text
stringlengths
1
7.22k
words
list
triệu vũ chữ hán 趙武 -541 tcn tức triệu văn tử 趙文子 là vị tông chủ thứ sáu của họ triệu một trong lục khanh của nước tấn và là tổ tiên của quân chủ nước triệu thời chiến quốc sau đó triệu vũ nổi tiếng với sự tích con côi nhà họ triệu được ghi chép trong sử sách == lãnh đạo họ triệu == triệu vũ là cháu trai của triệu thuẫ...
[ "triệu", "vũ", "chữ", "hán", "趙武", "-541", "tcn", "tức", "triệu", "văn", "tử", "趙文子", "là", "vị", "tông", "chủ", "thứ", "sáu", "của", "họ", "triệu", "một", "trong", "lục", "khanh", "của", "nước", "tấn", "và", "là", "tổ", "tiên", "của", "quân", "chủ...
pneumatopteris costata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pneumatopteris", "costata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
psychomyia panayella là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "psychomyia", "panayella", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
alosimus robustus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được escalera miêu tả khoa học năm 1914
[ "alosimus", "robustus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "escalera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
cối vào chùa cao dân xã tân lộc cà mau khi 200 người dân và sư sãi khmer đang làm lễ nhập hạ làm 20 người chết và bị thương ngô đình diệm một người công giáo sùng đạo coi tôn giáo là vũ khí hữu hiệu để thực hiện chống cộng trong hội nghị “liên minh chống cộng châu á” họp tại sài gòn tháng 3 năm 1957 ngô đình diệm tuyên...
[ "cối", "vào", "chùa", "cao", "dân", "xã", "tân", "lộc", "cà", "mau", "khi", "200", "người", "dân", "và", "sư", "sãi", "khmer", "đang", "làm", "lễ", "nhập", "hạ", "làm", "20", "người", "chết", "và", "bị", "thương", "ngô", "đình", "diệm", "một", "ngư...
arsky huyện huyện arsky là một huyện hành chính tự quản raion của tatarstan nga huyện có diện tích 1896 km² trung tâm của huyện đóng ở arsk
[ "arsky", "huyện", "huyện", "arsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tatarstan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1896", "km²", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "arsk" ]
gonzalagunia chiapasensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "gonzalagunia", "chiapasensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "standl", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
wta german open 2022 đơn ons jabeur là nhà vô địch sau khi belinda bencic bỏ cuộc trong trận chung kết 6–3 2–1 liudmila samsonova là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng 2 trước veronika kudermetova == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính bullet kết quả vòng loại
[ "wta", "german", "open", "2022", "đơn", "ons", "jabeur", "là", "nhà", "vô", "địch", "sau", "khi", "belinda", "bencic", "bỏ", "cuộc", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–3", "2–1", "liudmila", "samsonova", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "thu...
pluchea subdecurrens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cass miêu tả khoa học đầu tiên
[ "pluchea", "subdecurrens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cass", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
loạt các bức ảnh cá nhân trêu ghẹo và video youtube của các thành viên i b i cá nhân cũng như một nhóm và hát bài hát yêu thích của họ một loạt webtoon mang tên câu chuyện debut của i b i được vẽ bởi nghệ sĩ webtoon nổi tiếng omyo cũng được phát hành cùng thời điểm trong 5 phần miêu tả === 2016-nay ra mắt với molae mol...
[ "loạt", "các", "bức", "ảnh", "cá", "nhân", "trêu", "ghẹo", "và", "video", "youtube", "của", "các", "thành", "viên", "i", "b", "i", "cá", "nhân", "cũng", "như", "một", "nhóm", "và", "hát", "bài", "hát", "yêu", "thích", "của", "họ", "một", "loạt", "w...
năm 1993 kilmer đã theo học trường berkeley hall một trường khoa học thiên chúa giáo ở los angeles cho đến lớp chín ông đã tham dự chatsworth high school với kevin spacey và mare winningham và cũng đã tham dự hollywood professional school ông trở thành người trẻ nhất vào thời điểm đó để được nhận vào khoa kịch nghệ của...
[ "năm", "1993", "kilmer", "đã", "theo", "học", "trường", "berkeley", "hall", "một", "trường", "khoa", "học", "thiên", "chúa", "giáo", "ở", "los", "angeles", "cho", "đến", "lớp", "chín", "ông", "đã", "tham", "dự", "chatsworth", "high", "school", "với", "ke...
bennur k chitapur bennur k là một làng thuộc tehsil chitapur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ
[ "bennur", "k", "chitapur", "bennur", "k", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chitapur", "huyện", "gulbarga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
rắn ở trinidad và tobago <onlyinclude> trinidad và tobago là khu vực có số loài rắn đa dạng nhất vùng caribbean với 47 loài đã được ghi nhận 44 loài trong số đó được tìm thấy ở trinidad và 21 loài được tìm thấy ở tobago nhiều loài trong số chúng là loài nam mỹ vốn sống chủ yếu ở venezuela onlyinclude> trinidad và tobag...
[ "rắn", "ở", "trinidad", "và", "tobago", "<onlyinclude>", "trinidad", "và", "tobago", "là", "khu", "vực", "có", "số", "loài", "rắn", "đa", "dạng", "nhất", "vùng", "caribbean", "với", "47", "loài", "đã", "được", "ghi", "nhận", "44", "loài", "trong", "số", ...
bao gồm tham gia xây dựng và xuất bản đạt tới sách trắng về phúc lợi xã hội trong những năm 1980 進入八十年代社會福利白皮書 năm 1979 đây là sách trắng phác thảo một kế hoạch chi tiết cho chính sách phúc lợi xã hội của những năm 1980 để xuất rằng các tổ chức phi chính phủ do chính phủ tài trợ cung cấp các dịch vụ phúc lợi xã hội ở c...
[ "bao", "gồm", "tham", "gia", "xây", "dựng", "và", "xuất", "bản", "đạt", "tới", "sách", "trắng", "về", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "trong", "những", "năm", "1980", "進入八十年代社會福利白皮書", "năm", "1979", "đây", "là", "sách", "trắng", "phác", "thảo", "một", "kế"...
forno canavese là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 35 km về phía tây bắc của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 743 người và diện tích là 16 7 km² forno canavese giáp các đô thị pratiglione corio rivara rocca canavese và levone
[ "forno", "canavese", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "torino", "trong", "vùng", "piedmont", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "torino", "nước", "ý", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", ...
luận về việc lành chỉ thêm vào cho đức tin cranmer đả kích chủ nghĩa tu trì cũng như việc quá chú trọng đến tập quán tụng kinh và nghi lễ như thế ông giới hạn số lượng những công đức được xem là cần thiết đồng thời nhấn mạnh tính ưu việt của đức tin các giáo sở cũng được yêu cầu hủy bỏ các loại ảnh tượng có thể khiến n...
[ "luận", "về", "việc", "lành", "chỉ", "thêm", "vào", "cho", "đức", "tin", "cranmer", "đả", "kích", "chủ", "nghĩa", "tu", "trì", "cũng", "như", "việc", "quá", "chú", "trọng", "đến", "tập", "quán", "tụng", "kinh", "và", "nghi", "lễ", "như", "thế", "ông"...
chạy nhất năm 2004 trò chơi playstation 2 bán chạy nhất từ trước đến nay và một tong những trò chơi điện tử bán chạy nhất mọi thời đại với tổng doanh số toàn cầu tính đến năm 2011 là 27 5 triệu bản tương tự các phần trước trong dòng trò chơi san andreas được đánh giá là một trong những trò chơi điện tử hay nhất mọi thờ...
[ "chạy", "nhất", "năm", "2004", "trò", "chơi", "playstation", "2", "bán", "chạy", "nhất", "từ", "trước", "đến", "nay", "và", "một", "tong", "những", "trò", "chơi", "điện", "tử", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "với", "tổng", "doanh", "số", ...
sideritis italica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mill greuter burdet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "sideritis", "italica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "mill", "greuter", "burdet", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
phụt tắt pháo đài láng nổ phát súng lệnh tổng công kích chính thức báo hiệu chiến sự tới 20 giờ 30 chính phủ việt nam đã phát đi lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến bộ trưởng quốc phòng-tổng chỉ huy võ nguyên giáp ban lệnh chiến đấu các chướng ngại vật hầm hào được dựng nên trên các phố phường nội ô hà nội những đội cảm ...
[ "phụt", "tắt", "pháo", "đài", "láng", "nổ", "phát", "súng", "lệnh", "tổng", "công", "kích", "chính", "thức", "báo", "hiệu", "chiến", "sự", "tới", "20", "giờ", "30", "chính", "phủ", "việt", "nam", "đã", "phát", "đi", "lời", "kêu", "gọi", "toàn", "quốc...
l bachrach paul berg wendell l roelofs berta scharrer bullet 1986 stanley cohen donald a henderson vernon b mountcastle george emil palade joan a steitz bullet 1987 michael e debakey theodor o diener harry eagle har gobind khorana rita levi-montalcini bullet 1988 michael s brown stanley n cohen joseph l goldstein mauri...
[ "l", "bachrach", "paul", "berg", "wendell", "l", "roelofs", "berta", "scharrer", "bullet", "1986", "stanley", "cohen", "donald", "a", "henderson", "vernon", "b", "mountcastle", "george", "emil", "palade", "joan", "a", "steitz", "bullet", "1987", "michael", "e"...
adinandra hainanensis là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "adinandra", "hainanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
giỏi thôi tuy vậy năm nay thầy slughorn lại dạy độc dược và snape chuyển qua dạy phòng chống nghệ thuật hắc ám nên harry được chấp nhận học tiếp độc dược giữ được cơ hội thực hiện ước mơ làm thần sáng harry cứ tưởng sẽ không được học độc dược nên đã không chuẩn bị sách vở và dụng cụ cho môn này thầy slughorn đã cho nó ...
[ "giỏi", "thôi", "tuy", "vậy", "năm", "nay", "thầy", "slughorn", "lại", "dạy", "độc", "dược", "và", "snape", "chuyển", "qua", "dạy", "phòng", "chống", "nghệ", "thuật", "hắc", "ám", "nên", "harry", "được", "chấp", "nhận", "học", "tiếp", "độc", "dược", "g...
đến nay của điện ảnh việt nam báo sài gòn tiếp thị nhận xét những cái được của bộ phim như âm nhạc của quốc trung những cảnh quay đẹp lấy bối cảnh từ sơn tây làng cổ đường lâm phủ thành chương ninh bình bắc giang huế… dường như đã không cứu được khoảng hai giờ phim dàn trải đạo diễn dường như quá tham lam khi vừa muốn ...
[ "đến", "nay", "của", "điện", "ảnh", "việt", "nam", "báo", "sài", "gòn", "tiếp", "thị", "nhận", "xét", "những", "cái", "được", "của", "bộ", "phim", "như", "âm", "nhạc", "của", "quốc", "trung", "những", "cảnh", "quay", "đẹp", "lấy", "bối", "cảnh", "từ"...
zygaenosia abdominalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "zygaenosia", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
hemiteles priscus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hemiteles", "priscus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
agrotis senta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "senta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nậm pồ sông nậm pồ là một phụ lưu của sông đà chảy ở huyện nậm pồ tỉnh điện biên và huyện nậm nhùn tỉnh lai châu sông dài chừng 42 km diện tích lưu vực 184 km² trong các văn bản nhà nước về quy chuẩn địa danh thì danh mục địa danh lai châu tt 44 2013 tt-btnmt viết là suối nậm pồ còn trong danh mục địa danh điện biên tt...
[ "nậm", "pồ", "sông", "nậm", "pồ", "là", "một", "phụ", "lưu", "của", "sông", "đà", "chảy", "ở", "huyện", "nậm", "pồ", "tỉnh", "điện", "biên", "và", "huyện", "nậm", "nhùn", "tỉnh", "lai", "châu", "sông", "dài", "chừng", "42", "km", "diện", "tích", "l...
x open portability guide xpg issue 4 2 với tất cả các phần mở rộng chung cho các hệ thống tuân thủ xsi x open system interface cùng với tất cả các phần mở rộng x open unix ngoài ra glibc còn cung cấp các phần mở rộng đã được cho là hữu ích hoặc cần thiết trong khi phát triển gnu === phần cứng và nhân được hỗ trợ === gl...
[ "x", "open", "portability", "guide", "xpg", "issue", "4", "2", "với", "tất", "cả", "các", "phần", "mở", "rộng", "chung", "cho", "các", "hệ", "thống", "tuân", "thủ", "xsi", "x", "open", "system", "interface", "cùng", "với", "tất", "cả", "các", "phần", ...
xb năm 1995 bullet 11 bạo lực và lòng từ bi-sức mạnh của phật giáo violence and compassion power of buddhism xb năm 1995 bullet 12 chữa lành cơn thịnh nộ sức mạnh của sự kiên nhẫn từ cách nhìn của phật tử healing anger the power of patience from a buddhist perspective xb tháng 3 năm 1997 bullet 13 tứ diệu đế the four n...
[ "xb", "năm", "1995", "bullet", "11", "bạo", "lực", "và", "lòng", "từ", "bi-sức", "mạnh", "của", "phật", "giáo", "violence", "and", "compassion", "power", "of", "buddhism", "xb", "năm", "1995", "bullet", "12", "chữa", "lành", "cơn", "thịnh", "nộ", "sức", ...
pseudarthria macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên
[ "pseudarthria", "macrophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
điện trải dài trên hai tầng và ở tầng đầu tiên là nơi tọa lạc của các căn hộ hoàng gia đồ đạc và nội thất thuộc về gia đình các triều đại đã sống trong dinh thự này một phần đã được thay đổi sửa sang lại và một phần vẫn còn giữ được nguyên bản các yếu tố nổi bật trong đó bao gồm đồ sứ vật dụng hàng ngày và tác phẩm điê...
[ "điện", "trải", "dài", "trên", "hai", "tầng", "và", "ở", "tầng", "đầu", "tiên", "là", "nơi", "tọa", "lạc", "của", "các", "căn", "hộ", "hoàng", "gia", "đồ", "đạc", "và", "nội", "thất", "thuộc", "về", "gia", "đình", "các", "triều", "đại", "đã", "sống...
hữu kiểm tra rất chặt chẽ về hoạt động nông dân thì không có không gian để bất đồng chính kiến bullet 3 chuyển đổi xã hội đây là bước thứ ba và quyết định sau khi tổ chức nhà nước bị suy yếu nghiêm trọng và các cuộc nổi dậy của nông dân trở nên phổ biến chống lại địa chủ nghịch lý của ba cuộc cách mạng skocpol là các q...
[ "hữu", "kiểm", "tra", "rất", "chặt", "chẽ", "về", "hoạt", "động", "nông", "dân", "thì", "không", "có", "không", "gian", "để", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "bullet", "3", "chuyển", "đổi", "xã", "hội", "đây", "là", "bước", "thứ", "ba", "và", "quyết"...
vietnamplus đoạt giải nhất giải thưởng toàn quốc về thông tin đối ngoại cho bản tin nhạc rap biển đông với 12 ngôn ngữ tiếng việt anh trung nhật arab pháp tây ban nha bồ đào nha italy hàn bahasa-malaysia và tiếng nga – là sản phẩm truyền thông độc đáo mang tính chính trị tính chuyên môn tính định hướng đi cùng tính giả...
[ "vietnamplus", "đoạt", "giải", "nhất", "giải", "thưởng", "toàn", "quốc", "về", "thông", "tin", "đối", "ngoại", "cho", "bản", "tin", "nhạc", "rap", "biển", "đông", "với", "12", "ngôn", "ngữ", "tiếng", "việt", "anh", "trung", "nhật", "arab", "pháp", "tây",...
fallacia elegans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "fallacia", "elegans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nghi cho việc chạy nước rút chứ không phải giá lạnh bởi lẽ bằng chứng cho thấy người neanderthal thích những khu vực có cây cối ấm áp hơn thảo nguyên voi ma mút lạnh cóng và phân tích adn cho thấy tỷ lệ sợi cơ co rút nhanh ở người neanderthal lớn hơn so với người hiện đại stewart cho rằng tỷ lệ cơ thể và khối lượng cơ ...
[ "nghi", "cho", "việc", "chạy", "nước", "rút", "chứ", "không", "phải", "giá", "lạnh", "bởi", "lẽ", "bằng", "chứng", "cho", "thấy", "người", "neanderthal", "thích", "những", "khu", "vực", "có", "cây", "cối", "ấm", "áp", "hơn", "thảo", "nguyên", "voi", "m...
calamus egregius là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "calamus", "egregius", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "burret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
thực hiện sắc lệnh 198-sl ct của chủ tịch chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa đơn vị hành chính châu bá thước được đổi sang đơn vị hành chính cấp huyện huyện bá thước lúc này được chia thành 7 xã đó là các xã văn nho thiết ống quốc thành long vân hồ điền quý lương ban công thành lâm là 1 trong 5 đơn vị hành chính xã qu...
[ "thực", "hiện", "sắc", "lệnh", "198-sl", "ct", "của", "chủ", "tịch", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "đơn", "vị", "hành", "chính", "châu", "bá", "thước", "được", "đổi", "sang", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", ...
đậu mười hay đậu xanh bốn mùa đậu muồng ăn danh pháp vigna mungo là loài thực vật thuộc họ đậu được trồng ở nam á có thể dùng nguyên quả hoặc dùng hạt cùng với đậu xanh cây đậu mười từng được xếp vào chi phaseolus nhưng hiện đã được chuyển sang chi vigna từng có quan điểm cho rằng đậu mười và đậu xanh là cùng một loài ...
[ "đậu", "mười", "hay", "đậu", "xanh", "bốn", "mùa", "đậu", "muồng", "ăn", "danh", "pháp", "vigna", "mungo", "là", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "đậu", "được", "trồng", "ở", "nam", "á", "có", "thể", "dùng", "nguyên", "quả", "hoặc", "dùng", "hạt...
draba aurea là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được vahl ex hornem mô tả khoa học đầu tiên năm 1806
[ "draba", "aurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "vahl", "ex", "hornem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1806" ]
xylopia ligustrifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "xylopia", "ligustrifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "dunal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
xã spring quận boone illinois xã spring là một xã thuộc quận boone tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 894 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "spring", "quận", "boone", "illinois", "xã", "spring", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "boone", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "894", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet"...
Năm 1881 , người Pháp khởi công xây dựng đường sắt ở Việt Nam . Hiện tại có 3 khổ đường : loại 1 m , 1,435 m và đường lồng cả loại 1 m và 1,435 m . Tổng chiều dài đường sắt là 3.142,69  km , trong đó gồm 2632  km đường sắt chính , 402,69  km đường ga và 107,95  km đường nhánh .
[ "Năm", "1881", ",", "người", "Pháp", "khởi", "công", "xây", "dựng", "đường", "sắt", "ở", "Việt", "Nam", ".", "Hiện", "tại", "có", "3", "khổ", "đường", ":", "loại", "1", "m", ",", "1,435", "m", "và", "đường", "lồng", "cả", "loại", "1", "m", "và", ...
heynea velutina là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được f c how t c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "heynea", "velutina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "f", "c", "how", "t", "c", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
phần của văn hóa dân gian một trong những huyền thoại bí ẩn và lãng mạn ở nhật mô tả về kitsune no yomeiri xuất phát từ cuốn sách echigo naruse xuất bản trong thời horeki giai thoại về kitsune no yomeiri thường gắn liền với những câu chuyện về ma thuật và sự mê hoặc của loài cáo người ta tin rằng khi phụ nữ tham gia và...
[ "phần", "của", "văn", "hóa", "dân", "gian", "một", "trong", "những", "huyền", "thoại", "bí", "ẩn", "và", "lãng", "mạn", "ở", "nhật", "mô", "tả", "về", "kitsune", "no", "yomeiri", "xuất", "phát", "từ", "cuốn", "sách", "echigo", "naruse", "xuất", "bản", ...
mềm thơm ngọt da giòn vàng óng == phương thức chăn nuôi == tại liên minh vẫn nuôi gà theo phương thức chăn thả ban ngày chăn thả trên vườn đồi núi người dân địa phương còn gọi là gà leo núi gà kiếm ăn tự do ban đêm gà ngủ trên cây hầu như không cần chuồng trại chuồng chỉ cần khi gà ấp nở gà liên minh để đẻ và ấp nở tự ...
[ "mềm", "thơm", "ngọt", "da", "giòn", "vàng", "óng", "==", "phương", "thức", "chăn", "nuôi", "==", "tại", "liên", "minh", "vẫn", "nuôi", "gà", "theo", "phương", "thức", "chăn", "thả", "ban", "ngày", "chăn", "thả", "trên", "vườn", "đồi", "núi", "người", ...
Tam tòng , tứ đức là những quy định mang tính nghĩa vụ đối với phụ nữ phương Đông thời xưa xuất phát từ các quan niệm của Nho giáo .
[ "Tam", "tòng", ",", "tứ", "đức", "là", "những", "quy", "định", "mang", "tính", "nghĩa", "vụ", "đối", "với", "phụ", "nữ", "phương", "Đông", "thời", "xưa", "xuất", "phát", "từ", "các", "quan", "niệm", "của", "Nho", "giáo", "." ]
lejeunea platyceras là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "lejeunea", "platyceras", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
staryi krym tiếng ukraina старий крим là một thành phố thuộc tỉnh krym thành phố này có diện tích 9 97 km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 10101 người
[ "staryi", "krym", "tiếng", "ukraina", "старий", "крим", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "tỉnh", "krym", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "9", "97", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "là", "10101", ...
một liên kết este tiền chất aminoacyl-trna này được tạo ra trong một phản ứng cần năng lượng atp và được thực hiện nhờ một aminoacyl trna synthetase sau đó aminoacyl-trna này là cơ chất cho ribosome sẽ giúp tích hợp amino acid vào chuỗi protein đang kéo dài dựa vào rna thông tin đang được dịch mã === tổng hợp và cứu vã...
[ "một", "liên", "kết", "este", "tiền", "chất", "aminoacyl-trna", "này", "được", "tạo", "ra", "trong", "một", "phản", "ứng", "cần", "năng", "lượng", "atp", "và", "được", "thực", "hiện", "nhờ", "một", "aminoacyl", "trna", "synthetase", "sau", "đó", "aminoacyl...
thông qua cơ chế admm asean muốn gửi đến cộng đồng quốc tế một hình ảnh asean đoàn kết đồng thuận và hợp tác có hiệu quả malaysia cam kết sẽ làm hết sức mình trong việc góp phần vào duy trì hòa bình ổn định và an ninh trong khu vực theo các chuẩn mực quốc tế ngày 27 tháng 3 năm 2015 cổng thông tin điện tử ngành chính s...
[ "thông", "qua", "cơ", "chế", "admm", "asean", "muốn", "gửi", "đến", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "một", "hình", "ảnh", "asean", "đoàn", "kết", "đồng", "thuận", "và", "hợp", "tác", "có", "hiệu", "quả", "malaysia", "cam", "kết", "sẽ", "làm", "hết", "s...
anthurium draconopterum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được sodiro miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "anthurium", "draconopterum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "sodiro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
trang phục halloween ely thú nhận nụ hôn nhưng naomi gạt đi sau đó cô phát hiện ra một mixtape trong thư của mình từ một người ngưỡng mộ trong khi hai người chuẩn bị cho bữa tiệc halloween bruce đến thăm ely thừa nhận anh rất thích nụ hôn của họ và muốn theo đuổi anh hơn nữa naomi đến và ely yêu cầu bruce trốn trong tủ...
[ "trang", "phục", "halloween", "ely", "thú", "nhận", "nụ", "hôn", "nhưng", "naomi", "gạt", "đi", "sau", "đó", "cô", "phát", "hiện", "ra", "một", "mixtape", "trong", "thư", "của", "mình", "từ", "một", "người", "ngưỡng", "mộ", "trong", "khi", "hai", "ngườ...
thể loại trò chơi điện tử các thể loại video game gọi tắt là các thể loại game thường được dùng để phân loại video game dựa trên lối chơi tương tác của chúng hơn là sự khác biệt giữa phong cách đồ họa hay cách tường thuật cốt truyện một thể loại video game được xác định bằng những thách thức lối chơi chúng được phân lo...
[ "thể", "loại", "trò", "chơi", "điện", "tử", "các", "thể", "loại", "video", "game", "gọi", "tắt", "là", "các", "thể", "loại", "game", "thường", "được", "dùng", "để", "phân", "loại", "video", "game", "dựa", "trên", "lối", "chơi", "tương", "tác", "của", ...
bắc phạt 1583 1591 === năm 1583 trịnh tùng nhận thấy quân mình cũng đã mạnh bèn kéo ra sơn nam đánh các huyện yên mô yên khang gặt lúa rồi lại kéo về sang mùa xuân năm 1584 trịnh tùng kéo quân ra trường yên rồi lại tiến quân đi tuần ở thiên quan vì ngô cảnh hựu rút quân về trước nên trịnh tùng liền đó rút quân quay về ...
[ "bắc", "phạt", "1583", "1591", "===", "năm", "1583", "trịnh", "tùng", "nhận", "thấy", "quân", "mình", "cũng", "đã", "mạnh", "bèn", "kéo", "ra", "sơn", "nam", "đánh", "các", "huyện", "yên", "mô", "yên", "khang", "gặt", "lúa", "rồi", "lại", "kéo", "về"...
protodejeania pachecoi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "protodejeania", "pachecoi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
red khai thác lỗi tràn bộ đệm trong chương trình internet information services iis 5 0 của microsoft và vào năm 2003 sâu sqlslammer đã phá hoại các máy chạy microsoft sql server 2000 == xem thêm == bullet an ninh máy tính bullet computer insecurity bullet security focused operating systems bullet phân tích mã tĩnh stat...
[ "red", "khai", "thác", "lỗi", "tràn", "bộ", "đệm", "trong", "chương", "trình", "internet", "information", "services", "iis", "5", "0", "của", "microsoft", "và", "vào", "năm", "2003", "sâu", "sqlslammer", "đã", "phá", "hoại", "các", "máy", "chạy", "microsof...
dẫn tinh trong cực khoái của nam giới tinh trùng được giải phóng khỏi mào tinh và di chuyển qua các ống nhỏ gọi là ống dẫn tinh hỗn hợp tinh trùng với dịch tinh dịch trong túi tinh dịch tuyến tiền liệt từ tuyến tiền liệt và chất bôi trơn từ tuyến hành-niệu quản trong lúc lên đỉnh các cơ ở cuối cổ bàng quang thắt chặt đ...
[ "dẫn", "tinh", "trong", "cực", "khoái", "của", "nam", "giới", "tinh", "trùng", "được", "giải", "phóng", "khỏi", "mào", "tinh", "và", "di", "chuyển", "qua", "các", "ống", "nhỏ", "gọi", "là", "ống", "dẫn", "tinh", "hỗn", "hợp", "tinh", "trùng", "với", ...
môi trường xung quanh trong thế giới thực của họ và có thể tự làm mình bị thương bằng cách vấp ngã hoặc va chạm với các vật thể trong thế giới thực tai nghe vr có thể thường xuyên gây mỏi mắt cũng như tất cả các công nghệ được sàng lọc bởi vì mọi người có xu hướng chớp mắt ít hơn khi xem màn hình khiến mắt họ bị khô hơ...
[ "môi", "trường", "xung", "quanh", "trong", "thế", "giới", "thực", "của", "họ", "và", "có", "thể", "tự", "làm", "mình", "bị", "thương", "bằng", "cách", "vấp", "ngã", "hoặc", "va", "chạm", "với", "các", "vật", "thể", "trong", "thế", "giới", "thực", "ta...
huy giang tây chiết giang và phúc kiến năm 195 tôn sách được viên thuật phê chuẩn đem quân đi đánh lưu do ban đầu tôn sách có khoảng 1 000 binh lính và mấy chục con ngựa chiến ông này cũng huy động được hàng trăm người theo sau đó ông đã tập hợp khoảng 5 000 đến 6 000 người lực lượng của tôn sách ngoài các viên tướng t...
[ "huy", "giang", "tây", "chiết", "giang", "và", "phúc", "kiến", "năm", "195", "tôn", "sách", "được", "viên", "thuật", "phê", "chuẩn", "đem", "quân", "đi", "đánh", "lưu", "do", "ban", "đầu", "tôn", "sách", "có", "khoảng", "1", "000", "binh", "lính", "v...
philemon brassi là một loài chim trong họ meliphagidae
[ "philemon", "brassi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "meliphagidae" ]
khi cơ quan giám sát độc lập đến thăm trụ sở của đảng brexit để giám sát và điều tiết tích cực tài trợ của đảng khoản quyên góp chính thức từ 500 bảng trở lên phải được đưa ra bởi một nhà tài trợ được phép người phải là người được liệt kê trong danh sách bầu cử của anh hoặc một doanh nghiệp đã đăng ký tại công ty house...
[ "khi", "cơ", "quan", "giám", "sát", "độc", "lập", "đến", "thăm", "trụ", "sở", "của", "đảng", "brexit", "để", "giám", "sát", "và", "điều", "tiết", "tích", "cực", "tài", "trợ", "của", "đảng", "khoản", "quyên", "góp", "chính", "thức", "từ", "500", "bảng...
banská bystrica tiếng slovakia banská bystrica tên tiếng đức lịch sử neusohl tên tiếng hungary lịch sử besztercebánya là một thành phố thủ phủ vùng banská bystrica slovakia thành phố này có diện tích km2 dân số 80 730 người thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 đây là thành phố lớn thứ 6 tại slovakia theo dân số
[ "banská", "bystrica", "tiếng", "slovakia", "banská", "bystrica", "tên", "tiếng", "đức", "lịch", "sử", "neusohl", "tên", "tiếng", "hungary", "lịch", "sử", "besztercebánya", "là", "một", "thành", "phố", "thủ", "phủ", "vùng", "banská", "bystrica", "slovakia", "th...
quốc kỳ panama là một lá cờ được chia làm bốn ô bằng nhau ô trên bên trái và ô dưới bên phải có màu trắng ngôi sao màu xanh lam và đỏ hai ô còn lại ô dưới bên trái màu xanh lam ô trên bên phải màu đỏ và không có ngôi sao
[ "quốc", "kỳ", "panama", "là", "một", "lá", "cờ", "được", "chia", "làm", "bốn", "ô", "bằng", "nhau", "ô", "trên", "bên", "trái", "và", "ô", "dưới", "bên", "phải", "có", "màu", "trắng", "ngôi", "sao", "màu", "xanh", "lam", "và", "đỏ", "hai", "ô", "...
lĩnh được thông qua tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ vii của đảng “ đảng lấy chủ nghĩa mác-lênin và tư tưởng hồ chí minh làm nền tảng tư tưởng kim chỉ nam cho hành động ” trên thực tế sự nghiệp đổi mới thành công chính là nhờ nhận thức và hành động đúng đắn của đảng cộng sản việt nam và nhân dân theo tư tưởng hồ ...
[ "lĩnh", "được", "thông", "qua", "tại", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "vii", "của", "đảng", "“", "đảng", "lấy", "chủ", "nghĩa", "mác-lênin", "và", "tư", "tưởng", "hồ", "chí", "minh", "làm", "nền", "tảng", "tư", "tưởng", "k...
göre nevşehir göre là một thị trấn thuộc thành phố nevşehir tỉnh nevşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 587 người
[ "göre", "nevşehir", "göre", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "thành", "phố", "nevşehir", "tỉnh", "nevşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "2", "587", "người" ]
quyền kiểm soát với bốn thành trọng yếu là lạc dương hổ lao hoạt đài 滑台 nay thuộc an dương hồ nam và nghiêu ngao 碻磝 nay thuộc liêu thành sơn đông mà không cần phải đánh một trận nào thay vì tiến xa hơn về phía bắc để chống lại bắc ngụy văn đế dừng lại và trải lực lượng mình ra để phòng thủ hoàng hà thậm chí ngay cả khi...
[ "quyền", "kiểm", "soát", "với", "bốn", "thành", "trọng", "yếu", "là", "lạc", "dương", "hổ", "lao", "hoạt", "đài", "滑台", "nay", "thuộc", "an", "dương", "hồ", "nam", "và", "nghiêu", "ngao", "碻磝", "nay", "thuộc", "liêu", "thành", "sơn", "đông", "mà", "k...
Điều này xảy ra do lượng clorua natri trong máu người luôn được thận điều tiết và duy trì trong một khoảng hẹp chỉ khoảng 9 g/L (0,9% theo trọng lượng). Uống nước biển với nồng độ khoảng 3,5% các ion clorua và natri hòa tan) nhất thời gia tăng nồng độ các ion này trong máu. Điều này kích thích thận gia tăng hoạt động b...
[ "Điều", "này", "xảy", "ra", "do", "lượng", "clorua", "natri", "trong", "máu", "người", "luôn", "được", "thận", "điều", "tiết", "và", "duy", "trì", "trong", "một", "khoảng", "hẹp", "chỉ", "khoảng", "9", "g/L", "(0,9%", "theo", "trọng", "lượng).", "Uống", ...
giang trần bá tiên ở dự chương lệnh cho tăng minh làm tiền khu đánh thắng được quân địch bá tiên biểu dương tăng minh phong làm trưởng sử tiếp tục đưa quân đông thảo quân đến thái châu tăng minh soái đại hạm tiến xuống thiêu hủy thủy môn của giặc khi bình được cảnh tăng minh nhờ công mà được phong làm viên ngoại tán kỵ...
[ "giang", "trần", "bá", "tiên", "ở", "dự", "chương", "lệnh", "cho", "tăng", "minh", "làm", "tiền", "khu", "đánh", "thắng", "được", "quân", "địch", "bá", "tiên", "biểu", "dương", "tăng", "minh", "phong", "làm", "trưởng", "sử", "tiếp", "tục", "đưa", "quân...
gymnopilus vialis là một loài nấm thuộc họ cortinariaceae == liên kết ngoài == bullet gymnopilus vialis at index fungorum
[ "gymnopilus", "vialis", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "họ", "cortinariaceae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gymnopilus", "vialis", "at", "index", "fungorum" ]
cranioleuca hellmayri là một loài chim trong họ furnariidae
[ "cranioleuca", "hellmayri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
hippopsicon victoriae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hippopsicon", "victoriae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
paromala là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "paromala", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
ứng dụng == khoảng 97% sản lượng nitrobenzen được dùng làm tiền chất để sản xuất anilin chất này lại dùng làm tiền chất để sản xuất các hóa chất xử lý cao su thuốc trừ sâu thuốc nhuộm chủ yếu loại thuốc nhuộm azo thuốc nổ và dược phẩm == liên kết ngoài == bullet international chemical safety card 0065 bullet niosh pock...
[ "ứng", "dụng", "==", "khoảng", "97%", "sản", "lượng", "nitrobenzen", "được", "dùng", "làm", "tiền", "chất", "để", "sản", "xuất", "anilin", "chất", "này", "lại", "dùng", "làm", "tiền", "chất", "để", "sản", "xuất", "các", "hóa", "chất", "xử", "lý", "cao"...
neosybra clarkei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neosybra", "clarkei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
atractosomus champenoisi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được chassain miêu tả khoa học năm 2008
[ "atractosomus", "champenoisi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "chassain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2008" ]
2017 == ban chấp hành avc == bullet chủ tịch bullet saleh a bin nasser bullet phó chủ tịch bullet essa hamza – phó chủ tịch thứ nhất bullet rita subowo – phó chủ tịch thứ hai bullet m r davarzani – phó chủ tịch khu vực trung á bullet cai yi – phó chủ tịch khu vực đông á bullet craig carracher – phó chủ tịch châu đại dư...
[ "2017", "==", "ban", "chấp", "hành", "avc", "==", "bullet", "chủ", "tịch", "bullet", "saleh", "a", "bin", "nasser", "bullet", "phó", "chủ", "tịch", "bullet", "essa", "hamza", "–", "phó", "chủ", "tịch", "thứ", "nhất", "bullet", "rita", "subowo", "–", "p...
sân bay yagoua là một sân bay ở yagoua cameroon == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cameroon == liên kết ngoài == bullet openstreetmap yagoua bullet ourairports yagoua
[ "sân", "bay", "yagoua", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "yagoua", "cameroon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "cameroon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "openstreetmap", "yagoua", "bullet", "ourairpo...
vì loài người phá hủy khu rừng của anh nên phản kháng nhân loại nhưng lại bị yêu linh hội quán ngăn cản vì vậy luôn coi thường hội quán này bởi vì la tiểu hắc không đồng ý dùng năng lực không gian giúp anh đánh bại loài người nên bị anh dùng năng lực cướp đoạt cướp đi năng lực không gian về sau anh bị la tiểu hắc và vô...
[ "vì", "loài", "người", "phá", "hủy", "khu", "rừng", "của", "anh", "nên", "phản", "kháng", "nhân", "loại", "nhưng", "lại", "bị", "yêu", "linh", "hội", "quán", "ngăn", "cản", "vì", "vậy", "luôn", "coi", "thường", "hội", "quán", "này", "bởi", "vì", "la"...
chthonerpeton noctinectes là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm lầy hồ nước ngọt và vùng đồng cỏ == tham khảo == bullet wilkinson m 2004 chthonerpeton noctinectes 2006 iucn ...
[ "chthonerpeton", "noctinectes", "là", "một", "loài", "lưỡng", "cư", "thuộc", "họ", "caeciliidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "đồng", "cỏ", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận",...
uss hurst hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss hurst bullet gọi theo tên gốc của con tàu là một tàu tuần tra được hải quân trưng dụng trong biên chế từ năm 1918 đến năm 1919 bullet đặt theo tên đại úy hải quân edwin william hurst 1910-1942 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall trong biên chế từ ...
[ "uss", "hurst", "hai", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "uss", "hurst", "bullet", "gọi", "theo", "tên", "gốc", "của", "con", "tàu", "là", "một", "tàu", "tuần", "tra", "được", "hải", "quân", "trưn...
i̇kizler mutki i̇kizler là một xã thuộc huyện mutki tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 449 người
[ "i̇kizler", "mutki", "i̇kizler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mutki", "tỉnh", "bitlis", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "449", "người" ]
bao gồm đo lường tài nguyên đầu ra và tính linh hoạt quản lý tài nguyên hiệu quả là rất quan trọng đối với lợi nhuận không có đầu ra chấp nhận được khách hàng sẽ chuyển sang các chuỗi cung ứng khác trong một môi trường thay đổi chuỗi cung ứng phải thích ứng các biện pháp cho hiệu suất tài nguyên bao gồm tổng chi phí ch...
[ "bao", "gồm", "đo", "lường", "tài", "nguyên", "đầu", "ra", "và", "tính", "linh", "hoạt", "quản", "lý", "tài", "nguyên", "hiệu", "quả", "là", "rất", "quan", "trọng", "đối", "với", "lợi", "nhuận", "không", "có", "đầu", "ra", "chấp", "nhận", "được", "kh...
lực lượng du kích lớn được đào tạo ba lữ đoàn 8 tiểu đoàn bộ binh và 3 tiểu đoàn pháo binh được đưa vào chiến đấu từ tháng 7 đến tháng 9 trong tháng 6-tháng 7 mukti bahini tái tập hợp ở bên kia biên giới với sự hỗ trợ của ấn độ thông qua chiến dịch jackpot và bắt đầu đưa 2000 – 5000 quân du kích qua biên giới được gọi ...
[ "lực", "lượng", "du", "kích", "lớn", "được", "đào", "tạo", "ba", "lữ", "đoàn", "8", "tiểu", "đoàn", "bộ", "binh", "và", "3", "tiểu", "đoàn", "pháo", "binh", "được", "đưa", "vào", "chiến", "đấu", "từ", "tháng", "7", "đến", "tháng", "9", "trong", "th...
molophilus lepcha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "molophilus", "lepcha", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
nhạc sĩ người hà lan là christo lelie đã đánh giá fedorova là một trong những tài năng piano lớn hiện nay cách chơi của cô được đặc trưng là một kỹ thuật vững chắc một giai điệu mạnh mẽ nhưng không gay gắt nhịp điệu hoàn hảo và một cảm xúc lão luyện cho thể loại nhạc phẩm và chạm đến trái tim của khán giả bullet trung ...
[ "nhạc", "sĩ", "người", "hà", "lan", "là", "christo", "lelie", "đã", "đánh", "giá", "fedorova", "là", "một", "trong", "những", "tài", "năng", "piano", "lớn", "hiện", "nay", "cách", "chơi", "của", "cô", "được", "đặc", "trưng", "là", "một", "kỹ", "thuật",...
auerodendron acuminatum là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được griseb urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "auerodendron", "acuminatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "griseb", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
crossopetalum gaumeri là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được loes lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "crossopetalum", "gaumeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "loes", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
penia erberi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2006
[ "penia", "erberi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
thân từ đại công quốc saxe-weimar-eisenach augusta là cháu ngoại của hoàng đế pavel i của nga cùng hoàng hậu maria feodorovna bullet 2 viktoria hoàng hậu đức vợ của friedrich iii hoàng đế đức và là mẹ của wilhelm ii hoàng đế đức bà là người con gái lớn nhất của victoria của anh thuộc vương quốc liên hiệp anh do xuất th...
[ "thân", "từ", "đại", "công", "quốc", "saxe-weimar-eisenach", "augusta", "là", "cháu", "ngoại", "của", "hoàng", "đế", "pavel", "i", "của", "nga", "cùng", "hoàng", "hậu", "maria", "feodorovna", "bullet", "2", "viktoria", "hoàng", "hậu", "đức", "vợ", "của", "...
fitch ratings inc là một trong cơ quan xếp hạng tín dụng là một trong ba ông lớn xếp hạng tín dụng hai đơn vị kia là moody s và standard poor s đây là một trong ba tổ chức xếp hạng thống kê được công nhận trên toàn quốc nrsro được chỉ định bởi ủy ban giao dịch và chứng khoán hoa kỳ năm 1975 fitch xếp hạng có trụ sở tại...
[ "fitch", "ratings", "inc", "là", "một", "trong", "cơ", "quan", "xếp", "hạng", "tín", "dụng", "là", "một", "trong", "ba", "ông", "lớn", "xếp", "hạng", "tín", "dụng", "hai", "đơn", "vị", "kia", "là", "moody", "s", "và", "standard", "poor", "s", "đây", ...
alan thorne alan gordon thorne 01 tháng 03 năm 1939 – 21 tháng 05 năm 2012 là một học giả người úc đã tham gia rộng rãi vào các sự kiện nhân học khác nhau và được xem là người tiên phong về việc giải thích nguồn gốc thổ dân úc và hệ gen của con người thorne quan tâm đến các vấn đề khảo cổ học và sự tiến hóa loài người ...
[ "alan", "thorne", "alan", "gordon", "thorne", "01", "tháng", "03", "năm", "1939", "–", "21", "tháng", "05", "năm", "2012", "là", "một", "học", "giả", "người", "úc", "đã", "tham", "gia", "rộng", "rãi", "vào", "các", "sự", "kiện", "nhân", "học", "khác"...
fusinus cratis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusinus", "cratis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
thành hán tiếng trung giản thể 成汉 phồn thể 成漢 bính âm chénghàn 304-347 là một tiểu quốc trong thời kỳ ngũ hồ thập lục quốc vào cuối thời kỳ nhà tấn 265-420 tại trung quốc nó bao gồm hai quốc gia là thành 成 được lý hùng 李雄 dựng lên năm 304 và hán 汉 do lý thọ 李壽 dựng lên năm 338 do cả hai tiểu quốc này đều do họ lý của n...
[ "thành", "hán", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "成汉", "phồn", "thể", "成漢", "bính", "âm", "chénghàn", "304-347", "là", "một", "tiểu", "quốc", "trong", "thời", "kỳ", "ngũ", "hồ", "thập", "lục", "quốc", "vào", "cuối", "thời", "kỳ", "nhà", "tấn", "265-420...
về số nhân lực hải quân ấn độ có khả năng hoạt động ở vùng nước sâu nó tương đối phát triển về mặt kỹ thuật và đã có tàu sân bay một vài chiếc tàu sân bay đã được đặt hàng và sẽ tham gia vào lực lượng hải quân === không quân ấn độ === không quân ấn độ là lực lượng không quân đứng thứ 4 trên thế giới trong lịch sử họ dự...
[ "về", "số", "nhân", "lực", "hải", "quân", "ấn", "độ", "có", "khả", "năng", "hoạt", "động", "ở", "vùng", "nước", "sâu", "nó", "tương", "đối", "phát", "triển", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "và", "đã", "có", "tàu", "sân", "bay", "một", "vài", "chiếc", ...
vào tháng 4 năm 1978 theo đó đảng dân chủ nhân dân afghanistan pdga lên nắm quyền năm 1980 không lâu sau chiến tranh xô viết tại afghanistan gia đình hosseini tìm đến sự bảo hộ của chính phủ mỹ và rồi định cư ở san jose california lúc đó hosseini mới 15 tuổi không nói chút tiếng anh nào cho đến khi đặt chân lên đất mĩ ...
[ "vào", "tháng", "4", "năm", "1978", "theo", "đó", "đảng", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "afghanistan", "pdga", "lên", "nắm", "quyền", "năm", "1980", "không", "lâu", "sau", "chiến", "tranh", "xô", "viết", "tại", "afghanistan", "gia", "đình", "hosseini", "t...
arachniodes lushuiensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được y t hsieh mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "arachniodes", "lushuiensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "y", "t", "hsieh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "c...
đám đông la hét phản đối rằng chúng tôi có lề luật và chiếu theo lề luật này thì nó phải chết vì nó đã xưng mình là con thiên chúa và nếu ngài tha nó ngài không phải là bạn của caesar ai xưng mình là vua thì chống lại caesar cuối cùng thì philatô trao giêsu cho người do thái đem đi đóng đinh vào thập giá == philatô tro...
[ "đám", "đông", "la", "hét", "phản", "đối", "rằng", "chúng", "tôi", "có", "lề", "luật", "và", "chiếu", "theo", "lề", "luật", "này", "thì", "nó", "phải", "chết", "vì", "nó", "đã", "xưng", "mình", "là", "con", "thiên", "chúa", "và", "nếu", "ngài", "th...
bainghen là một xã ở tỉnh pas-de-calais trong vùng hauts-de-france == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet bainghen on the quid website
[ "bainghen", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "pas-de-calais", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", ...
“lam sơn tự chung” xư­a kia hoạt động của chùa chủ yếu vào ngày rằm mồng một hàng tháng âm lịch trong năm có 3 ngày lễ lớn rằm tháng giêng lễ phật đản 8 4 âl lễ trung nguyên 15 7 âl những ngày đầu cách mạng tháng 8 1945 chùa là nơi phát lệnh tổng khởi nghĩa giành chính quyền của xã sau đó là nơi tập luyện của tự vệ thô...
[ "“lam", "sơn", "tự", "chung”", "xư­a", "kia", "hoạt", "động", "của", "chùa", "chủ", "yếu", "vào", "ngày", "rằm", "mồng", "một", "hàng", "tháng", "âm", "lịch", "trong", "năm", "có", "3", "ngày", "lễ", "lớn", "rằm", "tháng", "giêng", "lễ", "phật", "đản...
woliczno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía tây nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem l...
[ "woliczno", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "drawsko", "pomorskie", "thuộc", "quận", "drawsko", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "về", "phía", ...