vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Có bị chấn thương gì liên quan đến cơn đau?
|
Was there an injury associated with the pain?
| 1
|
Một người bạn hỏi tôi tại sao tôi lại kinh ngạc.
|
A friend asked me why I was surprised.
| 1
|
Và trong khi nêu một thực tế. Broadcast Time "Tricolor truyền hình" ở định dạng MPEG-2 đang đến để kết luận hợp lý của nó. Sau sự kiện này chờ đợi từ lâu sẽ xảy ra không có nghi ngờ, rằng sau, người nên chuẩn bị cho việc trao đổi, trở thành thuê bao với thiết bị MPEG-4. có lẽ, rằng họ sẽ thu hút hộp giải mã hỗ trợ UHD, lợi ích của cùng tên từ gói kênh "Tricolor TV" bây giờ là lớn nhất trong số các kênh truyền hình trên thế giới. Không giống như các đối thủ cạnh tranh, các nhà điều hành "quốc gia" có một căn phòng lớn cho cơ động. Ở nơi đầu tiên - vì những cơ sở thuê bao khổng lồ.
|
And while stating a fact. Broadcast Time "Tricolor TV" in MPEG-2 is coming to its logical conclusion. After this long-awaited event will happen there is no doubt, that the following, who should prepare for the exchange of, become subscribers with equipment MPEG-4. Probably, that they will lure top boxes supporting UHD, the benefit of the same name from the channel package "Tricolor TV" is now the largest in the number of channels in the world. Unlike competitors, the "national" operator has a large room for maneuver. In the first place - because of the huge subscriber base.
| 1
|
Nếu sau khi thử tài khoản demo khác miễn phí từ các nhà môi giới ở trên, bạn vẫn không xảy ra khi nền tảng kinh doanh của họ, sau đó bạn sẽ cần phải nói chuyện với người môi giới của bạn, và cố gắng để có được chúng để tạo cho bạn một tài khoản demo trên hệ thống của họ.
|
If after trying the various free demo accounts from the brokers above, you are still not happen when their trading platforms, then you will need to talk with your broker, and try to get them to create you a demo account on their system.
| 1
|
Một trong những y tá đã chăm sóc cho tôi.
|
BRENDAN: One of the nurses who took care of me.
| 1
|
Sau nhiều suy đoán của Watson, Holmes tiết lộ rằng ông là một "thám tử tư vấn" và những người đến nhà là khách hàng.
|
After much speculation by Watson, Holmes reveals that he is a "consulting detective" and that the guests are clients.
| 1
|
Cả sức khỏe và năng lượng đều tốt hơn từ sau ngày 22.
|
Health and energy improve after the 20th.
| 1
|
Tớ cũng thấy thế.
|
I felt that too.
| 1
|
Đi đến thư viện địa phương của bạn và tìm trong phần tham khảo nơi bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng dịch vụ và sổ sửa chữa động cơ phía ngoài nói chung.
|
Go to your local library and look in the reference section where you will find service manuals and general outboard motor repair books.
| 1
|
Kiến thức của chúng tôi – thuận tiện cho bạn.
|
Enough knowledge – for you.
| 1
|
Trung Quốc sẽ đóng vai trò nào sau cuộc bầu cử này?
|
What will change in Kosovo after these elections?
| 1
|
Nhúng Orbitron vào trang web hoặc blog của bạn:
|
Embed'Orbitron' into your website or blog:
| 1
|
Ngọc trai hồng trang trí bằng gốm sứ nến đặc biệt cho nhà trang trí
|
Pink pearl glazed decorative special ceramic candle jars for home decorative
| 1
|
Một tai nạn, cảnh sát đã bảo vậy.
|
with the incident, police said.
| 1
|
Ngài đốt cháy lá nó,
|
He has set it on fire,
| 1
|
Chúng tôi có vài giống khác nhau.
|
We got a couple different OG.
| 1
|
"Vạn nhất trên đường vận chuyển chúng bỗng nhiên nổ tung, ta và ngươi chẳng phải sẽ toi mạng sao?"
|
“One of these days his murderous plots will run according to plan, and you and I shall be properly buggered.”
| 1
|
Thai Dinh - July 22, 2017 0 Thụy Sĩ: Tìm thấy thi thể cặp vợ chồng mất tích 75 năm trước
|
Tues, 18 July, 2017: Swiss couple missing for 75 years
| 1
|
Anh phải cứu lấy con thay vì em.
|
You'll save the baby over me.
| 1
|
Mời nữ quân cùng đến đó với ta.
|
You can come with me.
| 1
|
Tôi muốn vượt quá giới hạn của chính mình và trải nghiệm sự tự do đích thực trước khi chết.
|
I wanted to exceed my own limits and experience genuine freedom before I died.
| 1
|
- Bộ cậu với rác là bà con à?
|
What is it with you and trash?
| 1
|
Nếu thị trường tiếp tục bán tháo, cặp ETH/USD có thể giảm xuống mức hỗ trợ tiếp theo là 565.54 USD.
|
If successful, the ETH/USD pair can decline to the next support level of $565.54.
| 1
|
Petrichor – Mùi của mưa trên mặt đất khô
|
Petrichor, the smell of rain on dry earth.
| 1
|
"Nó có thể sẽ không còn ở đó khi cô quay lại".
|
It might not be there when you go back.
| 1
|
Chúng ta mang đến cống phẩm từ Vua Ghezo.
|
We bring tribute from King Ghezo.
| 1
|
Vietravel mỗi tháng có khoảng 2 đến 4 đoàn tùy vào mùa, trung bình 16 khách/đoàn.
|
Vietravel per month is about 2 to 4 groups depending on the season, averaging 16 passengers per group.
| 1
|
Tụi mình về lớp thôi.
|
Should we get back to class?
| 1
|
Cầu Chữ Y lúc bấy giờ thực sự là một khúc quanh thành phố.
|
At times, they might even need to cycle all around the city.
| 1
|
Và hôm nay, nghĩa vụ chính là chấm dứt cuộc chiến.”
|
The main task now is to stop the war.”
| 1
|
Cô có thể làm gì để chống lại một đội quân của những kẻ không thể chết?
|
What could you accomplish with an army that couldn’t kill anyone?
| 1
|
Có bao nhiêu tầng trong giao thức TCP/IP?
|
How many layers are there in TCP/IP protocol?
| 1
|
Hãy chắc chắn rằng bạn và gia đình của bạn đã sẵn sàng để di chuyển trong một tình huống quan trọng như vậy.
|
Make sure you and your family is ready to move in such a critical situation.
| 1
|
Sự kết hợp này được 4.753 người lựa chọn.
|
This combination was favored by 4,753 users.
| 1
|
Đó là lý do tại sao General Motors và quân đội Hoa Kỳ đã phát triển chiếc xe bán tải chạy bằng năng lượng hydro Chevrolet ZH2
|
That’s why General Motors and the United States Army developed the hydrogen-powered Chevrolet ZH2 off-road truck.
| 1
|
Bartolini L, Casamenti F, Pepeu G. Aniracetam phục hồi công nhận đối tượng bị suy giảm theo độ tuổi, scopolamin, và hạt nhân basalis tổn thương.
|
Bartolini L, Casamenti F, Pepeu G. Aniracetam restores object recognition impaired by age, scopolamine, and nucleus basalis lesions.
| 1
|
Những chiếc bánh xinh đẹp như những nàng công chúa tí hon được đặt trong tủ kính, và bạn chẳng thể cưỡng lại được việc muốn gọi hết chúng cho mình.
|
Beautiful cakes look like little princesses placed in glass cabinets, and you cannot resist wanting to call them all.
| 1
|
"Tôi bắt đầu chơi nhạc House vào năm 1988, đó thật sự là một cuộc cách mạng lớn đối với tôi.
|
I started in ’88 to play House music, it was a huge revolution for me.
| 1
|
Cháu không nghĩ mình có thể làm trò hề ở đám cưới đâu bác.
|
I don't think you can actually try funny business at a wedding, sir.
| 1
|
Camera cảm ứng có khả năng kiểm tra 2.000 hành khách mỗi giờ, cho phép cảnh sát nhìn được kích thước, hình dạng và vị trí của bất kỳ lưỡi dao hay khẩu súng nào.
|
Sensitive cameras capable of screening 2,000 passengers an hour will enable officers to see the size, shape and location of any blade or gun.
| 1
|
Đã đến lúc phải xây dựng và củng cố lại nền quốc học của Việt Nam.
|
It is time to restore and build Zimbabwe.
| 1
|
Cách tiếp cận này giúp bạn giảm thiểu rủi ro, chi phí, trong khi tối đa hóa tỷ lệ thành công trong tương lai.
|
Doing things that don't scale is an approach that will help you minimize risks, costs and uncertainty, while maximizing future success rates.
| 1
|
Một trong những cách ta có thể bắt đầu là cố gắng tìm ra vài nét đặc thù nói chung hay tính chất của những trạng thái tương tự cảm xúc như ham muốn tình dục , và xem ta có thể nhận dạng bất cứ hành vi nào ở ruồi biểu hiện vài trong số tính chất trên .
|
Well, one of the ways that we can start is to try to come up with some general characteristics or properties of emotion-like states such as arousal, and see if we can identify any fly behaviors that might exhibit some of those properties.
| 1
|
Steve Jobs kể cho nhân viên một câu chuyện ngắn khi họ được thăng chức phó chủ tịch tại Apple.
|
Steve Jobs told employees a short story when they were promoted to vice president at Apple.
| 1
|
Đây sẽ là một cuộc chiến pháp lý thú vị.
|
This is going to be an interesting legal fight.
| 1
|
Nếu mất thôi đành xong món nợ,
|
If you are out of debt then,
| 1
|
Ứng dụng này cho phép bạn xem, chỉnh sửa và tạo tài liệu Word, Excel và PowerPoint cũng như thực hiện các thao tác PDF nâng cao.
|
Despite being free, it offers advanced features, including the ability to create, view, edit, annotate, and digitally sign PDF files.
| 1
|
Hôm 21 tháng Bảy, Trợ lý Bộ Ngoại giao ông James Steinberg, mới trở về Hoa Kỳ sau khi viếng thăm Kazakhstan, Uzbekistan, Kyrgyztan, Mongolia, và Nhật Bản, khi nói chuyện ở Trung tâm Nixon ở Hoa Thạnh Đốn, về “những đồng minh truyền thống của chúng ta như Nhật Bản, Nam Hàn, Thái Lan và Phi Luật Tân,” ông phát biểu:
|
On July 21 Deputy Secretary of State James Steinberg, who had recently returned from visits to Kazakhstan, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Mongolia and Japan, spoke at the Nixon Center in Washington, D.C., and in addition to speaking of "our traditional alliances with Japan, South Korea, Australia, Thailand, and the Philippines," stated:
| 1
|
Ta sẽ tìm được lũ Do Thái sẵn lòng đưa cho ta vay một triệu.
|
I could find Jews who would bewilling to lend me a million."
| 1
|
CSU luôn tự hào về đội ngũ 1,000 giảng viên và nhân viên luôn nỗ lực tập trung nâng cao chất lượng các chương trình đào tạo, dịch vụ và hoạt động của nhà trường bên cạnh việc duy trì các dịch vụ chăm sóc khách hàng chuẩn mực hiện nay.
|
CSU boasts a faculty and staff of 1,000 who diligently focus on continually improving CSU's academic programs, services and operations while maintaining an exceptional standard of customer service.
| 1
|
"Tôi sẽ dạy học sinh về số 100 triệu trong tiết học tuần sau và tôi hy vọng các em có thể nắm trước một cách khái quát và trực quan về con số này thông qua bài tập đặc biệt", cô giáo Su nói với truyền thông địa phương hôm 6/9.
|
"I will teach students the figure 100 million in class next week and I hope my students can have an intuitive sense of the figure 100 million in advance via the special assignment," she told local media.
| 1
|
Tương tự như Binance, KuCoin cũng có nguồn gốc ở Trung Quốc.
|
Similar to Binance, KuCoin holds its roots in China too.
| 1
|
Không ai rời khỏi hành tinh của chúng, hoặc thực tế chúng ta là nền văn minh duy nhất trong thiên hà”, nhà khoa học Jonathan Carroll-Nellenback nói.
|
Either nobody leaves their planet or we are in fact the only technological civilization in the galaxy,” says Jonathan Carrol-Nellenback to Air News Paper, who is the lead author of the study.
| 1
|
Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời trong chuyến thăm của chúng tôi đến Melbourne.
|
We had a great time visiting Melbourne.
| 1
|
Có người đã nộp báo cáo về cậu và tôi.
|
Someone has filed a report on you and me.
| 1
|
Tôi nghĩ vậy sẽ rõ ràng phải không?
|
I think it would clear the air, right?
| 1
|
Nếu sự giao nhau như vậy diễn ra và + DI nằm trên -DI sau khi giao nhau, một tín hiệu mua được tạo ra.
|
If such crossover takes place and +DI is above -DI after the cross, a buy signal is generated.
| 1
|
Năm 2020, tôi sẽ được 30 tuổi.
|
Look, in 2020 I will be 40-years-old.
| 1
|
Người chơi có thể thưởng thức trò chơi trong ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.
|
Players can enjoy games in their native languages.
| 1
|
- Thực hành: IT Strategy Plan/ IT Master Plan
|
- Distinguish IT strategy & IT plans
| 1
|
Điều này cho phép chúng tôi xác nhận bạn và tra cứu tài khoản của bạn cho bất cứ điều gì mà chúng tôi có thể giúp bạn.
|
This allows us to authenticate you and lookup your account for anything that we can help you with.
| 1
|
Daniel Lee – tân giám đốc sáng tạo của Bottega Veneta
|
Daniel Lee named creative director of Bottega Veneta
| 1
|
Khi tim tôi đập như một con bò đực, thì mọi cô gái đều trông giống như một con trâu, cô gái ạ.
|
When the heart beats like a bull, every girl looks like a buffalo, my dear.
| 1
|
Việc đánh giá chỉ được tiến hành bởi cơ quan đánh giá đủ tiêu chuẩn ở Trung Quốc theo các yêu cầu liên quan trong "Các yêu cầu cơ bản đối với khả năng bảo vệ theo cấp độ về an ninh mạng".
|
The evaluation can only be conducted by the qualified evaluation agency in China according to the relevant requirements in "Baseline for classified protection of cybersecurity".
| 1
|
Đưa tôi về nhà ngay đi.
|
Take me home now.
| 1
|
Lấy một ví dụ khác, ta có Superhot VR.
|
There were only a couple of issues I had with SUPERHOT VR.
| 1
|
Tăng cảnh báo khối lượng sẽ nâng dần khối lượng âm thanh để đánh thức bạn suôn sẻ.
|
Increasing volume alerts will gradually raise sound volume to wake you up smoothly.
| 1
|
đến cái bàn yêu thích của mình,
|
on my favorite table,
| 1
|
Xa xôi đến mức hắn không thể chạm đến.
|
He is so far above it that it cannot touch him.
| 1
|
Tòa nhà văn phòng, ngân hàng, bệnh viện, khu vực nghỉ ngơi của nhân viên, v.v.
|
Office building, bank, hospital, employee rest area, etc.
| 1
|
* Do chính phủ Palestine tài trợ
|
* Funded by the Palestinian government
| 1
|
Không ai được mở bưu kiện!
|
- And nobody opens the mail!
| 1
|
Cùng với John Dalton, Antoine Lavoisier, và Robert Boyle được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại.
|
Together with John Dalton and Antoine Lavoisier he is considered a father of modern chemistry.
| 1
|
Đây là một bollard đường thủy lực tự động và một sản phẩm thân thiện với môi trường để kiểm soát truy cập.
|
This is an automatic hydraulic roadbollard and an environmental-friendly product for access control.
| 1
|
với một giấy fastener hoặc một ban nhạc cao su gắn vào các fan hâm mộ tại việc mua hàng.
|
with a paper fastener or a rubber band attached to the fan at the purchase.
| 1
|
Những tài khoản Twitter công khai bày tỏ mối lo ngại của nhân viên tại hơn một chục cơ quan chính phủ Mỹ đã được khởi động, thách thức điều mà họ nói là những nỗ lực của ông Trump nhằm trấn áp nghiên cứu biến đổi khí hậu của liên bang và những lĩnh vực khoa học khác.
|
Rogue Twitter feeds voicing employee concerns at more than a dozen U.S. government agencies have been launched in defiance of what they say are President Donald Trump's attempts to muzzle federal climate change research and other science.
| 1
|
Chỉ cần gỡ bỏ phần còn lại của nến tai cẩn thận và dập tắt nó trong ly nước gần đó.
|
Carefully remove the remainder of the Ear candle and extinguish it in the glass of water nearby.
| 1
|
Ngài cũng chỉ trích những người cha đã để các phụ nữ mang thai hoàn toàn cô đơn.
|
He also criticized the fathers who leave pregnant women on their own.
| 1
|
Nó kích thích trong sâu tế bào để cải thiện quy định năng lượng để phân hủy và pha loãng da melanin, cung cấp năng lượng và thúc đẩy tái sinh cải thiện độ săn chắc và độ đàn hồi, giúp bổ sung nước để giữ độ ẩm.
|
It stimulates in-depth cells to improve regulation energy to decompose and dilute skin melanin, provides energy and promotes regeneration to improve firmness and elasticity, helping replenish water to retain moisture.
| 1
|
—— ân, hắn còn có thể làm sao?
|
Seriously, Daron, what more can he do?
| 1
|
Làm thế nào để vô hiệu hóa tin tức Plex
|
Here’s how to turn off Plex News.
| 1
|
Nhưng qua thời gian, chúng tôi trở nên ổn định theo những cách của chúng tôi.
|
But over time, we can become set in our ways.
| 1
|
Insulin giúp cơ thể sử dụng và kiểm soát lượng đường (glucose) trong máu. Insulin cho phép glucose đi vào các tế bào cơ thể, nơi nó được sử dụng để năng lượng.
|
It allows your body to use sugar (glucose) from carbohydrates. The cells in your body require sugar for energy.
| 1
|
Ta có bạn gái rồi.
|
I already have a girlfriend.
| 1
|
Người chơi phải đánh cuộc thưởng này 40 lần.
|
Players must wager this bonus 40 times.
| 1
|
Jaeoon Rho kết hợp nhiều hình ảnh và video khác nhau để tạo ra một giao diện, tách rời giữa các không gian trực tuyến và không gian ngoại tuyến.
|
Jaeoon Rho combines various images and videos to create an interface, crisscrossing between online and offline spaces.
| 1
|
- Thêm chi tiết Báo cáo ID tính năng thay thế thẻ
|
- Add Details Report ID card replacement feature
| 1
|
Thiết bị này là để đo kiểm tra biến dạng của dây dưới một nhiệt độ và tải nhất định.
|
This device is For measuring the deformation test of wire under a certain temperature and load.
| 1
|
Tổng thống được ủy quyền gia hạn thời gian trợ cấp công việc ngắn hạn trong bài viết này lên đến sáu tháng và để xác định liệu nó có được khấu trừ từ trợ cấp thất nghiệp hay không.
|
The President is authorized to extend the duration of the short-time work allowance in this article up to six months and to determine whether it will be deducted from the unemployment benefit.
| 1
|
Ông chủ Facebook - Mark Zuckerberg đã công bố tên gọi mới khi tiết lộ kế hoạch xây dựng một "metaverse" (vũ trụ ảo) - một thế giới trực tuyến nơi mọi người có thể chơi game, làm việc và giao tiếp trong môi trường ảo.
|
Facebook is set to hire 10,000 people in the European Union to develop a "metaverse" – an online world where people can play games, work and communicate in a virtual environment.
| 1
|
Em chỉ muốn nhanh chóng quên chuyện này đi.
|
I want to quickly forget about it.
| 1
|
Ôi chà, tôi chỉ phi một ít ớt, mà khắp hành lang đều có mùi.
|
I just fried up some chili and now the whole building smells.
| 1
|
- Đừng, anh đừng ra ngoài đó...
|
- No, you cant go out there...
| 1
|
Những tổ chức nghệ thuật như Dàn nhạc Giao hưởng Melbourne và Opera Australia cũng được tài trợ.
|
Art organizations such as the Melbourne Symphony Orchestra and Opera Australia are also sponsored.
| 1
|
Mạng RIF Lumino đã có sẵn cho công chúng. (để biết thêm thông tin, hãy truy cập: RIF Lumino)
|
The RIF Lumino network is already available to the general public. (for more information visit: RIF Lumino)
| 1
|
Được rồi, ăn tối ở đây cũng được, nhưng chỉ vì mấy tháng rồi tôi chưa được ăn món Tàu nào ra hồn.
|
All right. Dinner here is fine, but only because I haven't had proper Chinese food in months.
| 1
|
Nó tạo ra các báo cáo và đồ thị khác nhau cho thấy vị trí nguồn lực.Nó sử dụng một cơ sở dữ liệu Ms Access có thể được đặt trong một máy chủ có thể truy cập tới tất cả người dùng cần thiết.
|
This version uses an Ms Access database that can be located in a server accessible to all required users.
| 1
|
Trừ khi- và tôi không thể tưởng tượng điều này sẽ xảy ra, nhưng tôi muốn lên kế hoạch cho tất cả các kịch bản có thể xảy ra - một người nào đó hỏi tôi có muốn lấy một món đồ uống hay không.
|
Unless—and I can’t imagine this would happen, but I want to plan for all possible scenarios—someone asks if I want to grab a drink.
| 1
|
Tuy nhiên, do mơ mộng quá mức, nên có thể xuất hiện một số khó khăn trong việc tập trung vào thực tế.
|
However, due to the excessive daydreaming, some difficulties in concentrating on reality might appear.
| 1
|
Tuy nhiên khi xét về khả năng miễn dịch trước hồng cầu cừu (SRBC - sheep red blood cells), những con chuột này gặp thiếu sót trong phản ứng tạo kháng thể; chúng tạo được mức độ IgM bình thường nhưng không tạo được mức độ IgG đáng kể.
|
However, upon immunization with SRBC sheep red blood cells, these mice demonstrated a deficiency in the maturation of an antibody response; they were able to generate normal levels of IgM, but could not develop specific IgG levels.
| 1
|