải quyết khiếu nại vff theo quy định tại quy định về kỷ luật của lđbđvn sửa đổi bổ sung năm 2021 === quyết định kỷ luật ông nguyễn minh dũng huấn luyện viên trưởng đội bình thuận === ngày 22 4 2022 ban kỷ luật lđbđvn đã ra quyết định số 186 về việc kỷ luật ông nguyễn minh dũng huấn luyện viên trưởng đội bình thuận nội dung như sau phạt 3 000 000đ ba triệu đồng và đình chỉ làm nhiệm vụ 02 trận kế tiếp đối với ông nguyễn minh dũng huấn luyện viên trưởng đội bình thuận do có hành vi phản ứng với trọng tài trong trận đấu giữa hai đội đồng nai và bình thuận ngày 18 4 2022 === quyết định kỷ luật cầu thủ nguyễn đình bắc của đội trẻ quảng nam === phạt 5 000 000đ năm triệu đồng và đình chỉ thi đấu 03 trận kế tiếp đối với cầu thủ nguyễn đình bắc số 15 của đội trẻ quảng nam do có hành vi thiếu văn hóa với trọng tài trong trận đấu giữa hai đội trẻ đà nẵng và trẻ quảng nam ngày 23 5 2022 ban tổ
|
[
"loại",
"==",
"===",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"===",
"====",
"bảng",
"a",
"====",
"<onlyinclude>",
"onlyinclude>",
"====",
"bảng",
"b",
"====",
"<onlyinclude>",
"onlyinclude>",
"====",
"xếp",
"hạng",
"các",
"đội",
"về",
"cuối",
"bảng",
"====",
"<onlyinclude>",
"<onlyinclude>",
"==",
"vòng",
"chung",
"kết",
"==",
"bình",
"thuận",
"và",
"hòa",
"bình",
"thăng",
"hạng",
"và",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"v",
"league",
"2",
"mùa",
"sau",
"==",
"kỷ",
"luật",
"của",
"vff",
"==",
"các",
"quyết",
"định",
"nêu",
"dưới",
"có",
"hiệu",
"lực",
"kể",
"từ",
"ngày",
"ký",
"tổ",
"chức",
"hoặc",
"tập",
"thể",
"hoặc",
"cá",
"nhân",
"bị",
"kỷ",
"luật",
"có",
"quyền",
"khiếu",
"nại",
"lên",
"ban",
"giải",
"quyết",
"khiếu",
"nại",
"vff",
"theo",
"quy",
"định",
"tại",
"quy",
"định",
"về",
"kỷ",
"luật",
"của",
"lđbđvn",
"sửa",
"đổi",
"bổ",
"sung",
"năm",
"2021",
"===",
"quyết",
"định",
"kỷ",
"luật",
"ông",
"nguyễn",
"minh",
"dũng",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"bình",
"thuận",
"===",
"ngày",
"22",
"4",
"2022",
"ban",
"kỷ",
"luật",
"lđbđvn",
"đã",
"ra",
"quyết",
"định",
"số",
"186",
"về",
"việc",
"kỷ",
"luật",
"ông",
"nguyễn",
"minh",
"dũng",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"bình",
"thuận",
"nội",
"dung",
"như",
"sau",
"phạt",
"3",
"000",
"000đ",
"ba",
"triệu",
"đồng",
"và",
"đình",
"chỉ",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"02",
"trận",
"kế",
"tiếp",
"đối",
"với",
"ông",
"nguyễn",
"minh",
"dũng",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"bình",
"thuận",
"do",
"có",
"hành",
"vi",
"phản",
"ứng",
"với",
"trọng",
"tài",
"trong",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"hai",
"đội",
"đồng",
"nai",
"và",
"bình",
"thuận",
"ngày",
"18",
"4",
"2022",
"===",
"quyết",
"định",
"kỷ",
"luật",
"cầu",
"thủ",
"nguyễn",
"đình",
"bắc",
"của",
"đội",
"trẻ",
"quảng",
"nam",
"===",
"phạt",
"5",
"000",
"000đ",
"năm",
"triệu",
"đồng",
"và",
"đình",
"chỉ",
"thi",
"đấu",
"03",
"trận",
"kế",
"tiếp",
"đối",
"với",
"cầu",
"thủ",
"nguyễn",
"đình",
"bắc",
"số",
"15",
"của",
"đội",
"trẻ",
"quảng",
"nam",
"do",
"có",
"hành",
"vi",
"thiếu",
"văn",
"hóa",
"với",
"trọng",
"tài",
"trong",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"hai",
"đội",
"trẻ",
"đà",
"nẵng",
"và",
"trẻ",
"quảng",
"nam",
"ngày",
"23",
"5",
"2022",
"ban",
"tổ"
] |
lợn hươu là 1 chi sinh học babyrousa thuộc họ lợn suidae phân bố tại khu vực wallacea cụ thể tại những đảo của indonesia như sulawesi togian sula và buru tất cả thành viên của chi này từng được xét là thành phần của một loài đơn nhất cho đến năm 2002 lợn hươu b babyrussa sau khi phân chia thành nhiều loài riêng biệt danh pháp khoa học được giới hạn cho lợn hươu buru từ đảo buru và sula nhưng ngược lại loài được biết đến nhiều nhất lợn hươu sulawesi phía bắc đặt danh pháp b celebensis nếu một con lợn hươu không mài răng nanh của nó có thể đạt được thông qua hoạt động thường xuyên cuối cùng có thể khiến cho răng nanh dài ra rồi đâm vào hộp sọ con vật == loài == chi này gồm các loài bullet lợn hươu buru b babyrussa bullet lợn hươu bola batu b bolabatuensis bullet lợn hươu sulawesi phía bắc b celebensis bullet lợn hươu togian b togeanensis
|
[
"lợn",
"hươu",
"là",
"1",
"chi",
"sinh",
"học",
"babyrousa",
"thuộc",
"họ",
"lợn",
"suidae",
"phân",
"bố",
"tại",
"khu",
"vực",
"wallacea",
"cụ",
"thể",
"tại",
"những",
"đảo",
"của",
"indonesia",
"như",
"sulawesi",
"togian",
"sula",
"và",
"buru",
"tất",
"cả",
"thành",
"viên",
"của",
"chi",
"này",
"từng",
"được",
"xét",
"là",
"thành",
"phần",
"của",
"một",
"loài",
"đơn",
"nhất",
"cho",
"đến",
"năm",
"2002",
"lợn",
"hươu",
"b",
"babyrussa",
"sau",
"khi",
"phân",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"loài",
"riêng",
"biệt",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"được",
"giới",
"hạn",
"cho",
"lợn",
"hươu",
"buru",
"từ",
"đảo",
"buru",
"và",
"sula",
"nhưng",
"ngược",
"lại",
"loài",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"lợn",
"hươu",
"sulawesi",
"phía",
"bắc",
"đặt",
"danh",
"pháp",
"b",
"celebensis",
"nếu",
"một",
"con",
"lợn",
"hươu",
"không",
"mài",
"răng",
"nanh",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"thông",
"qua",
"hoạt",
"động",
"thường",
"xuyên",
"cuối",
"cùng",
"có",
"thể",
"khiến",
"cho",
"răng",
"nanh",
"dài",
"ra",
"rồi",
"đâm",
"vào",
"hộp",
"sọ",
"con",
"vật",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"lợn",
"hươu",
"buru",
"b",
"babyrussa",
"bullet",
"lợn",
"hươu",
"bola",
"batu",
"b",
"bolabatuensis",
"bullet",
"lợn",
"hươu",
"sulawesi",
"phía",
"bắc",
"b",
"celebensis",
"bullet",
"lợn",
"hươu",
"togian",
"b",
"togeanensis"
] |
mê hồn trận khiến tâm hồn anh luôn luôn bị động không còn tự chủ được nữa cái giây phút ngắn ngủi của sự tĩnh lặng thoảng đến trong lúc đầu trước khi lý trí của anh hành động chính là cơ hội ngàn vàng để anh có thể tránh được sự lôi kéo vào trạng thái bị động này cũng giống như giây phút hốt nhiên chứng ngộ của các vị thiên sư đó là một khoảng trống mà một người biết sống trong tỉnh thức có thể sử dụng để kéo dài cái trạng thái tĩnh lặng đó không để cho bộ óc lao xao đầy lý luận lôi kéo và chính đó là cơ hội mà sự giải thoát có thể xảy ra giai đoạn chuyển tiếp giữa sự sống và sự chết cũng như thế chỉ một hơi thở đầy tỉnh thức mà một người công phu tu tập có thể phá tung lưới sinh tử thoát vòng kiềm tỏa của nghiệp lực nghiệp lực là sức mạnh của các thói quen xuất phát từ thân khẩu và ý chúng sinh trải qua bao kiếp luân hồi đã tạo biết bao nhiêu nghiệp lành cũng như dữ dưới hình thức của chủng tử này sẽ phát động nghiệp có thể chia làm hai loại tích lũy nghiệp là nghiệp chất chứa từ lâu tùy theo nhân duyên dần dần phát động và cận tử nghiệp phát động ngay trước khi chết thí dụ một người làm nhiều việc lành đáng kể nhưng trước
|
[
"mê",
"hồn",
"trận",
"khiến",
"tâm",
"hồn",
"anh",
"luôn",
"luôn",
"bị",
"động",
"không",
"còn",
"tự",
"chủ",
"được",
"nữa",
"cái",
"giây",
"phút",
"ngắn",
"ngủi",
"của",
"sự",
"tĩnh",
"lặng",
"thoảng",
"đến",
"trong",
"lúc",
"đầu",
"trước",
"khi",
"lý",
"trí",
"của",
"anh",
"hành",
"động",
"chính",
"là",
"cơ",
"hội",
"ngàn",
"vàng",
"để",
"anh",
"có",
"thể",
"tránh",
"được",
"sự",
"lôi",
"kéo",
"vào",
"trạng",
"thái",
"bị",
"động",
"này",
"cũng",
"giống",
"như",
"giây",
"phút",
"hốt",
"nhiên",
"chứng",
"ngộ",
"của",
"các",
"vị",
"thiên",
"sư",
"đó",
"là",
"một",
"khoảng",
"trống",
"mà",
"một",
"người",
"biết",
"sống",
"trong",
"tỉnh",
"thức",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"để",
"kéo",
"dài",
"cái",
"trạng",
"thái",
"tĩnh",
"lặng",
"đó",
"không",
"để",
"cho",
"bộ",
"óc",
"lao",
"xao",
"đầy",
"lý",
"luận",
"lôi",
"kéo",
"và",
"chính",
"đó",
"là",
"cơ",
"hội",
"mà",
"sự",
"giải",
"thoát",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"giai",
"đoạn",
"chuyển",
"tiếp",
"giữa",
"sự",
"sống",
"và",
"sự",
"chết",
"cũng",
"như",
"thế",
"chỉ",
"một",
"hơi",
"thở",
"đầy",
"tỉnh",
"thức",
"mà",
"một",
"người",
"công",
"phu",
"tu",
"tập",
"có",
"thể",
"phá",
"tung",
"lưới",
"sinh",
"tử",
"thoát",
"vòng",
"kiềm",
"tỏa",
"của",
"nghiệp",
"lực",
"nghiệp",
"lực",
"là",
"sức",
"mạnh",
"của",
"các",
"thói",
"quen",
"xuất",
"phát",
"từ",
"thân",
"khẩu",
"và",
"ý",
"chúng",
"sinh",
"trải",
"qua",
"bao",
"kiếp",
"luân",
"hồi",
"đã",
"tạo",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"nghiệp",
"lành",
"cũng",
"như",
"dữ",
"dưới",
"hình",
"thức",
"của",
"chủng",
"tử",
"này",
"sẽ",
"phát",
"động",
"nghiệp",
"có",
"thể",
"chia",
"làm",
"hai",
"loại",
"tích",
"lũy",
"nghiệp",
"là",
"nghiệp",
"chất",
"chứa",
"từ",
"lâu",
"tùy",
"theo",
"nhân",
"duyên",
"dần",
"dần",
"phát",
"động",
"và",
"cận",
"tử",
"nghiệp",
"phát",
"động",
"ngay",
"trước",
"khi",
"chết",
"thí",
"dụ",
"một",
"người",
"làm",
"nhiều",
"việc",
"lành",
"đáng",
"kể",
"nhưng",
"trước"
] |
pavetta pierlotii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"pavetta",
"pierlotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bridson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
ceradenia oidiophora là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được mickel beitel a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"ceradenia",
"oidiophora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"beitel",
"a",
"r",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
tế như chương trình bằng tú tài quốc tế hay chứng chỉ quốc tế về giáo dục trung học igcse ib là từ viết tắt của international baccalaureate tổ chức tú tài quốc tế có trụ sở tại geneva thụy sĩ với mục tiêu và sứ mệnh đào tạo những thế hệ trẻ có kiến thức tinh thần học hỏi và biết quan tâm đến mọi người để tạo ra một thế giới hòa bình và tốt đẹp hơn thông qua sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau các môn học ở trường quốc tế gồm văn học toán khoa học khoa học nhân văn các môn nghệ thuật thể chất công nghệ thông tin và thiết kế gần đây ở bậc tiểu học có sự xuất hiện của chương trình tú tài bậc tiểu học hay còn gọi là pyp ib primary years programme chương trình tú tài bậc tiểu học dành cho học sinh từ 3 đến 12 tuổi tập trung vào sự phát triển toàn diện của trẻ không chỉ gói gọn trong lớp học mà còn mở ra cả thế giới bên ngoài chương trình này tạo cho trẻ một thế cân bằng giữa kiến thức trong và ngoài phạm vi của môn học áp dụng vào thực tế giảng dạy dựa vào 6 chủ đề này các giáo viên sẽ thiết kế các đơn vị bài học sao cho vừa phù hợp với ranh giới quy ước của môn học vừa phải có những kiến thức sâu hơn tùy theo từng điều kiện
|
[
"tế",
"như",
"chương",
"trình",
"bằng",
"tú",
"tài",
"quốc",
"tế",
"hay",
"chứng",
"chỉ",
"quốc",
"tế",
"về",
"giáo",
"dục",
"trung",
"học",
"igcse",
"ib",
"là",
"từ",
"viết",
"tắt",
"của",
"international",
"baccalaureate",
"tổ",
"chức",
"tú",
"tài",
"quốc",
"tế",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"geneva",
"thụy",
"sĩ",
"với",
"mục",
"tiêu",
"và",
"sứ",
"mệnh",
"đào",
"tạo",
"những",
"thế",
"hệ",
"trẻ",
"có",
"kiến",
"thức",
"tinh",
"thần",
"học",
"hỏi",
"và",
"biết",
"quan",
"tâm",
"đến",
"mọi",
"người",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"thế",
"giới",
"hòa",
"bình",
"và",
"tốt",
"đẹp",
"hơn",
"thông",
"qua",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"và",
"tôn",
"trọng",
"lẫn",
"nhau",
"các",
"môn",
"học",
"ở",
"trường",
"quốc",
"tế",
"gồm",
"văn",
"học",
"toán",
"khoa",
"học",
"khoa",
"học",
"nhân",
"văn",
"các",
"môn",
"nghệ",
"thuật",
"thể",
"chất",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"và",
"thiết",
"kế",
"gần",
"đây",
"ở",
"bậc",
"tiểu",
"học",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"chương",
"trình",
"tú",
"tài",
"bậc",
"tiểu",
"học",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"pyp",
"ib",
"primary",
"years",
"programme",
"chương",
"trình",
"tú",
"tài",
"bậc",
"tiểu",
"học",
"dành",
"cho",
"học",
"sinh",
"từ",
"3",
"đến",
"12",
"tuổi",
"tập",
"trung",
"vào",
"sự",
"phát",
"triển",
"toàn",
"diện",
"của",
"trẻ",
"không",
"chỉ",
"gói",
"gọn",
"trong",
"lớp",
"học",
"mà",
"còn",
"mở",
"ra",
"cả",
"thế",
"giới",
"bên",
"ngoài",
"chương",
"trình",
"này",
"tạo",
"cho",
"trẻ",
"một",
"thế",
"cân",
"bằng",
"giữa",
"kiến",
"thức",
"trong",
"và",
"ngoài",
"phạm",
"vi",
"của",
"môn",
"học",
"áp",
"dụng",
"vào",
"thực",
"tế",
"giảng",
"dạy",
"dựa",
"vào",
"6",
"chủ",
"đề",
"này",
"các",
"giáo",
"viên",
"sẽ",
"thiết",
"kế",
"các",
"đơn",
"vị",
"bài",
"học",
"sao",
"cho",
"vừa",
"phù",
"hợp",
"với",
"ranh",
"giới",
"quy",
"ước",
"của",
"môn",
"học",
"vừa",
"phải",
"có",
"những",
"kiến",
"thức",
"sâu",
"hơn",
"tùy",
"theo",
"từng",
"điều",
"kiện"
] |
tami chynn == thơ ấu == chynn được sinh ra ở kingston jamaica cha của cô richard chin là người gốc hoa gốc jamaica và mẹ cô christine chin cũng là người quốc tịch jamaica là người gốc anh và châu phi cha mẹ cô đã ở trong một ban nhạc tên là the carnations và em gái của cô tessanne chin cũng là một ca sĩ nổi tiếng với chiến thắng trong phần 5 của cuộc thi ca hát mỹ the voice là thành viên trong đội của adam levine tami lớn lên tại giáo xứ st andrew và theo học trường dự bị st peter và paul sau đó cô theo học trường campion college ở st andrew jamaica năm 1998 ở tuổi 14 cô chuyển đến leamington spa vương quốc anh nơi cô đã dành ba năm để học nghệ thuật biểu diễn và năm 2001 khi 17 tuổi trở lại jamaica nơi cô làm việc trong sự nghiệp âm nhạc của mình và thu âm đĩa đơn đầu tiên rock u năm 2010 tami đã hợp tác với nhà thiết kế thời trang người slovakia gốc jamaica lubica kucerova để tạo ra những bộ sưu tập anuna and anuna goddess bộ sưu tập ra mắt tại 2010 fashion art toronto week arts fashion week cuối năm đó bộ đôi này sẽ được đề cử tại the jamaica observer style awards và giành giải nhà thiết kế của năm == cuộc sống cá nhân == chynn kết hôn với nghệ sĩ reggae dancehall wayne marshall vào năm 2009 hai vợ
|
[
"tami",
"chynn",
"==",
"thơ",
"ấu",
"==",
"chynn",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"kingston",
"jamaica",
"cha",
"của",
"cô",
"richard",
"chin",
"là",
"người",
"gốc",
"hoa",
"gốc",
"jamaica",
"và",
"mẹ",
"cô",
"christine",
"chin",
"cũng",
"là",
"người",
"quốc",
"tịch",
"jamaica",
"là",
"người",
"gốc",
"anh",
"và",
"châu",
"phi",
"cha",
"mẹ",
"cô",
"đã",
"ở",
"trong",
"một",
"ban",
"nhạc",
"tên",
"là",
"the",
"carnations",
"và",
"em",
"gái",
"của",
"cô",
"tessanne",
"chin",
"cũng",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"phần",
"5",
"của",
"cuộc",
"thi",
"ca",
"hát",
"mỹ",
"the",
"voice",
"là",
"thành",
"viên",
"trong",
"đội",
"của",
"adam",
"levine",
"tami",
"lớn",
"lên",
"tại",
"giáo",
"xứ",
"st",
"andrew",
"và",
"theo",
"học",
"trường",
"dự",
"bị",
"st",
"peter",
"và",
"paul",
"sau",
"đó",
"cô",
"theo",
"học",
"trường",
"campion",
"college",
"ở",
"st",
"andrew",
"jamaica",
"năm",
"1998",
"ở",
"tuổi",
"14",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"leamington",
"spa",
"vương",
"quốc",
"anh",
"nơi",
"cô",
"đã",
"dành",
"ba",
"năm",
"để",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"biểu",
"diễn",
"và",
"năm",
"2001",
"khi",
"17",
"tuổi",
"trở",
"lại",
"jamaica",
"nơi",
"cô",
"làm",
"việc",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mình",
"và",
"thu",
"âm",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"rock",
"u",
"năm",
"2010",
"tami",
"đã",
"hợp",
"tác",
"với",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"người",
"slovakia",
"gốc",
"jamaica",
"lubica",
"kucerova",
"để",
"tạo",
"ra",
"những",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"anuna",
"and",
"anuna",
"goddess",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"ra",
"mắt",
"tại",
"2010",
"fashion",
"art",
"toronto",
"week",
"arts",
"fashion",
"week",
"cuối",
"năm",
"đó",
"bộ",
"đôi",
"này",
"sẽ",
"được",
"đề",
"cử",
"tại",
"the",
"jamaica",
"observer",
"style",
"awards",
"và",
"giành",
"giải",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"của",
"năm",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"chynn",
"kết",
"hôn",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"reggae",
"dancehall",
"wayne",
"marshall",
"vào",
"năm",
"2009",
"hai",
"vợ"
] |
cylisticus albomaculatus là một loài chân đều trong họ cylisticidae loài này được miêu tả khoa học năm 1957 bởi borutzkii
|
[
"cylisticus",
"albomaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cylisticidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957",
"bởi",
"borutzkii"
] |
chụp được cùng lúc ấy phóng viên đài abc của úc là neil davis cũng quay phim rất rõ ràng tướng loan cầm khăn lau mặt vẫy tay kêu các tùy tùng tránh ra đi đến bên bảy lốp không nói 1 lời loan quăng điếu thuốc và móc khẩu súng lục ra ông lấy tư thế của 1 xạ thủ cánh tay phải giơ thẳng và ở khoảng cách khoảng 1 mét bắn vào thái dương của người tù binh này vụ việc được ký giả eddie adams nhanh tay chụp được bức ảnh của eddie adams ngay lập tức đã lên trang nhất các báo quốc tế làm xôn xao dư luận gây sốc cho nhiều người trên thế giới làm đẩy mạnh phong trào phản chiến ở mỹ nó trở thành một trong những hình ảnh được nhớ tới nhiều nhất của cuộc chiến tranh việt nam và giúp adams giành được giải pulitzer trong năm 1969 về chụp hình tin tức tại chỗ === thất sủng === trưa ngày 5 tháng 5 năm 1968 ông bị thương ở đầu gối chân phải do trúng đạn bởi chiếc trực thăng vũ trang uh-1b của mỹ đã bắn lầm vào khu vực bộ chỉ huy của ông tại khu vực chợ lớn gây tử thương cho 6 sĩ quan và khiến ông bị thương nặng ở chân có ý kiến nghi ngờ rằng chiếc trực thăng uh 1b do quân đội hoa kỳ phái tới để giúp tổng thống thiệu trừ khử tướng loan và các thuộc cấp
|
[
"chụp",
"được",
"cùng",
"lúc",
"ấy",
"phóng",
"viên",
"đài",
"abc",
"của",
"úc",
"là",
"neil",
"davis",
"cũng",
"quay",
"phim",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"tướng",
"loan",
"cầm",
"khăn",
"lau",
"mặt",
"vẫy",
"tay",
"kêu",
"các",
"tùy",
"tùng",
"tránh",
"ra",
"đi",
"đến",
"bên",
"bảy",
"lốp",
"không",
"nói",
"1",
"lời",
"loan",
"quăng",
"điếu",
"thuốc",
"và",
"móc",
"khẩu",
"súng",
"lục",
"ra",
"ông",
"lấy",
"tư",
"thế",
"của",
"1",
"xạ",
"thủ",
"cánh",
"tay",
"phải",
"giơ",
"thẳng",
"và",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"1",
"mét",
"bắn",
"vào",
"thái",
"dương",
"của",
"người",
"tù",
"binh",
"này",
"vụ",
"việc",
"được",
"ký",
"giả",
"eddie",
"adams",
"nhanh",
"tay",
"chụp",
"được",
"bức",
"ảnh",
"của",
"eddie",
"adams",
"ngay",
"lập",
"tức",
"đã",
"lên",
"trang",
"nhất",
"các",
"báo",
"quốc",
"tế",
"làm",
"xôn",
"xao",
"dư",
"luận",
"gây",
"sốc",
"cho",
"nhiều",
"người",
"trên",
"thế",
"giới",
"làm",
"đẩy",
"mạnh",
"phong",
"trào",
"phản",
"chiến",
"ở",
"mỹ",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"hình",
"ảnh",
"được",
"nhớ",
"tới",
"nhiều",
"nhất",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"và",
"giúp",
"adams",
"giành",
"được",
"giải",
"pulitzer",
"trong",
"năm",
"1969",
"về",
"chụp",
"hình",
"tin",
"tức",
"tại",
"chỗ",
"===",
"thất",
"sủng",
"===",
"trưa",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"1968",
"ông",
"bị",
"thương",
"ở",
"đầu",
"gối",
"chân",
"phải",
"do",
"trúng",
"đạn",
"bởi",
"chiếc",
"trực",
"thăng",
"vũ",
"trang",
"uh-1b",
"của",
"mỹ",
"đã",
"bắn",
"lầm",
"vào",
"khu",
"vực",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"của",
"ông",
"tại",
"khu",
"vực",
"chợ",
"lớn",
"gây",
"tử",
"thương",
"cho",
"6",
"sĩ",
"quan",
"và",
"khiến",
"ông",
"bị",
"thương",
"nặng",
"ở",
"chân",
"có",
"ý",
"kiến",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"chiếc",
"trực",
"thăng",
"uh",
"1b",
"do",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"phái",
"tới",
"để",
"giúp",
"tổng",
"thống",
"thiệu",
"trừ",
"khử",
"tướng",
"loan",
"và",
"các",
"thuộc",
"cấp"
] |
photophorus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1863 bởi candèze == các loài == các loài trong chi này gồm bullet photophorus bakewellii bullet photophorus jansonii
|
[
"photophorus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863",
"bởi",
"candèze",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"photophorus",
"bakewellii",
"bullet",
"photophorus",
"jansonii"
] |
jaborá là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 191 117 km² dân số năm 2007 là 4032 người mật độ 21 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"jaborá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"191",
"117",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"4032",
"người",
"mật",
"độ",
"21",
"1",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
lonoke arkansas lonoke là một thành phố thuộc quận lonoke tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 4245 người == dân số == bullet dân số năm 2000 4287 người bullet dân số năm 2010 4245 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"lonoke",
"arkansas",
"lonoke",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"lonoke",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"4245",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"4287",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"4245",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
xã barnett quận roseau minnesota xã barnett là một xã thuộc quận roseau tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 139 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"barnett",
"quận",
"roseau",
"minnesota",
"xã",
"barnett",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"roseau",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"139",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
khi giải đấu football league first division cũ được thay thế bởi premier league bảy trận chung kết diễn ra từ 1986 tới 1992 blackburn rovers và reading là hai đội second division duy nhất vô địch cup chelsea và nottingham forest là hai đội thành công nhất mỗi đội hai lần giành chức vô địch == tham dự == giải đấu được mở dành cho tất cả các câu lạc bộ từ hai hạng đấu cao nhất của bóng đá anh là first và second division sáu đội first division giành quyền tham dự cúp châu âu 1985-86 được mời tham dự english super cup thay vì full members cup một vài đội đủ điều kiện chọn không tham dự trong một năm nhất địch bốn đội first division trong suốt sáu mùa không tham dự giải đấu – arsenal liverpool manchester united và tottenham hotspur chi tiết số đội tham dự qua các mùa 1985–86 21 đội – 5 trên 16 với 6 tại super cup từ division 1 và 16 trên 22 từ division 2 1986–87 30 đội – 14 trên 22 từ division 1 và 16 trên 22 từ division 2 1987–88 40 đội – 17 trên 21 từ division 1 và tất cả 23 từ division 2 1988–89 40 đội – 16 trên 20 từ division 1 và tất cả 24 từ division 2 1989–90 37 đội – 13 trên 20 từ division 1 và tất cả 24 từ division 2 1990–91 39 đội – 15 trên 20 từ division 1 và tất cả 24 từ division 2 1991–92 41 đội – 18
|
[
"khi",
"giải",
"đấu",
"football",
"league",
"first",
"division",
"cũ",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"premier",
"league",
"bảy",
"trận",
"chung",
"kết",
"diễn",
"ra",
"từ",
"1986",
"tới",
"1992",
"blackburn",
"rovers",
"và",
"reading",
"là",
"hai",
"đội",
"second",
"division",
"duy",
"nhất",
"vô",
"địch",
"cup",
"chelsea",
"và",
"nottingham",
"forest",
"là",
"hai",
"đội",
"thành",
"công",
"nhất",
"mỗi",
"đội",
"hai",
"lần",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"==",
"tham",
"dự",
"==",
"giải",
"đấu",
"được",
"mở",
"dành",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"từ",
"hai",
"hạng",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"của",
"bóng",
"đá",
"anh",
"là",
"first",
"và",
"second",
"division",
"sáu",
"đội",
"first",
"division",
"giành",
"quyền",
"tham",
"dự",
"cúp",
"châu",
"âu",
"1985-86",
"được",
"mời",
"tham",
"dự",
"english",
"super",
"cup",
"thay",
"vì",
"full",
"members",
"cup",
"một",
"vài",
"đội",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"chọn",
"không",
"tham",
"dự",
"trong",
"một",
"năm",
"nhất",
"địch",
"bốn",
"đội",
"first",
"division",
"trong",
"suốt",
"sáu",
"mùa",
"không",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"–",
"arsenal",
"liverpool",
"manchester",
"united",
"và",
"tottenham",
"hotspur",
"chi",
"tiết",
"số",
"đội",
"tham",
"dự",
"qua",
"các",
"mùa",
"1985–86",
"21",
"đội",
"–",
"5",
"trên",
"16",
"với",
"6",
"tại",
"super",
"cup",
"từ",
"division",
"1",
"và",
"16",
"trên",
"22",
"từ",
"division",
"2",
"1986–87",
"30",
"đội",
"–",
"14",
"trên",
"22",
"từ",
"division",
"1",
"và",
"16",
"trên",
"22",
"từ",
"division",
"2",
"1987–88",
"40",
"đội",
"–",
"17",
"trên",
"21",
"từ",
"division",
"1",
"và",
"tất",
"cả",
"23",
"từ",
"division",
"2",
"1988–89",
"40",
"đội",
"–",
"16",
"trên",
"20",
"từ",
"division",
"1",
"và",
"tất",
"cả",
"24",
"từ",
"division",
"2",
"1989–90",
"37",
"đội",
"–",
"13",
"trên",
"20",
"từ",
"division",
"1",
"và",
"tất",
"cả",
"24",
"từ",
"division",
"2",
"1990–91",
"39",
"đội",
"–",
"15",
"trên",
"20",
"từ",
"division",
"1",
"và",
"tất",
"cả",
"24",
"từ",
"division",
"2",
"1991–92",
"41",
"đội",
"–",
"18"
] |
synodontis nummifer hay synodontis hai đốm là tên của một loài cá da trơn bơi lộn ngược và là loài đặc hữu của cameroon cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo môi trường sinh sống của chúng ở đó là lưu vực sông congo vào năm 1899 nhà động vật học người bỉ gốc anh george albert boulenger dựa trên mẫu vật thu thập được ở léopoldville cộng hòa dân chủ congo tên loài nummifer đến từ một từ latin mang nghĩa là mang đồng tiền ý chỉ cái đốm to ở hai bên cơ thể == mô tả == cơ thể của loài cá này thì có màu ô liu trên lưng và có màu hơi trắng ở mặt dưới mỗi bên mặt cơ thể thì đều có một cái đốm lớn còn da ở trên đầu thì có nhiều đốm tương tự như hầu hết các loài cùng chi loài cá này có phần xương đầu cứng có gai ở hai bên đầu và có thể vươn rộng ra khi mở mang tia đầu tiên của vây lưng và vây ngực thì cứng và có răng cưa đuôi thì chia ra làm 2 rất rõ ràng hàm trên thì có răng hình nón còn hàm dưới thì có răng hình chữ s hay hình cái móc và có thể di chuyển chúng có ba cặp râu một cặp ở hàm trên thì dài kéo dài ra hơn mang hai cặp còn lại thì ở hàm dưới và phân nhánh vây mỡ phần vây nằm giữa
|
[
"synodontis",
"nummifer",
"hay",
"synodontis",
"hai",
"đốm",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"bơi",
"lộn",
"ngược",
"và",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"congo",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"của",
"chúng",
"ở",
"đó",
"là",
"lưu",
"vực",
"sông",
"congo",
"vào",
"năm",
"1899",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"người",
"bỉ",
"gốc",
"anh",
"george",
"albert",
"boulenger",
"dựa",
"trên",
"mẫu",
"vật",
"thu",
"thập",
"được",
"ở",
"léopoldville",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"tên",
"loài",
"nummifer",
"đến",
"từ",
"một",
"từ",
"latin",
"mang",
"nghĩa",
"là",
"mang",
"đồng",
"tiền",
"ý",
"chỉ",
"cái",
"đốm",
"to",
"ở",
"hai",
"bên",
"cơ",
"thể",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"cơ",
"thể",
"của",
"loài",
"cá",
"này",
"thì",
"có",
"màu",
"ô",
"liu",
"trên",
"lưng",
"và",
"có",
"màu",
"hơi",
"trắng",
"ở",
"mặt",
"dưới",
"mỗi",
"bên",
"mặt",
"cơ",
"thể",
"thì",
"đều",
"có",
"một",
"cái",
"đốm",
"lớn",
"còn",
"da",
"ở",
"trên",
"đầu",
"thì",
"có",
"nhiều",
"đốm",
"tương",
"tự",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"cùng",
"chi",
"loài",
"cá",
"này",
"có",
"phần",
"xương",
"đầu",
"cứng",
"có",
"gai",
"ở",
"hai",
"bên",
"đầu",
"và",
"có",
"thể",
"vươn",
"rộng",
"ra",
"khi",
"mở",
"mang",
"tia",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"ngực",
"thì",
"cứng",
"và",
"có",
"răng",
"cưa",
"đuôi",
"thì",
"chia",
"ra",
"làm",
"2",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"hàm",
"trên",
"thì",
"có",
"răng",
"hình",
"nón",
"còn",
"hàm",
"dưới",
"thì",
"có",
"răng",
"hình",
"chữ",
"s",
"hay",
"hình",
"cái",
"móc",
"và",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"chúng",
"có",
"ba",
"cặp",
"râu",
"một",
"cặp",
"ở",
"hàm",
"trên",
"thì",
"dài",
"kéo",
"dài",
"ra",
"hơn",
"mang",
"hai",
"cặp",
"còn",
"lại",
"thì",
"ở",
"hàm",
"dưới",
"và",
"phân",
"nhánh",
"vây",
"mỡ",
"phần",
"vây",
"nằm",
"giữa"
] |
meteorium imbricatum là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được p beauv mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
|
[
"meteorium",
"imbricatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"beauv",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
chính trị tướng jodl khai trước tòa án nürnberg hitler không hề chú tâm đến những lời cảnh báo của họ === liên xô tiếp tục phản công === ngày 20 tháng 6 đợt phản công của liên xô mà mọi người tiên liệu từ lâu đã bắt đầu với sức mạnh vượt trội chỉ trong vòng vài ngày cụm tập đoàn quân trung tâm của đức mà hitler đã tập trung những đơn vị mạnh nhất hoàn toàn tan nát phòng tuyến đức vỡ vụn và con đường đến ba lan rộng mở ngày 4 tháng 7 quân nga vượt đường biên giới năm 1939 phía đông của ba lan và hội tụ ở đông phổ vào ngày 29 tháng 6 một lần nữa rundstedt và rommel kêu gọi hitler nên đối mặt với thực tế ở miền đông và miền tây cố chấm dứt chiến tranh trong khi một phần đáng kể của quân đội đức vẫn tồn tại hitler khước từ hai ngày sau rundstedt bị bãi nhiệm chức tổng tư lệnh mặt trận miền tây thay thế ông là thống chế günther von kluge == sự suy tàn của đế chế thứ ba == === cuộc tấn công vào lãnh thổ đức === cuộc tổng phản công của liên xô bắt đầu ngày 10 tháng 6 năm 1944 đến giữa tháng 8 năm 1944 hồng quân tiến đến biên giới đông phổ bao vây 15 sư đoàn đức ở vùng baltic xâm nhập đến vyborg của phần lan tiêu diệt cụm tập đoàn quân trung tâm của đức trong
|
[
"chính",
"trị",
"tướng",
"jodl",
"khai",
"trước",
"tòa",
"án",
"nürnberg",
"hitler",
"không",
"hề",
"chú",
"tâm",
"đến",
"những",
"lời",
"cảnh",
"báo",
"của",
"họ",
"===",
"liên",
"xô",
"tiếp",
"tục",
"phản",
"công",
"===",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"đợt",
"phản",
"công",
"của",
"liên",
"xô",
"mà",
"mọi",
"người",
"tiên",
"liệu",
"từ",
"lâu",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"với",
"sức",
"mạnh",
"vượt",
"trội",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"vài",
"ngày",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"trung",
"tâm",
"của",
"đức",
"mà",
"hitler",
"đã",
"tập",
"trung",
"những",
"đơn",
"vị",
"mạnh",
"nhất",
"hoàn",
"toàn",
"tan",
"nát",
"phòng",
"tuyến",
"đức",
"vỡ",
"vụn",
"và",
"con",
"đường",
"đến",
"ba",
"lan",
"rộng",
"mở",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"quân",
"nga",
"vượt",
"đường",
"biên",
"giới",
"năm",
"1939",
"phía",
"đông",
"của",
"ba",
"lan",
"và",
"hội",
"tụ",
"ở",
"đông",
"phổ",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"một",
"lần",
"nữa",
"rundstedt",
"và",
"rommel",
"kêu",
"gọi",
"hitler",
"nên",
"đối",
"mặt",
"với",
"thực",
"tế",
"ở",
"miền",
"đông",
"và",
"miền",
"tây",
"cố",
"chấm",
"dứt",
"chiến",
"tranh",
"trong",
"khi",
"một",
"phần",
"đáng",
"kể",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"hitler",
"khước",
"từ",
"hai",
"ngày",
"sau",
"rundstedt",
"bị",
"bãi",
"nhiệm",
"chức",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"mặt",
"trận",
"miền",
"tây",
"thay",
"thế",
"ông",
"là",
"thống",
"chế",
"günther",
"von",
"kluge",
"==",
"sự",
"suy",
"tàn",
"của",
"đế",
"chế",
"thứ",
"ba",
"==",
"===",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"đức",
"===",
"cuộc",
"tổng",
"phản",
"công",
"của",
"liên",
"xô",
"bắt",
"đầu",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"1944",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"hồng",
"quân",
"tiến",
"đến",
"biên",
"giới",
"đông",
"phổ",
"bao",
"vây",
"15",
"sư",
"đoàn",
"đức",
"ở",
"vùng",
"baltic",
"xâm",
"nhập",
"đến",
"vyborg",
"của",
"phần",
"lan",
"tiêu",
"diệt",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"trung",
"tâm",
"của",
"đức",
"trong"
] |
kakitani yoichiro sinh ngày 3 tháng 1 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp quốc tế == kakitani được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá u-17 châu á 2006 anh ghi được 4 bàn thắng góp công giúp đội tuyển u-17 nhật bản vô địch giải đấu anh tiếp tục ghi 2 bàn tại fifa u-17 world cup 2007 tổ chức tại hàn quốc trong trận đấu với u-17 pháp anh ghi được một bàn thắng ngoạn mục từ vạch giữa sân kakitani ra mắt đội tuyển quốc gia nhật bản tại cúp bóng đá đông á 2013 anh chơi trận đấu quốc tế đầu tiên với trung quốc và có bàn thắng quốc tế đầu tiên ở phút 59 sau đó anh lập một cú đúp giúp đội nhà thắng hàn quốc 2–1 với 3 bàn thắng có được kakitani góp công giúp nhật bản vô địch đồng thời anh cũng ẵm luôn danh hiệu vua phá lưới kakitani có tên trong danh sách đội tuyển nhật bản tham dự world cup 2014 tổ chức tại brasil ở giải đấu này anh được thi đấu 2 trận gặp bờ biển ngà và colombia cả 2 trận đều là vào sân từ băng ghế dự bị == thống kê sự nghiệp == === quốc tế === tổng cộng||18||5 == danh hiệu == === câu lạc bộ === basel bullet swiss super league 2014–15 2015–16 cerezo osaka bullet j league cup 2017 bullet cúp hoàng đế nhật bản 2017 === quốc tế === đội tuyển u-17 nhật bản bullet giải
|
[
"kakitani",
"yoichiro",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"kakitani",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"châu",
"á",
"2006",
"anh",
"ghi",
"được",
"4",
"bàn",
"thắng",
"góp",
"công",
"giúp",
"đội",
"tuyển",
"u-17",
"nhật",
"bản",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"anh",
"tiếp",
"tục",
"ghi",
"2",
"bàn",
"tại",
"fifa",
"u-17",
"world",
"cup",
"2007",
"tổ",
"chức",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"u-17",
"pháp",
"anh",
"ghi",
"được",
"một",
"bàn",
"thắng",
"ngoạn",
"mục",
"từ",
"vạch",
"giữa",
"sân",
"kakitani",
"ra",
"mắt",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"tại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"đông",
"á",
"2013",
"anh",
"chơi",
"trận",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"với",
"trung",
"quốc",
"và",
"có",
"bàn",
"thắng",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"phút",
"59",
"sau",
"đó",
"anh",
"lập",
"một",
"cú",
"đúp",
"giúp",
"đội",
"nhà",
"thắng",
"hàn",
"quốc",
"2–1",
"với",
"3",
"bàn",
"thắng",
"có",
"được",
"kakitani",
"góp",
"công",
"giúp",
"nhật",
"bản",
"vô",
"địch",
"đồng",
"thời",
"anh",
"cũng",
"ẵm",
"luôn",
"danh",
"hiệu",
"vua",
"phá",
"lưới",
"kakitani",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"đội",
"tuyển",
"nhật",
"bản",
"tham",
"dự",
"world",
"cup",
"2014",
"tổ",
"chức",
"tại",
"brasil",
"ở",
"giải",
"đấu",
"này",
"anh",
"được",
"thi",
"đấu",
"2",
"trận",
"gặp",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"và",
"colombia",
"cả",
"2",
"trận",
"đều",
"là",
"vào",
"sân",
"từ",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"tổng",
"cộng||18||5",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"basel",
"bullet",
"swiss",
"super",
"league",
"2014–15",
"2015–16",
"cerezo",
"osaka",
"bullet",
"j",
"league",
"cup",
"2017",
"bullet",
"cúp",
"hoàng",
"đế",
"nhật",
"bản",
"2017",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"đội",
"tuyển",
"u-17",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"giải"
] |
apple books trước đây là ibooks là một ứng dụng đọc và lưu trữ sách điện tử của apple inc cho các hệ điều hành và thiết bị ios và macos nó đã được công bố dưới tên ibooks kết hợp với ipad vào ngày 27 tháng 1 năm 2010 và được phát hành cho iphone và ipod touch vào giữa năm 2010 như một phần của bản cập nhật ios 4 ban đầu ibooks không được cài sẵn trên thiết bị ios nhưng người dùng có thể cài đặt miễn phí từ itunes app store với việc phát hành mặc định trên ios 8 nó đã trở thành một ứng dụng tích hợp vào ngày 10 tháng 6 năm 2013 tại hội nghị các nhà phát triển toàn cầu của apple craig federighi đã thông báo rằng ibooks cũng sẽ được cung cấp os x mavericks vào mùa thu năm 2013 apple muốn ứng dụng books của mình trở thành một địa chỉ duy nhất cho tất cả nhu cầu đọc của người dùng nó cho phép bạn thêm sách điện tử hiện có của mình cung cấp cổng thông tin cho ebook store của apple để bạn có thể mua thêm nhiều sách và lần đầu tiên cho phép bạn nghe audiobook ứng dụng có thể đọc file epub file pdf và định dạng iba độc quyền của apple sử dụng cho sách được tạo trong ứng dụng ibooks author của apple vào ngày 19 tháng 1 năm 2012 tại một sự kiện đặc biệt tập
|
[
"apple",
"books",
"trước",
"đây",
"là",
"ibooks",
"là",
"một",
"ứng",
"dụng",
"đọc",
"và",
"lưu",
"trữ",
"sách",
"điện",
"tử",
"của",
"apple",
"inc",
"cho",
"các",
"hệ",
"điều",
"hành",
"và",
"thiết",
"bị",
"ios",
"và",
"macos",
"nó",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"dưới",
"tên",
"ibooks",
"kết",
"hợp",
"với",
"ipad",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"1",
"năm",
"2010",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"cho",
"iphone",
"và",
"ipod",
"touch",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2010",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"bản",
"cập",
"nhật",
"ios",
"4",
"ban",
"đầu",
"ibooks",
"không",
"được",
"cài",
"sẵn",
"trên",
"thiết",
"bị",
"ios",
"nhưng",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"cài",
"đặt",
"miễn",
"phí",
"từ",
"itunes",
"app",
"store",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"mặc",
"định",
"trên",
"ios",
"8",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"ứng",
"dụng",
"tích",
"hợp",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"tại",
"hội",
"nghị",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"toàn",
"cầu",
"của",
"apple",
"craig",
"federighi",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"ibooks",
"cũng",
"sẽ",
"được",
"cung",
"cấp",
"os",
"x",
"mavericks",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2013",
"apple",
"muốn",
"ứng",
"dụng",
"books",
"của",
"mình",
"trở",
"thành",
"một",
"địa",
"chỉ",
"duy",
"nhất",
"cho",
"tất",
"cả",
"nhu",
"cầu",
"đọc",
"của",
"người",
"dùng",
"nó",
"cho",
"phép",
"bạn",
"thêm",
"sách",
"điện",
"tử",
"hiện",
"có",
"của",
"mình",
"cung",
"cấp",
"cổng",
"thông",
"tin",
"cho",
"ebook",
"store",
"của",
"apple",
"để",
"bạn",
"có",
"thể",
"mua",
"thêm",
"nhiều",
"sách",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"phép",
"bạn",
"nghe",
"audiobook",
"ứng",
"dụng",
"có",
"thể",
"đọc",
"file",
"epub",
"file",
"pdf",
"và",
"định",
"dạng",
"iba",
"độc",
"quyền",
"của",
"apple",
"sử",
"dụng",
"cho",
"sách",
"được",
"tạo",
"trong",
"ứng",
"dụng",
"ibooks",
"author",
"của",
"apple",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"tại",
"một",
"sự",
"kiện",
"đặc",
"biệt",
"tập"
] |
pycnarmon sarumalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pycnarmon",
"sarumalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cyanocorax cayanus là một loài chim trong họ corvidae
|
[
"cyanocorax",
"cayanus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"corvidae"
] |
sau đó là đến biển đỏ capetown trải qua phần lớn thời gian trong quãng đời hoạt động của nó cùng với hạm đội viễn đông bao gồm một giai đoạn giữa hai cuộc thế chiến từ tháng 7 năm 1934 đến tháng 8 năm 1938 khi nó quay trở về anh để được tái trang bị nó tái gia nhập ham đội địa trung hải vào tháng 8 năm 1940 trong khi được bố trí tại biển đỏ nó trúng phải ngư lôi của xuồng máy phóng ngư lôi ý mas 213 ngoài khơi massawa vào ngày 6 tháng 4 năm 1941 và bị hư hại nặng bảy thành viên thủy thủ đoàn thiệt mạng trong trận này sau một năm sửa chữa tại bombay nó phục vụ cùng hạm đội viễn đông cho đến năm 1943 sau đó nó quay về anh quốc và gia nhập hạm đội nhà capetown sống sót qua cuộc chiến tranh nó bị bán để tháo dỡ vào ngày 5 tháng 4 năm 1946 nó được kéo đến xưởng tàu của ward tại preston để tháo dỡ vào ngày 2 tháng 6 năm 1946 == tham khảo == bullet colledge j j warlow ben 1969 ships of the royal navy the complete record of all fighting ships of the royal navy rev ed london chatham isbn 978-1-86176-281-8 oclc 67375475 bullet jane s fighting ships of world war one 1919 jane s publishing company
|
[
"sau",
"đó",
"là",
"đến",
"biển",
"đỏ",
"capetown",
"trải",
"qua",
"phần",
"lớn",
"thời",
"gian",
"trong",
"quãng",
"đời",
"hoạt",
"động",
"của",
"nó",
"cùng",
"với",
"hạm",
"đội",
"viễn",
"đông",
"bao",
"gồm",
"một",
"giai",
"đoạn",
"giữa",
"hai",
"cuộc",
"thế",
"chiến",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"1934",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"1938",
"khi",
"nó",
"quay",
"trở",
"về",
"anh",
"để",
"được",
"tái",
"trang",
"bị",
"nó",
"tái",
"gia",
"nhập",
"ham",
"đội",
"địa",
"trung",
"hải",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1940",
"trong",
"khi",
"được",
"bố",
"trí",
"tại",
"biển",
"đỏ",
"nó",
"trúng",
"phải",
"ngư",
"lôi",
"của",
"xuồng",
"máy",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"ý",
"mas",
"213",
"ngoài",
"khơi",
"massawa",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1941",
"và",
"bị",
"hư",
"hại",
"nặng",
"bảy",
"thành",
"viên",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"trận",
"này",
"sau",
"một",
"năm",
"sửa",
"chữa",
"tại",
"bombay",
"nó",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"viễn",
"đông",
"cho",
"đến",
"năm",
"1943",
"sau",
"đó",
"nó",
"quay",
"về",
"anh",
"quốc",
"và",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"nhà",
"capetown",
"sống",
"sót",
"qua",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"nó",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1946",
"nó",
"được",
"kéo",
"đến",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"ward",
"tại",
"preston",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1946",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"colledge",
"j",
"j",
"warlow",
"ben",
"1969",
"ships",
"of",
"the",
"royal",
"navy",
"the",
"complete",
"record",
"of",
"all",
"fighting",
"ships",
"of",
"the",
"royal",
"navy",
"rev",
"ed",
"london",
"chatham",
"isbn",
"978-1-86176-281-8",
"oclc",
"67375475",
"bullet",
"jane",
"s",
"fighting",
"ships",
"of",
"world",
"war",
"one",
"1919",
"jane",
"s",
"publishing",
"company"
] |
conoderus scalaris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1824
|
[
"conoderus",
"scalaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1824"
] |
pomare i pōmare i khoảng năm 1753 ngày 3 tháng 9 năm 1803 còn được gọi là tu tinah hay outu hoặc chính thức hơn là tu-nui-e-a a-i-te-atua là một vị vua người tạo lập vương quốc tahiti và là người sáng lập ra triều đại pōmare và từ năm 1788 đến khi thoái vị vào năm 1791 để nhường ngôi cho con tuy vậy ông vẫn là người nắm quyền cai trị thực tế với tư cách là nhiếp chính trong thời kỳ đầu cai trị của con trai người kế vị của ông pomare ii từ năm 1791 đến khi ông qua đời năm 1803 == tiểu sử == pomare i sinh vào khoảng năm 1753 ở pare đảo tahiti ông có tên khai sinh là tu mẹ ông là bà tetupaia-i-hauiri cha ông là teu tunuieaite atua == liên kết == bullet angela ballara pōmare i dictionary of new zealand biography
|
[
"pomare",
"i",
"pōmare",
"i",
"khoảng",
"năm",
"1753",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"1803",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"tu",
"tinah",
"hay",
"outu",
"hoặc",
"chính",
"thức",
"hơn",
"là",
"tu-nui-e-a",
"a-i-te-atua",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"người",
"tạo",
"lập",
"vương",
"quốc",
"tahiti",
"và",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"triều",
"đại",
"pōmare",
"và",
"từ",
"năm",
"1788",
"đến",
"khi",
"thoái",
"vị",
"vào",
"năm",
"1791",
"để",
"nhường",
"ngôi",
"cho",
"con",
"tuy",
"vậy",
"ông",
"vẫn",
"là",
"người",
"nắm",
"quyền",
"cai",
"trị",
"thực",
"tế",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nhiếp",
"chính",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"cai",
"trị",
"của",
"con",
"trai",
"người",
"kế",
"vị",
"của",
"ông",
"pomare",
"ii",
"từ",
"năm",
"1791",
"đến",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"năm",
"1803",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"pomare",
"i",
"sinh",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1753",
"ở",
"pare",
"đảo",
"tahiti",
"ông",
"có",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"tu",
"mẹ",
"ông",
"là",
"bà",
"tetupaia-i-hauiri",
"cha",
"ông",
"là",
"teu",
"tunuieaite",
"atua",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"angela",
"ballara",
"pōmare",
"i",
"dictionary",
"of",
"new",
"zealand",
"biography"
] |
norton ghost ghost là một chương trình sao lưu đĩa được bán bởi công ty symantec được phát triển bởi murray haszard từ 1995 tại binary research công nghệ này được symantec mua lại năm 1998 cái tên ghost là viết tắt của general hardware-oriented system transfer == lịch sử == binary research đã phát triển ghost tại auckland new zealand sau khi symantec mua lại một vài chức năng chẳng hạn như bản dịch sang các ngôn ngữ khác được chuyển sang nơi khác nhưng sự phát triển chính vẫn diễn ra ở auckland đến tháng 10 2009 và sau đó được chuyển sang ấn độ các công nghệ được phát triển bởi 20 20 phần mềm được tích hợp vào ghost sau khi chúng bị symantec mua lại vào tháng 4 2000 === powerquest === vào cuối năm 2003 symantec mua lại đối thủ cạnh tranh lớn nhất powerquest ngày 2 tháng 8 năm 2004 norton ghost 9 0 được phát hành như người phiên bản tiêu dùng mới của ghost được dựa trên powerquest′s drive image version 7 và được cung cấp ảnh trực tiếp của một hệ thống windows ghost 9 tiếp tục tận dụng các định dạng tập tin powerquest tức nó không tương thích với các phiên bản trước của ghost tuy nhiên một phiên bản của ghost 8 0 trên đĩa cứu trợ ghost 9 để hỗ trợ khách hàng ghost hiện có === phantom === dự án nội bộ với tên phantom nhằm thiết kế lại toàn bộ công cụ sao lưu của ghost tại symantec ở auckland dự án phantom
|
[
"norton",
"ghost",
"ghost",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"sao",
"lưu",
"đĩa",
"được",
"bán",
"bởi",
"công",
"ty",
"symantec",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"murray",
"haszard",
"từ",
"1995",
"tại",
"binary",
"research",
"công",
"nghệ",
"này",
"được",
"symantec",
"mua",
"lại",
"năm",
"1998",
"cái",
"tên",
"ghost",
"là",
"viết",
"tắt",
"của",
"general",
"hardware-oriented",
"system",
"transfer",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"binary",
"research",
"đã",
"phát",
"triển",
"ghost",
"tại",
"auckland",
"new",
"zealand",
"sau",
"khi",
"symantec",
"mua",
"lại",
"một",
"vài",
"chức",
"năng",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bản",
"dịch",
"sang",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"được",
"chuyển",
"sang",
"nơi",
"khác",
"nhưng",
"sự",
"phát",
"triển",
"chính",
"vẫn",
"diễn",
"ra",
"ở",
"auckland",
"đến",
"tháng",
"10",
"2009",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"chuyển",
"sang",
"ấn",
"độ",
"các",
"công",
"nghệ",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"20",
"20",
"phần",
"mềm",
"được",
"tích",
"hợp",
"vào",
"ghost",
"sau",
"khi",
"chúng",
"bị",
"symantec",
"mua",
"lại",
"vào",
"tháng",
"4",
"2000",
"===",
"powerquest",
"===",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2003",
"symantec",
"mua",
"lại",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"lớn",
"nhất",
"powerquest",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"norton",
"ghost",
"9",
"0",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"người",
"phiên",
"bản",
"tiêu",
"dùng",
"mới",
"của",
"ghost",
"được",
"dựa",
"trên",
"powerquest′s",
"drive",
"image",
"version",
"7",
"và",
"được",
"cung",
"cấp",
"ảnh",
"trực",
"tiếp",
"của",
"một",
"hệ",
"thống",
"windows",
"ghost",
"9",
"tiếp",
"tục",
"tận",
"dụng",
"các",
"định",
"dạng",
"tập",
"tin",
"powerquest",
"tức",
"nó",
"không",
"tương",
"thích",
"với",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"của",
"ghost",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"phiên",
"bản",
"của",
"ghost",
"8",
"0",
"trên",
"đĩa",
"cứu",
"trợ",
"ghost",
"9",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"khách",
"hàng",
"ghost",
"hiện",
"có",
"===",
"phantom",
"===",
"dự",
"án",
"nội",
"bộ",
"với",
"tên",
"phantom",
"nhằm",
"thiết",
"kế",
"lại",
"toàn",
"bộ",
"công",
"cụ",
"sao",
"lưu",
"của",
"ghost",
"tại",
"symantec",
"ở",
"auckland",
"dự",
"án",
"phantom"
] |
ceromitia dicksoni là một loài bướm đêm thuộc họ adelidae loài này có ở nam phi
|
[
"ceromitia",
"dicksoni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"adelidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
maroor bhalki maroor là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"maroor",
"bhalki",
"maroor",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bhalki",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
galianthe longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl e l cabral mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"galianthe",
"longifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"e",
"l",
"cabral",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
cettia carolinae là một loài chim trong họ cettiidae
|
[
"cettia",
"carolinae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cettiidae"
] |
prunus geniculata là một loài quý hiếm thuộc chi mận mơ còn có tên gọi là mận bụi rậm đây là loài đặc hữu của hồ wales ridge thuộc bang florida hoa kỳ môi trường sống của nó đang bị đe dọa và được liệt vào danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng ở hoa kỳ == mô tả == prunus geniculata là một cây bụi thấp thân có mấu có thể cao từ 1 2 mét do cành nhánh dày đặc của loài này các cành ngoằn ngoèo góc cạnh đầy gai nhọn nằm trong cát và thường phủ trong địa y vỏ cây ngoài màu xám dễ nứt để lộ rõ một lớp vỏ đỏ nâu bên dưới các lá được sắp xếp xen kẽ 2 mặt lá đều mướt không lông dài 1 3 cm có răng cưa hoa đơn độc lưỡng tính thường mọc trước lá lá đài của chúng màu đỏ trong khi 5 cánh hoa màu trắng muốt dài gần 1 cm nhị hoa màu vàng rất nhiều ở trung tâm quả hình trứng vị đắng dài 2 5 cm màu đỏ tím và được ưa thích bởi động vật p geniculata chỉ phát triển trong những vùng cát vàng và cát trắng của florida chúng hay mọc dưới tán của các loài họ thông và sồi trong khu vực cây có thể mọc đơn độc hoặc thành cụm p geniculata không chịu được bóng râm và ưa nắng sau những trận cháy rừng tự nhiên chúng phát triển rất
|
[
"prunus",
"geniculata",
"là",
"một",
"loài",
"quý",
"hiếm",
"thuộc",
"chi",
"mận",
"mơ",
"còn",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"mận",
"bụi",
"rậm",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hồ",
"wales",
"ridge",
"thuộc",
"bang",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"nó",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"và",
"được",
"liệt",
"vào",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"prunus",
"geniculata",
"là",
"một",
"cây",
"bụi",
"thấp",
"thân",
"có",
"mấu",
"có",
"thể",
"cao",
"từ",
"1",
"2",
"mét",
"do",
"cành",
"nhánh",
"dày",
"đặc",
"của",
"loài",
"này",
"các",
"cành",
"ngoằn",
"ngoèo",
"góc",
"cạnh",
"đầy",
"gai",
"nhọn",
"nằm",
"trong",
"cát",
"và",
"thường",
"phủ",
"trong",
"địa",
"y",
"vỏ",
"cây",
"ngoài",
"màu",
"xám",
"dễ",
"nứt",
"để",
"lộ",
"rõ",
"một",
"lớp",
"vỏ",
"đỏ",
"nâu",
"bên",
"dưới",
"các",
"lá",
"được",
"sắp",
"xếp",
"xen",
"kẽ",
"2",
"mặt",
"lá",
"đều",
"mướt",
"không",
"lông",
"dài",
"1",
"3",
"cm",
"có",
"răng",
"cưa",
"hoa",
"đơn",
"độc",
"lưỡng",
"tính",
"thường",
"mọc",
"trước",
"lá",
"lá",
"đài",
"của",
"chúng",
"màu",
"đỏ",
"trong",
"khi",
"5",
"cánh",
"hoa",
"màu",
"trắng",
"muốt",
"dài",
"gần",
"1",
"cm",
"nhị",
"hoa",
"màu",
"vàng",
"rất",
"nhiều",
"ở",
"trung",
"tâm",
"quả",
"hình",
"trứng",
"vị",
"đắng",
"dài",
"2",
"5",
"cm",
"màu",
"đỏ",
"tím",
"và",
"được",
"ưa",
"thích",
"bởi",
"động",
"vật",
"p",
"geniculata",
"chỉ",
"phát",
"triển",
"trong",
"những",
"vùng",
"cát",
"vàng",
"và",
"cát",
"trắng",
"của",
"florida",
"chúng",
"hay",
"mọc",
"dưới",
"tán",
"của",
"các",
"loài",
"họ",
"thông",
"và",
"sồi",
"trong",
"khu",
"vực",
"cây",
"có",
"thể",
"mọc",
"đơn",
"độc",
"hoặc",
"thành",
"cụm",
"p",
"geniculata",
"không",
"chịu",
"được",
"bóng",
"râm",
"và",
"ưa",
"nắng",
"sau",
"những",
"trận",
"cháy",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"chúng",
"phát",
"triển",
"rất"
] |
biểu hiện gen dị loài là sự biểu hiện của một gen hoặc một mảnh của gen ở vốn không có ở vật chủ nói cách khác nó là việc đưa một gen ngoại lai vào tế bào sinh vật sao cho gen đó có thể được phiên mã và dịch mã để tạo ra protein ngoại lai việc đưa gen vào vật chủ được thực hiện bằng công nghệ tái tổ hợp dna sau khi được đưa vào gen này có thể được tích hợp luôn vào dna của vật chủ gây ra biểu hiện vĩnh viễn hoặc không được tích hợp và chỉ gây ra biểu hiện tạm thời sự biểu hiện gen dị loài có thể được thực hiện ở nhiều loại sinh vật chủ vi khuẩn nấm men tế bào động vật và tế bào thực vật vật chủ này sẽ được gọi là hệ thống biểu hiện biểu hiện gen đồng loài mặt khác được dùng để chỉ sự biểu hiện quá mức của một gen vốn tồn tại ở loài đó nghiên cứu biểu hiện gen dị loài thường là để nghiên cứu một số tương tác protein cụ thể e coli nấm nhầy tế bào thú được vĩnh sinh hóa và noãn bào của lưỡng cư trứng chưa thụ tinh là các đối tượng nghiên cứu phổ biến của biểu hiện gen dị loài == xem thêm == bullet dna tái tổ hợp bullet sản xuất protein
|
[
"biểu",
"hiện",
"gen",
"dị",
"loài",
"là",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"của",
"một",
"gen",
"hoặc",
"một",
"mảnh",
"của",
"gen",
"ở",
"vốn",
"không",
"có",
"ở",
"vật",
"chủ",
"nói",
"cách",
"khác",
"nó",
"là",
"việc",
"đưa",
"một",
"gen",
"ngoại",
"lai",
"vào",
"tế",
"bào",
"sinh",
"vật",
"sao",
"cho",
"gen",
"đó",
"có",
"thể",
"được",
"phiên",
"mã",
"và",
"dịch",
"mã",
"để",
"tạo",
"ra",
"protein",
"ngoại",
"lai",
"việc",
"đưa",
"gen",
"vào",
"vật",
"chủ",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"công",
"nghệ",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"dna",
"sau",
"khi",
"được",
"đưa",
"vào",
"gen",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"tích",
"hợp",
"luôn",
"vào",
"dna",
"của",
"vật",
"chủ",
"gây",
"ra",
"biểu",
"hiện",
"vĩnh",
"viễn",
"hoặc",
"không",
"được",
"tích",
"hợp",
"và",
"chỉ",
"gây",
"ra",
"biểu",
"hiện",
"tạm",
"thời",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"gen",
"dị",
"loài",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở",
"nhiều",
"loại",
"sinh",
"vật",
"chủ",
"vi",
"khuẩn",
"nấm",
"men",
"tế",
"bào",
"động",
"vật",
"và",
"tế",
"bào",
"thực",
"vật",
"vật",
"chủ",
"này",
"sẽ",
"được",
"gọi",
"là",
"hệ",
"thống",
"biểu",
"hiện",
"biểu",
"hiện",
"gen",
"đồng",
"loài",
"mặt",
"khác",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"quá",
"mức",
"của",
"một",
"gen",
"vốn",
"tồn",
"tại",
"ở",
"loài",
"đó",
"nghiên",
"cứu",
"biểu",
"hiện",
"gen",
"dị",
"loài",
"thường",
"là",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"một",
"số",
"tương",
"tác",
"protein",
"cụ",
"thể",
"e",
"coli",
"nấm",
"nhầy",
"tế",
"bào",
"thú",
"được",
"vĩnh",
"sinh",
"hóa",
"và",
"noãn",
"bào",
"của",
"lưỡng",
"cư",
"trứng",
"chưa",
"thụ",
"tinh",
"là",
"các",
"đối",
"tượng",
"nghiên",
"cứu",
"phổ",
"biến",
"của",
"biểu",
"hiện",
"gen",
"dị",
"loài",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dna",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"protein"
] |
mantitheus gracilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"mantitheus",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
năm 1950 ông được bổ nhiệm làm tổng thống ủy viên hội đồng của chamdo nhưng chỉ nhậm chức tháng 9 sau khi thống đốc lhalu lhasa rời khỏi lhasa == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị tây tạng
|
[
"năm",
"1950",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tổng",
"thống",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"của",
"chamdo",
"nhưng",
"chỉ",
"nhậm",
"chức",
"tháng",
"9",
"sau",
"khi",
"thống",
"đốc",
"lhalu",
"lhasa",
"rời",
"khỏi",
"lhasa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"khu",
"tự",
"trị",
"tây",
"tạng"
] |
astragalus adulterinus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được podlech miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"adulterinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thành phần chính theo mặc định gamepad hiển thị màn hình chủ dạng lưới với phím tắt cho trò chơi và ứng dụng trong khi màn hình tv hiển thị một sảnh warawara plaza có các miis của người dùng khác hai màn hình có thể được chuyển đổi giữa tv và gamepad nhấn nút home đển tạm dừng trò chơi hoặc ứng dụng hiện tại và mở home menu hiển thị thông tin cơ bản như thời gian hiện tại mức pin và thông báo và cho phép truy cập vào một số chức năng đa nhiệm bao gồm nintendo eshop miiverse trình quản lý tải xuống trình duyệt web và danh sách bạn bè để chơi trò chơi wii người dùng phải vào wii mode một chế độ truyền thống mô phỏng phần mềm của wii và giao diện wii menu ban đầu wii mode chỉ có thể được sử dụng trên tv nhưng bản cập nhật firmware tháng 10 năm 2013 cho phép wii mode được sử dụng ngoài tv tất cả đều phải sử dụng với wii controllers === dịch vụ trực tuyến === wii u sử dụng nền nintendo network cho các dịch vụ trực tuyến thay thế hệ thống mã bạn bè của wii cho phép nhiều người chơi trực tuyến tải xuống và mua trò chơi hoặc ứng dụng qua nintendo eshop trò chuyện video bằng camera của gamepad dịch vụ wii u chat và các dịch vụ khác có thể tạo tối đa mười hai tài khoản trên mỗi máy một dịch
|
[
"thành",
"phần",
"chính",
"theo",
"mặc",
"định",
"gamepad",
"hiển",
"thị",
"màn",
"hình",
"chủ",
"dạng",
"lưới",
"với",
"phím",
"tắt",
"cho",
"trò",
"chơi",
"và",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"khi",
"màn",
"hình",
"tv",
"hiển",
"thị",
"một",
"sảnh",
"warawara",
"plaza",
"có",
"các",
"miis",
"của",
"người",
"dùng",
"khác",
"hai",
"màn",
"hình",
"có",
"thể",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"giữa",
"tv",
"và",
"gamepad",
"nhấn",
"nút",
"home",
"đển",
"tạm",
"dừng",
"trò",
"chơi",
"hoặc",
"ứng",
"dụng",
"hiện",
"tại",
"và",
"mở",
"home",
"menu",
"hiển",
"thị",
"thông",
"tin",
"cơ",
"bản",
"như",
"thời",
"gian",
"hiện",
"tại",
"mức",
"pin",
"và",
"thông",
"báo",
"và",
"cho",
"phép",
"truy",
"cập",
"vào",
"một",
"số",
"chức",
"năng",
"đa",
"nhiệm",
"bao",
"gồm",
"nintendo",
"eshop",
"miiverse",
"trình",
"quản",
"lý",
"tải",
"xuống",
"trình",
"duyệt",
"web",
"và",
"danh",
"sách",
"bạn",
"bè",
"để",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"wii",
"người",
"dùng",
"phải",
"vào",
"wii",
"mode",
"một",
"chế",
"độ",
"truyền",
"thống",
"mô",
"phỏng",
"phần",
"mềm",
"của",
"wii",
"và",
"giao",
"diện",
"wii",
"menu",
"ban",
"đầu",
"wii",
"mode",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"tv",
"nhưng",
"bản",
"cập",
"nhật",
"firmware",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"cho",
"phép",
"wii",
"mode",
"được",
"sử",
"dụng",
"ngoài",
"tv",
"tất",
"cả",
"đều",
"phải",
"sử",
"dụng",
"với",
"wii",
"controllers",
"===",
"dịch",
"vụ",
"trực",
"tuyến",
"===",
"wii",
"u",
"sử",
"dụng",
"nền",
"nintendo",
"network",
"cho",
"các",
"dịch",
"vụ",
"trực",
"tuyến",
"thay",
"thế",
"hệ",
"thống",
"mã",
"bạn",
"bè",
"của",
"wii",
"cho",
"phép",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"trực",
"tuyến",
"tải",
"xuống",
"và",
"mua",
"trò",
"chơi",
"hoặc",
"ứng",
"dụng",
"qua",
"nintendo",
"eshop",
"trò",
"chuyện",
"video",
"bằng",
"camera",
"của",
"gamepad",
"dịch",
"vụ",
"wii",
"u",
"chat",
"và",
"các",
"dịch",
"vụ",
"khác",
"có",
"thể",
"tạo",
"tối",
"đa",
"mười",
"hai",
"tài",
"khoản",
"trên",
"mỗi",
"máy",
"một",
"dịch"
] |
thành hoàng đế là kinh đô của triều tây sơn trong lịch sử việt nam từ năm 1776 tới năm 1793 == lịch sử == năm 1778 sau khi đánh bại chúa nguyễn nguyễn nhạc lên ngôi hoàng đế nhà tây sơn và cho xây dựng kinh đô tại vị trí cũ của thành đồ bàn vương quốc chăm pa đây là nơi của hoàng đế thái đức nguyễn nhạc ở nên gọi là thành hoàng đế khi xây dựng trên nền cũ của kinh đô đồ bàn xưa qua hơn 300 năm bỏ hoang nên các dấu tích còn lại của thành đồ bàn không còn nhiều chỉ còn sót lại đôi sư tử đá của các vua chăm pa mà nguyễn nhạc tiếp tục sử dụng trang điểm cho tử cấm thành của mình từ năm 1788 nguyễn huệ lên ngôi hoàng đế đặt kinh đô tại phú xuân kinh đô hoàng đế chỉ còn trên danh nghĩa năm 1793 nhà tây sơn suy yếu thành hoàng đế đã thuộc về nguyễn ánh do tướng võ tánh đánh chiếm sau khi chiếm được thành hoàng đế nguyễn ánh đã đổi tên là thành bình định thành hoàng đế tức thành bình định cũ do võ tánh trấn giữ được 3 năm thì bị nhà tây sơn chiếm lại võ tánh phải tự thiêu trong thành năm 1802 nhà nguyễn tiêu diệt hoàn toàn nhà tây sơn thì thành hoàng đế trở lại thuộc nhà nguyễn tới năm 1814 vua gia long nguyễn ánh cho chuyển thủ phủ bình
|
[
"thành",
"hoàng",
"đế",
"là",
"kinh",
"đô",
"của",
"triều",
"tây",
"sơn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"từ",
"năm",
"1776",
"tới",
"năm",
"1793",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1778",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"chúa",
"nguyễn",
"nguyễn",
"nhạc",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"và",
"cho",
"xây",
"dựng",
"kinh",
"đô",
"tại",
"vị",
"trí",
"cũ",
"của",
"thành",
"đồ",
"bàn",
"vương",
"quốc",
"chăm",
"pa",
"đây",
"là",
"nơi",
"của",
"hoàng",
"đế",
"thái",
"đức",
"nguyễn",
"nhạc",
"ở",
"nên",
"gọi",
"là",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"khi",
"xây",
"dựng",
"trên",
"nền",
"cũ",
"của",
"kinh",
"đô",
"đồ",
"bàn",
"xưa",
"qua",
"hơn",
"300",
"năm",
"bỏ",
"hoang",
"nên",
"các",
"dấu",
"tích",
"còn",
"lại",
"của",
"thành",
"đồ",
"bàn",
"không",
"còn",
"nhiều",
"chỉ",
"còn",
"sót",
"lại",
"đôi",
"sư",
"tử",
"đá",
"của",
"các",
"vua",
"chăm",
"pa",
"mà",
"nguyễn",
"nhạc",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"trang",
"điểm",
"cho",
"tử",
"cấm",
"thành",
"của",
"mình",
"từ",
"năm",
"1788",
"nguyễn",
"huệ",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"đặt",
"kinh",
"đô",
"tại",
"phú",
"xuân",
"kinh",
"đô",
"hoàng",
"đế",
"chỉ",
"còn",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"năm",
"1793",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"suy",
"yếu",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"đã",
"thuộc",
"về",
"nguyễn",
"ánh",
"do",
"tướng",
"võ",
"tánh",
"đánh",
"chiếm",
"sau",
"khi",
"chiếm",
"được",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"nguyễn",
"ánh",
"đã",
"đổi",
"tên",
"là",
"thành",
"bình",
"định",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"tức",
"thành",
"bình",
"định",
"cũ",
"do",
"võ",
"tánh",
"trấn",
"giữ",
"được",
"3",
"năm",
"thì",
"bị",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"chiếm",
"lại",
"võ",
"tánh",
"phải",
"tự",
"thiêu",
"trong",
"thành",
"năm",
"1802",
"nhà",
"nguyễn",
"tiêu",
"diệt",
"hoàn",
"toàn",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"thì",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"trở",
"lại",
"thuộc",
"nhà",
"nguyễn",
"tới",
"năm",
"1814",
"vua",
"gia",
"long",
"nguyễn",
"ánh",
"cho",
"chuyển",
"thủ",
"phủ",
"bình"
] |
tuymazy huyện huyện tuymazy là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 13 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 63400 người trung tâm của huyện đóng ở tuymazy
|
[
"tuymazy",
"huyện",
"huyện",
"tuymazy",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"63400",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"tuymazy"
] |
festuca changduensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l liou mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"festuca",
"changduensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"liou",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên các thiên bullet tấn thế gia bullet ngụy thế gia bullet tống vi tử thế gia bullet tần bản kỷ bullet vệ khang thúc thế gia bullet trịnh thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 3 4 nhà xuất bản tp hồ chí minh bullet 李孟存 常金倉 著《晉國史綱要》 山西人民出版社 isbn 7-203-00844-4 bullet 顧德融、朱順龍 著《中國斷代史系列:春秋史》 上海人民出版社 isbn 7-208-03612-8 bullet 方朝輝 《春秋左傳人物譜》
|
[
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"các",
"thiên",
"bullet",
"tấn",
"thế",
"gia",
"bullet",
"ngụy",
"thế",
"gia",
"bullet",
"tống",
"vi",
"tử",
"thế",
"gia",
"bullet",
"tần",
"bản",
"kỷ",
"bullet",
"vệ",
"khang",
"thúc",
"thế",
"gia",
"bullet",
"trịnh",
"thế",
"gia",
"bullet",
"phương",
"thi",
"danh",
"2001",
"niên",
"biểu",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới",
"bullet",
"khổng",
"tử",
"2002",
"xuân",
"thu",
"tam",
"truyện",
"tập",
"3",
"4",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"李孟存",
"常金倉",
"著《晉國史綱要》",
"山西人民出版社",
"isbn",
"7-203-00844-4",
"bullet",
"顧德融、朱順龍",
"著《中國斷代史系列:春秋史》",
"上海人民出版社",
"isbn",
"7-208-03612-8",
"bullet",
"方朝輝",
"《春秋左傳人物譜》"
] |
oenopota multicostata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối
|
[
"oenopota",
"multicostata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
sau đến hết thời lê sơ sử liệu trung hoa không ghi nhận thêm đợt cống người vàng nào nữa phải sang thời nhà mạc mạc đăng dung vì nhún nhường trước nhà minh nên tự thân chịu trói tượng trưng đến trấn nam quan đầu hàng và dâng cống người vàng người bạc thay mình việc này được sử nhà minh ghi là vào năm gia tĩnh thứ 19 1540 việc đó sang thời lê trung hưng nhà thanh lên thay thế nhà minh vẫn phải tiếp tục mãi đến năm 1718 nguyễn công hãng đi sứ nhà thanh có đề nghị và được vua khang hy chấp thuận chấm dứt việc bỏ cống người vàng về kích thước 2 bức tượng người vàng người bạc của lê lợi lê thái tông nặng 100 lạng khoảng 3 78 kg còn người bạc thời lê trung hưng thì toàn thư loại chí có chép tượng cao 1 thước 2 tấc nặng 10 cân cao khoảng 48 cm và nặng khoảng 6 05 kg về hình dạng người vàng lê lợi lê thái tông và mạc đăng dung tiến cống được minh sử miêu tả có dạng đầu tóc rũ rượi như người tù hai tay trói quặt đằng sau đến khi nhà lê trung hưng tiến người vàng hình trạng có sự thay đổi nhất định khởi đầu nhà lê trung hưng dự định đúc người vàng mặc áo chầu đội mũ chầu đứng tự do mặt ngửa lên như là hình dạng của vua lê cầu ơn ở thượng quốc nhưng nhà minh
|
[
"sau",
"đến",
"hết",
"thời",
"lê",
"sơ",
"sử",
"liệu",
"trung",
"hoa",
"không",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"đợt",
"cống",
"người",
"vàng",
"nào",
"nữa",
"phải",
"sang",
"thời",
"nhà",
"mạc",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"vì",
"nhún",
"nhường",
"trước",
"nhà",
"minh",
"nên",
"tự",
"thân",
"chịu",
"trói",
"tượng",
"trưng",
"đến",
"trấn",
"nam",
"quan",
"đầu",
"hàng",
"và",
"dâng",
"cống",
"người",
"vàng",
"người",
"bạc",
"thay",
"mình",
"việc",
"này",
"được",
"sử",
"nhà",
"minh",
"ghi",
"là",
"vào",
"năm",
"gia",
"tĩnh",
"thứ",
"19",
"1540",
"việc",
"đó",
"sang",
"thời",
"lê",
"trung",
"hưng",
"nhà",
"thanh",
"lên",
"thay",
"thế",
"nhà",
"minh",
"vẫn",
"phải",
"tiếp",
"tục",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1718",
"nguyễn",
"công",
"hãng",
"đi",
"sứ",
"nhà",
"thanh",
"có",
"đề",
"nghị",
"và",
"được",
"vua",
"khang",
"hy",
"chấp",
"thuận",
"chấm",
"dứt",
"việc",
"bỏ",
"cống",
"người",
"vàng",
"về",
"kích",
"thước",
"2",
"bức",
"tượng",
"người",
"vàng",
"người",
"bạc",
"của",
"lê",
"lợi",
"lê",
"thái",
"tông",
"nặng",
"100",
"lạng",
"khoảng",
"3",
"78",
"kg",
"còn",
"người",
"bạc",
"thời",
"lê",
"trung",
"hưng",
"thì",
"toàn",
"thư",
"loại",
"chí",
"có",
"chép",
"tượng",
"cao",
"1",
"thước",
"2",
"tấc",
"nặng",
"10",
"cân",
"cao",
"khoảng",
"48",
"cm",
"và",
"nặng",
"khoảng",
"6",
"05",
"kg",
"về",
"hình",
"dạng",
"người",
"vàng",
"lê",
"lợi",
"lê",
"thái",
"tông",
"và",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"tiến",
"cống",
"được",
"minh",
"sử",
"miêu",
"tả",
"có",
"dạng",
"đầu",
"tóc",
"rũ",
"rượi",
"như",
"người",
"tù",
"hai",
"tay",
"trói",
"quặt",
"đằng",
"sau",
"đến",
"khi",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"tiến",
"người",
"vàng",
"hình",
"trạng",
"có",
"sự",
"thay",
"đổi",
"nhất",
"định",
"khởi",
"đầu",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"dự",
"định",
"đúc",
"người",
"vàng",
"mặc",
"áo",
"chầu",
"đội",
"mũ",
"chầu",
"đứng",
"tự",
"do",
"mặt",
"ngửa",
"lên",
"như",
"là",
"hình",
"dạng",
"của",
"vua",
"lê",
"cầu",
"ơn",
"ở",
"thượng",
"quốc",
"nhưng",
"nhà",
"minh"
] |
dercetina apicipes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1896
|
[
"dercetina",
"apicipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
salticus truncatus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi salticus salticus truncatus được eugène simon miêu tả năm 1937
|
[
"salticus",
"truncatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"salticus",
"salticus",
"truncatus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937"
] |
ctenus ensiger là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus ensiger được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1900
|
[
"ctenus",
"ensiger",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"ensiger",
"được",
"frederick",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
apterepilissus centralis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"apterepilissus",
"centralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
có thể đổi chiều dành riêng cho xe cộ chở nhiều người và xe buýt đi ra và vào phố chính houston == mô tả xa lộ == ngoài các thành phố chính thức có tên trên các biển chỉ dẫn là galveston houston và dallas i-45 còn phục vụ một số cộng đồng khác trong đó có la marque league city spring the woodlands conroe willis huntsville madisonville centerville buffalo fairfield corsicana và ennis quốc lộ hoa kỳ 190 nhập với i-45 khoảng từ huntsville texas đến madisonville texas quốc lộ hoa kỳ 287 nhập với i-45 khoảng từ corsicana texas đến ennis texas các biển dấu của quốc lộ hoa kỳ 287 chỉ được dựng trên đoạn đường trùng với i-45 từ điểm đầu phía bắc của xa lộ thương mại 45 tại corsicana đến ranh giới quận ellis xa lộ liên tiểu bang 45 được nổi danh suốt thời gian có bão rita năm 2005 hàng ngàn người trong vùng houston di tản đã làm tắc nghẽn xa lộ khi tìm cách rời khỏi khu vực kết quả là xa lộ cao tốc trở thành một bãi đậu xe các trạm xăng cạn kiệt và hàng trăm xe cộ hết xăng phải nằm đường khiến cho nhiều người lái xe phải ngũ qua đêm dọc bên đường đoạn đường bốn tiếng đồng hồ bổng dưng thành đoạn đường lái xe 24 tiếng đồng hồ mặc dù bộ giao thông texas đã bắt đầu chuyển đổi tất cả các làn xe hai chiều thành 1 chiều tại fm
|
[
"có",
"thể",
"đổi",
"chiều",
"dành",
"riêng",
"cho",
"xe",
"cộ",
"chở",
"nhiều",
"người",
"và",
"xe",
"buýt",
"đi",
"ra",
"và",
"vào",
"phố",
"chính",
"houston",
"==",
"mô",
"tả",
"xa",
"lộ",
"==",
"ngoài",
"các",
"thành",
"phố",
"chính",
"thức",
"có",
"tên",
"trên",
"các",
"biển",
"chỉ",
"dẫn",
"là",
"galveston",
"houston",
"và",
"dallas",
"i-45",
"còn",
"phục",
"vụ",
"một",
"số",
"cộng",
"đồng",
"khác",
"trong",
"đó",
"có",
"la",
"marque",
"league",
"city",
"spring",
"the",
"woodlands",
"conroe",
"willis",
"huntsville",
"madisonville",
"centerville",
"buffalo",
"fairfield",
"corsicana",
"và",
"ennis",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"190",
"nhập",
"với",
"i-45",
"khoảng",
"từ",
"huntsville",
"texas",
"đến",
"madisonville",
"texas",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"287",
"nhập",
"với",
"i-45",
"khoảng",
"từ",
"corsicana",
"texas",
"đến",
"ennis",
"texas",
"các",
"biển",
"dấu",
"của",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"287",
"chỉ",
"được",
"dựng",
"trên",
"đoạn",
"đường",
"trùng",
"với",
"i-45",
"từ",
"điểm",
"đầu",
"phía",
"bắc",
"của",
"xa",
"lộ",
"thương",
"mại",
"45",
"tại",
"corsicana",
"đến",
"ranh",
"giới",
"quận",
"ellis",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"45",
"được",
"nổi",
"danh",
"suốt",
"thời",
"gian",
"có",
"bão",
"rita",
"năm",
"2005",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"trong",
"vùng",
"houston",
"di",
"tản",
"đã",
"làm",
"tắc",
"nghẽn",
"xa",
"lộ",
"khi",
"tìm",
"cách",
"rời",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"kết",
"quả",
"là",
"xa",
"lộ",
"cao",
"tốc",
"trở",
"thành",
"một",
"bãi",
"đậu",
"xe",
"các",
"trạm",
"xăng",
"cạn",
"kiệt",
"và",
"hàng",
"trăm",
"xe",
"cộ",
"hết",
"xăng",
"phải",
"nằm",
"đường",
"khiến",
"cho",
"nhiều",
"người",
"lái",
"xe",
"phải",
"ngũ",
"qua",
"đêm",
"dọc",
"bên",
"đường",
"đoạn",
"đường",
"bốn",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"bổng",
"dưng",
"thành",
"đoạn",
"đường",
"lái",
"xe",
"24",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"mặc",
"dù",
"bộ",
"giao",
"thông",
"texas",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"chuyển",
"đổi",
"tất",
"cả",
"các",
"làn",
"xe",
"hai",
"chiều",
"thành",
"1",
"chiều",
"tại",
"fm"
] |
chở một sĩ quan thứ hai để chỉ huy đội xung kích trong trận chiến st quentin những chiếc a7v đã được hộ tống bởi 20 lính ném bom tấn công từ tiểu đoàn xung kích rohr nhưng không thể xác định được họ đang hoạt động như những người xuống xe hay đang đi bộ cùng xe tăng trong trận chiến các đội xe tăng được cho là đã xuống xe và tấn công các vị trí của đối phương bằng lựu đạn và súng phun lửa nhiều lần một ví dụ khác về việc sử dụng phương pháp chiến đấu như vậy là trận chiến đầu tiên của villers-bretonneux trong đó những chiếc a7v sẽ trấn áp quân phòng thủ bằng súng máy và các đội xung kích sẽ xuống xe và tấn công họ bằng lựu đạn vào cuối thế chiến thứ nhất tất cả các đội quân tham gia đều phải đối mặt với vấn đề duy trì đà tấn công xe tăng pháo binh hay hành quân đều có thể được sử dụng để xuyên thủng hàng phòng ngự của đối phương nhưng hầu như tất cả các cuộc tấn công vào năm 1918 đều phải dừng lại sau vài ngày bộ binh sau nhanh chóng trở nên kiệt quệ và pháo binh vật tư và lực lượng mới không thể được đưa tới chiến trường đủ nhanh để duy trì sức ép lên kẻ địch đang tập hợp lại mọi người đều thừa nhận rằng kỵ binh quá yếu để được sử dụng trên
|
[
"chở",
"một",
"sĩ",
"quan",
"thứ",
"hai",
"để",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"xung",
"kích",
"trong",
"trận",
"chiến",
"st",
"quentin",
"những",
"chiếc",
"a7v",
"đã",
"được",
"hộ",
"tống",
"bởi",
"20",
"lính",
"ném",
"bom",
"tấn",
"công",
"từ",
"tiểu",
"đoàn",
"xung",
"kích",
"rohr",
"nhưng",
"không",
"thể",
"xác",
"định",
"được",
"họ",
"đang",
"hoạt",
"động",
"như",
"những",
"người",
"xuống",
"xe",
"hay",
"đang",
"đi",
"bộ",
"cùng",
"xe",
"tăng",
"trong",
"trận",
"chiến",
"các",
"đội",
"xe",
"tăng",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"xuống",
"xe",
"và",
"tấn",
"công",
"các",
"vị",
"trí",
"của",
"đối",
"phương",
"bằng",
"lựu",
"đạn",
"và",
"súng",
"phun",
"lửa",
"nhiều",
"lần",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"về",
"việc",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"chiến",
"đấu",
"như",
"vậy",
"là",
"trận",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"villers-bretonneux",
"trong",
"đó",
"những",
"chiếc",
"a7v",
"sẽ",
"trấn",
"áp",
"quân",
"phòng",
"thủ",
"bằng",
"súng",
"máy",
"và",
"các",
"đội",
"xung",
"kích",
"sẽ",
"xuống",
"xe",
"và",
"tấn",
"công",
"họ",
"bằng",
"lựu",
"đạn",
"vào",
"cuối",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"tất",
"cả",
"các",
"đội",
"quân",
"tham",
"gia",
"đều",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"vấn",
"đề",
"duy",
"trì",
"đà",
"tấn",
"công",
"xe",
"tăng",
"pháo",
"binh",
"hay",
"hành",
"quân",
"đều",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"xuyên",
"thủng",
"hàng",
"phòng",
"ngự",
"của",
"đối",
"phương",
"nhưng",
"hầu",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"năm",
"1918",
"đều",
"phải",
"dừng",
"lại",
"sau",
"vài",
"ngày",
"bộ",
"binh",
"sau",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"nên",
"kiệt",
"quệ",
"và",
"pháo",
"binh",
"vật",
"tư",
"và",
"lực",
"lượng",
"mới",
"không",
"thể",
"được",
"đưa",
"tới",
"chiến",
"trường",
"đủ",
"nhanh",
"để",
"duy",
"trì",
"sức",
"ép",
"lên",
"kẻ",
"địch",
"đang",
"tập",
"hợp",
"lại",
"mọi",
"người",
"đều",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"kỵ",
"binh",
"quá",
"yếu",
"để",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên"
] |
schefflera koresii là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được p royen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"schefflera",
"koresii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
premnoplex brunnescens là một loài chim trong họ furnariidae
|
[
"premnoplex",
"brunnescens",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
jazz từ các thập niên 1960 và 1970 ngoài ra cũng có thể kể tới những ban nhạc chịu ảnh hưởng bởi làn sóng nhạc groove acid jazz có những mối tương tác với funk hip hop và cả nhạc sàn tạo nên những nhịp điệu kích thích và lặp lại các nhóm chơi acid jazz thường sử dụng kèn hơi và bộ gõ và bản thân ca sĩ cũng vừa có thể hát rap và dj
|
[
"jazz",
"từ",
"các",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"1970",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"những",
"ban",
"nhạc",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"làn",
"sóng",
"nhạc",
"groove",
"acid",
"jazz",
"có",
"những",
"mối",
"tương",
"tác",
"với",
"funk",
"hip",
"hop",
"và",
"cả",
"nhạc",
"sàn",
"tạo",
"nên",
"những",
"nhịp",
"điệu",
"kích",
"thích",
"và",
"lặp",
"lại",
"các",
"nhóm",
"chơi",
"acid",
"jazz",
"thường",
"sử",
"dụng",
"kèn",
"hơi",
"và",
"bộ",
"gõ",
"và",
"bản",
"thân",
"ca",
"sĩ",
"cũng",
"vừa",
"có",
"thể",
"hát",
"rap",
"và",
"dj"
] |
iq là tên miền quốc gia cấp cao nhất cctld của iraq tên miền này bị quên lãng trong một thời gian dài do ủy quyền bị giam giữ ở texas do có liên quan đến khủng bố đã có những cuộc hội thảo để ủy quyền lại và khởi động nó vào thời điểm cuộc xâm lược iraq năm 2003 và một sự tái ủy quyền cho ủy quan liên lạc và phương tiện quốc gia iraq ncmc vào năm 2005 đã được chứng nhận bởi icann == liên kết ngoài == bullet iana iq whois information bullet news article on upcoming relaunch
|
[
"iq",
"là",
"tên",
"miền",
"quốc",
"gia",
"cấp",
"cao",
"nhất",
"cctld",
"của",
"iraq",
"tên",
"miền",
"này",
"bị",
"quên",
"lãng",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"do",
"ủy",
"quyền",
"bị",
"giam",
"giữ",
"ở",
"texas",
"do",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"khủng",
"bố",
"đã",
"có",
"những",
"cuộc",
"hội",
"thảo",
"để",
"ủy",
"quyền",
"lại",
"và",
"khởi",
"động",
"nó",
"vào",
"thời",
"điểm",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"iraq",
"năm",
"2003",
"và",
"một",
"sự",
"tái",
"ủy",
"quyền",
"cho",
"ủy",
"quan",
"liên",
"lạc",
"và",
"phương",
"tiện",
"quốc",
"gia",
"iraq",
"ncmc",
"vào",
"năm",
"2005",
"đã",
"được",
"chứng",
"nhận",
"bởi",
"icann",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"iana",
"iq",
"whois",
"information",
"bullet",
"news",
"article",
"on",
"upcoming",
"relaunch"
] |
erucastrum griquense là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được n e br o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"erucastrum",
"griquense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"o",
"e",
"schulz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
locha hyalaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"locha",
"hyalaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dima rugosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2002
|
[
"dima",
"rugosicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
khởi kiện ra tòa yêu cầu ủy ban nhân dân huyện tiên lãng thu hồi quyết định 461 về việc thu hồi diện tích đầm nuôi trồng thủy sản của gia đình ngày ngày 27 tháng 1 năm 2010 tand huyện tiên lãng xử sơ thẩm bác đơn khởi kiện của ông vươn ông vươn kháng cáo bản án ngày ngày 19 tháng 4 năm 2010 ông vươn có đơn xin rút kháng cáo để ủy ban nhân dân huyện tiên lãng tiếp tục giao đất nên tand tp hải phòng ra quyết định đình chỉ vụ án ngày ngày 15 tháng 2 năm 2012 tòa hành chính tand tối cao xử tái thẩm tuyên hủy quyết định đình chỉ vụ án của tand tp hải phòng và bản án sơ thẩm của tand huyện tiên lãng giao vụ án cho tand huyện tiên lãng giải quyết lại theo quy định của pháp luật sáng 30 tháng 10 năm 2013 hđxx tand huyện tiên lãng đã quyết định bác toàn bộ các yêu cầu đòi bồi thường của gia đình ông vươn theo quan điểm của hđxx nhận thấy mặc dù quyết định thu hồi đất của ủy ban nhân dân huyện tiên lãng là không đúng quy định của pháp luật nhưng không gây thiệt hại về tài sản của gia đình ông vươn theo hđxx diện tích tài sản trên khu đầm của gia đình ông vươn vẫn còn nguyên trạng không bị phá hủy đến trước khi diễn ra cuộc cưỡng chế vào ngày ngày
|
[
"khởi",
"kiện",
"ra",
"tòa",
"yêu",
"cầu",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"thu",
"hồi",
"quyết",
"định",
"461",
"về",
"việc",
"thu",
"hồi",
"diện",
"tích",
"đầm",
"nuôi",
"trồng",
"thủy",
"sản",
"của",
"gia",
"đình",
"ngày",
"ngày",
"27",
"tháng",
"1",
"năm",
"2010",
"tand",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"bác",
"đơn",
"khởi",
"kiện",
"của",
"ông",
"vươn",
"ông",
"vươn",
"kháng",
"cáo",
"bản",
"án",
"ngày",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"ông",
"vươn",
"có",
"đơn",
"xin",
"rút",
"kháng",
"cáo",
"để",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"tiếp",
"tục",
"giao",
"đất",
"nên",
"tand",
"tp",
"hải",
"phòng",
"ra",
"quyết",
"định",
"đình",
"chỉ",
"vụ",
"án",
"ngày",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"tòa",
"hành",
"chính",
"tand",
"tối",
"cao",
"xử",
"tái",
"thẩm",
"tuyên",
"hủy",
"quyết",
"định",
"đình",
"chỉ",
"vụ",
"án",
"của",
"tand",
"tp",
"hải",
"phòng",
"và",
"bản",
"án",
"sơ",
"thẩm",
"của",
"tand",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"giao",
"vụ",
"án",
"cho",
"tand",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"giải",
"quyết",
"lại",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"sáng",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"hđxx",
"tand",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"đã",
"quyết",
"định",
"bác",
"toàn",
"bộ",
"các",
"yêu",
"cầu",
"đòi",
"bồi",
"thường",
"của",
"gia",
"đình",
"ông",
"vươn",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"hđxx",
"nhận",
"thấy",
"mặc",
"dù",
"quyết",
"định",
"thu",
"hồi",
"đất",
"của",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"là",
"không",
"đúng",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"nhưng",
"không",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"về",
"tài",
"sản",
"của",
"gia",
"đình",
"ông",
"vươn",
"theo",
"hđxx",
"diện",
"tích",
"tài",
"sản",
"trên",
"khu",
"đầm",
"của",
"gia",
"đình",
"ông",
"vươn",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"trạng",
"không",
"bị",
"phá",
"hủy",
"đến",
"trước",
"khi",
"diễn",
"ra",
"cuộc",
"cưỡng",
"chế",
"vào",
"ngày",
"ngày"
] |
ankylopteryx vanharteni là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1995
|
[
"ankylopteryx",
"vanharteni",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"hölzel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
khô và nghiền thành bột và thường được sử dụng để sản xuất bia và rượu mạnh người ovambo gọi trái cây của quả là eenyandi và sử dụng nó để chưng cất ombike rượu truyền thống của họ === thuốc === lá vỏ và rễ của cây có chứa tannin có thể được sử dụng như một styptic để cầm máu rễ được tiêu thụ để thanh lọc ký sinh trùng và được cho là một phương thuốc cho bệnh phong === gỗ === gỗ gần như không bị mối mọt gỗ ruột mịn và cứng và thường được sử dụng để làm sàn gỗ và đồ nội thất thân cây được sử dụng cho ca nô gỗ có màu từ nâu đỏ nhạt đến nâu rất đậm
|
[
"khô",
"và",
"nghiền",
"thành",
"bột",
"và",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"bia",
"và",
"rượu",
"mạnh",
"người",
"ovambo",
"gọi",
"trái",
"cây",
"của",
"quả",
"là",
"eenyandi",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"chưng",
"cất",
"ombike",
"rượu",
"truyền",
"thống",
"của",
"họ",
"===",
"thuốc",
"===",
"lá",
"vỏ",
"và",
"rễ",
"của",
"cây",
"có",
"chứa",
"tannin",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"styptic",
"để",
"cầm",
"máu",
"rễ",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"để",
"thanh",
"lọc",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"phương",
"thuốc",
"cho",
"bệnh",
"phong",
"===",
"gỗ",
"===",
"gỗ",
"gần",
"như",
"không",
"bị",
"mối",
"mọt",
"gỗ",
"ruột",
"mịn",
"và",
"cứng",
"và",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"sàn",
"gỗ",
"và",
"đồ",
"nội",
"thất",
"thân",
"cây",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"ca",
"nô",
"gỗ",
"có",
"màu",
"từ",
"nâu",
"đỏ",
"nhạt",
"đến",
"nâu",
"rất",
"đậm"
] |
Năm 1869, Ngô Á Chung đánh phá tỉnh thành Bắc Ninh, thất trận tử vong. Bộ chúng tan rã, phân liệt thành Hoàng kỳ quân (Hoàng Sùng Anh thủ lĩnh), Hắc kỳ quân (Lưu Vĩnh Phúc thủ lĩnh), Bạch kỳ quân (Bàn Văn Nhị, Lương Văn Lợi thủ lĩnh). Năm sau, Hoàng Sùng Anh nổi loạn chống Thanh, chiếm cứ vùng châu Bảo Lạc, cùng trnah đoạt địa bàn với Hắc kỳ quân. Nhà Nguyễn cử Hoàng Kế Viêm, Tôn Thất Thuyết thảo phạt, được Hắc kỳ quân hỗ trợ đánh phá quân Hoàng Sùng Anh.
|
[
"Năm",
"1869,",
"Ngô",
"Á",
"Chung",
"đánh",
"phá",
"tỉnh",
"thành",
"Bắc",
"Ninh,",
"thất",
"trận",
"tử",
"vong.",
"Bộ",
"chúng",
"tan",
"rã,",
"phân",
"liệt",
"thành",
"Hoàng",
"kỳ",
"quân",
"(Hoàng",
"Sùng",
"Anh",
"thủ",
"lĩnh),",
"Hắc",
"kỳ",
"quân",
"(Lưu",
"Vĩnh",
"Phúc",
"thủ",
"lĩnh),",
"Bạch",
"kỳ",
"quân",
"(Bàn",
"Văn",
"Nhị,",
"Lương",
"Văn",
"Lợi",
"thủ",
"lĩnh).",
"Năm",
"sau,",
"Hoàng",
"Sùng",
"Anh",
"nổi",
"loạn",
"chống",
"Thanh,",
"chiếm",
"cứ",
"vùng",
"châu",
"Bảo",
"Lạc,",
"cùng",
"trnah",
"đoạt",
"địa",
"bàn",
"với",
"Hắc",
"kỳ",
"quân.",
"Nhà",
"Nguyễn",
"cử",
"Hoàng",
"Kế",
"Viêm,",
"Tôn",
"Thất",
"Thuyết",
"thảo",
"phạt,",
"được",
"Hắc",
"kỳ",
"quân",
"hỗ",
"trợ",
"đánh",
"phá",
"quân",
"Hoàng",
"Sùng",
"Anh."
] |
stüdenitz-schönermark là một đô thị thuộc huyện ostprignitz-ruppin bang brandenburg đức đô thị stüdenitz-schönermark có diện tích 24 34 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 680 người
|
[
"stüdenitz-schönermark",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"ostprignitz-ruppin",
"bang",
"brandenburg",
"đức",
"đô",
"thị",
"stüdenitz-schönermark",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"34",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"680",
"người"
] |
địch giải nhk trophy lập 3 kỷ lục thế giới với 106 33 cho phần thi ngắn 216 07 cho phần thi tự do và 322 40 điểm tổng đồng thời trở thành người đầu tiên vượt mốc 200 điểm cho phần thi tự do và 300 điểm tổng tháng 12 anh vô địch grand prix final 2015-2016 lần thứ 3 liên tiếp tại barcelona hơn nữa anh còn phá vỡ 3 kỷ lục thế giới chính mình lập ra 2 tuần trước đó trở thành người đầu tiên vượt mức 110 điểm cho phần thi ngắn và 330 điểm cho phần thi tự do cuối tháng 12 2015 anh vô địch nhật bản lần thứ 4 liên tiếp sau giải quốc gia hanyu phải nghỉ tập luyện suốt 2 tháng do chấn thương chân trái nguyên nhân là do anh tập nhảy cú 4t quá nhiều dẫn đến tổn thương sâu và ảnh hưởng tới các cú nhảy khác dù đã dùng thuốc giảm đau nhưng chấn thương vẫn ảnh hưởng rất nhiều đến phong độ của anh hanyu tham dự giải vô địch thế giới 2016 tại boston trong tình trạng chấn thương phần thi ngắn anh thi khá tốt nhưng sau đó anh mắc lỗi ở phần thi tự do vì chân sưng to gây đau đớn chung cuộc anh giành huy chương bạc chấn thương này khiến hanyu phải nghỉ tập luyện suốt 3 tháng sau giải vô địch thế giới ==== mùa giải 2016-2017 danh hiệu vô địch thế giới thứ 2 ==== mùa giải này hanyu sử dụng
|
[
"địch",
"giải",
"nhk",
"trophy",
"lập",
"3",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"với",
"106",
"33",
"cho",
"phần",
"thi",
"ngắn",
"216",
"07",
"cho",
"phần",
"thi",
"tự",
"do",
"và",
"322",
"40",
"điểm",
"tổng",
"đồng",
"thời",
"trở",
"thành",
"người",
"đầu",
"tiên",
"vượt",
"mốc",
"200",
"điểm",
"cho",
"phần",
"thi",
"tự",
"do",
"và",
"300",
"điểm",
"tổng",
"tháng",
"12",
"anh",
"vô",
"địch",
"grand",
"prix",
"final",
"2015-2016",
"lần",
"thứ",
"3",
"liên",
"tiếp",
"tại",
"barcelona",
"hơn",
"nữa",
"anh",
"còn",
"phá",
"vỡ",
"3",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"chính",
"mình",
"lập",
"ra",
"2",
"tuần",
"trước",
"đó",
"trở",
"thành",
"người",
"đầu",
"tiên",
"vượt",
"mức",
"110",
"điểm",
"cho",
"phần",
"thi",
"ngắn",
"và",
"330",
"điểm",
"cho",
"phần",
"thi",
"tự",
"do",
"cuối",
"tháng",
"12",
"2015",
"anh",
"vô",
"địch",
"nhật",
"bản",
"lần",
"thứ",
"4",
"liên",
"tiếp",
"sau",
"giải",
"quốc",
"gia",
"hanyu",
"phải",
"nghỉ",
"tập",
"luyện",
"suốt",
"2",
"tháng",
"do",
"chấn",
"thương",
"chân",
"trái",
"nguyên",
"nhân",
"là",
"do",
"anh",
"tập",
"nhảy",
"cú",
"4t",
"quá",
"nhiều",
"dẫn",
"đến",
"tổn",
"thương",
"sâu",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"các",
"cú",
"nhảy",
"khác",
"dù",
"đã",
"dùng",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"nhưng",
"chấn",
"thương",
"vẫn",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"nhiều",
"đến",
"phong",
"độ",
"của",
"anh",
"hanyu",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"2016",
"tại",
"boston",
"trong",
"tình",
"trạng",
"chấn",
"thương",
"phần",
"thi",
"ngắn",
"anh",
"thi",
"khá",
"tốt",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"anh",
"mắc",
"lỗi",
"ở",
"phần",
"thi",
"tự",
"do",
"vì",
"chân",
"sưng",
"to",
"gây",
"đau",
"đớn",
"chung",
"cuộc",
"anh",
"giành",
"huy",
"chương",
"bạc",
"chấn",
"thương",
"này",
"khiến",
"hanyu",
"phải",
"nghỉ",
"tập",
"luyện",
"suốt",
"3",
"tháng",
"sau",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"====",
"mùa",
"giải",
"2016-2017",
"danh",
"hiệu",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"thứ",
"2",
"====",
"mùa",
"giải",
"này",
"hanyu",
"sử",
"dụng"
] |
lhommeia lucicolor là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"lhommeia",
"lucicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bassia eriophora là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được schrad asch mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"bassia",
"eriophora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"asch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
didesmus là chi thực vật có hoa trong họ cải
|
[
"didesmus",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải"
] |
một điều gì đó về những viên ngọc rồng sư phụ roshi hiểu ra và giải thích chút ít về ngọc rồng rồi cùng mọi người đi tìm viên ngọc của ông sáng hôm sau cả ba thầy trò lên đường goku phải vác hành lý khá to để chạy theo xe máy của bulma lẫn sư phụ roshi để khổ luyện trong công việc đánh bại piccolo đi một đoạn khá xa họ gặp chi chi đang đấu võ thuật cùng với một người trong khóa tập võ goku gặp chi chi và nói vài điều rồi tiếp tục lên đường khổ luyện đang đi trên đường phiêu lưu thì cả nhóm bị sập bẫy hố tại đây cả nhóm gặp ngay cướp đường yam cha đòi nộp mãi lộ mới cho ra khỏi hố chán nản cả nhóm qua đêm trong bẫy tối đến goku ra sức leo ra ngoài nhưng thất bại lúc này sư phụ roshi giải thích cho bulma và goku về piccolo và con quỷ khỉ cùng với tác dụng của những viên ngọc rồng nếu kiếm đủ sau khi nói xong xuôi thì bulma phát hiện ra có ngọc rồng ở gần sư phụ roshi phóng lên miệng bẫy và sau đó yam cha nhận lời giúp đỡ cả ba thầy trò lúc này tại phi thuyền của piccolo để gia tăng thêm lực lượng hắn tạo ra thêm những đạo quân cho mình nhờ máu của chính hắn cả nhóm thầy trò lúc này đi đến miệng núi lửa và
|
[
"một",
"điều",
"gì",
"đó",
"về",
"những",
"viên",
"ngọc",
"rồng",
"sư",
"phụ",
"roshi",
"hiểu",
"ra",
"và",
"giải",
"thích",
"chút",
"ít",
"về",
"ngọc",
"rồng",
"rồi",
"cùng",
"mọi",
"người",
"đi",
"tìm",
"viên",
"ngọc",
"của",
"ông",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"cả",
"ba",
"thầy",
"trò",
"lên",
"đường",
"goku",
"phải",
"vác",
"hành",
"lý",
"khá",
"to",
"để",
"chạy",
"theo",
"xe",
"máy",
"của",
"bulma",
"lẫn",
"sư",
"phụ",
"roshi",
"để",
"khổ",
"luyện",
"trong",
"công",
"việc",
"đánh",
"bại",
"piccolo",
"đi",
"một",
"đoạn",
"khá",
"xa",
"họ",
"gặp",
"chi",
"chi",
"đang",
"đấu",
"võ",
"thuật",
"cùng",
"với",
"một",
"người",
"trong",
"khóa",
"tập",
"võ",
"goku",
"gặp",
"chi",
"chi",
"và",
"nói",
"vài",
"điều",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"lên",
"đường",
"khổ",
"luyện",
"đang",
"đi",
"trên",
"đường",
"phiêu",
"lưu",
"thì",
"cả",
"nhóm",
"bị",
"sập",
"bẫy",
"hố",
"tại",
"đây",
"cả",
"nhóm",
"gặp",
"ngay",
"cướp",
"đường",
"yam",
"cha",
"đòi",
"nộp",
"mãi",
"lộ",
"mới",
"cho",
"ra",
"khỏi",
"hố",
"chán",
"nản",
"cả",
"nhóm",
"qua",
"đêm",
"trong",
"bẫy",
"tối",
"đến",
"goku",
"ra",
"sức",
"leo",
"ra",
"ngoài",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"lúc",
"này",
"sư",
"phụ",
"roshi",
"giải",
"thích",
"cho",
"bulma",
"và",
"goku",
"về",
"piccolo",
"và",
"con",
"quỷ",
"khỉ",
"cùng",
"với",
"tác",
"dụng",
"của",
"những",
"viên",
"ngọc",
"rồng",
"nếu",
"kiếm",
"đủ",
"sau",
"khi",
"nói",
"xong",
"xuôi",
"thì",
"bulma",
"phát",
"hiện",
"ra",
"có",
"ngọc",
"rồng",
"ở",
"gần",
"sư",
"phụ",
"roshi",
"phóng",
"lên",
"miệng",
"bẫy",
"và",
"sau",
"đó",
"yam",
"cha",
"nhận",
"lời",
"giúp",
"đỡ",
"cả",
"ba",
"thầy",
"trò",
"lúc",
"này",
"tại",
"phi",
"thuyền",
"của",
"piccolo",
"để",
"gia",
"tăng",
"thêm",
"lực",
"lượng",
"hắn",
"tạo",
"ra",
"thêm",
"những",
"đạo",
"quân",
"cho",
"mình",
"nhờ",
"máu",
"của",
"chính",
"hắn",
"cả",
"nhóm",
"thầy",
"trò",
"lúc",
"này",
"đi",
"đến",
"miệng",
"núi",
"lửa",
"và"
] |
onthophagus phanaeomorphus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"phanaeomorphus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
senecio juniperinus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1782
|
[
"senecio",
"juniperinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
1983 nó được cho là gần như tuyệt chủng tuy nhiên cuộc điều tra dân số năm 2008 đã tìm thấy 3683 cá thể dê giống này và vào cuối năm 2013 số lượng đã đăng ký được báo cáo là khoảng 2403 hoặc khoảng 2098
|
[
"1983",
"nó",
"được",
"cho",
"là",
"gần",
"như",
"tuyệt",
"chủng",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2008",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"3683",
"cá",
"thể",
"dê",
"giống",
"này",
"và",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2013",
"số",
"lượng",
"đã",
"đăng",
"ký",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"khoảng",
"2403",
"hoặc",
"khoảng",
"2098"
] |
gây ra bởi các cuộc đấu tranh về quyền kiểm soát địa vị và nguồn lực khan hiếm xung đột giữa các nhóm trong các tổ chức có nguồn gốc tương tự việc giải quyết mang tính xây dựng của những xung đột như vậy thường có thể đạt được thông qua một quá trình giải quyết vấn đề hợp lý cùng với sự sẵn sàng khám phá các vấn đề và giải pháp thay thế và lắng nghe nhau === xung đột cá nhân === một cuộc xung đột cá nhân liên quan đến một cuộc xung đột giữa hai người thường là từ sự không thích lẫn nhau hoặc xung đột về tính cách theo fsao của đại học boston nguyên nhân của xung đột nơi làm việc có thể là do sự khác biệt về tính cách hoặc phong cách và các vấn đề cá nhân như lạm dụng chất gây nghiện vấn đề chăm sóc trẻ em và các vấn đề gia đình cũng có thể đóng góp đại học colorado-boulder trích dẫn là nguyên nhân chính của xung đột nơi làm việc là giao tiếp kém giá trị khác nhau lợi ích khác nhau tài nguyên khan hiếm đụng độ nhân cách và hiệu suất kém nhiều khó khăn trong lĩnh vực này nằm ngoài phạm vi quản lý và nhiều hơn nữa ở lĩnh vực của một cố vấn chuyên nghiệp hoặc hòa giải viên nơi làm việc nhưng có một số khía cạnh của xung đột cá nhân mà các nhà
|
[
"gây",
"ra",
"bởi",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"về",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"địa",
"vị",
"và",
"nguồn",
"lực",
"khan",
"hiếm",
"xung",
"đột",
"giữa",
"các",
"nhóm",
"trong",
"các",
"tổ",
"chức",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tương",
"tự",
"việc",
"giải",
"quyết",
"mang",
"tính",
"xây",
"dựng",
"của",
"những",
"xung",
"đột",
"như",
"vậy",
"thường",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"thông",
"qua",
"một",
"quá",
"trình",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"hợp",
"lý",
"cùng",
"với",
"sự",
"sẵn",
"sàng",
"khám",
"phá",
"các",
"vấn",
"đề",
"và",
"giải",
"pháp",
"thay",
"thế",
"và",
"lắng",
"nghe",
"nhau",
"===",
"xung",
"đột",
"cá",
"nhân",
"===",
"một",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"cá",
"nhân",
"liên",
"quan",
"đến",
"một",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"giữa",
"hai",
"người",
"thường",
"là",
"từ",
"sự",
"không",
"thích",
"lẫn",
"nhau",
"hoặc",
"xung",
"đột",
"về",
"tính",
"cách",
"theo",
"fsao",
"của",
"đại",
"học",
"boston",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"xung",
"đột",
"nơi",
"làm",
"việc",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"tính",
"cách",
"hoặc",
"phong",
"cách",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"cá",
"nhân",
"như",
"lạm",
"dụng",
"chất",
"gây",
"nghiện",
"vấn",
"đề",
"chăm",
"sóc",
"trẻ",
"em",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"gia",
"đình",
"cũng",
"có",
"thể",
"đóng",
"góp",
"đại",
"học",
"colorado-boulder",
"trích",
"dẫn",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"của",
"xung",
"đột",
"nơi",
"làm",
"việc",
"là",
"giao",
"tiếp",
"kém",
"giá",
"trị",
"khác",
"nhau",
"lợi",
"ích",
"khác",
"nhau",
"tài",
"nguyên",
"khan",
"hiếm",
"đụng",
"độ",
"nhân",
"cách",
"và",
"hiệu",
"suất",
"kém",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"nằm",
"ngoài",
"phạm",
"vi",
"quản",
"lý",
"và",
"nhiều",
"hơn",
"nữa",
"ở",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"một",
"cố",
"vấn",
"chuyên",
"nghiệp",
"hoặc",
"hòa",
"giải",
"viên",
"nơi",
"làm",
"việc",
"nhưng",
"có",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"của",
"xung",
"đột",
"cá",
"nhân",
"mà",
"các",
"nhà"
] |
shiprock đá có cánh là một con núi độc cao gần 1 583 feet 482 5 m trên đồng bằng sa mạc cao của navajo nation ở quận san juan new mexico hoa kỳ độ cao cực đại của nó là 7 177 feet 2 187 5 m so với mực nước biển nó nằm khoảng 10 75 dặm 17 30 km về phía tây nam thị trấn shiprock được đặt tên theo núi này được cai trị bởi quốc gia navajo sự hình thành nằm trong khu vực four corners và đóng một vai trò quan trọng trong tôn giáo thần thoại và truyền thống navajo nó nằm ở trung tâm của khu vực bị chiếm giữ bởi người dân thổ nhĩ kỳ cổ đại một nền văn hóa người mỹ bản địa tiền sử ở tây nam hoa kỳ thường được gọi là anasazi shiprock là một điểm thu hút các nhà leo núi và nhiếp ảnh gia và đã được đặc trưng trong một số tác phẩm điện ảnh và tiểu thuyết đây là địa danh nổi bật nhất ở phía tây bắc new mexico == tên gọi == tên navajo cho đỉnh tsé bitʼaʼí đá có cánh hoặc đá có cánh ám chỉ truyền thuyết về loài chim vĩ đại đã đưa navajo từ phía bắc đến vùng đất hiện tại của chúng cái tên shiprock hay shiprock peak hoặc ship rock bắt nguồn từ sự tương đồng của đỉnh với một con tàu kéo thế kỷ 19 khổng lồ người mỹ lần đầu tiên gọi đỉnh cây kim một cái
|
[
"shiprock",
"đá",
"có",
"cánh",
"là",
"một",
"con",
"núi",
"độc",
"cao",
"gần",
"1",
"583",
"feet",
"482",
"5",
"m",
"trên",
"đồng",
"bằng",
"sa",
"mạc",
"cao",
"của",
"navajo",
"nation",
"ở",
"quận",
"san",
"juan",
"new",
"mexico",
"hoa",
"kỳ",
"độ",
"cao",
"cực",
"đại",
"của",
"nó",
"là",
"7",
"177",
"feet",
"2",
"187",
"5",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"10",
"75",
"dặm",
"17",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"thị",
"trấn",
"shiprock",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"núi",
"này",
"được",
"cai",
"trị",
"bởi",
"quốc",
"gia",
"navajo",
"sự",
"hình",
"thành",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"four",
"corners",
"và",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"thần",
"thoại",
"và",
"truyền",
"thống",
"navajo",
"nó",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"khu",
"vực",
"bị",
"chiếm",
"giữ",
"bởi",
"người",
"dân",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"một",
"nền",
"văn",
"hóa",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"tiền",
"sử",
"ở",
"tây",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"anasazi",
"shiprock",
"là",
"một",
"điểm",
"thu",
"hút",
"các",
"nhà",
"leo",
"núi",
"và",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"và",
"đã",
"được",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"điện",
"ảnh",
"và",
"tiểu",
"thuyết",
"đây",
"là",
"địa",
"danh",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"new",
"mexico",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tên",
"navajo",
"cho",
"đỉnh",
"tsé",
"bitʼaʼí",
"đá",
"có",
"cánh",
"hoặc",
"đá",
"có",
"cánh",
"ám",
"chỉ",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"loài",
"chim",
"vĩ",
"đại",
"đã",
"đưa",
"navajo",
"từ",
"phía",
"bắc",
"đến",
"vùng",
"đất",
"hiện",
"tại",
"của",
"chúng",
"cái",
"tên",
"shiprock",
"hay",
"shiprock",
"peak",
"hoặc",
"ship",
"rock",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sự",
"tương",
"đồng",
"của",
"đỉnh",
"với",
"một",
"con",
"tàu",
"kéo",
"thế",
"kỷ",
"19",
"khổng",
"lồ",
"người",
"mỹ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"gọi",
"đỉnh",
"cây",
"kim",
"một",
"cái"
] |
đình mới có thể bỏ phiếu hội đồng thành phố địa phương được bổ nhiệm tương tự bởi người đứng đầu các gia đình và các công ty địa phương thông qua các cuộc bầu cử thành phố địa phương trong khi thị trưởng được chỉ định bởi chính phủ do đó đây là một trong những quốc gia tập trung nhất ở châu âu và chắc chắn là tập trung nhất ở tây âu sau sự sụp đổ của estado novo của bồ đào nha trong cuộc cách mạng hoa cẩm chướng luật trưng cầu dân ý đã được sử dụng hai lần trong thời cai trị của pháp vào năm 1947 khi một cuộc trưng cầu dân ý đã hồi sinh chế độ quân chủ tây ban nha với franco với tư cách là nhiếp chính trên thực tế với quyền chỉ định người kế vị và vào năm 1966 một cuộc trưng cầu dân ý khác đã được tổ chức để phê chuẩn một luật hữu cơ mới hoặc hiến pháp được cho là hạn chế và xác định rõ ràng quyền lực của franco cũng như chính thức tạo ra văn phòng hiện đại của thủ tướng tây ban nha bằng cách trì hoãn vấn đề cộng hòa so với chế độ quân chủ cho chế độ độc tài 36 năm của mình và bằng cách từ chối tự mình lên ngôi năm 1947 franco đã tìm cách đối kháng với những người theo chủ nghĩa quân chủ không thích khôi phục lại
|
[
"đình",
"mới",
"có",
"thể",
"bỏ",
"phiếu",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"địa",
"phương",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"tương",
"tự",
"bởi",
"người",
"đứng",
"đầu",
"các",
"gia",
"đình",
"và",
"các",
"công",
"ty",
"địa",
"phương",
"thông",
"qua",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"thành",
"phố",
"địa",
"phương",
"trong",
"khi",
"thị",
"trưởng",
"được",
"chỉ",
"định",
"bởi",
"chính",
"phủ",
"do",
"đó",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"tập",
"trung",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"chắc",
"chắn",
"là",
"tập",
"trung",
"nhất",
"ở",
"tây",
"âu",
"sau",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"estado",
"novo",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"trong",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"hoa",
"cẩm",
"chướng",
"luật",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"hai",
"lần",
"trong",
"thời",
"cai",
"trị",
"của",
"pháp",
"vào",
"năm",
"1947",
"khi",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"đã",
"hồi",
"sinh",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"tây",
"ban",
"nha",
"với",
"franco",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nhiếp",
"chính",
"trên",
"thực",
"tế",
"với",
"quyền",
"chỉ",
"định",
"người",
"kế",
"vị",
"và",
"vào",
"năm",
"1966",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"khác",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"để",
"phê",
"chuẩn",
"một",
"luật",
"hữu",
"cơ",
"mới",
"hoặc",
"hiến",
"pháp",
"được",
"cho",
"là",
"hạn",
"chế",
"và",
"xác",
"định",
"rõ",
"ràng",
"quyền",
"lực",
"của",
"franco",
"cũng",
"như",
"chính",
"thức",
"tạo",
"ra",
"văn",
"phòng",
"hiện",
"đại",
"của",
"thủ",
"tướng",
"tây",
"ban",
"nha",
"bằng",
"cách",
"trì",
"hoãn",
"vấn",
"đề",
"cộng",
"hòa",
"so",
"với",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"cho",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"36",
"năm",
"của",
"mình",
"và",
"bằng",
"cách",
"từ",
"chối",
"tự",
"mình",
"lên",
"ngôi",
"năm",
"1947",
"franco",
"đã",
"tìm",
"cách",
"đối",
"kháng",
"với",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"quân",
"chủ",
"không",
"thích",
"khôi",
"phục",
"lại"
] |
roella maculata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được adamson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
|
[
"roella",
"maculata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"adamson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.