word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tán | danh từ | kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán: cây mùi thuộc họ hoa tán | cây mùi thuộc họ hoa tán |
tán | động từ | (Khẩu ngữ) nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui: tranh thủ ngồi tán vui một lúc * tán chuyện | tranh thủ ngồi tán vui một lúc * tán chuyện |
tán | động từ | nói thêm thắt vào, thường là nói quá lên: có một tán thành ba | có một tán thành ba |
tán | động từ | nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng: tán gái * "Canh suông khéo nấu thì ngon, Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng." (Cdao) | tán gái * "Canh suông khéo nấu thì ngon, Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng." (Cdao) |
tán | động từ | đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt: tán đinh | tán đinh |
tán | động từ | nghiền cho nhỏ vụn ra: tán thuốc * tán bột | tán thuốc * tán bột |
tàn | danh từ | đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, hoặc để che kiệu trong các đám rước: mặt ngay cán tàn | mặt ngay cán tàn |
tàn | danh từ | cành lá của cây xoè ra trên cao, trông như hình cái tàn (nói tổng quát): ngồi dưới tàn cây | ngồi dưới tàn cây |
tàn | động từ | (hoa) ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần: sen tàn * "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều) | sen tàn * "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều) |
tàn | động từ | (lửa) ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt: đống tro tàn (tro của lửa đã tàn) * chưa tàn nén hương | đống tro tàn (tro của lửa đã tàn) * chưa tàn nén hương |
tàn | động từ | ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có những dấu hiệu của sự suy dần, yếu dần: sức tàn lực kiệt * cuộc vui sắp tàn | sức tàn lực kiệt * cuộc vui sắp tàn |
tàn | danh từ | phần còn lại của vật sau khi cháy hết: tàn thuốc lá * theo đóm ăn tàn (tng) | tàn thuốc lá * theo đóm ăn tàn (tng) |
tàn binh | danh từ | như tàn quân: truy lùng bọn tàn binh | truy lùng bọn tàn binh |
tàn canh | động từ | hết đêm, kết thúc một đêm: thức đến tàn canh * "Cớ chi ngồi nhẫn tàn canh, Nỗi riêng còn mắc mối tình chi đây?" (TKiều) | thức đến tàn canh * "Cớ chi ngồi nhẫn tàn canh, Nỗi riêng còn mắc mối tình chi đây?" (TKiều) |
tàn ác | tính từ | độc ác và tàn nhẫn (đối với cả một số đông): hành vi tàn ác * thủ đoạn bóc lột tàn ác | hành vi tàn ác * thủ đoạn bóc lột tàn ác |
tan cửa nát nhà | null | tả cảnh gia đình bị tan nát, chia lìa: "Chơi hoa tan cửa nát nhà, Lìa con, bỏ vợ, chơi hoa làm gì!" (ca dao) | "Chơi hoa tan cửa nát nhà, Lìa con, bỏ vợ, chơi hoa làm gì!" (ca dao) |
tản bộ | động từ | (hiếm) đi bộ một cách nhàn tản để dạo chơi: đi tản bộ vòng quanh hồ | đi tản bộ vòng quanh hồ |
tản cư | động từ | tạm rời nơi đang ở để đến ở nơi xa chiến sự hơn nhằm tránh tai nạn chiến tranh: đi tản cư để tránh địch * đồng bào tản cư | đi tản cư để tránh địch * đồng bào tản cư |
tán dóc | động từ | (Khẩu ngữ) nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui: ngồi tán dóc với nhau | ngồi tán dóc với nhau |
tán đồng | động từ | tán thành và ủng hộ: gật đầu tỏ ý tán đồng * kế hoạch mới được đa số tán đồng | gật đầu tỏ ý tán đồng * kế hoạch mới được đa số tán đồng |
tán gẫu | động từ | (khẩu ngữ) nói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi: ngồi tán gẫu với nhau * chuyện trò tán gẫu | ngồi tán gẫu với nhau * chuyện trò tán gẫu |
tan hoang | tính từ | tan nát, sụp đổ hoàn toàn, không còn gì: tan hoang cửa nhà * làng xóm tan hoang sau trận bão | tan hoang cửa nhà * làng xóm tan hoang sau trận bão |
tán dương | động từ | khen quá lên để đề cao: tán dương công đức của cấp trên * lời tán dương | tán dương công đức của cấp trên * lời tán dương |
tàn dư | danh từ | cái cũ đã lỗi thời còn sót lại (nói khái quát): tàn dư của chế độ phong kiến | tàn dư của chế độ phong kiến |
tan hợp | động từ | (cũ, văn chương) như hợp tan: "Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng." (TKiều) | "Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng." (TKiều) |
tán hươu tán vượn | null | (khẩu ngữ) tán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê): chỉ giỏi tán hươu tán vượn | chỉ giỏi tán hươu tán vượn |
tàn hương | danh từ | nốt nhỏ màu nâu (trông như vết tàn của hương) vô hại, thường nổi trên da mặt người: mặt đầy tàn hương | mặt đầy tàn hương |
tàn khốc | tính từ | tàn bạo và khốc liệt (nói khái quát): cuộc chiến tranh tàn khốc * chế độ nhà tù tàn khốc | cuộc chiến tranh tàn khốc * chế độ nhà tù tàn khốc |
tán loạn | động từ | (số đông) phân tán rất nhanh ra mọi phía một cách hỗn loạn (thường do hoảng hốt): bỏ chạy tán loạn | bỏ chạy tán loạn |
tản mác | null | rải rác mỗi nơi một ít, không tập trung: làn khói bay tản mát * anh em tản mát mỗi người một phương | làn khói bay tản mát * anh em tản mát mỗi người một phương |
tản mạn | tính từ | dàn trải và không có sự liên hệ với nhau, không tập trung vào một vấn đề: suy nghĩ tản mạn * cách trình bày còn tản mạn, thiếu tập trung | suy nghĩ tản mạn * cách trình bày còn tản mạn, thiếu tập trung |
tản mạn | tính từ | (hiếm) như tản mát: tài liệu tản mạn nhiều nơi | tài liệu tản mạn nhiều nơi |
tàn lụi | động từ | ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát): cỏ cây tàn lụi vì hạn hán * ngọn đèn hết dầu, cứ tàn lụi dần | cỏ cây tàn lụi vì hạn hán * ngọn đèn hết dầu, cứ tàn lụi dần |
tan nát | tính từ | ở trạng thái bị phá huỷ hoàn toàn, đến mức như chỉ còn là những mảnh vỡ vụn: gia đình tan nát * "Bốn giây như khóc như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!" (TKiều) | gia đình tan nát * "Bốn giây như khóc như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!" (TKiều) |
tản mát | null | rải rác mỗi nơi một ít, không tập trung: làn khói bay tản mát * anh em tản mát mỗi người một phương | làn khói bay tản mát * anh em tản mát mỗi người một phương |
tàn phá | động từ | phá hoại nặng nề trên một phạm vi rộng: bão lụt tàn phá làng mạc * con đường bị bom đạn tàn phá | bão lụt tàn phá làng mạc * con đường bị bom đạn tàn phá |
tàn quân | danh từ | quân lính sống sót sau khi thua trận: thu nhặt tàn quân * đám tàn quân | thu nhặt tàn quân * đám tàn quân |
tàn nhẫn | tính từ | độc ác đến mức thậm tệ, không chút xót thương: đối xử tàn nhẫn * đánh đập tàn nhẫn | đối xử tàn nhẫn * đánh đập tàn nhẫn |
tán sắc | động từ | (hiện tượng chùm ánh sáng đa sắc) tách thành nhiều chùm đơn sắc: hiện tượng tán sắc của ánh sáng mặt trời khi đi qua một lăng kính | hiện tượng tán sắc của ánh sáng mặt trời khi đi qua một lăng kính |
tàn phế | tính từ | bị thương tật nặng đến mức mất hết khả năng lao động bình thường: bị tàn phế vì một tai nạn giao thông | bị tàn phế vì một tai nạn giao thông |
tàn sát | động từ | giết hại hàng loạt một cách dã man: giặc tàn sát dân thường | giặc tàn sát dân thường |
tan rã | động từ | rời ra thành từng mảng, không còn gắn kết với nhau thành một khối có tổ chức nữa: hàng ngũ tan rã * tổng công ti tan rã | hàng ngũ tan rã * tổng công ti tan rã |
tàn tạ | null | ở giai đoạn cuối của quá trình suy tàn: nhan sắc tàn tạ * "Chẳng phải vì anh, chẳng tại em, Hoa thu tàn tạ rụng bên thềm." (ThCan; 1) | nhan sắc tàn tạ * "Chẳng phải vì anh, chẳng tại em, Hoa thu tàn tạ rụng bên thềm." (ThCan; 1) |
tan tành | tính từ | tan nát hoàn toàn, không còn mảnh nào nguyên vẹn: miếng kính vỡ tan tành * nhà cửa tan tành sau trận bão | miếng kính vỡ tan tành * nhà cửa tan tành sau trận bão |
tàn tệ | tính từ | (đối xử) hết sức tệ bạc, không có chút lòng thương: mắng chửi tàn tệ * bị bóc lột tàn tệ | mắng chửi tàn tệ * bị bóc lột tàn tệ |
tan tác | tính từ | rời rã, tả tơi mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một ít: hoa rụng tan tác * thua trận, quân lính chạy tan tác | hoa rụng tan tác * thua trận, quân lính chạy tan tác |
tàn tật | tính từ | bị tật nặng khiến cho mất khả năng lao động, hoạt động bình thường: giúp đỡ người tàn tật | giúp đỡ người tàn tật |
tan thành mây khói | null | (khẩu ngữ) tan biến hoàn toàn, không còn lại chút gì: cả cơ nghiệp đã tan thành mây khói | cả cơ nghiệp đã tan thành mây khói |
tan tầm | động từ | hết giờ làm việc ở các xí nghiệp, cơ quan: còi tan tầm của nhà máy * giờ tan tầm | còi tan tầm của nhà máy * giờ tan tầm |
tàn tích | danh từ | dấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại: những tàn tích của chiến tranh * xoá bỏ tàn tích phong kiến | những tàn tích của chiến tranh * xoá bỏ tàn tích phong kiến |
tán thành | động từ | đồng ý chủ trương hoặc hành vi (của người khác): gật đầu tán thành * mọi người đều tán thành | gật đầu tán thành * mọi người đều tán thành |
tán thưởng | động từ | tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi: vỗ tay tán thưởng * lời tán thưởng | vỗ tay tán thưởng * lời tán thưởng |
tán tỉnh | động từ | dùng lời lẽ ngon ngọt tìm cách làm cho người khác xiêu lòng nghe theo mình để đạt mục đích riêng (thường nói về chuyện yêu đương): tán tỉnh phụ nữ * buông lời tán tỉnh | tán tỉnh phụ nữ * buông lời tán tỉnh |
tán tụng | động từ | ca ngợi, ca tụng một cách quá mức: tán tụng cấp trên * hết lời tán tụng | tán tụng cấp trên * hết lời tán tụng |
tán xạ | động từ | (hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt: ánh sáng tán xạ | ánh sáng tán xạ |
tan vỡ | động từ | đổ vỡ, tan nát hoàn toàn, chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng): làm tan vỡ trái tim * hạnh phúc tan vỡ | làm tan vỡ trái tim * hạnh phúc tan vỡ |
táng | động từ | (Khẩu ngữ) đánh, nện mạnh: táng cho mấy gậy vào người | táng cho mấy gậy vào người |
tạng | danh từ | tính chất cơ thể của mỗi người: tạng gầy * tạng người yếu đuối | tạng gầy * tạng người yếu đuối |
tang | danh từ | thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống: tang trống * trống thủng còn tang (tng) | tang trống * trống thủng còn tang (tng) |
tang | danh từ | sự đau buồn vì có người thân mới chết: nhà đang có tang | nhà đang có tang |
tang | danh từ | lễ chôn cất người chết: đưa tang * dự đám tang | đưa tang * dự đám tang |
tang | danh từ | dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết: áo tang * khăn tang | áo tang * khăn tang |
tang | danh từ | thời gian mà người thân trong gia đình luôn mang một dấu hiệu nào đó để tỏ lòng thương tiếc người chết, theo phong tục: mãn tang | mãn tang |
tang | danh từ | (Khẩu ngữ, Ít dùng) loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng): tang thuốc này hút hơi xóc * cái tang ấy thì làm nên trò trống gì! | tang thuốc này hút hơi xóc * cái tang ấy thì làm nên trò trống gì! |
tảng | danh từ | khối chất rắn tương đối lớn: tảng đá * tảng băng trôi * cả một tảng thịt lớn | tảng đá * tảng băng trôi * cả một tảng thịt lớn |
tảng | động từ | (khẩu ngữ) giả tảng (nói tắt): hỏi gì nó cũng cứ tảng như không biết | hỏi gì nó cũng cứ tảng như không biết |
tàng | tính từ | (khẩu ngữ) (đồ dùng) quá cũ nát, trông tồi tàn không ra gì, vì dùng đã lâu ngày: chiếc xe tàng * bộ quần áo đã tàng tàng | chiếc xe tàng * bộ quần áo đã tàng tàng |
tàng ẩn | động từ | ẩn chứa sâu trong đó: nét đẹp tàng ẩn trên khuôn mặt | nét đẹp tàng ẩn trên khuôn mặt |
tang bồng | danh từ | (cũ, văn chương) tang bồng hồ thỉ (nói tắt): "Làm trai quyết chí tang bồng, Sao cho tỏ mặt anh hùng mới cam." (ca dao) | "Làm trai quyết chí tang bồng, Sao cho tỏ mặt anh hùng mới cam." (ca dao) |
tang chế | danh từ | (Ít dùng, Khẩu ngữ) việc lo tang và để tang (nói khái quát): lo việc tang chế * hết tang chế | lo việc tang chế * hết tang chế |
tang chủ | danh từ | người chủ gia đình có tang: chia buồn cùng tang chủ | chia buồn cùng tang chủ |
tang hải | danh từ | (cũ, văn chương) bể dâu: cuộc đời tang hải | cuộc đời tang hải |
tàng hình | động từ | làm cho mình như tự biến mất đi bằng phép lạ, không ai có thể nhìn thấy được: phép tàng hình | phép tàng hình |
tang lễ | danh từ | (trang trọng) các nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát): nhà tang lễ * tang lễ được cử hành trọng thể | nhà tang lễ * tang lễ được cử hành trọng thể |
tang chứng | danh từ | vật làm chứng cho hành động phạm pháp (nói khái quát): có đủ tang chứng để luận tội * tang chứng rành rành, không thể chối cãi | có đủ tang chứng để luận tội * tang chứng rành rành, không thể chối cãi |
tang gia | danh từ | (hiếm) nhà có tang: chia buồn cùng tang gia | chia buồn cùng tang gia |
tang phục | danh từ | quần áo tang: mặc tang phục | mặc tang phục |
tảng lờ | động từ | (khẩu ngữ) lờ đi, làm như không hay, không biết gì: nghe thấy, nhưng tảng lờ như không biết | nghe thấy, nhưng tảng lờ như không biết |
tảng sáng | tính từ | vừa mới bắt đầu sáng: đi từ lúc tảng sáng * trời tảng sáng | đi từ lúc tảng sáng * trời tảng sáng |
tang quyến | danh từ | (trang trọng) những người thân thích trong gia đình có tang: xin có lời chia buồn cùng tang quyến | xin có lời chia buồn cùng tang quyến |
tang tảng sáng | tính từ | (trời) vừa mới mờ mờ sáng: trời đã tang tảng sáng | trời đã tang tảng sáng |
tàng tàng | tính từ | (khẩu ngữ) như tàng (nhưng ý giảm nhẹ hơn): chiếc xe đạp tàng tàng | chiếc xe đạp tàng tàng |
tang sự | danh từ | (cũ, hiếm) việc tang: lo tang sự chu đáo | lo tang sự chu đáo |
tang tích | danh từ | (hiếm) dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp: thu thập tang tích của vụ án | thu thập tang tích của vụ án |
tang tóc | tính từ | đau đớn và buồn thảm vì có người thân chết: cảnh tang tóc * không khí tang tóc | cảnh tang tóc * không khí tang tóc |
tang thương | danh từ | (cũ, văn chương) bể dâu: "Chửa đầy một cuộc tang thương, Non đồng đã lở, núi vàng cũng nghiêng." (BC) | "Chửa đầy một cuộc tang thương, Non đồng đã lở, núi vàng cũng nghiêng." (BC) |
tang thương | tính từ | tiều tuỵ, khốn khổ đến mức gợi sự đau xót, thương tâm: trông thật tang thương | trông thật tang thương |
tango | danh từ | điệu vũ chậm, nhịp 2/4 hoặc 4/4: nhảy điệu tango | nhảy điệu tango |
tàng trữ | động từ | cất giữ cẩn thận những thứ có giá trị (thường với khối lượng lớn): thư viện tàng trữ nhiều loại sách báo quý | thư viện tàng trữ nhiều loại sách báo quý |
tàng trữ | động từ | cất giấu những thứ bị cấm: tàng trữ vũ khí trái phép * bị truy tố vì tội tàng trữ ma tuý | tàng trữ vũ khí trái phép * bị truy tố vì tội tàng trữ ma tuý |
tanh | danh từ | vòng dây thép chịu lực nằm trong mép lốp xe: lốp xe đạp bị đứt tanh | lốp xe đạp bị đứt tanh |
tanh | tính từ | có mùi hoặc vị khó chịu, dễ gây lợm giọng, như mùi cá sống: tanh như cá mè * tanh mùi bùn | tanh như cá mè * tanh mùi bùn |
tanh | phụ từ | đến mức độ cao, như không thể hơn được nữa, thường gây cảm giác không vừa lòng: cơm canh để nguội tanh * nhà cửa vắng tanh * lạnh tanh * mỏng tanh | cơm canh để nguội tanh * nhà cửa vắng tanh * lạnh tanh * mỏng tanh |
tạnh | động từ | (mưa, gió) ngừng hoặc dứt hẳn: mưa đã tạnh * trời quang mây tạnh | mưa đã tạnh * trời quang mây tạnh |
tạnh ráo | tính từ | khô ráo vì đã hết mưa: trời tạnh ráo, sáng sủa | trời tạnh ráo, sáng sủa |
tanh bành | tính từ | ở tình trạng các thứ bị đảo lộn, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi: nhà cửa bị phá tanh bành | nhà cửa bị phá tanh bành |
tanh tách | tính từ | từ mô phỏng tiếng vật cứng và mảnh bật vào nhau liên tiếp nghe giòn và thanh: gảy móng tay tanh tách * tôm nhảy tanh tách | gảy móng tay tanh tách * tôm nhảy tanh tách |
tanh tao | tính từ | (hiếm) tanh (nói khái quát): mùi cá tanh tao * "Lánh cho khỏi tanh tao là quý, Giữ được điều liêm sỉ là hay." (TTK) | mùi cá tanh tao * "Lánh cho khỏi tanh tao là quý, Giữ được điều liêm sỉ là hay." (TTK) |
tanh tưởi | tính từ | rất tanh và gây cảm giác tởm, lợm (nói khái quát): cá mú tanh tưởi * mùi tanh tưởi, khó chịu | cá mú tanh tưởi * mùi tanh tưởi, khó chịu |
táo | danh từ | (Khẩu ngữ) táo quân (nói tắt): ông táo về trời | ông táo về trời |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.