vi
stringlengths
3
2k
en
stringlengths
5
2k
sco
float64
1
1
Nội dung video phải tuân thủ các yêu cầu về thời lượng tối thiểu sau đây:
Video content must adhere to the following minimum length requirements:
1
Những cân nhắc này đặt ra câu hỏi liệu chúng ta có thực sự cải thiện an ninh quốc gia hay không bằng cách từ bỏ sự đồng hành và cam kết với Không sử dụng lần đầu.
These considerations raise the question of whether we might actually improve our national security by forswearing compellance and committing to “No First Use.”
1
Loại hình Siêu mỏng hoặc có anion
Type Ultra-thin or with anion
1
Từ năm 2010 đến nay, các đội tuyển chuyên nghiệp xuất hiện và được trả lương cứng.
Professional teams have appeared since 2010 and are paid very well.
1
Chúng ta giống như những túi trà; chúng ta không biết điểm mạnh của mình cho đến khi ngâm mình vào nước nóng.
* We are like tea bags - we don't know our own strength until we're in hot water.
1
Dung dịch kem tay tập trung: đó là khó khăn, nhưng tôi đã để dành lẻ tập trung. Bật âm vào mặt tích cực!
Neutrogena hand cream concentrated: it was tough, but I managed to spend the odd concentrate. Turn negatives into positives!
1
Bạn thấy đấy, trong mối liên hệ mật thiết giữa các kênh truyền thông, OOH vẫn đóng một vai trò quan trọng, không hề thực hiện độc lập mà cùng digital tạo nên những chiến dịch truyền thông tổng hợp đặc sắc.
As you can see, with the close relationship between the media channels, OOH still plays an important role, it is not an independently implemented channel, but it can be combined with digital channel to create unique integrated communication campaigns.
1
- Anh đã ở đâu hả?
- Where have you been? - Oh...
1
Cô nhặt lên một vỏ sò bình thường trên bãi biển và nhìn nó với vẻ chăm chú đặc biệt.
She picked up an ordinary beach shell and looked at it with elaborate interest.
1
Và ở Texas, nơi nạn cháy rừng đã đốt 4 triệu mẫu đất (1,6 triệu hectares) vào mùa hè này, thiệt hại tài chính từ gia súc chết đói tới mùa vụ xác xơ đã lên đến $5 tỉ đô la.
And in Texas, where wildfires scorched 4 million acres (1.6 million hectares) this summer, the financial losses from starving cattle and blighted crops have reached $5 billion.
1
Tôi không biết họ đã nói gì với anh, mà tất cả là dối trá.
I don't know what they've told you, but it is all lies.
1
Cũng là điều dễ hiểu khi Thung lũng Tình yêu trở thành chốn hẹn hò lý tưởng của các cặp đôi yêu nhau.
It is understandable that Love Valley becomes an ideal dating place for lovers.
1
Đường vẫn như mới.
The road was like new.
1
Trong nhiều thế kỷ, vật chất phản chiếu đã được tôn thờ vì sự trong suốt tinh tế và những cách ảo tưởng của nó.
For centuries, the reflective matter has been worshipped for its delicate transparency and illusory ways.
1
Các học giả cũng sẽ có cơ hội lựa chọn và ghi danh vào các khóa học bổ sung do Đại học Columbia cung cấp có liên quan đến lĩnh vực cụ thể hoặc lãnh đạo dựa trên giá trị của họ, hoặc lấp đầy khoảng trống trong các nghiên cứu trước đây của họ.
Scholars will also have an opportunity to select and enrol in additional courses offered by Columbia University that are relevant to their specific field or values-based leadership, or that fill in gaps in their previous studies.
1
Tôi, cựu tổng thống Hoa Kỳ, đứng đó với túi nhựa trên tay, nhặt những gì mà tôi đã né tránh trong suốt tám năm qua.”
“There I was, the former president of the United States, with a plastic bag on my hand, picking up that which I had been dodging for the past eight years”.
1
“Liverpool Football Club thực sự hối tiếc về những thông tin đồn thổi gần đây từ giới truyền thông về Southampton Football Club và thương vụ chuyển nhượng của cầu thủ giữa 2 CLB” – thông cáo của Liverpool viết.
"Liverpool Football Club would like to put on record our regret over recent media speculation regarding Southampton Football Club and player transfers between the two clubs," the statement on Liverpool's official website read.
1
Dưới đây là danh sách 10 chiếc xe nhanh nhất thế giới dành cho bạn
Here’s a list of top 10 fastest cars in the world for you.
1
"Ồ James, nhìn mặt anh kìa !"
“Look, James, you can see his head!”
1
"Ông ấy đã là một chính trị gia khôn ngoan và trưởng thành", ông Putin nói.
"He is already a shrewd and mature politician", Putin said.
1
Tự nhận biết AC/DC
Automatic recognition of AC/DC
1
“Trong số hàng tỷ đô la mà chúng ta đang sử dụng (có từ việc đánh thuế hàng nhập khẩu Trung Quốc), sẽ lấy ra một phần nhỏ hỗ trợ cho nông dân của chúng ta, bởi vì Trung Quốc sẽ trả đũa, ở một mức độ nhất định, ảnh hưởng tới người nông dân của chúng ta”, ông Trump nói.
"Out of the billions of dollars that we're taking (in in tariffs on Chinese imports), a small portion of that will be going to our farmers, because China will be retaliating, probably to a certain extent, against our farmers," Trump said.
1
Trong một tương lai xa vời bạn chơi như một người nhặt rác tìm kiếm thông qua các đường hầm dưới lòng đất cho vũ khí và kho báu.
In a far-off future you play as a scavenger searching through the underground tunnels for weapons and treasures.
1
Dù sao, cảm ơn vì đã trò chuyện với tôi Sam!
Thanks for chatting with me, Sam!
1
Sau khi tôi trở thành tổng thống, dịp gặp gỡ Cuối tuần Phục hưng đã phình lên hơn 1500 người và đã mất đi sự thân mật trước giờ, nhưng tôi vẫn thích tham dự.
After I became President, the event had swelled to more than 1,500 people and had lost some of its earlier intimacy, but I still enjoyed going.
1
Thánh Gioan Damasceno định nghĩa sự nhu nhược như là “sự sợ hãi thực hiện một hành động” (Esposizione esatta della fede ortodossa, II, 15) và thánh Gioan Climaco thêm rằng “sự nhu nhược là một thể trạng non nớt, trong một tâm hồn không còn trẻ nữa” (La Scala XX, 1, 2).
Saint John of Damascus defined it as “fear of acting” (De fide ortodoxa, II, 15) and Saint John Climacus adds that “pusillanimity is a puerile disposition in a soul that is no longer young” (The Ladder, XX, 1, 2).
1
Triều Tiên là một vấn đề lớn của thế giới và đó là vấn đề chúng ta rốt cuộc phải giải quyết.
North Korea is a big world problem and it's a problem that we have to finally solve.
1
Trước khi dùng thuốc thay thế hoặc bổ sung, hãy nói chuyện với bác sĩ về những rủi ro, kể cả những tương tác nghiêm trọng có thể với thuốc men.
Before using alternative or complementary medicine, talk to your doctor about the risks, including possible serious interactions with medications.
1
Em phải đi đây.
Listen, I really have to run.
1
Lý do chính cho sự suy giảm của họ là việc sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
The main reason for their decline is the use of pesticides in agriculture.
1
Thành lập phong trào đoàn kết quốc gia độc lập.
It activate national independence movement.
1
Đi với ta tới ngôi làng đó.
Come with me to the village...
1
"Chúng tôi đã làm việc không ngừng nghỉ để đưa mọi người đến gần hơn với nền kinh tế không tiền mặt.
“Our team has worked tirelessly towards bringing more people into the cashless economy.
1
Ông đã phải ra Tòa để trả lời những cáo buộc đó.
You must go to court to answer the charges.
1
Giọng nói của Garland đã dẫn đường cho họ vượt qua toàn bộ các khu vực trong Memorial tới cánh cổng dẫn vào Crystal World, đó là một nơi không tồn tại thời gian và không gian; đó là nơi chứa đựng toàn bộ các ký ức của toàn bộ các sinh vật khởi nguồn từ viên Crystal.
March 8th Edit The party travels to the Crystal World, to the beginning of all time, where Kuja is about to destroy the original crystal, the source of the universe's life force.
1
Và anh hiểu. Đó là quyết định của cô ấy.
And, sure, I get it, I understand that that's her decision, and that she...
1
Giữa năm 1998 và 2000, dự án tính toán phân bố PiHex sử dụng công thức Bellard (một bản chỉnh sửa của thuật toán BBP) để tính toán bit thứ một triệu tỉ(1015) của π, đã cho ra kết quả là 0.
Between 1998 and 2000, the distributed computing project PiHex used Bellard's formula (a modification of the BBP algorithm) to compute the quadrillionth (1015th) bit of π, which turned out to be 0.
1
Có lần, tôi hỏi mẹ rằng sao mẹ không thuê người giúp việc cho đỡ nhọc, mẹ đã trả lời rằng:
One time, I asked her why she did not hire the helper, she answered that:
1
Hắn không phải người khác...
He is no other...
1
Máu Người này đang cố cứu lũ vô ơn các người.
This Man Blood is trying to save the ungrateful lot of you.
1
Tôi thích bắt thỏ và mộng mơ.
And I love to catch, to dream.
1
Nếu họ có thể đẩy tôi vào khu tử tù mà không cần xét xử, thì họ có thể làm mọi thứ.
If they can put me on the row for a year without no trial, they can do whatever they wanna do.
1
Họ đã thiết lập một tìm kiếm được cá nhân hóa trên Zillow và tìm thấy một danh sách trong Lễ Tạ ơn mà họ cảm thấy sẽ hiệu quả.
They set up a personalized search on Zillow and found a listing during Thanksgiving they felt would work.
1
Tôi phải dẫn anh về Trụ sở để thẩm vấn.
I'll turn you over to District for a debrief.
1
Bạn chỉ được giữ lại cái gọi là khoản tối thiểu không thể thu giữ, bằng 2/3 số tiền qui định cho mức sống tối thiểu.
You can be left with only the so-called unseizable minimum, which is 2/3 of the minimum living allowance.
1
Thở đi, thở cùng tôi.
Just breathe, breathe with me.
1
Phương pháp này có thể yêu cầu đầu tư tài chính và thời gian đáng kể.
This method may require significant financial and time investments.
1
Các nhà khoa học từ Đại học Illinois đã tiến hành thí nghiệm trên 376 cặp vợ chồng về cách hành xử với đối phương.
Scientists from the University of Illinois conducted an experiment on 376 couples in love.
1
Lần thứ 6 trên đỉnh châu Âu
And the sixth at the level of Europe
1
CHAMP là tổ chức hàng đầu trong sự kiện nói trên còn Trung tâm cộng đồng và TAG nằm trong số các nhà đồng tài trợ tổ chức sự kiện.
CHAMP was the primary organizer of the event and the Community Center and TAG were among the co-sponsors.
1
Nó có kích thước nhỏ, không cần cài đặt.
It has a small size, installation is not required.
1
Nhiều nhân viên cứu hỏa và cảnh sát trải qua kiểm tra thể lực thường xuyên để xác định xem họ có khả năng thực hiện các nhiệm vụ đòi hỏi thể chất cần thiết của công việc hay không.[19]
Many fire fighters and police officers undergo regular Fitness testing to determine if they are capable of the physically demanding tasks required of the job[8].
1
Hôm 6/8/2010, Google xác nhận đã mua lại Slide, một công ty giải trí trực tuyến cho cộng đồng ảo.
Google on Friday confirmed that it has acquired Slide, an online entertainment company focused on virtual communities.
1
Tôi nghĩ tôi anh họ tôi có thể giúp.
I think I have a cousin that can help us.
1
Green Dome là thắng cảnh gần nhất so với Al Mokhtara International Hotel.
Tengzhou Olympic Center Stadium is the closest landmark to Binjiang International Hotel.
1
- Kiểm tra xem căn nhà hay căn hộ bạn thuê có đang trong tình trạng tốt không.
- Check to see if the space you are renting is in good condition.
1
Đó là mẹo xưa nhất trong bửu bối mấy tay rình gái.
That is the oldest trick in the stalker book.
1
Chúng ta hãy lấy thí dụ về mặt trăng.
Let’s take the example of the Moon.
1
Ba sẽ tìm bài báo đúng để đăng lên.
I am going to get a correction article published.
1
– Trong chế độ chiến dịch, bạn có thể chọn từ hai bên: lực lượng đô thị và gia tộc ngoài vòng pháp luật.
- In campaign mode you can choose from the two sides: the urban forces and the outlaw clan.
1
Hắn ta trông giống một người bạn.
He seemed like a friend.
1
Đây là lần thứ 2 chương trình này đến với Claremont.
That was our second show with Claremont.
1
Bạn sẽ nghĩ rằng họ có thể nói như thế này: “Này, chúng tôi muốn nói chuyện với anh.
“You’d think they could say: <<Hey, we want to talk to you.
1
"Điều này đúng ngay cả khi hiệu suất của họ vượt trội so với các cầu thủ nam - với các cầu thủ nữ, trái ngược với các cầu thủ nam, trở thành nhà vô địch thế giới."
"This is true even though their performance has been superior to that of the male players – with the female players, in contrast to male players, becoming world champions."
1
Hãy khiến giáo sư chú ý đến bạn: ngồi bàn trên, đặt câu hỏi và tham dự vào giờ giảng của giáo sư.
Make yourself known to the professor: sit up front, ask questions, and attend the professor's office hours.
1
Tôi kể hết câu chuyện, mà cậu chả hề biết tôi nói về cậu.
I told you the entire story, and you didn't know I was talking about you.
1
Ước tính tháng đầu tiên của cuộc khủng hoảng đã khiến thu nhập của người lao động phi chính thức trên toàn cầu bị giảm 60%.
The first month of the crisis is estimated to have resulted in a drop of 60 per cent in the income of informal workers globally.
1
Victor được tìm thấy vào cuối thế kỉ 18 trong rừng Saint Sernin sur Rance thuộc phía nam nước Pháp, bị giữ lại nhưng rồi trốn thoát.
Victor was seen at the end of the 18th century in the woods of Saint Sernin sur Rance, in the south of France and captured but somehow escaped.
1
Nhấn vào mũi tên cạnh Quốc gia (Country) và chỉ chọn Mỹ (USA).
Click the arrow next to Country and only check USA.
1
Một trường hợp sử dụng mà Qlink đề xuất là bán SMS chưa sử dụng của bạn cho các công ty doanh nghiệp để họ có thể nhắn tin cho khách hàng của họ.
One use case Qlink proposes is selling your unused SMS to enterprise companies so they can text their customers.
1
Phong trào Dân chủ Xã hội xúc tiến những hoạt động của mình trong lòng đô thị tư sản lớn.
The Social Democratic movement carries on its activity inside the large bourgeois city.
1
Được diễn trong show này là giấc mơ của mọi cô gái.
To be in this show is a dream for every girl.
1
Tôi cảm thấy sự bướng bỉnh của nó khi tôi muốn cài đặt keylogger, đơn giản là tôi không thể cài đặt nó, tôi muốn nói với bạn rằng Windows Defender nhận thấy khá muộn, mặc dù đó là một phần mềm là một phần của Phần mềm gián điệp và Windows Defender là một phần mềm chống phần mềm gián điệp, mặc dù nó "có nghĩa là" muộn và Defender đã thực hiện công việc của mình, những phần mềm bên phải khá ngoại giao, nghĩa là, chúng cung cấp cho bạn các tùy chọn, Immunet không cung cấp cho bạn bất kỳ tùy chọn nào, chỉ đơn giản là nó chặn và loại bỏ, như thể đó là một kẻ giết người được thuê để giết "đồ gia dụng".
I felt its stubbornness when I wanted to install a keylogger, I simply could not install it, I want to tell you that Windows Defender noticed quite late, although it was a software that is part of the spyware and Windows Defender family is an antispyware, although it "meant" late and the Defender did its job, the right ones are quite diplomatic, that is, they offer you options, Immunet does not offer you any options, simply it blocks and removes, as if it were a murderer hired to kill "mallware."
1
Hãy đăng ký ngay để tiết kiệm 16.000 units.
Book before the Union and save 16,000 inits.
1
Mặc dù tiền ở của mụ chỉ sáu mươi phơrăng mỗi năm, người ta cho mụ là một trong số người đi ở giàu nhất tỉnh Xomuya.
Though she received only sixty francs a year in wages, she was supposed to be one of the richest serving-women in Saumur.
1
Rất khuyến khích nếu bạn sẽ ra ngoài đường hầu hết các ngày.
Good you are getting out to the prom most days.
1
Từ cuối thế kỷ 19 cho đến Thế chiến II, người Mỹ đã đã có ý biến Trung Hoa thành một nước Mỹ Kitô giáo theo chủ nghĩa tư bản, ở phía bên kia Thái Bình Dương.
From the late 19th century up to World War II, Americans were seized by the idea of transforming China into a Christian, capitalist America on the other side of the Pacific Ocean.
1
Một phát hiện đáng chú ý xuất hiện trong Chương 10 của Daniel Hydrodynamica nơi thảo luận về cơ sở cho các lý thuyết động lực của các khí.
One remarkable discovery appears in Chapter 10 of Hydrodynamica where Daniel discussed the basis for the kinetic theory of gases.
1
[3] Loài này cộng sinh với các cây trong rừng cây rụng lá và lá kim vào mùa hè và mùa thu.
Within these locations, fruiting bodies may be found in grassy areas and near pathways,[10] or often on rich, bare soil that has been disturbed at roadsides, and near ditches.[14]
1
Trang tài chính được cập nhật và trở nên chi tiết hơn, và nó bao gồm cả tóm tắt các mùa trước.
The finance page had an update and became more detailed, and it also included season summaries.
1
- Đại hội đảng Cộng hòa năm 1988 được tổ chức tại New Orleans.
- The Republican convention in 1988 was held in New Orleans.
1
Mẹ nói là khi anh đeo cái phù hiệu này... thì em phải cư xử với anh như là một người của pháp luật.
- Mom says when I wear this badge, you're supposed to treat me like a man of the law.
1
Mọi người đã làm như họ đã nói mà không phàn nàn gì cả.“
Then I would go along with whatever they said without protest.”
1
Đã có nhiều cuộc họp mà những người quan trọng – như quản lý hoặc giám đốc điều hành – không có mặt.
I have been in MANY meetings where the key person – a manager or executive – is not present.
1
Tổng thống Lincoln ban đầu cung cấp Bộ Tư lệnh quân đội cho tướng Lee
President Lincoln Originally Offered the Union Army Command to General Lee
1
Ông ta muốn thay đổi Khang Minh Đức?
Would he like to change Germany?
1
Sẽ có di dân hàng triệu.
It will be in the millions.
1
- Luật sư của cô nói gì?
What did your lawyer say?
1
Tuy nhiên, nhiều loài trâu bò hoang dã bị đe dọa tuyệt chủng do mất môi trường sống cũng như do săn bắn không bị điều chỉnh và kiểm soát.[1][6] Một số loài đã tuyệt chủng, như bò rừng châu Âu, 2 phân loài của bò bison châu Âu và có lẽ cả bò xám.[11]
However many species of wild cattle are threatened by extinction due to habitat loss to make room for cattle farming as well as unregulated hunting.[1][8] Some are already extinct like the aurochs, two subspecies of European bison and perhaps the kouprey.[11]
1
Hơn nữa, nhóm đàn ông sử dụng 1.000 mg tăng lên gấp đôi là 40%.
In addition, the 1,000mg group more than doubled that by 40 per cent.
1
Nếu bạn đang sản xuất một bản in để hiển thị, thì điều này có thể làm cho nó trở thành một tùy chọn đắt tiền, mặc dù chất lượng cao.
If you’re producing a single print for display this can make it an expensive, albeit high-quality, option.
1
Nó đại diện cho các sản phẩm chuyên biệt nhất của Autobase trong số các ngành công nghiệp rửa xe.
It represents the most specialized products of Autobase among the vehicle wash industries.
1
Nature's Way Reishi là một chiết xuất tiêu chuẩn ở dạng viên nang, với ít nhất 10% polysaccharides, một trong những hợp chất hoạt tính sinh học quan trọng của nó.
Nature’s Way Reishi is a standardized extract in capsule form, with at least 10% polysaccharides, one of its key bioactive compounds.
1
Tôi không muốn cho một câu trả lời ở đây; tôi đang đặt những câu hỏi.
I'm not giving answers here, I'm asking the questions.
1
Những vụ cướp ngân hàng bình quân mất sáu phút giữa lúc vượt qua sự chú ý cho đến khi tẩu thoát được.
Bank robberies average six minutes between passing of note to an escape.
1
"Bằng cách bán 100 triệu đô la chứng khoán mà không đăng ký ưu đãi hoặc bán hàng, SEC cho rằng Kik đã tước đi thông tin đầu tư hợp pháp và ngăn cản các nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt.
By selling $100 million in securities without registering the offers or sales, SEC has alleged that Kik deprived investors of information to which they were legally entitled to, and prevented investors from making informed investment decisions.
1
Gang Hwa à, cực lắm mới vào được đại học.
Gang-hwa, we did so much to get into college.
1
Một vài hiểu biết về sách «Khải Huyền»
Have some knowledge of'LaI Kitab'.
1
Chúng ta có kiểm soát Trái đất không?
Do we control the Earth?
1
Lời bài hát: A Recipe For The Heart
A Recipe for the Heart
1