word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thanh lý
động từ
bán hoặc huỷ bỏ công khai tài sản cố định không dùng nữa: thanh lí một số máy móc cũ * hàng thanh lí
thanh lí một số máy móc cũ * hàng thanh lí
thanh lý
động từ
hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng giữa các bên liên quan: thanh lí hợp đồng
thanh lí hợp đồng
thanh mảnh
tính từ
(hình dáng) mảnh mai, trông có vẻ hơi yếu, nhưng nhìn có cảm giác ưa thích: làn lông mày thanh mảnh * dáng người thanh mảnh
làn lông mày thanh mảnh * dáng người thanh mảnh
thanh nhã
tính từ
lịch sự, nhã nhặn, dễ được cảm tình, yêu mến: màu sắc thanh nhã * cách bài trí thanh nhã
màu sắc thanh nhã * cách bài trí thanh nhã
thanh minh
danh từ
tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4, 5 hoặc 6 tháng tư dương lịch (thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch), đây là dịp tiết trời trong sáng nên có tục đi thăm viếng, sửa sang mồ mả: tết thanh minh
tết thanh minh
thanh minh
động từ
phân trần, giải thích cho người khác hiểu để không còn quy lỗi hoặc nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó nữa, trong sự việc nào đó: thanh minh cho hành động của mình * bị hiểu lầm nhưng không thanh minh
thanh minh cho hành động của mình * bị hiểu lầm nhưng không thanh minh
thánh mẫu
danh từ
tên gọi tôn một số nữ thần, theo tín ngưỡng dân gian: đền thờ thánh mẫu Liễu Hạnh
đền thờ thánh mẫu Liễu Hạnh
thánh mẫu
danh từ
(thường viết hoa) tên những người theo Công giáo gọi đức bà Maria: tạ ơn Thánh Mẫu
tạ ơn Thánh Mẫu
thành ngữ
danh từ
tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa của nó thường không thể giải thích được một cách đơn giản bằng nghĩa của các từ tạo nên: , * là những thành ngữ
, * là những thành ngữ
thanh nhàn
tính từ
nhàn nhã, thảnh thơi, không vướng bận việc gì: cuộc sống thanh nhàn * "Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao." (TKiều)
cuộc sống thanh nhàn * "Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao." (TKiều)
thanh niên
danh từ
người còn trẻ, đang ở độ tuổi trưởng thành: thế hệ thanh niên
thế hệ thanh niên
thanh niên
tính từ
(đặc điểm, tính cách) trẻ trung, sôi nổi và đầy sức sống: phong cách rất thanh niên
phong cách rất thanh niên
thánh nhân
danh từ
người được tôn bậc thánh: bậc thánh nhân
bậc thánh nhân
thành nội
danh từ
khu vực cung điện của vua có thành xây chung quanh để bảo vệ, nằm bên trong một vòng thành khác: đột nhập vào thành nội
đột nhập vào thành nội
thanh nhạc
danh từ
âm nhạc biểu hiện bằng giọng hát; phân biệt với khí nhạc: trường thanh nhạc * hát đúng thanh nhạc
trường thanh nhạc * hát đúng thanh nhạc
thành phẩm
danh từ
sản phẩm đã được chế tạo, chế biến xong hoàn toàn, không còn phải qua khâu gia công nào nữa; phân biệt với bán thành phẩm: xuất khẩu gạo thành phẩm * kiểm tra chất lượng thành phẩm
xuất khẩu gạo thành phẩm * kiểm tra chất lượng thành phẩm
thành niên
tính từ
đã đến tuổi trưởng thành và được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ: tuổi thành niên
tuổi thành niên
thành phần
danh từ
yếu tố, bộ phận kết hợp với những yếu tố, bộ phận khác để tạo nên một chỉnh thể: thành phần hoá học của nước * nền kinh tế nhiều thành phần
thành phần hoá học của nước * nền kinh tế nhiều thành phần
thành phần
danh từ
tập hợp người có cùng tiêu chí nào đó trong một tập hợp người lớn hơn: thành phần nữ chiếm đa số trong ban chấp hành
thành phần nữ chiếm đa số trong ban chấp hành
thành phần
danh từ
thành phần giai cấp (nói tắt): thành phần tiểu tư sản * thành phần trung nông
thành phần tiểu tư sản * thành phần trung nông
thành quách
danh từ
thành xây có nhiều lớp bao bọc để bảo vệ (nói khái quát): xây dựng lâu đài, thành quách
xây dựng lâu đài, thành quách
thành quả
danh từ
kết quả quý giá đạt được sau một quá trình hoạt động, đấu tranh mất nhiều công sức: thành quả lao động * hưởng thành quả
thành quả lao động * hưởng thành quả
thanh quang
tính từ
(cũ) như phong quang: địa thế thanh quang
địa thế thanh quang
thánh quân
danh từ
(cũ) từ gọi tôn vị vua sáng suốt, có tài đức: tôi hiền gặp được thánh quân
tôi hiền gặp được thánh quân
thành ra
kết từ
(khẩu ngữ) như thành thử: cái gì cũng muốn, thành ra xôi hỏng bỏng không
cái gì cũng muốn, thành ra xôi hỏng bỏng không
thanh sạch
tính từ
(cũ) trong sạch, không một vết nhơ: phẩm hạnh thanh sạch
phẩm hạnh thanh sạch
thánh sống
danh từ
người tài giỏi khác thường, được người cùng thời khâm phục, tôn sùng như bậc thánh: lúc sinh thời, danh y Lê Hữu Trác được người đời coi như một vị thánh sống * nói như thánh sống (kng)
lúc sinh thời, danh y Lê Hữu Trác được người đời coi như một vị thánh sống * nói như thánh sống (kng)
thanh quản
danh từ
phần trên của khí quản, chứa dây thanh, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi: viêm thanh quản
viêm thanh quản
thành tài
động từ
trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện): cố gắng học cho thành tài
cố gắng học cho thành tài
thanh sắc
danh từ
(hiếm) giọng nói và sắc đẹp; dùng để chỉ giọng hát hay và sắc đẹp của người phụ nữ (nói khái quát): thanh sắc hơn người * ham mê thanh sắc
thanh sắc hơn người * ham mê thanh sắc
thanh sát
động từ
thanh tra và giám sát: tiến hành thanh sát vũ khí hạt nhân
tiến hành thanh sát vũ khí hạt nhân
thanh tao
tính từ
(dáng điệu, đường nét) tao nhã, toát lên vẻ mềm mại, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa: nét vẽ thanh tao * diện mạo thanh tao
nét vẽ thanh tao * diện mạo thanh tao
thánh tăng
danh từ
vị cao tăng được người đời tôn sùng như bậc thánh: Không Lộ thiền sư là một bậc thánh tăng
Không Lộ thiền sư là một bậc thánh tăng
thành tâm
tính từ
có tình cảm chân thật, không có gì giả dối: thành tâm lễ bái * thành tâm giúp đỡ bạn
thành tâm lễ bái * thành tâm giúp đỡ bạn
thanh thản
tính từ
ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, vì trong lòng không còn có điều gì phải bận tâm lo nghĩ hay áy náy nữa: đầu óc thanh thản * nói ra cho lòng được thanh thản
đầu óc thanh thản * nói ra cho lòng được thanh thản
thanh tân
tính từ
(cũ) tươi trẻ: vẻ yểu điệu thanh tân * “Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận, có chiều thanh tân.” (TKiều)
vẻ yểu điệu thanh tân * “Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận, có chiều thanh tân.” (TKiều)
thanh tân
tính từ
trong trắng, còn tân: gái thanh tân
gái thanh tân
thanh thanh
tính từ
hơi thanh, dễ ưa: dáng người thanh thanh * giọng hát thanh thanh
dáng người thanh thanh * giọng hát thanh thanh
thánh thần
danh từ
(cũng thánh thần) thần và thánh, chỉ những lực lượng siêu tự nhiên, linh thiêng (nói khái quát): không tin vào thần thánh, ma quỷ
không tin vào thần thánh, ma quỷ
thánh thần
tính từ
có tính chất thiêng liêng và vĩ đại: cuộc kháng chiến thần thánh
cuộc kháng chiến thần thánh
thành thân
động từ
(cũ, văn chương) lấy nhau, thành vợ thành chồng: hai người đã thành thân
hai người đã thành thân
thành thạo
tính từ
(làm việc gì) rất thạo, do đã quen làm và đã có kinh nghiệm: nói thành thạo hai thứ tiếng * sử dụng máy tính thành thạo
nói thành thạo hai thứ tiếng * sử dụng máy tính thành thạo
thánh thiện
tính từ
trong sáng và nhân từ, cao thượng: tấm lòng thánh thiện * vẻ đẹp thánh thiện
tấm lòng thánh thiện * vẻ đẹp thánh thiện
thanh thế
danh từ
uy tín, thế lực và tiếng tăm (được nhiều người biết đến): phô trương thanh thế * một dòng họ có thanh thế nhất vùng
phô trương thanh thế * một dòng họ có thanh thế nhất vùng
thành thật
tính từ
có lời nói, hành vi đúng như những suy nghĩ, tình cảm của mình, không có gì giả dối: trả lời thành thật * thành thật xin lỗi
trả lời thành thật * thành thật xin lỗi
thanh thiên
danh từ
(cũ) trời xanh: thề có thanh thiên chứng giám
thề có thanh thiên chứng giám
thanh thiên
tính từ
thiên thanh: áo màu thanh thiên
áo màu thanh thiên
thành thị
danh từ
thành phố, thị xã nói chung, về mặt là nơi dân cư đông đúc, công nghiệp và thương nghiệp phát triển, sinh hoạt văn hoá phong phú; phân biệt với nông thôn: dân nghèo thành thị * thu hẹp khoảng cách giữa nông thôn và thành thị
dân nghèo thành thị * thu hẹp khoảng cách giữa nông thôn và thành thị
thanh thoát
tính từ
(dáng điệu, đường nét) mềm mại, không gò bó, gợi cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa: khuôn mặt thanh thoát * vóc dáng thanh thoát
khuôn mặt thanh thoát * vóc dáng thanh thoát
thanh thoát
tính từ
(lời văn) lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó, không khúc mắc: giọng văn thanh thoát
giọng văn thanh thoát
thanh thoát
tính từ
(tâm trạng) thanh thản, cảm thấy nhẹ nhõm trong lòng: tâm trạng thanh thoát * sống thanh thoát, hồn nhiên
tâm trạng thanh thoát * sống thanh thoát, hồn nhiên
thánh thất
danh từ
nhà thờ của đạo Cao Đài: thánh thất Tây Ninh * làm lễ tại thánh thất
thánh thất Tây Ninh * làm lễ tại thánh thất
thánh thót
tính từ
từ mô phỏng tiếng nước nhỏ từng giọt thong thả: mồ hôi thánh thót * "Cây quỳnh thánh thót sương rơi, Đào rầu rầu ủ liễu hơi hơi gầy." (HT)
mồ hôi thánh thót * "Cây quỳnh thánh thót sương rơi, Đào rầu rầu ủ liễu hơi hơi gầy." (HT)
thánh thót
tính từ
(âm thanh) cao, ngân vang và trong trẻo, lúc to lúc nhỏ, nghe êm ái: giọng hát thánh thót * "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều)
giọng hát thánh thót * "Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!" (TKiều)
thành thử
kết từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên dẫn đến của điều vừa nói: bị tắc đường, thành thử đến muộn
bị tắc đường, thành thử đến muộn
thánh thượng
danh từ
(cũ) từ dùng để gọi vua, theo cách gọi tôn kính thời phong kiến: muôn tâu thánh thượng
muôn tâu thánh thượng
thành tích
danh từ
kết quả tốt đẹp do nỗ lực mà đạt được: đạt thành tích cao trong học tập * chạy theo thành tích
đạt thành tích cao trong học tập * chạy theo thành tích
thảnh thơi
tính từ
ở trạng thái thoải mái, hoàn toàn không phải vướng bận hay lo nghĩ gì: đầu óc thảnh thơi * "Buồng đào khuya sớm thảnh thơi, Ra vào một mực nói cười như không." (TKiều)
đầu óc thảnh thơi * "Buồng đào khuya sớm thảnh thơi, Ra vào một mực nói cười như không." (TKiều)
thành thục
tính từ
hết sức thành thạo và nhuần nhuyễn về động tác, kĩ năng, kĩ thuật (do đã qua một quá trình trau dồi, luyện tập lâu dài và kĩ càng): thực hiện các động tác hết sức thành thục
thực hiện các động tác hết sức thành thục
thành thục
tính từ
(cơ thể sinh vật) đã đạt đến giai đoạn có thể sinh sản được: cơ thể chưa phát triển thành thục
cơ thể chưa phát triển thành thục
thanh tịnh
tính từ
trong sạch và yên tĩnh: chốn thanh tịnh
chốn thanh tịnh
thanh tĩnh
tính từ
hoàn toàn yên tĩnh: cảnh chùa thanh tĩnh
cảnh chùa thanh tĩnh
thanh toán
động từ
chi trả bằng tiền giữa các bên trong những quan hệ kinh tế nhất định: hoá đơn thanh toán * thanh toán bằng tiền mặt
hoá đơn thanh toán * thanh toán bằng tiền mặt
thanh toán
động từ
giải quyết cho xong, cho dứt điểm cái còn tồn tại, gây vướng mắc, trở ngại: thanh toán nạn mù chữ
thanh toán nạn mù chữ
thanh toán
động từ
(khẩu ngữ) tiêu diệt, trừ khử đi: các băng đảng tội phạm thanh toán lẫn nhau
các băng đảng tội phạm thanh toán lẫn nhau
thanh tra
động từ
(cơ quan, cá nhân có thẩm quyền) xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, tổ chức để phát hiện và ngăn chặn những gì trái với quy định: thanh tra đất đai * cử người xuống cơ sở thanh tra
thanh tra đất đai * cử người xuống cơ sở thanh tra
thanh trừng
động từ
gạt bỏ ra khỏi hàng ngũ (thường vì mục đích chính trị): cuộc thanh trừng giữa các phe cánh
cuộc thanh trừng giữa các phe cánh
thành tố
danh từ
yếu tố trực tiếp tạo nên một chỉnh thể: phương pháp phân tích thành tố * thành tố của ngữ là từ
phương pháp phân tích thành tố * thành tố của ngữ là từ
thành trì
danh từ
thành có hào sâu bao quanh để phòng thủ một vị trí quan trọng: xây dựng thành trì * thành trì kiên cố
xây dựng thành trì * thành trì kiên cố
thành trì
danh từ
cái nền tảng, cơ sở vững chắc (cho cái khác tồn tại và phát triển): thành trì cách mạng
thành trì cách mạng
thanh trùng
động từ
loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm): sữa tươi đã qua thanh trùng * thanh trùng thực phẩm trước khi đóng hộp
sữa tươi đã qua thanh trùng * thanh trùng thực phẩm trước khi đóng hộp
thành tựu
danh từ
kết quả đạt được hết sức có ý nghĩa, sau một quá trình hoạt động thành công: ứng dụng những thành tựu của khoa học vào đời sống
ứng dụng những thành tựu của khoa học vào đời sống
thanh trừ
động từ
loại bỏ ra khỏi tổ chức: thanh trừ những phần tử cơ hội
thanh trừ những phần tử cơ hội
thành văn
tính từ
được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản: nền văn học thành văn * luật bất thành văn (không được quy định thành văn bản)
nền văn học thành văn * luật bất thành văn (không được quy định thành văn bản)
thanh tú
tính từ
(hình dáng, đường nét) có vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát, dễ gây cảm tình: dáng người thanh tú * khuôn mặt thanh tú
dáng người thanh tú * khuôn mặt thanh tú
thánh tướng
tính từ
(khẩu ngữ) tài giỏi, có khả năng hơn người (hàm ý mỉa mai): nó chỉ nói thánh tướng thế thôi chứ chả làm được cái gì
nó chỉ nói thánh tướng thế thôi chứ chả làm được cái gì
thanh vắng
tính từ
yên tĩnh và vắng vẻ: đêm khuya thanh vắng * "Bên sông thanh vắng một mình, Có ông ngư phủ biết tình mà thôi." (ca dao)
đêm khuya thanh vắng * "Bên sông thanh vắng một mình, Có ông ngư phủ biết tình mà thôi." (ca dao)
thành ý
danh từ
(hiếm) ý nghĩ, ý định thành thực: tỏ thành ý * ghi nhận thành ý của bạn bè
tỏ thành ý * ghi nhận thành ý của bạn bè
thành ý
tính từ
(hiếm) có ý định tốt và chân thành: thành tâm, thành ý giúp đỡ bạn
thành tâm, thành ý giúp đỡ bạn
thanh u
tính từ
(hiếm) như u tịch: "Đến đây thực cảnh thanh u, Tắm sông chơi với ngày thu lo gì." (PCCH)
"Đến đây thực cảnh thanh u, Tắm sông chơi với ngày thu lo gì." (PCCH)
thanh vân
danh từ
(cũ, văn chương) mây xanh; chỉ bước đường công danh: "Mấy phen lần bước dặm thanh vân, Đeo lợi làm chi luống nhục thân." (QÂTT)
"Mấy phen lần bước dặm thanh vân, Đeo lợi làm chi luống nhục thân." (QÂTT)
thanh xuân
tính từ
(văn chương) tươi trẻ, tràn đầy sức sống: tuổi thanh xuân
tuổi thanh xuân
thạo
tính từ
biết tới mức có thể làm, sử dụng một cách dễ dàng, nhanh nhẹn, không có gì lúng túng: đọc thông viết thạo * không thạo đường nên bị lạc
đọc thông viết thạo * không thạo đường nên bị lạc
thao
danh từ
tơ sợi thô và to, chưa sạch gút: sợi thao
sợi thao
thao
danh từ
hàng dệt bằng thao: khăn thao
khăn thao
thao
danh từ
tua kết bằng tơ, chỉ: nón quai thao
nón quai thao
tháo
động từ
làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể: cỗ máy bị tháo tung * đan lỗi, phải tháo mất một đoạn
cỗ máy bị tháo tung * đan lỗi, phải tháo mất một đoạn
tháo
động từ
cởi ra, bỏ ra cái đang mang trên mình: tháo băng * tháo ách cho trâu
tháo băng * tháo ách cho trâu
tháo
động từ
làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ, ứ đọng: tháo van xả khí * nước chảy như tháo cống
tháo van xả khí * nước chảy như tháo cống
tháo
động từ
(chất bài tiết) thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh: nôn tháo ra * chạy tháo mồ hôi hột
nôn tháo ra * chạy tháo mồ hôi hột
thành viên
danh từ
người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể: các nước thành viên Liên Hợp Quốc * thành viên ban chấp hành
các nước thành viên Liên Hợp Quốc * thành viên ban chấp hành
thanh y
danh từ
(cũ) áo xanh; chỉ người đầy tớ gái nhà quyền quý (đầy tớ gái nhà giàu thời xưa ở Trung Quốc thường mặc áo màu xanh): "Ra vào theo lũ thanh y, Dãi dầu tóc rối, da chì quản bao." (TKiều)
"Ra vào theo lũ thanh y, Dãi dầu tóc rối, da chì quản bao." (TKiều)
tháo chạy
động từ
chạy thật nhanh để tìm cách thoát ra khỏi tình trạng bị bao vây hoặc nguy hiểm: quân địch tháo chạy tán loạn
quân địch tháo chạy tán loạn
thảo
danh từ
(hiếm) cây thân cỏ: lúa là cây thuộc họ thảo
lúa là cây thuộc họ thảo
thảo
động từ
viết phác ra lần đầu cho thành bài, thành bản với một nội dung nhất định để sau đó còn xem xét, sửa chữa và hoàn chỉnh lại: thảo công văn * thảo bức thư trả lời
thảo công văn * thảo bức thư trả lời
thảo
động từ
viết tháu chữ Hán, chữ Nôm, nét nọ liền nét kia và thường có bỏ bớt đi một số nét: câu đối viết bằng chữ thảo
câu đối viết bằng chữ thảo
thảo
tính từ
rộng rãi, có lòng tốt, hay chia sẻ, nhường nhịn cho người khác: thảo ăn * tính con bé rất thảo
thảo ăn * tính con bé rất thảo
thảo
tính từ
biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình: dâu hiền, rể thảo
dâu hiền, rể thảo
tháo dỡ
động từ
tháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát): tháo dỡ nhà cửa * tháo dỡ hàng hoá
tháo dỡ nhà cửa * tháo dỡ hàng hoá
thao diễn
động từ
trình diễn các thao tác kĩ thuật với số đông người để tập dượt, trao đổi kinh nghiệm: thao diễn kĩ thuật bay cứu nạn trên biển * thao diễn vũ thuật
thao diễn kĩ thuật bay cứu nạn trên biển * thao diễn vũ thuật