word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tay phải
danh từ
(khẩu ngữ) phía bên phải; đối lập với tay trái: đứng bên tay phải * rẽ về phía tay phải
đứng bên tay phải * rẽ về phía tay phải
tày liếp
tính từ
(hiếm) (gương về thất bại, sai lầm) rất lớn, ở ngay trước mắt: "Những người thâm độc hiểm sâu, Gương treo tày liếp trên đầu chẳng soi." (ca dao)
"Những người thâm độc hiểm sâu, Gương treo tày liếp trên đầu chẳng soi." (ca dao)
tay quay
danh từ
dụng cụ quay bằng tay để vận hành các công cụ hoặc máy móc như mũi khoan, chìa vít, máy nổ, v.v.: tay quay máy nổ
tay quay máy nổ
tay sai
danh từ
kẻ chịu để cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa: làm tay sai cho giặc * bọn tay sai
làm tay sai cho giặc * bọn tay sai
tay trái
danh từ
tay ở cùng một bên với quả tim; đối lập với tay phải: thuận tay trái
thuận tay trái
tay trái
danh từ
(khẩu ngữ) phía bên trái; đối lập với tay phải: rẽ tay trái
rẽ tay trái
tay trái
tính từ
phụ, không phải chính: sống chủ yếu bằng nghề tay trái
sống chủ yếu bằng nghề tay trái
tay ngang
danh từ
(khẩu ngữ) người làm một nghề nào đó vốn không thành thạo, không chuyên: thợ nề tay ngang
thợ nề tay ngang
tay ngang
tính từ
không thành thạo, không chuyên (về một nghề nào đó): thợ tay ngang nên làm hơi chậm
thợ tay ngang nên làm hơi chậm
tay trong
danh từ
(khẩu ngữ) người trong một tổ chức nào đó giúp đỡ ngầm cho người hoặc tổ chức khác (thường là đối đầu): có tay trong lo lót * cài người làm tay trong
có tay trong lo lót * cài người làm tay trong
tay trên
null
(khẩu ngữ) (lấy đi) trước người khác, cái mà đáng lẽ người đó được hưởng: hớt tay trên * nẫng tay trên
hớt tay trên * nẫng tay trên
tày trời
tính từ
(chuyện, việc) hết sức lớn và có những hậu quả không sao lường hết được: tội ác tày trời * làm những chuyện tày trời đồng tày đình
tội ác tày trời * làm những chuyện tày trời
tay trắng
danh từ
tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì trong tay: tay trắng lập nghiệp * "Số giàu tay trắng cũng giàu, Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo." (ca dao)
tay trắng lập nghiệp * "Số giàu tay trắng cũng giàu, Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo." (ca dao)
tắc
động từ
ở tình trạng có cái gì đó mắc lại, làm cho không lưu thông được: cống bị tắc * tắc đường
cống bị tắc * tắc đường
tắc
động từ
ở tình trạng không thể tiếp tục được nữa, không có cách giải quyết: công việc điều tra bị tắc lại * hỏi đến câu nào cũng tắc, không trả lời được
công việc điều tra bị tắc lại * hỏi đến câu nào cũng tắc, không trả lời được
tắc kè
danh từ
bò sát giống thằn lằn, sống trên cây to, thường kêu tắc kè, thường dùng làm thuốc: rượu tắc kè (rượu ngâm tắc kè)
rượu tắc kè (rượu ngâm tắc kè)
tắc họng
động từ
(thông tục) im bặt, không nói được điều gì nữa, như thể bị tắc lại trong họng: chứng cớ rành rành, tắc họng không cãi được nữa
chứng cớ rành rành, tắc họng không cãi được nữa
tặc lưỡi
động từ
bật lưỡi kêu thành tiếng, biểu lộ ý không bằng lòng nhưng đành bỏ qua cho xong chuyện: tặc lưỡi cho qua
tặc lưỡi cho qua
tay vợt
danh từ
(khẩu ngữ) vận động viên thi đấu các môn thể thao có dùng vợt, như bóng bàn, cầu lông, tennis: tay vợt nhà nghề
tay vợt nhà nghề
tay vịn
danh từ
bộ phận để vịn tay vào khi lên xuống: tay vịn cầu thang * "Thương em không quản xa gần, Cầu không tay vịn cũng lần tới nơi." (ca dao)
tay vịn cầu thang * "Thương em không quản xa gần, Cầu không tay vịn cũng lần tới nơi." (ca dao)
tắc lưỡi
động từ
bật lưỡi thành những tiếng kêu: tắc lưỡi làm ám hiệu
tắc lưỡi làm ám hiệu
tắc nghẽn
động từ
tắc và nghẽn (nói khái quát): giao thông bị tắc nghẽn * tắc nghẽn động mạch
giao thông bị tắc nghẽn * tắc nghẽn động mạch
tắc tị
động từ
(khẩu ngữ) tắc hoàn toàn, không thông, không thoát ra được: máy nước tắc tị, không chảy một giọt nào * đọc được vài câu là tắc tị
máy nước tắc tị, không chảy một giọt nào * đọc được vài câu là tắc tị
tăm
danh từ
que nhỏ và ngắn, thường bằng tre hay gỗ, dùng để xỉa răng: vót tăm * dùng tăm xỉa răng
vót tăm * dùng tăm xỉa răng
tăm
danh từ
que nhỏ và dài, thường bằng tre, gỗ, dùng để đan mành, làm que hương, v.v.: chẻ tăm đan mành * tăm hương
chẻ tăm đan mành * tăm hương
tăm
danh từ
(phương ngữ) nan hoa: tăm xe đạp
tăm xe đạp
tăm
danh từ
bọt nhỏ từ trong nước nổi lên: nước đun đã sủi tăm * bóng chim tăm cá (tng)
nước đun đã sủi tăm * bóng chim tăm cá (tng)
tăm
danh từ
dấu hiệu có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy được, để qua đó có thể giúp cho biết được về sự có mặt hay tin tức của một người nào hoặc một cái gì: trốn biệt tăm * đi mất tăm
trốn biệt tăm * đi mất tăm
tăm
động từ
(khẩu ngữ) tìm, săn tìm: tăm đồ cổ
tăm đồ cổ
tằm
danh từ
ấu trùng của một loài bướm, ăn lá dâu hoặc lá sắn, nuôi để lấy tơ: nghề trồng dâu nuôi tằm * ăn như tằm ăn rỗi (ăn khoẻ và nhanh)
nghề trồng dâu nuôi tằm * ăn như tằm ăn rỗi (ăn khoẻ và nhanh)
tăm dạng
danh từ
dấu vết, hình dạng nào đó của người hoặc cái đang tìm kiếm, đang mong đợi: "(…) những ngày dài chờ đợi vẫn trôi đi, ông lý vẫn biệt tăm dạng." (BHiển; 14)
"(…) những ngày dài chờ đợi vẫn trôi đi, ông lý vẫn biệt tăm dạng." (BHiển; 14)
tắm
động từ
giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho sạch sẽ, mát mẻ: tắm biển * ăn no tắm mát * cảnh vật như tắm mình trong ánh trăng đêm
tắm biển * ăn no tắm mát * cảnh vật như tắm mình trong ánh trăng đêm
tắm
động từ
ngâm mình trong một chất nào đó để chữa bệnh: tắm bùn * tắm hơi
tắm bùn * tắm hơi
tắm
động từ
phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh: tắm nắng * tắm điện
tắm nắng * tắm điện
tắm
động từ
nhúng đồ vàng bạc vào trong một loại nước chua để làm sáng bóng trở lại: tắm vàng
tắm vàng
tăm hơi
danh từ
dấu hiệu, tin tức nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát): đi bặt tăm hơi * chẳng thấy tăm hơi đâu cả
đi bặt tăm hơi * chẳng thấy tăm hơi đâu cả
tắm giặt
động từ
tắm rửa và giặt giũ (nói khái quát): tắm giặt cho con
tắm giặt cho con
tằm tang
danh từ
việc trồng dâu nuôi tằm (nói khái quát): chăm việc tằm tang
chăm việc tằm tang
tăm tia
động từ
(thông tục) lân la, tìm hiểu để tìm cách tán tỉnh: tăm tia cô hàng xóm
tăm tia cô hàng xóm
tắc trách
tính từ
(làm việc) qua loa đại khái, chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm: lối làm ăn tắc trách * thái độ tắc trách
lối làm ăn tắc trách * thái độ tắc trách
tắm rửa
động từ
tắm và rửa, làm cho sạch (nói khái quát): tắm rửa sạch sẽ
tắm rửa sạch sẽ
tăm tắp
phụ từ
như tắp (nhưng ý mức độ cao hơn): hàm răng đều tăm tắp * xếp hàng thẳng tăm tắp
hàm răng đều tăm tắp * xếp hàng thẳng tăm tắp
tằn tiện
null
hết sức hạn chế việc chi dùng, ngay cả những món nhỏ nhặt: chi tiêu tằn tiện * sống rất tằn tiện
chi tiêu tằn tiện * sống rất tằn tiện
tăm tối
tính từ
như tối tăm (nhưng thường dùng theo nghĩa bóng): đầu óc tăm tối
đầu óc tăm tối
tăm tích
danh từ
tin tức hay dấu vết nào đó để lại: đi biệt tăm tích
đi biệt tăm tích
tặng
động từ
(trang trọng) cho, trao cho nhằm khen ngợi, khuyến khích hoặc để tỏ lòng quý mến: quà tặng * tặng hoa cho người yêu * tặng bằng khen
quà tặng * tặng hoa cho người yêu * tặng bằng khen
tăng
danh từ
người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa: vị tăng cao niên
vị tăng cao niên
tăng
danh từ
(khẩu ngữ) xe tăng (nói tắt): súng chống tăng
súng chống tăng
tăng
danh từ
tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng: tấm tăng * căng tăng làm lều
tấm tăng * căng tăng làm lều
tăng
danh từ
(khẩu ngữ) lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp: nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia
nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia
tăng
động từ
làm cho nhiều hơn lên, hoặc trở nên nhiều hơn về mặt số lượng hoặc mức độ: tăng lương cho cán bộ * điện áp tăng * giá cả hàng hoá tăng cao
tăng lương cho cán bộ * điện áp tăng * giá cả hàng hoá tăng cao
tăng âm
động từ
(máy) làm cho cường độ âm thanh trở nên lớn hơn: máy tăng âm
máy tăng âm
tăng bo
động từ
chuyển sang phương tiện khác để đi tiếp hoặc vận chuyển tiếp khi đường giao thông bị gián đoạn: tàu bị trật bánh, phải tăng bo
tàu bị trật bánh, phải tăng bo
tăng giá
động từ
nâng giá hàng lên cao hơn so với trước; trái với giảm giá: tăng giá xăng dầu * tất cả các mặt hàng đều đồng loạt tăng giá
tăng giá xăng dầu * tất cả các mặt hàng đều đồng loạt tăng giá
tăng cường
động từ
làm cho mạnh thêm, nhiều thêm: tăng cường lực lượng * tập thể dục để tăng cường sức khoẻ
tăng cường lực lượng * tập thể dục để tăng cường sức khoẻ
tăng gia
động từ
(khẩu ngữ) tăng gia sản xuất (nói tắt): tích cực tăng gia
tích cực tăng gia
tặng thưởng
động từ
tặng để khen thưởng: tặng thưởng huân chương
tặng thưởng huân chương
tăng lữ
danh từ
những người tu hành theo một tôn giáo nào đó (nói tổng quát): giới tăng lữ
giới tăng lữ
tăng tiến
động từ
tiến hơn, vượt hơn so với trước một cách rõ rệt: sức học ngày một tăng tiến * nền kinh tế bắt đầu tăng tiến
sức học ngày một tăng tiến * nền kinh tế bắt đầu tăng tiến
tặng phẩm
danh từ
vật phẩm dùng để tặng: tặng phẩm mừng sinh nhật * trao tặng phẩm
tặng phẩm mừng sinh nhật * trao tặng phẩm
tăng sản
động từ
nâng sản lượng hơn hẳn mức bình thường bằng các biện pháp kĩ thuật: vườn ngô tăng sản * lợn tăng sản
vườn ngô tăng sản * lợn tăng sản
tăng tả
tính từ
(phương ngữ) như tong tả: đi tăng tả ngoài đường
đi tăng tả ngoài đường
tăng trọng
động từ
(vật nuôi) tăng trọng lượng: lợn tăng trọng nhanh * cám tăng trọng
lợn tăng trọng nhanh * cám tăng trọng
tăng-gô
danh từ
điệu vũ chậm, nhịp 2/4 hoặc 4/4: nhảy điệu tango
nhảy điệu tango
tắp lự
phụ từ
(khẩu ngữ) liền ngay tức khắc, một cách rất nhanh: đi tắp lự * làm tắp lự
đi tắp lự * làm tắp lự
tăng trưởng
động từ
(vật nuôi, cây trồng) phát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước: đàn lợn tăng trưởng nhanh * quá trình tăng trưởng của cây trồng
đàn lợn tăng trưởng nhanh * quá trình tăng trưởng của cây trồng
tăng trưởng
động từ
phát triển lớn mạnh lên: nền kinh tế tăng trưởng nhanh * xuất khẩu đạt mức tăng trưởng cao
nền kinh tế tăng trưởng nhanh * xuất khẩu đạt mức tăng trưởng cao
tặng vật
danh từ
như tặng phẩm: một tặng vật có giá trị
một tặng vật có giá trị
tăng viện
động từ
đưa thêm người, thêm của để giúp sức cho bộ phận khác đang gặp khó khăn (thường là trong chiến đấu): quân tăng viện * cử người đi tăng viện
quân tăng viện * cử người đi tăng viện
tắp
phụ từ
thành một đường, một vệt rất rõ: thẳng tắp * đường chỉ may đều tắp
thẳng tắp * đường chỉ may đều tắp
tăng tốc
động từ
(khẩu ngữ) tăng tốc độ (nói tắt): tăng tốc cho xe vượt lên trước
tăng tốc cho xe vượt lên trước
tắt mắt
động từ
ăn cắp vặt: tính hay tắt mắt
tính hay tắt mắt
tắt
động từ
thôi hoặc làm cho thôi không còn cháy, không còn sáng nữa: lửa đã tắt * nắng tắt * trời tắt gió
lửa đã tắt * nắng tắt * trời tắt gió
tắt
động từ
làm cho máy móc ngừng hoạt động hoặc ngừng chạy: tắt đài * tắt ti vi * tắt quạt điện
tắt đài * tắt ti vi * tắt quạt điện
tắt
động từ
không còn tồn tại nữa (tạm thời hay vĩnh viễn): nụ cười trên môi vụt tắt * hi vọng đã tắt
nụ cười trên môi vụt tắt * hi vọng đã tắt
tắt
tính từ
(đi lại) không theo đường chính hoặc lối đi thông thường, mà theo một lối ngắn hơn cho nhanh hơn: con đường tắt * đi tắt đường đồng
con đường tắt * đi tắt đường đồng
tắt
tính từ
(nói, viết) không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà bỏ bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn: cách nói tắt * gọi tắt * chữ viết tắt
cách nói tắt * gọi tắt * chữ viết tắt
tắt ngấm
động từ
(khẩu ngữ) tắt hẳn, tắt hoàn toàn: bếp lửa đã tắt ngấm * tia hi vọng cuối cùng cũng tắt ngấm
bếp lửa đã tắt ngấm * tia hi vọng cuối cùng cũng tắt ngấm
tắt nghỉ
động từ
(cũ, trang trọng) như tắt thở: ông cụ đã tắt nghỉ
ông cụ đã tắt nghỉ
tắt ngóm
động từ
(khẩu ngữ) tắt hẳn đi một cách đột ngột: điện bỗng dưng tắt ngóm
điện bỗng dưng tắt ngóm
tấc gang
danh từ
(hiếm) như gang tấc: gần gũi tấc gang
gần gũi tấc gang
tấc riêng
danh từ
(cũ, văn chương) tấm lòng riêng, nỗi lòng riêng: "Hiên tà gác bóng chênh chênh, Nỗi riêng, riêng chạnh tấc riêng một mình." (TKiều)
"Hiên tà gác bóng chênh chênh, Nỗi riêng, riêng chạnh tấc riêng một mình." (TKiều)
tấc lòng
danh từ
(cũ, văn chương) lòng, tấm lòng: tấc lòng trung hiếu * "Bấy lâu nam bắc tây đông, Bước chân xa cách, tấc lòng quặn đau." (NĐM)
tấc lòng trung hiếu * "Bấy lâu nam bắc tây đông, Bước chân xa cách, tấc lòng quặn đau." (NĐM)
tấc
danh từ
đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0,0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0,0645 mét).
tấc đất, tấc vàng
tấc
danh từ
đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2,4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3,3 mét vuông (tấc Trung Bộ): tấc đất, tấc vàng
"Hạt mưa sá nghĩ phận hèn, Liều đem tấc cỏ, quyết đền ba xuân." (TKiều)
tấc son
danh từ
(cũ, văn chương) tấm lòng son: "Còn trời, còn nước, còn non, Công phu đền báo tấc son có ngày." (TS)
"Còn trời, còn nước, còn non, Công phu đền báo tấc son có ngày." (TS)
tắt thở
động từ
ngừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống: người bệnh đã tắt thở
người bệnh đã tắt thở
tấc vàng
danh từ
(cũ, văn chương) tấm lòng vàng; tấc lòng: "Lời con dặn lại một hai, Dẫu mòn bia đá, dám sai tấc vàng?" (TKiều)
"Lời con dặn lại một hai, Dẫu mòn bia đá, dám sai tấc vàng?" (TKiều)
tấc thành
danh từ
(cũ, văn chương) lòng chân thành, tấm lòng thành: "Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)
"Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)
tầm
danh từ
khoảng cách, phạm vi có thể đạt được: tên lửa tầm xa * tuột khỏi tầm tay
tên lửa tầm xa * tuột khỏi tầm tay
tầm
danh từ
khoảng chừng, độ chừng: chỗ đó ước tầm ba chục mét vuông * tầm này năm ngoái
chỗ đó ước tầm ba chục mét vuông * tầm này năm ngoái
tầm
danh từ
độ, cỡ, thường được coi là ở mức chuẩn hoặc mức tương đối cao: tầm quan trọng của vấn đề * đứng ngang tầm với các nước phát triển
tầm quan trọng của vấn đề * đứng ngang tầm với các nước phát triển
tầm
danh từ
thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy: còi tầm * giờ tan tầm
còi tầm * giờ tan tầm
tầm
động từ
(cũ)
tầm sư học đạo
tâm
danh từ
điểm chính giữa, cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu: tâm vòng tròn * tâm mặt cầu * tâm Trái Đất
tâm vòng tròn * tâm mặt cầu * tâm Trái Đất
tâm
danh từ
tâm đối xứng (nói tắt): tâm hình chữ nhật
tâm hình chữ nhật
tâm
danh từ
mặt tình cảm, ý chí của con người: không nỡ tâm lừa bạn * "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều)
không nỡ tâm lừa bạn * "Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa." (TKiều)
tâm
danh từ
tấm lòng nhân ái: sống có tâm
sống có tâm
tấm
danh từ
mảnh vỡ nhỏ của hạt gạo do xay, giã: cơm tấm
cơm tấm
tấm
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có mặt phẳng mỏng và dài: tấm ảnh * tấm ván mỏng * tấm vải hoa
tấm ảnh * tấm ván mỏng * tấm vải hoa