vi stringlengths 3 2k | en stringlengths 5 2k | sco float64 1 1 |
|---|---|---|
Những người hành hương chào nhau bằng cụm từ buen camino, có nghĩa là "chuyến đi tốt đẹp", một phong tục mà Lopez coi là "một kiểu nhận phòng thân mật". "Các bạn trông đợi lẫn nhau. | Pilgrims greet each other with the phrase, buen camino, meaning, "good journey," a custom that Lopez saw as "kind of an informal check-in." | 1 |
Cho nên tôi buộc lòng phải loại những người như anh ra khỏi diễn đàn này. | I request that you remove people like Ben from your show. | 1 |
Phần trăm thưởng bổ sung, theo chương trình liên kết đối tác***: Cấp 1: 1.75% / 1.75% | Percentage of additional remuneration under ref. program****: Level 1: 1.75% / 1.75% | 1 |
Liệu giá cả có là điều quan trọng? | Is Price All That Matters? | 1 |
Nếu bạn chọn tùy chọn này, nhà cung cấp dịch vụ giáo dục của bạn sẽ cấp Giấy xác nhận chỗ ở và phúc lợi (CAAW), sẽ được trao cho Bộ Nội vụ Úc để họ biết về sự sắp xếp chỗ ở của bạn khi bạn đăng ký học tại Úc. | If you choose this option, your education provider will issue a Confirmation of Accommodation and Welfare (CAAW), which will be given to the Australian Department of Home Affairs so they're aware of your accommodation arrangement when you're applying to study in Australia. | 1 |
Người Daci, một trong những người bản xứ chủ yếu ở Trung và Đông Nam Âu, là một trong những tổ tiên của người Protoromână. | The Dacian people, one of the major indigenous peoples of southeast Europe are one of the predecessors of the Proto-Romanians. | 1 |
15 tháng 1 - Thiếu tá James Doolittle thiết lập một kỷ lục về chuyến bay vận chuyển xuyên Mỹ, từ Los Angeles đến Newark, New Jersey trong 11 giờ 59 phút. | January 15 – United States Army Air Corps Major James Doolittle establishes a record for a transport flight across the United States, from Los Angeles to Newark, New Jersey in 11 hours 59minutes. | 1 |
Và người sử dụng PowerPoint sẽ không dùng được Presenter View nếu như không có tài khoản. | And PowerPoint users won't get a Presenter View without an account. | 1 |
Từ đây, nhiều người có thể nghĩ tới Chương 14 về thương mại điện tử của Hiệp định TPP. | They could build on the TPP's chapter 14 on electronic commerce. | 1 |
Đừng buông xuôi nếu bạn đã từng từ bỏ Chúa mình. | Don't give up if you have failed your Lord. | 1 |
Bỏ thứ ra đi. | Get that thing out of here. | 1 |
Không. Rừng cách đây xa lắm | No, the jungle is too far. | 1 |
Không, chúng tôi định ở nhà người bạn khác ở | No, we was... we was gonna stay at another friend's place at, uh... | 1 |
Điều này mang lại điều tốt nhất của cả hai thế giới và đảm bảo rằng một công ty có thể làm việc với các bên liên quan của họ theo cách tốt nhất có thể. | This brings the best of both worlds and ensures that a company can work with their stakeholders in the best possible way. | 1 |
“Chúng tôi đã vô địch Europa League. | "We have won the Europe League. | 1 |
Nếu tính năng nudge được kích hoạt (xảy ra ngẫu nhiên), bạn sẽ thấy các biểu tượng hoang dã được xếp chồng lên nhau để lấp đầy toàn bộ guồng. | If the nudge feature is activated (happens randomly) you will see the stacked wild symbols nudge into place to fill the entire reel. | 1 |
Việc hôn nhân này chỉ duy trì một năm rưỡi. | This marriage lasted only a year and a half. | 1 |
Anh giết nó, sau đó nó sẽ giúp anh kiếm được nhiều tiền. | First you kill, then you save a life. | 1 |
Anh mang về, làm đèn quả cam nhỏ. | Take it back. Make orange lamps. | 1 |
Theo cách đó, các nhà đầu tư tránh được rắc rối của việc mua các thiết bị đắt tiền, bảo quản, làm mát và bảo trì chúng. | By doing so, investors get rid of the hassle of buying expensive equipment, storing it, cooling it, and maintaining it. | 1 |
phần Above the fold. | All above the fold. | 1 |
Lau nó đi. | Have a wet wipe. | 1 |
Sự công nhận đôi khi bị coi thường trong cuộc sống và chúng ta thường có xu hướng quên không công nhận những gì chúng ta đã làm và những gì chúng ta có. | Appreciation can sometimes be played down in life, and we often forget to appreciate what we've done and what we have. | 1 |
Lễ hội Nebuta tại Aomori là một lễ hội mùa hè được tổ chức từ mùng 2 đến mùng 7 tháng 8 hàng năm, được coi là một trong những sự kiện tuyệt vời nhất của vùng Tohoku. | The Aomori Nebuta Festival is a summer festival held every August 2 to 7 that is considered one of the most fabulous events in all of Tohoku. | 1 |
Giờ nhận phòng là 15:00 và giờ trả phòng là 11:00 tại Classic Inn Lancaster. | Check-in time is 3:00 PM and check-out time is 11:00 AM at Classic Inn Lancaster. | 1 |
Anh ta dẫn tôi tới một công viên nhỏ giữa đường phố đông đúc và chỉ vào một bức tượng lớn. | He leads me to a small park in the middle of a traffic circle and points to a huge statue. | 1 |
Làm cho doanh nghiệp của bạn là một nơi dễ chịu để được. | Making your company an attractive place to work. | 1 |
Chuyện đó làm cho chàng trẻ tuổi rất giận dữ. | This made the younger brother very angry. | 1 |
Nàng đâu có dạy con những việc này. | You don’t teach these things. | 1 |
"2 mùa trước, khi anh ấy bị thương, anh ấy vẫn đầy sinh khí, rất tích cực. | “Two seasons ago, when he got injured, he was in the shape of his life, looking so positive. | 1 |
Anglo-Zanzibar là cuộc chiến ngắn nhất trong lịch sử. | The British-Zanzibar War, the shortest war in history. | 1 |
"Một ngày hoặc một ngày nào khác anh tin rằng anh sẽ tìm ra cách để mở cho mình một cuộc triển lãm trong một quán cà phê". | One day or another I believe I’ll find a way to do an exhibition of myself in a café. | 1 |
Bởi vì tôi đã tạo ra thứ gì đó từ hư vô. | Because I built something out of nothing. | 1 |
(a) ở phía bắc và phía nam của hội nghị thượng đỉnh Bình Nhưỡng sẽ thực hiện đầy đủ Tuyên bố của Panmunjom trong lĩnh vực quân sự, ký thỏa thuận như một cơ hội Hiệp phụ trợ Tuyên bố chung Bình Nhưỡng chắc chắn sẽ tuân theo và thực hiện các thỏa thuận cho bán đảo Triều Tiên thành một Khu vực hòa bình thường trực tích cực thực hiện các biện pháp thực tế. | (1) The North and South sides will use the Pyongyang summit as an opportunity to fulfill the agreement on the military sector declaration of the Panmunjom Declaration as a subsidiary agreement of the Pyongyang Joint Declaration, and will resolutely abide by and fulfill the contents of the agreement in order to turn the Korean Peninsula into The permanent peace zone actively takes practical measures. | 1 |
Obama là một người CNXH hay phát xít? | ~ Speaking of socialism, is Obama a socialist or a fascist? | 1 |
Mỗi chủ đề, chúng tôi mang lại cho bạn những câu chuyện và cuộc trò chuyện từ khắp nơi trên thế giới thể hiện niềm say mê chung của chúng ta dành cho sự sáng tạo, nghề thủ công và nguồn cảm hứng”. | Each issue, we bring you stories and conversations from around the globe that showcase our shared fascination with creation, craft and inspiration. » | 1 |
Chúng hoạt động tương tự như một loại thuốc được gọi là thuốc phiện. | They work similarly to a class of drugs called opioids. | 1 |
Giả sử tâm của Trái đất rỗng - đó là điều không tưởng, nhưng hãy giả là như thế - bạn sẽ cảm nhận cùng một lực kéo như nhau từ mọi phía. | If you hollowed out the center of a perfectly spherical Earth— which it isn’t, but let’s just say it were— you’d experience an identical pull from all sides. | 1 |
Và sau đó một người khác hỏi tôi: Tôi có lập gia đình không, và tôi nói: Có, và tôi thấy đôi khi rất khó để mỉm cười với Chúa Giêsu, vì Ngài có thể đòi hỏi rất nhiều. | And then another one asked me: “Are you married?” and I said: “Yes, and I find it sometimes very difficult to smile at Jesus because he can be very demanding sometimes”. | 1 |
Mỗi kênh có một công tắc nhỏ độc lập được bật khi cần một tần số kênh nhất định. | Each channel has a small independent switch that is turned on when a certain channel frequency is needed. | 1 |
Khi tôi viết truyện hư cấu Tôi trân trọng sự khó nắm bắt và khả năng thay đổi. | When I write fiction I cherish elusiveness and changeability. | 1 |
Trí não cũa chúng ta – đó là cái làm chúng ta khác với động vật. | That is our response-ability – it is what separates us from animals. | 1 |
Hiến Pháp hiện hành tại Miến Điện cấmbà Aung San Suu Kyi lên làm tổng thống. | that southeast Asian country after failing to meet with detained pro-democracy leader Aung San Suu Kyi. | 1 |
Đạt Lạt ngày càng trở nên “xấu xí” | The "debate" is getting ugly. | 1 |
Đội ngũ cán bộ của An Khánh JVC được điều chuyển từ hai Công ty mẹ, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, quản lý dự án và thi công. | Human resources in An Khanh JVC are transferred from the two mother companies. | 1 |
Các tính năng mới sẽ bao gồm khả năng quan sát 360 ° cho tất cả các thành viên của phi hành đoàn và xe sẽ được bảo vệ với hệ thống bảo vệ tích cực để chống lại các hệ thống tên lửa chống Tank có điều khiển và loại không dẫn đường. | The new features will include 360° vision capacities for all members of the crew and the tank will be protected with active protection system to counter guided and unguided anti-tank missile systems. | 1 |
Tránh ra! | Get off the car! | 1 |
Trở Lại | Gởi thư đến Tiên Nguyễn. | Back | Send Email to Tiên Nguyễn. | 1 |
Bọn họ hồi tưởng lại thời tuổi trẻ và người mẹ một cách đầy thương cảm – hoặc đặt ra kế hoạch vĩ đại cho tương lai. | He remembers sentimentally his childhood and his mother - or he makes happy plans for the future. | 1 |
Nhờ một nhóm bạn hàng xóm thân thiện trạc tuổi của cô và một khoảng thời gian sống dưới cùng một mái nhà như ông, Sarah đã từ từ mở trái tim với những "người lạ" cô tìm thấy quanh mình. | Influence from a group of friendly neighbours around her age and a period of time living under the same roof as her grandfather, slowly opens Sarah's heart to the "strangers" she finds around her. | 1 |
Ngày càng có nhiều người sở hữu một chiếc điện thoại thông minh – kết nối ngay tức thì đến các nội dung gây sốt, buộc họ phải tiêu hoá và hấp thụ đồng thời dòng lũ thông tin trực tiếp như tôi đã từng phải chịu đựng. | More and more people got a smartphone—connecting them instantly to a deluge of febrile content, forcing them to cull and absorb and assimilate the online torrent as relentlessly as I had once. | 1 |
- Anh sẽ không gặp lại con bé đâu. | - You won't ever see her again. | 1 |
Khu vực nào là khu vực phổ biến nhất để đặt phòng khách sạn khi đến Santiago? | When booking a hotel in London, what are the most popular areas to stay in? | 1 |
Có thể sẽ dễ dàng hơn nếu chẩn đoán chóng vánh thay vì cứ truy tìm nguyên nhân thực sự. | Maybe it's easier to just make a quick diagnosis, rather than keep hunting for the real cause. | 1 |
Con ám chỉ điều gì đó? | What are you insinuating? | 1 |
Ai trong chúng ta cũng thấy ở khắp nơi những bài báo nói về việc bạn sẽ phải chuẩn bị bao nhiêu tiền cho việc nuôi dạy một đứa trẻ từ khi mới sinh cho tới khi chúng trưởng thành, nhưng liệu ta có thể tin những con số này đến đâu? | We’ve all seen the articles about how much money it takes to raise a child from newborn to a young adult, but how much faith can we really put into the figures? | 1 |
Mà quên rằng Chúa đã nói rằng: hãy kiên nhẫn và chờ đợi. | Slowly, I heard God say, “Be patient and love.” | 1 |
Một lần họ nói với vua rằng, họ đã sống trong ngôi đền động Nandamula ở dãy Himalaya. | They told the king that once, they had lived in the Himalayan Nandamula Cave temple. | 1 |
Đức Chúa Trời đã giữ lời hứa của Ngài với Đa-vít thì Ngài cũng hoàn thành lời hứa của Chúa cho bạn. | God answered Samson’s prayer and if you turn back to God he will answer yours. | 1 |
Keyword Research, Nghiên cứu từ khoá là gì? | What is the importance of Keyword Research? | 1 |
Khách hàng cho các khu vực 3 trong số các loại thành viên (người đăng kí, chủ sở hữu, nhà quảng cáo) và cũng là khu vực admin. | Client areas for 3 types of members (subscribers, owners, advertisers) and also admin area. | 1 |
Lại có người sợ phải tốn nhiều thì giờ, sức lực và tài sáng tạo, vì giúp người khác tiếp nhận đức tin thường là một quá trình kéo dài để cải hoá người ta dần dần, một việc đòi hỏi nhiều cuộc trao đổi tư tưởng cần phải có sự tôn trọng, khôn khéo, đầy thử thách kéo dài hàng tuần, hàng tháng, có khi nhiều năm. | There can even be the fear of having to expend time, energy and creativity, because helping lead others to faith is usually an extended process of gradual conversion that requires many, many respectful, insightful and challenging exchanges over the course of weeks, months and even years. | 1 |
- Nếu bạn muốn lưu trữ tin nhắn của mình trong tài khoản iCloud của riêng mình, hãy nhập mật khẩu ID Apple của bạn rồi chạm vào Lưu thay đổi ở cuối màn hình.Nếu không, hãy để trống trường này và Google sẽ lưu trữ tin nhắn cho bạn trong tài khoản Gmail của họ (nếu được bật). | - If you want to store your messages in your own iCloud account, enter your Apple ID password and then tap Save Changes at the bottom of the screen. Otherwise, leave this field blank and Google will store your messages for you in their Gmail account (if enabled). | 1 |
Đồng thời điểm Ron nói như vậy, một giọng nói giận dữ vang lên: | At the same time that Ron said that, an angry voice echoed. | 1 |
"Hơn nữa, nuôi một con chó là một động lực tốt cho hoạt động thể chất, đó là một yếu tố quan trọng trong việc phục hồi chức năng và sức khỏe tinh thần". | "Furthermore, keeping a dog is a good motivation for physical activity, which is an important factor in rehabilitation and mental health," she said. | 1 |
Giáo dục và đào tạo Kurtshaar nên bắt đầu càng sớm càng tốt. Những con chó có trí thông minh phát triển đầy đủ và hoàn toàn có thể học được. Nếu bạn không bắt đầu tham gia nuôi một chú chó con đúng giờ, sẽ rất khó để sửa chữa. | Education and training kurtshaar should begin as early as possible. These dogs with sufficiently developed intelligence and perfectly amenable to learning. If you do not begin to engage in raising a puppy on time, it will be quite difficult to fix. | 1 |
Sẽ là lỗi của ông nếu để Drazen thoát ra. | If Drazen escapes, it'll be our fault. | 1 |
Tôi không nghĩ nó... lại to như vậy. | I had no idea... it'd be that big. | 1 |
Có lẽ không giữ được Xuân thành rồi.” | They may not even have a tombstone.” | 1 |
Được cổ vũ bởi hành động này, một số người Trung Quốc (đặc biệt là sinh viên) đã bắt đầu kêu gọi các hành động tương tự trên lĩnh vực chính trị. | Encouraged by this action, a number of Chinese (particularly students) began to call for similar action on the political front. | 1 |
Cậu không biết lúc nào nên ngừng lại gì cả. | Why do you ask? | 1 |
Vườn bao phủ một diện tích 979 kilômét vuông (378 sq mi) và nằm cách thành phố Colombo khoảng 300 kilômét (190 mi). | The park covers 979 km² (378 sq mi) and is about 300 km (190 mi) from Colombo. | 1 |
8 điều Apple có thể làm với khoản tiền mặt 250 tỷ USD của mình | 8 things Apple could do with its $250bn cash pile | 1 |
Dường như những người có quan điểm bi quan đã đúng. | I hope those with the pre-trib view are correct. | 1 |
mày có biết mà, cái kiểu hôn nhân 1 vợ một chồng là tự nhiên không giăng bẫy ta như vậy, | You see, the thing about monogamy is nature doesn't wire us that way. | 1 |
Hỗ trợ Kỹ thuật sẽ chỉ được Coats Digital cung cấp qua e-mail, truy cập từ xa, cuộc họp web và qua điện thoại. | The Technical Support shall be provided by Coats Digital by e-mail, remote access, web meeting and telephone only. | 1 |
Odaiba ngày nay là một điểm đến mua sắm và tham quan nổi tiếng với người dân Tokyo và khách du lịch. | Today's Odaiba is a popular shopping and sightseeing destination for Tokyoites and tourists alike. | 1 |
Cải thiện hiệu suất PC bằng cách sửa đổi kích thước tệp trang và tối ưu hóa cách Windows sử dụng bộ nhớ. | Improves PC performance by modifying page file size and optimizing how Windows uses memory. | 1 |
Làm thế nào để có được Glucoraphanin? | How to Obtain Glucoraphanin? | 1 |
Sao tôi có cảm giác như anh đang phóng đại thiệt hại nhỉ? | Why do I get the feeling you are over estimating the damage? | 1 |
Chúng tôi là chuyên gia Vibration Grader nhà sản xuất & nhà cung cấp / nhà máy từ Trung Quốc. Bán buôn Vibration Grader với chất lượng cao là giá thấp / giá rẻ, một trong những Vibration Grader thương hiệu hàng đầu từ Trung Quốc, Hebei HELIDA Grain Selecting Machinery Technology Co., Ltd.. | In China, we have purchased many times, this time is the most successful and most satisfactory, a sincere and realiable Chinese manufacturer!Looking forward to working with Hebei HELIDA Grain Selecting Machinery Technology Co., Ltd. company again! | 1 |
Đã hiểu chưa nhóc Hoàng Kim Kỵ Sĩ? | That explain things, golden boy? | 1 |
Không thể chụp cắt lớp hay X quang ở đó. | We don't have a CT scan or an x-ray over there. | 1 |
Kiểm soát cách doanh nghiệp của bạn xuất hiện trên Google Tìm kiếm và Google Maps — miễn phí. | You control how you appear on Google Search and Google Maps — for free. | 1 |
setShare hỗ trợ các nút xã hội sau đây: | setShare supports the following social buttons: | 1 |
Và chúng tôi đã tìm thấy khoảng 4.000 loại thành phần acti-oxy hóa. | And we have found about 4,000 kinds of acti-oxidative ingredients. | 1 |
động vật đội với sinh vật dễ thương Unikey chờ đợi, khi bạn sẽ bắt đầu để chơi trò chơi trực tuyến miễn phí Các Backyardigans | Team animals with cute creature Unikey waiting, when will you start to play free online games The backyardigans | 1 |
Chẳng phải em cũng nên giấu cả anh nữa sao? | Aren't you supposed to try to keep that shit from me too? | 1 |
Bởi vì chúng ta cảm thấy chúng ta trước hết phải, bằng chính nỗ lực của mình, dọn sạch nhà cửa một chút và chỉnh trang lại cuộc sống của mình trước khi đến gần vòng tay Thiên Chúa; như thể đến gần Thiên Chúa thì trước nhất cần phải có một tối thiểu đạo đức cơ bản nào đó vậy. | Because we feel we must first, by our own efforts, clean our house a bit and get our lives in order before we can approach God’s arms…as if to approach God first requires a basic moral minimum. | 1 |
Thời trang trong phim: The Millionairess | At the Shaw: The Millionairess | 1 |
Thưa sếp, lực lượng Dominion đang rời trạm. | Sir, the Dominion forces are leaving the station. Let them go. | 1 |
Điều này giúp bạn quản lý nhanh hộp thư của mình. | This helps in quickly manage your mailbox. | 1 |
2.0123 Nếu biết một đối tượng, tôi cũng biết hết mọi sự xảy ra có thể có của nó trong những sự trạng. | 2.0123 If I know an object, then I also know all the possibilities of its | 1 |
Đôi khi, họ sử dụng bàn tay của người khác như một công cụ - ví dụ: sử dụng bàn tay của cha mẹ để chỉ vào hình ảnh trong một cuốn sách thay vì tự chỉ. | Sometimes they use others’ hands as a tool — for example, using a parent’s hand to point at pictures in a book rather than pointing themselves. | 1 |
Tương tác yếu cũng là tương tác cơ bản duy nhất phá vỡ tính đối xứng chẵn lẻ, và tương tự nó là tương tác duy nhất thể hiện tính phá vỡ đối xứng CP. | The weak interaction is the only fundamental interaction that breaks parity-symmetry, and similarly, the only one to break charge parity symmetry. | 1 |
Quốc hội Ireland chuẩn bị xem xét lại những quy định về hành xử sau khi một nhà lập pháp chửi bậy giữa cuộc thảo luận về ngân sách. | "The Irish parliament is to review its rules of conduct after a lawmaker swore heavily during a budget debate. | 1 |
Tự nhiên nắm giữ những bí ẩn và lời giải đáp cho các câu hỏi mà Giáo sư David Kisailus cùng nhóm nghiên cứu của mình đang tìm cách đặt ra. | Nature holds these secrets and the answers to the questions that Prof. David Kisailus’s research group is learning how to ask. | 1 |
Tôi nghĩ nó là bản ghi lại những dấu hiệu chắc chắn rằng Emily bị nhập hồn. | I think it's a record of certain indications that Emily was possessed. | 1 |
Các loài đặc hữu nổi tiếng bao gồm nuthatch đẹp (Sitta formosa), Tickell's brown hornbill (Anorrhinus tickelli), loài chim hoàng yến (Buceros bicornis), chim cút cổ đỏ (Picus rabieri), và chim Hồng hoàng cổ đỏ (Aceros nipalensis ). | Notable avifauna includes beautiful nuthatch (Sitta formosa), brown hornbill (Anorrhinus tickelli), great hornbill (Buceros bicornis), red-collared woodpecker (Picus rabieri), and rufous-necked hornbill (Aceros nipalensis). | 1 |
Này, thôi đi. | Hey, stop butting in and get out. | 1 |