word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thẳng
tính từ
(làm việc gì) trực tiếp, không qua một khâu trung gian nào cả: nói thẳng vào mặt * trình bày thẳng với giám đốc
nói thẳng vào mặt * trình bày thẳng với giám đốc
thẳng
tính từ
(hành động) ngay và dứt khoát, không chần chừ: quay đầu đi thẳng * ăn xong thì chuồn thẳng
quay đầu đi thẳng * ăn xong thì chuồn thẳng
thắng cảnh
danh từ
cảnh đẹp nổi tiếng: thắng cảnh Hương Sơn
thắng cảnh Hương Sơn
thẳng cẳng
tính từ
(khẩu ngữ) (nằm) ngay đơ ra, không động đậy: nằm thẳng cẳng ở giữa nhà
nằm thẳng cẳng ở giữa nhà
thẳng cánh
tính từ
(khẩu ngữ) không một chút nương nhẹ, không dè dặt: đuổi thẳng cánh * trừng trị thẳng cánh
đuổi thẳng cánh * trừng trị thẳng cánh
thằng chả
đại từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) thằng cha ấy: thằng chả nói dóc đó
thằng chả nói dóc đó
thằng cha
danh từ
(khẩu ngữ) tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý thân mật hoặc coi thường: thằng cha ấy thế mà giỏi! * thằng cha lang băm
thằng cha ấy thế mà giỏi! * thằng cha lang băm
thặng dư
tính từ
(phần) ở trên mức cần thiết: mức thặng dư mậu dịch * giá trị thặng dư
mức thặng dư mậu dịch * giá trị thặng dư
thẳng đuồn đuột
tính từ
thẳng đuột một đường, trông cứng và thô: lưng thẳng đuồn đuột
lưng thẳng đuồn đuột
thăng hạng
động từ
lên hạng (trong thể thao): đội bóng mới thăng hạng
đội bóng mới thăng hạng
thăng đường
động từ
(cũ) (quan lại) lên công đường làm việc: thăng đường xử án
thăng đường xử án
thẳng đứng
tính từ
thẳng theo chiều dựng đứng, vuông góc với mặt đất: vách núi thẳng đứng * đo theo chiều thẳng đứng
vách núi thẳng đứng * đo theo chiều thẳng đứng
thăng giáng
động từ
(hiếm) thăng chức và giáng chức (nói khái quát): xét công để thăng giáng
xét công để thăng giáng
thẳng đuột
tính từ
(khẩu ngữ) thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo: thân cau thẳng đuột * người thẳng đuột như khúc gỗ
thân cau thẳng đuột * người thẳng đuột như khúc gỗ
thẳng đuột
tính từ
(tính tình, cách nói năng) quá thẳng thắn, bộc trực đến mức thái quá: nói thẳng đuột, chẳng nể nang ai
nói thẳng đuột, chẳng nể nang ai
thẳng đuỗn
tính từ
(khẩu ngữ) thẳng và cứng đờ ra, trông không tự nhiên, không mềm mại: lưng thẳng đuỗn * mặt thẳng đuỗn
lưng thẳng đuỗn * mặt thẳng đuỗn
thắng lợi
động từ
giành được phần thắng trong đấu tranh, hoặc đạt được kết quả tốt đẹp trong một hoạt động đòi hỏi nhiều nỗ lực: kháng chiến thắng lợi * kì họp kết thúc thắng lợi
kháng chiến thắng lợi * kì họp kết thúc thắng lợi
thắng lợi
danh từ
kết quả giành được, đạt được trong tranh đấu hay trong hoạt động đòi hỏi nhiều nỗ lực: giành được nhiều thắng lợi
giành được nhiều thắng lợi
thăng hà
động từ
(cũ, trang trọng) (vua chúa) chết: "Trạng chết chúa cũng thăng hà, Dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn." (ca dao)
"Trạng chết chúa cũng thăng hà, Dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn." (ca dao)
thẳng rẵng
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) (tư thế nằm) thẳng đườn người ra: nằm thẳng rẵng trên sập
nằm thẳng rẵng trên sập
thăng hoa
động từ
(chất) chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí, không qua trạng thái lỏng: hiện tượng thăng hoa của băng phiến
hiện tượng thăng hoa của băng phiến
thăng hoa
động từ
đưa những cái tinh tuý nhất vượt cao lên cho thành tốt đẹp hơn: nghệ thuật là sự thăng hoa của cuộc sống
nghệ thuật là sự thăng hoa của cuộc sống
thẳng thắn
tính từ
rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo: cây mọc theo hàng lối thẳng thắn * vuốt tờ giấy cho thẳng thắn
cây mọc theo hàng lối thẳng thắn * vuốt tờ giấy cho thẳng thắn
thẳng thắn
tính từ
rất thẳng, không quanh co, không e ngại: trao đổi thẳng thắn * tính tình thẳng thắn, cương trực
trao đổi thẳng thắn * tính tình thẳng thắn, cương trực
thẳng tắp
tính từ
thẳng thành một đường dài, đều đặn: hàng cây thẳng tắp * con đường nhựa thẳng tắp
hàng cây thẳng tắp * con đường nhựa thẳng tắp
thẳng tay
tính từ
mạnh mẽ, dứt khoát, không chút nương nhẹ hoặc thương hại: trừng trị thẳng tay
trừng trị thẳng tay
thăng thiên
động từ
(thần, thánh) lên trời, bay về trời, theo tín ngưỡng dân gian: 23 tháng chạp là ngày ông táo thăng thiên
23 tháng chạp là ngày ông táo thăng thiên
thẳng ruột ngựa
null
(khẩu ngữ) tả tính người có sao nói vậy, không chút kiêng nể gì: tính thẳng ruột ngựa
tính thẳng ruột ngựa
thắng thế
động từ
giành được thế trội, lấn át hơn đối phương: thắng thế, càng làm già
thắng thế, càng làm già
thẳng thớm
tính từ
(phương ngữ) thẳng thắn: xếp hàng thẳng thớm * phê bình thẳng thớm
xếp hàng thẳng thớm * phê bình thẳng thớm
thăng trầm
null
(việc đời) có nhiều biến đổi lớn, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại, không có được sự bình ổn, yên vui: lịch sử thăng trầm * trải qua bao thăng trầm trong cuộc sống
lịch sử thăng trầm * trải qua bao thăng trầm trong cuộc sống
thẳng thừng
tính từ
(khẩu ngữ) dứt khoát, rõ ràng, tỏ ra không chút e dè, vì nể: từ chối thẳng thừng * thẳng thừng tuyên bố
từ chối thẳng thừng * thẳng thừng tuyên bố
thắp
động từ
châm lửa làm cho cháy lên (thường nói về những vật có kích thước nhỏ như đèn, nến, hương, v.v.): thắp mấy nén hương * "Đêm khuya thắp đĩa dầu đầy, Học hành thì ít sầu tây thì nhiều." (ca dao)
thắp mấy nén hương * "Đêm khuya thắp đĩa dầu đầy, Học hành thì ít sầu tây thì nhiều." (ca dao)
thẳng tuột
tính từ
(khẩu ngữ) thẳng một đường, hoàn toàn không có chỗ nào quanh co: đi thẳng tuột một đường
đi thẳng tuột một đường
thẳng tuột
tính từ
(lối nói năng) rất thẳng thắn, không e dè, không quanh co, úp mở: trình bày thẳng tuột * nói thẳng tuột, không cần úp mở
trình bày thẳng tuột * nói thẳng tuột, không cần úp mở
thắt cổ
động từ
thít chặt cổ bằng sợi dây thòng lọng cho chết nghẹt: thắt cổ tự tử
thắt cổ tự tử
thắt cổ bồng
tính từ
có hình eo lại, thắt lại ở giữa thân như hình cái trống bồng: áo may theo lối thắt cổ bồng
áo may theo lối thắt cổ bồng
thắt
động từ
vòng hai đầu mối dây hay dải vải mềm qua nhau và kết chặt lại thành nút: thắt nơ * thắt dây võng * buộc thắt nút
thắt nơ * thắt dây võng * buộc thắt nút
thắt
động từ
rút, thít các đầu mối dây đã buộc lại cho chặt hoặc cho vòng buộc thu hẹp lại: thắt miệng túi * thắt chặt vòng vây * ruột đau như thắt (b)
thắt miệng túi * thắt chặt vòng vây * ruột đau như thắt (b)
thắt
động từ
eo lại, thót lại ở một chỗ nào đó: quả bầu thắt lại ở giữa * thắt đáy lưng ong
quả bầu thắt lại ở giữa * thắt đáy lưng ong
thắt
động từ
tết lại thành vật gì: thắt quang
thắt quang
thăng tiến
động từ
tiến bộ về chuyên môn, về cấp bậc, địa vị,… trong nghề nghiệp, nói chung: có cơ hội thăng tiến * đường công danh đang thăng tiến
có cơ hội thăng tiến * đường công danh đang thăng tiến
thẳng tính
tính từ
có tính thẳng thắn, hay nói thẳng: một người rất thẳng tính
một người rất thẳng tính
thắt lưng
danh từ
vùng giữa lưng và mông của cơ thể người: bị đau ở thắt lưng
bị đau ở thắt lưng
thắt lưng
danh từ
dải vải, da hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần áo: thắt lưng da
thắt lưng da
thẫm
tính từ
như sẫm: đỏ thẫm * tím thẫm
đỏ thẫm * tím thẫm
thâm
động từ
(tiêu) lạm vào một khoản tiền khác: tiêu thâm cả vào vốn
tiêu thâm cả vào vốn
thâm
tính từ
(vật có chất liệu mềm) có màu sẫm đen hoặc ngả về màu sẫm đen: vải thâm * mắt có quầng thâm * môi thâm
vải thâm * mắt có quầng thâm * môi thâm
thâm
tính từ
(Văn chương) sâu (chỉ dùng với nghĩa bóng): "Sông sâu nước chảy đá mòn, Tình thâm mong trả, nghĩa tròn đấy đây." (Cdao)
"Sông sâu nước chảy đá mòn, Tình thâm mong trả, nghĩa tròn đấy đây." (Cdao)
thâm
tính từ
sâu độc và kín đáo: mưu thâm * ông ta thâm lắm!
mưu thâm * ông ta thâm lắm!
thắt đáy lưng ong
null
(thân hình phụ nữ) thon đẹp, eo nhỏ và thắt lại trông như lưng con ong: "Những người thắt đáy lưng ong, Vừa khéo chiều chồng, lại khéo nuôi con." (ca dao)
"Những người thắt đáy lưng ong, Vừa khéo chiều chồng, lại khéo nuôi con." (ca dao)
thắt ngặt
tính từ
(phương ngữ) khó khăn, ngặt nghèo: hoàn cảnh thắt ngặt
hoàn cảnh thắt ngặt
thắt nút
động từ
bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu hình thành sự xung đột có kịch tính: đoạn thắt nút của vở kịch
đoạn thắt nút của vở kịch
thầm
tính từ
(tiếng nói phát ra) rất khẽ, như không để cho người ngoài nghe thấy: ghé tai nói thầm * hát thầm
ghé tai nói thầm * hát thầm
thầm
tính từ
kín đáo, không biểu lộ ra ngoài, không muốn để cho người ngoài biết: mừng thầm * thầm yêu trộm nhớ * nghĩ thầm trong bụng
mừng thầm * thầm yêu trộm nhớ * nghĩ thầm trong bụng
thầm
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) ở trong tình trạng không nhìn thấy gì cả, vì xung quanh là bóng tối, không có ánh sáng: xe tắt đèn, chạy thầm trong đêm
xe tắt đèn, chạy thầm trong đêm
thắt lưng buộc bụng
null
hết sức hạn chế, tiết kiệm trong tiêu dùng để trang trải, dành dụm trong hoàn cảnh khó khăn: thắt lưng buộc bụng để lo trả nợ
thắt lưng buộc bụng để lo trả nợ
thấm
động từ
(chất lỏng) bị hút vào trong một môi trường xốp hoặc qua một màng mỏng: mưa thấm đất * mồ hôi thấm áo
mưa thấm đất * mồ hôi thấm áo
thấm
động từ
làm cho chất lỏng thấm vào và bị hút khô đi: lấy bông thấm máu * vải nhiều nylon, không thấm mồ hôi
lấy bông thấm máu * vải nhiều nylon, không thấm mồ hôi
thấm
động từ
cảm giác hoặc ý thức được một cách đầy đủ, sâu sắc, sau một quá trình chịu tác dụng hoặc tác động dần dần: thấm đòn * người đã thấm mệt * lời nói như thấm vào lòng
thấm đòn * người đã thấm mệt * lời nói như thấm vào lòng
thấm
động từ
(khẩu ngữ) có tác dụng, có ảnh hưởng đáng kể: tưởng nhiều chứ chừng ấy thì thấm gì!
tưởng nhiều chứ chừng ấy thì thấm gì!
thậm
phụ từ
(cũ, hoặc kng) rất, hết sức: thậm ghét cái tính tắt mắt * ông cụ thậm hiền lành
thậm ghét cái tính tắt mắt * ông cụ thậm hiền lành
thẩm
động từ
(toà án) xét kĩ các vấn đề liên quan đến một vụ án: thẩm lại vụ án
thẩm lại vụ án
thẩm
động từ
(hiếm)
nước thẩm qua đáy bể
thẩm âm
động từ
(hiếm) (khả năng) cảm thụ âm thanh: thẩm âm tốt * khiếu thẩm âm
thẩm âm tốt * khiếu thẩm âm
thậm chí
phụ từ
từ biểu thị mức bao gồm cả những trường hợp không bình thường, nêu ra để nhấn mạnh làm nổi bật một điều nào đó: đã không giúp được gì, thậm chí còn phá
đã không giúp được gì, thậm chí còn phá
thâm canh
động từ
(phương thức canh tác) tập trung chủ yếu vào việc áp dụng khoa học kĩ thuật, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và lao động trên một đơn vị diện tích không mở rộng, nhằm đạt năng suất cao hơn để tăng sản lượng nông nghiệp; phân biệt với quảng canh: thâm canh lúa nước
thâm canh lúa nước
thẩm định
động từ
xem xét nhằm đánh giá để xác định, quyết định: thẩm định văn chương * hội đồng thẩm định tính khả thi của dự án
thẩm định văn chương * hội đồng thẩm định tính khả thi của dự án
thẩm cung
động từ
hỏi cung một cách kĩ càng: thẩm cung một bị can
thẩm cung một bị can
thâm cung
danh từ
(cũ) cung của vua chúa, là nơi kín đáo, thâm nghiêm ít người được lui tới: chốn thâm cung
chốn thâm cung
thấm đẫm
động từ
thấm nhiều và đều khắp: chiếc khăn thấm đẫm nước mắt
chiếc khăn thấm đẫm nước mắt
thâm căn cố đế
null
đã ăn rất sâu, ảnh hưởng rất nặng nên khó có thể thay đổi: một thói tật đã thâm căn cố đế
một thói tật đã thâm căn cố đế
thâm độc
tính từ
độc ác một cách thâm hiểm: thủ đoạn thâm độc * bà dì ghẻ thâm độc
thủ đoạn thâm độc * bà dì ghẻ thâm độc
thấm đượm
động từ
(văn chương) thấm rất sâu và như lan toả ra đều khắp, gợi nên những cảm giác, ấn tượng hết sức sâu sắc (thường dùng với nghĩa bóng): câu hát thấm đượm tình quê hương
câu hát thấm đượm tình quê hương
thấm đậm
động từ
mang đậm tính chất nào đó: không gian thấm đậm hương hoa sữa * cử chỉ thấm đậm nghĩa tình
không gian thấm đậm hương hoa sữa * cử chỉ thấm đậm nghĩa tình
thâm hụt
động từ
bị hụt đi do chi tiêu quá mức: thâm hụt ngân sách
thâm hụt ngân sách
thầm kín
tính từ
sâu kín ở trong lòng, không bộc lộ ra ngoài: nỗi buồn thầm kín * mơ ước thầm kín
nỗi buồn thầm kín * mơ ước thầm kín
thâm hiểm
tính từ
(lòng dạ) hiểm ác, sâu độc một cách khó lường: mưu mô thâm hiểm * con người thâm hiểm
mưu mô thâm hiểm * con người thâm hiểm
thẩm lậu
động từ
(cũ) (hiện tượng chất lỏng) ngấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác: đoạn đê bị thẩm lậu
đoạn đê bị thẩm lậu
thẩm lậu
động từ
(khẩu ngữ) lọt qua trái phép từng ít một, rất khó kiểm soát: rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước
rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước
thầm lặng
tính từ
âm thầm và lặng lẽ, ít ai biết đến: sự hi sinh thầm lặng * giúp đỡ một cách thầm lặng
sự hi sinh thầm lặng * giúp đỡ một cách thầm lặng
thầm lén
tính từ
âm thầm và lén lút, không muốn cho người khác biết: thầm lén rủ nhau đi * yêu thầm lén
thầm lén rủ nhau đi * yêu thầm lén
thẩm mĩ
động từ
cảm thụ và hiểu biết về cái đẹp: óc thẩm mĩ * chức năng thẩm mĩ của văn học
óc thẩm mĩ * chức năng thẩm mĩ của văn học
thẩm mĩ
động từ
(khẩu ngữ) chăm sóc, sửa sang làm cho cơ thể trở nên đẹp hơn bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt: phẫu thuật thẩm mĩ * dịch vụ thẩm mĩ
phẫu thuật thẩm mĩ * dịch vụ thẩm mĩ
thẩm mĩ
danh từ
cái đẹp, khả năng cảm thụ cái đẹp: quan niệm về thẩm mĩ * một công trình kiến trúc thiếu thẩm mĩ
quan niệm về thẩm mĩ * một công trình kiến trúc thiếu thẩm mĩ
thâm nghiêm
tính từ
sâu kín và gợi vẻ uy nghiêm: "Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh." (TKiều)
"Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh." (TKiều)
thẩm mỹ viện
danh từ
như mĩ viện: đến thẩm mĩ viện để sửa sang sắc đẹp
đến thẩm mĩ viện để sửa sang sắc đẹp
thẩm mỹ
động từ
cảm thụ và hiểu biết về cái đẹp: óc thẩm mĩ * chức năng thẩm mĩ của văn học
óc thẩm mĩ * chức năng thẩm mĩ của văn học
thẩm mỹ
động từ
(khẩu ngữ) chăm sóc, sửa sang làm cho cơ thể trở nên đẹp hơn bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt: phẫu thuật thẩm mĩ * dịch vụ thẩm mĩ
phẫu thuật thẩm mĩ * dịch vụ thẩm mĩ
thẩm mỹ
danh từ
cái đẹp, khả năng cảm thụ cái đẹp: quan niệm về thẩm mĩ * một công trình kiến trúc thiếu thẩm mĩ
quan niệm về thẩm mĩ * một công trình kiến trúc thiếu thẩm mĩ
thâm nhiễm
động từ
bị nhiễm sâu, ăn sâu vào: thâm nhiễm thói xấu
thâm nhiễm thói xấu
thâm nhiễm
động từ
bị vi khuẩn hoặc tác nhân gây bệnh xâm nhập: bệnh thuộc thể thâm nhiễm
bệnh thuộc thể thâm nhiễm
thâm nhập
động từ
đi sâu vào và cùng hoà mình trong một môi trường hoạt động nào đó: nhà văn đi thâm nhập thực tế * thâm nhập thị trường
nhà văn đi thâm nhập thực tế * thâm nhập thị trường
thâm nhập
động từ
(yếu tố từ bên ngoài) ăn sâu vào và trở thành nhân tố tác động bên trong: vi trùng thâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp
vi trùng thâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp
thâm nhập
động từ
như truy cập: thâm nhập vào ổ đĩa để lấy dữ liệu
thâm nhập vào ổ đĩa để lấy dữ liệu
thâm niên
danh từ
khoảng thời gian (tính bằng đơn vị năm) làm việc liên tục trong một cơ quan nhà nước trong một ngành, một nghề nào đó: có thâm niên hơn 40 năm trong nghề * hưởng tiền phụ cấp thâm niên
có thâm niên hơn 40 năm trong nghề * hưởng tiền phụ cấp thâm niên
thâm niên
tính từ
(cũ) lâu năm: lính thâm niên
lính thâm niên
thẩm mĩ viện
danh từ
như mĩ viện: đến thẩm mĩ viện để sửa sang sắc đẹp
đến thẩm mĩ viện để sửa sang sắc đẹp
thâm nho
danh từ
(cũ) nhà nho có tri thức sâu sắc: một vị thâm nho
một vị thâm nho
thâm nho
tính từ
có kiến thức nho học sâu sắc, uyên thâm: ông cụ rất thâm nho, mẫn tuệ * viên quan thâm nho
ông cụ rất thâm nho, mẫn tuệ * viên quan thâm nho