vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Lưu lượng truy cập trên công cụ tìm kiếm là lưu lượng truy cập tốt nhất.
|
Traffic on web crawlers is the best traffic.
| 1
|
Bản phát hành của Aurora có thể không ổn định như phiên bản beta hoặc bản phát hành cuối cùng.
|
Aurora releases may not be as stable as beta or final releases.
| 1
|
Anh nghĩ thế giới này cần thêm một đứa nữa sao?
|
You think the world's ready for another one?
| 1
|
Chú không còn cấp phó nào, nhưng vẫn còn giữ đồ nghề chứ ạ?
|
You may not have any deputies left, but you still have their old gear, right?
| 1
|
- Đưa tiền cho tao!
|
- Give me the money now!
| 1
|
Khi xây dựng tháp bạn cũng cần có một chiến lược hiệu quả.
|
When building towers, you also need an effective strategy.
| 1
|
Tớ tưởng cậu thích bị dọa.
|
I thought you liked to be scared, though.
| 1
|
sẽ giúp ta lấp cái lỗ này hả?
|
going to help me fill this up?
| 1
|
Không cảm thấy buồn chán, vì vậy lựa chọn của tôi là:
|
Not to bore you, my options as this:
| 1
|
Chỉ từ 350 000 đến 450 000 VNĐ/1 đêm.
|
Only 16$ to 22$ US dollars for a night.
| 1
|
Một cái chốt rít lên, Danglars đã là tù nhân.
|
A bolt grated and Danglars was a prisoner.
| 1
|
- Nhập tùy chọn mới để xử lý văn bản End Of Text (EOT, mã ASCII 4).
|
- Added new option to handle End Of Text (EOT, ASCII code 4) characters.
| 1
|
Một cách giải thích được đưa ra là một số triệu chứng của ADHD có liên quan đến sự lo lắng của người mẹ nhưng không phải tất cả các triệu chứng.
|
One interpretation is that some symptoms of ADHD are associated with the mother’s anxiety, but not all of them.
| 1
|
Nhìn chung, danh sách bao gồm năm dự án Brooklyn, hai dự án Bronx, hai dự án Queens và một dự án Manhattan.
|
The list was split between four Brooklyn projects, three Bronx projects, two Manhattan projects and one Queens project.
| 1
|
Song vì cớ Ða - vít , cha ngươi , ta sẽ chẳng làm điều đó trong đời ngươi . Ta sẽ đoạt lấy nước khỏi tay con_trai ngươi .
|
Notwithstanding I will not do it in your days, for David your father's sake; but I will tear it out of the hand of your son.
| 1
|
Phải, nếu cháu cứ như thế cháu sẽ không có lễ quinces.
|
Yes, you keep that up, and you will not have a quinces.
| 1
|
Về Quỹ Phát triển các Định chế Tài chính của IFC (FIG)
|
About the IFC Financial Institutions Growth Fund (FIG)
| 1
|
The () gọi kết nối thực hiện bốn nhiệm vụ:
|
The connect() call performs four tasks:
| 1
|
Theo CSIS, Trung Quốc đóng góp bằng tiền cho các chính trị gia để đổi lấy lập trường ủng hộ Trung Quốc về các vấn đề, đe dọa sẽ huy động cử tri người Úc gốc Hoa để trừng phạt các đảng phái chính trị mà không ủng hộ những mục tiêu của Bắc Kinh và cài cắm các câu chuyện tốt cho Trung Quốc trên các phương tiện truyền thông địa phương, cũng như "một loạt các nỗ lực để nhấn chìm hoặc bịt miệng những người chỉ trích". (Ảnh: Người trước đây là quan chức ngoại giao Trung Quốc Chen Yonglin phát biểu ở Sydney, Úc, nơi ông được cấp phép tị nạn.
|
The PRC makes monetary contributions to politicians in exchange for a pro-China stance on issues, threatens to mobilize Chinese-Australian voters to punish political parties who do not support Beijing's agenda and plants pro-China stories in local media, as well as "a variety of efforts to drown out or silence critics," according to CSIS. (Pictured: Former Chinese diplomat Chen Yonglin speaks in Sydney, Australia, where he was granted asylum.
| 1
|
Tôi chắc rằng nhiều người thắc mắc tại sao Đấng Christ lại phải trải qua sự đau đớn như vậy và phải đổ mồ hôi như máu. Họ có thể nói, "Tôi biết Ngài trải qua hết những đau đớn như vậy, nhưng tôi không hiểu tại sao Ngài phải trải qua chặng đường đó." Tôi sẽ trình bày cho bạn sáu lý do tại sao Chúa Jê-sus phải trải qua kinh nghiệm đau thương này trong Vườn Ghết-sê-ma-nê.
|
I am sure that many people wonder why Christ had to go through such agony and sweat such drops of blood. They may say, "I know He went through all that, but I don't understand why He had to go through it." I will give you five reasons why Jesus had to go through this experience in the Garden of Gethsemane.
| 1
|
chơn đèn bằng vàng ròng đặt trước nơi chí thánh, năm cái ở bên hữu và năm cái ở bên tả cùng hoa, thếp đèn, và cái nỉa bằng vàng;
|
and the lampstands, five on the right side, and five on the left, before the oracle, of pure gold; and the flowers, and the lamps, and the tongs, of gold;
| 1
|
Để ngăn chặn quá trình chuyển đổi đột ngột như vậy, cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa.
|
In order to prevent such a sudden transition, preventive measures should be taken.
| 1
|
Tôi đã dành mười tuần mô phỏng cử động của mèo đi ị.
|
I just spent the last ten weeks mo-capping shitting cats. Why?
| 1
|
Ở khắp mọi nơi tôi đến sau đó, tôi được chào đón với những nụ cười.
|
Everywhere I go, I am greeted with a smile.
| 1
|
Sản phẩm mục của Kính chuyển khảm, chúng tôi là nhà sản xuất chuyên ngành từ Trung Quốc, Kính chuyển khảm, Cổ điển bằng kính gạch Mosaic nhà cung cấp / nhà máy, bán buôn-chất lượng cao sản phẩm của Gạch Mosaic đánh bóng kính R & D và sản xuất, chúng tôi có hoàn hảo sau bán hàng dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật. Rất mong nhận được sự hợp tác của bạn!
|
Product categories of Glazed Transforming Mosaic, we are specialized manufacturers from China, Glazed Transforming Mosaic, Classic Glazed Ceramic Mosaic suppliers/factory, wholesale high-quality products of Polished Glazed Mosaic Tile R & D and manufacturing, we have the perfect after-sales service and technical support. Look forward to your cooperation!
| 1
|
Quý ông, tôi có thể xem giấy phép và đăng ký của các bạn, được chứ?
|
Gentlemen, may I see your license and registration, please?
| 1
|
Ra đời được khoảng một vài năm nay và dường như đã phong tỏa cơn bão nó gây ra giữa các tín hữu khi nó được ban đầu được phát hành.
|
This range has been around for a few years now and seems to have weathered the storm it caused amongst the faithful when it was initially released.
| 1
|
Sản phẩm không chứa parabens
|
The product doesn’t contain parabens.
| 1
|
Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2018. ^ “Firefighters try to save relics as fire engulfs Rio museum”.
|
"Firefighters try to save relics as fire engulfs Rio museum".
| 1
|
Tôi chỉ canh chừng mọi chuyện.
|
Just keepin' an eye on things.
| 1
|
Hắn lại hỏi: "Anh mở nó ra chưa?"
|
I said: Have you opened it?
| 1
|
Tầng 20, tòa nhà E.Town Central, 11 Đoàn Văn Bơ, Phường 13, Quận 4, TP.HCM, Vietnam
|
Floor 20, E. Town Central, 11 Doan Van Bo Street, Ward 13, District 4, Ho Chi Minh City, Vietnam.
| 1
|
Mọi việc bắt đầu kể từ khi núi Pinatubo phun năm 1991, làm 800 người thiệt mạng.
|
One of these, called Mount Pinatubo exploded in 1991 and lead to the death of 800 people.
| 1
|
Đối với một kẻ thích nói, ông hơi yên lặng quá đấy, Bernard.
|
For a man who loves to talk, you've gone awfully quiet, Bernard.
| 1
|
Mocha, Yemen trong nửa sau của thế kỷ 17
|
Mocha, Yemen during the second half of the 17th century.
| 1
|
Lúc này Durbury có tước hiệu, Candleford và kiểm soát mọi thứ khác.
|
Durbury had the title and Candleford and control of everything else at the moment.
| 1
|
2 tuần từ giờ trở đi có cuộc thi ạ.
|
There's a competition two weeks from now.
| 1
|
Sau một loạt các bài thử nghiêm ngặt kéo dài nhiều tháng, Kính viễn vọng Không gian James Webb mới có thể chính thức đi vào hoạt động.
|
The James Webb Space Telescope recently captured new beautiful photos of Jupiter.
| 1
|
Nhấp đúp chuột vào layer và sử dụng các cài đặt sau: Blending Mode: Screen; Opacity: 100%. Bỏ chọn các kênh Red và Blue. Bước 18
|
Select the second brush and put ticks on Shape Dynamics and Scattering, and then use the following settings: - Shape Dynamics: Size Jitter: 100%; Angle Jitter: 100%
| 1
|
Những người có kinh nghiệm thường nói bước đầu tiên là khó khăn nhất – thừa nhận hoặc nói chuyện về điều này.
|
Tell someone: People who have stopped cutting often say the first step is the hardest — admitting to or talking about cutting.
| 1
|
Xe của anh ta ở đây mỗi đêm, chỉ trừ...
|
His car was in the lot every night... except here.
| 1
|
Cô sẽ không kể với mẹ mình ta truy nã bà ta chứ?
|
You're not gonna tell your own mother that we're hunting her down?
| 1
|
“Đây không phải là America’s Got Perfection mà là America’s Got Talent, không ai làm được như các bạn đâu,” giám khảo khách mời Ken Jeong cho biết.
|
‘This is not America’s Got Perfection, it’s America’s Got Talent, nobody can do this,’ assured guest judge Ken Jeong, who starred in raucous comedy The Hangover.
| 1
|
Chúng ta sẽ thấy Mỹ và các đồng minh run rẩy trong sợ hãi, yếu hèn, bất lực và thất bại”.
|
“We see America and its allies stumbling in fear, weakness, impotence and failure.”
| 1
|
Có cái gì đó, đang đợi tôi!
|
Something is waiting for me!
| 1
|
Anh làm nghề gì?
|
-What is it you do, Will?
| 1
|
Nhiếp ảnh: Denilson Machado
|
Photograph is by Denilson Machado
| 1
|
Sự kiện hợp tác được đánh dấu bằng Lễ Ký kết Biên bản ghi nhớ (MOU) giữa hai đơn vị diễn ra ngày 18/01/2022.
|
The cooperation was marked by the signing of a Memorandum of Agreement between the two parties on January 18, 2022.
| 1
|
Chủ sở hữu Cache Bouren lấy ý tưởng từ một podcast đề xuất các chủ doanh nghiệp yêu cầu kiểm tra thẻ vắc xin khi nhập cảnh.
|
Owner Cache Bouren got the idea from a podcast that suggested business owners require checking vaccine cards at entry.
| 1
|
Mặc dù vậy, nó là pallet acrylic được mua thường xuyên nhất.
|
Despite this, it is acrylic pallets bought most often.
| 1
|
Này, anh có thể nghỉ một chút được đấy.
|
Never doubted you for a second, Agenor.
| 1
|
aisberg@aisberg.od.ua
|
Spar hypermarket in Diagonal design - Aisberg
| 1
|
Năm 17 tuổi, với những đồng lương đầu tiên của nghiệp bóng đá, tôi xây một ngôi nhà cho cả gia đình để đảm bảo họ được an toàn.
|
At the age of 17, with my first wages as a footballer, I built a house for my family and made sure they are safe.
| 1
|
Em nghĩ anh nói anh sẽ cố gắng để có thể chuyển đi.
|
I thought you said you were going to try to get a transfer.
| 1
|
Trong báo cáo của American Express cũng cho thấy 70% người Mỹ sẽ chi nhiều tiền hơn cho những công ty mà họ tin rằng cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
|
According to American Express, 70% of Americans are willing to spend more with companies they believe provide excellent customer service.
| 1
|
Đôi khi có một linh cảm khi bạn chỉ cần tìm ra rằng khả năng vẽ một trò chơi là có thật nhưng bạn đang ở cùng một thời điểm rất chắc chắn rằng đội bóng của bạn sẽ giành chiến thắng.
|
Sometimes there is a hunch when you just find out that the possibility of drawing a game is real but you are at the same time very sure that your team will win.
| 1
|
Hai người đứng sát vào đi.
|
Can you stand side by side?
| 1
|
Có bao giờ bạn cảm thấy quá mệt mỏi khi nhiều việc dồn dập cùng một lúc?
|
Do you ever feel overwhelmed, too many things going on at the same time?
| 1
|
Gửi-ANSI phím nhấn (chẳng hạn như một phím chức năng) không kích hoạt sự kiện bấm phím.
|
Sending non-ANSI keystrokes (such as a function key) doesn't trigger the KeyPress event.
| 1
|
Tóm lại, kết quả tồi cũng quan trọng như kết quả tốt.
|
In sum, negative results can be every bit as important as positive ones.
| 1
|
“Đó không phải là một lời nói dối, cưng ạ.
|
"It is not a lie, ma petite."
| 1
|
Vẫn còn một số sai phạm, nhưng cứ xem hôm nay là một ngày vui với nỗ lực cứu sống Trái đất của ta.
|
There's still some margin for error up there, but let's just say that today was a good day in our little effort to save Planet Earth.
| 1
|
13h00 - 15h00: Dạo bộ khám phá khu bảo tồn Pù Luông.
|
13:00 - 15:00 - Trekking in Pu Luong Nature Reserve.
| 1
|
Ngoài ra còn có một bàn ăn cỡ lớn có xếp gọn tron bộ phận gác tay.
|
There is also a large pond stocked with trout.
| 1
|
Chúng ta biết vợ con Bruce ở chỗ ngươi.
|
We know you have the Bruce's wife and child.
| 1
|
Nên, trong cảnh này, Tớ không chắc cậu nên gọi là nói dối đâu.
|
So, in a technical sense, I'm not sure you could really call it cheating.
| 1
|
Thỉnh thoảng, trang web này cũng có thể bao gồm các liên kết đến các trang web khác.
|
• From time to time this website may also include links to other websites.
| 1
|
Chúng tôi có một nhóm Dịch vụ Hỗ trợ Sinh viên có mặt để cung cấp tư vấn và hướng dẫn liên quan đến phúc lợi.
|
We have a Student Support Services team that are here to provide welfare related advice and guidance.
| 1
|
Ông ấy đem theo ta đầu đường xó chợ chạy trốn mười năm.
|
He and I had been running... and hiding for the past ten years.
| 1
|
Ngay cả thức ăn của chúng ta đã bị lây nhiễm, ở chính nguồn gốc của nó.
|
Even our food has now been effected... and at its very source.
| 1
|
Trại giam đã từng có, ờ, Joe Reagan.
|
The warden there was, uh, Joe Reagan.
| 1
|
Đội tàu tuần dương bị tàu ngầm Mỹ Dace tấn công nhưng cả sáu quả ngư lôi trước mũi đều trượt, rồi lại bị tàu ngầm Darter trông thấy, nhưng không thể chiếm được vị trí thuận lợi để tấn công.
|
The cruiser group was attacked by the submarine USSDace, which missed with all six bow torpedoes, and was also sighted by the submarine USSDarter, which failed to achieve an attack vector.
| 1
|
Ông nói thêm: “Phần lớn số tiền mà ngân hàng đang cung cấp cần thiết để giữ các khoản nợ xấu và để các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ sống tiếp”.
|
“Most of money that banks are supplying is needed to keep bad debts and loss-making enterprises alive.”
| 1
|
Xác định nếu một ngày nằm giữa hai ngày hoặc cuối tuần với Kutools cho Excel
|
Determine if a date falls between two dates or weekend with Kutools for Excel
| 1
|
Nhiều người lưu ý rằng các dây đi kèm trong bộ phân phối rất dài, điều này giúp tăng tốc đáng kể kết nối và cho phép bạn lắp đặt các phần tử DC vào đúng vị trí.
|
Many people note that the wires that are included in the delivery set are very long, which significantly speeds up the connection and allows you to install the DC elements in the right place.
| 1
|
Con đòi tiền bố mẹ khi con biết bố mẹ cũng kẹt.
|
You're asking us for money when you know we're strapped.
| 1
|
Mối nguy hiểm duy nhất sau đó tham dự anh ta sẽ là những suy nghĩ là những đứa trẻ trong tâm trí của anh ta.
|
The only danger then attending him will be the thoughts which are the children of his own mind.
| 1
|
Mẹ lấy công thức từ Tạp chí Nhà Quý Cô.
|
I got the recipe from The Ladies Home Journal.
| 1
|
- Các khách sạn ở US Minor Outlying Islands
|
- Hotels in US Minor Outlying Islands
| 1
|
Miller Lite, và whisky cho bạn tôi.
|
Miller Lite, and a whisky for my friend.
| 1
|
Gần đây, bệnh tiểu đường được cho là có hai loại: Type 1 hoặc Type 2, bệnh tiểu đường Type 2 được biết là phổ biến nhất ở người lớn.
|
There are two main types of diabetes — Type 1 and Type 2. Of the two, Type 2 diabetes is by far more common, representing around 95 percent of all diabetes.
| 1
|
Smith khởi đầu sự nghiệp cùng với Saprissa năm 2011 thi đấu trước San Carlos.
|
Smith began his career with Saprissa in 2011 playing against San Carlos.
| 1
|
Tránh quá nhiều màu đen, trắng
|
Avoid too much black or white.
| 1
|
Giá vé máy bay đi Udon Thani bao nhiêu?
|
How long is the flight to Udon Thani?
| 1
|
Họ nói, nhưng họ không cầu nguyện; họ than trách, nhưng lại không hành thiện gì hết.
|
"They talk, but do not pray; they complain, but do no good.
| 1
|
Độ dày của nó là khác nhau, nơi có thể sử dụng thực tế cũng rất khác nhau.
|
Its thickness is different, the actual usable place is also very different.
| 1
|
Và đưa Sayid đến chỗ người nào đó anh tin.
|
Then get to it. And stay away from the cops.
| 1
|
1:33 là Ðấng đi trước dẫn các ngươi trên đường, để tìm cho các ngươi một nơi đóng trại; ban đêm trong đám lửa, ban ngày trong đám mây, đặng chỉ con đường các ngươi phải đi.
|
1:33 who is going before you in the way to search out to you a place for your encamping, in fire by night, to shew you in the way in which ye go, and in a cloud by day.
| 1
|
“Chúng tôi đang chết dần, và các ngài đang giết chết chúng tôi bằng sự kém hiệu quả.
|
listening to us, we are dying and you are killing us with the inefficiency
| 1
|
Anh chỉ đang dìm em xuống thôi!
|
You're just trying to keep me down!
| 1
|
Tuy nhiên, trong trường hợp này, đó là nước chứ không phải huyết.
|
However, this was water, not blood.
| 1
|
Hồi ký có 426 trang, chia làm 3 phần bao gồm Becoming me, Becoming Us và Becoming More.
|
The book is split into 3 parts, Becoming Me, Becoming Us, and Becoming More.
| 1
|
16 Kìa, ta sai các ngươi đi khác nào như chiên vào giữa bầy muông sói.
|
Behold I send you as sheep in the midst of wolves.
| 1
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở Hy Lạp hiện nay là 27%, cao nhất trong khối Euro.
|
Unemployment in Greece is now 28%, the highest in the EU.
| 1
|
Cậu có chuyện gì muốn nói với tôi không, Nick?
|
You trying to tell us something, Nick?
| 1
|
Tất cả các bộ phim được chiếu ở liên hoan phim này đều phải được các nhà kiểm duyệt thông qua và từ sau cuộc cách mạng Hồi giáo, Iran còn áp dụng các quy định nghiêm ngặt cho phép những gì được chiếu trên màn bạc.
|
All the films shown at the festival have to be approved by the censors, and since the revolution there have been strict rules on what can be shown on screen.
| 1
|
(22) Thật ra, cũng có mấy người đàn bà trong nhóm chúng tôi đã làm chúng tôi kinh ngạc.
|
22 Also some women of our group amazed us.
| 1
|
Ngày xửa ngày xưa có một tên vua tàn ác tên Virat Singh cầm quyền thành phố Vijay Nagar.
|
Long time ago very cruel king name Virat Singh was ruling the city of Vijay Nagar.
| 1
|
Nên bây giờ tôi mới nói.
|
That's why I'm telling you now.
| 1
|
Theo History, Huberty có tiền sử bệnh tâm thần và mất việc tại Ohio vào năm 1983.
|
Huberty, who had a history of mental problems, lost his job in Ohio the previous year.
| 1
|