text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
balantiopsis convexiuscula là một loài rêu trong họ balantiopsaceae loài này được berggr mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"balantiopsis",
"convexiuscula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"balantiopsaceae",
"loài",
"này",
"được",
"berggr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
miroslava là một xã thuộc hạt iași românia dân số thời điểm năm 2002 là 8119 người
|
[
"miroslava",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"iași",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"8119",
"người"
] |
bhagalpur m corp là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố municipal corporation của quận bhagalpur thuộc bang bihar ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhagalpur m corp có dân số 340 349 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% bhagalpur m corp có tỷ lệ 64% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 70% và tỷ lệ cho phái nữ là 58% tại bhagalpur m corp 14% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"bhagalpur",
"m",
"corp",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"municipal",
"corporation",
"của",
"quận",
"bhagalpur",
"thuộc",
"bang",
"bihar",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"bhagalpur",
"m",
"corp",
"có",
"dân",
"số",
"340",
"349",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"54%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"46%",
"bhagalpur",
"m",
"corp",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"64%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"70%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"58%",
"tại",
"bhagalpur",
"m",
"corp",
"14%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
güvercinli patnos güvercinli là một xã thuộc huyện patnos tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 347 người
|
[
"güvercinli",
"patnos",
"güvercinli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"patnos",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"347",
"người"
] |
còn nhiều hơn cả số thành viên của liên hợp quốc lse là thành viên của russell group liên hiệp các trường đại học châu âu european university association tổ chức các trường đại học vương quốc anh association of commonwealth universities cộng đồng các trường quản lý châu âu và các công ty quốc tế community of european management schools and international companies tổ chức các trường chuyên ngành và các vấn đề quốc tế the association of professional schools and international affairs uk universities tam giác vàng của các trường đại học vương quốc anh golden triangle of british universities và mới đây nhất là nhóm 5 trường đh dẫn đầu vương quốc anh == lịch sử == học viện kinh tế chính trị london được thành lập vào năm 1895 bởi hội fabian nhóm cánh tả với chủ trương cải cách với các thành viên sidney và beatrice webb graham wallas và george bernard shaw dùng nguồn vốn đóng góp bao gồm tài sản để lại trị giá £20 000 từ henry hunt hutchinson cho hội fabian quyết định thành lập trường được đưa ra trong một bữa tiệc sáng ngày 4 tháng 8 năm 1894 lse được thành lập để đạt được mục đích của hội fabian trong việc cải cách xã hội tập trung nghiên cứu về các vấn đề đói nghèo sự bất công cùng các vấn đề liên quan điều này dẫn đến việc hội fabian và lse trở thành một trong những ảnh hưởng chính đến đảng lao động anh labour
|
[
"còn",
"nhiều",
"hơn",
"cả",
"số",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"lse",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"russell",
"group",
"liên",
"hiệp",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"châu",
"âu",
"european",
"university",
"association",
"tổ",
"chức",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"vương",
"quốc",
"anh",
"association",
"of",
"commonwealth",
"universities",
"cộng",
"đồng",
"các",
"trường",
"quản",
"lý",
"châu",
"âu",
"và",
"các",
"công",
"ty",
"quốc",
"tế",
"community",
"of",
"european",
"management",
"schools",
"and",
"international",
"companies",
"tổ",
"chức",
"các",
"trường",
"chuyên",
"ngành",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"quốc",
"tế",
"the",
"association",
"of",
"professional",
"schools",
"and",
"international",
"affairs",
"uk",
"universities",
"tam",
"giác",
"vàng",
"của",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"vương",
"quốc",
"anh",
"golden",
"triangle",
"of",
"british",
"universities",
"và",
"mới",
"đây",
"nhất",
"là",
"nhóm",
"5",
"trường",
"đh",
"dẫn",
"đầu",
"vương",
"quốc",
"anh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"học",
"viện",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"london",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1895",
"bởi",
"hội",
"fabian",
"nhóm",
"cánh",
"tả",
"với",
"chủ",
"trương",
"cải",
"cách",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"sidney",
"và",
"beatrice",
"webb",
"graham",
"wallas",
"và",
"george",
"bernard",
"shaw",
"dùng",
"nguồn",
"vốn",
"đóng",
"góp",
"bao",
"gồm",
"tài",
"sản",
"để",
"lại",
"trị",
"giá",
"£20",
"000",
"từ",
"henry",
"hunt",
"hutchinson",
"cho",
"hội",
"fabian",
"quyết",
"định",
"thành",
"lập",
"trường",
"được",
"đưa",
"ra",
"trong",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"sáng",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"1894",
"lse",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"đạt",
"được",
"mục",
"đích",
"của",
"hội",
"fabian",
"trong",
"việc",
"cải",
"cách",
"xã",
"hội",
"tập",
"trung",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"đói",
"nghèo",
"sự",
"bất",
"công",
"cùng",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"hội",
"fabian",
"và",
"lse",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"chính",
"đến",
"đảng",
"lao",
"động",
"anh",
"labour"
] |
có tỷ lệ các đường chéo là tỷ lệ vàng formula_14 === hình chữ nhật vàng === phương pháp của le corbusier vẽ một hình vuông rồi chia đôi hình vuông đó ra rồi lấy trung điểm của cạnh vuông làm tâm vẽ một cung tròn có bán kính bằng đường chéo của hình chữ nhật nửa hình vuông sẽ giúp ta kéo dài cạnh vuông ra thành một chiều dài cân đối tỷ lệ vàng với cạnh vuông ngoài ra ta còn có diện tích của hình vuông tỷ lệ với diện tích của hình chữ nhật tỷ lệ vàng mới hình thành bởi cạnh kéo dài phương pháp le corbusier xem như có tính tổng hợp các phương pháp có trước đó cho nên khá phong phú toàn diện một chiều dài hoặc một diện tích có sẵn ta có thể tìm ra các thành phần lớn hơn và nhỏ hơn mà cân đối với nhau == xem thêm == bullet tỷ lệ vàng bullet tỷ lệ bạc bullet tam giác vuông đặc biệt bullet tam giác cân == liên kết ngoài == bullet golden ratio in geometry tại cut-the-knot bullet two-dimensional geometry and the golden section or fascinating flat facts about phi
|
[
"có",
"tỷ",
"lệ",
"các",
"đường",
"chéo",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"vàng",
"formula_14",
"===",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"vàng",
"===",
"phương",
"pháp",
"của",
"le",
"corbusier",
"vẽ",
"một",
"hình",
"vuông",
"rồi",
"chia",
"đôi",
"hình",
"vuông",
"đó",
"ra",
"rồi",
"lấy",
"trung",
"điểm",
"của",
"cạnh",
"vuông",
"làm",
"tâm",
"vẽ",
"một",
"cung",
"tròn",
"có",
"bán",
"kính",
"bằng",
"đường",
"chéo",
"của",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"nửa",
"hình",
"vuông",
"sẽ",
"giúp",
"ta",
"kéo",
"dài",
"cạnh",
"vuông",
"ra",
"thành",
"một",
"chiều",
"dài",
"cân",
"đối",
"tỷ",
"lệ",
"vàng",
"với",
"cạnh",
"vuông",
"ngoài",
"ra",
"ta",
"còn",
"có",
"diện",
"tích",
"của",
"hình",
"vuông",
"tỷ",
"lệ",
"với",
"diện",
"tích",
"của",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"tỷ",
"lệ",
"vàng",
"mới",
"hình",
"thành",
"bởi",
"cạnh",
"kéo",
"dài",
"phương",
"pháp",
"le",
"corbusier",
"xem",
"như",
"có",
"tính",
"tổng",
"hợp",
"các",
"phương",
"pháp",
"có",
"trước",
"đó",
"cho",
"nên",
"khá",
"phong",
"phú",
"toàn",
"diện",
"một",
"chiều",
"dài",
"hoặc",
"một",
"diện",
"tích",
"có",
"sẵn",
"ta",
"có",
"thể",
"tìm",
"ra",
"các",
"thành",
"phần",
"lớn",
"hơn",
"và",
"nhỏ",
"hơn",
"mà",
"cân",
"đối",
"với",
"nhau",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tỷ",
"lệ",
"vàng",
"bullet",
"tỷ",
"lệ",
"bạc",
"bullet",
"tam",
"giác",
"vuông",
"đặc",
"biệt",
"bullet",
"tam",
"giác",
"cân",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"golden",
"ratio",
"in",
"geometry",
"tại",
"cut-the-knot",
"bullet",
"two-dimensional",
"geometry",
"and",
"the",
"golden",
"section",
"or",
"fascinating",
"flat",
"facts",
"about",
"phi"
] |
pernambucense hoehne arq bot estado são paulo n s f m 1 22 1938 bullet 46 campylocentrum poeppigii rchb f rolfe orchid rev 11 246 1903 bullet 47 campylocentrum polystachyum rolfe orchid rev 11 245 1903 bullet 48 campylocentrum pubirhachis schltr anexos mem inst butantan secç bot 1 55 67 1922 bullet 49 campylocentrum pugioniforme klotzsch rolfe orchid rev 11 245 1903 bullet 50 campylocentrum puyense dodson orquideologia 22 195 2003 bullet 51 campylocentrum pygmaeum cogn in i urban symb antill 4 183 1903 bullet 52 campylocentrum rimbachii schltr repert spec nov regni veg beih 8 172 1921 bullet 53 campylocentrum robustum cogn fl bras 3 6 509 1906 bullet 54 campylocentrum schiedei rchb f benth ex hemsl biol cent -amer bot 3 292 1884 bullet 55 campylocentrum schneeanum foldats bol soc venez ci nat 22 274 1961 bullet 56 campylocentrum sellowii rchb f rolfe orchid rev 11 246 1903 bullet 57 campylocentrum spannagelii hoehne arq bot estado são paulo n s f m 1 22 1938 bullet 58 campylocentrum steyermarkii foldats acta bot venez 3 316 1968 bullet 59 campylocentrum tenellum todzia ann missouri bot gard 72 877 1985 bullet 60 campylocentrum tenue lindl rolfe orchid rev 11 246 1903 bullet 61 campylocentrum tyrridion garay dunst venez orchids ill 2 54 1961 bullet 62 campylocentrum ulaei cogn fl bras 3 6 514 1906 bullet 63 campylocentrum wawrae rchb f ex beck rolfe orchid rev 11 246 1903 bullet 64 campylocentrum zehntneri schltr repert spec nov regni veg 21 342 1925
|
[
"pernambucense",
"hoehne",
"arq",
"bot",
"estado",
"são",
"paulo",
"n",
"s",
"f",
"m",
"1",
"22",
"1938",
"bullet",
"46",
"campylocentrum",
"poeppigii",
"rchb",
"f",
"rolfe",
"orchid",
"rev",
"11",
"246",
"1903",
"bullet",
"47",
"campylocentrum",
"polystachyum",
"rolfe",
"orchid",
"rev",
"11",
"245",
"1903",
"bullet",
"48",
"campylocentrum",
"pubirhachis",
"schltr",
"anexos",
"mem",
"inst",
"butantan",
"secç",
"bot",
"1",
"55",
"67",
"1922",
"bullet",
"49",
"campylocentrum",
"pugioniforme",
"klotzsch",
"rolfe",
"orchid",
"rev",
"11",
"245",
"1903",
"bullet",
"50",
"campylocentrum",
"puyense",
"dodson",
"orquideologia",
"22",
"195",
"2003",
"bullet",
"51",
"campylocentrum",
"pygmaeum",
"cogn",
"in",
"i",
"urban",
"symb",
"antill",
"4",
"183",
"1903",
"bullet",
"52",
"campylocentrum",
"rimbachii",
"schltr",
"repert",
"spec",
"nov",
"regni",
"veg",
"beih",
"8",
"172",
"1921",
"bullet",
"53",
"campylocentrum",
"robustum",
"cogn",
"fl",
"bras",
"3",
"6",
"509",
"1906",
"bullet",
"54",
"campylocentrum",
"schiedei",
"rchb",
"f",
"benth",
"ex",
"hemsl",
"biol",
"cent",
"-amer",
"bot",
"3",
"292",
"1884",
"bullet",
"55",
"campylocentrum",
"schneeanum",
"foldats",
"bol",
"soc",
"venez",
"ci",
"nat",
"22",
"274",
"1961",
"bullet",
"56",
"campylocentrum",
"sellowii",
"rchb",
"f",
"rolfe",
"orchid",
"rev",
"11",
"246",
"1903",
"bullet",
"57",
"campylocentrum",
"spannagelii",
"hoehne",
"arq",
"bot",
"estado",
"são",
"paulo",
"n",
"s",
"f",
"m",
"1",
"22",
"1938",
"bullet",
"58",
"campylocentrum",
"steyermarkii",
"foldats",
"acta",
"bot",
"venez",
"3",
"316",
"1968",
"bullet",
"59",
"campylocentrum",
"tenellum",
"todzia",
"ann",
"missouri",
"bot",
"gard",
"72",
"877",
"1985",
"bullet",
"60",
"campylocentrum",
"tenue",
"lindl",
"rolfe",
"orchid",
"rev",
"11",
"246",
"1903",
"bullet",
"61",
"campylocentrum",
"tyrridion",
"garay",
"dunst",
"venez",
"orchids",
"ill",
"2",
"54",
"1961",
"bullet",
"62",
"campylocentrum",
"ulaei",
"cogn",
"fl",
"bras",
"3",
"6",
"514",
"1906",
"bullet",
"63",
"campylocentrum",
"wawrae",
"rchb",
"f",
"ex",
"beck",
"rolfe",
"orchid",
"rev",
"11",
"246",
"1903",
"bullet",
"64",
"campylocentrum",
"zehntneri",
"schltr",
"repert",
"spec",
"nov",
"regni",
"veg",
"21",
"342",
"1925"
] |
emperor s cup 2013 === quốc tế === bullet cúp bóng đá châu á 2000 2004 === cá nhân === bullet cầu thủ xuất sắc nhất j league 2000 2013 bullet đội hình tiêu biểu j league 1999 2000 2013 bullet cầu thủ nhật bản xuất sắc nhất năm 2000 2013 bullet cầu thủ xuất sắc nhất afc asian cup 2004 bullet spfa players player of the year 2006–07 bullet sfwa footballer of the year 2006–07 bullet cầu thủ celtic xuất sắc nhất mùa giải 2006–07 bullet cầu thủ xuất sắc nhất mùa của celtic do fan bình chọn 2006–07 bullet scottish pfa s team of the season 2006–07 bullet scottish pfa s goal of the season 2006–07 == liên kết ngoài == bullet júbilo iwata bullet japan national football team database bullet celtic
|
[
"emperor",
"s",
"cup",
"2013",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"2000",
"2004",
"===",
"cá",
"nhân",
"===",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"j",
"league",
"2000",
"2013",
"bullet",
"đội",
"hình",
"tiêu",
"biểu",
"j",
"league",
"1999",
"2000",
"2013",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"nhật",
"bản",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2000",
"2013",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"afc",
"asian",
"cup",
"2004",
"bullet",
"spfa",
"players",
"player",
"of",
"the",
"year",
"2006–07",
"bullet",
"sfwa",
"footballer",
"of",
"the",
"year",
"2006–07",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"celtic",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"mùa",
"giải",
"2006–07",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"mùa",
"của",
"celtic",
"do",
"fan",
"bình",
"chọn",
"2006–07",
"bullet",
"scottish",
"pfa",
"s",
"team",
"of",
"the",
"season",
"2006–07",
"bullet",
"scottish",
"pfa",
"s",
"goal",
"of",
"the",
"season",
"2006–07",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"júbilo",
"iwata",
"bullet",
"japan",
"national",
"football",
"team",
"database",
"bullet",
"celtic"
] |
aplosonyx ornatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1896
|
[
"aplosonyx",
"ornatipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
schizozygia coffaeoides là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
|
[
"schizozygia",
"coffaeoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
le coudray
|
[
"le",
"coudray"
] |
danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá ả rập 2002 == bảng b == bullet huấn luyện viên richard tardy == liên kết ngoài == bullet cúp bóng đá ả rập 2002 squads
|
[
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"ả",
"rập",
"2002",
"==",
"bảng",
"b",
"==",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"richard",
"tardy",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"ả",
"rập",
"2002",
"squads"
] |
guy lusadisu sinh ngày 28 tháng 12 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người congo thi đấu ở vị trí tiền vệ cho as vita club == danh hiệu == bullet as vita club vô địch bullet linafoot 2014–15 á quân bullet caf champions league 2014 bullet tp mazembe vô địch bullet linafoot 2 2011 2012 bullet caf champions league 2 2009 2010 bullet siêu cúp caf 2 2010 2011 á quân bullet giải bóng đá cúp câu lạc bộ thế giới 2010
|
[
"guy",
"lusadisu",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"congo",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"as",
"vita",
"club",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"as",
"vita",
"club",
"vô",
"địch",
"bullet",
"linafoot",
"2014–15",
"á",
"quân",
"bullet",
"caf",
"champions",
"league",
"2014",
"bullet",
"tp",
"mazembe",
"vô",
"địch",
"bullet",
"linafoot",
"2",
"2011",
"2012",
"bullet",
"caf",
"champions",
"league",
"2",
"2009",
"2010",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"caf",
"2",
"2010",
"2011",
"á",
"quân",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"cúp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thế",
"giới",
"2010"
] |
asterolasia muricata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được j m black mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"asterolasia",
"muricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"m",
"black",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
egor evsky huyện của altai huyện egor evsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng altai nga huyện có diện tích 2301 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 16500 người trung tâm của huyện đóng ở novoegor evskoye
|
[
"egor",
"evsky",
"huyện",
"của",
"altai",
"huyện",
"egor",
"evsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"vùng",
"altai",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2301",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"16500",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"novoegor",
"evskoye"
] |
hồ tiêu còn gọi là tiêu ăn cổ nguyệt hắc cổ nguyệt bạch cổ nguyệt danh pháp hoa học piper nigrum là một loài cây leo có hoa thuộc họ hồ tiêu piperaceae trồng chủ yếu để lấy quả và hạt thường dùng làm gia vị dưới dạng khô hoặc tươi hoa hồ tiêu là quốc hoa của đất nước liberia == miêu tả == hồ tiêu là một loại dây leo thân dài nhẵn không mang lông bám vào các cây khác bằng rễ thân mọc cuốn mang lá mọc cách lá như lá trầu không nhưng dài và thuôn hơn có hai loại nhánh một loại nhánh mang quả và một loại nhánh dinh dưỡng cả hai loại nhánh đều xuất phát từ kẽ lá đối chiếu với lá là một cụm hoa hình đuôi sóc khi chín rụng cả chùm quả hình cầu nhỏ chừng 20-30 quả trên một chùm lúc đầu màu xanh lục sau có màu vàng khi chín có màu đỏ từ quả này có thể thu hoạch được hồ tiêu trắng hồ tiêu đỏ hồ tiêu xanh và hồ tiêu đen đốt cây rất giòn khi vận chuyển nếu không cận thận thì cây có thể chết quả có nhiều [hạt] hạt tiêu là tên gọi chung cho các sản phẩm từ quả hồ tiêu và được chia ra nhiều loại thông qua màu sắc thời gian thu hoạch == thu hoạch và chế biến == hồ tiêu được thu hoạch mỗi năm một lần muốn có hồ tiêu đen người ta
|
[
"hồ",
"tiêu",
"còn",
"gọi",
"là",
"tiêu",
"ăn",
"cổ",
"nguyệt",
"hắc",
"cổ",
"nguyệt",
"bạch",
"cổ",
"nguyệt",
"danh",
"pháp",
"hoa",
"học",
"piper",
"nigrum",
"là",
"một",
"loài",
"cây",
"leo",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"piperaceae",
"trồng",
"chủ",
"yếu",
"để",
"lấy",
"quả",
"và",
"hạt",
"thường",
"dùng",
"làm",
"gia",
"vị",
"dưới",
"dạng",
"khô",
"hoặc",
"tươi",
"hoa",
"hồ",
"tiêu",
"là",
"quốc",
"hoa",
"của",
"đất",
"nước",
"liberia",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"hồ",
"tiêu",
"là",
"một",
"loại",
"dây",
"leo",
"thân",
"dài",
"nhẵn",
"không",
"mang",
"lông",
"bám",
"vào",
"các",
"cây",
"khác",
"bằng",
"rễ",
"thân",
"mọc",
"cuốn",
"mang",
"lá",
"mọc",
"cách",
"lá",
"như",
"lá",
"trầu",
"không",
"nhưng",
"dài",
"và",
"thuôn",
"hơn",
"có",
"hai",
"loại",
"nhánh",
"một",
"loại",
"nhánh",
"mang",
"quả",
"và",
"một",
"loại",
"nhánh",
"dinh",
"dưỡng",
"cả",
"hai",
"loại",
"nhánh",
"đều",
"xuất",
"phát",
"từ",
"kẽ",
"lá",
"đối",
"chiếu",
"với",
"lá",
"là",
"một",
"cụm",
"hoa",
"hình",
"đuôi",
"sóc",
"khi",
"chín",
"rụng",
"cả",
"chùm",
"quả",
"hình",
"cầu",
"nhỏ",
"chừng",
"20-30",
"quả",
"trên",
"một",
"chùm",
"lúc",
"đầu",
"màu",
"xanh",
"lục",
"sau",
"có",
"màu",
"vàng",
"khi",
"chín",
"có",
"màu",
"đỏ",
"từ",
"quả",
"này",
"có",
"thể",
"thu",
"hoạch",
"được",
"hồ",
"tiêu",
"trắng",
"hồ",
"tiêu",
"đỏ",
"hồ",
"tiêu",
"xanh",
"và",
"hồ",
"tiêu",
"đen",
"đốt",
"cây",
"rất",
"giòn",
"khi",
"vận",
"chuyển",
"nếu",
"không",
"cận",
"thận",
"thì",
"cây",
"có",
"thể",
"chết",
"quả",
"có",
"nhiều",
"[hạt]",
"hạt",
"tiêu",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"cho",
"các",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"quả",
"hồ",
"tiêu",
"và",
"được",
"chia",
"ra",
"nhiều",
"loại",
"thông",
"qua",
"màu",
"sắc",
"thời",
"gian",
"thu",
"hoạch",
"==",
"thu",
"hoạch",
"và",
"chế",
"biến",
"==",
"hồ",
"tiêu",
"được",
"thu",
"hoạch",
"mỗi",
"năm",
"một",
"lần",
"muốn",
"có",
"hồ",
"tiêu",
"đen",
"người",
"ta"
] |
về bao đóng trong các ngôn ngữ vì thế cũng có thể khác nhau định nghĩa đơn giản nhất của lexical environment chỉ ra một tập các binding của các biến trong một phạm vi nào đó đó cũng chính là điều bao đóng muốn lưu giữ capture lại ý nghĩa binding tạm dịch gắn kết trong các ngôn ngữ cũng khác nhau trong các ngôn ngữ mệnh lệnh imperative languages các biến được gắn kết đến các vùng bộ nhớ lưu trữ giá trị của các biến đó việc lưu giữ lại các biến kiểu này được gọi là lưu giữ bằng tham chiếu capturing by reference đoạn mã sau miêu tả một ví dụ trong ecmascript ecmascript var f g function foo foo alert gọi hàm g g hiện ra giá trị 1 alert gọi hàm f f hiện ra giá trị 2 trong ví dụ trên hàm codice_6 và các bao đóng được tham chiếu bởi các biến codice_7 và biến codice_8 đều sử dụng chung một vùng bộ nhớ khi truy cập biến codice_2 chính vì vậy giá trị của x đều thay đổi sau mỗi lần gọi hàm codice_6 hay gọi các hàm qua các bao đóng codice_7 và biến codice_8 trong khi đó rất nhiều các ngôn ngữ lập trình khác ví dụ như ngôn ngữ ml việc gắn kết biến lại đi liền trực tiếp với giá trị của biến kiểu lưu giữ này được gọi là lưu giữ bằng giá trị capturing by value một số ngôn ngữ cho phép chúng ta
|
[
"về",
"bao",
"đóng",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"vì",
"thế",
"cũng",
"có",
"thể",
"khác",
"nhau",
"định",
"nghĩa",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"của",
"lexical",
"environment",
"chỉ",
"ra",
"một",
"tập",
"các",
"binding",
"của",
"các",
"biến",
"trong",
"một",
"phạm",
"vi",
"nào",
"đó",
"đó",
"cũng",
"chính",
"là",
"điều",
"bao",
"đóng",
"muốn",
"lưu",
"giữ",
"capture",
"lại",
"ý",
"nghĩa",
"binding",
"tạm",
"dịch",
"gắn",
"kết",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"cũng",
"khác",
"nhau",
"trong",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"mệnh",
"lệnh",
"imperative",
"languages",
"các",
"biến",
"được",
"gắn",
"kết",
"đến",
"các",
"vùng",
"bộ",
"nhớ",
"lưu",
"trữ",
"giá",
"trị",
"của",
"các",
"biến",
"đó",
"việc",
"lưu",
"giữ",
"lại",
"các",
"biến",
"kiểu",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"lưu",
"giữ",
"bằng",
"tham",
"chiếu",
"capturing",
"by",
"reference",
"đoạn",
"mã",
"sau",
"miêu",
"tả",
"một",
"ví",
"dụ",
"trong",
"ecmascript",
"ecmascript",
"var",
"f",
"g",
"function",
"foo",
"foo",
"alert",
"gọi",
"hàm",
"g",
"g",
"hiện",
"ra",
"giá",
"trị",
"1",
"alert",
"gọi",
"hàm",
"f",
"f",
"hiện",
"ra",
"giá",
"trị",
"2",
"trong",
"ví",
"dụ",
"trên",
"hàm",
"codice_6",
"và",
"các",
"bao",
"đóng",
"được",
"tham",
"chiếu",
"bởi",
"các",
"biến",
"codice_7",
"và",
"biến",
"codice_8",
"đều",
"sử",
"dụng",
"chung",
"một",
"vùng",
"bộ",
"nhớ",
"khi",
"truy",
"cập",
"biến",
"codice_2",
"chính",
"vì",
"vậy",
"giá",
"trị",
"của",
"x",
"đều",
"thay",
"đổi",
"sau",
"mỗi",
"lần",
"gọi",
"hàm",
"codice_6",
"hay",
"gọi",
"các",
"hàm",
"qua",
"các",
"bao",
"đóng",
"codice_7",
"và",
"biến",
"codice_8",
"trong",
"khi",
"đó",
"rất",
"nhiều",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"khác",
"ví",
"dụ",
"như",
"ngôn",
"ngữ",
"ml",
"việc",
"gắn",
"kết",
"biến",
"lại",
"đi",
"liền",
"trực",
"tiếp",
"với",
"giá",
"trị",
"của",
"biến",
"kiểu",
"lưu",
"giữ",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"lưu",
"giữ",
"bằng",
"giá",
"trị",
"capturing",
"by",
"value",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"cho",
"phép",
"chúng",
"ta"
] |
oedipina alfaroi là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó được tìm thấy ở costa rica và panama các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các đồn điền nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet solís f ibáñez r savage j wake d chaves g 2004 oedipina alfaroi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"oedipina",
"alfaroi",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"costa",
"rica",
"và",
"panama",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"các",
"đồn",
"điền",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"solís",
"f",
"ibáñez",
"r",
"savage",
"j",
"wake",
"d",
"chaves",
"g",
"2004",
"oedipina",
"alfaroi",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
chicago ban nhạc chicago là một ban nhạc rock được thành lập năm 1967 tại chicago illinois là một trong ít ban nhạc thổi kèn nhiều chicago mới đầu là ban nhạc rock đôi khi thực nghiệm có chủ đề chính trị và về sau đổi qua nhạc nhẹ hơn họ phát hành 30 album và gần 60 đĩa đơn chính thức ban nhạc này có dòng bản nhạc thành công khắp thập niên 1970 và thập niên 1980 == các đĩa nhạc == === album chính thức === bullet 1 the chicago transit authority tháng 4 năm 1969 mỹ #17 anh #9 bullet 2 chicago về sau đổi tên thành chicago ii tháng 1 năm 1970 mỹ #4 anh #6 bullet 3 chicago iii tháng 1 năm 1971 mỹ #2 anh #9 bullet 4 chicago tại carnegie hall tháng 10 năm 1971 mỹ #3 bullet 5 chicago v tháng 7 năm 1972 mỹ #1 anh #24 bullet 6 chicago vi tháng 6 năm 1973 mỹ #1 bullet 7 chicago vii tháng 3 năm 1974 mỹ #1 bullet 8 chicago viii tháng 3 năm 1975 mỹ #1 bullet 9 chicago ix – chicago s greatest hits tháng 11 năm 1975 mỹ #1 bullet 10 chicago x tháng 6 năm 1976 mỹ #3 anh #21 bullet 11 chicago xi tháng 11 năm 1977 mỹ #6 bullet 12 hot streets tháng 10 năm 1978 mỹ #12 bullet 13 chicago 13 tháng 8 năm 1979 mỹ #21 bullet 14 chicago xiv tháng 7 năm 1980 mỹ #71 bullet 15 greatest hits tập ii tháng 11 năm 1981 mỹ #171 bullet 16 chicago 16 tháng 6 năm 1982 mỹ #9 anh #44 – album đầu tiên do warner brothers phát hành bullet 17 chicago 17 tháng 5 năm 1984 mỹ
|
[
"chicago",
"ban",
"nhạc",
"chicago",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1967",
"tại",
"chicago",
"illinois",
"là",
"một",
"trong",
"ít",
"ban",
"nhạc",
"thổi",
"kèn",
"nhiều",
"chicago",
"mới",
"đầu",
"là",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"đôi",
"khi",
"thực",
"nghiệm",
"có",
"chủ",
"đề",
"chính",
"trị",
"và",
"về",
"sau",
"đổi",
"qua",
"nhạc",
"nhẹ",
"hơn",
"họ",
"phát",
"hành",
"30",
"album",
"và",
"gần",
"60",
"đĩa",
"đơn",
"chính",
"thức",
"ban",
"nhạc",
"này",
"có",
"dòng",
"bản",
"nhạc",
"thành",
"công",
"khắp",
"thập",
"niên",
"1970",
"và",
"thập",
"niên",
"1980",
"==",
"các",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"===",
"album",
"chính",
"thức",
"===",
"bullet",
"1",
"the",
"chicago",
"transit",
"authority",
"tháng",
"4",
"năm",
"1969",
"mỹ",
"#17",
"anh",
"#9",
"bullet",
"2",
"chicago",
"về",
"sau",
"đổi",
"tên",
"thành",
"chicago",
"ii",
"tháng",
"1",
"năm",
"1970",
"mỹ",
"#4",
"anh",
"#6",
"bullet",
"3",
"chicago",
"iii",
"tháng",
"1",
"năm",
"1971",
"mỹ",
"#2",
"anh",
"#9",
"bullet",
"4",
"chicago",
"tại",
"carnegie",
"hall",
"tháng",
"10",
"năm",
"1971",
"mỹ",
"#3",
"bullet",
"5",
"chicago",
"v",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972",
"mỹ",
"#1",
"anh",
"#24",
"bullet",
"6",
"chicago",
"vi",
"tháng",
"6",
"năm",
"1973",
"mỹ",
"#1",
"bullet",
"7",
"chicago",
"vii",
"tháng",
"3",
"năm",
"1974",
"mỹ",
"#1",
"bullet",
"8",
"chicago",
"viii",
"tháng",
"3",
"năm",
"1975",
"mỹ",
"#1",
"bullet",
"9",
"chicago",
"ix",
"–",
"chicago",
"s",
"greatest",
"hits",
"tháng",
"11",
"năm",
"1975",
"mỹ",
"#1",
"bullet",
"10",
"chicago",
"x",
"tháng",
"6",
"năm",
"1976",
"mỹ",
"#3",
"anh",
"#21",
"bullet",
"11",
"chicago",
"xi",
"tháng",
"11",
"năm",
"1977",
"mỹ",
"#6",
"bullet",
"12",
"hot",
"streets",
"tháng",
"10",
"năm",
"1978",
"mỹ",
"#12",
"bullet",
"13",
"chicago",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1979",
"mỹ",
"#21",
"bullet",
"14",
"chicago",
"xiv",
"tháng",
"7",
"năm",
"1980",
"mỹ",
"#71",
"bullet",
"15",
"greatest",
"hits",
"tập",
"ii",
"tháng",
"11",
"năm",
"1981",
"mỹ",
"#171",
"bullet",
"16",
"chicago",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"1982",
"mỹ",
"#9",
"anh",
"#44",
"–",
"album",
"đầu",
"tiên",
"do",
"warner",
"brothers",
"phát",
"hành",
"bullet",
"17",
"chicago",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"1984",
"mỹ"
] |
othonna quinquedentata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"othonna",
"quinquedentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
năm 1944 khi quân đội đức bắt đầu rút lui khỏi ba lan == gần đây 1992 nay == năm 1992 waldemar zawodziński vừa là đạo diễn vừa là nhà thiết kế sân khấu đã trở thành đạo diễn nghệ thuật của nhà hát và quản lý các sân khấu của nó cho đến ngày nay tác phẩm của ông bao gồm fernando de rojas la celestina georg büchner woyzeck giấc mộng đêm hè của william shakespeare lịch sử bi thương của bác sĩ faustus của christopher marlowe âm mưu và tình yêu của friedrich schiller nijinsky một vở kịch độc tấu dựa trên cuộc đời của nghệ sĩ ba lê và biên đạo múa vaslav nijinsky và hôn nhân của witold gombrowicz mục tiêu hiện tại của sân khấu là thảo luận về các chủ đề liên quan đến thế giới hiện đại họ đang thực hiện mục tiêu này thông qua các tác phẩm kinh điển của cả ba lan và quốc tế nhưng nhà hát cũng háo hức khám phá kịch đương đại trong năm 2008 nhà hát đã thêm bốn sân khấu thông qua một dự án công trình hạ tầng xã hội do eu tài trợ đã được khôi phục ở sieradz skierniewice piotrków trybunalski và radomsko dự án nhằm làm cho nhà hát dễ tiếp cận hơn với các cộng đồng nằm cách xa các trung tâm văn hóa và giải trí lớn do đó cho phép nhà hát hoạt động không chỉ trong giới hạn thành phố mà còn trên bốn
|
[
"năm",
"1944",
"khi",
"quân",
"đội",
"đức",
"bắt",
"đầu",
"rút",
"lui",
"khỏi",
"ba",
"lan",
"==",
"gần",
"đây",
"1992",
"nay",
"==",
"năm",
"1992",
"waldemar",
"zawodziński",
"vừa",
"là",
"đạo",
"diễn",
"vừa",
"là",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"sân",
"khấu",
"đã",
"trở",
"thành",
"đạo",
"diễn",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"nhà",
"hát",
"và",
"quản",
"lý",
"các",
"sân",
"khấu",
"của",
"nó",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"tác",
"phẩm",
"của",
"ông",
"bao",
"gồm",
"fernando",
"de",
"rojas",
"la",
"celestina",
"georg",
"büchner",
"woyzeck",
"giấc",
"mộng",
"đêm",
"hè",
"của",
"william",
"shakespeare",
"lịch",
"sử",
"bi",
"thương",
"của",
"bác",
"sĩ",
"faustus",
"của",
"christopher",
"marlowe",
"âm",
"mưu",
"và",
"tình",
"yêu",
"của",
"friedrich",
"schiller",
"nijinsky",
"một",
"vở",
"kịch",
"độc",
"tấu",
"dựa",
"trên",
"cuộc",
"đời",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"ba",
"lê",
"và",
"biên",
"đạo",
"múa",
"vaslav",
"nijinsky",
"và",
"hôn",
"nhân",
"của",
"witold",
"gombrowicz",
"mục",
"tiêu",
"hiện",
"tại",
"của",
"sân",
"khấu",
"là",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"họ",
"đang",
"thực",
"hiện",
"mục",
"tiêu",
"này",
"thông",
"qua",
"các",
"tác",
"phẩm",
"kinh",
"điển",
"của",
"cả",
"ba",
"lan",
"và",
"quốc",
"tế",
"nhưng",
"nhà",
"hát",
"cũng",
"háo",
"hức",
"khám",
"phá",
"kịch",
"đương",
"đại",
"trong",
"năm",
"2008",
"nhà",
"hát",
"đã",
"thêm",
"bốn",
"sân",
"khấu",
"thông",
"qua",
"một",
"dự",
"án",
"công",
"trình",
"hạ",
"tầng",
"xã",
"hội",
"do",
"eu",
"tài",
"trợ",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"ở",
"sieradz",
"skierniewice",
"piotrków",
"trybunalski",
"và",
"radomsko",
"dự",
"án",
"nhằm",
"làm",
"cho",
"nhà",
"hát",
"dễ",
"tiếp",
"cận",
"hơn",
"với",
"các",
"cộng",
"đồng",
"nằm",
"cách",
"xa",
"các",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"và",
"giải",
"trí",
"lớn",
"do",
"đó",
"cho",
"phép",
"nhà",
"hát",
"hoạt",
"động",
"không",
"chỉ",
"trong",
"giới",
"hạn",
"thành",
"phố",
"mà",
"còn",
"trên",
"bốn"
] |
dineutus indicus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1838
|
[
"dineutus",
"indicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"aubé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1838"
] |
rondibilis laosica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"rondibilis",
"laosica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
stalin bullet lavrentiy pavlovich beria bullet nikita sergeyevich khrushchyov == tham khảo == === thư mục tham khảo === ==== tiếng anh ==== bullet eisenhower dwight d crusade in europe new york 1948 bullet sir francis de guingand generals at war london 1972 bullet john gunther inside russia today new york 1958 bullet eisenhower john strictly personal new york 1974 bullet william j spahr zhukov the rise and fall of a great captain presidio press 1993 bullet bertrand russell the autobiography vol 3 london 1971 bullet sergei khrushchev the secret of khrushchev and his era boston 1990 bullet chaney otto preston zhukov revised ed norman university of oklahoma press 1996 isbn 0-8061-2807-0 bullet tony le tissier zhukov on river oder berlin won the battle decided london 1996 bullet harold shukman stalin s generals grove press new york city 1993 bullet chaney otto preston zhukov revised ed norman university of oklahoma press 1996 isbn 0-8061-2807-0 bullet coox alvin d nomonhan japan against russia 1939 1985 two volumes stanford university press isbn 0-8047-1160-7 bullet sergei khrushchev khrushchev on khrushchev – an inside account of the man and his era by his son sergei khrushchev edited and translated by william taubman little brown and company 1990 isbn 0-316-49194-2 bullet geoffrey roberts stalin s general the life of georgy zhukov random house june 5 2012 isbn 1400066921 ==== tiếng nga ==== bullet жуков г к воспоминания и размышления в 2 т м олма-пресс 2002 bullet а в исаев «георгий жуков последний довод короля» bullet «г к жуков в битве под москвой» сборник документов м мосгорархив 1994 bullet русский архив «великая отечественная» т 15 4 1 м »терра» 1997 bullet пётр григорьевич «в подполье можно встретить только крыс» «детинец» нью-йорк 1981 bullet
|
[
"stalin",
"bullet",
"lavrentiy",
"pavlovich",
"beria",
"bullet",
"nikita",
"sergeyevich",
"khrushchyov",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"tham",
"khảo",
"===",
"====",
"tiếng",
"anh",
"====",
"bullet",
"eisenhower",
"dwight",
"d",
"crusade",
"in",
"europe",
"new",
"york",
"1948",
"bullet",
"sir",
"francis",
"de",
"guingand",
"generals",
"at",
"war",
"london",
"1972",
"bullet",
"john",
"gunther",
"inside",
"russia",
"today",
"new",
"york",
"1958",
"bullet",
"eisenhower",
"john",
"strictly",
"personal",
"new",
"york",
"1974",
"bullet",
"william",
"j",
"spahr",
"zhukov",
"the",
"rise",
"and",
"fall",
"of",
"a",
"great",
"captain",
"presidio",
"press",
"1993",
"bullet",
"bertrand",
"russell",
"the",
"autobiography",
"vol",
"3",
"london",
"1971",
"bullet",
"sergei",
"khrushchev",
"the",
"secret",
"of",
"khrushchev",
"and",
"his",
"era",
"boston",
"1990",
"bullet",
"chaney",
"otto",
"preston",
"zhukov",
"revised",
"ed",
"norman",
"university",
"of",
"oklahoma",
"press",
"1996",
"isbn",
"0-8061-2807-0",
"bullet",
"tony",
"le",
"tissier",
"zhukov",
"on",
"river",
"oder",
"berlin",
"won",
"the",
"battle",
"decided",
"london",
"1996",
"bullet",
"harold",
"shukman",
"stalin",
"s",
"generals",
"grove",
"press",
"new",
"york",
"city",
"1993",
"bullet",
"chaney",
"otto",
"preston",
"zhukov",
"revised",
"ed",
"norman",
"university",
"of",
"oklahoma",
"press",
"1996",
"isbn",
"0-8061-2807-0",
"bullet",
"coox",
"alvin",
"d",
"nomonhan",
"japan",
"against",
"russia",
"1939",
"1985",
"two",
"volumes",
"stanford",
"university",
"press",
"isbn",
"0-8047-1160-7",
"bullet",
"sergei",
"khrushchev",
"khrushchev",
"on",
"khrushchev",
"–",
"an",
"inside",
"account",
"of",
"the",
"man",
"and",
"his",
"era",
"by",
"his",
"son",
"sergei",
"khrushchev",
"edited",
"and",
"translated",
"by",
"william",
"taubman",
"little",
"brown",
"and",
"company",
"1990",
"isbn",
"0-316-49194-2",
"bullet",
"geoffrey",
"roberts",
"stalin",
"s",
"general",
"the",
"life",
"of",
"georgy",
"zhukov",
"random",
"house",
"june",
"5",
"2012",
"isbn",
"1400066921",
"====",
"tiếng",
"nga",
"====",
"bullet",
"жуков",
"г",
"к",
"воспоминания",
"и",
"размышления",
"в",
"2",
"т",
"м",
"олма-пресс",
"2002",
"bullet",
"а",
"в",
"исаев",
"«георгий",
"жуков",
"последний",
"довод",
"короля»",
"bullet",
"«г",
"к",
"жуков",
"в",
"битве",
"под",
"москвой»",
"сборник",
"документов",
"м",
"мосгорархив",
"1994",
"bullet",
"русский",
"архив",
"«великая",
"отечественная»",
"т",
"15",
"4",
"1",
"м",
"»терра»",
"1997",
"bullet",
"пётр",
"григорьевич",
"«в",
"подполье",
"можно",
"встретить",
"только",
"крыс»",
"«детинец»",
"нью-йорк",
"1981",
"bullet"
] |
ilıcabaşı biga ilıcabaşı là một xã thuộc huyện biga tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 87 người
|
[
"ilıcabaşı",
"biga",
"ilıcabaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"biga",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"87",
"người"
] |
nơi frank và donna nhảy điệu tango bullet port washington long island tiểu bang new york hoa kỳ bullet prince s bay đảo staten thành phố new york tiểu bang new york bullet princeton tiểu bang new jersey bullet queens thành phố new york tiểu bang new york bullet trường đại học rockefeller—upper madison hall đại học princeton princeton tiểu bang new jersey bullet đảo staten thành phố new york tiểu bang new york bullet the oak room khách sạn the plaza 5th avenue quận manhattan thành phố new york tiểu bang new york nơi frank và charlie ăn bữa tối bullet troy tiểu bang new york bullet khách sạn waldorf-astoria 301 park avenue quận manhattan thành phố new york tiểu bang new york == đón nhận == những lời phê bình tích cực dành cho scent of a woman chiếm vị thế áp đảo phim đạt 88% trên trang web rotten tomatoes và 7 8 10 sao trên trang web imdb com dựa trên 29 phê bình pacino thắng giải oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất giải thưởng đầu tiên trong sự nghiệp của ông sau bốn đề cử nhận được trước đó một số người chỉ trích bộ phim vì độ dài của nó todd mccarthy từ tạp chí variety cho rằng phim dư thừa gần 1 giờ đồng hồ david ansen từ tạp chí newsweek tin rằng hình tượng hai nhân vật không đủ bảo đảm cho thời lượng 2 5 giờ === công nhận của viện phim mỹ === câu cửa miệng hoo-ah của trung tá slade được đề cử cho danh sách 100 câu thoại đáng nhớ
|
[
"nơi",
"frank",
"và",
"donna",
"nhảy",
"điệu",
"tango",
"bullet",
"port",
"washington",
"long",
"island",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"prince",
"s",
"bay",
"đảo",
"staten",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"bullet",
"princeton",
"tiểu",
"bang",
"new",
"jersey",
"bullet",
"queens",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"bullet",
"trường",
"đại",
"học",
"rockefeller—upper",
"madison",
"hall",
"đại",
"học",
"princeton",
"princeton",
"tiểu",
"bang",
"new",
"jersey",
"bullet",
"đảo",
"staten",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"bullet",
"the",
"oak",
"room",
"khách",
"sạn",
"the",
"plaza",
"5th",
"avenue",
"quận",
"manhattan",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"nơi",
"frank",
"và",
"charlie",
"ăn",
"bữa",
"tối",
"bullet",
"troy",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"bullet",
"khách",
"sạn",
"waldorf-astoria",
"301",
"park",
"avenue",
"quận",
"manhattan",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"những",
"lời",
"phê",
"bình",
"tích",
"cực",
"dành",
"cho",
"scent",
"of",
"a",
"woman",
"chiếm",
"vị",
"thế",
"áp",
"đảo",
"phim",
"đạt",
"88%",
"trên",
"trang",
"web",
"rotten",
"tomatoes",
"và",
"7",
"8",
"10",
"sao",
"trên",
"trang",
"web",
"imdb",
"com",
"dựa",
"trên",
"29",
"phê",
"bình",
"pacino",
"thắng",
"giải",
"oscar",
"cho",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"thưởng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"sau",
"bốn",
"đề",
"cử",
"nhận",
"được",
"trước",
"đó",
"một",
"số",
"người",
"chỉ",
"trích",
"bộ",
"phim",
"vì",
"độ",
"dài",
"của",
"nó",
"todd",
"mccarthy",
"từ",
"tạp",
"chí",
"variety",
"cho",
"rằng",
"phim",
"dư",
"thừa",
"gần",
"1",
"giờ",
"đồng",
"hồ",
"david",
"ansen",
"từ",
"tạp",
"chí",
"newsweek",
"tin",
"rằng",
"hình",
"tượng",
"hai",
"nhân",
"vật",
"không",
"đủ",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"thời",
"lượng",
"2",
"5",
"giờ",
"===",
"công",
"nhận",
"của",
"viện",
"phim",
"mỹ",
"===",
"câu",
"cửa",
"miệng",
"hoo-ah",
"của",
"trung",
"tá",
"slade",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"danh",
"sách",
"100",
"câu",
"thoại",
"đáng",
"nhớ"
] |
phygadeuon alpinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"phygadeuon",
"alpinus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
dân tỉnh vân nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quý châu bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh tứ xuyên bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hải nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hà nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quảng đông
|
[
"dân",
"tỉnh",
"vân",
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quý",
"châu",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hải",
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"đông"
] |
samba jammu samba là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch notified area committee của quận jammu thuộc bang jammu và kashmir ấn độ == địa lý == samba có vị trí nó có độ cao trung bình là 384 mét 1259 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ samba có dân số 19 961 người phái nam chiếm 65% tổng số dân và phái nữ chiếm 35% samba có tỷ lệ 78% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 84% và tỷ lệ cho phái nữ là 68% tại samba 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"samba",
"jammu",
"samba",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ủy",
"ban",
"khu",
"vực",
"quy",
"hoạch",
"notified",
"area",
"committee",
"của",
"quận",
"jammu",
"thuộc",
"bang",
"jammu",
"và",
"kashmir",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"samba",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"384",
"mét",
"1259",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"samba",
"có",
"dân",
"số",
"19",
"961",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"65%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"35%",
"samba",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"78%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"84%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"68%",
"tại",
"samba",
"10%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
pseudalosterna curtelineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pseudalosterna",
"curtelineata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nhạc thương xót === rễ của alf bắt nguồn từ tháng 12 năm 1963 khi nhà báo người anh john prestige được chỉ định đưa tin về một sự kiện của devon và somerset staghound nơi ông chứng kiến cảnh các thợ săn đuổi theo và giết một con nai đang mang thai để phản đối ông đã thành lập hiệp hội chống săn bắn hsa phát triển dựa trên các nhóm tình nguyện được đào tạo để ngăn chặn chó săn bằng cách thổi còi và đặt mùi hương giả nhóm nhanh chóng trở thành một mạng lưới cho các nhà hoạt động quốc gia sử dụng phương pháp hợp pháp để phá vỡ hoạt động săn bắn nhà văn quyền động vật noel molland viết rằng một trong những nhóm hsa tương tự được thành lập vào năm 1971 bởi một sinh viên luật từ luton tên ronnie lee năm 1972 lee và nhà hoạt động xã hội cliff goodman với mục tiêu ngăn chặn sự đau khổ của động vật quyết định cần có thêm chiến thuật chiến đấu họ đã hồi sinh lại tên của một nhóm thanh niên tên rspca ban nhạc thương xót được chọn là một nhánh của rscpa được tạo ra bởi nhà hoạt động chống nô lệ catherine smithies thực hành các hành động trực tiếp chống chế độ nô lệ trong thế kỷ xix những hành động đầu tiên của ban nhạc rất đơn giản và về cơ bản được hình thành xung quanh ý tưởng phá hoại
|
[
"nhạc",
"thương",
"xót",
"===",
"rễ",
"của",
"alf",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1963",
"khi",
"nhà",
"báo",
"người",
"anh",
"john",
"prestige",
"được",
"chỉ",
"định",
"đưa",
"tin",
"về",
"một",
"sự",
"kiện",
"của",
"devon",
"và",
"somerset",
"staghound",
"nơi",
"ông",
"chứng",
"kiến",
"cảnh",
"các",
"thợ",
"săn",
"đuổi",
"theo",
"và",
"giết",
"một",
"con",
"nai",
"đang",
"mang",
"thai",
"để",
"phản",
"đối",
"ông",
"đã",
"thành",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"chống",
"săn",
"bắn",
"hsa",
"phát",
"triển",
"dựa",
"trên",
"các",
"nhóm",
"tình",
"nguyện",
"được",
"đào",
"tạo",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"chó",
"săn",
"bằng",
"cách",
"thổi",
"còi",
"và",
"đặt",
"mùi",
"hương",
"giả",
"nhóm",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"thành",
"một",
"mạng",
"lưới",
"cho",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"hợp",
"pháp",
"để",
"phá",
"vỡ",
"hoạt",
"động",
"săn",
"bắn",
"nhà",
"văn",
"quyền",
"động",
"vật",
"noel",
"molland",
"viết",
"rằng",
"một",
"trong",
"những",
"nhóm",
"hsa",
"tương",
"tự",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1971",
"bởi",
"một",
"sinh",
"viên",
"luật",
"từ",
"luton",
"tên",
"ronnie",
"lee",
"năm",
"1972",
"lee",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"cliff",
"goodman",
"với",
"mục",
"tiêu",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"đau",
"khổ",
"của",
"động",
"vật",
"quyết",
"định",
"cần",
"có",
"thêm",
"chiến",
"thuật",
"chiến",
"đấu",
"họ",
"đã",
"hồi",
"sinh",
"lại",
"tên",
"của",
"một",
"nhóm",
"thanh",
"niên",
"tên",
"rspca",
"ban",
"nhạc",
"thương",
"xót",
"được",
"chọn",
"là",
"một",
"nhánh",
"của",
"rscpa",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chống",
"nô",
"lệ",
"catherine",
"smithies",
"thực",
"hành",
"các",
"hành",
"động",
"trực",
"tiếp",
"chống",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"những",
"hành",
"động",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ban",
"nhạc",
"rất",
"đơn",
"giản",
"và",
"về",
"cơ",
"bản",
"được",
"hình",
"thành",
"xung",
"quanh",
"ý",
"tưởng",
"phá",
"hoại"
] |
draba mieheorum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"draba",
"mieheorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
eriosema acuminatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh c h stirt miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"eriosema",
"acuminatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"c",
"h",
"stirt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
được sử dụng ở một số nước thí dụ như nó được khuyến cáo bởi ấn phẩm m33 của viện tiêu chuẩn nam phi south african bureau of standards vào thập niên 1970 ký hiệu này vẫn được sử dụng phổ biến nhưng không được bipm chính thức công nhận == lịch sử == năm 1793 lít được giới thiệu ở pháp như là đơn vị đo lường cộng hoà republican measures và được định nghĩa là một đêximét khối nó có nguồn gốc từ một đơn vị cũ của pháp litron và tên gọi này xuất phát từ tiếng hy lạp và latinh năm 1879 cipm sử dụng định nghĩa của lít và ký hiệu l chữ l thường năm 1901 tại hội nghị cgpm lần thứ 3 lít được tái định nghĩa dựa trên khoảng không gian chiếm bởi 1 kg nước tinh khiết ở nhiệt độ có tỉ trọng tối đa 3 98 °c dưới áp suất 1 atm với định nghĩa này 1 lít bằng 1 000028 dm³ một số tài liệu tham khảo trước kia ghi là 1 000027 dm³ năm 1964 tại hội nghị cgpm lần 12 lít lại được định nghĩa thêm lần nữa trong mối liên hệ chính xác với mét như là một tên gọi khác cho đêximét khối tức là chính xác 1 dm³ nist reference năm 1979 tại hội nghị cgpm lần 16 ký hiệu thay thế l chữ l hoa được đưa vào sử dụng nó cũng được chấp thuận hội nghị này cũng tuyên bố là tương lai chỉ một trong 2 ký
|
[
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"thí",
"dụ",
"như",
"nó",
"được",
"khuyến",
"cáo",
"bởi",
"ấn",
"phẩm",
"m33",
"của",
"viện",
"tiêu",
"chuẩn",
"nam",
"phi",
"south",
"african",
"bureau",
"of",
"standards",
"vào",
"thập",
"niên",
"1970",
"ký",
"hiệu",
"này",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhưng",
"không",
"được",
"bipm",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1793",
"lít",
"được",
"giới",
"thiệu",
"ở",
"pháp",
"như",
"là",
"đơn",
"vị",
"đo",
"lường",
"cộng",
"hoà",
"republican",
"measures",
"và",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"một",
"đêximét",
"khối",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"một",
"đơn",
"vị",
"cũ",
"của",
"pháp",
"litron",
"và",
"tên",
"gọi",
"này",
"xuất",
"phát",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"và",
"latinh",
"năm",
"1879",
"cipm",
"sử",
"dụng",
"định",
"nghĩa",
"của",
"lít",
"và",
"ký",
"hiệu",
"l",
"chữ",
"l",
"thường",
"năm",
"1901",
"tại",
"hội",
"nghị",
"cgpm",
"lần",
"thứ",
"3",
"lít",
"được",
"tái",
"định",
"nghĩa",
"dựa",
"trên",
"khoảng",
"không",
"gian",
"chiếm",
"bởi",
"1",
"kg",
"nước",
"tinh",
"khiết",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"có",
"tỉ",
"trọng",
"tối",
"đa",
"3",
"98",
"°c",
"dưới",
"áp",
"suất",
"1",
"atm",
"với",
"định",
"nghĩa",
"này",
"1",
"lít",
"bằng",
"1",
"000028",
"dm³",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"trước",
"kia",
"ghi",
"là",
"1",
"000027",
"dm³",
"năm",
"1964",
"tại",
"hội",
"nghị",
"cgpm",
"lần",
"12",
"lít",
"lại",
"được",
"định",
"nghĩa",
"thêm",
"lần",
"nữa",
"trong",
"mối",
"liên",
"hệ",
"chính",
"xác",
"với",
"mét",
"như",
"là",
"một",
"tên",
"gọi",
"khác",
"cho",
"đêximét",
"khối",
"tức",
"là",
"chính",
"xác",
"1",
"dm³",
"nist",
"reference",
"năm",
"1979",
"tại",
"hội",
"nghị",
"cgpm",
"lần",
"16",
"ký",
"hiệu",
"thay",
"thế",
"l",
"chữ",
"l",
"hoa",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"nó",
"cũng",
"được",
"chấp",
"thuận",
"hội",
"nghị",
"này",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"là",
"tương",
"lai",
"chỉ",
"một",
"trong",
"2",
"ký"
] |
cầu rồng là cây cầu thứ 7 và là cây cầu mới nhất bắc qua sông hàn vì cây cầu có hình dáng giống một con rồng nên được gọi là cầu rồng dài 568 m và rộng 37 5 m với 6 làn xe chạy cầu được khởi công xây dựng vào ngày 19 7 2009 và chính thức thông xe ngày 29 tháng 3 năm 2013 kinh phí xây cầu gần 1 5 nghìn tỷ đồng us$88m cầu được thiết kế bởi ammann whitney consulting engineers với tập đoàn louis berger việc xây dựng được thực hiện bởi tổng công ty xây dựng công trình giao thông 1 cây cầu hiện đại này bắc qua sông hàn tại bùng binh cũ lê đình dương bạch đằng tạo con đường ngắn nhất từ sân bay quốc tế đà nẵng tới các đường chính trong thành phố đà nẵng và một tuyến đường trực tiếp đến bãi biển mỹ khê và bãi biển non nước ở rìa phía đông của thành phố cầu được thiết kế và xây dựng với hình dạng của một con rồng có khả năng phun lửa và phun nước hiện tại thời gian phun lửa và phun nước bắt đầu vào lúc 21 giờ các ngày thứ bảy chủ nhật hàng tuần và các ngày lễ lớn == xây dựng == cuối năm 2005 ubnd thành phố đà nẵng tổ chức cuộc thi thiết kế kiến trúc cầu rồng với sự tham gia của 8 đơn vị tư vấn thiết kế gồm 4 công ty việt
|
[
"cầu",
"rồng",
"là",
"cây",
"cầu",
"thứ",
"7",
"và",
"là",
"cây",
"cầu",
"mới",
"nhất",
"bắc",
"qua",
"sông",
"hàn",
"vì",
"cây",
"cầu",
"có",
"hình",
"dáng",
"giống",
"một",
"con",
"rồng",
"nên",
"được",
"gọi",
"là",
"cầu",
"rồng",
"dài",
"568",
"m",
"và",
"rộng",
"37",
"5",
"m",
"với",
"6",
"làn",
"xe",
"chạy",
"cầu",
"được",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"vào",
"ngày",
"19",
"7",
"2009",
"và",
"chính",
"thức",
"thông",
"xe",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"kinh",
"phí",
"xây",
"cầu",
"gần",
"1",
"5",
"nghìn",
"tỷ",
"đồng",
"us$88m",
"cầu",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"ammann",
"whitney",
"consulting",
"engineers",
"với",
"tập",
"đoàn",
"louis",
"berger",
"việc",
"xây",
"dựng",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"tổng",
"công",
"ty",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"giao",
"thông",
"1",
"cây",
"cầu",
"hiện",
"đại",
"này",
"bắc",
"qua",
"sông",
"hàn",
"tại",
"bùng",
"binh",
"cũ",
"lê",
"đình",
"dương",
"bạch",
"đằng",
"tạo",
"con",
"đường",
"ngắn",
"nhất",
"từ",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"đà",
"nẵng",
"tới",
"các",
"đường",
"chính",
"trong",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"và",
"một",
"tuyến",
"đường",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"bãi",
"biển",
"mỹ",
"khê",
"và",
"bãi",
"biển",
"non",
"nước",
"ở",
"rìa",
"phía",
"đông",
"của",
"thành",
"phố",
"cầu",
"được",
"thiết",
"kế",
"và",
"xây",
"dựng",
"với",
"hình",
"dạng",
"của",
"một",
"con",
"rồng",
"có",
"khả",
"năng",
"phun",
"lửa",
"và",
"phun",
"nước",
"hiện",
"tại",
"thời",
"gian",
"phun",
"lửa",
"và",
"phun",
"nước",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"lúc",
"21",
"giờ",
"các",
"ngày",
"thứ",
"bảy",
"chủ",
"nhật",
"hàng",
"tuần",
"và",
"các",
"ngày",
"lễ",
"lớn",
"==",
"xây",
"dựng",
"==",
"cuối",
"năm",
"2005",
"ubnd",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"tổ",
"chức",
"cuộc",
"thi",
"thiết",
"kế",
"kiến",
"trúc",
"cầu",
"rồng",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"8",
"đơn",
"vị",
"tư",
"vấn",
"thiết",
"kế",
"gồm",
"4",
"công",
"ty",
"việt"
] |
morelos michoacán morelos là một đô thị thuộc bang michoacán méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 8525 người
|
[
"morelos",
"michoacán",
"morelos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"michoacán",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"8525",
"người"
] |
nguyễn hữu thái sinh 1940 là một kiến trúc sư chủ tịch đầu tiên của tổng hội sinh viên sài gòn 1963 -1964 sau đó hoạt động cho mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam ông là người có mặt nhân chứng trong phòng tại đài phát thanh sài gòn thời khắc khi dương văn minh tuyên bố đầu hàng ông và nhạc sĩ trịnh công sơn là những người lên tiếng sớm nhất trên đài phát thanh sài gòn để đón chào chiến thắng 30-4-1975 của quân đội việt nam dân chủ cộng hòa trong chiến tranh việt nam sau khi tướng dương văn minh tuyên bố đầu hàng == tiểu sử == nguyễn hữu thái sinh tại đà nẵng học trường kiến trúc và luật khoa viện đại học sài gòn ông hoạt động tích cực trong phong trào đấu tranh của thanh niên sinh viên học sinh miền nam từ 1960 tới 1975 và được bầu làm chủ tịch đầu tiên của tổng hội sinh viên sài gòn 1963 -1964 thời kỳ này nguyễn hữu thái tổ chức và tham gia nhiều hoạt động sôi nổi như kêu gọi sinh viên xuống đường biểu tình phản đối mỹ can thiệp vào nội bộ việt nam phát động đấu tranh sinh viên chống tướng nguyễn khánh đỉnh điểm la biểu tình chống tướng nguyễn khánh năm 1964 ông từng đi tù 4 năm dưới chế độ nguyễn văn thiệu sau 1975 mặc dù có liên hệ với mặt trận dân tộc giải phóng miền
|
[
"nguyễn",
"hữu",
"thái",
"sinh",
"1940",
"là",
"một",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tổng",
"hội",
"sinh",
"viên",
"sài",
"gòn",
"1963",
"-1964",
"sau",
"đó",
"hoạt",
"động",
"cho",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ông",
"là",
"người",
"có",
"mặt",
"nhân",
"chứng",
"trong",
"phòng",
"tại",
"đài",
"phát",
"thanh",
"sài",
"gòn",
"thời",
"khắc",
"khi",
"dương",
"văn",
"minh",
"tuyên",
"bố",
"đầu",
"hàng",
"ông",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"trịnh",
"công",
"sơn",
"là",
"những",
"người",
"lên",
"tiếng",
"sớm",
"nhất",
"trên",
"đài",
"phát",
"thanh",
"sài",
"gòn",
"để",
"đón",
"chào",
"chiến",
"thắng",
"30-4-1975",
"của",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"sau",
"khi",
"tướng",
"dương",
"văn",
"minh",
"tuyên",
"bố",
"đầu",
"hàng",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"hữu",
"thái",
"sinh",
"tại",
"đà",
"nẵng",
"học",
"trường",
"kiến",
"trúc",
"và",
"luật",
"khoa",
"viện",
"đại",
"học",
"sài",
"gòn",
"ông",
"hoạt",
"động",
"tích",
"cực",
"trong",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"của",
"thanh",
"niên",
"sinh",
"viên",
"học",
"sinh",
"miền",
"nam",
"từ",
"1960",
"tới",
"1975",
"và",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tổng",
"hội",
"sinh",
"viên",
"sài",
"gòn",
"1963",
"-1964",
"thời",
"kỳ",
"này",
"nguyễn",
"hữu",
"thái",
"tổ",
"chức",
"và",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"sôi",
"nổi",
"như",
"kêu",
"gọi",
"sinh",
"viên",
"xuống",
"đường",
"biểu",
"tình",
"phản",
"đối",
"mỹ",
"can",
"thiệp",
"vào",
"nội",
"bộ",
"việt",
"nam",
"phát",
"động",
"đấu",
"tranh",
"sinh",
"viên",
"chống",
"tướng",
"nguyễn",
"khánh",
"đỉnh",
"điểm",
"la",
"biểu",
"tình",
"chống",
"tướng",
"nguyễn",
"khánh",
"năm",
"1964",
"ông",
"từng",
"đi",
"tù",
"4",
"năm",
"dưới",
"chế",
"độ",
"nguyễn",
"văn",
"thiệu",
"sau",
"1975",
"mặc",
"dù",
"có",
"liên",
"hệ",
"với",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"giải",
"phóng",
"miền"
] |
al-hubariyah tiếng ả rập tiếng ả rập là một ngôi làng syria ở huyện qatana thuộc tỉnh rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs al-hubariyah có dân số 711 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
|
[
"al-hubariyah",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"ở",
"huyện",
"qatana",
"thuộc",
"tỉnh",
"rif",
"dimashq",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"al-hubariyah",
"có",
"dân",
"số",
"711",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
industry business practices bullet federal trade commission press release regarding price fixing bullet antitrust settlement in nevada price-fixing case bullet songwriter janis ian s critique of the record industry s policies bullet the net is the independent artist s radio – bài viết ngày 10 tháng 8 năm 2005 trên trang mp3 newswire bullet music downloads pirates- or customers silverthorne sean harvard business school working knowledge năm 2004 bullet the british library music industry guide các nguồn thông tin bullet the ascap resource guide recording industry bullet bpi music business – industry structure bullet academic articles about the music industry báo kinh doanh âm nhạc
|
[
"industry",
"business",
"practices",
"bullet",
"federal",
"trade",
"commission",
"press",
"release",
"regarding",
"price",
"fixing",
"bullet",
"antitrust",
"settlement",
"in",
"nevada",
"price-fixing",
"case",
"bullet",
"songwriter",
"janis",
"ian",
"s",
"critique",
"of",
"the",
"record",
"industry",
"s",
"policies",
"bullet",
"the",
"net",
"is",
"the",
"independent",
"artist",
"s",
"radio",
"–",
"bài",
"viết",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"trên",
"trang",
"mp3",
"newswire",
"bullet",
"music",
"downloads",
"pirates-",
"or",
"customers",
"silverthorne",
"sean",
"harvard",
"business",
"school",
"working",
"knowledge",
"năm",
"2004",
"bullet",
"the",
"british",
"library",
"music",
"industry",
"guide",
"các",
"nguồn",
"thông",
"tin",
"bullet",
"the",
"ascap",
"resource",
"guide",
"recording",
"industry",
"bullet",
"bpi",
"music",
"business",
"–",
"industry",
"structure",
"bullet",
"academic",
"articles",
"about",
"the",
"music",
"industry",
"báo",
"kinh",
"doanh",
"âm",
"nhạc"
] |
kingolus tyrrhenus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được carter zeck miêu tả khoa học năm 1929
|
[
"kingolus",
"tyrrhenus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"carter",
"zeck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
schizachyrium cirratum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack wooton stand miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"schizachyrium",
"cirratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"wooton",
"stand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
himalopsyche maitreya là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"himalopsyche",
"maitreya",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
xuất và phát hành vào 18 tháng 9 năm 2012 tất cả các ca khúc nằm trong 2 album này đều được cô sáng tác cảm hứng của tiffany alvord chủ yếu từ taylor swift và các ca sĩ mà cô yêu thích như maroon 5 one republic shania twain faith hill michael bublé và colbie caillat == buổi diễn == vào tháng 2 năm 2011 cô khai trương chuyến lưu diễn của boyce avenue tại bờ biển phía tây sau đó cô biểu diễn tại buổi hòa nhạc totally tube đầu tiên tại new york vào ngày 22 tháng 5 năm 2011 tháng 9 năm 2011 cô đi lưu diễn cùng alex goot và luke conard tại chuyến lưu diễn alex goot 2011 fall tháng 5 năm 2012 tiffany biểu diễn tại youtube stars concert do youtube tài trợ ở singapore cùng với david choi jason chen joseph vincent anna free và clo tháng 12 năm 2012 cô biểu diễn trong đêm giao thừa tại new york == liên kết ngoài == bullet youtube channel
|
[
"xuất",
"và",
"phát",
"hành",
"vào",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"tất",
"cả",
"các",
"ca",
"khúc",
"nằm",
"trong",
"2",
"album",
"này",
"đều",
"được",
"cô",
"sáng",
"tác",
"cảm",
"hứng",
"của",
"tiffany",
"alvord",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"taylor",
"swift",
"và",
"các",
"ca",
"sĩ",
"mà",
"cô",
"yêu",
"thích",
"như",
"maroon",
"5",
"one",
"republic",
"shania",
"twain",
"faith",
"hill",
"michael",
"bublé",
"và",
"colbie",
"caillat",
"==",
"buổi",
"diễn",
"==",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"cô",
"khai",
"trương",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"của",
"boyce",
"avenue",
"tại",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"sau",
"đó",
"cô",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"totally",
"tube",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"cô",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"cùng",
"alex",
"goot",
"và",
"luke",
"conard",
"tại",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"alex",
"goot",
"2011",
"fall",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"tiffany",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"youtube",
"stars",
"concert",
"do",
"youtube",
"tài",
"trợ",
"ở",
"singapore",
"cùng",
"với",
"david",
"choi",
"jason",
"chen",
"joseph",
"vincent",
"anna",
"free",
"và",
"clo",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"cô",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"đêm",
"giao",
"thừa",
"tại",
"new",
"york",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"youtube",
"channel"
] |
dụng rcs == xem thêm == bullet hệ thống kiểm soát phân cấp bullet kiến trúc mô hình tham chiếu 4d-rcs == đọc thêm == bullet albus js kiến trúc mô hình tham chiếu 4-d rcs cho mặt bằng không người lái phương tiện trong g gerhart r gunderson và c shoemaker biên tập viên kỷ yếu của phiên họp spie aerosense về công nghệ xe không người lái khối lượng 3693 trang 11–20 orlando bullet albus js hệ thống kiểm soát thời gian thực nist khảo sát ứng dụng bullet gazi v moore ml passino km shackleford wp proctor fm albus js sổ tay rcs công cụ cho các hệ thống kiểm soát thời gian thực phát triển phần mềm john wiley và sons new york 2001 == các liên kết ngoài == bullet tổng quan về rcs bullet thư viện hệ thống kiểm soát thời gian thực rcs của nist các công cụ để phát triển hệ thống điều khiển bullet thư viện phần mềm rcs
|
[
"dụng",
"rcs",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"phân",
"cấp",
"bullet",
"kiến",
"trúc",
"mô",
"hình",
"tham",
"chiếu",
"4d-rcs",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"albus",
"js",
"kiến",
"trúc",
"mô",
"hình",
"tham",
"chiếu",
"4-d",
"rcs",
"cho",
"mặt",
"bằng",
"không",
"người",
"lái",
"phương",
"tiện",
"trong",
"g",
"gerhart",
"r",
"gunderson",
"và",
"c",
"shoemaker",
"biên",
"tập",
"viên",
"kỷ",
"yếu",
"của",
"phiên",
"họp",
"spie",
"aerosense",
"về",
"công",
"nghệ",
"xe",
"không",
"người",
"lái",
"khối",
"lượng",
"3693",
"trang",
"11–20",
"orlando",
"bullet",
"albus",
"js",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"thời",
"gian",
"thực",
"nist",
"khảo",
"sát",
"ứng",
"dụng",
"bullet",
"gazi",
"v",
"moore",
"ml",
"passino",
"km",
"shackleford",
"wp",
"proctor",
"fm",
"albus",
"js",
"sổ",
"tay",
"rcs",
"công",
"cụ",
"cho",
"các",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"thời",
"gian",
"thực",
"phát",
"triển",
"phần",
"mềm",
"john",
"wiley",
"và",
"sons",
"new",
"york",
"2001",
"==",
"các",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tổng",
"quan",
"về",
"rcs",
"bullet",
"thư",
"viện",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"thời",
"gian",
"thực",
"rcs",
"của",
"nist",
"các",
"công",
"cụ",
"để",
"phát",
"triển",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"bullet",
"thư",
"viện",
"phần",
"mềm",
"rcs"
] |
hyllus fur là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hyllus hyllus fur được embrik strand miêu tả năm 1906
|
[
"hyllus",
"fur",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hyllus",
"hyllus",
"fur",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
latridius brevicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được thomson miêu tả khoa học năm 1868
|
[
"latridius",
"brevicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"thomson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
dactyladenia floretii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được breteler mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"dactyladenia",
"floretii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"breteler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
psylliodes takizawai là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gruev miêu tả khoa học năm 1990
|
[
"psylliodes",
"takizawai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gruev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
họ ở phương bắc với văn hóa mân việt để hình thành một nét sinh hoạt và văn hóa đặc thù trong lòng dân tộc hán 2 cuối thời nhà đường do cuộc nổi loạn của an lộc sơn sử tư minh và hoàng sào người khách gia lại tiếp tục di chuyển xuống miền nam lúc này những người khách gia còn sinh sống ở hà nam cùng với những người khách gia ở an huy đã dời về miền trung và nam của tỉnh giang tây những người đang ở giang tây thì chuyển về ở tại vùng đất phía tây tỉnh phúc kiến 3 đợt di cư thứ ba là vào thời nam tống do sự xâm nhập của quân kim và nguyên vào trung nguyên người khách gia lại tràn xuống miền nam tỉnh phúc kiến và cả vùng đất phía bắc cũng như đông bắc tỉnh quảng đông một số ít tìm đến quý châu để sinh sống 4 lúc nhà thanh vừa xâm chiếm trung quốc người khách gia lại có đợt di chuyển thứ tư một bộ phận người khách gia trở ngược lên cư trú ở vùng hồ nam hồ bắc và tứ xuyên một số khác đang sinh sống ở vùng biển của tỉnh phúc kiến và sán đầu thuộc tỉnh quảng đông đã vượt biển đến phía nam đảo đài loan sau đó họ dần dần phát triển lên miền trung và miền bắc của đài loan một số ít đã sang việt nam sinh sống ngoài ra vào
|
[
"họ",
"ở",
"phương",
"bắc",
"với",
"văn",
"hóa",
"mân",
"việt",
"để",
"hình",
"thành",
"một",
"nét",
"sinh",
"hoạt",
"và",
"văn",
"hóa",
"đặc",
"thù",
"trong",
"lòng",
"dân",
"tộc",
"hán",
"2",
"cuối",
"thời",
"nhà",
"đường",
"do",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"của",
"an",
"lộc",
"sơn",
"sử",
"tư",
"minh",
"và",
"hoàng",
"sào",
"người",
"khách",
"gia",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"di",
"chuyển",
"xuống",
"miền",
"nam",
"lúc",
"này",
"những",
"người",
"khách",
"gia",
"còn",
"sinh",
"sống",
"ở",
"hà",
"nam",
"cùng",
"với",
"những",
"người",
"khách",
"gia",
"ở",
"an",
"huy",
"đã",
"dời",
"về",
"miền",
"trung",
"và",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"giang",
"tây",
"những",
"người",
"đang",
"ở",
"giang",
"tây",
"thì",
"chuyển",
"về",
"ở",
"tại",
"vùng",
"đất",
"phía",
"tây",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"3",
"đợt",
"di",
"cư",
"thứ",
"ba",
"là",
"vào",
"thời",
"nam",
"tống",
"do",
"sự",
"xâm",
"nhập",
"của",
"quân",
"kim",
"và",
"nguyên",
"vào",
"trung",
"nguyên",
"người",
"khách",
"gia",
"lại",
"tràn",
"xuống",
"miền",
"nam",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"và",
"cả",
"vùng",
"đất",
"phía",
"bắc",
"cũng",
"như",
"đông",
"bắc",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"một",
"số",
"ít",
"tìm",
"đến",
"quý",
"châu",
"để",
"sinh",
"sống",
"4",
"lúc",
"nhà",
"thanh",
"vừa",
"xâm",
"chiếm",
"trung",
"quốc",
"người",
"khách",
"gia",
"lại",
"có",
"đợt",
"di",
"chuyển",
"thứ",
"tư",
"một",
"bộ",
"phận",
"người",
"khách",
"gia",
"trở",
"ngược",
"lên",
"cư",
"trú",
"ở",
"vùng",
"hồ",
"nam",
"hồ",
"bắc",
"và",
"tứ",
"xuyên",
"một",
"số",
"khác",
"đang",
"sinh",
"sống",
"ở",
"vùng",
"biển",
"của",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"và",
"sán",
"đầu",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"đã",
"vượt",
"biển",
"đến",
"phía",
"nam",
"đảo",
"đài",
"loan",
"sau",
"đó",
"họ",
"dần",
"dần",
"phát",
"triển",
"lên",
"miền",
"trung",
"và",
"miền",
"bắc",
"của",
"đài",
"loan",
"một",
"số",
"ít",
"đã",
"sang",
"việt",
"nam",
"sinh",
"sống",
"ngoài",
"ra",
"vào"
] |
thuế 20 đô la mỗi tháng usd mỗi tháng theo giá trị năm 2022 và những người tìm kiếm thăm dò người mỹ bắt đầu tổ chức tấn công người nước ngoài đặc biệt là mỹ latin và trung quốc thêm vào đó một lượng lớn những người mới đến đã đuổi những người mỹ bản địa ra khỏi khu vực săn bắn đánh bắt cá và hái lượm truyền thống của họ để bảo vệ nhà cửa và sinh kế một số người mỹ bản địa tấn công lại những người thợ mỏ chính điều này đã tạo nên các cuộc tấn công vào các làng của người mỹ bản địa ngoài một số bị bắn còn bị tàn sát những người thoát khỏi cuộc tàn sát nhiều lần không thể sống sót vì không có khu vực hái lượm thức ăn và họ chết vì đói nhà văn và cũng là nhà viết tiểu thuyết joaquin miller đã miêu tả một cách sinh động các cuộc tấn công như thế này trong quyển bán tự truyện của ông life amongst the modocs == dân 49 == người đầu tiên đến các vùng vỉa vàng vào đầu xuân năm 1848 là những cư dân của california là những người mỹ và châu âu làm nghề nông sống ở bắc california cùng với những người mỹ bản địa và một số người californio người california nói tiếng tây ban nha những người thợ mỏ đầu tiên này có khuynh hướng thân thiện với mọi người thường giúp
|
[
"thuế",
"20",
"đô",
"la",
"mỗi",
"tháng",
"usd",
"mỗi",
"tháng",
"theo",
"giá",
"trị",
"năm",
"2022",
"và",
"những",
"người",
"tìm",
"kiếm",
"thăm",
"dò",
"người",
"mỹ",
"bắt",
"đầu",
"tổ",
"chức",
"tấn",
"công",
"người",
"nước",
"ngoài",
"đặc",
"biệt",
"là",
"mỹ",
"latin",
"và",
"trung",
"quốc",
"thêm",
"vào",
"đó",
"một",
"lượng",
"lớn",
"những",
"người",
"mới",
"đến",
"đã",
"đuổi",
"những",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"ra",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"săn",
"bắn",
"đánh",
"bắt",
"cá",
"và",
"hái",
"lượm",
"truyền",
"thống",
"của",
"họ",
"để",
"bảo",
"vệ",
"nhà",
"cửa",
"và",
"sinh",
"kế",
"một",
"số",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"tấn",
"công",
"lại",
"những",
"người",
"thợ",
"mỏ",
"chính",
"điều",
"này",
"đã",
"tạo",
"nên",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"các",
"làng",
"của",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"ngoài",
"một",
"số",
"bị",
"bắn",
"còn",
"bị",
"tàn",
"sát",
"những",
"người",
"thoát",
"khỏi",
"cuộc",
"tàn",
"sát",
"nhiều",
"lần",
"không",
"thể",
"sống",
"sót",
"vì",
"không",
"có",
"khu",
"vực",
"hái",
"lượm",
"thức",
"ăn",
"và",
"họ",
"chết",
"vì",
"đói",
"nhà",
"văn",
"và",
"cũng",
"là",
"nhà",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"joaquin",
"miller",
"đã",
"miêu",
"tả",
"một",
"cách",
"sinh",
"động",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"như",
"thế",
"này",
"trong",
"quyển",
"bán",
"tự",
"truyện",
"của",
"ông",
"life",
"amongst",
"the",
"modocs",
"==",
"dân",
"49",
"==",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"các",
"vùng",
"vỉa",
"vàng",
"vào",
"đầu",
"xuân",
"năm",
"1848",
"là",
"những",
"cư",
"dân",
"của",
"california",
"là",
"những",
"người",
"mỹ",
"và",
"châu",
"âu",
"làm",
"nghề",
"nông",
"sống",
"ở",
"bắc",
"california",
"cùng",
"với",
"những",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"và",
"một",
"số",
"người",
"californio",
"người",
"california",
"nói",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"những",
"người",
"thợ",
"mỏ",
"đầu",
"tiên",
"này",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"thân",
"thiện",
"với",
"mọi",
"người",
"thường",
"giúp"
] |
trọn gói cho các khách hàng trong và ngoài công ty cung cấp dịch vụ phần mềm tích hợp hệ thống hỗ trợ kỹ thuật bảo trì tối ưu đào tạo cho khách hàng trong và ngoài công ty bullet trung tâm đo kiểm và sửa chữa thiết bị viễn thông mobifone có chức năng nhiệm vụ sau lắp đặt sửa chữa thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác đo kiểm chất lượng mạng lưới cung cấp số liệu phục vụ công tác tối ưu của các đơn vị trong công ty nghiên cứu thử nghiệm các giải pháp công nghệ ứng dụng kỹ thuật địa chỉ tầng 15 16 – tòa nhà mobifone số 5 82 duy tân quận cầu giấy tp hà nội bullet trung tâm tính cước và thanh khoản mobifone có chức năng nhiệm vụ khai thác hệ thống tính cước tập trung và các hệ thống công nghệ thông tin nội bộ của tổng công ty để phục vụ cho công tác kỹ thuật mạng lưới và cung cấp số liệu cho các hoạt động sản xuất kinh doanh của tổng công ty bullet trung tâm tư vấn thiết kế mobifone có chức năng nhiệm vụ tư vấn đầu tư xây dựng chuyên ngành thông tin di động thông tin viễn thông cho các đơn vị trong và ngoài tổng công ty bullet các trung tâm mạng lưới mobifone miền bắc trung nam có chức năng nhiệm vụ quản lý vận hành khai thác bảo dưỡng thiết bị truyền dẫn và cơ
|
[
"trọn",
"gói",
"cho",
"các",
"khách",
"hàng",
"trong",
"và",
"ngoài",
"công",
"ty",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"phần",
"mềm",
"tích",
"hợp",
"hệ",
"thống",
"hỗ",
"trợ",
"kỹ",
"thuật",
"bảo",
"trì",
"tối",
"ưu",
"đào",
"tạo",
"cho",
"khách",
"hàng",
"trong",
"và",
"ngoài",
"công",
"ty",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"đo",
"kiểm",
"và",
"sửa",
"chữa",
"thiết",
"bị",
"viễn",
"thông",
"mobifone",
"có",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"sau",
"lắp",
"đặt",
"sửa",
"chữa",
"thiết",
"bị",
"viễn",
"thông",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"phụ",
"trợ",
"khác",
"đo",
"kiểm",
"chất",
"lượng",
"mạng",
"lưới",
"cung",
"cấp",
"số",
"liệu",
"phục",
"vụ",
"công",
"tác",
"tối",
"ưu",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"trong",
"công",
"ty",
"nghiên",
"cứu",
"thử",
"nghiệm",
"các",
"giải",
"pháp",
"công",
"nghệ",
"ứng",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"địa",
"chỉ",
"tầng",
"15",
"16",
"–",
"tòa",
"nhà",
"mobifone",
"số",
"5",
"82",
"duy",
"tân",
"quận",
"cầu",
"giấy",
"tp",
"hà",
"nội",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"tính",
"cước",
"và",
"thanh",
"khoản",
"mobifone",
"có",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"khai",
"thác",
"hệ",
"thống",
"tính",
"cước",
"tập",
"trung",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"nội",
"bộ",
"của",
"tổng",
"công",
"ty",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"công",
"tác",
"kỹ",
"thuật",
"mạng",
"lưới",
"và",
"cung",
"cấp",
"số",
"liệu",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"của",
"tổng",
"công",
"ty",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"tư",
"vấn",
"thiết",
"kế",
"mobifone",
"có",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"tư",
"vấn",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"chuyên",
"ngành",
"thông",
"tin",
"di",
"động",
"thông",
"tin",
"viễn",
"thông",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"trong",
"và",
"ngoài",
"tổng",
"công",
"ty",
"bullet",
"các",
"trung",
"tâm",
"mạng",
"lưới",
"mobifone",
"miền",
"bắc",
"trung",
"nam",
"có",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"quản",
"lý",
"vận",
"hành",
"khai",
"thác",
"bảo",
"dưỡng",
"thiết",
"bị",
"truyền",
"dẫn",
"và",
"cơ"
] |
nói rằng anh sẽ trở lại trong tình trạng tốt harper trở lại tập luyện trong tháng 12 2010 và trở lại thi đấu trên băng ghế dự bị dưới thời hlv mới alan pardew trong trận đấu đánh bại liverpool 3-1 thủ môn trẻ tim krul giữ vị trí của anh trong trận thua 2-0 trước tottenham hotspur vào ngày 28 12 harper trở lại là sự lựa chọn thủ môn số 1 chống lại wigan athletic fc trong chiến thắng 1-0 harper duy trì vị trí của mình trong suốt hai tháng đầu năm trong mùa giải 2011-12 harper một lần nữa mất vị trí của mình vào tay tim krul và thậm chí không có trong đội hình thi đấu vào ngày 24 102011 harper đã tham gia football league championship trong đội hình brighton hove albion dưới dạng cho mượn trong một tháng trận đấu ra mắt là trận thua 1-0 trước west ham united trong mùa hè trước mùa giải 2012-13 tim krul được nhận chiếc áo số 1 chiếc áo trước đây của harper harper đổi sang số 37 23 08 2012 harper xuất hiện lần đầu tiên trong vòng 15 tháng khi gặp atromitos trong trận đấu play-off trận đấu kết thúc với tỉ số hòa 1-1 22 03 2013 newcastle thông báo harper sẽ kết thúc hợp đồng vào cuối mùa giải 2012-13 kết thúc 20 năm phục vụ của mình cho câu lạc bộ 12 05 2013 harper được thay cho elliot sau khi nhận thẻ vàng thứ hai trong trận đấu với queens park rangers anh đã chơi
|
[
"nói",
"rằng",
"anh",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"trong",
"tình",
"trạng",
"tốt",
"harper",
"trở",
"lại",
"tập",
"luyện",
"trong",
"tháng",
"12",
"2010",
"và",
"trở",
"lại",
"thi",
"đấu",
"trên",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"dưới",
"thời",
"hlv",
"mới",
"alan",
"pardew",
"trong",
"trận",
"đấu",
"đánh",
"bại",
"liverpool",
"3-1",
"thủ",
"môn",
"trẻ",
"tim",
"krul",
"giữ",
"vị",
"trí",
"của",
"anh",
"trong",
"trận",
"thua",
"2-0",
"trước",
"tottenham",
"hotspur",
"vào",
"ngày",
"28",
"12",
"harper",
"trở",
"lại",
"là",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"thủ",
"môn",
"số",
"1",
"chống",
"lại",
"wigan",
"athletic",
"fc",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"1-0",
"harper",
"duy",
"trì",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"trong",
"suốt",
"hai",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2011-12",
"harper",
"một",
"lần",
"nữa",
"mất",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"vào",
"tay",
"tim",
"krul",
"và",
"thậm",
"chí",
"không",
"có",
"trong",
"đội",
"hình",
"thi",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"24",
"102011",
"harper",
"đã",
"tham",
"gia",
"football",
"league",
"championship",
"trong",
"đội",
"hình",
"brighton",
"hove",
"albion",
"dưới",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"trong",
"một",
"tháng",
"trận",
"đấu",
"ra",
"mắt",
"là",
"trận",
"thua",
"1-0",
"trước",
"west",
"ham",
"united",
"trong",
"mùa",
"hè",
"trước",
"mùa",
"giải",
"2012-13",
"tim",
"krul",
"được",
"nhận",
"chiếc",
"áo",
"số",
"1",
"chiếc",
"áo",
"trước",
"đây",
"của",
"harper",
"harper",
"đổi",
"sang",
"số",
"37",
"23",
"08",
"2012",
"harper",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"vòng",
"15",
"tháng",
"khi",
"gặp",
"atromitos",
"trong",
"trận",
"đấu",
"play-off",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỉ",
"số",
"hòa",
"1-1",
"22",
"03",
"2013",
"newcastle",
"thông",
"báo",
"harper",
"sẽ",
"kết",
"thúc",
"hợp",
"đồng",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"giải",
"2012-13",
"kết",
"thúc",
"20",
"năm",
"phục",
"vụ",
"của",
"mình",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"12",
"05",
"2013",
"harper",
"được",
"thay",
"cho",
"elliot",
"sau",
"khi",
"nhận",
"thẻ",
"vàng",
"thứ",
"hai",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"queens",
"park",
"rangers",
"anh",
"đã",
"chơi"
] |
bedi là một thị trấn thống kê census town của quận jamnagar thuộc bang gujarat ấn độ == địa lý == bedi có vị trí nó có độ cao trung bình là 7 mét 22 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bedi có dân số 18 771 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% bedi có tỷ lệ 33% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 47% và tỷ lệ cho phái nữ là 18% tại bedi 18% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"bedi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"jamnagar",
"thuộc",
"bang",
"gujarat",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bedi",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"7",
"mét",
"22",
"foot",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"bedi",
"có",
"dân",
"số",
"18",
"771",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"bedi",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"33%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"47%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"18%",
"tại",
"bedi",
"18%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
công chiến dịch khai thác thành quả chiến dịch bằng một chiến dịch kế tiếp varfolomeev cũng đề xuất chia lực lượng xung kích của tập đoàn quân hoặc phương diện quân thành hai thê đội thê đội một đảm nhận việc đột phá tuyến phòng ngự còn thê đội hai là nhóm cơ động chiến dịch đảm nhận việc thọc sâu lực lượng giữ tuyến đóng vai trò hỗ trợ để ghim chặt lực lượng phòng thủ của đối phương sau khi cửa đột phá được mở thì lực lượng này phải giữ cánh hộ sườn cho lực lượng xung kích trong khi chiến dịch đang tiến hành thì phương diện quân sẽ tuỳ tình hình mà tổ chức một lực lượng xung kích dự bị sẵn sàng tiến hành giai đoạn 3 === nghệ thuật nghi binh chiến dịch === tukhachevsky phác hoạ ý tưởng của ông về cách lựa chọn hướng chiến dịch là không cần phải tấn công trên toàn mặt trận cần phải tập trung quân lực bộ binh pháo không quân và các binh chủng hỗ trợ nhiều lần mạnh hơn đối phương trên hướng chính người chỉ huy giỏi phải biết chấp nhận rủi ro khi bố trí yếu ở các hướng ít quan trọng đề cập về yếu tố rủi ro của tukhachevsky trong lựa chọn hướng chiến dịch chính là cầu nối với yếu tố bất ngờ đây cũng là cơ sở để đúc kết vào học thuyết các nguyên tắc của nghệ thuật nghi binh do đó maskirovka với
|
[
"công",
"chiến",
"dịch",
"khai",
"thác",
"thành",
"quả",
"chiến",
"dịch",
"bằng",
"một",
"chiến",
"dịch",
"kế",
"tiếp",
"varfolomeev",
"cũng",
"đề",
"xuất",
"chia",
"lực",
"lượng",
"xung",
"kích",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"hoặc",
"phương",
"diện",
"quân",
"thành",
"hai",
"thê",
"đội",
"thê",
"đội",
"một",
"đảm",
"nhận",
"việc",
"đột",
"phá",
"tuyến",
"phòng",
"ngự",
"còn",
"thê",
"đội",
"hai",
"là",
"nhóm",
"cơ",
"động",
"chiến",
"dịch",
"đảm",
"nhận",
"việc",
"thọc",
"sâu",
"lực",
"lượng",
"giữ",
"tuyến",
"đóng",
"vai",
"trò",
"hỗ",
"trợ",
"để",
"ghim",
"chặt",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"thủ",
"của",
"đối",
"phương",
"sau",
"khi",
"cửa",
"đột",
"phá",
"được",
"mở",
"thì",
"lực",
"lượng",
"này",
"phải",
"giữ",
"cánh",
"hộ",
"sườn",
"cho",
"lực",
"lượng",
"xung",
"kích",
"trong",
"khi",
"chiến",
"dịch",
"đang",
"tiến",
"hành",
"thì",
"phương",
"diện",
"quân",
"sẽ",
"tuỳ",
"tình",
"hình",
"mà",
"tổ",
"chức",
"một",
"lực",
"lượng",
"xung",
"kích",
"dự",
"bị",
"sẵn",
"sàng",
"tiến",
"hành",
"giai",
"đoạn",
"3",
"===",
"nghệ",
"thuật",
"nghi",
"binh",
"chiến",
"dịch",
"===",
"tukhachevsky",
"phác",
"hoạ",
"ý",
"tưởng",
"của",
"ông",
"về",
"cách",
"lựa",
"chọn",
"hướng",
"chiến",
"dịch",
"là",
"không",
"cần",
"phải",
"tấn",
"công",
"trên",
"toàn",
"mặt",
"trận",
"cần",
"phải",
"tập",
"trung",
"quân",
"lực",
"bộ",
"binh",
"pháo",
"không",
"quân",
"và",
"các",
"binh",
"chủng",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"lần",
"mạnh",
"hơn",
"đối",
"phương",
"trên",
"hướng",
"chính",
"người",
"chỉ",
"huy",
"giỏi",
"phải",
"biết",
"chấp",
"nhận",
"rủi",
"ro",
"khi",
"bố",
"trí",
"yếu",
"ở",
"các",
"hướng",
"ít",
"quan",
"trọng",
"đề",
"cập",
"về",
"yếu",
"tố",
"rủi",
"ro",
"của",
"tukhachevsky",
"trong",
"lựa",
"chọn",
"hướng",
"chiến",
"dịch",
"chính",
"là",
"cầu",
"nối",
"với",
"yếu",
"tố",
"bất",
"ngờ",
"đây",
"cũng",
"là",
"cơ",
"sở",
"để",
"đúc",
"kết",
"vào",
"học",
"thuyết",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"nghi",
"binh",
"do",
"đó",
"maskirovka",
"với"
] |
thẩm quyền quy định trong hiến pháp bullet tổ chức thực hiện những công việc được chủ tịch nước quốc hội thủ tướng chính phủ bộ trưởng bộ quốc phòng giao hoặc ủy quyền bullet tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước theo quy định bullet tổ chức thực hiện quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của bộ tổng tham mưu bullet tham mưu cho quân ủy trung ương và bộ trưởng quốc phòng về mặt quản lý nhà nước và chỉ huy quân đội bullet phụ trách chỉ đạo khối các quân khu quân đoàn học viện nhà trường == quyền hạn == bullet nâng bậc lương và phiên quân hàm quân nhân chuyên nghiệp cấp thượng tá bullet điều động quân nhân chuyên nghiệp công nhân viên chức quốc phòng hạ sĩ quan chiến sĩ từ đơn vị này sang đơn vị khác thuộc bộ quốc phòng bullet chuyển chế độ phục vụ tại ngũ từ công nhân viên chức quốc phòng hạ sĩ quan chiến sĩ sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc ngược lại == tổng số tổng tham mưu trưởng quân đội nhân dân việt nam theo quân chủng == bullet lục quân 13 bullet không quân 1 bullet hải quân 0 bullet cảnh sát biển 0 bullet biên phòng 0 == xem thêm == bullet bộ trưởng bộ quốc phòng bullet chủ nhiệm tổng cục chính trị bullet phó tổng tham mưu trưởng
|
[
"thẩm",
"quyền",
"quy",
"định",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"những",
"công",
"việc",
"được",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"quốc",
"hội",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"giao",
"hoặc",
"ủy",
"quyền",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"theo",
"quy",
"định",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"quy",
"chế",
"thực",
"hiện",
"dân",
"chủ",
"trong",
"hoạt",
"động",
"của",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"bullet",
"tham",
"mưu",
"cho",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"và",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"về",
"mặt",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"và",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"bullet",
"phụ",
"trách",
"chỉ",
"đạo",
"khối",
"các",
"quân",
"khu",
"quân",
"đoàn",
"học",
"viện",
"nhà",
"trường",
"==",
"quyền",
"hạn",
"==",
"bullet",
"nâng",
"bậc",
"lương",
"và",
"phiên",
"quân",
"hàm",
"quân",
"nhân",
"chuyên",
"nghiệp",
"cấp",
"thượng",
"tá",
"bullet",
"điều",
"động",
"quân",
"nhân",
"chuyên",
"nghiệp",
"công",
"nhân",
"viên",
"chức",
"quốc",
"phòng",
"hạ",
"sĩ",
"quan",
"chiến",
"sĩ",
"từ",
"đơn",
"vị",
"này",
"sang",
"đơn",
"vị",
"khác",
"thuộc",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"chuyển",
"chế",
"độ",
"phục",
"vụ",
"tại",
"ngũ",
"từ",
"công",
"nhân",
"viên",
"chức",
"quốc",
"phòng",
"hạ",
"sĩ",
"quan",
"chiến",
"sĩ",
"sang",
"quân",
"nhân",
"chuyên",
"nghiệp",
"hoặc",
"ngược",
"lại",
"==",
"tổng",
"số",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"theo",
"quân",
"chủng",
"==",
"bullet",
"lục",
"quân",
"13",
"bullet",
"không",
"quân",
"1",
"bullet",
"hải",
"quân",
"0",
"bullet",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"0",
"bullet",
"biên",
"phòng",
"0",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"bullet",
"phó",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng"
] |
ben bài hát ben là ca khúc don black và walter scharf sáng tác do michael jackson thu âm cho nhãn hiệu motown năm 1972 ban đầu nó được phát hành như một đĩa đơn sau này xuất hiện như một track trong album ben album solo thứ hai của michael jackson ca khúc là bài hát thứ hai quán quân hot 100 của jackson với vai trò là một nghệ sĩ solo đồng thời cũng đứng thứ hạng cao ở ngoài hoa kỳ đạt vị trí quán quân ở australia và thứ 7 tại liên hiệp anh == liên kết ngoài == bullet ben tại giải orcars lần thứ 45 trên youtube
|
[
"ben",
"bài",
"hát",
"ben",
"là",
"ca",
"khúc",
"don",
"black",
"và",
"walter",
"scharf",
"sáng",
"tác",
"do",
"michael",
"jackson",
"thu",
"âm",
"cho",
"nhãn",
"hiệu",
"motown",
"năm",
"1972",
"ban",
"đầu",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"sau",
"này",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"track",
"trong",
"album",
"ben",
"album",
"solo",
"thứ",
"hai",
"của",
"michael",
"jackson",
"ca",
"khúc",
"là",
"bài",
"hát",
"thứ",
"hai",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"của",
"jackson",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"đứng",
"thứ",
"hạng",
"cao",
"ở",
"ngoài",
"hoa",
"kỳ",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"ở",
"australia",
"và",
"thứ",
"7",
"tại",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ben",
"tại",
"giải",
"orcars",
"lần",
"thứ",
"45",
"trên",
"youtube"
] |
kocaköy başkale kocaköy là một xã thuộc thành phố başkale tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 437 người
|
[
"kocaköy",
"başkale",
"kocaköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"başkale",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"437",
"người"
] |
vixx phát âm là vicks là một nhóm nhạc nam hàn quốc gồm 5 thành viên được thành lập và quản lý bởi công ty jellyfish entertainment vào năm 2012 đây là nhóm nhạc đầu tiên của jellyfish entertainment tất cả các thành viên điều tham gia chương trình thực tế có tên là mydol của đài mnet và đã được lựa chọn thông qua một hệ thống loại bỏ bằng các phiếu bầu người xem tên nhóm vixx cũng đã được lựa chọn bởi số phiếu của người xem sau khi hongbin rời nhóm hiện tại vixx gồm 5 thành viên là ravi và hyuk nhóm chính thức ra mắt vào ngày 24 tháng 5 năm 2012 với đĩa đơn super hero vixx được biết đến như ông hoàng concept của k-pop tên fanclub chính thức của nhóm là starlight thường được viết cách điệu thành st★rlight == ý nghĩa tên gọi == vixx là từ viết tắt của “ voice visual value in excelsis” trong đó voice là âm thanh visual là diện mạo value là giá trị và “excelsis” được dịch từ tiếng la tinh là “tốt nhất” thế nên tên của vixx có thể hiểu là những chàng trai với giọng hát nhan sắc và tài năng bậc nhất == lịch sử hoạt động == === 2012 2013 mydol ra mắt hyde và voodoo === trước khi ra mắt chính thức các thành viên của vixx là 6 trong 10 thí sinh của chương trình tuyển chọn thực tế do mnet
|
[
"vixx",
"phát",
"âm",
"là",
"vicks",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"gồm",
"5",
"thành",
"viên",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"quản",
"lý",
"bởi",
"công",
"ty",
"jellyfish",
"entertainment",
"vào",
"năm",
"2012",
"đây",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"jellyfish",
"entertainment",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"viên",
"điều",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"có",
"tên",
"là",
"mydol",
"của",
"đài",
"mnet",
"và",
"đã",
"được",
"lựa",
"chọn",
"thông",
"qua",
"một",
"hệ",
"thống",
"loại",
"bỏ",
"bằng",
"các",
"phiếu",
"bầu",
"người",
"xem",
"tên",
"nhóm",
"vixx",
"cũng",
"đã",
"được",
"lựa",
"chọn",
"bởi",
"số",
"phiếu",
"của",
"người",
"xem",
"sau",
"khi",
"hongbin",
"rời",
"nhóm",
"hiện",
"tại",
"vixx",
"gồm",
"5",
"thành",
"viên",
"là",
"ravi",
"và",
"hyuk",
"nhóm",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"super",
"hero",
"vixx",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"ông",
"hoàng",
"concept",
"của",
"k-pop",
"tên",
"fanclub",
"chính",
"thức",
"của",
"nhóm",
"là",
"starlight",
"thường",
"được",
"viết",
"cách",
"điệu",
"thành",
"st★rlight",
"==",
"ý",
"nghĩa",
"tên",
"gọi",
"==",
"vixx",
"là",
"từ",
"viết",
"tắt",
"của",
"“",
"voice",
"visual",
"value",
"in",
"excelsis”",
"trong",
"đó",
"voice",
"là",
"âm",
"thanh",
"visual",
"là",
"diện",
"mạo",
"value",
"là",
"giá",
"trị",
"và",
"“excelsis”",
"được",
"dịch",
"từ",
"tiếng",
"la",
"tinh",
"là",
"“tốt",
"nhất”",
"thế",
"nên",
"tên",
"của",
"vixx",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"những",
"chàng",
"trai",
"với",
"giọng",
"hát",
"nhan",
"sắc",
"và",
"tài",
"năng",
"bậc",
"nhất",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"2012",
"2013",
"mydol",
"ra",
"mắt",
"hyde",
"và",
"voodoo",
"===",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"chính",
"thức",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"vixx",
"là",
"6",
"trong",
"10",
"thí",
"sinh",
"của",
"chương",
"trình",
"tuyển",
"chọn",
"thực",
"tế",
"do",
"mnet"
] |
colostethus fuliginosus là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet coloma l a ron s grant t morales m 2004 colostethus fuliginosus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"colostethus",
"fuliginosus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"dendrobatidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"coloma",
"l",
"a",
"ron",
"s",
"grant",
"t",
"morales",
"m",
"2004",
"colostethus",
"fuliginosus",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
ông là phó chủ tịch thường trực ủy ban nhân dân tỉnh bình trị thiên nhiệm kì 1981–1985 sau khi tỉnh quảng bình chia tách từ tỉnh bình trị thiên vào năm 1989 ông giữ chức vụ chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình đầu tiên từ tháng 7 năm 1989 đến tháng 9 năm 1991 trần sự là ủy viên thường vụ tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình từ tháng 9 năm 1991 đến năm 1994 trần sự là phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình năm 1995 trần sự nghỉ công tác chờ hưởng chế độ hưu trí và từ năm 1996 thì nghỉ hưu hưởng chế độ vào lúc 9 giờ 40 phút ngày 22 tháng 10 năm 2018 trần sự qua đời tại nhà riêng ở phường đồng mỹ thành phố đồng hới tỉnh quảng bình do tuổi cao sức yếu ông được an táng tại nghĩa trang đá bạc phường đồng sơn thành phố đồng hới tỉnh quảng bình == gia đình == con trai lớn trần xuân minh == phong thưởng == bullet huân chương quân công hạng nhì hạng ba bullet huân chương chiến sĩ vẻ vang hạng nhất hạng nhì hạng ba bullet huân chương kháng chiến chống mỹ cứu nước hạng nhất bullet huân chương lao động hạng nhất bullet huy hiệu 70 năm tuổi đảng cộng sản việt nam
|
[
"ông",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"trị",
"thiên",
"nhiệm",
"kì",
"1981–1985",
"sau",
"khi",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"chia",
"tách",
"từ",
"tỉnh",
"bình",
"trị",
"thiên",
"vào",
"năm",
"1989",
"ông",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"1989",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"trần",
"sự",
"là",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"đến",
"năm",
"1994",
"trần",
"sự",
"là",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"năm",
"1995",
"trần",
"sự",
"nghỉ",
"công",
"tác",
"chờ",
"hưởng",
"chế",
"độ",
"hưu",
"trí",
"và",
"từ",
"năm",
"1996",
"thì",
"nghỉ",
"hưu",
"hưởng",
"chế",
"độ",
"vào",
"lúc",
"9",
"giờ",
"40",
"phút",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"trần",
"sự",
"qua",
"đời",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"ở",
"phường",
"đồng",
"mỹ",
"thành",
"phố",
"đồng",
"hới",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"do",
"tuổi",
"cao",
"sức",
"yếu",
"ông",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"đá",
"bạc",
"phường",
"đồng",
"sơn",
"thành",
"phố",
"đồng",
"hới",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"con",
"trai",
"lớn",
"trần",
"xuân",
"minh",
"==",
"phong",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"huân",
"chương",
"quân",
"công",
"hạng",
"nhì",
"hạng",
"ba",
"bullet",
"huân",
"chương",
"chiến",
"sĩ",
"vẻ",
"vang",
"hạng",
"nhất",
"hạng",
"nhì",
"hạng",
"ba",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"cứu",
"nước",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huy",
"hiệu",
"70",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam"
] |
byctiscus mutator là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được faust miêu tả khoa học năm 1890
|
[
"byctiscus",
"mutator",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"faust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
24351 fionawood tên chỉ định 2000 ad là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 5 tháng 1 năm 2000 nó được đặt theo tên fiona winifred wood an american high school student whose cellular và molecular biology project won second place ở the 2008 giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel
|
[
"24351",
"fionawood",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2000",
"ad",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"new",
"mexico",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"fiona",
"winifred",
"wood",
"an",
"american",
"high",
"school",
"student",
"whose",
"cellular",
"và",
"molecular",
"biology",
"project",
"won",
"second",
"place",
"ở",
"the",
"2008",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"intel"
] |
yury valavik sinh 19 tháng 6 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho gorodeya
|
[
"yury",
"valavik",
"sinh",
"19",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"gorodeya"
] |
nước nam góp phần nghiên cứu văn hóa việt nam 2 tập bullet giáo sư nhà giáo nhân dân nguyễn tài cẩn với cụm ba công trình ngữ pháp và lịch sử tiếng việt ngữ pháp tiếng việt – từ ghép đoản ngữ giáo trình lịch sử ngữ âm tiếng việt và nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc hán–việt bullet giáo sư trần đức thảo với công trình tìm cội nguồn của ngôn ngữ và ý thức bullet giáo sư nguyễn đức từ chi với bốn công trình cơ cấu tổ chức của làng việt cổ truyền ở bắc bộ 1984 hoa văn mường 1978 hoa văn các dân tộc djarai-bhana 1986 và người mường ở hoà bình 1995 === khoa học y dược 4 giải === bullet giáo sư thầy thuốc nhân dân anh hùng lao động hoàng thủy nguyên với công trình nghiên cứu vắc-xin phòng bệnh bại liệt bullet giáo sư đặng văn chung với cụm công trình nghiên cứu nội khoa bullet giáo sư thạc sĩ nhà giáo nhân dân vũ công hòe với cụm công trình đặc điểm tình hình mô hình bệnh tật và tử vong của người việt nam qua sinh thiết và tử thiết bullet giáo sư thầy thuốc nhân dân phạm song chủ trì cùng giáo sư thầy thuốc nhân dân thiếu tướng bùi đại và các nhóm đồng tác giả thuộc bộ y tế bộ quốc phòng đại tá tiến sĩ trần cảnh thạc trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia và bộ công nghiệp với
|
[
"nước",
"nam",
"góp",
"phần",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"2",
"tập",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"nguyễn",
"tài",
"cẩn",
"với",
"cụm",
"ba",
"công",
"trình",
"ngữ",
"pháp",
"và",
"lịch",
"sử",
"tiếng",
"việt",
"ngữ",
"pháp",
"tiếng",
"việt",
"–",
"từ",
"ghép",
"đoản",
"ngữ",
"giáo",
"trình",
"lịch",
"sử",
"ngữ",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"và",
"nguồn",
"gốc",
"và",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"cách",
"đọc",
"hán–việt",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"trần",
"đức",
"thảo",
"với",
"công",
"trình",
"tìm",
"cội",
"nguồn",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"ý",
"thức",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"nguyễn",
"đức",
"từ",
"chi",
"với",
"bốn",
"công",
"trình",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"của",
"làng",
"việt",
"cổ",
"truyền",
"ở",
"bắc",
"bộ",
"1984",
"hoa",
"văn",
"mường",
"1978",
"hoa",
"văn",
"các",
"dân",
"tộc",
"djarai-bhana",
"1986",
"và",
"người",
"mường",
"ở",
"hoà",
"bình",
"1995",
"===",
"khoa",
"học",
"y",
"dược",
"4",
"giải",
"===",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"thầy",
"thuốc",
"nhân",
"dân",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"hoàng",
"thủy",
"nguyên",
"với",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"vắc-xin",
"phòng",
"bệnh",
"bại",
"liệt",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"đặng",
"văn",
"chung",
"với",
"cụm",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"nội",
"khoa",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"thạc",
"sĩ",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"vũ",
"công",
"hòe",
"với",
"cụm",
"công",
"trình",
"đặc",
"điểm",
"tình",
"hình",
"mô",
"hình",
"bệnh",
"tật",
"và",
"tử",
"vong",
"của",
"người",
"việt",
"nam",
"qua",
"sinh",
"thiết",
"và",
"tử",
"thiết",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"thầy",
"thuốc",
"nhân",
"dân",
"phạm",
"song",
"chủ",
"trì",
"cùng",
"giáo",
"sư",
"thầy",
"thuốc",
"nhân",
"dân",
"thiếu",
"tướng",
"bùi",
"đại",
"và",
"các",
"nhóm",
"đồng",
"tác",
"giả",
"thuộc",
"bộ",
"y",
"tế",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"đại",
"tá",
"tiến",
"sĩ",
"trần",
"cảnh",
"thạc",
"trung",
"tâm",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"công",
"nghệ",
"quốc",
"gia",
"và",
"bộ",
"công",
"nghiệp",
"với"
] |
stipa kungeica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được golosk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
|
[
"stipa",
"kungeica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"golosk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
yak tuyên bố chính phủ không có đủ tiền để trả tiền lương hàng tháng nhưng chính phủ có thể trả lương cho công chức 2 tháng một lần ngày 28 tháng 4 năm 2016 bà được tổng thống cộng hòa nam sudan h e salva kiir bổ nhiệm là thứ trưởng bộ tài chính và kế hoạch thuộc chính phủ thống nhất chuyển tiếp tgonu nước cộng hòa nam sudan tháng 2 năm 2016 yak cùng với chương trình phát triển quốc gia của liên hợp quốc bắt đầu thực hiện dự án nghiên cứu hội nhập thương mại nhằm tạo điều kiện nền kinh tế ở nam sudan phát triển == liên kết ngoài == bullet website chính phủ nam sudan
|
[
"yak",
"tuyên",
"bố",
"chính",
"phủ",
"không",
"có",
"đủ",
"tiền",
"để",
"trả",
"tiền",
"lương",
"hàng",
"tháng",
"nhưng",
"chính",
"phủ",
"có",
"thể",
"trả",
"lương",
"cho",
"công",
"chức",
"2",
"tháng",
"một",
"lần",
"ngày",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"bà",
"được",
"tổng",
"thống",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"sudan",
"h",
"e",
"salva",
"kiir",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"tài",
"chính",
"và",
"kế",
"hoạch",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"thống",
"nhất",
"chuyển",
"tiếp",
"tgonu",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"sudan",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"yak",
"cùng",
"với",
"chương",
"trình",
"phát",
"triển",
"quốc",
"gia",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"hội",
"nhập",
"thương",
"mại",
"nhằm",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"nền",
"kinh",
"tế",
"ở",
"nam",
"sudan",
"phát",
"triển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"phủ",
"nam",
"sudan"
] |
ngũ cốc tiếng trung quốc wǔ gǔ ban đầu trong thời kỳ trung quốc cổ đại là tên gọi chung để chỉ năm loại thực vật với hạt có thể ăn được sau này là cụm từ hay được dùng để gọi chung cho các loại cây lương thực hay sản phẩm chính thu được từ chúng tuy nhiên trong cách hiểu của các dân tộc chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa trung hoa thì khái niệm về ngũ cốc không hoàn toàn giống nhau tại trung quốc tồn tại 2 thuyết cơ bản hơi khác nhau một chút về ngũ cốc ngoài thuyết về ngũ cốc còn có các thuyết lục cốc cửu cốc tuy nhiên thuyết về ngũ cốc chiếm ưu thế có thể là do nó có liên quan tới học thuyết về ngũ hành == từ nguyên == thuyết về ngũ cốc đã có mầm mống sơ khai trong luận ngữ tuy nhiên trong kinh thi kinh thư chỉ đề cập tới bách cốc 100 loài thực vật để ăn mà không thấy nói gì tới ngũ cốc thuật ngữ ngũ cốc chỉ xuất hiện trong các tác phẩm từ thời nhà hán == nội dung == về nội dung của ngũ cốc có hai thuyết một thuyết liệt kê ngũ cốc bao gồm đạo 稻 lúa- oryza spp thử 黍 kê proso- panicum miliaceum tắc hay túc 粟 mạch 麥 bao gồm đại mạch tiểu mạch hắc mạch và yến mạch thục 菽 đậu tương nhưng căn cứ vào các ghi chép trong
|
[
"ngũ",
"cốc",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"wǔ",
"gǔ",
"ban",
"đầu",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"quốc",
"cổ",
"đại",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"để",
"chỉ",
"năm",
"loại",
"thực",
"vật",
"với",
"hạt",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"sau",
"này",
"là",
"cụm",
"từ",
"hay",
"được",
"dùng",
"để",
"gọi",
"chung",
"cho",
"các",
"loại",
"cây",
"lương",
"thực",
"hay",
"sản",
"phẩm",
"chính",
"thu",
"được",
"từ",
"chúng",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"cách",
"hiểu",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"nền",
"văn",
"hóa",
"trung",
"hoa",
"thì",
"khái",
"niệm",
"về",
"ngũ",
"cốc",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"giống",
"nhau",
"tại",
"trung",
"quốc",
"tồn",
"tại",
"2",
"thuyết",
"cơ",
"bản",
"hơi",
"khác",
"nhau",
"một",
"chút",
"về",
"ngũ",
"cốc",
"ngoài",
"thuyết",
"về",
"ngũ",
"cốc",
"còn",
"có",
"các",
"thuyết",
"lục",
"cốc",
"cửu",
"cốc",
"tuy",
"nhiên",
"thuyết",
"về",
"ngũ",
"cốc",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"nó",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"học",
"thuyết",
"về",
"ngũ",
"hành",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"thuyết",
"về",
"ngũ",
"cốc",
"đã",
"có",
"mầm",
"mống",
"sơ",
"khai",
"trong",
"luận",
"ngữ",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"kinh",
"thi",
"kinh",
"thư",
"chỉ",
"đề",
"cập",
"tới",
"bách",
"cốc",
"100",
"loài",
"thực",
"vật",
"để",
"ăn",
"mà",
"không",
"thấy",
"nói",
"gì",
"tới",
"ngũ",
"cốc",
"thuật",
"ngữ",
"ngũ",
"cốc",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"từ",
"thời",
"nhà",
"hán",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"về",
"nội",
"dung",
"của",
"ngũ",
"cốc",
"có",
"hai",
"thuyết",
"một",
"thuyết",
"liệt",
"kê",
"ngũ",
"cốc",
"bao",
"gồm",
"đạo",
"稻",
"lúa-",
"oryza",
"spp",
"thử",
"黍",
"kê",
"proso-",
"panicum",
"miliaceum",
"tắc",
"hay",
"túc",
"粟",
"mạch",
"麥",
"bao",
"gồm",
"đại",
"mạch",
"tiểu",
"mạch",
"hắc",
"mạch",
"và",
"yến",
"mạch",
"thục",
"菽",
"đậu",
"tương",
"nhưng",
"căn",
"cứ",
"vào",
"các",
"ghi",
"chép",
"trong"
] |
lake new jersey vào tháng 11 năm 2015 cô bắt đầu một chương trình đào tạo mới với mục đích đủ điều kiện tham gia thế vận hội mùa hè 2016 tại rio de janeiro brazil vào tháng 3 năm 2016 đã tham dự cuộc thi regatta qualifying olympic 2016 của fisa america được tổ chức tại laguna de curauma ở valparaiso chile để đủ điều kiện tham dự thế vận hội cô cần hoàn thành trong top sáu của sự kiện w1x sculls đơn nữ cô thất bại trong việc vượt qua vòng bán kết trực tiếp từ sức nóng của mình và phải tham gia vào cuộc thi đấu mà cô về đích thứ hai cô đã hoàn thành thứ năm trong trận bán kết của mình và tiến đến chung kết b trong đó cô hoàn thành thứ tư để giành vị trí thứ mười chung cuộc sau đó cô đã được liên đoàn chèo thuyền thế giới trao cho một vị trí ký tự đại diện cho những người sculls đơn nữ ở rio sau khi một vận động viên đủ điều kiện không chiếm vị trí của cô biến morley trở thành tay đua bahamas đầu tiên đủ điều kiện tham dự thế vận hội
|
[
"lake",
"new",
"jersey",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"mới",
"với",
"mục",
"đích",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"gia",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2016",
"tại",
"rio",
"de",
"janeiro",
"brazil",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"đã",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"regatta",
"qualifying",
"olympic",
"2016",
"của",
"fisa",
"america",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"laguna",
"de",
"curauma",
"ở",
"valparaiso",
"chile",
"để",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"cô",
"cần",
"hoàn",
"thành",
"trong",
"top",
"sáu",
"của",
"sự",
"kiện",
"w1x",
"sculls",
"đơn",
"nữ",
"cô",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bán",
"kết",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"sức",
"nóng",
"của",
"mình",
"và",
"phải",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"thi",
"đấu",
"mà",
"cô",
"về",
"đích",
"thứ",
"hai",
"cô",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"thứ",
"năm",
"trong",
"trận",
"bán",
"kết",
"của",
"mình",
"và",
"tiến",
"đến",
"chung",
"kết",
"b",
"trong",
"đó",
"cô",
"hoàn",
"thành",
"thứ",
"tư",
"để",
"giành",
"vị",
"trí",
"thứ",
"mười",
"chung",
"cuộc",
"sau",
"đó",
"cô",
"đã",
"được",
"liên",
"đoàn",
"chèo",
"thuyền",
"thế",
"giới",
"trao",
"cho",
"một",
"vị",
"trí",
"ký",
"tự",
"đại",
"diện",
"cho",
"những",
"người",
"sculls",
"đơn",
"nữ",
"ở",
"rio",
"sau",
"khi",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"không",
"chiếm",
"vị",
"trí",
"của",
"cô",
"biến",
"morley",
"trở",
"thành",
"tay",
"đua",
"bahamas",
"đầu",
"tiên",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội"
] |
rồng được ghi nhận thường cao từ 10 đến 50 mét rộng khoảng vài mét nhưng đôi khi các vòi rồng lửa này có thể cao đến hàng kilômét với sức gió xoáy khoảng 160 km giờ và tồn tại trong hơn 20 phút các luồng lửa có thể bốc lên cao là do khi xoáy khí oxy sẽ được rút vào cung cấp cho lõi lửa của vòi rồng lõi lửa này có thể có nhiệt độ đến hơn 1 000 độ với nhiệt độ này nó có thể đốt cháy gần như bất cứ thứ gì và bất cứ thứ gì bị cuốn vào bên trong đều sẽ trở thành nhiên liệu duy trì cho lõi lửa đang bốc lên cao == sức tàn phá == các vòi rồng lửa có thể nhổ bật gốc các cây cao đến 15 m 49 ft và thiêu rụi nó các lốc xoáy lửa này có thể mang lửa từ chỗ này đến chỗ khác khiến cho các trận cháy rừng trở nên lớn hơn vì không thể dập tắt được cột lửa đang di chuyển ngoại trừ khi ngăn được nguồn cung cấp khí oxy cho nó trận động đất lớn kantō năm 1923 là một ví dụ về sức tàn phá của hiện tượng thiên nhiên này khi một cơn bão lửa quét qua thành phố với một vòi rồng lửa cực lớn đã giết chết 38 000 người trong vòng 15 phút tại khu vực hifukusho-ato của tokyo == tham khảo == bullet fire whirl simulations
|
[
"rồng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"thường",
"cao",
"từ",
"10",
"đến",
"50",
"mét",
"rộng",
"khoảng",
"vài",
"mét",
"nhưng",
"đôi",
"khi",
"các",
"vòi",
"rồng",
"lửa",
"này",
"có",
"thể",
"cao",
"đến",
"hàng",
"kilômét",
"với",
"sức",
"gió",
"xoáy",
"khoảng",
"160",
"km",
"giờ",
"và",
"tồn",
"tại",
"trong",
"hơn",
"20",
"phút",
"các",
"luồng",
"lửa",
"có",
"thể",
"bốc",
"lên",
"cao",
"là",
"do",
"khi",
"xoáy",
"khí",
"oxy",
"sẽ",
"được",
"rút",
"vào",
"cung",
"cấp",
"cho",
"lõi",
"lửa",
"của",
"vòi",
"rồng",
"lõi",
"lửa",
"này",
"có",
"thể",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"đến",
"hơn",
"1",
"000",
"độ",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"này",
"nó",
"có",
"thể",
"đốt",
"cháy",
"gần",
"như",
"bất",
"cứ",
"thứ",
"gì",
"và",
"bất",
"cứ",
"thứ",
"gì",
"bị",
"cuốn",
"vào",
"bên",
"trong",
"đều",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"nhiên",
"liệu",
"duy",
"trì",
"cho",
"lõi",
"lửa",
"đang",
"bốc",
"lên",
"cao",
"==",
"sức",
"tàn",
"phá",
"==",
"các",
"vòi",
"rồng",
"lửa",
"có",
"thể",
"nhổ",
"bật",
"gốc",
"các",
"cây",
"cao",
"đến",
"15",
"m",
"49",
"ft",
"và",
"thiêu",
"rụi",
"nó",
"các",
"lốc",
"xoáy",
"lửa",
"này",
"có",
"thể",
"mang",
"lửa",
"từ",
"chỗ",
"này",
"đến",
"chỗ",
"khác",
"khiến",
"cho",
"các",
"trận",
"cháy",
"rừng",
"trở",
"nên",
"lớn",
"hơn",
"vì",
"không",
"thể",
"dập",
"tắt",
"được",
"cột",
"lửa",
"đang",
"di",
"chuyển",
"ngoại",
"trừ",
"khi",
"ngăn",
"được",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"khí",
"oxy",
"cho",
"nó",
"trận",
"động",
"đất",
"lớn",
"kantō",
"năm",
"1923",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"sức",
"tàn",
"phá",
"của",
"hiện",
"tượng",
"thiên",
"nhiên",
"này",
"khi",
"một",
"cơn",
"bão",
"lửa",
"quét",
"qua",
"thành",
"phố",
"với",
"một",
"vòi",
"rồng",
"lửa",
"cực",
"lớn",
"đã",
"giết",
"chết",
"38",
"000",
"người",
"trong",
"vòng",
"15",
"phút",
"tại",
"khu",
"vực",
"hifukusho-ato",
"của",
"tokyo",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"fire",
"whirl",
"simulations"
] |
pharomachrus antisianus là một loài chim trong họ trogonidae
|
[
"pharomachrus",
"antisianus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"trogonidae"
] |
coelogyne marmorata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"coelogyne",
"marmorata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
25817 tahilramani tên chỉ định 2000 dq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 29 tháng 2 năm 2000 nó được đặt theo tên mayank tahilramani an american high school student whose microbiology project won second place ở the 2009 giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel
|
[
"25817",
"tahilramani",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2000",
"dq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"new",
"mexico",
"ngày",
"29",
"tháng",
"2",
"năm",
"2000",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"mayank",
"tahilramani",
"an",
"american",
"high",
"school",
"student",
"whose",
"microbiology",
"project",
"won",
"second",
"place",
"ở",
"the",
"2009",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"intel"
] |
london với đối tác là carla trong cuốn tự truyện năm 2017 có tựa đề cazzi miei cô tiết lộ cô đã sẵn sàng cho một liên minh dân sự với carla giải thích cô cảm thấy luật pháp italia không thể bảo đảm cho penelope về tương lai của cô trong trường hợp nannini chết == sự nghiệp âm nhạc == nannini ghi được hit nội địa đầu tiên vào năm 1979 với đĩa đơn america và album california nó đã trở thành một sự thành công ở một số nước châu âu sự đột phá quốc tế của cô đã xảy ra vào năm 1984 với việc phát hành album thứ sáu của cô conny plank-sản xuất puzzle người đứng trong top 10 trong bảng xếp hạng ý đức áo và thụy sĩ đĩa đơn đầu tiên trong album fotoromanza được hỗ trợ bởi một video âm nhạc do michelangelo antonioni đạo diễn và tiếp tục giành được nhiều giải thưởng âm nhạc nannini bắt tay vào một chuyến lưu diễn châu âu dài để hỗ trợ album đỉnh điểm là buổi biểu diễn chính tại lễ hội montreux jazz năm 1986 bài hát bello e impossibile của cô là một hit ở châu âu ở ý đức áo và thụy sĩ album tổng hợp năm 1987 của cô maschi e altri đã bán được hơn một triệu bản năm 2004 cô phát hành album perle tuyệt vời nhất trong đó một số ca khúc mới nhất của cô đã được sắp xếp lại với sự hỗ trợ
|
[
"london",
"với",
"đối",
"tác",
"là",
"carla",
"trong",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"năm",
"2017",
"có",
"tựa",
"đề",
"cazzi",
"miei",
"cô",
"tiết",
"lộ",
"cô",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"cho",
"một",
"liên",
"minh",
"dân",
"sự",
"với",
"carla",
"giải",
"thích",
"cô",
"cảm",
"thấy",
"luật",
"pháp",
"italia",
"không",
"thể",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"penelope",
"về",
"tương",
"lai",
"của",
"cô",
"trong",
"trường",
"hợp",
"nannini",
"chết",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"==",
"nannini",
"ghi",
"được",
"hit",
"nội",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1979",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"america",
"và",
"album",
"california",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"sự",
"thành",
"công",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"châu",
"âu",
"sự",
"đột",
"phá",
"quốc",
"tế",
"của",
"cô",
"đã",
"xảy",
"ra",
"vào",
"năm",
"1984",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"album",
"thứ",
"sáu",
"của",
"cô",
"conny",
"plank-sản",
"xuất",
"puzzle",
"người",
"đứng",
"trong",
"top",
"10",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ý",
"đức",
"áo",
"và",
"thụy",
"sĩ",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"album",
"fotoromanza",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"một",
"video",
"âm",
"nhạc",
"do",
"michelangelo",
"antonioni",
"đạo",
"diễn",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"nannini",
"bắt",
"tay",
"vào",
"một",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"châu",
"âu",
"dài",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"album",
"đỉnh",
"điểm",
"là",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"chính",
"tại",
"lễ",
"hội",
"montreux",
"jazz",
"năm",
"1986",
"bài",
"hát",
"bello",
"e",
"impossibile",
"của",
"cô",
"là",
"một",
"hit",
"ở",
"châu",
"âu",
"ở",
"ý",
"đức",
"áo",
"và",
"thụy",
"sĩ",
"album",
"tổng",
"hợp",
"năm",
"1987",
"của",
"cô",
"maschi",
"e",
"altri",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"một",
"triệu",
"bản",
"năm",
"2004",
"cô",
"phát",
"hành",
"album",
"perle",
"tuyệt",
"vời",
"nhất",
"trong",
"đó",
"một",
"số",
"ca",
"khúc",
"mới",
"nhất",
"của",
"cô",
"đã",
"được",
"sắp",
"xếp",
"lại",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ"
] |
mu online là một trò chơi nhập vai trực tuyến nhiều người chơi thể loại platform kỳ ảo lấy bối cảnh thời trung cổ được sản xuất bởi webzen một công ty trò chơi điện tử của hàn quốc == trò chơi == mu online được tạo ra vào tháng 12 năm 2001 bởi công ty trò chơi điện tử hàn quốc webzen inc giống như hầu hết các game mmorpg người chơi phải tạo ra một nhân vật trong số tám lớp khác nhau và đặt chân lên lục địa mu để có được kinh nghiệm và do đó để tăng cấp người chơi cần phải chiến đấu với quái vật mob mu có rất nhiều quái vật từ những quái vật đơn giản như yêu tinh hay golem đến những quái vật đáng sợ như gorgon kundun hay selupan mỗi loại quái vật là duy nhất có điểm sinh sản khác nhau và thả các vật phẩm khác nhau bên cạnh các cuộc đấu tay đôi người chơi có thể chiến đấu pvp người chơi đấu với người chơi nhưng không được khuyến khích khi một người chơi tấn công người khác một hệ thống tự vệ được kích hoạt trong đó người chơi bị tấn công có thể giết kẻ xâm lược trong một thời gian giới hạn tự vệ cũng được kích hoạt khi người chơi tấn công sinh vật triệu hồi của elf outlaws có nhược điểm trong khi chơi tùy thuộc vào cấp độ outlaw của họ == các lớp nhân
|
[
"mu",
"online",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"trực",
"tuyến",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"thể",
"loại",
"platform",
"kỳ",
"ảo",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thời",
"trung",
"cổ",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"webzen",
"một",
"công",
"ty",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"của",
"hàn",
"quốc",
"==",
"trò",
"chơi",
"==",
"mu",
"online",
"được",
"tạo",
"ra",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"bởi",
"công",
"ty",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"hàn",
"quốc",
"webzen",
"inc",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"game",
"mmorpg",
"người",
"chơi",
"phải",
"tạo",
"ra",
"một",
"nhân",
"vật",
"trong",
"số",
"tám",
"lớp",
"khác",
"nhau",
"và",
"đặt",
"chân",
"lên",
"lục",
"địa",
"mu",
"để",
"có",
"được",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"do",
"đó",
"để",
"tăng",
"cấp",
"người",
"chơi",
"cần",
"phải",
"chiến",
"đấu",
"với",
"quái",
"vật",
"mob",
"mu",
"có",
"rất",
"nhiều",
"quái",
"vật",
"từ",
"những",
"quái",
"vật",
"đơn",
"giản",
"như",
"yêu",
"tinh",
"hay",
"golem",
"đến",
"những",
"quái",
"vật",
"đáng",
"sợ",
"như",
"gorgon",
"kundun",
"hay",
"selupan",
"mỗi",
"loại",
"quái",
"vật",
"là",
"duy",
"nhất",
"có",
"điểm",
"sinh",
"sản",
"khác",
"nhau",
"và",
"thả",
"các",
"vật",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"bên",
"cạnh",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"tay",
"đôi",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chiến",
"đấu",
"pvp",
"người",
"chơi",
"đấu",
"với",
"người",
"chơi",
"nhưng",
"không",
"được",
"khuyến",
"khích",
"khi",
"một",
"người",
"chơi",
"tấn",
"công",
"người",
"khác",
"một",
"hệ",
"thống",
"tự",
"vệ",
"được",
"kích",
"hoạt",
"trong",
"đó",
"người",
"chơi",
"bị",
"tấn",
"công",
"có",
"thể",
"giết",
"kẻ",
"xâm",
"lược",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"giới",
"hạn",
"tự",
"vệ",
"cũng",
"được",
"kích",
"hoạt",
"khi",
"người",
"chơi",
"tấn",
"công",
"sinh",
"vật",
"triệu",
"hồi",
"của",
"elf",
"outlaws",
"có",
"nhược",
"điểm",
"trong",
"khi",
"chơi",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"cấp",
"độ",
"outlaw",
"của",
"họ",
"==",
"các",
"lớp",
"nhân"
] |
tự xưng là nhiếp chính trên thực tế của pháp ông đã sử dụng một tài liệu mà ông và vua louis xvi đã viết trước khi trốn thoát đến varennes-en-argonne tài liệu này đã cho ông quyền nhiếp chính trong trường hợp anh trai của ông qua đời hoặc không thể thực hiện vai trò của mình với tư cách là vua bá tước provence đã tham gia cùng các hoàng tử khác đang sống lưu vong tại coblenz ngay sau khi trốn thoát tại đó ông bá tước artois và các thân vương condé tuyên bố rằng mục tiêu của họ là tái chiếm lại nước pháp louis xvi đã rất khó chịu trước hành vi của anh em mình provence đã cử các sứ giả đến khắp nơi ở châu âu để yêu cầu hỗ trợ tài chính binh lính và vũ khí artois bảo đảm một lâu đài dành để làm trụ sở cho chính phủ lưu vong ở tuyển đế hầu trier hay treves nơi cậu của họ clemens wenceslaus của sachsen là tuyển đế hầu các hoạt động của chính phủ lưu vong đã đơm hoa kết trái khi các nhà cai trị của vương quốc phổ và đế chế la mã thần thánh tập trung tại dresden họ đưa ra tuyên bố pillnitz vào tháng 8 1791 trong đó kêu gọi châu âu can thiệp vào pháp nếu louis xvi hoặc gia đình của ông bị đe dọa tuyên bố này đã không được đón nhận nồng nhiệt ở pháp
|
[
"tự",
"xưng",
"là",
"nhiếp",
"chính",
"trên",
"thực",
"tế",
"của",
"pháp",
"ông",
"đã",
"sử",
"dụng",
"một",
"tài",
"liệu",
"mà",
"ông",
"và",
"vua",
"louis",
"xvi",
"đã",
"viết",
"trước",
"khi",
"trốn",
"thoát",
"đến",
"varennes-en-argonne",
"tài",
"liệu",
"này",
"đã",
"cho",
"ông",
"quyền",
"nhiếp",
"chính",
"trong",
"trường",
"hợp",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"qua",
"đời",
"hoặc",
"không",
"thể",
"thực",
"hiện",
"vai",
"trò",
"của",
"mình",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"vua",
"bá",
"tước",
"provence",
"đã",
"tham",
"gia",
"cùng",
"các",
"hoàng",
"tử",
"khác",
"đang",
"sống",
"lưu",
"vong",
"tại",
"coblenz",
"ngay",
"sau",
"khi",
"trốn",
"thoát",
"tại",
"đó",
"ông",
"bá",
"tước",
"artois",
"và",
"các",
"thân",
"vương",
"condé",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"mục",
"tiêu",
"của",
"họ",
"là",
"tái",
"chiếm",
"lại",
"nước",
"pháp",
"louis",
"xvi",
"đã",
"rất",
"khó",
"chịu",
"trước",
"hành",
"vi",
"của",
"anh",
"em",
"mình",
"provence",
"đã",
"cử",
"các",
"sứ",
"giả",
"đến",
"khắp",
"nơi",
"ở",
"châu",
"âu",
"để",
"yêu",
"cầu",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"binh",
"lính",
"và",
"vũ",
"khí",
"artois",
"bảo",
"đảm",
"một",
"lâu",
"đài",
"dành",
"để",
"làm",
"trụ",
"sở",
"cho",
"chính",
"phủ",
"lưu",
"vong",
"ở",
"tuyển",
"đế",
"hầu",
"trier",
"hay",
"treves",
"nơi",
"cậu",
"của",
"họ",
"clemens",
"wenceslaus",
"của",
"sachsen",
"là",
"tuyển",
"đế",
"hầu",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"chính",
"phủ",
"lưu",
"vong",
"đã",
"đơm",
"hoa",
"kết",
"trái",
"khi",
"các",
"nhà",
"cai",
"trị",
"của",
"vương",
"quốc",
"phổ",
"và",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"tập",
"trung",
"tại",
"dresden",
"họ",
"đưa",
"ra",
"tuyên",
"bố",
"pillnitz",
"vào",
"tháng",
"8",
"1791",
"trong",
"đó",
"kêu",
"gọi",
"châu",
"âu",
"can",
"thiệp",
"vào",
"pháp",
"nếu",
"louis",
"xvi",
"hoặc",
"gia",
"đình",
"của",
"ông",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyên",
"bố",
"này",
"đã",
"không",
"được",
"đón",
"nhận",
"nồng",
"nhiệt",
"ở",
"pháp"
] |
so với tổ chức của ngôi chùa và luang por dhammajayo nhận vai trò lớn hơn đền đã trở nên phổ biến trong suốt những năm 1980 trong thời kỳ kinh tế châu á bùng nổ đặc biệt là trong tầng lớp trung lưu giàu kinh doanh và có trình độ cao chủ yếu là chủ doanh nghiệp nhỏ và các nhà công nghệ có nguồn gốc trung-thái tiền sử và công chức cao cấp cũng bắt đầu thăm đền năm 1995 wat phra dhammakaya thu hút sự chú ý của quốc gia khi một lễ hội magha puja được phát sóng trực tiếp trên truyền hình với vị vương triều vajiralongkorn là chủ tịch của buổi lễ wat phra dhammakaya trở nên nổi tiếng vì sự nhấn mạnh vào thiền định đặc biệt là thiền định samatha thiền định hướng tâm tĩnh lặng mỗi buổi sáng chủ nhật thiền đã được dạy cho công chúng ngoài ra các khóa tu đặc biệt được dẫn dắt bởi chính ông luang por dhammajayo ở doi suthep một trong những hoạt động cốt lõi của ngôi chùa kể từ khi thành lập đã là buổi lễ tôn vinh chư phật bằng thức ăn tổ chức vào mỗi chủ nhật đầu tháng buổi lễ này rất quan trọng mọi người từ khắp nơi trên đất nước đi bằng xe buýt tham gia từ khu vực thành thị và nông thôn nó thường được dẫn dắt bởi chính bà luang por dhammajayo và cho đến khi bà qua đời bởi
|
[
"so",
"với",
"tổ",
"chức",
"của",
"ngôi",
"chùa",
"và",
"luang",
"por",
"dhammajayo",
"nhận",
"vai",
"trò",
"lớn",
"hơn",
"đền",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"trong",
"suốt",
"những",
"năm",
"1980",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"kinh",
"tế",
"châu",
"á",
"bùng",
"nổ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"tầng",
"lớp",
"trung",
"lưu",
"giàu",
"kinh",
"doanh",
"và",
"có",
"trình",
"độ",
"cao",
"chủ",
"yếu",
"là",
"chủ",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"và",
"các",
"nhà",
"công",
"nghệ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"trung-thái",
"tiền",
"sử",
"và",
"công",
"chức",
"cao",
"cấp",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"thăm",
"đền",
"năm",
"1995",
"wat",
"phra",
"dhammakaya",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"quốc",
"gia",
"khi",
"một",
"lễ",
"hội",
"magha",
"puja",
"được",
"phát",
"sóng",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"truyền",
"hình",
"với",
"vị",
"vương",
"triều",
"vajiralongkorn",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"buổi",
"lễ",
"wat",
"phra",
"dhammakaya",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"sự",
"nhấn",
"mạnh",
"vào",
"thiền",
"định",
"đặc",
"biệt",
"là",
"thiền",
"định",
"samatha",
"thiền",
"định",
"hướng",
"tâm",
"tĩnh",
"lặng",
"mỗi",
"buổi",
"sáng",
"chủ",
"nhật",
"thiền",
"đã",
"được",
"dạy",
"cho",
"công",
"chúng",
"ngoài",
"ra",
"các",
"khóa",
"tu",
"đặc",
"biệt",
"được",
"dẫn",
"dắt",
"bởi",
"chính",
"ông",
"luang",
"por",
"dhammajayo",
"ở",
"doi",
"suthep",
"một",
"trong",
"những",
"hoạt",
"động",
"cốt",
"lõi",
"của",
"ngôi",
"chùa",
"kể",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"đã",
"là",
"buổi",
"lễ",
"tôn",
"vinh",
"chư",
"phật",
"bằng",
"thức",
"ăn",
"tổ",
"chức",
"vào",
"mỗi",
"chủ",
"nhật",
"đầu",
"tháng",
"buổi",
"lễ",
"này",
"rất",
"quan",
"trọng",
"mọi",
"người",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"đất",
"nước",
"đi",
"bằng",
"xe",
"buýt",
"tham",
"gia",
"từ",
"khu",
"vực",
"thành",
"thị",
"và",
"nông",
"thôn",
"nó",
"thường",
"được",
"dẫn",
"dắt",
"bởi",
"chính",
"bà",
"luang",
"por",
"dhammajayo",
"và",
"cho",
"đến",
"khi",
"bà",
"qua",
"đời",
"bởi"
] |
abarema lovellae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bailey kosterm miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"abarema",
"lovellae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bailey",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
antirhea tenuiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f muell ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"antirhea",
"tenuiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
salix rehderiana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"salix",
"rehderiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
bistorta elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được willd ex spreng d f murray elven mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"bistorta",
"elliptica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"ex",
"spreng",
"d",
"f",
"murray",
"elven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
riella helicophylla là một loài rêu trong họ riellaceae loài này được bory mont mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"riella",
"helicophylla",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"riellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bory",
"mont",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
baita có thể là == românia == bullet xã và làng bullet băița hunedoara xã thuộc hạt hunedoara românia bullet băița and băița-plai villages in nucet town bihor românia bullet băița làng thuộc thị trấn gherla cluj românia bullet băița làng thuộc thị trấn tăuții-măgherăuș maramureș românia bullet băița làng thuộc xã lunca mureș românia bullet băița de sub codru xã thuộc hạt maramureş românia bullet khác bullet mỏ băița mỏ lộ thiên ở bihor românia bullet sông băița fleț phụ lưu của sông fleț ở românia bullet sông băița gilort phụ lưu của sông râul galben in romania bullet sông băița someș phụ lưu của sông someș ở românia == khác == bullet baita kiến trúc kiểu nhà nhỏ ở vùng núi anpơ và apennine của ý bullet rabiu baita sinh năm 1984 cầu thủ bóng đá nigeria
|
[
"baita",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"românia",
"==",
"bullet",
"xã",
"và",
"làng",
"bullet",
"băița",
"hunedoara",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"hunedoara",
"românia",
"bullet",
"băița",
"and",
"băița-plai",
"villages",
"in",
"nucet",
"town",
"bihor",
"românia",
"bullet",
"băița",
"làng",
"thuộc",
"thị",
"trấn",
"gherla",
"cluj",
"românia",
"bullet",
"băița",
"làng",
"thuộc",
"thị",
"trấn",
"tăuții-măgherăuș",
"maramureș",
"românia",
"bullet",
"băița",
"làng",
"thuộc",
"xã",
"lunca",
"mureș",
"românia",
"bullet",
"băița",
"de",
"sub",
"codru",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"maramureş",
"românia",
"bullet",
"khác",
"bullet",
"mỏ",
"băița",
"mỏ",
"lộ",
"thiên",
"ở",
"bihor",
"românia",
"bullet",
"sông",
"băița",
"fleț",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"fleț",
"ở",
"românia",
"bullet",
"sông",
"băița",
"gilort",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"râul",
"galben",
"in",
"romania",
"bullet",
"sông",
"băița",
"someș",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"someș",
"ở",
"românia",
"==",
"khác",
"==",
"bullet",
"baita",
"kiến",
"trúc",
"kiểu",
"nhà",
"nhỏ",
"ở",
"vùng",
"núi",
"anpơ",
"và",
"apennine",
"của",
"ý",
"bullet",
"rabiu",
"baita",
"sinh",
"năm",
"1984",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nigeria"
] |
xylotrechus convergens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"xylotrechus",
"convergens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chalepus verticalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
|
[
"chalepus",
"verticalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chapuis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1877"
] |
sát tự nhiên từ người hy lạp celt và la mã thời cổ trung đại palermo ả rập-norman và các nhà thờ lớn cefalù và monreale bao gồm một loạt chín kiến trúc dân sự và tôn giáo có niên đại từ thời kỳ vương quốc sicilia 1130–1194 của người norman do người thuộc nhiều nền văn hoá khác nhau từng định cư thống trị hoặc xâm chiếm đảo sicilia có sự đa dạng rất lớn về các di chỉ khảo cổ học một số đền thờ và các cấu trúc khác nổi tiếng nhất và được bảo quản tốt nhất của thế giới hy lạp cổ đại nằm tại sicilia các di chỉ của người hy lạp và các cộng đồng trước đó segesta eryx cava ispica thapsos pantalica của riêng người hy lạp siracusa agrigento segesta selinunte gela kamarina himera megara hyblaea naxos heraclea minoa di chỉ của người phoenicia motya soluntum marsala palermo di chỉ của người la mã piazza armerina centuripe taormina palermo di chỉ của người ả rập palermo mazara del vallo việc khai quật và khôi phục một trong các di chỉ khảo cổ nổi tiếng nhất của sicilia là thung lũng đền thờ tại agrigento nằm dưới quyền chỉ đạo của nhà khảo cổ học domenico antonio lo faso pietrasanta ông cũng giám sát khôi phục các di chỉ cổ đại tại segesta selinunte siracusa và taormina sicilia có hàng trăm lâu đài đáng chú ý nhất là castello manfredonico u cannuni và castelluccio di gela tại tỉnh caltanisetta castello ursino
|
[
"sát",
"tự",
"nhiên",
"từ",
"người",
"hy",
"lạp",
"celt",
"và",
"la",
"mã",
"thời",
"cổ",
"trung",
"đại",
"palermo",
"ả",
"rập-norman",
"và",
"các",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"cefalù",
"và",
"monreale",
"bao",
"gồm",
"một",
"loạt",
"chín",
"kiến",
"trúc",
"dân",
"sự",
"và",
"tôn",
"giáo",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"quốc",
"sicilia",
"1130–1194",
"của",
"người",
"norman",
"do",
"người",
"thuộc",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hoá",
"khác",
"nhau",
"từng",
"định",
"cư",
"thống",
"trị",
"hoặc",
"xâm",
"chiếm",
"đảo",
"sicilia",
"có",
"sự",
"đa",
"dạng",
"rất",
"lớn",
"về",
"các",
"di",
"chỉ",
"khảo",
"cổ",
"học",
"một",
"số",
"đền",
"thờ",
"và",
"các",
"cấu",
"trúc",
"khác",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"và",
"được",
"bảo",
"quản",
"tốt",
"nhất",
"của",
"thế",
"giới",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"nằm",
"tại",
"sicilia",
"các",
"di",
"chỉ",
"của",
"người",
"hy",
"lạp",
"và",
"các",
"cộng",
"đồng",
"trước",
"đó",
"segesta",
"eryx",
"cava",
"ispica",
"thapsos",
"pantalica",
"của",
"riêng",
"người",
"hy",
"lạp",
"siracusa",
"agrigento",
"segesta",
"selinunte",
"gela",
"kamarina",
"himera",
"megara",
"hyblaea",
"naxos",
"heraclea",
"minoa",
"di",
"chỉ",
"của",
"người",
"phoenicia",
"motya",
"soluntum",
"marsala",
"palermo",
"di",
"chỉ",
"của",
"người",
"la",
"mã",
"piazza",
"armerina",
"centuripe",
"taormina",
"palermo",
"di",
"chỉ",
"của",
"người",
"ả",
"rập",
"palermo",
"mazara",
"del",
"vallo",
"việc",
"khai",
"quật",
"và",
"khôi",
"phục",
"một",
"trong",
"các",
"di",
"chỉ",
"khảo",
"cổ",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"sicilia",
"là",
"thung",
"lũng",
"đền",
"thờ",
"tại",
"agrigento",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
"domenico",
"antonio",
"lo",
"faso",
"pietrasanta",
"ông",
"cũng",
"giám",
"sát",
"khôi",
"phục",
"các",
"di",
"chỉ",
"cổ",
"đại",
"tại",
"segesta",
"selinunte",
"siracusa",
"và",
"taormina",
"sicilia",
"có",
"hàng",
"trăm",
"lâu",
"đài",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"là",
"castello",
"manfredonico",
"u",
"cannuni",
"và",
"castelluccio",
"di",
"gela",
"tại",
"tỉnh",
"caltanisetta",
"castello",
"ursino"
] |
promecotheca collinsi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt miêu tả khoa học năm 1960
|
[
"promecotheca",
"collinsi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gressitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
chơi nhỏ === bullet space fever ii là phần tiếp theo của trò chơi arcade đầu tiên của nintendo là space fever trong minigame này người chơi điều khiển một con tàu vũ trụ bắn tên lửa vào các tàu khác trong suốt ba màn duy nhất sẽ luôn có một con trùm ở cuối mỗi màn trùm đầu tiên là một khuôn mặt khổng lồ của một người đàn ông có sừng trùm thứ hai là khuôn mặt khổng lồ của một người đàn ông râu ria và trùm thứ ba là game face khi cả ba con trùm bị đánh bại màn chơi sẽ bắt đầu lại với độ khó tăng dần vào đầu trò chơi hai phi thuyền xuất hiện bắn tàu b sẽ vào minigame ball và bắn tàu d sẽ vào dj bằng cách tránh cả hai con tàu người chơi sẽ bắt đầu chơi space fever ii sau khi ghi được 2 000 điểm ở đó một minigame mới có tên run run run sẽ được mở khóa nơi một con tàu mới được đánh dấu sẽ xuất hiện ở phần đầu bullet ball là một trò chơi tung hứng trong đó người chơi di chuyển cánh tay để bắt và ném bóng nó rất giống với trò chơi game watch cũng có tên ball chỉ khác là phần đầu của mr game watch được thay thế bằng game face nhạc nền của trò chơi này là mayim mayim một bài hát dân gian của israel bullet dj là
|
[
"chơi",
"nhỏ",
"===",
"bullet",
"space",
"fever",
"ii",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"trò",
"chơi",
"arcade",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nintendo",
"là",
"space",
"fever",
"trong",
"minigame",
"này",
"người",
"chơi",
"điều",
"khiển",
"một",
"con",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"bắn",
"tên",
"lửa",
"vào",
"các",
"tàu",
"khác",
"trong",
"suốt",
"ba",
"màn",
"duy",
"nhất",
"sẽ",
"luôn",
"có",
"một",
"con",
"trùm",
"ở",
"cuối",
"mỗi",
"màn",
"trùm",
"đầu",
"tiên",
"là",
"một",
"khuôn",
"mặt",
"khổng",
"lồ",
"của",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"có",
"sừng",
"trùm",
"thứ",
"hai",
"là",
"khuôn",
"mặt",
"khổng",
"lồ",
"của",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"râu",
"ria",
"và",
"trùm",
"thứ",
"ba",
"là",
"game",
"face",
"khi",
"cả",
"ba",
"con",
"trùm",
"bị",
"đánh",
"bại",
"màn",
"chơi",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"lại",
"với",
"độ",
"khó",
"tăng",
"dần",
"vào",
"đầu",
"trò",
"chơi",
"hai",
"phi",
"thuyền",
"xuất",
"hiện",
"bắn",
"tàu",
"b",
"sẽ",
"vào",
"minigame",
"ball",
"và",
"bắn",
"tàu",
"d",
"sẽ",
"vào",
"dj",
"bằng",
"cách",
"tránh",
"cả",
"hai",
"con",
"tàu",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"chơi",
"space",
"fever",
"ii",
"sau",
"khi",
"ghi",
"được",
"2",
"000",
"điểm",
"ở",
"đó",
"một",
"minigame",
"mới",
"có",
"tên",
"run",
"run",
"run",
"sẽ",
"được",
"mở",
"khóa",
"nơi",
"một",
"con",
"tàu",
"mới",
"được",
"đánh",
"dấu",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"phần",
"đầu",
"bullet",
"ball",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"tung",
"hứng",
"trong",
"đó",
"người",
"chơi",
"di",
"chuyển",
"cánh",
"tay",
"để",
"bắt",
"và",
"ném",
"bóng",
"nó",
"rất",
"giống",
"với",
"trò",
"chơi",
"game",
"watch",
"cũng",
"có",
"tên",
"ball",
"chỉ",
"khác",
"là",
"phần",
"đầu",
"của",
"mr",
"game",
"watch",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"game",
"face",
"nhạc",
"nền",
"của",
"trò",
"chơi",
"này",
"là",
"mayim",
"mayim",
"một",
"bài",
"hát",
"dân",
"gian",
"của",
"israel",
"bullet",
"dj",
"là"
] |
người con trai mason walter wilkerson tháng 1 năm 2006 braydon brady hart wilkerson tháng 3 năm 2008 và tucker mcfadden wilkerson tháng 12 năm 2012 braydon lần đầu được ra mắt công chúng cùng bố mẹ trên tờ people số ngày 7 tháng 4 năm 2008 gia đình của cô hiện đang ngụ tại westport connecticut cô công khai ủng hộ đảng cộng hòa khi tweet tán thành ứng cử viên mitt romney ngay trước ngày bầu cử tổng thống hoa kỳ vào năm 2012 gây nên nhiều tranh cãi từ phía chính trị cánh tả và trở thành chủ đề nổi bật trên twitter thu hút hơn 15 000 lượt người theo dõi mới ngoài ra cô từng đi thi celebrity wheel of fortune của đài truyền hình abc hoa kì vào năm 2021 và thắng 1 triệu usd trong vòng đặc biệt == liên kết ngoài == bullet melissa joan hart trên internet off-broadway database
|
[
"người",
"con",
"trai",
"mason",
"walter",
"wilkerson",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"braydon",
"brady",
"hart",
"wilkerson",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"và",
"tucker",
"mcfadden",
"wilkerson",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"braydon",
"lần",
"đầu",
"được",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"cùng",
"bố",
"mẹ",
"trên",
"tờ",
"people",
"số",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"gia",
"đình",
"của",
"cô",
"hiện",
"đang",
"ngụ",
"tại",
"westport",
"connecticut",
"cô",
"công",
"khai",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"khi",
"tweet",
"tán",
"thành",
"ứng",
"cử",
"viên",
"mitt",
"romney",
"ngay",
"trước",
"ngày",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"năm",
"2012",
"gây",
"nên",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"từ",
"phía",
"chính",
"trị",
"cánh",
"tả",
"và",
"trở",
"thành",
"chủ",
"đề",
"nổi",
"bật",
"trên",
"twitter",
"thu",
"hút",
"hơn",
"15",
"000",
"lượt",
"người",
"theo",
"dõi",
"mới",
"ngoài",
"ra",
"cô",
"từng",
"đi",
"thi",
"celebrity",
"wheel",
"of",
"fortune",
"của",
"đài",
"truyền",
"hình",
"abc",
"hoa",
"kì",
"vào",
"năm",
"2021",
"và",
"thắng",
"1",
"triệu",
"usd",
"trong",
"vòng",
"đặc",
"biệt",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"melissa",
"joan",
"hart",
"trên",
"internet",
"off-broadway",
"database"
] |
có thể được quan sát bởi kính viễn vọng nghiệp dư năm 1967 tàu thăm dò venera 4 đã phát hiện ra từ trường của sao kim yếu hơn rất nhiều so với từ trường trái đất từ trường này được gây ra bởi tương tác giữa tầng điện li và gió mặt trời thay vì bởi dynamo trong lõi hành tinh như bên trong trái đất từ quyển cảm ứng nhỏ của sao kim cung cấp sự bảo vệ tuy rằng không đáng kể cho khí quyển khỏi bức xạ vũ trụ bức xạ này có thể dẫn đến sự phóng điện sét giữa các đám mây một giả thuyết năm 1957 bởi urey và brewer cho rằng các ion co co và o tạo ra bởi bức xạ tử ngoại từ mặt trời là nguyên nhân của vầng ánh sáng năm 1969 giả thuyết cho rằng ánh sáng màu tro là một hiện tượng cực quang do sự bắn phá của các hạt mặt trời trên vùng tối của sao kim trong thập niên 1980 nguyên nhân của vầng ánh sáng được cho là sét trên sao kim các tàu thăm dò quỹ đạo venera 9 và 10 của liên xô thu được bằng chứng quang học và điện từ của sét trên sao kim ngoài ra năm 1978 tàu thăm dò pioneer venus orbiter ghi nhận ánh khí thấy được trên sao kim đủ mạnh và rõ rệt trên cảm biến sao của nó năm 1990 christopher t russell và j l phillips bày tỏ sự
|
[
"có",
"thể",
"được",
"quan",
"sát",
"bởi",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"nghiệp",
"dư",
"năm",
"1967",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"venera",
"4",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"từ",
"trường",
"của",
"sao",
"kim",
"yếu",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"so",
"với",
"từ",
"trường",
"trái",
"đất",
"từ",
"trường",
"này",
"được",
"gây",
"ra",
"bởi",
"tương",
"tác",
"giữa",
"tầng",
"điện",
"li",
"và",
"gió",
"mặt",
"trời",
"thay",
"vì",
"bởi",
"dynamo",
"trong",
"lõi",
"hành",
"tinh",
"như",
"bên",
"trong",
"trái",
"đất",
"từ",
"quyển",
"cảm",
"ứng",
"nhỏ",
"của",
"sao",
"kim",
"cung",
"cấp",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"tuy",
"rằng",
"không",
"đáng",
"kể",
"cho",
"khí",
"quyển",
"khỏi",
"bức",
"xạ",
"vũ",
"trụ",
"bức",
"xạ",
"này",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"phóng",
"điện",
"sét",
"giữa",
"các",
"đám",
"mây",
"một",
"giả",
"thuyết",
"năm",
"1957",
"bởi",
"urey",
"và",
"brewer",
"cho",
"rằng",
"các",
"ion",
"co",
"co",
"và",
"o",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"bức",
"xạ",
"tử",
"ngoại",
"từ",
"mặt",
"trời",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"vầng",
"ánh",
"sáng",
"năm",
"1969",
"giả",
"thuyết",
"cho",
"rằng",
"ánh",
"sáng",
"màu",
"tro",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"cực",
"quang",
"do",
"sự",
"bắn",
"phá",
"của",
"các",
"hạt",
"mặt",
"trời",
"trên",
"vùng",
"tối",
"của",
"sao",
"kim",
"trong",
"thập",
"niên",
"1980",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"vầng",
"ánh",
"sáng",
"được",
"cho",
"là",
"sét",
"trên",
"sao",
"kim",
"các",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"quỹ",
"đạo",
"venera",
"9",
"và",
"10",
"của",
"liên",
"xô",
"thu",
"được",
"bằng",
"chứng",
"quang",
"học",
"và",
"điện",
"từ",
"của",
"sét",
"trên",
"sao",
"kim",
"ngoài",
"ra",
"năm",
"1978",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"pioneer",
"venus",
"orbiter",
"ghi",
"nhận",
"ánh",
"khí",
"thấy",
"được",
"trên",
"sao",
"kim",
"đủ",
"mạnh",
"và",
"rõ",
"rệt",
"trên",
"cảm",
"biến",
"sao",
"của",
"nó",
"năm",
"1990",
"christopher",
"t",
"russell",
"và",
"j",
"l",
"phillips",
"bày",
"tỏ",
"sự"
] |
pentacalia rigidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được v m badillo cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"pentacalia",
"rigidifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"v",
"m",
"badillo",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
beach head 2000 tạm dịch thiện xạ bờ biển 2000 là trò chơi máy tính thuộc thể loại bắn súng góc nhìn thứ nhất do hãng digital fusion phát triển ban đầu game được hãng wizardworks phát hành cho microsoft windows và macsoft cho mac os dưới dạng một bản phát hành có giá trị đây được coi là một phiên bản làm lại không giống hệt của tựa game máy tính beach head năm 1983 cũng với nội dung tương tự là người chơi vào vai một xạ thủ phải bảo vệ bờ biển chống lại cuộc tấn công đủ kiểu từ kẻ thù bằng cách sử dụng nhiều loại vũ khí khác nhau beach head 2000 nhận được phần lớn lời đánh giá tiêu cực với những lời phê bình chủ yếu chỉ trích về tính lặp đi lặp lại trong lối chơi của game một phiên bản của trò chơi còn được hãng tsunami visual technologies sản xuất cho hệ máy thùng arcade chỉ dành cho những buồng mô phỏng chuyển động khác nhau và digital fusion tiếp tục bán các phiên bản windows dưới dạng tải về thông qua trang web của mình digital fusion còn tạo ra một số phần tiếp theo như beach head 2002 beach head desert war và baghdad central desert gunner global vr sẽ tiến hành cấp giấy phép từ tsunami và sản xuất các phiên bản arcade của ba tựa game đầu tiên trong sê-ri == cách chơi == người chơi trong vai một viên xạ thủ duy
|
[
"beach",
"head",
"2000",
"tạm",
"dịch",
"thiện",
"xạ",
"bờ",
"biển",
"2000",
"là",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"do",
"hãng",
"digital",
"fusion",
"phát",
"triển",
"ban",
"đầu",
"game",
"được",
"hãng",
"wizardworks",
"phát",
"hành",
"cho",
"microsoft",
"windows",
"và",
"macsoft",
"cho",
"mac",
"os",
"dưới",
"dạng",
"một",
"bản",
"phát",
"hành",
"có",
"giá",
"trị",
"đây",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"không",
"giống",
"hệt",
"của",
"tựa",
"game",
"máy",
"tính",
"beach",
"head",
"năm",
"1983",
"cũng",
"với",
"nội",
"dung",
"tương",
"tự",
"là",
"người",
"chơi",
"vào",
"vai",
"một",
"xạ",
"thủ",
"phải",
"bảo",
"vệ",
"bờ",
"biển",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"đủ",
"kiểu",
"từ",
"kẻ",
"thù",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"loại",
"vũ",
"khí",
"khác",
"nhau",
"beach",
"head",
"2000",
"nhận",
"được",
"phần",
"lớn",
"lời",
"đánh",
"giá",
"tiêu",
"cực",
"với",
"những",
"lời",
"phê",
"bình",
"chủ",
"yếu",
"chỉ",
"trích",
"về",
"tính",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"trong",
"lối",
"chơi",
"của",
"game",
"một",
"phiên",
"bản",
"của",
"trò",
"chơi",
"còn",
"được",
"hãng",
"tsunami",
"visual",
"technologies",
"sản",
"xuất",
"cho",
"hệ",
"máy",
"thùng",
"arcade",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"những",
"buồng",
"mô",
"phỏng",
"chuyển",
"động",
"khác",
"nhau",
"và",
"digital",
"fusion",
"tiếp",
"tục",
"bán",
"các",
"phiên",
"bản",
"windows",
"dưới",
"dạng",
"tải",
"về",
"thông",
"qua",
"trang",
"web",
"của",
"mình",
"digital",
"fusion",
"còn",
"tạo",
"ra",
"một",
"số",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"như",
"beach",
"head",
"2002",
"beach",
"head",
"desert",
"war",
"và",
"baghdad",
"central",
"desert",
"gunner",
"global",
"vr",
"sẽ",
"tiến",
"hành",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"từ",
"tsunami",
"và",
"sản",
"xuất",
"các",
"phiên",
"bản",
"arcade",
"của",
"ba",
"tựa",
"game",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sê-ri",
"==",
"cách",
"chơi",
"==",
"người",
"chơi",
"trong",
"vai",
"một",
"viên",
"xạ",
"thủ",
"duy"
] |
thera paradoxa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"thera",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gelanor là một chi nhện trong họ mimetidae
|
[
"gelanor",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"mimetidae"
] |
derecik şemdinli derecik là một thị trấn thuộc huyện şemdinli tỉnh hakkâri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 7 759 người
|
[
"derecik",
"şemdinli",
"derecik",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"şemdinli",
"tỉnh",
"hakkâri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"7",
"759",
"người"
] |
và phóng lên đến khoảng 07 giờ 40 phút ông lại đảo ngược mệnh lệnh sau khi nhận được tin từ một trong những máy bay trinh sát đã phát hiện ra các tàu chiến mỹ trước đó lúc 07 giờ 30 phút kaga thu hồi ba trong số các máy bay tuần tra chiến đấu trên không của nó ==== bị đánh chìm ==== bốn máy bay tuần tra chiến đấu của kaga đang trong quá trình hạ cánh khi 16 máy bay ném bom bổ nhào sbd-2 dauntless thuộc liên đội vmsb-241 thủy quân lục chiến cất cánh từ midway do thiếu tá lofton r henderson dẫn đầu tấn công hiryū mà không có kết quả năm chiếc zero được phóng lên lúc 08 giờ 15 phút ba chiếc trong số đó đã đánh chặn 12 máy bay ném bom hạng nặng b-17 flying fortress của không lực mỹ đặt căn cứ tại midway nhưng chỉ gây những thiệt hại nhẹ cho những chiếc máy bay ném bom chúng đang tìm cách ném bom ba chiếc tàu sân bay kia từ độ cao nhưng tất cả đều bị trượt năm chiếc d3a cũng gia nhập lực lượng tuần tra chiến đấu trên không vào lúc này và có thêm một tốp ba chiếc zero được phóng lên lúc 08 giờ 30 phút kaga bắt đầu thu hồi lực lượng tấn công midway lúc 08 giờ 35 phút và kết thúc việc thu hồi lúc 08 giờ 50 phút một phi công zero tử trận sau
|
[
"và",
"phóng",
"lên",
"đến",
"khoảng",
"07",
"giờ",
"40",
"phút",
"ông",
"lại",
"đảo",
"ngược",
"mệnh",
"lệnh",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"tin",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"tàu",
"chiến",
"mỹ",
"trước",
"đó",
"lúc",
"07",
"giờ",
"30",
"phút",
"kaga",
"thu",
"hồi",
"ba",
"trong",
"số",
"các",
"máy",
"bay",
"tuần",
"tra",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"không",
"của",
"nó",
"====",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"====",
"bốn",
"máy",
"bay",
"tuần",
"tra",
"chiến",
"đấu",
"của",
"kaga",
"đang",
"trong",
"quá",
"trình",
"hạ",
"cánh",
"khi",
"16",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"sbd-2",
"dauntless",
"thuộc",
"liên",
"đội",
"vmsb-241",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"cất",
"cánh",
"từ",
"midway",
"do",
"thiếu",
"tá",
"lofton",
"r",
"henderson",
"dẫn",
"đầu",
"tấn",
"công",
"hiryū",
"mà",
"không",
"có",
"kết",
"quả",
"năm",
"chiếc",
"zero",
"được",
"phóng",
"lên",
"lúc",
"08",
"giờ",
"15",
"phút",
"ba",
"chiếc",
"trong",
"số",
"đó",
"đã",
"đánh",
"chặn",
"12",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"hạng",
"nặng",
"b-17",
"flying",
"fortress",
"của",
"không",
"lực",
"mỹ",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"tại",
"midway",
"nhưng",
"chỉ",
"gây",
"những",
"thiệt",
"hại",
"nhẹ",
"cho",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"chúng",
"đang",
"tìm",
"cách",
"ném",
"bom",
"ba",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"kia",
"từ",
"độ",
"cao",
"nhưng",
"tất",
"cả",
"đều",
"bị",
"trượt",
"năm",
"chiếc",
"d3a",
"cũng",
"gia",
"nhập",
"lực",
"lượng",
"tuần",
"tra",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"không",
"vào",
"lúc",
"này",
"và",
"có",
"thêm",
"một",
"tốp",
"ba",
"chiếc",
"zero",
"được",
"phóng",
"lên",
"lúc",
"08",
"giờ",
"30",
"phút",
"kaga",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"hồi",
"lực",
"lượng",
"tấn",
"công",
"midway",
"lúc",
"08",
"giờ",
"35",
"phút",
"và",
"kết",
"thúc",
"việc",
"thu",
"hồi",
"lúc",
"08",
"giờ",
"50",
"phút",
"một",
"phi",
"công",
"zero",
"tử",
"trận",
"sau"
] |
allocasuarina humilis là một loài thực vật có hoa trong họ casuarinaceae loài này được otto a dietr l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"allocasuarina",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"casuarinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"otto",
"a",
"dietr",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
symphylistis leptocyma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"symphylistis",
"leptocyma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
coussarea nodosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"coussarea",
"nodosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
holocryptis nymphula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"holocryptis",
"nymphula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
yüksekören aladağ yüksekören là một xã thuộc huyện aladağ tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 138 người
|
[
"yüksekören",
"aladağ",
"yüksekören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aladağ",
"tỉnh",
"adana",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2009",
"là",
"138",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.