vi stringlengths 3 2k | en stringlengths 5 2k | sco float64 1 1 |
|---|---|---|
3 điều một người đàn ông không muốn nghe khi anh ta hỏi tại sao bạn cô đơn | 3 things a man doesn't want to hear when he asks why you are alone | 1 |
Này, mẹ không muốn cấm đoán con khám phá về giới tính, nhưng không được với gái gọi, đó là phạm pháp. | Look, I don't want to limit your sexual exploration, but you got to lay off the hookers, because it's illegal. | 1 |
Trong số các chất làm ngọt tự nhiên, những chất sử dụng phổ biến hơn thuộc về loại polyalcohols; đây là trường hợp của sorbitol, xylitol và mannitol. | Among the natural sweeteners, those most commonly used belong to the category of sugar alcohols; this is the case of sorbitol, xylitol and mannitol. | 1 |
- Âm thanh động vật mới và cải tiến cho sư tử, hổ và gấu. | - New and improved animal sounds for lions, tigers and bears. | 1 |
Hội chứng Proteus là một bệnh di truyền nghiêm trọng được thể hiện trong những thay đổi về hình dạng và kích thước của các bộ phận cơ thể. | Proteus Syndrome is a severe genetic disease that is expressed in changes in the shape and size of body parts. | 1 |
Xoay quanh những bài viết thể hiện cá tính độc đáo của cửa hàng bạn như: 10 trang phục không ai sẽ mặc mùa cưới này hoặc Tủ quần áo của bạn ở tuổi 25 so với 35. | Stick to posts that express your store’s unique personality: 10 Dresses No One Else Will Wear this Wedding Season or Your Closet at 25 versus 35. | 1 |
Kết quả là pho tượng bây giờ được che phủ hoàn toàn bằng một lớp vàng tinh khiết. | As a result, the image is now fully covered in a thick layer of pure gold. | 1 |
Tới 16.00, Fidel Castro đã tới trung tâm nhà máy đường Australia, gia nhập với José Ramón Fernández người đã được ông chỉ định làm chỉ huy chiến trước trước buổi sáng ngày hôm đó. | By 16:00, Fidel Castro had arrived at the Central Australia sugar mill, joining José Ramón Fernández whom he had appointed as battlefield commander before dawn that day. | 1 |
Sau đó pin đã được xả ra ở 1500mA-3.0V/pin, và chu kỳ được lặp đi lặp lại | The batteries were then discharged from 1500mA to 3.0V/cell and the cycle was repeated. | 1 |
Việc đó dẫn đến một kế hoạch đồ sộ. | This led to a economical masterplan. | 1 |
Anh nhìn đồng hồ, do dự và rốt cuộc đã nhấc điện thoại lên. | She glanced at the clock, sighed, and picked up the phone. | 1 |
"Ở Mỹ và hầu hết các nước Tây Âu, việc kiểm tra và cân đối rất có thể sẽ đủ mạnh để ngăn ngừa thiệt hại nghiêm trọng đến các quyền tự do dân chủ và các biện pháp bảo vệ theo hiến pháp", ông Diamond nói. | “In the US and most of Western Europe, the checks and balances are very likely to be strong enough to prevent severe damage to democratic freedoms and constitutional safeguards,” says Diamond. | 1 |
Khi tôi nhỏ bé, tôi có thể nhảy. | I was young, I could dance. | 1 |
Em là tất cả lẽ sống, hy vọng và giấc mơ mà anh có, và dù có gì xảy đến với chúng ta trong tương lai, mỗi ngày ta bên nhau đều là ngày tuyệt vời nhất cuộc đời anh. | You are every reason, every hope and every dream I've ever had, and no matter what happens to us in the future, every day we are together is the greatest day of my life. | 1 |
Trong khi nhiều dịch vụ có thể cung cấp hỗ trợ 24 giờ, dịch vụ của họ là rất hạn chế. | While many services may offer 24 hour support, their services are extremely limited. | 1 |
Monoglyceride, dầu cọ, tocopherol, dầu cá, dầu cám gạo, axit béo và các dẫn xuất của chúng, axit dienoic, dầu thực vật, diglyceride, glutamate, kem, axit lactic, dầu hạt lanh, axit dimer, v.v. Dược phẩm | Monoglycerides, palm oil, tocopherol, fish oil, rice bran oil, fatty acids and their derivatives, dienoic acid,Vegetable oil, diglycerides, glutamate, cream, lactic acid, linseed oil, dimer acid,etc. | 1 |
Tôi nghĩ cũng muộn rồi đấy. | I think it's getting late. | 1 |
Làm theo chỉ thị của tôi. | We're all set on my mark. | 1 |
Nga có thể cũng sẽ làm như vậy. | Russia probably does too. | 1 |
Bất kể nghề nghiệp hoặc tổ chức cụ thể – họ đã giúp đảm bảo mọi quy trình diễn ra suôn sẻ hơn. | Regardless of the profession or specific organisation – they have helped to ensure every process runs more smoothly. | 1 |
Ghét nhau ghét cả đường đi lối về." | They hate us all the way through.” | 1 |
Cô đã từ chối và tranh cãi với tài xế. | She refused and argued with the driver. | 1 |
• Chi phí bảo dưỡng thấp và thời gian chết - chỉ khoảng 4 bộ phận làm việc so với hơn 300 trong một động cơ đốt trong thông thường | You also get low servicing costs and downtime - with only approximately 4 working parts compared to over 300 in a typical internal combustion engine. | 1 |
Nhưng ví dụ tốt nhất cho tất cả, một trong những việc làm vĩ đại nhất trong lĩnh vực tiếp thị mà bạn có thể chứng kiến trong vũ trụ này, đó chính là Nike! | But the best example of all, and one of the greatest jobs of marketing that the universe has ever seen, is Nike. | 1 |
Trong khi nước Nga đã bị chiếm mất một nửa, dân cư Mátxcơva đã đi lánh nạn về những tỉnh xa, và các đoàn dân binh lần lượt đứng lên bảo vệ Tổ quốc, thì chúng ta, những người không sống vào thời kỳ bấy giờ, không khỏi hình dung rằng tất cả những người Nga, từ bé đến lớn, đều chỉ một lòng muốn hy sinh thân mình, cứu nguy cho Tổ quốc hay khóc thương trước họa diệt vong của đất nước. | WHILE HALF of Russia was conquered, and the inhabitants of Moscow were fleeing to remote provinces, and one levy of militia after another was being raised for the defence of the country, we, not living at the time, cannot help imagining that all the people in Russia, great and small alike, were engaged in doing nothing else but making sacrifices, saving their country, or weeping over its downfall. | 1 |
Bài viết này có thể giúp bạn nếu bạn là một người đàn ông. | This page may be of help to you if you are such a person. | 1 |
Đánh bạc là một trò mạo hiểm và luôn luôn không thể thua trong cờ bạc. | Gambling is a risky venture and it is always inevitable to lose in gambling. | 1 |
Bạn sẽ nghe nói nhiều về tầm quan trọng của Hiệp định TPP đối với “thương mại tự do”. | You will hear much about the importance of the TPP for "free trade". | 1 |
Dữ liệu: mất dữ liệu và sự không nhất quán có thể do một số yếu tố gây ra và nó không bị hạn chế đối với các lỗi đĩa cứng. | Data: data loss and inconsistency can be caused by several factors, and it’s not restricted to hard disk failures. | 1 |
Cả hai hi vọng tương lai sẽ không còn rác thải biển. | I hope in the future there will be no trash in the ocean. | 1 |
Đây là một kết quả của phát triển hơn nữa của các ứng dụng phổ biến Handy Safe. | This is a result of further developments of the popular Handy Safe application for Nokia 7650. | 1 |
Phát hành vào ngày2018-02-28 VT70 lõi là công nghệ xác minh tĩnh mạch, cho các phòng ban quan trọng trong và ngoài quản lý an ninh.Có thể được sử dụng rộng r...Đọc thêm | Release on2018-02-28 VT70 core is finger vein authentication technology, For important departments in and out security management.Can be widely used in banks, engine room,...Read More | 1 |
Campina Grande là một thành phố của Brasil. | Campina Grande, Brazil is established as a city. | 1 |
Ngày 18/12/1981, nguyên mẫu của máy bay ném bom chiến lược siêu thanh Tu-160 lần đầu tiên đã cất cánh, đánh dấu bước phát triển vượt bậc của ngành chế tạo Liên Xô lúc bấy giờ. | While the original version of the Tu-160 first flew in December of 1981, the program was halted with collapse of the Soviet Union. | 1 |
Các nhóm đã thực hiện việc này bao gồm CentOS (bản phân phối Linux phổ biến thứ 8 vào tháng 11/2011),[9] Oracle Linux, Scientific Linux, White Box Enterprise Linux, StartCom Enterprise Linux, Pie Box Enterprise Linux, X/OS, Lineox, và XBAS của Bull cho các máy tính hiệu năng cao.[10] Tất cả cung cấp một cơ chế miễn phí cho áp dụng bản cập nhật mà không phải trả một khoản phí dịch vụ cho nhà phân phối. | Groups which have undertaken this include CentOS (the 8th most popular Linux distribution as of November 2011),[15] Oracle Linux, Scientific Linux, White Box Enterprise Linux, StartCom Enterprise Linux, Pie Box Enterprise Linux, X/OS, Lineox, and Bull's XBAS for high-performance computing.[16] All provide a free mechanism for applying updates without paying a service fee to the distributor. | 1 |
Nó bao gồm chứng khoán của 30 công ty lớn nhất, gồm có Coca-Cola, IBM, McDonald's, Microsoft, Boeing, v.v. | It includes the securities of the 30 largest companies, including Coca-Cola, IBM, McDonald's, Microsoft, Boeing, etc. | 1 |
* được xây dựng trong sạc lithium battery với 4 giờ làm việc công suất * Capture năng động sóng hình thức | * Built-in rechargeable lithium battery with 4 hours working capacity * Capture dynamic wave forms | 1 |
Buồn cười lắm. | That was pretty funny. | 1 |
À thì... tại trước giờ chưa có ai làm tôi cáu đến mức này chứ sao. | I guess nobody else has made me so angry before. | 1 |
Được sáng lập vào năm 1800, Thư Viện Quốc Hội Hoa Kỳ là thư viện văn hóa liên bang lâu đời nhất tại Mỹ đồng thời là thư viện lớn nhất trên thế giới, với hơn 134 triệu đầu tài liệu ở hơn 450 ngôn ngữ khác nhau. | Founded in 1800, the Library of Congress is the oldest federal cultural institution in the United States and the largest library in the world, with more than 134 million items in more than 450 languages. | 1 |
Đối với các mục đích của quy định, sức mạnh độc quyền tồn tại khi có một công ty duy nhất kiểm soát từ 25% thị phần trở lên trong một thị trường cụ thể. | For the purposes of regulation, monopoly power exists when a single firm controls 25% or more of a particular market’. | 1 |
Ông ta đã làm những điều kinh khủng và tôi không muốn đẩy gia đình mình vào thế nguy hiểm”. | ‘He has done some terrible things and I don’t want to put my family in danger.’ | 1 |
Thậm chí không cần đến những giấy tờ này, nửa tá kem II Gelato được bày bán trong tiệm (dưa hấu Hokkaido, trái cây Hokkaido, rượu rum nho, dâu tây, xoài, cà phê sữa Hokkaido, và ramune) đều ngon tuyệt, đủ khiến chúng tôi trở thành tín đồ trung thành của nhãn hiệu này. | Even without those credentials, the baker’s half-dozen of Il Gelato flavors on offer (Hokkaido melon, Hokkaido fruit mix, rum raisin, strawberry, mango, Hokkaido milk coffee, and ramune) were all delicious enough to make us true believers in the brand. | 1 |
Jacob Rees-Mogg, nghị sĩ thuộc đảng Bảo thủ và người ủng hộ Brexit trung thành, nói với tờ The Mail on Sunday các kế hoạch trên cho thấy sự lo lắng không cần thiết của các quan chức trước một Brexit không thỏa thuận, vì các cấp cao nhất của hoàng gia vẫn ở lại London ngay cả trong các đợt đánh bom thời Thế chiến 2. | Mr Jacob Rees-Mogg, a Conservative lawmaker and keen supporter of Brexit, told the Mail on Sunday he believed the plans showed unnecessary panic by officials over a no-deal Brexit, as senior royals had remained in London during World War Two bombing. | 1 |
Thứ hai là phải sở hữu một thiết kế nội thất đẳng cấp, một phong cách riêng hay sự cá tính trong thiết kế. | The second is to own a class interior design, a personal style or personality in design.... | 1 |
"Không," anh trả lời. "Anh đã gọi cho cha mẹ em và yêu cầu họ lấy xe của mình với ghế ngồi xe em bé và đưa mấy đứa nhỏ đến nhà của họ ngủ đêm nay vì chúng ta sẽ về hơi trễ" | "No," he answered. "I called your parents and asked them to take our car with the car seats and take the kids to their house for the night because we were running late with our errands." | 1 |
Còn với Alves, ở Sevilla anh đã trải qua mọi thứ. | Through Alves everything went at Sevilla. | 1 |
[Liên quan: Tại sao các Kitô hữu bỏ qua các luật Cựu ước khác nhưng kết án đồng tính luyến ái?] | [Related: Why Do Christians Ignore Other Old Testament Laws but Condemn Homosexuality?] | 1 |
Trung Quốc Flat Bottom Pouch Các nhà sản xuất & nhà cung cấp & nhà máy | China Flat Bottom Pouch China Manufacturers & Suppliers & Factory | 1 |
Sản phẩm mà chúng ta sẽ nói đến ngày hôm nay là ghế sofa. | The product we are going to talk about today is the sofa. | 1 |
Các đặc điểm chính của vườn quốc gia này là bờ biển, dãy núi Aleutia với một chuỗi mười lăm núi lửa trên phần phía đông nam bờ biển của công viên, và một loạt các hồ lớn ở phần phía tây của công viên. | The park's chief features are its coast, the Aleutian Range with a chain of fifteen volcanic mountains across the coastal southeastern part of the park, and a series of large lakes in the flatter western part of the park. | 1 |
- Tôi nhờ cô trông nó rồi mà! | -I asked you to keep an eye on him! | 1 |
Có quá nhiều người trong chú đã sống với Jing Hing từ rất lâu. | So many of us have been with Jing Hing for so many years | 1 |
Cần nhận thức rõ rằng rất nhiều thí nghiệm (phép thử) thất bại, nhất là khi tiến vào một lĩnh vực hoặc mảng sơ khai mà kiến thức ta hiện có rất ít. | An appreciation that many experiments fail, especially when working in a new field or in areas where we know rather little. | 1 |
Tôi đề nghị anh đi đường phía đông về Aden. | I suggest you take the east road back to Aden. | 1 |
Có hai cách nhìn nhận vấn đề. | Well, there's two ways of looking at it. | 1 |
Một tài xế sẽ chở cô đi. | A driver will take you. | 1 |
trả lời:We đang làm kinh doanh quốc tế bằng RMB/USD/HKD. có, tỷ lệ có thể được cố định trong toàn bộ đặt hàng bằng cách hợp đồng. | Answer: We are doing international business by RMB / USD / HKD. Yes, the rate can be fixed during whole order by contract. | 1 |
Thông tin về bộ phim này rất khan hiếm, vì vậy nó có thể hoặc không thực sự ra mắt vào năm 2018, nhưng tôi vẫn đề cập tới nó ở đây chỉ đơn giản là vì không có quá nhiều hình tượng Becky Sharps được xây dựng trên khắp thế giới này. | There’s scant information about this one, so it may or may not actually materialize in 2018, but it’s here because there simply cannot be too many Becky Sharps wandering around this world. | 1 |
Cam và Jeremiah ngước mắt lên nhìn tôi như thể họ biết có chuyện đã xảy ra. | Cam and Jeremiah stared at me like they knew something was up. | 1 |
Đó là lý do chính đáng tiếp theo... | That was the other reason... | 1 |
Đây là phần thưởng cho hành động anh hùng của mày đấy. Tao sẽ "lột tem" mày. | This is the reward for your heroic act I"ll break your virginity | 1 |
Tốc độ chuyển đổi chậm của việc giao dịch bằng tên thật chứng minh rằng các nhà đầu tư không cần xác nhận tên thật của họ nếu họ không có ý định chi thêm tiền vào thị trường tiền mã hóa. | The slow pace of real-name trading is that investors do not need to confirm their real name if they do not intend to spend more money on virtual currency. | 1 |
6 Ngài phá tan Lều Tạm của Ngài như người ta phá bỏ một mảnh vườn; | 6 He has laid waste his dwelling like a garden; | 1 |
Nó có thể được sử dụng bởi nam giới trên 18 tuổi. | Can be used by men over 18 years old. | 1 |
Viện Xây Dựng Nhà HBI (Home Builders Institute) ngành giáo dục của kỹ nghệ xây dựng, sẽ sử dụng tiền của Home Depot Foundation để huấn luyện cựu chiến binh, những quân nhân Hoa Kỳ sắp trở về đời sống dân sự, học sinh trung học và các thanh niên bị thua thiệt. | The Home Builders Institute, the industry's education arm, will use the money from the Home Depot Foundation to train veterans and U.S. Army soldiers who will soon be returning to civilian life, high school students and disadvantaged youth. | 1 |
- Mọi chuyện phức tạp hơn là vậy, cô chỉ cần... | It's more complicated than that. You just... | 1 |
Tôi cũng phải đi vệ sinh. | I have to go to the bathroom too. | 1 |
Một vài tối thứ bảy Dougless đã ở tại căn nhà mà cô chia sẻ cùng với Robert, làm cô trông trẻ của Gloria trong khi anh tiến hành những công việc làm ăn, thường là những bữa tiệc cốc-tai hay bữa tối. | Several Saturday nights Dougless had stayed at the house she shared with Robert, babysitting Gloria while he went to professional functions, usually cocktail parties or dinners. | 1 |
Altium cung cấp hai lớp màn hình lụa, Lớp phủ trên cùng và Lớp phủ dưới cùng, để đặt các tệp màn hình lụa trên cùng và các tệp in lụa dưới cùng tương ứng. | Altium provides two silk screen layers, Top Overlay and Bottom Overlay, to place the top silk screen files and the bottom silk screen files respectively. | 1 |
Và tôi đã giữ lời rồi nhé. | And I kept my word. | 1 |
Khi lần đầu cô đến gặp tôi, tôi đã... tôi đã hơi lạnh lùng với cô. | When you, uh... first came to see me, I was... I was a little cold to you. | 1 |
“Đó là những điều chúng ta có thể làm, có thể hỗ trợ để xây dựng lại nhà cửa, giúp các gia đình đoàn tụ. | “Just what we're going to be able to do, we're going to be able to help me rebuild houses and get their homes back. | 1 |
Zaha Hadid đã có một sự nghiệp thành công dài lâu, bà là người đứng sau hàng loạt những công trình lớn nổi tiếng trên khắp thế giới, như bảo tàng Maxxi ở Ý, Nhà hát Opera Quảng Châu ở Trung Quốc, Trung tâm Hội thảo Heydar Aliyev Centre ở Azerbaijan… | Dame Zaha enjoyed a long and successful career, working on buildings around the globe including the MAXXI Museum in Italy, the Guangzhou Opera House in China and the Heydar Aliyev Centre in Azerbaijan. | 1 |
Giải sẽ bắt đầu vào ngày 30 tháng 6 với vòng 16 đội và kết thúc vào ngày 15 tháng 7 với trận chung kết, tổ chức tại sân vận động Luzhniki ở Moskva.[1] Hai đội tuyển đầu bảng từ mỗi bảng (tổng cộng 16 đội) sẽ giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp để thi đấu trong một giải đấu loại đơn. | It began on 30 June with the round of 16 and ended on 15 July with the final match, held at the Luzhniki Stadium in Moscow.[1] The top two teams from each group (16 in total) advanced to the knockout stage to compete in a single-elimination style tournament. | 1 |
Lời bài hát: A Song To Slit Your Wrists By | “A Song to Slit Your Wrists By” | 1 |
(Và để Turbine thực hiện công việc của mình, nó cần phải nhanh hơn thời gian xử lý.) | (And for Turbine to do its job, it needs to be faster than processing time.) | 1 |
Mong là cỏ không có ve. | I hope there's no ticks in this grass. | 1 |
Một bộ óc như anh thì có thể nghĩ ra hàng tá chiêu trò để lừa Nora Hill không cần tôi giúp tay trong một ván bài nhỏ như vầy. | A mind like yours could've developed a dozen ways of tricking Nora Hill without helping me in my little power play. | 1 |
trình độ này dành cho những sinh viên sẽ đóng góp đáng kể và bản gốc để kiến thức trong một khu vực chuyên ngành công nghệ. | This qualification is intended for students who will make a significant and original contribution to knowledge in a specialised area of technology. | 1 |
Đó đang là đỉnh điểm của Beatlemania, và vào cùng thời điểm đó, The Beatles cũng lập kỷ lục khi cùng đứng ở vị trí quán quân trong cả hai bảng xếp hạng album và đĩa đơn ở Anh. | Beatlemania was peaking at that time; during the same period, the Beatles set a record by occupying the top two positions on both the album and single charts in the UK. | 1 |
...để thích một ai đó... Nhưng không có vai cho cậu ta. | But there isn't a role for him. | 1 |
Quy trình này cũng được thực hiện dưới áp suất và nhiệt độ giảm trong một bước để tạo ra ít khí nitơ đioxit hơn. | This procedure can also be performed under reduced pressure and temperature in one step in order to produce less nitrogen dioxide gas.[citation needed] | 1 |
Những căn cứ được giới hạn như sau: | These grounds are limited to the following: | 1 |
Kết nối máy in với máy tính sẽ không được hoạt động cho đến khi bạn cài đặt các trình điều khiển và phần mềm kèm theo. | Guidelines: - Turn on the computer you wish to install the printer driver on. | 1 |
Số tiền nạp vào thẻ kỹ thuật số của Istanbulkart Mobil có thể được sử dụng để vận chuyển qua thẻ kỹ thuật số hoặc chuyển đến Istanbulkart bất cứ nơi nào Istanbulkart đi qua. | The amount loaded on Istanbulkart Mobil's digital card can be used for transportation via the digital card or transferred to Istanbulkart wherever Istanbulkart passes. | 1 |
p Nhờ các Linh Mục của Mẹ, Mẹ sẽ giành được chiến thắng và sẽ sớm có một thế giới mới, hoàn toàn được nét đẹp của Con Mẹ đổi mới và được ánh sáng của Người chiếu soi …. | By means of my priests, I will obtain the victory, and there will soon be a new world, entirely renewed by the beauty of my Son and illumined by his light... | 1 |
"Bà làm cho Christian được bao lâu rồi ạ?" | How long have you worked for Christian? | 1 |
Hôn nhân của con sẽ bị hủy bỏ, và con sẽ có một người vợ mới. | [Voice breaking] Father, at least let me see her. | 1 |
Anh ta có thể ăn tiền tôi. | He can finger me. | 1 |
Rốt cuộc vẫn không hiểu. | I just don't get it. | 1 |
Đối với những người mới bắt đầu bạn sẽ học cách thiết lập một grid (ô lưới) đơn giản và cách tạo một shape chính sử dụng các công cụ cơ bản và tính năng live corners. Tiếp theo, bạn sẽ học cách tận dụng lợi thế của bảng điều khiển Appearance và cách làm cho công việc của bạn trở nên dễ dàng hơn bằng cách sử dụng hiệu ứng Transform. | For starters you will learn how to create the nail polish bottle cap using basic blending and vector shape building techniques along with some complex linear gradient and the Live Corners feature. Next, you will learn how to create a pink art brush, a simple background and smooth piece of text. | 1 |
Là lối đi tiếp theo bên phải cô. | It's the next driveway on your right. | 1 |
Thực tế tôi nghĩ rằng tại những nơi như Oregon, nơi mà bạn có thể có được quyền tự sát được tư vấn bởi bác sỹ, bạn uống một liều thuốc độc hay cái gì đó tương tự thế, chỉ nửa phần trăm số người làm điều đó. | It's actually bigger than Belgium, Holland, Denmark, Switzerland and Austria. | 1 |
Chúng tôi có thể cắt chết hoặc thiết kế các sản phẩm theo yêu cầu của bạn. | We can die cut or design the products according to your requirements. | 1 |
Đội ngũ của chúng tôi – là một cộng đồng toàn cầu gồm hàng ngàn con người tài năng – đã hội tụ tại đây để hỗ trợ tốt hơn nữa cho sức khỏe phụ nữ trong công ty chúng tôi cũng như trên toàn thế giới. | Our people – a global community of thousands strong – are united in our drive to better support the health of women around the globe. Leadership Our leadership team | 1 |
Đó là những thứ được cho là tốt, là chánh niệm, không làm những điều gây bất hòa, chẳng hạn như trộm cắp, lừa dối người khác, lợi dụng người khác. | Well, things like being good, being mindful, not doing things that cause disharmony, such as stealing, cheating others, exploiting others. | 1 |
Trong khi kịch Hy Lạp tiếp tục được trình diễn trong suốt thời kỳ La Mã, năm 240 TCN đánh dấu sự khởi đầu của kịch La Mã[7]. | While Greek tragedy continued to be performed throughout the Roman period, the year 240 BCE marks the beginning of regular Roman drama. | 1 |
PolyBoard - Sản xuất và thiết kế tủ | PolyBoard - Production and design cabinets | 1 |
Còn chưa kể tới việc kỳ quặc như là phục vụ cho mục tiêu ám sát mà chưa có sự đồng tình. | Let alone doing something very bizarre as serving the assassination target without permission. | 1 |