vi
stringlengths
3
2k
en
stringlengths
5
2k
sco
float64
1
1
Chúng tôi có sự kiểm soát chặt chẽ tại chỗ.
We have tight controls in place.
1
Trong bệnh vẩy nến, nó sẽ xảy ra chỉ trong ngày này bởi vì các tế bào của bạn tăng quá nhanh.
In psoriasis, it happens in just days because your cells rise too fast.
1
và chúng ta tạo ra thế giới tốt hơn một cách vô nghĩa? Tốt, các bạn thích nó. Tôi cũng thích luôn.
[Man in comic: "What if it's a big hoax and we create a better world for nothing?"] Good, you like it. I like it too.
1
Mỗi giao dịch rút VNDT được tặng 1 vé
Each VNDT withdrawal transaction is given 1 ticket
1
Ta muốn bù lại tất cả tổn thất!!
We pay for all your losses!
1
Tiền lệ này rõ ràng có thể áp dụng cho vụ Ukraine.
So, this truth can be traceble in the case of Ukraine.
1
Omar đánh giá cao công việc của các anh.
Omar appreciates the delivery of his weapons.
1
Cài đặt là một từ mạnh mẽ, bởi vì tất cả các bạn đã thực hiện bao gồm bằng văn bản một cuốn sách:
Installation is pretty much said, because all you have to do is to write a register in:
1
Chí Minh là hai con người hoàn toàn khác nhau.
SLP You’re two completely different people.
1
Thế vận hội Olympics 1976 được tổ chức ở thành phố nào?
The 1996 Olympics were held in what city?
1
Chúng tôi gải đấu Olymp Trade rất tự tin về thành công của dự án chúng tôi có trách nhiệm giữ lợi nhuận hàng năm từ token của chúng tôi ở mức 20%.
We are so confident about the success of our project that we take the responsibility to keep the yearly profit from our tokens at the level of 20%.
1
Thất bại không phải chủ đích của mỗi người.
Failure is not the goal of any person.
1
Bất cứ điều gì xảy ra là possibitly fractal.
Whatever happens is that fractal possibitly.
1
Mà tôi nghĩ bây giờ phải nhiều hơn.
Now I believe it was more.
1
Bằng cách nào đó thiết lập quan hệ tốt với New York Cái mồm hại cái thân.
-Get in good with New York somehow. -Loose lips sink ships.
1
Và theo thời gian Vishna lớn lên, điều đó nghĩa là điều gì lớn hơn? Đầu cậu ta lớn hơn.
And by the time that Vishna was getting bigger, which means what gets bigger?
1
Ồ, hãy cư xử văn minh, cô biết chứ?
Oh, civilized as possible, you know?
1
Tùy thuộc vào công đoàn và nhiệm vụ của họ, bạn có thể có thể giúp sinh viên quốc tế khác để họ có trải nghiệm tốt hơn.
Depending on the union and their mission, you might be able to help other international students and make their experiences at the university better.
1
Ngoài ra, theo truyền thuyết địa phương, đây còn là quê hương của loài quái vật biển Ayia Napa.
According to local legend it is also the home of the ‘Ayia Napa sea monster’.
1
Làm sao để tạo ra những nguồn năng lượng sạch?
How can you generate clean electricity?
1
Quậy sao?
What did you do?
1
Embraer đã làm việc cùng với Northrop, sau này Northrop sát nhập với Grumman trở thành Northrop Grumman.
Soon after his retirement, Grumman merged with Northrop to form Northrop-Grumman and dispersed its operations from Long Island.
1
Nhưng hắn sinh ra ở nước Nam.
And he was born in South Africa.
1
Khi điều đó xảy ra, cô Shin lại làm điều tương tự lần nữa.
Ms. Shin, is it not true?
1
- Rufus Carlin, nếu có bất cứ điều gì xảy ra với anh...
Rufus Carlin, if anything happens to you...
1
Trường An là một trong những đơn vị hiện đang đi đầu trong lĩnh vực nghiên cứu và nuôi trồng Đông Trùng Hạ Thảo.
Truong An is one of the leading units in the field of Cordyceps research and farming.
1
Và vì thế mà anh không thể ngủ được.
And that's why I can't sleep.
1
Tôi luôn đứng top 5 khi thi đấu.
Guess what? I always place top 5 when competing.
1
Hầu hết các lò nướng đối lưu của Electrolux đều được trang bị tính năng tự làm sạch. Lò nướng âm Electrolux EOC5400AOX 72L có chức năng làm sạch nhiệt phân Pyrolytic và lò nướng âm Electrolux EOB3434BOX 72L đều có chức năng làm sạch bằng hơi nước và Aqua Clean. Mẫu lò nướng âm Electrolux EOB2400AOX 60cm có một lớp tráng men bên trong Easy To Clean, giúp quý khách dễ dàng làm sạch các vụn thực phẩm còn sót lại trong khoang lò.
Most Electrolux convection ovens have the self-cleaning function. Electrolux EOC5400AOX 72L is equipped with Pyrolytic cleaning and EOB3434BOX 72L is easy to clean with the Steam Clean and Aqua Clean functions. Electrolux EOB2400AOX 60cm has an Easy To Clean enamel coating, making it easy to clean all the food waste in the cavity.
1
Trưởng Khoa! Tan làm đi nhậu không?
Get together for a drink?
1
Sau đó anh ở vị trí thứ hai, sau người đồng đội Massa trong hầu hết thời gian, nhưng đã vượt qua được tay đua người Brazil sau các pit-stop và giành thắng lợi thứ 2 trong mùa giải.
He subsequently ran second, behind teammate massa, for much of the grand prix, but overtook the brazilian during the pit stops and took his second victory of the season.
1
● Khối lượng sản phẩm tối đa là 2L, được sử dụng cho bình Jerry, xà phòng xà phòng lỏng, thùng tròn và thùng chứa.
● Max product volume is 2L, used for jerry can, liquid soap bottle, round container and tanks.
1
miễn là còn làm ăn được.
Fine as long as we do business.
1
Để tìm hiểu thêm về nó sẽ giúp các hướng dẫn sử dụng, luôn có sẵn để đọc
To learn more about it will help the instructions for use, which is always available for reading
1
Phần mềm này có thể thực hiện các hoạt động cơ bản của một biên tập và tùy chỉnh chế độ hoạt động cho các ngôn ngữ lập trình nhất định.
The software is able to perform the basic operations of an editor and customize the operating mode for certain programming languages.
1
Kể từ năm 1992, các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông lớn nhất trên thế giới, cũng như là các doanh nghiệp IT hiểu được rằng họ có thể tin tưởng chúng tôi đề xuất cho họ điều họ cần và dự đoán được sự trải nghiệm của khách hàng.
Since 1992, the world's largest Telecommunication and Service Providers, as well as IT and Enterprises have known that they can trust us to offer the clarify they require to understand and even forecast the customer experience.
1
Tôi biết cô đang giữ nó.
I know you have her.
1
Cách để thay thế bộ lọc nước cho tủ lạnh của tôi?
How to replace a BESPOKE refrigerator door panel
1
“Cái mà Harry Potter sẽ nhớ nhất đó thưa cậu!
Dobby: The thing Harry Potter will miss most, sir!
1
Lời bài hát: Ill Wind (You'Re Blowing Me No Good)
Ill Wind (you're blowin' me no good) (1)
1
Có chi phí 600 triệu đô la, chỉ để xây dựng, và trong quá trình đó, nó phát triển và lớn mạnh và phát triển cho đến khi kết thúc lâu dài.
Had a cost of 600 million dollars, just for construction, and in the process it grew and grew and grew until it reached the long end.
1
Nàng còn nhớ rõ lúc ấy hắn nói với nàng ——
I understood it when he said --
1
Tuy nhiên, 1 nghiên cứu từ Đại học Nam California năm 2001 đã phát hiện ra tỷ lệ ung thư bàng quang nâng cao gấp đôi đối với những phụ nữ liên tục sử dụng thuốc nhuộm vĩnh viễn trên tóc, cũng như các nhà tạo mẫu tóc làm việc với thuốc nhuộm.
A study from the University of Southern California in 2001 found a doubling of the rate of bladder cancer for women who regularly used permanent dye on their hair, as well as for hair stylists who worked with such dyes.
1
Cha mẹ thường rơi vào cạm bẫy này khi đối xử với con cái.
Parents often fall into this trap with Children.
1
Khách hàng nằm trên một chiếc bàn được thiết kế đặc biệt, và chuyên viên trị liệu xoa bóp đổ dầu nóng lên và đặc biệt trên cơ thể.
The client lies unclothed on a specially designed table, and the massage therapist pours warmed and specially formulated oil over his or her body.
1
Ở Ý, một số cảnh quay cũng được thực hiện tại Cinecittà Studios ở Rome và trên Kismet, một siêu du thuyền được thuê lại từ doanh nhân người Mỹ gốc Pakistan Shahid Khan.
In Italy, some filming was also done at Cinecittà Studios in Rome and on the Kismet, a superyacht rented from Pakistani-American businessman Shahid Khan.
1
Không mấy người biết về trại tập trung này không chỉ ở nước ngoài mà ngay cả ở Ba Lan, và chỉ có vài cư dân thành phố có nghe phong phanh về sự tồn tại của nó.
The camp is little known, not only abroad but also in Poland, and few residents of the city itself have heard of it.
1
Ngày này thậm chí còn được gọi là “Ngày Tình bạn” ở Phần Lan, chứ không phải là ngày Valentine.
Even the day is called in Finnish “Friend’s Day”, not Valentine’s Day.
1
Aixin Mosaic có một thiết kế tuyệt vời nhóm và lớp học đầu tiên computer aided thiết kế hệ thống.
Aixin Mosaic has an excellent design group and first-class computer aided design system.
1
Một số phụ nữ trả lời hôm nay, có người bảo hôm qua, có người chẳng nhớ nữa.
Some women answered today, a few said yesterday, and some couldn’t remember.
1
Tôi không để ý vì mãi hẹn hò với mấy cô gái.
I was too busy hanging out with a girl. Sorry.
1
Khi chúng ta nói câu này, chúng ta đang cam kết làm điều gì bất kể chuyện gì xảy ra đi chăng nữa.
When you say this, you're committing to doing something no matter what happens.
1
Để gửi một thông điệp rằng tình trạng vô pháp luật này sẽ không còn được cho qua nữa mà sẽ bị dập tắt.
To send a message that this epidemic of lawlessness will no longer be treated but extinguished.
1
Học trực tuyến # Luật trái phiếu đã hợp tác với Trường Luật quốc tế Thụy Sĩ (SiLS) để đưa ra một lựa chọn nghiên cứu trực tuyến trong LLM với chuyên môn về Luật Thương mại Quốc tế và Giải quyết Tranh chấp.
Bond Law has partnered with the Swiss International Law School (S.i.L.S.) to offer an online study option for the LLM with a specialisation in International Commercial Law and Dispute Resolution.
1
Và em biết là trễ rồi, nhưng em nghĩ em tới đây để nói rằng
And I know it's late, but I thought I'd come out here and say.
1
“Can đảm là cánh cửa chỉ có thể mở từ bên trong.”
Courage is the door that can only be opened from the inside.
1
Villa Bảo Anh - đến với bạn cùng điều bạn muốn.
BOA will call you – and ask you what you want.
1
Tôi đến là để mời cô về làm cho tôi.
I'm here to recruit you.
1
Anh đã nghe những gì Kay nói. Đầu óc Eckhart không tỉnh táo.
You heard what Kay said.
1
perfet và toàn diện mẫu hiển thị cho thành phẩm
perfet and comprehensive sample showing for finished products
1
Năm 1908, trong một hành động xoa dịu sự phản đối quốc tế về tính tàn bạo của Nhà nước Tự do Congo, chính quyền Bỉ đã đồng ý sáp nhập nơi đây thành một thuộc địa, là lập tức đổi tên thành Congo thuộc Bỉ.
In 1908, in the face of international pressure, Belgium officially annexed the Congo Free State, creating the Belgian Congo.
1
Ðức Trinh Nữ Maria là "con đường" mà chính Thiên Chúa đã chuẩn bị để đến trong thế gian.
She, the Virgin Mother, is the "way" that God himself prepared for his coming into the world.
1
Anh có phiền quỳ xuống được không?
Would you mind getting on all fours?
1
Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết nội dung thanh kiểm tra có trùng lặp cũng giảm từ 14% xuống còn 11%.
The percentage of companies that reported overlapping inspection contents also decreased from 14% to 11%.
1
Cháu không biết sẽ phải làm sao nếu không có chú.
I don't know what I would have done.
1
mạng máy tính được gọi là World Wide Web, tích hợp các văn bản, hình ảnh, âm thanh, và di chuyển
computing network known as the World Wide Web, incorporating text, picture, sound, and moving
1
Bắt đầu từ giai đoạn này, người xem có thể bình chọn cho thí sinh họ muốn lọt vòng vòng trong qua điện thoại hoặc tin nhắn SMS (tại một số quốc gia, có thể bình chọn qua các hình thức khác).
For almost a week the TV viewers have to decide which of them to be evicted, voting via SMS or phone calls.
1
Đó là lý do thầy luôn buồn bã?
That why you're always so sad?
1
Khách hàng ngày nay luôn bận rộn và muốn sản phẩm của mình rẻ hơn và đến nhanh hơn bao giờ hết.
Today's customers are always on the go and want their products faster and cheaper than ever before.
1
Cái áo choàng này là do 1 con người làm.
This garment was made by one of my humans.
1
Trong băng tần 117,975-137 MHz, tần số 121,5 MHz là tần số khẩn cấp, cấp cứu hàng không và, khi cần thiết, tần số 123,1 MHz là tần số hàng không bổ trợ cho tần số 121,5 MHz.
In the band 117.975-137 MHz, the frequency 121.5 MHz is the aeronautical emergency frequency and, where required, the frequency 123.1 MHz is the aeronautical frequency auxiliary to 121.5MHz.
1
- Nếu không, bạn sẽ là...
If it doesn't, then you're a...
1
Gương nên được đặt sao cho nó phản chiếu bàn ăn.
The mirror must be installed so that it reflects the dining table.
1
Chúng ta có thể giao tiếp với các ngôn ngữ.
We can communicate with languages.
1
Thunberg là một trong nhiều thiếu niên và trẻ em lãnh đạo các cuộc biểu tình trên khắp Châu Âu để yêu cầu hành động về sự biến đổi khí hậu.
Thunberg is one of many teenagers and children who have led rallies across Europe demanding action on climate change.
1
Nếu bạn chọn để làm việc trên một chủ đề đó và có sự thoả thuận của một cố vấn, bạn có thể thay thế một kỳ thi vào khu vực của bạn nghiên cứu với một trong các kỳ thi toàn diện SPEL MA.
If you choose to work on such a topic and have the agreement of an advisor, you may substitute an exam in your area of research for one of the SPEL MA Comprehensive exams.
1
WAPTRICK 70 Nhạc ca sĩ và ban nhạc ở đây: Jim Croce, Engelbert Humperdinck, The Nitty Gritty Dirt Band, Venus, The Edgar Winter Group, Maureen Mcgovern, The Love Unlimited Orchestra, Al Green, Dave Mason Trong trang này bạn có thể tải về và nghe 70 Nhạc bài hát miễn phí mp3: Dreamin Again, She, Mr Bojangles, The Shocking Blue, Frankenstein, The Morning After, Loves Theme, Guilty, The Letter, We Just Disagree
WAPTRICK 70s Music singers and bands here: Mfsb, The Three Degrees, Grand Funk, The Love Unlimited Orchestra, Al Green, Engelbert Humperdinck, James Gang, Steely Dan, The Nitty Gritty Dirt Band, Wayne Newton, The Miracles, Chi Lites, The Raiders, Jim Croce, Chic
1
Sau khi di chuyển, gmail sẽ hiển thị một hộp thoại màu vàng yêu cầu bạn nếu muốn thay đổi này là vĩnh viễn.
Once dropped, Gmail displays a yellow box asking if you want to make this change permanent.
1
Chi phí của vật liệu lợp bằng thép là gì?
What Is The Cost Of Steel Roofing Materials?
1
Không còn thời gian. Tôi không gắng được lâu nữa.
I don't think that I can hold out for long.
1
Không tồi cho ngày thứ hai làm việc của cậu, phải không?
Not bad for your second day of work, is it?
1
Dập áp lực, nhiệt độ và thời gian là có thể điều chỉnh.
Stamping pressure,temperature and time are adjustable.
1
Tôi chán hòn đảo này lắm rồi.
I'm so done with this island.
1
- Các loại thông tin cá nhân về bạn mà chúng tôi đã thu thập.
- The categories of personal information we have collected about you;
1
động cơ servo, không cần khuôn, có thể lập trình, đột dập và dập tai dưới sự điều khiển của xi lanh thủy lực.
Working principle: Shape was concrete through servo motor, no need mold, programmable, punching and ear stamping under control of hydraulic cylinders.
1
Pajeon là một loại bánh kếp mặn áp chảo mà bạn chủ yếu xem nó là món khai vị.
Pajeon is a pan-fried savory pancake that you’ll mostly see as an appetizer.
1
Hajimemashite – Rất vui được gặp bạn
Hajimemashite – nice to meet you
1
Như chúng ta đã từng (We don't talk anymore)
The way I did before (We don't talk anymore)
1
Những gì xảy ra trên đảo sẽ nằm lại trên đảo”.
“What happens on this island, stays on this island.”
1
Với liều lượng vắc-xin tăng cao và số ca nhập viện do coronavirus bắt đầu giảm, thế giới đang tiến gần hơn đến quá trình phục hồi.
With vaccine doses climbing and coronavirus hospitalizations starting to decline, the world is inching closer to recovery.
1
Thiên Chúa đã đồng ý tha cho thành ấy vì lợi ích của năm mươi người lành.
God agrees to spare it for the sake of the 50.
1
Nhỡ votan bắt cóc cậu ta và sau đó họ phá trạm không gian để che giấu vết của mình thì sao?
What if the Votans abducted him and then they scuttled the space station to cover their tracks?
1
Nhiều sự kiện được tổ chức tại thành hoặc trong khu vực trung tâm thành phố.
Many of them are held at the castle or in the downtown area.
1
Với cụm từ đó đã cho tôi trở lại "Tôi nghĩ rằng ngay cả một euro giá trị 1 cho bạn. "
The phrase that blew me away "I think even a euro worth 1 for you.
1
Bên cạnh đó, việc Việt Nam gia nhập Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) vào năm 1992 đã thúc đẩy việc áp dụng những tiêu chuẩn lao động quốc tế cho việc hoàn thiện, bổ sung các tiêu chuẩn lao động quốc gia và từng bước phát triển quan hệ lao động hài hòa bền vững.
Moreover, Vietnam’s participation in the International Labor Organization (ILO) in 1992 has promoted and prompted the application of international labor standards for the improvement and supplement of national labor standards and the gradual development of sustainable, harmonious labor relations.
1
Là một phần trong các sáng kiến của chúng tôi nhằm đáp ứng các yêu cầu luôn thay đổi của người tiêu dùng, chúng tôi vui mừng tiết lộ rằng gần đây chúng tôi thực sự đã nâng giới hạn mua lại của tiền điện tử cho người tiêu dùng Paypal đủ điều kiện ở Mỹ lên 100,000 đô la hàng tuần mà không có bất kỳ hạn chế mua lại hàng năm nào.
As component of our initiatives to fulfill the ever-changing requirements of our consumers, we delight in to reveal that we have actually lately elevated the acquisition limitations of cryptocurrency for qualified Paypal consumers in the U.S. to $100,000 weekly without any yearly acquisition restriction.
1
Tôi đã dành gần 20 năm để cố quay trở lại.
- I've spent 20 years trying to return.
1
- Các cơ sở thương mại thuần túy thuộc các tập đoàn sản xuất (ví dụ: phòng kinh doanh, đại lý thương mại, các cơ sở tiếp thị)
- Purely commercial entities in manufacturing groups (e.g. sales offices, trading agents, marketing entities)
1
Mô hình của lĩnh vực ảnh hưởng ngoại giao là kết quả của Hội nghị Viên trong giai đoạn 1814-15 sau khi các cuộc chiến tranh Napoleon đã thông qua sự thống trị của Áo ở Trung Âu.
The model of diplomatic spheres of influence resulting from the Congress of Vienna in 1814–15 after the Napoleonic Wars endorsed Austrian dominance in Central Europe.
1
Nếu bạn tập thể dục vào buổi chiều và phải đợi lâu đến bữa tối, tốt nhất là bạn nên dùng thêm 1 shake để tối ưu hóa việc xây dựng cơ bắp sau khi tập luyện.
If you work out in the afternoon and have a long wait until dinner, it might be best to have a second shake then, to optimise muscle building after your workout.
1