vi stringlengths 3 2k | en stringlengths 5 2k | sco float64 1 1 |
|---|---|---|
Sao tớ lại không đoán ra nhỉ? | Why didn't I see this coming? | 1 |
Họ có thể tu Bồ đề hạnh | And they might well marvel. | 1 |
Người sử dụng lao động sử dụng công dân nước ngoài mà không có giấy phép lao động làm việc cho mình thì bị xử lý theo quy định của pháp luật. | The employer who employs foreign citizen without a work permit to work for him, shall be handled as prescribed by law. | 1 |
Nhưng đừng bao giờ lại dùng cơ thể hay cảm xúc của người khác làm cái cột mèo cào cho những khát khao không thỏa của mi nữa." | But never again use another person's body or emotions as a scratching post for your own unfulfilled yearnings." | 1 |
Nếu bạn đang bay hạng Economy bạn có thể mua trước gói giải trí trên chuyến bay của bạn khi đặt vé hoặc trước khi bay tại Quản lý đặt vé. | If you’re flying Economy you can pre-purchase your in-flight entertainment when making a booking or before you fly at Manage booking. | 1 |
"Một người độc thân không có con, Mantin bị ám ảnh với cái chết và thời gian. | “A bachelor with no children, he was obsessed with death and the passage of time. | 1 |
Tường thành ngăn chận những thứ đáng ngại từ phương Bắc . | It prevents weird things from the north. | 1 |
Ông sẽ muốn báo với Bộ Tư pháp Reddington là kẻ giả mạo. | You'd want to report Reddington's misrepresentation to Main Justice. | 1 |
Điều này cho phép người chơi Blu-ray để chơi những bộ phim chất lượng cao nhất ở độ phân giải 1080p với một cáp HDMI. | This allows Blu-ray players to play the highest quality movies at 1080p resolution with an HDMI cable. | 1 |
Aq Burhan ( tiếng Ả Rập) là một ngôi làng ở phía bắc tỉnh Aleppo, tây bắc Syria. | Aq Burhan (Arabic: آق برهان, romanized: Āq Burhān) is a village in northern Aleppo Governorate, northwestern Syria. | 1 |
Nếu xử lý rác thải của bạn ngừng hoạt động, không bao giờ cố gắng sửa chữa nó bằng cách tiếp cận với hai bàn tay của bạn. | In case your garbage disposal stops working, never make an effort to fix it by reaching down with the hands. | 1 |
Kết quả của việc tập hợp thông tin là một bản danh mục các tài liệu tham khảo, trong đó các tài liệu được sắp thứ tự theo tên tác giả hoặc tên tài liệu... | The result of the information collection is a list of references, in which documents are ordered by author’s name or document name … | 1 |
Kotaku. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 11 năm 2013. | Kotaku. Archived from the original on November 8, 2013. | 1 |
- Đây là sự kết hợp tồi tệ. | -This is a bad mix. It's bad mix. | 1 |
Máy cán khuôn Purlin (16) | Purlin Roll Forming Machine (16) | 1 |
Q 5. bạn có thể làm cho các sản phẩm với thiết kế của tôi? | Can you make the products with my design? | 1 |
Sau đó, khi em về với anh, em đã cảm thấy hạnh phúc tuyệt đối! | Then, when I returned to you, I felt absolute happiness! | 1 |
Vị host của The Voice cho biết Adam Levine "sẽ luôn là thành viên đáng yêu của gia đình The Voice, và tất nhiên chúng tôi chúc anh ấy những điều tốt nhất." | "He'll always be a cherished member of'The Voice' family, and of course we wish him nothing but the best." | 1 |
Việc bổ nhiệm đến sau một tháng khi Tether công bố kết quả của một báo cảo được thực hiện bởi Freeh Sporkin & Sullivan, LLP đã tuyên bố rằng công luật này vô cùng “tự tin” rằng token USDT hoàn toàn được hỗ trợ bởi dự trữ dollar. | The hiring announcement comes less than a month after Tether released the results of a review by Freeh Sporkin & Sullivan, LLP which stated the law firm was “confident” the USDT token is fully backed by dollar reserves. | 1 |
Ngài nói: "Thầy tự lo liệu được rồi." | She said, "I am able to take care of myself now." | 1 |
Không, tôi không có súng. | I'm not. I don't have a gun. | 1 |
Giải nghệ lúc họ vẫn còn nghĩ tốt về ngài. | End? Leave off while they still think of you as you were. | 1 |
Trú đóng tại Yokosuka gần Tokyo, tàu Reagan là tàu chiến lớn nhất của Mỹ ở Châu Á, với đội ngũ gồm 5.000 thủy thủ và khoảng 90 máy bay chiến đấu Super Hornet F-18. | Based in Yokosuka near Tokyo, it is the biggest US warship in Asia, with a crew of 5,000 sailors and around 90 F-18 Super Hornets fighters. | 1 |
Trong bối cảnh đó, Triển lãm Vật liệu tổng hợp Quốc tế Trung Quốc đã được tổ chức như dự kiến, thu hút hơn 600 nhà triển lãm trong và ngoài nước, nhằm đưa ngành công nghiệp composite thoát khỏi tình trạng mù mịt và phục hồi hoàn toàn. | In this context, the China International Composites Exhibition was held as scheduled, attracting more than 600 domestic and foreign exhibitors, aiming to lead the composite industry out of the haze and fully recover. | 1 |
Chiều thứ sáu chỉ có hai tiết học. | There are two classes on Tuesdays only. | 1 |
Cho T/C CVC áo sơ mi vải, dễ nóng chảy có thể giặt loạt | For T/C CVC fabric shirts, fusible washable series | 1 |
Mọi thứ đã đi đến mức mà các giáo viên tiếng Anh phàn nàn rằng các sinh viên đang sử dụng văn phong tiếng anh bồi, trong các bài tập tiếng Anh ở trường,và cha mẹ thường được khuyến khích ép con nói tiếng Anh không đúng cách ở nhà. | Things has gotten to a point where English teachers are complaining that students are using ‘Singlish’ in their school English assignments, and parents are often encouraged to force their children to speak in proper English at home. | 1 |
Không cần phải nói, mùa thu là khoảng thời gian lý tưởng để khám phá các trang trại rượu vang đẳng cấp thế giới của đất nước này, với những vườn nho chín mọng quyến rũ, nhà máy rượu bình dị và phong cảnh tuyệt đẹp. | Needless to say, autumn is an ideal period to explore the country’s world-class wine destinations, with their charming artisan markets, idyllic wineries, and stunning landscapes. | 1 |
Một Công ty có trách nhiệm xã hội | A Socially Responsible Company | 1 |
Các khách mời có thể tham dự các cuộc họp hai lần tối đa tại một chapter. | Visitors may attend chapter meetings up to two times. | 1 |
Nồi hơi HD được thành lập năm 1985, Zhangjiagang Hua Dong Boiler Co., Ltd. , máy sấy sơ bộ không khí, siêu nóng, đầu, ống vây xoắn, ống H, ống dẫn nhiệt, vv Lò hơi HD được đặt tại Khu công nghiệp Đông Lai, ngoại ô phía đông thành phố Zhang Jia Gang. Vị trí của nhà máy là khoảng 150km đường cao tốc đến cảng Thượng Hải hoặc 60km đường quốc lộ đến Tô Châu hoặc Vô Tích, với giao thông kéo dài theo mọi hướng thuận tiện và nhanh chóng. | HD Boiler established in 1985, Zhangjiagang Hua Dong Boiler Co., Ltd. (trading as HD Boiler), is a professional industrial manufacturer, producing utility boiler,industrial boiler,HRSG boiler and all kinds of boiler parts, such as waterwall panels, economizers, air preheaters, superheaters, headers, spiral fin tubes, H-fin tubes, heat pipes etc. HD Boiler is located in Dong Lai Industrial Park, east suburb of Zhang Jia Gang City. The plant's location is around 150km Expressway to Shanghai Port or 60km State Road to Suzhou or Wuxi, with transportation extending in all directions conveniently and quickly. | 1 |
Trong lúc bay vù vù về phía lâu đài, Harry liếc ngang qua cụ Dumbledore, sẵn sàng chụp lấy cụ nếu cụ ngã, nhưng cái Dấu hiệu Hắc ám dường như tác động lên cụ Dumbledore như một liều thuốc kích thích: cụ cúi rạp trên cán chổi, mắt không rời cái Dấu hiệu, mái tóc bạc dài và bộ râu bay ngược ra sau trong bầu không khí đêm. | As they sped toward the castle, Harry glanced sideways at Dumbledore, ready to grab him should he fall, but the sight of the Dark Mark seemed to have acted upon Dumbledore like a stimulant: He was bent low over his broom, his eyes fixed upon the Mark, his long silver hair and beard flying behind him on the night air.” | 1 |
Đó là một tin tốt lành hiếm hoi trong một đêm khiến hàng ngàn người trên đường phố thủ đô Pháp, và hàng triệu người trên thế giới đau xót khi một trong những địa danh tôn giáo, văn hóa và lịch sử vĩ đại của thế giới bị ngọn lửa thiêu rụi. | It was a rare piece of good news on a night that left thousands in the streets of the French capital and millions around the world looking on in shock as one of the world’s great religious, cultural and historic landmarks was consumed by flames. | 1 |
Luật sư Châu sẽ thay anh trả lời. | Lawyer Zhu will take care of it. | 1 |
Có mặt tại phiên toà xét xử sơ bộ, người chồng nói với các thẩm phán rằng cảm thấy choáng váng vì không thấy bản thân có gì sai và mục tiêu duy nhất của anh ta là trở thành một người chồng hoàn hảo, tốt bụng. | Present in court during a preliminary hearing, the husband told stunned judges that he felt he had done nothing wrong, and that his sole goal was to “be a perfect and kind husband”. | 1 |
Ý cậu là sao chứ? | What do you mean why? | 1 |
Tôi nhớ lúc đó có hai cậu bé sinh đôi lúc bọn lính gom đám trẻ con khác đi, | I remember that there were two boys, twins, and when the guards herded the other children away, | 1 |
Người công_bình ghét lời dối_trá ; Song kẻ hung_ác đáng gớm_ghê và bị hổ_thẹn . | A righteous man hateth lying: but a wicked man is loathsome, and cometh to shame. | 1 |
5. đối với các công cụ khác 1 pip là tương đương với Tick Size, có sẵn trong Contract Specifications trên trang web MTrading. | - for other instruments 1 pip is equal to Tick Size, as provided in the Contract Specifications on MTrading website. | 1 |
Được rồi, ta có thể đồng ý là nếu có Chúa, thì Chúa phi giới tính, không phải đàn ông hay đàn bà? | Okay, can we agree that if there is a God, it's gender-neutral, not a he or a she? | 1 |
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng nhất, việc sử dụng xà phòng dừa thường xuyên thúc đẩy sức khoẻ của da và tóc. | Last but not the least, the regular use of coconut milk soap promotes the overall health of our skin and hair. | 1 |
“Đây thực sự là một mớ bòng bong. | ''They're really a bunch of wimps. | 1 |
Mỗi ngày có khoảng 2,300 người được báo mất tích. | Around 2,300 Americans are reported missing every day. | 1 |
Không ngờ ta sẽ gặp lại anh ấy thế này. | - I didn't think we would see him again. | 1 |
Cùng nhau, họ chống lại Mẹ Bánh Gừng để trả lại sự bình yên cho vùng đất cũng như tìm kiếm chiếc chìa khóa mở hộp quà bí ẩn từ mẹ Clara. | Together, they fight against Mother Ginger to bring peace to the land as well as find the key to open the mysterious gift box from Clara's mother. | 1 |
Điều này cũng giải thích vai trò của lối sống kiềm chế trong việc tiếp thu những hiểu biết về Đạo đức thông qua việc “Cách vật”. | It also can control the very essence of social relations through manipulations of the ratio of "knowledge" to "ignorance". | 1 |
Bernard nói sau lưng nàng. | Morgan said behind her. | 1 |
Năm 1994, ông Peres đã được trao tặng giải thưởng Nobel Hòa bình cùng với cố thủ tướng Israel Yitzhak Rabin và cố Tổng thống Palestine Yasser Arafat vì những cống hiến trong các cuộc đàm phán hòa bình dẫn tới Hiệp định Hòa bình Oslo giữa Israel và Palestine./. | His mother was a teacher of Russian literature and Russian language. In 1994, Shimon Peres was awarded the Nobel Peace Prize together with the-then Israeli Prime Minister Yitzhak Rabin, and the leader of the Palestine Liberation Organisation, Yasser Arafat. | 1 |
Đối với tình huống trong nước, tiềm năng giảm thiểu thường được quyết định bởi lối sống. | In a domestic situation, the potential for minimisation is often dictated by lifestyle. | 1 |
Nếu điều này diễn ra thì Iran lại lâm vào tình thế khó khăn hơn. | Should this happen, it would put Iran in a difficult position. | 1 |
Rio Branco có một trung tâm dành cho động vật do chính phủ điều hành, nhưng Porto Velho thì không. | Rio Branco has a government-run centre for animals, he says, but not Porto Velho. | 1 |
Ngôi trường được bao quanh bởi những đại lộ rợp bóng cây, với những tòa nhà mặt tiền cũ tuyệt đẹp. | The school is surrounded by tree-lined avenues, with beautiful old facade buildings. | 1 |
Vào năm 2013, một bức tượng của Dennis Bergkamp được đặt bên ngoài sân vận động Emirates để ghi nhớ những thành công mà cầu thủ người Hà Lan đã đạt được cùng với Arsenal. | In 2013, it was announced that a statue of Dennis Bergkamp would be placed outside the Emirates Stadium to commemorate the success Arsenal achieved with the Dutchman in their team. | 1 |
Nó làm bạn cảm thấy ấm áp hơn tất cả và họ không cần lúc nào cũng phải có nhiệt điện, lò sưởi hoặc bếp lửa trong nhà của mình. | It makes you feel warm all over, and they didnt always have electric heat or fireplaces or even stoves in their houses. | 1 |
Và đó là lúc chúng tôi thức giấc, phát hiện rằng mùa hè đã qua đi | And then the time we woke up to find that summer gone | 1 |
Tuy nhiên, sau khi đọc kịch bản, Mai Phương đã vui vẻ nhận lời. | Once he read the script, however, Hawkey was pleased. | 1 |
Hắn đã sẵn sàng đẩy cả 2 chúng tôi ra... | He was ready to put both of us out into that... | 1 |
Vậy... ta có thể cứ đi đi? | So can... can we move, please? | 1 |
Nhưng tôi, tôi muốn điều khác. | But for me, I want something different. | 1 |
Bảy năm sau, họ đạt được thỏa thuận tạo ra một khu vực đầu tư nhằm khuyến khích đầu tư nước ngoài trên mọi lĩnh vực. Khi cuộc khủng hoảng tài chính châu Á nổ ra vào năm 1997, làm chấn động các nền kinh tế Đông Nam Á và làm phá giá các đồng tiền khu vực, các nước thành viên ASEAN tạo ra một cơ chế trao đổi tiền tệ có tên Sáng kiến Chiang Mai cùng với Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. | After the East Asian Financial Crisis of 1997, a revival of the Malaysian proposal was established in Chiang Mai, known as the Chiang Mai Initiative, which calls for better integration between the economies of ASEAN as well as the ASEAN Plus Three countries (China, Japan, and South Korea).[18] | 1 |
(Y)BFGHHNHRJKLMNPQRR (S)R (T)R(T)R/TR STT (H)TWT VVRVVWW YZZR | Sailun S629 Padangos R22.5 279/80 Front axle D C 73 dB | 1 |
Tôi đã lọc thuốc hết hạn ra rồi. | I sorted through your expired medicine. | 1 |
Tớ sẽ về trước 12 giờ đêm. Tớ là người đã nói là làm mà. | I'll be back before 12:00 a.m. I'm a person who does it if I say it. | 1 |
Mối quan hệ phức tạp giữa các trường: Các thuộc tính hoặc các giá trị có cấu trúc phân cấp, các mối quan hệ giữa các thuộc tính và các phương tiện phức tạp để diễn tả tri thức về nội dung của cơ sở dữ liệu yêu cầu các giải thuật phải có khả năng sử dụng một cách hiệu quả các thông tin này. | Complex relationships between fields: The hierarchically structured attributes or values, relationships between attributes, and more sophisticated ways of representing knowledge about the contents of the database will require algorithms that can effectively use such information. | 1 |
Kể từ khi xuất hiện trong 1984 là một thành công thực sự với gia đình trẻ ở Liên Xô, ngay lập tức vượt quá số mô hình 3 sử dụng. | I in the aparitia 1984 was a real hit with young families in the USSR, immediately exceeds the model number 3 uses. | 1 |
Trừ khi bạn là một ngôi sao lớn rất nổi tiếng hoặc có mọt nghiệp nhiều tỉ đô - Thì sau đó, có thể nói các hợp đồng biểu diễn và khách hàng sẽ đến với bạn. | Unless you are a big-time celebrity or very well known or have a multi-billion dollar business -- then yes, maybe speaking gigs and new clients come to you. | 1 |
Đầu tiên, son môi sẽ áp dụng màu sắc như là sai và không đồng đều, vì da chết thường là khô và hèn hạ, để đôi môi của bạn trông loang lổ. | First, lipstick will apply as false color and uneven, because dead skin is often dry and scabby, so your lips will look patchy. | 1 |
Ví dụ: Đại lý sẽ luôn thông báo cho người dùng rằng công nghệ theo dõi sẽ được cài đặt trên ổ cứng của người dùng khi người dùng nhấp vào Liên kết và cung cấp cho người dùng một tùy chọn để từ chối cài đặt đó. | For example, the Affiliate shall always inform its users that tracking technology will be installed on the users’ hard drive when the user clicks on the Links and provide the user with an option to reject such installation. | 1 |
Hãy thể hiện sự tiếc thương và chia buồn của bạn bằng cách bình luận và thích trang này”. | Please show me the sympathy and condolences you with commenting and liked this page. ” | 1 |
Nó có thể được kích hoạt bằng cách nhấn và giữ nút bắn thứ cấp (chuột phải đối với PC). | It can be activated by pressing and holding down the secondary fire button. | 1 |
Một số người khăng khăng giữ nỗi căm giận, đóng vai trò là nạn nhân và để nó tác động lên nhiều mặt cuộc sống của họ. | Some people learn to hold onto resentment and the role of being the victim and allow it to influence many aspects of their lives. | 1 |
Cực kỳ xấu hổ. | It was extremely embarrassing. | 1 |
Tốt, cô rũ bỏ được cái vẻ ngoài của lũ chuột ngoài phố rồi. | Good, you shrugged off the wet street rat look. | 1 |
IMP có tác phong làm việc chuyên nghiệp, nhiệt tình và không ngại điều chỉnh để hoàn thiện. Phương pháp marketing của các bạn rất hiệu quả và đã mang về 14 học viên mới cho Pandakids School chỉ sau 1,5 tháng đầu tiên triển khai. Ban giám hiệu rất hài lòng và quyết định để IMP phụ trách tất cả các hoạt động marketing của Trường. | IMP is a professional and enthusiatic marketing team. They don’t hesitate to make changes to bring about a better result. Their approach had effectively helped us recruit 14 new children within only one and a half month. Pandakids School’s management board has been very please with their performance and decided to let them take care of all of our marketing activities. | 1 |
Các bác sĩ ung thư nhi tại đây có nhiều kinh nghiệm trong việc điều trị trẻ bị ung thư và được tiếp cận những nghiên cứu mới nhất. | Doctors at these centers have extensive experience in treating children with cancer and have access to the latest research. | 1 |
Phòng Phòng đơn Phòng Đôi Tiêu chuẩn Phòng Tiêu chuẩn cho 3 người Phòng Superior Đôi Phòng Gia đình (2 người lớn + 2 trẻ em) Junior Suite Phòng Triple Phòng Standard Twin | Rooms Single Room Standard Double Room Standard Triple Room Superior Double Room Family Room (2 Adults + 2 Children) Junior Suite Triple Room Standard Twin Room | 1 |
- Đội của Doyle còn bao xa? | How far out is Doyle's team? | 1 |
Trong trường hợp miệng bệnh nhân bị méo, hãy massage tai nạn nhân cho đến khi đỏ tai để cải thiện lưu thông máu. | – If the mouth of the patient is deformed, massage his ears until they become red in order to improve blood circulation. | 1 |
Kiểm tra các cảnh của tội phạm tìm kiếm bằng chứng. | Examine crime scenes to obtain evidence. | 1 |
Q 4: của bạn Là Gì điều khoản thanh toán? trả lời: Bằng T/T 30% trước; Cân Bằng 70% trước khi giao hàng. hoặc LC trả ngay. bây giờ bạn có thể trả tiền thông qua Alibaba công ty của chúng tôi Alibaba sub-tài khoản. | Validity is 7 days or as per LME price for tenders and big orders. Q 4: What's your payment terms? Answer: By T/T 30% in advance; Balance 70% before shipment. | 1 |
Day 2: Can Tho – Tran De – Con Dao | Departure of ferry to Con Dao from Tran De | 1 |
Thôi nào, thưa quý vị | Come on, ladies and gentlemen. You can find the money. | 1 |
Tôi chỉ kiểm tra xem đây là người hỗ trợ máy tính của bạn yêu cầu bạn vì một số lý do. | I'd only check this is your computer support person asks you to for some reason. | 1 |
Nguyện Cầu Cho Nhau - Gia Ân - Mai Thảo | Praying earnestly for one another | 1 |
Thành thật mà nói, tôi chưa bao giờ có những vấn đề với bất kỳ khách hàng kỳ lạ nào cả. | “Honestly, I’ve never had problems with any weird clients... | 1 |
Hai cuộc cách mạng công nghiệp cũng đã sản sinh ra các lý thuyết mới và hệ tư tưởng mới. | The two industrial revolutions also bred new theories and new ideologies | 1 |
"Chìa khóa thành công cho nghiên cứu này đó là thiết lập một qui trình in 4D đơn giản bằng việc kết hợp các sản phẩm in 3D có độ phân giải cao, phức tạp với việc lập trình lại", Martin L. Dunn một giáo sư tại Đại học Công nghệ và Thiết kế Singapore,giám đốc của Trung tâm thiết kế và sản xuất kỹ thuật số SUTD phát biểu. | “The key advance of this work is a 4D printing method that is dramatically simplified and allows the creation of high-resolution complex 3D reprogrammable products,” says Martin L. Dunn a professor at Singapore University of Technology and Design who is also the director of the SUTD Digital Manufacturing and Design Centre. | 1 |
Trong trại, các kế hoạch kiếm tiền của thiếu niên Momo đang thất bại. | In the camp, teenager Momo ‘s money-making schemes are failing. | 1 |
- Không nghe lời bố là sẽ hối hận đấy. | You'll regret it if you don't listen to me | 1 |
Mkhitaryan và Sanchez đi xin giấy phép lao động | Mkhitaryan and Sanchez finalizes their work permits. | 1 |
“Sự căng thẳng giữa các tiền tuyến là cái thật sự hấp dẫn,” phát biểu của Andrew Cohen, một nhà lí thuyết tại trường Đại học Boston. | “It’s the tension between the frontiers that’s really exciting,” says Andrew Cohen, a theorist at Boston University. | 1 |
- Anh muốn hỏi một câu | -You know, I do have a question. | 1 |
Chúng tôi đang hoàn thiện công tác hậu cần ngay hôm nay cho từng địa điểm và những chi tiết đó sẽ được trường học hoặc địa điểm làm việc của bạn thông báo. | We are finalizing logistics today for each location and those details will be communicated by your school or work location. | 1 |
Thưa ngài, tôi xin tiếp tục với ý của tôi, nếu không phiền. | Sir, if I could get along with my point, if you wouldn't mind that. | 1 |
Chẳng lẽ bốn người trước cũng chết như vậy ư? | Was this how the other four died too? | 1 |
Chín năm sau, GSPC chính thức chấp nhận tư tưởng thánh chiến của Osama bin Laden và tự gọi mình là al-Qaeda ở Maghreb Hồi giáo (AQIM). | Nine years later, the GSPC formally adopted to the jihadist ideology of Osama bin Laden and renamed itself Al-Qaeda in the Islamic Maghreb (AQIM). | 1 |
Vâng, tôi bị lừa. | Okay, I was fooled by her. | 1 |
Cắm trại bên trong Vườn quốc gia Horton Plains | Camp inside the Horton Plains National Park | 1 |
Sau đó thì Bush con lại phải ủng hộ Israel. | In later years, Bush owed Israel a favor. | 1 |
Nghe nói mọi chuyện ở đây khá lộn xộn, Cảnh sát trưởngNepela. | I've heard there's been quite a mess here, Commissioner Nepela. | 1 |