word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thả cửa | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) hết sức tự do, thoải mái, không tự kiềm chế và cũng không bị ai hay cái gì kìm hãm hay ngăn cản: ăn chơi thả cửa * tiêu xài thả cửa | ăn chơi thả cửa * tiêu xài thả cửa |
thả bộ | động từ | đi bộ một cách thong thả và thoải mái: thả bộ trên vỉa hè | thả bộ trên vỉa hè |
thả giàn | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như thả cửa: rượu uống thả giàn | rượu uống thả giàn |
tha bổng | động từ | tha hẳn, không truy cứu hay kết án gì cả sau khi đã xét xử: được tha bổng ngay sau phiên toà | được tha bổng ngay sau phiên toà |
tha hồ | phụ từ | (làm việc gì) một cách hoàn toàn thoải mái theo ý muốn, không hề bị hạn chế, ngăn trở: nghỉ hè, tha hồ đi chơi * mai rỗi thì tha hồ mà ngủ | nghỉ hè, tha hồ đi chơi * mai rỗi thì tha hồ mà ngủ |
tha hồ | phụ từ | (khẩu ngữ) rất, hết mức: đến đấy thì tha hồ vui! * chiếc áo ấy thì tha hồ mà ấm | đến đấy thì tha hồ vui! * chiếc áo ấy thì tha hồ mà ấm |
tha hoá | động từ | (con người) đánh mất dần phẩm chất đạo đức, trở nên xấu xa, tồi tệ: một cán bộ tha hoá * bị đồng tiền làm cho tha hoá | một cán bộ tha hoá * bị đồng tiền làm cho tha hoá |
tha hoá | động từ | (hiếm) biến chất và trở nên xấu hẳn đi, hoặc trở thành một cái khác đối nghịch lại: ruộng đất để tha hoá | ruộng đất để tha hoá |
tha hương | danh từ | nơi xa lạ không phải quê hương mình, nhưng buộc phải sinh sống ở đó: "Tấc lòng cố quốc tha hương, Đường kia, nỗi nọ, ngổn ngang bời bời." (TKiều) | "Tấc lòng cố quốc tha hương, Đường kia, nỗi nọ, ngổn ngang bời bời." (TKiều) |
tha hương | động từ | phải rời bỏ quê hương, đi đến nơi xa lạ để sinh sống: tha hương nơi đất khách quê người | tha hương nơi đất khách quê người |
thà là | kết từ | (khẩu ngữ) như thà: thà là chịu khổ chứ không quỵ luỵ ai | thà là chịu khổ chứ không quỵ luỵ ai |
thả lỏng | động từ | để cho các cơ bắp được hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức hay căng cứng nào cả, dù rất nhỏ: thả lỏng toàn thân | thả lỏng toàn thân |
thả lỏng | động từ | để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản: thả lỏng cho bộ hạ làm bậy | thả lỏng cho bộ hạ làm bậy |
thả lỏng | động từ | (hiếm) không giam giữ, quản lí nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn ngầm chịu một sự giám sát nhất định: thả lỏng một chính trị phạm | thả lỏng một chính trị phạm |
tha ma | danh từ | bãi đất hoang rộng dành để chôn người chết: bãi tha ma * khu vườn hẻo lánh tựa tha ma | bãi tha ma * khu vườn hẻo lánh tựa tha ma |
tha phương cầu thực | null | bỏ quê hương để đi tìm kế sinh nhai ở nơi xa lạ: bỏ làng đi tha phương cầu thực | bỏ làng đi tha phương cầu thực |
thả phanh | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) như thả cửa: ăn chơi thả phanh * cười thả phanh | ăn chơi thả phanh * cười thả phanh |
thả nổi | động từ | để mặc cho tự do hoạt động, phát triển một cách tự nhiên theo mọi diễn biến bất thường tuỳ theo tình hình (thường nói về hiện tượng kinh tế): thả nổi giá cả * thả nổi tỉ giá giữa đồng nội tệ với đồng dollar | thả nổi giá cả * thả nổi tỉ giá giữa đồng nội tệ với đồng dollar |
tha phương | null | như tha hương: sống tha phương * "Cô hồn nhờ gửi tha phương, Gió trăng hiu hắt lửa hương lạnh lùng." (CH) | sống tha phương * "Cô hồn nhờ gửi tha phương, Gió trăng hiu hắt lửa hương lạnh lùng." (CH) |
thà rằng | kết từ | (khẩu ngữ) như thà: "Thà rằng chẳng biết thì thôi, Biết ra thêm một khúc nhôi bộn bề." (ca dao) | "Thà rằng chẳng biết thì thôi, Biết ra thêm một khúc nhôi bộn bề." (ca dao) |
thả sức | tính từ | (khẩu ngữ) như thả cửa: thả sức ăn uống | thả sức ăn uống |
tha thiết | tính từ | (tình cảm) thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến: yêu tha thiết * lời lẽ tha thiết | yêu tha thiết * lời lẽ tha thiết |
tha thiết | tính từ | rất cấp thiết đối với mình và hết sức mong mỏi được đáp ứng: nguyện vọng tha thiết * lời cầu xin tha thiết | nguyện vọng tha thiết * lời cầu xin tha thiết |
tha thẩn | tính từ | (đi) thong thả và lặng lẽ từ chỗ này đến chỗ nọ, có vẻ như không chú ý gì đến việc mình đang ở đâu và đang đi đâu: bé chơi tha thẩn ở ngoài sân * đi tha thẩn trong làng | bé chơi tha thẩn ở ngoài sân * đi tha thẩn trong làng |
tha thứ | động từ | tha cho, bỏ qua cho, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa: tha thứ cho đứa con bất hiếu * cầu xin tha thứ | tha thứ cho đứa con bất hiếu * cầu xin tha thứ |
thác loạn | tính từ | ở trạng thái hỗn loạn và quay cuồng, không còn theo nền nếp, trật tự bình thường: lối sống thác loạn * ăn chơi thác loạn | lối sống thác loạn * ăn chơi thác loạn |
tha thướt | tính từ | (hiếm) như thướt tha: tà áo dài tha thướt | tà áo dài tha thướt |
thác | danh từ | chỗ dòng sông, dòng suối chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang rồi đổ mạnh xuống: vượt thác * lên thác xuống ghềnh | vượt thác * lên thác xuống ghềnh |
thác | động từ | bịa ra lí do, viện cớ để né tránh hoặc từ chối việc gì: thác ốm để nghỉ * nói thác | thác ốm để nghỉ * nói thác |
thác | động từ | (cũ, văn chương) chết: "Sống làm vợ khắp người ta, Khéo thay thác xuống làm ma không chồng!" (TKiều) | "Sống làm vợ khắp người ta, Khéo thay thác xuống làm ma không chồng!" (TKiều) |
thạch bàn | danh từ | (cũ) tảng đá có mặt phẳng: ngồi trên thạch bàn | ngồi trên thạch bàn |
thách | động từ | nói kích nhằm làm cho người khác dám làm một việc gì đó có tính chất khó khăn, hoặc dám đối đầu hay thi tài với mình: thách đấu kiếm * có thách cũng chả dám | thách đấu kiếm * có thách cũng chả dám |
thách | động từ | đưa ra mức giá hoặc yêu cầu cao hơn hẳn so với bình thường: nói giá bán, không nói thách * thách cưới | nói giá bán, không nói thách * thách cưới |
thách | động từ | (phương ngữ) bật mạnh thân mình lên cao một cách đột ngột: nhảy thách lên mà chửi | nhảy thách lên mà chửi |
thách đố | động từ | đố làm được điều gì đó, thường với vẻ thách thức vì cho là khó có thể làm nổi (nói khái quát): nói như thế, quá bằng thách đố nhau! | nói như thế, quá bằng thách đố nhau! |
thách thức | null | thách làm điều gì (nói khái quát): thách thức thi đấu * đưa ra những thách thức | thách thức thi đấu * đưa ra những thách thức |
thạch lựu | danh từ | cây nhỏ, lá mọc đối, hoa màu đỏ, quả chứa nhiều hạt mọng nước, ăn được, vỏ rễ dùng làm thuốc: quả lựu | quả lựu |
thạch lựu | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) lựu đạn (nói tắt): ném lựu | ném lựu |
thải | động từ | bỏ đi cái không cần thiết, cái không có giá trị hay không còn tác dụng nữa: một số chất được thải ra ngoài cơ thể qua mồ hôi * nhà máy thải bớt thợ | một số chất được thải ra ngoài cơ thể qua mồ hôi * nhà máy thải bớt thợ |
thai | danh từ | cơ thể sống đang hình thành và lớn lên trong bụng mẹ: có thai * phòng khám thai * xác định tuổi thai | có thai * phòng khám thai * xác định tuổi thai |
thái | động từ | cắt (vật mềm) thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao: thái thịt * sắn thái lát | thái thịt * sắn thái lát |
thái cực | danh từ | trạng thái trời đất khi chưa phân chia, khi vũ trụ còn hỗn mang, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông. | hai thái cực của một vấn đề * hai người ở hai thái cực khác nhau |
thái bình | tính từ | (đất nước, đời sống) yên ổn, không có loạn lạc, chiến tranh: thiên hạ thái bình | thiên hạ thái bình |
thái cổ | tính từ | thuộc thời kì xa xưa nhất trong lịch sử loài người: thời thái cổ | thời thái cổ |
thái dương | danh từ | (cũ, văn chương) mặt trời: vầng thái dương * ánh thái dương | vầng thái dương * ánh thái dương |
thái dương | danh từ | phần của mặt ở khoảng giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: đau hai bên thái dương | đau hai bên thái dương |
thái độ | danh từ | tổng thể nói chung những biểu hiện của ý nghĩ, tình cảm được thể hiện ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động trước một đối tượng, một sự việc nào đó: thái độ khiêm tốn * tỏ thái độ lạnh nhạt | thái độ khiêm tốn * tỏ thái độ lạnh nhạt |
thái độ | danh từ | cách nghĩ, cách nhìn và cách hành động theo một hướng nào đó trước một vấn đề hay một tình hình cụ thể: có thái độ bất hợp tác * với việc này, nó không có thái độ rõ rệt | có thái độ bất hợp tác * với việc này, nó không có thái độ rõ rệt |
thải hồi | động từ | (cũ) (cơ quan nhà nước) cho nghỉ việc, buộc thôi việc: tay nghề thấp nên bị thải hồi | tay nghề thấp nên bị thải hồi |
thai nghén | động từ | mang thai (nói khái quát): thời kì thai nghén | thời kì thai nghén |
thai nghén | động từ | (văn chương) nuôi dưỡng và ấp ủ trong lòng để chuẩn bị cho sự ra đời: tác phẩm đã được thai nghén từ rất lâu | tác phẩm đã được thai nghén từ rất lâu |
thải loại | động từ | (hiếm) loại ra những cái không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu: quá trình thải loại các chất cặn bã của cơ thể | quá trình thải loại các chất cặn bã của cơ thể |
thai nhi | danh từ | đứa con còn trong bụng mẹ: kiểm tra sức khoẻ của thai nhi | kiểm tra sức khoẻ của thai nhi |
thai sản | động từ | thai nghén và sinh đẻ (nói khái quát): chế độ trợ cấp thai sản * nghỉ thai sản | chế độ trợ cấp thai sản * nghỉ thai sản |
thái quá | phụ từ | quá mức, quá chừng mực (thường hàm ý chê): tự tin thái quá * bối rối trước sự vồn vập thái quá | tự tin thái quá * bối rối trước sự vồn vập thái quá |
thái uý | danh từ | (cũ) chức quan võ cao nhất thời Lý, Trần: thái uý Lý Thường Kiệt | thái uý Lý Thường Kiệt |
thái tử | danh từ | hoàng tử được chọn để sau này nối ngôi vua: lập thái tử | lập thái tử |
tham bác | động từ | (cũ) tham khảo nhiều nơi, nhiều nguồn cho biết được rộng: tham bác binh thư | tham bác binh thư |
tham | động từ | ham muốn một cách thái quá, không biết chán, không biết giới hạn: tham ăn * tham giàu * tham sống sợ chết (tng) | tham ăn * tham giàu * tham sống sợ chết (tng) |
tham | động từ | (làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, thường dẫn đến điều không hay: đò đắm vì chở tham khách * bài viết tham quá, thành ra hơi rườm | đò đắm vì chở tham khách * bài viết tham quá, thành ra hơi rườm |
thải trừ | động từ | (hiếm) loại bỏ đi cái không còn tác dụng (nói khái quát): thải trừ chất cặn bã ra khỏi cơ thể | thải trừ chất cặn bã ra khỏi cơ thể |
thảm bại | động từ | thất bại một cách nặng nề, thảm hại: quân địch thảm bại trên chiến trường | quân địch thảm bại trên chiến trường |
thảm bại | danh từ | sự thất bại một cách nặng nề: chuốc lấy thảm bại | chuốc lấy thảm bại |
thảm | danh từ | tấm dệt bằng sợi to, thường có hình trang trí, dùng trải trên lối đi hoặc trên sàn nhà: sàn nhà trải thảm * thảm chùi chân | sàn nhà trải thảm * thảm chùi chân |
thảm | danh từ | lớp cây, lá dày phủ trên mặt đất: thảm cỏ * thảm lá | thảm cỏ * thảm lá |
thảm | tính từ | đau thương hoặc khổ sở đến mức khiến cho ai cũng phải động lòng thương cảm: chết thảm * "Một cung gió thảm mưa sầu, Bốn dây giỏ máu năm đầu ngón tay." (TKiều) | chết thảm * "Một cung gió thảm mưa sầu, Bốn dây giỏ máu năm đầu ngón tay." (TKiều) |
tham công tiếc việc | null | chăm chỉ, ham làm việc, hết việc này lại làm đến việc khác, không chịu ngồi rỗi: tính hay tham công tiếc việc | tính hay tham công tiếc việc |
tham chính | động từ | (hiếm) tham gia vào chính quyền ở một cương vị nào đó: một thương gia tham chính | một thương gia tham chính |
thảm đạm | tính từ | buồn thảm và gợi lên sự lạnh lẽo, hoang vắng: nét mặt thảm đạm * buổi chiều tà thảm đạm | nét mặt thảm đạm * buổi chiều tà thảm đạm |
tham chiếu | động từ | căn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu: tài liệu tham chiếu | tài liệu tham chiếu |
tham chiến | động từ | tham gia vào cuộc chiến tranh, chiến đấu: các nước tham chiến * lực lượng tham chiến | các nước tham chiến * lực lượng tham chiến |
tham dự | động từ | (trang trọng) dự vào một hoạt động cụ thể nào đó: tham dự hội nghị * tham dự phiên toà | tham dự hội nghị * tham dự phiên toà |
thảm cảnh | danh từ | cảnh tượng thê thảm, đáng thương: thảm cảnh chiến tranh | thảm cảnh chiến tranh |
tham đó bỏ đăng | null | ví kẻ thay lòng đổi dạ, không chung thuỷ trong tình yêu, tình vợ chồng: "Xin đừng tham đó bỏ đăng, Chơi lê quên lựu chơi trăng quên đèn." (LVT) | "Xin đừng tham đó bỏ đăng, Chơi lê quên lựu chơi trăng quên đèn." (LVT) |
thảm đỏ | danh từ | thảm dài màu đỏ, trải trên lối đi cho khách quý; dùng để biểu thị tinh thần hoan nghênh, trọng thị: trải thảm đỏ đón tiếp nhà đầu tư | trải thảm đỏ đón tiếp nhà đầu tư |
tham gia | động từ | góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động chung nào đó: tham gia cách mạng * tham gia thi tuyển * việc này tôi không tham gia | tham gia cách mạng * tham gia thi tuyển * việc này tôi không tham gia |
tham khảo | động từ | tìm đọc thêm tài liệu, xem xét, nghe ngóng thêm ý kiến có liên quan để biết rõ hơn về vấn đề đang quan tâm: sách tham khảo * tham khảo ý kiến của các chuyên gia | sách tham khảo * tham khảo ý kiến của các chuyên gia |
thám hiểm | động từ | đi vào vùng xa lạ hoặc hiểm trở ít ai đặt chân tới, để khám phá, khảo sát: thám hiểm đại dương * chuyến bay thám hiểm vũ trụ | thám hiểm đại dương * chuyến bay thám hiểm vũ trụ |
thảm hại | tính từ | có vẻ khổ sở, thê thảm đến đáng thương: bộ dạng thảm hại * chiếc xe trông thật thảm hại | bộ dạng thảm hại * chiếc xe trông thật thảm hại |
thảm hại | tính từ | nặng nề và nhục nhã: thất bại thảm hại | thất bại thảm hại |
thảm hoạ | danh từ | tai hoạ lớn, gây nhiều cảnh đau thương, tang tóc: thảm hoạ chiến tranh * thảm họa sóng thần | thảm hoạ chiến tranh * thảm họa sóng thần |
tham kiến | động từ | (cũ, trang trọng) tham dự cuộc gặp với người có cương vị cao: tham kiến hoàng thượng | tham kiến hoàng thượng |
thám không | động từ | khảo sát và nghiên cứu khí tượng trên không trung: bóng thám không | bóng thám không |
thảm kịch | danh từ | việc, cảnh hết sức đau thương, bi thảm: thảm kịch chiến tranh | thảm kịch chiến tranh |
thảm khốc | tính từ | quá tàn khốc, gây ra những cảnh hết sức thảm thương: một tai nạn thảm khốc * cuộc tàn sát thảm khốc | một tai nạn thảm khốc * cuộc tàn sát thảm khốc |
tham lam | tính từ | Đặc tính muốn lấy hết, vơ hết về cho mình: tính tham lam * có bụng tham lam | tính tham lam * có bụng tham lam |
tham luận | động từ | phát biểu ý kiến (đã chuẩn bị trước) về một vấn đề nào đó được đặt ra trong hội nghị: ý kiến tham luận của các đại biểu | ý kiến tham luận của các đại biểu |
tham luận | danh từ | bài tham luận: đọc tham luận | đọc tham luận |
tham mưu | động từ | giúp người chỉ huy trong việc xếp đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự: ban tham mưu * sĩ quan tham mưu | ban tham mưu * sĩ quan tham mưu |
tham mưu | động từ | (khẩu ngữ) góp ý kiến có tính chất chỉ đạo giúp cho cấp lãnh đạo: tham mưu cho cấp trên | tham mưu cho cấp trên |
tham mưu | danh từ | người làm công tác tham mưu: bàn bạc với các tham mưu | bàn bạc với các tham mưu |
tham nghị | động từ | (cũ) dự bàn những công việc chung có tính chất quan trọng: tham nghị việc triều chính | tham nghị việc triều chính |
tham quan | danh từ | (Ít dùng) quan lại tham nhũng: trừng trị bọn tham quan lộng hành | trừng trị bọn tham quan lộng hành |
tham quan | động từ | đi xem tận nơi, tận mắt để mở rộng hiểu biết hoặc để học tập kinh nghiệm: tham quan viện bảo tàng * đi tham quan | tham quan viện bảo tàng * đi tham quan |
tham nhũng | động từ | lợi dụng quyền hành để tham ô và nhũng nhiễu dân: bài trừ tệ nạn tham nhũng | bài trừ tệ nạn tham nhũng |
tham quan ô lại | null | (cũ) quan lại tham lam, bòn rút, vơ vét của dân: một lũ tham quan ô lại | một lũ tham quan ô lại |
tham ô | động từ | lợi dụng quyền hạn hoặc chức trách để ăn cắp của công: mắc tội tham ô * tham ô công quỹ | mắc tội tham ô * tham ô công quỹ |
thảm sát | động từ | giết hại hàng loạt người một cách dã man: vụ thảm sát đẫm máu | vụ thảm sát đẫm máu |
thám sát | động từ | quan sát, thăm dò để phát hiện (vật hay tình hình chưa biết, chưa rõ): thám sát thị trường * đi thám sát tình hình | thám sát thị trường * đi thám sát tình hình |
thảm sầu | tính từ | (văn chương) như sầu thảm: "Có chồng như cá ở ao, Kẻ nam người bắc, biết bao thảm sầu." (ca dao) | "Có chồng như cá ở ao, Kẻ nam người bắc, biết bao thảm sầu." (ca dao) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.