vi stringlengths 3 2k | en stringlengths 5 2k | sco float64 1 1 |
|---|---|---|
Cùng lắm trở mặt. Chúng ta đăng ảnh lên rồi đính chính với báo trường, đến chừng đó xem ai mất mặt. | Let's publish the photo and find a school newspaper to clarify. | 1 |
18 Môi-se bèn đi, trở về Giê-trô, ông gia mình, mà thưa rằng: Xin cha hãy cho tôi trở về nơi anh em tôi tại xứ Ê-díp-tô, đặng thăm thử họ còn sống chăng. | And Moses went and returned to Jethro, his father-in-law, and he said to him, "Please let me go and return to my brothers who are in Egypt and see if they are still alive." | 1 |
Thế mà nó cũng phải lặn đi. | But it also has to dry out. | 1 |
Một trong những phần quan trọng của việc chuẩn bị cho kỳ nghỉ là trang trí. | One of the important parts of the preparation of the holiday is the decoration. | 1 |
Bụng em có to nhiều không? | And how's our kid? Has your belly grown a lot? | 1 |
(#F7C263) nằm ngang cách nhau 2 px, sau đó nhóm chúng lại (Control-G) và đặt như hình tham chiếu. | Then group them (Control-G) and position them on the building as seen in the reference image. Step 5 | 1 |
Nhưng với Alex, mọi chuyện đã khác hẳn. | But with Alex it was different. | 1 |
Đừng. Lẽ ra tôi không nên uống nhiều rượu thế. | I shouldn't have had so much wine. | 1 |
Logo: In logo tùy chỉnh Loại sản phẩm: Vest nữ giả cổ | Logo: Customized Logo Printing Product Type: Women's Faux Down Vest | 1 |
Nhà giàu không cần kim! | The Housewives want Kim out! | 1 |
Vì vậy, "điều này cũng sẽ vượt qua". | So "this too will pass". | 1 |
Tuần này tôi sẽ được thăng chức, tôi hứa sẽ thanh toán nốt trước tháng 3. | I'm getting a promotion this week, I promise to finalize payment before March. | 1 |
phụ nữ thời trang silver fox fur vest | Women fashion silver fox fur vest | 1 |
Tại sao anh lại làm vậy? | Why did you do this? | 1 |
Cả nhà thờ sẽ bị nhồi nhét bởi những chiếc máy ATM đang kêu gào. | The whole church is gonna be stuffed with weeping ATMs. | 1 |
“Đây không phải là lúc để im lặng. | "It's not the moment to be silent. | 1 |
Thank bạn baby (Thank bạn baby) | (Thank you baby, thank you baby) | 1 |
Tuy nhiên, với hiện trạng của luật pháp quốc tế và các yếu tố bằng chứng hiện có trước Tòa, Tòa không thể kết luận một cách chắc chắn liệu việc đe dọa sử dụng hay sử dụng vũ khí hạt nhân có hợp pháp hay bất hợp pháp trong hoàn cảnh tự vệ cực đoan khi sự tồn vong của một quốc gia bị đe dọa. [kết luận E2]” | However, in view of the current state of international law, and of the elements of fact at its disposal, the Court cannot conclude definitively whether the threat or use of nuclear weapons would be lawful or unlawful in an extreme circumstance of self-defense, in which the very survival of a State would be at stake." | 1 |
Đối với trẻ có Tài khoản Google được tạo trong Family Link thì việc đăng nhập là bắt buộc và không thể tắt Chrome Sync vì dịch vụ này cung cấp các tính năng quản lý cho cha mẹ, chẳng hạn như hạn chế trang web. | For children with Google Accounts created in Family Link, sign-in is required and Chrome sync cannot be disabled because it provides parent management features, such as website restrictions. | 1 |
Mục tiêu tiếp theo của chúng tôi là trở thành một trong 6 cryptocurrencies hàng đầu thế giới. | “Our next goal is to become one of the top 6 cryptocurrencies in the world. | 1 |
Rõ ràng, máy in Epson EcoTank là sự lựa chọn tốt cho môi trường, đồng thời giúp giảm điện năng cũng như tiết kiệm thời gian và loại trừ những rắc rối không cần thiết cho DNVVN. | Clearly the Epson EcoTank printers are a better choice for the environment while also saving the SMEs electricity cost as well as time and hassle. | 1 |
Năm 2012, Chương trình Quốc tế Cử nhân quản lý khách sạn nhà hàng Vatel (Pháp) được cấp phép và tuyển sinh tại Đại học Hoa Sen. | In 2012, the Vatel International Program Bachelor of Hotel and Restaurant Management (France) was licensed and enrolled at Hoa Sen University. | 1 |
Bitcoin xuất hiện sau cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu. | Bitcoin was born in the aftermath of the Global Financial Crisis. | 1 |
Người dân có thể đi đến Mecca và Jeddah bằng đường sắt tốc độ cao Haramain - một tuyến tàu hỏa dài 450km sẽ khánh thành vào đầu năm 2018. | Residents will be able to travel to Mecca and Jeddah via the Haramain High-Speed Railway, a 281-mile train line set to open in early 2018. | 1 |
“Điều đó cùng một cách với Bob Dylan”. | It’s the same way with Bob Dylan.” | 1 |
“Vậy thì, chúng ta hãy sống hòa hợp một lần nữa nhé.” | Let us live in harmony once again.” | 1 |
Thế nên việc dành không gian riêng cho nhau là điều cần thiết. | Understand giving each other space is okay. | 1 |
Có thể nói, Với việc Đức Maria ra đời thì ơn cứu độ mà Thiên Chúa hứa đã thật sự ló rạng. | The kingdom of God, to say it simply, is God’s promised salvation. | 1 |
Có khoảng 20 cnc trong- máy nhà máy, cũng như cam kết của chúng tôi về cải thiện vật chất, chúng tôi tiếp tục đầu tư thiết bị tinh vi hơn, như máy tiện cnc, máy đấm, trong quá trình máy trung tâm, đặc biệt máy móc chính xác, và 3-d máy đo, để nâng cao hiệu quả cao hơn của khả năng lao động. | Having about 20 CNC in-plant machines, as well as our commitment of material improvement, we keep investing more sophisticated equipment, such as CNC lathe machines, punching machines, in-process center machines, special precision machines, and 3-D measuring machine, so as to enhance a higher efficiency of working capacity. | 1 |
Nhà > Sản phẩm > Đèn Led Panel | Home > Products > LED Panel Light | 1 |
Tìm quần áo thoải mái, cho phép không khí lưu thông và không gây thêm cọ xát hoặc áp lực. | Find clothes that are comfy, allow air to circulate, and don’t cause extra rubbing or pressure. | 1 |
Tại sao cậu ta lại đến bệnh viện? | Why is he going to the hospital? | 1 |
Trong số những nước thuộc OECD, người Hàn Quốc làm việc nhiều giờ hơn mỗi tuần so với trung bình tất cả các nước thành viên khác và hơn 50% so với cường quốc công nghiệp nổi tiếng là Đức. | Among OECD countries, South Koreans work more hours per week on average than all but one other country, and almost 50% more than famously industrious Germany. | 1 |
#Visa Trước hết, tôi muốn nói về visa Việt Nam. | #Visa First and foremost, I want to talk about Vietnam visa. | 1 |
Thay đổi các Điều khoản hoặc Dịch vụ. | Changes to these Terms or the Services. | 1 |
Tôi mua thuốc lá cho anh. | I brought you some cigarettes. | 1 |
Kiểu các gói phần mềm đã được sử dụng (thương mại hay tự phát triển)? | What types of software packages have been used (commercial or locally developed)? | 1 |
“Giá trị của giải thưởng chung của chúng tôi sẽ và phải được đo bằng hòa bình mà sẽ chiến thắng, vì tính nhân văn chung kết nối người da đen và da trắng thành loài người, nó sẽ nói với mỗi chúng tôi rằng tất cả đều sống như những đứa trẻ thiên đường… | The value of our shared reward will and must be measured by the joyful peace which will triumph, because of the common humanity that bonds both black and white into one human race, will have said to each one of us that we shall all live like the children of paradise. | 1 |
Nishino phát hành đĩa đơn thứ sáu "Kimi ni Aitaku naru kara" vào ngày 03 tháng 6 năm 2009. | Nishino released her sixth single "Kimi ni Aitaku Naru Kara" on June 3, 2009. | 1 |
Họ cung cấp bữa ăn sáng miễn phí từ 8 - 10. | They offer free breakfast from 8-10 too. | 1 |
Quan trọng nhất, số tiền này sẽ đến từ đâu? | Most importantly, where will the money come from? | 1 |
Vì em được chị mua cho mà. | Because you bought it for me. | 1 |
Titan oxit và muối của nó thường được sử dụng làm chất điều chỉnh. | Titanium oxide and its salts are commonly used as modifiers. | 1 |
Toàn vùng đó, chạy dài cho đến Xô-a, đều xanh tươi tốt đẹp, như vườn của Chúa, giống như xứ Ai-cập. 11 Lót bèn chọn cho ông cả vùng đồng bằng Sông Giô-đanh, và Lót dọn về phía đông. Thế là họ chia tay nhau. | 10 Lot looked about him, and saw that the plain of the Jordan was well watered everywhere like the garden of the Lord, like the land of Egypt, in the direction of Zoar; this was before the Lord had destroyed Sodom and Gomorrah. | 1 |
Chính phủ là ổn định, mặc dù tham nhũng là phổ biến. | The government is stable, although corruption is rife. | 1 |
Ca khúc sẽ được chính thức phát hành vào 9/3. | It received an official release on 9 March 2014. | 1 |
Đừng xía vào chuyện của tôi nữa. | Stay out of my business. | 1 |
Ta không dễ tin người thế đâu. | I do not trust people easily. | 1 |
máy đúc, vẽ máy tấm, tự động tốc độ cao máy làm túi, cao- | casting machine, drawing sheet machine, automatic high-speed bag making machine, high- | 1 |
Những người theo học ngành này có thể trở thành nhân viên cảnh sát, nhà điều tra hiện trường phạm tội, nhân viên quản chế, tư vấn cải huấn, hay trợ lý pháp lý. | Those who study this field may go on to become police officers, crime scene investigators, probation officers, correctional counselors or paralegals. | 1 |
Ta đã ra khỏi bãi biển, ta tiến ra ngoài. | We made it off the beach, We're getting out. | 1 |
Tuy nhiên có hai thứ sai lỗi mà chúng ta thường vấp phạm hơn cả. | There are two mistakes we most often make with worry. | 1 |
"Tôi không thể hạ gục bất cứ ai để thành công", một người thợ kể với cô. | "[I] can't knock anyone for succeeding," a laborer told her. | 1 |
Tệp lưu trữ của bạn chịu sự chi phối của Chính sách quyền riêng tư của Box. | Your use of the Box Community is subject to Box's privacy policy. | 1 |
Sau khi cải thiện đáng kể tình trạng, được biểu hiện bằng cách giảm mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng, bạn có thể thử giảm liều Lyudiomil. | After a significant improvement in the condition, which is manifested by a decrease in the severity of symptoms, you can try to reduce the dose of Lyudiomil. | 1 |
Lũ lụt ở Nhật Bản: Ít nhất 16 người chết, Hội Chữ thập đỏ nói | Uganda floods: At least 16 people dead, Red Cross says | 1 |
Không chỉ vậy, camera còn giúp bạn soi sáng đường về nhà. Hai đèn rọi còn vô cùng hữu dụng. Chúng không chỉ tái hiện màu sắc của cảnh quay vào ban đêm mà còn cung cấp chức năng chiếu sáng ngoài trời. | It also lights your way home. The two spotlights are thoughtful. They not only make color imaging at night a reality but also offer outdoor lighting that you can turn on and off and even adjust their brightness as needed. | 1 |
"Hành khách trên máy bay và phi hành đoàn vẫn sống, chúng tôi mong những người bị ảnh hưởng phục hồi nhanh chóng, và xin chúc mừng các phi công anh hùng đã cứu sống và hạ cánh máy bay", ông Peskov nói với các phóng viên. | "Let's congratulate each other that 234 passengers of the plane and seven crew members survived, we wish a speedy recovery to those who were injured, and congratulate the hero pilots who saved the lives of people and landed the plane," Peskov was quoted as saying by RIA Novosti. | 1 |
Với Canva, bạn không còn phải lo về chi phí trả cho nhà thiết kế đồ họa, hay rắc rối đến từ phần mềm thiết kế phức tạp. | With Canva, you can forget about the expense of a graphic designer, or the hassle of complicated design software. | 1 |
Và đây cũng chính là những gì tôi đang làm. | So this is what I'm doing now. | 1 |
Thị trường RFID không chip được định giá 0,89 tỷ USD vào năm 2020 và dự kiến sẽ đạt 3,94 tỷ USD vào năm 2026 và hoạt động với tốc độ CAGR là 28% trong giai đoạn dự báo 2021-2026. | Market Overview The Chipless RFID Market was valued at USD 0.89 billion in 2020 and is expected to reach USD 3.94 billion by 2026 and work at a CAGR of 28% over the forecast period 2021-2026. | 1 |
Hắn cho rằng Ninh Lăng có thể làm được. | He said even the security guy can do it. | 1 |
Việc đầu tiên cần làm là quyết định bạn muốn làm gì. | The first thing to do is decide what you want to do. | 1 |
Barcelona nổi tiếng với những viện bảo tàng lịch sử, bao gồm Museu d'Historia de Barcelona - MUHBA, Museu d'Història de Catalunya và Museu Maritim de Barcelona, nằm không xa Hotel Medinaceli. | Barcelona is also known for some great history museums, including Museu d'Historia de Barcelona - MUHBA, Museu d'Història de Catalunya, and Museu Maritim de Barcelona, which are not too far from Eurostars Ramblas. | 1 |
Cháu sẽ giảm giá cho người già. | Let me just give you the senior discount. | 1 |
Nó được liệt kê như là một trong những album hay nhất năm 2015 bởi công chúng. | The album was recognized as one of the best Bach performances in 2015. | 1 |
Cô Bae So Young có vấn đề về hàm hô và gò má nhô cao. | Bae So Young has protruding mouth and prominent cheekbone. | 1 |
Tức là chàng không yêu em? ... Chàng cứ đi đi! | Then you don't love me. | 1 |
ít hơn 25 ngày sau khi đặt hàng của bạn ngoại trừ các thả sản phẩm | less than 25 days after your order except the stocked products FAQ | 1 |
Keo silicon là một loại chất kết dính có chứa các nguyên tử silicon và oxy, làm cho nó trở thành một giải pháp chống nước tốt. | Silicone glue is a kind of adhesive that contains silicon and oxygen atoms, making it a decent waterproof solution. | 1 |
Chính vì vậy việc được cho phép dùng kênh vệ tinh quân sự là điều vô cùng cần thiết. | Therefore, the use of satellite military channels is very necessary. | 1 |
Theo báo cáo từ Omnisend, khách hàng tham gia trải nghiệm omnichannel (trải nghiệm đa kênh) sẽ chi thêm 13% cho doanh nghiệp. | According to a report from Omnisend, customers who engage with an omnichannel experience spend 13 percent more on purchases. | 1 |
Một nhúng một cán, 100 độ khô | A dip a rolling, 100 degrees drying | 1 |
Và mỗi ngày bạn tiến gần hơn đến giấc mơ của mình mà không thỏa hiệp về chính con người mình, thì đó là một ngày bạn đang chiến thắng. | And each day that you’re moving toward your dreams without compromising who you are, you’re winning. | 1 |
“Ồ, cô biết mọi thứ khác cần biết về tôi cơ mà. | “Well, you know everything else there is to know about me. | 1 |
- Đó là phiên bản tương lai khác của tôi. | That person was some alternate future version of me. | 1 |
Tuy nhiên, họ đã mỉm cười ngay sau khi trò chơi máy tính thông báo cho họ nếu câu trả lời của họ là chính xác hoặc sai, và đáng ngạc nhiên, những người tham gia mỉm cười thường xuyên hơn khi họ nhận được câu trả lời sai. | However, they did smile right after the computer game informed them if their answer was correct or wrong, and surprisingly, participants smiled more often when they got the answer wrong. | 1 |
Bạn không thể phục vụ từ một tàu rỗng | You cannot give from an empty vessel. | 1 |
Đây là thời gian làm sạch thân cây đã chết cho dù đó không nhất thiết là một khởi đầu mới. | It is a time of cleaning out dead wood, not necessarily for new beginnings. | 1 |
Ở Ngạc huyện, sáng sớm cửa thành đã được mở. | And miraculously, in the morning the road was open. | 1 |
Khảo sát không gian : Diện tích, Số tầng lầu ( nếu có ), Sân vườn | Survey space: Area, Number of floors (if there), Garden | 1 |
Bác sĩ của cô ta tên là House. | Her doctor's name is House. | 1 |
Quái vật bên ngoài chắc không tìm được chúng ta đâu. | Those outside spiders. I think they can't catch me. | 1 |
tôi hy vọng mình khôn ngoan hơn | and I hope wiser than | 1 |
Bạn yêu đàn ông và cần một người như thế". | You love men, and you need one.” | 1 |
Nhưng sẽ có những lúc bạn thực sự phải tạm ngừng nói về công việc. | However, there comes a time when you will need to give up working. | 1 |
Nhưng không vì thế mà Chelsea bỏ cuộc. | That’s not the reason why Chelsea have dropped for me. | 1 |
Thông tin cần biết về Houston | Things to know about Houston | 1 |
Công việc lát đường sườn núi với chiều rộng 20 feet (6,1 m) [36] và bê tông cốt thép dày 4 inch (100 mm) bắt đầu vào năm 1917, nhưng bị trì hoãn cho đến năm 1919 bởi Hoa Kỳ tham gia Thế chiến I. [48] Trong khi làm việc trên đường, giao thông đã được đi qua Mint và bouquet Hẻm núi. | Work on paving the Ridge Route with 20-foot (6.1 m) wide and 4-inch (100 mm) thick reinforced concrete began in 1917, but was delayed until 1919 by the U.S. entry into World War I. During work on the road, traffic was detoured via Mint and Bouquet Canyons. | 1 |
Bạn có biết rằng, theo Báo cáo Tin tức & Thế giới Hoa Kỳ, "hiện nay có nhiều người Mỹ từ 65 tuổi trở lên hơn bất kỳ thời điểm nào khác trong lịch sử Hoa Kỳ" không? | Did you know that, according to U.S. News & World Report, there "are now more Americans age 65 and older than at any other time in U.S. history"? | 1 |
- Đối với trẻ sơ sinh dưới ba tháng tuổi bị sốt. | Though it is not certain how babies act with a fever. | 1 |
(Penmesterol INN ) (tên biệt dược Pandrocine, Testopan; tên mã phát triển trước đây RP-12.222), hoặc penmestrol, còn được gọi là 17α-methyltestosterone 3 cyclopentyl enol ether, [1] là một tổng hợp, anabolic-androgenic steroid bằng đường uống (AAS) được phát triển vào đầu những năm 1960. [2] [3] [4] [5] Nó là 3- cyclopentyl enol ether của methyltestosterone. [6] [7] | Penmesterol (INN) (brand names Pandrocine, Testopan; former developmental code name RP-12222), or penmestrol, also known as 17α-methyltestosterone 3-cyclopentyl enol ether,[1] is a synthetic, orally active anabolic-androgenic steroid (AAS) that was developed in the early 1960s.[2][3][4][5] It is the 3-cyclopentyl enol ether of methyltestosterone.[6][7] | 1 |
“Chúng tôi chống lại nó vì hòa bình”, Cha Kwon nói. | “We oppose it in favor of peace,” said Father Kwon. | 1 |
- Vitamin B6 Nó cũng tham gia vào quá trình tổng hợp hemoglobin | Vitamin B6 is involved in dozens of vital physiological processes. | 1 |
[Hiếu] Đã mấy ngày rồi Ngọc tránh mặt tôi. | Ngoc has been ignoring me for several days. | 1 |
Chỉ là... em biết em vẫn còn đang bị đình chỉ, nhưng mà... | It's just... I know I'm still on suspension, but I... | 1 |
Đặt suy nghĩ, ý tưởng và cảm xúc của bạn lên giấy sẽ giúp bạn hiểu và đồng hóa chúng để bạn có thể tiến về phía trước với nhiều niềm vui và ân sủng. | Getting your musings, ideas, and feelings onto paper help you to understand and assimilate them so you can move forward with more grace and joy. | 1 |
Anh ta đã có các cuộc chạy trốn khác với luật pháp, chẳng hạn như sản xuất ma túy không có giấy phép và đang rước một vũ khí không có giấy phép. | He has had other run-ins with the law, such as unlicensed drug manufacturing and being in procession of an unlicensed weapon. | 1 |
Với diện tích 67.000 m2, gồm trên 2.000 phòng, Versailles là một trong các lâu đài đẹp nhất, lớn nhất châu Âu cũng như thế giới. | Later, King Louis XIV expanded it, making it one of the largest palaces in the world. | 1 |
Các sinh viên trồng trọt / canh tác bền vững có thể tiếp cận với vườn chợ, hai đường hầm và khu đại học để trồng các loại thảo mộc, hoa quả, quả hạch và hoa. | The Sustainable Horticulture/ Permaculture students have access to the market garden, two poly-tunnels and the college site for growing herbs, vegetables, fruit, nuts and flowers. | 1 |