text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sưng to dịch nhờn chảy ra cào bới sàn… nên nhốt ở chuồng riêng có lót ổ rơm và chăn dắt gần tránh đồi dốc thông thường cừu mẹ nằm đẻ nhưng cũng có trường hợp đứng đẻ tốt nhất nên chuẩn bị đỡ đẻ cho cừu sau khi đẻ cừu mẹ tự liếm cho con tuy nhiên vẫn phải lấy khăn sạch lau khô cho cừu con nhất là ở miệng và mũi cho cừu ...
[ "sưng", "to", "dịch", "nhờn", "chảy", "ra", "cào", "bới", "sàn…", "nên", "nhốt", "ở", "chuồng", "riêng", "có", "lót", "ổ", "rơm", "và", "chăn", "dắt", "gần", "tránh", "đồi", "dốc", "thông", "thường", "cừu", "mẹ", "nằm", "đẻ", "nhưng", "cũng", "có", ...
sporting toulon var giành được ba lần thăng hạng trong bốn mùa để đến giải hạng ba ứng cử viên để tiếp cận giải hạng 2 trong năm 2006-2007 họ đã bị rớt hạng năm 2007 sang giải hạng 4 của pháp cfa vào năm 2011 dncg direction nationale de controle de gestion đã loại câu lạc bộ khỏi tất cả các cuộc thi quốc gia và câu lạc...
[ "sporting", "toulon", "var", "giành", "được", "ba", "lần", "thăng", "hạng", "trong", "bốn", "mùa", "để", "đến", "giải", "hạng", "ba", "ứng", "cử", "viên", "để", "tiếp", "cận", "giải", "hạng", "2", "trong", "năm", "2006-2007", "họ", "đã", "bị", "rớt", ...
osmia taurus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1873
[ "osmia", "taurus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
điều này được thể hiện thông qua các chủ đề như địa vị nintendo switch là hệ máy mạnh nhất từng có một trò chơi pokémon với các tính năng như dynamaxing và văn hóa dân gian anh nhạc nền của trò chơi lấy cảm hứng từ nhạc rock của anh một bài nhạc trong số đó do toby fox nổi tiếng nhất với vai trò là người tạo ra underta...
[ "điều", "này", "được", "thể", "hiện", "thông", "qua", "các", "chủ", "đề", "như", "địa", "vị", "nintendo", "switch", "là", "hệ", "máy", "mạnh", "nhất", "từng", "có", "một", "trò", "chơi", "pokémon", "với", "các", "tính", "năng", "như", "dynamaxing", "và...
lùn merlin pseudhymenochirus merlini bullet xenopus 22 loài ếch có vuốt thông thường gồm cả silurana 2 loài ếch có vuốt nhiệt đới bullet pipa 7 loài cóc surinam == tham khảo == bullet pipidae trên website của amnh
[ "lùn", "merlin", "pseudhymenochirus", "merlini", "bullet", "xenopus", "22", "loài", "ếch", "có", "vuốt", "thông", "thường", "gồm", "cả", "silurana", "2", "loài", "ếch", "có", "vuốt", "nhiệt", "đới", "bullet", "pipa", "7", "loài", "cóc", "surinam", "==", "t...
rutilia idesa là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "rutilia", "idesa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thành lập chuyển thành công ty cổ phần netnam == tổ chức == sau khi chuyển thành công ty cổ phần ban lãnh đạo của netnam hội đồng quản trị bullet chủ tịch ông trần bá thái bullet phó chủ tịch ông nguyễn trung chính bullet thành viên ông vũ thế bình ông ngô đức anh ông hoàng ngọc hùng ban tổng giám đốc bullet tổng giám ...
[ "thành", "lập", "chuyển", "thành", "công", "ty", "cổ", "phần", "netnam", "==", "tổ", "chức", "==", "sau", "khi", "chuyển", "thành", "công", "ty", "cổ", "phần", "ban", "lãnh", "đạo", "của", "netnam", "hội", "đồng", "quản", "trị", "bullet", "chủ", "tịch"...
quilmesaurus là một chi khủng long được coria mô tả khoa học năm 2001 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "quilmesaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "coria", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
nơi ở thành phố new york dan tập hợp một nhóm các nhạc sĩ tài năng trong đó có anh bạn thân steve james corden của gretta dự định thực hiện một album để thuyết phục phát hành qua hãng đĩa của anh trong thời gian này dan và gretta kết thân cùng nhau ở cả ngoài đời tư lẫn công việc trong khi gretta động viên đứa con gái ...
[ "nơi", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "dan", "tập", "hợp", "một", "nhóm", "các", "nhạc", "sĩ", "tài", "năng", "trong", "đó", "có", "anh", "bạn", "thân", "steve", "james", "corden", "của", "gretta", "dự", "định", "thực", "hiện", "một", "album", "...
chi kiến cò hay chi bạch hạc rhinacanthus là một chi thực vật thuộc họ ô rô acanthaceae == danh sách loài == chi này có các loài sau bullet rhinacanthus albus bullet rhinacanthus beesianus bullet rhinacanthus breviflorus bullet rhinacanthus calcaratus nees kiến cò móc bullet rhinacanthus chiovendae bullet rhinacanthus ...
[ "chi", "kiến", "cò", "hay", "chi", "bạch", "hạc", "rhinacanthus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "ô", "rô", "acanthaceae", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "bullet", "rhinacanthus", "albus",...
racosperma gardneri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "gardneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maiden", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
neumichtis spumigera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "neumichtis", "spumigera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
978-0-8108-0516-3 bullet carnegy patrick 2006 wagner and the art of the theatre new haven yale university press isbn 9780300106954 bullet čerkášina marina 1998 meyerbeer und die russischer oper in döhring sieghart and arnold jacobshagen meyerbeer und das europäische musiktheater 442-257 laaber laaber-verlag isbn 3-8900...
[ "978-0-8108-0516-3", "bullet", "carnegy", "patrick", "2006", "wagner", "and", "the", "art", "of", "the", "theatre", "new", "haven", "yale", "university", "press", "isbn", "9780300106954", "bullet", "čerkášina", "marina", "1998", "meyerbeer", "und", "die", "russisc...
trận đấu mỗi trận đấu bắt đầu với hàng loạt người chơi nhảy dù từ máy bay xuống khu vực bản đồ có diện tích khoảng 8x8 km đường bay của máy bay trên bản đồ thay đổi theo từng vòng đấu yêu cầu người chơi nhanh chóng xác định thời điểm tốt nhất để nhảy dù xuống mặt đất người chơi bắt đầu trò chơi mà không có thiết bị nào...
[ "trận", "đấu", "mỗi", "trận", "đấu", "bắt", "đầu", "với", "hàng", "loạt", "người", "chơi", "nhảy", "dù", "từ", "máy", "bay", "xuống", "khu", "vực", "bản", "đồ", "có", "diện", "tích", "khoảng", "8x8", "km", "đường", "bay", "của", "máy", "bay", "trên",...
cổ sau cùng được chế tạo có ba loại tiền bảo đại thông bảo loại tiền đúc cỡ nhỏ loại tiền đúc cỡ lớn mặt sau có nổi chữ mười văn và loại tiền đúc lớn có mặt sau trơn tất cả được phát hành vào năm 1933 == liên kết ngoài == bullet trích đoạn cuộc phỏng vấn trực tiếp cựu hoàng bảo đại trước khi ông qua đời tiếp theo tạp c...
[ "cổ", "sau", "cùng", "được", "chế", "tạo", "có", "ba", "loại", "tiền", "bảo", "đại", "thông", "bảo", "loại", "tiền", "đúc", "cỡ", "nhỏ", "loại", "tiền", "đúc", "cỡ", "lớn", "mặt", "sau", "có", "nổi", "chữ", "mười", "văn", "và", "loại", "tiền", "đúc...
xã clearcreek quận warren ohio xã clearcreek là một xã thuộc quận warren tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 30 265 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "clearcreek", "quận", "warren", "ohio", "xã", "clearcreek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "warren", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "30", "265", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
trà và liên kết hỗ trợ với ngân hàng thế giới lên án chính sách phân biệt chủng tộc của nam phi bandaranaike đã bổ nhiệm các đại sứ và tìm kiếm mối quan hệ với các quốc gia châu phi khác năm 1961 bà tham dự cả hội nghị thủ tướng khối thịnh vượng chung ở luân đôn và hội nghị về các quốc gia không liên kết ở belgrade nam...
[ "trà", "và", "liên", "kết", "hỗ", "trợ", "với", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "lên", "án", "chính", "sách", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "của", "nam", "phi", "bandaranaike", "đã", "bổ", "nhiệm", "các", "đại", "sứ", "và", "tìm", "kiếm", "mối", "qu...
monochilus obovatus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được p d cantino mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "monochilus", "obovatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "p", "d", "cantino", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
hypoeschrus dallonii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hypoeschrus", "dallonii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
của tư mã thượng chi muốn thiết lập ngoại viện cho mình bèn lấy du làm giang châu thứ sử đô đốc dự châu 4 quận phụ quốc tướng quân giả tiết nhưng dự châu thứ sử dữu giai tức giận vì mất binh quyền ở 4 quận xúi giục vương cung với bọn kinh châu thứ sử ân trọng kham quảng châu thứ sử hoàn huyền lần thứ 2 dấy binh du mới ...
[ "của", "tư", "mã", "thượng", "chi", "muốn", "thiết", "lập", "ngoại", "viện", "cho", "mình", "bèn", "lấy", "du", "làm", "giang", "châu", "thứ", "sử", "đô", "đốc", "dự", "châu", "4", "quận", "phụ", "quốc", "tướng", "quân", "giả", "tiết", "nhưng", "dự",...
eumorphus murrayi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1874
[ "eumorphus", "murrayi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
kazlı ağrı kazlı là một xã thuộc thành phố ağrı tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 507 người
[ "kazlı", "ağrı", "kazlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "ağrı", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "507", "người" ]
khi một cuộc đụng độ xảy ra giữa quân đội trung quốc và quân đội nhật bản bên ngoài bắc kinh khi ấy được đổi tên thành bắc bình gần cầu marco polo tức cầu lư câu người hoa gọi là vụ lư câu kiều vụ rắc rối này không chỉ đánh dấu sự khởi đầu dù không tuyên bố của cuộc chiến giữa hoa và nhật mà còn khiến việc thông báo ch...
[ "khi", "một", "cuộc", "đụng", "độ", "xảy", "ra", "giữa", "quân", "đội", "trung", "quốc", "và", "quân", "đội", "nhật", "bản", "bên", "ngoài", "bắc", "kinh", "khi", "ấy", "được", "đổi", "tên", "thành", "bắc", "bình", "gần", "cầu", "marco", "polo", "tức...
eupatorium subcordatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "eupatorium", "subcordatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
odontopera nephela là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "odontopera", "nephela", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gorgone hilaris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gorgone", "hilaris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
passaredo linhas aéreas là một hãng hàng không có trụ sở tại n ribeirão preto bang são paulo brazil hãng hoạt động trong nội địa brazil cơ sở chính của hãng là sân bay dr leite lopes ribeirão preto theo cơ quan hàng không dân dụng quốc gia brazil giữa tháng 1 và tháng 12 năm 2012 passaredo chiếm 0 54% thị phần trong nư...
[ "passaredo", "linhas", "aéreas", "là", "một", "hãng", "hàng", "không", "có", "trụ", "sở", "tại", "n", "ribeirão", "preto", "bang", "são", "paulo", "brazil", "hãng", "hoạt", "động", "trong", "nội", "địa", "brazil", "cơ", "sở", "chính", "của", "hãng", "là"...
kunzea rosea là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được turcz govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "kunzea", "rosea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "turcz", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
calliostoma hayamanum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae
[ "calliostoma", "hayamanum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "calliostomatidae" ]
tradescantia burchii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được d r hunt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "tradescantia", "burchii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "d", "r", "hunt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
album đầu tay của ban nhạc tweez được steve albini sản xuất và phát hành qua hãng đĩa của chính họ jennifer hartman records and tapes âm nhạc của tweez được mô tả là sự kết hợp giữa tiếng guitar lộn xộn dòng bass vang rền và tiếng trống mạnh bạo buckler nhanh chóng rời nhóm do không hài lòng với cách sản xuất của albin...
[ "album", "đầu", "tay", "của", "ban", "nhạc", "tweez", "được", "steve", "albini", "sản", "xuất", "và", "phát", "hành", "qua", "hãng", "đĩa", "của", "chính", "họ", "jennifer", "hartman", "records", "and", "tapes", "âm", "nhạc", "của", "tweez", "được", "mô"...
làm 2 tầng hình khối chữ nhật tầng trên rộng 170 cm dài 214 cm cao 27 cm tầng dưới rộng 187 cm dài 310 cm cao 23 cm hương án trước mộ có quy cách tương tự như hương án ở lăng trường cơ của nguyễn hoàng vị chúa nguyễn đầu tiên == tình trạng == trong các lăng mộ của 9 chúa nguyễn lăng trường diên là công trình đã bị xuốn...
[ "làm", "2", "tầng", "hình", "khối", "chữ", "nhật", "tầng", "trên", "rộng", "170", "cm", "dài", "214", "cm", "cao", "27", "cm", "tầng", "dưới", "rộng", "187", "cm", "dài", "310", "cm", "cao", "23", "cm", "hương", "án", "trước", "mộ", "có", "quy", ...
bekdemirler mudurnu bekdemirler là một xã thuộc huyện mudurnu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 360 người
[ "bekdemirler", "mudurnu", "bekdemirler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mudurnu", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "360", "người" ]
helsingør với đại đội số 1 thuộc tiểu đoàn 11 dến thụy điển và 10 phút sau một bộ phận khác của tiểu đoàn 1 cũng lên tàu freja từ helsingør đến helsingborg khi đến helsingborg họ nhận ra rằng thụy điển không bị tấn công họ đã bị tước vũ khí và đưa vào doanh trại tại helsingborg trong khi một số trở về đan mạch một số đ...
[ "helsingør", "với", "đại", "đội", "số", "1", "thuộc", "tiểu", "đoàn", "11", "dến", "thụy", "điển", "và", "10", "phút", "sau", "một", "bộ", "phận", "khác", "của", "tiểu", "đoàn", "1", "cũng", "lên", "tàu", "freja", "từ", "helsingør", "đến", "helsingborg...
dactylicapnos gaoligongshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 publ 2008
[ "dactylicapnos", "gaoligongshanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "lidén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007", "publ", "2008" ]
vậy đã thành công ngoài ra như được đề cập bởi bahram kiabi giáo sư sinh thái học tại đại học shahid beheshti hổ siberia không giống hệt về mặt di truyền với hổ ba tư nhưng tương tự một sự khác biệt khác về môi trường sống giữa 2 phân loài hổ siberia và ba tư là yếu tố khí hậu với môi trường sống của hổ ba tư có nhiệt ...
[ "vậy", "đã", "thành", "công", "ngoài", "ra", "như", "được", "đề", "cập", "bởi", "bahram", "kiabi", "giáo", "sư", "sinh", "thái", "học", "tại", "đại", "học", "shahid", "beheshti", "hổ", "siberia", "không", "giống", "hệt", "về", "mặt", "di", "truyền", "v...
về lãnh thổ === thụy điển ngoài việc được một khoản bồi thường chiến tranh là 5 triệu thaler đã được cả vorpommern bên cạnh đảo rügen và các cửa sông oder cũng như bờ bên phải sông oder ngoài ra còn được thành phố wismar của công quốc mecklenburg cùng lãnh thổ nhà thờ bremen và verden bayern blieb im besitz der oberpfa...
[ "về", "lãnh", "thổ", "===", "thụy", "điển", "ngoài", "việc", "được", "một", "khoản", "bồi", "thường", "chiến", "tranh", "là", "5", "triệu", "thaler", "đã", "được", "cả", "vorpommern", "bên", "cạnh", "đảo", "rügen", "và", "các", "cửa", "sông", "oder", "...
người neanderthal gù lưng man rợ cầm chày trở nên phổ biến trong văn hóa đại chúng chẳng hạn như mô tả trong các tác phẩm the quest for fire 1911 của j -h rosny aîné và the grisly folk 1927 của h g wells năm 1911 nhà nhân học người scotland arthur keith tái tạo mẫu la chapelle-aux-saints 1 là tổ tiên trực hệ của người ...
[ "người", "neanderthal", "gù", "lưng", "man", "rợ", "cầm", "chày", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "chẳng", "hạn", "như", "mô", "tả", "trong", "các", "tác", "phẩm", "the", "quest", "for", "fire", "1911", "của", "j", ...
elaphoglossum doanense là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được l d gómez mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "elaphoglossum", "doanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "l", "d", "gómez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
quan trọng trong quá trình hoàn thành được mục tiêu này là một phi công trinh sát với chiếc escadrille ms26 garros đã viếng thăm morane-saulnier works vào tháng 12 năm 1914 thiết bị kim loại hình nêm làm chệnh hướng gắn vào cánh quạt mà saulnier tạo ra đã được đưa ra bởi garros cuối cùng ông đã có một cài đặt hoàn toàn...
[ "quan", "trọng", "trong", "quá", "trình", "hoàn", "thành", "được", "mục", "tiêu", "này", "là", "một", "phi", "công", "trinh", "sát", "với", "chiếc", "escadrille", "ms26", "garros", "đã", "viếng", "thăm", "morane-saulnier", "works", "vào", "tháng", "12", "n...
roupala pallida là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "roupala", "pallida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "k", "schum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
và đủ chắc chắn để đánh nhau ngoài biển khơi điểm khác biệt giữa một tàu chiến tấn công bờ biển và một tàu chiến tuần tiễu biển khơi trở nên mờ nhạt với sự ra đời của lớp admiral được đặt hàng vào năm 1880 những con tàu này phản ảnh sự phát triển trong thiết kế tàu bọc sắt được bảo vệ bằng vỏ giáp ghép phối hợp sắt và ...
[ "và", "đủ", "chắc", "chắn", "để", "đánh", "nhau", "ngoài", "biển", "khơi", "điểm", "khác", "biệt", "giữa", "một", "tàu", "chiến", "tấn", "công", "bờ", "biển", "và", "một", "tàu", "chiến", "tuần", "tiễu", "biển", "khơi", "trở", "nên", "mờ", "nhạt", "v...
chợ bắc hà là phiên chợ vùng cao nổi tiếng họp vào các ngày chủ nhật phiên chợ bắc hà lớn nhất nhì vùng cao biên giới có một chợ ngưa thu hút hàng trăm con ngựa mỗi phiên người mông xuống đây mua ngựa để thay cho máy cày xe máy các loại ngựa ở đầy thường là giống của việt nam hình dáng thon nhỏ và có sẵn bộ yên để thồ ...
[ "chợ", "bắc", "hà", "là", "phiên", "chợ", "vùng", "cao", "nổi", "tiếng", "họp", "vào", "các", "ngày", "chủ", "nhật", "phiên", "chợ", "bắc", "hà", "lớn", "nhất", "nhì", "vùng", "cao", "biên", "giới", "có", "một", "chợ", "ngưa", "thu", "hút", "hàng", ...
ngày brad tom và joey chơi trốn tìm hoặc lái xe đi loanh quanh ban nhạc là một dòng sông và album là một xô nước lấy ra từ đó album là những khoảnh khắc trong cuộc đời ban nhạc draw the line không có sự hợp sức vì lúc đó chúng tôi không phải là một đội hình thống nhất thứ duy nhất kết nối chúng tôi lại với nhau là head...
[ "ngày", "brad", "tom", "và", "joey", "chơi", "trốn", "tìm", "hoặc", "lái", "xe", "đi", "loanh", "quanh", "ban", "nhạc", "là", "một", "dòng", "sông", "và", "album", "là", "một", "xô", "nước", "lấy", "ra", "từ", "đó", "album", "là", "những", "khoảnh", ...
durgapur là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố municipal corporation của quận barddhaman thuộc bang tây bengal ấn độ == địa lý == durgapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 65 mét 213 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ durgapur có dân số 492 996 người phái nam chiếm 53% tổng số ...
[ "durgapur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "thành", "phố", "municipal", "corporation", "của", "quận", "barddhaman", "thuộc", "bang", "tây", "bengal", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "durgapur", "có", "vị", "trí...
quân 16 đức đánh chiếm khu vực kholm ở phía bắc quân đoàn cơ giới 39 đức đánh chiếm khu vực shlisselburg chia cắt leningrad với lãnh thổ liên xô ngày 8 tháng 9 năm 1941 tập đoàn quân 18 đức và cụm quân đông nam phần lan bắt đầu phong tỏa leningrad quân đội và người dân liên xô bắt đầu cuộc chiến chống phong tỏa leningr...
[ "quân", "16", "đức", "đánh", "chiếm", "khu", "vực", "kholm", "ở", "phía", "bắc", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "39", "đức", "đánh", "chiếm", "khu", "vực", "shlisselburg", "chia", "cắt", "leningrad", "với", "lãnh", "thổ", "liên", "xô", "ngày", "8", "thá...
saint-julien-de-gras-capou == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège
[ "saint-julien-de-gras-capou", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ariège" ]
khoảng cách hoạt động của xe tốc độ của t–34 cũng là một lợi thế chính yếu so với các xe tăng đức tốc độ tối đa trung bình của các xe tăng đức là 25 dặm khoảng 40 km giờ trong khi tốc độ tối đa của t–34 là 32 dặm khoảng 50 km giờ vỏ thép nghiêng cũng giúp cho t–34 có được sự bảo vệ tốt chống lại đạn pháo đức thiết kế n...
[ "khoảng", "cách", "hoạt", "động", "của", "xe", "tốc", "độ", "của", "t–34", "cũng", "là", "một", "lợi", "thế", "chính", "yếu", "so", "với", "các", "xe", "tăng", "đức", "tốc", "độ", "tối", "đa", "trung", "bình", "của", "các", "xe", "tăng", "đức", "là...
sức ép vào đáy chậu cũng mang lại cảm giác sự xuất tinh thỉnh thoảng được kiểm soát bằng cách sử dụng bao cao su hay xuất tinh vào một thứ khác một kỹ thuật kiểm soát xuất tinh khác còn đang bị tranh cãi là ép vào đáy chậu ở khoảng giữa bìu và hậu môn ngay trước khi xuất tinh tuy nhiên việc này có thể khiến tinh dịch đ...
[ "sức", "ép", "vào", "đáy", "chậu", "cũng", "mang", "lại", "cảm", "giác", "sự", "xuất", "tinh", "thỉnh", "thoảng", "được", "kiểm", "soát", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "bao", "cao", "su", "hay", "xuất", "tinh", "vào", "một", "thứ", "khác", "một", "kỹ...
điện ảnh họ vừa có kiến thức làm phim vững chắc vừa hiểu biết văn hóa đương đại cùng những vấn đề của nó để có thể cho ra đời những tác phẩm gần gũi hơn với tầng lớp khán giả ngày càng trẻ hóa những nhà làm phim trẻ này đã đem lại cho các tác phẩm hollywood màu sắc thực sự của chủ nghĩa hiện thực đồng thời họ cũng dám ...
[ "điện", "ảnh", "họ", "vừa", "có", "kiến", "thức", "làm", "phim", "vững", "chắc", "vừa", "hiểu", "biết", "văn", "hóa", "đương", "đại", "cùng", "những", "vấn", "đề", "của", "nó", "để", "có", "thể", "cho", "ra", "đời", "những", "tác", "phẩm", "gần", "...
gyretes pescheti là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1929
[ "gyretes", "pescheti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
tẩu hút thọc vào đó về tạo hình áo váy người ba na không có gì khác biệt mấy so với dân tộc gia-rai hoặc ê-đê tuy nhiên nó khác nhau ở phong cách mỹ thuật trang trí hoa văn bố cục trên áo váy của người ba na theo nguyên tắc bố cục dải băng theo chiều ngang thân người dân tộc ba na dành phần chính ở giữa thân áo và váy ...
[ "tẩu", "hút", "thọc", "vào", "đó", "về", "tạo", "hình", "áo", "váy", "người", "ba", "na", "không", "có", "gì", "khác", "biệt", "mấy", "so", "với", "dân", "tộc", "gia-rai", "hoặc", "ê-đê", "tuy", "nhiên", "nó", "khác", "nhau", "ở", "phong", "cách", ...
sarodj bertin durocher b port-au-prince 1986 là một luật sư người haiti được biết đến như một thí sinh dự cuộc thi sắc đẹp == thơ ấu và giáo dục == bertin được sinh ra ở haiti và là con gái của mireille durocher và jean bertin mẹ của bertin là một luật sư và là một nhà phê bình thẳng thắn của tổng thống sau này jean-be...
[ "sarodj", "bertin", "durocher", "b", "port-au-prince", "1986", "là", "một", "luật", "sư", "người", "haiti", "được", "biết", "đến", "như", "một", "thí", "sinh", "dự", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "==", "thơ", "ấu", "và", "giáo", "dục", "==", "bertin", "...
cymbachus koreanus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được chûjô chûjô lee miêu tả khoa học năm 1993
[ "cymbachus", "koreanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "chûjô", "chûjô", "lee", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
eutypomyidae là một họ chứa các loài gặm nhấm đã tuyệt chủng nhưng đã từng sinh tồn tại bắc mỹ và đại lục á-âu và được coi là có họ hàng với hải ly ngày nay
[ "eutypomyidae", "là", "một", "họ", "chứa", "các", "loài", "gặm", "nhấm", "đã", "tuyệt", "chủng", "nhưng", "đã", "từng", "sinh", "tồn", "tại", "bắc", "mỹ", "và", "đại", "lục", "á-âu", "và", "được", "coi", "là", "có", "họ", "hàng", "với", "hải", "ly", ...
philenoptera madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vatke schrire mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "philenoptera", "madagascariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vatke", "schrire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
của họ được thiết kế cho sử dụng bởi các thương nhân thể chế == liên kết ngoài == bullet trading false moves with the hikkake pattern bullet quantifying market deception with the hikkake pattern bullet noted technical analysis authority thomas bulkowski considers in detail the historical performance record of the hikka...
[ "của", "họ", "được", "thiết", "kế", "cho", "sử", "dụng", "bởi", "các", "thương", "nhân", "thể", "chế", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trading", "false", "moves", "with", "the", "hikkake", "pattern", "bullet", "quantifying", "market", "decep...
crisilla alvarezi là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "crisilla", "alvarezi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
gübs là một đô thị thuộc huyện jerichower land bang sachsen-anhalt đức đô thị gübs có diện tích 6 57 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 353 người
[ "gübs", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "jerichower", "land", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "gübs", "có", "diện", "tích", "6", "57", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "353"...
để trả tiền gạo và các chi phí khác để điều hành freerice phần quyên góp được chương trình lương thực thế giới wfp của liên hợp quốc phân phát bắt đầu là tại bangladesh vào đầu năm 2008 tới tháng 2 năm 2008 tác giả của trang web freerice đã trao cho wfp hơn $213 000 tổ chức này khuyến khích mọi người đến freerice com n...
[ "để", "trả", "tiền", "gạo", "và", "các", "chi", "phí", "khác", "để", "điều", "hành", "freerice", "phần", "quyên", "góp", "được", "chương", "trình", "lương", "thực", "thế", "giới", "wfp", "của", "liên", "hợp", "quốc", "phân", "phát", "bắt", "đầu", "là",...
kế tiếp alp arslan và malikshah cũng như tể tướng của họ là nizam al-mulk đã sống ở ba tư nhưng vẫn nắm quyền lực qua nhà abbas ở baghdad khi triều đại này bắt đầu suy yếu trong thế kỷ xii nhà abbas lại một lần nữa giành được nhiều độc lập hơn nữa == lãnh thổ == các khalip nhà omeyyad 661 750 đóng đô ở damascus syria v...
[ "kế", "tiếp", "alp", "arslan", "và", "malikshah", "cũng", "như", "tể", "tướng", "của", "họ", "là", "nizam", "al-mulk", "đã", "sống", "ở", "ba", "tư", "nhưng", "vẫn", "nắm", "quyền", "lực", "qua", "nhà", "abbas", "ở", "baghdad", "khi", "triều", "đại", ...
monaeses greeni là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi monaeses monaeses greeni được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1899
[ "monaeses", "greeni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "monaeses", "monaeses", "greeni", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1899" ]
olearia lyallii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "olearia", "lyallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
một phân chi là chaetodon bao gồm các loài sau đây bullet chaetodon capistratus bullet chaetodon ocellatus bullet chaetodon hoefleri bullet chaetodon robustus những loài dưới đây được một số nhà ngư học xếp vào phân chi chaetodon nhưng số khác lại xem chúng thuộc nhóm incertae sedis bullet chaetodon assarius bullet cha...
[ "một", "phân", "chi", "là", "chaetodon", "bao", "gồm", "các", "loài", "sau", "đây", "bullet", "chaetodon", "capistratus", "bullet", "chaetodon", "ocellatus", "bullet", "chaetodon", "hoefleri", "bullet", "chaetodon", "robustus", "những", "loài", "dưới", "đây", "đ...
gymnopilus fulvosquamulosus là một loài nấm thuộc họ cortinariaceae == xem thêm == danh sách các loài gymnopilus == liên kết ngoài == bullet gymnopilus fulvosquamulosus at index fungorum
[ "gymnopilus", "fulvosquamulosus", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "họ", "cortinariaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "danh", "sách", "các", "loài", "gymnopilus", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gymnopilus", "fulvosquamulosus", "at", "index", ...
thương mại với phòng công thương jeju bullet số lượng chuyến bay đạt mức 10 000 mark trong 299 ngày hoạt động bullet tháng 09 số lượng hàng khách tiến tới 1 triệu lượt bullet tháng 11 nhận giải thưởng phát triển dịch vụ tốt nhất do hiệp hội quản lý đại hàn trao tặng korea management association kma === 2010 === bullet ...
[ "thương", "mại", "với", "phòng", "công", "thương", "jeju", "bullet", "số", "lượng", "chuyến", "bay", "đạt", "mức", "10", "000", "mark", "trong", "299", "ngày", "hoạt", "động", "bullet", "tháng", "09", "số", "lượng", "hàng", "khách", "tiến", "tới", "1", ...
rhodometra subrosearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "rhodometra", "subrosearia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khác cũng phát hiện và loại bỏ phần mềm alexa == liên kết ngoài == bullet 500 website truy cập nhiều nhất toàn cầu theo alexa
[ "khác", "cũng", "phát", "hiện", "và", "loại", "bỏ", "phần", "mềm", "alexa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "500", "website", "truy", "cập", "nhiều", "nhất", "toàn", "cầu", "theo", "alexa" ]
jablonné nad orlicí là một thị trấn thuộc huyện ústí nad orlicí vùng pardubický cộng hòa séc
[ "jablonné", "nad", "orlicí", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "ústí", "nad", "orlicí", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
allocasuarina verticillata là một loài thực vật có hoa trong họ casuarinaceae loài này được lam l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "allocasuarina", "verticillata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "casuarinaceae", "loài", "này", "được", "lam", "l", "a", "s", "johnson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
roccacasale là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo của ý ý đô thị này có diện tích 17 23 km² dân số 754 người các đô thị giáp ranh gồm corfinio pratola peligna salle pe
[ "roccacasale", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "l", "aquila", "trong", "vùng", "abruzzo", "của", "ý", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "17", "23", "km²", "dân", "số", "754", "người", "các", "đô", "thị", "giáp", "ranh", "gồm",...
hemerobius sexpunctatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được linnaeus miêu tả năm 1758
[ "hemerobius", "sexpunctatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "linnaeus", "miêu", "tả", "năm", "1758" ]
1638 ruanda 1935 jf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1935 bởi c jackson ở johannesburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1638 ruanda
[ "1638", "ruanda", "1935", "jf", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1935", "bởi", "c", "jackson", "ở", "johannesburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jp...
austrolimnophila arborea là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "austrolimnophila", "arborea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
nephodia filiforma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nephodia", "filiforma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
biên chế quân đội như những con ngựa thồ và ngựa kéo pháo phục vụ cho đội pháo binh sau này người ta còn nhập khẩu giống ngựa anglo-norman vào năm 1821 và của những con ngựa khác từ anh pháp rồi ngựa hannover và ngựa oldenburg cho năm 1830 với mục tiêu khắc phục các lỗi của giống ngựa địa phương landrace được xem là ké...
[ "biên", "chế", "quân", "đội", "như", "những", "con", "ngựa", "thồ", "và", "ngựa", "kéo", "pháo", "phục", "vụ", "cho", "đội", "pháo", "binh", "sau", "này", "người", "ta", "còn", "nhập", "khẩu", "giống", "ngựa", "anglo-norman", "vào", "năm", "1821", "và"...
renia receptalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "renia", "receptalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bệnh da xanh là một chứng bệnh bắt gặp ở dòng họ nhà fugate một gia đình sống ở bang kentucky hoa kỳ người mang gen bệnh sẽ mắc bệnh tăng methemoglobin huyết khiến da màu xanh lam == nguồn gốc == trong những năm đầu thế kỷ 19 một thanh niên mồ côi gốc pháp tên là martin fugate tới hoa kỳ lập nghiệp anh định cư trong mộ...
[ "bệnh", "da", "xanh", "là", "một", "chứng", "bệnh", "bắt", "gặp", "ở", "dòng", "họ", "nhà", "fugate", "một", "gia", "đình", "sống", "ở", "bang", "kentucky", "hoa", "kỳ", "người", "mang", "gen", "bệnh", "sẽ", "mắc", "bệnh", "tăng", "methemoglobin", "huy...
cách chính xác nhưng ông vẫn được xem là đã trị vì trong khoảng thời gian cuối vương triều thứ 13 hoặc đầu vương triều thứ 17
[ "cách", "chính", "xác", "nhưng", "ông", "vẫn", "được", "xem", "là", "đã", "trị", "vì", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "cuối", "vương", "triều", "thứ", "13", "hoặc", "đầu", "vương", "triều", "thứ", "17" ]
thác hang cọp là một thác nước thuộc thành phố đà lạt thác có chiều cao khoảng 50 mét nằm cách quốc lộ 20b khoảng 2 7 km về phía đông thuộc ấp túy sơn xã xuân thọ thành phố đà lạt == tên gọi == thác có nhiều tên gọi khác nhau như thác đạ sar long nhân hang cọp thác ông thuận thiên thai dưới thác có một cái hang trong t...
[ "thác", "hang", "cọp", "là", "một", "thác", "nước", "thuộc", "thành", "phố", "đà", "lạt", "thác", "có", "chiều", "cao", "khoảng", "50", "mét", "nằm", "cách", "quốc", "lộ", "20b", "khoảng", "2", "7", "km", "về", "phía", "đông", "thuộc", "ấp", "túy", ...
dirphya schoutedeni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dirphya", "schoutedeni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cãi là liệu đối tượng ồn ào này có giống với đối tượng thực tế của hành động giả sử nó tồn tại hay là một loại đối tượng lý tưởng === đồng cảm và liên chủ thể === trong hiện tượng học sự đồng cảm đề cập đến trải nghiệm của chính cơ thể mình như một người khác mặc dù chúng ta thường xác định người khác bằng cơ thể vật l...
[ "cãi", "là", "liệu", "đối", "tượng", "ồn", "ào", "này", "có", "giống", "với", "đối", "tượng", "thực", "tế", "của", "hành", "động", "giả", "sử", "nó", "tồn", "tại", "hay", "là", "một", "loại", "đối", "tượng", "lý", "tưởng", "===", "đồng", "cảm", "và...
synegiodes histrionaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "synegiodes", "histrionaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tagetes epapposa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "tagetes", "epapposa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
odd hassel 17 5 1897 – 11 5 1981 là nhà hóa lý người na uy đã đoạt giải nobel hóa học năm 1969 == cuộc đời == hassel sinh tại kristiania con của ernst hassel bác sĩ phụ khoa và mathilde klaveness năm 1915 ông vào học toán học vật lý hóa học ở đại học oslo và tốt nghiệp năm 1920 sau khi nghỉ học một năm ông sang münchen...
[ "odd", "hassel", "17", "5", "1897", "–", "11", "5", "1981", "là", "nhà", "hóa", "lý", "người", "na", "uy", "đã", "đoạt", "giải", "nobel", "hóa", "học", "năm", "1969", "==", "cuộc", "đời", "==", "hassel", "sinh", "tại", "kristiania", "con", "của", "...
anchastus marginicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
[ "anchastus", "marginicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
impatiens clavicuspis là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f ex w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "impatiens", "clavicuspis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ex", "w", "w", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
fabronia sphaerocarpa là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "fabronia", "sphaerocarpa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fabroniaceae", "loài", "này", "được", "dusén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
scelolophia rubrotincta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scelolophia", "rubrotincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cho các giao dịch chứng khoán đại chúng sự phát triển của sản xuất nông nghiệp được cải thiện đã làm cho giá gạo giảm vào giữa những năm kyōhō bullet ngày 3 tháng 8 năm 1730 ngày 20 tháng 6 năm kyōhō thứ 15 một đám cháy xảy ra ở muromachi và 3 790 ngôi nhà bị lửa thiêu rụi hơn 30 000 khung dệt ở nishi-jin đã bị phá hủy...
[ "cho", "các", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "đại", "chúng", "sự", "phát", "triển", "của", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "được", "cải", "thiện", "đã", "làm", "cho", "giá", "gạo", "giảm", "vào", "giữa", "những", "năm", "kyōhō", "bullet", "ngày", "...
sărulești călărași sărulești là một xã thuộc hạt călărași românia dân số thời điểm năm 2002 là 3177 người
[ "sărulești", "călărași", "sărulești", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "călărași", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3177", "người" ]
lính pháp đóng hòm trong 5 ngày mới xong và chở về pháp === quân pháp cướp phá kinh thành === quân đội pháp đã cướp bóc đốt phá và giết hại người dân rất dã man không chỉ hàng vạn người bị giết hại mà kinh thành huế còn bị cướp đi phần lớn những tài sản quý báu nhất linh mục père siefert nhân chứng sự kiện này đã ghi l...
[ "lính", "pháp", "đóng", "hòm", "trong", "5", "ngày", "mới", "xong", "và", "chở", "về", "pháp", "===", "quân", "pháp", "cướp", "phá", "kinh", "thành", "===", "quân", "đội", "pháp", "đã", "cướp", "bóc", "đốt", "phá", "và", "giết", "hại", "người", "dân"...
megachile lucidifrons là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được ferton mô tả khoa học năm 1905
[ "megachile", "lucidifrons", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "ferton", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
megalomina acuminata là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1909
[ "megalomina", "acuminata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1909" ]
nevězice là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "nevězice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "písek", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
nhân dân trung hoa thành phần sắc tộc tại đây rất đa dạng gồm nhiều nhóm thiểu số 45% dân cư là người duy ngô nhĩ 40% là người hán là sắc dân đa số tại trung quốc thủ phủ ürümqi là một thành phố công nghiệp hóa với 2 3 triệu người với khoảng 75% dân cư là người hán 15% người duy ngô nhĩ 10% thuộc về các sắc tộc khác nh...
[ "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thành", "phần", "sắc", "tộc", "tại", "đây", "rất", "đa", "dạng", "gồm", "nhiều", "nhóm", "thiểu", "số", "45%", "dân", "cư", "là", "người", "duy", "ngô", "nhĩ", "40%", "là", "người", "hán", "là", "sắc", "dân", "đa", "...
gyretes oberthueri là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1965
[ "gyretes", "oberthueri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
kalkan eğil kalkan là một xã thuộc huyện eğil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 391 người
[ "kalkan", "eğil", "kalkan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "eğil", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "391", "người" ]
gürkuyu şaphane gürkuyu là một xã thuộc huyện şaphane tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 226 người
[ "gürkuyu", "şaphane", "gürkuyu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şaphane", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "226", "người" ]
hypagyrtis fidoniaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypagyrtis", "fidoniaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]