vi
stringlengths
3
2k
en
stringlengths
5
2k
sco
float64
1
1
Giá cho thuê từ: 1000 $/tháng (đầy đủ nội thất)
Price for rent from: $1000 / month (fully furnished)
1
Tôi không phải chuyên gia tra tấn thời trung cổ.
Sorry. I'm not medieval torture expert guy.
1
Khi nó nói ko biết đường , tôi chỉ cho nó dùng bản đồ để biết phải dùng trạm tàu điện ngầm nào , hay xe bus nào .
When she says she does not know how to get there, I show her how to use maps to figure out what subway stations she needs to pass through, or what bus, and send her on her way.
1
Theo truyền thống thì các lãnh thổ bị Hoa Kỳ thu phục nhằm mục đích trở thành các tiểu bang mới ngang hàng với các tiểu bang đã tồn tại.
Traditionally, territories were acquired by the United States for the purpose of becoming new states on equal footing with already existing states.
1
Con có thể để Hoa Nhi hạ mình xin nhà họ Tống kiếm một chức quan cho con không?
I wouldn't have asked Hua'er to grovel to the Song family for a position for me.
1
Hơn 200.000 người từ 168 quốc gia đến học tại các trường đại học Nga.
About 200,000 people from 168 countries study at Russian universities.
1
Họ không thể ăn hoặc dùng mật ong để bôi lên da của mình bởi vì hệ thống miễn dịch của họ sẽ phản ứng lại.
They cannot eat or apply honey to their skin because their immune systems would react badly.
1
Như ông nói, không nhiều lắm.
As you say, it's not much.
1
“Tôi nói rằng, tôi tò không biết điều gì thú vị sẽ xảy ra ngày hôm nay?”
I say “I wonder what exciting thing is going to happen today?”
1
Anh ấy là một thiếu niên tên là Akio, và ông và Kanako nhanh chóng thấy rằng hương vị của họ trong cuốn sách chỉ là một trong nhiều cách mà họ có phù hợp với nhau tốt.
He's a teenager named Akio, and he and Kanako quickly find that their taste in books is only the first of many ways that they fit together well.
1
Công tác phòng ngừa tội phạm là một trong những công tác quan trọng
Crime prevention is one of the important areas of work.
1
Carb và insulin gây béo phì là chủ đề của nhiều cuộc tranh luận.
But the carb and insulin explanation for obesity is the subject of much debate.
1
Cloud hosting kết hợp hàng trăm máy chủ cá nhân với nhau để hoạt động như một máy chủ khổng lồ.
Cloud hosting combines hundreds of individual servers together to function as one giant server.
1
Nó không nên bị nhầm lẫn với PAGE1.
It is not to be confused with PAGE1.
1
Có 2 loại kháng thể là IGM và IGG.
There are two types of antibodies: IGM and IGG.
1
"Những câu hỏi vẫn được đặt ra kể cả sau khi bạn kết hôn.
That’s out of the question even after you got married?
1
- Các nhà lãnh đạo trong các cộng đồng đã bị gạt ra ngoài lề trong lịch sử ở thế giới phương Tây chia sẻ những lo ngại tương tự về tiêu dùng dựa trên văn bản hiện tại trên Wikipedia.
- Leaders in historically marginalized communities in the western world share similar concerns about current text based consumption on Wikipedia.
1
Không có tôi, cô bé đó chẳng làm được gì
(upbeat music) - I don't know what that girl would do without me. She'd get eaten alive in the real world.
1
- Vẫn chưa hết ngày.
- The day's not over yet.
1
211P tuân thủ IEEE 802.3bt và hỗ trợ công suất đầu ra tối đa 90 watt.
The 211P is IEEE 802.3bt compliant and supports 90 watts maximum output power.
1
Tại dịch vụ của bạn có nhà hàng sang trọng, sân thể thao, quán cà phê ấm cúng và một nơi yên tĩnh, nơi bạn có thể có thời gian tuyệt vời với bạn bè. Hướng dẫn 1 Bắn súng với bạn bè của bạn.
At your service there are luxurious restaurants, sports grounds, cozy cafes and a quiet place where you can have a great time with friends
1
Hotel Boca Juniors by Design Khách sạn 4 sao Đây là Chỗ nghỉ Ưu tiên.
Hotel Boca Juniors by Design 4-star hotel This is a Preferred property.
1
Sau đó được tiết lộ rằng cậu bé, Ash, Misty và Brock kết bạn với nhau đã trở thành Giáo sư Oak, nghĩa là Giáo sư Oak là bạn thân với Ash khi anh còn là một cậu bé.
It is then revealed that the boy, Ash, Misty, and Brock befriended grew up to be Professor Oak, meaning that Professor Oak was best friends with Ash when he was a boy.
1
Họ sẽ ném anh xuống tàu và bắt giữ cô ấy.
They will throw you overboard and keep the woman for themselves.
1
Proxy hiện tại có nhiệm vụ tương tự như 1 cánh cửa giữa kết nối internet và người dùng.
A Proxy is a server that acts as a gateway between the internet and a user.
1
Vì phần mềm Spyera có thể nghe lén các cuộc gọi điện thoại và có thể sử dụng micrô của bạn để lắng nghe mọi thứ khác đang diễn ra gần smartphone.
Spyera computer software can listen in on phone calls and may make use of your microphone to listen in on anything else that's occurring near the smartphone.
1
Nếu bạn muốn chào buổi sáng bằng tiếng Farsi, bạn sẽ nói, "Sobh bekheyr," hoặc, "Sobh bekheir."
If you want to say good morning in Farsi, you'd say, "Sobh bekheyr," or, "sobh bekheir."
1
Windows 10 đi kèm với thông báo và Action Center, tương tự như những gì mà bạn thấy trên Windows Phone.
Here in this post, we will show you how to disable notifications and action center in Windows 10.
1
Cơ thể tuy thu nhỏ, nhưng đúng là cô nàng Raphtalia rồi!
You may be small, but you sure are that Raphtalia girly! Of course!
1
Là nhà sản xuất xe hơi lớn thứ 13 và sản xuất xe tải lớn thứ 2 trên thế giới.
The thirteenth-largest car manufacturer and second-largest truck manufacturer in the world.
1
Guardians of the Galaxy 2 là siêu phẩm được mong chờ của hãng Marvel trong năm 2017.
"I appreciate and am grateful that so many of you want to see the Guardians of the Galaxy Vol.
1
Dạo này em không đọc báo lá cải vì sợ ảnh hưởng tâm trạng.
I've stopped reading them altogether. It's not good for my mental health.
1
Greyhounds là những nhân vật hiền lành, đó là lý do tại sao họ làm những vật nuôi gia đình tuyệt vời như vậy, nhưng họ cần phải được xã hội hóa từ khi còn nhỏ để họ tự tin, đi và trưởng thành.
Greyhounds are gentle characters which is why they make such great family pets, but they do need to be well socialised from a young age for them to be confident, outgoing and well-rounded mature dogs.
1
Biết bao giờ đời anh thôi dở dang”.
We know when they musty end”.
1
Đứng lên đứng lên!
Get up Stand up!
1
Tình yêu chẳng cần... chocolate !
We all need love… and chocolate!
1
- ^ Solon, Olivia (20 tháng 10 năm 2013). "'Atheist church' seeks £500,000 in crowdfunding to build online platform".
"'Atheist church' seeks £500,000 in crowdfunding to build online platform".
1
Kí hiệu Kilowatt giờ là kWh.
The symbol for kilowatt hour is kWh.
1
Cùng với việc công bố SDK vào tháng 4 năm 2017, Google Assistant đã và đang được mở rộng để hỗ trợ nhiều loại thiết bị khác nhau, bao gồm cả xe hơi và thiết bị gia dụng thông minh.
Alongside the announcement of a software development kit in April 2017, the Assistant has been, and is being, further extended to support a large variety of devices, including cars and smart home appliances.
1
35 Nhưng ông đáp, "Em con đã dùng mưu gian đoạt lấy những lời chúc phước dành cho con rồi."
35 And he said, "Your brother came in deceit and took your blessing."
1
Vì vậy, từ cuối cùng mà bạn nên biết là ”không bao giờ” sử dụng giấm để làm sạch sàn đá Marble.
So, the final word is that you should ‘never’ use vinegar to clean marble floors.
1
Tôi mà nói sẽ bảo vệ nhà máy hóa chất trên sóng trực tiếp, bầu cử sẽ bất lợi.
Just imagine that I was protecting the chemical plant. I would drop behind in the race.
1
chăm chăm vào diễn giải sai lệch toàn bộ câu chuyện.
um, focused on the same misinterpretation of the whole situation.
1
“Chúa ơi, tôi không thể nhìn thấy gì hay cảm nhận tay của mình”, Barrus nói.
"Just couldn’t feel my fingers, couldn’t feel my hand," Mariota said.
1
Hãy sáng suốt hơn người khác nếu có thể; nhưng đừng nói với họ về điều đó.
Be wiser than other people if you can, but do not tell them so.
1
Litva, trong các năm 1920-40 và từ 1990, gián đoạn năm 1998-1999
Lithuania, in 1920-40 and since 1990 with break 1998-1999
1
Hãy đảm bảo rằng mục tiêu của bạn là thực tế và bạn tiếp tục làm việc với nó.
Make sure that your goal is realistic and that you keep working towards it.
1
Một trong bảy trường là Cao đẳng Vassar hiện nay là đồng giáo dục và Cao đẳng Radcliffe đã nhập vào Đại học Harvard.
Notable examples include the Seven Sisters colleges, of which Vassar College is now coeducational and Radcliffe College has merged with Harvard University.
1
Phim Siêu Cảnh Sát: Ông làm mọi thứ theo cách bất khuất của riêng mình, cho dù đó là đối phó với các chính trị gia tham nhũng và du côn Chedi Singh, chiến đấu một mối hận thù gia đình, hoặc Romancing Rajo cảnh quan tuyệt đẹp.
He does everything in his own indomitable way; whether it's dealing with corrupt politician and thug Chedi Singh, fighting a family feud, or romancing stunning Rajo.
1
Nếu ta bắt và giết được con đực đó, những con cái sẽ không sao sinh sản được nữa... toàn bộ thế hệ sẽ chết.
Now, if we could catch that male and kill him... then the females won't be able to breed... and the whole generation could die out.
1
Năm 1991, Black, Manafort, Stone và Kelly đã được mua bởi công ty thương mại lớn Murs Burson-Marsteller, cơ quan lớn thứ hai trên thế giới.
In 1991, Black, Manafort, Stone and Kelly was purchased by the mega public-affairs firm Burson-Marsteller, the second-largest agency in the world.
1
“Tốc độ tăng trưởng của Trung Quốc cao hơn nhiều so với hầu hết các khu vực khác trên thế giới.
“China’s domestic economy will show better growth than most other regions in the world.
1
- Anh ấy... đã bị đánh thuốc mê rồi!
He... He was knocked out cold!
1
Tuỳ thuộc vào từng bàn chơi khác nhau, mức hoàn tiền của trò Baccarat cũng khác nhau.
Depending on each different table, the payout level of the game of Baccarat is also different.
1
Bạn cũng có thể chọn từ nhiều lựa chọn màu tiêu chuẩn hoặc màu sáng.
You can also choose from a wide selection of standard or bright colors.
1
Dion trở thành Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Điều hành của HP Inc. từ năm 2015, sau khi ông dẫn dắt công ty vượt qua một trong những vụ chia tách lớn nhất và phức tạp nhất trong lịch sử của doanh nghiệp này.
Dion became President and CEO of HP Inc. in 2015 after leading the company through one of the largest and most complex separations in corporate history.
1
- Tự thỏa mãn: 69% chia sẻ vì nó cho họ cảm giác có liên quan trên thế giới.
Self-fulfillment:69% of the people share information because it allows them to feel more involved in the world.
1
Cho nên chúng tôi càng có động lực hơn cho việc sống thật với bản thân mình.
Now, we're much more motivated to become more effective ourselves.
1
Tuy nhiên, vẫn chưa có chứng cứ rõ ràng, và chưa được kiểm chứng với các phương pháp giảm huyết áp được chấp nhận.
However, evidence is not clear and comparison with more proven methods to reduce blood pressure has not been conducted.
1
Hãy đánh thức em nếu có bất cứ điều gì xảy ra.”
"But wake me up if anything happens."
1
tên sản phẩm Vô hiệu hóa AM
product name AM Deactivator
1
Ông cho rằng cuộc chiến hiện tại trong điện toán đám mây nên được thể hiện là giai đoạn mới nhất trong sự phát triển liên tục của ngành CNTT.
He suggested the current battle in cloud computing should be represented as the latest stage in the ongoing evolution of the IT industry.
1
Nó có các phương thức để máy tính vẽ bitmap, đường thẳng, hình tròn, hình chữ nhật, văn bản, v.v. và được liên kết với Bitmap hoặc Surface.
It has methods for standard computer drawing of bitmaps, lines, circles, rectangles, text, and so on, and is bound to a
1
Chúa Giêsu muốn giáo dục các môn đệ của Ngài, cũng như chúng ta ngày nay, sự tự do nội tâm này.
Jesus wants to educate his disciples — and us today — on this inner freedom.
1
Nếu thế chỉ là muốn ở với em thôi.
It would only be because I want to be with you.
1
Bây giờ cả làng ai cũng biết mày ngủ với ông chủ tịch."
"No wonder they all think you're sleeping with your boss."
1
(Một số nhà lãnh đạo Cộng sản tin rằng thế giới có thể được tiếp quản dễ dàng bởi Liên hiệp quốc hay bởi Moscow).
(Some Communist leaders believe the world can be taken over as easily by the UN as by Moscow.
1
Bạn biến tất cả chúng ta vào, bạn lưu mông của bạn?
You turn us all in, you save your own ass?
1
Bầu trời đêm rực rỡ ngàn sao. Do Min Joon và Cheon Song Yi ngồi lặng lẽ trên ghế tựa và cùng ngắm nhìn những vì tinh tú qua khung cửa sổ trần.
The night sky was full of stars tonight as Cheon Song Yi and Do Min Joon sat on the lounge chairs, staring at the open window ceiling sky in his condo.
1
Chỉ có Nô-ê và những loài nào cùng ở với ông trong tàu là còn sống thôi.
Only wNoah and those who were with him in the ark remained alive.
1
Để thể hiện mối quan hệ một-nhiều trong thiết kế cơ sở dữ liệu của bạn, hãy khóa chính ở bên "một" của mối quan hệ và thêm nó dưới dạng một trường bổ sung hoặc các trường vào bảng ở bên "nhiều" của mối quan hệ.
To represent a one-to-many relationship in your database design, take the primary key on the "one" side of the relationship and add it as an additional field or fields to the table on the "many" side of the relationship.
1
Lâu lâu mới thấy bạn Bum dễ thương !!
Long time no see buddy!!
1
Năm 1986, Tướng Petraeus kết thúc bài báo nổi tiếng của ông trên tạp chí Parameters bằng một trích dẫn từ nhà sử học George Herring: "Mỗi một hoàn cảnh lịch sử là độc đáo, và sự so sánh dẫn tới cái nhìn sai lệch, thậm chí là nguy hiểm".
In 1986, General Petraeus ended his influential Parameters article with a quote from historian George Herring: “Each historical situation is unique and the use of analogy is at best misleading, at worst, dangerous.”
1
Vật chất Vỏ: Nhựa Phù hợp: Thép không gỉ 304 Vỏ / Lắp: Thép không gỉ 304
Material Shell: Plastic Fitting: Stainless Steel 304 Shell/Fitting: Stainless Steel 304
1
hàng độc quá vậy, thanks for sharing, bro!
Such a powerful story, thanks for sharing, brother!
1
Điều này không đúng, chúng tôi đang chống lại sự phá hủy hiệp ước này nhưng nếu nó xảy ra, chúng tôi sẽ phản ứng một cách tương xứng” – Tổng thống Nga nói thêm.
But that’s not true, we oppose breaking this treaty, but if it happens, we will respond accordingly,” said the Russian leader.
1
Các trò chơi esports cạnh tranh thường có tác động thấp so với các tựa game AAA và màn hình này có thể tận dụng tối đa các yêu cầu của PC thấp.
Competitive esports video games are usually low impact compared to AAA titles, and this screen can take advantage of low PC requirements.
1
“Nếu như NATO can thiệp vào tình hình Ukraine, Nga có thể sẽ buộc phải áp dụng các đòn phản công.
If NATO intervened in Ukraine, Russia would be forced to take counter-measures.
1
Great Gloop đã trở lại với chúng ta.
The Great Gloop has returned to us.
1
Các chương trình hoạt động của chúng tôi tập trung vào 3 lĩnh vực chính là Giáo dục, Xã hội và Tôn giáo.
Our programmes and activities focus o n our three basic foundation of organization namely Education, Social and Religion.
1
Trên biểu đồ hàng ngày, dòng Tenkan-sen nằm trên Kijun-sen, các đường nằm ngang.
The TKD is the distance between the Tenkan-Sen and the Kijun-Sen, expressed in percentage of current price.
1
duy nhất của người viết những dòng này.
the man who wrote these lines.
1
Và OMO với chiến dịch "Tạm rời màn hình, trải nghiệm cuộc sống" đã xuất sắc ghi tên Việt Nam lên trường quốc tế với giải Bronze cho hạng mục "Social impact" (Ảnh hưởng đến xã hội) tại SMARTIES X 2019.
And OMO with the campaign "Leave the screen, experience life" has excellently entered Vietnam into the international arena with the Bronze award for the category "Social impact" at SMARTIES X 2019.
1
Quy mô của sự kiện trực tiếp phụ thuộc vào ngân sách của công ty. Hướng dẫn 1 Tổ chức của đảng nên đượ
The scale of the event directly depends on the budgets of the company
1
Nói thật thì, tớ cảm thấy mình nợ cậu một lời xin lỗi.
To tell you the truth, I felt like I owed you an apology.
1
Tôi là một woman, 43 , đang tìm kiếm một man từ 27 cho đến khi 42
I am a woman, 43 years old, seeking a man from 27 till 42
1
Đến đây bạn có thể xem tất cả những điểm tham quan chính như bạn nhảy lên cũng như nhảy ra ở 15 điểm dừng thuận tiện xung quanh của thành phố.
See all the main sights as you hop on and hop off at 15 conveniently located stops around the city.
1
Cả hai quả bom này đều sử dụng chất nổ mạnh và suýt được thực hiện.
Both arms were shocked by great power and almost exploded.
1
Trên thực tế, sau khi Nga tách ra dưới quyền của Bí thư Đảng Cộng sản Nga đầy tham vọng Boris Yeltsin, Liên Xô chỉ còn tồn tại ở 14 nước còn lại.
After this, the real possibility of the survival of the Soviet Union came to an end.
1
Năm 1998 Bryan đã bị sa thải khỏi nhóm bởi hai thành viên khác, những người được trích dẫn lý do là 'một sự cố trong mối quan hệ chuyên nghiệp'.
In 1998, Bryan was sacked from the group by the other two members, who gave "a breakdown in professional relations" as a reason.
1
Ngày đêm luôn nỗ lực
Date Nights take effort.
1
Dữ liệu được phân tích để đưa ra những cảnh báo kip thời giúp người dùng canh tác hiệu quả, tối ưu.
Data is analysed in realtime to give alerts, prediction for optimzing farming process.
1
Dù sao đi nữa, tùy anh đấy.
Either way, it's up to you.
1
Nơi đây là căn nhà nghỉ dưỡng tuổi già của ông bà Đăng Thành.
This is the goast town you discribed.
1
Bảo hiểm thai sản có những lợi ích nhất định mà các mẹ bầu nên biết.
Maternity insurance has certain benefits that parents elected should know.
1
Các con dấu thay đổi với màu sắc biến ảo, sự chuyển đổi giữa các từ ngữ và chữ cổ họ chưa từng nhìn trước đây.
The sigils changed with kaleidoscopic speed, shifting between runes and letters that nobody had ever seen before.
1
Khi chúng tôi phải trả phòng lúc 3 giờ sáng, không ai ở quầy lễ tân.
When we had to check out at 3 am, no one was at the reception.
1
Một thuốc xổ với táo bón ở nhà
Enema with constipation at home
1
Một khối u UT bắt đầu từ một tế bào bất thường.
A cancerous tumor starts from one abnormal cell.
1
Cảnh sát Carlos Ayala nói với tạp chí Perfil rằng cơ thể bị chết cháy đã được đưa trở lại nhà xác nhưng vẫn chưa có ai đến nhận.
Police officer Carlos Ayala told Perfil that the burned body has been taken back to the morgue, but it has yet to be claimed by anyone.
1