text
stringlengths
1
7.22k
words
list
balantiopsis convexiuscula là một loài rêu trong họ balantiopsaceae loài này được berggr mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "balantiopsis", "convexiuscula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "balantiopsaceae", "loài", "này", "được", "berggr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
miroslava là một xã thuộc hạt iași românia dân số thời điểm năm 2002 là 8119 người
[ "miroslava", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "iași", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "8119", "người" ]
bhagalpur m corp là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố municipal corporation của quận bhagalpur thuộc bang bihar ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhagalpur m corp có dân số 340 349 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% bhagalpur m corp có tỷ lệ 64% biết đọc b...
[ "bhagalpur", "m", "corp", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "thành", "phố", "municipal", "corporation", "của", "quận", "bhagalpur", "thuộc", "bang", "bihar", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra...
güvercinli patnos güvercinli là một xã thuộc huyện patnos tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 347 người
[ "güvercinli", "patnos", "güvercinli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "patnos", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "347", "người" ]
còn nhiều hơn cả số thành viên của liên hợp quốc lse là thành viên của russell group liên hiệp các trường đại học châu âu european university association tổ chức các trường đại học vương quốc anh association of commonwealth universities cộng đồng các trường quản lý châu âu và các công ty quốc tế community of european m...
[ "còn", "nhiều", "hơn", "cả", "số", "thành", "viên", "của", "liên", "hợp", "quốc", "lse", "là", "thành", "viên", "của", "russell", "group", "liên", "hiệp", "các", "trường", "đại", "học", "châu", "âu", "european", "university", "association", "tổ", "chức", ...
có tỷ lệ các đường chéo là tỷ lệ vàng formula_14 === hình chữ nhật vàng === phương pháp của le corbusier vẽ một hình vuông rồi chia đôi hình vuông đó ra rồi lấy trung điểm của cạnh vuông làm tâm vẽ một cung tròn có bán kính bằng đường chéo của hình chữ nhật nửa hình vuông sẽ giúp ta kéo dài cạnh vuông ra thành một chiề...
[ "có", "tỷ", "lệ", "các", "đường", "chéo", "là", "tỷ", "lệ", "vàng", "formula_14", "===", "hình", "chữ", "nhật", "vàng", "===", "phương", "pháp", "của", "le", "corbusier", "vẽ", "một", "hình", "vuông", "rồi", "chia", "đôi", "hình", "vuông", "đó", "ra", ...
pernambucense hoehne arq bot estado são paulo n s f m 1 22 1938 bullet 46 campylocentrum poeppigii rchb f rolfe orchid rev 11 246 1903 bullet 47 campylocentrum polystachyum rolfe orchid rev 11 245 1903 bullet 48 campylocentrum pubirhachis schltr anexos mem inst butantan secç bot 1 55 67 1922 bullet 49 campylocentrum pu...
[ "pernambucense", "hoehne", "arq", "bot", "estado", "são", "paulo", "n", "s", "f", "m", "1", "22", "1938", "bullet", "46", "campylocentrum", "poeppigii", "rchb", "f", "rolfe", "orchid", "rev", "11", "246", "1903", "bullet", "47", "campylocentrum", "polystachy...
emperor s cup 2013 === quốc tế === bullet cúp bóng đá châu á 2000 2004 === cá nhân === bullet cầu thủ xuất sắc nhất j league 2000 2013 bullet đội hình tiêu biểu j league 1999 2000 2013 bullet cầu thủ nhật bản xuất sắc nhất năm 2000 2013 bullet cầu thủ xuất sắc nhất afc asian cup 2004 bullet spfa players player of the y...
[ "emperor", "s", "cup", "2013", "===", "quốc", "tế", "===", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "á", "2000", "2004", "===", "cá", "nhân", "===", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "j", "league", "2000", "2013", "bullet", "đội", "hình", ...
aplosonyx ornatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1896
[ "aplosonyx", "ornatipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
schizozygia coffaeoides là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "schizozygia", "coffaeoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "baill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
le coudray
[ "le", "coudray" ]
danh sách cầu thủ tham dự cúp bóng đá ả rập 2002 == bảng b == bullet huấn luyện viên richard tardy == liên kết ngoài == bullet cúp bóng đá ả rập 2002 squads
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "cúp", "bóng", "đá", "ả", "rập", "2002", "==", "bảng", "b", "==", "bullet", "huấn", "luyện", "viên", "richard", "tardy", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "ả", "rập", "2002"...
guy lusadisu sinh ngày 28 tháng 12 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người congo thi đấu ở vị trí tiền vệ cho as vita club == danh hiệu == bullet as vita club vô địch bullet linafoot 2014–15 á quân bullet caf champions league 2014 bullet tp mazembe vô địch bullet linafoot 2 2011 2012 bullet caf champions league 2 2009 20...
[ "guy", "lusadisu", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "12", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "congo", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "as", "vita", "club", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "as", ...
asterolasia muricata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được j m black mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "asterolasia", "muricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "j", "m", "black", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
egor evsky huyện của altai huyện egor evsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng altai nga huyện có diện tích 2301 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 16500 người trung tâm của huyện đóng ở novoegor evskoye
[ "egor", "evsky", "huyện", "của", "altai", "huyện", "egor", "evsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "vùng", "altai", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2301", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày...
hồ tiêu còn gọi là tiêu ăn cổ nguyệt hắc cổ nguyệt bạch cổ nguyệt danh pháp hoa học piper nigrum là một loài cây leo có hoa thuộc họ hồ tiêu piperaceae trồng chủ yếu để lấy quả và hạt thường dùng làm gia vị dưới dạng khô hoặc tươi hoa hồ tiêu là quốc hoa của đất nước liberia == miêu tả == hồ tiêu là một loại dây leo th...
[ "hồ", "tiêu", "còn", "gọi", "là", "tiêu", "ăn", "cổ", "nguyệt", "hắc", "cổ", "nguyệt", "bạch", "cổ", "nguyệt", "danh", "pháp", "hoa", "học", "piper", "nigrum", "là", "một", "loài", "cây", "leo", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "hồ", "tiêu", "piperaceae", ...
về bao đóng trong các ngôn ngữ vì thế cũng có thể khác nhau định nghĩa đơn giản nhất của lexical environment chỉ ra một tập các binding của các biến trong một phạm vi nào đó đó cũng chính là điều bao đóng muốn lưu giữ capture lại ý nghĩa binding tạm dịch gắn kết trong các ngôn ngữ cũng khác nhau trong các ngôn ngữ mệnh...
[ "về", "bao", "đóng", "trong", "các", "ngôn", "ngữ", "vì", "thế", "cũng", "có", "thể", "khác", "nhau", "định", "nghĩa", "đơn", "giản", "nhất", "của", "lexical", "environment", "chỉ", "ra", "một", "tập", "các", "binding", "của", "các", "biến", "trong", "...
oedipina alfaroi là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó được tìm thấy ở costa rica và panama các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các đồn điền nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet solís f ibáñez r savage j wake d chaves g 2004 ...
[ "oedipina", "alfaroi", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "costa", "rica", "và", "panama", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm"...
chicago ban nhạc chicago là một ban nhạc rock được thành lập năm 1967 tại chicago illinois là một trong ít ban nhạc thổi kèn nhiều chicago mới đầu là ban nhạc rock đôi khi thực nghiệm có chủ đề chính trị và về sau đổi qua nhạc nhẹ hơn họ phát hành 30 album và gần 60 đĩa đơn chính thức ban nhạc này có dòng bản nhạc thàn...
[ "chicago", "ban", "nhạc", "chicago", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "được", "thành", "lập", "năm", "1967", "tại", "chicago", "illinois", "là", "một", "trong", "ít", "ban", "nhạc", "thổi", "kèn", "nhiều", "chicago", "mới", "đầu", "là", "ban", "nhạc",...
othonna quinquedentata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên
[ "othonna", "quinquedentata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
năm 1944 khi quân đội đức bắt đầu rút lui khỏi ba lan == gần đây 1992 nay == năm 1992 waldemar zawodziński vừa là đạo diễn vừa là nhà thiết kế sân khấu đã trở thành đạo diễn nghệ thuật của nhà hát và quản lý các sân khấu của nó cho đến ngày nay tác phẩm của ông bao gồm fernando de rojas la celestina georg büchner woyze...
[ "năm", "1944", "khi", "quân", "đội", "đức", "bắt", "đầu", "rút", "lui", "khỏi", "ba", "lan", "==", "gần", "đây", "1992", "nay", "==", "năm", "1992", "waldemar", "zawodziński", "vừa", "là", "đạo", "diễn", "vừa", "là", "nhà", "thiết", "kế", "sân", "khấ...
dineutus indicus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1838
[ "dineutus", "indicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "aubé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1838" ]
rondibilis laosica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rondibilis", "laosica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
stalin bullet lavrentiy pavlovich beria bullet nikita sergeyevich khrushchyov == tham khảo == === thư mục tham khảo === ==== tiếng anh ==== bullet eisenhower dwight d crusade in europe new york 1948 bullet sir francis de guingand generals at war london 1972 bullet john gunther inside russia today new york 1958 bullet e...
[ "stalin", "bullet", "lavrentiy", "pavlovich", "beria", "bullet", "nikita", "sergeyevich", "khrushchyov", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "thư", "mục", "tham", "khảo", "===", "====", "tiếng", "anh", "====", "bullet", "eisenhower", "dwight", "d", "crusade", "...
ilıcabaşı biga ilıcabaşı là một xã thuộc huyện biga tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 87 người
[ "ilıcabaşı", "biga", "ilıcabaşı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "biga", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "87", "người" ]
nơi frank và donna nhảy điệu tango bullet port washington long island tiểu bang new york hoa kỳ bullet prince s bay đảo staten thành phố new york tiểu bang new york bullet princeton tiểu bang new jersey bullet queens thành phố new york tiểu bang new york bullet trường đại học rockefeller—upper madison hall đại học prin...
[ "nơi", "frank", "và", "donna", "nhảy", "điệu", "tango", "bullet", "port", "washington", "long", "island", "tiểu", "bang", "new", "york", "hoa", "kỳ", "bullet", "prince", "s", "bay", "đảo", "staten", "thành", "phố", "new", "york", "tiểu", "bang", "new", "...
phygadeuon alpinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "phygadeuon", "alpinus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dân tỉnh vân nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quý châu bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh tứ xuyên bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hải nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hà nam bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh quảng đông
[ "dân", "tỉnh", "vân", "nam", "bullet", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "tỉnh", "quý", "châu", "bullet", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "tỉnh", "tứ", "xuyên", "bullet", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "t...
samba jammu samba là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch notified area committee của quận jammu thuộc bang jammu và kashmir ấn độ == địa lý == samba có vị trí nó có độ cao trung bình là 384 mét 1259 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ samba có dân số 19 961 người phái nam chiếm 65...
[ "samba", "jammu", "samba", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "nơi", "đặt", "ủy", "ban", "khu", "vực", "quy", "hoạch", "notified", "area", "committee", "của", "quận", "jammu", "thuộc", "bang", "jammu", "và", "kashmir", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý",...
pseudalosterna curtelineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudalosterna", "curtelineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nhạc thương xót === rễ của alf bắt nguồn từ tháng 12 năm 1963 khi nhà báo người anh john prestige được chỉ định đưa tin về một sự kiện của devon và somerset staghound nơi ông chứng kiến cảnh các thợ săn đuổi theo và giết một con nai đang mang thai để phản đối ông đã thành lập hiệp hội chống săn bắn hsa phát triển dựa t...
[ "nhạc", "thương", "xót", "===", "rễ", "của", "alf", "bắt", "nguồn", "từ", "tháng", "12", "năm", "1963", "khi", "nhà", "báo", "người", "anh", "john", "prestige", "được", "chỉ", "định", "đưa", "tin", "về", "một", "sự", "kiện", "của", "devon", "và", "so...
draba mieheorum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "draba", "mieheorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
eriosema acuminatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh c h stirt miêu tả khoa học đầu tiên
[ "eriosema", "acuminatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "eckl", "zeyh", "c", "h", "stirt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
được sử dụng ở một số nước thí dụ như nó được khuyến cáo bởi ấn phẩm m33 của viện tiêu chuẩn nam phi south african bureau of standards vào thập niên 1970 ký hiệu này vẫn được sử dụng phổ biến nhưng không được bipm chính thức công nhận == lịch sử == năm 1793 lít được giới thiệu ở pháp như là đơn vị đo lường cộng hoà rep...
[ "được", "sử", "dụng", "ở", "một", "số", "nước", "thí", "dụ", "như", "nó", "được", "khuyến", "cáo", "bởi", "ấn", "phẩm", "m33", "của", "viện", "tiêu", "chuẩn", "nam", "phi", "south", "african", "bureau", "of", "standards", "vào", "thập", "niên", "1970",...
cầu rồng là cây cầu thứ 7 và là cây cầu mới nhất bắc qua sông hàn vì cây cầu có hình dáng giống một con rồng nên được gọi là cầu rồng dài 568 m và rộng 37 5 m với 6 làn xe chạy cầu được khởi công xây dựng vào ngày 19 7 2009 và chính thức thông xe ngày 29 tháng 3 năm 2013 kinh phí xây cầu gần 1 5 nghìn tỷ đồng us$88m cầ...
[ "cầu", "rồng", "là", "cây", "cầu", "thứ", "7", "và", "là", "cây", "cầu", "mới", "nhất", "bắc", "qua", "sông", "hàn", "vì", "cây", "cầu", "có", "hình", "dáng", "giống", "một", "con", "rồng", "nên", "được", "gọi", "là", "cầu", "rồng", "dài", "568", ...
morelos michoacán morelos là một đô thị thuộc bang michoacán méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 8525 người
[ "morelos", "michoacán", "morelos", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "michoacán", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "8525", "người" ]
nguyễn hữu thái sinh 1940 là một kiến trúc sư chủ tịch đầu tiên của tổng hội sinh viên sài gòn 1963 -1964 sau đó hoạt động cho mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam ông là người có mặt nhân chứng trong phòng tại đài phát thanh sài gòn thời khắc khi dương văn minh tuyên bố đầu hàng ông và nhạc sĩ trịnh công sơn ...
[ "nguyễn", "hữu", "thái", "sinh", "1940", "là", "một", "kiến", "trúc", "sư", "chủ", "tịch", "đầu", "tiên", "của", "tổng", "hội", "sinh", "viên", "sài", "gòn", "1963", "-1964", "sau", "đó", "hoạt", "động", "cho", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "p...
al-hubariyah tiếng ả rập tiếng ả rập là một ngôi làng syria ở huyện qatana thuộc tỉnh rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs al-hubariyah có dân số 711 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "al-hubariyah", "tiếng", "ả", "rập", "tiếng", "ả", "rập", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "ở", "huyện", "qatana", "thuộc", "tỉnh", "rif", "dimashq", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "al-hubariyah", "có", "dân", "số", "...
industry business practices bullet federal trade commission press release regarding price fixing bullet antitrust settlement in nevada price-fixing case bullet songwriter janis ian s critique of the record industry s policies bullet the net is the independent artist s radio – bài viết ngày 10 tháng 8 năm 2005 trên tran...
[ "industry", "business", "practices", "bullet", "federal", "trade", "commission", "press", "release", "regarding", "price", "fixing", "bullet", "antitrust", "settlement", "in", "nevada", "price-fixing", "case", "bullet", "songwriter", "janis", "ian", "s", "critique", ...
kingolus tyrrhenus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được carter zeck miêu tả khoa học năm 1929
[ "kingolus", "tyrrhenus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "carter", "zeck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
schizachyrium cirratum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack wooton stand miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "schizachyrium", "cirratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "wooton", "stand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
himalopsyche maitreya là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "himalopsyche", "maitreya", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
xuất và phát hành vào 18 tháng 9 năm 2012 tất cả các ca khúc nằm trong 2 album này đều được cô sáng tác cảm hứng của tiffany alvord chủ yếu từ taylor swift và các ca sĩ mà cô yêu thích như maroon 5 one republic shania twain faith hill michael bublé và colbie caillat == buổi diễn == vào tháng 2 năm 2011 cô khai trương c...
[ "xuất", "và", "phát", "hành", "vào", "18", "tháng", "9", "năm", "2012", "tất", "cả", "các", "ca", "khúc", "nằm", "trong", "2", "album", "này", "đều", "được", "cô", "sáng", "tác", "cảm", "hứng", "của", "tiffany", "alvord", "chủ", "yếu", "từ", "taylor"...
dụng rcs == xem thêm == bullet hệ thống kiểm soát phân cấp bullet kiến trúc mô hình tham chiếu 4d-rcs == đọc thêm == bullet albus js kiến trúc mô hình tham chiếu 4-d rcs cho mặt bằng không người lái phương tiện trong g gerhart r gunderson và c shoemaker biên tập viên kỷ yếu của phiên họp spie aerosense về công nghệ xe ...
[ "dụng", "rcs", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "phân", "cấp", "bullet", "kiến", "trúc", "mô", "hình", "tham", "chiếu", "4d-rcs", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "albus", "js", "kiến", "trúc", "mô", "hình", "tham...
hyllus fur là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hyllus hyllus fur được embrik strand miêu tả năm 1906
[ "hyllus", "fur", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hyllus", "hyllus", "fur", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1906" ]
latridius brevicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được thomson miêu tả khoa học năm 1868
[ "latridius", "brevicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "thomson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1868" ]
dactyladenia floretii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được breteler mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "dactyladenia", "floretii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "breteler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
psylliodes takizawai là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gruev miêu tả khoa học năm 1990
[ "psylliodes", "takizawai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gruev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
họ ở phương bắc với văn hóa mân việt để hình thành một nét sinh hoạt và văn hóa đặc thù trong lòng dân tộc hán 2 cuối thời nhà đường do cuộc nổi loạn của an lộc sơn sử tư minh và hoàng sào người khách gia lại tiếp tục di chuyển xuống miền nam lúc này những người khách gia còn sinh sống ở hà nam cùng với những người khá...
[ "họ", "ở", "phương", "bắc", "với", "văn", "hóa", "mân", "việt", "để", "hình", "thành", "một", "nét", "sinh", "hoạt", "và", "văn", "hóa", "đặc", "thù", "trong", "lòng", "dân", "tộc", "hán", "2", "cuối", "thời", "nhà", "đường", "do", "cuộc", "nổi", "...
thuế 20 đô la mỗi tháng usd mỗi tháng theo giá trị năm 2022 và những người tìm kiếm thăm dò người mỹ bắt đầu tổ chức tấn công người nước ngoài đặc biệt là mỹ latin và trung quốc thêm vào đó một lượng lớn những người mới đến đã đuổi những người mỹ bản địa ra khỏi khu vực săn bắn đánh bắt cá và hái lượm truyền thống của ...
[ "thuế", "20", "đô", "la", "mỗi", "tháng", "usd", "mỗi", "tháng", "theo", "giá", "trị", "năm", "2022", "và", "những", "người", "tìm", "kiếm", "thăm", "dò", "người", "mỹ", "bắt", "đầu", "tổ", "chức", "tấn", "công", "người", "nước", "ngoài", "đặc", "biệ...
trọn gói cho các khách hàng trong và ngoài công ty cung cấp dịch vụ phần mềm tích hợp hệ thống hỗ trợ kỹ thuật bảo trì tối ưu đào tạo cho khách hàng trong và ngoài công ty bullet trung tâm đo kiểm và sửa chữa thiết bị viễn thông mobifone có chức năng nhiệm vụ sau lắp đặt sửa chữa thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ...
[ "trọn", "gói", "cho", "các", "khách", "hàng", "trong", "và", "ngoài", "công", "ty", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "phần", "mềm", "tích", "hợp", "hệ", "thống", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "bảo", "trì", "tối", "ưu", "đào", "tạo", "cho", "khách", "hàng",...
nói rằng anh sẽ trở lại trong tình trạng tốt harper trở lại tập luyện trong tháng 12 2010 và trở lại thi đấu trên băng ghế dự bị dưới thời hlv mới alan pardew trong trận đấu đánh bại liverpool 3-1 thủ môn trẻ tim krul giữ vị trí của anh trong trận thua 2-0 trước tottenham hotspur vào ngày 28 12 harper trở lại là sự lựa...
[ "nói", "rằng", "anh", "sẽ", "trở", "lại", "trong", "tình", "trạng", "tốt", "harper", "trở", "lại", "tập", "luyện", "trong", "tháng", "12", "2010", "và", "trở", "lại", "thi", "đấu", "trên", "băng", "ghế", "dự", "bị", "dưới", "thời", "hlv", "mới", "ala...
bedi là một thị trấn thống kê census town của quận jamnagar thuộc bang gujarat ấn độ == địa lý == bedi có vị trí nó có độ cao trung bình là 7 mét 22 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bedi có dân số 18 771 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% bedi có tỷ lệ 33% biết đọc biế...
[ "bedi", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "jamnagar", "thuộc", "bang", "gujarat", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "bedi", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "7", "mét", ...
công chiến dịch khai thác thành quả chiến dịch bằng một chiến dịch kế tiếp varfolomeev cũng đề xuất chia lực lượng xung kích của tập đoàn quân hoặc phương diện quân thành hai thê đội thê đội một đảm nhận việc đột phá tuyến phòng ngự còn thê đội hai là nhóm cơ động chiến dịch đảm nhận việc thọc sâu lực lượng giữ tuyến đ...
[ "công", "chiến", "dịch", "khai", "thác", "thành", "quả", "chiến", "dịch", "bằng", "một", "chiến", "dịch", "kế", "tiếp", "varfolomeev", "cũng", "đề", "xuất", "chia", "lực", "lượng", "xung", "kích", "của", "tập", "đoàn", "quân", "hoặc", "phương", "diện", "...
thẩm quyền quy định trong hiến pháp bullet tổ chức thực hiện những công việc được chủ tịch nước quốc hội thủ tướng chính phủ bộ trưởng bộ quốc phòng giao hoặc ủy quyền bullet tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước theo quy định bullet tổ chức thực hiện quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của bộ tổn...
[ "thẩm", "quyền", "quy", "định", "trong", "hiến", "pháp", "bullet", "tổ", "chức", "thực", "hiện", "những", "công", "việc", "được", "chủ", "tịch", "nước", "quốc", "hội", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "giao", "hoặc",...
ben bài hát ben là ca khúc don black và walter scharf sáng tác do michael jackson thu âm cho nhãn hiệu motown năm 1972 ban đầu nó được phát hành như một đĩa đơn sau này xuất hiện như một track trong album ben album solo thứ hai của michael jackson ca khúc là bài hát thứ hai quán quân hot 100 của jackson với vai trò là ...
[ "ben", "bài", "hát", "ben", "là", "ca", "khúc", "don", "black", "và", "walter", "scharf", "sáng", "tác", "do", "michael", "jackson", "thu", "âm", "cho", "nhãn", "hiệu", "motown", "năm", "1972", "ban", "đầu", "nó", "được", "phát", "hành", "như", "một", ...
kocaköy başkale kocaköy là một xã thuộc thành phố başkale tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 437 người
[ "kocaköy", "başkale", "kocaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "başkale", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "437", "người" ]
vixx phát âm là vicks là một nhóm nhạc nam hàn quốc gồm 5 thành viên được thành lập và quản lý bởi công ty jellyfish entertainment vào năm 2012 đây là nhóm nhạc đầu tiên của jellyfish entertainment tất cả các thành viên điều tham gia chương trình thực tế có tên là mydol của đài mnet và đã được lựa chọn thông qua một hệ...
[ "vixx", "phát", "âm", "là", "vicks", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn", "quốc", "gồm", "5", "thành", "viên", "được", "thành", "lập", "và", "quản", "lý", "bởi", "công", "ty", "jellyfish", "entertainment", "vào", "năm", "2012", "đây", "là", "nhóm...
colostethus fuliginosus là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet coloma l a ron s grant t morales m 2004 colostethus fuliginos...
[ "colostethus", "fuliginosus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "dendrobatidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận",...
ông là phó chủ tịch thường trực ủy ban nhân dân tỉnh bình trị thiên nhiệm kì 1981–1985 sau khi tỉnh quảng bình chia tách từ tỉnh bình trị thiên vào năm 1989 ông giữ chức vụ chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình đầu tiên từ tháng 7 năm 1989 đến tháng 9 năm 1991 trần sự là ủy viên thường vụ tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhâ...
[ "ông", "là", "phó", "chủ", "tịch", "thường", "trực", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "bình", "trị", "thiên", "nhiệm", "kì", "1981–1985", "sau", "khi", "tỉnh", "quảng", "bình", "chia", "tách", "từ", "tỉnh", "bình", "trị", "thiên", "vào", "năm", "198...
byctiscus mutator là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được faust miêu tả khoa học năm 1890
[ "byctiscus", "mutator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "faust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
24351 fionawood tên chỉ định 2000 ad là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 5 tháng 1 năm 2000 nó được đặt theo tên fiona winifred wood an american high school student whose cellular và molecular biology project won secon...
[ "24351", "fionawood", "tên", "chỉ", "định", "2000", "ad", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "lincoln", "ở", "soco...
yury valavik sinh 19 tháng 6 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho gorodeya
[ "yury", "valavik", "sinh", "19", "tháng", "6", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "gorodeya" ]
nước nam góp phần nghiên cứu văn hóa việt nam 2 tập bullet giáo sư nhà giáo nhân dân nguyễn tài cẩn với cụm ba công trình ngữ pháp và lịch sử tiếng việt ngữ pháp tiếng việt – từ ghép đoản ngữ giáo trình lịch sử ngữ âm tiếng việt và nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc hán–việt bullet giáo sư trần đức thảo với côn...
[ "nước", "nam", "góp", "phần", "nghiên", "cứu", "văn", "hóa", "việt", "nam", "2", "tập", "bullet", "giáo", "sư", "nhà", "giáo", "nhân", "dân", "nguyễn", "tài", "cẩn", "với", "cụm", "ba", "công", "trình", "ngữ", "pháp", "và", "lịch", "sử", "tiếng", "vi...
stipa kungeica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được golosk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "stipa", "kungeica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "golosk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
yak tuyên bố chính phủ không có đủ tiền để trả tiền lương hàng tháng nhưng chính phủ có thể trả lương cho công chức 2 tháng một lần ngày 28 tháng 4 năm 2016 bà được tổng thống cộng hòa nam sudan h e salva kiir bổ nhiệm là thứ trưởng bộ tài chính và kế hoạch thuộc chính phủ thống nhất chuyển tiếp tgonu nước cộng hòa nam...
[ "yak", "tuyên", "bố", "chính", "phủ", "không", "có", "đủ", "tiền", "để", "trả", "tiền", "lương", "hàng", "tháng", "nhưng", "chính", "phủ", "có", "thể", "trả", "lương", "cho", "công", "chức", "2", "tháng", "một", "lần", "ngày", "28", "tháng", "4", "nă...
ngũ cốc tiếng trung quốc wǔ gǔ ban đầu trong thời kỳ trung quốc cổ đại là tên gọi chung để chỉ năm loại thực vật với hạt có thể ăn được sau này là cụm từ hay được dùng để gọi chung cho các loại cây lương thực hay sản phẩm chính thu được từ chúng tuy nhiên trong cách hiểu của các dân tộc chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa tr...
[ "ngũ", "cốc", "tiếng", "trung", "quốc", "wǔ", "gǔ", "ban", "đầu", "trong", "thời", "kỳ", "trung", "quốc", "cổ", "đại", "là", "tên", "gọi", "chung", "để", "chỉ", "năm", "loại", "thực", "vật", "với", "hạt", "có", "thể", "ăn", "được", "sau", "này", "l...
lake new jersey vào tháng 11 năm 2015 cô bắt đầu một chương trình đào tạo mới với mục đích đủ điều kiện tham gia thế vận hội mùa hè 2016 tại rio de janeiro brazil vào tháng 3 năm 2016 đã tham dự cuộc thi regatta qualifying olympic 2016 của fisa america được tổ chức tại laguna de curauma ở valparaiso chile để đủ điều ki...
[ "lake", "new", "jersey", "vào", "tháng", "11", "năm", "2015", "cô", "bắt", "đầu", "một", "chương", "trình", "đào", "tạo", "mới", "với", "mục", "đích", "đủ", "điều", "kiện", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2016", "tại", "rio", "de", ...
rồng được ghi nhận thường cao từ 10 đến 50 mét rộng khoảng vài mét nhưng đôi khi các vòi rồng lửa này có thể cao đến hàng kilômét với sức gió xoáy khoảng 160 km giờ và tồn tại trong hơn 20 phút các luồng lửa có thể bốc lên cao là do khi xoáy khí oxy sẽ được rút vào cung cấp cho lõi lửa của vòi rồng lõi lửa này có thể c...
[ "rồng", "được", "ghi", "nhận", "thường", "cao", "từ", "10", "đến", "50", "mét", "rộng", "khoảng", "vài", "mét", "nhưng", "đôi", "khi", "các", "vòi", "rồng", "lửa", "này", "có", "thể", "cao", "đến", "hàng", "kilômét", "với", "sức", "gió", "xoáy", "kho...
pharomachrus antisianus là một loài chim trong họ trogonidae
[ "pharomachrus", "antisianus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trogonidae" ]
coelogyne marmorata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "coelogyne", "marmorata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
25817 tahilramani tên chỉ định 2000 dq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 29 tháng 2 năm 2000 nó được đặt theo tên mayank tahilramani an american high school student whose microbiology project won second place ở the 2...
[ "25817", "tahilramani", "tên", "chỉ", "định", "2000", "dq", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "lincoln", "ở", "so...
london với đối tác là carla trong cuốn tự truyện năm 2017 có tựa đề cazzi miei cô tiết lộ cô đã sẵn sàng cho một liên minh dân sự với carla giải thích cô cảm thấy luật pháp italia không thể bảo đảm cho penelope về tương lai của cô trong trường hợp nannini chết == sự nghiệp âm nhạc == nannini ghi được hit nội địa đầu ti...
[ "london", "với", "đối", "tác", "là", "carla", "trong", "cuốn", "tự", "truyện", "năm", "2017", "có", "tựa", "đề", "cazzi", "miei", "cô", "tiết", "lộ", "cô", "đã", "sẵn", "sàng", "cho", "một", "liên", "minh", "dân", "sự", "với", "carla", "giải", "thích...
mu online là một trò chơi nhập vai trực tuyến nhiều người chơi thể loại platform kỳ ảo lấy bối cảnh thời trung cổ được sản xuất bởi webzen một công ty trò chơi điện tử của hàn quốc == trò chơi == mu online được tạo ra vào tháng 12 năm 2001 bởi công ty trò chơi điện tử hàn quốc webzen inc giống như hầu hết các game mmor...
[ "mu", "online", "là", "một", "trò", "chơi", "nhập", "vai", "trực", "tuyến", "nhiều", "người", "chơi", "thể", "loại", "platform", "kỳ", "ảo", "lấy", "bối", "cảnh", "thời", "trung", "cổ", "được", "sản", "xuất", "bởi", "webzen", "một", "công", "ty", "trò"...
tự xưng là nhiếp chính trên thực tế của pháp ông đã sử dụng một tài liệu mà ông và vua louis xvi đã viết trước khi trốn thoát đến varennes-en-argonne tài liệu này đã cho ông quyền nhiếp chính trong trường hợp anh trai của ông qua đời hoặc không thể thực hiện vai trò của mình với tư cách là vua bá tước provence đã tham ...
[ "tự", "xưng", "là", "nhiếp", "chính", "trên", "thực", "tế", "của", "pháp", "ông", "đã", "sử", "dụng", "một", "tài", "liệu", "mà", "ông", "và", "vua", "louis", "xvi", "đã", "viết", "trước", "khi", "trốn", "thoát", "đến", "varennes-en-argonne", "tài", "l...
so với tổ chức của ngôi chùa và luang por dhammajayo nhận vai trò lớn hơn đền đã trở nên phổ biến trong suốt những năm 1980 trong thời kỳ kinh tế châu á bùng nổ đặc biệt là trong tầng lớp trung lưu giàu kinh doanh và có trình độ cao chủ yếu là chủ doanh nghiệp nhỏ và các nhà công nghệ có nguồn gốc trung-thái tiền sử và...
[ "so", "với", "tổ", "chức", "của", "ngôi", "chùa", "và", "luang", "por", "dhammajayo", "nhận", "vai", "trò", "lớn", "hơn", "đền", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "suốt", "những", "năm", "1980", "trong", "thời", "kỳ", "kinh", "tế", "châu", ...
abarema lovellae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bailey kosterm miêu tả khoa học đầu tiên
[ "abarema", "lovellae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bailey", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
antirhea tenuiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f muell ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "antirhea", "tenuiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
salix rehderiana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "salix", "rehderiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
bistorta elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được willd ex spreng d f murray elven mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "bistorta", "elliptica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "willd", "ex", "spreng", "d", "f", "murray", "elven", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
riella helicophylla là một loài rêu trong họ riellaceae loài này được bory mont mô tả khoa học đầu tiên
[ "riella", "helicophylla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "riellaceae", "loài", "này", "được", "bory", "mont", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
baita có thể là == românia == bullet xã và làng bullet băița hunedoara xã thuộc hạt hunedoara românia bullet băița and băița-plai villages in nucet town bihor românia bullet băița làng thuộc thị trấn gherla cluj românia bullet băița làng thuộc thị trấn tăuții-măgherăuș maramureș românia bullet băița làng thuộc xã lunca...
[ "baita", "có", "thể", "là", "==", "românia", "==", "bullet", "xã", "và", "làng", "bullet", "băița", "hunedoara", "xã", "thuộc", "hạt", "hunedoara", "românia", "bullet", "băița", "and", "băița-plai", "villages", "in", "nucet", "town", "bihor", "românia", "bul...
xylotrechus convergens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "xylotrechus", "convergens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chalepus verticalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
[ "chalepus", "verticalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chapuis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
sát tự nhiên từ người hy lạp celt và la mã thời cổ trung đại palermo ả rập-norman và các nhà thờ lớn cefalù và monreale bao gồm một loạt chín kiến trúc dân sự và tôn giáo có niên đại từ thời kỳ vương quốc sicilia 1130–1194 của người norman do người thuộc nhiều nền văn hoá khác nhau từng định cư thống trị hoặc xâm chiếm...
[ "sát", "tự", "nhiên", "từ", "người", "hy", "lạp", "celt", "và", "la", "mã", "thời", "cổ", "trung", "đại", "palermo", "ả", "rập-norman", "và", "các", "nhà", "thờ", "lớn", "cefalù", "và", "monreale", "bao", "gồm", "một", "loạt", "chín", "kiến", "trúc", ...
promecotheca collinsi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt miêu tả khoa học năm 1960
[ "promecotheca", "collinsi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gressitt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
chơi nhỏ === bullet space fever ii là phần tiếp theo của trò chơi arcade đầu tiên của nintendo là space fever trong minigame này người chơi điều khiển một con tàu vũ trụ bắn tên lửa vào các tàu khác trong suốt ba màn duy nhất sẽ luôn có một con trùm ở cuối mỗi màn trùm đầu tiên là một khuôn mặt khổng lồ của một người đ...
[ "chơi", "nhỏ", "===", "bullet", "space", "fever", "ii", "là", "phần", "tiếp", "theo", "của", "trò", "chơi", "arcade", "đầu", "tiên", "của", "nintendo", "là", "space", "fever", "trong", "minigame", "này", "người", "chơi", "điều", "khiển", "một", "con", "t...
người con trai mason walter wilkerson tháng 1 năm 2006 braydon brady hart wilkerson tháng 3 năm 2008 và tucker mcfadden wilkerson tháng 12 năm 2012 braydon lần đầu được ra mắt công chúng cùng bố mẹ trên tờ people số ngày 7 tháng 4 năm 2008 gia đình của cô hiện đang ngụ tại westport connecticut cô công khai ủng hộ đảng ...
[ "người", "con", "trai", "mason", "walter", "wilkerson", "tháng", "1", "năm", "2006", "braydon", "brady", "hart", "wilkerson", "tháng", "3", "năm", "2008", "và", "tucker", "mcfadden", "wilkerson", "tháng", "12", "năm", "2012", "braydon", "lần", "đầu", "được",...
có thể được quan sát bởi kính viễn vọng nghiệp dư năm 1967 tàu thăm dò venera 4 đã phát hiện ra từ trường của sao kim yếu hơn rất nhiều so với từ trường trái đất từ trường này được gây ra bởi tương tác giữa tầng điện li và gió mặt trời thay vì bởi dynamo trong lõi hành tinh như bên trong trái đất từ quyển cảm ứng nhỏ c...
[ "có", "thể", "được", "quan", "sát", "bởi", "kính", "viễn", "vọng", "nghiệp", "dư", "năm", "1967", "tàu", "thăm", "dò", "venera", "4", "đã", "phát", "hiện", "ra", "từ", "trường", "của", "sao", "kim", "yếu", "hơn", "rất", "nhiều", "so", "với", "từ", ...
pentacalia rigidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được v m badillo cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "pentacalia", "rigidifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "v", "m", "badillo", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
beach head 2000 tạm dịch thiện xạ bờ biển 2000 là trò chơi máy tính thuộc thể loại bắn súng góc nhìn thứ nhất do hãng digital fusion phát triển ban đầu game được hãng wizardworks phát hành cho microsoft windows và macsoft cho mac os dưới dạng một bản phát hành có giá trị đây được coi là một phiên bản làm lại không giốn...
[ "beach", "head", "2000", "tạm", "dịch", "thiện", "xạ", "bờ", "biển", "2000", "là", "trò", "chơi", "máy", "tính", "thuộc", "thể", "loại", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "do", "hãng", "digital", "fusion", "phát", "triển", "ban", "đầu", "gam...
thera paradoxa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "thera", "paradoxa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gelanor là một chi nhện trong họ mimetidae
[ "gelanor", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "mimetidae" ]
derecik şemdinli derecik là một thị trấn thuộc huyện şemdinli tỉnh hakkâri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 7 759 người
[ "derecik", "şemdinli", "derecik", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "şemdinli", "tỉnh", "hakkâri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "7", "759", "người" ]
và phóng lên đến khoảng 07 giờ 40 phút ông lại đảo ngược mệnh lệnh sau khi nhận được tin từ một trong những máy bay trinh sát đã phát hiện ra các tàu chiến mỹ trước đó lúc 07 giờ 30 phút kaga thu hồi ba trong số các máy bay tuần tra chiến đấu trên không của nó ==== bị đánh chìm ==== bốn máy bay tuần tra chiến đấu của k...
[ "và", "phóng", "lên", "đến", "khoảng", "07", "giờ", "40", "phút", "ông", "lại", "đảo", "ngược", "mệnh", "lệnh", "sau", "khi", "nhận", "được", "tin", "từ", "một", "trong", "những", "máy", "bay", "trinh", "sát", "đã", "phát", "hiện", "ra", "các", "tàu"...
allocasuarina humilis là một loài thực vật có hoa trong họ casuarinaceae loài này được otto a dietr l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "allocasuarina", "humilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "casuarinaceae", "loài", "này", "được", "otto", "a", "dietr", "l", "a", "s", "johnson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
symphylistis leptocyma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "symphylistis", "leptocyma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
coussarea nodosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "coussarea", "nodosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "benth", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
holocryptis nymphula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "holocryptis", "nymphula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
yüksekören aladağ yüksekören là một xã thuộc huyện aladağ tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 138 người
[ "yüksekören", "aladağ", "yüksekören", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aladağ", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "138", "người" ]