text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
triệu vũ chữ hán 趙武 -541 tcn tức triệu văn tử 趙文子 là vị tông chủ thứ sáu của họ triệu một trong lục khanh của nước tấn và là tổ tiên của quân chủ nước triệu thời chiến quốc sau đó triệu vũ nổi tiếng với sự tích con côi nhà họ triệu được ghi chép trong sử sách == lãnh đạo họ triệu == triệu vũ là cháu trai của triệu thuẫn tông chủ thứ tư của họ triệu cha ông là triệu sóc nguyên triệu sóc lấy con gái của tấn thành công là trang cơ sinh ra triệu vũ theo ghi chép trong sử ký-triệu thế gia sau khi triệu thuẫn qua đời triệu sóc lên tập tước năm 597 tcn đại phu đồ ngạn giả 屠岸賈 cậy được tấn cảnh công trọng dụng nói với tấn cảnh công việc triệu xuyên trước đây từng giết tấn linh công nên phải trị tội họ triệu triệu thuẫn tuy không tham gia giết vua nhưng quan thái sử đổng hồ lại chép trong sách sử triệu thuẫn thí vua là di cao tấn cảnh công nghe theo bèn phong đồ ngạn giả làm tư khấu và sai mang quân diệt họ triệu hàn quyết ra sức phản đối nhưng đồ ngạn giả không chịu nghe hàn quyết khuyên triệu sóc bỏ trốn nhưng triệu sóc cũng không chịu hàn quyết bèn xưng bệnh không vào triều đồ ngạn giả đánh họ triệu giết chết cả tộc họ triệu bấy giờ trang cơ đang có mang trốn trong
|
[
"triệu",
"vũ",
"chữ",
"hán",
"趙武",
"-541",
"tcn",
"tức",
"triệu",
"văn",
"tử",
"趙文子",
"là",
"vị",
"tông",
"chủ",
"thứ",
"sáu",
"của",
"họ",
"triệu",
"một",
"trong",
"lục",
"khanh",
"của",
"nước",
"tấn",
"và",
"là",
"tổ",
"tiên",
"của",
"quân",
"chủ",
"nước",
"triệu",
"thời",
"chiến",
"quốc",
"sau",
"đó",
"triệu",
"vũ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"sự",
"tích",
"con",
"côi",
"nhà",
"họ",
"triệu",
"được",
"ghi",
"chép",
"trong",
"sử",
"sách",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"họ",
"triệu",
"==",
"triệu",
"vũ",
"là",
"cháu",
"trai",
"của",
"triệu",
"thuẫn",
"tông",
"chủ",
"thứ",
"tư",
"của",
"họ",
"triệu",
"cha",
"ông",
"là",
"triệu",
"sóc",
"nguyên",
"triệu",
"sóc",
"lấy",
"con",
"gái",
"của",
"tấn",
"thành",
"công",
"là",
"trang",
"cơ",
"sinh",
"ra",
"triệu",
"vũ",
"theo",
"ghi",
"chép",
"trong",
"sử",
"ký-triệu",
"thế",
"gia",
"sau",
"khi",
"triệu",
"thuẫn",
"qua",
"đời",
"triệu",
"sóc",
"lên",
"tập",
"tước",
"năm",
"597",
"tcn",
"đại",
"phu",
"đồ",
"ngạn",
"giả",
"屠岸賈",
"cậy",
"được",
"tấn",
"cảnh",
"công",
"trọng",
"dụng",
"nói",
"với",
"tấn",
"cảnh",
"công",
"việc",
"triệu",
"xuyên",
"trước",
"đây",
"từng",
"giết",
"tấn",
"linh",
"công",
"nên",
"phải",
"trị",
"tội",
"họ",
"triệu",
"triệu",
"thuẫn",
"tuy",
"không",
"tham",
"gia",
"giết",
"vua",
"nhưng",
"quan",
"thái",
"sử",
"đổng",
"hồ",
"lại",
"chép",
"trong",
"sách",
"sử",
"triệu",
"thuẫn",
"thí",
"vua",
"là",
"di",
"cao",
"tấn",
"cảnh",
"công",
"nghe",
"theo",
"bèn",
"phong",
"đồ",
"ngạn",
"giả",
"làm",
"tư",
"khấu",
"và",
"sai",
"mang",
"quân",
"diệt",
"họ",
"triệu",
"hàn",
"quyết",
"ra",
"sức",
"phản",
"đối",
"nhưng",
"đồ",
"ngạn",
"giả",
"không",
"chịu",
"nghe",
"hàn",
"quyết",
"khuyên",
"triệu",
"sóc",
"bỏ",
"trốn",
"nhưng",
"triệu",
"sóc",
"cũng",
"không",
"chịu",
"hàn",
"quyết",
"bèn",
"xưng",
"bệnh",
"không",
"vào",
"triều",
"đồ",
"ngạn",
"giả",
"đánh",
"họ",
"triệu",
"giết",
"chết",
"cả",
"tộc",
"họ",
"triệu",
"bấy",
"giờ",
"trang",
"cơ",
"đang",
"có",
"mang",
"trốn",
"trong"
] |
pneumatopteris costata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pneumatopteris",
"costata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
psychomyia panayella là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"psychomyia",
"panayella",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
alosimus robustus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được escalera miêu tả khoa học năm 1914
|
[
"alosimus",
"robustus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"escalera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
cối vào chùa cao dân xã tân lộc cà mau khi 200 người dân và sư sãi khmer đang làm lễ nhập hạ làm 20 người chết và bị thương ngô đình diệm một người công giáo sùng đạo coi tôn giáo là vũ khí hữu hiệu để thực hiện chống cộng trong hội nghị “liên minh chống cộng châu á” họp tại sài gòn tháng 3 năm 1957 ngô đình diệm tuyên bố “chúng ta đừng quên vũ khí chân lý sẵn có trong kho tàng tôn giáo sử dụng vũ khí đó là mục tiêu của liên minh chống cộng châu á” trong cuốn “thập giá và lưỡi gươm” linh mục trần tam tỉnh nhận xét năm 1959 ngô đình diệm tuyên bố đặt việt nam cộng hòa dưới sự bảo trợ của đức mẹ maria người công giáo được ngô đình diệm tín nhiệm về mặt chính trị trở thành nguồn nhân lực chủ yếu của bộ máy hành chính chính trị quân sự một linh mục cho biết “trong một nước chỉ có 10% dân số là tín đồ công giáo mà tại quốc hội có tới 30% dân biểu công giáo với 3 vị chủ tịch quốc hội liên tiếp là công giáo trong bộ máy hành chính có 9 14 tỉnh trưởng miền trung và 14 18 tỉnh trưởng miền nam là công giáo trong chính phủ có 4 12 bộ trưởng là công giáo trong quân đội 3 trong số 16 tướng lĩnh là công giáo” cho đến năm 1963 trừ
|
[
"cối",
"vào",
"chùa",
"cao",
"dân",
"xã",
"tân",
"lộc",
"cà",
"mau",
"khi",
"200",
"người",
"dân",
"và",
"sư",
"sãi",
"khmer",
"đang",
"làm",
"lễ",
"nhập",
"hạ",
"làm",
"20",
"người",
"chết",
"và",
"bị",
"thương",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"một",
"người",
"công",
"giáo",
"sùng",
"đạo",
"coi",
"tôn",
"giáo",
"là",
"vũ",
"khí",
"hữu",
"hiệu",
"để",
"thực",
"hiện",
"chống",
"cộng",
"trong",
"hội",
"nghị",
"“liên",
"minh",
"chống",
"cộng",
"châu",
"á”",
"họp",
"tại",
"sài",
"gòn",
"tháng",
"3",
"năm",
"1957",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"tuyên",
"bố",
"“chúng",
"ta",
"đừng",
"quên",
"vũ",
"khí",
"chân",
"lý",
"sẵn",
"có",
"trong",
"kho",
"tàng",
"tôn",
"giáo",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"khí",
"đó",
"là",
"mục",
"tiêu",
"của",
"liên",
"minh",
"chống",
"cộng",
"châu",
"á”",
"trong",
"cuốn",
"“thập",
"giá",
"và",
"lưỡi",
"gươm”",
"linh",
"mục",
"trần",
"tam",
"tỉnh",
"nhận",
"xét",
"năm",
"1959",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"tuyên",
"bố",
"đặt",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"dưới",
"sự",
"bảo",
"trợ",
"của",
"đức",
"mẹ",
"maria",
"người",
"công",
"giáo",
"được",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"tín",
"nhiệm",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"trở",
"thành",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"chủ",
"yếu",
"của",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"chính",
"trị",
"quân",
"sự",
"một",
"linh",
"mục",
"cho",
"biết",
"“trong",
"một",
"nước",
"chỉ",
"có",
"10%",
"dân",
"số",
"là",
"tín",
"đồ",
"công",
"giáo",
"mà",
"tại",
"quốc",
"hội",
"có",
"tới",
"30%",
"dân",
"biểu",
"công",
"giáo",
"với",
"3",
"vị",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"liên",
"tiếp",
"là",
"công",
"giáo",
"trong",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"có",
"9",
"14",
"tỉnh",
"trưởng",
"miền",
"trung",
"và",
"14",
"18",
"tỉnh",
"trưởng",
"miền",
"nam",
"là",
"công",
"giáo",
"trong",
"chính",
"phủ",
"có",
"4",
"12",
"bộ",
"trưởng",
"là",
"công",
"giáo",
"trong",
"quân",
"đội",
"3",
"trong",
"số",
"16",
"tướng",
"lĩnh",
"là",
"công",
"giáo”",
"cho",
"đến",
"năm",
"1963",
"trừ"
] |
arsky huyện huyện arsky là một huyện hành chính tự quản raion của tatarstan nga huyện có diện tích 1896 km² trung tâm của huyện đóng ở arsk
|
[
"arsky",
"huyện",
"huyện",
"arsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tatarstan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1896",
"km²",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"arsk"
] |
gonzalagunia chiapasensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
|
[
"gonzalagunia",
"chiapasensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"standl",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
wta german open 2022 đơn ons jabeur là nhà vô địch sau khi belinda bencic bỏ cuộc trong trận chung kết 6–3 2–1 liudmila samsonova là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng 2 trước veronika kudermetova == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính bullet kết quả vòng loại
|
[
"wta",
"german",
"open",
"2022",
"đơn",
"ons",
"jabeur",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"sau",
"khi",
"belinda",
"bencic",
"bỏ",
"cuộc",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–3",
"2–1",
"liudmila",
"samsonova",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"thua",
"ở",
"vòng",
"2",
"trước",
"veronika",
"kudermetova",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả",
"vòng",
"đấu",
"chính",
"bullet",
"kết",
"quả",
"vòng",
"loại"
] |
pluchea subdecurrens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cass miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"pluchea",
"subdecurrens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cass",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
loạt các bức ảnh cá nhân trêu ghẹo và video youtube của các thành viên i b i cá nhân cũng như một nhóm và hát bài hát yêu thích của họ một loạt webtoon mang tên câu chuyện debut của i b i được vẽ bởi nghệ sĩ webtoon nổi tiếng omyo cũng được phát hành cùng thời điểm trong 5 phần miêu tả === 2016-nay ra mắt với molae molae 몰래 몰래 === i b i phát hành single album molae molae 몰래 몰래 vào ngày 18 tháng 8 năm 2016 cùng ngày nhóm đã tổ chức showcase đầu tiên của họ và sân khấu debut trên m count down [6][7] vào ngày 19 tháng tám năm 2016 i b i đã tổ chức sân khấu ra mắt của họ trên music bank [8] họ cũng đã tổ chức buổi hòa nhạc run to you vào cùng ngày tại dongdaemun design plaza ddp biểu diễn ca khúc chủ đề molae molae và các bài hát như when the cherry blossom fade và pick me === 2017 tan rã === nhóm chính thức tan rã năm 2017 == thành viên == vào ngày 11 tháng 11 năm 2016 cô được bổ sung vào nhóm nhạc april bullet
|
[
"loạt",
"các",
"bức",
"ảnh",
"cá",
"nhân",
"trêu",
"ghẹo",
"và",
"video",
"youtube",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"i",
"b",
"i",
"cá",
"nhân",
"cũng",
"như",
"một",
"nhóm",
"và",
"hát",
"bài",
"hát",
"yêu",
"thích",
"của",
"họ",
"một",
"loạt",
"webtoon",
"mang",
"tên",
"câu",
"chuyện",
"debut",
"của",
"i",
"b",
"i",
"được",
"vẽ",
"bởi",
"nghệ",
"sĩ",
"webtoon",
"nổi",
"tiếng",
"omyo",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"trong",
"5",
"phần",
"miêu",
"tả",
"===",
"2016-nay",
"ra",
"mắt",
"với",
"molae",
"molae",
"몰래",
"몰래",
"===",
"i",
"b",
"i",
"phát",
"hành",
"single",
"album",
"molae",
"molae",
"몰래",
"몰래",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"cùng",
"ngày",
"nhóm",
"đã",
"tổ",
"chức",
"showcase",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"và",
"sân",
"khấu",
"debut",
"trên",
"m",
"count",
"down",
"[6][7]",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"tám",
"năm",
"2016",
"i",
"b",
"i",
"đã",
"tổ",
"chức",
"sân",
"khấu",
"ra",
"mắt",
"của",
"họ",
"trên",
"music",
"bank",
"[8]",
"họ",
"cũng",
"đã",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"run",
"to",
"you",
"vào",
"cùng",
"ngày",
"tại",
"dongdaemun",
"design",
"plaza",
"ddp",
"biểu",
"diễn",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"molae",
"molae",
"và",
"các",
"bài",
"hát",
"như",
"when",
"the",
"cherry",
"blossom",
"fade",
"và",
"pick",
"me",
"===",
"2017",
"tan",
"rã",
"===",
"nhóm",
"chính",
"thức",
"tan",
"rã",
"năm",
"2017",
"==",
"thành",
"viên",
"==",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"cô",
"được",
"bổ",
"sung",
"vào",
"nhóm",
"nhạc",
"april",
"bullet"
] |
năm 1993 kilmer đã theo học trường berkeley hall một trường khoa học thiên chúa giáo ở los angeles cho đến lớp chín ông đã tham dự chatsworth high school với kevin spacey và mare winningham và cũng đã tham dự hollywood professional school ông trở thành người trẻ nhất vào thời điểm đó để được nhận vào khoa kịch nghệ của trường juilliard == cuộc sống cá nhân == kilmer đã kết hôn với nữ diễn viên joanne whalley từ tháng 3 năm 1988 đến tháng 2 năm 1996 hai người gặp nhau trong khi làm việc cùng nhau trên phim willow cặp đôi này có hai con một con gái mercedes sinh ngày 29 tháng 10 năm 1991 và một đứa con trai jack sinh ngày 6 tháng 6 năm 1995 === vấn đề sức khoẻ === tờ the hollywood reporter đã nói rằng ông có một trận chiến hai năm với bệnh ung thư vòm họng và một phương cách trên khí quản của ông đã giảm giọng nói của mình thành một tiếng rít và khiến ông bị hụt hơi
|
[
"năm",
"1993",
"kilmer",
"đã",
"theo",
"học",
"trường",
"berkeley",
"hall",
"một",
"trường",
"khoa",
"học",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"ở",
"los",
"angeles",
"cho",
"đến",
"lớp",
"chín",
"ông",
"đã",
"tham",
"dự",
"chatsworth",
"high",
"school",
"với",
"kevin",
"spacey",
"và",
"mare",
"winningham",
"và",
"cũng",
"đã",
"tham",
"dự",
"hollywood",
"professional",
"school",
"ông",
"trở",
"thành",
"người",
"trẻ",
"nhất",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"để",
"được",
"nhận",
"vào",
"khoa",
"kịch",
"nghệ",
"của",
"trường",
"juilliard",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"kilmer",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"joanne",
"whalley",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1996",
"hai",
"người",
"gặp",
"nhau",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"cùng",
"nhau",
"trên",
"phim",
"willow",
"cặp",
"đôi",
"này",
"có",
"hai",
"con",
"một",
"con",
"gái",
"mercedes",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991",
"và",
"một",
"đứa",
"con",
"trai",
"jack",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"===",
"vấn",
"đề",
"sức",
"khoẻ",
"===",
"tờ",
"the",
"hollywood",
"reporter",
"đã",
"nói",
"rằng",
"ông",
"có",
"một",
"trận",
"chiến",
"hai",
"năm",
"với",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"vòm",
"họng",
"và",
"một",
"phương",
"cách",
"trên",
"khí",
"quản",
"của",
"ông",
"đã",
"giảm",
"giọng",
"nói",
"của",
"mình",
"thành",
"một",
"tiếng",
"rít",
"và",
"khiến",
"ông",
"bị",
"hụt",
"hơi"
] |
bennur k chitapur bennur k là một làng thuộc tehsil chitapur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ
|
[
"bennur",
"k",
"chitapur",
"bennur",
"k",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitapur",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
rắn ở trinidad và tobago <onlyinclude> trinidad và tobago là khu vực có số loài rắn đa dạng nhất vùng caribbean với 47 loài đã được ghi nhận 44 loài trong số đó được tìm thấy ở trinidad và 21 loài được tìm thấy ở tobago nhiều loài trong số chúng là loài nam mỹ vốn sống chủ yếu ở venezuela onlyinclude> trinidad và tobago bao gồm 2 đảo lớn trinidad và tobago cùng nhiều đảo nhỏ hơn quần đảo bocas nằm giữa trinidad và venezuela trong bocas del dragón mõm rồng bao gồm chacachacare monos huevos và gaspar grande có nhiều đảo nhỏ nằm liền kề trinidad nhưng loài rắn chỉ được ghi nhận hiện diện trên đảo caledonia rắn cũng được ghi nhận có mặt trên một đảo nằm ven tobago tiểu tobago có bốn loài rắn độc là hai loài rắn san hô micrurus spp bothrops atrox và lachesis muta loài micrurus fulvius được tìm thấy trên ít nhất 2 đảo thuộc quần đảo bocas gaspar grande và monos không có loài rắn độc nào sinh sống ở tobago == leptotyphlopidae == leptotyphlopidae là họ rắn được tìm thấy ở châu mỹ châu phi và châu á tất cả chúng đều là loài đào hang thích nghi với cuộc sống ăn kiến và mối có một loài thuộc họ này đã được ghi nhận ở trinidad và tobago == typhlopidae == typhlopidae là một họ rắn không mắt được tìm thấy chủ yếu ở các khu vực nhiệt đới cả châu phi châu á và châu mỹ ba loài thuộc
|
[
"rắn",
"ở",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"<onlyinclude>",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"là",
"khu",
"vực",
"có",
"số",
"loài",
"rắn",
"đa",
"dạng",
"nhất",
"vùng",
"caribbean",
"với",
"47",
"loài",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"44",
"loài",
"trong",
"số",
"đó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trinidad",
"và",
"21",
"loài",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tobago",
"nhiều",
"loài",
"trong",
"số",
"chúng",
"là",
"loài",
"nam",
"mỹ",
"vốn",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"venezuela",
"onlyinclude>",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"bao",
"gồm",
"2",
"đảo",
"lớn",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"cùng",
"nhiều",
"đảo",
"nhỏ",
"hơn",
"quần",
"đảo",
"bocas",
"nằm",
"giữa",
"trinidad",
"và",
"venezuela",
"trong",
"bocas",
"del",
"dragón",
"mõm",
"rồng",
"bao",
"gồm",
"chacachacare",
"monos",
"huevos",
"và",
"gaspar",
"grande",
"có",
"nhiều",
"đảo",
"nhỏ",
"nằm",
"liền",
"kề",
"trinidad",
"nhưng",
"loài",
"rắn",
"chỉ",
"được",
"ghi",
"nhận",
"hiện",
"diện",
"trên",
"đảo",
"caledonia",
"rắn",
"cũng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"có",
"mặt",
"trên",
"một",
"đảo",
"nằm",
"ven",
"tobago",
"tiểu",
"tobago",
"có",
"bốn",
"loài",
"rắn",
"độc",
"là",
"hai",
"loài",
"rắn",
"san",
"hô",
"micrurus",
"spp",
"bothrops",
"atrox",
"và",
"lachesis",
"muta",
"loài",
"micrurus",
"fulvius",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"ít",
"nhất",
"2",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"bocas",
"gaspar",
"grande",
"và",
"monos",
"không",
"có",
"loài",
"rắn",
"độc",
"nào",
"sinh",
"sống",
"ở",
"tobago",
"==",
"leptotyphlopidae",
"==",
"leptotyphlopidae",
"là",
"họ",
"rắn",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"châu",
"phi",
"và",
"châu",
"á",
"tất",
"cả",
"chúng",
"đều",
"là",
"loài",
"đào",
"hang",
"thích",
"nghi",
"với",
"cuộc",
"sống",
"ăn",
"kiến",
"và",
"mối",
"có",
"một",
"loài",
"thuộc",
"họ",
"này",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"==",
"typhlopidae",
"==",
"typhlopidae",
"là",
"một",
"họ",
"rắn",
"không",
"mắt",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"cả",
"châu",
"phi",
"châu",
"á",
"và",
"châu",
"mỹ",
"ba",
"loài",
"thuộc"
] |
bao gồm tham gia xây dựng và xuất bản đạt tới sách trắng về phúc lợi xã hội trong những năm 1980 進入八十年代社會福利白皮書 năm 1979 đây là sách trắng phác thảo một kế hoạch chi tiết cho chính sách phúc lợi xã hội của những năm 1980 để xuất rằng các tổ chức phi chính phủ do chính phủ tài trợ cung cấp các dịch vụ phúc lợi xã hội ở cấp khu vực bộ phúc lợi xã hội chịu trách nhiệm lập kế hoạch có trọng tâm phối hợp quản lý và chuẩn bị các chiến dịch công khai trên toàn lãnh thổ ngoài ra hà hồng loan cũng có kế hoạch xây dựng bệnh viện quỳ dũng tại quỳ dũng 葵涌 và sa điền tân giới theo kế hoạch sau khi nghỉ hưu bệnh viện quỳ dũng ban đầu được đặt tên là bệnh viện tâm thần margaret tuy nhiên có ý kiến cho rằng bệnh viện tâm thần không nên được liên kết với tên của các thành viên hoàng gia anh kết quả đã không được thông qua đối với bệnh viện prince of wales ban đầu nó được đề xuất đặt theo tên công chúa anne nhưng vì cách phát âm tương tự của từ annie và an ninh cuối cùng nó được coi là không may mắn và không được thông qua trong nhiệm kỳ tại sở xã hội hà hồng loan đã nhiều lần được maclehose đánh giá cao ông không chỉ được thăng cấp bậc quan chính vụ hạng a
|
[
"bao",
"gồm",
"tham",
"gia",
"xây",
"dựng",
"và",
"xuất",
"bản",
"đạt",
"tới",
"sách",
"trắng",
"về",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"trong",
"những",
"năm",
"1980",
"進入八十年代社會福利白皮書",
"năm",
"1979",
"đây",
"là",
"sách",
"trắng",
"phác",
"thảo",
"một",
"kế",
"hoạch",
"chi",
"tiết",
"cho",
"chính",
"sách",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"của",
"những",
"năm",
"1980",
"để",
"xuất",
"rằng",
"các",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"do",
"chính",
"phủ",
"tài",
"trợ",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"ở",
"cấp",
"khu",
"vực",
"bộ",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"có",
"trọng",
"tâm",
"phối",
"hợp",
"quản",
"lý",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"chiến",
"dịch",
"công",
"khai",
"trên",
"toàn",
"lãnh",
"thổ",
"ngoài",
"ra",
"hà",
"hồng",
"loan",
"cũng",
"có",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"bệnh",
"viện",
"quỳ",
"dũng",
"tại",
"quỳ",
"dũng",
"葵涌",
"và",
"sa",
"điền",
"tân",
"giới",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"sau",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"bệnh",
"viện",
"quỳ",
"dũng",
"ban",
"đầu",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"bệnh",
"viện",
"tâm",
"thần",
"margaret",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"bệnh",
"viện",
"tâm",
"thần",
"không",
"nên",
"được",
"liên",
"kết",
"với",
"tên",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"kết",
"quả",
"đã",
"không",
"được",
"thông",
"qua",
"đối",
"với",
"bệnh",
"viện",
"prince",
"of",
"wales",
"ban",
"đầu",
"nó",
"được",
"đề",
"xuất",
"đặt",
"theo",
"tên",
"công",
"chúa",
"anne",
"nhưng",
"vì",
"cách",
"phát",
"âm",
"tương",
"tự",
"của",
"từ",
"annie",
"và",
"an",
"ninh",
"cuối",
"cùng",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"không",
"may",
"mắn",
"và",
"không",
"được",
"thông",
"qua",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"tại",
"sở",
"xã",
"hội",
"hà",
"hồng",
"loan",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"được",
"maclehose",
"đánh",
"giá",
"cao",
"ông",
"không",
"chỉ",
"được",
"thăng",
"cấp",
"bậc",
"quan",
"chính",
"vụ",
"hạng",
"a"
] |
forno canavese là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 35 km về phía tây bắc của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 743 người và diện tích là 16 7 km² forno canavese giáp các đô thị pratiglione corio rivara rocca canavese và levone
|
[
"forno",
"canavese",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"torino",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"torino",
"nước",
"ý",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"3",
"743",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"16",
"7",
"km²",
"forno",
"canavese",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"pratiglione",
"corio",
"rivara",
"rocca",
"canavese",
"và",
"levone"
] |
luận về việc lành chỉ thêm vào cho đức tin cranmer đả kích chủ nghĩa tu trì cũng như việc quá chú trọng đến tập quán tụng kinh và nghi lễ như thế ông giới hạn số lượng những công đức được xem là cần thiết đồng thời nhấn mạnh tính ưu việt của đức tin các giáo sở cũng được yêu cầu hủy bỏ các loại ảnh tượng có thể khiến người ta sùng bái quan điểm của cranmer về tiệc thánh đã rời xa khỏi thần học công giáo nhận được sự ủng hộ từ những nhà cải cách trong lục địa cranmer giữ liên lạc với martin bucer kể từ khi mối quan hệ giữa hai người được hình thành cùng lúc với liên minh schmalkaldic được thắt chặt hơn nữa sau khi charles v đánh bại liên minh trong trận mühlberg và anh trở thành quốc gia duy nhất có thể dành chỗ lánh nạn cho những nhà cải cách bị bách hại cranmer viết một bức thư cho bucer về các vấn đề liên quan đến thần học tiệc thánh trong thư đề ngày 28 tháng 11 năm 1547 bucer bác bỏ thuyết biến thể cũng như sự sùng kính dành cho bánh và rượu trong bí tích thánh thể peter martyr và bernadino hai nhà cải cách người ý đến tị nạn tại anh mang bức thư đến cho cranmer tháng 3 năm 1549 strasbourg buộc martin bucer và paul fagius đi khỏi thành phố cranmer liền mời hai nhà cải cách
|
[
"luận",
"về",
"việc",
"lành",
"chỉ",
"thêm",
"vào",
"cho",
"đức",
"tin",
"cranmer",
"đả",
"kích",
"chủ",
"nghĩa",
"tu",
"trì",
"cũng",
"như",
"việc",
"quá",
"chú",
"trọng",
"đến",
"tập",
"quán",
"tụng",
"kinh",
"và",
"nghi",
"lễ",
"như",
"thế",
"ông",
"giới",
"hạn",
"số",
"lượng",
"những",
"công",
"đức",
"được",
"xem",
"là",
"cần",
"thiết",
"đồng",
"thời",
"nhấn",
"mạnh",
"tính",
"ưu",
"việt",
"của",
"đức",
"tin",
"các",
"giáo",
"sở",
"cũng",
"được",
"yêu",
"cầu",
"hủy",
"bỏ",
"các",
"loại",
"ảnh",
"tượng",
"có",
"thể",
"khiến",
"người",
"ta",
"sùng",
"bái",
"quan",
"điểm",
"của",
"cranmer",
"về",
"tiệc",
"thánh",
"đã",
"rời",
"xa",
"khỏi",
"thần",
"học",
"công",
"giáo",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"những",
"nhà",
"cải",
"cách",
"trong",
"lục",
"địa",
"cranmer",
"giữ",
"liên",
"lạc",
"với",
"martin",
"bucer",
"kể",
"từ",
"khi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"người",
"được",
"hình",
"thành",
"cùng",
"lúc",
"với",
"liên",
"minh",
"schmalkaldic",
"được",
"thắt",
"chặt",
"hơn",
"nữa",
"sau",
"khi",
"charles",
"v",
"đánh",
"bại",
"liên",
"minh",
"trong",
"trận",
"mühlberg",
"và",
"anh",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"dành",
"chỗ",
"lánh",
"nạn",
"cho",
"những",
"nhà",
"cải",
"cách",
"bị",
"bách",
"hại",
"cranmer",
"viết",
"một",
"bức",
"thư",
"cho",
"bucer",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"thần",
"học",
"tiệc",
"thánh",
"trong",
"thư",
"đề",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1547",
"bucer",
"bác",
"bỏ",
"thuyết",
"biến",
"thể",
"cũng",
"như",
"sự",
"sùng",
"kính",
"dành",
"cho",
"bánh",
"và",
"rượu",
"trong",
"bí",
"tích",
"thánh",
"thể",
"peter",
"martyr",
"và",
"bernadino",
"hai",
"nhà",
"cải",
"cách",
"người",
"ý",
"đến",
"tị",
"nạn",
"tại",
"anh",
"mang",
"bức",
"thư",
"đến",
"cho",
"cranmer",
"tháng",
"3",
"năm",
"1549",
"strasbourg",
"buộc",
"martin",
"bucer",
"và",
"paul",
"fagius",
"đi",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"cranmer",
"liền",
"mời",
"hai",
"nhà",
"cải",
"cách"
] |
chạy nhất năm 2004 trò chơi playstation 2 bán chạy nhất từ trước đến nay và một tong những trò chơi điện tử bán chạy nhất mọi thời đại với tổng doanh số toàn cầu tính đến năm 2011 là 27 5 triệu bản tương tự các phần trước trong dòng trò chơi san andreas được đánh giá là một trong những trò chơi điện tử hay nhất mọi thời đại cũng như một cột mốc trong lịch sử trò chơi điện tử vì tầm ảnh hưởng sâu rộng của nó có thể sau này sẽ có thêm rất nhiều tựa game khác nổi lên nhưng grand theft auto san andreas vẫn luôn có chỗ đứng trong lòng các game thủ và người hâm mộ bên cạnh những đánh giá tích cực trò chơi cũng đã gây nhiều lo ngại và tranh cãi vì tính bạo lực và nội dung tình dục cụ thể một bản vá do người chơi tạo ra có tên là bản mod hot coffee đã mở khóa một trường đoạn tình dục trong trò chơi mà trước đó bị khóa năm 2015 một phiên bản remaster của san andreas với độ phân giải cao được phát hành trên xbox 360 và playstation 3 tháng 6 năm 2018 trò chơi được bổ sung vào thư viện tương thích ngược của xbox one trò chơi cũng đã được phát hành trên nhiều nền tảng và dịch vụ khác bao gồm os x xbox live playstation network và các thiết bị di động ios android
|
[
"chạy",
"nhất",
"năm",
"2004",
"trò",
"chơi",
"playstation",
"2",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"và",
"một",
"tong",
"những",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"với",
"tổng",
"doanh",
"số",
"toàn",
"cầu",
"tính",
"đến",
"năm",
"2011",
"là",
"27",
"5",
"triệu",
"bản",
"tương",
"tự",
"các",
"phần",
"trước",
"trong",
"dòng",
"trò",
"chơi",
"san",
"andreas",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"hay",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"cũng",
"như",
"một",
"cột",
"mốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"vì",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"sâu",
"rộng",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"sau",
"này",
"sẽ",
"có",
"thêm",
"rất",
"nhiều",
"tựa",
"game",
"khác",
"nổi",
"lên",
"nhưng",
"grand",
"theft",
"auto",
"san",
"andreas",
"vẫn",
"luôn",
"có",
"chỗ",
"đứng",
"trong",
"lòng",
"các",
"game",
"thủ",
"và",
"người",
"hâm",
"mộ",
"bên",
"cạnh",
"những",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"đã",
"gây",
"nhiều",
"lo",
"ngại",
"và",
"tranh",
"cãi",
"vì",
"tính",
"bạo",
"lực",
"và",
"nội",
"dung",
"tình",
"dục",
"cụ",
"thể",
"một",
"bản",
"vá",
"do",
"người",
"chơi",
"tạo",
"ra",
"có",
"tên",
"là",
"bản",
"mod",
"hot",
"coffee",
"đã",
"mở",
"khóa",
"một",
"trường",
"đoạn",
"tình",
"dục",
"trong",
"trò",
"chơi",
"mà",
"trước",
"đó",
"bị",
"khóa",
"năm",
"2015",
"một",
"phiên",
"bản",
"remaster",
"của",
"san",
"andreas",
"với",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"xbox",
"360",
"và",
"playstation",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"trò",
"chơi",
"được",
"bổ",
"sung",
"vào",
"thư",
"viện",
"tương",
"thích",
"ngược",
"của",
"xbox",
"one",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"nhiều",
"nền",
"tảng",
"và",
"dịch",
"vụ",
"khác",
"bao",
"gồm",
"os",
"x",
"xbox",
"live",
"playstation",
"network",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"ios",
"android"
] |
sideritis italica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mill greuter burdet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"sideritis",
"italica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"mill",
"greuter",
"burdet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
phụt tắt pháo đài láng nổ phát súng lệnh tổng công kích chính thức báo hiệu chiến sự tới 20 giờ 30 chính phủ việt nam đã phát đi lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến bộ trưởng quốc phòng-tổng chỉ huy võ nguyên giáp ban lệnh chiến đấu các chướng ngại vật hầm hào được dựng nên trên các phố phường nội ô hà nội những đội cảm tử quân được thành lập sẵn sàng dùng bom ba càng để kích nổ tiêu diệt xe tăng pháp nam nữ tự vệ khắp 36 phố phường họp cùng vệ quốc đoàn công an xung phong tự vệ quân đứng lên đánh pháp theo hiệu triệu kháng chiến của chủ tịch hồ chí minh quân việt minh với vũ khí thô sơ và ít ỏi chống lại đạo quân thiện chiến pháp với vũ khí tối tân đã diễn ra ác liệt trong 60 ngày đêm lúc đó toàn mặt trận hà nội tính cả tự vệ thì việt minh có khoảng hơn 2000 cây súng với ít đạn mỗi tiểu đoàn việt minh chỉ có 2 đến 3 khẩu trung liên từ 2 đến 3 khẩu tiểu liên và carbin còn lại toàn là súng trường mà cũng không đủ đạn thì thiếu và thối nhiều lựu đạn cũng ít bom thì một số không nổ mỗi tiểu đội chỉ có 3 đến 4 khẩu súng trường còn hầu hết là mã tấu trong khi đó quân pháp được trang bị hiện đại có đầy đủ đại bác
|
[
"phụt",
"tắt",
"pháo",
"đài",
"láng",
"nổ",
"phát",
"súng",
"lệnh",
"tổng",
"công",
"kích",
"chính",
"thức",
"báo",
"hiệu",
"chiến",
"sự",
"tới",
"20",
"giờ",
"30",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"đã",
"phát",
"đi",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"toàn",
"quốc",
"kháng",
"chiến",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng-tổng",
"chỉ",
"huy",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"ban",
"lệnh",
"chiến",
"đấu",
"các",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"hầm",
"hào",
"được",
"dựng",
"nên",
"trên",
"các",
"phố",
"phường",
"nội",
"ô",
"hà",
"nội",
"những",
"đội",
"cảm",
"tử",
"quân",
"được",
"thành",
"lập",
"sẵn",
"sàng",
"dùng",
"bom",
"ba",
"càng",
"để",
"kích",
"nổ",
"tiêu",
"diệt",
"xe",
"tăng",
"pháp",
"nam",
"nữ",
"tự",
"vệ",
"khắp",
"36",
"phố",
"phường",
"họp",
"cùng",
"vệ",
"quốc",
"đoàn",
"công",
"an",
"xung",
"phong",
"tự",
"vệ",
"quân",
"đứng",
"lên",
"đánh",
"pháp",
"theo",
"hiệu",
"triệu",
"kháng",
"chiến",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"quân",
"việt",
"minh",
"với",
"vũ",
"khí",
"thô",
"sơ",
"và",
"ít",
"ỏi",
"chống",
"lại",
"đạo",
"quân",
"thiện",
"chiến",
"pháp",
"với",
"vũ",
"khí",
"tối",
"tân",
"đã",
"diễn",
"ra",
"ác",
"liệt",
"trong",
"60",
"ngày",
"đêm",
"lúc",
"đó",
"toàn",
"mặt",
"trận",
"hà",
"nội",
"tính",
"cả",
"tự",
"vệ",
"thì",
"việt",
"minh",
"có",
"khoảng",
"hơn",
"2000",
"cây",
"súng",
"với",
"ít",
"đạn",
"mỗi",
"tiểu",
"đoàn",
"việt",
"minh",
"chỉ",
"có",
"2",
"đến",
"3",
"khẩu",
"trung",
"liên",
"từ",
"2",
"đến",
"3",
"khẩu",
"tiểu",
"liên",
"và",
"carbin",
"còn",
"lại",
"toàn",
"là",
"súng",
"trường",
"mà",
"cũng",
"không",
"đủ",
"đạn",
"thì",
"thiếu",
"và",
"thối",
"nhiều",
"lựu",
"đạn",
"cũng",
"ít",
"bom",
"thì",
"một",
"số",
"không",
"nổ",
"mỗi",
"tiểu",
"đội",
"chỉ",
"có",
"3",
"đến",
"4",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"còn",
"hầu",
"hết",
"là",
"mã",
"tấu",
"trong",
"khi",
"đó",
"quân",
"pháp",
"được",
"trang",
"bị",
"hiện",
"đại",
"có",
"đầy",
"đủ",
"đại",
"bác"
] |
l bachrach paul berg wendell l roelofs berta scharrer bullet 1986 stanley cohen donald a henderson vernon b mountcastle george emil palade joan a steitz bullet 1987 michael e debakey theodor o diener harry eagle har gobind khorana rita levi-montalcini bullet 1988 michael s brown stanley n cohen joseph l goldstein maurice r hilleman eric r kandel rosalyn s yalow bullet 1989 katherine esau viktor hamburger philip leder joshua lederberg roger w sperry harland g wood bullet 1990 baruj benacerraf herbert w boyer daniel e koshland jr edward b lewis david g nathan e donnall thomas bullet 1991 mary ellen avery g evelyn hutchinson elvin a kabat salvador e luria paul a marks folke k skoog paul c zamecnik bullet 1992 maxine singer howard m temin bullet 1993 daniel nathans salome g waelsch bullet 1994 thomas eisner elizabeth f neufeld bullet 1995 alexander rich bullet 1996 ruth patrick bullet 1997 james d watson robert weinberg bullet 1998 bruce ames janet rowley bullet 1999 david baltimore jared diamond lynn margulis bullet 2000 nancy c andreasen peter h raven carl woese bullet 2001 francisco j ayala mario r capecchi ann m graybiel gene e likens victor a mckusick harold varmus bullet 2002 james e darnell evelyn m witkin bullet 2003 j michael bishop solomon h snyder charles yanofsky bullet 2004 norman e borlaug phillip allen sharp thomas e starzl bullet 2005 anthony fauci torsten n wiesel bullet 2006 rita r colwell nina fedoroff lubert stryer bullet 2007 robert j lefkowitz bert w o malley bullet 2008 francis s collins elaine fuchs j craig venter == hóa học == bullet 1964 roger adams harold clayton urey robert burns woodward bullet 1965 peter debye bullet 1966 henry eyring bullet
|
[
"l",
"bachrach",
"paul",
"berg",
"wendell",
"l",
"roelofs",
"berta",
"scharrer",
"bullet",
"1986",
"stanley",
"cohen",
"donald",
"a",
"henderson",
"vernon",
"b",
"mountcastle",
"george",
"emil",
"palade",
"joan",
"a",
"steitz",
"bullet",
"1987",
"michael",
"e",
"debakey",
"theodor",
"o",
"diener",
"harry",
"eagle",
"har",
"gobind",
"khorana",
"rita",
"levi-montalcini",
"bullet",
"1988",
"michael",
"s",
"brown",
"stanley",
"n",
"cohen",
"joseph",
"l",
"goldstein",
"maurice",
"r",
"hilleman",
"eric",
"r",
"kandel",
"rosalyn",
"s",
"yalow",
"bullet",
"1989",
"katherine",
"esau",
"viktor",
"hamburger",
"philip",
"leder",
"joshua",
"lederberg",
"roger",
"w",
"sperry",
"harland",
"g",
"wood",
"bullet",
"1990",
"baruj",
"benacerraf",
"herbert",
"w",
"boyer",
"daniel",
"e",
"koshland",
"jr",
"edward",
"b",
"lewis",
"david",
"g",
"nathan",
"e",
"donnall",
"thomas",
"bullet",
"1991",
"mary",
"ellen",
"avery",
"g",
"evelyn",
"hutchinson",
"elvin",
"a",
"kabat",
"salvador",
"e",
"luria",
"paul",
"a",
"marks",
"folke",
"k",
"skoog",
"paul",
"c",
"zamecnik",
"bullet",
"1992",
"maxine",
"singer",
"howard",
"m",
"temin",
"bullet",
"1993",
"daniel",
"nathans",
"salome",
"g",
"waelsch",
"bullet",
"1994",
"thomas",
"eisner",
"elizabeth",
"f",
"neufeld",
"bullet",
"1995",
"alexander",
"rich",
"bullet",
"1996",
"ruth",
"patrick",
"bullet",
"1997",
"james",
"d",
"watson",
"robert",
"weinberg",
"bullet",
"1998",
"bruce",
"ames",
"janet",
"rowley",
"bullet",
"1999",
"david",
"baltimore",
"jared",
"diamond",
"lynn",
"margulis",
"bullet",
"2000",
"nancy",
"c",
"andreasen",
"peter",
"h",
"raven",
"carl",
"woese",
"bullet",
"2001",
"francisco",
"j",
"ayala",
"mario",
"r",
"capecchi",
"ann",
"m",
"graybiel",
"gene",
"e",
"likens",
"victor",
"a",
"mckusick",
"harold",
"varmus",
"bullet",
"2002",
"james",
"e",
"darnell",
"evelyn",
"m",
"witkin",
"bullet",
"2003",
"j",
"michael",
"bishop",
"solomon",
"h",
"snyder",
"charles",
"yanofsky",
"bullet",
"2004",
"norman",
"e",
"borlaug",
"phillip",
"allen",
"sharp",
"thomas",
"e",
"starzl",
"bullet",
"2005",
"anthony",
"fauci",
"torsten",
"n",
"wiesel",
"bullet",
"2006",
"rita",
"r",
"colwell",
"nina",
"fedoroff",
"lubert",
"stryer",
"bullet",
"2007",
"robert",
"j",
"lefkowitz",
"bert",
"w",
"o",
"malley",
"bullet",
"2008",
"francis",
"s",
"collins",
"elaine",
"fuchs",
"j",
"craig",
"venter",
"==",
"hóa",
"học",
"==",
"bullet",
"1964",
"roger",
"adams",
"harold",
"clayton",
"urey",
"robert",
"burns",
"woodward",
"bullet",
"1965",
"peter",
"debye",
"bullet",
"1966",
"henry",
"eyring",
"bullet"
] |
adinandra hainanensis là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
|
[
"adinandra",
"hainanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
giỏi thôi tuy vậy năm nay thầy slughorn lại dạy độc dược và snape chuyển qua dạy phòng chống nghệ thuật hắc ám nên harry được chấp nhận học tiếp độc dược giữ được cơ hội thực hiện ước mơ làm thần sáng harry cứ tưởng sẽ không được học độc dược nên đã không chuẩn bị sách vở và dụng cụ cho môn này thầy slughorn đã cho nó mượn đồ dùng của nhà trường bao gồm cả một quyển sách giáo khoa bí ẩn quyển sách này cũ nát được viết các ghi chú nguệch ngoạc lên khắp các trang và thuộc về một vị chủ nhân tên hoàng tử lai các ghi chú bằng tay nguệch ngoạc đó khác hoàn toàn với những lời dạy in rõ ràng của sách harry thử làm theo cách của người viết bậy bạ này và tạo ra được kết quả chính xác không ngờ khiến hermione và malfoy ghen tị và lại được thầy slughorn thưởng cho một chai thuốc phúc lạc dược nhỏ xíu harry thích thú và liền tin tưởng quyển sách thần kì này thầy dumbledore mở một lớp học riêng cho harry nó được thầy dẫn vào các ký ức mà thầy thu thập được về voldemort để có thể nắm được toàn bộ thông tin về hắn thầy cũng đồng thời giải thích cho harry hiểu về những điểm mạnh điểm yếu của hắn từ những bài học này và cách khai thác các điểm mạnh của chính mình thầy giao cho
|
[
"giỏi",
"thôi",
"tuy",
"vậy",
"năm",
"nay",
"thầy",
"slughorn",
"lại",
"dạy",
"độc",
"dược",
"và",
"snape",
"chuyển",
"qua",
"dạy",
"phòng",
"chống",
"nghệ",
"thuật",
"hắc",
"ám",
"nên",
"harry",
"được",
"chấp",
"nhận",
"học",
"tiếp",
"độc",
"dược",
"giữ",
"được",
"cơ",
"hội",
"thực",
"hiện",
"ước",
"mơ",
"làm",
"thần",
"sáng",
"harry",
"cứ",
"tưởng",
"sẽ",
"không",
"được",
"học",
"độc",
"dược",
"nên",
"đã",
"không",
"chuẩn",
"bị",
"sách",
"vở",
"và",
"dụng",
"cụ",
"cho",
"môn",
"này",
"thầy",
"slughorn",
"đã",
"cho",
"nó",
"mượn",
"đồ",
"dùng",
"của",
"nhà",
"trường",
"bao",
"gồm",
"cả",
"một",
"quyển",
"sách",
"giáo",
"khoa",
"bí",
"ẩn",
"quyển",
"sách",
"này",
"cũ",
"nát",
"được",
"viết",
"các",
"ghi",
"chú",
"nguệch",
"ngoạc",
"lên",
"khắp",
"các",
"trang",
"và",
"thuộc",
"về",
"một",
"vị",
"chủ",
"nhân",
"tên",
"hoàng",
"tử",
"lai",
"các",
"ghi",
"chú",
"bằng",
"tay",
"nguệch",
"ngoạc",
"đó",
"khác",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"những",
"lời",
"dạy",
"in",
"rõ",
"ràng",
"của",
"sách",
"harry",
"thử",
"làm",
"theo",
"cách",
"của",
"người",
"viết",
"bậy",
"bạ",
"này",
"và",
"tạo",
"ra",
"được",
"kết",
"quả",
"chính",
"xác",
"không",
"ngờ",
"khiến",
"hermione",
"và",
"malfoy",
"ghen",
"tị",
"và",
"lại",
"được",
"thầy",
"slughorn",
"thưởng",
"cho",
"một",
"chai",
"thuốc",
"phúc",
"lạc",
"dược",
"nhỏ",
"xíu",
"harry",
"thích",
"thú",
"và",
"liền",
"tin",
"tưởng",
"quyển",
"sách",
"thần",
"kì",
"này",
"thầy",
"dumbledore",
"mở",
"một",
"lớp",
"học",
"riêng",
"cho",
"harry",
"nó",
"được",
"thầy",
"dẫn",
"vào",
"các",
"ký",
"ức",
"mà",
"thầy",
"thu",
"thập",
"được",
"về",
"voldemort",
"để",
"có",
"thể",
"nắm",
"được",
"toàn",
"bộ",
"thông",
"tin",
"về",
"hắn",
"thầy",
"cũng",
"đồng",
"thời",
"giải",
"thích",
"cho",
"harry",
"hiểu",
"về",
"những",
"điểm",
"mạnh",
"điểm",
"yếu",
"của",
"hắn",
"từ",
"những",
"bài",
"học",
"này",
"và",
"cách",
"khai",
"thác",
"các",
"điểm",
"mạnh",
"của",
"chính",
"mình",
"thầy",
"giao",
"cho"
] |
đến nay của điện ảnh việt nam báo sài gòn tiếp thị nhận xét những cái được của bộ phim như âm nhạc của quốc trung những cảnh quay đẹp lấy bối cảnh từ sơn tây làng cổ đường lâm phủ thành chương ninh bình bắc giang huế… dường như đã không cứu được khoảng hai giờ phim dàn trải đạo diễn dường như quá tham lam khi vừa muốn kể những câu chuyện lịch sử trong khoảng thời gian biến động trước và sau khởi nghĩa tây sơn vừa muốn khắc họa một chuyện tình lãng mạn và bi thương phim cũng có nhiều đoạn đáng nhớ như cảnh bé gái được thầy dạy đàn hát luyện âm trong chum ngâm tay trong thuốc bắc những màn hát văn lên đồng nhưng đó chỉ là những tình tiết đẹp nhỏ trong một tổng thể mờ nhạt thiếu cao trào nếu ví long thành cầm giả ca là một bài hát như tựa đề của phim thì đó là một bài hát nhạt dài và thiếu cao trào nếu ví như một bữa tiệc thì dù có đầy đủ gia vị hình ảnh đẹp âm nhạc gợi mở thời điểm lịch sử biến động tình yêu bi thương nhưng ăn vẫn không thấy ngon == giải thưởng == bullet cánh diều vàng 2010 cho phim truyện nhựa bullet cánh diều vàng 2010 cho biên kịch phim truyện nhựa bullet cánh diều vàng 2010 cho họa sĩ phim truyện nhựa == liên kết ngoài == bullet dấu ấn long thành cầm giả ca hùng
|
[
"đến",
"nay",
"của",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"báo",
"sài",
"gòn",
"tiếp",
"thị",
"nhận",
"xét",
"những",
"cái",
"được",
"của",
"bộ",
"phim",
"như",
"âm",
"nhạc",
"của",
"quốc",
"trung",
"những",
"cảnh",
"quay",
"đẹp",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"từ",
"sơn",
"tây",
"làng",
"cổ",
"đường",
"lâm",
"phủ",
"thành",
"chương",
"ninh",
"bình",
"bắc",
"giang",
"huế…",
"dường",
"như",
"đã",
"không",
"cứu",
"được",
"khoảng",
"hai",
"giờ",
"phim",
"dàn",
"trải",
"đạo",
"diễn",
"dường",
"như",
"quá",
"tham",
"lam",
"khi",
"vừa",
"muốn",
"kể",
"những",
"câu",
"chuyện",
"lịch",
"sử",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"biến",
"động",
"trước",
"và",
"sau",
"khởi",
"nghĩa",
"tây",
"sơn",
"vừa",
"muốn",
"khắc",
"họa",
"một",
"chuyện",
"tình",
"lãng",
"mạn",
"và",
"bi",
"thương",
"phim",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"đoạn",
"đáng",
"nhớ",
"như",
"cảnh",
"bé",
"gái",
"được",
"thầy",
"dạy",
"đàn",
"hát",
"luyện",
"âm",
"trong",
"chum",
"ngâm",
"tay",
"trong",
"thuốc",
"bắc",
"những",
"màn",
"hát",
"văn",
"lên",
"đồng",
"nhưng",
"đó",
"chỉ",
"là",
"những",
"tình",
"tiết",
"đẹp",
"nhỏ",
"trong",
"một",
"tổng",
"thể",
"mờ",
"nhạt",
"thiếu",
"cao",
"trào",
"nếu",
"ví",
"long",
"thành",
"cầm",
"giả",
"ca",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"như",
"tựa",
"đề",
"của",
"phim",
"thì",
"đó",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"nhạt",
"dài",
"và",
"thiếu",
"cao",
"trào",
"nếu",
"ví",
"như",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"thì",
"dù",
"có",
"đầy",
"đủ",
"gia",
"vị",
"hình",
"ảnh",
"đẹp",
"âm",
"nhạc",
"gợi",
"mở",
"thời",
"điểm",
"lịch",
"sử",
"biến",
"động",
"tình",
"yêu",
"bi",
"thương",
"nhưng",
"ăn",
"vẫn",
"không",
"thấy",
"ngon",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"2010",
"cho",
"phim",
"truyện",
"nhựa",
"bullet",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"2010",
"cho",
"biên",
"kịch",
"phim",
"truyện",
"nhựa",
"bullet",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"2010",
"cho",
"họa",
"sĩ",
"phim",
"truyện",
"nhựa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"dấu",
"ấn",
"long",
"thành",
"cầm",
"giả",
"ca",
"hùng"
] |
zygaenosia abdominalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"zygaenosia",
"abdominalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hemiteles priscus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"hemiteles",
"priscus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
agrotis senta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"agrotis",
"senta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nậm pồ sông nậm pồ là một phụ lưu của sông đà chảy ở huyện nậm pồ tỉnh điện biên và huyện nậm nhùn tỉnh lai châu sông dài chừng 42 km diện tích lưu vực 184 km² trong các văn bản nhà nước về quy chuẩn địa danh thì danh mục địa danh lai châu tt 44 2013 tt-btnmt viết là suối nậm pồ còn trong danh mục địa danh điện biên tt 47 2013 tt-btnmt thì viết là nặm pồ == dòng chảy == nậm pồ bắt nguồn từ dãy núi ở biên giới việt lào ở xã vàng đán huyện nậm pồ đoạn đầu nguồn thì sông chảy cong từ hướng đông nam chuyển đông rồi đông bắc rồi bắc tại xã vàng đán sông chảy hướng tây bắc đến nà khoa thì đổi hướng đông bắc chảy qua rìa phía tây xã chà tở tại xã nậm chà thuộc huyện nậm nhùn tỉnh lai châu sông hợp lưu với dòng nậm chà chảy từ phía tây đến đoạn sông tiếp theo có tên nậm nhạt dài 12 km chảy theo hướng đông bắc đi qua bản nậm nhạt xã nậm chà đổ vào sông đà phía tả ngạn phía thượng lưu thủy điện lai châu cỡ 5 km == sự kiện cầu sam lang == năm 2014 tại gần đầu nguồn ở xã nà hỳ cầu ở bản sam lang bắc qua nậm pồ bị hỏng nên vào ngày mưa lũ các cô giáo và học sinh phải chui túi nylon để người khỏe mạnh đưa vượt suối đến trường và được quay thành
|
[
"nậm",
"pồ",
"sông",
"nậm",
"pồ",
"là",
"một",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"đà",
"chảy",
"ở",
"huyện",
"nậm",
"pồ",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"và",
"huyện",
"nậm",
"nhùn",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"sông",
"dài",
"chừng",
"42",
"km",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"184",
"km²",
"trong",
"các",
"văn",
"bản",
"nhà",
"nước",
"về",
"quy",
"chuẩn",
"địa",
"danh",
"thì",
"danh",
"mục",
"địa",
"danh",
"lai",
"châu",
"tt",
"44",
"2013",
"tt-btnmt",
"viết",
"là",
"suối",
"nậm",
"pồ",
"còn",
"trong",
"danh",
"mục",
"địa",
"danh",
"điện",
"biên",
"tt",
"47",
"2013",
"tt-btnmt",
"thì",
"viết",
"là",
"nặm",
"pồ",
"==",
"dòng",
"chảy",
"==",
"nậm",
"pồ",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"dãy",
"núi",
"ở",
"biên",
"giới",
"việt",
"lào",
"ở",
"xã",
"vàng",
"đán",
"huyện",
"nậm",
"pồ",
"đoạn",
"đầu",
"nguồn",
"thì",
"sông",
"chảy",
"cong",
"từ",
"hướng",
"đông",
"nam",
"chuyển",
"đông",
"rồi",
"đông",
"bắc",
"rồi",
"bắc",
"tại",
"xã",
"vàng",
"đán",
"sông",
"chảy",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"đến",
"nà",
"khoa",
"thì",
"đổi",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"chảy",
"qua",
"rìa",
"phía",
"tây",
"xã",
"chà",
"tở",
"tại",
"xã",
"nậm",
"chà",
"thuộc",
"huyện",
"nậm",
"nhùn",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"sông",
"hợp",
"lưu",
"với",
"dòng",
"nậm",
"chà",
"chảy",
"từ",
"phía",
"tây",
"đến",
"đoạn",
"sông",
"tiếp",
"theo",
"có",
"tên",
"nậm",
"nhạt",
"dài",
"12",
"km",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"đi",
"qua",
"bản",
"nậm",
"nhạt",
"xã",
"nậm",
"chà",
"đổ",
"vào",
"sông",
"đà",
"phía",
"tả",
"ngạn",
"phía",
"thượng",
"lưu",
"thủy",
"điện",
"lai",
"châu",
"cỡ",
"5",
"km",
"==",
"sự",
"kiện",
"cầu",
"sam",
"lang",
"==",
"năm",
"2014",
"tại",
"gần",
"đầu",
"nguồn",
"ở",
"xã",
"nà",
"hỳ",
"cầu",
"ở",
"bản",
"sam",
"lang",
"bắc",
"qua",
"nậm",
"pồ",
"bị",
"hỏng",
"nên",
"vào",
"ngày",
"mưa",
"lũ",
"các",
"cô",
"giáo",
"và",
"học",
"sinh",
"phải",
"chui",
"túi",
"nylon",
"để",
"người",
"khỏe",
"mạnh",
"đưa",
"vượt",
"suối",
"đến",
"trường",
"và",
"được",
"quay",
"thành"
] |
x open portability guide xpg issue 4 2 với tất cả các phần mở rộng chung cho các hệ thống tuân thủ xsi x open system interface cùng với tất cả các phần mở rộng x open unix ngoài ra glibc còn cung cấp các phần mở rộng đã được cho là hữu ích hoặc cần thiết trong khi phát triển gnu === phần cứng và nhân được hỗ trợ === glibc được sử dụng trên nhiều kiến trúc phần cứng và hạt nhân khác nhau nó được sử dụng phổ biến nhất trên các hệ thống sử dụng linux kernel trên phần cứng x86 tuy nhiên các phần cứng được hỗ trợ chính thức bao gồm arm 32-bit và 64-bit aarch64 c-sky dec alpha ia-64 motorola m68k microblaze mips nios ii pa-risc powerpc risc-v s390 sparc và x86 câc bản cũ hỗ trợ tile nó chính thức hỗ trợ hạt nhân hurd và linux ngoài ra có các phiên bản được heavily patched chạy trên hạt nhân của freebsd và netbsd từ đó các hệ thống debian gnu kfreebsd và debian gnu netbsd được xây dựng tương ứng cũng như phiên bản phân nhánh của opensolaris nó cũng được sử dụng ở dạng đã chỉnh sửa và được đặt tên là libroot so trên beos vàhaiku === dùng trên các thiết bị nhỏ === glibc đã bị chỉ trích là cồng kềnh và chậm hơn các thư viện khác trong quá khứ ví dụ linus torvalds và các nhà phát triển embedded linux vì lý do này một số thư viện chuẩn c thay thế đã được
|
[
"x",
"open",
"portability",
"guide",
"xpg",
"issue",
"4",
"2",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"phần",
"mở",
"rộng",
"chung",
"cho",
"các",
"hệ",
"thống",
"tuân",
"thủ",
"xsi",
"x",
"open",
"system",
"interface",
"cùng",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"phần",
"mở",
"rộng",
"x",
"open",
"unix",
"ngoài",
"ra",
"glibc",
"còn",
"cung",
"cấp",
"các",
"phần",
"mở",
"rộng",
"đã",
"được",
"cho",
"là",
"hữu",
"ích",
"hoặc",
"cần",
"thiết",
"trong",
"khi",
"phát",
"triển",
"gnu",
"===",
"phần",
"cứng",
"và",
"nhân",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"===",
"glibc",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"nhiều",
"kiến",
"trúc",
"phần",
"cứng",
"và",
"hạt",
"nhân",
"khác",
"nhau",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trên",
"các",
"hệ",
"thống",
"sử",
"dụng",
"linux",
"kernel",
"trên",
"phần",
"cứng",
"x86",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"phần",
"cứng",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"chính",
"thức",
"bao",
"gồm",
"arm",
"32-bit",
"và",
"64-bit",
"aarch64",
"c-sky",
"dec",
"alpha",
"ia-64",
"motorola",
"m68k",
"microblaze",
"mips",
"nios",
"ii",
"pa-risc",
"powerpc",
"risc-v",
"s390",
"sparc",
"và",
"x86",
"câc",
"bản",
"cũ",
"hỗ",
"trợ",
"tile",
"nó",
"chính",
"thức",
"hỗ",
"trợ",
"hạt",
"nhân",
"hurd",
"và",
"linux",
"ngoài",
"ra",
"có",
"các",
"phiên",
"bản",
"được",
"heavily",
"patched",
"chạy",
"trên",
"hạt",
"nhân",
"của",
"freebsd",
"và",
"netbsd",
"từ",
"đó",
"các",
"hệ",
"thống",
"debian",
"gnu",
"kfreebsd",
"và",
"debian",
"gnu",
"netbsd",
"được",
"xây",
"dựng",
"tương",
"ứng",
"cũng",
"như",
"phiên",
"bản",
"phân",
"nhánh",
"của",
"opensolaris",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"dạng",
"đã",
"chỉnh",
"sửa",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"libroot",
"so",
"trên",
"beos",
"vàhaiku",
"===",
"dùng",
"trên",
"các",
"thiết",
"bị",
"nhỏ",
"===",
"glibc",
"đã",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"là",
"cồng",
"kềnh",
"và",
"chậm",
"hơn",
"các",
"thư",
"viện",
"khác",
"trong",
"quá",
"khứ",
"ví",
"dụ",
"linus",
"torvalds",
"và",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"embedded",
"linux",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"một",
"số",
"thư",
"viện",
"chuẩn",
"c",
"thay",
"thế",
"đã",
"được"
] |
xb năm 1995 bullet 11 bạo lực và lòng từ bi-sức mạnh của phật giáo violence and compassion power of buddhism xb năm 1995 bullet 12 chữa lành cơn thịnh nộ sức mạnh của sự kiên nhẫn từ cách nhìn của phật tử healing anger the power of patience from a buddhist perspective xb tháng 3 năm 1997 bullet 13 tứ diệu đế the four noble truths xb năm 1998 bullet 14 nghệ thuật hạnh phúc the art of happiness xb năm 1998 bullet 15 thời luân đát-đặc-la kalachakra tantra xb 1999 bullet 16 ý nghĩa cuộc cuộc sống the meaning of life xb 1999 bullet 17 khoa học tâm linh cuộc đối thoại đông-tây mind science an east-west dialogue xb 1999 bullet 18 ngủ mơ và chết một cuộc khám phá của tâm thức sleeping dreaming and dying an exploration of consciousness xb 1999 bullet 19 thế giới phật giáo tây tạng khái quát về triết lý và thực hành the world of tibetan buddhism an overview of its philosophy and practice xb 1999 bullet 20 đạo đức thiên niên ki mới ethics for the new millennium xb tháng 8 năm 1999 bullet 21 nghệ thuật của hạnh phúc sổ tay cho cuộc sống the art of happiness a handbook for living xb tháng 9 năm 1999 bullet 22 trí huệ luận the dalai lama s book of wisdom xb tháng 4 năm 2000 bullet 23 biến đổi tâm transforming the mind xb tháng 5 năm 2000 bullet 24 các giai đoạn của thiền định stages of meditation xb tháng 3 năm 2001 bullet 25 con đường dẫn tới cuộc sống đầy ý nghiã how to practice the way to a meaningful life xb tháng 5
|
[
"xb",
"năm",
"1995",
"bullet",
"11",
"bạo",
"lực",
"và",
"lòng",
"từ",
"bi-sức",
"mạnh",
"của",
"phật",
"giáo",
"violence",
"and",
"compassion",
"power",
"of",
"buddhism",
"xb",
"năm",
"1995",
"bullet",
"12",
"chữa",
"lành",
"cơn",
"thịnh",
"nộ",
"sức",
"mạnh",
"của",
"sự",
"kiên",
"nhẫn",
"từ",
"cách",
"nhìn",
"của",
"phật",
"tử",
"healing",
"anger",
"the",
"power",
"of",
"patience",
"from",
"a",
"buddhist",
"perspective",
"xb",
"tháng",
"3",
"năm",
"1997",
"bullet",
"13",
"tứ",
"diệu",
"đế",
"the",
"four",
"noble",
"truths",
"xb",
"năm",
"1998",
"bullet",
"14",
"nghệ",
"thuật",
"hạnh",
"phúc",
"the",
"art",
"of",
"happiness",
"xb",
"năm",
"1998",
"bullet",
"15",
"thời",
"luân",
"đát-đặc-la",
"kalachakra",
"tantra",
"xb",
"1999",
"bullet",
"16",
"ý",
"nghĩa",
"cuộc",
"cuộc",
"sống",
"the",
"meaning",
"of",
"life",
"xb",
"1999",
"bullet",
"17",
"khoa",
"học",
"tâm",
"linh",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"đông-tây",
"mind",
"science",
"an",
"east-west",
"dialogue",
"xb",
"1999",
"bullet",
"18",
"ngủ",
"mơ",
"và",
"chết",
"một",
"cuộc",
"khám",
"phá",
"của",
"tâm",
"thức",
"sleeping",
"dreaming",
"and",
"dying",
"an",
"exploration",
"of",
"consciousness",
"xb",
"1999",
"bullet",
"19",
"thế",
"giới",
"phật",
"giáo",
"tây",
"tạng",
"khái",
"quát",
"về",
"triết",
"lý",
"và",
"thực",
"hành",
"the",
"world",
"of",
"tibetan",
"buddhism",
"an",
"overview",
"of",
"its",
"philosophy",
"and",
"practice",
"xb",
"1999",
"bullet",
"20",
"đạo",
"đức",
"thiên",
"niên",
"ki",
"mới",
"ethics",
"for",
"the",
"new",
"millennium",
"xb",
"tháng",
"8",
"năm",
"1999",
"bullet",
"21",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"hạnh",
"phúc",
"sổ",
"tay",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"the",
"art",
"of",
"happiness",
"a",
"handbook",
"for",
"living",
"xb",
"tháng",
"9",
"năm",
"1999",
"bullet",
"22",
"trí",
"huệ",
"luận",
"the",
"dalai",
"lama",
"s",
"book",
"of",
"wisdom",
"xb",
"tháng",
"4",
"năm",
"2000",
"bullet",
"23",
"biến",
"đổi",
"tâm",
"transforming",
"the",
"mind",
"xb",
"tháng",
"5",
"năm",
"2000",
"bullet",
"24",
"các",
"giai",
"đoạn",
"của",
"thiền",
"định",
"stages",
"of",
"meditation",
"xb",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"bullet",
"25",
"con",
"đường",
"dẫn",
"tới",
"cuộc",
"sống",
"đầy",
"ý",
"nghiã",
"how",
"to",
"practice",
"the",
"way",
"to",
"a",
"meaningful",
"life",
"xb",
"tháng",
"5"
] |
pseudarthria macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"pseudarthria",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
điện trải dài trên hai tầng và ở tầng đầu tiên là nơi tọa lạc của các căn hộ hoàng gia đồ đạc và nội thất thuộc về gia đình các triều đại đã sống trong dinh thự này một phần đã được thay đổi sửa sang lại và một phần vẫn còn giữ được nguyên bản các yếu tố nổi bật trong đó bao gồm đồ sứ vật dụng hàng ngày và tác phẩm điêu khắc và các bức tranh vẽ của các nghệ sĩ ý và châu âu trong thế kỷ 18 và 19 công trình được sử dụng như một cung điện cho đến năm 1957 thời điểm mà nó trở thành bảo tàng quốc gia capodimonte – ngày nay là một trong những bảo tàng quốc gia nổi tiếng nhất và được viếng thăm nhiều nhất ở ý với tổng cộng 1 007 564 lượt khách tham quan đăng ký chính thức trong năm 2016 ngoài các cung điện hoàng gia trên napoli còn có một loạt những cung điện quý tộc và công trình dân sự tòa nhà lịch sử đáng chú ý nổi lên trong khoảng thời gian bắt đầu từ thời trung cổ cho đến tận ngày nay có đến hàng trăm trong số những công trình như vậy và chúng tạo thành một di sản rất phong phú về nghệ thuật kiến trúc và lịch sử dân sự được hình thành trong ít nhất 8 thế kỷ thánh gianuariô của người nghèo san gennaro dei poveri là một phức hợp tu
|
[
"điện",
"trải",
"dài",
"trên",
"hai",
"tầng",
"và",
"ở",
"tầng",
"đầu",
"tiên",
"là",
"nơi",
"tọa",
"lạc",
"của",
"các",
"căn",
"hộ",
"hoàng",
"gia",
"đồ",
"đạc",
"và",
"nội",
"thất",
"thuộc",
"về",
"gia",
"đình",
"các",
"triều",
"đại",
"đã",
"sống",
"trong",
"dinh",
"thự",
"này",
"một",
"phần",
"đã",
"được",
"thay",
"đổi",
"sửa",
"sang",
"lại",
"và",
"một",
"phần",
"vẫn",
"còn",
"giữ",
"được",
"nguyên",
"bản",
"các",
"yếu",
"tố",
"nổi",
"bật",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"đồ",
"sứ",
"vật",
"dụng",
"hàng",
"ngày",
"và",
"tác",
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
"và",
"các",
"bức",
"tranh",
"vẽ",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"ý",
"và",
"châu",
"âu",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"18",
"và",
"19",
"công",
"trình",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"cung",
"điện",
"cho",
"đến",
"năm",
"1957",
"thời",
"điểm",
"mà",
"nó",
"trở",
"thành",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"capodimonte",
"–",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"và",
"được",
"viếng",
"thăm",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"ý",
"với",
"tổng",
"cộng",
"1",
"007",
"564",
"lượt",
"khách",
"tham",
"quan",
"đăng",
"ký",
"chính",
"thức",
"trong",
"năm",
"2016",
"ngoài",
"các",
"cung",
"điện",
"hoàng",
"gia",
"trên",
"napoli",
"còn",
"có",
"một",
"loạt",
"những",
"cung",
"điện",
"quý",
"tộc",
"và",
"công",
"trình",
"dân",
"sự",
"tòa",
"nhà",
"lịch",
"sử",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nổi",
"lên",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thời",
"trung",
"cổ",
"cho",
"đến",
"tận",
"ngày",
"nay",
"có",
"đến",
"hàng",
"trăm",
"trong",
"số",
"những",
"công",
"trình",
"như",
"vậy",
"và",
"chúng",
"tạo",
"thành",
"một",
"di",
"sản",
"rất",
"phong",
"phú",
"về",
"nghệ",
"thuật",
"kiến",
"trúc",
"và",
"lịch",
"sử",
"dân",
"sự",
"được",
"hình",
"thành",
"trong",
"ít",
"nhất",
"8",
"thế",
"kỷ",
"thánh",
"gianuariô",
"của",
"người",
"nghèo",
"san",
"gennaro",
"dei",
"poveri",
"là",
"một",
"phức",
"hợp",
"tu"
] |
hữu kiểm tra rất chặt chẽ về hoạt động nông dân thì không có không gian để bất đồng chính kiến bullet 3 chuyển đổi xã hội đây là bước thứ ba và quyết định sau khi tổ chức nhà nước bị suy yếu nghiêm trọng và các cuộc nổi dậy của nông dân trở nên phổ biến chống lại địa chủ nghịch lý của ba cuộc cách mạng skocpol là các quốc gia tập trung và quan liêu mạnh hơn xuất hiện sau các cuộc cách mạng một lần nữa các thông số chính xác phụ thuộc vào các yếu tố cấu trúc trái ngược với các yếu tố tự nguyện ở nga nhà nước mới tìm thấy sự hỗ trợ nhiều nhất trong cơ sở công nghiệp tự mọc rễ ở các thành phố ở trung quốc hầu hết sự ủng hộ cho cuộc nổi dậy là ở nông thôn do đó chính thể mới được đặt nền tảng ở các vùng nông thôn ở pháp giai cấp nông dân không được tổ chức đủ và các trung tâm đô thị không đủ mạnh để nhà nước mới không có cơ sở vững chắc trong bất cứ điều gì giải thích một phần tính nhân tạo của nó == nhân sự tham gia == stathis n kalyvas giáo sư khoa học chính trị tại đại học yale lập luận rằng bạo lực chính trị bị ảnh hưởng nặng nề bởi các yếu tố kinh tế xã hội siêu cấp từ các cuộc cạnh tranh gia đình truyền thống
|
[
"hữu",
"kiểm",
"tra",
"rất",
"chặt",
"chẽ",
"về",
"hoạt",
"động",
"nông",
"dân",
"thì",
"không",
"có",
"không",
"gian",
"để",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"bullet",
"3",
"chuyển",
"đổi",
"xã",
"hội",
"đây",
"là",
"bước",
"thứ",
"ba",
"và",
"quyết",
"định",
"sau",
"khi",
"tổ",
"chức",
"nhà",
"nước",
"bị",
"suy",
"yếu",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"nông",
"dân",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"chống",
"lại",
"địa",
"chủ",
"nghịch",
"lý",
"của",
"ba",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"skocpol",
"là",
"các",
"quốc",
"gia",
"tập",
"trung",
"và",
"quan",
"liêu",
"mạnh",
"hơn",
"xuất",
"hiện",
"sau",
"các",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"một",
"lần",
"nữa",
"các",
"thông",
"số",
"chính",
"xác",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"các",
"yếu",
"tố",
"cấu",
"trúc",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"yếu",
"tố",
"tự",
"nguyện",
"ở",
"nga",
"nhà",
"nước",
"mới",
"tìm",
"thấy",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"cơ",
"sở",
"công",
"nghiệp",
"tự",
"mọc",
"rễ",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"ở",
"trung",
"quốc",
"hầu",
"hết",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"là",
"ở",
"nông",
"thôn",
"do",
"đó",
"chính",
"thể",
"mới",
"được",
"đặt",
"nền",
"tảng",
"ở",
"các",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"ở",
"pháp",
"giai",
"cấp",
"nông",
"dân",
"không",
"được",
"tổ",
"chức",
"đủ",
"và",
"các",
"trung",
"tâm",
"đô",
"thị",
"không",
"đủ",
"mạnh",
"để",
"nhà",
"nước",
"mới",
"không",
"có",
"cơ",
"sở",
"vững",
"chắc",
"trong",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"giải",
"thích",
"một",
"phần",
"tính",
"nhân",
"tạo",
"của",
"nó",
"==",
"nhân",
"sự",
"tham",
"gia",
"==",
"stathis",
"n",
"kalyvas",
"giáo",
"sư",
"khoa",
"học",
"chính",
"trị",
"tại",
"đại",
"học",
"yale",
"lập",
"luận",
"rằng",
"bạo",
"lực",
"chính",
"trị",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"bởi",
"các",
"yếu",
"tố",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"siêu",
"cấp",
"từ",
"các",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"gia",
"đình",
"truyền",
"thống"
] |
vietnamplus đoạt giải nhất giải thưởng toàn quốc về thông tin đối ngoại cho bản tin nhạc rap biển đông với 12 ngôn ngữ tiếng việt anh trung nhật arab pháp tây ban nha bồ đào nha italy hàn bahasa-malaysia và tiếng nga – là sản phẩm truyền thông độc đáo mang tính chính trị tính chuyên môn tính định hướng đi cùng tính giải trí tạo sức mạnh lan tỏa trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo bullet năm 2015 vietnamplus được wan-ifra chọn là một trong năm tòa soạn nhỏ nhưng sáng tạo nhất thế giới trong ấn phẩm xu hướng tòa soạn 2015 bullet năm 2018 vietnamplus đã trở thành cơ quan báo chí chính thống đầu tiên của việt nam sử dụng chatbot để kết nối với độc giả sản phẩm này đã đoạt giải thưởng xuất sắc chất lượng thông tấn tại hội nghị ban chấp hành tổ chức các hãng thông tấn khu vực châu á – thái bình dương oana lần thứ 44 tổ chức ở hà nội vào tháng 4 năm 2019 giải thưởng được trao tại đại hội đồng lần thứ 17 ở seoul hàn quốc vào tháng 11 năm 2019 báo điện tử vietnamplus là một trong những đơn vị báo chí đầu tiên ở việt nam sản xuất các chương trình podcast và bắt đầu phát podcast vào tháng 1 năm 2020 trên website cũng như các nền tảng spotify apple alexa và google bullet tính đến năm 2020 vietnamplus đã tám năm liên tiếp đoạt
|
[
"vietnamplus",
"đoạt",
"giải",
"nhất",
"giải",
"thưởng",
"toàn",
"quốc",
"về",
"thông",
"tin",
"đối",
"ngoại",
"cho",
"bản",
"tin",
"nhạc",
"rap",
"biển",
"đông",
"với",
"12",
"ngôn",
"ngữ",
"tiếng",
"việt",
"anh",
"trung",
"nhật",
"arab",
"pháp",
"tây",
"ban",
"nha",
"bồ",
"đào",
"nha",
"italy",
"hàn",
"bahasa-malaysia",
"và",
"tiếng",
"nga",
"–",
"là",
"sản",
"phẩm",
"truyền",
"thông",
"độc",
"đáo",
"mang",
"tính",
"chính",
"trị",
"tính",
"chuyên",
"môn",
"tính",
"định",
"hướng",
"đi",
"cùng",
"tính",
"giải",
"trí",
"tạo",
"sức",
"mạnh",
"lan",
"tỏa",
"trong",
"đấu",
"tranh",
"bảo",
"vệ",
"chủ",
"quyền",
"biển",
"đảo",
"bullet",
"năm",
"2015",
"vietnamplus",
"được",
"wan-ifra",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"năm",
"tòa",
"soạn",
"nhỏ",
"nhưng",
"sáng",
"tạo",
"nhất",
"thế",
"giới",
"trong",
"ấn",
"phẩm",
"xu",
"hướng",
"tòa",
"soạn",
"2015",
"bullet",
"năm",
"2018",
"vietnamplus",
"đã",
"trở",
"thành",
"cơ",
"quan",
"báo",
"chí",
"chính",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"của",
"việt",
"nam",
"sử",
"dụng",
"chatbot",
"để",
"kết",
"nối",
"với",
"độc",
"giả",
"sản",
"phẩm",
"này",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"xuất",
"sắc",
"chất",
"lượng",
"thông",
"tấn",
"tại",
"hội",
"nghị",
"ban",
"chấp",
"hành",
"tổ",
"chức",
"các",
"hãng",
"thông",
"tấn",
"khu",
"vực",
"châu",
"á",
"–",
"thái",
"bình",
"dương",
"oana",
"lần",
"thứ",
"44",
"tổ",
"chức",
"ở",
"hà",
"nội",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"giải",
"thưởng",
"được",
"trao",
"tại",
"đại",
"hội",
"đồng",
"lần",
"thứ",
"17",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"báo",
"điện",
"tử",
"vietnamplus",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đơn",
"vị",
"báo",
"chí",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"việt",
"nam",
"sản",
"xuất",
"các",
"chương",
"trình",
"podcast",
"và",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"podcast",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"trên",
"website",
"cũng",
"như",
"các",
"nền",
"tảng",
"spotify",
"apple",
"alexa",
"và",
"google",
"bullet",
"tính",
"đến",
"năm",
"2020",
"vietnamplus",
"đã",
"tám",
"năm",
"liên",
"tiếp",
"đoạt"
] |
fallacia elegans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"fallacia",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nghi cho việc chạy nước rút chứ không phải giá lạnh bởi lẽ bằng chứng cho thấy người neanderthal thích những khu vực có cây cối ấm áp hơn thảo nguyên voi ma mút lạnh cóng và phân tích adn cho thấy tỷ lệ sợi cơ co rút nhanh ở người neanderthal lớn hơn so với người hiện đại stewart cho rằng tỷ lệ cơ thể và khối lượng cơ bắp lớn của neanderthal thích nghi cho việc chạy nước rút trái ngược với vóc dáng thiên về chạy bền của người hiện đại bởi lối săn mồi bền bỉ chỉ hiệu quả ở những vùng khí hậu nóng nơi thợ săn bám theo con mồi cho tới khi nó kiệt sức bởi sự tăng thân nhiệt người neanderthal có xương gót chân dài hơn giảm khả năng chạy bền và các chi ngắn hơn của họ làm giảm chiều dài cánh tay đòn ở các chi cho phép họ tạo lực quay lớn hơn ở cổ tay và mắt cá chân mà không cần gắng sức các cơ xoay ở khuỷu tay và đầu gối bằng cách tăng tốc độ rút cơ tạo gia tốc lớn hơn năm 1981 nhà cổ nhân học người mỹ erik trinkaus để ý đến lời giải thích này nhưng cho rằng nó không quá thuyết phục === khuôn mặt === người neanderthal có cằm thẳng trán dốc và mũi nhô nằm ở vị trí cao hơn trên mặt so với hầu hết người hiện đại hộp sọ neanderthal thường dài hơn
|
[
"nghi",
"cho",
"việc",
"chạy",
"nước",
"rút",
"chứ",
"không",
"phải",
"giá",
"lạnh",
"bởi",
"lẽ",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"người",
"neanderthal",
"thích",
"những",
"khu",
"vực",
"có",
"cây",
"cối",
"ấm",
"áp",
"hơn",
"thảo",
"nguyên",
"voi",
"ma",
"mút",
"lạnh",
"cóng",
"và",
"phân",
"tích",
"adn",
"cho",
"thấy",
"tỷ",
"lệ",
"sợi",
"cơ",
"co",
"rút",
"nhanh",
"ở",
"người",
"neanderthal",
"lớn",
"hơn",
"so",
"với",
"người",
"hiện",
"đại",
"stewart",
"cho",
"rằng",
"tỷ",
"lệ",
"cơ",
"thể",
"và",
"khối",
"lượng",
"cơ",
"bắp",
"lớn",
"của",
"neanderthal",
"thích",
"nghi",
"cho",
"việc",
"chạy",
"nước",
"rút",
"trái",
"ngược",
"với",
"vóc",
"dáng",
"thiên",
"về",
"chạy",
"bền",
"của",
"người",
"hiện",
"đại",
"bởi",
"lối",
"săn",
"mồi",
"bền",
"bỉ",
"chỉ",
"hiệu",
"quả",
"ở",
"những",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"nóng",
"nơi",
"thợ",
"săn",
"bám",
"theo",
"con",
"mồi",
"cho",
"tới",
"khi",
"nó",
"kiệt",
"sức",
"bởi",
"sự",
"tăng",
"thân",
"nhiệt",
"người",
"neanderthal",
"có",
"xương",
"gót",
"chân",
"dài",
"hơn",
"giảm",
"khả",
"năng",
"chạy",
"bền",
"và",
"các",
"chi",
"ngắn",
"hơn",
"của",
"họ",
"làm",
"giảm",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"tay",
"đòn",
"ở",
"các",
"chi",
"cho",
"phép",
"họ",
"tạo",
"lực",
"quay",
"lớn",
"hơn",
"ở",
"cổ",
"tay",
"và",
"mắt",
"cá",
"chân",
"mà",
"không",
"cần",
"gắng",
"sức",
"các",
"cơ",
"xoay",
"ở",
"khuỷu",
"tay",
"và",
"đầu",
"gối",
"bằng",
"cách",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"rút",
"cơ",
"tạo",
"gia",
"tốc",
"lớn",
"hơn",
"năm",
"1981",
"nhà",
"cổ",
"nhân",
"học",
"người",
"mỹ",
"erik",
"trinkaus",
"để",
"ý",
"đến",
"lời",
"giải",
"thích",
"này",
"nhưng",
"cho",
"rằng",
"nó",
"không",
"quá",
"thuyết",
"phục",
"===",
"khuôn",
"mặt",
"===",
"người",
"neanderthal",
"có",
"cằm",
"thẳng",
"trán",
"dốc",
"và",
"mũi",
"nhô",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"cao",
"hơn",
"trên",
"mặt",
"so",
"với",
"hầu",
"hết",
"người",
"hiện",
"đại",
"hộp",
"sọ",
"neanderthal",
"thường",
"dài",
"hơn"
] |
calamus egregius là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"calamus",
"egregius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
thực hiện sắc lệnh 198-sl ct của chủ tịch chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa đơn vị hành chính châu bá thước được đổi sang đơn vị hành chính cấp huyện huyện bá thước lúc này được chia thành 7 xã đó là các xã văn nho thiết ống quốc thành long vân hồ điền quý lương ban công thành lâm là 1 trong 5 đơn vị hành chính xã quốc thành từ năm 1947 đến 1949 xã quốc thành bị quân pháp chiếm đóng 2 lần và đóng đồn tại cổ lũng do dó thành lâm gặp rất nhiều khó khăn trong phát triển kt-xh trong giai đoạn này ngày 2 4 1964 thực hện quyết định số 107 -qđ-nv của bộ nội vụ về việc chia 5 xã của huện bá thước là các xã văn nho long vân hồ điền quý lương quốc thành ra các xã nhỏ xã quốc thành được chia thành 5 xã bao gồm cổ lũng lũng cao lũng niêm thành lâm thành sơn xã thành lâm giữ nguyên ranh giới như ngày nay hiên nay sau sáp nhập xã có 6 thôn == địa giới hành chính == thành lâm là một xã nghèo vùng sâu vùng cao nằm ở phía tây bắc của huyện bá thước cách trung tâm thị trấn cành nàng trung tâm huyện 12 km có diện tích tự nhiên 28 39 km² phía đông giáp các xã lũng niêm ban công của huyện bá thước phía nam giáp các xã ban công huyện bá thước và xã phú nghiêm
|
[
"thực",
"hiện",
"sắc",
"lệnh",
"198-sl",
"ct",
"của",
"chủ",
"tịch",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"châu",
"bá",
"thước",
"được",
"đổi",
"sang",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"huyện",
"bá",
"thước",
"lúc",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"7",
"xã",
"đó",
"là",
"các",
"xã",
"văn",
"nho",
"thiết",
"ống",
"quốc",
"thành",
"long",
"vân",
"hồ",
"điền",
"quý",
"lương",
"ban",
"công",
"thành",
"lâm",
"là",
"1",
"trong",
"5",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"xã",
"quốc",
"thành",
"từ",
"năm",
"1947",
"đến",
"1949",
"xã",
"quốc",
"thành",
"bị",
"quân",
"pháp",
"chiếm",
"đóng",
"2",
"lần",
"và",
"đóng",
"đồn",
"tại",
"cổ",
"lũng",
"do",
"dó",
"thành",
"lâm",
"gặp",
"rất",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"trong",
"phát",
"triển",
"kt-xh",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"ngày",
"2",
"4",
"1964",
"thực",
"hện",
"quyết",
"định",
"số",
"107",
"-qđ-nv",
"của",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"về",
"việc",
"chia",
"5",
"xã",
"của",
"huện",
"bá",
"thước",
"là",
"các",
"xã",
"văn",
"nho",
"long",
"vân",
"hồ",
"điền",
"quý",
"lương",
"quốc",
"thành",
"ra",
"các",
"xã",
"nhỏ",
"xã",
"quốc",
"thành",
"được",
"chia",
"thành",
"5",
"xã",
"bao",
"gồm",
"cổ",
"lũng",
"lũng",
"cao",
"lũng",
"niêm",
"thành",
"lâm",
"thành",
"sơn",
"xã",
"thành",
"lâm",
"giữ",
"nguyên",
"ranh",
"giới",
"như",
"ngày",
"nay",
"hiên",
"nay",
"sau",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"có",
"6",
"thôn",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"==",
"thành",
"lâm",
"là",
"một",
"xã",
"nghèo",
"vùng",
"sâu",
"vùng",
"cao",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"huyện",
"bá",
"thước",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thị",
"trấn",
"cành",
"nàng",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"12",
"km",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"28",
"39",
"km²",
"phía",
"đông",
"giáp",
"các",
"xã",
"lũng",
"niêm",
"ban",
"công",
"của",
"huyện",
"bá",
"thước",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"xã",
"ban",
"công",
"huyện",
"bá",
"thước",
"và",
"xã",
"phú",
"nghiêm"
] |
đậu mười hay đậu xanh bốn mùa đậu muồng ăn danh pháp vigna mungo là loài thực vật thuộc họ đậu được trồng ở nam á có thể dùng nguyên quả hoặc dùng hạt cùng với đậu xanh cây đậu mười từng được xếp vào chi phaseolus nhưng hiện đã được chuyển sang chi vigna từng có quan điểm cho rằng đậu mười và đậu xanh là cùng một loài đậu mười được dùng làm cây thuốc ở ấn độ chất chiết từ cây đậu mười có hoạt tính immunostimolatory == xem thêm == bullet các loại đậu == liên kết ngoài == bullet vigna mungo l hepper bullet healandhealth
|
[
"đậu",
"mười",
"hay",
"đậu",
"xanh",
"bốn",
"mùa",
"đậu",
"muồng",
"ăn",
"danh",
"pháp",
"vigna",
"mungo",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"đậu",
"được",
"trồng",
"ở",
"nam",
"á",
"có",
"thể",
"dùng",
"nguyên",
"quả",
"hoặc",
"dùng",
"hạt",
"cùng",
"với",
"đậu",
"xanh",
"cây",
"đậu",
"mười",
"từng",
"được",
"xếp",
"vào",
"chi",
"phaseolus",
"nhưng",
"hiện",
"đã",
"được",
"chuyển",
"sang",
"chi",
"vigna",
"từng",
"có",
"quan",
"điểm",
"cho",
"rằng",
"đậu",
"mười",
"và",
"đậu",
"xanh",
"là",
"cùng",
"một",
"loài",
"đậu",
"mười",
"được",
"dùng",
"làm",
"cây",
"thuốc",
"ở",
"ấn",
"độ",
"chất",
"chiết",
"từ",
"cây",
"đậu",
"mười",
"có",
"hoạt",
"tính",
"immunostimolatory",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"các",
"loại",
"đậu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vigna",
"mungo",
"l",
"hepper",
"bullet",
"healandhealth"
] |
draba aurea là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được vahl ex hornem mô tả khoa học đầu tiên năm 1806
|
[
"draba",
"aurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"ex",
"hornem",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1806"
] |
xylopia ligustrifolia là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817
|
[
"xylopia",
"ligustrifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"dunal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
xã spring quận boone illinois xã spring là một xã thuộc quận boone tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 894 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
|
[
"xã",
"spring",
"quận",
"boone",
"illinois",
"xã",
"spring",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"boone",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"894",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"illinois"
] |
Năm 1881 , người Pháp khởi công xây dựng đường sắt ở Việt Nam . Hiện tại có 3 khổ đường : loại 1 m , 1,435 m và đường lồng cả loại 1 m và 1,435 m . Tổng chiều dài đường sắt là 3.142,69 km , trong đó gồm 2632 km đường sắt chính , 402,69 km đường ga và 107,95 km đường nhánh .
|
[
"Năm",
"1881",
",",
"người",
"Pháp",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"đường",
"sắt",
"ở",
"Việt",
"Nam",
".",
"Hiện",
"tại",
"có",
"3",
"khổ",
"đường",
":",
"loại",
"1",
"m",
",",
"1,435",
"m",
"và",
"đường",
"lồng",
"cả",
"loại",
"1",
"m",
"và",
"1,435",
"m",
".",
"Tổng",
"chiều",
"dài",
"đường",
"sắt",
"là",
"3.142,69",
"km",
",",
"trong",
"đó",
"gồm",
"2632",
"km",
"đường",
"sắt",
"chính",
",",
"402,69",
"km",
"đường",
"ga",
"và",
"107,95",
"km",
"đường",
"nhánh",
"."
] |
heynea velutina là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được f c how t c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"heynea",
"velutina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"c",
"how",
"t",
"c",
"chen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
phần của văn hóa dân gian một trong những huyền thoại bí ẩn và lãng mạn ở nhật mô tả về kitsune no yomeiri xuất phát từ cuốn sách echigo naruse xuất bản trong thời horeki giai thoại về kitsune no yomeiri thường gắn liền với những câu chuyện về ma thuật và sự mê hoặc của loài cáo người ta tin rằng khi phụ nữ tham gia vào vai cô dâu cáo trong ngày cưới này sẽ may mắn gặp được đối tượng lý tưởng và sẽ có nhiều phúc lành nếu tổ chức hôn lễ trong cùng một đền thờ nơi diễn ra lễ hội những địa điểm linh thiêng thần đạo thường có một cổng torii màu đỏ và là nơi có thể bắt gặp những bức tượng đá hình cáo inari mặc áo yếm đỏ bảo vệ đền thờ đậu phụ chiên giòn aburaage được xem là món ăn ưa thích của những con cáo
|
[
"phần",
"của",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"một",
"trong",
"những",
"huyền",
"thoại",
"bí",
"ẩn",
"và",
"lãng",
"mạn",
"ở",
"nhật",
"mô",
"tả",
"về",
"kitsune",
"no",
"yomeiri",
"xuất",
"phát",
"từ",
"cuốn",
"sách",
"echigo",
"naruse",
"xuất",
"bản",
"trong",
"thời",
"horeki",
"giai",
"thoại",
"về",
"kitsune",
"no",
"yomeiri",
"thường",
"gắn",
"liền",
"với",
"những",
"câu",
"chuyện",
"về",
"ma",
"thuật",
"và",
"sự",
"mê",
"hoặc",
"của",
"loài",
"cáo",
"người",
"ta",
"tin",
"rằng",
"khi",
"phụ",
"nữ",
"tham",
"gia",
"vào",
"vai",
"cô",
"dâu",
"cáo",
"trong",
"ngày",
"cưới",
"này",
"sẽ",
"may",
"mắn",
"gặp",
"được",
"đối",
"tượng",
"lý",
"tưởng",
"và",
"sẽ",
"có",
"nhiều",
"phúc",
"lành",
"nếu",
"tổ",
"chức",
"hôn",
"lễ",
"trong",
"cùng",
"một",
"đền",
"thờ",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"lễ",
"hội",
"những",
"địa",
"điểm",
"linh",
"thiêng",
"thần",
"đạo",
"thường",
"có",
"một",
"cổng",
"torii",
"màu",
"đỏ",
"và",
"là",
"nơi",
"có",
"thể",
"bắt",
"gặp",
"những",
"bức",
"tượng",
"đá",
"hình",
"cáo",
"inari",
"mặc",
"áo",
"yếm",
"đỏ",
"bảo",
"vệ",
"đền",
"thờ",
"đậu",
"phụ",
"chiên",
"giòn",
"aburaage",
"được",
"xem",
"là",
"món",
"ăn",
"ưa",
"thích",
"của",
"những",
"con",
"cáo"
] |
mềm thơm ngọt da giòn vàng óng == phương thức chăn nuôi == tại liên minh vẫn nuôi gà theo phương thức chăn thả ban ngày chăn thả trên vườn đồi núi người dân địa phương còn gọi là gà leo núi gà kiếm ăn tự do ban đêm gà ngủ trên cây hầu như không cần chuồng trại chuồng chỉ cần khi gà ấp nở gà liên minh để đẻ và ấp nở tự nhiên mỗi lứa chỉ 10 12 quả nuôi 7 8 tháng thì xuất bán thức ăn cho gà chỉ là củ sắn băm nhỏ ngô thóc và nguồn thức ăn tự nhiên do gà tự kiếm không sử dụng thức ăn công nghiệp == chế biến == gà liên minh có thể biến thành nhiều món như hấp luộc rang muối hầm tần với thuốc bắc tuy nhiên món ăn được người dân địa phương và khách du lịch ưa chuộng nhất đó là gà nướng mật ong gà sau khi làm sạch để nguyên con phết mật ong và nước trên than hoa do gà to nên quá trình nướng phải mất hàng giờ người nướng cũng phải có kinh nghiệm đảo đều tài để gà chín đều và tránh bị cháy == bảo tồn và phát triển == đến nay gà liên minh trong thôn vẫn chưa hề bị lai tạp vẫn thuần chủng có được điều hiếm có này là do thôn liên minh cách biệt với bên ngoài hơn nữa người dân thôn liên minh cùng nhau đề ra một quy ước và thực
|
[
"mềm",
"thơm",
"ngọt",
"da",
"giòn",
"vàng",
"óng",
"==",
"phương",
"thức",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"tại",
"liên",
"minh",
"vẫn",
"nuôi",
"gà",
"theo",
"phương",
"thức",
"chăn",
"thả",
"ban",
"ngày",
"chăn",
"thả",
"trên",
"vườn",
"đồi",
"núi",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"còn",
"gọi",
"là",
"gà",
"leo",
"núi",
"gà",
"kiếm",
"ăn",
"tự",
"do",
"ban",
"đêm",
"gà",
"ngủ",
"trên",
"cây",
"hầu",
"như",
"không",
"cần",
"chuồng",
"trại",
"chuồng",
"chỉ",
"cần",
"khi",
"gà",
"ấp",
"nở",
"gà",
"liên",
"minh",
"để",
"đẻ",
"và",
"ấp",
"nở",
"tự",
"nhiên",
"mỗi",
"lứa",
"chỉ",
"10",
"12",
"quả",
"nuôi",
"7",
"8",
"tháng",
"thì",
"xuất",
"bán",
"thức",
"ăn",
"cho",
"gà",
"chỉ",
"là",
"củ",
"sắn",
"băm",
"nhỏ",
"ngô",
"thóc",
"và",
"nguồn",
"thức",
"ăn",
"tự",
"nhiên",
"do",
"gà",
"tự",
"kiếm",
"không",
"sử",
"dụng",
"thức",
"ăn",
"công",
"nghiệp",
"==",
"chế",
"biến",
"==",
"gà",
"liên",
"minh",
"có",
"thể",
"biến",
"thành",
"nhiều",
"món",
"như",
"hấp",
"luộc",
"rang",
"muối",
"hầm",
"tần",
"với",
"thuốc",
"bắc",
"tuy",
"nhiên",
"món",
"ăn",
"được",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"và",
"khách",
"du",
"lịch",
"ưa",
"chuộng",
"nhất",
"đó",
"là",
"gà",
"nướng",
"mật",
"ong",
"gà",
"sau",
"khi",
"làm",
"sạch",
"để",
"nguyên",
"con",
"phết",
"mật",
"ong",
"và",
"nước",
"trên",
"than",
"hoa",
"do",
"gà",
"to",
"nên",
"quá",
"trình",
"nướng",
"phải",
"mất",
"hàng",
"giờ",
"người",
"nướng",
"cũng",
"phải",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"đảo",
"đều",
"tài",
"để",
"gà",
"chín",
"đều",
"và",
"tránh",
"bị",
"cháy",
"==",
"bảo",
"tồn",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"đến",
"nay",
"gà",
"liên",
"minh",
"trong",
"thôn",
"vẫn",
"chưa",
"hề",
"bị",
"lai",
"tạp",
"vẫn",
"thuần",
"chủng",
"có",
"được",
"điều",
"hiếm",
"có",
"này",
"là",
"do",
"thôn",
"liên",
"minh",
"cách",
"biệt",
"với",
"bên",
"ngoài",
"hơn",
"nữa",
"người",
"dân",
"thôn",
"liên",
"minh",
"cùng",
"nhau",
"đề",
"ra",
"một",
"quy",
"ước",
"và",
"thực"
] |
Tam tòng , tứ đức là những quy định mang tính nghĩa vụ đối với phụ nữ phương Đông thời xưa xuất phát từ các quan niệm của Nho giáo .
|
[
"Tam",
"tòng",
",",
"tứ",
"đức",
"là",
"những",
"quy",
"định",
"mang",
"tính",
"nghĩa",
"vụ",
"đối",
"với",
"phụ",
"nữ",
"phương",
"Đông",
"thời",
"xưa",
"xuất",
"phát",
"từ",
"các",
"quan",
"niệm",
"của",
"Nho",
"giáo",
"."
] |
lejeunea platyceras là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
|
[
"lejeunea",
"platyceras",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
staryi krym tiếng ukraina старий крим là một thành phố thuộc tỉnh krym thành phố này có diện tích 9 97 km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 10101 người
|
[
"staryi",
"krym",
"tiếng",
"ukraina",
"старий",
"крим",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"tỉnh",
"krym",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"97",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"là",
"10101",
"người"
] |
một liên kết este tiền chất aminoacyl-trna này được tạo ra trong một phản ứng cần năng lượng atp và được thực hiện nhờ một aminoacyl trna synthetase sau đó aminoacyl-trna này là cơ chất cho ribosome sẽ giúp tích hợp amino acid vào chuỗi protein đang kéo dài dựa vào rna thông tin đang được dịch mã === tổng hợp và cứu vãn nucleotide === nucleotide được tạo thành từ các amino acid carbon dioxide và axit formic trong các con đường đòi hỏi phải có một lượng lớn năng lượng chuyển hóa do đó hầu hết các sinh vật đều có hệ thống hiệu quả để cứu vãn các nucleotide đã được hình thành trước đó purine được tổng hợp dưới dạng các nucleoside các base gắn liền với ribose cả adenine và guanine đều được tạo ra từ tiền chất nucleoside inosine monophosphate được tổng hợp bằng cách sử dụng các nguyên tử từ các amino acid glycine glutamine và axit aspartic cũng như formate được chuyển từ coenzyme tetrahydrofolate pyrimidine mặt khác được tổng hợp từ các thể orotate được tạo thành từ glutamine và aspartate == chất lạ sinh học và chuyển hóa oxy hóa-khử == tất cả các sinh vật thường xuyên tiếp xúc với các hợp chất mà chúng không thể sử dụng làm chất dinh dưỡng cũng như không có chức năng trao đổi chất và do đó sẽ thật là có hại nếu các chất này được tích tụ trong các tế bào những hợp chất có khả năng gây hại
|
[
"một",
"liên",
"kết",
"este",
"tiền",
"chất",
"aminoacyl-trna",
"này",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"một",
"phản",
"ứng",
"cần",
"năng",
"lượng",
"atp",
"và",
"được",
"thực",
"hiện",
"nhờ",
"một",
"aminoacyl",
"trna",
"synthetase",
"sau",
"đó",
"aminoacyl-trna",
"này",
"là",
"cơ",
"chất",
"cho",
"ribosome",
"sẽ",
"giúp",
"tích",
"hợp",
"amino",
"acid",
"vào",
"chuỗi",
"protein",
"đang",
"kéo",
"dài",
"dựa",
"vào",
"rna",
"thông",
"tin",
"đang",
"được",
"dịch",
"mã",
"===",
"tổng",
"hợp",
"và",
"cứu",
"vãn",
"nucleotide",
"===",
"nucleotide",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"amino",
"acid",
"carbon",
"dioxide",
"và",
"axit",
"formic",
"trong",
"các",
"con",
"đường",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
"năng",
"lượng",
"chuyển",
"hóa",
"do",
"đó",
"hầu",
"hết",
"các",
"sinh",
"vật",
"đều",
"có",
"hệ",
"thống",
"hiệu",
"quả",
"để",
"cứu",
"vãn",
"các",
"nucleotide",
"đã",
"được",
"hình",
"thành",
"trước",
"đó",
"purine",
"được",
"tổng",
"hợp",
"dưới",
"dạng",
"các",
"nucleoside",
"các",
"base",
"gắn",
"liền",
"với",
"ribose",
"cả",
"adenine",
"và",
"guanine",
"đều",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"tiền",
"chất",
"nucleoside",
"inosine",
"monophosphate",
"được",
"tổng",
"hợp",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"tử",
"từ",
"các",
"amino",
"acid",
"glycine",
"glutamine",
"và",
"axit",
"aspartic",
"cũng",
"như",
"formate",
"được",
"chuyển",
"từ",
"coenzyme",
"tetrahydrofolate",
"pyrimidine",
"mặt",
"khác",
"được",
"tổng",
"hợp",
"từ",
"các",
"thể",
"orotate",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"glutamine",
"và",
"aspartate",
"==",
"chất",
"lạ",
"sinh",
"học",
"và",
"chuyển",
"hóa",
"oxy",
"hóa-khử",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"sinh",
"vật",
"thường",
"xuyên",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"hợp",
"chất",
"mà",
"chúng",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"làm",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"cũng",
"như",
"không",
"có",
"chức",
"năng",
"trao",
"đổi",
"chất",
"và",
"do",
"đó",
"sẽ",
"thật",
"là",
"có",
"hại",
"nếu",
"các",
"chất",
"này",
"được",
"tích",
"tụ",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"những",
"hợp",
"chất",
"có",
"khả",
"năng",
"gây",
"hại"
] |
thông qua cơ chế admm asean muốn gửi đến cộng đồng quốc tế một hình ảnh asean đoàn kết đồng thuận và hợp tác có hiệu quả malaysia cam kết sẽ làm hết sức mình trong việc góp phần vào duy trì hòa bình ổn định và an ninh trong khu vực theo các chuẩn mực quốc tế ngày 27 tháng 3 năm 2015 cổng thông tin điện tử ngành chính sách quân đội chính thức đi vào hoạt động nhằm góp phần tuyên truyền phổ biến các chủ trương chính sách của đảng cộng sản việt nam và nhà nước việt nam đối với quân đội nhân dân việt nam hậu phương quân đội chỉ đạo hướng dẫn các hoạt động công tác chính sách trong toàn quân thực hiện từng bước các dịch vụ hành chính công trực tuyến nhằm công khai minh bạch các chế độ chính sách quy trình trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cấp các ngành thông tin kịp thời hơn về lĩnh vực công tác chính sách đồng thời đây là trang tin điện tử của văn phòng ban chỉ đạo quốc gia là một trong những địa chỉ tiếp nhận cung cấp thông tin về liệt sĩ mộ liệt sĩ phục vụ cho thực hiện đề án tìm kiếm quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo của ban chỉ đạo quốc gia 1237 ngày 31 tháng 5 năm 2015 bộ trưởng bộ quốc phòng hoa kỳ ashton carter thăm
|
[
"thông",
"qua",
"cơ",
"chế",
"admm",
"asean",
"muốn",
"gửi",
"đến",
"cộng",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"một",
"hình",
"ảnh",
"asean",
"đoàn",
"kết",
"đồng",
"thuận",
"và",
"hợp",
"tác",
"có",
"hiệu",
"quả",
"malaysia",
"cam",
"kết",
"sẽ",
"làm",
"hết",
"sức",
"mình",
"trong",
"việc",
"góp",
"phần",
"vào",
"duy",
"trì",
"hòa",
"bình",
"ổn",
"định",
"và",
"an",
"ninh",
"trong",
"khu",
"vực",
"theo",
"các",
"chuẩn",
"mực",
"quốc",
"tế",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"cổng",
"thông",
"tin",
"điện",
"tử",
"ngành",
"chính",
"sách",
"quân",
"đội",
"chính",
"thức",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"nhằm",
"góp",
"phần",
"tuyên",
"truyền",
"phổ",
"biến",
"các",
"chủ",
"trương",
"chính",
"sách",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"đối",
"với",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hậu",
"phương",
"quân",
"đội",
"chỉ",
"đạo",
"hướng",
"dẫn",
"các",
"hoạt",
"động",
"công",
"tác",
"chính",
"sách",
"trong",
"toàn",
"quân",
"thực",
"hiện",
"từng",
"bước",
"các",
"dịch",
"vụ",
"hành",
"chính",
"công",
"trực",
"tuyến",
"nhằm",
"công",
"khai",
"minh",
"bạch",
"các",
"chế",
"độ",
"chính",
"sách",
"quy",
"trình",
"trách",
"nhiệm",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"của",
"các",
"cấp",
"các",
"ngành",
"thông",
"tin",
"kịp",
"thời",
"hơn",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"tác",
"chính",
"sách",
"đồng",
"thời",
"đây",
"là",
"trang",
"tin",
"điện",
"tử",
"của",
"văn",
"phòng",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"địa",
"chỉ",
"tiếp",
"nhận",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"về",
"liệt",
"sĩ",
"mộ",
"liệt",
"sĩ",
"phục",
"vụ",
"cho",
"thực",
"hiện",
"đề",
"án",
"tìm",
"kiếm",
"quy",
"tập",
"hài",
"cốt",
"liệt",
"sĩ",
"từ",
"nay",
"đến",
"năm",
"2020",
"và",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"của",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"1237",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"hoa",
"kỳ",
"ashton",
"carter",
"thăm"
] |
anthurium draconopterum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được sodiro miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"anthurium",
"draconopterum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"sodiro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
trang phục halloween ely thú nhận nụ hôn nhưng naomi gạt đi sau đó cô phát hiện ra một mixtape trong thư của mình từ một người ngưỡng mộ trong khi hai người chuẩn bị cho bữa tiệc halloween bruce đến thăm ely thừa nhận anh rất thích nụ hôn của họ và muốn theo đuổi anh hơn nữa naomi đến và ely yêu cầu bruce trốn trong tủ quần áo trong khi anh đẩy cô ra ngoài sau đó anh ta quay lại tuyên bố rằng anh ta quên điều gì đó để nói với bruce hãy đợi anh ta bruce đồng ý và đưa cho anh kẹo cao su orbit để thêm vào chứng cứ ngoại phạm rằng anh đã quên điều gì đó naomi nhớ rằng bruce 2 nhai kẹo cao su không đường và ely thì không sau đó cô phát hiện ra rằng bruce 2 đang ở trong căn hộ của ely và nụ hôn của họ không chỉ là một nụ hôn điều này dẫn đến mối thù giữa hai người cô tâm sự với người bạn robin của mình thừa nhận rằng cô cảm thấy khó chịu về sự phản bội của ely hơn bruce sau đó cô tạo ra một danh sách những thứ và địa điểm để ely tránh để chúng tránh xa nhau ely phá vỡ một trong những yêu cầu của cô dẫn đến một tranh chấp lộn xộn khác naomi nhận ra rằng giấc mơ được ở bên ely sẽ không bao giờ thành hiện
|
[
"trang",
"phục",
"halloween",
"ely",
"thú",
"nhận",
"nụ",
"hôn",
"nhưng",
"naomi",
"gạt",
"đi",
"sau",
"đó",
"cô",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"mixtape",
"trong",
"thư",
"của",
"mình",
"từ",
"một",
"người",
"ngưỡng",
"mộ",
"trong",
"khi",
"hai",
"người",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"bữa",
"tiệc",
"halloween",
"bruce",
"đến",
"thăm",
"ely",
"thừa",
"nhận",
"anh",
"rất",
"thích",
"nụ",
"hôn",
"của",
"họ",
"và",
"muốn",
"theo",
"đuổi",
"anh",
"hơn",
"nữa",
"naomi",
"đến",
"và",
"ely",
"yêu",
"cầu",
"bruce",
"trốn",
"trong",
"tủ",
"quần",
"áo",
"trong",
"khi",
"anh",
"đẩy",
"cô",
"ra",
"ngoài",
"sau",
"đó",
"anh",
"ta",
"quay",
"lại",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"anh",
"ta",
"quên",
"điều",
"gì",
"đó",
"để",
"nói",
"với",
"bruce",
"hãy",
"đợi",
"anh",
"ta",
"bruce",
"đồng",
"ý",
"và",
"đưa",
"cho",
"anh",
"kẹo",
"cao",
"su",
"orbit",
"để",
"thêm",
"vào",
"chứng",
"cứ",
"ngoại",
"phạm",
"rằng",
"anh",
"đã",
"quên",
"điều",
"gì",
"đó",
"naomi",
"nhớ",
"rằng",
"bruce",
"2",
"nhai",
"kẹo",
"cao",
"su",
"không",
"đường",
"và",
"ely",
"thì",
"không",
"sau",
"đó",
"cô",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"bruce",
"2",
"đang",
"ở",
"trong",
"căn",
"hộ",
"của",
"ely",
"và",
"nụ",
"hôn",
"của",
"họ",
"không",
"chỉ",
"là",
"một",
"nụ",
"hôn",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"mối",
"thù",
"giữa",
"hai",
"người",
"cô",
"tâm",
"sự",
"với",
"người",
"bạn",
"robin",
"của",
"mình",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"cô",
"cảm",
"thấy",
"khó",
"chịu",
"về",
"sự",
"phản",
"bội",
"của",
"ely",
"hơn",
"bruce",
"sau",
"đó",
"cô",
"tạo",
"ra",
"một",
"danh",
"sách",
"những",
"thứ",
"và",
"địa",
"điểm",
"để",
"ely",
"tránh",
"để",
"chúng",
"tránh",
"xa",
"nhau",
"ely",
"phá",
"vỡ",
"một",
"trong",
"những",
"yêu",
"cầu",
"của",
"cô",
"dẫn",
"đến",
"một",
"tranh",
"chấp",
"lộn",
"xộn",
"khác",
"naomi",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"giấc",
"mơ",
"được",
"ở",
"bên",
"ely",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"thành",
"hiện"
] |
thể loại trò chơi điện tử các thể loại video game gọi tắt là các thể loại game thường được dùng để phân loại video game dựa trên lối chơi tương tác của chúng hơn là sự khác biệt giữa phong cách đồ họa hay cách tường thuật cốt truyện một thể loại video game được xác định bằng những thách thức lối chơi chúng được phân loại độc lập với thế giới trong game hay các thiết lập trong thế giới đó không giống như các tác phẩm giả tưởng khác như phim hay sách truyện ví dụ một game hành động sẽ vẫn là một game hành động bất kể thế giới trong game là một thế giới thần thoại hay ngoài không gian trong các ngành nghiên cứu game vẫn chưa có sự đồng thuận trong việc chấp nhận một định nghĩa chính thức cho các thể loại video game một số định nghĩa được xem xét nhiều hơn những cái khác cũng như bất cứ sự phân loại điển hình nào khác một thể loại video game nhất định cần có những đặc trưng cụ thể phần lớn các game đều đưa ra các khó khăn cần phải vượt qua do vậy các thể loại game có thể định nghĩa bằng việc hoàn tất các trở ngại thông qua các cách cơ bản tương tự sau đây là một danh sách các thể loại video game thường được sử dụng với các mô tả ngắn gọn và ví dụ cụ thể cho từng thể
|
[
"thể",
"loại",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"các",
"thể",
"loại",
"video",
"game",
"gọi",
"tắt",
"là",
"các",
"thể",
"loại",
"game",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"phân",
"loại",
"video",
"game",
"dựa",
"trên",
"lối",
"chơi",
"tương",
"tác",
"của",
"chúng",
"hơn",
"là",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"phong",
"cách",
"đồ",
"họa",
"hay",
"cách",
"tường",
"thuật",
"cốt",
"truyện",
"một",
"thể",
"loại",
"video",
"game",
"được",
"xác",
"định",
"bằng",
"những",
"thách",
"thức",
"lối",
"chơi",
"chúng",
"được",
"phân",
"loại",
"độc",
"lập",
"với",
"thế",
"giới",
"trong",
"game",
"hay",
"các",
"thiết",
"lập",
"trong",
"thế",
"giới",
"đó",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"tác",
"phẩm",
"giả",
"tưởng",
"khác",
"như",
"phim",
"hay",
"sách",
"truyện",
"ví",
"dụ",
"một",
"game",
"hành",
"động",
"sẽ",
"vẫn",
"là",
"một",
"game",
"hành",
"động",
"bất",
"kể",
"thế",
"giới",
"trong",
"game",
"là",
"một",
"thế",
"giới",
"thần",
"thoại",
"hay",
"ngoài",
"không",
"gian",
"trong",
"các",
"ngành",
"nghiên",
"cứu",
"game",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"trong",
"việc",
"chấp",
"nhận",
"một",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"thức",
"cho",
"các",
"thể",
"loại",
"video",
"game",
"một",
"số",
"định",
"nghĩa",
"được",
"xem",
"xét",
"nhiều",
"hơn",
"những",
"cái",
"khác",
"cũng",
"như",
"bất",
"cứ",
"sự",
"phân",
"loại",
"điển",
"hình",
"nào",
"khác",
"một",
"thể",
"loại",
"video",
"game",
"nhất",
"định",
"cần",
"có",
"những",
"đặc",
"trưng",
"cụ",
"thể",
"phần",
"lớn",
"các",
"game",
"đều",
"đưa",
"ra",
"các",
"khó",
"khăn",
"cần",
"phải",
"vượt",
"qua",
"do",
"vậy",
"các",
"thể",
"loại",
"game",
"có",
"thể",
"định",
"nghĩa",
"bằng",
"việc",
"hoàn",
"tất",
"các",
"trở",
"ngại",
"thông",
"qua",
"các",
"cách",
"cơ",
"bản",
"tương",
"tự",
"sau",
"đây",
"là",
"một",
"danh",
"sách",
"các",
"thể",
"loại",
"video",
"game",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"các",
"mô",
"tả",
"ngắn",
"gọn",
"và",
"ví",
"dụ",
"cụ",
"thể",
"cho",
"từng",
"thể"
] |
bắc phạt 1583 1591 === năm 1583 trịnh tùng nhận thấy quân mình cũng đã mạnh bèn kéo ra sơn nam đánh các huyện yên mô yên khang gặt lúa rồi lại kéo về sang mùa xuân năm 1584 trịnh tùng kéo quân ra trường yên rồi lại tiến quân đi tuần ở thiên quan vì ngô cảnh hựu rút quân về trước nên trịnh tùng liền đó rút quân quay về dâng biểu xin giáng chức cảnh hựu xuống hai tư tháng 9 nǎm 1584 anh cả của trịnh tùng là trịnh cối chết trên đất bắc triều họ mạc sai người đến điếu tế lại sai quân đưa linh cữu cùng người nhà mẹ và vợ con về xứ thanh trịnh tùng cũng sai người đón tiếp linh cữu về quàn ở bên hữu núi quân yên huyện yên định đặt lễ cúng tế dâng biểu tâu vua tha tội cho cối tặng thái phó trung quốc công sai con của mình là trịnh xuân mặc đồ tang cho bác mùa xuân năm 1585 trịnh tùng chính mình đốc suất đại quân kéo ra thiên quan đánh phá các huyện mỹ lương thạch thất và an sơn lược định mặt tây đạo đóng quân ở sài sơn để tì tướng là quận chiêu đóng đồn ở hoàng xá quân mạc truy kích quận chiêu bị chết trận tùng thấy không lợi rút quân về mùa đông năm đó trịnh tùng kéo quân đánh phá trường yên và thiên quan tiến ra vùng tây nam đến huyện
|
[
"bắc",
"phạt",
"1583",
"1591",
"===",
"năm",
"1583",
"trịnh",
"tùng",
"nhận",
"thấy",
"quân",
"mình",
"cũng",
"đã",
"mạnh",
"bèn",
"kéo",
"ra",
"sơn",
"nam",
"đánh",
"các",
"huyện",
"yên",
"mô",
"yên",
"khang",
"gặt",
"lúa",
"rồi",
"lại",
"kéo",
"về",
"sang",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1584",
"trịnh",
"tùng",
"kéo",
"quân",
"ra",
"trường",
"yên",
"rồi",
"lại",
"tiến",
"quân",
"đi",
"tuần",
"ở",
"thiên",
"quan",
"vì",
"ngô",
"cảnh",
"hựu",
"rút",
"quân",
"về",
"trước",
"nên",
"trịnh",
"tùng",
"liền",
"đó",
"rút",
"quân",
"quay",
"về",
"dâng",
"biểu",
"xin",
"giáng",
"chức",
"cảnh",
"hựu",
"xuống",
"hai",
"tư",
"tháng",
"9",
"nǎm",
"1584",
"anh",
"cả",
"của",
"trịnh",
"tùng",
"là",
"trịnh",
"cối",
"chết",
"trên",
"đất",
"bắc",
"triều",
"họ",
"mạc",
"sai",
"người",
"đến",
"điếu",
"tế",
"lại",
"sai",
"quân",
"đưa",
"linh",
"cữu",
"cùng",
"người",
"nhà",
"mẹ",
"và",
"vợ",
"con",
"về",
"xứ",
"thanh",
"trịnh",
"tùng",
"cũng",
"sai",
"người",
"đón",
"tiếp",
"linh",
"cữu",
"về",
"quàn",
"ở",
"bên",
"hữu",
"núi",
"quân",
"yên",
"huyện",
"yên",
"định",
"đặt",
"lễ",
"cúng",
"tế",
"dâng",
"biểu",
"tâu",
"vua",
"tha",
"tội",
"cho",
"cối",
"tặng",
"thái",
"phó",
"trung",
"quốc",
"công",
"sai",
"con",
"của",
"mình",
"là",
"trịnh",
"xuân",
"mặc",
"đồ",
"tang",
"cho",
"bác",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1585",
"trịnh",
"tùng",
"chính",
"mình",
"đốc",
"suất",
"đại",
"quân",
"kéo",
"ra",
"thiên",
"quan",
"đánh",
"phá",
"các",
"huyện",
"mỹ",
"lương",
"thạch",
"thất",
"và",
"an",
"sơn",
"lược",
"định",
"mặt",
"tây",
"đạo",
"đóng",
"quân",
"ở",
"sài",
"sơn",
"để",
"tì",
"tướng",
"là",
"quận",
"chiêu",
"đóng",
"đồn",
"ở",
"hoàng",
"xá",
"quân",
"mạc",
"truy",
"kích",
"quận",
"chiêu",
"bị",
"chết",
"trận",
"tùng",
"thấy",
"không",
"lợi",
"rút",
"quân",
"về",
"mùa",
"đông",
"năm",
"đó",
"trịnh",
"tùng",
"kéo",
"quân",
"đánh",
"phá",
"trường",
"yên",
"và",
"thiên",
"quan",
"tiến",
"ra",
"vùng",
"tây",
"nam",
"đến",
"huyện"
] |
protodejeania pachecoi là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"protodejeania",
"pachecoi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
red khai thác lỗi tràn bộ đệm trong chương trình internet information services iis 5 0 của microsoft và vào năm 2003 sâu sqlslammer đã phá hoại các máy chạy microsoft sql server 2000 == xem thêm == bullet an ninh máy tính bullet computer insecurity bullet security focused operating systems bullet phân tích mã tĩnh static code analysis bullet tràn heap heap overflow bullet tấn công return-to-libc bullet mã tự sửa đổi self-modifying code bullet shellcode == liên kết ngoài == === tiếng anh === bullet cert secure coding standards bullet cert secure coding initiative bullet secure coding in c and c++ bullet sans inside the buffer overflow attack bullet more security whitepapers about buffer overflows bullet pdf chapter 12 writing exploits iii from sockets shellcode porting coding reverse engineering exploits and tool coding for security professionals by james c foster isbn 1-59749-005-9 detailed explanation of how to use metasploit to develop a buffer overflow exploit from scratch
|
[
"red",
"khai",
"thác",
"lỗi",
"tràn",
"bộ",
"đệm",
"trong",
"chương",
"trình",
"internet",
"information",
"services",
"iis",
"5",
"0",
"của",
"microsoft",
"và",
"vào",
"năm",
"2003",
"sâu",
"sqlslammer",
"đã",
"phá",
"hoại",
"các",
"máy",
"chạy",
"microsoft",
"sql",
"server",
"2000",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"an",
"ninh",
"máy",
"tính",
"bullet",
"computer",
"insecurity",
"bullet",
"security",
"focused",
"operating",
"systems",
"bullet",
"phân",
"tích",
"mã",
"tĩnh",
"static",
"code",
"analysis",
"bullet",
"tràn",
"heap",
"heap",
"overflow",
"bullet",
"tấn",
"công",
"return-to-libc",
"bullet",
"mã",
"tự",
"sửa",
"đổi",
"self-modifying",
"code",
"bullet",
"shellcode",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"===",
"tiếng",
"anh",
"===",
"bullet",
"cert",
"secure",
"coding",
"standards",
"bullet",
"cert",
"secure",
"coding",
"initiative",
"bullet",
"secure",
"coding",
"in",
"c",
"and",
"c++",
"bullet",
"sans",
"inside",
"the",
"buffer",
"overflow",
"attack",
"bullet",
"more",
"security",
"whitepapers",
"about",
"buffer",
"overflows",
"bullet",
"pdf",
"chapter",
"12",
"writing",
"exploits",
"iii",
"from",
"sockets",
"shellcode",
"porting",
"coding",
"reverse",
"engineering",
"exploits",
"and",
"tool",
"coding",
"for",
"security",
"professionals",
"by",
"james",
"c",
"foster",
"isbn",
"1-59749-005-9",
"detailed",
"explanation",
"of",
"how",
"to",
"use",
"metasploit",
"to",
"develop",
"a",
"buffer",
"overflow",
"exploit",
"from",
"scratch"
] |
dẫn tinh trong cực khoái của nam giới tinh trùng được giải phóng khỏi mào tinh và di chuyển qua các ống nhỏ gọi là ống dẫn tinh hỗn hợp tinh trùng với dịch tinh dịch trong túi tinh dịch tuyến tiền liệt từ tuyến tiền liệt và chất bôi trơn từ tuyến hành-niệu quản trong lúc lên đỉnh các cơ ở cuối cổ bàng quang thắt chặt để ngăn chặn dòng chảy ngược của tinh dịch trong xuất tinh ngược cơ thắt bàng quang này rất yếu hoặc dây thần kinh kiểm soát cơ này bị tổn thương
|
[
"dẫn",
"tinh",
"trong",
"cực",
"khoái",
"của",
"nam",
"giới",
"tinh",
"trùng",
"được",
"giải",
"phóng",
"khỏi",
"mào",
"tinh",
"và",
"di",
"chuyển",
"qua",
"các",
"ống",
"nhỏ",
"gọi",
"là",
"ống",
"dẫn",
"tinh",
"hỗn",
"hợp",
"tinh",
"trùng",
"với",
"dịch",
"tinh",
"dịch",
"trong",
"túi",
"tinh",
"dịch",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"từ",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"và",
"chất",
"bôi",
"trơn",
"từ",
"tuyến",
"hành-niệu",
"quản",
"trong",
"lúc",
"lên",
"đỉnh",
"các",
"cơ",
"ở",
"cuối",
"cổ",
"bàng",
"quang",
"thắt",
"chặt",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"dòng",
"chảy",
"ngược",
"của",
"tinh",
"dịch",
"trong",
"xuất",
"tinh",
"ngược",
"cơ",
"thắt",
"bàng",
"quang",
"này",
"rất",
"yếu",
"hoặc",
"dây",
"thần",
"kinh",
"kiểm",
"soát",
"cơ",
"này",
"bị",
"tổn",
"thương"
] |
môi trường xung quanh trong thế giới thực của họ và có thể tự làm mình bị thương bằng cách vấp ngã hoặc va chạm với các vật thể trong thế giới thực tai nghe vr có thể thường xuyên gây mỏi mắt cũng như tất cả các công nghệ được sàng lọc bởi vì mọi người có xu hướng chớp mắt ít hơn khi xem màn hình khiến mắt họ bị khô hơn đã có một số lo ngại về tai nghe vr góp phần gây cận thị nhưng mặc dù tai nghe vr ngồi sát mắt chúng có thể không nhất thiết góp phần gây cận thị nếu độ dài tiêu cự của hình ảnh được hiển thị đủ xa bệnh thực tế ảo còn được gọi là chứng sợ ảo xảy ra khi một người tiếp xúc với môi trường ảo gây ra các triệu chứng tương tự như các triệu chứng say tàu xe phụ nữ bị ảnh hưởng nhiều hơn nam giới bởi các triệu chứng do tai nghe gây ra với tỷ lệ tương ứng khoảng 77% và 33% các triệu chứng phổ biến nhất là khó chịu chung đau đầu nhận thức dạ dày buồn nôn nôn xanh xao đổ mồ hôi mệt mỏi buồn ngủ mất phương hướng và thờ ơ ví dụ virtual boy của nintendo đã nhận được nhiều lời chỉ trích vì các hiệu ứng vật lý tiêu cực của nó bao gồm chóng mặt buồn nôn và đau đầu những triệu chứng say tàu xe này
|
[
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"trong",
"thế",
"giới",
"thực",
"của",
"họ",
"và",
"có",
"thể",
"tự",
"làm",
"mình",
"bị",
"thương",
"bằng",
"cách",
"vấp",
"ngã",
"hoặc",
"va",
"chạm",
"với",
"các",
"vật",
"thể",
"trong",
"thế",
"giới",
"thực",
"tai",
"nghe",
"vr",
"có",
"thể",
"thường",
"xuyên",
"gây",
"mỏi",
"mắt",
"cũng",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"công",
"nghệ",
"được",
"sàng",
"lọc",
"bởi",
"vì",
"mọi",
"người",
"có",
"xu",
"hướng",
"chớp",
"mắt",
"ít",
"hơn",
"khi",
"xem",
"màn",
"hình",
"khiến",
"mắt",
"họ",
"bị",
"khô",
"hơn",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"lo",
"ngại",
"về",
"tai",
"nghe",
"vr",
"góp",
"phần",
"gây",
"cận",
"thị",
"nhưng",
"mặc",
"dù",
"tai",
"nghe",
"vr",
"ngồi",
"sát",
"mắt",
"chúng",
"có",
"thể",
"không",
"nhất",
"thiết",
"góp",
"phần",
"gây",
"cận",
"thị",
"nếu",
"độ",
"dài",
"tiêu",
"cự",
"của",
"hình",
"ảnh",
"được",
"hiển",
"thị",
"đủ",
"xa",
"bệnh",
"thực",
"tế",
"ảo",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chứng",
"sợ",
"ảo",
"xảy",
"ra",
"khi",
"một",
"người",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"môi",
"trường",
"ảo",
"gây",
"ra",
"các",
"triệu",
"chứng",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"triệu",
"chứng",
"say",
"tàu",
"xe",
"phụ",
"nữ",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"hơn",
"nam",
"giới",
"bởi",
"các",
"triệu",
"chứng",
"do",
"tai",
"nghe",
"gây",
"ra",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"tương",
"ứng",
"khoảng",
"77%",
"và",
"33%",
"các",
"triệu",
"chứng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"khó",
"chịu",
"chung",
"đau",
"đầu",
"nhận",
"thức",
"dạ",
"dày",
"buồn",
"nôn",
"nôn",
"xanh",
"xao",
"đổ",
"mồ",
"hôi",
"mệt",
"mỏi",
"buồn",
"ngủ",
"mất",
"phương",
"hướng",
"và",
"thờ",
"ơ",
"ví",
"dụ",
"virtual",
"boy",
"của",
"nintendo",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"vật",
"lý",
"tiêu",
"cực",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"chóng",
"mặt",
"buồn",
"nôn",
"và",
"đau",
"đầu",
"những",
"triệu",
"chứng",
"say",
"tàu",
"xe",
"này"
] |
huy giang tây chiết giang và phúc kiến năm 195 tôn sách được viên thuật phê chuẩn đem quân đi đánh lưu do ban đầu tôn sách có khoảng 1 000 binh lính và mấy chục con ngựa chiến ông này cũng huy động được hàng trăm người theo sau đó ông đã tập hợp khoảng 5 000 đến 6 000 người lực lượng của tôn sách ngoài các viên tướng từng phò tá tôn kiên còn một số tướng lĩnh mới như hoàng cái trình phổ hàn đương chu trị chu thái trần vũ lăng tháo chu du quân của tôn sách sau đó vượt qua sông dương tử và tấn công các địa điểm của lưu do thuộc địa bàn đan dương tôn sách tiến tới lịch dương tại đây ông đã tăng cường được sức mạnh của mình lên tới trên 5 000 quân nhờ thu được nhiều hào kiệt vùng giang đông sau đó ông đã bắt đầu tấn công dọc theo sông dương tử và chiếm đóng vị trí chiến lược ngưu chử 牛渚 ngày nay ở tây nam mã an sơn an huy vào năm 195 hai đồng minh của lưu do sau đó từ bành thành và hạ bì kéo xuống phía nam để giúp lưu do tôn sách quyết định tấn công một trong hai đoàn quân này do trách dung 笮融 chỉ huy ông này đóng quân tại mạt lăng sau khi bị thất bại trong mấy trận đầu trách dung lui vào phòng ngự và từ chối giao đấu trên chiến trường tôn
|
[
"huy",
"giang",
"tây",
"chiết",
"giang",
"và",
"phúc",
"kiến",
"năm",
"195",
"tôn",
"sách",
"được",
"viên",
"thuật",
"phê",
"chuẩn",
"đem",
"quân",
"đi",
"đánh",
"lưu",
"do",
"ban",
"đầu",
"tôn",
"sách",
"có",
"khoảng",
"1",
"000",
"binh",
"lính",
"và",
"mấy",
"chục",
"con",
"ngựa",
"chiến",
"ông",
"này",
"cũng",
"huy",
"động",
"được",
"hàng",
"trăm",
"người",
"theo",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"tập",
"hợp",
"khoảng",
"5",
"000",
"đến",
"6",
"000",
"người",
"lực",
"lượng",
"của",
"tôn",
"sách",
"ngoài",
"các",
"viên",
"tướng",
"từng",
"phò",
"tá",
"tôn",
"kiên",
"còn",
"một",
"số",
"tướng",
"lĩnh",
"mới",
"như",
"hoàng",
"cái",
"trình",
"phổ",
"hàn",
"đương",
"chu",
"trị",
"chu",
"thái",
"trần",
"vũ",
"lăng",
"tháo",
"chu",
"du",
"quân",
"của",
"tôn",
"sách",
"sau",
"đó",
"vượt",
"qua",
"sông",
"dương",
"tử",
"và",
"tấn",
"công",
"các",
"địa",
"điểm",
"của",
"lưu",
"do",
"thuộc",
"địa",
"bàn",
"đan",
"dương",
"tôn",
"sách",
"tiến",
"tới",
"lịch",
"dương",
"tại",
"đây",
"ông",
"đã",
"tăng",
"cường",
"được",
"sức",
"mạnh",
"của",
"mình",
"lên",
"tới",
"trên",
"5",
"000",
"quân",
"nhờ",
"thu",
"được",
"nhiều",
"hào",
"kiệt",
"vùng",
"giang",
"đông",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"dọc",
"theo",
"sông",
"dương",
"tử",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"ngưu",
"chử",
"牛渚",
"ngày",
"nay",
"ở",
"tây",
"nam",
"mã",
"an",
"sơn",
"an",
"huy",
"vào",
"năm",
"195",
"hai",
"đồng",
"minh",
"của",
"lưu",
"do",
"sau",
"đó",
"từ",
"bành",
"thành",
"và",
"hạ",
"bì",
"kéo",
"xuống",
"phía",
"nam",
"để",
"giúp",
"lưu",
"do",
"tôn",
"sách",
"quyết",
"định",
"tấn",
"công",
"một",
"trong",
"hai",
"đoàn",
"quân",
"này",
"do",
"trách",
"dung",
"笮融",
"chỉ",
"huy",
"ông",
"này",
"đóng",
"quân",
"tại",
"mạt",
"lăng",
"sau",
"khi",
"bị",
"thất",
"bại",
"trong",
"mấy",
"trận",
"đầu",
"trách",
"dung",
"lui",
"vào",
"phòng",
"ngự",
"và",
"từ",
"chối",
"giao",
"đấu",
"trên",
"chiến",
"trường",
"tôn"
] |
philemon brassi là một loài chim trong họ meliphagidae
|
[
"philemon",
"brassi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"meliphagidae"
] |
khi cơ quan giám sát độc lập đến thăm trụ sở của đảng brexit để giám sát và điều tiết tích cực tài trợ của đảng khoản quyên góp chính thức từ 500 bảng trở lên phải được đưa ra bởi một nhà tài trợ được phép người phải là người được liệt kê trong danh sách bầu cử của anh hoặc một doanh nghiệp đã đăng ký tại công ty house và hoạt động tại anh khi được hỏi liệu đảng có quyên góp bằng ngoại tệ hay không farage trả lời hoàn toàn không chúng tôi chỉ lấy đồng bảng kết thúc cuộc trò chuyện thủ tướng bóng tối john mcdonnell kêu gọi một cuộc điều tra độc lập đầy đủ và công khai minh bạch về việc tài trợ cho ông farage == bầu cử == các ứng cử viên trong vương quốc anh tại 2019 cuộc bầu cử châu âu trong đó có cựu bảo thủ thủ tướng của nhà nước ann widdecombe nhà báo annunziata rees-mogg một cựu ứng cử viên bảo thủ trong cuộc bầu cử nói chung và là chị cả của mp bảo thủ và brexit ủng hộ jacob rees-mogg người đồng sáng lập của leave means leave richard tice các nhà văn claire fox và james heartfield cả hai đều là thành viên của đảng cộng sản cách mạng và sau này là nhà văn cho spiked james glancy một cựu thành viên của thủy quân lục chiến hoàng gia và special boat service người được trao
|
[
"khi",
"cơ",
"quan",
"giám",
"sát",
"độc",
"lập",
"đến",
"thăm",
"trụ",
"sở",
"của",
"đảng",
"brexit",
"để",
"giám",
"sát",
"và",
"điều",
"tiết",
"tích",
"cực",
"tài",
"trợ",
"của",
"đảng",
"khoản",
"quyên",
"góp",
"chính",
"thức",
"từ",
"500",
"bảng",
"trở",
"lên",
"phải",
"được",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"một",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"được",
"phép",
"người",
"phải",
"là",
"người",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"danh",
"sách",
"bầu",
"cử",
"của",
"anh",
"hoặc",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"đã",
"đăng",
"ký",
"tại",
"công",
"ty",
"house",
"và",
"hoạt",
"động",
"tại",
"anh",
"khi",
"được",
"hỏi",
"liệu",
"đảng",
"có",
"quyên",
"góp",
"bằng",
"ngoại",
"tệ",
"hay",
"không",
"farage",
"trả",
"lời",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"chúng",
"tôi",
"chỉ",
"lấy",
"đồng",
"bảng",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"thủ",
"tướng",
"bóng",
"tối",
"john",
"mcdonnell",
"kêu",
"gọi",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"độc",
"lập",
"đầy",
"đủ",
"và",
"công",
"khai",
"minh",
"bạch",
"về",
"việc",
"tài",
"trợ",
"cho",
"ông",
"farage",
"==",
"bầu",
"cử",
"==",
"các",
"ứng",
"cử",
"viên",
"trong",
"vương",
"quốc",
"anh",
"tại",
"2019",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"châu",
"âu",
"trong",
"đó",
"có",
"cựu",
"bảo",
"thủ",
"thủ",
"tướng",
"của",
"nhà",
"nước",
"ann",
"widdecombe",
"nhà",
"báo",
"annunziata",
"rees-mogg",
"một",
"cựu",
"ứng",
"cử",
"viên",
"bảo",
"thủ",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"nói",
"chung",
"và",
"là",
"chị",
"cả",
"của",
"mp",
"bảo",
"thủ",
"và",
"brexit",
"ủng",
"hộ",
"jacob",
"rees-mogg",
"người",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"của",
"leave",
"means",
"leave",
"richard",
"tice",
"các",
"nhà",
"văn",
"claire",
"fox",
"và",
"james",
"heartfield",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"cách",
"mạng",
"và",
"sau",
"này",
"là",
"nhà",
"văn",
"cho",
"spiked",
"james",
"glancy",
"một",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"hoàng",
"gia",
"và",
"special",
"boat",
"service",
"người",
"được",
"trao"
] |
banská bystrica tiếng slovakia banská bystrica tên tiếng đức lịch sử neusohl tên tiếng hungary lịch sử besztercebánya là một thành phố thủ phủ vùng banská bystrica slovakia thành phố này có diện tích km2 dân số 80 730 người thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 đây là thành phố lớn thứ 6 tại slovakia theo dân số
|
[
"banská",
"bystrica",
"tiếng",
"slovakia",
"banská",
"bystrica",
"tên",
"tiếng",
"đức",
"lịch",
"sử",
"neusohl",
"tên",
"tiếng",
"hungary",
"lịch",
"sử",
"besztercebánya",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thủ",
"phủ",
"vùng",
"banská",
"bystrica",
"slovakia",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"80",
"730",
"người",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"6",
"tại",
"slovakia",
"theo",
"dân",
"số"
] |
quốc kỳ panama là một lá cờ được chia làm bốn ô bằng nhau ô trên bên trái và ô dưới bên phải có màu trắng ngôi sao màu xanh lam và đỏ hai ô còn lại ô dưới bên trái màu xanh lam ô trên bên phải màu đỏ và không có ngôi sao
|
[
"quốc",
"kỳ",
"panama",
"là",
"một",
"lá",
"cờ",
"được",
"chia",
"làm",
"bốn",
"ô",
"bằng",
"nhau",
"ô",
"trên",
"bên",
"trái",
"và",
"ô",
"dưới",
"bên",
"phải",
"có",
"màu",
"trắng",
"ngôi",
"sao",
"màu",
"xanh",
"lam",
"và",
"đỏ",
"hai",
"ô",
"còn",
"lại",
"ô",
"dưới",
"bên",
"trái",
"màu",
"xanh",
"lam",
"ô",
"trên",
"bên",
"phải",
"màu",
"đỏ",
"và",
"không",
"có",
"ngôi",
"sao"
] |
lĩnh được thông qua tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ vii của đảng “ đảng lấy chủ nghĩa mác-lênin và tư tưởng hồ chí minh làm nền tảng tư tưởng kim chỉ nam cho hành động ” trên thực tế sự nghiệp đổi mới thành công chính là nhờ nhận thức và hành động đúng đắn của đảng cộng sản việt nam và nhân dân theo tư tưởng hồ chí minh trong điều kiện lịch sử mới của công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc xã hội xã hội chủ nghĩa giá trị nền tảng và kim chỉ nam của tư tưởng hồ chí minh càng được sáng tỏ cho dù có sự vận động với những biến đổi khó lường của quan hệ quốc tế đang đặt các trước các dân tộc nhỏ và toàn nhân loại tiến bộ hiện nay hệ tư tưởng của chủ tịch hồ chí minh được một số các nước châu phi áp dụng vào đất nước để nhớ đến sự quý báu của bác giúp họ giành được độc lập === giá trị nhân loại === tư tưởng hồ chí minh có giá trị thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc và phong trào đấu tranh vì hòa bình dân chủ tiến bộ xã hội thúc đẩy phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân xâm lược chống chiến tranh và sự bất bình đẳng dân tộc xã hội trên thế giới dưới tác động và sự cổ vũ của tư tưởng hồ chí minh nhân
|
[
"lĩnh",
"được",
"thông",
"qua",
"tại",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"vii",
"của",
"đảng",
"“",
"đảng",
"lấy",
"chủ",
"nghĩa",
"mác-lênin",
"và",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"làm",
"nền",
"tảng",
"tư",
"tưởng",
"kim",
"chỉ",
"nam",
"cho",
"hành",
"động",
"”",
"trên",
"thực",
"tế",
"sự",
"nghiệp",
"đổi",
"mới",
"thành",
"công",
"chính",
"là",
"nhờ",
"nhận",
"thức",
"và",
"hành",
"động",
"đúng",
"đắn",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"nhân",
"dân",
"theo",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"trong",
"điều",
"kiện",
"lịch",
"sử",
"mới",
"của",
"công",
"cuộc",
"xây",
"dựng",
"và",
"bảo",
"vệ",
"tổ",
"quốc",
"xã",
"hội",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"giá",
"trị",
"nền",
"tảng",
"và",
"kim",
"chỉ",
"nam",
"của",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"càng",
"được",
"sáng",
"tỏ",
"cho",
"dù",
"có",
"sự",
"vận",
"động",
"với",
"những",
"biến",
"đổi",
"khó",
"lường",
"của",
"quan",
"hệ",
"quốc",
"tế",
"đang",
"đặt",
"các",
"trước",
"các",
"dân",
"tộc",
"nhỏ",
"và",
"toàn",
"nhân",
"loại",
"tiến",
"bộ",
"hiện",
"nay",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"được",
"một",
"số",
"các",
"nước",
"châu",
"phi",
"áp",
"dụng",
"vào",
"đất",
"nước",
"để",
"nhớ",
"đến",
"sự",
"quý",
"báu",
"của",
"bác",
"giúp",
"họ",
"giành",
"được",
"độc",
"lập",
"===",
"giá",
"trị",
"nhân",
"loại",
"===",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"có",
"giá",
"trị",
"thúc",
"đẩy",
"phong",
"trào",
"giải",
"phóng",
"dân",
"tộc",
"và",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"vì",
"hòa",
"bình",
"dân",
"chủ",
"tiến",
"bộ",
"xã",
"hội",
"thúc",
"đẩy",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"xâm",
"lược",
"chống",
"chiến",
"tranh",
"và",
"sự",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"dân",
"tộc",
"xã",
"hội",
"trên",
"thế",
"giới",
"dưới",
"tác",
"động",
"và",
"sự",
"cổ",
"vũ",
"của",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhân"
] |
göre nevşehir göre là một thị trấn thuộc thành phố nevşehir tỉnh nevşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 587 người
|
[
"göre",
"nevşehir",
"göre",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"nevşehir",
"tỉnh",
"nevşehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"587",
"người"
] |
quyền kiểm soát với bốn thành trọng yếu là lạc dương hổ lao hoạt đài 滑台 nay thuộc an dương hồ nam và nghiêu ngao 碻磝 nay thuộc liêu thành sơn đông mà không cần phải đánh một trận nào thay vì tiến xa hơn về phía bắc để chống lại bắc ngụy văn đế dừng lại và trải lực lượng mình ra để phòng thủ hoàng hà thậm chí ngay cả khi liên minh với hoàng đế hách liên định của nước hồ hạ để chinh phục và phân chia bắc ngụy do quân của văn đế không có động tĩnh gì thái vũ đế của bắc ngụy có thể tiến đánh hách liên định và gây thiệt hại nặng nề cho hồ hạ nước này bị tiêu diệt vào năm 431 trong khi đó các tướng bắc ngụy chuẩn bị phản công ngay cả khi thái vũ đế vắng mặt đến mùa đông năm 430 tướng đỗ ký 杜驥 của lưu tống không thể bảo vệ được lạc dương nên bỏ thành hổ lao cũng sớm thất thủ khi hay tin đáo ngạn chi rút lui chỉ để lại tướng chu tu chi 朱脩之 trấn thủ hoạt đài mùa xuân năm 431 văn đế cử đàn đạo tế tiến về phía bắc để cố giải vây cho chu tại hoạt đài song do quân bắc ngụy cắt đứt đường tiếp tế của đàn đạo tế đàn không thể tiếp cận hoạt đài và buộc phải rút lui chu tu chi không có cứu viện
|
[
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"với",
"bốn",
"thành",
"trọng",
"yếu",
"là",
"lạc",
"dương",
"hổ",
"lao",
"hoạt",
"đài",
"滑台",
"nay",
"thuộc",
"an",
"dương",
"hồ",
"nam",
"và",
"nghiêu",
"ngao",
"碻磝",
"nay",
"thuộc",
"liêu",
"thành",
"sơn",
"đông",
"mà",
"không",
"cần",
"phải",
"đánh",
"một",
"trận",
"nào",
"thay",
"vì",
"tiến",
"xa",
"hơn",
"về",
"phía",
"bắc",
"để",
"chống",
"lại",
"bắc",
"ngụy",
"văn",
"đế",
"dừng",
"lại",
"và",
"trải",
"lực",
"lượng",
"mình",
"ra",
"để",
"phòng",
"thủ",
"hoàng",
"hà",
"thậm",
"chí",
"ngay",
"cả",
"khi",
"liên",
"minh",
"với",
"hoàng",
"đế",
"hách",
"liên",
"định",
"của",
"nước",
"hồ",
"hạ",
"để",
"chinh",
"phục",
"và",
"phân",
"chia",
"bắc",
"ngụy",
"do",
"quân",
"của",
"văn",
"đế",
"không",
"có",
"động",
"tĩnh",
"gì",
"thái",
"vũ",
"đế",
"của",
"bắc",
"ngụy",
"có",
"thể",
"tiến",
"đánh",
"hách",
"liên",
"định",
"và",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"cho",
"hồ",
"hạ",
"nước",
"này",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"vào",
"năm",
"431",
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"tướng",
"bắc",
"ngụy",
"chuẩn",
"bị",
"phản",
"công",
"ngay",
"cả",
"khi",
"thái",
"vũ",
"đế",
"vắng",
"mặt",
"đến",
"mùa",
"đông",
"năm",
"430",
"tướng",
"đỗ",
"ký",
"杜驥",
"của",
"lưu",
"tống",
"không",
"thể",
"bảo",
"vệ",
"được",
"lạc",
"dương",
"nên",
"bỏ",
"thành",
"hổ",
"lao",
"cũng",
"sớm",
"thất",
"thủ",
"khi",
"hay",
"tin",
"đáo",
"ngạn",
"chi",
"rút",
"lui",
"chỉ",
"để",
"lại",
"tướng",
"chu",
"tu",
"chi",
"朱脩之",
"trấn",
"thủ",
"hoạt",
"đài",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"431",
"văn",
"đế",
"cử",
"đàn",
"đạo",
"tế",
"tiến",
"về",
"phía",
"bắc",
"để",
"cố",
"giải",
"vây",
"cho",
"chu",
"tại",
"hoạt",
"đài",
"song",
"do",
"quân",
"bắc",
"ngụy",
"cắt",
"đứt",
"đường",
"tiếp",
"tế",
"của",
"đàn",
"đạo",
"tế",
"đàn",
"không",
"thể",
"tiếp",
"cận",
"hoạt",
"đài",
"và",
"buộc",
"phải",
"rút",
"lui",
"chu",
"tu",
"chi",
"không",
"có",
"cứu",
"viện"
] |
Điều này xảy ra do lượng clorua natri trong máu người luôn được thận điều tiết và duy trì trong một khoảng hẹp chỉ khoảng 9 g/L (0,9% theo trọng lượng). Uống nước biển với nồng độ khoảng 3,5% các ion clorua và natri hòa tan) nhất thời gia tăng nồng độ các ion này trong máu. Điều này kích thích thận gia tăng hoạt động bài tiết natri, nhưng nồng độ natri của nước biển là cao hơn khả năng cô tối đa của thận. Cuối cùng, với lượng gia tăng thêm nữa của nước biển thì nồng độ natri trong máu sẽ vượt ngưỡng gây ngộ độc, nó loại bỏ nước từ mọi tế bào và gây trở ngại cho truyền dẫn tín hiệu thần kinh; gây ra ngập máu và loạn nhịp tim, có thể gây tử vong.
|
[
"Điều",
"này",
"xảy",
"ra",
"do",
"lượng",
"clorua",
"natri",
"trong",
"máu",
"người",
"luôn",
"được",
"thận",
"điều",
"tiết",
"và",
"duy",
"trì",
"trong",
"một",
"khoảng",
"hẹp",
"chỉ",
"khoảng",
"9",
"g/L",
"(0,9%",
"theo",
"trọng",
"lượng).",
"Uống",
"nước",
"biển",
"với",
"nồng",
"độ",
"khoảng",
"3,5%",
"các",
"ion",
"clorua",
"và",
"natri",
"hòa",
"tan)",
"nhất",
"thời",
"gia",
"tăng",
"nồng",
"độ",
"các",
"ion",
"này",
"trong",
"máu.",
"Điều",
"này",
"kích",
"thích",
"thận",
"gia",
"tăng",
"hoạt",
"động",
"bài",
"tiết",
"natri,",
"nhưng",
"nồng",
"độ",
"natri",
"của",
"nước",
"biển",
"là",
"cao",
"hơn",
"khả",
"năng",
"cô",
"tối",
"đa",
"của",
"thận.",
"Cuối",
"cùng,",
"với",
"lượng",
"gia",
"tăng",
"thêm",
"nữa",
"của",
"nước",
"biển",
"thì",
"nồng",
"độ",
"natri",
"trong",
"máu",
"sẽ",
"vượt",
"ngưỡng",
"gây",
"ngộ",
"độc,",
"nó",
"loại",
"bỏ",
"nước",
"từ",
"mọi",
"tế",
"bào",
"và",
"gây",
"trở",
"ngại",
"cho",
"truyền",
"dẫn",
"tín",
"hiệu",
"thần",
"kinh;",
"gây",
"ra",
"ngập",
"máu",
"và",
"loạn",
"nhịp",
"tim,",
"có",
"thể",
"gây",
"tử",
"vong."
] |
giang trần bá tiên ở dự chương lệnh cho tăng minh làm tiền khu đánh thắng được quân địch bá tiên biểu dương tăng minh phong làm trưởng sử tiếp tục đưa quân đông thảo quân đến thái châu tăng minh soái đại hạm tiến xuống thiêu hủy thủy môn của giặc khi bình được cảnh tăng minh nhờ công mà được phong làm viên ngoại tán kỵ thường thị minh uy tướng quân nam duyện châu thứ sử tiến tước làm hầu tăng thực ấp đến 500 hộ vẫn lĩnh chức tấn lăng thái thú == qua đời == năm 553 tăng minh theo trần bá tiên tiến lên phía bắc vây quảng lăng gia phong làm sứ trì tiết thiên thông trực tán kỵ thường thị bình bắc tướng quân còn lại như cũ kinh châu bị phá bá tiên sai tăng minh dẫn ngô minh triệt theo hầu thiến đi về phía tây để tăng viện đến giang châu thì bệnh mất hưởng thọ 46 tuổi ông được truy tặng làm tán kỵ thường thị thụy là uy trần văn đế lên ngôi truy tặng khai phủ nghi đồng tam ti năm 561 ông được trần văn đế đưa vào thờ cúng trong miếu đình của trần vũ đế trần bá tiên con trai ông là đỗ tấn kế tự == tham khảo == bullet tư trị thông giám bullet nam sử bullet trần thư
|
[
"giang",
"trần",
"bá",
"tiên",
"ở",
"dự",
"chương",
"lệnh",
"cho",
"tăng",
"minh",
"làm",
"tiền",
"khu",
"đánh",
"thắng",
"được",
"quân",
"địch",
"bá",
"tiên",
"biểu",
"dương",
"tăng",
"minh",
"phong",
"làm",
"trưởng",
"sử",
"tiếp",
"tục",
"đưa",
"quân",
"đông",
"thảo",
"quân",
"đến",
"thái",
"châu",
"tăng",
"minh",
"soái",
"đại",
"hạm",
"tiến",
"xuống",
"thiêu",
"hủy",
"thủy",
"môn",
"của",
"giặc",
"khi",
"bình",
"được",
"cảnh",
"tăng",
"minh",
"nhờ",
"công",
"mà",
"được",
"phong",
"làm",
"viên",
"ngoại",
"tán",
"kỵ",
"thường",
"thị",
"minh",
"uy",
"tướng",
"quân",
"nam",
"duyện",
"châu",
"thứ",
"sử",
"tiến",
"tước",
"làm",
"hầu",
"tăng",
"thực",
"ấp",
"đến",
"500",
"hộ",
"vẫn",
"lĩnh",
"chức",
"tấn",
"lăng",
"thái",
"thú",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"năm",
"553",
"tăng",
"minh",
"theo",
"trần",
"bá",
"tiên",
"tiến",
"lên",
"phía",
"bắc",
"vây",
"quảng",
"lăng",
"gia",
"phong",
"làm",
"sứ",
"trì",
"tiết",
"thiên",
"thông",
"trực",
"tán",
"kỵ",
"thường",
"thị",
"bình",
"bắc",
"tướng",
"quân",
"còn",
"lại",
"như",
"cũ",
"kinh",
"châu",
"bị",
"phá",
"bá",
"tiên",
"sai",
"tăng",
"minh",
"dẫn",
"ngô",
"minh",
"triệt",
"theo",
"hầu",
"thiến",
"đi",
"về",
"phía",
"tây",
"để",
"tăng",
"viện",
"đến",
"giang",
"châu",
"thì",
"bệnh",
"mất",
"hưởng",
"thọ",
"46",
"tuổi",
"ông",
"được",
"truy",
"tặng",
"làm",
"tán",
"kỵ",
"thường",
"thị",
"thụy",
"là",
"uy",
"trần",
"văn",
"đế",
"lên",
"ngôi",
"truy",
"tặng",
"khai",
"phủ",
"nghi",
"đồng",
"tam",
"ti",
"năm",
"561",
"ông",
"được",
"trần",
"văn",
"đế",
"đưa",
"vào",
"thờ",
"cúng",
"trong",
"miếu",
"đình",
"của",
"trần",
"vũ",
"đế",
"trần",
"bá",
"tiên",
"con",
"trai",
"ông",
"là",
"đỗ",
"tấn",
"kế",
"tự",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"bullet",
"nam",
"sử",
"bullet",
"trần",
"thư"
] |
gymnopilus vialis là một loài nấm thuộc họ cortinariaceae == liên kết ngoài == bullet gymnopilus vialis at index fungorum
|
[
"gymnopilus",
"vialis",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"cortinariaceae",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gymnopilus",
"vialis",
"at",
"index",
"fungorum"
] |
cranioleuca hellmayri là một loài chim trong họ furnariidae
|
[
"cranioleuca",
"hellmayri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
hippopsicon victoriae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"hippopsicon",
"victoriae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
paromala là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"paromala",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
ứng dụng == khoảng 97% sản lượng nitrobenzen được dùng làm tiền chất để sản xuất anilin chất này lại dùng làm tiền chất để sản xuất các hóa chất xử lý cao su thuốc trừ sâu thuốc nhuộm chủ yếu loại thuốc nhuộm azo thuốc nổ và dược phẩm == liên kết ngoài == bullet international chemical safety card 0065 bullet niosh pocket guide to chemical hazards bullet iarc monograph nitrobenzene bullet us epa factsheet bullet https patents google com patent us9113628
|
[
"ứng",
"dụng",
"==",
"khoảng",
"97%",
"sản",
"lượng",
"nitrobenzen",
"được",
"dùng",
"làm",
"tiền",
"chất",
"để",
"sản",
"xuất",
"anilin",
"chất",
"này",
"lại",
"dùng",
"làm",
"tiền",
"chất",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"hóa",
"chất",
"xử",
"lý",
"cao",
"su",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"thuốc",
"nhuộm",
"chủ",
"yếu",
"loại",
"thuốc",
"nhuộm",
"azo",
"thuốc",
"nổ",
"và",
"dược",
"phẩm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"international",
"chemical",
"safety",
"card",
"0065",
"bullet",
"niosh",
"pocket",
"guide",
"to",
"chemical",
"hazards",
"bullet",
"iarc",
"monograph",
"nitrobenzene",
"bullet",
"us",
"epa",
"factsheet",
"bullet",
"https",
"patents",
"google",
"com",
"patent",
"us9113628"
] |
neosybra clarkei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neosybra",
"clarkei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
atractosomus champenoisi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được chassain miêu tả khoa học năm 2008
|
[
"atractosomus",
"champenoisi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"chassain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2008"
] |
2017 == ban chấp hành avc == bullet chủ tịch bullet saleh a bin nasser bullet phó chủ tịch bullet essa hamza – phó chủ tịch thứ nhất bullet rita subowo – phó chủ tịch thứ hai bullet m r davarzani – phó chủ tịch khu vực trung á bullet cai yi – phó chủ tịch khu vực đông á bullet craig carracher – phó chủ tịch châu đại dương bullet shanrit wongprasert – phó chủ tịch khu vực đông nam á bullet mr ibrahim a malik mohammed – phó chủ tịch khu vực tây á bullet thành viên bullet fong s v alice oliver – thành viên bch bullet khalid ali al-mawlawi bullet jehad hasan khlafan bullet yermek syrlybayev bullet mohamed riyaz bullet eom han-joo bullet kenji kimura bullet wang kuei-shiang bullet lê trí trường bullet jose a romasanta bullet hugh graham bullet terry sasser bullet kiểm toán viên bullet waleed a aman == xem thêm == bullet thể thao ở châu á
|
[
"2017",
"==",
"ban",
"chấp",
"hành",
"avc",
"==",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"bullet",
"saleh",
"a",
"bin",
"nasser",
"bullet",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"bullet",
"essa",
"hamza",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thứ",
"nhất",
"bullet",
"rita",
"subowo",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thứ",
"hai",
"bullet",
"m",
"r",
"davarzani",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"khu",
"vực",
"trung",
"á",
"bullet",
"cai",
"yi",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"khu",
"vực",
"đông",
"á",
"bullet",
"craig",
"carracher",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"châu",
"đại",
"dương",
"bullet",
"shanrit",
"wongprasert",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"bullet",
"mr",
"ibrahim",
"a",
"malik",
"mohammed",
"–",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"khu",
"vực",
"tây",
"á",
"bullet",
"thành",
"viên",
"bullet",
"fong",
"s",
"v",
"alice",
"oliver",
"–",
"thành",
"viên",
"bch",
"bullet",
"khalid",
"ali",
"al-mawlawi",
"bullet",
"jehad",
"hasan",
"khlafan",
"bullet",
"yermek",
"syrlybayev",
"bullet",
"mohamed",
"riyaz",
"bullet",
"eom",
"han-joo",
"bullet",
"kenji",
"kimura",
"bullet",
"wang",
"kuei-shiang",
"bullet",
"lê",
"trí",
"trường",
"bullet",
"jose",
"a",
"romasanta",
"bullet",
"hugh",
"graham",
"bullet",
"terry",
"sasser",
"bullet",
"kiểm",
"toán",
"viên",
"bullet",
"waleed",
"a",
"aman",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thể",
"thao",
"ở",
"châu",
"á"
] |
sân bay yagoua là một sân bay ở yagoua cameroon == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cameroon == liên kết ngoài == bullet openstreetmap yagoua bullet ourairports yagoua
|
[
"sân",
"bay",
"yagoua",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"yagoua",
"cameroon",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"cameroon",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"openstreetmap",
"yagoua",
"bullet",
"ourairports",
"yagoua"
] |
vì loài người phá hủy khu rừng của anh nên phản kháng nhân loại nhưng lại bị yêu linh hội quán ngăn cản vì vậy luôn coi thường hội quán này bởi vì la tiểu hắc không đồng ý dùng năng lực không gian giúp anh đánh bại loài người nên bị anh dùng năng lực cướp đoạt cướp đi năng lực không gian về sau anh bị la tiểu hắc và vô hạn liên thủ đánh bại == phát hành == poster của la tiểu hắc chiến ký được nhà phát hành công bố vào ngày 31 tháng 7 năm 2018 bộ phim được dự kiến công chiếu vào ngày 12 tháng 9 năm 2019 nhưng sau khi ca khúc mở rộng bất tái lưu lãng được phát hành trực tuyến vào ngày 28 tháng 8 năm 2019 bộ phim đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình của khán giả trung quốc cho nên đã được rời lịch chiếu sớm lên vào ngày 7 tháng 9 năm 2019 chỉ ba ngày đầu tiên bộ phim đã đột phá doanh thu 1 trăm triệu nhân dân tệ liên tục năm ngày giữ ngôi đầu bảng doanh thu bán vé
|
[
"vì",
"loài",
"người",
"phá",
"hủy",
"khu",
"rừng",
"của",
"anh",
"nên",
"phản",
"kháng",
"nhân",
"loại",
"nhưng",
"lại",
"bị",
"yêu",
"linh",
"hội",
"quán",
"ngăn",
"cản",
"vì",
"vậy",
"luôn",
"coi",
"thường",
"hội",
"quán",
"này",
"bởi",
"vì",
"la",
"tiểu",
"hắc",
"không",
"đồng",
"ý",
"dùng",
"năng",
"lực",
"không",
"gian",
"giúp",
"anh",
"đánh",
"bại",
"loài",
"người",
"nên",
"bị",
"anh",
"dùng",
"năng",
"lực",
"cướp",
"đoạt",
"cướp",
"đi",
"năng",
"lực",
"không",
"gian",
"về",
"sau",
"anh",
"bị",
"la",
"tiểu",
"hắc",
"và",
"vô",
"hạn",
"liên",
"thủ",
"đánh",
"bại",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"poster",
"của",
"la",
"tiểu",
"hắc",
"chiến",
"ký",
"được",
"nhà",
"phát",
"hành",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"bộ",
"phim",
"được",
"dự",
"kiến",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"ca",
"khúc",
"mở",
"rộng",
"bất",
"tái",
"lưu",
"lãng",
"được",
"phát",
"hành",
"trực",
"tuyến",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"bộ",
"phim",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"hưởng",
"ứng",
"nhiệt",
"tình",
"của",
"khán",
"giả",
"trung",
"quốc",
"cho",
"nên",
"đã",
"được",
"rời",
"lịch",
"chiếu",
"sớm",
"lên",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"chỉ",
"ba",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"bộ",
"phim",
"đã",
"đột",
"phá",
"doanh",
"thu",
"1",
"trăm",
"triệu",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"liên",
"tục",
"năm",
"ngày",
"giữ",
"ngôi",
"đầu",
"bảng",
"doanh",
"thu",
"bán",
"vé"
] |
chthonerpeton noctinectes là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm lầy hồ nước ngọt và vùng đồng cỏ == tham khảo == bullet wilkinson m 2004 chthonerpeton noctinectes 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"chthonerpeton",
"noctinectes",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"caeciliidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"đồng",
"cỏ",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"ngập",
"nước",
"hoặc",
"lụt",
"theo",
"mùa",
"đầm",
"lầy",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"và",
"vùng",
"đồng",
"cỏ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"wilkinson",
"m",
"2004",
"chthonerpeton",
"noctinectes",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
uss hurst hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss hurst bullet gọi theo tên gốc của con tàu là một tàu tuần tra được hải quân trưng dụng trong biên chế từ năm 1918 đến năm 1919 bullet đặt theo tên đại úy hải quân edwin william hurst 1910-1942 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall trong biên chế từ năm 1943 đến năm 1946 rồi được chuyển cho hải quân mexico để hoạt động như là chiếc commodoro manuel azueta
|
[
"uss",
"hurst",
"hai",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"uss",
"hurst",
"bullet",
"gọi",
"theo",
"tên",
"gốc",
"của",
"con",
"tàu",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"được",
"hải",
"quân",
"trưng",
"dụng",
"trong",
"biên",
"chế",
"từ",
"năm",
"1918",
"đến",
"năm",
"1919",
"bullet",
"đặt",
"theo",
"tên",
"đại",
"úy",
"hải",
"quân",
"edwin",
"william",
"hurst",
"1910-1942",
"là",
"một",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"lớp",
"edsall",
"trong",
"biên",
"chế",
"từ",
"năm",
"1943",
"đến",
"năm",
"1946",
"rồi",
"được",
"chuyển",
"cho",
"hải",
"quân",
"mexico",
"để",
"hoạt",
"động",
"như",
"là",
"chiếc",
"commodoro",
"manuel",
"azueta"
] |
i̇kizler mutki i̇kizler là một xã thuộc huyện mutki tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 449 người
|
[
"i̇kizler",
"mutki",
"i̇kizler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mutki",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"449",
"người"
] |
bao gồm đo lường tài nguyên đầu ra và tính linh hoạt quản lý tài nguyên hiệu quả là rất quan trọng đối với lợi nhuận không có đầu ra chấp nhận được khách hàng sẽ chuyển sang các chuỗi cung ứng khác trong một môi trường thay đổi chuỗi cung ứng phải thích ứng các biện pháp cho hiệu suất tài nguyên bao gồm tổng chi phí chi phí phân phối chi phí sản xuất đo lường hàng tồn kho và tỷ lệ lợi nhuận ví dụ về các biện pháp hiệu suất là số lượng mặt hàng được sản xuất thời gian cần thiết để sản xuất sự hài lòng của khách hàng và chất lượng sản phẩm rất khó thể hiện bằng số giảm đơn hàng trở lại tăng sự hài lòng của khách hàng và khả năng đáp ứng các biến đổi nhu cầu là những lợi thế liên quan đến tính linh hoạt == xem thêm == bullet chuỗi cung ứng bullet quản lý chuỗi cung ứng bullet hệ thống kiểm soát quản lý == đọc thêm == bullet beamon bm 1999 hiệu suất trong chuỗi cung ứng đo lường trong tạp chí quốc tế về quản lý vận hành và sản xuất số 19 số 3 trang 275 292 bullet nhà sản xuất bia p speh t 2000 sử dụng thẻ điểm cân bằng để đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng trong tạp chí hậu cần kinh doanh số 21 1 75-93 bullet decker hc van goor ar 2000 kế hoạch quản lý và quản lý
|
[
"bao",
"gồm",
"đo",
"lường",
"tài",
"nguyên",
"đầu",
"ra",
"và",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"quản",
"lý",
"tài",
"nguyên",
"hiệu",
"quả",
"là",
"rất",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"lợi",
"nhuận",
"không",
"có",
"đầu",
"ra",
"chấp",
"nhận",
"được",
"khách",
"hàng",
"sẽ",
"chuyển",
"sang",
"các",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"khác",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"thay",
"đổi",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"phải",
"thích",
"ứng",
"các",
"biện",
"pháp",
"cho",
"hiệu",
"suất",
"tài",
"nguyên",
"bao",
"gồm",
"tổng",
"chi",
"phí",
"chi",
"phí",
"phân",
"phối",
"chi",
"phí",
"sản",
"xuất",
"đo",
"lường",
"hàng",
"tồn",
"kho",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"lợi",
"nhuận",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"biện",
"pháp",
"hiệu",
"suất",
"là",
"số",
"lượng",
"mặt",
"hàng",
"được",
"sản",
"xuất",
"thời",
"gian",
"cần",
"thiết",
"để",
"sản",
"xuất",
"sự",
"hài",
"lòng",
"của",
"khách",
"hàng",
"và",
"chất",
"lượng",
"sản",
"phẩm",
"rất",
"khó",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"số",
"giảm",
"đơn",
"hàng",
"trở",
"lại",
"tăng",
"sự",
"hài",
"lòng",
"của",
"khách",
"hàng",
"và",
"khả",
"năng",
"đáp",
"ứng",
"các",
"biến",
"đổi",
"nhu",
"cầu",
"là",
"những",
"lợi",
"thế",
"liên",
"quan",
"đến",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"bullet",
"quản",
"lý",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"quản",
"lý",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"beamon",
"bm",
"1999",
"hiệu",
"suất",
"trong",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"đo",
"lường",
"trong",
"tạp",
"chí",
"quốc",
"tế",
"về",
"quản",
"lý",
"vận",
"hành",
"và",
"sản",
"xuất",
"số",
"19",
"số",
"3",
"trang",
"275",
"292",
"bullet",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"bia",
"p",
"speh",
"t",
"2000",
"sử",
"dụng",
"thẻ",
"điểm",
"cân",
"bằng",
"để",
"đo",
"lường",
"hiệu",
"suất",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"trong",
"tạp",
"chí",
"hậu",
"cần",
"kinh",
"doanh",
"số",
"21",
"1",
"75-93",
"bullet",
"decker",
"hc",
"van",
"goor",
"ar",
"2000",
"kế",
"hoạch",
"quản",
"lý",
"và",
"quản",
"lý"
] |
lực lượng du kích lớn được đào tạo ba lữ đoàn 8 tiểu đoàn bộ binh và 3 tiểu đoàn pháo binh được đưa vào chiến đấu từ tháng 7 đến tháng 9 trong tháng 6-tháng 7 mukti bahini tái tập hợp ở bên kia biên giới với sự hỗ trợ của ấn độ thông qua chiến dịch jackpot và bắt đầu đưa 2000 – 5000 quân du kích qua biên giới được gọi là cuộc tấn công gió mùa song không đạt được mục tiêu của mình quân chính quy bengal cũng tấn công tại mymensingh comilla và sylhet song kết quả là khác nhau nhà cầm quyền pakistan kết luận rằng họ đã ngăn chặn thành công chiến dịch gió mùa một quan sát gần chính xác các chiến dịch du kích giảm bớt trong giai đoạn đào tạo song tăng tốc sau tháng 8 các mục tiêu kinh tế và quân sự tại dacca bị tiến công trong chiến dịch jackpot đặc công hải quân bengal đặt mìn và cho nổ tung các tàu bỏ neo tại chittagong mongla narayanganj và chandpur vào ngày 15 tháng 8 năm 1971 === tháng 10-tháng 12 === lực lượng quy ước bangladesh tiến công các đồn biên giới như tại kamalpur belonia và boyra các vụ du kích tấn công tăng cao cùng xu hướng với các hành động trả đũa nhắm vào thường dân của quân pakistan và razakar quân pakistan được tăng cường với tám tiểu đoàn từ tây pakistan binh sĩ bangladesh thậm chí còn từng tạm
|
[
"lực",
"lượng",
"du",
"kích",
"lớn",
"được",
"đào",
"tạo",
"ba",
"lữ",
"đoàn",
"8",
"tiểu",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"và",
"3",
"tiểu",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"được",
"đưa",
"vào",
"chiến",
"đấu",
"từ",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"9",
"trong",
"tháng",
"6-tháng",
"7",
"mukti",
"bahini",
"tái",
"tập",
"hợp",
"ở",
"bên",
"kia",
"biên",
"giới",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"ấn",
"độ",
"thông",
"qua",
"chiến",
"dịch",
"jackpot",
"và",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"2000",
"–",
"5000",
"quân",
"du",
"kích",
"qua",
"biên",
"giới",
"được",
"gọi",
"là",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"gió",
"mùa",
"song",
"không",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"của",
"mình",
"quân",
"chính",
"quy",
"bengal",
"cũng",
"tấn",
"công",
"tại",
"mymensingh",
"comilla",
"và",
"sylhet",
"song",
"kết",
"quả",
"là",
"khác",
"nhau",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"pakistan",
"kết",
"luận",
"rằng",
"họ",
"đã",
"ngăn",
"chặn",
"thành",
"công",
"chiến",
"dịch",
"gió",
"mùa",
"một",
"quan",
"sát",
"gần",
"chính",
"xác",
"các",
"chiến",
"dịch",
"du",
"kích",
"giảm",
"bớt",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đào",
"tạo",
"song",
"tăng",
"tốc",
"sau",
"tháng",
"8",
"các",
"mục",
"tiêu",
"kinh",
"tế",
"và",
"quân",
"sự",
"tại",
"dacca",
"bị",
"tiến",
"công",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"jackpot",
"đặc",
"công",
"hải",
"quân",
"bengal",
"đặt",
"mìn",
"và",
"cho",
"nổ",
"tung",
"các",
"tàu",
"bỏ",
"neo",
"tại",
"chittagong",
"mongla",
"narayanganj",
"và",
"chandpur",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1971",
"===",
"tháng",
"10-tháng",
"12",
"===",
"lực",
"lượng",
"quy",
"ước",
"bangladesh",
"tiến",
"công",
"các",
"đồn",
"biên",
"giới",
"như",
"tại",
"kamalpur",
"belonia",
"và",
"boyra",
"các",
"vụ",
"du",
"kích",
"tấn",
"công",
"tăng",
"cao",
"cùng",
"xu",
"hướng",
"với",
"các",
"hành",
"động",
"trả",
"đũa",
"nhắm",
"vào",
"thường",
"dân",
"của",
"quân",
"pakistan",
"và",
"razakar",
"quân",
"pakistan",
"được",
"tăng",
"cường",
"với",
"tám",
"tiểu",
"đoàn",
"từ",
"tây",
"pakistan",
"binh",
"sĩ",
"bangladesh",
"thậm",
"chí",
"còn",
"từng",
"tạm"
] |
molophilus lepcha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"molophilus",
"lepcha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
nhạc sĩ người hà lan là christo lelie đã đánh giá fedorova là một trong những tài năng piano lớn hiện nay cách chơi của cô được đặc trưng là một kỹ thuật vững chắc một giai điệu mạnh mẽ nhưng không gay gắt nhịp điệu hoàn hảo và một cảm xúc lão luyện cho thể loại nhạc phẩm và chạm đến trái tim của khán giả bullet trung tâm văn hoá bêlem cultural centre of belém ở lisbon của bồ đào nha bullet edesche concert hall ở hà lan bản piano concerto no 2 in f minor op 21 của sôpen bullet fuller lodge art center ở los alamos new mexico bullet kraków philharmonic ở kraków của ba lan bullet la sala verdi di milano ở thành phố milano của ý bullet laeiszhalle ở hamburg của đức bullet louis vuitton foundation ở thủ đô pari của pháp bullet morton h meyerson symphony center ở dallas ở texas bullet ở thành phố mêxicô mêxicô bullet nhà văn hoá trollhattan ở thụt điển bullet gdansk philharmonic ở gdańsk của ba lan bullet prima la musica vincennes của pháp bullet ở thành phố mêxicô mêxicô bullet ở buenos aires thủ đô argentina bullet tel aviv museum of art ở thủ đô tel aviv của israel bullet théâtre des champs-élysées ở paris 3 lần nữa bullet prima la musica hoà tấu với nghệ sĩ vĩ cầm eldbjørg hemsing nghệ sĩ xenlô benedict kloeckner và nicolas schwarz bullet tokyo bunka kaikan ở thủ đô nhật bản là tokyo bullet warsaw philharmonic concert ở vacxava thủ đô ba lan bullet zurich tonhalle ở zurich của thụy sĩ === ghi âm và hoạt
|
[
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"hà",
"lan",
"là",
"christo",
"lelie",
"đã",
"đánh",
"giá",
"fedorova",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tài",
"năng",
"piano",
"lớn",
"hiện",
"nay",
"cách",
"chơi",
"của",
"cô",
"được",
"đặc",
"trưng",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"vững",
"chắc",
"một",
"giai",
"điệu",
"mạnh",
"mẽ",
"nhưng",
"không",
"gay",
"gắt",
"nhịp",
"điệu",
"hoàn",
"hảo",
"và",
"một",
"cảm",
"xúc",
"lão",
"luyện",
"cho",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"phẩm",
"và",
"chạm",
"đến",
"trái",
"tim",
"của",
"khán",
"giả",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hoá",
"bêlem",
"cultural",
"centre",
"of",
"belém",
"ở",
"lisbon",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"edesche",
"concert",
"hall",
"ở",
"hà",
"lan",
"bản",
"piano",
"concerto",
"no",
"2",
"in",
"f",
"minor",
"op",
"21",
"của",
"sôpen",
"bullet",
"fuller",
"lodge",
"art",
"center",
"ở",
"los",
"alamos",
"new",
"mexico",
"bullet",
"kraków",
"philharmonic",
"ở",
"kraków",
"của",
"ba",
"lan",
"bullet",
"la",
"sala",
"verdi",
"di",
"milano",
"ở",
"thành",
"phố",
"milano",
"của",
"ý",
"bullet",
"laeiszhalle",
"ở",
"hamburg",
"của",
"đức",
"bullet",
"louis",
"vuitton",
"foundation",
"ở",
"thủ",
"đô",
"pari",
"của",
"pháp",
"bullet",
"morton",
"h",
"meyerson",
"symphony",
"center",
"ở",
"dallas",
"ở",
"texas",
"bullet",
"ở",
"thành",
"phố",
"mêxicô",
"mêxicô",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"hoá",
"trollhattan",
"ở",
"thụt",
"điển",
"bullet",
"gdansk",
"philharmonic",
"ở",
"gdańsk",
"của",
"ba",
"lan",
"bullet",
"prima",
"la",
"musica",
"vincennes",
"của",
"pháp",
"bullet",
"ở",
"thành",
"phố",
"mêxicô",
"mêxicô",
"bullet",
"ở",
"buenos",
"aires",
"thủ",
"đô",
"argentina",
"bullet",
"tel",
"aviv",
"museum",
"of",
"art",
"ở",
"thủ",
"đô",
"tel",
"aviv",
"của",
"israel",
"bullet",
"théâtre",
"des",
"champs-élysées",
"ở",
"paris",
"3",
"lần",
"nữa",
"bullet",
"prima",
"la",
"musica",
"hoà",
"tấu",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"eldbjørg",
"hemsing",
"nghệ",
"sĩ",
"xenlô",
"benedict",
"kloeckner",
"và",
"nicolas",
"schwarz",
"bullet",
"tokyo",
"bunka",
"kaikan",
"ở",
"thủ",
"đô",
"nhật",
"bản",
"là",
"tokyo",
"bullet",
"warsaw",
"philharmonic",
"concert",
"ở",
"vacxava",
"thủ",
"đô",
"ba",
"lan",
"bullet",
"zurich",
"tonhalle",
"ở",
"zurich",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"===",
"ghi",
"âm",
"và",
"hoạt"
] |
auerodendron acuminatum là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được griseb urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"auerodendron",
"acuminatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
crossopetalum gaumeri là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được loes lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"crossopetalum",
"gaumeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"loes",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
penia erberi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2006
|
[
"penia",
"erberi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
thân từ đại công quốc saxe-weimar-eisenach augusta là cháu ngoại của hoàng đế pavel i của nga cùng hoàng hậu maria feodorovna bullet 2 viktoria hoàng hậu đức vợ của friedrich iii hoàng đế đức và là mẹ của wilhelm ii hoàng đế đức bà là người con gái lớn nhất của victoria của anh thuộc vương quốc liên hiệp anh do xuất thân nhạy cảm viktoria không có một cuộc sống ổn định ở đức mà bà thường xuyên phải đối mặt với những vấn đề chính trị do các phe phái chống lại bà sau khi chồng bà qua đời mặc dù là hoàng thái hậu nhưng bà nhanh chóng bị gạt ra khỏi triều đình và bà thường được gọi danh hiệu [hoàng hậu] kèm theo tên chồng tức [kaiserin friedrich] bullet 3 augusta victoria xứ schleswig-holstein vợ đầu của wilhelm ii hoàng đế đức xuất thân từ công quốc schleswig-holstein augusta victoria thông qua mẹ là princess adelheid trở thành một người cháu theo họ mẹ của victoria của anh bà là mẹ của hoàng thái tử wilhelm và cũng là hoàng hậu cuối cùng của đế quốc đức === trung quốc === bullet 1 lã hậu nguyên phối của hán cao tổ lưu bang vị hoàng hậu và hoàng thái hậu đầu tiên trong lịch sử bà nổi tiếng với sự tàn độc và là nữ chủ nhân chính trị lớn thời kì đầu của đế quốc trung hoa bullet 2 trần a kiều nguyên phối của hán vũ đế lưu triệt cháu ngoại của đậu
|
[
"thân",
"từ",
"đại",
"công",
"quốc",
"saxe-weimar-eisenach",
"augusta",
"là",
"cháu",
"ngoại",
"của",
"hoàng",
"đế",
"pavel",
"i",
"của",
"nga",
"cùng",
"hoàng",
"hậu",
"maria",
"feodorovna",
"bullet",
"2",
"viktoria",
"hoàng",
"hậu",
"đức",
"vợ",
"của",
"friedrich",
"iii",
"hoàng",
"đế",
"đức",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"wilhelm",
"ii",
"hoàng",
"đế",
"đức",
"bà",
"là",
"người",
"con",
"gái",
"lớn",
"nhất",
"của",
"victoria",
"của",
"anh",
"thuộc",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"do",
"xuất",
"thân",
"nhạy",
"cảm",
"viktoria",
"không",
"có",
"một",
"cuộc",
"sống",
"ổn",
"định",
"ở",
"đức",
"mà",
"bà",
"thường",
"xuyên",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"vấn",
"đề",
"chính",
"trị",
"do",
"các",
"phe",
"phái",
"chống",
"lại",
"bà",
"sau",
"khi",
"chồng",
"bà",
"qua",
"đời",
"mặc",
"dù",
"là",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"nhưng",
"bà",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"gạt",
"ra",
"khỏi",
"triều",
"đình",
"và",
"bà",
"thường",
"được",
"gọi",
"danh",
"hiệu",
"[hoàng",
"hậu]",
"kèm",
"theo",
"tên",
"chồng",
"tức",
"[kaiserin",
"friedrich]",
"bullet",
"3",
"augusta",
"victoria",
"xứ",
"schleswig-holstein",
"vợ",
"đầu",
"của",
"wilhelm",
"ii",
"hoàng",
"đế",
"đức",
"xuất",
"thân",
"từ",
"công",
"quốc",
"schleswig-holstein",
"augusta",
"victoria",
"thông",
"qua",
"mẹ",
"là",
"princess",
"adelheid",
"trở",
"thành",
"một",
"người",
"cháu",
"theo",
"họ",
"mẹ",
"của",
"victoria",
"của",
"anh",
"bà",
"là",
"mẹ",
"của",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"wilhelm",
"và",
"cũng",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"đế",
"quốc",
"đức",
"===",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"1",
"lã",
"hậu",
"nguyên",
"phối",
"của",
"hán",
"cao",
"tổ",
"lưu",
"bang",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bà",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"sự",
"tàn",
"độc",
"và",
"là",
"nữ",
"chủ",
"nhân",
"chính",
"trị",
"lớn",
"thời",
"kì",
"đầu",
"của",
"đế",
"quốc",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"2",
"trần",
"a",
"kiều",
"nguyên",
"phối",
"của",
"hán",
"vũ",
"đế",
"lưu",
"triệt",
"cháu",
"ngoại",
"của",
"đậu"
] |
fitch ratings inc là một trong cơ quan xếp hạng tín dụng là một trong ba ông lớn xếp hạng tín dụng hai đơn vị kia là moody s và standard poor s đây là một trong ba tổ chức xếp hạng thống kê được công nhận trên toàn quốc nrsro được chỉ định bởi ủy ban giao dịch và chứng khoán hoa kỳ năm 1975 fitch xếp hạng có trụ sở tại new york hoa kỳ hearst sở hữu 100% công ty sau khi mua thêm 20% với giá 2 8 tỷ usd vào ngày 12 tháng 4 năm 2018 hearst đã sở hữu 80% công ty sau khi tăng 30% cổ phần sở hữu vào ngày 12 tháng 12 năm 2014 trong một giao dịch trị giá 1 965 tỷ đô la lãi suất cổ phần trước đây của hearst là 50% sau khi mở rộng mua lại ban đầu vào năm 2006 hearst đã cùng sở hữu fitch với fimalac sa công ty nắm giữ 20% công ty cho đến khi giao dịch năm 2018 xếp hạng fitch và giải pháp fitch là một phần của tập đoàn fitch công ty được thành lập bởi john knowles fitch vào ngày 24 tháng 12 năm 1914 tại thành phố new york với tên công ty xuất bản fitch năm 1989 công ty đã được mua lại bởi một nhóm bao gồm robert van kampen năm 1997 fitch được fimalac mua lại và sáp nhập với ibca limited có trụ sở tại london một công ty con của fimalac năm
|
[
"fitch",
"ratings",
"inc",
"là",
"một",
"trong",
"cơ",
"quan",
"xếp",
"hạng",
"tín",
"dụng",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"ông",
"lớn",
"xếp",
"hạng",
"tín",
"dụng",
"hai",
"đơn",
"vị",
"kia",
"là",
"moody",
"s",
"và",
"standard",
"poor",
"s",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"tổ",
"chức",
"xếp",
"hạng",
"thống",
"kê",
"được",
"công",
"nhận",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"nrsro",
"được",
"chỉ",
"định",
"bởi",
"ủy",
"ban",
"giao",
"dịch",
"và",
"chứng",
"khoán",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1975",
"fitch",
"xếp",
"hạng",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"hearst",
"sở",
"hữu",
"100%",
"công",
"ty",
"sau",
"khi",
"mua",
"thêm",
"20%",
"với",
"giá",
"2",
"8",
"tỷ",
"usd",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"hearst",
"đã",
"sở",
"hữu",
"80%",
"công",
"ty",
"sau",
"khi",
"tăng",
"30%",
"cổ",
"phần",
"sở",
"hữu",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"trong",
"một",
"giao",
"dịch",
"trị",
"giá",
"1",
"965",
"tỷ",
"đô",
"la",
"lãi",
"suất",
"cổ",
"phần",
"trước",
"đây",
"của",
"hearst",
"là",
"50%",
"sau",
"khi",
"mở",
"rộng",
"mua",
"lại",
"ban",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2006",
"hearst",
"đã",
"cùng",
"sở",
"hữu",
"fitch",
"với",
"fimalac",
"sa",
"công",
"ty",
"nắm",
"giữ",
"20%",
"công",
"ty",
"cho",
"đến",
"khi",
"giao",
"dịch",
"năm",
"2018",
"xếp",
"hạng",
"fitch",
"và",
"giải",
"pháp",
"fitch",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tập",
"đoàn",
"fitch",
"công",
"ty",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"john",
"knowles",
"fitch",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1914",
"tại",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"với",
"tên",
"công",
"ty",
"xuất",
"bản",
"fitch",
"năm",
"1989",
"công",
"ty",
"đã",
"được",
"mua",
"lại",
"bởi",
"một",
"nhóm",
"bao",
"gồm",
"robert",
"van",
"kampen",
"năm",
"1997",
"fitch",
"được",
"fimalac",
"mua",
"lại",
"và",
"sáp",
"nhập",
"với",
"ibca",
"limited",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"london",
"một",
"công",
"ty",
"con",
"của",
"fimalac",
"năm"
] |
alan thorne alan gordon thorne 01 tháng 03 năm 1939 – 21 tháng 05 năm 2012 là một học giả người úc đã tham gia rộng rãi vào các sự kiện nhân học khác nhau và được xem là người tiên phong về việc giải thích nguồn gốc thổ dân úc và hệ gen của con người thorne quan tâm đến các vấn đề khảo cổ học và sự tiến hóa loài người khi là một giảng viên về giải phẫu cơ thể người tại đại học sydney sau cùng ông là giáo sư ở đại học quốc gia úc anu nơi ông dạy môn sinh học và giải phẫu học con người theo thời gian trải qua nhiều cuộc khai quật như ở hồ mungo và kow swamp thorne thừa nhận nhiều dữ liệu đáng kể đã mâu thuẫn với lý thuyết truyền thống giải thích sự phát tán thời tiền sử của con người == hoạt động == === di chỉ hồ mungo === năm 1969 khi là giảng viên tại đại học sydney ông thực hiện khôi phục các phần của di cốt hồ mungo là lm1 hay mungo lady và lm3 hay mungo man === di chỉ kow swamp === thời kỳ năm 1968 và 1972 ông đóng vai trò trọng yếu trong việc khai quật di chỉ khảo cổ kow swamp == thuyết liên tục khu vực == thorne cùng nhiều nhà nghiên cứu khác trong nhiều thập kỷ theo đuổi lý thuyết về tính liên tục khu vực trong tiến hóa loài người điểm đặc biệt quan trọng
|
[
"alan",
"thorne",
"alan",
"gordon",
"thorne",
"01",
"tháng",
"03",
"năm",
"1939",
"–",
"21",
"tháng",
"05",
"năm",
"2012",
"là",
"một",
"học",
"giả",
"người",
"úc",
"đã",
"tham",
"gia",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"các",
"sự",
"kiện",
"nhân",
"học",
"khác",
"nhau",
"và",
"được",
"xem",
"là",
"người",
"tiên",
"phong",
"về",
"việc",
"giải",
"thích",
"nguồn",
"gốc",
"thổ",
"dân",
"úc",
"và",
"hệ",
"gen",
"của",
"con",
"người",
"thorne",
"quan",
"tâm",
"đến",
"các",
"vấn",
"đề",
"khảo",
"cổ",
"học",
"và",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"loài",
"người",
"khi",
"là",
"một",
"giảng",
"viên",
"về",
"giải",
"phẫu",
"cơ",
"thể",
"người",
"tại",
"đại",
"học",
"sydney",
"sau",
"cùng",
"ông",
"là",
"giáo",
"sư",
"ở",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"úc",
"anu",
"nơi",
"ông",
"dạy",
"môn",
"sinh",
"học",
"và",
"giải",
"phẫu",
"học",
"con",
"người",
"theo",
"thời",
"gian",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"như",
"ở",
"hồ",
"mungo",
"và",
"kow",
"swamp",
"thorne",
"thừa",
"nhận",
"nhiều",
"dữ",
"liệu",
"đáng",
"kể",
"đã",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"lý",
"thuyết",
"truyền",
"thống",
"giải",
"thích",
"sự",
"phát",
"tán",
"thời",
"tiền",
"sử",
"của",
"con",
"người",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"di",
"chỉ",
"hồ",
"mungo",
"===",
"năm",
"1969",
"khi",
"là",
"giảng",
"viên",
"tại",
"đại",
"học",
"sydney",
"ông",
"thực",
"hiện",
"khôi",
"phục",
"các",
"phần",
"của",
"di",
"cốt",
"hồ",
"mungo",
"là",
"lm1",
"hay",
"mungo",
"lady",
"và",
"lm3",
"hay",
"mungo",
"man",
"===",
"di",
"chỉ",
"kow",
"swamp",
"===",
"thời",
"kỳ",
"năm",
"1968",
"và",
"1972",
"ông",
"đóng",
"vai",
"trò",
"trọng",
"yếu",
"trong",
"việc",
"khai",
"quật",
"di",
"chỉ",
"khảo",
"cổ",
"kow",
"swamp",
"==",
"thuyết",
"liên",
"tục",
"khu",
"vực",
"==",
"thorne",
"cùng",
"nhiều",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"trong",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
"theo",
"đuổi",
"lý",
"thuyết",
"về",
"tính",
"liên",
"tục",
"khu",
"vực",
"trong",
"tiến",
"hóa",
"loài",
"người",
"điểm",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"trọng"
] |
fusinus cratis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
|
[
"fusinus",
"cratis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
thành hán tiếng trung giản thể 成汉 phồn thể 成漢 bính âm chénghàn 304-347 là một tiểu quốc trong thời kỳ ngũ hồ thập lục quốc vào cuối thời kỳ nhà tấn 265-420 tại trung quốc nó bao gồm hai quốc gia là thành 成 được lý hùng 李雄 dựng lên năm 304 và hán 汉 do lý thọ 李壽 dựng lên năm 338 do cả hai tiểu quốc này đều do họ lý của người đê 氐 cai trị nên các học giả trung hoa thường coi chúng là một và gọi là thành hán các văn bản phương tây thường coi chúng là các quốc gia riêng biệt việc này còn gây tranh cãi do khi lý thọ tự lập làm vua năm 338 ông không biết rằng ngai vàng của ông được hưởng là từ dòng trực hệ của lý hùng và vì thế khi thờ phụng lý hùng ông vẫn để tượng ông này trong miếu riêng tuy nhiên con của lý thọ là lý thế 李勢 lại biết rằng các vị vua tiền nhiệm là tổ tiên của mình thành hán là vương quốc được thành lập sớm nhất trong số 16 vương quốc của giai đoạn lịch sử này tất cả các vị vua của thành hán đều tự xưng hoàng đế năm thành lập thành hán nói chung được chấp nhận là 304 tuy nhiên lý đặc đã công bố niên hiệu mới năm 303 và việc đặt niên hiệu được một số học giả trung quốc cho là
|
[
"thành",
"hán",
"tiếng",
"trung",
"giản",
"thể",
"成汉",
"phồn",
"thể",
"成漢",
"bính",
"âm",
"chénghàn",
"304-347",
"là",
"một",
"tiểu",
"quốc",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"ngũ",
"hồ",
"thập",
"lục",
"quốc",
"vào",
"cuối",
"thời",
"kỳ",
"nhà",
"tấn",
"265-420",
"tại",
"trung",
"quốc",
"nó",
"bao",
"gồm",
"hai",
"quốc",
"gia",
"là",
"thành",
"成",
"được",
"lý",
"hùng",
"李雄",
"dựng",
"lên",
"năm",
"304",
"và",
"hán",
"汉",
"do",
"lý",
"thọ",
"李壽",
"dựng",
"lên",
"năm",
"338",
"do",
"cả",
"hai",
"tiểu",
"quốc",
"này",
"đều",
"do",
"họ",
"lý",
"của",
"người",
"đê",
"氐",
"cai",
"trị",
"nên",
"các",
"học",
"giả",
"trung",
"hoa",
"thường",
"coi",
"chúng",
"là",
"một",
"và",
"gọi",
"là",
"thành",
"hán",
"các",
"văn",
"bản",
"phương",
"tây",
"thường",
"coi",
"chúng",
"là",
"các",
"quốc",
"gia",
"riêng",
"biệt",
"việc",
"này",
"còn",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"do",
"khi",
"lý",
"thọ",
"tự",
"lập",
"làm",
"vua",
"năm",
"338",
"ông",
"không",
"biết",
"rằng",
"ngai",
"vàng",
"của",
"ông",
"được",
"hưởng",
"là",
"từ",
"dòng",
"trực",
"hệ",
"của",
"lý",
"hùng",
"và",
"vì",
"thế",
"khi",
"thờ",
"phụng",
"lý",
"hùng",
"ông",
"vẫn",
"để",
"tượng",
"ông",
"này",
"trong",
"miếu",
"riêng",
"tuy",
"nhiên",
"con",
"của",
"lý",
"thọ",
"là",
"lý",
"thế",
"李勢",
"lại",
"biết",
"rằng",
"các",
"vị",
"vua",
"tiền",
"nhiệm",
"là",
"tổ",
"tiên",
"của",
"mình",
"thành",
"hán",
"là",
"vương",
"quốc",
"được",
"thành",
"lập",
"sớm",
"nhất",
"trong",
"số",
"16",
"vương",
"quốc",
"của",
"giai",
"đoạn",
"lịch",
"sử",
"này",
"tất",
"cả",
"các",
"vị",
"vua",
"của",
"thành",
"hán",
"đều",
"tự",
"xưng",
"hoàng",
"đế",
"năm",
"thành",
"lập",
"thành",
"hán",
"nói",
"chung",
"được",
"chấp",
"nhận",
"là",
"304",
"tuy",
"nhiên",
"lý",
"đặc",
"đã",
"công",
"bố",
"niên",
"hiệu",
"mới",
"năm",
"303",
"và",
"việc",
"đặt",
"niên",
"hiệu",
"được",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"trung",
"quốc",
"cho",
"là"
] |
về số nhân lực hải quân ấn độ có khả năng hoạt động ở vùng nước sâu nó tương đối phát triển về mặt kỹ thuật và đã có tàu sân bay một vài chiếc tàu sân bay đã được đặt hàng và sẽ tham gia vào lực lượng hải quân === không quân ấn độ === không quân ấn độ là lực lượng không quân đứng thứ 4 trên thế giới trong lịch sử họ dựa vào kỹ thuật của liên xô để phát triển gần đây ấn độ đã bắt đầu thiết kế các máy bay riêng bao gồm các hal tejas là những máy bay chiến đấu thế hệ thứ tư đã có các báo cáo nga và ấn độ đang lên kế hoạch thiết kế máy bay thế hệ thứ 5 ấn độ cũng phát triển uav máy bay không người lái tên gọi nishant và các máy bay trực thăng hạng nhẹ phát triển thời gian quan nó cũng hoàn thành việc kiểm tra tầm bắn của tên lửa không đối không astra == sức mạnh hạt nhân của ấn độ == quân đội ấn độ đã sở hữu một số loại vũ khí hạt nhân và chủ yếu được mang bởi các tên lửa và các máy bay chiến đấu tuy nhiên ấn độ có một chính sách không sử dụng vũ khí hạt nhân trước == ghi chú == does include members of the indian police service == tham khảo == bullet cia world factbook 2005 india bullet militarism in india the army and civil society
|
[
"về",
"số",
"nhân",
"lực",
"hải",
"quân",
"ấn",
"độ",
"có",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"ở",
"vùng",
"nước",
"sâu",
"nó",
"tương",
"đối",
"phát",
"triển",
"về",
"mặt",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"đã",
"có",
"tàu",
"sân",
"bay",
"một",
"vài",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"đã",
"được",
"đặt",
"hàng",
"và",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"vào",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"===",
"không",
"quân",
"ấn",
"độ",
"===",
"không",
"quân",
"ấn",
"độ",
"là",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"đứng",
"thứ",
"4",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"lịch",
"sử",
"họ",
"dựa",
"vào",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"liên",
"xô",
"để",
"phát",
"triển",
"gần",
"đây",
"ấn",
"độ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"thiết",
"kế",
"các",
"máy",
"bay",
"riêng",
"bao",
"gồm",
"các",
"hal",
"tejas",
"là",
"những",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"tư",
"đã",
"có",
"các",
"báo",
"cáo",
"nga",
"và",
"ấn",
"độ",
"đang",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bay",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"5",
"ấn",
"độ",
"cũng",
"phát",
"triển",
"uav",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"tên",
"gọi",
"nishant",
"và",
"các",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"hạng",
"nhẹ",
"phát",
"triển",
"thời",
"gian",
"quan",
"nó",
"cũng",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"kiểm",
"tra",
"tầm",
"bắn",
"của",
"tên",
"lửa",
"không",
"đối",
"không",
"astra",
"==",
"sức",
"mạnh",
"hạt",
"nhân",
"của",
"ấn",
"độ",
"==",
"quân",
"đội",
"ấn",
"độ",
"đã",
"sở",
"hữu",
"một",
"số",
"loại",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"và",
"chủ",
"yếu",
"được",
"mang",
"bởi",
"các",
"tên",
"lửa",
"và",
"các",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"tuy",
"nhiên",
"ấn",
"độ",
"có",
"một",
"chính",
"sách",
"không",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"trước",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"does",
"include",
"members",
"of",
"the",
"indian",
"police",
"service",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cia",
"world",
"factbook",
"2005",
"india",
"bullet",
"militarism",
"in",
"india",
"the",
"army",
"and",
"civil",
"society"
] |
vào tháng 4 năm 1978 theo đó đảng dân chủ nhân dân afghanistan pdga lên nắm quyền năm 1980 không lâu sau chiến tranh xô viết tại afghanistan gia đình hosseini tìm đến sự bảo hộ của chính phủ mỹ và rồi định cư ở san jose california lúc đó hosseini mới 15 tuổi không nói chút tiếng anh nào cho đến khi đặt chân lên đất mĩ và sau này ông mô tả cảm xúc khi đó là một cú sốc văn hoá và rất lạ lẫm ông tốt nghiệp trường trung học independence ở san jose vào năm 1984 và theo học đại học santa clara và giành được bằng cử nhân sinh học năm 1988 năm tiếp theo ông đăng ký học trường đại học california san diego khoa dược và có được bằng tiến sĩ năm 1993 hosseini hoàn tất quá trình thực tập nội trú ở nội khoa tại trung tâm dược liệu cedars-sinai ở los angeles năm 1996 và làm dược hơn 10 năm cho đến một năm rưỡi sau khi phát hành tiểu thuyết người đua diều ông còn là phái viên của cao ủy liên hợp quốc về người tị nạn unhcr và tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo tại afghanistan thông qua quỹ khaled hosseini hiện tại ông đang sống ở bắc california với vợ ông bà roya và hai người con haris và farah == sự nghiệp văn chương == năm 2003 hosseini cho ra mắt cuốn tiểu thuyết đầu tay tên the kite runner nghĩa là người
|
[
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1978",
"theo",
"đó",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"afghanistan",
"pdga",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"năm",
"1980",
"không",
"lâu",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"xô",
"viết",
"tại",
"afghanistan",
"gia",
"đình",
"hosseini",
"tìm",
"đến",
"sự",
"bảo",
"hộ",
"của",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"và",
"rồi",
"định",
"cư",
"ở",
"san",
"jose",
"california",
"lúc",
"đó",
"hosseini",
"mới",
"15",
"tuổi",
"không",
"nói",
"chút",
"tiếng",
"anh",
"nào",
"cho",
"đến",
"khi",
"đặt",
"chân",
"lên",
"đất",
"mĩ",
"và",
"sau",
"này",
"ông",
"mô",
"tả",
"cảm",
"xúc",
"khi",
"đó",
"là",
"một",
"cú",
"sốc",
"văn",
"hoá",
"và",
"rất",
"lạ",
"lẫm",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"trung",
"học",
"independence",
"ở",
"san",
"jose",
"vào",
"năm",
"1984",
"và",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"santa",
"clara",
"và",
"giành",
"được",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"sinh",
"học",
"năm",
"1988",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"ông",
"đăng",
"ký",
"học",
"trường",
"đại",
"học",
"california",
"san",
"diego",
"khoa",
"dược",
"và",
"có",
"được",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"1993",
"hosseini",
"hoàn",
"tất",
"quá",
"trình",
"thực",
"tập",
"nội",
"trú",
"ở",
"nội",
"khoa",
"tại",
"trung",
"tâm",
"dược",
"liệu",
"cedars-sinai",
"ở",
"los",
"angeles",
"năm",
"1996",
"và",
"làm",
"dược",
"hơn",
"10",
"năm",
"cho",
"đến",
"một",
"năm",
"rưỡi",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"tiểu",
"thuyết",
"người",
"đua",
"diều",
"ông",
"còn",
"là",
"phái",
"viên",
"của",
"cao",
"ủy",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"về",
"người",
"tị",
"nạn",
"unhcr",
"và",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"hỗ",
"trợ",
"nhân",
"đạo",
"tại",
"afghanistan",
"thông",
"qua",
"quỹ",
"khaled",
"hosseini",
"hiện",
"tại",
"ông",
"đang",
"sống",
"ở",
"bắc",
"california",
"với",
"vợ",
"ông",
"bà",
"roya",
"và",
"hai",
"người",
"con",
"haris",
"và",
"farah",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"văn",
"chương",
"==",
"năm",
"2003",
"hosseini",
"cho",
"ra",
"mắt",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"đầu",
"tay",
"tên",
"the",
"kite",
"runner",
"nghĩa",
"là",
"người"
] |
arachniodes lushuiensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được y t hsieh mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"arachniodes",
"lushuiensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"t",
"hsieh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
đám đông la hét phản đối rằng chúng tôi có lề luật và chiếu theo lề luật này thì nó phải chết vì nó đã xưng mình là con thiên chúa và nếu ngài tha nó ngài không phải là bạn của caesar ai xưng mình là vua thì chống lại caesar cuối cùng thì philatô trao giêsu cho người do thái đem đi đóng đinh vào thập giá == philatô trong văn học do thái == trong lịch sử biên niên của các thống đốc la mã ở xứ judea các nhà văn do thái cổ đại philo và josephus đã mô tả một số các sự kiện cùng các biến cố xảy ra trong nhiệm kỳ của philatô cả hai nhà văn này cho biết sự vô cảm của philatô đối với phong tục của người do thái đã khiến họ gần như nổi dậy chống đối josephus lưu ý rằng trong khi các người tiền nhiệm của philatô đã tôn trọng phong tục của người do thái bằng cách loại bỏ tất cả các hình ảnh và biểu tượng đế quốc la mã trên các cờ hiệu của họ khi vào jerusalem thì philatô lại cho phép binh sĩ của mình mang chúng vào thành phố lúc ban đêm khi các công dân của jerusalem phát hiện ra các cờ hiệu mang hình ảnh biểu tượng của caesar vào ngày hôm sau họ đã yêu cầu philatô loại bỏ các cờ hiệu có hình caesar khỏi thành phố sau năm ngày thảo luận philatô đã
|
[
"đám",
"đông",
"la",
"hét",
"phản",
"đối",
"rằng",
"chúng",
"tôi",
"có",
"lề",
"luật",
"và",
"chiếu",
"theo",
"lề",
"luật",
"này",
"thì",
"nó",
"phải",
"chết",
"vì",
"nó",
"đã",
"xưng",
"mình",
"là",
"con",
"thiên",
"chúa",
"và",
"nếu",
"ngài",
"tha",
"nó",
"ngài",
"không",
"phải",
"là",
"bạn",
"của",
"caesar",
"ai",
"xưng",
"mình",
"là",
"vua",
"thì",
"chống",
"lại",
"caesar",
"cuối",
"cùng",
"thì",
"philatô",
"trao",
"giêsu",
"cho",
"người",
"do",
"thái",
"đem",
"đi",
"đóng",
"đinh",
"vào",
"thập",
"giá",
"==",
"philatô",
"trong",
"văn",
"học",
"do",
"thái",
"==",
"trong",
"lịch",
"sử",
"biên",
"niên",
"của",
"các",
"thống",
"đốc",
"la",
"mã",
"ở",
"xứ",
"judea",
"các",
"nhà",
"văn",
"do",
"thái",
"cổ",
"đại",
"philo",
"và",
"josephus",
"đã",
"mô",
"tả",
"một",
"số",
"các",
"sự",
"kiện",
"cùng",
"các",
"biến",
"cố",
"xảy",
"ra",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"của",
"philatô",
"cả",
"hai",
"nhà",
"văn",
"này",
"cho",
"biết",
"sự",
"vô",
"cảm",
"của",
"philatô",
"đối",
"với",
"phong",
"tục",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"đã",
"khiến",
"họ",
"gần",
"như",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"đối",
"josephus",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trong",
"khi",
"các",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"của",
"philatô",
"đã",
"tôn",
"trọng",
"phong",
"tục",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"bằng",
"cách",
"loại",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"các",
"hình",
"ảnh",
"và",
"biểu",
"tượng",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"trên",
"các",
"cờ",
"hiệu",
"của",
"họ",
"khi",
"vào",
"jerusalem",
"thì",
"philatô",
"lại",
"cho",
"phép",
"binh",
"sĩ",
"của",
"mình",
"mang",
"chúng",
"vào",
"thành",
"phố",
"lúc",
"ban",
"đêm",
"khi",
"các",
"công",
"dân",
"của",
"jerusalem",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"cờ",
"hiệu",
"mang",
"hình",
"ảnh",
"biểu",
"tượng",
"của",
"caesar",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"họ",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"philatô",
"loại",
"bỏ",
"các",
"cờ",
"hiệu",
"có",
"hình",
"caesar",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"sau",
"năm",
"ngày",
"thảo",
"luận",
"philatô",
"đã"
] |
bainghen là một xã ở tỉnh pas-de-calais trong vùng hauts-de-france == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet bainghen on the quid website
|
[
"bainghen",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bainghen",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
“lam sơn tự chung” xưa kia hoạt động của chùa chủ yếu vào ngày rằm mồng một hàng tháng âm lịch trong năm có 3 ngày lễ lớn rằm tháng giêng lễ phật đản 8 4 âl lễ trung nguyên 15 7 âl những ngày đầu cách mạng tháng 8 1945 chùa là nơi phát lệnh tổng khởi nghĩa giành chính quyền của xã sau đó là nơi tập luyện của tự vệ thôn nơi che giấu cán bộ hoạt động kháng chiến chống pháp sau được sửa sang làm trường học tiếp đến làm kho thóc htx năm 1958 1959 chùa bị phá dỡ để phục vụ kháng chiến chống mỹ và làm trường học cấp 1 ngày nay trong công cuộc đổi mới của đất nước đời sống vật chất tinh thần của nhân dân được nâng lên nhu cầu về sinh hoạt tinh thần tự do tín ngưỡng cũng được đảng nhà nước quan tâm hơn để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt tâm linh tín ngưỡng của nhân dân trong xã và phật tử gần xa ubnd tỉnh nghệ an cho phép và xã quỳnh yên đang tiến hành khôi phục lại chùa lam sơn khang trang linh thiêng hơn xưa dự toán ban đầu 25 tỷ đồng dự kiến hoàn thành trong 3 năm di tích đền nam nằm phía nam của xã trên địa bàn cuối thôn 12 với tổng diện tích khuôn viên 1857m² đền nam- mộ cổ được xây dựng để thờ “dương tướng công” là vị võ tướng “chánh lĩnh
|
[
"“lam",
"sơn",
"tự",
"chung”",
"xưa",
"kia",
"hoạt",
"động",
"của",
"chùa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"ngày",
"rằm",
"mồng",
"một",
"hàng",
"tháng",
"âm",
"lịch",
"trong",
"năm",
"có",
"3",
"ngày",
"lễ",
"lớn",
"rằm",
"tháng",
"giêng",
"lễ",
"phật",
"đản",
"8",
"4",
"âl",
"lễ",
"trung",
"nguyên",
"15",
"7",
"âl",
"những",
"ngày",
"đầu",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"8",
"1945",
"chùa",
"là",
"nơi",
"phát",
"lệnh",
"tổng",
"khởi",
"nghĩa",
"giành",
"chính",
"quyền",
"của",
"xã",
"sau",
"đó",
"là",
"nơi",
"tập",
"luyện",
"của",
"tự",
"vệ",
"thôn",
"nơi",
"che",
"giấu",
"cán",
"bộ",
"hoạt",
"động",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"sau",
"được",
"sửa",
"sang",
"làm",
"trường",
"học",
"tiếp",
"đến",
"làm",
"kho",
"thóc",
"htx",
"năm",
"1958",
"1959",
"chùa",
"bị",
"phá",
"dỡ",
"để",
"phục",
"vụ",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"và",
"làm",
"trường",
"học",
"cấp",
"1",
"ngày",
"nay",
"trong",
"công",
"cuộc",
"đổi",
"mới",
"của",
"đất",
"nước",
"đời",
"sống",
"vật",
"chất",
"tinh",
"thần",
"của",
"nhân",
"dân",
"được",
"nâng",
"lên",
"nhu",
"cầu",
"về",
"sinh",
"hoạt",
"tinh",
"thần",
"tự",
"do",
"tín",
"ngưỡng",
"cũng",
"được",
"đảng",
"nhà",
"nước",
"quan",
"tâm",
"hơn",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"sinh",
"hoạt",
"tâm",
"linh",
"tín",
"ngưỡng",
"của",
"nhân",
"dân",
"trong",
"xã",
"và",
"phật",
"tử",
"gần",
"xa",
"ubnd",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"cho",
"phép",
"và",
"xã",
"quỳnh",
"yên",
"đang",
"tiến",
"hành",
"khôi",
"phục",
"lại",
"chùa",
"lam",
"sơn",
"khang",
"trang",
"linh",
"thiêng",
"hơn",
"xưa",
"dự",
"toán",
"ban",
"đầu",
"25",
"tỷ",
"đồng",
"dự",
"kiến",
"hoàn",
"thành",
"trong",
"3",
"năm",
"di",
"tích",
"đền",
"nam",
"nằm",
"phía",
"nam",
"của",
"xã",
"trên",
"địa",
"bàn",
"cuối",
"thôn",
"12",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"khuôn",
"viên",
"1857m²",
"đền",
"nam-",
"mộ",
"cổ",
"được",
"xây",
"dựng",
"để",
"thờ",
"“dương",
"tướng",
"công”",
"là",
"vị",
"võ",
"tướng",
"“chánh",
"lĩnh"
] |
woliczno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía tây nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"woliczno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"drawsko",
"pomorskie",
"thuộc",
"quận",
"drawsko",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"drawsko",
"pomorskie",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.