vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Ai nấy sẽ ngồi dưới gốc cây nho Và cây vả của riêng mình.
|
Everyone shall sit under their own vine and fig tree
| 1
|
Năm 1512, Diego tái tranh tụng và vụ kiện kéo dài tới 1536 và nhiều tranh cãi còn tiếp diễn tới 1790.
|
Diego resumed litigation in 1512 lasting until 1536, and further disputes continued until 1790.[60]
| 1
|
Anh có các Viking khác như anh để bảo vệ hàng chứ?
|
So you have other Vikings like yourself to guard your cargo?
| 1
|
Đồng thời, mọi căn phòng cần phải có chức năng riêng - cho phép tất cả người sử dụng tận hưởng không gian càng nhiều càng tốt - nó cũng cần phản ánh niềm đam mê và ý tưởng thiết kế độc đáo của riêng mình.
|
At the same time, every room needs to be functional—allowing all of the occupants to enjoy the space as much as possible—and they also need to reflect our own unique passions and design ideas.
| 1
|
Vì thế, họ phải là người có tầm nhìn, phải
|
So they have to be skilled people, yes.
| 1
|
Một loài chim trên 10 có thể biến mất bởi 100 năm→
|
A species of bird on 10 could disappear by 100 years→
| 1
|
Vào lúc đó, tôi nặng 98 pounds còn thiếu 10 pounds mới đủ trọng lượng tối thiểu.
|
At that time, I weighed 98 pounds which was 10 pounds under the minimum weight.
| 1
|
Hơn 73 triệu đô la đã được đầu tư vào các cải tiến tại North Salem, [...]
|
Over $73 million has been invested in improvements at North Salem, [...]
| 1
|
10:6 và đứng sẵn sàng phủ nhận mọi sự bất tuân, khi vâng lời của riêng bạn đã được hoàn thành.
|
2Co 10:6 and being in readiness to avenge all disobedience, when your obedience will be made full.
| 1
|
Anh có thấy là anh đã hủy hoại cuộc sống của tôi rồi không?
|
Do you realize you just ruined my life?
| 1
|
Tôi đã có dịp làm việc tại đây
|
I had the opportunity to work here.
| 1
|
Một sự thay đổi thể chất, sinh học hoặc hóa học đối với không khí trong khí quyển có thể được gọi là ô nhiễm.
|
A physical, biological or chemical alteration to the air in the atmosphere can be termed as pollution.
| 1
|
UnitedHealthcare Dual Complete® (PPO D-SNP) Các bước ghi danh
|
UnitedHealthcare Dual Complete® (PPO D-SNP) Steps to Enroll
| 1
|
Thay vì theo đuổi hội họa, ông phụng sự tại chùa như một nhà sư từ năm 17 đến 21 tuổi.
|
But instead of pursuing painting he served as a monk from the age of 17 to 21.
| 1
|
5 Video: làm thế nào để loại bỏ túi dưới mắt
|
5 Video: how to remove bags under the eyes
| 1
|
giao hàng sẽ được sắp xếp bằng DHL/EMS/UPS/TNT, bình thường, nó sẽ mất 3-7 ngày làm việc để đến hầu hết các nước.
|
Delivery will be arranged by DHL/EMS/UPS/TNT, normally it will take 3-7 working days to arrive in most countries. Our Services
| 1
|
Buổi biểu diễn là môt thành công lớn.”
|
The show was a big hit.”
| 1
|
10 Lý do vì sao bạn nên học chơi Harmonica
|
10 Reasons Why You Should Learn to Play the Harmonica
| 1
|
Đạo diễn phim sẽ làm những điều giống như nhà văn sẽ viết, nhưng bằng hình ảnh.
|
Now designers do the same thing as authors, but with visual means.
| 1
|
Xem có mở rộng tầm bắn và đánh vào bên sườn bọn chúng không
|
See if you can get wide and outflank them.
| 1
|
không giới hạn, Không thể đoán một trò chơi phù hợp hơn bất kỳ chi nhánh nào.
|
in no way limited, Can't guess a game that matches more than any branch.
| 1
|
Nó được phát triển tại thử nghiệm tại Khoa Hóa hữu cơ của Viện sư phạm Herzen ở Saint Petersburg, Nga bởi Vsevolod Vasilievich Perekalin và nhóm các nhà nghiên cứu của ông. Ban đầu, loại thuốc này được sử dụng như một phương pháp điều trị chống lo âu mạnh, chủ yếu nhắm vào các bệnh nhân trẻ tuổi.
|
It was developed at tested at the Herzen Pedagogical Institute’s Department of Organic Chemistry in Saint Petersburg, Russia by Vsevolod Vasilievich Perekalin and his team of researchers. Initially, the drug was used as a potent anti-anxiety treatment that was targeted primarily at younger patients.
| 1
|
Nội nhớ đến ông, nhớ đến ba tôi.
|
Remember me; remember me my Father.
| 1
|
6:21 Và khi thời điểm cơ hội đã đến, Herod tổ chức một bữa tiệc vào ngày sinh nhật của mình, với các nhà lãnh đạo, và tribunes, và các nhà lãnh đạo đầu tiên của Galilê.
|
21 Mk 6, 21 And when an opportune time had arrived, Herod held a feast on his birthday, with the leaders, and the tribunes, and the first rulers of Galilee.
| 1
|
Có nhiều bệnh khác cũng đành chịu, thực vậy.
|
There are no cures, really.
| 1
|
Ông đã bị chấn thương tròng mắt
|
It looks like traumatic cataract.
| 1
|
Biểu đồ giá trực tuyến Lisk LSK . LSK vốn hóa thị trường, lượng giao dịch hiện tại và lịch sử dữ liệu thị trường tiền điện tử. Dự báo Lisk năm 2018
|
Lisk LSK price chart online. LSK market cap, volume and other live and historical cryptocurrency market data. Lisk forecast for 2020 _ COINCOST
| 1
|
Thiết kế sản phẩm rất hiện đại và luôn luôn có một cạnh trên các kỹ thuật mới nhất, điều này có thể là phương châm của chúng tôi.
|
Design very contemporary products and always have an edge on the latest techniques, this could be our motto.
| 1
|
Em biết anh cũng muốn vậy mà.
|
I know you'd like it, too.
| 1
|
CSI còn là một công cụ để ghi nhận các mục tiêu đo lường và quản lý các thay đổi nhằm làm cho hoạt động của doanh nghiệp được bền vững hơn.
|
CSI is also a tool for identifying measurement objectives and managing changes to make business operations more sustainable.
| 1
|
Trang này là trong phát triển. Xin vui lòng kiểm tra lại sau.
|
This page is in development. Please check back later.
| 1
|
Eo Panama nổi lên nối liền Bắc và Nam Mỹ Chia tách Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, phá vỡ các dòng hải lưu và thậm chí đẩy thế giới gần hơn tới kỉ băng hà
|
The isthmus of Panama emerges to connect North and South America, cleaving the connection between the Atlantic and the Pacific, disrupting ocean currents and tipping the world even more towards an ice age.
| 1
|
Hầu hết mọi người có thể nhận ra rằng đây là bài hát ưa thích nhất của bà ấy.
|
Most of you will probably remember that this was her favorite song.
| 1
|
Chờ đợi cuốn mới này thôi
|
Just wait for this new novel.
| 1
|
Vì thế hiện tượng lag giật xảy ra rất thường xuyên, dẫn tới những pha chết nhảm và ức chế cho người chơi.
|
Therefore, crashy and lagging happen very commonly lead to much unfortunate death for the player.
| 1
|
Công ước này sẽ có hiệu lực sau bốn tháng kể từ khi đã có bảy quốc gia trở thành Bên tham gia của Công ước này thể theo điểm 2 của Điều 9.
|
This Convention shall enter into force four months after seven States have become Parties to this Convention in accordance with Paragraph 2 of Article 9.
| 1
|
Được xây dựng dưới triều Vua Maha Thammaraja, vương triều Ayutthaya thế kỷ thứ 17 để con trai mình (Vua Naresuan) ở.
|
Built during the reign of King Maha Thammaraja, the 17th Ayutthayan monarch, for his son's residence (King Naresuan).
| 1
|
Ðức Thánh Cha đã sốt sắng làm vinh danh Thiên Chúa bằng việc sai các linh mục đi khắp thế gian để dẫn đưa mọi người về đàng chân thật.
|
God’s graces intend to transform from sinners to saints all who open their hearts to God.
| 1
|
Một năng suất ước tính khoảng 4 kg lá tươi anthocyanin/t là cao hơn đáng kể so với gạo 1 kg anthocyanin/t, tính dựa trên cơ sở các số lượng anthocyanin trung bình được phát hiện trong gạo ' Violet Nori ' (1300 μg/g gạo, như cyanidin-3-glucoside) để mang lại khoảng 68 kg gạo từ 100 kg lúa.
|
An estimated yield of about 4 kg anthocyanin/t fresh leaves is significantly higher than those of 1 kg anthocyanin/t rice, calculated on the basis of the medium anthocyanin amounts detected in'Violet Nori' rice (1300 µg/g rice, as cyanidin-3-glucoside) for a yield of about 68 kg of rice from 100 kg paddy.
| 1
|
tôi rời quán cà phê, về nhà.
|
I leave the coffee shop and go home.
| 1
|
Mơ về em trong giấc mộng bình thường
|
I dream about him in normal situations.
| 1
|
Oakwood có tôn giáo theo phái Tín hữu, tập trung vào những giá trị của hòa bình, toàn vẹn, bình đẳng, cộng đồng và sự thẳng thắn.
|
Oakwood is a Quaker school, promoting the values of peace, integrity, equality, community, and simplicity.
| 1
|
Số tiền viết sách phần lớn sẽ được vợ chồng ông Obama sử dụng cho mục đích từ thiện, bao gồm cả việc quyên góp cho quỹ Obama Foundation.
|
A portion of the book advances would go to charity, including to the Obama Foundation.
| 1
|
Nếu công dân Latvia đồng thời mang quốc tịch nước ngoài thì trong mối quan hệ pháp lý với Cộng hòa Latvia họ sẽ được coi là công dân Latvia”.
|
This procedure does not affect the child of Latvian citizens and legal relations with the Republic of Latvia "shall be considered solely as a citizen of Latvia.
| 1
|
Với Revitol bạn có thể thoát khỏi những khối u và những va chạm không mong muốn.
|
With Revitol you can get rid of those unwanted lumps and bumps.
| 1
|
Đó là công việc của chúng tôi mỗi ngày để làm cho mọi khía cạnh quan trọng trong trải nghiệm khách hàng tốt hơn một chút”.
|
It’s our job every day to make every important aspect of the customer experience a little better.”
| 1
|
- Các ông có biết người này là ai không?
|
Do you not know it?
| 1
|
Không sử dụng khi không có bát đĩa bên trong
|
Don’t run it when there are a low number of dishes inside.
| 1
|
Ừ, vậy thì... với mọi thứ đã diễn ra... em đã suy nghĩ rất nhiều... về mọi chuyện.
|
Uh, yeah, so, um... with everything that's happened... I've been thinking a lot... about things.
| 1
|
Vì vậy chúng tôi xây dựng mối quan hệ với Ấn Độ.
|
I mean we’ve developed a new relationship with India.
| 1
|
Nghĩ mình ăn dầm nằm dề mãi ở đây được à?
|
You think you can just lounge around like this forever?
| 1
|
Để loại bỏ các tế bào da chết từ chân của họ, người Nhật nhúng chân vào một cái ao nhỏ hoặc bồn chứa đầy “con cá bác sĩ” hoặc cá không có răng.
|
To remove the dead skin cells from their feet, the Japanese dip their feet into a small pond or tub filled with “doctor fish” or toothless fish.
| 1
|
Hiện Herrin đang sống tại Los Angeles và vẫn chưa lập gia đình.
|
Gugu is now living in Los Angeles and still remains unmarried at the time being.
| 1
|
Dịch vụ bạn cần không ở trên?
|
Is the service that you need not listed above?
| 1
|
Hãy mở rộng tâm hồn với phép thuật ở thế giới xung quanh.
|
Open yourself up to the magic of the world around you.
| 1
|
Chúng tôi cam kết những tin đăng dưới đây luôn được cập nhật mới mỗi ngày ” Nhà Thật – Hình Thật – Giá Thật ” Tin còn là nhà còn.
|
We are committed to the following news are always updated every day "Real House - Real - Real Price" Tin is also home.
| 1
|
Hơn nữa, chúng ta có xu hướng xem đây là một nhân đức hơn là nghĩa vụ, là việc từ thiện hơn là công bằng.
|
Further, we tend to see this as virtue more than as obligation, as charity more than as justice.
| 1
|
Nhờ có họ mà mình mới kiếm được một chút moment với cậu ấy.
|
Because of them, we were able to spend one last month with him.
| 1
|
Ở Ikea, họ cũng bán chậu hoa, mặc dù bạn phải biết rằng chúng thường được thiết kế nhiều hơn để trang trí nội thất của ngôi nhà, và do đó nếu bạn định mua một cái cho cây xương rồng của mình Trước hết bạn phải kiểm tra xem nó có lỗ nào để nước có thể chảy ra không; nếu không cây sẽ không tồn tại lâu.
|
In Ikea they also sell flowerpots, although you have to know that they are usually designed more to decorate the interior of the house, and that therefore if you are going to buy one for your cactus You have to look first to see if it has any hole through which the water can come out; otherwise the plant would not survive long.
| 1
|
Công bố ngày hôm qua, hai công ty chuyển tiền quốc tế – InstaReM có trụ sở tại Singapore và Sao Paulo, BeeTech có trụ sở tại Brazil – đã hợp tác để cho phép khách hàng hưởng lợi từ sản phẩm của Ripple, họ cho biết tốc độ, tính minh bạch và chi phí thấp hơn.
|
It was announced on Wednesday that two international money transfer companies - Singapore-based InstaReM and BeeTech from Sao Paulo, Brazil – had partnered to enable customers to benefit from Ripple's product, which they said offered a number of benefits, such as speed, transparency and lower costs.
| 1
|
Đây là điều hết sức nguy hiểm cho cuộc hôn nhân của bạn.
|
This is very dangerous to your marriage.
| 1
|
Tôi ở trong xe với Scott.
|
I'm just in the car with Scott.
| 1
|
c) kiểm tra xem có âm thanh bất thường, cho dù có ngoại tài liệu hướng dẫn railis và chạy là mịn trong khi đo.
|
c) Check whether there is abnormal sound, whether there is foreign material on guide railis and whether running is smooth during measurement.
| 1
|
Cha mẹ của Đức Bà Maria là sợi dây nối kết Giao Ước Cũ với Giao Ước Mới: từ các ngài chúng ta đón nhận Ơn Lành từ Thiên Chúa đã hứa cho mọi dân tộc.
|
Most Holy Trinity, we offer Thee these three Hail Mary’s so as to thank Thee for all the graces which Thou hast given to Mary and those which Thou hast given us through her intercession.
| 1
|
Quản ngục tại Newgate đã nói 3 câu chân thực:
|
The Warden of Newgate then made three factual statements:
| 1
|
Ông thấy đấy, họ không hợp với tôi.
|
You see, they were off my beaten track.
| 1
|
Ông đã theo học tại trường nam sinh Beechen Cliff, nơi mà khi ở tuổi 14, ông đã có vai diễn đầu tiên của mình là Artful Dodger trong một tác phẩm do trường sản xuất là Oliver.
|
He attended Beechen Cliff School, where at age 14 he had his first acting role as the Artful Dodger in a school production of Oliver!.
| 1
|
Ngành sản xuất hóa chất nguyên liệu và sản phẩm hóa họcNgành sản xuất hóa chất nguyên liệu và sản phẩm hóa học
|
Manufacture of Chemical Raw Materials And Chemical ProductsManufacture of Chemical Raw Materials And Chemical Products
| 1
|
Chắc chắn rằng những giá trị này sẽ tiếp tục tăng trong những năm tiếp theo.
|
It is no doubt that these values will continue to increase in the succeeding years.
| 1
|
Thật không may, giá trị sản xuất khác nhau bao la do kích thước khác nhau của bột stanozolol sử dụng để làm cho các phiên bản tiêm; việc tốt hơn bột, kim đo nhỏ hơn nó sẽ phù hợp thông qua, và dễ dàng hơn sẽ được tiêm.
|
Unfortunately, production value differs vastly due to the varying size of the stanozolol powder used to make the injectable version; the finer the powder, the smaller gauge needle it will fit through, and the easier the injection will be.
| 1
|
Có phải chính anh đã gửi những thư này?
|
Are you the one sending me those letters?
| 1
|
Phái đoàn sẽ bắt đầu chuyến du hành Tích Lan bằng buổi thưởng ngoạn đám rước “Randoli Pageant” vào ngày 28, ngày cuối cùng của lễ hội Esala Perahera.
|
They will begin their tour of Sri Lanka by viewing the spectacular “Randoli Pageant” on August 28, the last day of the Esala Perahera.
| 1
|
Bạn muốn đạt Nó không?
|
Do you want to reach it?
| 1
|
Chắc tối nay nó sẽ đau.
|
She might have some pain tonight.
| 1
|
Trong số được thả hôm nay có Min Ko Naing, một trong các lãnh đạo của cuộc nổi dậy thất bại năm 1988.
|
One of those released was Min Ko Naing, a key figure in the 1988 demonstrations.
| 1
|
Ngoài ra, họ không cầu kỳ trong dinh dưỡng.
|
Also, they are not picky in nutrition.
| 1
|
- Thưa đô đốc, bao lâu?
|
But O Lord, how long?
| 1
|
Tin tức về các cuộc xâm lược, những cuộc nổi dậy, thảm họa tự nhiên, hoặc bùng phát dịch bệnh được vận chuyển bằng tàu hoặc thư tín, thường đòi hỏi nhiều thời gian để có thể đến Rome và cho việc thực hiện mệnh lệnh của Rome tới địa bàn tỉnh xuất xứ.
|
News of invasion, revolt, natural disaster, or epidemic outbreak was carried by ship or mounted postal service, often requiring much time to reach Rome, and for Rome's orders to be realized in the province of origin.
| 1
|
Điều này có quan hệ gì với bia mà anh gọi không?"
|
So what does this have to do with beer you ask?
| 1
|
2. Đẹp và thân thiện với môi trường, chống ăn mòn mạnh, chống ăn mòn mạnh, tuổi thọ cao, truyền qua ánh sáng cao, không cần bảo trì.
|
2. Beautiful and environmentally friendly, strong anti-corrosion, strong corrosion resistance, long service life, high light transmittance, maintenance-free.
| 1
|
Cô định đưa nó cho Woo Cheon à?
|
Were you planning on giving it to Woo Cheon?
| 1
|
- Admin Manager Jobs Vacancy in Hrnavi - 1 ngày trước
|
- Project Manager Jobs Vacancy in Fruition Partners Auckland City - 1 day ago
| 1
|
Ông cho hay nhóm này mong muốn mở rộng hoạt động vượt quá 100 chi nhánh truyền thông mà họ đang hợp tác.
|
He said the group was looking to expand its media ties beyond the 100 outlets it works with.
| 1
|
"Bạn có thể tham gia rất nhiều vào trận đấu và có một vai trò quan trọng trong việc định hình lối chơi.
|
"You get to participate a lot in the game and have an important role in the creation of play.
| 1
|
Hắn ta sẽ phải trả giá cho những gì hắn làm.
|
He'll have to pay for what he did.
| 1
|
Toàn khu vực bao gồm...
|
he whole area includes....
| 1
|
Ngoài ra với sự đồng ý của bạn, Yamaha có thể chia sẻ thông tin cá nhân của bạn với các công ty chi nhánh khác của Yamaha (ví dụ, (i) Công ty Yamaha, (ii) công ty có hơn 50% cổ phiếu đang lưu hành thuộc sở hữu của Công ty Yamaha, theo cách trực tiếp hay gián tiếp, hoặc (iii) bất cứ công ty nào mà trong tên thương mại có chữ “Yamaha”) có thể muốn liên lạc với bạn về những sản phẩm, dịch vụ hoặc các hình thức cung ứng khác mà có thể bạn sẽ quan tâm.
|
Additionally and with your consent, Yamaha may share your personal information with other affiliated Yamaha companies (i.e., (i) Yamaha Corporation, (ii) any company of which more than 50% of its outstanding shares are owned by Yamaha Corporation, directly or indirectly, or (iii) any company with the name "Yamaha" as a part of its trade name) who may want to contact you about products, services or other offerings that may be of interest to you.
| 1
|
Không, mã khuyến mãi sòng bạc MrBit không cần thiết.
|
No, casino promo code MrBit not needed.
| 1
|
- Nó có phải là thực sự nợ?
|
- Is it really debt?
| 1
|
Điều gì bao gồm trong 80% còn lại từ những nút cổ chai của bạn?
|
What comprises 80 percent of your bottlenecks?
| 1
|
“Những gì cảnh sát Nhật làm là sử dụng những tấm đệm lớn để cuốn những đối tượng đang gây sự hoặc say rượu thành một cái bánh cuộn nhỏ và mang họ về đồn cảnh sát để giữ họ bình tĩnh trở lại.”
|
"What most Japanese police will do is get huge futons and essentially roll up a person who is being violent or drunk into a little burrito and carry them back to the station to calm them down."
| 1
|
Khi các em thấy thầy giáo của mình, huấn luyện viên của mình ra các ca khúc đó, các em sẽ xem chứ.
|
When you find a teacher, who fits all of your checkmarks, you’ll know.
| 1
|
Cô Thư Ký Nóng Bỏng Là thư ký ban đầu cho Joo Yeong-cheol, Giám đốc điều hành của công ty đã đi vào nghỉ thai sản, Ji-won, một thư ký mới được thuê và bắt đầu điền vị trí này.
|
As the original secretary for Joo Yeong-cheol, CEO of the company went on her maternity leave, Ji-won, a new secretary is hired and starts filling the position.
| 1
|
- Anh biết tôi được gọi đi Nam
|
I know I have been called to Moldova.
| 1
|
Chạy kiểm tra chính tả để xác định vị trí và sửa bất kỳ lỗi nào bạn có thể đã bỏ qua.
|
Run a spell check to locate and correct any errors you may have missed.
| 1
|
Trong thử nghiệm 3MS, những người tham gia nghiên cứu được yêu cầu ghi nhớ các từ, được nhận các lệnh hay hướng dẫn để làm theo, và được những yêu cầu cơ bản như chỉnh chính xác năm, ngày và giờ.
|
Included in the 3MS test, study participants were asked to memorize words, given commands or instructional tasks to follow, and asked basic questions as to the correct year, date and time.
| 1
|
Trung Quốc GB Cáp thép Carbon Các nhà sản xuất
|
GB Carbon Steel Elbows China Manufacturer
| 1
|
Tại Bỉ, Trump sẽ gặp Vua Philippe và Hoàng hậu Mathilde cùng với Thủ tướng Charles Michel.
|
Belgium Trump will meet King Philippe and Queen Mathilde, as well as Prime Minister Charles Michel.
| 1
|
Nó giống như nuôi dạy con cái nhất trong thế giới phương Tây.
|
It is more like most parenting in the Western world.
| 1
|
Thấy sự khác biệt giữa dân chuyên và tay mơ chưa?
|
Can you see the difference between a pro and an amateur?
| 1
|