word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thảo khấu | danh từ | (cũ) kẻ cướp ở nơi rừng núi hẻo lánh, thời xưa: diệt trừ thảo khấu * phường lục lâm thảo khấu | diệt trừ thảo khấu * phường lục lâm thảo khấu |
thảo hèn | kết từ | (phương ngữ) thảo nào: hổm rày nó ốm, thảo hèn không thấy đi học | hổm rày nó ốm, thảo hèn không thấy đi học |
thảo dược | danh từ | cây dùng làm thuốc chữa bệnh: trồng được loại thảo dược quý | trồng được loại thảo dược quý |
thạo đời | tính từ | sành sỏi việc đời và biết cách đối phó, ứng xử khéo léo trong mọi việc (thường hàm ý chê): ra vẻ thạo đời * một tay thạo đời | ra vẻ thạo đời * một tay thạo đời |
tháo gỡ | động từ | tháo bỏ, phá bỏ đi cái ngăn cản, gây nguy hiểm: tháo gỡ mìn | tháo gỡ mìn |
tháo gỡ | động từ | giải quyết từng bước, làm cho không còn khó khăn, vướng mắc nữa: khó khăn đã được tháo gỡ | khó khăn đã được tháo gỡ |
thảo dã | tính từ | (cũ) thuộc nơi thôn quê hẻo lánh hoặc có tính chất quê mùa, thôn dã: nơi thảo dã * món ăn miền thảo dã | nơi thảo dã * món ăn miền thảo dã |
tháo cũi sổ lồng | null | ví việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do: "Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!" (TKiều) | "Thuyền quyên ví biết anh hùng, Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi!" (TKiều) |
tháo khoán | động từ | (khẩu ngữ) để cho được tự do làm điều mà trước đây vốn bị hạn chế, ngăn giữ, kiểm soát: chủ thầu tháo khoán, cho thợ nghỉ một buổi | chủ thầu tháo khoán, cho thợ nghỉ một buổi |
thao láo | tính từ | (khẩu ngữ) (mắt) mở to, nhìn lâu không chớp: mắt mở thao láo | mắt mở thao láo |
thảo luận | động từ | trao đổi ý kiến, có phân tích lí lẽ, để làm sáng tỏ một vấn đề mà nhiều người đang cùng quan tâm đến: thảo luận về bản dự thảo hiến pháp * đưa vấn đề ra thảo luận | thảo luận về bản dự thảo hiến pháp * đưa vấn đề ra thảo luận |
thảo lảo | tính từ | (khẩu ngữ) rất thảo, hay chia sẻ, hay nhường nhịn (nói khái quát): con bé tính nết thảo lảo | con bé tính nết thảo lảo |
tháo lui | động từ | rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng: bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu | bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu |
tháo lui | động từ | (khẩu ngữ) rút lui để trốn tránh: tháo lui vì sợ khó khăn | tháo lui vì sợ khó khăn |
thao luyện | động từ | luyện tập cho thành thục để nâng cao kĩ năng, kĩ thuật (thường nói về số đông người): thao luyện binh mã | thao luyện binh mã |
thảo nào | kết từ | tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa: bài toán khó thế, thảo nào nó không làm được | bài toán khó thế, thảo nào nó không làm được |
thao lược | danh từ | (cũ) phép dùng binh: tài thao lược | tài thao lược |
thao lược | tính từ | rất tài giỏi, biết cách ứng biến trong phép dùng binh, hoặc trong công việc: viên tướng nổi tiếng là người thao lược | viên tướng nổi tiếng là người thao lược |
thảo mộc | danh từ | cây cỏ, cây cối nói chung: dầu thảo mộc * các loài thảo mộc | dầu thảo mộc * các loài thảo mộc |
thao tác | null | thực hiện những động tác kĩ thuật để hoàn thành một công việc gì đó: thao tác tháo lắp súng * thao tác vận hành máy | thao tác tháo lắp súng * thao tác vận hành máy |
thào thào | tính từ | (giọng nói) nhỏ và yếu, tựa như hơi gió thoảng qua (thường do mệt hoặc do quá yếu): nói thào thào * giọng thào thào, nghe không rõ | nói thào thào * giọng thào thào, nghe không rõ |
thao thức | động từ | trằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên: trở mình thao thức * thao thức suốt canh khuya | trở mình thao thức * thao thức suốt canh khuya |
thao thao | tính từ | (cách nói năng) sôi nổi, liên hồi: nói thao thao * mồm mép cứ thao thao | nói thao thao * mồm mép cứ thao thao |
thao thao bất tuyệt | null | (khẩu ngữ) (nói hoặc viết) liên hồi, hết cái này sang cái kia, tưởng như không bao giờ dứt: nói thao thao bất tuyệt | nói thao thao bất tuyệt |
tháo thân | động từ | trốn chạy thục mạng để mong được thoát thân: tìm cách tháo thân * chạy tháo thân | tìm cách tháo thân * chạy tháo thân |
thao trường | danh từ | bãi rộng dùng làm nơi luyện tập quân sự: diễn tập trên thao trường | diễn tập trên thao trường |
thao túng | động từ | nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo ý của mình: các tổ chức độc quyền mặc sức thao túng thị trường | các tổ chức độc quyền mặc sức thao túng thị trường |
tháp | danh từ | công trình xây dựng có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều ngang (thường có nhiều tầng và phần trên đỉnh có hình chóp): toà tháp đôi * tháp chuông nhà thờ * tháp vô tuyến truyền hình | toà tháp đôi * tháp chuông nhà thờ * tháp vô tuyến truyền hình |
tháp | danh từ | bộ phận có hình thon tròn dần lên của một số vật: tháp bút | tháp bút |
tháp | động từ | (phương ngữ) | kĩ thuật tháp cành nhân giống |
tháo vát | tính từ | giỏi giang, nhanh nhẹn, biết xoay xở tìm cách này cách khác để giải quyết tốt mọi công việc trong những lúc khó khăn: một cô gái tháo vát * làm ăn tháo vát | một cô gái tháo vát * làm ăn tháo vát |
thạp | danh từ | đồ đựng thường làm bằng sành hoặc đồng, cỡ tương đối lớn, miệng tròn và rộng, bụng phình, đáy hơi thót lại: thạp gạo | thạp gạo |
tháp canh | danh từ | chòi cao để quan sát, canh gác, chiến đấu: dựng tháp canh | dựng tháp canh |
thau | danh từ | hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm một số vật dụng như mâm, chậu rửa mặt: vàng thau lẫn lộn | vàng thau lẫn lộn |
thau | danh từ | (Nam) chậu (đựng nước); chậu thau: thau rửa mặt * múc một thau nước | thau rửa mặt * múc một thau nước |
thau | động từ | cọ rửa sạch và xả hết nước cũ trong đồ chứa đựng như chum, vại, bể, v.v. để chứa đựng nước mới: thau bể để hứng nước mưa | thau bể để hứng nước mưa |
thau | động từ | (Ít dùng) tan ra dễ dàng (thường nói về thức ăn cho vào miệng): viên kẹo thau dần trong miệng | viên kẹo thau dần trong miệng |
tháp tùng | động từ | (trang trọng) đi cùng để giúp việc cho một nhân vật lãnh đạo cao cấp: tháp tùng thủ tướng trong chuyến công du * nhân viên tháp tùng | tháp tùng thủ tướng trong chuyến công du * nhân viên tháp tùng |
tháu | tính từ | (lối viết chữ) nhanh, không đầy đủ và rõ ràng từng nét: chữ viết tháu nên rất khó đọc | chữ viết tháu nên rất khó đọc |
tháp ngà | danh từ | (văn chương) tháp làm bằng ngà; ví cái thế giới cao siêu, xa vời của những tri thức sách vở và ý nghĩ chủ quan, nơi mà trong đó người trí thức, văn nghệ sĩ náu mình, thoát li thực tế đời sống: giấu mình trong tháp ngà | giấu mình trong tháp ngà |
thay | động từ | bỏ ra, đưa ra khỏi vị trí và thế vào đó một cái khác, người khác có cùng một chức năng (nhưng thường là tốt hơn, thích hợp hơn): thay băng * cây đang thay lá * thay thầy đổi chủ (tng) | thay băng * cây đang thay lá * thay thầy đổi chủ (tng) |
thay | động từ | đảm nhiệm chức năng vốn trước đây là của người khác, cái khác: thay cha dạy dỗ đàn em nhỏ * của đi thay người (tng) | thay cha dạy dỗ đàn em nhỏ * của đi thay người (tng) |
thay | động từ | làm phần việc mà đáng ra người khác phải làm: nhờ người kí thay * đi họp thay | nhờ người kí thay * đi họp thay |
thay | cảm từ | (Văn chương) từ biểu thị một cảm xúc hết sức mạnh mẽ trước tác động của một điều hay sự việc gì đó: tiếc thay! * buồn thay! * lạ lắm thay! | tiếc thay! * buồn thay! * lạ lắm thay! |
thau tháu | tính từ | (hiếm) nhanh và nhẹ nhàng, với vẻ dễ dàng: viết thau tháu * làm thau tháu | viết thau tháu * làm thau tháu |
thay bậc đổi ngôi | null | (cũ) thay đổi thứ bậc, địa vị, làm đảo lộn tình thế, trật tự: "Giờ ra thay bậc đổi ngôi, Dám xin gửi lại một lời cho minh." (TKiều) | "Giờ ra thay bậc đổi ngôi, Dám xin gửi lại một lời cho minh." (TKiều) |
thay da đổi thịt | null | (khẩu ngữ) ví sự biến đổi khác trước một cách rõ rệt và trở nên tốt đẹp hơn: vùng quê đang bắt đầu thay da đổi thịt | vùng quê đang bắt đầu thay da đổi thịt |
thày lay | động từ | (phương ngữ) xen vào việc của người khác, không dính dáng đến mình: tính con nhỏ hay thày lay hớt lẻo * miệng thế thày lay | tính con nhỏ hay thày lay hớt lẻo * miệng thế thày lay |
thảy | động từ | (phương ngữ) quăng, ném đi: thảy trái lựu đạn | thảy trái lựu đạn |
thảy | đại từ | (cũ) tất cả, không trừ một ai, một cái gì: cha mẹ thảy đều già cả | cha mẹ thảy đều già cả |
thay lòng đổi dạ | null | trở nên phụ bạc, không giữ được lòng chung thuỷ hay trung thành như trước nữa: dẫu chết cũng không thay lòng đổi dạ | dẫu chết cũng không thay lòng đổi dạ |
thay đổi | động từ | thay cái này bằng cái khác (nói khái quát): thay đổi trang phục * thay đổi ý định | thay đổi trang phục * thay đổi ý định |
thay đổi | động từ | đổi khác, trở nên khác trước (nói khái quát): cảnh vật thay đổi * thay đổi thời tiết * thay đổi sắc mặt | cảnh vật thay đổi * thay đổi thời tiết * thay đổi sắc mặt |
thay mặt | động từ | lấy tư cách của người hay tổ chức nào đó để đứng ra làm việc gì: thay mặt gia đình xin cảm ơn mọi người | thay mặt gia đình xin cảm ơn mọi người |
thay thế | động từ | thay vào chỗ của cái bị mất hoặc không còn thích hợp nữa: phụ tùng thay thế * tìm người thay thế | phụ tùng thay thế * tìm người thay thế |
thay vì | null | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là điều lẽ ra phải như vậy nhưng thực tế lại diễn ra khác: thay vì học bài, nó lại đi ngủ sớm | thay vì học bài, nó lại đi ngủ sớm |
thắc mắc | null | cảm thấy còn có điều chưa hiểu, chưa thông nên muốn được giải đáp: không hiểu nên còn thắc mắc * giải quyết những thắc mắc cá nhân | không hiểu nên còn thắc mắc * giải quyết những thắc mắc cá nhân |
thắc thỏm | động từ | (hiếm) như thấp thỏm: lòng thắc thỏm, lo âu | lòng thắc thỏm, lo âu |
thăm hỏi | động từ | thăm và hỏi han tình hình nhằm tỏ sự quan tâm (nói khái quát): thăm hỏi sức khoẻ * viết thư thăm hỏi | thăm hỏi sức khoẻ * viết thư thăm hỏi |
thắm | tính từ | (màu sắc) đậm và tươi (thường nói về màu đỏ): chỉ thắm * màu lá xanh thắm * "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (ca dao) | chỉ thắm * màu lá xanh thắm * "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (ca dao) |
thắm | tính từ | (tình cảm) đậm đà, nồng ấm: thắm tình quê hương | thắm tình quê hương |
thẳm | tính từ | rất sâu hay rất xa, nhìn đến hút tầm mắt, đến như không còn nhận thấy ra đâu là cùng, là tận: vực thẳm * "Nghĩ điều trời thẳm vực sâu, Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn!" (TKiều) | vực thẳm * "Nghĩ điều trời thẳm vực sâu, Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn!" (TKiều) |
thăm | danh từ | vật quy ước ứng với phần mà mỗi người sẽ được nhận (trong một sự phân phối, phân chia dựa vào may rủi): bốc được lá thăm may mắn * rút thăm chia phần | bốc được lá thăm may mắn * rút thăm chia phần |
thăm | danh từ | (phương ngữ) phiếu bầu cử: đi bỏ thăm | đi bỏ thăm |
thăm | động từ | (đến với ai hoặc nơi nào đó) hỏi han cho biết tình hình, nhằm tỏ sự quan tâm: đi thăm người ốm * về thăm quê | đi thăm người ốm * về thăm quê |
thăm | động từ | đến nơi nào đó để xem xét, tìm hiểu cho biết qua tình hình: đi thăm lúa | đi thăm lúa |
thăm | động từ | (phương ngữ) khám (bệnh): thăm bệnh | thăm bệnh |
thăm dò | động từ | tìm hiểu bằng cách dò hỏi, dò xét một cách kín đáo để biết ý kiến, thái độ hoặc sự phản ứng của người khác: thăm dò ý kiến * thăm dò thái độ | thăm dò ý kiến * thăm dò thái độ |
thăm dò | động từ | khảo sát, tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên: thăm dò địa chất | thăm dò địa chất |
thăm khám | động từ | (hiếm) thăm bệnh, khám bệnh (nói khái quát): bác sĩ thăm khám cho người bệnh | bác sĩ thăm khám cho người bệnh |
thăm nuôi | động từ | thăm và tiếp tế cho người tù: không có người thăm nuôi | không có người thăm nuôi |
thăm thẳm | tính từ | như thẳm (nhưng ý mức độ nhiều hơn): vực sâu thăm thẳm * đôi mắt buồn thăm thẳm | vực sâu thăm thẳm * đôi mắt buồn thăm thẳm |
thắm thiết | tính từ | (tình cảm) rất đậm đà, sâu sắc: tình bạn thắm thiết * "Từ khi đá biết tuổi vàng, Lòng càng thắm thiết, dạ càng ngẩn ngơ." (ca dao) | tình bạn thắm thiết * "Từ khi đá biết tuổi vàng, Lòng càng thắm thiết, dạ càng ngẩn ngơ." (ca dao) |
thăm nom | động từ | thăm và trông nom, săn sóc (nói khái quát): thăm nom người ốm | thăm nom người ốm |
thăm thú | động từ | thăm chỗ này chỗ khác để xem xét, để biết (nói khái quát): thăm thú tình hình * được đi thăm thú nhiều nơi | thăm thú tình hình * được đi thăm thú nhiều nơi |
thăm ván bán thuyền | null | ví người ăn ở không chung thuỷ, vừa có cái mới đã phụ bạc, rẻ rúng cái cũ: "Làm cho trông thấy nhãn tiền, Cho người thăm ván bán thuyền biết tay." (TKiều) | "Làm cho trông thấy nhãn tiền, Cho người thăm ván bán thuyền biết tay." (TKiều) |
thăm viếng | động từ | đi thăm (nói khái quát): thăm viếng họ hàng | thăm viếng họ hàng |
thăn | danh từ | phần thịt toàn nạc được lọc ra ở phần lưng của súc vật khi mổ thịt: miếng thăn lợn * thịt thăn | miếng thăn lợn * thịt thăn |
thằn lằn | danh từ | (Bắc) (Nam rắn mối) động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy bóng màu nâu sẫm, bốn chi khoẻ, sống ở bờ bụi, ăn sâu bọ | hai con thằn lằn con |
thằng | danh từ | từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn ông, con trai thuộc hàng dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc không tôn trọng: thằng bé * thằng lưu manh * dở ông dở thằng (tng) | thằng bé * thằng lưu manh * dở ông dở thằng (tng) |
thắng | động từ | đun nóng cho đường chảy tan ra: thắng nước hàng | thắng nước hàng |
thắng | động từ | (Phương ngữ) rán (mỡ): thắng mỡ heo | thắng mỡ heo |
thắng | động từ | đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe: thắng xe * "Ngựa ô anh thắng kiệu vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh." (Cdao) | thắng xe * "Ngựa ô anh thắng kiệu vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh." (Cdao) |
thắng | động từ | (Khẩu ngữ) mặc, diện quần áo đẹp: thắng bộ quần áo mới | thắng bộ quần áo mới |
thắng | động từ | giành được phần hơn trong một cuộc đọ sức, thi tài: giành phần thắng * thắng không kiêu, bại không nản | giành phần thắng * thắng không kiêu, bại không nản |
thắng | động từ | khắc phục được, chế ngự được, vượt qua được khó khăn thử thách: thắng được đói nghèo, bệnh tật | thắng được đói nghèo, bệnh tật |
thắng | động từ | (Nam) phanh: Bộ phận này dùng để thắng xe lại. | Bộ phận này dùng để thắng xe lại. |
thắng | danh từ | (Nam) phanh: Thắng xe bị mòn, phải thay. | Thắng xe bị mòn, phải thay. |
thăng bằng | danh từ | thế của một vị trí tự giữ được không bị chao đảo, ngả nghiêng: diễn viên xiếc giữ thăng bằng trên dây * mất thăng bằng nên bị ngã | diễn viên xiếc giữ thăng bằng trên dây * mất thăng bằng nên bị ngã |
thăng bằng | danh từ | trạng thái tâm lí ổn định, không có sự dao động, ngả nghiêng: lấy lại thăng bằng * tâm trạng mất thăng bằng | lấy lại thăng bằng * tâm trạng mất thăng bằng |
thăng bằng | danh từ | (khẩu ngữ) làm cho trở thành ngang bằng, cho các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau: thăng bằng thu chi | thăng bằng thu chi |
thăng | động từ | (cũ, hoặc kng) nâng lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn: thăng quân hàm vượt cấp * thăng chức | thăng quân hàm vượt cấp * thăng chức |
thăng | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) thăng thiên (nói tắt): thánh phán mấy câu rồi thăng | thánh phán mấy câu rồi thăng |
thăng | danh từ | dấu có hình (e) đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được nâng cao lên nửa cung: dấu thăng * fa thăng | dấu thăng * fa thăng |
thẳng băng | tính từ | rất thẳng, thành một đường, một mạch, không cong vẹo, không có sự cản trở nào: đường thẳng băng * công việc được tiến hành thẳng băng | đường thẳng băng * công việc được tiến hành thẳng băng |
thẳng băng | tính từ | (khẩu ngữ) rất thẳng thắn, ngay thật, không quanh co, không vì nể gì: trả lời thẳng băng | trả lời thẳng băng |
thắng bại | động từ | được hay thua, thắng hay bại (nói khái quát): cuộc chiến đấu bất phân thắng bại | cuộc chiến đấu bất phân thắng bại |
thẳng | tính từ | theo một hướng nhất định, không một chỗ, một lúc nào chệch, không cong, không gãy gập: sống mũi cao và thẳng * mắt nhìn thẳng về phía trước * thẳng hướng nam mà đi | sống mũi cao và thẳng * mắt nhìn thẳng về phía trước * thẳng hướng nam mà đi |
thẳng | tính từ | không kiêng nể, không che giấu, không úp mở, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng những điều mình nghĩ: nói thẳng * tính rất thẳng, có gì không vừa ý là nói ngay | nói thẳng * tính rất thẳng, có gì không vừa ý là nói ngay |
thẳng | tính từ | (làm việc gì) liên tục, liền một mạch từ đầu đến cuối, không một lúc nào ngừng nghỉ, gián đoạn hay bị cản trở: xe đâm thẳng xuống vực sâu * xông thẳng vào nhà | xe đâm thẳng xuống vực sâu * xông thẳng vào nhà |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.