vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Trong mỗi thành công chúng ta đã đạt được đều có đóng góp to lớn của anh.
|
Every accomplishment we’ve had you’ve played a huge roll in.
| 1
|
Nhưng ngày mai thật sự quan trọng.
|
Tomorrow will be the real deal.
| 1
|
Anh nghĩ sao về cô gái ở hải đăng?
|
What do you think of the lighthouse girl?
| 1
|
Ngoài ra, không có đơn đặt hàng hoặc lô hàng nào được thực hiện cho bất kỳ quốc gia nào chịu sự trừng phạt về kinh tế hoặc thương mại do Hoa Kỳ áp đặt trừ khi luật pháp Mỹ có quy định khác.
|
Also, no orders or shipments are to be made to any country subject to economic or trade sanctions imposed by the U.S. unless otherwise authorized by U.S. law.
| 1
|
Kích thước, số lượng và sắp xếp những melanosomes khác nhau giữa các chủng tộc, tuy nhiên dù số lượng tế bào hắc tố có thể thay đổi khác nhau giữa vùng cơ thể, số lượng của chúng giống nhau ở tất cả các vùng trên tất cả mọi người.
|
The size, number, and arrangement of the melanosomes varies between racial groups, but while the number of melanocytes can vary between different body regions, their numbers remain the same in individual body regions in all human beings.
| 1
|
11:6 Khi Ngài nghe người nầy đau, bèn ở lại hai ngày nữa trong nơi Ngài đang ở. 11:7 Rồi
|
6: after having heard that Lazarus was ill, he stayed two days longer in the place where he was.
| 1
|
Đó là cái tôi gọi là thích nghi.
|
Now that's what I call adapting.
| 1
|
Thái Lan sẽ làm việc cùng Trung Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ để giải quyết vấn đề người Duy Ngô Nhĩ.
|
Thailand has worked with China and Turkey to solve the Uighur Muslim problem.
| 1
|
Những tràng hạt bằng gỗ ôliu này được làm tại Thánh Địa cho Ngày Gặp gỡ giới trẻ thế giới tại Panama tháng giêng vừa qua và cho Ngày Giới trẻ hôm nay.
|
These olive wood beads were made in the Holy Land specifically for last January’s World Youth Day in Panama and for today’s Youth Day.
| 1
|
Hãy nghỉ ngơi thoải mái như đang ở nhà mình tại một trong 14 phòng được trang bị minibar và TV LCD.
|
Rooms Make yourself at home in one of the 14 guestrooms featuring minibars and LCD televisions.
| 1
|
Joaquim Chissano trở thành nhà lãnh đạo mới của đất nước.
|
Holovaty became the new head of the Host.
| 1
|
Ngày hôm sau, tên của nhà hàng của tôi xuất hiện trên tất cả các tờ báo và các đài truyền hình."
|
The next day, the name of my restaurant was in every newspaper and on every TV station.”
| 1
|
Đừng quan tâm khoảng phạm vi đánh đập, phát hiện ra cách để tiêu diệt kẻ thù, hoặc đánh bại các ông chủ cuối cùng... có không có. chỉ tập trung vào tương lai cuối cùng của bạn... thu nhiệm vụ ngẫu nhiên mà không có bất cứ điều gì để làm với bất cứ điều gì...
|
Don t concern approximately beating ranges, discovering ways to destroy enemies, or beating the final boss... there are none.
| 1
|
Nestlé thông báo sẽ phối hợp với Quỹ Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã Thế Giới (WWF) và bảy công ty khác trong lĩnh vực hàng tiêu dùng nhằm khuyến khích sự phát triển nhựa sinh học một cách có trách nhiệm.
|
Nestlé has announced that it will work in partnership with the World Wildlife Fund (WWF) and seven consumer firms to encourage the responsible development of bioplastics, derived from plant materials.
| 1
|
Bây giờ, nếu bạn thích, bạn cũng có thể cho chúng nấu chín.
|
Now, if you prefer, you can also give them cooked.
| 1
|
Cảm ơn chị đã cho em biết những điều em làm là không vô ích 🙂
|
Thank you for reminding me that what I'm doing is no small thing.
| 1
|
Bóng rổ NBA: Vào ngày 17 tháng 12 năm 1991, Cleveland Cavaliers (áo tím) đánh bại Miami Heat với tỷ số kỷ lục 148-80
|
On December 17, 1991, the Cleveland Cavaliers beat the Miami Heat 148–80.
| 1
|
Tôi không muốn mất đi người phụ nữ mình yêu
|
I don’t want to lose the woman I love.
| 1
|
Chỉ có hai người còn đứng.
|
Only two are still standing.
| 1
|
Các con tôi cũng có thể kiếm
|
Even my kids can find them.
| 1
|
Để giữ cho các con lạc đà hạnh phúc, bạn sẽ cần phải dẫn dắt lạc đà ra đến đồng cỏ để chăn thả.
|
To keep the camels happy, you'll need to lead the camels out to the grass field to graze.
| 1
|
Tập tục này đã tồn tại ở Bulgari hơn 500 năm.
|
This oldest city in Bulgaria has been in existence for about 5000 years.
| 1
|
Xe thích hợp sử dụng ở những nơi có yêu cầu cao về bảo vệ môi trường, như nhà kho, trong nhà.
|
It is suitable for those areas that needs high requirements of environmental protection, such as indoor place and warehouse...
| 1
|
Cô ấy sẽ làm những gì mình muốn.
|
She'll do what she wants to do.
| 1
|
Quỹ học bổng Shawn Carter (SCSF)
|
About the Shawn Carter Foundation (SCF)
| 1
|
Cảm thấy bản thân không giúp được gì, ngược lại đã vứt bỏ tôi, nên huynh ấy muốn có quyền lực.
|
He felt as if he had covered it up. He said he wanted power.
| 1
|
Từ “journalist adjudicator” có thể được phát minh bởi George Orwell.
|
The term Cold War may have been invented by English writer George Orwell.
| 1
|
“Tôi nghĩ tôi xứng đáng được một cái gì đó đẹp đẽ.”
|
“I think I deserve something beautiful.”
| 1
|
hoặc quyết định về việc có nên tiếp tục theo đuổi một cơ hội đặc
|
Or a decision about whether or not to continue to pursue a particular opportunity.
| 1
|
Trên tất cả, chúng tôi hoàn toàn không có ý định bán Dybala và chúng tôi chắc chắn cậu ấy vẫn sẽ khoác áo Juventus.
|
“We did not receive any direct offer from Barcelona for Dybala, but above all we had absolutely no intention of selling him and were certain he’d wear the Juventus jersey.
| 1
|
Bạn sẽ tìm thấy câu chuyện cười về: thời tiết, việc làm, y tá, giáo viên, quân sự, vv
|
You will find funny jokes about: weather, jobs, rangers, manager, men, etc.
| 1
|
Nó hoạt động trên điện thoại thông minh và máy tính và đồng bộ hóa trên các thiết bị của bạn để bạn có thể sử dụng ứng dụng trong văn phòng, tại nhà hoặc trên đường đi.
|
It works on the smartphones and the computers and syncs the data across your devices So that you can use the application in the home or on the go.
| 1
|
Bạn sẽ ổn.
|
You should be fine.
| 1
|
Tư tưởng nuôi dưỡng sợ hãi; tư tưởng cũng nuôi dưỡng vui thú.
|
Thought breeds fear; thought also cultivates pleasure.
| 1
|
Nó có sáu việc để trị sáu tình.
|
I have enough to do with 6 pets.
| 1
|
Vào tối thứ hai tuần vừa qua, trong cuộc tranh luận giữa nhà khoa học theo chủ nghĩa Tạo Hóa, ông Ken Ham và nhà khoa học theo chủ nghĩa Tiến Hóa, ông Bill Nye, hai nhà khoa học đã có cơ hội bày tỏ quan điểm của mình về nguồn gốc của loài người và tranh luận về vấn đề về quan niệm chủ nghĩa Tạo Hóa có thể tồn tại trong kỷ nguyên khoa học hiện đại được hay không.
|
In Monday evening's debate between Creationist Ken Ham and Evolutionist Bill Nye, the two men were given the opportunity to express their view of the origin of man and to debate whether Creationism is a viable modern of origins in today's modern scientific era.
| 1
|
Cũng hãy nghĩ về điều này làm thế nào chúng ta quản lí rủi ro ví dụ như , đầu tư vào thị trường chứng khoán .
|
Let's also think about how we manage risks — for example, investing in the stock market.
| 1
|
Mỗi một chương trong 11 chương của IPCC có từ 6 đến 10 tiểu mục như thế.
|
And each one of the 11 chapters of the IPCC has six to ten subsections.
| 1
|
"Huấn luyện viên đã thực sự tin tưởng và đặt nhiều niềm tin vào tôi.
|
“The boss has really trusted me and put a lot of faith in me.
| 1
|
Cả con trai ông Matthew Robinson Boulton và con gái Anne đều không có sức khỏe tốt; Matthew con thường bị ốm và là một học sinh kém, bị chuyển từ trường này sang trường khác cho đến khi anh tham gia công việc kinh doanh của cha mình vào năm 1790; Anne bị một cái chân bị bệnh khiến cô không thể tận hưởng một cuộc sống đầy đủ.[106] Mặc dù vắng mặt thường xuyên vì công việc, Boulton vẫn quan tâm sâu sắc đến gia đình.
|
Neither his son Matthew Robinson Boulton nor his daughter Anne enjoyed robust health; the younger Matthew was often ill and was a poor student who was shuttled from school to school until he joined his father's business in 1790; Anne suffered from a diseased leg that prevented her from enjoying a full life.[106] Despite his lengthy absences on business, Boulton cared deeply for his family.
| 1
|
[Vé Điện Tử] Thẻ BritRail England Mobile Pass (3, 4, 8, 15 hoặc 22 Ngày Liên Tiếp Hay 1 Tháng)
|
[E-Ticket] BritRail England Mobile Pass (Consecutive 3, 4, 8, 15, 22 Days or 1 Month)
| 1
|
Có hai điều mà bạn có thể làm để ngăn chặn điều này xảy ra:
|
There are two things you can do to prevent this from happening:
| 1
|
Xin phép nhé.
|
May I please be excused?
| 1
|
Các ông có thể kiêu hãnh, khôn ngoan, tinh tế, nhưng rồi cái chết sẽ
|
You may be proud, wise, and fine, but death will wipe you off
| 1
|
Tôi yêu cầu được di chuyển và người phụ nữ từ chối, cô ấy nói rằng tất cả, các phòng được giao bởi máy tính và cô ấy không thể di chuyển bất cứ ai.
|
I asked to be moved and the woman refused, she said that all,the rooms were assigned by computer and she could not move anyone.
| 1
|
(Tôi, Hlewagastir con trai của Holti, đã làm chiếc sừng này)
|
(I, Hlewagastir (son?) of Holt, made the horn.)
| 1
|
Bố đã làm hết sức có thể.
|
I did all that I could.
| 1
|
Hãy cho bác sĩ biết nếu bệnh nhân bị dị ứng với hải sản, đã từng bị phản ứng xấu với thuốc nhuộm tương phản, đang dùng thuốc sildenafil (Viagra) hoặc nếu có thai.
|
Tell your doctor if you are allergic to seafood, if you have had a bad reaction to contrast material in the past, if you are taking Viagra, or if you might be pregnant.
| 1
|
Cô dâu cần chờ đợi chung với các "phù dâu", là các chị em ruột của mình hoặc bất cứ ai mà cô muốn có mặt trong tiệc cưới của mình.
|
The bride would be waiting with her “bridesmaids,” her sisters or whomever she wanted in her wedding party.
| 1
|
Một tiền lương không đủ để xây dựng cuộc sống của bạn xung quanh, nhưng phần thưởng đời đời là.
|
A paycheck isn't enough to build your life around, but eternal rewards are.
| 1
|
quá trình nhập học trong Ivan Đại học Kỹ thuật Quốc gia Pul'uj Ternopil từ 2016 Quá trình nhập học tại các trường đại học Ukraina cho sinh viên nước ngoài aviable qua Trung tâm Tuyển sinh Ukraina. Đối với áp dụng đối với sinh viên nước ngoài Ivan Pul'uj Đại học Kỹ thuật Quốc gia Ternopil phải áp dụng trực tuyến thông qua Trung tâm tuyển Ukraina.
|
Admission process in Ternopil Ivan Pul'uj National Technical University quia 2016 accessus process in universitatibus Ukrainian exteris alumnis in via aviable Praesent Ucraina Center. For apply to Ternopil Ivan Pul'uj National Technical University foreign students have to applicare online Praesent via Ukrainian Center.
| 1
|
Các chùm ánh sáng chiếu lên từ đài phun nước có thể được nhìn thấy từ hơn 20 dặm, và sẽ được nhìn thấy từ không gian làm cho nó là điểm sáng nhất ở Trung Đông, và rất có thể trong toàn bộ thế giới.
|
The beam of light shining upward from the fountain can be seen from over 32 km (20 miles) away, and will be visible from space making it the brightest spot in the Middle East, and quite possibly in the entire world.
| 1
|
Một cuộc khảo sát năm 2001 của Newsweek đã yêu cầu một mẫu đại diện của 801 người Mỹ tuổi từ 45 đến 65: Bạn có thích quan hệ tình dục nhiều hơn khi bạn còn trẻ không?
|
A 2001 Newsweek survey asked a representative sample of 801 Americans aged 45 to 65: Did you enjoy sex more when you were younger?
| 1
|
Ban đầu, các lực lượng vũ trang phải kiểm tra hầu như mọi đơn vị sản phẩm.
|
The armed forces initially inspected virtually every unit of product.
| 1
|
9:15 Các môn đệ làm y như vậy, và bảo mọi người ngồi xuống.
|
9:15 The disciples did so, and everybody sat down.
| 1
|
Chuyển các tập tin giữa máy tính và thiết bị của bạn bằng kết nối USB
|
Transfer files between your computer and device using a USB connection
| 1
|
Một số dấu hiệu của bệnh ung thư dạ dày bạn cần lưu ý:
|
How does the Extent of Stomach Cancer Determine the Treatment Choices?
| 1
|
3/4 "Van kiểm tra thép không gỉ AISI 316L với hai thiết kế tách
|
3/4" AISI 316L Stainless Steel Check Valve With Two Splitted Design
| 1
|
Và sau đó nhiều người sẽ bị dẫn vào tội lỗi; họ sẽ phản bội và ghét nhau.
|
And then many will be led into sin; they will betray and hate one another.
| 1
|
Sàn giao dịch hạt giống miền Nam là công ty hạt giống đầu tiên cung cấp Cherokee tím, được phát hành với số lượng hạn chế vào năm 1993.
|
Southern Exposure Seed Exchange was the first seed company to offer Cherokee Purple, released in limited quantity in 1993.
| 1
|
Người ta có thể sợ họ sẽ nghe thấy một cái gì đó khủng khiếp hoặc là họ sẽ không thể thay đổi những gì mình nghe thấy.
|
People may be scared they'll hear something terrible, or that they won't be able to change what they hear.
| 1
|
Tôi sẽ đưa ra cái của mình nếu anh cũng làm thế.
|
I'll show you mine if you show me yours.
| 1
|
Đua cho Ferrari ở Le Mans.
|
Drove for Ferrari at le mans.
| 1
|
Hai nước thường xuyên trao đổi các đoàn cấp cao.
|
The two countries regularly exchange high-level delegations.
| 1
|
Dọa tôi giật mình tỉnh lại.
|
It scared me awake instantly.
| 1
|
Đó có thể là thông qua mạng xã hội.
|
It might even happen through social networking.
| 1
|
Với bà, chồng và con chính là lẽ sống, là món quà quý giá nhất mà thượng đế ban tặng.
|
YOUR DESIRE FOR GOD IS GOD’S GIFT TO YOU It’s the greatest gift that God can give you.
| 1
|
Khái niệm cơ sở không phải là mới; bản thân Laffer cũng nhận thấy các tiền đề trong các tác phẩm của Ibn Khaldun và John Maynard Keynes[5].
|
The basic concept was not new; Laffer himself notes antecedents in the writings of the 14th-century social philosopher Ibn Khaldun.[8]
| 1
|
Nếu Susan có thể làm được tốt công việc (khi phải nuôi dạy 5 đứa con), bạn cũng có thể làm được điều ấy.
|
If Susan can do it (while raising five kids) you can too.
| 1
|
Nó đơn giản là tỉ lệ dân số đồng ý rằng đa số mọi người là đáng tin.
|
The National Instruments PXI ##AT##-##AT## 1052 is a 4 ##AT##-##AT## slot PXI chassis with 8 slots for SCXI modules.
| 1
|
Thế còn Hong Kong, một vùng lãnh thổ có quan hệ gần gũi với Anh thì sao?
|
But what about Hong Kong, a territory with close ties to the country?
| 1
|
Tôi không muốn cô gọi tôi là "kẻ phá bĩnh"
|
I'd prefer you didn't call me a "party pooper."
| 1
|
Vụ bắt giữ bởi đội đặc nhiệm? Thật vớ vẩn.
|
And him being arrested, that was some bullshit.
| 1
|
Khi chúng ta thiết kế các thành phố như hệ sinh thái, chúng có tiềm năng để giải quyết nhiều vấn đề cấp bách nhất của chúng ta.
|
If we design cities like ecosystems, they would have the potential to address many of our most pressing issues.
| 1
|
Một thử thách khác là điều kiện ánh sáng “Loại ánh sáng tự nhiên mà tôi muốn sử dụng thường chỉ xuất hiện trong một khoảng thời gian ngắn ngủi.
|
Another challenge is the lighting conditions, “The kind of natural light I like to use tends to stay for a very short period of time.
| 1
|
Tôi không muốn đóng, nhưng chúng tôi phải làm.
|
[Bailey sighs] I didn't want to close, but we had to.
| 1
|
Các công việc cải biến bao gồm trang bị một sàn đáp chéo góc 8,5 độ, một máy phóng thủy lực mạnh hơn, móc hãm chắc chắn hơn, thang nâng được gia cố, và một hệ thống gương hỗ trợ hạ cánh.
|
Modifications included the installation of an 8.5-degree angled flight deck, a more powerful steam catapult, stronger arresting gear, reinforced hangar elevators, and a mirror landing aid.
| 1
|
Tiếp theo là series Tab 4 với 4 sản phẩm: Tab 4 8, Tab 4 8 Plus, Tab 4 10 và Tab 4 10 Plus.
|
Compared to the Tab 4 10 Plus, the Tab 4 10 is slightly thicker and heavier.
| 1
|
Những kỹ năng này sẽ đến với bạn thông qua khóa học.
|
Some will get these skills through college.
| 1
|
Để cứu thế giới này.
|
Just say the word.
| 1
|
Bản thân hắn là một trong những
|
He himself is one of them.
| 1
|
Đối với cổ, chắc tôi chỉ là một khuôn mặt xa lạ khác, một người nộp đơn khác, một ai đó thèm muốn thứ gì nơi đất Mỹ này.
|
To her I’m just another anonymous face, another applicant, another someone who wants something from America.
| 1
|
Bây giờ gia đình tôi... muốn được yên ổn.
|
We only accept family for now.
| 1
|
Anh tin chắc Thomas chỉ có những cảm xúc hời hợt.
|
I admit that Thomas does have a certain allure.
| 1
|
Kanae Minato cũng đã viết một cuốn sách gọi là ” Confessions ”, được chuyển thể thành một trong những bộ phim yêu thích của tôi bao giờ.
|
Kanae Minato also wrote a book called ''Confessions'', which was adapted into one of my favorite films ever.
| 1
|
Kiểm tra độ bền của bề mặt đối với các chất hóa học.
|
Testing the strength of surface against chemicals.
| 1
|
« : » để giữ các gói trong tình trạng hiện thời, không cần đặt tình trạng Giữ lại
|
':' to keep packages in their current state without placing them on hold
| 1
|
Nè, tôi tìm thấy được cái này.
|
Hey, I've got something over here.
| 1
|
Ông tốt nghiệp ĐH Kenyon.
|
And he graduated from Kenyon.
| 1
|
Nó thấy ta rồi. Nếu tôi không làm thế thì vụ này hỏng luôn.
|
If I hadn't done what I did, the mission would've failed.
| 1
|
- Chai nhỏ Acrylic
|
- Small Plastic Jar
| 1
|
Giấy thấm tẩm nhựa trang trí Đối với ván MDF / PB, Giấy thấm tẩm nhựa phenolic
|
Decorative Resin Impregnated Paper For MDF / PB Board, Phenolic Resin Impregnated Paper
| 1
|
Aiseesoft Creative Zen Video Converter for Mac là một chuyên nghiệp và dễ sử dụng Mac Creative Zen Video Converter.
|
Aiseesoft Creative Zen Video Converter for Mac is a professional and easy to use Mac Creative Zen Video Converter.
| 1
|
“Nếu đã như vậy, không bằng như tôi đã nói, anh cứ theo tôi đi được không?”
|
“If you say it like that, then the next thing I will have you do, I assume you will not go against me.”
| 1
|
Lời bài hát: Little Bo Peep
|
detail from “Little Bo Peep”
| 1
|
3 đIều bạn cần biết về kỹ thuật viên của bạn
|
3 things you need to know about your tech guy
| 1
|
Bobby Corwen là một chocobo trong Final Fantasy IX.
|
Bobby Corwen is a Chocobo in Final Fantasy IX.
| 1
|
Natri hiđrocacbonat hay natri cacbonat hydro là hợp chất hóa học công thức Na HCO3. Natri bicacbonat là một chất rắn màu trắng là tinh thể nhưng thường xuất hiện như là một dạng bột mịn. Nó có một chút mặn, kiềm hương vị giống như trong rửa soda (sodium carbonate). Dạng khoáng vật tự nhiên là nahcolit nó là thành phần khoáng vật natron và được tìm thấy hòa tan trong nhiều suối nước khoáng. Các thành phần chính trong việc tắm bom.
|
Sodium bicarbonate or sodium hydrogen carbonate is the chemical compound the formula Na HCO3. Sodium bicarbonate is a white solid that is crystalline but often appears as a fine powder. It has a slightly salty, alkaline taste resembling that of washing soda (Sodium Carbonate). The natural mineral form is nahcolite It is a component of the mineral natron and is found dissolved in many mineral springs. Main ingredient in making bath bombs.
| 1
|
Thứ hai, chúng ta phải xác định ngành nghề mình muốn theo học, cân nhắc việc chọn trường có cùng ngành hoặc nhóm ngành mình thích.
|
Secondly, we have to clarify the major that we want to study.
| 1
|
"Vì tất cả chúng ta chia sẻ mọi thứ trên hành tinh này nên chúng ta phải học cách sống trong hòa hợp và hòa bình với nhau và với thiên nhiên.
|
”Because we all share this planet earth, we have to learn to live in harmony and peace with each other and with nature.
| 1
|