word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tấm
danh từ
(văn chương) từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật bé nhỏ hoặc không đáng giá bao nhiêu, nhưng đáng được trân trọng: đồng quà tấm bánh * "Mẹ già ở tấm lều tranh, Sớm thăm tối viếng, mới đành dạ con." (ca dao)
đồng quà tấm bánh * "Mẹ già ở tấm lều tranh, Sớm thăm tối viếng, mới đành dạ con." (ca dao)
tấm
danh từ
(văn chương) từ dùng để chỉ từng cá nhân hay từng mối tình cảm đáng trân trọng: tấm thân ngọc ngà * tấm lòng cao cả
tấm thân ngọc ngà * tấm lòng cao cả
tấm bé
danh từ
lúc còn đang nhỏ, đang thơ dại: vất vả từ tấm bé
vất vả từ tấm bé
tẩm
động từ
làm cho một chất lỏng ngấm vào: mũi tên tẩm thuốc độc
mũi tên tẩm thuốc độc
tẩm
động từ
làm cho chất bột hay đường dính phủ lên mặt ngoài của thức ăn: đùi ếch tẩm bột
đùi ếch tẩm bột
tẩm
tính từ
(thông tục) quê kệch hoặc ngờ nghệch, kém khôn ngoan, kém hiểu biết: đúng là đồ tẩm!
đúng là đồ tẩm!
tẩm bổ
động từ
làm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ: ăn uống tẩm bổ
ăn uống tẩm bổ
tầm bậy tầm bạ
tính từ
(khẩu ngữ) như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn): viết tầm bậy tầm bạ * ăn tầm bậy tầm bạ nên mới đau bụng
viết tầm bậy tầm bạ * ăn tầm bậy tầm bạ nên mới đau bụng
tâm bệnh
danh từ
(hiếm) bệnh tinh thần, do phải lo nghĩ, buồn phiền mà sinh ra: mang tâm bệnh
mang tâm bệnh
tầm bậy
tính từ
(khẩu ngữ) bậy bạ, vớ vẩn: nói tầm bậy * toàn nghĩ tầm bậy!
nói tầm bậy * toàn nghĩ tầm bậy!
tấc vuông
danh từ
(cũ, văn chương) tấc lòng: "Tuy rằng lễ vật tầm thường, Xin cho soi xét tấc vuông lòng thành." (BCB)
"Tuy rằng lễ vật tầm thường, Xin cho soi xét tấc vuông lòng thành." (BCB)
tâm cảnh
danh từ
(cũ) như tâm trạng: tâm cảnh bâng khuâng
tâm cảnh bâng khuâng
tâm can
danh từ
tim và gan, được coi là biểu tượng của những tình cảm sâu kín tận đáy lòng của con người, nói chung: thấu hiểu tâm can * bày tỏ tâm can
thấu hiểu tâm can * bày tỏ tâm can
tâm đắc
động từ
hiểu được sâu sắc: điều tâm đắc * cuốn sách tâm đắc
điều tâm đắc * cuốn sách tâm đắc
tâm đắc
động từ
hiểu lòng nhau, thích thú và thấy rất hợp: bạn tâm đắc * chuyện trò rất tâm đắc
bạn tâm đắc * chuyện trò rất tâm đắc
tâm địa
danh từ
lòng dạ (thường là xấu xa, hiểm độc) của con người: tâm địa độc ác * không có tâm địa gì
tâm địa độc ác * không có tâm địa gì
tâm điểm
danh từ
như tâm (ng1): tâm điểm của đường tròn
tâm điểm của đường tròn
tâm điểm
danh từ
điểm chính, điểm trọng tâm: tâm điểm của sự chú ý * trở thành tâm điểm về kinh tế của khu vực
tâm điểm của sự chú ý * trở thành tâm điểm về kinh tế của khu vực
tâm giao
tính từ
(mối quan hệ bạn bè) rất thân thiết và thấu hiểu lòng nhau: bạn tâm giao
bạn tâm giao
tầm cỡ
danh từ
cỡ, mức độ hoặc quy mô, thường là lớn (nói khái quát): công trình mang tầm cỡ quốc tế * một chính khách có tầm cỡ
công trình mang tầm cỡ quốc tế * một chính khách có tầm cỡ
tầm cỡ
danh từ
(hiếm) cỡ chừng, khoảng chừng: quãng đường tầm cỡ 20 cây số
quãng đường tầm cỡ 20 cây số
tâm hương
danh từ
(cũ) nén hương thắp lên, dâng lên với cả tấm lòng thành kính: đốt nén tâm hương
đốt nén tâm hương
tâm lí
danh từ
tổng thể nói chung các hiện tượng từ cảm giác, nhận thức đến tình cảm, hành vi, ý chí, v.v. của mỗi người: tâm lí tuổi dậy thì * tâm lí căng thẳng trước giờ thi đấu
tâm lí tuổi dậy thì * tâm lí căng thẳng trước giờ thi đấu
tâm lí
danh từ
ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. riêng của mỗi người hoặc một lớp người, trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó: nắm được tâm lí khách hàng * hiểu tâm lí học sinh
nắm được tâm lí khách hàng * hiểu tâm lí học sinh
tâm lí
tính từ
thuộc về tâm lí: hiện tượng tâm lí
hiện tượng tâm lí
tâm lí
tính từ
(khẩu ngữ) có thể hiểu được ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. của người khác để có sự ứng xử phù hợp: một cô giáo rất tâm lí với học sinh
một cô giáo rất tâm lí với học sinh
tâm hồn
danh từ
tâm tư và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm của mỗi con người (nói tổng quát): tâm hồn trong sáng * có tâm hồn nghệ sĩ * "Nhớ ai mê mẩn tâm hồn, Thương ai mong đợi mỏi mòn tháng năm." (ca dao)
tâm hồn trong sáng * có tâm hồn nghệ sĩ * "Nhớ ai mê mẩn tâm hồn, Thương ai mong đợi mỏi mòn tháng năm." (ca dao)
tâm linh
danh từ
(hiếm) khả năng tự biết trước một biến cố nào đó sẽ xảy ra, theo quan niệm duy tâm: tâm linh báo trước có điều chẳng lành
tâm linh báo trước có điều chẳng lành
tâm linh
danh từ
tâm hồn, tinh thần (thường có tính chất thiêng liêng): đời sống tâm linh * hiểu thấu tâm linh
đời sống tâm linh * hiểu thấu tâm linh
tâm huyết
danh từ
lòng sốt sắng, thiết tha đối với sự nghiệp chung xuất phát từ tình cảm và ý chí: đem hết tâm huyết ra giúp đời * có tâm huyết
đem hết tâm huyết ra giúp đời * có tâm huyết
tâm huyết
tính từ
rất nhiệt tình và chân thành, xuất phát từ tình cảm và nguyện vọng thiết tha: lời tâm huyết * một bác sĩ rất tâm huyết với nghề
lời tâm huyết * một bác sĩ rất tâm huyết với nghề
tâm khảm
danh từ
nơi chứa đựng những tình cảm thầm kín nhất: giấu kín trong tâm khảm * hình ảnh đã ghi sâu vào tâm khảm
giấu kín trong tâm khảm * hình ảnh đã ghi sâu vào tâm khảm
tâm lực
danh từ
sức mạnh của ý chí, tinh thần con người: dồn hết tâm lực vào công việc
dồn hết tâm lực vào công việc
tâm lý
danh từ
tổng thể nói chung các hiện tượng từ cảm giác, nhận thức đến tình cảm, hành vi, ý chí, v.v. của mỗi người: tâm lí tuổi dậy thì * tâm lí căng thẳng trước giờ thi đấu
tâm lí tuổi dậy thì * tâm lí căng thẳng trước giờ thi đấu
tâm lý
danh từ
ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. riêng của mỗi người hoặc một lớp người, trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó: nắm được tâm lí khách hàng * hiểu tâm lí học sinh
nắm được tâm lí khách hàng * hiểu tâm lí học sinh
tâm lý
tính từ
thuộc về tâm lí: hiện tượng tâm lí
hiện tượng tâm lí
tâm lý
tính từ
(khẩu ngữ) có thể hiểu được ý thích, nguyện vọng, thị hiếu, v.v. của người khác để có sự ứng xử phù hợp: một cô giáo rất tâm lí với học sinh
một cô giáo rất tâm lí với học sinh
tấm lợp
danh từ
vật liệu có dạng hình tấm, dùng để lợp mái: tấm lợp bằng nhựa
tấm lợp bằng nhựa
tâm não
danh từ
(hiếm) như tâm trí: in đậm trong tâm não
in đậm trong tâm não
tâm ngẩm
tính từ
(khẩu ngữ) lầm lì, để bụng (không chịu để lộ ý nghĩ của mình): trông tâm ngẩm thế mà ghê lắm
trông tâm ngẩm thế mà ghê lắm
tầm mắt
danh từ
tầm nhìn xa của mắt; thường dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng: phóng tầm mắt ra xa * đi đây đó cho mở mang tầm mắt
phóng tầm mắt ra xa * đi đây đó cho mở mang tầm mắt
tầm nhìn xa
danh từ
khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển: tầm nhìn xa trên mười kilomet
tầm nhìn xa trên mười kilomet
tâm nguyện
danh từ
mong muốn, ước nguyện xuất phát từ trong tâm khảm: bày tỏ tâm nguyện * thực hiện tâm nguyện của người đã khuất
bày tỏ tâm nguyện * thực hiện tâm nguyện của người đã khuất
tâm niệm
động từ
nghĩ tới thường xuyên và tự nhắc mình để ghi nhớ và làm theo: điều tâm niệm * luôn tâm niệm lời dặn dò của cha mẹ
điều tâm niệm * luôn tâm niệm lời dặn dò của cha mẹ
tâm phục khẩu phục
null
phục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng: sự xét xử công minh của tòa án khiến các bị cáo tâm phục khẩu phục
sự xét xử công minh của tòa án khiến các bị cáo tâm phục khẩu phục
tầm phào
tính từ
vu vơ, không đâu vào đâu, không nhằm mục đích gì cả: nói mấy câu tầm phào * chuyện tầm phào
nói mấy câu tầm phào * chuyện tầm phào
tâm phục
động từ
(hiếm) phục tự đáy lòng: tài năng và đức độ của ông khiến mọi người tâm phục
tài năng và đức độ của ông khiến mọi người tâm phục
tâm phúc
tính từ
gần gũi, thân thiết và tin cẩn: người tâm phúc * "Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!" (TKiều)
người tâm phúc * "Mấy lời tâm phúc ruột rà, Tương tri dường ấy mới là tương tri!" (TKiều)
tầm sét
danh từ
lưỡi búa của thiên lôi dùng giáng xuống gây ra sét đánh, theo tưởng tượng của dân gian: lưỡi tầm sét
lưỡi tầm sét
tâm sinh lí
danh từ
tâm lí và sinh lí (nói tắt): tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của trẻ
tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của trẻ
tâm sinh lý
danh từ
tâm lí và sinh lí (nói tắt): tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của trẻ
tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của trẻ
tầm súng
danh từ
khoảng không gian súng bắn có hiệu quả: mục tiêu đã lọt vào tầm súng
mục tiêu đã lọt vào tầm súng
tấm tắc
động từ
luôn miệng buột ra những tiếng tỏ ý khen ngợi, thán phục: tấm tắc khen ngon
tấm tắc khen ngon
tâm sự
danh từ
chuyện riêng tư sâu kín trong lòng (nói khái quát): bày tỏ tâm sự * dốc bầu tâm sự * "Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?" (TKiều)
bày tỏ tâm sự * dốc bầu tâm sự * "Chung quanh lặng ngắt như tờ, Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai?" (TKiều)
tâm sự
động từ
thổ lộ chuyện riêng tư với nhau: tâm sự với bạn
tâm sự với bạn
tâm sức
danh từ
như tâm lực: dồn hết tâm sức chăm lo cho con cái
dồn hết tâm sức chăm lo cho con cái
tầm tầm
tính từ
(khẩu ngữ) (đồ dùng) đã cũ, nhưng vẫn còn dùng được: mặc một chiếc áo tầm tầm
mặc một chiếc áo tầm tầm
tầm tầm
tính từ
(hiếm) ở mức vừa phải, mức trung bình (không cao, không thấp, không lớn, không nhỏ): giá cũng tầm tầm chứ không cao * khả năng chỉ vào loại tầm tầm
giá cũng tầm tầm chứ không cao * khả năng chỉ vào loại tầm tầm
tâm thần học
danh từ
ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh: chuyên khoa tâm thần học
chuyên khoa tâm thần học
tầm tã
tính từ
(trời mưa hay nước mắt tuôn rơi) nhiều và kéo dài mãi không dứt: trời mưa tầm tã * "Sụt sùi giở nỗi đoạn tràng, Giọt châu tầm tã đẫm tràng áo xanh." (TKiều)
trời mưa tầm tã * "Sụt sùi giở nỗi đoạn tràng, Giọt châu tầm tã đẫm tràng áo xanh." (TKiều)
tâm thần
danh từ
tâm trí, tinh thần: tâm thần bất định * thích đến mê mẩn tâm thần
tâm thần bất định * thích đến mê mẩn tâm thần
tâm thần
danh từ
bệnh tâm thần (nói tắt): bệnh viện tâm thần * mắc chứng tâm thần
bệnh viện tâm thần * mắc chứng tâm thần
tâm thế
danh từ
(hiếm) tâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát): tâm thế của một người chiến thắng * có tâm thế dự phòng
tâm thế của một người chiến thắng * có tâm thế dự phòng
tầm thường
tính từ
rất thường, không có gì đặc sắc, đặc biệt (hàm ý chê): thị hiếu tầm thường * hạng người tầm thường
thị hiếu tầm thường * hạng người tầm thường
tầm thước
tính từ
(vóc người) vừa phải, không cao lắm nhưng cũng không thấp: vóc người tầm thước
vóc người tầm thước
tâm tình
danh từ
tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi người: thổ lộ tâm tình * "Dừng chèo muốn tỏ tâm tình, Sông bao nhiêu nước thương mình bấy nhiêu." (ca dao)
thổ lộ tâm tình * "Dừng chèo muốn tỏ tâm tình, Sông bao nhiêu nước thương mình bấy nhiêu." (ca dao)
tâm tình
động từ
(khẩu ngữ) thổ lộ tâm tư, tình cảm thầm kín với nhau: viết thư để tâm tình * chuyện trò tâm tình
viết thư để tâm tình * chuyện trò tâm tình
tâm tình
tính từ
thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tâm tư, tình cảm thầm kín: bạn tâm tình
bạn tâm tình
tâm thức
danh từ
tình cảm và nhận thức đã ăn sâu và bền vững: hình ảnh cây đa, bến nước, sân đình đã ăn sâu trong tâm thức người Việt
hình ảnh cây đa, bến nước, sân đình đã ăn sâu trong tâm thức người Việt
tâm thư
danh từ
(cũ, hiếm) thư bày tỏ tâm sự hoặc những lời tâm huyết: bức tâm thư
bức tâm thư
tậm tịt
tính từ
(khẩu ngữ) (tình trạng, máy móc) không hoạt động được đều, lúc được lúc không, hay bị tắc, bị hỏng: điện đóm tậm tịt * chiếc xe tậm tịt, chốc chốc lại chết máy
điện đóm tậm tịt * chiếc xe tậm tịt, chốc chốc lại chết máy
tâm trạng
danh từ
trạng thái tâm lí cụ thể trong một thời điểm nào đó: tâm trạng u buồn * sống trong tâm trạng phấp phỏng lo sợ
tâm trạng u buồn * sống trong tâm trạng phấp phỏng lo sợ
tâm trí
danh từ
tình cảm và suy nghĩ của con người trong một hoàn cảnh cụ thể nào đó (nói tổng quát): dồn hết tâm trí vào công việc * tâm trí đâu mà nghĩ đến chuyện đó!
dồn hết tâm trí vào công việc * tâm trí đâu mà nghĩ đến chuyện đó!
tâm tính
danh từ
tính nết riêng của mỗi người: tâm tính thay đổi * tâm tính cục cằn
tâm tính thay đổi * tâm tính cục cằn
tâm trường
danh từ
(cũ, văn chương) tim và ruột; lòng dạ: "Nghe nhời con nói tỏ tường, Tướng công khi ấy tâm trường xót xa!" (CC)
"Nghe nhời con nói tỏ tường, Tướng công khi ấy tâm trường xót xa!" (CC)
tâm tưởng
danh từ
suy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người: một thời quá khứ như sống dậy trong tâm tưởng
một thời quá khứ như sống dậy trong tâm tưởng
tấm tức
động từ
bị oan ức hoặc bực tức mà phải nén trong lòng, không nói ra được: tấm tức trong lòng * bị mắng oan nên tấm tức mãi
tấm tức trong lòng * bị mắng oan nên tấm tức mãi
tấm tức
tính từ
(tiếng khóc) nhỏ, khẽ và kéo dài bật ra do có điều bực tức hoặc oan ức cố kìm nén trong lòng mà không thể kìm nén nổi: khóc tấm tức
khóc tấm tức
tâm tư
danh từ
những điều đang suy nghĩ trong lòng (nói tổng quát): hiểu thấu tâm tư, nguyện vọng
hiểu thấu tâm tư, nguyện vọng
tầm xuân
danh từ
cây mọc hoang, cùng loại với hoa hồng, hoa thường có màu trắng: nụ tầm xuân
nụ tầm xuân
tầm vóc
danh từ
dáng vóc, cỡ người: tầm vóc cao lớn
tầm vóc cao lớn
tầm vóc
danh từ
như tầm cỡ (ng1): một công trình mang tầm vóc quốc gia
một công trình mang tầm vóc quốc gia
tân binh
danh từ
lính mới nhập ngũ: huấn luyện tân binh
huấn luyện tân binh
tấn
danh từ
đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilogram, trong hệ đơn vị đo lường quốc tế: hai tấn thóc * xe có trọng tải 10 tấn
hai tấn thóc * xe có trọng tải 10 tấn
tấn
danh từ
lớp diễn có tính chất cao trào của vở tuồng, vở kịch: tấn tuồng cổ
tấn tuồng cổ
tấn
danh từ
(văn chương) cảnh ngộ có nhiều kịch tính ở đời: tấn trò đời * tấn bi kịch của gia đình
tấn trò đời * tấn bi kịch của gia đình
tấn
danh từ
thế võ đứng chùng thấp xuống và dồn lực vào hai chân cho vững chắc: xuống tấn * đứng tấn
xuống tấn * đứng tấn
tấn
động từ
(phương ngữ) chặn hoặc chèn lên cho chặt: tấn chiếc bàn vào cánh cửa * tấn màn cho con ngủ
tấn chiếc bàn vào cánh cửa * tấn màn cho con ngủ
tân
tính từ
(Từ cũ, Ít dùng) mới, trong quan hệ đối lập với cựu (Từ cũ, có trước): kẻ cựu người tân
kẻ cựu người tân
tân
tính từ
(người đã ở tuổi trưởng thành) chưa hề có quan hệ tình dục: trai tân * mất tân
trai tân * mất tân
tần
động từ
làm cho thức ăn chín nhừ bằng cách hấp cách thuỷ: chim câu tần * gà tần thuốc bắc
chim câu tần * gà tần thuốc bắc
tận
tính từ
(hiếm) (chỗ hoặc lúc) đến đấy là hết, là giới hạn cuối cùng: nơi sơn cùng thuỷ tận * năm cùng tháng tận
nơi sơn cùng thuỷ tận * năm cùng tháng tận
tận
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là vị trí, giới hạn cuối cùng mà hành động vừa nói đến đạt tới: đưa tận tay * đi đến tận khuya mới về * bóc lột tận xương tuỷ
đưa tận tay * đi đến tận khuya mới về * bóc lột tận xương tuỷ
tấn công
động từ
tiến đánh một cách dữ dội, mãnh mẽ và thường trên diện rộng: tấn công vào căn cứ địch * tấn công vào nghèo nàn và bệnh tật
tấn công vào căn cứ địch * tấn công vào nghèo nàn và bệnh tật
tấn công
động từ
dùng sức mạnh hoặc lợi thế để lấn át đối phương một cách mạnh mẽ nhằm giành thắng lợi hoặc để chiếm ưu thế trong một cuộc đua tranh có tính được thua nào đó: đội nhà ào lên tấn công
đội nhà ào lên tấn công
tận cùng
tính từ
ở chỗ cuối cùng, đến đấy là hết giới hạn, là kết thúc: ở vị trí tận cùng * tìm những âm tiết tận cùng là 't'
ở vị trí tận cùng * tìm những âm tiết tận cùng là 't'
tận cùng
danh từ
chỗ đến đấy là hết, không còn gì nữa: đại dương mênh mông, không biết đâu là tận cùng
đại dương mênh mông, không biết đâu là tận cùng
tận diệt
động từ
(hiếm) diệt sạch, diệt cho bằng hết: chất độc màu da cam đã tận diệt cả cỏ cây
chất độc màu da cam đã tận diệt cả cỏ cây
tận dụng
động từ
sử dụng cho hết mọi khả năng có được, không bỏ phí: tận dụng phế liệu * tận dụng triệt để mọi cơ hội
tận dụng phế liệu * tận dụng triệt để mọi cơ hội
tẩn
động từ
(khẩu ngữ) đánh: tẩn cho nó một trận
tẩn cho nó một trận