word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tẽn tò
tính từ
(khẩu ngữ) tẽn (nói khái quát): tẽn tò vì pha trò mà chẳng ai cười
tẽn tò vì pha trò mà chẳng ai cười
ten
null
(phương ngữ) (đồng, thau) gỉ: ten đồng * mâm đồng nổi ten
ten đồng * mâm đồng nổi ten
tennis
danh từ
môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, dùng vợt có cán dài, đánh quả bóng nhỏ qua lại trên lưới căng ở giữa sân: chơi quần vợt * sân quần vợt
chơi quần vợt * sân quần vợt
teo
động từ
thu nhỏ lại, bé dần lại, thường do tác động bất lợi nào đó: teo cơ * ống chân teo nhỏ
teo cơ * ống chân teo nhỏ
tẹo
danh từ
(khẩu ngữ) lượng hết sức nhỏ, quá ít ỏi, coi như không đáng kể: xin một tẹo muối * tẹo nữa thì đi
xin một tẹo muối * tẹo nữa thì đi
tẹo
tính từ
quá nhỏ, quá ít: người bé tẹo
người bé tẹo
teo tóp
tính từ
(khẩu ngữ) ở trạng thái bị teo nhỏ lại và trở nên nhăn nheo, xấu xí: chân tay teo tóp * người hắn teo tóp lại vì đói
chân tay teo tóp * người hắn teo tóp lại vì đói
tẻo teo
tính từ
(hiếm) quá nhỏ bé đến mức như không đáng kể: hạt cát tẻo teo * "Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo." (NgKhuyến; 3)
hạt cát tẻo teo * "Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo." (NgKhuyến; 3)
tẹp nhẹp
tính từ
(khẩu ngữ) nhỏ nhen, vụn vặt đến mức đáng coi thường: làm ăn tẹp nhẹp * toàn những việc tẹp nhẹp
làm ăn tẹp nhẹp * toàn những việc tẹp nhẹp
tép riu
danh từ
tép loại nhỏ, chuyên sống bám trong rong rêu: mớ tép riu
mớ tép riu
tép riu
danh từ
(khẩu ngữ) loại, hạng người hèn kém, nhỏ bé, coi như không đáng kể: hạng tép riu * chấp gì cái bọn tép riu ấy
hạng tép riu * chấp gì cái bọn tép riu ấy
tetanos
danh từ
uốn ván: tiêm phòng tetanos
tiêm phòng tetanos
tẹt
tính từ
không nhô cao như thường thấy, mà như bị ép sát xuống: thấp tẹt * mũi tẹt
thấp tẹt * mũi tẹt
tẹt
động từ
(Ít dùng) như xẹp (ng1): nhọt đã tẹt
nhọt đã tẹt
tép
danh từ
động vật thân giáp, nhỏ hơn tôm và không có càng: tép kho dưa * mắm tép
tép kho dưa * mắm tép
tép
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) tôm, cá nhỏ nói chung: "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (ca dao)
"Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (ca dao)
tép
tính từ
thuộc loại nhỏ: pháo tép * nứa tép
pháo tép * nứa tép
tép
danh từ
sợi nhỏ mọng nước trong múi của một số quả: tép bưởi * tép chanh
tép bưởi * tép chanh
tép
danh từ
(phương ngữ) nhánh nhỏ: bóc mấy tép tỏi
bóc mấy tép tỏi
tép
danh từ
(khẩu ngữ) gói nhỏ chứa một lượng heroin nhất định, thường cho một lần sử dụng: tép heroin
tép heroin
tét
động từ
(phương ngữ) cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra: tét bánh chưng
tét bánh chưng
tét
động từ
(khẩu ngữ) rách hoặc đứt dọc ra thành đường dài: đánh nhau tét đầu chảy máu
đánh nhau tét đầu chảy máu
tê dại
tính từ
tê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường: chân tay tê dại
chân tay tê dại
tề tựu
động từ
đến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ: con cháu đã tề tựu đông đủ
con cháu đã tề tựu đông đủ
tề
danh từ
(cũ) chính quyền ở làng xã vùng bị chiếm đóng trong thời kì Việt Nam kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ: xây bốt lập tề * phá tề
xây bốt lập tề * phá tề
tề
danh từ
(khẩu ngữ) vùng bị chiếm đóng, có lập tề: làng tề
làng tề
tề
động từ
chặt, cắt bớt phần so le để cho bằng, cho đều nhau: tề tranh cho thẳng để lợp nhà * tề ngọn chổi tre
tề tranh cho thẳng để lợp nhà * tề ngọn chổi tre
tề
đại từ
(phương ngữ) kìa: hắn đó tề! * "Trăng lên đến đó rồi tề, Nói răng thì nói anh về kẻo khuya." (ca dao)
hắn đó tề! * "Trăng lên đến đó rồi tề, Nói răng thì nói anh về kẻo khuya." (ca dao)
tệ hại
danh từ
cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội: gây rất nhiều tệ hại
gây rất nhiều tệ hại
tệ hại
tính từ
quá tệ và có tác dụng gây những tổn thất lớn: một hành động tệ hại * tình hình ngày càng tệ hại
một hành động tệ hại * tình hình ngày càng tệ hại
tệ hại
phụ từ
(khẩu ngữ, hiếm) quá đáng lắm, không thể hình dung nổi: xấu tệ hại * đường sá bẩn tệ hại
xấu tệ hại * đường sá bẩn tệ hại
tề gia
động từ
(cũ) trông nom và chăm sóc việc gia đình: việc tề gia
việc tề gia
tễ
danh từ
thuốc đông y được bào chế thành những viên tròn, nhỏ: thuốc tễ
thuốc tễ
tệ nạn
danh từ
thói quen xấu tương đối phổ biến trong xã hội, có tác hại rất lớn: tệ nạn xã hội * ngăn chặn tệ nạn mại dâm
tệ nạn xã hội * ngăn chặn tệ nạn mại dâm
tế bần
động từ
(cũ) cứu giúp người nghèo khổ (một việc làm từ thiện thời trước): hội tế bần * lớn lên ở trại tế bần
hội tế bần * lớn lên ở trại tế bần
tính từ
ở trạng thái mất hết cảm giác ở một bộ phận nào đó của cơ thể: thuốc gây tê * ngồi lâu, hai chân tê cứng
thuốc gây tê * ngồi lâu, hai chân tê cứng
đại từ
(Phương ngữ) kia: bên ni bên tê
bên ni bên tê
tệ tục
danh từ
(cũ) tục lệ xấu, cổ hủ, không còn phù hợp với xã hội đương thời: tệ tục ăn uống ở chốn đình trung
tệ tục ăn uống ở chốn đình trung
tệ bạc
tính từ
tỏ ra không còn nhớ gì đến ơn nghĩa, không giữ trọn tình nghĩa trước sau (nói khái quát): đối xử tệ bạc * con người tệ bạc
đối xử tệ bạc * con người tệ bạc
tê liệt
tính từ
(bộ phận cơ thể) ở trạng thái mất hết mọi cảm giác và khả năng hoạt động: tê liệt toàn thân
tê liệt toàn thân
tê liệt
tính từ
ở tình trạng mất hoàn toàn khả năng hoạt động: hệ thống điện đài bị tê liệt * lũ lụt làm giao thông đường sắt bị tê liệt hoàn toàn
hệ thống điện đài bị tê liệt * lũ lụt làm giao thông đường sắt bị tê liệt hoàn toàn
tetracycline
danh từ
tên một loại thuốc kháng sinh: uống tetracycline để chống nhiễm trùng
uống tetracycline để chống nhiễm trùng
tê tái
tính từ
ở trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa: rét tê tái * buồn tê tái
rét tê tái * buồn tê tái
tế độ
động từ
cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật: "Đánh liều nhắn một hai lời, Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân." (TKiều)
"Đánh liều nhắn một hai lời, Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân." (TKiều)
tế
động từ
cúng dâng lễ vật theo nghi thức trọng thể, thường có đọc bài văn và có chiêng trống: lễ tế trời * lạy như tế sao
lễ tế trời * lạy như tế sao
tế
động từ
(ngựa hoặc trâu bò) phi nước đại hoặc chạy lồng lên: tế ngựa như bay * trâu tế
tế ngựa như bay * trâu tế
tế
động từ
(thông tục) mắng chửi ầm ĩ: làm thế để nó tế cho à? * bị tế cho một trận
làm thế để nó tế cho à? * bị tế cho một trận
tệ
danh từ
thói quen xấu và có hại, hình thành tương đối phổ biến trong xã hội: xoá bỏ tệ cờ bạc, rượu chè * tệ quan liêu
xoá bỏ tệ cờ bạc, rượu chè * tệ quan liêu
tệ
tính từ
không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử: xử tệ với nhau * thằng cha tệ lắm!
xử tệ với nhau * thằng cha tệ lắm!
tệ
tính từ
(khẩu ngữ) kém, tồi: làm ăn ngày càng tệ
làm ăn ngày càng tệ
tệ
phụ từ
(khẩu ngữ) quá, lắm: ngoan tệ! * càng ngày càng xấu tệ!
ngoan tệ! * càng ngày càng xấu tệ!
tệ
danh từ
(khẩu ngữ) nhân dân tệ (nói tắt): tiêu hết mấy nghìn tệ
tiêu hết mấy nghìn tệ
tê mê
tính từ
ở trạng thái tạm thời mất hết cảm giác và ý thức do chịu một tác động nào đó: sướng đến tê mê * có cảm giác tê mê
sướng đến tê mê * có cảm giác tê mê
tế nhị
tính từ
tỏ ra khéo léo, nhã nhặn trong cách ứng xử, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường dễ bị bỏ qua: từ chối một cách tế nhị * lời nói thiếu tế nhị * tế nhị không nhắc lại chuyện cũ
từ chối một cách tế nhị * lời nói thiếu tế nhị * tế nhị không nhắc lại chuyện cũ
tế nhị
tính từ
có những tình tiết tinh tế, sâu kín thường khó nói ra hoặc không tiện nói ra được: một cái nhìn hết sức tế nhị * vấn đề tế nhị * lí do tế nhị
một cái nhìn hết sức tế nhị * vấn đề tế nhị * lí do tế nhị
tế bào
danh từ
đơn vị cơ sở của sự sống, cấu tạo nên cơ thể sinh vật, có khả năng trao đổi, sinh trưởng và phân hoá: tế bào não * cấy ghép tế bào * gia đình là tế bào của xã hội
tế bào não * cấy ghép tế bào * gia đình là tế bào của xã hội
tê tê
danh từ
thú cỡ trung bình, mõm nhọn, không có răng, chân thấp, thân có lớp vảy sừng phủ kín, hay đào hang trong đất để ăn kiến, mối, khi gặp nguy hiểm thường cuộn tròn mình lại rất chặt: vảy tê tê
vảy tê tê
tế lễ
động từ
làm lễ tế (nói khái quát): đồ tế lễ
đồ tế lễ
tê giác
danh từ
thú có guốc, chân có ba ngón, da dày, có một hoặc hai sừng mọc trên mũi, sống ở rừng: sừng tê giác là một loại dược liệu quý
sừng tê giác là một loại dược liệu quý
tế tự
động từ
(cũ) thờ cúng, tế lễ nói chung: tế tự tổ tiên
tế tự tổ tiên
tên
danh từ
đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, một đầu nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương: bị trúng tên
bị trúng tên
tên
danh từ
từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể nhằm phân biệt với những cá nhân, cá thể khác: tên phố * tên làng * đặt tên cho con
tên phố * tên làng * đặt tên cho con
tên
danh từ
từ dùng để chỉ từng cá nhân thuộc hạng bị coi thường, coi khinh: tên cướp * tên lưu manh
tên cướp * tên lưu manh
tếch
động từ
(thông tục) bỏ đi, chuồn đi: thằng sở khanh đã tếch mất
thằng sở khanh đã tếch mất
tê-tơ-ra-xi-lin
danh từ
tên một loại thuốc kháng sinh: uống tetracycline để chống nhiễm trùng
uống tetracycline để chống nhiễm trùng
tê-ta-nốt
danh từ
uốn ván: tiêm phòng tetanos
tiêm phòng tetanos
tên cúng cơm
danh từ
(khẩu ngữ) tên thật (của người đã chết), dùng để khấn khi cúng giỗ: réo cả tên cúng cơm của người ta ra mà chửi
réo cả tên cúng cơm của người ta ra mà chửi
têm
động từ
làm thành miếng trầu để ăn, bằng cách quệt vôi lên lá trầu rồi gấp cuốn lại (theo hình thù nhất định) và gài chặt bằng cọng lá: trầu têm cánh phượng
trầu têm cánh phượng
tên hiệu
danh từ
tên tồn tại bên cạnh tên vốn có, do người trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình (thường là một từ ngữ Hán-Việt có ý nghĩa): Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trãi
Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trãi
tên lửa
danh từ
vật chứa chất cháy gây ra một phản lực cực lớn, dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó (tàu vũ trụ, máy thám không, v.v.): bệ phóng tên lửa * tên lửa vượt đại châu
bệ phóng tên lửa * tên lửa vượt đại châu
tên miền
danh từ
tên được sử dụng để định danh các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng www, tiếp theo là tên đăng kí (của cá nhân, cơ quan), sau nữa là tên viết tắt tượng trưng cho các loại hoạt động (com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.) hoặc tên nước (vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mĩ; fr: Pháp...
đăng kí tên miền
tên riêng
danh từ
tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại: viết hoa các tên riêng
viết hoa các tên riêng
tên tục
danh từ
tên do cha mẹ đặt cho lúc mới sinh, thường xấu xí, chỉ dùng để gọi khi còn nhỏ nhằm tránh sự chú ý, quấy phá của ma quỷ, theo quan niệm cũ: lôi cả tên tục ra mà chửi
lôi cả tên tục ra mà chửi
tênh tênh
tính từ
rất nhẹ, đến mức có cảm giác như không có một chút sức nặng nào: chiếc va li nhẹ tênh tênh
chiếc va li nhẹ tênh tênh
tênh
phụ từ
đến mức như cảm thấy hoàn toàn trống không: nhẹ tênh * buồn tênh
nhẹ tênh * buồn tênh
tềnh toàng
tính từ
(khẩu ngữ) đơn sơ, trống trải, vẻ tạm bợ: nhà cửa tuềnh toàng, chẳng có gì đáng giá
nhà cửa tuềnh toàng, chẳng có gì đáng giá
tềnh toàng
tính từ
(tính người) đơn giản và dễ dãi đến mức thiếu cẩn thận, thiếu chu đáo: tính nết tuềnh toàng * ăn mặc đơn giản đến mức tuềnh toàng
tính nết tuềnh toàng * ăn mặc đơn giản đến mức tuềnh toàng
tên tự
danh từ
tên đặt bằng từ Hán-Việt và thường dựa theo nghĩa của tên vốn có, thường phổ biến trong giới trí thức thời trước: Thân Nhân Trung tên tự là Hậu Phủ
Thân Nhân Trung tên tự là Hậu Phủ
tênh hênh
tính từ
ở trạng thái phơi bày ra một cách hớ hênh, lộ liễu, thiếu kín đáo, thiếu ý tứ: nhà cửa để tênh hênh, không khoá * nằm tênh hênh giữa nhà
nhà cửa để tênh hênh, không khoá * nằm tênh hênh giữa nhà
tết
danh từ
ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc: tết Hàn Thực * tết Trung Thu
tết Hàn Thực * tết Trung Thu
tết
danh từ
(thường viết hoa) Tết Nguyên Đán (nói tắt): gói bánh chưng ngày Tết * đi chúc Tết * báo Tết
gói bánh chưng ngày Tết * đi chúc Tết * báo Tết
tết
động từ
(khẩu ngữ) biếu quà nhân dịp tết: đi tết bố mẹ vợ * tết thầy một cành hoa đào
đi tết bố mẹ vợ * tết thầy một cành hoa đào
tết
động từ
đan, bện bằng cách thắt nhiều sợi lại với nhau thành dây dài hoặc thành hình vật gì: tết tóc đuôi sam * con cào cào tết bằng lá dừa
tết tóc đuôi sam * con cào cào tết bằng lá dừa
tệp
danh từ
(khẩu ngữ) xấp: tệp tiền * một tệp giấy
tệp tiền * một tệp giấy
tệp
danh từ
tập tin: đổi tên tệp
đổi tên tệp
tên tuổi
danh từ
tên và tuổi (nói khái quát): ghi rõ tên tuổi, quê quán
ghi rõ tên tuổi, quê quán
tên tuổi
danh từ
tên của một người được nhiều người biết đến và kính trọng: một nhà văn có tên tuổi * ca sĩ không tên tuổi
một nhà văn có tên tuổi * ca sĩ không tên tuổi
tệp tin
danh từ
(vi tính) một tài liệu hoặc một tập hợp các thông tin có cùng cấu trúc được lưu giữ tại một địa chỉ trong bộ nhớ ngoài của máy tính (đĩa từ, băng từ) dưới một tên gọi duy nhất: tập tin hệ thống * chống sao chép tập tin
tập tin hệ thống * chống sao chép tập tin
tết nhất
danh từ
ngày tết, về mặt là dịp nghỉ ngơi, vui chơi, sum họp trong một năm (nói khái quát): tết nhất đến nơi mà chưa sắm sửa được gì
tết nhất đến nơi mà chưa sắm sửa được gì
tếu táo
tính từ
(Khẩu ngữ) tỏ ra quá tếu, không được nghiêm túc: ăn nói tếu táo * tếu táo một lúc cho vui
ăn nói tếu táo * tếu táo một lúc cho vui
tha
động từ
(con vật) mang đi bằng cách ngậm chặt ở miệng hoặc mỏ: chó tha khúc xương * kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)
chó tha khúc xương * kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)
tha
động từ
(khẩu ngữ) mang theo, lôi theo bên mình một cách lôi thôi, nhếch nhác: tha cái của nợ ấy về làm gì * đi đâu cũng tha con theo
tha cái của nợ ấy về làm gì * đi đâu cũng tha con theo
tha
động từ
thả người bị bắt giữ, cho được tự do: tha cho những tù nhân cải tạo tốt * tù mới được tha
tha cho những tù nhân cải tạo tốt * tù mới được tha
tha
động từ
bỏ qua cho hoặc miễn cho, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa: tha cho tội chết * trẻ không tha, già không thương (tng)
tha cho tội chết * trẻ không tha, già không thương (tng)
tếu
tính từ
có cử chỉ, lời nói vui nhộn, cố tình gây cười một cách nghịch ngợm, nhiều khi thiếu nghiêm chỉnh: kể chuyện tếu * đùa tếu * tính anh chàng rất tếu
kể chuyện tếu * đùa tếu * tính anh chàng rất tếu
thá
danh từ
(thông tục) thứ, loại (thường nói với ý khinh miệt): mày chẳng là cái thá gì hết!
mày chẳng là cái thá gì hết!
thà
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra dù biết rõ là không hay nhưng vẫn sẵn sàng chấp nhận cốt để tránh một điều không muốn khác (để nhấn mạnh tính chất hoàn toàn không thể chấp nhận được của điều khác đó): biết thế này, thà ở nhà cho xong * thà chết chứ không chịu làm nô lệ
biết thế này, thà ở nhà cho xong * thà chết chứ không chịu làm nô lệ
thả
động từ
không giữ lại một chỗ nữa mà để cho được tự do hoạt động: thả gà ra vườn * thả thuyền trôi theo dòng nước * không có chứng cứ nên được thả tự do
thả gà ra vườn * thả thuyền trôi theo dòng nước * không có chứng cứ nên được thả tự do
thả
động từ
cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển: thả diều * đào ao thả cá
thả diều * đào ao thả cá
thả
động từ
để cho tự bay lên hoặc rơi thẳng xuống, nhằm mục đích nhất định: thả bom * thả bóng bay * thả hai ống quần xuống
thả bom * thả bóng bay * thả hai ống quần xuống