text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
sưng to dịch nhờn chảy ra cào bới sàn… nên nhốt ở chuồng riêng có lót ổ rơm và chăn dắt gần tránh đồi dốc thông thường cừu mẹ nằm đẻ nhưng cũng có trường hợp đứng đẻ tốt nhất nên chuẩn bị đỡ đẻ cho cừu sau khi đẻ cừu mẹ tự liếm cho con tuy nhiên vẫn phải lấy khăn sạch lau khô cho cừu con nhất là ở miệng và mũi cho cừu con dễ thở lấy chỉ sạch buộc cuống rốn cách rốn 4–5 cm cắt cuống rốn cho cừu con và dùng cồn iod để sát trùng giúp cừu con sơ sinh đứng dậy bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì trong sữa đầu có nhiều kháng thể tự nhiên đẻ xong cho cừu mẹ uống nước thoải mái có pha đường 1% hoặc muối 0 5% cừu con trong 10 ngày đầu sau khi đẻ cừu con bú sữa mẹ tự do từ 11-21 ngày tuổi cừu con bú mẹ 3 lần ngày nên tập cho cừu con ăn thêm thức ăn tinh và cỏ non ngon 80-90 ngày tuổi có thể cai sữa giai đoạn này phải có cỏ tươi non ngon cho cừu con để kích thích bộ máy tiêu hóa phát triển đặc biệt là dạ cỏ và bù đắp lượng dinh dưỡng thiếu hụt do sữa mẹ cung cấp không đủ cừu sinh trưởng và phát triển nhanh mạnh ở giai đoạn này == tham khảo == bullet le mouton daniel peyraud éditions rustica == liên kết ngoài == bullet descriptif détaillé sur le
|
[
"sưng",
"to",
"dịch",
"nhờn",
"chảy",
"ra",
"cào",
"bới",
"sàn…",
"nên",
"nhốt",
"ở",
"chuồng",
"riêng",
"có",
"lót",
"ổ",
"rơm",
"và",
"chăn",
"dắt",
"gần",
"tránh",
"đồi",
"dốc",
"thông",
"thường",
"cừu",
"mẹ",
"nằm",
"đẻ",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"trường",
"hợp",
"đứng",
"đẻ",
"tốt",
"nhất",
"nên",
"chuẩn",
"bị",
"đỡ",
"đẻ",
"cho",
"cừu",
"sau",
"khi",
"đẻ",
"cừu",
"mẹ",
"tự",
"liếm",
"cho",
"con",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"phải",
"lấy",
"khăn",
"sạch",
"lau",
"khô",
"cho",
"cừu",
"con",
"nhất",
"là",
"ở",
"miệng",
"và",
"mũi",
"cho",
"cừu",
"con",
"dễ",
"thở",
"lấy",
"chỉ",
"sạch",
"buộc",
"cuống",
"rốn",
"cách",
"rốn",
"4–5",
"cm",
"cắt",
"cuống",
"rốn",
"cho",
"cừu",
"con",
"và",
"dùng",
"cồn",
"iod",
"để",
"sát",
"trùng",
"giúp",
"cừu",
"con",
"sơ",
"sinh",
"đứng",
"dậy",
"bú",
"sữa",
"đầu",
"càng",
"sớm",
"càng",
"tốt",
"vì",
"trong",
"sữa",
"đầu",
"có",
"nhiều",
"kháng",
"thể",
"tự",
"nhiên",
"đẻ",
"xong",
"cho",
"cừu",
"mẹ",
"uống",
"nước",
"thoải",
"mái",
"có",
"pha",
"đường",
"1%",
"hoặc",
"muối",
"0",
"5%",
"cừu",
"con",
"trong",
"10",
"ngày",
"đầu",
"sau",
"khi",
"đẻ",
"cừu",
"con",
"bú",
"sữa",
"mẹ",
"tự",
"do",
"từ",
"11-21",
"ngày",
"tuổi",
"cừu",
"con",
"bú",
"mẹ",
"3",
"lần",
"ngày",
"nên",
"tập",
"cho",
"cừu",
"con",
"ăn",
"thêm",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"và",
"cỏ",
"non",
"ngon",
"80-90",
"ngày",
"tuổi",
"có",
"thể",
"cai",
"sữa",
"giai",
"đoạn",
"này",
"phải",
"có",
"cỏ",
"tươi",
"non",
"ngon",
"cho",
"cừu",
"con",
"để",
"kích",
"thích",
"bộ",
"máy",
"tiêu",
"hóa",
"phát",
"triển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"dạ",
"cỏ",
"và",
"bù",
"đắp",
"lượng",
"dinh",
"dưỡng",
"thiếu",
"hụt",
"do",
"sữa",
"mẹ",
"cung",
"cấp",
"không",
"đủ",
"cừu",
"sinh",
"trưởng",
"và",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"mạnh",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"này",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"le",
"mouton",
"daniel",
"peyraud",
"éditions",
"rustica",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"descriptif",
"détaillé",
"sur",
"le"
] |
sporting toulon var giành được ba lần thăng hạng trong bốn mùa để đến giải hạng ba ứng cử viên để tiếp cận giải hạng 2 trong năm 2006-2007 họ đã bị rớt hạng năm 2007 sang giải hạng 4 của pháp cfa vào năm 2011 dncg direction nationale de controle de gestion đã loại câu lạc bộ khỏi tất cả các cuộc thi quốc gia và câu lạc bộ sẽ bắt đầu lại ở division d honneur giải hạng 6 vào năm 2011-2012 huấn luyện viên mới mohamed sadani đã được bổ nhiệm vào đầu mùa giải 2013 và sau vài năm vật lộn ở division d honneur câu lạc bộ đã giành chức vô địch và cuối cùng được thăng hạng lên cfa 2 cấp quốc gia === sáp nhập và trở về tên cũ === vào tháng 2 năm 2016 câu lạc bộ đã tuyên bố sáp nhập với sc toulon-le las của cfa câu lạc bộ mới sẽ lấy tên lịch sử là câu lạc bộ thể thao toulon và chơi ở cfa với dự bị thi đấu tại cfa2 == danh hiệu == bullet ligue 2 bullet chiến thắng 1 1983 bullet championat national bullet chiến thắng 1 1996 bullet coupe de pháp bullet bán kết 2 1963 1984 bullet coupe gambardella bullet á quân 1 1966 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"sporting",
"toulon",
"var",
"giành",
"được",
"ba",
"lần",
"thăng",
"hạng",
"trong",
"bốn",
"mùa",
"để",
"đến",
"giải",
"hạng",
"ba",
"ứng",
"cử",
"viên",
"để",
"tiếp",
"cận",
"giải",
"hạng",
"2",
"trong",
"năm",
"2006-2007",
"họ",
"đã",
"bị",
"rớt",
"hạng",
"năm",
"2007",
"sang",
"giải",
"hạng",
"4",
"của",
"pháp",
"cfa",
"vào",
"năm",
"2011",
"dncg",
"direction",
"nationale",
"de",
"controle",
"de",
"gestion",
"đã",
"loại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khỏi",
"tất",
"cả",
"các",
"cuộc",
"thi",
"quốc",
"gia",
"và",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"lại",
"ở",
"division",
"d",
"honneur",
"giải",
"hạng",
"6",
"vào",
"năm",
"2011-2012",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"mới",
"mohamed",
"sadani",
"đã",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"2013",
"và",
"sau",
"vài",
"năm",
"vật",
"lộn",
"ở",
"division",
"d",
"honneur",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"và",
"cuối",
"cùng",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"cfa",
"2",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"===",
"sáp",
"nhập",
"và",
"trở",
"về",
"tên",
"cũ",
"===",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"sáp",
"nhập",
"với",
"sc",
"toulon-le",
"las",
"của",
"cfa",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mới",
"sẽ",
"lấy",
"tên",
"lịch",
"sử",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thể",
"thao",
"toulon",
"và",
"chơi",
"ở",
"cfa",
"với",
"dự",
"bị",
"thi",
"đấu",
"tại",
"cfa2",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"ligue",
"2",
"bullet",
"chiến",
"thắng",
"1",
"1983",
"bullet",
"championat",
"national",
"bullet",
"chiến",
"thắng",
"1",
"1996",
"bullet",
"coupe",
"de",
"pháp",
"bullet",
"bán",
"kết",
"2",
"1963",
"1984",
"bullet",
"coupe",
"gambardella",
"bullet",
"á",
"quân",
"1",
"1966",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
osmia taurus là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1873
|
[
"osmia",
"taurus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
điều này được thể hiện thông qua các chủ đề như địa vị nintendo switch là hệ máy mạnh nhất từng có một trò chơi pokémon với các tính năng như dynamaxing và văn hóa dân gian anh nhạc nền của trò chơi lấy cảm hứng từ nhạc rock của anh một bài nhạc trong số đó do toby fox nổi tiếng nhất với vai trò là người tạo ra undertale sáng tác nên khả năng của switch khi hiển thị các mô hình pokémon lớn hơn và tốt hơn tạo nên sự khác biệt về kích thước giữa các loài chính là gốc rễ của tính năng dynamax ý tưởng phát triển và tiến hóa là khái niệm cốt lõi của trò chơi—cho cả người huấn luyện và pokémon của họ—xuất phát từ kinh nghiệm lâu năm của nhà sản xuất masuda junichi và đạo diễn ohmori shigeru không giống như các game pokémon khác không phải tất cả các chủng loài pokémon hiện có đều xuất hiện hoặc có thể triệu hồi trong sword và shield masuda nhấn mạnh đây là một vấn đề tiềm ẩn trong một cuộc phỏng vấn năm 2018 với gamespot tại thời điểm đó ông nói thực sự quá phức tạp để nói về các chi tiết và chúng tôi vẫn đang tìm hiểu nhưng chúng tôi đã có kế hoạch tìm cách để người chơi có thể sử dụng pokémon của họ trong phần tiếp theo đến năm 2019 masuda giải thích rằng số lượng loài kết hợp với nhu
|
[
"điều",
"này",
"được",
"thể",
"hiện",
"thông",
"qua",
"các",
"chủ",
"đề",
"như",
"địa",
"vị",
"nintendo",
"switch",
"là",
"hệ",
"máy",
"mạnh",
"nhất",
"từng",
"có",
"một",
"trò",
"chơi",
"pokémon",
"với",
"các",
"tính",
"năng",
"như",
"dynamaxing",
"và",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"anh",
"nhạc",
"nền",
"của",
"trò",
"chơi",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"nhạc",
"rock",
"của",
"anh",
"một",
"bài",
"nhạc",
"trong",
"số",
"đó",
"do",
"toby",
"fox",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"người",
"tạo",
"ra",
"undertale",
"sáng",
"tác",
"nên",
"khả",
"năng",
"của",
"switch",
"khi",
"hiển",
"thị",
"các",
"mô",
"hình",
"pokémon",
"lớn",
"hơn",
"và",
"tốt",
"hơn",
"tạo",
"nên",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"kích",
"thước",
"giữa",
"các",
"loài",
"chính",
"là",
"gốc",
"rễ",
"của",
"tính",
"năng",
"dynamax",
"ý",
"tưởng",
"phát",
"triển",
"và",
"tiến",
"hóa",
"là",
"khái",
"niệm",
"cốt",
"lõi",
"của",
"trò",
"chơi—cho",
"cả",
"người",
"huấn",
"luyện",
"và",
"pokémon",
"của",
"họ—xuất",
"phát",
"từ",
"kinh",
"nghiệm",
"lâu",
"năm",
"của",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"masuda",
"junichi",
"và",
"đạo",
"diễn",
"ohmori",
"shigeru",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"game",
"pokémon",
"khác",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"các",
"chủng",
"loài",
"pokémon",
"hiện",
"có",
"đều",
"xuất",
"hiện",
"hoặc",
"có",
"thể",
"triệu",
"hồi",
"trong",
"sword",
"và",
"shield",
"masuda",
"nhấn",
"mạnh",
"đây",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"tiềm",
"ẩn",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"năm",
"2018",
"với",
"gamespot",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"ông",
"nói",
"thực",
"sự",
"quá",
"phức",
"tạp",
"để",
"nói",
"về",
"các",
"chi",
"tiết",
"và",
"chúng",
"tôi",
"vẫn",
"đang",
"tìm",
"hiểu",
"nhưng",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"có",
"kế",
"hoạch",
"tìm",
"cách",
"để",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"pokémon",
"của",
"họ",
"trong",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"đến",
"năm",
"2019",
"masuda",
"giải",
"thích",
"rằng",
"số",
"lượng",
"loài",
"kết",
"hợp",
"với",
"nhu"
] |
lùn merlin pseudhymenochirus merlini bullet xenopus 22 loài ếch có vuốt thông thường gồm cả silurana 2 loài ếch có vuốt nhiệt đới bullet pipa 7 loài cóc surinam == tham khảo == bullet pipidae trên website của amnh
|
[
"lùn",
"merlin",
"pseudhymenochirus",
"merlini",
"bullet",
"xenopus",
"22",
"loài",
"ếch",
"có",
"vuốt",
"thông",
"thường",
"gồm",
"cả",
"silurana",
"2",
"loài",
"ếch",
"có",
"vuốt",
"nhiệt",
"đới",
"bullet",
"pipa",
"7",
"loài",
"cóc",
"surinam",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pipidae",
"trên",
"website",
"của",
"amnh"
] |
rutilia idesa là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"rutilia",
"idesa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
thành lập chuyển thành công ty cổ phần netnam == tổ chức == sau khi chuyển thành công ty cổ phần ban lãnh đạo của netnam hội đồng quản trị bullet chủ tịch ông trần bá thái bullet phó chủ tịch ông nguyễn trung chính bullet thành viên ông vũ thế bình ông ngô đức anh ông hoàng ngọc hùng ban tổng giám đốc bullet tổng giám đốc ông vũ thế bình bullet phó tổng giám đốc ông ngô đức anh trước khi cổ phần hóa netnam là đơn vị trực thuộc viện công nghệ thông tin trong quá trình hoạt động luôn được viện định hướng hỗ trợ hợp tác chuyển giao trong nghiên cứu phát triển công nghệ bộ phận nghiên cứu phát triển của netnam được sự hỗ trợ đắc lực của cán bộ của viện cntt gồm hơn 200 chuyên gia cao cấp trong đó có 60 tiến sĩ và phó tiến sĩ 16 giáo sư và phó giáo sư với chức năng kinh doanh netnam có khả năng sử dụng các chuyên gia cao cấp để triển khai các dự án công nghệ thông tin cỡ lớn công ty netnam hiện có trên 170 cán bộ tại hà nội và tp hồ chí minh == các sản phẩm dịch vụ == netnam cung cấp 3 mảng dịch vụ chính là isp osp và msp bullet các dịch vụ isp gồm các dịch vụ truy nhập internet metronet dịch vụ diện rộng iplc mpls hiện dịch vụ truy nhập internet của netnam được cung cấp trên nền cả hai loại giao thức internet
|
[
"thành",
"lập",
"chuyển",
"thành",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"netnam",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"thành",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"netnam",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"ông",
"trần",
"bá",
"thái",
"bullet",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ông",
"nguyễn",
"trung",
"chính",
"bullet",
"thành",
"viên",
"ông",
"vũ",
"thế",
"bình",
"ông",
"ngô",
"đức",
"anh",
"ông",
"hoàng",
"ngọc",
"hùng",
"ban",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"bullet",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"ông",
"vũ",
"thế",
"bình",
"bullet",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"ông",
"ngô",
"đức",
"anh",
"trước",
"khi",
"cổ",
"phần",
"hóa",
"netnam",
"là",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"viện",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"trong",
"quá",
"trình",
"hoạt",
"động",
"luôn",
"được",
"viện",
"định",
"hướng",
"hỗ",
"trợ",
"hợp",
"tác",
"chuyển",
"giao",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"công",
"nghệ",
"bộ",
"phận",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"của",
"netnam",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"đắc",
"lực",
"của",
"cán",
"bộ",
"của",
"viện",
"cntt",
"gồm",
"hơn",
"200",
"chuyên",
"gia",
"cao",
"cấp",
"trong",
"đó",
"có",
"60",
"tiến",
"sĩ",
"và",
"phó",
"tiến",
"sĩ",
"16",
"giáo",
"sư",
"và",
"phó",
"giáo",
"sư",
"với",
"chức",
"năng",
"kinh",
"doanh",
"netnam",
"có",
"khả",
"năng",
"sử",
"dụng",
"các",
"chuyên",
"gia",
"cao",
"cấp",
"để",
"triển",
"khai",
"các",
"dự",
"án",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"cỡ",
"lớn",
"công",
"ty",
"netnam",
"hiện",
"có",
"trên",
"170",
"cán",
"bộ",
"tại",
"hà",
"nội",
"và",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"các",
"sản",
"phẩm",
"dịch",
"vụ",
"==",
"netnam",
"cung",
"cấp",
"3",
"mảng",
"dịch",
"vụ",
"chính",
"là",
"isp",
"osp",
"và",
"msp",
"bullet",
"các",
"dịch",
"vụ",
"isp",
"gồm",
"các",
"dịch",
"vụ",
"truy",
"nhập",
"internet",
"metronet",
"dịch",
"vụ",
"diện",
"rộng",
"iplc",
"mpls",
"hiện",
"dịch",
"vụ",
"truy",
"nhập",
"internet",
"của",
"netnam",
"được",
"cung",
"cấp",
"trên",
"nền",
"cả",
"hai",
"loại",
"giao",
"thức",
"internet"
] |
quilmesaurus là một chi khủng long được coria mô tả khoa học năm 2001 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
|
[
"quilmesaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"coria",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
nơi ở thành phố new york dan tập hợp một nhóm các nhạc sĩ tài năng trong đó có anh bạn thân steve james corden của gretta dự định thực hiện một album để thuyết phục phát hành qua hãng đĩa của anh trong thời gian này dan và gretta kết thân cùng nhau ở cả ngoài đời tư lẫn công việc trong khi gretta động viên đứa con gái tuổi thiếu niên của dan violet hailee steinfeld chơi guitar trong album này khi album hoàn thành dan và gretta gặp lại saul người lấy làm ấn tượng trước sản phẩm của họ gretta yêu cầu saul thuê lại dan và chia cho cô một phần lợi nhuận lớn hơn trong hợp đồng dù họ không thể đạt đến đồng thuận dan cảm thấy tự tin rằng saul sẽ ký kết với gretta khi gretta nhìn thấy dave nhận giải thưởng trên truyền hình cô chỉ trích anh và bày tỏ sự bất bình thông qua một bài hát mà cô gửi vào hộp thư thoại của anh dave hối hận gọi lại cho cô và mong muốn gặp lại khi trở lại new york để quảng bá cho album mới sau khi do dự cô quyết định gặp anh và cả hai bình luận về album của nhau gretta cảm thấy bị phản bội khi dave thương mại hóa lost stars một bản tình ca ballad mà cô viết tặng anh như một món quà giáng sinh tin rằng ý nghĩa thực của bài hát đã
|
[
"nơi",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"dan",
"tập",
"hợp",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhạc",
"sĩ",
"tài",
"năng",
"trong",
"đó",
"có",
"anh",
"bạn",
"thân",
"steve",
"james",
"corden",
"của",
"gretta",
"dự",
"định",
"thực",
"hiện",
"một",
"album",
"để",
"thuyết",
"phục",
"phát",
"hành",
"qua",
"hãng",
"đĩa",
"của",
"anh",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"dan",
"và",
"gretta",
"kết",
"thân",
"cùng",
"nhau",
"ở",
"cả",
"ngoài",
"đời",
"tư",
"lẫn",
"công",
"việc",
"trong",
"khi",
"gretta",
"động",
"viên",
"đứa",
"con",
"gái",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"của",
"dan",
"violet",
"hailee",
"steinfeld",
"chơi",
"guitar",
"trong",
"album",
"này",
"khi",
"album",
"hoàn",
"thành",
"dan",
"và",
"gretta",
"gặp",
"lại",
"saul",
"người",
"lấy",
"làm",
"ấn",
"tượng",
"trước",
"sản",
"phẩm",
"của",
"họ",
"gretta",
"yêu",
"cầu",
"saul",
"thuê",
"lại",
"dan",
"và",
"chia",
"cho",
"cô",
"một",
"phần",
"lợi",
"nhuận",
"lớn",
"hơn",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"dù",
"họ",
"không",
"thể",
"đạt",
"đến",
"đồng",
"thuận",
"dan",
"cảm",
"thấy",
"tự",
"tin",
"rằng",
"saul",
"sẽ",
"ký",
"kết",
"với",
"gretta",
"khi",
"gretta",
"nhìn",
"thấy",
"dave",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"trên",
"truyền",
"hình",
"cô",
"chỉ",
"trích",
"anh",
"và",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"bất",
"bình",
"thông",
"qua",
"một",
"bài",
"hát",
"mà",
"cô",
"gửi",
"vào",
"hộp",
"thư",
"thoại",
"của",
"anh",
"dave",
"hối",
"hận",
"gọi",
"lại",
"cho",
"cô",
"và",
"mong",
"muốn",
"gặp",
"lại",
"khi",
"trở",
"lại",
"new",
"york",
"để",
"quảng",
"bá",
"cho",
"album",
"mới",
"sau",
"khi",
"do",
"dự",
"cô",
"quyết",
"định",
"gặp",
"anh",
"và",
"cả",
"hai",
"bình",
"luận",
"về",
"album",
"của",
"nhau",
"gretta",
"cảm",
"thấy",
"bị",
"phản",
"bội",
"khi",
"dave",
"thương",
"mại",
"hóa",
"lost",
"stars",
"một",
"bản",
"tình",
"ca",
"ballad",
"mà",
"cô",
"viết",
"tặng",
"anh",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"giáng",
"sinh",
"tin",
"rằng",
"ý",
"nghĩa",
"thực",
"của",
"bài",
"hát",
"đã"
] |
chi kiến cò hay chi bạch hạc rhinacanthus là một chi thực vật thuộc họ ô rô acanthaceae == danh sách loài == chi này có các loài sau bullet rhinacanthus albus bullet rhinacanthus beesianus bullet rhinacanthus breviflorus bullet rhinacanthus calcaratus nees kiến cò móc bullet rhinacanthus chiovendae bullet rhinacanthus dewevrei bullet rhinacanthus gracilis bullet rhinacanthus grandiflorus bullet rhinacanthus humilis bullet rhinacanthus kaokoensis bullet rhinacanthus macilentus bullet rhinacanthus minimus bullet rhinacanthus nasuta bullet rhinacanthus nasutus kurz kiến cò bullet rhinacanthus ndorensis bullet rhinacanthus oblongus bullet rhinacanthus osmospermus bullet rhinacanthus parviflorus bullet rhinacanthus perrieri bullet rhinacanthus polonnaruwensis bullet rhinacanthus pulcher bullet rhinacanthus rottlerianus bullet rhinacanthus rotundifolius bullet rhinacanthus scoparius balf f bullet rhinacanthus subcaudatus bullet rhinacanthus tenuipes bullet rhinacanthus tubulosus bullet rhinacanthus virens bullet rhinacanthus xerophilus
|
[
"chi",
"kiến",
"cò",
"hay",
"chi",
"bạch",
"hạc",
"rhinacanthus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"ô",
"rô",
"acanthaceae",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"rhinacanthus",
"albus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"beesianus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"breviflorus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"calcaratus",
"nees",
"kiến",
"cò",
"móc",
"bullet",
"rhinacanthus",
"chiovendae",
"bullet",
"rhinacanthus",
"dewevrei",
"bullet",
"rhinacanthus",
"gracilis",
"bullet",
"rhinacanthus",
"grandiflorus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"humilis",
"bullet",
"rhinacanthus",
"kaokoensis",
"bullet",
"rhinacanthus",
"macilentus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"minimus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"nasuta",
"bullet",
"rhinacanthus",
"nasutus",
"kurz",
"kiến",
"cò",
"bullet",
"rhinacanthus",
"ndorensis",
"bullet",
"rhinacanthus",
"oblongus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"osmospermus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"parviflorus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"perrieri",
"bullet",
"rhinacanthus",
"polonnaruwensis",
"bullet",
"rhinacanthus",
"pulcher",
"bullet",
"rhinacanthus",
"rottlerianus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"rotundifolius",
"bullet",
"rhinacanthus",
"scoparius",
"balf",
"f",
"bullet",
"rhinacanthus",
"subcaudatus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"tenuipes",
"bullet",
"rhinacanthus",
"tubulosus",
"bullet",
"rhinacanthus",
"virens",
"bullet",
"rhinacanthus",
"xerophilus"
] |
racosperma gardneri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"racosperma",
"gardneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maiden",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
neumichtis spumigera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"neumichtis",
"spumigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
978-0-8108-0516-3 bullet carnegy patrick 2006 wagner and the art of the theatre new haven yale university press isbn 9780300106954 bullet čerkášina marina 1998 meyerbeer und die russischer oper in döhring sieghart and arnold jacobshagen meyerbeer und das europäische musiktheater 442-257 laaber laaber-verlag isbn 3-89007-410-3 bullet charlton david editor 2003 the cambridge companion to grand opera cambridge uk cambridge university press isbn 978-0-521-64118-0 hardcover isbn 9780521646833 paperback bullet crosten william loran 1948 french grand opera an art and a business new york king s crown press bullet everist mark 1994 the name of the rose meyerbeer s opéra comique robert le diable in revue de musicologie vol 80 no 2 pp 211–250 bullet fétis f-j 1862 biographie universelle des musiciens bằng tiếng pháp second edition volume 3 paris didot view at google books bullet huebner steven 2003 after1850 at the paris opera institution and rpertory in charlton 2003 pp 291–317 bullet kaufman tom a few words about robert le diable on the meyerbeer fan club website retrieved ngày 26 tháng 6 năm 2012 bullet kelly thomas forrest 2004 first nights at the opera new haven and london yale university press isbn 9780300100440 bullet newman ernest 1976 the life of richard wagner 4 vols cambridge cambridge university press isbn 0521291496 bullet pospíšil milan 1998 meyerbeer und die tschechischen oper des 19 jarhunderts in döhring sieghart and arnold jacobshagen meyerbeer und das europäische musiktheater 407–41 laaber laaber-verlag isbn 3-89007-410-3 bullet roberts john h 2003 meyerbeer le prophéte and l africaine in charlton 2003 pp 208–232 bullet rose paul lawrence 1996 wagner race and revolution london faber and faber isbn 9780571178889 bullet rosenblum myron 1980 viola d amore in sadie stanley the new
|
[
"978-0-8108-0516-3",
"bullet",
"carnegy",
"patrick",
"2006",
"wagner",
"and",
"the",
"art",
"of",
"the",
"theatre",
"new",
"haven",
"yale",
"university",
"press",
"isbn",
"9780300106954",
"bullet",
"čerkášina",
"marina",
"1998",
"meyerbeer",
"und",
"die",
"russischer",
"oper",
"in",
"döhring",
"sieghart",
"and",
"arnold",
"jacobshagen",
"meyerbeer",
"und",
"das",
"europäische",
"musiktheater",
"442-257",
"laaber",
"laaber-verlag",
"isbn",
"3-89007-410-3",
"bullet",
"charlton",
"david",
"editor",
"2003",
"the",
"cambridge",
"companion",
"to",
"grand",
"opera",
"cambridge",
"uk",
"cambridge",
"university",
"press",
"isbn",
"978-0-521-64118-0",
"hardcover",
"isbn",
"9780521646833",
"paperback",
"bullet",
"crosten",
"william",
"loran",
"1948",
"french",
"grand",
"opera",
"an",
"art",
"and",
"a",
"business",
"new",
"york",
"king",
"s",
"crown",
"press",
"bullet",
"everist",
"mark",
"1994",
"the",
"name",
"of",
"the",
"rose",
"meyerbeer",
"s",
"opéra",
"comique",
"robert",
"le",
"diable",
"in",
"revue",
"de",
"musicologie",
"vol",
"80",
"no",
"2",
"pp",
"211–250",
"bullet",
"fétis",
"f-j",
"1862",
"biographie",
"universelle",
"des",
"musiciens",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"second",
"edition",
"volume",
"3",
"paris",
"didot",
"view",
"at",
"google",
"books",
"bullet",
"huebner",
"steven",
"2003",
"after1850",
"at",
"the",
"paris",
"opera",
"institution",
"and",
"rpertory",
"in",
"charlton",
"2003",
"pp",
"291–317",
"bullet",
"kaufman",
"tom",
"a",
"few",
"words",
"about",
"robert",
"le",
"diable",
"on",
"the",
"meyerbeer",
"fan",
"club",
"website",
"retrieved",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"bullet",
"kelly",
"thomas",
"forrest",
"2004",
"first",
"nights",
"at",
"the",
"opera",
"new",
"haven",
"and",
"london",
"yale",
"university",
"press",
"isbn",
"9780300100440",
"bullet",
"newman",
"ernest",
"1976",
"the",
"life",
"of",
"richard",
"wagner",
"4",
"vols",
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"isbn",
"0521291496",
"bullet",
"pospíšil",
"milan",
"1998",
"meyerbeer",
"und",
"die",
"tschechischen",
"oper",
"des",
"19",
"jarhunderts",
"in",
"döhring",
"sieghart",
"and",
"arnold",
"jacobshagen",
"meyerbeer",
"und",
"das",
"europäische",
"musiktheater",
"407–41",
"laaber",
"laaber-verlag",
"isbn",
"3-89007-410-3",
"bullet",
"roberts",
"john",
"h",
"2003",
"meyerbeer",
"le",
"prophéte",
"and",
"l",
"africaine",
"in",
"charlton",
"2003",
"pp",
"208–232",
"bullet",
"rose",
"paul",
"lawrence",
"1996",
"wagner",
"race",
"and",
"revolution",
"london",
"faber",
"and",
"faber",
"isbn",
"9780571178889",
"bullet",
"rosenblum",
"myron",
"1980",
"viola",
"d",
"amore",
"in",
"sadie",
"stanley",
"the",
"new"
] |
trận đấu mỗi trận đấu bắt đầu với hàng loạt người chơi nhảy dù từ máy bay xuống khu vực bản đồ có diện tích khoảng 8x8 km đường bay của máy bay trên bản đồ thay đổi theo từng vòng đấu yêu cầu người chơi nhanh chóng xác định thời điểm tốt nhất để nhảy dù xuống mặt đất người chơi bắt đầu trò chơi mà không có thiết bị nào ngoại trừ việc lựa chọn quần áo vốn không ảnh hưởng đến lối chơi một khi tiếp đất người chơi có thể tìm kiếm các tòa nhà và các địa điểm khác để tìm kiếm vũ khí xe cộ áo giáp quần áo và các thiết bị khác các vật phẩm này được phân bố theo chương trình trên bản đồ ở đầu trận đấu với các khu vực có nguy cơ cao nhất thường có thiết bị tốt hơn giết một người chơi cho phép người bắn lấy toàn bộ vật phẩm trên người chơi bị giết người chơi có thể lựa chọn chơi theo góc nhìn thứ nhất hoặc thứ ba mỗi góc nhìn đều có lợi thế và bất lợi riêng trong chiến đấu và nhận thức tình huống mặc dù các cài đặt máy chủ cụ thể có thể được áp dụng để buộc tất cả người chơi sử dụng chung một góc nhìn để loại bỏ một số lợi thế cứ vài phút một lần khu vực có thể chơi được của bản đồ bắt đầu bị thu hẹp về một
|
[
"trận",
"đấu",
"mỗi",
"trận",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
"với",
"hàng",
"loạt",
"người",
"chơi",
"nhảy",
"dù",
"từ",
"máy",
"bay",
"xuống",
"khu",
"vực",
"bản",
"đồ",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"8x8",
"km",
"đường",
"bay",
"của",
"máy",
"bay",
"trên",
"bản",
"đồ",
"thay",
"đổi",
"theo",
"từng",
"vòng",
"đấu",
"yêu",
"cầu",
"người",
"chơi",
"nhanh",
"chóng",
"xác",
"định",
"thời",
"điểm",
"tốt",
"nhất",
"để",
"nhảy",
"dù",
"xuống",
"mặt",
"đất",
"người",
"chơi",
"bắt",
"đầu",
"trò",
"chơi",
"mà",
"không",
"có",
"thiết",
"bị",
"nào",
"ngoại",
"trừ",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"quần",
"áo",
"vốn",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"lối",
"chơi",
"một",
"khi",
"tiếp",
"đất",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"tìm",
"kiếm",
"các",
"tòa",
"nhà",
"và",
"các",
"địa",
"điểm",
"khác",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"vũ",
"khí",
"xe",
"cộ",
"áo",
"giáp",
"quần",
"áo",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"khác",
"các",
"vật",
"phẩm",
"này",
"được",
"phân",
"bố",
"theo",
"chương",
"trình",
"trên",
"bản",
"đồ",
"ở",
"đầu",
"trận",
"đấu",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"nhất",
"thường",
"có",
"thiết",
"bị",
"tốt",
"hơn",
"giết",
"một",
"người",
"chơi",
"cho",
"phép",
"người",
"bắn",
"lấy",
"toàn",
"bộ",
"vật",
"phẩm",
"trên",
"người",
"chơi",
"bị",
"giết",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"lựa",
"chọn",
"chơi",
"theo",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"hoặc",
"thứ",
"ba",
"mỗi",
"góc",
"nhìn",
"đều",
"có",
"lợi",
"thế",
"và",
"bất",
"lợi",
"riêng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"và",
"nhận",
"thức",
"tình",
"huống",
"mặc",
"dù",
"các",
"cài",
"đặt",
"máy",
"chủ",
"cụ",
"thể",
"có",
"thể",
"được",
"áp",
"dụng",
"để",
"buộc",
"tất",
"cả",
"người",
"chơi",
"sử",
"dụng",
"chung",
"một",
"góc",
"nhìn",
"để",
"loại",
"bỏ",
"một",
"số",
"lợi",
"thế",
"cứ",
"vài",
"phút",
"một",
"lần",
"khu",
"vực",
"có",
"thể",
"chơi",
"được",
"của",
"bản",
"đồ",
"bắt",
"đầu",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"về",
"một"
] |
cổ sau cùng được chế tạo có ba loại tiền bảo đại thông bảo loại tiền đúc cỡ nhỏ loại tiền đúc cỡ lớn mặt sau có nổi chữ mười văn và loại tiền đúc lớn có mặt sau trơn tất cả được phát hành vào năm 1933 == liên kết ngoài == bullet trích đoạn cuộc phỏng vấn trực tiếp cựu hoàng bảo đại trước khi ông qua đời tiếp theo tạp chí xưa và nay số 456 tháng 2 năm 2015 bao dai empereur interview 1990
|
[
"cổ",
"sau",
"cùng",
"được",
"chế",
"tạo",
"có",
"ba",
"loại",
"tiền",
"bảo",
"đại",
"thông",
"bảo",
"loại",
"tiền",
"đúc",
"cỡ",
"nhỏ",
"loại",
"tiền",
"đúc",
"cỡ",
"lớn",
"mặt",
"sau",
"có",
"nổi",
"chữ",
"mười",
"văn",
"và",
"loại",
"tiền",
"đúc",
"lớn",
"có",
"mặt",
"sau",
"trơn",
"tất",
"cả",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"1933",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trích",
"đoạn",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"trực",
"tiếp",
"cựu",
"hoàng",
"bảo",
"đại",
"trước",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"tiếp",
"theo",
"tạp",
"chí",
"xưa",
"và",
"nay",
"số",
"456",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"bao",
"dai",
"empereur",
"interview",
"1990"
] |
xã clearcreek quận warren ohio xã clearcreek là một xã thuộc quận warren tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 30 265 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"clearcreek",
"quận",
"warren",
"ohio",
"xã",
"clearcreek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"warren",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"30",
"265",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
trà và liên kết hỗ trợ với ngân hàng thế giới lên án chính sách phân biệt chủng tộc của nam phi bandaranaike đã bổ nhiệm các đại sứ và tìm kiếm mối quan hệ với các quốc gia châu phi khác năm 1961 bà tham dự cả hội nghị thủ tướng khối thịnh vượng chung ở luân đôn và hội nghị về các quốc gia không liên kết ở belgrade nam tư bà là người đóng vai trò quan trọng trong việc giảm căng thẳng giữa ấn độ và trung quốc sau khi tranh chấp biên giới năm 1962 châm ngòi nổ cho chiến tranh trung-ấn vào tháng 11 và tháng 12 năm đó bandaranaike đã gọi các hội nghị ở colombo với các đại biểu từ miến điện campuchia ceylon ghana và cộng hòa ả rập thống nhất để thảo luận về tranh chấp sau đó bà đi cùng bộ trưởng tư pháp ghana kofi ofori-atta tới ấn độ và bắc kinh trung quốc trong một nỗ lực nhằm môi giới hòa bình vào tháng 1 năm 1963 nỗ lực của bandaranaike và orofi-atta được đền đáp ở new delhi khi jawaharlal nehru thủ tướng ấn độ đồng ý đưa ra bỏ phiếu trong quốc hội ấn độ một đề xuất giải quyết tranh chấp mà bandaranaike vận động ở trong nước nhiều khó khăn tiếp tục tích tụ mặc dù thành công ở nước ngoài bandaranaike bị chỉ trích vì mối quan hệ với trung quốc và thiếu các chính sách phát triển kinh
|
[
"trà",
"và",
"liên",
"kết",
"hỗ",
"trợ",
"với",
"ngân",
"hàng",
"thế",
"giới",
"lên",
"án",
"chính",
"sách",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"của",
"nam",
"phi",
"bandaranaike",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"các",
"đại",
"sứ",
"và",
"tìm",
"kiếm",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"phi",
"khác",
"năm",
"1961",
"bà",
"tham",
"dự",
"cả",
"hội",
"nghị",
"thủ",
"tướng",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"ở",
"luân",
"đôn",
"và",
"hội",
"nghị",
"về",
"các",
"quốc",
"gia",
"không",
"liên",
"kết",
"ở",
"belgrade",
"nam",
"tư",
"bà",
"là",
"người",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"giảm",
"căng",
"thẳng",
"giữa",
"ấn",
"độ",
"và",
"trung",
"quốc",
"sau",
"khi",
"tranh",
"chấp",
"biên",
"giới",
"năm",
"1962",
"châm",
"ngòi",
"nổ",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"trung-ấn",
"vào",
"tháng",
"11",
"và",
"tháng",
"12",
"năm",
"đó",
"bandaranaike",
"đã",
"gọi",
"các",
"hội",
"nghị",
"ở",
"colombo",
"với",
"các",
"đại",
"biểu",
"từ",
"miến",
"điện",
"campuchia",
"ceylon",
"ghana",
"và",
"cộng",
"hòa",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"tranh",
"chấp",
"sau",
"đó",
"bà",
"đi",
"cùng",
"bộ",
"trưởng",
"tư",
"pháp",
"ghana",
"kofi",
"ofori-atta",
"tới",
"ấn",
"độ",
"và",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"môi",
"giới",
"hòa",
"bình",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1963",
"nỗ",
"lực",
"của",
"bandaranaike",
"và",
"orofi-atta",
"được",
"đền",
"đáp",
"ở",
"new",
"delhi",
"khi",
"jawaharlal",
"nehru",
"thủ",
"tướng",
"ấn",
"độ",
"đồng",
"ý",
"đưa",
"ra",
"bỏ",
"phiếu",
"trong",
"quốc",
"hội",
"ấn",
"độ",
"một",
"đề",
"xuất",
"giải",
"quyết",
"tranh",
"chấp",
"mà",
"bandaranaike",
"vận",
"động",
"ở",
"trong",
"nước",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"tiếp",
"tục",
"tích",
"tụ",
"mặc",
"dù",
"thành",
"công",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"bandaranaike",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"trung",
"quốc",
"và",
"thiếu",
"các",
"chính",
"sách",
"phát",
"triển",
"kinh"
] |
monochilus obovatus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được p d cantino mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"monochilus",
"obovatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"d",
"cantino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
hypoeschrus dallonii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"hypoeschrus",
"dallonii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của tư mã thượng chi muốn thiết lập ngoại viện cho mình bèn lấy du làm giang châu thứ sử đô đốc dự châu 4 quận phụ quốc tướng quân giả tiết nhưng dự châu thứ sử dữu giai tức giận vì mất binh quyền ở 4 quận xúi giục vương cung với bọn kinh châu thứ sử ân trọng kham quảng châu thứ sử hoàn huyền lần thứ 2 dấy binh du mới đến trấn thì tiền phong của ân trọng kham là dương toàn kỳ hợp binh với hoàn huyền xuôi dòng tấn công ông thăng thốt chạy về quận lâm xuyên nhưng bị quân đội của hoàn huyền chặn bắt ít lâu sau vương cung thất bại hoàn huyền với ân trọng kham hội thề ở tầm dương huyền được cử làm minh chủ ép du đứng ở trên đàn ông rất lấy làm hổ thẹn năm long an thứ 4 400 hoàn huyền giết cha con tư mã đạo tử nắm quyền chính lấy du làm hội kê nội sử năm sau 401 huyền soán ngôi lấy du làm thượng thư bộc xạ năm nguyên hưng thứ 3 404 lưu dụ đánh bại hoàn huyền nắm quyền chính lấy du làm tiền tướng quân == cái chết == lưu dụ kết tội du cùng con trai là vương tuy và bọn ti châu thứ sử ôn tường mưu phản vào ngày tân dậu tháng 3 âl 30 3 giết chết du cùng con cháu hơn 10 người cùng bọn ôn tường đây là nghi án tấn thư chép rằng
|
[
"của",
"tư",
"mã",
"thượng",
"chi",
"muốn",
"thiết",
"lập",
"ngoại",
"viện",
"cho",
"mình",
"bèn",
"lấy",
"du",
"làm",
"giang",
"châu",
"thứ",
"sử",
"đô",
"đốc",
"dự",
"châu",
"4",
"quận",
"phụ",
"quốc",
"tướng",
"quân",
"giả",
"tiết",
"nhưng",
"dự",
"châu",
"thứ",
"sử",
"dữu",
"giai",
"tức",
"giận",
"vì",
"mất",
"binh",
"quyền",
"ở",
"4",
"quận",
"xúi",
"giục",
"vương",
"cung",
"với",
"bọn",
"kinh",
"châu",
"thứ",
"sử",
"ân",
"trọng",
"kham",
"quảng",
"châu",
"thứ",
"sử",
"hoàn",
"huyền",
"lần",
"thứ",
"2",
"dấy",
"binh",
"du",
"mới",
"đến",
"trấn",
"thì",
"tiền",
"phong",
"của",
"ân",
"trọng",
"kham",
"là",
"dương",
"toàn",
"kỳ",
"hợp",
"binh",
"với",
"hoàn",
"huyền",
"xuôi",
"dòng",
"tấn",
"công",
"ông",
"thăng",
"thốt",
"chạy",
"về",
"quận",
"lâm",
"xuyên",
"nhưng",
"bị",
"quân",
"đội",
"của",
"hoàn",
"huyền",
"chặn",
"bắt",
"ít",
"lâu",
"sau",
"vương",
"cung",
"thất",
"bại",
"hoàn",
"huyền",
"với",
"ân",
"trọng",
"kham",
"hội",
"thề",
"ở",
"tầm",
"dương",
"huyền",
"được",
"cử",
"làm",
"minh",
"chủ",
"ép",
"du",
"đứng",
"ở",
"trên",
"đàn",
"ông",
"rất",
"lấy",
"làm",
"hổ",
"thẹn",
"năm",
"long",
"an",
"thứ",
"4",
"400",
"hoàn",
"huyền",
"giết",
"cha",
"con",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"nắm",
"quyền",
"chính",
"lấy",
"du",
"làm",
"hội",
"kê",
"nội",
"sử",
"năm",
"sau",
"401",
"huyền",
"soán",
"ngôi",
"lấy",
"du",
"làm",
"thượng",
"thư",
"bộc",
"xạ",
"năm",
"nguyên",
"hưng",
"thứ",
"3",
"404",
"lưu",
"dụ",
"đánh",
"bại",
"hoàn",
"huyền",
"nắm",
"quyền",
"chính",
"lấy",
"du",
"làm",
"tiền",
"tướng",
"quân",
"==",
"cái",
"chết",
"==",
"lưu",
"dụ",
"kết",
"tội",
"du",
"cùng",
"con",
"trai",
"là",
"vương",
"tuy",
"và",
"bọn",
"ti",
"châu",
"thứ",
"sử",
"ôn",
"tường",
"mưu",
"phản",
"vào",
"ngày",
"tân",
"dậu",
"tháng",
"3",
"âl",
"30",
"3",
"giết",
"chết",
"du",
"cùng",
"con",
"cháu",
"hơn",
"10",
"người",
"cùng",
"bọn",
"ôn",
"tường",
"đây",
"là",
"nghi",
"án",
"tấn",
"thư",
"chép",
"rằng"
] |
eumorphus murrayi là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1874
|
[
"eumorphus",
"murrayi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"gorham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
kazlı ağrı kazlı là một xã thuộc thành phố ağrı tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 507 người
|
[
"kazlı",
"ağrı",
"kazlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ağrı",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"507",
"người"
] |
khi một cuộc đụng độ xảy ra giữa quân đội trung quốc và quân đội nhật bản bên ngoài bắc kinh khi ấy được đổi tên thành bắc bình gần cầu marco polo tức cầu lư câu người hoa gọi là vụ lư câu kiều vụ rắc rối này không chỉ đánh dấu sự khởi đầu dù không tuyên bố của cuộc chiến giữa hoa và nhật mà còn khiến việc thông báo chính thức thành lập mặt trận thống nhất thứ hai quốc dân đảng-cộng sản đảng chống lại nhật bản diễn ra sớm hơn thượng hải mất sau một trận chiến ba tháng kết thúc với những tổn thất nghiêm trọng của hải quân và quân đội nhật bản thủ đô nam kinh thất thủ tháng 12 năm 1937 tiếp theo là hàng loạt các cuộc thảm sát và hãm hiếp thường dân trong cuộc thảm sát nam kinh sự hợp tác giữa quốc dân đảng và đảng cộng sản diễn ra tạo điều kiện thuận lợi cho những nhóm cộng sản đang bị bao vây bởi cả hai thế lực quốc dân đảng đế quốc nhật khi đó tuy nhiên sự thiếu tin tưởng giữa hai bên hầu như chưa thay đổi liên minh này bắt đầu tan vỡ từ cuối năm 1938 dù nhật bản đã giành được và củng cố vững chắc nhiều vùng lãnh thổ ở phía bắc trung quốc và vùng đồng bằng sông dương tử màu mỡ ở trung nguyên sau năm 1940 những cuộc xung đột giữa
|
[
"khi",
"một",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"và",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"bên",
"ngoài",
"bắc",
"kinh",
"khi",
"ấy",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"bắc",
"bình",
"gần",
"cầu",
"marco",
"polo",
"tức",
"cầu",
"lư",
"câu",
"người",
"hoa",
"gọi",
"là",
"vụ",
"lư",
"câu",
"kiều",
"vụ",
"rắc",
"rối",
"này",
"không",
"chỉ",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"dù",
"không",
"tuyên",
"bố",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"hoa",
"và",
"nhật",
"mà",
"còn",
"khiến",
"việc",
"thông",
"báo",
"chính",
"thức",
"thành",
"lập",
"mặt",
"trận",
"thống",
"nhất",
"thứ",
"hai",
"quốc",
"dân",
"đảng-cộng",
"sản",
"đảng",
"chống",
"lại",
"nhật",
"bản",
"diễn",
"ra",
"sớm",
"hơn",
"thượng",
"hải",
"mất",
"sau",
"một",
"trận",
"chiến",
"ba",
"tháng",
"kết",
"thúc",
"với",
"những",
"tổn",
"thất",
"nghiêm",
"trọng",
"của",
"hải",
"quân",
"và",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"thủ",
"đô",
"nam",
"kinh",
"thất",
"thủ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"tiếp",
"theo",
"là",
"hàng",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"thảm",
"sát",
"và",
"hãm",
"hiếp",
"thường",
"dân",
"trong",
"cuộc",
"thảm",
"sát",
"nam",
"kinh",
"sự",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"và",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"diễn",
"ra",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"những",
"nhóm",
"cộng",
"sản",
"đang",
"bị",
"bao",
"vây",
"bởi",
"cả",
"hai",
"thế",
"lực",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"khi",
"đó",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"thiếu",
"tin",
"tưởng",
"giữa",
"hai",
"bên",
"hầu",
"như",
"chưa",
"thay",
"đổi",
"liên",
"minh",
"này",
"bắt",
"đầu",
"tan",
"vỡ",
"từ",
"cuối",
"năm",
"1938",
"dù",
"nhật",
"bản",
"đã",
"giành",
"được",
"và",
"củng",
"cố",
"vững",
"chắc",
"nhiều",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"và",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"dương",
"tử",
"màu",
"mỡ",
"ở",
"trung",
"nguyên",
"sau",
"năm",
"1940",
"những",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"giữa"
] |
eupatorium subcordatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"eupatorium",
"subcordatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
odontopera nephela là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"odontopera",
"nephela",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gorgone hilaris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"gorgone",
"hilaris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
passaredo linhas aéreas là một hãng hàng không có trụ sở tại n ribeirão preto bang são paulo brazil hãng hoạt động trong nội địa brazil cơ sở chính của hãng là sân bay dr leite lopes ribeirão preto theo cơ quan hàng không dân dụng quốc gia brazil giữa tháng 1 và tháng 12 năm 2012 passaredo chiếm 0 54% thị phần trong nước về hành khách bay trên mỗi km
|
[
"passaredo",
"linhas",
"aéreas",
"là",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"n",
"ribeirão",
"preto",
"bang",
"são",
"paulo",
"brazil",
"hãng",
"hoạt",
"động",
"trong",
"nội",
"địa",
"brazil",
"cơ",
"sở",
"chính",
"của",
"hãng",
"là",
"sân",
"bay",
"dr",
"leite",
"lopes",
"ribeirão",
"preto",
"theo",
"cơ",
"quan",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"quốc",
"gia",
"brazil",
"giữa",
"tháng",
"1",
"và",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"passaredo",
"chiếm",
"0",
"54%",
"thị",
"phần",
"trong",
"nước",
"về",
"hành",
"khách",
"bay",
"trên",
"mỗi",
"km"
] |
kunzea rosea là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được turcz govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"kunzea",
"rosea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
calliostoma hayamanum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae
|
[
"calliostoma",
"hayamanum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"calliostomatidae"
] |
tradescantia burchii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được d r hunt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"tradescantia",
"burchii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"r",
"hunt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
album đầu tay của ban nhạc tweez được steve albini sản xuất và phát hành qua hãng đĩa của chính họ jennifer hartman records and tapes âm nhạc của tweez được mô tả là sự kết hợp giữa tiếng guitar lộn xộn dòng bass vang rền và tiếng trống mạnh bạo buckler nhanh chóng rời nhóm do không hài lòng với cách sản xuất của albini và được thay thế bằng todd brashear đĩa thu thứ hai của ban nhạc là ep không lời slint gồm cả một phiên bản mới của rhoda trong tweez ep này dù không được ra mắt cho tới tận 1994 cho thấy sự rời bỏ âm thanh của tweez và thể hiện hướng đi mới của ban nhạc sau khi ban nhạc kết thúc tour diễn ngắn quảng bá cho tweez đa số các thành viên vào đại học vào khoảng thời gian này mcmahan và walford bắt đầu cùng nhau sáng tác đĩa nhạc tiếp theo sáu ca khúc mà ban nhạc luyện tập suốt mùa hè 1990 được làm ra slint đến river north records vào tháng 8 năm 1990 để thu âm spiderland khi đó ban nhạc không hề chuẩn bị phần hát hoặc lời nên họ sáng tác chúng trong phòng thu người sản xuất album brian paulson được biết đến có cách thu âm live trong phòng thu với những lần thu tối giản paulson nhớ lại cảm giác thật lạ lúc tôi đang làm spiderland vì tôi nhớ mình chỉ ngồi đó và tôi biết
|
[
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"ban",
"nhạc",
"tweez",
"được",
"steve",
"albini",
"sản",
"xuất",
"và",
"phát",
"hành",
"qua",
"hãng",
"đĩa",
"của",
"chính",
"họ",
"jennifer",
"hartman",
"records",
"and",
"tapes",
"âm",
"nhạc",
"của",
"tweez",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"tiếng",
"guitar",
"lộn",
"xộn",
"dòng",
"bass",
"vang",
"rền",
"và",
"tiếng",
"trống",
"mạnh",
"bạo",
"buckler",
"nhanh",
"chóng",
"rời",
"nhóm",
"do",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"cách",
"sản",
"xuất",
"của",
"albini",
"và",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"todd",
"brashear",
"đĩa",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"ban",
"nhạc",
"là",
"ep",
"không",
"lời",
"slint",
"gồm",
"cả",
"một",
"phiên",
"bản",
"mới",
"của",
"rhoda",
"trong",
"tweez",
"ep",
"này",
"dù",
"không",
"được",
"ra",
"mắt",
"cho",
"tới",
"tận",
"1994",
"cho",
"thấy",
"sự",
"rời",
"bỏ",
"âm",
"thanh",
"của",
"tweez",
"và",
"thể",
"hiện",
"hướng",
"đi",
"mới",
"của",
"ban",
"nhạc",
"sau",
"khi",
"ban",
"nhạc",
"kết",
"thúc",
"tour",
"diễn",
"ngắn",
"quảng",
"bá",
"cho",
"tweez",
"đa",
"số",
"các",
"thành",
"viên",
"vào",
"đại",
"học",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"mcmahan",
"và",
"walford",
"bắt",
"đầu",
"cùng",
"nhau",
"sáng",
"tác",
"đĩa",
"nhạc",
"tiếp",
"theo",
"sáu",
"ca",
"khúc",
"mà",
"ban",
"nhạc",
"luyện",
"tập",
"suốt",
"mùa",
"hè",
"1990",
"được",
"làm",
"ra",
"slint",
"đến",
"river",
"north",
"records",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1990",
"để",
"thu",
"âm",
"spiderland",
"khi",
"đó",
"ban",
"nhạc",
"không",
"hề",
"chuẩn",
"bị",
"phần",
"hát",
"hoặc",
"lời",
"nên",
"họ",
"sáng",
"tác",
"chúng",
"trong",
"phòng",
"thu",
"người",
"sản",
"xuất",
"album",
"brian",
"paulson",
"được",
"biết",
"đến",
"có",
"cách",
"thu",
"âm",
"live",
"trong",
"phòng",
"thu",
"với",
"những",
"lần",
"thu",
"tối",
"giản",
"paulson",
"nhớ",
"lại",
"cảm",
"giác",
"thật",
"lạ",
"lúc",
"tôi",
"đang",
"làm",
"spiderland",
"vì",
"tôi",
"nhớ",
"mình",
"chỉ",
"ngồi",
"đó",
"và",
"tôi",
"biết"
] |
làm 2 tầng hình khối chữ nhật tầng trên rộng 170 cm dài 214 cm cao 27 cm tầng dưới rộng 187 cm dài 310 cm cao 23 cm hương án trước mộ có quy cách tương tự như hương án ở lăng trường cơ của nguyễn hoàng vị chúa nguyễn đầu tiên == tình trạng == trong các lăng mộ của 9 chúa nguyễn lăng trường diên là công trình đã bị xuống cấp trầm trọng nhất theo ghi nhận vào cuối tháng 8 2014 nhiều hạng mục của lăng đã bị đổ nát nhiều đoạn của tường thành đã bị sạt lở nặng nề khuôn viên lăng bị cây cỏ dại xâm lấn
|
[
"làm",
"2",
"tầng",
"hình",
"khối",
"chữ",
"nhật",
"tầng",
"trên",
"rộng",
"170",
"cm",
"dài",
"214",
"cm",
"cao",
"27",
"cm",
"tầng",
"dưới",
"rộng",
"187",
"cm",
"dài",
"310",
"cm",
"cao",
"23",
"cm",
"hương",
"án",
"trước",
"mộ",
"có",
"quy",
"cách",
"tương",
"tự",
"như",
"hương",
"án",
"ở",
"lăng",
"trường",
"cơ",
"của",
"nguyễn",
"hoàng",
"vị",
"chúa",
"nguyễn",
"đầu",
"tiên",
"==",
"tình",
"trạng",
"==",
"trong",
"các",
"lăng",
"mộ",
"của",
"9",
"chúa",
"nguyễn",
"lăng",
"trường",
"diên",
"là",
"công",
"trình",
"đã",
"bị",
"xuống",
"cấp",
"trầm",
"trọng",
"nhất",
"theo",
"ghi",
"nhận",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"8",
"2014",
"nhiều",
"hạng",
"mục",
"của",
"lăng",
"đã",
"bị",
"đổ",
"nát",
"nhiều",
"đoạn",
"của",
"tường",
"thành",
"đã",
"bị",
"sạt",
"lở",
"nặng",
"nề",
"khuôn",
"viên",
"lăng",
"bị",
"cây",
"cỏ",
"dại",
"xâm",
"lấn"
] |
bekdemirler mudurnu bekdemirler là một xã thuộc huyện mudurnu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 360 người
|
[
"bekdemirler",
"mudurnu",
"bekdemirler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mudurnu",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"360",
"người"
] |
helsingør với đại đội số 1 thuộc tiểu đoàn 11 dến thụy điển và 10 phút sau một bộ phận khác của tiểu đoàn 1 cũng lên tàu freja từ helsingør đến helsingborg khi đến helsingborg họ nhận ra rằng thụy điển không bị tấn công họ đã bị tước vũ khí và đưa vào doanh trại tại helsingborg trong khi một số trở về đan mạch một số đã chọn ở lại thụy điển với thái độ hợp tác của các nhà chức trách đan mạch chính quyền chiếm đóng đức tuyên bố rằng đức sẽ tôn trọng chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ cũng như tính trung lập của đan mạch việc chiếm đóng đan mạch đã được tiến hành quá nhanh đến nỗi nhiều người dân đan mạch thức dậy ngày 9 tháng 4 mà không nhận thức được rằng sự chiếm đóng của đức đã trở thành một thực tế === thiệt hại === bộ tư lệnh tối cao đức đã cố gắng để cho cuộc tấn công đan mạch giống như một cuộc xâm chiếm không đổ máu nhằm mục đích tuyên truyền do đó những thiệt hại của đức đã không bao giờ được công bố ở điểm này người đức đã rất thành công khi mà hầu hết cả thế giới đều tin rằng đan mạch đã không hề kháng cự lại cuộc xâm lăng nhưng đến năm 2005 các tài liệu lưu trữ của hãng sản xuất vũ khí disa danish industrial syndicate đã được tiết lộ disa sản xuất
|
[
"helsingør",
"với",
"đại",
"đội",
"số",
"1",
"thuộc",
"tiểu",
"đoàn",
"11",
"dến",
"thụy",
"điển",
"và",
"10",
"phút",
"sau",
"một",
"bộ",
"phận",
"khác",
"của",
"tiểu",
"đoàn",
"1",
"cũng",
"lên",
"tàu",
"freja",
"từ",
"helsingør",
"đến",
"helsingborg",
"khi",
"đến",
"helsingborg",
"họ",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"thụy",
"điển",
"không",
"bị",
"tấn",
"công",
"họ",
"đã",
"bị",
"tước",
"vũ",
"khí",
"và",
"đưa",
"vào",
"doanh",
"trại",
"tại",
"helsingborg",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"trở",
"về",
"đan",
"mạch",
"một",
"số",
"đã",
"chọn",
"ở",
"lại",
"thụy",
"điển",
"với",
"thái",
"độ",
"hợp",
"tác",
"của",
"các",
"nhà",
"chức",
"trách",
"đan",
"mạch",
"chính",
"quyền",
"chiếm",
"đóng",
"đức",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"đức",
"sẽ",
"tôn",
"trọng",
"chủ",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"và",
"toàn",
"vẹn",
"lãnh",
"thổ",
"cũng",
"như",
"tính",
"trung",
"lập",
"của",
"đan",
"mạch",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"đan",
"mạch",
"đã",
"được",
"tiến",
"hành",
"quá",
"nhanh",
"đến",
"nỗi",
"nhiều",
"người",
"dân",
"đan",
"mạch",
"thức",
"dậy",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"mà",
"không",
"nhận",
"thức",
"được",
"rằng",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"đức",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thực",
"tế",
"===",
"thiệt",
"hại",
"===",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"đức",
"đã",
"cố",
"gắng",
"để",
"cho",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"đan",
"mạch",
"giống",
"như",
"một",
"cuộc",
"xâm",
"chiếm",
"không",
"đổ",
"máu",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"tuyên",
"truyền",
"do",
"đó",
"những",
"thiệt",
"hại",
"của",
"đức",
"đã",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"công",
"bố",
"ở",
"điểm",
"này",
"người",
"đức",
"đã",
"rất",
"thành",
"công",
"khi",
"mà",
"hầu",
"hết",
"cả",
"thế",
"giới",
"đều",
"tin",
"rằng",
"đan",
"mạch",
"đã",
"không",
"hề",
"kháng",
"cự",
"lại",
"cuộc",
"xâm",
"lăng",
"nhưng",
"đến",
"năm",
"2005",
"các",
"tài",
"liệu",
"lưu",
"trữ",
"của",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"vũ",
"khí",
"disa",
"danish",
"industrial",
"syndicate",
"đã",
"được",
"tiết",
"lộ",
"disa",
"sản",
"xuất"
] |
dactylicapnos gaoligongshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 publ 2008
|
[
"dactylicapnos",
"gaoligongshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"lidén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007",
"publ",
"2008"
] |
vậy đã thành công ngoài ra như được đề cập bởi bahram kiabi giáo sư sinh thái học tại đại học shahid beheshti hổ siberia không giống hệt về mặt di truyền với hổ ba tư nhưng tương tự một sự khác biệt khác về môi trường sống giữa 2 phân loài hổ siberia và ba tư là yếu tố khí hậu với môi trường sống của hổ ba tư có nhiệt độ cao hơn so với họ hàng của chúng ở siberia và chuyên gia môi trường kambiz bahram soltani cảnh báo rằng việc đưa các loài kỳ lạ vào môi trường sống mới có thể gây ra thiệt hại không thể đảo ngược và không thể biết được vào tháng 12 năm 2010 một trong những con hổ được trao đổi đã chết trong vườn thú eram ở tehran tuy nhiên dự án có những người bảo vệ và iran đã giới thiệu thành công lừa hoang ba tư và hươu maral giới thiệu lại trong tương lai được lên kế hoạch như một phần của dự án xây dựng lại tại công viên pleistocene trong lưu vực sông kolyma ở phía bắc yakutia nga với điều kiện quần thể động vật ăn cỏ đã đạt đến quy mô bảo đảm cho việc giới thiệu các loài săn mồi lớn === trong điều kiện nuôi nhốt === những con mèo lớn đặc biệt và mạnh mẽ là một kiểu triển lãm nổi tiếng của các vườn thú hổ siberia được nhân giống dưới sự bảo trợ của
|
[
"vậy",
"đã",
"thành",
"công",
"ngoài",
"ra",
"như",
"được",
"đề",
"cập",
"bởi",
"bahram",
"kiabi",
"giáo",
"sư",
"sinh",
"thái",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"shahid",
"beheshti",
"hổ",
"siberia",
"không",
"giống",
"hệt",
"về",
"mặt",
"di",
"truyền",
"với",
"hổ",
"ba",
"tư",
"nhưng",
"tương",
"tự",
"một",
"sự",
"khác",
"biệt",
"khác",
"về",
"môi",
"trường",
"sống",
"giữa",
"2",
"phân",
"loài",
"hổ",
"siberia",
"và",
"ba",
"tư",
"là",
"yếu",
"tố",
"khí",
"hậu",
"với",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"hổ",
"ba",
"tư",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"họ",
"hàng",
"của",
"chúng",
"ở",
"siberia",
"và",
"chuyên",
"gia",
"môi",
"trường",
"kambiz",
"bahram",
"soltani",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"việc",
"đưa",
"các",
"loài",
"kỳ",
"lạ",
"vào",
"môi",
"trường",
"sống",
"mới",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"không",
"thể",
"đảo",
"ngược",
"và",
"không",
"thể",
"biết",
"được",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"một",
"trong",
"những",
"con",
"hổ",
"được",
"trao",
"đổi",
"đã",
"chết",
"trong",
"vườn",
"thú",
"eram",
"ở",
"tehran",
"tuy",
"nhiên",
"dự",
"án",
"có",
"những",
"người",
"bảo",
"vệ",
"và",
"iran",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"thành",
"công",
"lừa",
"hoang",
"ba",
"tư",
"và",
"hươu",
"maral",
"giới",
"thiệu",
"lại",
"trong",
"tương",
"lai",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"lại",
"tại",
"công",
"viên",
"pleistocene",
"trong",
"lưu",
"vực",
"sông",
"kolyma",
"ở",
"phía",
"bắc",
"yakutia",
"nga",
"với",
"điều",
"kiện",
"quần",
"thể",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"đã",
"đạt",
"đến",
"quy",
"mô",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"các",
"loài",
"săn",
"mồi",
"lớn",
"===",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nuôi",
"nhốt",
"===",
"những",
"con",
"mèo",
"lớn",
"đặc",
"biệt",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"là",
"một",
"kiểu",
"triển",
"lãm",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"các",
"vườn",
"thú",
"hổ",
"siberia",
"được",
"nhân",
"giống",
"dưới",
"sự",
"bảo",
"trợ",
"của"
] |
về lãnh thổ === thụy điển ngoài việc được một khoản bồi thường chiến tranh là 5 triệu thaler đã được cả vorpommern bên cạnh đảo rügen và các cửa sông oder cũng như bờ bên phải sông oder ngoài ra còn được thành phố wismar của công quốc mecklenburg cùng lãnh thổ nhà thờ bremen và verden bayern blieb im besitz der oberpfalz und der kurwürde die rheinpfalz mit der neu geschaffenen achten kurwürde und dem erzschatzmeisteramt wurde dem sohn des geächteten friedrich v karl ludwig zurückgegeben causa palatina tuyển hầu tước brandenburg được phần còn lại của pommern và được bồi thường cho vorpommern lãnh thổ nhà thờ magdeburg halberstadt minden và cammin công tước adolf friedrich của mecklenburg-schwerin nhận được lãnh thổ nhà thờ schwerin và ratzeburg thay thế cho wismar đã giao cho thụy điển bayern vẫn thuộc sở hữu của oberpfalz và chức tuyển hầu rheinpfalz với chức tuyển hầu thứ tám mới được tạo ra và chức tổng thủ quỹ được trả về cho là con trai của friedrich v karl ludwig
|
[
"về",
"lãnh",
"thổ",
"===",
"thụy",
"điển",
"ngoài",
"việc",
"được",
"một",
"khoản",
"bồi",
"thường",
"chiến",
"tranh",
"là",
"5",
"triệu",
"thaler",
"đã",
"được",
"cả",
"vorpommern",
"bên",
"cạnh",
"đảo",
"rügen",
"và",
"các",
"cửa",
"sông",
"oder",
"cũng",
"như",
"bờ",
"bên",
"phải",
"sông",
"oder",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"được",
"thành",
"phố",
"wismar",
"của",
"công",
"quốc",
"mecklenburg",
"cùng",
"lãnh",
"thổ",
"nhà",
"thờ",
"bremen",
"và",
"verden",
"bayern",
"blieb",
"im",
"besitz",
"der",
"oberpfalz",
"und",
"der",
"kurwürde",
"die",
"rheinpfalz",
"mit",
"der",
"neu",
"geschaffenen",
"achten",
"kurwürde",
"und",
"dem",
"erzschatzmeisteramt",
"wurde",
"dem",
"sohn",
"des",
"geächteten",
"friedrich",
"v",
"karl",
"ludwig",
"zurückgegeben",
"causa",
"palatina",
"tuyển",
"hầu",
"tước",
"brandenburg",
"được",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"pommern",
"và",
"được",
"bồi",
"thường",
"cho",
"vorpommern",
"lãnh",
"thổ",
"nhà",
"thờ",
"magdeburg",
"halberstadt",
"minden",
"và",
"cammin",
"công",
"tước",
"adolf",
"friedrich",
"của",
"mecklenburg-schwerin",
"nhận",
"được",
"lãnh",
"thổ",
"nhà",
"thờ",
"schwerin",
"và",
"ratzeburg",
"thay",
"thế",
"cho",
"wismar",
"đã",
"giao",
"cho",
"thụy",
"điển",
"bayern",
"vẫn",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"oberpfalz",
"và",
"chức",
"tuyển",
"hầu",
"rheinpfalz",
"với",
"chức",
"tuyển",
"hầu",
"thứ",
"tám",
"mới",
"được",
"tạo",
"ra",
"và",
"chức",
"tổng",
"thủ",
"quỹ",
"được",
"trả",
"về",
"cho",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"friedrich",
"v",
"karl",
"ludwig"
] |
người neanderthal gù lưng man rợ cầm chày trở nên phổ biến trong văn hóa đại chúng chẳng hạn như mô tả trong các tác phẩm the quest for fire 1911 của j -h rosny aîné và the grisly folk 1927 của h g wells năm 1911 nhà nhân học người scotland arthur keith tái tạo mẫu la chapelle-aux-saints 1 là tổ tiên trực hệ của người hiện đại ngồi cạnh đống lửa sản xuất công cụ đeo vòng cổ và có tư thế giống con người hơn nhưng giới khoa học lại chẳng mấy tán thành học thuyết của ông keith sau đó từ bỏ luận án của mình vào năm 1915 giữa thế kỷ 20 sau khi trò bịp người piltdown bị phơi bày kèm với sự tái kiểm định mẫu la chapelle-aux-saints 1 mẫu này thực chất mắc chứng thoái hóa khớp khiến cột sống bị gù xuống và nhiều khám phá mới cộng đồng khoa học bắt tay tái xây dựng bức tranh về người neanderthal những ý tưởng như hành vi trí thông minh và văn hóa của người neanderthal bắt đầu được thảo luận và hình ảnh giống người hơn của họ bắt đầu xuất hiện năm 1939 nhà nhân học người mỹ carleton coon phục dựng người neanderthal mặc quần áo công sở hiện đại nhằm nhấn mạnh rằng họ và người hiện đại không khác nhau là mấy cuốn tiểu thuyết the inheritors năm 1955 của william golding mô tả người neanderthal có cảm xúc và văn minh hơn nhiều
|
[
"người",
"neanderthal",
"gù",
"lưng",
"man",
"rợ",
"cầm",
"chày",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"mô",
"tả",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"the",
"quest",
"for",
"fire",
"1911",
"của",
"j",
"-h",
"rosny",
"aîné",
"và",
"the",
"grisly",
"folk",
"1927",
"của",
"h",
"g",
"wells",
"năm",
"1911",
"nhà",
"nhân",
"học",
"người",
"scotland",
"arthur",
"keith",
"tái",
"tạo",
"mẫu",
"la",
"chapelle-aux-saints",
"1",
"là",
"tổ",
"tiên",
"trực",
"hệ",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"ngồi",
"cạnh",
"đống",
"lửa",
"sản",
"xuất",
"công",
"cụ",
"đeo",
"vòng",
"cổ",
"và",
"có",
"tư",
"thế",
"giống",
"con",
"người",
"hơn",
"nhưng",
"giới",
"khoa",
"học",
"lại",
"chẳng",
"mấy",
"tán",
"thành",
"học",
"thuyết",
"của",
"ông",
"keith",
"sau",
"đó",
"từ",
"bỏ",
"luận",
"án",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1915",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"20",
"sau",
"khi",
"trò",
"bịp",
"người",
"piltdown",
"bị",
"phơi",
"bày",
"kèm",
"với",
"sự",
"tái",
"kiểm",
"định",
"mẫu",
"la",
"chapelle-aux-saints",
"1",
"mẫu",
"này",
"thực",
"chất",
"mắc",
"chứng",
"thoái",
"hóa",
"khớp",
"khiến",
"cột",
"sống",
"bị",
"gù",
"xuống",
"và",
"nhiều",
"khám",
"phá",
"mới",
"cộng",
"đồng",
"khoa",
"học",
"bắt",
"tay",
"tái",
"xây",
"dựng",
"bức",
"tranh",
"về",
"người",
"neanderthal",
"những",
"ý",
"tưởng",
"như",
"hành",
"vi",
"trí",
"thông",
"minh",
"và",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"neanderthal",
"bắt",
"đầu",
"được",
"thảo",
"luận",
"và",
"hình",
"ảnh",
"giống",
"người",
"hơn",
"của",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"năm",
"1939",
"nhà",
"nhân",
"học",
"người",
"mỹ",
"carleton",
"coon",
"phục",
"dựng",
"người",
"neanderthal",
"mặc",
"quần",
"áo",
"công",
"sở",
"hiện",
"đại",
"nhằm",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"họ",
"và",
"người",
"hiện",
"đại",
"không",
"khác",
"nhau",
"là",
"mấy",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"the",
"inheritors",
"năm",
"1955",
"của",
"william",
"golding",
"mô",
"tả",
"người",
"neanderthal",
"có",
"cảm",
"xúc",
"và",
"văn",
"minh",
"hơn",
"nhiều"
] |
elaphoglossum doanense là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được l d gómez mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"elaphoglossum",
"doanense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"d",
"gómez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
quan trọng trong quá trình hoàn thành được mục tiêu này là một phi công trinh sát với chiếc escadrille ms26 garros đã viếng thăm morane-saulnier works vào tháng 12 năm 1914 thiết bị kim loại hình nêm làm chệnh hướng gắn vào cánh quạt mà saulnier tạo ra đã được đưa ra bởi garros cuối cùng ông đã có một cài đặt hoàn toàn khả thi được trang bị cho máy bay morane-saulnier l của ông garros được ghi nhận là người đầu tiên bắn hạ một chiếc máy bay bằng máy bay chiến đấu xuyên qua một cánh quạt máy kéo tractor profeller vào ngày 1 tháng 4 năm 1915 sau đó thêm hai chiến thắng nữa trước máy bay của đức vào ngày 15 và 18 tháng 4 năm 1915 ngày 18 tháng 4 năm 1915 hoặc do ống dẫn nhiên liệu máy bay của garros bị tắc hay bởi các nguyên nhân khác máy bay của ông bị bắn rơi bởi hỏa lực mặt đất và ông buộc phải lượn để hạ cánh ở tiền tuyến phía đức garros đã thất bại trong việc tiêu diệt hắn máy bay của mình hoàn toàn trước khi bị bắt làm tù binh đáng kể nhất khẩu súng và cánh quạt bọc thép vẫn còn nguyên vẹn đã có câu chuyện đồn nói rằng sau khi kiểm tra máy bay các kỹ sư người đức được dẫn dắt bởi fokker đã thiết kế ra hệ thống hãm một cách hoàn thiện thật ra hệ thống của fokker
|
[
"quan",
"trọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"hoàn",
"thành",
"được",
"mục",
"tiêu",
"này",
"là",
"một",
"phi",
"công",
"trinh",
"sát",
"với",
"chiếc",
"escadrille",
"ms26",
"garros",
"đã",
"viếng",
"thăm",
"morane-saulnier",
"works",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1914",
"thiết",
"bị",
"kim",
"loại",
"hình",
"nêm",
"làm",
"chệnh",
"hướng",
"gắn",
"vào",
"cánh",
"quạt",
"mà",
"saulnier",
"tạo",
"ra",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"garros",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"đã",
"có",
"một",
"cài",
"đặt",
"hoàn",
"toàn",
"khả",
"thi",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"máy",
"bay",
"morane-saulnier",
"l",
"của",
"ông",
"garros",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"bắn",
"hạ",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"bằng",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"xuyên",
"qua",
"một",
"cánh",
"quạt",
"máy",
"kéo",
"tractor",
"profeller",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1915",
"sau",
"đó",
"thêm",
"hai",
"chiến",
"thắng",
"nữa",
"trước",
"máy",
"bay",
"của",
"đức",
"vào",
"ngày",
"15",
"và",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1915",
"ngày",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1915",
"hoặc",
"do",
"ống",
"dẫn",
"nhiên",
"liệu",
"máy",
"bay",
"của",
"garros",
"bị",
"tắc",
"hay",
"bởi",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"máy",
"bay",
"của",
"ông",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"bởi",
"hỏa",
"lực",
"mặt",
"đất",
"và",
"ông",
"buộc",
"phải",
"lượn",
"để",
"hạ",
"cánh",
"ở",
"tiền",
"tuyến",
"phía",
"đức",
"garros",
"đã",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"hắn",
"máy",
"bay",
"của",
"mình",
"hoàn",
"toàn",
"trước",
"khi",
"bị",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"đáng",
"kể",
"nhất",
"khẩu",
"súng",
"và",
"cánh",
"quạt",
"bọc",
"thép",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"đã",
"có",
"câu",
"chuyện",
"đồn",
"nói",
"rằng",
"sau",
"khi",
"kiểm",
"tra",
"máy",
"bay",
"các",
"kỹ",
"sư",
"người",
"đức",
"được",
"dẫn",
"dắt",
"bởi",
"fokker",
"đã",
"thiết",
"kế",
"ra",
"hệ",
"thống",
"hãm",
"một",
"cách",
"hoàn",
"thiện",
"thật",
"ra",
"hệ",
"thống",
"của",
"fokker"
] |
roupala pallida là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"roupala",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
và đủ chắc chắn để đánh nhau ngoài biển khơi điểm khác biệt giữa một tàu chiến tấn công bờ biển và một tàu chiến tuần tiễu biển khơi trở nên mờ nhạt với sự ra đời của lớp admiral được đặt hàng vào năm 1880 những con tàu này phản ảnh sự phát triển trong thiết kế tàu bọc sắt được bảo vệ bằng vỏ giáp ghép phối hợp sắt và thép hơn là sắt rèn được trang bị pháo nạp đạn bằng khóa nòng có kích cỡ từ 305 mm đến 413 mm 12 16 ¼ inch lớp admiral tiếp nối xu hướng của tàu chiến bọc sắt trang bị vũ khí khổng lồ các khẩu pháo được đặt trên các bệ pháo mở không che chắn để tiết kiệm trọng lượng một số sử gia xem những con tàu này là những bước cần thiết tiến đến kiểu thiết giáp hạm tiền-dreadnought trong khi số khác lại có kiểu thiết kế lẫn lộn không thành công lớp royal sovereign tiếp theo sau vào năm 1889 giữ lại các bệ pháo mở nhưng được trang bị đồng nhất cỡ pháo bl 343 mm 13 5 inch chúng cũng lớn hơn đáng kể với trọng lượng rẽ nước lên đến 14 000 tấn và nhanh hơn admiral nhờ có kiểu động cơ hơi nước ba buồng bành trướng một điểm khác không kém phần quan trọng royal sovereign có phần nổi trên mặt nước lớn hơn và là một thiết giáp hạm có khả năng hoạt động ngoài biển khơi
|
[
"và",
"đủ",
"chắc",
"chắn",
"để",
"đánh",
"nhau",
"ngoài",
"biển",
"khơi",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"một",
"tàu",
"chiến",
"tấn",
"công",
"bờ",
"biển",
"và",
"một",
"tàu",
"chiến",
"tuần",
"tiễu",
"biển",
"khơi",
"trở",
"nên",
"mờ",
"nhạt",
"với",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"lớp",
"admiral",
"được",
"đặt",
"hàng",
"vào",
"năm",
"1880",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"phản",
"ảnh",
"sự",
"phát",
"triển",
"trong",
"thiết",
"kế",
"tàu",
"bọc",
"sắt",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"vỏ",
"giáp",
"ghép",
"phối",
"hợp",
"sắt",
"và",
"thép",
"hơn",
"là",
"sắt",
"rèn",
"được",
"trang",
"bị",
"pháo",
"nạp",
"đạn",
"bằng",
"khóa",
"nòng",
"có",
"kích",
"cỡ",
"từ",
"305",
"mm",
"đến",
"413",
"mm",
"12",
"16",
"¼",
"inch",
"lớp",
"admiral",
"tiếp",
"nối",
"xu",
"hướng",
"của",
"tàu",
"chiến",
"bọc",
"sắt",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"khổng",
"lồ",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"đặt",
"trên",
"các",
"bệ",
"pháo",
"mở",
"không",
"che",
"chắn",
"để",
"tiết",
"kiệm",
"trọng",
"lượng",
"một",
"số",
"sử",
"gia",
"xem",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"là",
"những",
"bước",
"cần",
"thiết",
"tiến",
"đến",
"kiểu",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"tiền-dreadnought",
"trong",
"khi",
"số",
"khác",
"lại",
"có",
"kiểu",
"thiết",
"kế",
"lẫn",
"lộn",
"không",
"thành",
"công",
"lớp",
"royal",
"sovereign",
"tiếp",
"theo",
"sau",
"vào",
"năm",
"1889",
"giữ",
"lại",
"các",
"bệ",
"pháo",
"mở",
"nhưng",
"được",
"trang",
"bị",
"đồng",
"nhất",
"cỡ",
"pháo",
"bl",
"343",
"mm",
"13",
"5",
"inch",
"chúng",
"cũng",
"lớn",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"với",
"trọng",
"lượng",
"rẽ",
"nước",
"lên",
"đến",
"14",
"000",
"tấn",
"và",
"nhanh",
"hơn",
"admiral",
"nhờ",
"có",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"hơi",
"nước",
"ba",
"buồng",
"bành",
"trướng",
"một",
"điểm",
"khác",
"không",
"kém",
"phần",
"quan",
"trọng",
"royal",
"sovereign",
"có",
"phần",
"nổi",
"trên",
"mặt",
"nước",
"lớn",
"hơn",
"và",
"là",
"một",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"có",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"biển",
"khơi"
] |
chợ bắc hà là phiên chợ vùng cao nổi tiếng họp vào các ngày chủ nhật phiên chợ bắc hà lớn nhất nhì vùng cao biên giới có một chợ ngưa thu hút hàng trăm con ngựa mỗi phiên người mông xuống đây mua ngựa để thay cho máy cày xe máy các loại ngựa ở đầy thường là giống của việt nam hình dáng thon nhỏ và có sẵn bộ yên để thồ hàng trong chợ ngựa bắc hà người mua lặng lẽ thong thả kiên nhẫn còn những chú ngựa non hí liên hồi thi thoảng chạy nhồng lên khi về tay chủ mới khi tới chợ các chủ ngựa thường cột ngựa vào tường rào để đi dạo một vòng trong chợ rồi mới đưa ngựa vào tham gia mua bán khách hàng đáng chú ý nhất tại chợ là những lái buôn từ thành phố lên đây người mông mua ngựa rất kiên nhẫn họ âm thầm lặng lẽ đi vòng quanh chợ để chọn họ có thể đi vài phiên cả tháng trời mới mua được con ngựa tốt vừa với túi tiền của mình người mông mua ngựa thường xem răng đoán tuổi chọn dáng trường mông nở thông thường ngựa sẽ được xác định bán để thịt hay thồ hàng ngựa thồ không tính trọng lượng giá cả tùy vào hình dáng và tuổi ngựa chỉ những con ngựa dáng xấu không có khả năng làm ngựa thồ người ta mới bán để thịt loại này sẽ dựa vào trọng
|
[
"chợ",
"bắc",
"hà",
"là",
"phiên",
"chợ",
"vùng",
"cao",
"nổi",
"tiếng",
"họp",
"vào",
"các",
"ngày",
"chủ",
"nhật",
"phiên",
"chợ",
"bắc",
"hà",
"lớn",
"nhất",
"nhì",
"vùng",
"cao",
"biên",
"giới",
"có",
"một",
"chợ",
"ngưa",
"thu",
"hút",
"hàng",
"trăm",
"con",
"ngựa",
"mỗi",
"phiên",
"người",
"mông",
"xuống",
"đây",
"mua",
"ngựa",
"để",
"thay",
"cho",
"máy",
"cày",
"xe",
"máy",
"các",
"loại",
"ngựa",
"ở",
"đầy",
"thường",
"là",
"giống",
"của",
"việt",
"nam",
"hình",
"dáng",
"thon",
"nhỏ",
"và",
"có",
"sẵn",
"bộ",
"yên",
"để",
"thồ",
"hàng",
"trong",
"chợ",
"ngựa",
"bắc",
"hà",
"người",
"mua",
"lặng",
"lẽ",
"thong",
"thả",
"kiên",
"nhẫn",
"còn",
"những",
"chú",
"ngựa",
"non",
"hí",
"liên",
"hồi",
"thi",
"thoảng",
"chạy",
"nhồng",
"lên",
"khi",
"về",
"tay",
"chủ",
"mới",
"khi",
"tới",
"chợ",
"các",
"chủ",
"ngựa",
"thường",
"cột",
"ngựa",
"vào",
"tường",
"rào",
"để",
"đi",
"dạo",
"một",
"vòng",
"trong",
"chợ",
"rồi",
"mới",
"đưa",
"ngựa",
"vào",
"tham",
"gia",
"mua",
"bán",
"khách",
"hàng",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"tại",
"chợ",
"là",
"những",
"lái",
"buôn",
"từ",
"thành",
"phố",
"lên",
"đây",
"người",
"mông",
"mua",
"ngựa",
"rất",
"kiên",
"nhẫn",
"họ",
"âm",
"thầm",
"lặng",
"lẽ",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"chợ",
"để",
"chọn",
"họ",
"có",
"thể",
"đi",
"vài",
"phiên",
"cả",
"tháng",
"trời",
"mới",
"mua",
"được",
"con",
"ngựa",
"tốt",
"vừa",
"với",
"túi",
"tiền",
"của",
"mình",
"người",
"mông",
"mua",
"ngựa",
"thường",
"xem",
"răng",
"đoán",
"tuổi",
"chọn",
"dáng",
"trường",
"mông",
"nở",
"thông",
"thường",
"ngựa",
"sẽ",
"được",
"xác",
"định",
"bán",
"để",
"thịt",
"hay",
"thồ",
"hàng",
"ngựa",
"thồ",
"không",
"tính",
"trọng",
"lượng",
"giá",
"cả",
"tùy",
"vào",
"hình",
"dáng",
"và",
"tuổi",
"ngựa",
"chỉ",
"những",
"con",
"ngựa",
"dáng",
"xấu",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"làm",
"ngựa",
"thồ",
"người",
"ta",
"mới",
"bán",
"để",
"thịt",
"loại",
"này",
"sẽ",
"dựa",
"vào",
"trọng"
] |
ngày brad tom và joey chơi trốn tìm hoặc lái xe đi loanh quanh ban nhạc là một dòng sông và album là một xô nước lấy ra từ đó album là những khoảnh khắc trong cuộc đời ban nhạc draw the line không có sự hợp sức vì lúc đó chúng tôi không phải là một đội hình thống nhất thứ duy nhất kết nối chúng tôi lại với nhau là headphone chúng tôi là những con nghiện tập tành chơi nhạc chứ không phải là những nhạc sĩ tập tành chơi ma tuý joe perry mùa hè 1977 album làm chưa xong nhưng ban nhạc đã lại ra phố đi tour quanh các svđ ở mĩ và tham gia những festival mùa hè lớn ở bỉ và đức chuyến lưu diễn thật sự tồi tệ trận chiến giữa các thành viên không có hồi kết steven uống rượu và bất tỉnh trên sân khấu lối sống vô độ của 1 ban nhạc rock đã khiến aerosmith sa sút làm tắt ngúm ngọn lửa đã từng đưa họ lên đỉnh vinh quang tôi bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc những gì mình đang làm tôi thực sự muốn về nhà joey kramer chuyến lưu diễn của ban nhạc kết thúc tại philadenphia spectrum khi có người ném lựu đạn m-80 lên sân khấu khiến joe đứt động mạch tay và steven bị bỏng giác mạc kể từ lúc joe và steven bị thương khi biểu diễn ban nhạc quay trở lại studio ở manhatta để tiếp tục
|
[
"ngày",
"brad",
"tom",
"và",
"joey",
"chơi",
"trốn",
"tìm",
"hoặc",
"lái",
"xe",
"đi",
"loanh",
"quanh",
"ban",
"nhạc",
"là",
"một",
"dòng",
"sông",
"và",
"album",
"là",
"một",
"xô",
"nước",
"lấy",
"ra",
"từ",
"đó",
"album",
"là",
"những",
"khoảnh",
"khắc",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"ban",
"nhạc",
"draw",
"the",
"line",
"không",
"có",
"sự",
"hợp",
"sức",
"vì",
"lúc",
"đó",
"chúng",
"tôi",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"đội",
"hình",
"thống",
"nhất",
"thứ",
"duy",
"nhất",
"kết",
"nối",
"chúng",
"tôi",
"lại",
"với",
"nhau",
"là",
"headphone",
"chúng",
"tôi",
"là",
"những",
"con",
"nghiện",
"tập",
"tành",
"chơi",
"nhạc",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"những",
"nhạc",
"sĩ",
"tập",
"tành",
"chơi",
"ma",
"tuý",
"joe",
"perry",
"mùa",
"hè",
"1977",
"album",
"làm",
"chưa",
"xong",
"nhưng",
"ban",
"nhạc",
"đã",
"lại",
"ra",
"phố",
"đi",
"tour",
"quanh",
"các",
"svđ",
"ở",
"mĩ",
"và",
"tham",
"gia",
"những",
"festival",
"mùa",
"hè",
"lớn",
"ở",
"bỉ",
"và",
"đức",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thật",
"sự",
"tồi",
"tệ",
"trận",
"chiến",
"giữa",
"các",
"thành",
"viên",
"không",
"có",
"hồi",
"kết",
"steven",
"uống",
"rượu",
"và",
"bất",
"tỉnh",
"trên",
"sân",
"khấu",
"lối",
"sống",
"vô",
"độ",
"của",
"1",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"đã",
"khiến",
"aerosmith",
"sa",
"sút",
"làm",
"tắt",
"ngúm",
"ngọn",
"lửa",
"đã",
"từng",
"đưa",
"họ",
"lên",
"đỉnh",
"vinh",
"quang",
"tôi",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"nghĩ",
"nghiêm",
"túc",
"những",
"gì",
"mình",
"đang",
"làm",
"tôi",
"thực",
"sự",
"muốn",
"về",
"nhà",
"joey",
"kramer",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"của",
"ban",
"nhạc",
"kết",
"thúc",
"tại",
"philadenphia",
"spectrum",
"khi",
"có",
"người",
"ném",
"lựu",
"đạn",
"m-80",
"lên",
"sân",
"khấu",
"khiến",
"joe",
"đứt",
"động",
"mạch",
"tay",
"và",
"steven",
"bị",
"bỏng",
"giác",
"mạc",
"kể",
"từ",
"lúc",
"joe",
"và",
"steven",
"bị",
"thương",
"khi",
"biểu",
"diễn",
"ban",
"nhạc",
"quay",
"trở",
"lại",
"studio",
"ở",
"manhatta",
"để",
"tiếp",
"tục"
] |
durgapur là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố municipal corporation của quận barddhaman thuộc bang tây bengal ấn độ == địa lý == durgapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 65 mét 213 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ durgapur có dân số 492 996 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% durgapur có tỷ lệ 75% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81% và tỷ lệ cho phái nữ là 69% tại durgapur 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"durgapur",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"municipal",
"corporation",
"của",
"quận",
"barddhaman",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"durgapur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"65",
"mét",
"213",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"durgapur",
"có",
"dân",
"số",
"492",
"996",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"durgapur",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"75%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"81%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"69%",
"tại",
"durgapur",
"10%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
quân 16 đức đánh chiếm khu vực kholm ở phía bắc quân đoàn cơ giới 39 đức đánh chiếm khu vực shlisselburg chia cắt leningrad với lãnh thổ liên xô ngày 8 tháng 9 năm 1941 tập đoàn quân 18 đức và cụm quân đông nam phần lan bắt đầu phong tỏa leningrad quân đội và người dân liên xô bắt đầu cuộc chiến chống phong tỏa leningrad == tình huống mặt trận == sau khi đánh lui cuộc phản công của tập đoàn quân 11 liên xô tại khu vực phía bắc sông shelon cụm tập đoàn quân bắc đức tiếp tục tập trung lực lượng tấn công trên hướng bắc hồ ilmen để mở đường tiến đến leningrad trong các ngày 9 và 10 tháng 8 quân đoàn xe tăng 41 và quân đoàn xe tăng 56 đức chuyển hướng lên phía bắc hồ ilmen và mở các đòn tấn công mới trên toàn tuyến phòng thủ luga mà trọng tâm là các cụm cứ điểm kingisepp luga và shimsk chiến tuyến của quân đức ở phía nam hồ ilmen được giao cho quân đoàn bộ binh 10 thuộc tập đoàn quân 16 trấn giữ do các cụm quân liên xô ở phía bắc hồ ilmen đang trong trạng thái phòng ngự quân đội liên xô vẫn không từ bỏ ý định kéo tập đoàn quân xe tăng 4 đức phải lùi lại bằng cách đánh vào phía sau các quân đoàn đức đang tấn công trên hướng luga giảm bớt sức ép cho tuyến phòng thủ
|
[
"quân",
"16",
"đức",
"đánh",
"chiếm",
"khu",
"vực",
"kholm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"quân",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"39",
"đức",
"đánh",
"chiếm",
"khu",
"vực",
"shlisselburg",
"chia",
"cắt",
"leningrad",
"với",
"lãnh",
"thổ",
"liên",
"xô",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"18",
"đức",
"và",
"cụm",
"quân",
"đông",
"nam",
"phần",
"lan",
"bắt",
"đầu",
"phong",
"tỏa",
"leningrad",
"quân",
"đội",
"và",
"người",
"dân",
"liên",
"xô",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"phong",
"tỏa",
"leningrad",
"==",
"tình",
"huống",
"mặt",
"trận",
"==",
"sau",
"khi",
"đánh",
"lui",
"cuộc",
"phản",
"công",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"11",
"liên",
"xô",
"tại",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"sông",
"shelon",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"đức",
"tiếp",
"tục",
"tập",
"trung",
"lực",
"lượng",
"tấn",
"công",
"trên",
"hướng",
"bắc",
"hồ",
"ilmen",
"để",
"mở",
"đường",
"tiến",
"đến",
"leningrad",
"trong",
"các",
"ngày",
"9",
"và",
"10",
"tháng",
"8",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"41",
"và",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"56",
"đức",
"chuyển",
"hướng",
"lên",
"phía",
"bắc",
"hồ",
"ilmen",
"và",
"mở",
"các",
"đòn",
"tấn",
"công",
"mới",
"trên",
"toàn",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"luga",
"mà",
"trọng",
"tâm",
"là",
"các",
"cụm",
"cứ",
"điểm",
"kingisepp",
"luga",
"và",
"shimsk",
"chiến",
"tuyến",
"của",
"quân",
"đức",
"ở",
"phía",
"nam",
"hồ",
"ilmen",
"được",
"giao",
"cho",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"10",
"thuộc",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"16",
"trấn",
"giữ",
"do",
"các",
"cụm",
"quân",
"liên",
"xô",
"ở",
"phía",
"bắc",
"hồ",
"ilmen",
"đang",
"trong",
"trạng",
"thái",
"phòng",
"ngự",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"vẫn",
"không",
"từ",
"bỏ",
"ý",
"định",
"kéo",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"4",
"đức",
"phải",
"lùi",
"lại",
"bằng",
"cách",
"đánh",
"vào",
"phía",
"sau",
"các",
"quân",
"đoàn",
"đức",
"đang",
"tấn",
"công",
"trên",
"hướng",
"luga",
"giảm",
"bớt",
"sức",
"ép",
"cho",
"tuyến",
"phòng",
"thủ"
] |
saint-julien-de-gras-capou == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège
|
[
"saint-julien-de-gras-capou",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ariège"
] |
khoảng cách hoạt động của xe tốc độ của t–34 cũng là một lợi thế chính yếu so với các xe tăng đức tốc độ tối đa trung bình của các xe tăng đức là 25 dặm khoảng 40 km giờ trong khi tốc độ tối đa của t–34 là 32 dặm khoảng 50 km giờ vỏ thép nghiêng cũng giúp cho t–34 có được sự bảo vệ tốt chống lại đạn pháo đức thiết kế này hiệu quả đến nỗi đức đã sao chép lại để áp dụng trên loại xe tăng panther con báo và tiger ii vua cọp ưu điểm lớn nhất của xe t-34 chính là thiết kế rất dễ sản xuất của nó liên xô có thể chịu đựng được mức tổn thất lớn của t-34 trên chiến trường vì hệ thống nhà máy của họ cho phép sản xuất rất nhanh hàng nghìn chiếc khác trong khi xe tăng của đức đòi hỏi nhiều giờ công lao động chi phí và thợ lành nghề để chế tạo xe t-34 có thể được chế tạo với các thiết bị đơn giản và thợ cơ khí bậc trung các nhà máy t-34 nằm sâu sau dãy ural nơi không bị ảnh hưởng của các cuộc ném bom của không quân đức và có thể tăng công suất sản xuất hỗ trợ cho nhau để bù cho số bị thiếu hụt khi một nhà máy gặp vấn đề với cùng một chi phí phía đức sản xuất được 1 xe tăng tiger thì phía liên xô có thể
|
[
"khoảng",
"cách",
"hoạt",
"động",
"của",
"xe",
"tốc",
"độ",
"của",
"t–34",
"cũng",
"là",
"một",
"lợi",
"thế",
"chính",
"yếu",
"so",
"với",
"các",
"xe",
"tăng",
"đức",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"trung",
"bình",
"của",
"các",
"xe",
"tăng",
"đức",
"là",
"25",
"dặm",
"khoảng",
"40",
"km",
"giờ",
"trong",
"khi",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"của",
"t–34",
"là",
"32",
"dặm",
"khoảng",
"50",
"km",
"giờ",
"vỏ",
"thép",
"nghiêng",
"cũng",
"giúp",
"cho",
"t–34",
"có",
"được",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"tốt",
"chống",
"lại",
"đạn",
"pháo",
"đức",
"thiết",
"kế",
"này",
"hiệu",
"quả",
"đến",
"nỗi",
"đức",
"đã",
"sao",
"chép",
"lại",
"để",
"áp",
"dụng",
"trên",
"loại",
"xe",
"tăng",
"panther",
"con",
"báo",
"và",
"tiger",
"ii",
"vua",
"cọp",
"ưu",
"điểm",
"lớn",
"nhất",
"của",
"xe",
"t-34",
"chính",
"là",
"thiết",
"kế",
"rất",
"dễ",
"sản",
"xuất",
"của",
"nó",
"liên",
"xô",
"có",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"được",
"mức",
"tổn",
"thất",
"lớn",
"của",
"t-34",
"trên",
"chiến",
"trường",
"vì",
"hệ",
"thống",
"nhà",
"máy",
"của",
"họ",
"cho",
"phép",
"sản",
"xuất",
"rất",
"nhanh",
"hàng",
"nghìn",
"chiếc",
"khác",
"trong",
"khi",
"xe",
"tăng",
"của",
"đức",
"đòi",
"hỏi",
"nhiều",
"giờ",
"công",
"lao",
"động",
"chi",
"phí",
"và",
"thợ",
"lành",
"nghề",
"để",
"chế",
"tạo",
"xe",
"t-34",
"có",
"thể",
"được",
"chế",
"tạo",
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"đơn",
"giản",
"và",
"thợ",
"cơ",
"khí",
"bậc",
"trung",
"các",
"nhà",
"máy",
"t-34",
"nằm",
"sâu",
"sau",
"dãy",
"ural",
"nơi",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"cuộc",
"ném",
"bom",
"của",
"không",
"quân",
"đức",
"và",
"có",
"thể",
"tăng",
"công",
"suất",
"sản",
"xuất",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"nhau",
"để",
"bù",
"cho",
"số",
"bị",
"thiếu",
"hụt",
"khi",
"một",
"nhà",
"máy",
"gặp",
"vấn",
"đề",
"với",
"cùng",
"một",
"chi",
"phí",
"phía",
"đức",
"sản",
"xuất",
"được",
"1",
"xe",
"tăng",
"tiger",
"thì",
"phía",
"liên",
"xô",
"có",
"thể"
] |
sức ép vào đáy chậu cũng mang lại cảm giác sự xuất tinh thỉnh thoảng được kiểm soát bằng cách sử dụng bao cao su hay xuất tinh vào một thứ khác một kỹ thuật kiểm soát xuất tinh khác còn đang bị tranh cãi là ép vào đáy chậu ở khoảng giữa bìu và hậu môn ngay trước khi xuất tinh tuy nhiên việc này có thể khiến tinh dịch đi vào bàng quang và kỹ thuật này có thể gây hại về lâu dài vì áp lực ép vào các dây thần kinh và mạch máu ở đáy chậu một kiểu cực khoái khô là khi đạt đến cực khoái mà không xuất tinh những người đề xuất tantra sex nói rằng đó là một kỹ thuật có thể học được và có thể làm ngắn giai đoạn nghỉ các loại thuốc như prolactin inhibitors cũng có thể làm ngắn giai đoạn này cho đàn ông một ví dụ là đơn thuốc dostinex những người đàn ông có thể chạm tới và kích thích dương vật bằng lưỡi hay môi của mình được cho là có thể tự thủ dâm về mặt lịch sử một số đã thấy mối quan hệ giữa sự cắt bao quy đầu và tần số thủ dâm thường xuyên đây vẫn là một chủ đề gây tranh luận trong một cuộc khảo sát 1 410 người đàn ông ở hoa kỳ năm 1992 thấy rằng có 47% đàn ông cắt bao quy đầu trả lời là thủ dâm ít nhất một lần một
|
[
"sức",
"ép",
"vào",
"đáy",
"chậu",
"cũng",
"mang",
"lại",
"cảm",
"giác",
"sự",
"xuất",
"tinh",
"thỉnh",
"thoảng",
"được",
"kiểm",
"soát",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"bao",
"cao",
"su",
"hay",
"xuất",
"tinh",
"vào",
"một",
"thứ",
"khác",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"kiểm",
"soát",
"xuất",
"tinh",
"khác",
"còn",
"đang",
"bị",
"tranh",
"cãi",
"là",
"ép",
"vào",
"đáy",
"chậu",
"ở",
"khoảng",
"giữa",
"bìu",
"và",
"hậu",
"môn",
"ngay",
"trước",
"khi",
"xuất",
"tinh",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"này",
"có",
"thể",
"khiến",
"tinh",
"dịch",
"đi",
"vào",
"bàng",
"quang",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"hại",
"về",
"lâu",
"dài",
"vì",
"áp",
"lực",
"ép",
"vào",
"các",
"dây",
"thần",
"kinh",
"và",
"mạch",
"máu",
"ở",
"đáy",
"chậu",
"một",
"kiểu",
"cực",
"khoái",
"khô",
"là",
"khi",
"đạt",
"đến",
"cực",
"khoái",
"mà",
"không",
"xuất",
"tinh",
"những",
"người",
"đề",
"xuất",
"tantra",
"sex",
"nói",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"có",
"thể",
"học",
"được",
"và",
"có",
"thể",
"làm",
"ngắn",
"giai",
"đoạn",
"nghỉ",
"các",
"loại",
"thuốc",
"như",
"prolactin",
"inhibitors",
"cũng",
"có",
"thể",
"làm",
"ngắn",
"giai",
"đoạn",
"này",
"cho",
"đàn",
"ông",
"một",
"ví",
"dụ",
"là",
"đơn",
"thuốc",
"dostinex",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"có",
"thể",
"chạm",
"tới",
"và",
"kích",
"thích",
"dương",
"vật",
"bằng",
"lưỡi",
"hay",
"môi",
"của",
"mình",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"thể",
"tự",
"thủ",
"dâm",
"về",
"mặt",
"lịch",
"sử",
"một",
"số",
"đã",
"thấy",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"sự",
"cắt",
"bao",
"quy",
"đầu",
"và",
"tần",
"số",
"thủ",
"dâm",
"thường",
"xuyên",
"đây",
"vẫn",
"là",
"một",
"chủ",
"đề",
"gây",
"tranh",
"luận",
"trong",
"một",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"1",
"410",
"người",
"đàn",
"ông",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1992",
"thấy",
"rằng",
"có",
"47%",
"đàn",
"ông",
"cắt",
"bao",
"quy",
"đầu",
"trả",
"lời",
"là",
"thủ",
"dâm",
"ít",
"nhất",
"một",
"lần",
"một"
] |
điện ảnh họ vừa có kiến thức làm phim vững chắc vừa hiểu biết văn hóa đương đại cùng những vấn đề của nó để có thể cho ra đời những tác phẩm gần gũi hơn với tầng lớp khán giả ngày càng trẻ hóa những nhà làm phim trẻ này đã đem lại cho các tác phẩm hollywood màu sắc thực sự của chủ nghĩa hiện thực đồng thời họ cũng dám thể nghiệm những kĩ thuật làm phim đề tài điện ảnh mới phản ánh được những biến động và suy nghĩ của người dân mỹ lúc này đa số các bộ phim của thế hệ new hollywood mang tính phản kháng xã hội rất cao và mang đậm màu sắc của văn hóa đương đại như nhạc rock pop art == lịch sử == === những thành công đầu tiên === sự ra đời của new hollywood được báo hiệu bằng bộ phim bonnie clyde của đạo diễn arthur penn vào năm 1967 trong phim hai tài năng điện ảnh trẻ là warren beatty và faye dunaway thủ vai cặp tình nhân bonnie và clyde một băng cướp ngân hàng và chống chính phủ nổi tiếng ở mỹ thời đại khủng hoảng bonnie and clyde đã làm khán giả kinh ngạc vì nội dung và hình ảnh mang đầy tính bạo lực tình dục châm biếm nhưng cũng thể hiện được những suy nghĩ nông nổi của tuổi trẻ trong một xã hội đầy biến động sự ủng hộ của khán giả trẻ với bộ
|
[
"điện",
"ảnh",
"họ",
"vừa",
"có",
"kiến",
"thức",
"làm",
"phim",
"vững",
"chắc",
"vừa",
"hiểu",
"biết",
"văn",
"hóa",
"đương",
"đại",
"cùng",
"những",
"vấn",
"đề",
"của",
"nó",
"để",
"có",
"thể",
"cho",
"ra",
"đời",
"những",
"tác",
"phẩm",
"gần",
"gũi",
"hơn",
"với",
"tầng",
"lớp",
"khán",
"giả",
"ngày",
"càng",
"trẻ",
"hóa",
"những",
"nhà",
"làm",
"phim",
"trẻ",
"này",
"đã",
"đem",
"lại",
"cho",
"các",
"tác",
"phẩm",
"hollywood",
"màu",
"sắc",
"thực",
"sự",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"hiện",
"thực",
"đồng",
"thời",
"họ",
"cũng",
"dám",
"thể",
"nghiệm",
"những",
"kĩ",
"thuật",
"làm",
"phim",
"đề",
"tài",
"điện",
"ảnh",
"mới",
"phản",
"ánh",
"được",
"những",
"biến",
"động",
"và",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"người",
"dân",
"mỹ",
"lúc",
"này",
"đa",
"số",
"các",
"bộ",
"phim",
"của",
"thế",
"hệ",
"new",
"hollywood",
"mang",
"tính",
"phản",
"kháng",
"xã",
"hội",
"rất",
"cao",
"và",
"mang",
"đậm",
"màu",
"sắc",
"của",
"văn",
"hóa",
"đương",
"đại",
"như",
"nhạc",
"rock",
"pop",
"art",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"những",
"thành",
"công",
"đầu",
"tiên",
"===",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"new",
"hollywood",
"được",
"báo",
"hiệu",
"bằng",
"bộ",
"phim",
"bonnie",
"clyde",
"của",
"đạo",
"diễn",
"arthur",
"penn",
"vào",
"năm",
"1967",
"trong",
"phim",
"hai",
"tài",
"năng",
"điện",
"ảnh",
"trẻ",
"là",
"warren",
"beatty",
"và",
"faye",
"dunaway",
"thủ",
"vai",
"cặp",
"tình",
"nhân",
"bonnie",
"và",
"clyde",
"một",
"băng",
"cướp",
"ngân",
"hàng",
"và",
"chống",
"chính",
"phủ",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"mỹ",
"thời",
"đại",
"khủng",
"hoảng",
"bonnie",
"and",
"clyde",
"đã",
"làm",
"khán",
"giả",
"kinh",
"ngạc",
"vì",
"nội",
"dung",
"và",
"hình",
"ảnh",
"mang",
"đầy",
"tính",
"bạo",
"lực",
"tình",
"dục",
"châm",
"biếm",
"nhưng",
"cũng",
"thể",
"hiện",
"được",
"những",
"suy",
"nghĩ",
"nông",
"nổi",
"của",
"tuổi",
"trẻ",
"trong",
"một",
"xã",
"hội",
"đầy",
"biến",
"động",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"khán",
"giả",
"trẻ",
"với",
"bộ"
] |
gyretes pescheti là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1929
|
[
"gyretes",
"pescheti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"ochs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
tẩu hút thọc vào đó về tạo hình áo váy người ba na không có gì khác biệt mấy so với dân tộc gia-rai hoặc ê-đê tuy nhiên nó khác nhau ở phong cách mỹ thuật trang trí hoa văn bố cục trên áo váy của người ba na theo nguyên tắc bố cục dải băng theo chiều ngang thân người dân tộc ba na dành phần chính ở giữa thân áo và váy với diện tích hơn một nửa áo váy cũng như hai ống tay để trang trí hoa văn chủ yếu là hoa văn với các màu trắng đỏ nền chàm còn lại của áo váy không đáng kể so với diện tích hoa văn thắt lưng váy được dệt thêu hoa văn và tua vải hai đầu được thắt và buông thõng dài hai đầu sang hai bên hông == xem thêm == bullet danh sách ngôn ngữ bullet danh sách các nước theo ngôn ngữ nói
|
[
"tẩu",
"hút",
"thọc",
"vào",
"đó",
"về",
"tạo",
"hình",
"áo",
"váy",
"người",
"ba",
"na",
"không",
"có",
"gì",
"khác",
"biệt",
"mấy",
"so",
"với",
"dân",
"tộc",
"gia-rai",
"hoặc",
"ê-đê",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"khác",
"nhau",
"ở",
"phong",
"cách",
"mỹ",
"thuật",
"trang",
"trí",
"hoa",
"văn",
"bố",
"cục",
"trên",
"áo",
"váy",
"của",
"người",
"ba",
"na",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"bố",
"cục",
"dải",
"băng",
"theo",
"chiều",
"ngang",
"thân",
"người",
"dân",
"tộc",
"ba",
"na",
"dành",
"phần",
"chính",
"ở",
"giữa",
"thân",
"áo",
"và",
"váy",
"với",
"diện",
"tích",
"hơn",
"một",
"nửa",
"áo",
"váy",
"cũng",
"như",
"hai",
"ống",
"tay",
"để",
"trang",
"trí",
"hoa",
"văn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"hoa",
"văn",
"với",
"các",
"màu",
"trắng",
"đỏ",
"nền",
"chàm",
"còn",
"lại",
"của",
"áo",
"váy",
"không",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"diện",
"tích",
"hoa",
"văn",
"thắt",
"lưng",
"váy",
"được",
"dệt",
"thêu",
"hoa",
"văn",
"và",
"tua",
"vải",
"hai",
"đầu",
"được",
"thắt",
"và",
"buông",
"thõng",
"dài",
"hai",
"đầu",
"sang",
"hai",
"bên",
"hông",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"ngôn",
"ngữ",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"nước",
"theo",
"ngôn",
"ngữ",
"nói"
] |
sarodj bertin durocher b port-au-prince 1986 là một luật sư người haiti được biết đến như một thí sinh dự cuộc thi sắc đẹp == thơ ấu và giáo dục == bertin được sinh ra ở haiti và là con gái của mireille durocher và jean bertin mẹ của bertin là một luật sư và là một nhà phê bình thẳng thắn của tổng thống sau này jean-bertrand aristide đã bị sát hại vào ngày 28 tháng 3 năm 1995 tại port-au-prince bà đã bị bắn vào giữa ban ngày trong khi đi cùng xe với thân chủ của mình là eugene junior baillergeau ra xa trụ sở trại dân chủ của quân đội hoa kỳ baillergeau người đã bị giết cùng với durocher bertin tham gia kiện tụng quân đội hoa kỳ về những thiệt hại mà một chiếc trực thăng mỹ bị cáo buộc đã gây ra với máy bay riêng của ông sau khi mẹ cô bị sát hại cô được gửi đến cộng hòa dominica nơi cô lớn lên trong sự lưu vong tại cộng hòa dominica cô đã học tiếng tây ban nha và tiếng anh cùng với tiếng pháp và tiếng haiti creole vốn có từ năm 2003 đến 2010 cô học luật tại đại học ibalericana unibe và pontificia đại học católica madre y maestra pucmm và hiện là luật sư nhân quyền cô đã làm việc cho liên minh quốc tế vì sự phục hồi của haiti == sự nghiệp == năm 2015 cô được bầu chọn trong chương trình noche de luz của
|
[
"sarodj",
"bertin",
"durocher",
"b",
"port-au-prince",
"1986",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"người",
"haiti",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"thí",
"sinh",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"==",
"thơ",
"ấu",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"bertin",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"haiti",
"và",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"mireille",
"durocher",
"và",
"jean",
"bertin",
"mẹ",
"của",
"bertin",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"và",
"là",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"thẳng",
"thắn",
"của",
"tổng",
"thống",
"sau",
"này",
"jean-bertrand",
"aristide",
"đã",
"bị",
"sát",
"hại",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"1995",
"tại",
"port-au-prince",
"bà",
"đã",
"bị",
"bắn",
"vào",
"giữa",
"ban",
"ngày",
"trong",
"khi",
"đi",
"cùng",
"xe",
"với",
"thân",
"chủ",
"của",
"mình",
"là",
"eugene",
"junior",
"baillergeau",
"ra",
"xa",
"trụ",
"sở",
"trại",
"dân",
"chủ",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"baillergeau",
"người",
"đã",
"bị",
"giết",
"cùng",
"với",
"durocher",
"bertin",
"tham",
"gia",
"kiện",
"tụng",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"những",
"thiệt",
"hại",
"mà",
"một",
"chiếc",
"trực",
"thăng",
"mỹ",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"đã",
"gây",
"ra",
"với",
"máy",
"bay",
"riêng",
"của",
"ông",
"sau",
"khi",
"mẹ",
"cô",
"bị",
"sát",
"hại",
"cô",
"được",
"gửi",
"đến",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"nơi",
"cô",
"lớn",
"lên",
"trong",
"sự",
"lưu",
"vong",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"cô",
"đã",
"học",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"tiếng",
"anh",
"cùng",
"với",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"haiti",
"creole",
"vốn",
"có",
"từ",
"năm",
"2003",
"đến",
"2010",
"cô",
"học",
"luật",
"tại",
"đại",
"học",
"ibalericana",
"unibe",
"và",
"pontificia",
"đại",
"học",
"católica",
"madre",
"y",
"maestra",
"pucmm",
"và",
"hiện",
"là",
"luật",
"sư",
"nhân",
"quyền",
"cô",
"đã",
"làm",
"việc",
"cho",
"liên",
"minh",
"quốc",
"tế",
"vì",
"sự",
"phục",
"hồi",
"của",
"haiti",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"2015",
"cô",
"được",
"bầu",
"chọn",
"trong",
"chương",
"trình",
"noche",
"de",
"luz",
"của"
] |
cymbachus koreanus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được chûjô chûjô lee miêu tả khoa học năm 1993
|
[
"cymbachus",
"koreanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"chûjô",
"chûjô",
"lee",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
eutypomyidae là một họ chứa các loài gặm nhấm đã tuyệt chủng nhưng đã từng sinh tồn tại bắc mỹ và đại lục á-âu và được coi là có họ hàng với hải ly ngày nay
|
[
"eutypomyidae",
"là",
"một",
"họ",
"chứa",
"các",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"nhưng",
"đã",
"từng",
"sinh",
"tồn",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"đại",
"lục",
"á-âu",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"có",
"họ",
"hàng",
"với",
"hải",
"ly",
"ngày",
"nay"
] |
philenoptera madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vatke schrire mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"philenoptera",
"madagascariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vatke",
"schrire",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
của họ được thiết kế cho sử dụng bởi các thương nhân thể chế == liên kết ngoài == bullet trading false moves with the hikkake pattern bullet quantifying market deception with the hikkake pattern bullet noted technical analysis authority thomas bulkowski considers in detail the historical performance record of the hikkake pattern bullet the hikkake pattern esignal trading education article archives
|
[
"của",
"họ",
"được",
"thiết",
"kế",
"cho",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"các",
"thương",
"nhân",
"thể",
"chế",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trading",
"false",
"moves",
"with",
"the",
"hikkake",
"pattern",
"bullet",
"quantifying",
"market",
"deception",
"with",
"the",
"hikkake",
"pattern",
"bullet",
"noted",
"technical",
"analysis",
"authority",
"thomas",
"bulkowski",
"considers",
"in",
"detail",
"the",
"historical",
"performance",
"record",
"of",
"the",
"hikkake",
"pattern",
"bullet",
"the",
"hikkake",
"pattern",
"esignal",
"trading",
"education",
"article",
"archives"
] |
crisilla alvarezi là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
|
[
"crisilla",
"alvarezi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
gübs là một đô thị thuộc huyện jerichower land bang sachsen-anhalt đức đô thị gübs có diện tích 6 57 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 353 người
|
[
"gübs",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"jerichower",
"land",
"bang",
"sachsen-anhalt",
"đức",
"đô",
"thị",
"gübs",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"353",
"người"
] |
để trả tiền gạo và các chi phí khác để điều hành freerice phần quyên góp được chương trình lương thực thế giới wfp của liên hợp quốc phân phát bắt đầu là tại bangladesh vào đầu năm 2008 tới tháng 2 năm 2008 tác giả của trang web freerice đã trao cho wfp hơn $213 000 tổ chức này khuyến khích mọi người đến freerice com ngày 20 tháng 11 wfp mở một chiến dịch feed a child for thanksgiving == hiệu quả == một tháng sau khi bắt đầu chương trình tiếp thị qua các mạng xã hội viral marketing những người chơi tại freerice đã thu được đủ điểm cho một tỉ hạt gạo chương trình lương thực thế giới tuyên bố rằng lượng gạo này đủ một ngày lương thực cho 50 000 người như vậy khoảng 20 000 hạt gạo cung cấp đủ năng lượng cho một người lớn trong một ngày với tính toán này theo con số tổng đến ngày 28 tháng 12 năm 2007 số gạo quyên được mỗi ngày đủ cho 7 019 15 người ăn == giải thưởng == freerice được trao giải find of the year 2007 ở lĩnh vực từ thiện == các mốc == bullet 7 tháng 10 năm 2007 freerice ra mắt với 830 hạt gạo quyên được trong ngày đầu tiên bullet 10 tháng 11 năm 2007 freerice vượt mốc 100 000 000-hạt một ngày với 122 377 240 hạt quyên được bullet 28 tháng 11 năm 2007 với hỗ trợ tiếp tục từ các nhà tài trợ freerice tăng gấp đôi số hạt thu được
|
[
"để",
"trả",
"tiền",
"gạo",
"và",
"các",
"chi",
"phí",
"khác",
"để",
"điều",
"hành",
"freerice",
"phần",
"quyên",
"góp",
"được",
"chương",
"trình",
"lương",
"thực",
"thế",
"giới",
"wfp",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"phân",
"phát",
"bắt",
"đầu",
"là",
"tại",
"bangladesh",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2008",
"tới",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"tác",
"giả",
"của",
"trang",
"web",
"freerice",
"đã",
"trao",
"cho",
"wfp",
"hơn",
"$213",
"000",
"tổ",
"chức",
"này",
"khuyến",
"khích",
"mọi",
"người",
"đến",
"freerice",
"com",
"ngày",
"20",
"tháng",
"11",
"wfp",
"mở",
"một",
"chiến",
"dịch",
"feed",
"a",
"child",
"for",
"thanksgiving",
"==",
"hiệu",
"quả",
"==",
"một",
"tháng",
"sau",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"chương",
"trình",
"tiếp",
"thị",
"qua",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"viral",
"marketing",
"những",
"người",
"chơi",
"tại",
"freerice",
"đã",
"thu",
"được",
"đủ",
"điểm",
"cho",
"một",
"tỉ",
"hạt",
"gạo",
"chương",
"trình",
"lương",
"thực",
"thế",
"giới",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"lượng",
"gạo",
"này",
"đủ",
"một",
"ngày",
"lương",
"thực",
"cho",
"50",
"000",
"người",
"như",
"vậy",
"khoảng",
"20",
"000",
"hạt",
"gạo",
"cung",
"cấp",
"đủ",
"năng",
"lượng",
"cho",
"một",
"người",
"lớn",
"trong",
"một",
"ngày",
"với",
"tính",
"toán",
"này",
"theo",
"con",
"số",
"tổng",
"đến",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"số",
"gạo",
"quyên",
"được",
"mỗi",
"ngày",
"đủ",
"cho",
"7",
"019",
"15",
"người",
"ăn",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"freerice",
"được",
"trao",
"giải",
"find",
"of",
"the",
"year",
"2007",
"ở",
"lĩnh",
"vực",
"từ",
"thiện",
"==",
"các",
"mốc",
"==",
"bullet",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"freerice",
"ra",
"mắt",
"với",
"830",
"hạt",
"gạo",
"quyên",
"được",
"trong",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"bullet",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"2007",
"freerice",
"vượt",
"mốc",
"100",
"000",
"000-hạt",
"một",
"ngày",
"với",
"122",
"377",
"240",
"hạt",
"quyên",
"được",
"bullet",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"2007",
"với",
"hỗ",
"trợ",
"tiếp",
"tục",
"từ",
"các",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"freerice",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"số",
"hạt",
"thu",
"được"
] |
kế tiếp alp arslan và malikshah cũng như tể tướng của họ là nizam al-mulk đã sống ở ba tư nhưng vẫn nắm quyền lực qua nhà abbas ở baghdad khi triều đại này bắt đầu suy yếu trong thế kỷ xii nhà abbas lại một lần nữa giành được nhiều độc lập hơn nữa == lãnh thổ == các khalip nhà omeyyad 661 750 đóng đô ở damascus syria và đã bành trướng lãnh thổ từ trung á đến ấn độ tây ban nha vào thế kỷ viii dòng quý tộc ả rập abbas có nguồn gốc từ người chú của nhà tiên tri đạo hồi muhammad nổi dậy đánh bại nhà omeyyad và giành được quyền trị vì ở tây và trung á đóng đô ở bagdad iraq triều đại omeyyad sau đó chỉ còn giữ được tây ban nha và bắc phi == văn hóa == thế giới hồi giáo ả rập dưới thời nhà abbas vẫn tiếp tục giữ vai trò giao lưu văn hóa đông tây và góp phần lớn vào kho tàng văn hóa nhân loại kiến trúc và trang trí độc đáo dệt thảm văn chương và y học vị khalip nổi tiếng nhất của triều đại abbas là harun al-rashid 786 809 ông này thường xuất hiện trong bộ truyện đương thời nghìn lẻ một đêm == thời hậu kỳ == năm 1055 vua đại seljuk là toghrul bey tiến về bagdad và được khalip nhà abbas đón tiếp tuy nhiên nhưng toghrul và con cháu chỉ lấy danh hiệu sultan
|
[
"kế",
"tiếp",
"alp",
"arslan",
"và",
"malikshah",
"cũng",
"như",
"tể",
"tướng",
"của",
"họ",
"là",
"nizam",
"al-mulk",
"đã",
"sống",
"ở",
"ba",
"tư",
"nhưng",
"vẫn",
"nắm",
"quyền",
"lực",
"qua",
"nhà",
"abbas",
"ở",
"baghdad",
"khi",
"triều",
"đại",
"này",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"yếu",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xii",
"nhà",
"abbas",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"giành",
"được",
"nhiều",
"độc",
"lập",
"hơn",
"nữa",
"==",
"lãnh",
"thổ",
"==",
"các",
"khalip",
"nhà",
"omeyyad",
"661",
"750",
"đóng",
"đô",
"ở",
"damascus",
"syria",
"và",
"đã",
"bành",
"trướng",
"lãnh",
"thổ",
"từ",
"trung",
"á",
"đến",
"ấn",
"độ",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"viii",
"dòng",
"quý",
"tộc",
"ả",
"rập",
"abbas",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"người",
"chú",
"của",
"nhà",
"tiên",
"tri",
"đạo",
"hồi",
"muhammad",
"nổi",
"dậy",
"đánh",
"bại",
"nhà",
"omeyyad",
"và",
"giành",
"được",
"quyền",
"trị",
"vì",
"ở",
"tây",
"và",
"trung",
"á",
"đóng",
"đô",
"ở",
"bagdad",
"iraq",
"triều",
"đại",
"omeyyad",
"sau",
"đó",
"chỉ",
"còn",
"giữ",
"được",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"bắc",
"phi",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"ả",
"rập",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"abbas",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"vai",
"trò",
"giao",
"lưu",
"văn",
"hóa",
"đông",
"tây",
"và",
"góp",
"phần",
"lớn",
"vào",
"kho",
"tàng",
"văn",
"hóa",
"nhân",
"loại",
"kiến",
"trúc",
"và",
"trang",
"trí",
"độc",
"đáo",
"dệt",
"thảm",
"văn",
"chương",
"và",
"y",
"học",
"vị",
"khalip",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"triều",
"đại",
"abbas",
"là",
"harun",
"al-rashid",
"786",
"809",
"ông",
"này",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"truyện",
"đương",
"thời",
"nghìn",
"lẻ",
"một",
"đêm",
"==",
"thời",
"hậu",
"kỳ",
"==",
"năm",
"1055",
"vua",
"đại",
"seljuk",
"là",
"toghrul",
"bey",
"tiến",
"về",
"bagdad",
"và",
"được",
"khalip",
"nhà",
"abbas",
"đón",
"tiếp",
"tuy",
"nhiên",
"nhưng",
"toghrul",
"và",
"con",
"cháu",
"chỉ",
"lấy",
"danh",
"hiệu",
"sultan"
] |
monaeses greeni là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi monaeses monaeses greeni được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1899
|
[
"monaeses",
"greeni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"monaeses",
"monaeses",
"greeni",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1899"
] |
olearia lyallii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"olearia",
"lyallii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
một phân chi là chaetodon bao gồm các loài sau đây bullet chaetodon capistratus bullet chaetodon ocellatus bullet chaetodon hoefleri bullet chaetodon robustus những loài dưới đây được một số nhà ngư học xếp vào phân chi chaetodon nhưng số khác lại xem chúng thuộc nhóm incertae sedis bullet chaetodon assarius bullet chaetodon dialeucos bullet chaetodon humeralis bullet chaetodon marleyi bullet chaetodon sanctaehelenae bullet chaetodon striatus === nhánh 2 === nhánh này bao gồm 4 phân chi ==== lepidochaetodon ==== bullet chaetodon daedalma bullet chaetodon interruptus bullet chaetodon kleinii bullet chaetodon litus bullet chaetodon nippon bullet chaetodon smithi bullet chaetodon trichrous bullet chaetodon unimaculatus ==== roaops ==== bullet chaetodon burgessi bullet chaetodon declivis bullet chaetodon flavocoronatus bullet chaetodon mitratus bullet chaetodon tinkeri ==== exornator ==== bullet chaetodon citrinellus bullet chaetodon dolosus bullet chaetodon guentheri bullet chaetodon guttatissimus bullet chaetodon miliaris bullet chaetodon multicinctus bullet chaetodon pelewensis bullet chaetodon punctatofasciatus bullet chaetodon quadrimaculatus bullet chaetodon sedentarius ==== rhombochaetodon ==== bullet chaetodon argentatus bullet chaetodon blackburnii bullet chaetodon fremblii bullet chaetodon madagaskariensis bullet chaetodon mertensii bullet chaetodon paucifasciatus bullet chaetodon xanthurus === nhánh 3 === nhánh này bao gồm 6 phân chi ==== corallochaetodon ==== bullet chaetodon austriacus bullet chaetodon lunulatus bullet chaetodon melapterus bullet chaetodon trifasciatus ==== citharoedus ==== bullet chaetodon meyeri bullet chaetodon ornatissimus bullet chaetodon reticulatus ==== gonochaetodon ==== bullet chaetodon baronessa bullet chaetodon larvatus bullet chaetodon triangulum ==== tetrachaetodon ==== bullet chaetodon andamanensis bullet chaetodon bennetti bullet chaetodon plebeius bullet chaetodon speculum bullet chaetodon zanzibarensis ==== megaprotodon ==== bullet chaetodon trifascialis ==== discochaetodon ==== bullet chaetodon aureofasciatus bullet chaetodon octofasciatus bullet chaetodon rainfordi bullet chaetodon tricinctus === nhánh 4 === nhánh này chỉ bao gồm duy nhất rabdophorus là phân chi có số lượng thành viên đông nhất bullet chaetodon adiergastos bullet chaetodon auriga bullet chaetodon auripes bullet chaetodon collare bullet chaetodon decussatus bullet chaetodon ephippium bullet chaetodon falcula bullet chaetodon fasciatus bullet chaetodon flavirostris bullet chaetodon gardineri bullet chaetodon leucopleura bullet chaetodon lineolatus bullet chaetodon lunula bullet chaetodon melannotus bullet chaetodon mesoleucos bullet chaetodon nigropunctatus bullet chaetodon ocellicaudus bullet chaetodon oxycephalus bullet chaetodon pictus bullet chaetodon rafflesii bullet chaetodon selene bullet chaetodon
|
[
"một",
"phân",
"chi",
"là",
"chaetodon",
"bao",
"gồm",
"các",
"loài",
"sau",
"đây",
"bullet",
"chaetodon",
"capistratus",
"bullet",
"chaetodon",
"ocellatus",
"bullet",
"chaetodon",
"hoefleri",
"bullet",
"chaetodon",
"robustus",
"những",
"loài",
"dưới",
"đây",
"được",
"một",
"số",
"nhà",
"ngư",
"học",
"xếp",
"vào",
"phân",
"chi",
"chaetodon",
"nhưng",
"số",
"khác",
"lại",
"xem",
"chúng",
"thuộc",
"nhóm",
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"chaetodon",
"assarius",
"bullet",
"chaetodon",
"dialeucos",
"bullet",
"chaetodon",
"humeralis",
"bullet",
"chaetodon",
"marleyi",
"bullet",
"chaetodon",
"sanctaehelenae",
"bullet",
"chaetodon",
"striatus",
"===",
"nhánh",
"2",
"===",
"nhánh",
"này",
"bao",
"gồm",
"4",
"phân",
"chi",
"====",
"lepidochaetodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"daedalma",
"bullet",
"chaetodon",
"interruptus",
"bullet",
"chaetodon",
"kleinii",
"bullet",
"chaetodon",
"litus",
"bullet",
"chaetodon",
"nippon",
"bullet",
"chaetodon",
"smithi",
"bullet",
"chaetodon",
"trichrous",
"bullet",
"chaetodon",
"unimaculatus",
"====",
"roaops",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"burgessi",
"bullet",
"chaetodon",
"declivis",
"bullet",
"chaetodon",
"flavocoronatus",
"bullet",
"chaetodon",
"mitratus",
"bullet",
"chaetodon",
"tinkeri",
"====",
"exornator",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"citrinellus",
"bullet",
"chaetodon",
"dolosus",
"bullet",
"chaetodon",
"guentheri",
"bullet",
"chaetodon",
"guttatissimus",
"bullet",
"chaetodon",
"miliaris",
"bullet",
"chaetodon",
"multicinctus",
"bullet",
"chaetodon",
"pelewensis",
"bullet",
"chaetodon",
"punctatofasciatus",
"bullet",
"chaetodon",
"quadrimaculatus",
"bullet",
"chaetodon",
"sedentarius",
"====",
"rhombochaetodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"argentatus",
"bullet",
"chaetodon",
"blackburnii",
"bullet",
"chaetodon",
"fremblii",
"bullet",
"chaetodon",
"madagaskariensis",
"bullet",
"chaetodon",
"mertensii",
"bullet",
"chaetodon",
"paucifasciatus",
"bullet",
"chaetodon",
"xanthurus",
"===",
"nhánh",
"3",
"===",
"nhánh",
"này",
"bao",
"gồm",
"6",
"phân",
"chi",
"====",
"corallochaetodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"austriacus",
"bullet",
"chaetodon",
"lunulatus",
"bullet",
"chaetodon",
"melapterus",
"bullet",
"chaetodon",
"trifasciatus",
"====",
"citharoedus",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"meyeri",
"bullet",
"chaetodon",
"ornatissimus",
"bullet",
"chaetodon",
"reticulatus",
"====",
"gonochaetodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"baronessa",
"bullet",
"chaetodon",
"larvatus",
"bullet",
"chaetodon",
"triangulum",
"====",
"tetrachaetodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"andamanensis",
"bullet",
"chaetodon",
"bennetti",
"bullet",
"chaetodon",
"plebeius",
"bullet",
"chaetodon",
"speculum",
"bullet",
"chaetodon",
"zanzibarensis",
"====",
"megaprotodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"trifascialis",
"====",
"discochaetodon",
"====",
"bullet",
"chaetodon",
"aureofasciatus",
"bullet",
"chaetodon",
"octofasciatus",
"bullet",
"chaetodon",
"rainfordi",
"bullet",
"chaetodon",
"tricinctus",
"===",
"nhánh",
"4",
"===",
"nhánh",
"này",
"chỉ",
"bao",
"gồm",
"duy",
"nhất",
"rabdophorus",
"là",
"phân",
"chi",
"có",
"số",
"lượng",
"thành",
"viên",
"đông",
"nhất",
"bullet",
"chaetodon",
"adiergastos",
"bullet",
"chaetodon",
"auriga",
"bullet",
"chaetodon",
"auripes",
"bullet",
"chaetodon",
"collare",
"bullet",
"chaetodon",
"decussatus",
"bullet",
"chaetodon",
"ephippium",
"bullet",
"chaetodon",
"falcula",
"bullet",
"chaetodon",
"fasciatus",
"bullet",
"chaetodon",
"flavirostris",
"bullet",
"chaetodon",
"gardineri",
"bullet",
"chaetodon",
"leucopleura",
"bullet",
"chaetodon",
"lineolatus",
"bullet",
"chaetodon",
"lunula",
"bullet",
"chaetodon",
"melannotus",
"bullet",
"chaetodon",
"mesoleucos",
"bullet",
"chaetodon",
"nigropunctatus",
"bullet",
"chaetodon",
"ocellicaudus",
"bullet",
"chaetodon",
"oxycephalus",
"bullet",
"chaetodon",
"pictus",
"bullet",
"chaetodon",
"rafflesii",
"bullet",
"chaetodon",
"selene",
"bullet",
"chaetodon"
] |
gymnopilus fulvosquamulosus là một loài nấm thuộc họ cortinariaceae == xem thêm == danh sách các loài gymnopilus == liên kết ngoài == bullet gymnopilus fulvosquamulosus at index fungorum
|
[
"gymnopilus",
"fulvosquamulosus",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"cortinariaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"gymnopilus",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gymnopilus",
"fulvosquamulosus",
"at",
"index",
"fungorum"
] |
thương mại với phòng công thương jeju bullet số lượng chuyến bay đạt mức 10 000 mark trong 299 ngày hoạt động bullet tháng 09 số lượng hàng khách tiến tới 1 triệu lượt bullet tháng 11 nhận giải thưởng phát triển dịch vụ tốt nhất do hiệp hội quản lý đại hàn trao tặng korea management association kma === 2010 === bullet tháng 2—bắt đầu nhận máy bay b737-400 bullet tháng 3—bắt đầu chuyến bay giữa busan và fukuoka bullet tháng 4—số lượng hành khách đạt 2 triệu lượt bullet bắt đầu chuyến bay giữa busan và osaka bullet tháng 5—giành giải thương hiệu uy tín hàn quốc 2010 bullet tháng 9—số lượng hành khách đạt 3 triệu lượt == dịch bệnh covid-19 == hãng đã dừng các tuyến bay daegu jeju và daegu đài bắc từ tuần trước hãng sẽ đóng cửa văn phòng ở daegu trong vài tuần tới air busan tiết lộ nhân viên của hãng sẽ nghỉ phép không lương tự nguyện do nhu cầu bay lao dốc trong thời gian vừa qua các nhân viên có 3 lựa chọn làm việc 4 ngày tuần nghỉ 15 ngày hoặc 30 ngày không lương chính sách này sẽ bắt đầu vào tháng 3 đồng thời hãng cũng sẽ cắt giảm lương của các giám đốc điều hành và trưởng bộ phận tương ứng lên tới 30% và 10% công ty cho biết sẽ ngừng 9 tuyến bay tới trung quốc và 19 tuyến trong khu vực đông nam á vào tháng 3 == đội tàu bay == === đội tàu bay hiện tại === đội
|
[
"thương",
"mại",
"với",
"phòng",
"công",
"thương",
"jeju",
"bullet",
"số",
"lượng",
"chuyến",
"bay",
"đạt",
"mức",
"10",
"000",
"mark",
"trong",
"299",
"ngày",
"hoạt",
"động",
"bullet",
"tháng",
"09",
"số",
"lượng",
"hàng",
"khách",
"tiến",
"tới",
"1",
"triệu",
"lượt",
"bullet",
"tháng",
"11",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"phát",
"triển",
"dịch",
"vụ",
"tốt",
"nhất",
"do",
"hiệp",
"hội",
"quản",
"lý",
"đại",
"hàn",
"trao",
"tặng",
"korea",
"management",
"association",
"kma",
"===",
"2010",
"===",
"bullet",
"tháng",
"2—bắt",
"đầu",
"nhận",
"máy",
"bay",
"b737-400",
"bullet",
"tháng",
"3—bắt",
"đầu",
"chuyến",
"bay",
"giữa",
"busan",
"và",
"fukuoka",
"bullet",
"tháng",
"4—số",
"lượng",
"hành",
"khách",
"đạt",
"2",
"triệu",
"lượt",
"bullet",
"bắt",
"đầu",
"chuyến",
"bay",
"giữa",
"busan",
"và",
"osaka",
"bullet",
"tháng",
"5—giành",
"giải",
"thương",
"hiệu",
"uy",
"tín",
"hàn",
"quốc",
"2010",
"bullet",
"tháng",
"9—số",
"lượng",
"hành",
"khách",
"đạt",
"3",
"triệu",
"lượt",
"==",
"dịch",
"bệnh",
"covid-19",
"==",
"hãng",
"đã",
"dừng",
"các",
"tuyến",
"bay",
"daegu",
"jeju",
"và",
"daegu",
"đài",
"bắc",
"từ",
"tuần",
"trước",
"hãng",
"sẽ",
"đóng",
"cửa",
"văn",
"phòng",
"ở",
"daegu",
"trong",
"vài",
"tuần",
"tới",
"air",
"busan",
"tiết",
"lộ",
"nhân",
"viên",
"của",
"hãng",
"sẽ",
"nghỉ",
"phép",
"không",
"lương",
"tự",
"nguyện",
"do",
"nhu",
"cầu",
"bay",
"lao",
"dốc",
"trong",
"thời",
"gian",
"vừa",
"qua",
"các",
"nhân",
"viên",
"có",
"3",
"lựa",
"chọn",
"làm",
"việc",
"4",
"ngày",
"tuần",
"nghỉ",
"15",
"ngày",
"hoặc",
"30",
"ngày",
"không",
"lương",
"chính",
"sách",
"này",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"3",
"đồng",
"thời",
"hãng",
"cũng",
"sẽ",
"cắt",
"giảm",
"lương",
"của",
"các",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"và",
"trưởng",
"bộ",
"phận",
"tương",
"ứng",
"lên",
"tới",
"30%",
"và",
"10%",
"công",
"ty",
"cho",
"biết",
"sẽ",
"ngừng",
"9",
"tuyến",
"bay",
"tới",
"trung",
"quốc",
"và",
"19",
"tuyến",
"trong",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"vào",
"tháng",
"3",
"==",
"đội",
"tàu",
"bay",
"==",
"===",
"đội",
"tàu",
"bay",
"hiện",
"tại",
"===",
"đội"
] |
rhodometra subrosearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"rhodometra",
"subrosearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khác cũng phát hiện và loại bỏ phần mềm alexa == liên kết ngoài == bullet 500 website truy cập nhiều nhất toàn cầu theo alexa
|
[
"khác",
"cũng",
"phát",
"hiện",
"và",
"loại",
"bỏ",
"phần",
"mềm",
"alexa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"500",
"website",
"truy",
"cập",
"nhiều",
"nhất",
"toàn",
"cầu",
"theo",
"alexa"
] |
jablonné nad orlicí là một thị trấn thuộc huyện ústí nad orlicí vùng pardubický cộng hòa séc
|
[
"jablonné",
"nad",
"orlicí",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"ústí",
"nad",
"orlicí",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
allocasuarina verticillata là một loài thực vật có hoa trong họ casuarinaceae loài này được lam l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"allocasuarina",
"verticillata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"casuarinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
roccacasale là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo của ý ý đô thị này có diện tích 17 23 km² dân số 754 người các đô thị giáp ranh gồm corfinio pratola peligna salle pe
|
[
"roccacasale",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"l",
"aquila",
"trong",
"vùng",
"abruzzo",
"của",
"ý",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"23",
"km²",
"dân",
"số",
"754",
"người",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"gồm",
"corfinio",
"pratola",
"peligna",
"salle",
"pe"
] |
hemerobius sexpunctatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được linnaeus miêu tả năm 1758
|
[
"hemerobius",
"sexpunctatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1758"
] |
1638 ruanda 1935 jf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1935 bởi c jackson ở johannesburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1638 ruanda
|
[
"1638",
"ruanda",
"1935",
"jf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"1935",
"bởi",
"c",
"jackson",
"ở",
"johannesburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"1638",
"ruanda"
] |
austrolimnophila arborea là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"austrolimnophila",
"arborea",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
nephodia filiforma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"nephodia",
"filiforma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
biên chế quân đội như những con ngựa thồ và ngựa kéo pháo phục vụ cho đội pháo binh sau này người ta còn nhập khẩu giống ngựa anglo-norman vào năm 1821 và của những con ngựa khác từ anh pháp rồi ngựa hannover và ngựa oldenburg cho năm 1830 với mục tiêu khắc phục các lỗi của giống ngựa địa phương landrace được xem là kém hơn do với đầu thô và cổ dày nhưng ngắn và mông dốc mặc dù khung thân của nó được coi là chuẩn == liên kết ngoài == bullet a site about freibergers french and german bullet www derfreiberger de information about the race and character of freibergers english german bullet a canadian site about freibergers english
|
[
"biên",
"chế",
"quân",
"đội",
"như",
"những",
"con",
"ngựa",
"thồ",
"và",
"ngựa",
"kéo",
"pháo",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đội",
"pháo",
"binh",
"sau",
"này",
"người",
"ta",
"còn",
"nhập",
"khẩu",
"giống",
"ngựa",
"anglo-norman",
"vào",
"năm",
"1821",
"và",
"của",
"những",
"con",
"ngựa",
"khác",
"từ",
"anh",
"pháp",
"rồi",
"ngựa",
"hannover",
"và",
"ngựa",
"oldenburg",
"cho",
"năm",
"1830",
"với",
"mục",
"tiêu",
"khắc",
"phục",
"các",
"lỗi",
"của",
"giống",
"ngựa",
"địa",
"phương",
"landrace",
"được",
"xem",
"là",
"kém",
"hơn",
"do",
"với",
"đầu",
"thô",
"và",
"cổ",
"dày",
"nhưng",
"ngắn",
"và",
"mông",
"dốc",
"mặc",
"dù",
"khung",
"thân",
"của",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"chuẩn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"a",
"site",
"about",
"freibergers",
"french",
"and",
"german",
"bullet",
"www",
"derfreiberger",
"de",
"information",
"about",
"the",
"race",
"and",
"character",
"of",
"freibergers",
"english",
"german",
"bullet",
"a",
"canadian",
"site",
"about",
"freibergers",
"english"
] |
renia receptalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"renia",
"receptalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bệnh da xanh là một chứng bệnh bắt gặp ở dòng họ nhà fugate một gia đình sống ở bang kentucky hoa kỳ người mang gen bệnh sẽ mắc bệnh tăng methemoglobin huyết khiến da màu xanh lam == nguồn gốc == trong những năm đầu thế kỷ 19 một thanh niên mồ côi gốc pháp tên là martin fugate tới hoa kỳ lập nghiệp anh định cư trong một ngôi nhà bên bờ sông troublesome ở phía đông bang kentucky kết hôn với elizabeth smith một phụ nữ mỹ có mái tóc hung đỏ và nước da xanh xám sự kết hợp của họ về mặt sinh sản tạo nên một đột biến gene liên quan đến kiểu hình màu da hai người sinh 7 con trong đó 4 đứa có làn da màu xanh dương khi trưởng thành những người con của họ kết hôn với những thành viên trong một gia đình hàng xóm do hai gia đình sống ở một nơi quá hẻo lánh những thế hệ sau của họ lại tiếp tục lấy lẫn nhau kết quả là những đứa trẻ da xanh tiếp tục ra đời làn da xanh của dòng họ fugate chỉ bắt đầu được dư luận chú ý vào năm 1958 khi luke combs một hậu duệ của martin fugate đưa vợ tới chữa bệnh ở bệnh viện đại học kentucky ngay khi thấy luke các bác sĩ cảm thấy ngạc nhiên vì da của anh có màu xanh ngoài màu da kỳ lạ luke không đối mặt với bất
|
[
"bệnh",
"da",
"xanh",
"là",
"một",
"chứng",
"bệnh",
"bắt",
"gặp",
"ở",
"dòng",
"họ",
"nhà",
"fugate",
"một",
"gia",
"đình",
"sống",
"ở",
"bang",
"kentucky",
"hoa",
"kỳ",
"người",
"mang",
"gen",
"bệnh",
"sẽ",
"mắc",
"bệnh",
"tăng",
"methemoglobin",
"huyết",
"khiến",
"da",
"màu",
"xanh",
"lam",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"một",
"thanh",
"niên",
"mồ",
"côi",
"gốc",
"pháp",
"tên",
"là",
"martin",
"fugate",
"tới",
"hoa",
"kỳ",
"lập",
"nghiệp",
"anh",
"định",
"cư",
"trong",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"bên",
"bờ",
"sông",
"troublesome",
"ở",
"phía",
"đông",
"bang",
"kentucky",
"kết",
"hôn",
"với",
"elizabeth",
"smith",
"một",
"phụ",
"nữ",
"mỹ",
"có",
"mái",
"tóc",
"hung",
"đỏ",
"và",
"nước",
"da",
"xanh",
"xám",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"họ",
"về",
"mặt",
"sinh",
"sản",
"tạo",
"nên",
"một",
"đột",
"biến",
"gene",
"liên",
"quan",
"đến",
"kiểu",
"hình",
"màu",
"da",
"hai",
"người",
"sinh",
"7",
"con",
"trong",
"đó",
"4",
"đứa",
"có",
"làn",
"da",
"màu",
"xanh",
"dương",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"những",
"người",
"con",
"của",
"họ",
"kết",
"hôn",
"với",
"những",
"thành",
"viên",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"hàng",
"xóm",
"do",
"hai",
"gia",
"đình",
"sống",
"ở",
"một",
"nơi",
"quá",
"hẻo",
"lánh",
"những",
"thế",
"hệ",
"sau",
"của",
"họ",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"lấy",
"lẫn",
"nhau",
"kết",
"quả",
"là",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"da",
"xanh",
"tiếp",
"tục",
"ra",
"đời",
"làn",
"da",
"xanh",
"của",
"dòng",
"họ",
"fugate",
"chỉ",
"bắt",
"đầu",
"được",
"dư",
"luận",
"chú",
"ý",
"vào",
"năm",
"1958",
"khi",
"luke",
"combs",
"một",
"hậu",
"duệ",
"của",
"martin",
"fugate",
"đưa",
"vợ",
"tới",
"chữa",
"bệnh",
"ở",
"bệnh",
"viện",
"đại",
"học",
"kentucky",
"ngay",
"khi",
"thấy",
"luke",
"các",
"bác",
"sĩ",
"cảm",
"thấy",
"ngạc",
"nhiên",
"vì",
"da",
"của",
"anh",
"có",
"màu",
"xanh",
"ngoài",
"màu",
"da",
"kỳ",
"lạ",
"luke",
"không",
"đối",
"mặt",
"với",
"bất"
] |
cách chính xác nhưng ông vẫn được xem là đã trị vì trong khoảng thời gian cuối vương triều thứ 13 hoặc đầu vương triều thứ 17
|
[
"cách",
"chính",
"xác",
"nhưng",
"ông",
"vẫn",
"được",
"xem",
"là",
"đã",
"trị",
"vì",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"cuối",
"vương",
"triều",
"thứ",
"13",
"hoặc",
"đầu",
"vương",
"triều",
"thứ",
"17"
] |
thác hang cọp là một thác nước thuộc thành phố đà lạt thác có chiều cao khoảng 50 mét nằm cách quốc lộ 20b khoảng 2 7 km về phía đông thuộc ấp túy sơn xã xuân thọ thành phố đà lạt == tên gọi == thác có nhiều tên gọi khác nhau như thác đạ sar long nhân hang cọp thác ông thuận thiên thai dưới thác có một cái hang trong tảng đá lớn người ta đồn rằng nơi đây ngày xưa là nơi trú ngụ của một con cọp cho nên mới lấy hang cọp mà đặt tên cho thác == miêu tả == thác nằm cách quốc lộ 20b khoảng 2 7 km về phía đông thuộc ấp túy sơn xã xuân thọ thành phố đà lạt xa khu vực dân cư 3 km nằm trong khu rừng thông với diện tích 308 ha chiều cao thác khoảng 50 m dài 500 m trên đỉnh ngọn thác có một chiếc cầu treo giăng ra đón khách thiên nhiên quanh thác hang cọp hiện nay vẫn còn giữ được vẽ nguyên thủy sơ khai xung quanh thác có rừng thông đặc chủng và rừng hỗn giao khá xanh tốt thích hợp cho các chuyến du lịch dã ngoại hiện nay gần thác hang cọp có tượng dũng sĩ người chi’ll k ho đang giương nỏ bắn cọp và tượng chúa tể sơn lâm cao khoảng 5m dài 10m nằm trong khuôn viên của thác == liên kết ngoài == bullet huyền bí thác hang cọp bullet khám phá hang hùm thác cọp
|
[
"thác",
"hang",
"cọp",
"là",
"một",
"thác",
"nước",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"đà",
"lạt",
"thác",
"có",
"chiều",
"cao",
"khoảng",
"50",
"mét",
"nằm",
"cách",
"quốc",
"lộ",
"20b",
"khoảng",
"2",
"7",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"thuộc",
"ấp",
"túy",
"sơn",
"xã",
"xuân",
"thọ",
"thành",
"phố",
"đà",
"lạt",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"thác",
"có",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"như",
"thác",
"đạ",
"sar",
"long",
"nhân",
"hang",
"cọp",
"thác",
"ông",
"thuận",
"thiên",
"thai",
"dưới",
"thác",
"có",
"một",
"cái",
"hang",
"trong",
"tảng",
"đá",
"lớn",
"người",
"ta",
"đồn",
"rằng",
"nơi",
"đây",
"ngày",
"xưa",
"là",
"nơi",
"trú",
"ngụ",
"của",
"một",
"con",
"cọp",
"cho",
"nên",
"mới",
"lấy",
"hang",
"cọp",
"mà",
"đặt",
"tên",
"cho",
"thác",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"thác",
"nằm",
"cách",
"quốc",
"lộ",
"20b",
"khoảng",
"2",
"7",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"thuộc",
"ấp",
"túy",
"sơn",
"xã",
"xuân",
"thọ",
"thành",
"phố",
"đà",
"lạt",
"xa",
"khu",
"vực",
"dân",
"cư",
"3",
"km",
"nằm",
"trong",
"khu",
"rừng",
"thông",
"với",
"diện",
"tích",
"308",
"ha",
"chiều",
"cao",
"thác",
"khoảng",
"50",
"m",
"dài",
"500",
"m",
"trên",
"đỉnh",
"ngọn",
"thác",
"có",
"một",
"chiếc",
"cầu",
"treo",
"giăng",
"ra",
"đón",
"khách",
"thiên",
"nhiên",
"quanh",
"thác",
"hang",
"cọp",
"hiện",
"nay",
"vẫn",
"còn",
"giữ",
"được",
"vẽ",
"nguyên",
"thủy",
"sơ",
"khai",
"xung",
"quanh",
"thác",
"có",
"rừng",
"thông",
"đặc",
"chủng",
"và",
"rừng",
"hỗn",
"giao",
"khá",
"xanh",
"tốt",
"thích",
"hợp",
"cho",
"các",
"chuyến",
"du",
"lịch",
"dã",
"ngoại",
"hiện",
"nay",
"gần",
"thác",
"hang",
"cọp",
"có",
"tượng",
"dũng",
"sĩ",
"người",
"chi’ll",
"k",
"ho",
"đang",
"giương",
"nỏ",
"bắn",
"cọp",
"và",
"tượng",
"chúa",
"tể",
"sơn",
"lâm",
"cao",
"khoảng",
"5m",
"dài",
"10m",
"nằm",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"của",
"thác",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"huyền",
"bí",
"thác",
"hang",
"cọp",
"bullet",
"khám",
"phá",
"hang",
"hùm",
"thác",
"cọp"
] |
dirphya schoutedeni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"dirphya",
"schoutedeni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cãi là liệu đối tượng ồn ào này có giống với đối tượng thực tế của hành động giả sử nó tồn tại hay là một loại đối tượng lý tưởng === đồng cảm và liên chủ thể === trong hiện tượng học sự đồng cảm đề cập đến trải nghiệm của chính cơ thể mình như một người khác mặc dù chúng ta thường xác định người khác bằng cơ thể vật lý của họ loại hiện tượng học này yêu cầu chúng ta tập trung vào tính chủ quan của người khác cũng như sự gắn kết liên chủ thể của chúng ta với họ trong tài khoản gốc của husserl điều này được thực hiện bởi một loại nhận thức được xây dựng dựa trên những trải nghiệm của cơ thể sống của chính bạn cơ thể sống là cơ thể của chính bạn như kinh nghiệm của chính bạn như chính bạn cơ thể của chính bạn thể hiện với bạn chủ yếu là khả năng diễn xuất của bạn trên thế giới đó là những gì cho phép bạn tiếp cận và lấy một cái gì đó ví dụ nhưng nó cũng và quan trọng hơn cho phép khả năng thay đổi quan điểm của bạn điều này giúp bạn phân biệt thứ này với thứ khác bằng trải nghiệm di chuyển xung quanh nó nhìn thấy những khía cạnh mới của nó thường được gọi là vắng mặt và hiện tại vắng mặt và vẫn giữ quan niệm rằng đây là điều
|
[
"cãi",
"là",
"liệu",
"đối",
"tượng",
"ồn",
"ào",
"này",
"có",
"giống",
"với",
"đối",
"tượng",
"thực",
"tế",
"của",
"hành",
"động",
"giả",
"sử",
"nó",
"tồn",
"tại",
"hay",
"là",
"một",
"loại",
"đối",
"tượng",
"lý",
"tưởng",
"===",
"đồng",
"cảm",
"và",
"liên",
"chủ",
"thể",
"===",
"trong",
"hiện",
"tượng",
"học",
"sự",
"đồng",
"cảm",
"đề",
"cập",
"đến",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"chính",
"cơ",
"thể",
"mình",
"như",
"một",
"người",
"khác",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"ta",
"thường",
"xác",
"định",
"người",
"khác",
"bằng",
"cơ",
"thể",
"vật",
"lý",
"của",
"họ",
"loại",
"hiện",
"tượng",
"học",
"này",
"yêu",
"cầu",
"chúng",
"ta",
"tập",
"trung",
"vào",
"tính",
"chủ",
"quan",
"của",
"người",
"khác",
"cũng",
"như",
"sự",
"gắn",
"kết",
"liên",
"chủ",
"thể",
"của",
"chúng",
"ta",
"với",
"họ",
"trong",
"tài",
"khoản",
"gốc",
"của",
"husserl",
"điều",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"một",
"loại",
"nhận",
"thức",
"được",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"cơ",
"thể",
"sống",
"của",
"chính",
"bạn",
"cơ",
"thể",
"sống",
"là",
"cơ",
"thể",
"của",
"chính",
"bạn",
"như",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"chính",
"bạn",
"như",
"chính",
"bạn",
"cơ",
"thể",
"của",
"chính",
"bạn",
"thể",
"hiện",
"với",
"bạn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"khả",
"năng",
"diễn",
"xuất",
"của",
"bạn",
"trên",
"thế",
"giới",
"đó",
"là",
"những",
"gì",
"cho",
"phép",
"bạn",
"tiếp",
"cận",
"và",
"lấy",
"một",
"cái",
"gì",
"đó",
"ví",
"dụ",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"và",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"cho",
"phép",
"khả",
"năng",
"thay",
"đổi",
"quan",
"điểm",
"của",
"bạn",
"điều",
"này",
"giúp",
"bạn",
"phân",
"biệt",
"thứ",
"này",
"với",
"thứ",
"khác",
"bằng",
"trải",
"nghiệm",
"di",
"chuyển",
"xung",
"quanh",
"nó",
"nhìn",
"thấy",
"những",
"khía",
"cạnh",
"mới",
"của",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"vắng",
"mặt",
"và",
"hiện",
"tại",
"vắng",
"mặt",
"và",
"vẫn",
"giữ",
"quan",
"niệm",
"rằng",
"đây",
"là",
"điều"
] |
synegiodes histrionaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"synegiodes",
"histrionaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tagetes epapposa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"tagetes",
"epapposa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
odd hassel 17 5 1897 – 11 5 1981 là nhà hóa lý người na uy đã đoạt giải nobel hóa học năm 1969 == cuộc đời == hassel sinh tại kristiania con của ernst hassel bác sĩ phụ khoa và mathilde klaveness năm 1915 ông vào học toán học vật lý hóa học ở đại học oslo và tốt nghiệp năm 1920 sau khi nghỉ học một năm ông sang münchen đức làm việc trong phòng thí nghiệm của giáo sư kasimir fajans việc nghiên cứu của ông ở đây đã dẫn tới việc phát hiện ra các chất chỉ hấp thu sau đó ông chuyển sang nghiên cứu tinh thể học tia x ở viện kaiser wilhelm tại berlin nhờ sự giúp đỡ của fritz haber ông được một học bổng của quỹ rockefeller để đẩy mạnh việc nghiên cứu năm 1924 ông đậu bằng tiến sĩ ở đại học berlin sau đó ông trở về làm việc ở đại học oslo từ năm 1925 năm 1934 ông được phong giáo sư và tiếp tục làm việc ở đây tới năm 1964 thì nghỉ hưu == sự nghiệp == trở về oslo ban đầu hassel tập trung nghiên cứu về hóa vô cơ nhưng từ năm 1930 ông tập trung vào nghiên cứu những vấn đề liên quan tới cấu trúc phân tử đặc biệt cấu trúc của cyclohexan và các chất dẫn xuất của nó ông giới thiệu các khái niệm về moment lưỡng cực điện và nhiễu xạ điện tử cho cộng đồng các nhà khoa
|
[
"odd",
"hassel",
"17",
"5",
"1897",
"–",
"11",
"5",
"1981",
"là",
"nhà",
"hóa",
"lý",
"người",
"na",
"uy",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"hóa",
"học",
"năm",
"1969",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"hassel",
"sinh",
"tại",
"kristiania",
"con",
"của",
"ernst",
"hassel",
"bác",
"sĩ",
"phụ",
"khoa",
"và",
"mathilde",
"klaveness",
"năm",
"1915",
"ông",
"vào",
"học",
"toán",
"học",
"vật",
"lý",
"hóa",
"học",
"ở",
"đại",
"học",
"oslo",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1920",
"sau",
"khi",
"nghỉ",
"học",
"một",
"năm",
"ông",
"sang",
"münchen",
"đức",
"làm",
"việc",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"của",
"giáo",
"sư",
"kasimir",
"fajans",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"ông",
"ở",
"đây",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"chất",
"chỉ",
"hấp",
"thu",
"sau",
"đó",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"nghiên",
"cứu",
"tinh",
"thể",
"học",
"tia",
"x",
"ở",
"viện",
"kaiser",
"wilhelm",
"tại",
"berlin",
"nhờ",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"fritz",
"haber",
"ông",
"được",
"một",
"học",
"bổng",
"của",
"quỹ",
"rockefeller",
"để",
"đẩy",
"mạnh",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"1924",
"ông",
"đậu",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"ở",
"đại",
"học",
"berlin",
"sau",
"đó",
"ông",
"trở",
"về",
"làm",
"việc",
"ở",
"đại",
"học",
"oslo",
"từ",
"năm",
"1925",
"năm",
"1934",
"ông",
"được",
"phong",
"giáo",
"sư",
"và",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"việc",
"ở",
"đây",
"tới",
"năm",
"1964",
"thì",
"nghỉ",
"hưu",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"trở",
"về",
"oslo",
"ban",
"đầu",
"hassel",
"tập",
"trung",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"hóa",
"vô",
"cơ",
"nhưng",
"từ",
"năm",
"1930",
"ông",
"tập",
"trung",
"vào",
"nghiên",
"cứu",
"những",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"tới",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tử",
"đặc",
"biệt",
"cấu",
"trúc",
"của",
"cyclohexan",
"và",
"các",
"chất",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"nó",
"ông",
"giới",
"thiệu",
"các",
"khái",
"niệm",
"về",
"moment",
"lưỡng",
"cực",
"điện",
"và",
"nhiễu",
"xạ",
"điện",
"tử",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"các",
"nhà",
"khoa"
] |
anchastus marginicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
|
[
"anchastus",
"marginicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
impatiens clavicuspis là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f ex w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"impatiens",
"clavicuspis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"ex",
"w",
"w",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
fabronia sphaerocarpa là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
|
[
"fabronia",
"sphaerocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fabroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
scelolophia rubrotincta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scelolophia",
"rubrotincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cho các giao dịch chứng khoán đại chúng sự phát triển của sản xuất nông nghiệp được cải thiện đã làm cho giá gạo giảm vào giữa những năm kyōhō bullet ngày 3 tháng 8 năm 1730 ngày 20 tháng 6 năm kyōhō thứ 15 một đám cháy xảy ra ở muromachi và 3 790 ngôi nhà bị lửa thiêu rụi hơn 30 000 khung dệt ở nishi-jin đã bị phá hủy mạc phủ phân phát gạo bullet 1732 năm kyōhō thứ 17 nạn đói kyōhō là hậu quả sau khi một đàn châu chấu tàn phá mùa màng trong các cộng đồng nông nghiệp xung quanh biển nội địa == những cải cách về sau == cuộc cải cách này được tiếp nối bởi ba cuộc cải cách khác trong thời kỳ edo cải cách kansei 1789–1801 cải cách tenpō 1830–1844 và cải cách keiō 1866–1867 == tham khảo == bullet adams thomas francis morton 1953 japanese securities markets a historical survey tokyo seihei okuyama bullet hall john whitney 1988 the cambridge history of japan v4 early modern japan cambridge cambridge university press bullet hayami akira osamu saitō ronald p toby 2004 the economic history of japan 1600–1990 oxford oxford university press bullet ponsonby-fane richard a b 1956 kyoto the old capital 794–1869 kyoto ponsonby-fane memorial bullet screech timon 2006 secret memoirs of the shoguns isaac titsingh and japan 1779–1822 london routledgecurzon cloth electronic bullet titsingh isaac 1834 [siyun-sai rin-siyo hayashi gahō 1652] nipon o daï itsi ran ou annales des empereurs du japon paris oriental translation fund of great britain and ireland bullet traugott mark 1995 repertoires and cycles
|
[
"cho",
"các",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"đại",
"chúng",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"được",
"cải",
"thiện",
"đã",
"làm",
"cho",
"giá",
"gạo",
"giảm",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"kyōhō",
"bullet",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"1730",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"kyōhō",
"thứ",
"15",
"một",
"đám",
"cháy",
"xảy",
"ra",
"ở",
"muromachi",
"và",
"3",
"790",
"ngôi",
"nhà",
"bị",
"lửa",
"thiêu",
"rụi",
"hơn",
"30",
"000",
"khung",
"dệt",
"ở",
"nishi-jin",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"mạc",
"phủ",
"phân",
"phát",
"gạo",
"bullet",
"1732",
"năm",
"kyōhō",
"thứ",
"17",
"nạn",
"đói",
"kyōhō",
"là",
"hậu",
"quả",
"sau",
"khi",
"một",
"đàn",
"châu",
"chấu",
"tàn",
"phá",
"mùa",
"màng",
"trong",
"các",
"cộng",
"đồng",
"nông",
"nghiệp",
"xung",
"quanh",
"biển",
"nội",
"địa",
"==",
"những",
"cải",
"cách",
"về",
"sau",
"==",
"cuộc",
"cải",
"cách",
"này",
"được",
"tiếp",
"nối",
"bởi",
"ba",
"cuộc",
"cải",
"cách",
"khác",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"edo",
"cải",
"cách",
"kansei",
"1789–1801",
"cải",
"cách",
"tenpō",
"1830–1844",
"và",
"cải",
"cách",
"keiō",
"1866–1867",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"adams",
"thomas",
"francis",
"morton",
"1953",
"japanese",
"securities",
"markets",
"a",
"historical",
"survey",
"tokyo",
"seihei",
"okuyama",
"bullet",
"hall",
"john",
"whitney",
"1988",
"the",
"cambridge",
"history",
"of",
"japan",
"v4",
"early",
"modern",
"japan",
"cambridge",
"cambridge",
"university",
"press",
"bullet",
"hayami",
"akira",
"osamu",
"saitō",
"ronald",
"p",
"toby",
"2004",
"the",
"economic",
"history",
"of",
"japan",
"1600–1990",
"oxford",
"oxford",
"university",
"press",
"bullet",
"ponsonby-fane",
"richard",
"a",
"b",
"1956",
"kyoto",
"the",
"old",
"capital",
"794–1869",
"kyoto",
"ponsonby-fane",
"memorial",
"bullet",
"screech",
"timon",
"2006",
"secret",
"memoirs",
"of",
"the",
"shoguns",
"isaac",
"titsingh",
"and",
"japan",
"1779–1822",
"london",
"routledgecurzon",
"cloth",
"electronic",
"bullet",
"titsingh",
"isaac",
"1834",
"[siyun-sai",
"rin-siyo",
"hayashi",
"gahō",
"1652]",
"nipon",
"o",
"daï",
"itsi",
"ran",
"ou",
"annales",
"des",
"empereurs",
"du",
"japon",
"paris",
"oriental",
"translation",
"fund",
"of",
"great",
"britain",
"and",
"ireland",
"bullet",
"traugott",
"mark",
"1995",
"repertoires",
"and",
"cycles"
] |
sărulești călărași sărulești là một xã thuộc hạt călărași românia dân số thời điểm năm 2002 là 3177 người
|
[
"sărulești",
"călărași",
"sărulești",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"călărași",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3177",
"người"
] |
lính pháp đóng hòm trong 5 ngày mới xong và chở về pháp === quân pháp cướp phá kinh thành === quân đội pháp đã cướp bóc đốt phá và giết hại người dân rất dã man không chỉ hàng vạn người bị giết hại mà kinh thành huế còn bị cướp đi phần lớn những tài sản quý báu nhất linh mục père siefert nhân chứng sự kiện này đã ghi lại “kho tàng trong hoàng cung đã mất đi gần 24 triệu quan vàng và bạc… cuộc cướp cạn ấy kéo dài trong 2 tháng còn gây tai tiếng hơn cuộc cướp phá cung điện mùa hè của thanh đế ở bắc kinh” cũng theo père siefert khi đối chiếu với bảng kiểm kê tài sản của hoàng gia thì quân pháp đã cướp “228 viên kim cương 266 món nữ trang có nạm kim cương hạt trai hạt ngọc 271 đồ bằng vàng trong cung của bà từ dũ tại các tôn miếu thờ các vua… thì hầu hết các thứ có thể mang đi… đều bị cướp” quốc sử quán triều nguyễn ghi riêng tại phủ nội vụ ở tầng dưới cất giữ 91 424 thỏi bạc đỉnh 10 lạng 78 960 thỏi bạc đỉnh 1 lạng tầng trên cất giữ khoảng 500 lạng vàng khoảng 700 000 lạng bạc kho gần cửa thọ chỉ cất giữ 898 lạng vàng 3 400 lạng bạc toàn bộ số vàng bạc này đã bị pháp chiếm tướng de courcy chỉ huy cuộc tấn công vào kinh đô huế ngày 24 7 1885 đã gửi
|
[
"lính",
"pháp",
"đóng",
"hòm",
"trong",
"5",
"ngày",
"mới",
"xong",
"và",
"chở",
"về",
"pháp",
"===",
"quân",
"pháp",
"cướp",
"phá",
"kinh",
"thành",
"===",
"quân",
"đội",
"pháp",
"đã",
"cướp",
"bóc",
"đốt",
"phá",
"và",
"giết",
"hại",
"người",
"dân",
"rất",
"dã",
"man",
"không",
"chỉ",
"hàng",
"vạn",
"người",
"bị",
"giết",
"hại",
"mà",
"kinh",
"thành",
"huế",
"còn",
"bị",
"cướp",
"đi",
"phần",
"lớn",
"những",
"tài",
"sản",
"quý",
"báu",
"nhất",
"linh",
"mục",
"père",
"siefert",
"nhân",
"chứng",
"sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"ghi",
"lại",
"“kho",
"tàng",
"trong",
"hoàng",
"cung",
"đã",
"mất",
"đi",
"gần",
"24",
"triệu",
"quan",
"vàng",
"và",
"bạc…",
"cuộc",
"cướp",
"cạn",
"ấy",
"kéo",
"dài",
"trong",
"2",
"tháng",
"còn",
"gây",
"tai",
"tiếng",
"hơn",
"cuộc",
"cướp",
"phá",
"cung",
"điện",
"mùa",
"hè",
"của",
"thanh",
"đế",
"ở",
"bắc",
"kinh”",
"cũng",
"theo",
"père",
"siefert",
"khi",
"đối",
"chiếu",
"với",
"bảng",
"kiểm",
"kê",
"tài",
"sản",
"của",
"hoàng",
"gia",
"thì",
"quân",
"pháp",
"đã",
"cướp",
"“228",
"viên",
"kim",
"cương",
"266",
"món",
"nữ",
"trang",
"có",
"nạm",
"kim",
"cương",
"hạt",
"trai",
"hạt",
"ngọc",
"271",
"đồ",
"bằng",
"vàng",
"trong",
"cung",
"của",
"bà",
"từ",
"dũ",
"tại",
"các",
"tôn",
"miếu",
"thờ",
"các",
"vua…",
"thì",
"hầu",
"hết",
"các",
"thứ",
"có",
"thể",
"mang",
"đi…",
"đều",
"bị",
"cướp”",
"quốc",
"sử",
"quán",
"triều",
"nguyễn",
"ghi",
"riêng",
"tại",
"phủ",
"nội",
"vụ",
"ở",
"tầng",
"dưới",
"cất",
"giữ",
"91",
"424",
"thỏi",
"bạc",
"đỉnh",
"10",
"lạng",
"78",
"960",
"thỏi",
"bạc",
"đỉnh",
"1",
"lạng",
"tầng",
"trên",
"cất",
"giữ",
"khoảng",
"500",
"lạng",
"vàng",
"khoảng",
"700",
"000",
"lạng",
"bạc",
"kho",
"gần",
"cửa",
"thọ",
"chỉ",
"cất",
"giữ",
"898",
"lạng",
"vàng",
"3",
"400",
"lạng",
"bạc",
"toàn",
"bộ",
"số",
"vàng",
"bạc",
"này",
"đã",
"bị",
"pháp",
"chiếm",
"tướng",
"de",
"courcy",
"chỉ",
"huy",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"kinh",
"đô",
"huế",
"ngày",
"24",
"7",
"1885",
"đã",
"gửi"
] |
megachile lucidifrons là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được ferton mô tả khoa học năm 1905
|
[
"megachile",
"lucidifrons",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"ferton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
megalomina acuminata là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1909
|
[
"megalomina",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
nevězice là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
|
[
"nevězice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"písek",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
nhân dân trung hoa thành phần sắc tộc tại đây rất đa dạng gồm nhiều nhóm thiểu số 45% dân cư là người duy ngô nhĩ 40% là người hán là sắc dân đa số tại trung quốc thủ phủ ürümqi là một thành phố công nghiệp hóa với 2 3 triệu người với khoảng 75% dân cư là người hán 15% người duy ngô nhĩ 10% thuộc về các sắc tộc khác nhìn chung người duy ngô nhĩ và chính quyền trung quốc bất đồng về yêu sách lịch sử với khu vực tân cương trong khi người duy ngô nhĩ tin rằng tổ tiên mình là bản địa của khu vực này trong khi chính sách của chính phủ coi tân cương ngày nay thuộc về trung quốc từ khoảng thế kỷ thứ 2 trước công nguyên người duy ngô nhĩ được xếp vào nhóm dân tộc thiểu số chứ không phải là nhóm bản địa và không có đặc quyền với đất đai theo quy định trung quốc tổ chức di dân từ các địa phương khác lên sinh sống tại tân cương dẫn đến sự áp đảo của người hán trong khu vực về mặt kinh tế và chính trị ngay từ đầu thế kỷ 19 40 năm sau khi nhà thanh tái kiểm soát khu vực có khoảng 155 000 người hán và người hồi ở tân cương trong khi số người duy ngô nhĩ thì khoảng gấp hai lần số đó một cuộc điều tra dân số vào đầu thế kỷ 19 đã
|
[
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phần",
"sắc",
"tộc",
"tại",
"đây",
"rất",
"đa",
"dạng",
"gồm",
"nhiều",
"nhóm",
"thiểu",
"số",
"45%",
"dân",
"cư",
"là",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"40%",
"là",
"người",
"hán",
"là",
"sắc",
"dân",
"đa",
"số",
"tại",
"trung",
"quốc",
"thủ",
"phủ",
"ürümqi",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"với",
"2",
"3",
"triệu",
"người",
"với",
"khoảng",
"75%",
"dân",
"cư",
"là",
"người",
"hán",
"15%",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"10%",
"thuộc",
"về",
"các",
"sắc",
"tộc",
"khác",
"nhìn",
"chung",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"và",
"chính",
"quyền",
"trung",
"quốc",
"bất",
"đồng",
"về",
"yêu",
"sách",
"lịch",
"sử",
"với",
"khu",
"vực",
"tân",
"cương",
"trong",
"khi",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"tin",
"rằng",
"tổ",
"tiên",
"mình",
"là",
"bản",
"địa",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"trong",
"khi",
"chính",
"sách",
"của",
"chính",
"phủ",
"coi",
"tân",
"cương",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"về",
"trung",
"quốc",
"từ",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"2",
"trước",
"công",
"nguyên",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"nhóm",
"bản",
"địa",
"và",
"không",
"có",
"đặc",
"quyền",
"với",
"đất",
"đai",
"theo",
"quy",
"định",
"trung",
"quốc",
"tổ",
"chức",
"di",
"dân",
"từ",
"các",
"địa",
"phương",
"khác",
"lên",
"sinh",
"sống",
"tại",
"tân",
"cương",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"áp",
"đảo",
"của",
"người",
"hán",
"trong",
"khu",
"vực",
"về",
"mặt",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"40",
"năm",
"sau",
"khi",
"nhà",
"thanh",
"tái",
"kiểm",
"soát",
"khu",
"vực",
"có",
"khoảng",
"155",
"000",
"người",
"hán",
"và",
"người",
"hồi",
"ở",
"tân",
"cương",
"trong",
"khi",
"số",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"thì",
"khoảng",
"gấp",
"hai",
"lần",
"số",
"đó",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"đã"
] |
gyretes oberthueri là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1965
|
[
"gyretes",
"oberthueri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"ochs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
kalkan eğil kalkan là một xã thuộc huyện eğil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 391 người
|
[
"kalkan",
"eğil",
"kalkan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"eğil",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"391",
"người"
] |
gürkuyu şaphane gürkuyu là một xã thuộc huyện şaphane tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 226 người
|
[
"gürkuyu",
"şaphane",
"gürkuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şaphane",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"226",
"người"
] |
hypagyrtis fidoniaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hypagyrtis",
"fidoniaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.