word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tân hôn | danh từ | (trang trọng) lúc vừa mới làm lễ cưới: đêm tân hôn | đêm tân hôn |
tân dược | danh từ | thuốc tây y: kinh doanh mặt hàng tân dược * xưởng điều chế tân dược | kinh doanh mặt hàng tân dược * xưởng điều chế tân dược |
tận hưởng | động từ | hưởng cho trọn vẹn cái được hưởng (thường nói về cảm giác sung sướng): tận hưởng hạnh phúc * tận hưởng bầu không khí trong lành | tận hưởng hạnh phúc * tận hưởng bầu không khí trong lành |
tân gia | danh từ | nhà mới (dùng trong dịp khánh thành): chúc mừng tân gia * quà mừng tân gia | chúc mừng tân gia * quà mừng tân gia |
tân khoa | danh từ | (cũ) người mới thi đỗ: chúc mừng tân khoa * quan tân khoa | chúc mừng tân khoa * quan tân khoa |
tân kì | tính từ | (cũ) mới lạ: ăn mặc theo lối tân kì | ăn mặc theo lối tân kì |
tân lang | danh từ | (cũ, văn chương) chàng rể mới (dùng để gọi trong ngày cưới): chàng tân lang | chàng tân lang |
tân khổ | tính từ | (cũ, văn chương) đắng cay, khổ sở: "Xa xôi ai có tỏ chừng?, Gian nan tân khổ, ta đừng quên nhau." (ca dao) | "Xa xôi ai có tỏ chừng?, Gian nan tân khổ, ta đừng quên nhau." (ca dao) |
tận lực | tính từ | (làm việc gì) hết sức mình, bằng tất cả sức lực: tận lực giúp đỡ mọi người | tận lực giúp đỡ mọi người |
tận mắt | tính từ | (nhìn, thấy) trực tiếp bằng chính mắt mình: nhìn tận mắt | nhìn tận mắt |
tần mần | động từ | mân mê những thứ không phải của mình một cách lặng lẽ và chăm chú: ông khách đứng tần mần xem chiếc độc bình cổ | ông khách đứng tần mần xem chiếc độc bình cổ |
tần mần | tính từ | (làm việc gì) thong thả, kiên nhẫn như không còn để ý gì đến thời gian: ngồi tần mần đan lát | ngồi tần mần đan lát |
tẩn mẩn tần mần | động từ | (hiếm) như tần mần (nhưng ý nhấn mạnh hơn): "Ban ngày quan lớn như thần, Ban đêm tẩn mẩn tần mần như ma." (ca dao) | "Ban ngày quan lớn như thần, Ban đêm tẩn mẩn tần mần như ma." (ca dao) |
tần ngần | động từ | tỏ ra còn đang nghĩ ngợi chưa biết nên như thế nào: đứng tần ngần một lúc mới dám vào * vẻ mặt tần ngần | đứng tần ngần một lúc mới dám vào * vẻ mặt tần ngần |
tẩn mẩn | tính từ | (làm việc gì) quá tỉ mỉ, vụn vặt, mất thì giờ: tẩn mẩn nặn tò he * tính toán tẩn mẩn | tẩn mẩn nặn tò he * tính toán tẩn mẩn |
tần phiền | động từ | (cũ, hiếm) gây phiền nhiễu, quấy rầy: không muốn tần phiền đến ai | không muốn tần phiền đến ai |
tân nương | danh từ | (cũ, văn chương) nàng dâu mới (dùng để gọi trong ngày cưới): chúc tân lang tân nương trăm năm hạnh phúc | chúc tân lang tân nương trăm năm hạnh phúc |
tấn phong | động từ | (trang trọng) phong lên chức vụ hay tước vị cao nhất: lễ tấn phong hoàng hậu | lễ tấn phong hoàng hậu |
tần suất | danh từ | số lần xuất hiện của một hiện tượng trong một phạm vi, một đơn vị thời gian nhất định: nâng tần suất chạy tàu lên 5 chuyến một ngày | nâng tần suất chạy tàu lên 5 chuyến một ngày |
tận số | null | chấm dứt, kết thúc số phận, coi như hết đời: đến ngày tận số | đến ngày tận số |
tận tay | tính từ | trực tiếp đến tay, không qua trung gian: trao tận tay * "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (ca dao) | trao tận tay * "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (ca dao) |
tần số | danh từ | số chu kì của một hiện tượng dao động trong một đơn vị thời gian (một giây): tần số dao động của con lắc * xác định tần số của sóng radio | tần số dao động của con lắc * xác định tần số của sóng radio |
tần số | danh từ | như tần suất: xác định tần số của từ * trong tác phẩm Tắt đèn | xác định tần số của từ * trong tác phẩm Tắt đèn |
tận tâm | tính từ | với tất cả tấm lòng: tận tâm với công việc * được các bác sĩ tận tâm chăm sóc | tận tâm với công việc * được các bác sĩ tận tâm chăm sóc |
tần tảo | động từ | (người phụ nữ) làm lụng vất vả, lo toan việc nhà trong cảnh sống khó khăn: sớm khuya tần tảo * một mình tần tảo nuôi con | sớm khuya tần tảo * một mình tần tảo nuôi con |
tân tiến | tính từ | (cũ) mới và tiến bộ (thường nói về tư tưởng, lối sống): tư tưởng tân tiến * con người tân tiến | tư tưởng tân tiến * con người tân tiến |
tân thời | tính từ | (cách ăn mặc, quần áo) theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng: ăn mặc tân thời * "Bẩm, trông bà chỉ có vẻ lương thiện đứng đắn thôi chứ không tân thời mấy ạ." (VTrPhụng; 13) | ăn mặc tân thời * "Bẩm, trông bà chỉ có vẻ lương thiện đứng đắn thôi chứ không tân thời mấy ạ." (VTrPhụng; 13) |
tận tuỵ | tính từ | hết lòng hết sức với công việc, không ngại gian khổ, khó khăn: tận tuỵ với công việc * cúc cung tận tuỵ | tận tuỵ với công việc * cúc cung tận tuỵ |
tấn tới | động từ | (khẩu ngữ) (học hành, làm ăn) ngày một tiến bộ, ngày càng tốt hơn: học hành tấn tới * công việc làm ăn ngày một tấn tới | học hành tấn tới * công việc làm ăn ngày một tấn tới |
tân toan | tính từ | (cũ, văn chương) đắng cay, khổ nhục: "Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng." (HTr) | "Niềm riêng chất để muôn vàn, Nói cười ngoài miệng, tân toan trong lòng." (HTr) |
tận tình | tính từ | với tất cả nhiệt tình: giúp đỡ tận tình * tận tình chăm sóc người bệnh | giúp đỡ tận tình * tận tình chăm sóc người bệnh |
tầng | danh từ | mặt phẳng ngang hoặc lớp ngăn chia không gian thành những phần trên dưới khác nhau về độ cao: nhà cao tầng * tầng hầm * tầng khí quyển * chịu mấy tầng áp bức | nhà cao tầng * tầng hầm * tầng khí quyển * chịu mấy tầng áp bức |
tầng | danh từ | lớp, bậc tạo thành do quá trình bóc đất đá và khai thác khoáng sản của mỏ lộ thiên: tầng trên của khu mỏ | tầng trên của khu mỏ |
tận thu | động từ | thu cho kì hết, không bỏ sót hoặc để lãng phí: tận thu ngân sách * tận thu phế thải để tái chế | tận thu ngân sách * tận thu phế thải để tái chế |
tân xuân | danh từ | mùa xuân mới, năm mới: li rượu mừng tân xuân | li rượu mừng tân xuân |
tân trang | động từ | sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới: tân trang nhà cửa * chiếc xe cũ mới được tân trang | tân trang nhà cửa * chiếc xe cũ mới được tân trang |
tâng | động từ | làm cho bật hoặc tung cao lên một cách nhẹ nhàng, mau lẹ: tâng bóng qua đầu thủ môn * nhảy tâng người lên cao | tâng bóng qua đầu thủ môn * nhảy tâng người lên cao |
tâng | động từ | (Khẩu ngữ) đề cao người nào đó (thường là ngay trước mặt người ấy) một cách quá mức: nói tâng nhau lên | nói tâng nhau lên |
tân văn | danh từ | (cũ) báo chí. | ảnh tân văn và ảnh nghệ thuật |
tâng bốc | động từ | (khẩu ngữ) nói hay, nói tốt hoặc đề cao người nào đó một cách quá đáng để lấy lòng: tâng bốc nhau * tính ưa được tâng bốc | tâng bốc nhau * tính ưa được tâng bốc |
tâng công | động từ | tự đề cao công lao của mình để trục lợi: báo cáo láo để tâng công | báo cáo láo để tâng công |
tầng bậc | danh từ | tầng và bậc theo trình tự nhất định (nói khái quát): các tầng bậc ngữ nghĩa của câu * cấu trúc tầng bậc | các tầng bậc ngữ nghĩa của câu * cấu trúc tầng bậc |
tâng tâng | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng, liên tiếp: quả bóng nảy tâng tâng | quả bóng nảy tâng tâng |
tâng hẩng | động từ | (phương ngữ) chưng hửng: nghe ổng nói, mọi người đều tâng hẩng | nghe ổng nói, mọi người đều tâng hẩng |
tầng lớp | danh từ | lớp người sống cùng thời có địa vị và những lợi ích như nhau (nói khái quát): tầng lớp lao động nghèo * tầng lớp trí thức | tầng lớp lao động nghèo * tầng lớp trí thức |
tầng nấc | danh từ | các bước, các giai đoạn khác nhau trong một tiến trình công việc (nói khái quát): tầng nấc trung gian * việc đàm phán phải qua nhiều tầng nấc | tầng nấc trung gian * việc đàm phán phải qua nhiều tầng nấc |
tầng ozone | danh từ | lớp oxygen ở dạng phân tử O3 bọc quanh trái đất, có tác dụng bảo vệ sinh vật trên trái đất khỏi sự bức xạ của tia tử ngoại Mặt Trời: bảo vệ tầng ozone | bảo vệ tầng ozone |
tấp | động từ | trôi dạt vào, dồn lại thành đám nhiều và lộn xộn: rác rưởi tấp vào bờ | rác rưởi tấp vào bờ |
tấp | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) tạt nhanh vào, ghé nhanh vào: xe tấp vô lề đường | xe tấp vô lề đường |
tấp | động từ | phủ kín thành nhiều tầng, nhiều lớp bằng cỏ rác hay rơm rạ: tấp rơm lên gốc để giữ ấm cho cây * cỏ khô tấp thành đống ở góc vườn | tấp rơm lên gốc để giữ ấm cho cây * cỏ khô tấp thành đống ở góc vườn |
tập | danh từ | chồng nhỏ giấy tờ, sổ sách, v.v. cùng loại: tập bản thảo * tập ảnh * báo xếp thành từng tập | tập bản thảo * tập ảnh * báo xếp thành từng tập |
tập | danh từ | phần làm thành từng cuốn riêng của một tác phẩm, có nội dung tương đối trọn vẹn: tập một của bộ tiểu thuyết * phim truyền hình nhiều tập | tập một của bộ tiểu thuyết * phim truyền hình nhiều tập |
tập | danh từ | cuốn sách gồm nhiều tác phẩm riêng biệt: mới in một tập thơ * tập truyện ngắn | mới in một tập thơ * tập truyện ngắn |
tập | danh từ | (Phương ngữ) vở: cuốn tập * tập học sinh | cuốn tập * tập học sinh |
tập | động từ | làm đi làm lại nhiều lần một việc gì đó để cho quen, cho thạo: tập võ * bé đang bập bẹ tập nói | tập võ * bé đang bập bẹ tập nói |
tập ấm | động từ | (cũ) được cấp hàm ấm sinh do cha ông là quan lại cao cấp: cha làm quan, con được tập ấm | cha làm quan, con được tập ấm |
tập đoàn | danh từ | tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế và địa vị xã hội, đối lập với những tập hợp người khác: tập đoàn thống trị | tập đoàn thống trị |
tập đoàn | danh từ | tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, thường có quy mô không lớn lắm: tập đoàn đánh cá * tập đoàn sản xuất | tập đoàn đánh cá * tập đoàn sản xuất |
tập đoàn | danh từ | mô hình sản xuất, kinh doanh với quy mô lớn, có một hệ thống các công ti thành viên sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau, nhằm mục đích đa dạng hoá các hoạt động kinh doanh và các nguồn lợi tức: các tập đoàn kinh tế * tập đoàn truyền thông đa quốc gia | các tập đoàn kinh tế * tập đoàn truyền thông đa quốc gia |
tập đoàn | danh từ | tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau: tập đoàn san hô * tập đoàn châu chấu | tập đoàn san hô * tập đoàn châu chấu |
tập đại thành | danh từ | kết quả của việc tập hợp những cái hay, cái đẹp tự cổ chí kim rồi đúc kết lại một cách có hệ thống: pho sách xứng đáng là một tập đại thành về văn hoá Việt Nam | pho sách xứng đáng là một tập đại thành về văn hoá Việt Nam |
tập dượt | động từ | tập đi tập lại các động tác hoặc bài bản cho thành thạo (nói khái quát): đội văn nghệ đang tích cực tập dượt | đội văn nghệ đang tích cực tập dượt |
tập hậu | động từ | đánh bất ngờ vào phía sau quân đối phương: đề phòng quân địch đánh tập hậu | đề phòng quân địch đánh tập hậu |
tập kết | động từ | (cán bộ, chiến sĩ hoạt động ở phía Nam vĩ tuyến 17, sau hiệp định Genève 1954) chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động: cán bộ tập kết * đi tập kết | cán bộ tập kết * đi tập kết |
tập kết | động từ | tập hợp lại tại một khu vực: nơi tập kết hàng * các cánh quân đã ở vị trí tập kết | nơi tập kết hàng * các cánh quân đã ở vị trí tập kết |
tập hợp | động từ | (số đông người) tập trung, dồn từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau lại để cùng làm một việc gì: tập hợp lực lượng * người dân tập hợp ở quảng trường dự mít tinh | tập hợp lực lượng * người dân tập hợp ở quảng trường dự mít tinh |
tập hợp | động từ | lấy từ nhiều chỗ, nhiều nguồn khác nhau rồi gộp chung lại để làm việc gì: tập hợp ý kiến để xem xét * bài viết được tập hợp từ nhiều nguồn tư liệu | tập hợp ý kiến để xem xét * bài viết được tập hợp từ nhiều nguồn tư liệu |
tập hợp | danh từ | toàn bộ những cá thể có chung đặc trưng nào đó: tập hợp công nhân của nhà máy * tập hợp các số tự nhiên | tập hợp công nhân của nhà máy * tập hợp các số tự nhiên |
tập họp | động từ | họp lại, tụ tập lại: mọi người tập họp đông đủ | mọi người tập họp đông đủ |
tập huấn | động từ | huấn luyện, hướng dẫn nhằm nâng cao kĩ năng, nghiệp vụ: tập huấn cho cán bộ phụ trách Đoàn * lớp tập huấn ngắn hạn | tập huấn cho cán bộ phụ trách Đoàn * lớp tập huấn ngắn hạn |
tập luyện | động từ | như luyện tập: tập luyện thể thao để nâng cao sức khoẻ | tập luyện thể thao để nâng cao sức khoẻ |
tấp nập | tính từ | có rất nhiều người cùng qua lại, hoạt động không ngớt: đường phố tấp nập người qua lại | đường phố tấp nập người qua lại |
tập kích | động từ | đánh bất ngờ và bí mật, nhân lúc đối phương sơ hở: bộ đội đặc công tập kích sân bay địch * trận tập kích | bộ đội đặc công tập kích sân bay địch * trận tập kích |
tập quán | danh từ | thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo: phong tục tập quán * tập quán văn hoá của người Việt Nam | phong tục tập quán * tập quán văn hoá của người Việt Nam |
tập san | danh từ | tạp chí nghiệp vụ của một ngành chuyên môn: tập san khoa học xã hội | tập san khoa học xã hội |
tập nhiễm | động từ | (cũ, hiếm) thấm vào, nhiễm vào (thường là cái không hay), rồi dần dần trở thành thói quen: tập nhiễm lối sống ăn chơi sa đoạ | tập nhiễm lối sống ăn chơi sa đoạ |
tập quyền | động từ | tập trung quyền hành (thường nói về thể chế chính trị); phân biệt với phân quyền: chế độ phong kiến tập quyền * nhà nước tập quyền | chế độ phong kiến tập quyền * nhà nước tập quyền |
tập tễnh | tính từ | (dáng đi) không cân, không đều, bên cao bên thấp, vẻ ngả nghiêng, dễ ngã: chân đau, bước đi tập tễnh | chân đau, bước đi tập tễnh |
tập tễnh | tính từ | (khẩu ngữ) bắt đầu tập làm việc gì đó, thường là không phù hợp với trình độ, khả năng, lối sống, v.v. (hàm ý châm biếm): tập tễnh làm thơ * mới tập tễnh vào nghề | tập tễnh làm thơ * mới tập tễnh vào nghề |
tập tành | động từ | (khẩu ngữ) tập đi tập lại nhiều lần cho thành thạo (nói khái quát): tập tành văn nghệ * tập tành công việc đồng áng | tập tành văn nghệ * tập tành công việc đồng áng |
tập sự | động từ | làm với tính chất học nghề: tập sự làm thầy thuốc * thợ tập sự | tập sự làm thầy thuốc * thợ tập sự |
tập sự | động từ | tập làm một thời gian cho quen việc trước khi được chính thức tuyển dụng: nhân viên tập sự | nhân viên tập sự |
tập thể hoá | động từ | chuyển đổi hình thức sản xuất từ cá thể trở thành tập thể: tập thể hoá tư liệu sản xuất | tập thể hoá tư liệu sản xuất |
tấp tểnh | động từ | có cử chỉ, điệu bộ lộ rõ ý muốn làm ngay việc gì đó khi thật ra chưa đủ điều kiện, chưa đến lúc (hàm ý chê bai): việc chưa xong đã tấp tểnh đi chơi | việc chưa xong đã tấp tểnh đi chơi |
tấp tểnh | động từ | như khấp khởi: tấp tểnh mừng thầm | tấp tểnh mừng thầm |
tập thể dục | động từ | thực hiện những động tác thể dục hằng ngày: tập thể dục đều đặn | tập thể dục đều đặn |
tập tin | danh từ | (vi tính) một tài liệu hoặc một tập hợp các thông tin có cùng cấu trúc được lưu giữ tại một địa chỉ trong bộ nhớ ngoài của máy tính (đĩa từ, băng từ) dưới một tên gọi duy nhất: tập tin hệ thống * chống sao chép tập tin | tập tin hệ thống * chống sao chép tập tin |
tập tàng | tính từ | (rau) lẫn lộn nhiều loại, thường là những loại mọc dại, dễ kiếm: rau tập tàng | rau tập tàng |
tập thể | danh từ | tập hợp những người có mối quan hệ gắn bó như cùng sinh hoạt hoặc cùng làm việc chung với nhau: tập thể y bác sĩ * ý kiến của tập thể * lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể | tập thể y bác sĩ * ý kiến của tập thể * lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể |
tập thể | tính từ | thuộc về tập thể, có tính chất tập thể: nhà ăn tập thể * tinh thần tập thể * môi trường làm việc tập thể | nhà ăn tập thể * tinh thần tập thể * môi trường làm việc tập thể |
tập trận | động từ | diễn tập quân sự, thường trên quy mô lớn: cuộc tập trận trên biển | cuộc tập trận trên biển |
tập tính | danh từ | đặc tính hoặc thói quen hoạt động có tính chất tự nhiên hay bản năng (nói tổng quát): tập tính thích ngược dòng nước của loài cá * tập tính tự vệ | tập tính thích ngược dòng nước của loài cá * tập tính tự vệ |
tập tõng | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như tập tọng: tập tõng làm thơ | tập tõng làm thơ |
tập trung | động từ | dồn vào một chỗ hoặc một điểm: tập trung đồ đạc vào một chỗ * mọi người đã tập trung đông đủ | tập trung đồ đạc vào một chỗ * mọi người đã tập trung đông đủ |
tập trung | động từ | dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì: tập trung tư tưởng * tập trung giải quyết đơn từ tồn đọng | tập trung tư tưởng * tập trung giải quyết đơn từ tồn đọng |
tập tọng | tính từ | (khẩu ngữ) vụng về, lúng túng vì còn chưa thành thạo do mới học, mới biết qua ít nhiều: tập tọng đánh vần * mới tập tọng học nghề | tập tọng đánh vần * mới tập tọng học nghề |
tật | danh từ | trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể (thường không chữa được), do bẩm sinh hoặc do tai nạn hay bệnh gây ra: tật nói lắp * bị đánh đến thành tật | tật nói lắp * bị đánh đến thành tật |
tật | danh từ | (cũ) bệnh: thuốc đắng dã tật (tng) | thuốc đắng dã tật (tng) |
tật | danh từ | (khẩu ngữ) trạng thái không được bình thường ở vật liệu, dụng cụ, máy móc, ít nhiều gây khó khăn nhất định cho người sử dụng: chiếc xe có tật hay chết máy giữa chừng | chiếc xe có tật hay chết máy giữa chừng |
tật | danh từ | thói quen, thường là xấu và khó sửa: thói hư tật xấu * sinh tật cờ bạc * lắm tài nhiều tật | thói hư tật xấu * sinh tật cờ bạc * lắm tài nhiều tật |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.