vi
stringlengths
3
2k
en
stringlengths
5
2k
sco
float64
1
1
chuyến tàu này có dừng ở ... không?
Does this train stop at...?
1
Chuyến bay đầu tiên của nó được báo cáo là vào tháng 6 năm 2017.
Its first flight was reported to be in June 2017.
1
Một đứa trẻ học được phân tách ra để chịu đựng một thời gian dài của thanh thiếu niên có thể sử dụng cơ chế này đối phó trong tình huống căng thẳng trong suốt cuộc đời.
A child who learns to dissociate in order to endure an extended period of his or her youth may use this coping mechanism in response to stressful situations throughout life.
1
Trong khi đó, Pollard là một anh hùng dân tộc ở Israel – được vinh danh vỉ đã đánh cắp của Hoa Kỳ những bí mật quân sự quý báu nhất mà Do Thái đã trao cho Trung Cộng! 8.
Meanwhile, Pollard is a national hero in Israel—honored for stealing America’s most precious military secrets which Israel gave to Communist China.
1
Tôi nghi ngờ rằng con gái tôi sẽ có phản ứng cảm xúc với Việt Nam giống như tôi.
I doubt that my daughter is going to have the same kind of emotional response to Vietnam than I do.
1
Đừng quên rằng chính cái ngầm và thiếu trung thực đó đã khiến anh rơi vào tình cảnh này.
Just don't forget, it was the back channels and deal-making that put you in that position.
1
Đầu kim thường được sử dụng các thành phần có độ cứng cực kỳ cao và thông thường là kim cương công nghiệp nếu so với kim cương trong các sản phẩm nữ trang thì không có được độ tinh khiết và trong trẻo giống như trên nữ trang nhưng có độ cứng tương đương.
The tip of the cartridge is often used with extremely high hardness components and is generally an industrial diamond compared to diamond in jewelry products, which do not have the same purity and clarity as on jewelry but equal hardness.
1
Tôi đã đang phỏng vấn và minh hoạ chân dung những người đã chịu đựng một vài điều xấu xí nhất mà cuộc sống có thể thảy lên họ, nhưng có một phẩm chất tất cả họ có vẻ như đều chia sẻ là khả năng duy trì HY VỌNG cho một buổi sáng tươi đẹp hơn, ngay cả trong những đêm tăm tối nhất.
And I've interviewed and portrayed people who've withstood some of the ugliest things life can throw at you, but the one quality all of them seem to share is an ability to maintain hope for a brighter morning — even during our darkest nights.
1
Hàng ngày có một sự thay đổi trong các giá trị của định mức.
Daily there is a change in the values of the norm.
1
Trong bối cảnh các hiệp định mậu dịch quốc tế cho phép các nước giao thương với nhau.
In the context of international trade agreements that allow countries to trade with each other.
1
Hướng dẫn này được viết đặc biệt cho người dùng Mac.
This editor is specifically designed for Mac Users.
1
Bạn sẽ trở nên mạnh mẽ và thông thái hơn khi tích lũy được nhiều kiến thức hơn.
You will become much stronger and wiser about setting boundaries.
1
Người dẫn chương trình Zachary Levi cũng giành được đề cử ở hạng mục Best Hero và Best Comedic Performance cho vai diễn Billy Batson/Shazam trong Shazam!.
Hosting the award show, Zachary Levi has earned two nominations in Best Hero and Best Comedic Performance categories for his role as Billy Batson/Shazam in “Shazam!”
1
Sức khỏe thể chất tương đối tốt.
Relatively good physical health.
1
Chứng thư thành lập được ký bởi một công chứng viên Sau khi chứng thư được ký bởi công chứng viên, đăng ký công ty Hà Lan sẽ được nộp cho Phòng Thương mại Hà Lan.
The deed of incorporation is signed by a notary After the deed is signed by the notary, the Netherlands company registration will be submitted to the Dutch Chamber of Commerce.
1
Em nghi ngờ về chuyện hai ta sao?
Are... are you having doubts about us?
1
"(Những người biểu tình) đang kêu gọi ngành công nghiệp thời trang nói ra sự thật về sự góp phần của họ đối với khủng hoảng khí hậu và sinh thái", nhóm này cho biết trong một thông điệp qua tin nhắn điện thoại gửi tới các nhà báo.
“(The demonstrators) are calling for the fashion industry to tell the truth about its contribution to the climate and ecological crisis,” the group said in a phone message to journalists.
1
Với Nigiri, bạn nên dùng tay để ăn.
For this reasons, it is acceptable to eat nigiri with your hands.
1
Sức mạnh của hiệp sĩ để bênh vực kẻ yếu.
His might upholds the weak.
1
Ông làm ơn mở cửa cho.
Could you open the gate, please?
1
ám chỉ một bà vợ hoặc ông chồng ở đâu đó.
are a euphemism for a wife or a husband somewhere.
1
Mày có bi? t ngu? i ta ph?
You reckon that's what people should do for me, Gary?
1
“Ai cũng tài năng, độc đáo và có điều gì đó quan trọng để nói” →
“Everybody is talented, original, and has something important to say.”
1
Sẽ để em yêu anh lần nữa – Chương 10
- Chapter 10: Real Assent
1
Chúng ta chưa bao giờ nói là gì với nhau.
We never said anything to each other.
1
Cái gì gọi là chẳng ra sao chứ?
What's so bad about that?
1
Bất kể nghề nghiệp hiện tại và lối sống của bạn, có lẽ một cuốn sách bên trong bạn đang la hét để có được ra ngoài.
Regardless of your current occupation and lifestyle, there is probably a book inside of you that's screaming to get out.
1
American Express được sử dụng khắp nơi
American Express is accepted everywhere.
1
Hộp thoại được hiển thị tự động chỉ trong biểu mẫu được điền trong InfoPath.
Dialog boxes are displayed automatically only in forms that are filled out in InfoPath.
1
Q: Bạn có cung cấp bất kỳ phong cách Pvc Beach Túi nào khác không?
Q: Do you offer any other style?
1
Hồi đầu tuần này, ông Tập Cận Bình nói với tờ Wall Street Journal rằng Trường Sa, mà Trung Quốc gọi là Nam Sa, là lãnh thổ của Trung Quốc từ thời xa xưa.
Earlier this week, Xi told The Wall Street Journal that the Spratly Islands had been Chinese territory since ancient times.
1
Một số người thực sự thích công việc của họ
Some people really love their work.
1
• Có thể sử dụng kết nối mặt bích của thùng trộn và nắp thùng chứa hoặc kết nối hàn.
•Mixing tank and tank cover flange seal connection or welding connection can be used.
1
Dahmer đã giết tổng cộng là 17 nạn nhân.
Dahmer brutally killed at least 17 known victims.
1
Vâng... Tôi thật sự vô cùng biết ơn.
I'm really grateful to you.
1
Họ muốn thoát khỏi các đô thị và các thói quen hàng ngày của công việc, gia đình và bạn gái thư giãn trong một hộp đêm chạy bởi người bạn của Slava và để xem buổi hòa nhạc của một ban nhạc nổi tiếng B-2.
They wish to escape the metropolis and the everyday routine of work, family and girlfriends to relax in a nightclub run by Slava’s friend and to see the concert of a popular band B-2 (who wrote all original music for the film).
1
Chú có vài điều cần nói với mẹ cháu.
I need to talk some with your mama.
1
Gần đây tôi đã bắt đầu viết một danh sách biết ơn, và tôi khuyến khích bạn làm như vậy.
I’ve started a Thanksgiving journal and encourage you to do the same.
1
Lưu ý: Khách hàng có trách nhiệm chi trả mọi chi phí liên quan trong quá trình Đổi/Trả (phí vận chuyển, phí chuyển tiền).
It must be noted that the customer is responsible for bearing all shipping charges during the return/replacement process.
1
PVC tráng hà lan dây vải / mạ kẽm hàng rào euro 1. vật liệu: thép carbon thấp dây 2. xử lý : PVC tráng sau khi hàn dây thép. Nóng nhúng mạ kẽm và điện mạ kẽm có
pvc coated holland wire cloth galvanized euro fence 1 Material low carbon steel wire 2 Processing PVC Coated after welding steel wire hot dipped galvanized and electro galvanized
1
Vào đầu tháng 4 năm 1940, Electra hộ tống hai đoàn tàu đi và về từ Na Uy.
In early April, 1940, Electra escorted two convoys to Norway and back.
1
Kiến trúc này hoàn toàn hòa hợp với môi trường xung quanh của hòn đảo; trong khi, resort mang đến cho du khách một không gain biển nhiệt đới đúng nghĩa.
This architecture perfectly blends in with the island's surrounding environment; whilst, delivers you a tropical utopia.
1
Một đêm bọn tôi vào câu lạc bộ... và gặp Carlos, hắn là bartender.
We come into the club one night... and there's Carlos, the bartender.
1
Như với tất cả các quốc gia, Tây Tạng trải qua những thời kỳ mà các nước láng giềng của chúng tôi – Mông cổ, Mãn Châu, Trung Quốc, Anh và Gorkhas của Nepal - tìm cách thiết lập gây ảnh hưởng đối với chúng tôi.
As with all nations Tibet experienced periods in which our neighbors Mongols, Manchus, Chinese, British and the Gorkhas of Nepal sought to establish influence over us.
1
Tôi đã ở ngay đó khi Apollo 11 đổ bộ xuống mặt trăng.
I was right there when Apollo 11 landed on the moon.
1
Derrick Rose bật khóc khi ghi được 50 điểm trong chiến thắng trước Utah Jazz
Derrick Rose scores career-high 50 points in win against the Utah Jazz
1
Trong hầu hết các chế độ quân chủ hiện tại, thứ tự điển hình của việc thừa kế được dựa trên hình thức quyền con trưởng.
In most contemporary common-law jurisdictions, the law of intestacy is patterned after the common law of descent.
1
Xe đậu gần đường quá mà!
Parking is very close by!
1
Giờ bỏ qua yếu tố luật pháp, Jake.
Now, throw out your points of law, Jake.
1
(CAVEAT- Người có thẻ xanh bắt buộc phải ở Mỹ ít nhất 6 tháng/năm hoặc sẽ gặp rắc rối về vấn đề định cư).
(CAVEAT – Green cardholders must be in the US at least six months out of the year or may have immigration troubles.)
1
- Tôi có thể ở nhà xem Knicks.
- Yeah, I could be home watching the Knicks.
1
♪ Starships were meant to fly ♪
Oh! Wow! # Starships were meant to fly #
1
Chúng tôi cũng có thể nhận được dữ liệu cá nhân về bạn từ các công ty khác thuộc tập đoàn Sony mà bạn có tương tác; cụ thể là khi bạn liên kết tài khoản của mình cho một số dịch vụ nhất định của tập đoàn Sony (để biết thêm thông tin về các tài khoản Sony được liên kết, xem mục 4 bên dưới)
We may also receive personal data about you from other Sony group companies that you interact with; in particular, when you link your accounts for certain Sony group services (for more information about linked Sony accounts, see section 4 below)
1
"Giữa những mối đe dọa nghiêm trọng đối với an ninh quốc gia của chúng ta, sự vượt trội của Mỹ trong không gian là vô cùng quan trọng", ông nói.
“Amid grave threats to our national security, American superiority in space is absolutely vital,” he said.
1
(Vỗ tay) Nhưng, cùng lúc đó, đó là - tôi hiểu những người "" hay nói tôi là người tử tế.
(Applause) But, at the same time, it's — I get people who tell me that I should be nice.
1
Tiểu bang Hawaii sẽ xem xét dự luật nâng độ tuổi mua thuốc lá lên mức 100 tuổi vào 2024.
Hawaii State Bill Would Raise Smoking Age to 100 by 2024.
1
Làm cô ấy khó giữ đúng lịch trình đôi lúc.
Makes it hard for her to keep a schedule sometimes.
1
Cháy rừng tạo nên hệ thống thời tiết của chính chúng ra sao?
Q How do forest fires create their own weather system?
1
Phan Nguyễn Audio 23/10/2015 22/03/2016 Loa Subwoofer, Thiết bị Karaoke
Phan Nguyễn Audio Friday October 23rd, 2015 Tuesday March 22nd, 2016 Subwoofer, Karaoke equipment
1
Các nhà nghiên cứu nghĩ rằng việc bổ sung glucosamine có thể làm tăng sụn và chất lỏng xung quanh khớp hoặc giúp ngăn chặn sự phân hủy của các chất này, hoặc có thể cả hai.
Researchers have found out that taking glucosamine supplements may either increase the cartilage and fluid surrounding joints or help prevent breakdown of these substances, or maybe both.
1
Chỉ mất vài giây để gấp thành một chiếc 14 "nhỏ gọn, xe lăn thúc đẩy sự độc lập, di động và sự thoải mái.
Taking only a few seconds to fold into a compact 14", this wheelchair promotes independence, mobility and comfort.
1
How to play Bắn Cá Đổi Thưởng Bản Siêu Thị on PC
How to play Dominoes Game on PC
1
Đăng ký theo dõi tới các hoạt động của springofcode. Mở trên cửa sổ mới
Subscribe to springofcode's activities. (Opens New Window)
1
Hôn nhân và con cái
Marriage and issue
1
Lý do là như ở bên kia người ta thường nói "Opinions are like a**holes ... everyone has one" !!!
It is often said "Opinions are like a**holes, everyone has one".
1
PHP Web Hosting là gì?
What is PHP Web Hosting?
1
Ông là cha của những người tin.
He’s the father of all believers.
1
(Nguồn ảnh: ADIPEC) Với sự gia tăng của các chính phủ tìm kiếm đầu tư công nghiệp bền vững sau COP26, khu vực triển lãm và hội nghị sản xuất thông minh của ADIPEC sẽ xây dựng cầu nối giữa các nhà sản xuất địa phương, khu vực và quốc tế khi ngành đang đối mặt với chiến lược và môi trường hoạt động phát triển nhanh chóng.
With the surge in governments seeking sustainable industrial investment after COP26, ADIPEC's smart manufacturing exhibition area and conferences will build bridges between local, regional and international manufacturers when the industry is facing a rapidly developing strategy and operating environment.
1
Không còn cách tốt hơn để xem một vị trí hơn để chỉ đi lang thang xung quanh.
There is absolutely no better method to visit a location rather than just wander around.
1
Bạn có thể thấy nhiều người du lịch giống mình ở những nơi như Moulin Rouge, và bạn có thể đi từ Hôtel des Grands Voyageurs đến đó bằng bất cứ phương tiện giao thông nào.
You can find many fellow tourists at places such as Champs-Elysées, which you can get to from Hotel Chatillon Montparnasse using any means of transportation.
1
SOLIDWORKS SWOOD là một bộ giải pháp chuyên nghiệp cho ngành công nghiệp đồ nội thất, để cải thiện quy trình thiết kế và sản xuất đồ nội thất.
SOLIDWORKS SWOOD is a set of professional solutions for industry furniture, in order to improve the design process and manufacturing of furniture.
1
tòa tháp cao nhất của Ilium?
- ...the topless towers of Ileum?
1
Cho đến khi cuối cùng, ta hạ được kẻ thù... và ném hắn rơi xuống rãnh núi.
Until at last I threw down my enemy and smote his ruin upon the mountainside.
1
Được biết, anh cũng là một game thủ đang tham gia trải nghiệm tựa game này.
It's that I also know you are an expert at this PR game.
1
Phù hợp tiêu chuẩn IEC 60942:2003 Clacc 1, JIS C1515:2004 Clacc 1.
Conforms to IEC 60942:2003 Class 2, JIS C 1515:2004 class 2
1
Năm 1994, ông ký hợp đồng với công ty thu âm Nhật Bản Pony Canyon , nơi ông thu âm lại một số lượng bổ sung lớn nhất của ông và viết các tác phẩm mới .
In 1994, he signed a contract with a Japanese recording studio «Pony Canyon», where he rewrote some of his greatest hits and wrote new songs.
1
Nó được tăng cường với một cảm biến máy ảnh 1-inch mà là khá nâng cấp so với Phantom thông thường Phantom 4 Standard.
It is boosted with a 1-inch camera sensor which is quite an upgrade over the regular Phantom 4.
1
Nếu Shemuel [đứa con trai theo phe cách mạng] đúng, thì chúng ta sẽ đều hạnh phúc tại Nga; và nếu Chaim [người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái ] đúng, thì mẹ sẽ đến sống tại Palestine.” (1)
If Shemuel [the revolutionary son] is right, we shall all be happy in Russia; and if Chaim [the Zionist] is right, then I shall go to live in Palestine.”
1
Cuộc chơi này thay đổi liên tục mà.
This thing changes every day.
1
Cảng biển lớn nhất của đất nước nằm ở thành phố Turkmenbashi.
The largest port city in Turkmenistan is Turkmenbashi.
1
Dưa chuột đòi hỏi rất nhiều.
The mouse demands a lot.
1
Thúc đẩy sự thay đổi lâu dài, tổ chức này đang nỗ lực để chia sẻ cởi mở kiến thức và chuyên môn của mình với thế giới.
Pushing for long-term change, this organization is working to openly share its knowledge and expertise with the world.
1
Tôi không đem ví rồi.
I don't have my wallet on me right now.
1
Bác ấy cần luật sư.
Okay, well, he needs a lawyer then. No.
1
Các khu vực đất ngập nước thoát nước để sinh sống và làm nông nghiệp đã được các nhà khoa học ở California xác định là nguồn carbon dioxide được thải vào khí quyển.
Areas of wetlands drained for human habitation and agriculture have been identified by scientists in California as sources of carbon dioxide being released into the atmosphere.
1
Nó cổ vũ động viên bản thân.
She is dance herself.
1
Bộ nhớ flash 64 MB Bộ định tuyến Cisco 7204vxr, Bộ định tuyến Cisco Business 7200 Series Khách hàng hiện đang sử dụng các sản phẩm Cisco 7200 Series có động cơ NPE-225 có thể nâng cấp bộ định tuyến Cisco 7200 ... Read More
64 MB Flash Memory Cisco 7204vxr Router, 7200 Series Cisco Business Router Customers currently using the Cisco 7200 Series products with NPE-225 engines can upgrade their existing Cisco 7200 Series routers... Read More
1
Sợ bị nhiễm bẩn bởi chạm vào đồ vật mà người khác chạm vào
fear of being contaminated by shaking hands or touching objects that others have touched
1
Heo sọc lớn được lai tạo đặc biệt cho các trang trại và rất phổ biến trên thị trường.
Large striped boar which was derived specifically for farming and enjoys great popularity on the market.
1
Tôi biết một người đột tử chỉ vì nhìn vợ hắn.
I know a man dropped dead from looking at his wife.
1
Ưu điểm: Very nice and attentive staff.
Comments: Very nice and attentive staff.
1
Những người thủ thư ở thư viện có tất cả các danh sách mà cả cha mẹ và giáo viên có thể sử dụng để bắt đầu việc tìm kiếm những cuốn sách mà sẽ được nhớ mãi bởi lũ trẻ.
Librarians also have all sorts of lists from which both parents and teachers can begin their quest to find books that will be remembered forever.
1
Mỗi ion được bao quanh bởi …
Each cell is surrounded by...
1
Tôi nghĩ rằng họ sẽ rút lại.
I think they're going to back off.
1
Cô... Cô thành một trong số bọn chúng rồi!
You--ah, you've become one of them!
1
Cái thùng này đã bị mở.
The seal is broken.
1
Giới Thiệu Về Dubai Và Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập...
In Dubai and the United Arab Emirates, people pay with the Dirham.
1
Đi chạy hoặc đạp xe với nhịp tập luyện yêu thích của bạn, trong khi được hướng dẫn và thúc đẩy bằng cách huấn luyện theo thời gian thực, và đường mòn của bạn được ánh xạ qua GPS, tất cả đều không có gánh nặng của điện thoại.
Go running or cycling with your favorite workout beats, while guided and motivated by real-time coaching, and have your trail mapped via GPS, all without the burden of a phone.
1
Sự xuất hiện của cặp lá đầu tiên này cho thấy đã đến lúc phải sà xuống những cây con của cây dã yên thảo.
The appearance of the first pair of these leaves suggests that it is time to swoop down the seedlings of petunias.
1
Ngày nay ai là người nói sự thật với quyền lực – không chỉ ở các nước độc tài hoặc nửa tự do như Nga và Trung Quốc mà kể cả ở phương Tây?
Who today speaks truth to power—not only in authoritarian or semi-free countries such as Russia and China but in the West as well?
1