word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tành tạch | tính từ | từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, giòn, đanh và liên tiếp: pháo tép nổ tành tạch | pháo tép nổ tành tạch |
tao | danh từ | sợi dây bằng đay, cói hoặc mây dùng để thắt quang, treo võng, treo nôi: quang đứt tao * nắm lấy tao võng | quang đứt tao * nắm lấy tao võng |
tao | danh từ | phen, đợt hoặc lần xảy ra việc nào đó, thường là việc không may: gặp tao loạn lạc * mấy tao điêu đứng vì cờ bạc | gặp tao loạn lạc * mấy tao điêu đứng vì cờ bạc |
tao | đại từ | từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng hoặc hàng dưới, tỏ ý thân mật hoặc coi thường, coi khinh: tao đi nhé! * lại đây tao bảo! * "Con kia đã bán cho ta, Nhập gia, cứ phải phép nhà tao đây!" (TKiều) | tao đi nhé! * lại đây tao bảo! * "Con kia đã bán cho ta, Nhập gia, cứ phải phép nhà tao đây!" (TKiều) |
tao đàn | danh từ | (cũ) nhóm nhà văn, nhà thơ: hội tao đàn | hội tao đàn |
tạo | động từ | làm ra, từ chỗ không có trở thành có và tồn tại: tạo điều kiện * tạo ra giống lúa mới * tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh | tạo điều kiện * tạo ra giống lúa mới * tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh |
tạo hoá | danh từ | đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hoá, đổi thay, theo quan niệm duy tâm: tạo hoá đã an bài * "Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao) | tạo hoá đã an bài * "Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao) |
tạo hình | động từ | tạo ra các hình thể bằng đường nét, màu sắc, hình khối: nghệ thuật tạo hình | nghệ thuật tạo hình |
táo bạo | tính từ | không e ngại khi làm những việc mà người khác thường không dám làm, bất chấp mọi nguy hiểm: hành động táo bạo * một quyết định táo bạo | hành động táo bạo * một quyết định táo bạo |
tạo dựng | động từ | tạo nên, dựng nên (nói khái quát): tạo dựng cơ nghiệp * tạo dựng ý thức tự lập cho con cái | tạo dựng cơ nghiệp * tạo dựng ý thức tự lập cho con cái |
tào khang | danh từ | (cũ, văn chương) người vợ lấy từ lúc còn nghèo khó: "Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang." (TKiều) | "Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang." (TKiều) |
tào khang | danh từ | tình nghĩa vợ chồng gắn bó từ thuở còn nghèo khó: phụ nghĩa tao khang | phụ nghĩa tao khang |
tạo mẫu | động từ | thiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới: tạo mẫu tóc * nhà tạo mẫu thời trang | tạo mẫu tóc * nhà tạo mẫu thời trang |
tạo lập | động từ | tạo nên, lập nên (nói khái quát): tạo lập cơ nghiệp | tạo lập cơ nghiệp |
tào lao | tính từ | (lời nói, câu chuyện) không có nội dung gì thiết thực, chỉ nói ra cho vui: hứa tào lao * chuyện trò tào lao | hứa tào lao * chuyện trò tào lao |
tao khang | danh từ | (cũ, văn chương) người vợ lấy từ lúc còn nghèo khó: "Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang." (TKiều) | "Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang." (TKiều) |
tao khang | danh từ | tình nghĩa vợ chồng gắn bó từ thuở còn nghèo khó: phụ nghĩa tao khang | phụ nghĩa tao khang |
tao nhã | tính từ | thanh cao và nhã nhặn, dễ được cảm tình, yêu mến: phong thái tao nhã * thú chơi tao nhã | phong thái tao nhã * thú chơi tao nhã |
tảo mộ | động từ | thăm viếng và sửa sang mồ mả hằng năm, theo phong tục cổ truyền: đầu xuân đi tảo mộ | đầu xuân đi tảo mộ |
tao ngộ | động từ | (cũ, văn chương) gặp gỡ tình cờ: duyên tao ngộ | duyên tao ngộ |
tao loạn | động từ | (cũ) như loạn lạc: gặp buổi tao loạn | gặp buổi tao loạn |
tao nhân | danh từ | (cũ) người sành về sáng tác cũng như thưởng thức văn chương: bậc tao nhân | bậc tao nhân |
táo tác | tính từ | nhớn nhác và hỗn loạn: gà vịt chạy táo tác | gà vịt chạy táo tác |
tao tác | tính từ | (hiếm) như xao xác: tiếng gà tao tác gáy trưa | tiếng gà tao tác gáy trưa |
tao phùng | động từ | (cũ, văn chương) như tao ngộ: duyên tao phùng | duyên tao phùng |
tảo tần | động từ | như tần tảo: tảo tần hôm sớm | tảo tần hôm sớm |
táo tợn | tính từ | táo bạo đến mức không biết sợ, không kiêng nể gì, lộ rõ vẻ thách thức: ăn nói táo tợn * "(...) y vừa thật thà, nhũn nhặn lại vừa táo tợn và liều lĩnh." (NgKiên; 3) | ăn nói táo tợn * "(...) y vừa thật thà, nhũn nhặn lại vừa táo tợn và liều lĩnh." (NgKiên; 3) |
tạp âm | danh từ | âm thanh khác lạ có chất lượng kém xen lẫn vào, gây khó khăn cho việc nghe nhận âm thanh chính: lọc bớt tạp âm | lọc bớt tạp âm |
tạo vật | danh từ | (hiếm) (cũ) như tạo hoá: oán trách tạo vật * tạo vật đã an bài | oán trách tạo vật * tạo vật đã an bài |
tạo vật | danh từ | mọi vật tồn tại trong thiên nhiên, coi là do tạo hoá tạo ra: tạo vật quanh ta * ngắm nhìn cây cỏ, tạo vật | tạo vật quanh ta * ngắm nhìn cây cỏ, tạo vật |
tạo vật | động từ | đớp, ngoạm nhanh và mạnh bằng cách há rộng miệng: bị chó táp | bị chó táp |
tạo vật | động từ | hắt mạnh vào, tạt mạnh vào: mưa táp vào mặt * gió táp mưa sa (tng) | mưa táp vào mặt * gió táp mưa sa (tng) |
tạo vật | động từ | ốp thêm, đắp thêm vào bên ngoài cho vững chắc hơn: táp vữa lên tường * lưng áo táp một miếng vá | táp vữa lên tường * lưng áo táp một miếng vá |
tạo vật | động từ | (lá cây) héo úa do điều kiện sinh trưởng bất lợi: trời rét, mạ bị táp hết | trời rét, mạ bị táp hết |
tạp chất | danh từ | chất thường không có ích hoặc có hại lẫn vào trong chất chính: loại bỏ tạp chất trong quặng | loại bỏ tạp chất trong quặng |
tạp | tính từ | nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn vào nhau và thường chất lượng không tốt: mớ cá tạp * ăn tạp | mớ cá tạp * ăn tạp |
tạp | tính từ | (hiếm) không tốt, không chất lượng: gỗ tạp | gỗ tạp |
tạp ăn | động từ | ăn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn: đàn lợn tạp ăn nên chóng lớn | đàn lợn tạp ăn nên chóng lớn |
tạp chủng | danh từ | (hiếm) giống đã được lai tạo; phân biệt với thuần chủng: giống lúa tạp chủng | giống lúa tạp chủng |
tạp dề | danh từ | tấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc: đeo tạp dề khi làm bếp | đeo tạp dề khi làm bếp |
tạp dịch | danh từ | (cũ) việc lao động mà người dân phải làm không công dưới thời thực dân, phong kiến (nói khái quát): phu phen tạp dịch * "Quan sở tại đòi riêng làng nhà phải có ít ra là năm chục phu đi tạp dịch." (VTrPhụng; 15) | phu phen tạp dịch * "Quan sở tại đòi riêng làng nhà phải có ít ra là năm chục phu đi tạp dịch." (VTrPhụng; 15) |
tạp dịch | danh từ | (hiếm) như tạp vụ: nhân viên tạp dịch | nhân viên tạp dịch |
tạp giao | động từ | giao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học: giống lúa tạp giao | giống lúa tạp giao |
tạp kĩ | danh từ | loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại nghệ thuật như hát, múa, ảo thuật, xiếc, v.v. biểu diễn đan xen nhau (nói tổng quát): sân khấu tạp kĩ * buổi biểu diễn ca nhạc tạp kĩ | sân khấu tạp kĩ * buổi biểu diễn ca nhạc tạp kĩ |
tạp hoá | danh từ | hàng hoá lặt vặt, thường dùng hằng ngày: cửa hàng tạp hoá * bán tạp hoá | cửa hàng tạp hoá * bán tạp hoá |
tạp kỹ | danh từ | loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại nghệ thuật như hát, múa, ảo thuật, xiếc, v.v. biểu diễn đan xen nhau (nói tổng quát): sân khấu tạp kĩ * buổi biểu diễn ca nhạc tạp kĩ | sân khấu tạp kĩ * buổi biểu diễn ca nhạc tạp kĩ |
tạp nhạp | tính từ | nhiều thứ lặt vặt lẫn lộn, ít có giá trị: bán đủ thứ tạp nhạp * toàn những việc tạp nhạp | bán đủ thứ tạp nhạp * toàn những việc tạp nhạp |
tạp văn | danh từ | một loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút, v. v.: viết tạp văn | viết tạp văn |
táp nham | tính từ | linh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng: đồ đạc táp nham * mảnh vườn trồng táp nham đủ loại cây | đồ đạc táp nham * mảnh vườn trồng táp nham đủ loại cây |
tạp phẩm | danh từ | hàng hoá lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày: quầy tạp phẩm | quầy tạp phẩm |
tạp phí lù | tính từ | (khẩu ngữ) hổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị: nấu một nồi tạp phí lù * văn chương tạp phí lù | nấu một nồi tạp phí lù * văn chương tạp phí lù |
tát | động từ | đánh mạnh vào mặt bằng bàn tay đang mở: tát cho mấy cái vào mặt * tát thẳng tay | tát cho mấy cái vào mặt * tát thẳng tay |
tát | danh từ | cái đánh vào mặt bằng bàn tay đang mở: cho nó mấy cái tát | cho nó mấy cái tát |
tát | động từ | dùng gàu hoặc xô, chậu, v.v. để chuyển nước từ nơi này sang nơi khác, thường bằng động tác hất mạnh: tát ao bắt cá * "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi." (ca dao) | tát ao bắt cá * "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi." (ca dao) |
tạt | động từ | chuyển động mạnh hoặc làm cho chuyển động lệch hẳn sang một hướng khác: mưa tạt qua song cửa * cầu thủ tạt bóng cho đồng đội | mưa tạt qua song cửa * cầu thủ tạt bóng cho đồng đội |
tạt | động từ | ghé vào, rẽ vào một thời gian ngắn, khi đang trên đường đi: trên đường về, tạt vào thăm bạn * tạt xe vào lề đường | trên đường về, tạt vào thăm bạn * tạt xe vào lề đường |
tạp vụ | danh từ | công việc lao động lặt vặt ở các cơ quan, công sở, như quét tước, dọn dẹp: nhân viên tạp vụ * công việc tạp vụ | nhân viên tạp vụ * công việc tạp vụ |
tát tai | null | (khẩu ngữ) như bạt tai: cho mấy cái tát tai | cho mấy cái tát tai |
tàu bay | danh từ | cây thân cỏ mọc hoang, lá có mùi thơm, quả có lông trắng dễ bay đi theo gió, có thể dùng làm rau ăn: rau tàu bay | rau tàu bay |
tàu | danh từ | lá to, có cuống dài của một số loài cây: tàu chuối * tàu dừa * xanh như tàu lá | tàu chuối * tàu dừa * xanh như tàu lá |
tàu | danh từ | tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp: tàu thuỷ * tàu bay * bến tàu * tàu đã cập cảng | tàu thuỷ * tàu bay * bến tàu * tàu đã cập cảng |
tàu | danh từ | tàu hoả (nói tắt): con tàu từ từ chuyển bánh * tàu đã vào ga | con tàu từ từ chuyển bánh * tàu đã vào ga |
tàu | danh từ | máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để chỉ chuồng ngựa: một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng) | một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng) |
tàu | tính từ | tên gọi chung những thứ vốn có nguồn gốc từ Trung Quốc hoặc theo kiểu Trung Quốc: chè tàu * mực tàu, giấy bản | chè tàu * mực tàu, giấy bản |
tàu bè | danh từ | phương tiện vận tải đường thuỷ như tàu, thuyền, v.v. (nói khái quát): tàu bè tấp nập trên sông | tàu bè tấp nập trên sông |
tàu hũ | danh từ | đậu phụ: món tàu hũ nhồi thịt | món tàu hũ nhồi thịt |
tàu hũ | danh từ | tào phở: tàu hũ nước gừng | tàu hũ nước gừng |
tàu suốt | danh từ | tàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường: đi tàu suốt cho nhanh | đi tàu suốt cho nhanh |
tàu vét | danh từ | (khẩu ngữ) chuyến tàu hoả cuối cùng trong ngày, thường dừng lại ở tất cả các ga để đón khách: đi chuyến tàu vét | đi chuyến tàu vét |
tay | danh từ | bộ phận của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm: giơ tay vẫy * dừng tay * tay làm hàm nhai (tng) | giơ tay vẫy * dừng tay * tay làm hàm nhai (tng) |
tay | danh từ | chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản: tay vượn * tay gấu * bạch tuộc thò tay bắt mồi | tay vượn * tay gấu * bạch tuộc thò tay bắt mồi |
tay | danh từ | biểu tượng cho sự lao động cụ thể của con người: tay cày, tay cuốc * mỗi người giúp một tay | tay cày, tay cuốc * mỗi người giúp một tay |
tay | danh từ | biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nào đó của con người: chắc tay lái * nét vẽ già tay | chắc tay lái * nét vẽ già tay |
tay | danh từ | biểu tượng cho quyền sử dụng hay định đoạt của con người: chính quyền về tay nhân dân * sa vào tay giặc * có đủ quyền hành trong tay | chính quyền về tay nhân dân * sa vào tay giặc * có đủ quyền hành trong tay |
tay | danh từ | (khẩu ngữ) người có khả năng về mặt hoạt động nào đó (thường hàm ý chê hoặc không coi trọng): một tay anh chị nổi tiếng * tay nhà báo | một tay anh chị nổi tiếng * tay nhà báo |
tay | danh từ | (khẩu ngữ) người giỏi về một môn, một nghề nào đó: tay trống cự phách * tay thợ lành nghề | tay trống cự phách * tay thợ lành nghề |
tay | danh từ | bên tham gia vào một việc nào đó có liên quan giữa các bên với nhau: cuộc đàm phán tay ba * hội nghị tay tư | cuộc đàm phán tay ba * hội nghị tay tư |
tay | danh từ | bộ phận của vật tương ứng với tay hoặc có chức năng, hình dáng như cái tay: tay ghế * tay đòn bị gãy | tay ghế * tay đòn bị gãy |
tay ba | danh từ | ba bên với nhau: mối tình tay ba * hiệp ước tay ba | mối tình tay ba * hiệp ước tay ba |
tày | tính từ | (hiếm) bằng đầu, không nhọn: gậy đầu tầy, đầu nhọn | gậy đầu tầy, đầu nhọn |
tay áo | danh từ | phần của áo che cánh tay: nuôi ong tay áo (tng) | nuôi ong tay áo (tng) |
tay ấn | danh từ | như ấn quyết: phù thuỷ cao tay ấn | phù thuỷ cao tay ấn |
tay bắt mặt mừng | null | tả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau): gặp nhau tay bắt mặt mừng | gặp nhau tay bắt mặt mừng |
tay bo | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) (làm việc gì) chỉ bằng tay không (không có phương tiện gì): đánh nhau tay bo | đánh nhau tay bo |
tay chơi | danh từ | (khẩu ngữ) người chơi bời sành sỏi (hàm ý chê): một tay chơi thứ thiệt | một tay chơi thứ thiệt |
tay đã nhúng chàm | null | đã nhúng tay làm điều sai trái, dại dột (thì có ăn năn, hối hận cũng đã muộn, khó có thể gột rửa vết nhơ được): "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều) | "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều) |
tày đình | tính từ | (khẩu ngữ) (chuyện, việc) lớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng: chuyện tày đình * tội to tày đình | chuyện tày đình * tội to tày đình |
tay đua | danh từ | (khẩu ngữ) vận động viên đua xe: một tay đua ngoại hạng | một tay đua ngoại hạng |
tay hòm chìa khoá | null | quyền quản lí mọi việc chi tiêu trong gia đình: trao tay hòm chìa khoá cho con dâu | trao tay hòm chìa khoá cho con dâu |
tay lái | danh từ | bộ phận dùng để cầm điều khiển hướng đi của tàu, xe: vững tay lái * cầm chắc tay lái | vững tay lái * cầm chắc tay lái |
tay lái | danh từ | (khẩu ngữ) người lái xe: một tay lái có hạng | một tay lái có hạng |
tay chân | danh từ | kẻ giúp việc đắc lực, tin cẩn (hàm ý không coi trọng): tay chân thân tín * bọn tay chân | tay chân thân tín * bọn tay chân |
tay không | null | chỉ với hai bàn tay, không có gì thêm cả: "Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (ca dao) | "Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (ca dao) |
tay đôi | danh từ | hai bên với nhau: cãi nhau tay đôi * kí hiệp ước tay đôi | cãi nhau tay đôi * kí hiệp ước tay đôi |
táy máy | động từ | sờ mó để thử, để xem (vì tò mò hay nghịch ngợm): chân tay táy máy * táy máy làm hỏng chiếc đồng hồ | chân tay táy máy * táy máy làm hỏng chiếc đồng hồ |
táy máy | động từ | như tắt mắt: có tính táy máy | có tính táy máy |
tay nải | danh từ | túi vải may theo lối xưa, có dạng như một cái bọc, có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường: buộc tay nải * quàng tay nải lên vai | buộc tay nải * quàng tay nải lên vai |
tay nghề | danh từ | trình độ, khả năng về nghề nghiệp: tay nghề còn non * nâng cao tay nghề | tay nghề còn non * nâng cao tay nghề |
tay mặt | danh từ | (phương ngữ) tay phải: nhà ở phía tay mặt | nhà ở phía tay mặt |
tay phải | danh từ | tay thường dùng để cầm bút, cầm dụng cụ lao động; đối lập với tay trái: thuận tay phải | thuận tay phải |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.