vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Ra mắt Phần mềm giao dịch đa sản phẩm MetaTrader 5 (MT5)
|
Launches the Multi-Asset MetaTrader 5 (MT5) Trading Platform
| 1
|
Image caption Người Mỹ có thể mua một số lượng nhỏ cigar Cuba sau lệnh cấm kéo dài 50 năm.
|
Image caption Americans will be able to bring home small numbers of Cuban cigars after a ban of more than 50 years
| 1
|
Điều đó bao gồm Aaron Ramsey, người đã chuyển nhượng miễn phí từ Arsenal, với cầu thủ người xứ Wales kiếm được 7,7 triệu Đô mỗi năm trong một hợp đồng kéo dài đến năm 2023.
|
That includes Aaron Ramsey, who arrived on a free transfer from Arsenal, with the Welshman earning €7m (£6.3m/$7.7m) per year on a contract that runs until 2023.
| 1
|
Các khoáng vật có thể phân loại theo thành phần hóa học.
|
Minerals can also be tested for taste or smell.
| 1
|
Diễn biến trên bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn] "Bad Romance" đứng vị trí thứ 9 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 vào ngày 14 tháng 11 năm 2009 và bán được 142.000 bản tải kỹ thuật số chỉ trong tuần đầu tiên.[42] Sau hai tuần dao động trên bảng xếp hạng, bài hát giành vị trí á quân ở Hoa Kỳ.
|
In the United Kingdom, "Monster" debuted on the UK Singles Chart at sixty-eight, on December 12, 2009, but slipped off the chart the next week.[15] On August 16, 2010, the song debuted at number thirty on the New Zealand Singles Chart due to digital downloads and radio airplay, and later peaked at number twenty-nine.
| 1
|
Rạng rỡ quá đủ! (ảnh)29 ngàyMỹ phẩm trang trí
|
Got what wanted! The effect is only mildly strange, on one eye...29 daysCaring cosmetics
| 1
|
Mục Đích của Lớp Huấn Luyện
|
Purpose of this Course
| 1
|
Nó là mọi thứ tôi làm cho con gái mình.
|
It has everything to do with my daughter.
| 1
|
Máy bay địch bay qua biên giới và rồi em mất liên lạc với anh.
|
That bogey came across the border and then I lost you.
| 1
|
Ông cũng chưa từng về lại Việt Nam từ khi đi du học năm 1950.
|
He lived there until he graduated from high school in 1950.
| 1
|
Bà Case nói: “… Theo tôi, Giáo Hội đã làm chúng ta thất vọng, và tôi nghĩ Giáo Hội tương đối mới làm chúng ta thất vọng gần đây thôi.
|
According to a scholar, “I think the Church has let us down, and I think the Church has let us down relatively recently.
| 1
|
Tiền bạc và lợi ích có thể thu hút mọi người tìm đến cửa trước, nhưng còn một vài thứ khác sẽ giữ chân không cho họ rời bỏ từ cửa sau.
|
Pay and benefits may attract employees to the front door, but something else has to keep them from going out the back.
| 1
|
Nhưng với ngài, đó là sự nhẫn tâm.
|
But towards you, it is a cruelty.
| 1
|
Giành cho họ một không gian an toàn
|
We give them a safe space.
| 1
|
Trong lĩnh vực quảng cáo, bất kể là online hay offline, nếu trong vài giây mà chúng không thể khiến bạn chú ý thì có thể coi là quảng cáo này thất bại.
|
Advertisement, regardless online or offline, if they don’t catch your attention within seconds they are considered failed.
| 1
|
Nó khiến em vui.
|
It makes me so happy.
| 1
|
Trong cuộc điện đàm với bà Lagarde, phát ngôn viên Kho bạc Mỹ cho biết, ông Mnuchin “nhấn mạnh kỳ vọng của ông rằng IMF sẽ đưa ra phân tích thẳng thắn và công bằng về chính sách tỷ giá hối đoái của các nước thành viên IMF”.
|
In the call with Lagarde, the Treasury spokesperson said Mnuchin “underscored his expectation that the IMF provide frank and candid analysis of the exchange rate policies of IMF member countries.”
| 1
|
- Sử dụng phòng họp với set-up các trang thiết bị hiện đại, phục vụ đa dạng các nhu cầu hội họp của khách hàng
|
- Meeting rooms with state-of-the-art equipment, and a wide range of professional services for our business guests.
| 1
|
Cần phải vận chuyển những sản phẩm mà khách hàng muốn một cách nhanh chóng”.
|
“We want to deliver products that customers want quickly.
| 1
|
“Nhờ có ChildFund, tôi đã nhận ra tầm quan trọng của việc có nhà tiêu hợp vệ sinh”, chị Tỉ cho biết.
|
“Thanks to ChildFund, I realised the importance of having a good and hygienic toilet,” Ti says.
| 1
|
“Hoàng Thượng thánh minh, tâm địa nhân hậu, chắc chắn sẽ được ông trời phù hộ. . . . . .”
|
Oh, you kind, noble-hearted creature, surely Heaven will reward you."
| 1
|
Con phải ăn lấy sức.
|
You need to gain your strength.
| 1
|
Nhưng Schneider đã thúc đẩy Breitling phát triển mô hình riêng của mình và vào năm 1985, Aerospace ra mắt, với cuộc cách mạng “vương miện” trong chức năng hoạt động và kiểu dáng đẹp mang tính thẩm mĩ cao.
|
But Schneider spurred Breitling to develop its own model and in 1985 the Aerospace debuted, with its revolutionary crown-operated functionality and sleek aesthetics.
| 1
|
Tham dự Laracon ở Mỹ hoặc châu Âu là điều mà hầu hết các nhà phát triển đã mơ ước ít nhất một lần.
|
Attending Laracon in either the US or European version is something that most developer has at least once dreamt to do.
| 1
|
Hội chợ Du lịch thế giới - WTM London
|
Sitges at the World Travel Market (WTM) - London
| 1
|
Jack Ruby bị kết án tử hình.
|
Jack Ruby is sentenced to death
| 1
|
Bạn đã có thể nhận thấy rằng một thời gian, Facebook hiển thị News Feed thú vị nhất cập nhật được đăng bởi bạn bè của bạn (hoặc các trang bạn đăng ký), hoặc ít nhất là thú vị từ quan điểm của Facebook.
|
You've probably noticed that for some time, Facebook displays News Feed the most interesting updates posted by your friends (or the pages you subscribe), or at least interesting from the point of view of Facebook.
| 1
|
Sau khi đăng nhập, hãy làm theo các bước khớp với loại tài khoản bạn đã đăng nhập.
|
After signing in, follow the steps that match the type of account you signed in with.
| 1
|
Để đáp ứng được các yêu cầu về thị thực, bạn cần phải chứng minh được hoặc có khoảng 8.700 Euro (~ 9.390 đô la Mỹ) mỗi năm hoặc 725 Euro (~ US $ 780) mỗi tháng để trang trải chi phí sinh hoạt của bạn.
|
In order to fulfill the visa requirements, you will have to demonstrate evidence that you have, or have access to, approximately $8,700 (~US$9,390) annually or $725 (~US$780) monthly to cover your living expenses.
| 1
|
Pakistan phát triển các vũ khí hạt nhân chiến thuật
|
Pakistan claims to have developed tactical nuclear weapons.
| 1
|
Tầm quan trọng của các doanh nghiệp công nghiệp duy trì thiết bị của họ - Seiffert công nghiệp
|
The Importance of Industrial Businesses Maintaining Their Equipment - Seiffert Industrial
| 1
|
Phần mềm: android hệ thống(ít nhất là phiên bản 2.3 với wifi chức năng) hoặc iOS hệ thống,
|
Software: Android system (at least version 2.3 with WIFI function) or IOS system,
| 1
|
Mẹo của chúng tôi: Trà cho một cơ thể khỏe mạnh và đẹp >>
|
Our tip: Tea for a healthy and beautiful body >>
| 1
|
Nó là nền tảng của xương, răng của bạn và giúp duy trì “giao tiếp” giữa não của bạn và phần còn lại của cơ thể.
|
It is the base of your bones, teeth and helps maintain communication between your brain and the rest of your body.
| 1
|
Trong hai yếu tố quyết định chính cho thứ hạng trang web (liên quan và chính quyền), một (cơ quan) là phần lớn phụ thuộc vào số lượng và chất lượng các liên kết trỏ đến một trang nhất định hoặc tên miền.
|
Of the two main deciding factors for site rankings (relevance and authority), one (authority) is largely dependent on the quantity and quality of links pointing to a given page or domain.
| 1
|
878 Mildred là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Nysa.
|
2018 RY7, is a small near-Earth object of the Apollo group.
| 1
|
- Sao anh biết cách liên lạc với tôi, gặp tôi ở đây?
|
- How did you know how to contact me? To meet me here?
| 1
|
Hay là dời giờ lại nhé ạ?
|
Shall I have it pushed back?
| 1
|
Không biết là tôi ghen tỵ với Alex hay lo cho Izzie hơn nữa.
|
I don't know if I'm more jealous of Alex or worried about Izzie.
| 1
|
Hắn ta không là cái thá gì... ...nếu hắn đối xử tệ bạc với cháu và mẹ.
|
He ain't no count, if he's mean to you and your momma.
| 1
|
Trong khoảng thời gian này, Dyson thuê Martin McCourt, từng làm cho Duracell và Toshiba, về làm giám đốc tài chính.
|
Around this time Dyson hired Martin McCourt, who'd worked at Duracell and Toshiba, as finance director.
| 1
|
“Đây thực sự là một cuốn sách vượt thời gian,” Martin Kondža nói.
|
“It is truly a timeless book,” says Martin Kondža.
| 1
|
Sự miêu tả:Máy in tài liệu xây dựng,Trực tiếp đến bo mạch in,Máy in đa năng kỹ thuật số
|
Description:Building Material Printing Machine,Direct to Substrate Printer,Digital Multifunction Printer
| 1
|
Ngài cũng bị những người bạn phản bội và chối từ.
|
We’ve also been betrayed by family members and rejected by friends.
| 1
|
Hãy thử tưởng tượng có một tiếng nổ lớn khi bạn đang ở trên độ cao 000 ft (khoảng 3000m).
|
Imagine a big explosion as you climb through 3,000 ft.
| 1
|
Cá là cần nói.
|
You bet we need to talk.
| 1
|
Sau hai năm ấp ủ, Google ngày 27/7 đã thông báo rằng dịch vụ Internet siêu tốc Google Fiber của hãng sẽ có mặt tại khu vực thử nghiệm là thành phố Kansas kể từ tháng 9 này.
|
After more than two years of anticipation, Google finally announced Thursday that the company’s ultra-high speed internet service Google Fiber would become available to the residents of its test community Kansas City starting in September.
| 1
|
Mỗi chúng ta đều đã già, thật là già.
|
We are all so, so old.
| 1
|
Anh Ricky vừa đi cùng bạn rồi.
|
Ricky and the boys just left.
| 1
|
Bà bán bánh gạo ở quê tôi ấy.
|
About the rice cake lady in our hometown.
| 1
|
Bốn lễ kỷ niệm quan trọng nhất của người Celtic nhằm tôn vinh các chu kỳ hàng năm của Trái đất rơi vào điểm giữa giữa xích đạo và hạ chí.
|
The four most significant Celtic celebrations honoring the Earth’s annual cycles fall at the midpoints between the equinoxes and solstices.
| 1
|
Chúng ta ở trong thời đại có rất nhiều thay đổi đang diễn ra nhanh chóng.
|
We live in a time of big changes, which happen fast.
| 1
|
Cô ta đã cướp tiệm súng cùng bồ, Randall Barr.
|
She held up a gun store with her boyfriend, Randall Barr.
| 1
|
Có lẽ công việc khó khăn nhất đối với một nhà lãnh đạo, là thuyết phục người khác làm theo.
|
Inspire Others Probably the most difficult job for a leader is to persuade others to follow.
| 1
|
Điều này thúc đẩy tôi mỗi ngày cố gắng hết sức mình, đi đúng đường và làm việc theo các lệnh truyền của Đức Chúa Trời.
|
This motivates me every day to give my very best, to stay in the right path and work under God's commandments.
| 1
|
Goldman sau này viết: "Bất kỳ tình yêu nào mà bà từng có đã chết theo người đàn ông mà bà lấy từ tuổi mười lăm."[5] Đám cưới thứ hai của Taube là do gia đình sắp đặt và, theo như cách Goldman nói, hai người "không hợp nhau ngay từ lúc đầu".[5] Người chồng sau của bà, Abraham Goldman, dùng khoản thừa kế của Taube để đầu tư vào một thương vụ thất bại nhanh chóng.
|
Goldman later wrote: "Whatever love she had had died with the young man to whom she had been married at the age of fifteen." Taube's second marriage was arranged by her family and, as Goldman puts it, "mismated from the first". Her second husband, Abraham Goldman, invested Taube's inheritance in a business that quickly failed.
| 1
|
, giúp bạn không thấy đau trong quá trình tiểu phẫu. - Tiến hành nhổ răng khôn. Sẽ tùy vào phương pháp nhổ răng, nha sĩ sẽ tuần tự thực hiện các bước như sau: mở nướu, cắt răng, gắp răng, khâu nướu hoàn tất.
|
Depending on the method of tooth extraction, the dentist will sequentially perform the following steps: open the gums, cut the teeth into many parts, pick up each part of the teeth, stitch the gums to complete.
| 1
|
Nếu bạn thích sự bí ẩn hoặc câu đố, bộ phim này sẽ không làm bạn thất vọng.
|
If you like mysteries or puzzles, this movie will not disappoint.
| 1
|
^ Eckhardt Nixon, Agnes: "They’re Happy to Be Hooked" The New York Times, ngày 7 tháng 7 năm 1968:D13.
|
^ Eckhardt Nixon, Agnes: "They're Happy to Be Hooked" The New York Times, 7 July 1968 :D13.
| 1
|
Bạn chỉ nhận được điểm khi bạn làm một cái gì đó thị trường muốn.
|
You only get credit if you make something the market wants.
| 1
|
Nurul mơ đi thăm những Kỳ Quan Thế Giới, nhưng chấp nhận hành trình với tự nhiên, bãi biển và những cửa hiệu.
|
Nurul dreams of visiting the Wonders of the World, but will settle for nature, beaches and boutiques.
| 1
|
Vai diễn đầu tiên của Kawakami vào năm 1994 là một cậu bé trong sê-ri Metal Fighter Miku.
|
Kawakami debuted in 1994 as a role of a boy in Metal Fighter Miku.
| 1
|
Đừng đánh con hổ!
|
Do not fight the tiger!
| 1
|
Lem nổi tiếng với việc phê bình những phim làm dựa trên tác phẩm của ông, kể cả bộ phim chuyển tải được nhiều điều như Solaris đạo diễn bởi Andrei Tarkovsky như bộ "Tội ác và trừng phạt trong bối cảnh không gian".
|
Lem was well known for criticizing the films based on his work. An example is his famous characterization of Solaris by Andrei Tarkovsky as "Crime and Punishment in space".
| 1
|
Khái niệm sau này được gọi là "thiết bị ngắt" (interupter gear) không được sử dụng cho đến khi Anthony Fokker phát triển một thiết bị đồng bộ mà đã có một tác động lớn vào các cuộc không chiến; tuy nhiên, Garros cũng đã có một vai trò quan trọng trong quá trình hoàn thành được mục tiêu này.
|
The so-called Interrupter gear did not come into use until Anthony Fokker developed a synchronisation device which made a large impact on air combat, however Garros also had a significant role in the process of achieving this goal.
| 1
|
Tối nay, tôi sẽ tự làm.
|
Tonight I'm gonna do my own talking.
| 1
|
Hầu hết các nhà kinh tế dự đoán hạ cánh mềm trong thị trường nhà ở, với mức giảm từ 5 đến 10 phần trăm.
|
Most economists predict a soft landing in the housing market, with declines of no more than 5% to 10%.
| 1
|
Tuy nhiên, nhiệm vụ dường như dễ dàng của họ đi hoàn toàn không như mong đợi với sự xuất hiện của một người lạ đen trông giống như Illya!
|
However, their seemingly easy mission goes totally awry with the appearance of a dark stranger who looks just like Illya!
| 1
|
Năm 16 tuổi, tôi đến nhà tù để thăm bố.
|
When I was 16, I went to visit him in prison.
| 1
|
Một dòng thơ mới thường tạo ra một kiểu nhà thơ mới.
|
Sometimes a poem makes a new world form.
| 1
|
Một nghiên cứu mới và rất thú vị từ RankRanger cho thấy rằng khi một trang web có đoạn trích nổi bật, bạn có thể yên tâm rằng, trung bình, bạn sẽ chỉ chia sẻ đoạn trích đặc trưng đó với một đối thủ cạnh tranh khác.
|
A new and very interesting study from RankRanger shows that when a site gains a featured snippet, you can rest assured that, on average, you will only share that featured snippet with one other competitor.
| 1
|
Mới đây đã có nút vàng rồi
|
Yes, I recently got a gold button.
| 1
|
Kể từ năm 1974, Ikata đã nhận được hơn 101,7 tỷ yên (908,4 triệu đô la) trong các khoản thanh toán như vậy.
|
Since 1974, Ikata has received more than ¥101.7 billion in such payments.
| 1
|
Cặp vợ chồng học cách đấu tranh công bằng và giao tiếp một cách cởi mở trung thực, thường duy trì một kết nối mạnh mẽ hơn tình cảm, có thể dẫn đến tình dục tốt hơn.
|
Couples who learn to fight fair and communicate in an open, honest way usually maintain a stronger emotional connection, which can lead to better sex.
| 1
|
Những yêu cầu luật định này rất phức tạp và khác nhau giữa các khu vực, làm cho các sản phẩm của doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc xin phê duyệt lưu hành thiết bị y tế tại thị trường mục tiêu.
|
These regulatory requirements are complex and vary between regions, which can make it challenging to gain medical approval for your products in your target market.
| 1
|
Hãy lấy một ví dụ về thói nghiện ma túy.
|
Let’s take the example of drug abuse.
| 1
|
Không có gì giết chết sự tự tin của bạn nhanh hơn việc so sánh bản thân với những người khác.
|
There is nothing that takes away your confidence in yourself quicker than comparing to others.
| 1
|
Logan Young là người đồng sáng lập và Phó chủ tịch chiến lược của Blitz Metrics
|
Logan Young is the Vice President of Strategy at BlitzMetrics.
| 1
|
Tình thế của anh lúc này có vẻ như bế tắc.
|
Your problem right now seems intractable.
| 1
|
"Đấng quyền năng hơn tôi sẽ đến ...,
|
"One who is more powerful than I is coming....
| 1
|
Trong bài đăng này, bạn sẽ tìm thấy 7 trang Anime tốt nhất để xem trực tuyến các chương trình Anime yêu thích của mình miễn phí.Th1 14, 2022 Lời khuyên
|
In this post, you will find the top 7 best Anime sites to watch your favorite anime shows online for free. Jan 14, 2022 Tips
| 1
|
6 Món Tiệc Tùng Đưa Bạn Vào Không Khí Lễ Tết từ Cooking for Love Mùa 3
|
6 Festive Treats from Cooking for Love to Set You in the Holiday Mood
| 1
|
Các hồ quang đầu tiên của chương trình phục vụ như là một giới thiệu về thời chiến tranh, thể hiện sự khắc nghiệt của cuộc sống trong thời gian đó và tranh giành quyền lực tàn bạo.
|
The first arc of the show serves as an introduction to the warring times, demonstrating the harshness of living in such times and the brutal power struggles.
| 1
|
Dữ liệu khi gửi người thật thay vì hình nộm.
|
The data of sending real humans instead of a dummy.
| 1
|
Về sau nàng tự vẫn trước tấn bi kịch của gia đình.
|
Kate tried to keep herself out of the Martin family drama.
| 1
|
Led các công ty một mạnh mẽ, nhân viên chuyên nghiệp, luôn tuân thủ các tính chuyên nghiệp, hợp tác và kỹ thuật trao đổi, mở rộng thị trường nước ngoài, sự phát triển của cao giá trị gia tăng sản phẩm, để đạt được dựa trên trong nước và quốc tế cái nhìn, và bền vững quản lý mục tiêu.
|
Led the company a strong, professional staff, always adhere to the professionalism, cooperation and technical exchanges, expand overseas markets, the development of high value-added products, to achieve based on domestic and international look, and sustainable management goals.
| 1
|
Ashwagandha cũng được sử dụng trong y học truyền thống châu Phi cho nhiều loại bệnh.
|
Ashwagandha is also used in African traditional medicine for various diseases.
| 1
|
“Em yêu, em không cần phải xem cho hết những đồ trưng bày đâu.
|
“Sweetheart, you don’t need to see the rest of the exhibit.
| 1
|
Anh đã đi bộ trong rừng trước đây.
|
- I took a walk in the woods earlier.
| 1
|
Loại đạn 7,7mm Arisaka cũng có thể được sử dụng nếu cần thiết hay lúc hết các loại đạn chính.
|
The 7.7mm Arisaka rifle round could be utilized if need be.
| 1
|
Từ đó thu hút, tăng cường sự tham gia của giới trẻ nói riêng và thúc đẩy tiếng nói của công chúng trong việc cải thiện chất lượng không khí.
|
Thereby attracting, increasing the participation of young people in particular and promoting the voice of the public in improving air quality
| 1
|
Có một hương vị mịn, giàu dinh dưỡng, độc đáo hương vị và các đặc tính khác của một chế độ ăn uống lành mạnh trong cuộc sống hàng ngày của người dân để chia sẻ.
|
Has a smooth taste, nutrient-rich, unique flavor and other characteristics of a healthy diet in people's daily lives to share.
| 1
|
Đương nhiên, như người biết, thưa nữ hoàng mọi chính phủ phục vụ bởi sự mong muốn của nhà vua.
|
Of course, as you know, ma'am, any government serves at the pleasure of the crown.
| 1
|
Nó hoàn toàn hợp pháp và là một mối quan hệ lành mạnh. Nghe hấp dẫn đấy. Thôi nào.
|
It was a totally legal and healthy relationship.
| 1
|
Các dòng dõi khác xuất phát từ các tổ tiên này đã tiến hóa để có đa dạng sinh thái, nhưng thông thường vẫn là từ các nhóm ở khu vực Australasia.
|
Other lineages derived from these ancestors evolved into ecologically diverse, but often Australasian groups.
| 1
|
Thế hệ đầu tiên (W168) đã được giới thiệu vào năm 1997, mô hình thế hệ thứ hai (W169) xuất hiện vào cuối năm 2004, và các mô hình thế hệ hoàn toàn mới W176 ra mắt vào cuối năm 2012.
|
The first generation (W168) was introduced in 1997, the second generation model (W169) appeared in late 2004, and the all-new generation model W176 was launched in late 2012.
| 1
|
Hôm thứ Tư, ông Trump nói trong một dòng tweet: “Luật Biên giới của chúng ta rất yếu trong khi luật biên giới của Mexico & Canada rất mạnh.
|
Trump says on Twitter: “Our Border Laws are very weak while those of Mexico & Canada are very strong.
| 1
|
(Người về từ Sao hỏa là bộ phim yêu thích của tôi năm ngoái.)
|
(The Martian was my favorite movie last year.)
| 1
|
Đã mở cổng đăng ký trong suốt thời gian diễn ra cuộc thi Nếu như anh/chị đã tham gia vòng trước, thì không cần đăng ký lại.
|
If you participated in one of the previous tours, you're already signed up for Tour XVI, no need to register again.
| 1
|
Anh chạm được vào đây của tôi, tôi sẽ là của anh.
|
You touch me here, I'm yours.
| 1
|