vi
stringlengths
3
2k
en
stringlengths
5
2k
sco
float64
1
1
Khi trẻ có thể tự đọc, chúng sẽ thật vui khi cùng cha mẹ đọc một cuốn sách dài đầy thử thách thú vị mà chúng không muốn giải quyết một mình.
When children can read for themselves, it’s still a delight to read an exciting long challenging book they wouldn’t want to tackle alone.
1
Trong khi đó, dự án giá cao sẽ chứng kiến sự tiếp tục sụt giảm trong nguồn cầu, đặc biệt ở nhu cầu mua đầu tư.
Meanwhile, the high-price project will continue to witness a decline in demand, especially in investment demand.
1
Người Tainos và Arawak không kháng cự việc cải sang đạo của người Âu, nhưng họ kháng cự mạnh mẽ khi từng bầy các tên lạ lẫm có râu này bắt đầu xục xạo các đảo của họ để tìm vàng và đá quí.
The Tainos and other Arawak people did not resist conversion to the Europeans' religion, but they did resist strongly when hordes of these bearded strangers began scouring their islands in search of gold and precious stones.
1
Năm 1990, Khánh Huyền tốt nghiệp lớp diễn viên khóa đầu tiên tại Nhà hát Tuổi trẻ và trở thành diễn viên chính thức của nhà hát.
Five years later, he entered an Academy competition and became an Artist First-Class.
1
Ngôi sao điển hình của Hollywood đang phải đối mặt với sự cô đơn vì cô đã tự đặt cho mình một bức tường và không muốn tin tưởng bất cứ ai.
The typical Hollywood sad cliche of the poor lonely starlet with no one because she put up all these walls and didn't trust anyone.
1
HD Jetway và sân bay Bãi đỗ xe FSX & P3D Tải về
HD Jetway and Airport Parking FSX & P3D Download
1
Bà thích tất cả các loại nhạc và khi ở trong xe, bà sẽ nhún nhảy theo bất cứ bài hát nào.
She likes all kinds of music and when we are in the car she will dance to anything.
1
Chúng tiếp xúc với thân thể Tiêu Viêm, sau đó chui vào các lỗ chân lông ùa vào cơ thể.
They attach to warm bodies and then inch their way toward skin.
1
Giá cả đầu vào tiếp tục tăng mạnh, mặc dù với tốc độ chậm hơn.
Input prices continued to rise sharply, albeit at a reduced rate.
1
Số tiền đặt cọc như sau:
The deposit amounts are as follows:
1
ngành bảo hiểm phát triển sớm nhất thế giới.
The fastest growing insurance company in the world.
1
Tôi không biết tại sao.
I don't know why he comes.
1
Tôi chỉ muốn được bàn bạc, chỉ thế thôi.
I would have liked to have been consulted-- that's all.
1
Vì vậy tôi đã thực hiện một trang web có tất cả các quảng cáo thương mại poker tôi nghĩ là funny.
So I made a website that has all the poker commercials I thought was funny.
1
Hiện mới chỉ có 37 thi thể được tìm thấy kể từ khi thảm họa xảy ra.
There have now been 37 confirmed cases since the outbreak began.
1
Và điều đó bao gồm cả việc nhúng sự đa dạng vào bản trình bày PowerPoint của bạn.
And that includes embedding diversity in your PowerPoint presentations.
1
Đọc thêm về an ninh điện
Read more about electrical safety.
1
15mm cao tự động chống chặn sắc tố màu trắng máy in phun trên ngói màu thép
15mm high automatic anti-blocking white pigment inkjet printer on color steel tile
1
Trên đường được đưa sang Mỹ, họ bất ngờ thức dậy ở Hồng Kông và ở bối cảnh này họ lại tiếp tục cuộc chiến khốc liệt của mình.
On the way to the US, they suddenly wake up in Hong Kong and in this context they resumed their fierce battle.
1
Đó là lý do tại sao sinh viên của chúng ta không chỉ ghi nhớ các phương trình, mà còn những câu trả lời các câu hỏi như “Điều gì làm bạn nghĩ về ý tưởng đó?
It’s why our students don’t just memorize equations, but answer questions like "What do you think of that idea?
1
Tôi không biết và cũng không thể viết gì về chiến tranh.
I cannot read or write and I do not know anything about war.
1
Cô nói cô làm theo bản năng, phải không?
You said to go with our instincts, right?
1
a trông quen quá.
You look so familiar to me.
1
Trông cũng ổn nhỉ?
He looks more relaxed than before.
1
Vô Kỵ thở dài rồi quay người bỏ đi.
And he smiled satirically and turned away.
1
Cô ấy luôn gọi tôi là 'nàng thơ nhỏ' và 'bông hoa tinh tế'.
She’s always calling me her ‘little muse,’ and her ‘delicate flower.’
1
Đức Thánh Linh soi dẫn chúng ta để tìm đến phục vụ những người khác.
The Holy Ghost inspires us to reach out to others in service.
1
Người ta đôi khi bảo chúng ta rằng dạy dỗ vài đứa con chung với nhau thì dễ hơn là chỉ dạy một đứa con, và hai đứa bé không phải là một cộng đoàn mà chỉ là hai đứa bé.
We are sometimes told that it is easier to bring up several children together than an only child, and also that two children are not a community – they are two only children.
1
Anavar tại Úc là steroid lý tưởng cho người dùng mới, đặc biệt là những người không thích để có được thành thuốc chích.
Anavar in Australia is the ideal steroid for new users, particularly those who prefer not to get into injectables.
1
Trong tuyên bố của Viện Hàn lâm Thuỵ Điển, Bob Dylan được trao giải thưởng này "vì đã tạo nên những biểu đạt đầy chất thơ trong truyền thống ca khúc vĩ đại của nước Mỹ".
The award was announced on October 13 by the Swedish Academy, the Nobel committee which awards the literature prize.
1
Sở hữu website và có một trang web tốt là hai điều khác biệt.
Having a great website and having a successful website are two different things.
1
Tao đã giết một tên người Trung Quốc bằng tay không.
I'νe killed a Chinese man with my bare hands.
1
"Chúng tôi đã ngừng giao dịch trên sàn Nasdaq để hoàn thiện tài liệu.
"We have ceased trading on NASDAQ while we work to finalize the document.
1
Gã đó bị bẻ cổ ở New York. Và gã này cực kì tức giận.
That guy got his neck snapped in New York and this guy is royally pissed off.
1
Nếu còn điều gì con không nói với bố thì...
Look. If there's something you don't think you can tell me...
1
Eren, cảm ơn cậu đã choàng khăn cho tớ.
Eren, thank you for putting this scarf on me.
1
Khi cùng làm việc, chúng tôi đã rất vui vẻ.
When we worked together we had so much fun.
1
Thị phần thuê bao cố định cũng liên tục giảm từ năm 2002.
Proven reserves have also been falling consistently since 2002.
1
② Điều khiển hoàn toàn tự động, nhiệt độ được hiển thị bằng đèn báo nhiệt độ .
②Fully automatic control, the temperature is displayed by the temperature indicator.
1
Dễ dàng nhận ra trong biểu đồ vì đặc điểm khác biệt của nó bao gồm một đỉnh cao ở giữa (tạo nên phần đầu) và hai đỉnh thấp hơn có cùng kích thước ở cả hai bên (tạo nên hai vai).
It is easy to spot in a chart because of its distinct characteristics which compose of a high peak in the middle (which makes the head), and two lower peaks of almost the same size on both sides (which makes up the two shoulders).
1
Năm 1920, Bohr sáng lập ra Viện Vật lý lý thuyết tại Đại học Copenhagen, mà ngày nay đổi tên thành Viện Niels Bohr.
Bohr returned to the University of Copenhagen in 1916 to establish and direct its Institute of Theoretical Physics, which was formed in 1921.
1
Tôi nhớ lần đầu tiên tôi xem một trận bóng bầu dục trên Ti-vi.
I remember the first time I ever watched a football game on TV.
1
Toàn bộ tài sản của đời tôi!
All my worldly possessions!
1
Jamie có thể cảm thấy nụ cười của mình đóng băng trên mặt.
Buffy felt the smile freezing on her face.
1
Trong hơn 40 năm nay trường được đào tạo các chuyên gia có trình độ cao trong lĩnh vực phổ biến nhất của thiết bị điện tử và CNTT.
For kupfuura 40 years the university has been training highly-qualified professionals in the most popular fields of electronics and IT.
1
Bên dưới Máy in, bấm chuột phải vào máy in bạn muốn làm máy in mặc định, rồi bấm Đặt làm máy in mặc định.
The "y" tells it to set the default printer and "n" is the name of the printer you want.
1
Mấy việc nầy qua rồi , xảy có quan tửu chánh và quan thượng thiện của vua Ê - díp-tô phạm đến chúa mình .
It happened after these things, that the butler of the king of Egypt and his baker offended their lord, the king of Egypt.
1
TRUNG TÂM Y TẾ
We'll be right here
1
Quần áo cần phải hơi ẩm để nước xịt phát huy tác dụng làm phẳng các nếp nhăn.
The clothing needs to be damp for the spray to work, but it will remove wrinkles.
1
Em nghe này, bọn chị sẽ không cản em, bọn chị sẽ chạy cùng em.
We don't come to stop you. We come to run with you.
1
Em hãy giải thích đi.
Walk us through it.
1
Ngoài ra, còn có một câu chuyện đằng sau liên quan đến nhân vật này, người ta kể rằng cậu ấy sống trong một hang động cùng với những người bạn của mình, và nhìn vào vẻ mặt của cậu ấy, bạn có thể cảm nhận được cái cảm giác hạnh phúc trong một buổi sáng ngày Giáng sinh.
It was meant to be for its 10th anniversary and the rest is history. Domo-Kun's backstory states that it lives in a cave with its friends, and its face is meant to describe a happy feeling relatable to Christmas morning.
1
Được rồi, đừng có lượn lờ ở đây nữa.
Alright now, stop hanging around here.
1
Nhưng tôi tin rằng sẽ có sự thay đổi cách hiểu ở châu Âu và trên toàn thế giới, và một thị trường cần sa có quy định sẽ được hình thành, "Kazatchkine được Hãng thông tấn Séc dẫn lời.
But I believe there will be a change of understanding in Europe and around the world, and a regulated cannabis market will be in place," Kazatchkine was quoted as saying by Czech News Agency.
1
Bằng cách đoàn kết lại, không cần biết có ra sao.
It's by staying a family, no matter what.
1
Hay biết phải đun sôi nước uống chứ không được uống nước máy cứ để tiếp tục ô nhiễm mà không làm gì được?
Or know that you have to boil drinking water and not drink water from the tap in such a way as to let it continue to contaminate without doing anything?
1
Có một vài sự khác biệt giữa gói Power và Pro.
There are a couple of differences between the Power and Pro plan.
1
Thật vậy, họ tin rằng để bảo vệ quyền tự do và của cải ở Yorkshire hay Kentucky, cách tốt nhất là xây một bức tường ở biên giới, và chấp nhận những chính sách phi tự do hướng vào người ngoại quốc.
‘They believe that in order to preserve liberty and prosperity in Yorkshire or Kentucky’, writes Harari, ‘it is best to build a wall on the border and adopt illiberal policies towards foreigners’.
1
Toàn tàu anh em sẵn sàng đánh.
all my ships are ready for fight.
1
"Tiềm năng là rất lớn, bởi nó có thể được áp dụng ngoài việc ngăn chặn trộm cắp trong cửa hàng và ngoài lĩnh vực bán lẻ - như áp dụng trong sản xuất hay các loại hình marketing khác" - Hiroaki Ando, một nhà tư vấn bán lẻ tại Ernst & Young Advisory & Consulting Co. tại Tokyo nhận định.
“The potential is broad since it can be applied outside of shoplifting prevention and outside of retail – such as with manufacturing or other types of marketing,” said Hiroaki Ando, a retail consultant at Ernst & Young Advisory & Consulting Co. in Tokyo.
1
Chỉ là đi gới thiệu truyện của ta và kiếm chút exp..
Looking to just share my horror story and get some empathy
1
Điều này có thể là một chút của một "gì đến đầu tiên?
This may be a bit of a "What came first?
1
Nên tôi quyết định... sẽ ôm tất cả các em!
So I made a decision. I'll embrace you all equally!
1
Súng hiện vẫn đang được sử dụng bởi lực lượng Spetsnaz và một số lực lượng đặc nhiệm khác.
It is currently in use by Russian Army Spetsnaz and other troops in significant numbers.
1
Hãy khuyên bảo cô ấy đi.
You should advice her.
1
Bồn áp lực hộp số được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điều hòa không khí trung tâm điều hòa không khí, hệ thống cung cấp hơi nước, hệ thống sưởi ấm điều hòa nước tuần hoàn, hệ thống cung cấp nước chữa cháy, điều chỉnh cấp nước, điều chỉnh điện áp tần số cấp nước, nước nồi hơi, cấp nước áp lực và các dịp khác.
Diaphragm pressure tank is widely used in central air conditioning circulating water regulator, steam supply expansion system, heating system circulating water replenishment regulator, fire water supply system water supply regulator, frequency water supply voltage regulator, boiler water, pressure water supply and other occasions.
1
1)Phản Ứng nhanh chóng-tất cả các yêu cầu trên pp dệt túi sẽ được trả lời trong vòng 24 giờ.
1)Quick Response- All enquiries on pp woven bags will be replied within 24 hours.
1
Danh tính phi tập trung có nghĩa là gì?
What does decentralized identity mean?
1
Các bản Bảy Mươi , một phiên bản Hy Lạp của Tanakh , được sản xuất ở đó.
The Septuagint, a Greek version of the Tanakh, was produced there.
1
người hâm mộ lựa chọn: Alice in the Country of Hearts
Series: Alice in the Country of Hearts
1
Các nghiên cứu cho thấy não và hệ thần kinh của thai nhi cần có đủ mức B12 từ người mẹ để phát triển đúng cách.
The development of the fetus’s nervous system and brain require B12 levels taken from the mother to insure proper development.
1
Các nghiên cứu khảo cổ học và phân tích di truyền học cho biết có một sự hiện diện của loài người tại bắc bộ khu vực Yukon từ 24.500 TCN, và tại nam bộ Ontario từ 7500 TCN.[16][17][18] Những người này đến khu vực nay là Canada thông qua Beringia theo đường cầu lục địa Bering.[19] Các di chỉ khảo cổ học người Da đỏ cổ đại (Paleo-Indian) tại bình nguyên Old Crow và các động Bluefish là hai trong số các di chỉ cổ nhất về sự cư trú của loài người tại Canada.[20] Các đặc trưng của các xã hội Thổ dân Canada gồm có các khu định cư thường xuyên, nông nghiệp, kết cấu phân tầng xã hội phức tạp, và các mạng lưới mậu dịch.[21][22] Một số trong các nền văn hóa này đã bị sụp đổ vào lúc những nhà thám hiểm người châu Âu đến vào cuối thế kỷ XV và đầu thế kỷ XVI, và chỉ khám phá ra nhờ các điều tra nghiên cứu khảo cổ học.[23]
The first inhabitants of North America are generally hypothesized to have migrated from Siberia by way of the Bering land bridge and arrived at least 14,000 years ago.[23][24] The Paleo-Indian archeological sites at Old Crow Flats and Bluefish Caves are two of the oldest sites of human habitation in Canada.[25] The characteristics of Canadian Indigenous societies included permanent settlements, agriculture, complex societal hierarchies, and trading networks.[26][27] Some of these cultures had collapsed by the time European explorers arrived in the late 15th and early 16th centuries and have only been discovered through archeological investigations.[28]
1
Yeong Ji à, trà này đắt lắm đó!
Yeong-ji, this is not cheap tea!
1
5. Phụ kiện đèn LED (cốc đèn hợp kim nhôm, vỏ đèn LED hợp kim nhôm, tản nhiệt LED hợp kim nhôm, đèn LED hợp kim nhôm / đèn downlight / đèn đường)
5.LED lamp accessories (aluminum alloy lamp cup, aluminum alloy LED lamp housing, aluminum alloy LED lamp heat sink, aluminum alloy LED lamp / downlight / street light parts)
1
Nguyên nhân chủ yếu là do sơ suất của thủy thủ đoàn.
In part this was due to the condition of the ship.
1
Cô ấy sẽ tống tôi đến Siberia.
She will ship me to Siberia.
1
Suất ra mắt vào 28/6 của Transformers giờ đây sẽ được thay thế bởi bộ phim hài của Tiffany Haddish, Limited Partners.
The June 28 slot held by “Transformers” will now be filled by the Tiffany Haddish comedy “Limited Partners.”
1
Nếu chúng ta có thể đảo ngược tình thế , đảo ngược tình trạng web hiện nay , thay vì thói quen xem từ trang này sang trang khác , chúng ta làm quen với khả năng đi từ nhiều thứ này đến nhiều thứ khác , và do đó có thể nhìn ra các mẫu trước đây là vô hình hoặc tiềm ẩn ?
What if we can actually turn that upside down and turn the web upside down, so that instead of navigating from one thing to the next, we get used to the habit of being able to go from many things to many things, and then being able to see the patterns that were otherwise hidden?
1
Nhưng tôi sẽ phải đi chân đất.
But I'll have to go barefoot.
1
Đặt ván ép lên lưới để thỏ không làm tổn thương chân, nhưng không sửa nó - ván ép phải được gỡ bỏ và sấy khô thường xuyên.
Put plywood on the net so that the rabbits do not injure the legs, but do not fix it - the plywood must be removed and dried regularly.
1
Những trang này có thể xếp hạng cao trong Các trang kết quả công cụ tìm kiếm (SERPS), nhưng khi bạn click vào một trong các trang này từ SERPS, bạn sẽ được chuyển hướng đến một khác trang.
These pages may show up high in Search Engine Results Pages (SERPS), but when you click on one of these pages from the SERPS, you will be redirected to another page.
1
Nó quan trọng để thấy như thế nào điều nầy đã giúp đem đến sự chuyển nhượng, sự tan rã, và cuối cùng sự chết của họ.
It's important to see how this helped bring about their demise, disintegration, and ultimately their death.
1
Cambridge được trang bị tốt cho các nhà thiên văn học các loại.
Cambridge is well-equipped for astronomers of all kinds.
1
Đây không phải là một mâu thuẫn “trực tiếp” mà chúng ta phải chứng
This is not an "inconvenient" truth we need to confront.
1
Cuốn sách này chắc chắn sẽ nằm trong danh sách ngắn của những người muốn tìm hiểu về nền kinh tế Trung Quốc ngày nay.”
This book is definitely on the short list for those who wish to understand the Chinese economy today."
1
Nhưng, cho đến nay, hầu hết mọi người tập trung vào các hệ thống lớn hơn sản xuất 1 megawatt năng lượng trở lên và có thể thay thế các nhà máy điện truyền thống", Vincent Sprenkle nói. kỹ sư trưởng của chương trình phát triển pin nhiên liệu ôxít rắn của PNNL.
But, until now, most people have focused on larger systems that produce 1 megawatt of power or more and can replace traditional power plants," said Vincent Sprenkle, chief engineer of PNNL's solid oxide fuel cell development program.
1
Trong môi trường ngày càng cạnh tranh, các chuyên gia trong lĩnh vực tài chính đòi hỏi một cái nhìn chi tiết hơn về dữ liệu tài chính của tổ chức của họ.
In increasingly competitive environments, professionals within the financial sector require a more detailed view of their organisations' financial data. -
1
Cô ấy sẽ nhận cuộc gọi của tôi chứ?
Will he even take my call?
1
Louis, em không thể tin anh đặt chỗ cho chúng ta ở đây nhanh thế.
Louis, I can't believe you got us a reservation here so quickly.
1
Đây là lệnh econe-detach-volume có thể chạy trong nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ miễn phí OnWorks bằng cách sử dụng một trong nhiều máy trạm trực tuyến miễn phí của chúng tôi như Ubuntu Online, Fedora Online, trình giả lập trực tuyến Windows hoặc trình mô phỏng trực tuyến MAC OS
This is the command econe-detach-volume that can be run in the OnWorks free hosting provider using one of our multiple free online workstations such as Ubuntu Online, Fedora Online, Windows online emulator or MAC OS online emulator
1
Kể từ khi gia nhập thị trường bán lẻ Việt Nam vào năm 2014, Aeon đã có 4 trung tâm mua sắm đang hoạt động, đã đón hàng triệu du khách và khách hàng mỗi tháng.
Since joining the Vietnamese retail market in 2014, Aeon has had 4 shopping centers in operation, has welcomed millions of visitors and customers each month.
1
Dưới đây bạn sẽ tìm thấy một lựa chọn các quốc gia cung cấp học phí thấp hoặc miễn phí, với các chi tiết về tính đủ điều kiện và học phí hiện tại (thấp) mà bạn có thể mong đợi.
Underneath you’ll discover a choice of nations that offer ease or free educational cost, with subtleties on qualification and what current (low) college expenses you can anticipate.
1
Vâng, mát mẻ, tôi nghe nói bạn đã trở lại sớm.
Yeah, cool, I heard you were getting back soon.
1
Tôi cần ngắt kết nối các bộ ổn định servo cùng một lúc, nếu không chúng ta sẽ mất hoàn toàn quyền kiểm soát.
I need to disconnect the stabilizer servos at the same time, otherwise we lose complete control.
1
Làm thế nào để quản lí thời gian hiệu quả khi tham gia NCKH?
How to manage time effectively at the NMAT?
1
Tôi hy vọng trong tuần lễ này, mỗi người chúng ta sẽ tự hỏi mình câu hỏi đầy kích thích suy tư này.
I hope that, during this week, each one of us will ask ourselves this thought-provoking question....
1
Sự cập nhật này liên quan đến điều luật 204(l).
This update refers to the 204 (l) regulation.
1
"Trong tình huống tệ nhất, bạn sẽ nằm sống xoài dưới đất và hoàn toàn mất khả năng hoạt động.
"At their worst, you can be thrown to the ground and totally unable to function.
1
Khả năng xuất bản thông tin và thông tin các loại trên trang web Tricolor TV.
The possibility of publishing information and information of various kinds on the Tricolor TV website.
1
Trình thông dịch có thể được sử dụng để chạy file script, hoặc cũng có thể được sử dụng theo cách tương tác.
These notifications may be read out loud using a speech-synthesis system, or may be transmitted in textual form.
1