vi stringlengths 3 2k | en stringlengths 5 2k | sco float64 1 1 |
|---|---|---|
Như chúng ta có thể thấy, các quốc gia có sự phát triển về kinh tế cũng có xu hướng phát triển hạnh phúc qua các cuộc khảo sát của World Value Survey. | As we can see, countries that experience economic growth also tend to experience happiness growth across waves in the World Value Survey. | 1 |
Tôi cũng sẽ quét máy quay giao thông trong khu vực. | I'll scan traffic cams in the area too. | 1 |
Ngươi nghĩ rằng bọn ta chỉ có vài người thôi sao? | Would you believe I have only a few others? | 1 |
Khi tôi hoàn thành đợt thực tập, tôi nghĩ về Harold. | As I've gone through my training in my career, I think back to Harold. | 1 |
Việc mắc bệnh viêm gan C có ảnh hưởng tình trạng di trú của tôi hay không? | Will having hepatitis C affect my immigration status? | 1 |
Đang kẹt tiền hả hay bị sao đấy? | Taking part in the famine or something? | 1 |
Hồn trăng ngủ với chàng trai trẻ | The man sleeps with young boys. | 1 |
– Anh nói xem, anh thích cô ta à? | Tell me something, you like her? | 1 |
Em không muốn già đi rồi ép anh phải chứng kiến mình chết.” | I don’t want to get old and force you to watch me die.” | 1 |
Hãy chờ đến khi hạ cánh, lấy tiền của anh rồi đi.... ..đây là người đàn ông đang trong tình trạng tâm lý rất nguy hiểm... | Just wait for your money and sit tight. A stark picture of a man in a dangerous psychological state. | 1 |
Ủy ban Y tế quốc gia cho biết, các cơ quan địa phương nên hợp tác cùng nhau để thực hiện biện pháp phòng ngừa hiệu quả. | The National Health Commission said yesterday departments should work together to carry out preventative measures. | 1 |
Hóa chất công nghiệp vô cơ (chiếm khoảng 12% sản lượng doanh thu ngành công nghiệp hóa chất) là loại sản phẩm lâu đời nhất trong các loại hóa chất công nghiệp. | Inorganic chemicals (about 12 percent of the revenue output) make up the oldest of the chemical categories. | 1 |
Hệ thống và phương pháp cho Tự động Ranking dòng của văn bản | System and Method for Automatically Ranking Lines of Text | 1 |
Một người khác thì thuật lại: “Khi chúng tôi đến hiện trường vào giữa đêm, chỉ có xác 5 người ở đấy. | Another recalled: “When we first reached the scene around midnight, there were only bodies there. | 1 |
Lúc lên 7, cậu đóng video âm nhạc của Martina McBride cho Concrete Angel". | At the age of 7, he appeared in Martina McBride's music video for "Concrete Angel". | 1 |
Bạn sẽ phải ngạc nhiên khi được biết mức giá của loại cửa nhôm cao cấp của chúng tôi ! | You’ll be surprised to discover how cost-effective our high-quality storage space is! | 1 |
- Rõ ràng là cuộc đời anh ấy. | - All right out of his life. | 1 |
Tôi không thể tiếp tục." tiếp theo là âm thanh của một tiếng súng vang lên. | I can't go on," then the sound of a gunshot. | 1 |
Gừng là một loại gia vị chẳng còn xa lạ đối với các bà nội trợ Việt Nam, nhất là các bà mẹ thích nấu những món ăn vừa tốt cho sức khoẻ, vừa có khả năng kháng chữa bệnh cho gia đình của mình. | Ginger is a spice that is no stranger to Vietnamese housewives, especially mothers who like to cook dishes that are both healthy and resistant to disease for their families. | 1 |
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Kỹ sư Cơ khí | Qualification: Master in Business Administration, Mechanical Engineer | 1 |
Viết đánh giá về DefenceVPN | Write a Review on DefenceVPN | 1 |
Chúng tôi sẽ làm việc với CNIL trong ít tháng tới để hiểu rõ các mối lo ngại của cơ quan này và tìm ra giải pháp để CNIL có thể chấp thuận". | We will work closely with the CNIL over the next few months to understand the agency's concerns fully and to work toward solutions that it will find acceptable." | 1 |
Những cái tên như 'Reverse Stress' có một cái nhìn đặc biệt về 'thập niên 60/70', điều mà chúng ta đã thấy rất nhiều trong thiết kế logo vào cuối năm (hãy nhớ lại khi BMW hồi sinh logo thập niên 70 vào cuối năm ngoái?). | The likes of the'Reverse Stress' has a particularly '60s/'70s look about it, which we have seen a lot in logo design of late (remember when BMW revived its '70s logo late last year?). | 1 |
ngoài trời SMD 50W dẫn ánh sáng lũ Liên hệ với bây giờ | 150w 200w IP65 LED parking garage Lighting Contact Now | 1 |
Hãy là người nghệ sĩ trang điểm của Sery và làm cho giao diện ấn tượng nhất cho đám cưới! | Be Sery's makeup artist and create the most stunning look for her wedding! | 1 |
Cô là phụ nữ cho cuộc sống. | You are a woman for life. | 1 |
Anh không nhớ em lắm nên không định về nhà sớm. | I don't miss you very much so I'm not planning on coming home early. | 1 |
Có thể không chữa được ung thư | May not cure the cancer | 1 |
Gửi lời chào tới anh cậu giúp tôi nhé? | -Say hi to your brother for me, will you? | 1 |
Chỉ số giá tiêu dùng của nước giảm 0,27% trong tháng 3 | The state reduced water usage by 27.3 percent in June. | 1 |
Để phát triển hơn nữa, một điều gì đó phi thường phải xảy ra. | For further growth, something extraordinary must happen. | 1 |
Một trạm thu tín hiệu vệ tinh của tôi bắt được tín hiệu rất yếu. | One of my receiving stations picked up a faint signal. | 1 |
Tuy nhiên, những ảnh hưởng nặng nề của đại dịch cũng gây nhiều khó khăn trong việc dự đoán các xu hướng của thị trường trong tương lai, đặc biệt đối với những doanh nghiệp vừa và nhỏ. | However, organisations, especially small and medium enterprises, are now facing difficulties in forecasting future trends due to uncertainties caused by the pandemic. | 1 |
Các phim Hollywood giờ đây nhắm đến thị trường lớn Trung quốc. | Hollywood movie companies now have begun to pander to the Chinese market. | 1 |
Ryouma cảm thấy biết ơn vì sự đáng tin cậy của ông ấy. | Ryouma was grateful of how reliable he is. | 1 |
Một cuộc sống cởi mở: Joseph Campbell trong cuộc trò chuyện với Michael Toms (New York: 1990). | An Open Life: Joseph Campbell in Conversation with Michael Toms (p. | 1 |
Sẽ có một hoặc hai máy bay có người lái trong nhóm, những người khác sẽ không người lái", Vladimir MIKHEEV, là người cố vấn cho Phó trưởng quan tâm Radioelectronic Technologiest, nhà sản xuất thiết bị điện tử quân sự lớn nhất của Nga, nói với TASS. | There will be one or two piloted aircrafts in the group, the others will be unmanned vehicles,” said Vladimir Mikheev, an advisor to the deputy head of the Radioelectronic Technologies Concern [KRET], Russia’s largest radio electronics manufacture, in an interview to TASS on Monday. | 1 |
Thêm 5,39 triệu du khách đến đất nước này vì các mục đích cá nhân khác. | Additional 5.39 million visitors arrived in the country for other personal purposes. | 1 |
Bà Bernice Dahn nói rằng, tất cả 6 thành viên trong nhà cùng những người tiếp xúc có nguy cơ lây nhiễm cao hiện đang được chăm sóc điều trị tại Trung tâm điều trị Ebola ở Paynesville. | The country's Health Minister Bernice Dahn said six of the boy's relatives and other high-risk contacts have been taken to an Ebola Treatment Unit in Paynesville. | 1 |
Một khoa học gia nổi tiếng (có người nói đó là Bertrand Russell) có lần diễn thuyết trước công chúng về thiên văn học. | ‘A well-known scientist (some say it was Bertrand Russell) once gave a public lecture on astronomy. | 1 |
Tử tội cũng thú nhận giết chết Joanna Rogers 16 tuổi, vào năm 2004. | Rodriguez is also suspected of killing Joanna Rogers, a 16-year-old who disappeared in 2004. | 1 |
Có một cái gì đó rất mâu thuẫn trong vấn đề này. | There’s something deeply counterintuitive about this. | 1 |
được đặt nền tảng cho việc xây dựng các đền thờ Kirtland tại Kirtland, Ohio. (23. tháng bảy 1833) | Cornerstones are laid for the construction of the Kirtland Temple in Kirtland, Ohio. (23. July 1833) | 1 |
Kể đến trong cuốn The Guardian đã dẫn Rowling tới Porto Portugal, để dạy tiếng Anh như là ngôn ngữ thứ hai. | An advertisement in The Guardian led Rowling to move to Porto, Portugal, to teach English as a foreign language. | 1 |
Đơn giản: Tôi muốn tạo ra một thực tế mới một thực tế nơi mà kĩ thuật mang chúng ta đến rất gần nhau hơn nữa, một thực tế nơi con người, không phải thiết bị, là trung tâm của mọi thứ. | Put simply: I want to create a new reality, a reality where technology brings us infinitely closer to each other, a reality where people, not devices, are the center of everything. | 1 |
Việc Yamza phản bội thì đúng như dự đoán rồi nhưng... ai mà ngờ được là Charybdis lại bị hạ gục nhanh chóng vậy chứ. | Yamza's betrayal was nothing but expected. But they took down Charybdis so easily! | 1 |
Tôi đã ngồi đó một đêm với một người bạn và hai chú chó con mới của tôi, tôi nghĩ sẽ thật tuyệt nếu có cả một mạng lưới chuyên về nội dung được sản xuất dành riêng cho chó. | I was sitting there one night with a friend and my two new puppies, I thought how great would it be if there was an entire network dedicated to content that is specifically produced for dogs. | 1 |
Whoever is trying to bring you down, is already below you (Bất cứ ai đang cố gắng hạ bệ bạn, đã ở dưới bạn) | Whoever is trying to bring you down, is already below you | 1 |
Thưa ông, tối không biết phải nói gì để cám ơn ông cho cơ hội này. | Sir, I can't thank you enough for this opportunity. | 1 |
Chào mừng bạn đến với Impulse Việt Nam | Welcome to the African Impulse | 1 |
- Đã đến lúc chúng ta lấy lại thành phố của mình. - Thấy chưa? | It's time to take back our city. | 1 |
Xem báo cáo của năm ngoái | Read Last Year's Report | 1 |
Các thành phần khác bao gồm mannitol, axit béo, peptide, protein, ganolucidic axit và coumarin. | Other components include mannitol, fatty acids, peptides, proteins, ganolucidic acid and coumarin. | 1 |
Dear bạn bè của tôi, nếu bạn muốn một chút quyến rũ, lấp lánh của thế vận hội tại các dự án của bạn, liên hệ với chúng tôi (sale@esdled.com), để cho các chuyên gia của chúng tôi để đảm bảo rằng bạn nhận được đúng loại bóng cho dự án của bạn. | Dear my friend, if you want a little bit of glamour, sparkle of Olympics in your projects, contact with us (sale@esdled.com), Let our experts to make sure that you get the right kind of shine for your project. | 1 |
I. Về cuộc sống, tài sản và an ninh cá nhân | "I. On Life, Property and Personal Security" | 1 |
Giờ thì chúng ta đi nhanh lên nào. | Now let's get an egg in our shoe and beat it. | 1 |
Cambarus strigosus là một loài tôm hùm đất trong họ Cambaridae. | Cambarus strigosus is a species of crayfish in the family Cambaridae. | 1 |
Paris Tốc Hành - Coursier Đặc biệt là bởi vì bạn gái của mình, Nadia, đã nói với cha mẹ ông là một doanh nhân đang chạy một công ty phân phối và với đám cưới của chị gái mình lờ mờ, cô bị buộc vào tình hình có giới thiệu một thất bại cho tất cả các gia đình. | Particularly because his girl friend, Nadia, has already told her parents he is a businessman running a delivery company and with her sister’s wedding looming, she is being forced into the situation of having to introduce a failure to all her family. | 1 |
của nó ngoại vi (glycerol hoặc nhúng nó trong rượu); | at its periphery (glycerol or dip it in alcohol); | 1 |
Nói như vậy, là cô cứu anh? | So, tell me, do you save? | 1 |
Tìm hiểu tại sao mạng xã hội chưa giúp ích cho công việc của bạn | Learn Why Social Media is NOT Working for Your Business | 1 |
Đầu tiên, mở trình duyệt trên máy tính của bạn và truy cập trang web chính thức của chương trình để đến giao diện chính của nó. Bước 2. | Then, after the setup is finished, you may start the program on your computer and enjoy its features. | 1 |
Năm 1893, Anh sáp nhập Guadalcanal, cùng với các đảo miền trung và nam khác của Solomon. | In 1893, the British attached Guadalcanal, alongside the other focal and southern Solomon’s. | 1 |
Họ đã có một video anh hùng mà chúng quay thường xuyên | They’ve got a hero video that they rotate regularly | 1 |
Tại sao HyunA lại rời khỏi Wonder Girls? | Why did HyunA leave Wonder Girls? | 1 |
Năm 1975, ông đồng sáng lập Microsoft với người bạn thời thơ ấu Paul Allen ở Albuquerque, New Mexico. | - In 1975, Gates and Paul Allen formed the company Micro-soft. | 1 |
Nhưng nó là gì, và nó cung cấp những lợi ích sức khỏe gì? | But what is it, and what health benefits does it provide? | 1 |
Mọi người đều nhìn ông nội. | They all looked at her grandfather. | 1 |
Đâu biết còn bao thằng. | We didn't know how many more were coming. | 1 |
chứ ko phải countinue ! | No, not that county commission! | 1 |
Anh nói gì hả? | What did you call me? | 1 |
Anh muốn tôi đi thay để cứu con gái anh sao? | You want me to go in to save your daughters? | 1 |
90% sản phẩm có sẵn được sản xuất trong công ty và kiểm soát từ việc nhận nguyên liệu thô đến giao hàng hoàn thành đảm bảo truy xuất nguồn gốc 100%. | 90% of available products are manufactured within the company and the control from receipt of raw materials to delivery of finish product guarantee 100% traceability. | 1 |
Uống trà này thường xuyên ít nhất một tháng. | Drink this tea regularly at least for a month. | 1 |
Aries Cabin Bản dịch tiếng Anh | Aries Cabin information in English | 1 |
We có công nhân lành nghề. | We have skilled workers. | 1 |
Khi nào gặp các vật cản lớn không kịp né tránh bạn hãy sử dụng phím space để điều khiển lệnh nhảy lên. | When encountered great obstacles could not dodge you use the space bar to jump on command control. | 1 |
Trên Spacecom, nếu những cơn gió giật này được thổi trên Trái đất thì gió đám mây xích đạo sẽ đạt tốc độ đáng kinh ngạc là 9.650km/h. | In Venus, the top layer of clouds is filled with hurricane-force winds with an average speed of 360 km/h. | 1 |
Tôi đã đi kiểm tra để khám phá không có phòng chờ có sẵn. | I went to check in to discover no lounge available. | 1 |
Khi bạn gặp khó khăn, những người thân yêu sẽ vực bạn lên. | When you're weak, your loved ones can hold you up. | 1 |
Họ cũng muốn những giá trị tốt nhất cho tiền của họ. | They also want the best value for their money. | 1 |
Tiến sĩ Miranda Lou, phó chủ tịch điều hành của Đại học Bách khoa Hong Kong (PolyU) cho biết, không có người biểu tình nào được tìm thấy. | Polytechnic University Executive Vice President Dr Miranda Lou said no-one had been found. | 1 |
Họ biết chỗ làm rồi. | They know where I work. | 1 |
"Chúng tôi lùi ngày sản xuất dự đoán của iWatch từ tháng 9 xuống nửa cuối tháng 10. | "We have pushed back our estimated time of iWatch mass production from late-September to mid-/ late- November. | 1 |
Yêu Cầu Sách (cần đăng nhập) | Request for accessible books (login required) | 1 |
IPv4 chỉ sử dụng 32 bit cho địa chỉ Internet của nó. | IPv4 uses a 32-bit address for its Internet addresses. | 1 |
Tôi sẽ không uống rượu hay chơi ma tuý hay... làm tình với gã quầy bar này. | I'm not going to drink or take drugs or... have sex with this bar man. | 1 |
Kính gửi [Chủ Lao Động]: Tôi viết thư này để yêu cầu [những] sự điều chỉnh hợp lý cho tình trạng khuyết tật/các tình trạng khuyết tật của tôi. | Dear [Employer]: I am writing to request [a] reasonable accommodation[s] for my disability/disabilities. | 1 |
Đó là vợ ta! | That is my wife! | 1 |
Các cơ sở giáo dục khác chấp nhận bitcoin bao gồm Trường Quản lý và Công nghệ châu Âu tại Berlin, Đức và Đại học Khoa học và Nghệ thuật Ứng dụng Lucerne ở Thụy Sĩ. | Other institutions accepting bitcoin include Berlin's European School of Management and Technology in Germany and The Lucerne University of Applied Sciences and Arts in Switzerland. | 1 |
Mẹ sẽ đợi con, samurai. | I'll be waiting for you, samurai. | 1 |
Nếu bạn chưa có Skype, hãy tải xuống ứng dụng từ Skype.com, | If you don't have Skype yet, download the app from Skype.com, | 1 |
Nằm ở vị trí chỉ cách Uhlandstrasse Underground Station một quãng đi bộ ngắn, Hotel Pension Bella mang đến nơi ở lí tưởng cho khách khi ghé Béc-lin. | A short walk from Berlin Frankfurter Allee Underground Station, the hotel has an accessible setting, making it an ideal place to stay when visiting Berlin. | 1 |
Bộ nhớ 4 GB lưu trữ bản đồ điện tử mới nhất bao phủ tới 99% diện tích với 18 ngôn ngữ tại châu Âu. | Its 4 GB memory allows 99 percent coverage of Europe's major markets including Russia using the latest maps in 18 European languages. | 1 |
Thiết lập giá trị giới hạn cho ô . | Define a price ceiling for them. | 1 |
Do khả năng trộn không đủ, các chất phân tán thông thường phải được kết hợp với các bước xử lý bổ sung, ví dụ như phay. Giải pháp | Due to the insufficient mixing capacity, conventional dispersers must be combined with additional processing steps, e.g. milling. | 1 |
Kevin, đừng ngồi ở cửa số. | Kevin, get out of the window. | 1 |
Đương nhiên là tôi phát gớm với cái trò tàu lượn siêu tốc, nhưng anh Abe cứ thuyết phục tôi chơi một lần với anh ấy. | Obviously I'm incredibly panicky about roller coasters, but Abe convinced me to ride one with him. | 1 |
Dường như Coulson đã làm cô ấy hăng máu. | It feels like Coulson's got her on a warpath. | 1 |
Khẩu phần ăn khuyến nghị (RDAs) là những hướng dẫn... | The recommended dietary allowances (RDAs) serve as guidelines for... | 1 |