word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
tham số | danh từ | hằng số tuỳ ý, có giá trị xác định cho từng phần tử của một hệ thống đang xét, nhưng có thể thay đổi từ phần tử nọ sang phần tử kia: tham số của một phương trình | tham số của một phương trình |
tham tàn | tính từ | (hiếm) tham lam và tàn ác: bọn đế quốc tham tàn | bọn đế quốc tham tàn |
tham tán | danh từ | (cũ) chức quan văn giúp trông coi việc quân dưới quyền một viên tướng, thời phong kiến. | tham tán thương mại * tham tán văn hoá |
thám thính | động từ | dò xét, nghe ngóng để thu thập tình hình: cho người đi thám thính | cho người đi thám thính |
tham thanh chuộng lạ | null | (hiếm) như ham thanh chuộng lạ: "Trâu ta ăn cỏ đồng ta, Tham thanh chuộng lạ dắt qua đồng người." (ca dao) | "Trâu ta ăn cỏ đồng ta, Tham thanh chuộng lạ dắt qua đồng người." (ca dao) |
thảm thực vật | danh từ | tập hợp thực vật mọc ở một vùng, thường là rộng lớn: phân loại thảm thực vật rừng Việt Nam | phân loại thảm thực vật rừng Việt Nam |
thảm thiết | tính từ | thê thảm, thống thiết: khóc lóc thảm thiết * tiếng kêu gào thảm thiết | khóc lóc thảm thiết * tiếng kêu gào thảm thiết |
thảm trạng | danh từ | tình trạng bi thảm: thảm trạng về môi trường | thảm trạng về môi trường |
thám tử | danh từ | người làm việc do thám: thuê thám tử điều tra * thám tử tư | thuê thám tử điều tra * thám tử tư |
tham vàng bỏ ngãi | null | tham tiền của mà sinh lòng phụ bạc: "Tham vàng bỏ ngãi, anh ơi!, Vàng thì ăn hết, ngãi tôi hãy còn." (ca dao) | "Tham vàng bỏ ngãi, anh ơi!, Vàng thì ăn hết, ngãi tôi hãy còn." (ca dao) |
thảm thương | tính từ | rất thảm, làm đau lòng (nói khái quát): tình cảnh thảm thương * "Ruột gan chẳng đánh mà đau, Nhân duyên chia rẽ nên sầu thảm thương." (ca dao) | tình cảnh thảm thương * "Ruột gan chẳng đánh mà đau, Nhân duyên chia rẽ nên sầu thảm thương." (ca dao) |
tham vọng | danh từ | lòng ham muốn, mong ước quá lớn, thường vượt xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được: tham vọng làm bá chủ thế giới * nuôi tham vọng | tham vọng làm bá chủ thế giới * nuôi tham vọng |
tham vấn | động từ | hỏi hoặc đưa ra ý kiến để tham khảo (thường về vấn đề có tính chất chuyên môn): cơ quan tham vấn cho chính phủ | cơ quan tham vấn cho chính phủ |
than | danh từ | chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối bị chôn vùi ở dưới đất qua nhiều thế kỉ phân huỷ dần mà thành: than củi * than đá * bếp than hồng | than củi * than đá * bếp than hồng |
than | động từ | thốt ra những lời cảm động, thương xót cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình: than thân trách phận * "Bốn dây như khóc, như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng." (TKiều) | than thân trách phận * "Bốn dây như khóc, như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng." (TKiều) |
than đá | danh từ | tên gọi chung một số loại than mỏ: thăm dò trữ lượng than đá | thăm dò trữ lượng than đá |
than cốc | danh từ | than đá đã được chưng, xốp và cứng, chuyên dùng làm chất đốt trong các lò cao: lò luyện than cốc | lò luyện than cốc |
than khóc | động từ | như khóc than: "Kiều công thức dậy bước ra, Nghe con than khóc xót xa lòng vàng." (LVT) | "Kiều công thức dậy bước ra, Nghe con than khóc xót xa lòng vàng." (LVT) |
than thở | động từ | kêu than, thổ lộ nỗi buồn rầu, đau khổ của mình: "Chia tay gan thắt ruột bào, Đêm ngày than thở dầu hao canh tàn." (ca dao) | "Chia tay gan thắt ruột bào, Đêm ngày than thở dầu hao canh tàn." (ca dao) |
thản nhiên | tính từ | có dáng vẻ tự nhiên như thường, coi như không có gì xảy ra: nét mặt thản nhiên * thản nhiên trước hiểm nguy | nét mặt thản nhiên * thản nhiên trước hiểm nguy |
thán phục | động từ | cảm phục và khen ngợi: trầm trồ thán phục | trầm trồ thán phục |
than phiền | động từ | phàn nàn, kêu ca về điều phiền muộn nào đó: than phiền về số phận | than phiền về số phận |
than vãn | động từ | than thở và kể lể, mong có sự đồng cảm, xót thương: than vãn chuyện chồng con * không một lời than vãn | than vãn chuyện chồng con * không một lời than vãn |
thang âm | danh từ | chuỗi âm thanh lên hoặc xuống theo từng cung bậc khác nhau: những thang âm trầm bổng của tiếng đàn bầu | những thang âm trầm bổng của tiếng đàn bầu |
tháng | danh từ | khoảng thời gian bằng một phần mười hai năm dương lịch, thường gồm ba mươi hoặc ba mươi mốt ngày (tháng dương lịch): ba tháng hè * ngày quốc khánh mồng 2 tháng 9 | ba tháng hè * ngày quốc khánh mồng 2 tháng 9 |
tháng | danh từ | khoảng thời gian gần đúng với độ dài một tuần trăng, có hai mươi chín hoặc ba mươi ngày (tháng âm lịch): năm nay nhuận hai tháng bảy * tháng chạp | năm nay nhuận hai tháng bảy * tháng chạp |
tháng | danh từ | khoảng thời gian bất kì bằng ba mươi ngày hoặc đại khái gần ba mươi ngày: công việc kéo dài trong ba tháng * mang thai chín tháng mười ngày | công việc kéo dài trong ba tháng * mang thai chín tháng mười ngày |
tháng | danh từ | khoảng thời gian từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng: khoảng cuối tháng mới về * giữa tháng sau sẽ lên đường | khoảng cuối tháng mới về * giữa tháng sau sẽ lên đường |
thang | danh từ | dụng cụ dùng để leo, thường làm bằng tre, gỗ, gồm có hai thanh dài song song nối liền với nhau bằng nhiều thanh ngang ngắn, cách đều nhau thành bậc: bắc thang * những nấc thang của cuộc đời (b) | bắc thang * những nấc thang của cuộc đời (b) |
thang | danh từ | thanh ngang ở khung giường, chõng hay ở thuyền nan: gãy thang giường | gãy thang giường |
thang | danh từ | hệ thống gồm những cấp, độ phân từ thấp lên cao, dùng để xác định giá trị, mức độ: thang nhiệt độ * thang lương | thang nhiệt độ * thang lương |
thang | danh từ | tập hợp những vị thuốc đông y theo đơn của thầy thuốc, dùng để sắc chung với nhau trong một lần thành một liều thuốc uống: cắt mấy thang thuốc Bắc | cắt mấy thang thuốc Bắc |
thang | danh từ | vị thuốc đông y dùng phụ cho những vị thuốc khác: chén thuốc này lấy kinh giới làm thang | chén thuốc này lấy kinh giới làm thang |
thang gác | danh từ | (cũ) như cầu thang: bước lên thang gác | bước lên thang gác |
tháng đợi năm chờ | null | chờ đợi lâu ngày, hết tháng này đến tháng khác, hết năm này qua năm khác: "Quản bao tháng đợi, năm chờ, Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm." (TKiều) | "Quản bao tháng đợi, năm chờ, Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm." (TKiều) |
thảng hoặc | phụ từ | chỉ thỉnh thoảng, hoạ hoằn lắm (mới có, mới xảy ra): thảng hoặc hai người mới gặp nhau * thảng hoặc mới phải đi xa | thảng hoặc hai người mới gặp nhau * thảng hoặc mới phải đi xa |
thảng hoặc | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết rất hiếm khi xảy ra: mang theo mấy viên thuốc cảm, thảng hoặc khi trái gió trở trời | mang theo mấy viên thuốc cảm, thảng hoặc khi trái gió trở trời |
tháng ngày | danh từ | như ngày tháng: "Non cao những ngóng cùng trông, Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày." (TĐà; 7) | "Non cao những ngóng cùng trông, Suối khô dòng lệ chờ mong tháng ngày." (TĐà; 7) |
thánh | danh từ | (Từ cũ) danh hiệu người đời gọi tôn người có vốn hiểu biết rộng, có phẩm chất đạo đức cao, vượt lên hẳn người cùng thời: nho giáo tôn Khổng Tử là bậc thánh | nho giáo tôn Khổng Tử là bậc thánh |
thánh | danh từ | (Từ cũ) thần linh hoặc nhân vật truyền thuyết, nhân vật lịch sử có công lao to lớn, được tôn thờ ở đền, chùa: đức Thánh Trần * đền thờ thánh Tản | đức Thánh Trần * đền thờ thánh Tản |
thánh | danh từ | (Khẩu ngữ) người có tài, có khả năng hơn hẳn người thường trong một nghề hoặc một việc gì: thánh thơ * thánh cờ * có tài thánh cũng không đoán được | thánh thơ * thánh cờ * có tài thánh cũng không đoán được |
thánh | danh từ | đấng tạo ra trời, đất, chúa tể của muôn loài, theo một số tôn giáo: đạo Hồi thờ thánh Allah | đạo Hồi thờ thánh Allah |
thánh | danh từ | từ Kitô giáo dùng để gọi Chúa Jesus và những cái thuộc về Chúa: ngày lễ thánh * kinh thánh | ngày lễ thánh * kinh thánh |
thánh | tính từ | (Khẩu ngữ) tài, giỏi khác thường, được tôn vào loại bậc nhất: thánh thật, đoán đâu trúng đấy | thánh thật, đoán đâu trúng đấy |
thảng thốt | tính từ | hoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ: tiếng kêu thảng thốt * "Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy." (TrBôn; 1) | tiếng kêu thảng thốt * "Phò ngẩng lên, thảng thốt như vừa mới giật mình tỉnh dậy." |
thanh âm | danh từ | (hiếm) như âm thanh: thanh âm réo rắt | thanh âm réo rắt |
thanh | danh từ | vật cứng dài, có dạng mỏng hoặc tròn, nhỏ bản: thanh gươm báu * thanh sắt * thanh tre | thanh gươm báu * thanh sắt * thanh tre |
thanh | danh từ | thanh điệu (nói tắt): thanh huyền | thanh huyền |
thanh | tính từ | rất trong, không lẫn một chút gì làm cho đục, cho mờ đi cái bản sắc riêng, gây cảm giác thích thú, dễ chịu: đêm thanh * "Một mình niệm Phật niệm kinh, Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn." (BCB) | đêm thanh * "Một mình niệm Phật niệm kinh, Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn." (BCB) |
thanh | tính từ | (âm thanh) rất trong, không rè, không có tạp âm, dễ nghe: giọng nói rất thanh | giọng nói rất thanh |
thanh | tính từ | có hình dáng, đường nét mảnh mai, trông dễ coi: dáng người thanh thanh * nét rất thanh | dáng người thanh thanh * nét rất thanh |
thanh | tính từ | (hiếm) lịch sự, không thô tục: trai thanh gái lịch * nam thanh nữ tú | trai thanh gái lịch * nam thanh nữ tú |
thanh bạch | tính từ | trong sạch, giản dị trong lối sống, luôn giữ phẩm chất của mình, không để cho sự giàu sang cám dỗ: một nhà nho thanh bạch * sống thanh bạch | một nhà nho thanh bạch * sống thanh bạch |
thanh bình | tính từ | (đời sống chung) yên vui trong cảnh hoà bình: cuộc sống thanh bình * đất nước thanh bình | cuộc sống thanh bình * đất nước thanh bình |
thành | danh từ | công trình xây đắp kiên cố bao quanh một khu vực dân cư hoặc nhà cửa trọng yếu để phòng thủ: thành Cổ Loa * cháy thành vạ lây (tng) | thành Cổ Loa * cháy thành vạ lây (tng) |
thành | danh từ | thành phố (nói tắt): đi khắp các tỉnh, thành trong cả nước | đi khắp các tỉnh, thành trong cả nước |
thành | danh từ | phần dựng đứng, bao kín các mặt bên của một vật chứa, đồ đựng, hoặc nói chung của một vật rỗng ở giữa: thành giếng * ngồi dựa vào thành giường * đập thình thình vào thành xe | thành giếng * ngồi dựa vào thành giường * đập thình thình vào thành xe |
thành | động từ | chuyển sang trạng thái, hình thức khác mà trước đó chưa có hoặc chưa phải: đẽo đá thành tượng * chuyển bại thành thắng * hai người đã thành vợ thành chồng | đẽo đá thành tượng * chuyển bại thành thắng * hai người đã thành vợ thành chồng |
thành | động từ | (công việc) đạt được kết quả như dự định: việc không thành | việc không thành |
thành | tính từ | (tình cảm) chân thật, xuất phát tự đáy lòng: lễ bạc lòng thành | lễ bạc lòng thành |
thành bại | động từ | thành công hay thất bại (nói khái quát): việc thành bại thế nào hiện còn chưa rõ | việc thành bại thế nào hiện còn chưa rõ |
thanh cao | tính từ | trong sạch và cao thượng: tâm hồn thanh cao * "Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh cao?" (TTK) | tâm hồn thanh cao * "Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh cao?" (TTK) |
thanh cảnh | tính từ | (ăn uống) nhỏ nhẹ, không chuộng nhiều, không thô tục: ăn uống thanh cảnh | ăn uống thanh cảnh |
thánh chỉ | danh từ | (cũ) lệnh của vua, theo cách gọi với ý tôn kính: tiếp thánh chỉ | tiếp thánh chỉ |
thành công | null | đạt được kết quả, mục đích như dự định: bảo vệ thành công luận án tiến sĩ * đại hội thành công tốt đẹp | bảo vệ thành công luận án tiến sĩ * đại hội thành công tốt đẹp |
thành chung | danh từ | (cũ) (tốt nghiệp) cao đẳng tiểu học, thời thuộc Pháp: tốt nghiệp thành chung | tốt nghiệp thành chung |
thanh đạm | tính từ | (ăn uống) đơn giản, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền: bữa cơm thanh đạm * "Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO) | bữa cơm thanh đạm * "Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO) |
thanh đạm | tính từ | (hiếm) (cuộc sống, lối sống) giản dị và trong sạch: nếp sống thanh đạm | nếp sống thanh đạm |
thành danh | động từ | thành đạt, làm nên danh tiếng: một cây bút chưa thành danh | một cây bút chưa thành danh |
thành đạt | động từ | đạt được kết quả, đạt được mục đích về sự nghiệp: thành đạt trong cuộc sống * kinh doanh ngày càng thành đạt | thành đạt trong cuộc sống * kinh doanh ngày càng thành đạt |
thanh điệu | danh từ | sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ: tiếng Việt có sáu thanh điệu | tiếng Việt có sáu thanh điệu |
thanh danh | danh từ | tiếng tăm tốt: thanh danh của gia đình * bị mất thanh danh | thanh danh của gia đình * bị mất thanh danh |
thành đoàn | danh từ | cấp bộ thành phố của tổ chức đoàn thanh niên: bí thư thành đoàn | bí thư thành đoàn |
thành đồng | danh từ | bức thành bằng đồng; dùng để tượng trưng cho lực lượng bảo vệ vững chắc: vững như thành đồng * thành đồng tổ quốc | vững như thành đồng * thành đồng tổ quốc |
thánh địa | danh từ | (thường viết hoa) nơi được coi là hết sức thiêng liêng của một tôn giáo; thường là nơi có di hài, di vật của giáo chủ. | bảo vệ vùng đất thánh |
thành đô | danh từ | (cũ) như đô thành: chốn thành đô | chốn thành đô |
thanh đới | danh từ | (cũ) dây thanh: viêm thanh đới | viêm thanh đới |
thánh giá | danh từ | (cũ, trtr, hiếm) xe vua đi thời phong kiến: nghênh đón thánh giá | nghênh đón thánh giá |
thánh giá | danh từ | giá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Chúa Jesus: cây thánh giá * cổ đeo thánh giá | cây thánh giá * cổ đeo thánh giá |
thánh đường | danh từ | (trang trọng) nhà thờ của một số tôn giáo như Kitô giáo, Hồi giáo: thánh đường Hồi giáo * xưng tội trước thánh đường | thánh đường Hồi giáo * xưng tội trước thánh đường |
thánh hiền | danh từ | người được các đời sau trong xã hội phong kiến tôn sùng, coi là bậc có tài đức, trí tuệ hơn hẳn người đời, theo quan điểm và truyền thống của nho giáo (nói khái quát): đạo thánh hiền * đọc sách thánh hiền | đạo thánh hiền * đọc sách thánh hiền |
thành hình | động từ | được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính chứ chưa hoàn chỉnh: bào thai đã thành hình * bức vẽ chưa thành hình | bào thai đã thành hình * bức vẽ chưa thành hình |
thành hôn | động từ | (Trang trọng) chính thức thành vợ chồng: lễ thành hôn | lễ thành hôn |
thành hội | danh từ | cấp bộ thành phố của một hội: thành hội phụ nữ | thành hội phụ nữ |
thành khẩn | tính từ | hết sức thành thật trong khi khai báo, nhận lỗi hay tự phê bình và tiếp thu phê bình: thái độ thành khẩn * thành khẩn khai báo | thái độ thành khẩn * thành khẩn khai báo |
thành hoàng | danh từ | vị thần được thờ ở một làng: miếu thờ thành hoàng | miếu thờ thành hoàng |
thành kiến | danh từ | ý kiến nhận xét không hay (về ai, vấn đề nào đó) đã ăn rất sâu, khó thay đổi: thành kiến hẹp hòi * hai người có thành kiến với nhau | thành kiến hẹp hòi * hai người có thành kiến với nhau |
thành kiến | động từ | (khẩu ngữ) cứ giữ nguyên ý kiến nhận xét không tốt (về ai hay vấn đề nào đó), không chịu thay đổi: nó đã tiến bộ rồi, không nên thành kiến mãi | nó đã tiến bộ rồi, không nên thành kiến mãi |
thành khí | tính từ | (gỗ xẻ) đã được gia công thêm theo những quy cách nhất định để sử dụng vào những công việc cụ thể (như làm nhà cửa, đóng đồ đạc, v.v.): gỗ thành khí | gỗ thành khí |
thanh khiết | tính từ | (hiếm) trong sạch, thuần khiết: hương sen thanh khiết * giữ cho mình được thanh khiết | hương sen thanh khiết * giữ cho mình được thanh khiết |
thành kính | tính từ | thành tâm và kính cẩn: tấm lòng thành kính * thành kính kêu cầu | tấm lòng thành kính * thành kính kêu cầu |
thanh lí | động từ | bán hoặc huỷ bỏ công khai tài sản cố định không dùng nữa: thanh lí một số máy móc cũ * hàng thanh lí | thanh lí một số máy móc cũ * hàng thanh lí |
thanh lí | động từ | hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng giữa các bên liên quan: thanh lí hợp đồng | thanh lí hợp đồng |
thanh lâu | danh từ | (cũ, văn chương) lầu xanh: "Hết hạn nọ, đến nạn kia, Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần." (TKiều) | "Hết hạn nọ, đến nạn kia, Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần." (TKiều) |
thanh lịch | tính từ | thanh nhã và lịch sự: cốt cách thanh lịch * cuộc thi nữ sinh thanh lịch | cốt cách thanh lịch * cuộc thi nữ sinh thanh lịch |
thanh lọc | động từ | loại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch: thanh lọc cán bộ | thanh lọc cán bộ |
thanh liêm | tính từ | trong sạch, liêm khiết: vị quan thanh liêm | vị quan thanh liêm |
thành lập | động từ | chính thức lập nên, dựng nên (thường nói về một tổ chức quan trọng): thành lập công ti * ngày thành lập nước | thành lập công ti * ngày thành lập nước |
thanh mai | danh từ | (Ít dùng) dâu rượu: rượu thanh mai | rượu thanh mai |
thành luỹ | danh từ | công trình xây đắp kiên cố để phòng thủ một vị trí quan trọng, như thành, luỹ, v.v. (nói khái quát): sửa sang thành luỹ | sửa sang thành luỹ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.