word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tập tục
danh từ
phong tục và tập quán (nói khái quát): những tập tục về cưới xin * nghi lễ được tiến hành theo tập tục cổ truyền
những tập tục về cưới xin * nghi lễ được tiến hành theo tập tục cổ truyền
tất bật
tính từ
vội vàng và luôn tay luôn chân vì quá bận bịu, vất vả: dáng đi tất bật * tất bật ngược xuôi để lo công việc
dáng đi tất bật * tất bật ngược xuôi để lo công việc
tất cả
đại từ
từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một ai, cái gì hay điều gì: thưa tất cả bà con! * tất cả đều tán thành * làm tất cả mọi việc
thưa tất cả bà con! * tất cả đều tán thành * làm tất cả mọi việc
tập vở
danh từ
(phương ngữ) vở (để viết; nói khái quát): sắm sửa tập vở để đến trường
sắm sửa tập vở để đến trường
tất
danh từ
(Khẩu ngữ) bít tất (nói tắt): chân đi tất
chân đi tất
tất
đại từ
(Khẩu ngữ) tất cả (nói tắt): còn bao nhiêu cho tất * tự làm tất mọi việc
còn bao nhiêu cho tất * tự làm tất mọi việc
tất
phụ từ
như ắt: đã hứa tất sẽ làm * nóng vội tất sẽ hỏng việc
đã hứa tất sẽ làm * nóng vội tất sẽ hỏng việc
tật bệnh
danh từ
(hiếm) như bệnh tật: người khoẻ mạnh, không có tật bệnh gì
người khoẻ mạnh, không có tật bệnh gì
tất nhiên
tính từ
đương nhiên phải như vậy, không thể khác được: lẽ tất nhiên * muốn tiến bộ, tất nhiên phải cố gắng
lẽ tất nhiên * muốn tiến bộ, tất nhiên phải cố gắng
tất tả
tính từ
(dáng đi) vội vàng, lật đật, trông có vẻ vất vả: tất tả ngược xuôi * mọi người tất tả đi tìm
tất tả ngược xuôi * mọi người tất tả đi tìm
tất tần tật
đại từ
(khẩu ngữ) như tất tật (nhưng ý nhấn mạnh hơn): cộng tất tần tật các khoản
cộng tất tần tật các khoản
tật nguyền
danh từ
tật tương đối lớn, nghiêm trọng và ảnh hưởng đến đời sống (nói khái quát): vượt lên tật nguyền
vượt lên tật nguyền
tật nguyền
tính từ
như tàn tật: đứa con tật nguyền
đứa con tật nguyền
tất niên
danh từ
lúc sắp hết năm cũ, chuẩn bị đón năm mới: bữa cơm tất niên * cúng tất niên
bữa cơm tất niên * cúng tất niên
tất tật
đại từ
(khẩu ngữ) tất cả, không trừ lại ai, cái gì: làm tất tật mọi việc trong nhà * đồ đạc trong nhà đã ra đi tất tật
làm tất tật mọi việc trong nhà * đồ đạc trong nhà đã ra đi tất tật
tất thảy
đại từ
(hiếm) như tất cả (nhưng thường chỉ nói về người): tất thảy mọi người đều đi * ông cụ có tất thảy 6 người con
tất thảy mọi người đều đi * ông cụ có tất thảy 6 người con
tất thắng
động từ
nhất định sẽ chiến thắng, không thể khác được: niềm tin tất thắng
niềm tin tất thắng
tất yếu
tính từ
hiển nhiên phải như thế, không thể khác được (thường nói về những cái diễn ra có tính quy luật): xã hội hoá giáo dục là một xu thế tất yếu * kết cục tất yếu
xã hội hoá giáo dục là một xu thế tất yếu * kết cục tất yếu
tất yếu
tính từ
không thể thiếu, nhất thiết phải có thì mới có được một kết quả, một tác dụng nào đó: điều kiện tất yếu * vốn là một yêu cầu tất yếu để sản xuất
điều kiện tất yếu * vốn là một yêu cầu tất yếu để sản xuất
tâu
động từ
(cũ) trình với vua chúa hoặc hoàng hậu: tâu lên vua
tâu lên vua
tâu
động từ
(khẩu ngữ) mách với người trên để tâng công (hàm ý chê): tâu với cấp trên
tâu với cấp trên
tậu
động từ
mua vật gì có giá trị tương đối lớn để dùng lâu dài: tậu nhà * tậu mấy sào ruộng * vừa tậu được con xe mới
tậu nhà * tậu mấy sào ruộng * vừa tậu được con xe mới
tấu
động từ
(cũ, văn chương) tâu với vua: tiền trảm hậu tấu (tng)
tiền trảm hậu tấu (tng)
tấu
danh từ
tờ trình dâng lên vua: dâng tấu
dâng tấu
tấu
động từ
biểu diễn một bản nhạc trước công chúng: tấu đàn bầu
tấu đàn bầu
tấu
động từ
(khẩu ngữ) biểu diễn một bài độc tấu: tiết mục tấu
tiết mục tấu
tất tưởi
tính từ
như tất tả: nghe tin dữ, tất tưởi chạy về * dáng đi tất tưởi
nghe tin dữ, tất tưởi chạy về * dáng đi tất tưởi
tẩu
danh từ
đồ dùng để hút thuốc phiện, thuốc lá sợi, có hình một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc vào: miệng ngậm tẩu
miệng ngậm tẩu
tẩu
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) chạy trốn: bị phát hiện, tên trộm tìm đường tẩu
bị phát hiện, tên trộm tìm đường tẩu
tẩu
động từ
đem giấu nhanh đi nơi khác: thấy động, bọn chúng đã tẩu số hàng lậu
thấy động, bọn chúng đã tẩu số hàng lậu
tầy
tính từ
(hiếm) bằng đầu, không nhọn: gậy đầu tầy, đầu nhọn
gậy đầu tầy, đầu nhọn
tẩu tán
động từ
(hiếm) chạy tản nhanh ra nhiều nơi để trốn: bị thua trận, đám tàn quân tẩu tán vào rừng
bị thua trận, đám tàn quân tẩu tán vào rừng
tẩu tán
động từ
phân tán nhanh đi nhiều nơi để cất giấu: tẩu tán tài sản * tẩu tán tang vật
tẩu tán tài sản * tẩu tán tang vật
tẩu thoát
động từ
chạy trốn thoát, không để bị bắt giữ: tìm đường tẩu thoát
tìm đường tẩu thoát
tẩy
danh từ
quân bài được úp sấp để giấu kín dưới đáy đĩa, cho biết sau cùng, quyết định thắng thua trong ván bài ích xì; thường dùng (trong khẩu ngữ) để chỉ mưu đồ xấu xa được che giấu kĩ: đoán trúng tẩy * lật tẩy * lộ tẩy
đoán trúng tẩy * lật tẩy * lộ tẩy
tẩy
động từ
làm cho mất đi các chất bám sâu, ăn sâu vào, thường bằng tác dụng hoá học của một chất nhất định, để cho sạch, cho trắng ra hoặc cho mất đi mùi vị: tẩy vết mực bám trên giấy * chất tẩy màu * tẩy trắng chiếc áo
tẩy vết mực bám trên giấy * chất tẩy màu * tẩy trắng chiếc áo
tẩy
động từ
dùng thuốc tống thứ có hại ra khỏi ruột: thuốc tẩy giun * tẩy ruột
thuốc tẩy giun * tẩy ruột
tẩy
danh từ
đồ dùng làm bằng cao su dùng để tẩy vết mực, vết bẩn trên giấy: cục tẩy * bút chì có tẩy
cục tẩy * bút chì có tẩy
tây
danh từ
một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông: gió tây * mặt trời lặn đằng tây
gió tây * mặt trời lặn đằng tây
tây
danh từ
(thường viết hoa) phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu; thường dùng (trong khẩu ngữ) để chỉ các nước ở phương Tây nói chung: nền văn minh phương Tây * đi Tây * sống bên Tây
nền văn minh phương Tây * đi Tây * sống bên Tây
tây
tính từ
theo kiểu phương Tây, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta: quần tây * thuốc tây * táo tây * tết tây
quần tây * thuốc tây * táo tây * tết tây
tây
tính từ
(cũ, vch, hiếm) riêng tư: niềm tây * "Nồi ai thời nấy muốn đầy, Của chung thời lấy, của tây thời dành." (TNNL)
niềm tây * "Nồi ai thời nấy muốn đầy, Của chung thời lấy, của tây thời dành." (TNNL)
tẩy chay
động từ
không hưởng ứng, không tham gia, không có quan hệ nữa, để tỏ thái độ phản đối: chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay
chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay
tây cung
danh từ
(cũ, hiếm) nơi phi tần ở, về phía tây trong cung vua; cũng dùng để chỉ phi tần: say đắm tây cung
say đắm tây cung
tẩy rửa
động từ
làm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát): chất tẩy rửa * khu phòng mổ được tẩy rửa sạch sẽ
chất tẩy rửa * khu phòng mổ được tẩy rửa sạch sẽ
tẩy rửa
động từ
như gột rửa: tẩy rửa bụi trần
tẩy rửa bụi trần
tầy đình
tính từ
(khẩu ngữ) (chuyện, việc) lớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng: chuyện tày đình * tội to tày đình
chuyện tày đình * tội to tày đình
tấy
động từ
(mụn nhọt, vết thương) đang cương to, làm cho đau nhức nhối: vết thương bị tấy lên
vết thương bị tấy lên
tây học
danh từ
(hiếm, thường viết hoa) nền học vấn, học thuật phương Tây, trong quan hệ đối lập với nho học, thời trước: theo tây học
theo tây học
tây thiên
danh từ
(cũ) phía trời về phương tây: "Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều)
"Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều)
tẩy trần
động từ
(cũ, văn chương) rửa sạch bụi bặm; dùng để nói việc thết tiệc mừng người đi xa mới đến hay mới về: "Tẩy trần vui chén thong dong, Nỗi lòng, ai ở trong lòng mà ra?" (TKiều)
"Tẩy trần vui chén thong dong, Nỗi lòng, ai ở trong lòng mà ra?" (TKiều)
tẩy rửa tiền
động từ
rửa tiền (nói khái quát): thủ đoạn tẩy rửa tiền của bọn tội phạm quốc tế
thủ đoạn tẩy rửa tiền của bọn tội phạm quốc tế
tẩy trang
động từ
làm sạch các chất đã hoá trang: kem tẩy trang
kem tẩy trang
tẩy trừ
động từ
xoá bỏ, làm cho mất sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó: tẩy trừ nạn tham ô * tẩy trừ văn hoá đồi truỵ
tẩy trừ nạn tham ô * tẩy trừ văn hoá đồi truỵ
tầy trời
tính từ
(chuyện, việc) hết sức lớn và có những hậu quả không sao lường hết được: tội ác tày trời * làm những chuyện tày trời đồng tày đình
tội ác tày trời * làm những chuyện tày trời
tây vị
động từ
(cũ, hiếm) như thiên vị: đối xử công bằng, không tây vị ai hết
đối xử công bằng, không tây vị ai hết
tẩy uế
động từ
làm cho sạch mọi nhơ bẩn hoặc mầm mống gây bệnh: tẩy uế chuồng trại
tẩy uế chuồng trại
tẩy xoá
động từ
xoá và tẩy sạch đi (nói khái quát): bài viết có nhiều vết tẩy xoá * tránh tẩy xoá trong bài thi
bài viết có nhiều vết tẩy xoá * tránh tẩy xoá trong bài thi
tây y
danh từ
y học các nước phương Tây; phân biệt với đông y: đông tây y kết hợp
đông tây y kết hợp
động từ
(khẩu ngữ) đái (thường nói về trẻ em): bé tè dầm
bé tè dầm
tính từ
thấp, lùn quá mức, trông mất cân đối: người lùn tè * căn nhà thấp tè
người lùn tè * căn nhà thấp tè
tẽ
động từ
làm cho rời ra, tách ra: tẽ ngô * tẽ đôi ống nứa
tẽ ngô * tẽ đôi ống nứa
tẽ
động từ
(phương ngữ) rẽ (theo đường khác, hướng khác): đến ngã ba thì tẽ phải
đến ngã ba thì tẽ phải
động từ
dùng lòng bàn tay hắt nước từng ít một lên chỗ nào đó: té nước tưới hoa * té nước theo mưa (tng)
té nước tưới hoa * té nước theo mưa (tng)
động từ
(Phương ngữ) đổ vãi ra một ít: nước té ra ngoài thùng * đổ không cẩn thận, gạo té hết ra sân
nước té ra ngoài thùng * đổ không cẩn thận, gạo té hết ra sân
động từ
(Nam) ngã (chỉ dùng cho người): té u đầu * "Mặc dầu cha đánh mẹ treo, Đứt dây té xuống cũng theo chung tình." (ca dao)
té u đầu * "Mặc dầu cha đánh mẹ treo, Đứt dây té xuống cũng theo chung tình." (ca dao)
tẻ
danh từ
giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường dùng để thổi cơm ăn hằng ngày: thóc tẻ * cơm tẻ
thóc tẻ * cơm tẻ
tẻ
tính từ
(một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm) hơi cứng, hơi khô hoặc không được ngon như bình thường; phân biệt với nếp: ngô tẻ * dừa tẻ * gan tẻ
ngô tẻ * dừa tẻ * gan tẻ
tẻ
tính từ
buồn, chán do vắng vẻ: có người nói chuyện cho đỡ tẻ * "Tẻ, vui cũng một kiếp người, Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru!" (TKiều)
có người nói chuyện cho đỡ tẻ * "Tẻ, vui cũng một kiếp người, Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru!" (TKiều)
tẻ
tính từ
không có sức hấp dẫn, chẳng có gì lôi cuốn do đơn điệu, thiếu sinh khí: buổi liên hoan hơi tẻ * vở kịch diễn tẻ quá
buổi liên hoan hơi tẻ * vở kịch diễn tẻ quá
te
danh từ
dụng cụ đan bằng tre, giống như cái nhủi, dùng để xúc bắt tôm cá: đi đánh te
đi đánh te
te
động từ
xúc bắt tôm cá bằng cái te: te cá trên sông * "Mặc ai lưới, mặc ai te, Ta cứ thủng thỉnh kéo bè nghênh ngang." (Cdao)
te cá trên sông * "Mặc ai lưới, mặc ai te, Ta cứ thủng thỉnh kéo bè nghênh ngang." (Cdao)
tẻ lạnh
tính từ
buồn tẻ tới mức gây cảm giác lạnh lẽo: đón tiếp tẻ lạnh * bầu không khí tẻ lạnh
đón tiếp tẻ lạnh * bầu không khí tẻ lạnh
tẻ nhạt
tính từ
tẻ và nhạt nhẽo (nói khái quát): công việc tẻ nhạt * sống một cuộc đời tẻ nhạt
công việc tẻ nhạt * sống một cuộc đời tẻ nhạt
tẻ ngắt
tính từ
hoàn toàn không có lấy một chút sinh khí, sức lôi cuốn nào, khiến hết sức buồn chán: câu chuyện tẻ ngắt * trời mưa, phố sá tẻ ngắt
câu chuyện tẻ ngắt * trời mưa, phố sá tẻ ngắt
té ngửa
động từ
(phương ngữ) ngã ngửa: nghe nói lại mới té ngửa ra
nghe nói lại mới té ngửa ra
tè he
tính từ
(cách ngồi) gập đầu gối lại, hai chân xếp quặt ra đằng sau: ngồi xếp tè he
ngồi xếp tè he
té ra
null
(khẩu ngữ) như hoá ra: té ra anh đã biết chuyện rồi?
té ra anh đã biết chuyện rồi?
te te
động từ
từ mô phỏng tiếng gà gáy với âm vang cao và liên hồi: gà gáy te te
gà gáy te te
te te
tính từ
(khẩu ngữ) (dáng đi, chạy) liền một mạch với vẻ nhanh nhẹn, sốt sắng: chạy te te
chạy te te
té tát
tính từ
(khẩu ngữ) (mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt: mắng té tát * chửi té tát vào mặt
mắng té tát * chửi té tát vào mặt
téc
danh từ
thùng lớn, có nắp kín để chứa chất lỏng như dầu, nước: téc nước * xe chở téc
téc nước * xe chở téc
te tái
tính từ
(khẩu ngữ) có dáng vẻ nhanh nhảu, vội vã: te tái bước đi * te tái chạy trước dẫn đường
te tái bước đi * te tái chạy trước dẫn đường
te tua
tính từ
(phương ngữ) ở trạng thái rách tua ra thành nhiều mảnh, nhiều miếng nhỏ dài: ống quần te tua
ống quần te tua
te tét
tính từ
(phương ngữ) rách đến mức không còn hình thù gì nữa: quần áo bị gai cào, rách te tét
quần áo bị gai cào, rách te tét
tém
động từ
thu, dồn lại một chỗ cho gọn: tóc chải tém ra phía sau * tém gọn đống thóc vào một chỗ
tóc chải tém ra phía sau * tém gọn đống thóc vào một chỗ
tém
động từ
nhét các mép chăn, màn xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn: tém màn cho kĩ kẻo muỗi vào * tém gọn góc chăn cho bé
tém màn cho kĩ kẻo muỗi vào * tém gọn góc chăn cho bé
tem
danh từ
(cũng tem thư) mảnh giấy nhỏ do bưu điện phát hành, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, dùng để dán lên các bưu phẩm để làm chứng từ cước phí: con tem * sưu tập tem
con tem * sưu tập tem
tem
danh từ
mảnh giấy nhỏ hình chữ nhật trông giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá để chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí: tem nhập khẩu * sách có dán tem chống giả
tem nhập khẩu * sách có dán tem chống giả
tem
danh từ
nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất: hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa sử dụng)
hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa sử dụng)
tem
danh từ
mảnh giấy nhỏ giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị để mua hàng hoá cung cấp theo định lượng (trong thời bao cấp trước đây): tem lương thực * thời kì tem phiếu
tem lương thực * thời kì tem phiếu
tem thư
danh từ
(cũng tem thư) mảnh giấy nhỏ do bưu điện phát hành, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, dùng để dán lên các bưu phẩm để làm chứng từ cước phí: con tem * sưu tập tem
con tem * sưu tập tem
tem thư
danh từ
mảnh giấy nhỏ hình chữ nhật trông giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá để chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí: tem nhập khẩu * sách có dán tem chống giả
tem nhập khẩu * sách có dán tem chống giả
tem thư
danh từ
nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất: hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa sử dụng)
hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa sử dụng)
tem thư
danh từ
mảnh giấy nhỏ giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị để mua hàng hoá cung cấp theo định lượng (trong thời bao cấp trước đây): tem lương thực * thời kì tem phiếu
tem lương thực * thời kì tem phiếu
tèm lem
tính từ
(phương ngữ) lem luốc: mặt mũi tèm lem
mặt mũi tèm lem
tèm nhèm
tính từ
(hiếm) như tẹp nhẹp: chuyện tèm nhèm, không thèm chấp
chuyện tèm nhèm, không thèm chấp
teng beng
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) (rách) tả tơi, tanh bành, không còn ra hình thù gì nữa: cái nón rách teng beng * xé teng beng áo quần
cái nón rách teng beng * xé teng beng áo quần
tẽn
tính từ
(khẩu ngữ) ngượng, xấu hổ trước mọi người vì bị hớ hay bị nhầm một cách bất ngờ: tẽn mặt * bị tẽn vì nhầm người nọ ra người kia
tẽn mặt * bị tẽn vì nhầm người nọ ra người kia
ten-nít
danh từ
môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, dùng vợt có cán dài, đánh quả bóng nhỏ qua lại trên lưới căng ở giữa sân: chơi quần vợt * sân quần vợt
chơi quần vợt * sân quần vợt