vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Không tắt đèn cũng tương tự.
|
Not turning off lights is the same.
| 1
|
Vấn đề lúc đó là, có rất nhiều giới hạn thiết kế: những giới hạn về chiều cao và chiều rộng.
|
The problem was, there were all types of design constraints: There were specific height and width parameters.
| 1
|
Các kính thiên văn của Đài quan sát Roque de los Muchachos nằm rất gần đến đỉnh núi.
|
This image was obtained using amateur media from the Roque de los Muchachos Observatory on La Palma.
| 1
|
Giải thưởng được trao tặng hàng năm cho các anh hùng môi trường từ 6 khu vực lục địa trên thế giới.
|
The Goldman Prize is awarded annually to environmental heroes from each of the world’s six inhabited continental regions.
| 1
|
Khi bạn cần phải điều chỉnh thời gian, lần lượt quay số là thuận tiện nằm ở phía bên phải của đồng hồ trong khi pin nhà ở có phòng cho một đơn D pin cho tháng và tháng của mát clock hoạt động. 5.
|
When you need to adjust the time, the turn dial is conveniently situated on the right side of the clock while the battery housing has room for a single D battery for months and months of cool clock functioning.
| 1
|
Mừng Thầy rửa tội mùa xuân mới :
|
Be praying for SPRING REVIVAL:
| 1
|
Đặc biệt các nhân viên tư vấn hỗ trợ rất nhiệt tình.
|
Especially, the consultants are very enthusiastic.
| 1
|
Mùa hè năm 386, sau khi đọc biết và chịu cảm động bởi cuộc đời của Thánh Anthony ở Sa mạc, Augustinô trải nghiệm một cuộc khủng hoảng tâm linh sâu sắc và quyết định đến với Cơ Đốc giáo, từ bỏ sự nghiệp hùng biện, chức nghiệp giảng dạy ở Milano, chấm dứt dự định kết hôn (thêm một điều khủng khiếp nữa cho người mẹ), cung hiến cuộc đời ông để phục vụ Thiên Chúa trong mục vụ, kể cả việc theo đuổi cuộc sống độc thân.
|
Augustine looked back years later on the life at Cassiciacum, a villa outside of Milan where he gathered with his followers, and described it as Christianae vitae otium the Christian life of leisure. Christian conversion and priesthood In late August of 386, at the age of 31, after having heard and been inspired and moved by the story of Ponticianus's and his friends' first reading of the life of Saint Anthony of the Desert, Augustine converted to Christianity.
| 1
|
Ông lên ngôi sau khi ám sát người anh họ của mình, Elagabalus vào năm 222, và cuối cùng chính ông cũng bị quân đội sát hại. Cái chết của ông đánh dấu sự bắt đầu của Cuộc khủng hoảng của thế kỷ thứ ba với gần năm mươi năm nội chiến, ngoại xâm, và sự sụp đổ của nền kinh tế nội địa.
|
He succeeded his cousin Elagabalus, upon the latter's assassination in 222, and was ultimately assassinated himself, marking the epoch event for the Crisis of the Third Century — nearly 50 years of civil wars, foreign invasion, and collapse of the monetary economy, though this last part is now disputed.
| 1
|
Ông gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc (CPC) khi mới được thành lập vào năm 1921.
|
He joined the newly formed Communist Party of China (CPC) in 1921.
| 1
|
Mọi thắc mắc với cảnh sát đều không có phản hồi.
|
His enquiries with the police got no response.
| 1
|
Anh nghĩ anh ta vẫn còn làm nha sĩ chứ?
|
You think he's still practicing?
| 1
|
Không hiểu sao cô đúng hết câu khó và sai hết câu dễ.
|
You somehow get all the hard ones right and easy ones wrong.
| 1
|
Các tên lửa và lựu đạn, cùng với ngọn lửa, đã tàn phá khu vực này.
|
Rockets and grenades, combined with fires, laid waste to the area.
| 1
|
Liệu bạn có thể xoay chuyển suy nghĩ đó một cách thực tế hơn không?
|
Do you wish you could convey your thoughts more effectively?
| 1
|
Liệu một chương trình máy tính có thể tái tạo mọi điều xảy ra trong một tế bào sống ? ...
|
Imitation of Life Can a computer program reproduce everything that happens inside a living cell?
| 1
|
Trong những điều kiện hiện tại, nợ ấy đã lên tới 180%.
|
Under current conditions, it would have grown to 180 percent.
| 1
|
Nhiều người trong số này trước đó từng nghĩ là ông Obama là đồng minh của họ, sau khi Bộ Tư Pháp vào năm 2013 đã cho phép tiểu bang Washington và Colorado bán cần sa với mục đích giải trí.
|
The DEA’s ruling shocked legalization supporters, many of whom had considered Obama an ally after the Justice Department decided in 2013 to allow Washington state and Colorado to sell recreational marijuana.
| 1
|
– Tại GO!/Big C, sức mua mặt hàng thịt lợn vẫn tăng trưởng trên 70%, chứng tỏ nhu cầu mua sắm mặt hàng thịt lợn vẫn rất cao.
|
- The purchasing growth at GO!/Big C remains over 70%, proving the high demand for pork.
| 1
|
Các nhân viên y tế đã được gọi đến nhưng không thể làm gì để cứu được cô.
|
Paramedics were called but could do nothing to save her.
| 1
|
- Anh nhìn vào thứ bỏ đi này đi.
|
Will you get a load of this bullcrap. I was.
| 1
|
�ịnh nghĩa bằng tiếng Anh: Web Money
|
Definition in English: Web Money
| 1
|
Vì vậy, nếu bạn đang làm việc trên một cái gì đó liên quan đến con người, hoặc kỹ thuật, đó có lẽ là một cách tiếp cận tốt.”
|
“If you’re working on something that involves people or engineering, it’s probably a good approach,” he said.
| 1
|
Hơn 900 triệu lượt du khách đi du lịch quốc tế mỗi năm và có thêm hàng tỷ lượt khách du lịch đi du lịch trong nước.
|
Over 900 million tourists travel internationally each year and there are billions more tourists who travel within their own countries.
| 1
|
Cô có thể giết tôi rồi, đồ chó cái ngu xuẩn.”
|
"You could have killed me, you idiot.
| 1
|
♫ Though you may find
|
Though you may find
| 1
|
Ví dụ:, Noopept lời chứng thực thường nói rằng nootropic này giúp làm giảm cảm giác của "sương mù não" và làm cho nó dễ dàng tham gia vào thời gian dài của nỗ lực tâm thần.
|
For example, Noopept testimonials often say that this nootropic helps reduce the sensation of "brain fog" and makes it easy to engage in extended periods of mental exertion.
| 1
|
Hầu hết, nếu không phải tất cả, những vấn đề này là kết quả của các chính sách công hấp dẫn về mặt chính trị nhưng cuối cùng lại làm tổn thương tất cả mọi người, kể cả người nghèo.
|
Most, if not all, of these problems are the result of public policies that are politically attractive but eventually end up hurting everybody, including the poor.
| 1
|
Hai năm sau ngày vợ mất, Bart Conley đôi khi vẫn nhấc máy lên gọi cho vợ, để kể cho cô những câu chuyện hay về cuộc sống.
|
Two years after her death, Bart, 44, still occasionally picks up the phone to call his wife or turns to tell her his exciting news.
| 1
|
Lập tức quyền năng của Đức Chúa Trời giáng xuống, và chị ấy được chữa lành.
|
and she was determined to give protection to that baby.
| 1
|
- Ông Michel Angelo, chừng nào ông mới hoàn thành công việc đây?
|
How did Michelangelo know when he’d finished?
| 1
|
Tôi muốn nước biển xanh, nhưng nó lại màu đen... Màu nước về đêm mà.
|
I wanted those waters to be blue, but they were black, nighttime waters.
| 1
|
Từ 4 đến 6 tháng trước khi chuyển văn phòng trọn gói tại quận 11, bạn sẽ cần phải chắc chắn rằng nhân viên cũng nhận biết được được thay đổi sắp tới.
|
4-6 months before the move, you’ll need to make sure employees are well aware of when changes will be occurring.
| 1
|
Vả, người Bên-gia-min đã hay rằng dân Y-sơ-ra-ên đi lên Mích-ba. Dân Y-sơ-ra-ên nói: Hãy thuật lại cho biết tội ác nầy đã phạm làm sao?
|
(Now the children of Benjamin heard that the children of Israel had gone up to Mizpah.) The children of Israel said, "Tell us, how did this wickedness happen?"
| 1
|
Tên lửa "Patriot" đã được phóng lên bởi có UAV tiếp cận Israel từ phía Syria", — thông cáo báo chí của quân đội Israel cho biết.
|
“A Patriot missile was launched towards a UAV that approached Israel from Syria,” – Israeli military spokesman said.
| 1
|
Thông thường, nó tốn hàng trăm đô la và mất một chút thời gian để viết, vì vậy bạn đang có cơ hội độc quyền để tìm hiểu cách tạo một ứng dụng trò chơi giải đố mà không cần viết mã.
|
Usually, it costs hundreds of dollars and takes some time to write, so you have an exclusive opportunity to learn how to make a puzzle game app without writing the code.
| 1
|
Em có một câu hỏi.
|
I do have a question.
| 1
|
Quyết định phê duyệt Tramonex đánh dấu lần đầu tiên một công ty công nghệ chuỗi khối nhận được giấy phép EMI từ FCA.
|
The approval of Tramonex marks the first case of a Blockchain technology company receiving an EMI authorization from the FCA.
| 1
|
Đương đại của Empedocles, các atomitas Leucippus (nửa thế kỷ.
|
The contemporary of Empedocles, the atomitas Leucippus (half century.
| 1
|
Theo những gì mà những người bạn tình báo Anh cung cấp, nó là sản phẩm của một tên khủng bố có tên là James, còn có tên khác là Jimmy Doyle.
|
Of what we strongly suspect, according to our friends from british intelligence, To be the work of a terrorist Named James, aka Jimmy, Doyle.
| 1
|
- Nhu cầu thông tin vượt qua mọi biên giới.
|
• The need for information crosses all borders.
| 1
|
Cô hiện đang theo học Chương trình Thạc sĩ Khoa học về Khoa học Dữ liệu và Xã hội tại Đại học Tilburg ở Hà Lan.
|
She is currently enrolled in the Master's of Science Program in Data Science and Society at Tilburg University in the Netherlands.
| 1
|
Giữa năm 2007 và 2013, số lượng các nhà báo làm việc tăng 46%.
|
Between 2007 and 2013, there was a 46% increase in the number of working journalists.
| 1
|
đơn thuần là việc thực thi pháp luật của Indonesia.
|
We simply want to see Indonesia’s laws enforced.
| 1
|
Đừng có lớn tiếng như thế
|
Do not tell anyone this
| 1
|
iPhone 6 Plus là một chiếc điện thoại tuyệt vời, nhưng nó không phải dành cho tất cả mọi người.
|
The iPhone 6 Plus displays a full HD resolution of 1920 x 1080 pixels.
| 1
|
- Ừ? ...em có thay đổi gì không?
|
Compared to the past, do I have any changes?
| 1
|
Các tiện ích, dịch vụ khác bao gồm thư viện, vườn và báo miễn phí ở sảnh.
|
Additional amenities include a library, a garden, and complimentary newspapers in the lobby.
| 1
|
Assad đã sử dụng lá phiếu khi được làm một ủy viên không thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc để cố gắng ngăn chặn cuộc xâm lược Iraq.
|
Assad used Syria's seat in one of the rotating positions on the United Nations Security Council to try to prevent the invasion of Iraq.
| 1
|
Anh thấy làm người thuyết giáo thế nào?
|
How's being a preacher going for you?
| 1
|
Vì vậy, một khi bạn nhận được rằng, bạn làm điều tương tự ...
|
So, once you get that, you do the same thing...
| 1
|
Họ chẳng làm gì cho chúng ta trong vấn đề Triều Tiên, mà chỉ đàm phán.
|
they do NOTHING for us with North Korea, just talk.
| 1
|
Bài viết được tiếp tục ở đây: Roe V. Wade đã thay đổi cuộc sống của phụ nữ Mỹ như thế nào
|
Next ›Religion News Service: How Roe v. Wade Changed the Lives of American Women
| 1
|
Tương tự, khi có điều gì đó khiến bạn buồn - bạn nhận chẩn đoán về một căn bệnh, bạn mất việc hoặc một thành viên trong gia đình qua đời - bạn sẽ tìm đến người đó để được an ủi và chia sẻ.
|
Likewise, if something upsetting happens to you — a medical diagnosis, job loss, the death of a family member — you’d go to this person for support and assistance.
| 1
|
Theo nhiều cách, anh ấy đại diện cho phần đầu của câu chuyện về trải nghiệm của người Mỹ gốc Phi ở Chicago, đến với ít hoặc không có gì, kết hợp may mắn, thông minh, hiểu biết và chăm chỉ để tạo dựng thành công tài chính, trở thành một phần của tầng lớp trung lưu thịnh vượng và một tầng lớp thượng lưu mới nổi và sau đó sử dụng thành công đó để thực hiện những bước cuối cùng để bình đẳng, đạt được và sử dụng quyền lực chính trị.
|
In many ways, he represents the early part of the story of the African-American experience in Chicago, arriving with little or nothing, parlaying luck, intelligence, savvy and hard work into establishing financial success, becoming a part of a thriving middle class and an emerging upper class and then using that success to take the last steps to equal footing, attaining and wielding political power.
| 1
|
Ông Tran và bà Hockridge đã lên kế hoạch hướng tới một đường cao tốc, trong khi bà McBeath-Riley ở lại khu vực này, nghĩ rằng con chó của bà sẽ không vượt qua cuộc đi bộ dài.
|
Mr. Tran and Ms. Hockridge wanted to head towards a roadway, while Ms. McBeath-Riley remained in the zone, figuring her pet would not endure a long walk.
| 1
|
Nhưng tôi biết chỉ có một người bước ra khỏi đó vào ngày hôm đó.
|
But I do know only one person walked out of there that day.
| 1
|
Thật lạnh mình khi nhớ năm 1928, phe Quốc Xã đã chỉ giành được chưa đến 3% số phiếu bầu ở Đức.
|
It is worth recalling that in 1928, the Nazis achieved less than 3% of the national vote in Germany.
| 1
|
Chúng tôi nghĩ bà bác bỏ là hợp nhất.
|
We think you'd be the best person to refute that.
| 1
|
Brno: Thành phố lớn ở Moravia có nhiều bảo tàng tuyệt đẹp.
|
Brno the largest city in Moravia with several excellent museums.
| 1
|
Em không thể tự trách bản thân vì chuyện em ở tương lai có thể làm.
|
You can't blame yourself for something future-you might do.
| 1
|
Ông Fred giờ đây đã 96 tuổi, ông buộc phải gắng gượng sống tiếp với một trái tim tan vỡ.
|
Fred, now 96, lived on and tried to mend his broken heart.
| 1
|
Vậy, chúng ta biết gì về những tính cách của hắn?
|
So what do we know about His Character?
| 1
|
Để hoàn thành trò chơi xây dựng của riêng mình, giết tất cả các kẻ thù và đi đến cấp độ mới được tạo ra.
|
To complete its own constructed game, kill all the enemies and go to the newly created level.
| 1
|
Lưng cô đủ lớn sao?
|
And is the back high enough?
| 1
|
Đây không phải là lần đầu tiên các chuyên gia khảo cổ phát hiện ra rượu gạo cổ ở Trung Quốc.
|
This isn't the first time archaeologists have uncovered ancient rice wine in China.
| 1
|
- Sonic Youth đang bị tắc đường.
|
- The Sonic Youths stuck in traffic.
| 1
|
Cuộc Chiến Bí Mật Của Roosevelt FDR Và Hoạt Động Gián Điệp Trong Thế Chiến II - Tác giả: Joseph E.Persico
|
Roosevelt's Secret War - FDR and World War II Espionage - Joseph E. Persico
| 1
|
Bachelor of Science (B.Sc là bằng tốt nghiệp cho chương trình kỹ thuật 4 năm.
|
Bachelor of Science (B.Sc) is a three year graduation programme.
| 1
|
Có người rơi xuống nước….”
|
Someone fell into the water…”
| 1
|
Bộ trưởng về Bình đẳng của Malta, bà Helena Dalli, cho biết mục đích của việc sửa đổi luật lần này là nhằm "hiện đại hóa hôn nhân" để nó có thể phù hợp với tất cả cặp đôi trưởng thành.
|
The aim of the law, piloted by Malta equality minister Helena Dalli, was to “modernise the institution of marriage” to extend it to all consenting adult couples.
| 1
|
“Killing Floor 2” là một game bắn súng zombie góc nhìn người thứ nhất và có thể chơi chung đến 6 người.
|
"Killing Floor 2" is a first-person zombie shooter that can be played alone or with up to six players.
| 1
|
Cha dự định thế nào?
|
How did you plan it?
| 1
|
Trả trước học phí đấy.
|
This is for the mentoring.
| 1
|
Trong các loại ngôn ngữ châu Âu, ông không hiểu bất kỳ thứ tiếng nào (ngoại trừ, có lẽ là thứ tiếng Đức bập bõm), điều này đã được kiểm chứng, mà chỉ đọc và viết thứ ông gọi là tiếng Laxarian và Abramian.
|
He understands, it is affirmed, none of the European languages (except, we must suppose, the broken German), but reads and writes what he calls the Laxarian and Abramian tongues.
| 1
|
Vy! Em đang phơi đồ à?
|
Vy, are you hanging up clothes?
| 1
|
Kỳ lạ... sao mình dậy khi những kẻ khác đang trong chế độ ngủ để học nhỉ?
|
Strange... Why am I awake when everyone else is sleep-learning?
| 1
|
Với hầu hết các gia đình, chúng tôi hi vọng bạn có thể kết nối tối đa bốn hệ thống qua mạng không dây.
|
For most homes, we expect you can have up to four systems connected wirelessly.
| 1
|
Dù cho đây có phải là sự thực hay không, thì có vẻ như cơn sốt săn tìm hàng giảm giá vẫn hiện diện ở những nơi khác trên lục địa này, chẳng hạn như Phần Lan với sức mua tăng những 700%.
|
Whether that's really the case, it seems plenty of deal-hunting drive exists elsewhere on the continent, such as Finland's 700 percent spike.
| 1
|
- Có các mối quan hệ và mạng lưới có liên quan để thực hiện nghiên cứu.
|
- Have relevant contacts and networks to draw upon.
| 1
|
Các cầu thủ tập hợp trong tám Đội Hữu nghị Quốc tế, gồm các em trai và em gái ở độ tuổi 12, bao gồm cả những người khuyết tật.
|
The guys united in eight international Friendship Teams, formed from 12-year-old boys and girls, including those with disabilities.
| 1
|
Cách nhanh nhất và dễ dàng nhất để tính toán thời gian của hai giờ vàng trong ngày là sử dụng máy tính giờ vàng này.
|
The quickest and easiest way to calculate the times of your two daily golden hours is to use this golden hour calculator.
| 1
|
Để cuộc đời lên ngôi Diệu kỳ không xa xôi?
|
♪ Turns it all around Could this be happening now? ♪
| 1
|
Lưu ý nếu cậu ấy đặt cho bạn một biệt danh.
|
Notice if he gives you a nickname.
| 1
|
Cùng một năm, các trường đại học chuyển đến trường trong khu hiện nay của họ về lịch sử St. Charles Avenue, năm dặm bằng xe điện từ trung tâm thành phố New Orleans.
|
Mugore iroro, the university moved to its present-day uptown campus on historic St. Charles Avenue, five miles by streetcar from downtown New Orleans.
| 1
|
“Điều đó còn hơn cả một thông điệp gửi đến ông ta.
|
"It was more for us than sending a message.
| 1
|
Ảo hóa lồng nhau có tác dụng khi một doanh nghiệp muốn triển khai các máy chủ Hyper-V bổ sung và nhu cầu để giảm thiểu chi phí phần cứng.
|
Nested virtualization makes sense when a given business wants to deploy additional Hyper-V hosts and needs to minimize hardware costs.
| 1
|
Các phần khoáng chất khi không bị dập tắt không chỉ sáng mà còn có màu và màu sắc của chúng phụ thuộc vào một số yếu tố, trong đó quan trọng nhất là độ mạnh của khúc xạ kép.
|
The mineral sections when not extinguished are not only bright, but are colored, and the colors they show depend on several factors, the most important of which is the strength of the double refraction.
| 1
|
Tôi định mua 1 sân golf.
|
I'm gonna buy a golf club.
| 1
|
Người sử dụng không được dùng trang web này cho bất kỳ mục đích tiếp thị nào mà không có sự đồng ý trên văn bản từ Grace Skincare Clinic.
|
[You must not use this website for any purposes related to marketing without [NAME'S] express written consent.]
| 1
|
Melbourne là thành phố duy nhất trên thế giới có 5 cơ sở thể thao tiêu chuẩn quốc tế.
|
Melbourne is the only city in the world that has five international standard sporting facilities on the fringe of its central business district.
| 1
|
Nhuộm: nhuộm cho phù hợp. Bất kỳ màu nào cũng được.
|
Dyeing: dyed to match.Any color can be.
| 1
|
Tổng thống Mỹ trước đó cũng đã nhắm vào Trung Quốc, nói rằng, Bắc Kinh muốn thực hiện một thỏa thuận vì nền kinh tế số hai thế giới đang “đi xuống”.
|
The US president had earlier taken aim at China, saying Beijing wanted to do a deal because the world's number-two economy was "going down the tubes".
| 1
|
Chỉ cần tuyết tan khỏi một bụi cỏ, chúng sẽ tìm tới và đâm chồi.
|
They'd find a patch of grass where the snow had melted and they'd just spring up.
| 1
|
Dựa trên tri thức này.
|
based on this knowledge.
| 1
|
- Xuất bản và / hoặc quản lý quảng cáo thay mặt cho bên thứ ba bằng bất kỳ phương tiện hoặc phương tiện nào;
|
The serial publication and / or the management of announcements for third account with each means or modality;
| 1
|
Từ cuối những năm 1950-1970, ký sinh sốt rét kháng thuốc chloroquine đã lây lan khắp châu Á và châu Phi, dẫn tới sự xuất hiện lại các ca bệnh sốt rét cùng hàng triệu người tử vong.
|
From the 1950s to the 1970s, chloroquine-resistant malaria parasites swept through Asia to Africa, causing a resurgence of malaria cases and millions of deaths.
| 1
|
Lần này, nước mật ong cũng không ăn thua đâu ạ.
|
I don't think money can solve this one.
| 1
|
Chụp ảnh cô ấy và đặt một số trên các bức tường và bàn, và đặt những người khác trong một album.
|
Take photos of her and place some on the walls and tables, and put others in an album.
| 1
|
Khám phá dashboard mới
|
Check out the new dashboard
| 1
|