vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Greenheath phòng bảo quản lạnh đông lạnh sử dụng môi chất lạnh R404a thân thiện với môi trường.
|
Greenheath frozen cold storage room adopts environment friendly R404a refrigerant.
| 1
|
Xin hãy chờ một chút!
|
Please wait here for just a moment.
| 1
|
Cụ thể, ISTH chỉ thu thập và chuyển sang dữ liệu cá nhân của Hoa Kỳ: với sự đồng ý của bạn; để thực hiện hợp đồng với bạn; hoặc để thực hiện một lợi ích hợp pháp hấp dẫn của ISTH theo cách không vượt quá các quyền và tự do của bạn.
|
In particular, CIEE collects and transfers to the U.S. personal data only: with your consent; to perform a contract with you; or to fulfill a compelling legitimate interest of CIEE in a manner that does not outweigh your rights and freedoms.
| 1
|
navigatecó chức năng thay đổi tuyến đường theo chương trình trong ứng dụng của bạn:
|
use navigateFunction to programmatically change the route in your app:
| 1
|
Sau lượt này là hai triệu và 20 rồi.
|
Two million and twenty. After this.
| 1
|
YAnh có khoá trực thăng chứ?
|
You keep your copter under lock and key, don't you?
| 1
|
Năm 1850, một khúc xương lớn được tìm thấy ở Vách Aust dưới Cầu Severn ở Gloucestershire.
|
In 1850, a large bone was found at Aust Cliff below the Severn Bridge in Gloucestershire.
| 1
|
Hôm nay em chết chắc rồi.Đóng cửa lại đi
|
Today you are dead meat. Close the door.
| 1
|
Thời điểm chính xác mở bán chiếc Touareg phiên bản plug-in hybrid tại châu Âu vẫn đang được bỏ ngỏ.
|
The exact European launch date for the Touareg with a plug-in hybrid drive is still open.
| 1
|
Bây giờ, tôi đặt một cảnh báo một lần nữa, hãy xem sau khi 2-3-4 tháng có bao nhiêu hộp Cyclone sẽ bắt đầu chết, và chúng ta hãy xem có bao nhiêu người sử dụng hộp Cyclone sẽ khóc.
|
Now, I put a warning again, let's see after 2-3-4 months how many Cyclone boxes will start die, and let's see how many Cyclone box users will cry.
| 1
|
2) hai năm bảo đảm thời hạn cung cấp một cách tự do.
|
2) Two years guarantee term provided freely in Sunsky Trailer.Some easily broken parts will be delivered to you with trailers.
| 1
|
Liên đoàn bóng đá Brazil (CBF) cho biết trong một tuyên bố ngắn gọn Danilo đã phàn nàn về nỗi đau xung quanh hông của soi cầu miền nam trong phiên đào tạo hôm thứ Năm.
|
The Brazilian Football Confederation (CBF) said in a brief statement Danilo had complained of pain around his hip during Thursday's training session.
| 1
|
* David J. Kalupahana (1936–2014) là một học giả Phật giáo người Sri Lanka.
|
David J. Kalupahana (1936–2014) was a Buddhist scholar from Sri Lanka.
| 1
|
Tôi cảm thấy tóc gáy đang dựng hết cả lên.
|
I can feel the hairs standing on the back of my neck.
| 1
|
Để kéo dài thời kỳ ra hoa,cần cắt cành hoa sau khi hoa tàn dần đến ngay dưới điểm hoa sớm nhất xuất hiện.
|
To extend the flowering period, cut back flower stems after flowers fade to just below the point where the earliest flowers appeared.
| 1
|
Điều Drill muốn không quan trọng bằng chúng ta muốn.
|
It doesn't matter what Drill wants. It's what we want.
| 1
|
Bạn giữ lòng trắc ẩn cho người đấu tranh.
|
You hold compassion for the one who struggles.
| 1
|
Jung-tae đã trở thành một doanh nhân thành đạt.
|
Jung-tae has become a successful businessman.
| 1
|
Ứng dụng OneNote Class Notebook cho phép giáo viên nhanh chóng thiết lập không gian làm việc cá nhân cho tất cả học viên, thư viện nội dung cho bản phân phát và không gian cộng tác cho bài học và hoạt động sáng tạo, tất cả trong một sổ ghi chép mạnh mẽ.
|
OneNote Class Notebook Creator lets a teacher quickly set up a personal workspace for every student, a content library for handouts, and a collaboration space for lessons and creative activities, all within one powerful notebook.
| 1
|
Trông anh sốc quá.
|
You look like you're in shock.
| 1
|
Nắm bắt được định hướng này, New Ocean IS cho ra mắt gói giải pháp Factory Smart Forms & Checklists.
|
🛡 New Ocean IS and Factory Smart Forms & Checklists solution
| 1
|
Bây giờ chúng tôi có thể dễ dàng áp đảo bạn với tất cả các sản phẩm này.
|
Now we can easily flood you with all these products.
| 1
|
Hãy xem cái nào gây ra nhiều thiệt hại nhất. Kiếm quỷ của ta hay thánh kiếm của ngươi!
|
Let's see which destructive power is better, that holy sword's, or my devil sword's.
| 1
|
Tất nhiên rồi cứ cho là một số kẻ có khả năng không hề sợ hãi vì chúng không thể sửa được món cá bột xoăn hay chúng làm vỡ cửa sổ hay thứ gì đó đâu.
|
That is assuming, of course, some potential customer doesn't fucking freak'cause they can't get their curly fry fix, they break a window or some shit.
| 1
|
Trận Adrianople (1205) Trận chiến Adrianople diễn ra vào ngày 14 tháng 4 năm 1205 giữa quân Bulgaria của Sa hoàng Kaloyan với Thập Tự Quân của Baldwin I.
|
Battle of Adrianople (1205) The Battle of Adrianople occurred on April 14, 1205 between Bulgarians and Cumans under Tsar Kaloyan of Bulgaria, and Crusaders under Baldwin I, who only months before had been crowned Emperor of Constantinople.
| 1
|
Việc tuyển dụng hôm nay trông rất khác so với cách đây một hoặc hai thập kỷ trước.
|
“Hiring today looks very different than it did just a decade or two ago.
| 1
|
Hãy tận hưởng những sự thật vui về khủng long của chúng tôi và tìm hiểu về mọi thứ từ loài khủng long Tyrannosaurus Rex (T. Rex) hung dữ đến loài khủng long Diplodocus khổng lồ nhé.
|
Enjoy our fun dinosaur facts for kids and learn about everything from the ferocious Tyrannosaurus Rex to the enormous Diplodocus.
| 1
|
cuộc sống chu kỳ hơn 1000 lần
|
Cycle life More than 1000 times
| 1
|
Toyoda Kiichiro (豐田 喜一郎 (Phong Điền Hỉ Nhất Lang), Toyoda Kiichiro? sinh ngày 11 tháng 6 năm 1894, mất ngày 27 tháng 3 năm 1952) là nhà tư bản công nghiệp người Nhật Bản và là con trai của người sáng lập Toyoda Loom Works - Toyoda Sakichi.
|
Kiichiro Toyoda (豊田喜一郎 Toyoda Kiichirō?, June 11, 1894 – March 27, 1952) was a Japanese entrepreneur and the son of Toyoda Loom Works founder Sakichi Toyoda.
| 1
|
'Hercules, người săn quái vật... tiến một bước dài vào thời trang!
|
'Hercules, the giant killer-- takes a giant step forward in fashion!
| 1
|
Ngay bây giờ, họ vẫn chỉ đang thảo luận.
|
For now, they're still just talking.
| 1
|
Một số người đã có thể tìm thấy động lực để bỏ việc chỉ bằng cách tính toán họ sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền.
|
Some people have been able to find the motivation to quit just by calculating how much money they will save.
| 1
|
2. Gấp phẳng để dễ dàng lưu trữ .
|
2. Folds flat for easy storage.
| 1
|
Ai sẽ là người sống sót cuối cùng sau những bí mật chết người kia? ...
|
Who is the last one survive after those fatal secrets?
| 1
|
Mình thấy chuyện đó gợi nhiều cảm xúc nên đã xuống và phỏng vấn cô ấy.
|
I saw that and the emotions hit me, so I went down and interviewed her.
| 1
|
Rồi cha cháu hiện giờ đang nghe các thiên thần ở trên thiên đường và nhìn vào mắt người vợ đáng thương của mình, chị họ ta.
|
Then your father has been listening to the angels in heaven now, and looking into the eyes of his poor wife, my cousin.
| 1
|
Tập đoàn Cao su Việt Nam (VRG) có kế hoạch giảm bớt sản lượng do giá cao su giảm mạnh trên thị trường sau khi được chuyển giao hoàn toàn cho Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước (CMSC).
|
The Vietnam Rubber Group (VRG) plans to reduce its output due to a sharp decrease in the price of rubber in the market after it is completely transferred to the Committee for State Capital Management (CMSC).
| 1
|
Tốt cho cô, dĩ nhiên.
|
Good for you, of course.
| 1
|
[27] 39] Vào tháng 11 năm 2011, cuốn sách Evil Machines của ông đã được ra mắt bởi nhà xuất bản trực tuyến Không giới hạn tại Câu lạc bộ Adam Street ở London.
|
In November 2011 his book Evil Machines was launched by the online publishing house Unbound at the Adam Street Club in London.
| 1
|
Không bao giờ đặt cược vào những chiếc cốc, đặc biệt là ở Pháp.
|
Never bet on cups, especially in France.
| 1
|
Timmy và Megan đã làm cho ngày trọng đại này của họ trở nên thật đặc biệt như vậy đó!
|
Kerri and her team helped make our big day so special!
| 1
|
- Quả là cảnh sát tốt.
|
- What kind of policeman are you?
| 1
|
Nếu lời Trần Thiên Minh nói là sự thật, vậy thì quá tốt.
|
If Magic Johnson says Lin’s the real thing, that’s good enough for me.
| 1
|
Sử dụng một người quản lý chi phí sẽ giúp bạn kiểm soát cuộc sống tài chính của bạn, giúp bạn có tổ chức, tiết kiệm tiền và cho bạn một cơ hội tốt hơn để khám phá đầy đủ tiềm năng tài chính của bạn. Tại sao phải sử dụng "Quản lý Chi phí HandWallet"?
|
Because tracking expenses and personal finance on a daily basis will give you control of your financial life, help you to be organized and pay your bills on time, save you money and give you a better chance to discover your full financial potential.
| 1
|
Xem các trận bóng đá chuyên nghiệp trên truyền hình hoặc tham dự các trò chơi cá nhân.
|
Watch pro games on TV, or attend games in person.
| 1
|
Ông ấy nói: "Nếu bạn không tin vào phép mầu hay điều bí ẩn bạn coi như đã chết rồi."
|
He said, "If you don't believe in any kind of magic or mystery you're basically as good as dead."
| 1
|
Thú vật tự do chạy nhảy, và bị thuần hóa bởi tổ tiên của các ngươi.
|
Animals roamed the land, and were tamed by your ancestors.
| 1
|
Anh có thể rời Cảng Oswego và ẩn náu ở một nơi khác.
|
You can leave Port Oswego and hide somewhere else.
| 1
|
Bị một chút ở cổ tay trái, nhưng tôi đang uống thuốc.
|
A little bit in my-in my left wrist. But I take medication.
| 1
|
Để cập nhật thông tin doanh nghiệp của bạn trên Google Maps:
|
To update your business information on Google Maps:
| 1
|
Ở lại với kế hoạch của anh và bạn sẽ thấy rằng bạn sẽ có kết quả thành công hơn.
|
Stay the course with your plan and you’ll find that you will have more successful results.
| 1
|
Em muốn gì ở chị, Lanie?
|
What do you want from me, Lanie?
| 1
|
Bằng cách trở thành một dự phần cơ thể của Ngài và huyết Ngài, chúng ta hiệp nhất với Ngài.
|
By becoming a partaker of His body and His blood, we are united with Him.
| 1
|
Hẳn là do tôi thức cả đêm.
|
It must be because I pulled an all-nighter.
| 1
|
Có một số yếu tố có thể ảnh hưởng đến cặp tiền tệ EUR/GBP:
|
There are a number of factors that could influence the EUR/GBP instrument:
| 1
|
Các phiên bản nói trên đã trải qua ngoại sinh quản trị thử nghiệm trong cơ thể và mang tính chất độc đáo của riêng mình trong trường hợp các tiện ích và chu kỳ bán rã.
|
The aforementioned variants have undergone exogenous administration testing in the body and carry their own unique properties in regards to utility and half-life.
| 1
|
Ðã có sáu người đàn bà và tám người đàn ông ngồi chờ ở đó.
|
A total of eight men and women sat in front of him.
| 1
|
Cơ Hội Quảng Cáo Tại Trang Chủ
|
Opportunity For Home Page Placement
| 1
|
Chúng tôi sẽ thực hiện một thỏa thuận dài hạn về nhập cư khi và chỉ khi nó là tốt cho đất nước này”.
|
"We will make a long term deal on immigration if and only if it's good for the country."
| 1
|
Tôi đã nhầm về cô.
|
Well, I was wrong about you.
| 1
|
Rakuten được thành lập vào tháng 2 năm 1997 bởi Hiroshi Mikitani.
|
Rakuten was founded in Tokyo, in 1997, by Hiroshi Mikitani.
| 1
|
Có lẽ chúng tôi thậm chí sẽ thích nó.
|
Maybe we will even like it.
| 1
|
- Tôi phải khâu lại.
|
-I should stitch it up.
| 1
|
Khi bạn trở thành một chuyên gia công nghệ, mục tiêu chính của bạn là giải quyết mọi vấn đề mà mọi người gặp phải.
|
When you become a technology professional, your key goal is to solve every problem that people run into.
| 1
|
Đơn vị này đã được nâng thành huyện ngày 22 tháng 7 năm 1959.
|
It was upgraded to a full district on 22 July 1959.
| 1
|
- Bác sĩ phẫu thuật mới đã đến chưa?
|
- Did the new surgeon arrive, yet?
| 1
|
Hy vọng, điều này sẽ xua đuổi sự bất đồng về nền tảng của cuộc tranh luận công khai, mở đường cho các giải pháp chính sách có ý nghĩa.
|
Hopefully, this will banish disinformation to the background of public debate, paving the way for meaningful policy solutions.
| 1
|
Nó tạo ra tiền mặt cho khoảng 140 ngân hàng trung ương.
|
It produces cash for about 140 central banks.
| 1
|
Tôi rất hãnh diện khi được tham gia Dự án này.
|
I’m proud of having participated in this project.
| 1
|
Cá là tôi ghét nó hơn anh.
|
Bet I hate it more than you do.
| 1
|
lrm; Lúc nào họ cũng ganh đua lrm;và chỉ trích nhau, lrm;và họ không hạnh phúc.
|
They're always fighting and criticizing each other, and they're not happy.
| 1
|
“Ozan là một trong những tài năng phòng ngự tốt nhất châu Âu thời điểm hiện tại.
|
"Ozan is one of the best defensive talents in Europe.
| 1
|
Ta xin lỗi vì đã làm nàng buồn.
|
I apologize for hurting your feelings.
| 1
|
Trong một chuyến thăm Anh, ông đã nhận được bằng danh dự của Cambridge và Oxford và dùng bữa với Nữ hoàng Victoria.
|
On a visit to Britain, he received honorary degrees from Cambridge and Oxford and dined with Queen Victoria.
| 1
|
1. Thép hợp kim chất lượng cao với hàm lượng carbon thấp.
|
1. High quality alloy steel with low carbon.
| 1
|
Sau khi đạt được một số điều kiện nhất định, người chơi có thể mở khóa một số quái vật mới. Có 3 khu vực chứa những quái vật mới là:
|
Once certain requirements have been met new monsters can be unlocked. There are three extra groups in which the unlocked monsters are in:
| 1
|
Trung Quốc cho sức khỏe của chúng tôi
|
Chinese Dates for Our Healthy
| 1
|
Trong khi đó, Phó chủ tịch phát triển 5G tại Sprint, ông Mishka Deghan, nói rằng chiếc điện thoại sẽ có vẻ ngoài mới lạ và sẽ khiến người dùng “chỉ cần nhìn sẽ biết đó là điện thoại 5G”.
|
More recently, however, the vice president of 5G development at Sprint Business, Mishka Dehghan, said that the phone will have a distinct look and that “you will know it’s a 5G device.”
| 1
|
Nền tảng WordPress thường là một trong những nền tảng được các chủ doanh nghiệp lựa chọn nhiều nhất do tính dễ xử lý và tạo nội dung.
|
The WordPress platform is usually one of the most chosen by business owners due to the ease of handling and generating content.
| 1
|
Trong phần này, chúng tôi sẽ giới thiệu tới bạn hai cuốn sách thú vị, đó là Blackjack: Apprenez I’excellence của tác giả François Montmirel và Professional Blackjack của tác giả Stanford Wong.
|
In this section, we will introduce you to two particularly interesting books, Blackjack: Apprenez l’excellence by François Montmirel and Professional Blackjack by Stanford Wong.
| 1
|
Để xóa hoàn toàn dữ liệu lưu trữ cục bộ, bạn phải khôi phục thiết bị của mình.
|
To completely clear data stored locally, you must restore your device.
| 1
|
Để ngăn chặn hàng giả, tôi khuyên bạn chỉ nên mua hàng trên trang web của nhà sản xuất.
|
To prevent a fake, I advise you to make a purchase only on the manufacturer's website.
| 1
|
Giờ này còn nghe nhạc được hả?
|
You're playing music at a time like this?
| 1
|
Nó bao gồm các khung ảnh đẹp nhất mà sẽ thêm một hiệu ứng phép thuật cho tất cả các bức ảnh của bạn và làm cho họ sang trọng và sang trọng.
|
It includes the most beautiful photo frames that will add a magical effect to all of your pics and make them chic and classy.
| 1
|
Đối tượng khách hàng của chúng tôi bao gồm các công ty khởi nghiệp, các doanh nhân, các chuyên gia độc lập, công ty đa quốc gia và nhóm doanh nghiệp.
|
Our clientele includes growing start-ups, entrepreneurs, independent professionals, MNCs and enterprise teams.
| 1
|
Điều Chúa muốn chính là cuộc sống của chúng ta.
|
Remember that what God wants is our lives.
| 1
|
Những tháng khó khăn gần đây... sức mạnh duy nhất tôi có đến từ con bé.
|
These difficult last months... the only strength I have been able to manage came from her.
| 1
|
Bạn nào có nhu cầu gọi số điện thoại bên dưới cho mình nhé.
|
Anyone interested should call the phone number below.
| 1
|
Cả hai đều tắt mong muốn khách sạn sẽ giám sát những thứ như thế này tốt hơn. Nhìn chung ở lại tốt.
|
Both were a turn off wish the hotel would monitor things like this better.
| 1
|
Tiểu Tam, huynh ra đây chút.
|
Little San, could you come out for a while?
| 1
|
Refresher Course for Spanish teachers(Các khóa học Tiếng Tây Ban Nha Các buổi học 20 một tuần)
|
Spanish Courses for Teachers of Spanish – Teachers’ Refresher Course
| 1
|
Trong tư nhân, hầu hết các cô gái làm một số loại BDSM hay sự thống trị roleplay, nhưng hầu hết thời gian, họ không hiển thị bộ phận sinh dục của họ.
|
In private, most girls do some kind of BDSM or domination roleplay, but most of the time, they don't show their genitals.
| 1
|
Sau khi dẫn đầu thế giới trong nhiều thập kỷ về số thanh niên từ 25 đến 34 tuổi với cấp bằng đại học, Hoa Kỳ trong năm 2010 đã tụt xuống vị trí thứ 12.
|
After leading the world for decades in 25-34-year-olds with university degrees, the U.S. is now in 12th place.
| 1
|
Vào ngày 13 tháng 11 năm 2016, Grande phát biểu trên Snapchat rằng cô đã hoàn thành album thứ tư của mình.
|
On November 13, 2016, Grande stated on Snapchat that she had finished her fourth album.
| 1
|
Phần lớn báo chí từ những năm 1920.
|
Most periodicals from the '20s
| 1
|
Các binh sĩ Xô Viết đã tặng nó cho sĩ quan người Anh Sir Ralph Rayner làm quà lưu niệm sau khi quân Đức đầu hàng.
|
Russian officers gave the device to British Brigadier Sir Ralph Rayner during a tour of the bunker shortly after Germany's surrender.
| 1
|
Eliot thu hút được sự hỗ trợ của các nhà tài trợ lớn từ các giai cấp nhà giàu phát triển của quốc gia, khiến Havard trở thành trường đại học tư nhân giàu có nhất trên thế giới.
|
Eliot attracted the support of major donors from among the nation's growing plutocracy, making it the wealthiest private university in the world.
| 1
|
Hội thảo được là một phần trong loạt các sự kiện được tổ chức theo Dự án tăng cường năng lực thống kê ở Trung [ … ]
|
This workshop is part of a series of events organized under the project on strengthening statistical capacity developm...
| 1
|
Mong Đế Quân lượng thứ.
|
I hope Your Majesty could forgive him.
| 1
|
Tôi ăn nuốt chúng và tiếp tục nghiên cứu Lời Chúa.
|
I devoured them while continuing to study the Word of God.
| 1
|