text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
quy phục rồi rước thế tử về dầu mít vua cao miên là nặc ông vinh nhân thấy chúa nguyễn nguy khốn không chịu triều cống chúa sai trương phước thận nguyễn cửu tuân theo giúp nguyễn ánh thảo phạt nặc ông vinh phải xin hàng ngày 11 tháng 12 năm 1776 lý tài rước đông cung thế tử về gia định ngày 14 tháng 12 lý tài ép nguyễn... | [
"quy",
"phục",
"rồi",
"rước",
"thế",
"tử",
"về",
"dầu",
"mít",
"vua",
"cao",
"miên",
"là",
"nặc",
"ông",
"vinh",
"nhân",
"thấy",
"chúa",
"nguyễn",
"nguy",
"khốn",
"không",
"chịu",
"triều",
"cống",
"chúa",
"sai",
"trương",
"phước",
"thận",
"nguyễn",
"cử... |
dễ dàng xem truyền hình qua vtvgo ứng dụng xem truyền hình trực tuyến chính thức của đài thvn bên cạnh đó khán giả truyền hình nói chung cũng như kiều bào ở nước ngoài nói riêng có thể xem trực tuyến tất cả các kênh từ vtv1 đến vtv9 và xem lại những chương trình đã bỏ lỡ trên báo điện tử vtv news địa chỉ https vtv vn h... | [
"dễ",
"dàng",
"xem",
"truyền",
"hình",
"qua",
"vtvgo",
"ứng",
"dụng",
"xem",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tuyến",
"chính",
"thức",
"của",
"đài",
"thvn",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"khán",
"giả",
"truyền",
"hình",
"nói",
"chung",
"cũng",
"như",
"kiều",
"bào",
"... |
đá việt nam tổng kết mùa giải 2008 | [
"đá",
"việt",
"nam",
"tổng",
"kết",
"mùa",
"giải",
"2008"
] |
lingadahalli arkalgud lingadahalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"lingadahalli",
"arkalgud",
"lingadahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arkalgud",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
cùng lúc đó thì black sabbath đã thoát khỏi bóng tối của những thuở sơ khai với những album như technical ecstasy van halen xuất hiện năm 1978 từ thứ âm nhạc cứng cỏi của los angeles họ chơi chủ yếu dựa trên kỹ thuật ghita của tay ghita chính eddie van halen ông nổi tiếng với một kỹ thuật chơi ghita sử dụng two‐handed ... | [
"cùng",
"lúc",
"đó",
"thì",
"black",
"sabbath",
"đã",
"thoát",
"khỏi",
"bóng",
"tối",
"của",
"những",
"thuở",
"sơ",
"khai",
"với",
"những",
"album",
"như",
"technical",
"ecstasy",
"van",
"halen",
"xuất",
"hiện",
"năm",
"1978",
"từ",
"thứ",
"âm",
"nhạc",
... |
clerodendrum pittieri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke ex standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"clerodendrum",
"pittieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"ex",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
rìa nắp mang pomacentrus sulfureus một loài cũng có màu vàng tươi như p moluccensis nhưng đốm đen ở gốc vây ngực của p sulfureus lại rất lớn và có phạm vi giới hạn ở tây ấn độ dương số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 14–15 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 14–15 số tia vây ở vây ngực 17 số gai ở v... | [
"rìa",
"nắp",
"mang",
"pomacentrus",
"sulfureus",
"một",
"loài",
"cũng",
"có",
"màu",
"vàng",
"tươi",
"như",
"p",
"moluccensis",
"nhưng",
"đốm",
"đen",
"ở",
"gốc",
"vây",
"ngực",
"của",
"p",
"sulfureus",
"lại",
"rất",
"lớn",
"và",
"có",
"phạm",
"vi",
"... |
perdita nevadiana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1980 | [
"perdita",
"nevadiana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
castilleja raupii là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"castilleja",
"raupii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
caenohalictus opacus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1917 | [
"caenohalictus",
"opacus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
hành tinh thứ mười một thuộc hệ mặt trời có thể đề cập đến vesta thiên thể thứ mười một được đặt tên là một hành tinh sau này được phân loại lại thành một tiểu hành tinh sao thiên vương hành tinh thứ mười một từ mặt trời dựa vào khám phá của vesta mặc dù điều này nhanh chóng bị thay thế bởi những khám phá mới hoặc haum... | [
"hành",
"tinh",
"thứ",
"mười",
"một",
"thuộc",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"vesta",
"thiên",
"thể",
"thứ",
"mười",
"một",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"sau",
"này",
"được",
"phân",
"loại",
"lại",
"thành... |
lập trung học đệ nhất cấp một số học sinh trung học đệ nhị cấp ở các tỉnh nhỏ phải đi qua tỉnh lớn để học trung học đệ nhất cấp vì thiếu trường lớp sinh viên tốt nghiệp trường đại học sư phạm ở các thành phố lớn thường được đưa về các tỉnh để bổ sung cho lực lượng giáo viên tại địa phương giáo viên tiểu học tốt nghiệp ... | [
"lập",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
"một",
"số",
"học",
"sinh",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhị",
"cấp",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"nhỏ",
"phải",
"đi",
"qua",
"tỉnh",
"lớn",
"để",
"học",
"trung",
"học",
"đệ",
"nhất",
"cấp",
"vì",
"thiếu",
"trường",
"l... |
là kết quả của sự phát minh sáng tạo thông qua những tổ chức cơ cấu xã hội mà kỹ thuật công nghệ mới được xuất hiện và triển khai khi xuất hiện những kỹ thuật công nghệ tiên tiến nó lại tạo ra một số ngành nghề mới và tương ứng với nó là những cơ cấu xã hội mới tổ chức xã hội mới cấu trúc xã hội đóng vai trò chủ yếu tr... | [
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"phát",
"minh",
"sáng",
"tạo",
"thông",
"qua",
"những",
"tổ",
"chức",
"cơ",
"cấu",
"xã",
"hội",
"mà",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"mới",
"được",
"xuất",
"hiện",
"và",
"triển",
"khai",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"những"... |
đấu cùng quân đức vào đầu năm 1944 himmler thậm chí còn đề nghị oswald pohl phóng thích các tù nhân hồi giáo khỏi các trại tập trung để bổ sung vào lực lượng ss quân đoàn ấn độ là một đơn vị trực thuộc wehrmacht được thành lập vào tháng 8 năm 1942 các thành viên của lực lượng này phần nhiều là lính ấn độ thuộc quân đội... | [
"đấu",
"cùng",
"quân",
"đức",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1944",
"himmler",
"thậm",
"chí",
"còn",
"đề",
"nghị",
"oswald",
"pohl",
"phóng",
"thích",
"các",
"tù",
"nhân",
"hồi",
"giáo",
"khỏi",
"các",
"trại",
"tập",
"trung",
"để",
"bổ",
"sung",
"vào",
"lực",
... |
oecetis kateae là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền australasia | [
"oecetis",
"kateae",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
anhydride acetic acetic anhydride hay ethanoic anhydride là một hợp chất hóa học có công thức chco o hay aco nó là anhydride isolable đơn giản nhất của một axit cacboxylic và được sử dụng rộng rãi như là một thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ nó là một chất lỏng không màu có mùi mạnh mẽ của axit acetic được hình thành bởi... | [
"anhydride",
"acetic",
"acetic",
"anhydride",
"hay",
"ethanoic",
"anhydride",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hóa",
"học",
"có",
"công",
"thức",
"chco",
"o",
"hay",
"aco",
"nó",
"là",
"anhydride",
"isolable",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"của",
"một",
"axit",
"cacb... |
tolstoy đại văn hào nga bullet 1835 – nguyễn phúc hòa nhàn phong hiệu mỹ duệ công chúa công chúa con vua minh mạng m 1912 bullet 1938 – paul martin thủ tướng canada bullet 1986 – florence welch ca sĩ người anh bullet 1990 – bojan krkic cầu thủ bóng đá người tây ban nha bullet 1999 – hoàng tử nikolai của đan mạch hoàng ... | [
"tolstoy",
"đại",
"văn",
"hào",
"nga",
"bullet",
"1835",
"–",
"nguyễn",
"phúc",
"hòa",
"nhàn",
"phong",
"hiệu",
"mỹ",
"duệ",
"công",
"chúa",
"công",
"chúa",
"con",
"vua",
"minh",
"mạng",
"m",
"1912",
"bullet",
"1938",
"–",
"paul",
"martin",
"thủ",
"tướ... |
schonstett là một đô thị tại huyện rosenheim bang bayern thuộc nước đức == links == bullet history of schonstett in german | [
"schonstett",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"rosenheim",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"==",
"links",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"schonstett",
"in",
"german"
] |
abraxas reticularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"abraxas",
"reticularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
megapenthes marginatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878 | [
"megapenthes",
"marginatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
rhaphuma pieli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"rhaphuma",
"pieli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
được gideon sau đó anh xin lỗi ramona và knives vì đã lừa dối họ nhưng gideon nhảy vào đánh ngã ramona làm scott và knives phải hợp sức để đánh bại hắn thoát khỏi sự kiểm soát của gideon ramona định bỏ đi nhưng knives chấp nhận sự thật là mối quan hệ của cô và scott đã chấm dứt và khuyên anh nên đuổi theo ramona anh đu... | [
"được",
"gideon",
"sau",
"đó",
"anh",
"xin",
"lỗi",
"ramona",
"và",
"knives",
"vì",
"đã",
"lừa",
"dối",
"họ",
"nhưng",
"gideon",
"nhảy",
"vào",
"đánh",
"ngã",
"ramona",
"làm",
"scott",
"và",
"knives",
"phải",
"hợp",
"sức",
"để",
"đánh",
"bại",
"hắn",
... |
world of buddhism buddhist monks and nuns in society and culture 1991 bullet conroy helen forgotten women in convents new york agora publishing co [194-] 121 p ill n b this is a polemical work from a socialist perspective the religious name of the author formerly a roman catholic nun had been sr mary ethel bullet mcgui... | [
"world",
"of",
"buddhism",
"buddhist",
"monks",
"and",
"nuns",
"in",
"society",
"and",
"culture",
"1991",
"bullet",
"conroy",
"helen",
"forgotten",
"women",
"in",
"convents",
"new",
"york",
"agora",
"publishing",
"co",
"[194-]",
"121",
"p",
"ill",
"n",
"b",
... |
opaka là một thị trấn thuộc tỉnh targovishte bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 2786 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau | [
"opaka",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"targovishte",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2786",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2004-2011",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
... |
ophiorrhiza thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"ophiorrhiza",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
herman doumnan sinh ngày 25 tháng 9 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người tchad anh có 9 lần ra sân cho đội tuyển bóng đá quốc gia tchad == xem thêm == bullet danh sách cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia tchad | [
"herman",
"doumnan",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tchad",
"anh",
"có",
"9",
"lần",
"ra",
"sân",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"tchad",
"==",
"xem",
"thêm",... |
duy nhất trong lịch sử ai cập sử dụng cả hai biểu tượng của thần horus và seth trên serekh của mình một số nhà ai cập học tin rằng đây là một nỗ lực nhằm để thống nhất cả hai thế lực tuy nhiên sau khi ông băng hà biểu tượng của thần seth đã hoàn toàn bị loại bỏ khỏi serekh của các vị vua sau này ông còn là vị vua đầu t... | [
"duy",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"sử",
"dụng",
"cả",
"hai",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thần",
"horus",
"và",
"seth",
"trên",
"serekh",
"của",
"mình",
"một",
"số",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"tin",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"nỗ",
"... |
pseudolestes mirabilis là loài chuồn chuồn trong họ pseudolestidae loài này được kirby mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"pseudolestes",
"mirabilis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"pseudolestidae",
"loài",
"này",
"được",
"kirby",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
giống như ngôi mộ phía đông ngôi mộ phía tây được làm bằng đá vôi xám đẽo thô ráp nó đã trải qua sự xói mòn nặng nề do đó chỉ còn lại một vài lớp ngôi mộ có lẽ không bao giờ có một lớp đá vôi trắng mịn sự phân tầng của khối xây còn sót lại cho thấy ngôi mộ phía tây được xây dựng sau ngôi mộ phía đông === bên trong === ... | [
"giống",
"như",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"đông",
"ngôi",
"mộ",
"phía",
"tây",
"được",
"làm",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"xám",
"đẽo",
"thô",
"ráp",
"nó",
"đã",
"trải",
"qua",
"sự",
"xói",
"mòn",
"nặng",
"nề",
"do",
"đó",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"một",
"vài",
... |
loại == === bảng xếp hạng === ==== bảng a ==== <onlyinclude> onlyinclude> ==== bảng b ==== <onlyinclude> onlyinclude> ==== xếp hạng các đội về cuối bảng ==== <onlyinclude> <onlyinclude> == vòng chung kết == bình thuận và hòa bình thăng hạng và sẽ tham gia v league 2 mùa sau == kỷ luật của vff == các quyết định nêu dưới... | [
"loại",
"==",
"===",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"===",
"====",
"bảng",
"a",
"====",
"<onlyinclude>",
"onlyinclude>",
"====",
"bảng",
"b",
"====",
"<onlyinclude>",
"onlyinclude>",
"====",
"xếp",
"hạng",
"các",
"đội",
"về",
"cuối",
"bảng",
"====",
"<onlyinclude>",
... |
lợn hươu là 1 chi sinh học babyrousa thuộc họ lợn suidae phân bố tại khu vực wallacea cụ thể tại những đảo của indonesia như sulawesi togian sula và buru tất cả thành viên của chi này từng được xét là thành phần của một loài đơn nhất cho đến năm 2002 lợn hươu b babyrussa sau khi phân chia thành nhiều loài riêng biệt da... | [
"lợn",
"hươu",
"là",
"1",
"chi",
"sinh",
"học",
"babyrousa",
"thuộc",
"họ",
"lợn",
"suidae",
"phân",
"bố",
"tại",
"khu",
"vực",
"wallacea",
"cụ",
"thể",
"tại",
"những",
"đảo",
"của",
"indonesia",
"như",
"sulawesi",
"togian",
"sula",
"và",
"buru",
"tất",
... |
mê hồn trận khiến tâm hồn anh luôn luôn bị động không còn tự chủ được nữa cái giây phút ngắn ngủi của sự tĩnh lặng thoảng đến trong lúc đầu trước khi lý trí của anh hành động chính là cơ hội ngàn vàng để anh có thể tránh được sự lôi kéo vào trạng thái bị động này cũng giống như giây phút hốt nhiên chứng ngộ của các vị ... | [
"mê",
"hồn",
"trận",
"khiến",
"tâm",
"hồn",
"anh",
"luôn",
"luôn",
"bị",
"động",
"không",
"còn",
"tự",
"chủ",
"được",
"nữa",
"cái",
"giây",
"phút",
"ngắn",
"ngủi",
"của",
"sự",
"tĩnh",
"lặng",
"thoảng",
"đến",
"trong",
"lúc",
"đầu",
"trước",
"khi",
"... |
pavetta pierlotii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"pavetta",
"pierlotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bridson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
ceradenia oidiophora là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được mickel beitel a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"ceradenia",
"oidiophora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"beitel",
"a",
"r",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
tế như chương trình bằng tú tài quốc tế hay chứng chỉ quốc tế về giáo dục trung học igcse ib là từ viết tắt của international baccalaureate tổ chức tú tài quốc tế có trụ sở tại geneva thụy sĩ với mục tiêu và sứ mệnh đào tạo những thế hệ trẻ có kiến thức tinh thần học hỏi và biết quan tâm đến mọi người để tạo ra một thế... | [
"tế",
"như",
"chương",
"trình",
"bằng",
"tú",
"tài",
"quốc",
"tế",
"hay",
"chứng",
"chỉ",
"quốc",
"tế",
"về",
"giáo",
"dục",
"trung",
"học",
"igcse",
"ib",
"là",
"từ",
"viết",
"tắt",
"của",
"international",
"baccalaureate",
"tổ",
"chức",
"tú",
"tài",
"... |
tami chynn == thơ ấu == chynn được sinh ra ở kingston jamaica cha của cô richard chin là người gốc hoa gốc jamaica và mẹ cô christine chin cũng là người quốc tịch jamaica là người gốc anh và châu phi cha mẹ cô đã ở trong một ban nhạc tên là the carnations và em gái của cô tessanne chin cũng là một ca sĩ nổi tiếng với c... | [
"tami",
"chynn",
"==",
"thơ",
"ấu",
"==",
"chynn",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"kingston",
"jamaica",
"cha",
"của",
"cô",
"richard",
"chin",
"là",
"người",
"gốc",
"hoa",
"gốc",
"jamaica",
"và",
"mẹ",
"cô",
"christine",
"chin",
"cũng",
"là",
"người",
"qu... |
cylisticus albomaculatus là một loài chân đều trong họ cylisticidae loài này được miêu tả khoa học năm 1957 bởi borutzkii | [
"cylisticus",
"albomaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cylisticidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957",
"bởi",
"borutzkii"
] |
chụp được cùng lúc ấy phóng viên đài abc của úc là neil davis cũng quay phim rất rõ ràng tướng loan cầm khăn lau mặt vẫy tay kêu các tùy tùng tránh ra đi đến bên bảy lốp không nói 1 lời loan quăng điếu thuốc và móc khẩu súng lục ra ông lấy tư thế của 1 xạ thủ cánh tay phải giơ thẳng và ở khoảng cách khoảng 1 mét bắn và... | [
"chụp",
"được",
"cùng",
"lúc",
"ấy",
"phóng",
"viên",
"đài",
"abc",
"của",
"úc",
"là",
"neil",
"davis",
"cũng",
"quay",
"phim",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"tướng",
"loan",
"cầm",
"khăn",
"lau",
"mặt",
"vẫy",
"tay",
"kêu",
"các",
"tùy",
"tùng",
"tránh",
"ra... |
photophorus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1863 bởi candèze == các loài == các loài trong chi này gồm bullet photophorus bakewellii bullet photophorus jansonii | [
"photophorus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863",
"bởi",
"candèze",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
... |
jaborá là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 191 117 km² dân số năm 2007 là 4032 người mật độ 21 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"jaborá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"191",
"117",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"4032",
"người",
"mật",
"độ",
"21",
"1",
"người",
"km²",
"==",
"liên"... |
lonoke arkansas lonoke là một thành phố thuộc quận lonoke tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 4245 người == dân số == bullet dân số năm 2000 4287 người bullet dân số năm 2010 4245 người == tham khảo == bullet american finder | [
"lonoke",
"arkansas",
"lonoke",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"lonoke",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"4245",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
... |
xã barnett quận roseau minnesota xã barnett là một xã thuộc quận roseau tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 139 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"barnett",
"quận",
"roseau",
"minnesota",
"xã",
"barnett",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"roseau",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"139",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"b... |
khi giải đấu football league first division cũ được thay thế bởi premier league bảy trận chung kết diễn ra từ 1986 tới 1992 blackburn rovers và reading là hai đội second division duy nhất vô địch cup chelsea và nottingham forest là hai đội thành công nhất mỗi đội hai lần giành chức vô địch == tham dự == giải đấu được m... | [
"khi",
"giải",
"đấu",
"football",
"league",
"first",
"division",
"cũ",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"premier",
"league",
"bảy",
"trận",
"chung",
"kết",
"diễn",
"ra",
"từ",
"1986",
"tới",
"1992",
"blackburn",
"rovers",
"và",
"reading",
"là",
"hai",
"đội",
... |
synodontis nummifer hay synodontis hai đốm là tên của một loài cá da trơn bơi lộn ngược và là loài đặc hữu của cameroon cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo môi trường sinh sống của chúng ở đó là lưu vực sông congo vào năm 1899 nhà động vật học người bỉ gốc anh george albert boulenger dựa trên mẫu vật thu thập được ở ... | [
"synodontis",
"nummifer",
"hay",
"synodontis",
"hai",
"đốm",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"bơi",
"lộn",
"ngược",
"và",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"congo",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
... |
meteorium imbricatum là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được p beauv mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"meteorium",
"imbricatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"beauv",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
chính trị tướng jodl khai trước tòa án nürnberg hitler không hề chú tâm đến những lời cảnh báo của họ === liên xô tiếp tục phản công === ngày 20 tháng 6 đợt phản công của liên xô mà mọi người tiên liệu từ lâu đã bắt đầu với sức mạnh vượt trội chỉ trong vòng vài ngày cụm tập đoàn quân trung tâm của đức mà hitler đã tập ... | [
"chính",
"trị",
"tướng",
"jodl",
"khai",
"trước",
"tòa",
"án",
"nürnberg",
"hitler",
"không",
"hề",
"chú",
"tâm",
"đến",
"những",
"lời",
"cảnh",
"báo",
"của",
"họ",
"===",
"liên",
"xô",
"tiếp",
"tục",
"phản",
"công",
"===",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
... |
kakitani yoichiro sinh ngày 3 tháng 1 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp quốc tế == kakitani được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá u-17 châu á 2006 anh ghi được 4 bàn thắng góp công giúp đội tuyển u-17 nhật bản vô địch giải đấu anh tiếp tục ghi 2 bàn tại fifa u-17 world c... | [
"kakitani",
"yoichiro",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"kakitani",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
... |
apple books trước đây là ibooks là một ứng dụng đọc và lưu trữ sách điện tử của apple inc cho các hệ điều hành và thiết bị ios và macos nó đã được công bố dưới tên ibooks kết hợp với ipad vào ngày 27 tháng 1 năm 2010 và được phát hành cho iphone và ipod touch vào giữa năm 2010 như một phần của bản cập nhật ios 4 ban đầ... | [
"apple",
"books",
"trước",
"đây",
"là",
"ibooks",
"là",
"một",
"ứng",
"dụng",
"đọc",
"và",
"lưu",
"trữ",
"sách",
"điện",
"tử",
"của",
"apple",
"inc",
"cho",
"các",
"hệ",
"điều",
"hành",
"và",
"thiết",
"bị",
"ios",
"và",
"macos",
"nó",
"đã",
"được",
... |
pycnarmon sarumalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pycnarmon",
"sarumalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cyanocorax cayanus là một loài chim trong họ corvidae | [
"cyanocorax",
"cayanus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"corvidae"
] |
sau đó là đến biển đỏ capetown trải qua phần lớn thời gian trong quãng đời hoạt động của nó cùng với hạm đội viễn đông bao gồm một giai đoạn giữa hai cuộc thế chiến từ tháng 7 năm 1934 đến tháng 8 năm 1938 khi nó quay trở về anh để được tái trang bị nó tái gia nhập ham đội địa trung hải vào tháng 8 năm 1940 trong khi đ... | [
"sau",
"đó",
"là",
"đến",
"biển",
"đỏ",
"capetown",
"trải",
"qua",
"phần",
"lớn",
"thời",
"gian",
"trong",
"quãng",
"đời",
"hoạt",
"động",
"của",
"nó",
"cùng",
"với",
"hạm",
"đội",
"viễn",
"đông",
"bao",
"gồm",
"một",
"giai",
"đoạn",
"giữa",
"hai",
"... |
conoderus scalaris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1824 | [
"conoderus",
"scalaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1824"
] |
pomare i pōmare i khoảng năm 1753 ngày 3 tháng 9 năm 1803 còn được gọi là tu tinah hay outu hoặc chính thức hơn là tu-nui-e-a a-i-te-atua là một vị vua người tạo lập vương quốc tahiti và là người sáng lập ra triều đại pōmare và từ năm 1788 đến khi thoái vị vào năm 1791 để nhường ngôi cho con tuy vậy ông vẫn là người nắ... | [
"pomare",
"i",
"pōmare",
"i",
"khoảng",
"năm",
"1753",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"1803",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"tu",
"tinah",
"hay",
"outu",
"hoặc",
"chính",
"thức",
"hơn",
"là",
"tu-nui-e-a",
"a-i-te-atua",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"ngư... |
norton ghost ghost là một chương trình sao lưu đĩa được bán bởi công ty symantec được phát triển bởi murray haszard từ 1995 tại binary research công nghệ này được symantec mua lại năm 1998 cái tên ghost là viết tắt của general hardware-oriented system transfer == lịch sử == binary research đã phát triển ghost tại auckl... | [
"norton",
"ghost",
"ghost",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"sao",
"lưu",
"đĩa",
"được",
"bán",
"bởi",
"công",
"ty",
"symantec",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"murray",
"haszard",
"từ",
"1995",
"tại",
"binary",
"research",
"công",
"nghệ",
"này",
"được",
... |
ceromitia dicksoni là một loài bướm đêm thuộc họ adelidae loài này có ở nam phi | [
"ceromitia",
"dicksoni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"adelidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
maroor bhalki maroor là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"maroor",
"bhalki",
"maroor",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bhalki",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
galianthe longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl e l cabral mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"galianthe",
"longifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"e",
"l",
"cabral",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
cettia carolinae là một loài chim trong họ cettiidae | [
"cettia",
"carolinae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cettiidae"
] |
prunus geniculata là một loài quý hiếm thuộc chi mận mơ còn có tên gọi là mận bụi rậm đây là loài đặc hữu của hồ wales ridge thuộc bang florida hoa kỳ môi trường sống của nó đang bị đe dọa và được liệt vào danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng ở hoa kỳ == mô tả == prunus geniculata là một cây bụi thấp thân có mấu c... | [
"prunus",
"geniculata",
"là",
"một",
"loài",
"quý",
"hiếm",
"thuộc",
"chi",
"mận",
"mơ",
"còn",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"mận",
"bụi",
"rậm",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hồ",
"wales",
"ridge",
"thuộc",
"bang",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
... |
biểu hiện gen dị loài là sự biểu hiện của một gen hoặc một mảnh của gen ở vốn không có ở vật chủ nói cách khác nó là việc đưa một gen ngoại lai vào tế bào sinh vật sao cho gen đó có thể được phiên mã và dịch mã để tạo ra protein ngoại lai việc đưa gen vào vật chủ được thực hiện bằng công nghệ tái tổ hợp dna sau khi đượ... | [
"biểu",
"hiện",
"gen",
"dị",
"loài",
"là",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"của",
"một",
"gen",
"hoặc",
"một",
"mảnh",
"của",
"gen",
"ở",
"vốn",
"không",
"có",
"ở",
"vật",
"chủ",
"nói",
"cách",
"khác",
"nó",
"là",
"việc",
"đưa",
"một",
"gen",
"ngoại",
"lai",... |
mantitheus gracilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mantitheus",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
năm 1950 ông được bổ nhiệm làm tổng thống ủy viên hội đồng của chamdo nhưng chỉ nhậm chức tháng 9 sau khi thống đốc lhalu lhasa rời khỏi lhasa == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị tây tạng | [
"năm",
"1950",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tổng",
"thống",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"của",
"chamdo",
"nhưng",
"chỉ",
"nhậm",
"chức",
"tháng",
"9",
"sau",
"khi",
"thống",
"đốc",
"lhalu",
"lhasa",
"rời",
"khỏi",
"lhasa",
"==",
"xem",
"thêm"... |
astragalus adulterinus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được podlech miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"adulterinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thành phần chính theo mặc định gamepad hiển thị màn hình chủ dạng lưới với phím tắt cho trò chơi và ứng dụng trong khi màn hình tv hiển thị một sảnh warawara plaza có các miis của người dùng khác hai màn hình có thể được chuyển đổi giữa tv và gamepad nhấn nút home đển tạm dừng trò chơi hoặc ứng dụng hiện tại và mở home... | [
"thành",
"phần",
"chính",
"theo",
"mặc",
"định",
"gamepad",
"hiển",
"thị",
"màn",
"hình",
"chủ",
"dạng",
"lưới",
"với",
"phím",
"tắt",
"cho",
"trò",
"chơi",
"và",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"khi",
"màn",
"hình",
"tv",
"hiển",
"thị",
"một",
"sảnh",
"warawa... |
thành hoàng đế là kinh đô của triều tây sơn trong lịch sử việt nam từ năm 1776 tới năm 1793 == lịch sử == năm 1778 sau khi đánh bại chúa nguyễn nguyễn nhạc lên ngôi hoàng đế nhà tây sơn và cho xây dựng kinh đô tại vị trí cũ của thành đồ bàn vương quốc chăm pa đây là nơi của hoàng đế thái đức nguyễn nhạc ở nên gọi là th... | [
"thành",
"hoàng",
"đế",
"là",
"kinh",
"đô",
"của",
"triều",
"tây",
"sơn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"từ",
"năm",
"1776",
"tới",
"năm",
"1793",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1778",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"chúa",
"nguyễn",
"nguyễn... |
tuymazy huyện huyện tuymazy là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 13 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 63400 người trung tâm của huyện đóng ở tuymazy | [
"tuymazy",
"huyện",
"huyện",
"tuymazy",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
... |
festuca changduensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l liou mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"festuca",
"changduensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"liou",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên các thiên bullet tấn thế gia bullet ngụy thế gia bullet tống vi tử thế gia bullet tần bản kỷ bullet vệ khang thúc thế gia bullet trịnh thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 3 4 nhà xuất bả... | [
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"các",
"thiên",
"bullet",
"tấn",
"thế",
"gia",
"bullet",
"ngụy",
"thế",
"gia",
"bullet",
"tống",
"vi",
"tử",
"thế",
"gia",
"bullet",
"tần",
"bản",
"kỷ",
"bullet",
"vệ",
"khang",
"thúc",
... |
oenopota multicostata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối | [
"oenopota",
"multicostata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
sau đến hết thời lê sơ sử liệu trung hoa không ghi nhận thêm đợt cống người vàng nào nữa phải sang thời nhà mạc mạc đăng dung vì nhún nhường trước nhà minh nên tự thân chịu trói tượng trưng đến trấn nam quan đầu hàng và dâng cống người vàng người bạc thay mình việc này được sử nhà minh ghi là vào năm gia tĩnh thứ 19 15... | [
"sau",
"đến",
"hết",
"thời",
"lê",
"sơ",
"sử",
"liệu",
"trung",
"hoa",
"không",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"đợt",
"cống",
"người",
"vàng",
"nào",
"nữa",
"phải",
"sang",
"thời",
"nhà",
"mạc",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"vì",
"nhún",
"nhường",
"trước",
"nhà",
... |
dercetina apicipes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1896 | [
"dercetina",
"apicipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
salticus truncatus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi salticus salticus truncatus được eugène simon miêu tả năm 1937 | [
"salticus",
"truncatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"salticus",
"salticus",
"truncatus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937"
] |
ctenus ensiger là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus ensiger được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1900 | [
"ctenus",
"ensiger",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"ensiger",
"được",
"frederick",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
apterepilissus centralis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"apterepilissus",
"centralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
có thể đổi chiều dành riêng cho xe cộ chở nhiều người và xe buýt đi ra và vào phố chính houston == mô tả xa lộ == ngoài các thành phố chính thức có tên trên các biển chỉ dẫn là galveston houston và dallas i-45 còn phục vụ một số cộng đồng khác trong đó có la marque league city spring the woodlands conroe willis huntsvi... | [
"có",
"thể",
"đổi",
"chiều",
"dành",
"riêng",
"cho",
"xe",
"cộ",
"chở",
"nhiều",
"người",
"và",
"xe",
"buýt",
"đi",
"ra",
"và",
"vào",
"phố",
"chính",
"houston",
"==",
"mô",
"tả",
"xa",
"lộ",
"==",
"ngoài",
"các",
"thành",
"phố",
"chính",
"thức",
"... |
chở một sĩ quan thứ hai để chỉ huy đội xung kích trong trận chiến st quentin những chiếc a7v đã được hộ tống bởi 20 lính ném bom tấn công từ tiểu đoàn xung kích rohr nhưng không thể xác định được họ đang hoạt động như những người xuống xe hay đang đi bộ cùng xe tăng trong trận chiến các đội xe tăng được cho là đã xuống... | [
"chở",
"một",
"sĩ",
"quan",
"thứ",
"hai",
"để",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"xung",
"kích",
"trong",
"trận",
"chiến",
"st",
"quentin",
"những",
"chiếc",
"a7v",
"đã",
"được",
"hộ",
"tống",
"bởi",
"20",
"lính",
"ném",
"bom",
"tấn",
"công",
"từ",
"tiểu",
"đoàn... |
schefflera koresii là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được p royen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"schefflera",
"koresii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
premnoplex brunnescens là một loài chim trong họ furnariidae | [
"premnoplex",
"brunnescens",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
jazz từ các thập niên 1960 và 1970 ngoài ra cũng có thể kể tới những ban nhạc chịu ảnh hưởng bởi làn sóng nhạc groove acid jazz có những mối tương tác với funk hip hop và cả nhạc sàn tạo nên những nhịp điệu kích thích và lặp lại các nhóm chơi acid jazz thường sử dụng kèn hơi và bộ gõ và bản thân ca sĩ cũng vừa có thể h... | [
"jazz",
"từ",
"các",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"1970",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"những",
"ban",
"nhạc",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"làn",
"sóng",
"nhạc",
"groove",
"acid",
"jazz",
"có",
"những",
"mối",
"tương",
"tác",
... |
iq là tên miền quốc gia cấp cao nhất cctld của iraq tên miền này bị quên lãng trong một thời gian dài do ủy quyền bị giam giữ ở texas do có liên quan đến khủng bố đã có những cuộc hội thảo để ủy quyền lại và khởi động nó vào thời điểm cuộc xâm lược iraq năm 2003 và một sự tái ủy quyền cho ủy quan liên lạc và phương tiệ... | [
"iq",
"là",
"tên",
"miền",
"quốc",
"gia",
"cấp",
"cao",
"nhất",
"cctld",
"của",
"iraq",
"tên",
"miền",
"này",
"bị",
"quên",
"lãng",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"do",
"ủy",
"quyền",
"bị",
"giam",
"giữ",
"ở",
"texas",
"do",
"có",
"liên",
"... |
erucastrum griquense là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được n e br o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"erucastrum",
"griquense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"o",
"e",
"schulz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
locha hyalaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"locha",
"hyalaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dima rugosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2002 | [
"dima",
"rugosicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
khởi kiện ra tòa yêu cầu ủy ban nhân dân huyện tiên lãng thu hồi quyết định 461 về việc thu hồi diện tích đầm nuôi trồng thủy sản của gia đình ngày ngày 27 tháng 1 năm 2010 tand huyện tiên lãng xử sơ thẩm bác đơn khởi kiện của ông vươn ông vươn kháng cáo bản án ngày ngày 19 tháng 4 năm 2010 ông vươn có đơn xin rút khán... | [
"khởi",
"kiện",
"ra",
"tòa",
"yêu",
"cầu",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"huyện",
"tiên",
"lãng",
"thu",
"hồi",
"quyết",
"định",
"461",
"về",
"việc",
"thu",
"hồi",
"diện",
"tích",
"đầm",
"nuôi",
"trồng",
"thủy",
"sản",
"của",
"gia",
"đình",
"ngày",
"ng... |
ankylopteryx vanharteni là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1995 | [
"ankylopteryx",
"vanharteni",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"hölzel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
khô và nghiền thành bột và thường được sử dụng để sản xuất bia và rượu mạnh người ovambo gọi trái cây của quả là eenyandi và sử dụng nó để chưng cất ombike rượu truyền thống của họ === thuốc === lá vỏ và rễ của cây có chứa tannin có thể được sử dụng như một styptic để cầm máu rễ được tiêu thụ để thanh lọc ký sinh trùng... | [
"khô",
"và",
"nghiền",
"thành",
"bột",
"và",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"bia",
"và",
"rượu",
"mạnh",
"người",
"ovambo",
"gọi",
"trái",
"cây",
"của",
"quả",
"là",
"eenyandi",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"chưng",
"cất",
"o... |
Năm 1869, Ngô Á Chung đánh phá tỉnh thành Bắc Ninh, thất trận tử vong. Bộ chúng tan rã, phân liệt thành Hoàng kỳ quân (Hoàng Sùng Anh thủ lĩnh), Hắc kỳ quân (Lưu Vĩnh Phúc thủ lĩnh), Bạch kỳ quân (Bàn Văn Nhị, Lương Văn Lợi thủ lĩnh). Năm sau, Hoàng Sùng Anh nổi loạn chống Thanh, chiếm cứ vùng châu Bảo Lạc, cùng trnah ... | [
"Năm",
"1869,",
"Ngô",
"Á",
"Chung",
"đánh",
"phá",
"tỉnh",
"thành",
"Bắc",
"Ninh,",
"thất",
"trận",
"tử",
"vong.",
"Bộ",
"chúng",
"tan",
"rã,",
"phân",
"liệt",
"thành",
"Hoàng",
"kỳ",
"quân",
"(Hoàng",
"Sùng",
"Anh",
"thủ",
"lĩnh),",
"Hắc",
"kỳ",
"quâ... |
stüdenitz-schönermark là một đô thị thuộc huyện ostprignitz-ruppin bang brandenburg đức đô thị stüdenitz-schönermark có diện tích 24 34 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 680 người | [
"stüdenitz-schönermark",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"ostprignitz-ruppin",
"bang",
"brandenburg",
"đức",
"đô",
"thị",
"stüdenitz-schönermark",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"34",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"20... |
địch giải nhk trophy lập 3 kỷ lục thế giới với 106 33 cho phần thi ngắn 216 07 cho phần thi tự do và 322 40 điểm tổng đồng thời trở thành người đầu tiên vượt mốc 200 điểm cho phần thi tự do và 300 điểm tổng tháng 12 anh vô địch grand prix final 2015-2016 lần thứ 3 liên tiếp tại barcelona hơn nữa anh còn phá vỡ 3 kỷ lục... | [
"địch",
"giải",
"nhk",
"trophy",
"lập",
"3",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"với",
"106",
"33",
"cho",
"phần",
"thi",
"ngắn",
"216",
"07",
"cho",
"phần",
"thi",
"tự",
"do",
"và",
"322",
"40",
"điểm",
"tổng",
"đồng",
"thời",
"trở",
"thành",
"người",
"đ... |
lhommeia lucicolor là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lhommeia",
"lucicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bassia eriophora là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được schrad asch mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"bassia",
"eriophora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"asch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
didesmus là chi thực vật có hoa trong họ cải | [
"didesmus",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải"
] |
một điều gì đó về những viên ngọc rồng sư phụ roshi hiểu ra và giải thích chút ít về ngọc rồng rồi cùng mọi người đi tìm viên ngọc của ông sáng hôm sau cả ba thầy trò lên đường goku phải vác hành lý khá to để chạy theo xe máy của bulma lẫn sư phụ roshi để khổ luyện trong công việc đánh bại piccolo đi một đoạn khá xa họ... | [
"một",
"điều",
"gì",
"đó",
"về",
"những",
"viên",
"ngọc",
"rồng",
"sư",
"phụ",
"roshi",
"hiểu",
"ra",
"và",
"giải",
"thích",
"chút",
"ít",
"về",
"ngọc",
"rồng",
"rồi",
"cùng",
"mọi",
"người",
"đi",
"tìm",
"viên",
"ngọc",
"của",
"ông",
"sáng",
"hôm",
... |
onthophagus phanaeomorphus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"phanaeomorphus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
senecio juniperinus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1782 | [
"senecio",
"juniperinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
1983 nó được cho là gần như tuyệt chủng tuy nhiên cuộc điều tra dân số năm 2008 đã tìm thấy 3683 cá thể dê giống này và vào cuối năm 2013 số lượng đã đăng ký được báo cáo là khoảng 2403 hoặc khoảng 2098 | [
"1983",
"nó",
"được",
"cho",
"là",
"gần",
"như",
"tuyệt",
"chủng",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2008",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"3683",
"cá",
"thể",
"dê",
"giống",
"này",
"và",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2013",
"số",
"lượng",
... |
gây ra bởi các cuộc đấu tranh về quyền kiểm soát địa vị và nguồn lực khan hiếm xung đột giữa các nhóm trong các tổ chức có nguồn gốc tương tự việc giải quyết mang tính xây dựng của những xung đột như vậy thường có thể đạt được thông qua một quá trình giải quyết vấn đề hợp lý cùng với sự sẵn sàng khám phá các vấn đề và ... | [
"gây",
"ra",
"bởi",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"về",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"địa",
"vị",
"và",
"nguồn",
"lực",
"khan",
"hiếm",
"xung",
"đột",
"giữa",
"các",
"nhóm",
"trong",
"các",
"tổ",
"chức",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tương",
"tự",
"việc",
"giả... |
shiprock đá có cánh là một con núi độc cao gần 1 583 feet 482 5 m trên đồng bằng sa mạc cao của navajo nation ở quận san juan new mexico hoa kỳ độ cao cực đại của nó là 7 177 feet 2 187 5 m so với mực nước biển nó nằm khoảng 10 75 dặm 17 30 km về phía tây nam thị trấn shiprock được đặt tên theo núi này được cai trị bởi... | [
"shiprock",
"đá",
"có",
"cánh",
"là",
"một",
"con",
"núi",
"độc",
"cao",
"gần",
"1",
"583",
"feet",
"482",
"5",
"m",
"trên",
"đồng",
"bằng",
"sa",
"mạc",
"cao",
"của",
"navajo",
"nation",
"ở",
"quận",
"san",
"juan",
"new",
"mexico",
"hoa",
"kỳ",
"đ... |
đình mới có thể bỏ phiếu hội đồng thành phố địa phương được bổ nhiệm tương tự bởi người đứng đầu các gia đình và các công ty địa phương thông qua các cuộc bầu cử thành phố địa phương trong khi thị trưởng được chỉ định bởi chính phủ do đó đây là một trong những quốc gia tập trung nhất ở châu âu và chắc chắn là tập trung... | [
"đình",
"mới",
"có",
"thể",
"bỏ",
"phiếu",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"địa",
"phương",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"tương",
"tự",
"bởi",
"người",
"đứng",
"đầu",
"các",
"gia",
"đình",
"và",
"các",
"công",
"ty",
"địa",
"phương",
"thông",
"qua",
"các",
"... |
roella maculata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được adamson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"roella",
"maculata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"adamson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.