word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thâm nho | tính từ | (khẩu ngữ) như thâm (ng2): ý tứ rất thâm nho * lão ta thâm nho lắm! | ý tứ rất thâm nho * lão ta thâm nho lắm! |
thấm nhuần | động từ | (cũ, văn chương) thấm đẫm và đều khắp: "Cảnh vật như thấm nhuần một nguồn sống mới mẻ. Mấy cây đa hai bên hồi đền vừa đổi lá." (KLân; 3) | "Cảnh vật như thấm nhuần một nguồn sống mới mẻ. Mấy cây đa hai bên hồi đền vừa đổi lá." (KLân; 3) |
thấm nhuần | động từ | thấu hiểu điều gì một cách sâu sắc đến mức như có thể biến điều đó thành suy nghĩ, tư tưởng, hành động của mình một cách nhuần nhuyễn: thấm nhuần tư tưởng tiến bộ | thấm nhuần tư tưởng tiến bộ |
thẩm quyền | danh từ | quyền xem xét để kết luận và định đoạt một vấn đề theo pháp luật: dự án đã trình lên cơ quan có thẩm quyền | dự án đã trình lên cơ quan có thẩm quyền |
thẩm quyền | danh từ | tư cách, quyền hạn về mặt chuyên môn được thừa nhận để có ý kiến có tính chất quyết định về một vấn đề nào đó: vấn đề này không thuộc thẩm quyền của cơ quan | vấn đề này không thuộc thẩm quyền của cơ quan |
thâm quầng | tính từ | (mắt) thâm lại thành quầng ở xung quanh, thường do thiếu ngủ: thức đêm nhiều nên hai mắt thâm quầng | thức đêm nhiều nên hai mắt thâm quầng |
thậm tệ | tính từ | tệ tới mức không còn có thể hơn được nữa: bị bóc lột thậm tệ * mắng nhiếc một cách thậm tệ | bị bóc lột thậm tệ * mắng nhiếc một cách thậm tệ |
thâm tâm | danh từ | nơi tâm tư sâu kín trong lòng (không bộc lộ ra ngoài): điều ấp ủ trong thâm tâm * thâm tâm hắn không có ý hại người | điều ấp ủ trong thâm tâm * thâm tâm hắn không có ý hại người |
thậm thà thậm thụt | động từ | thậm thụt nhiều lần: bọn chúng thậm thà thậm thụt đi lại với nhau | bọn chúng thậm thà thậm thụt đi lại với nhau |
thấm tháp | động từ | (khẩu ngữ) có một tác dụng nào đó ở mức phải chăng, coi như chưa đủ đáp ứng nhu cầu: chừng ấy thì thấm tháp gì * nói đến thế mà vẫn không thấm tháp vào đâu | chừng ấy thì thấm tháp gì * nói đến thế mà vẫn không thấm tháp vào đâu |
thầm thì | null | như thì thầm: thầm thì to nhỏ | thầm thì to nhỏ |
thấm thía | động từ | có tác dụng thấm sâu vào tư tưởng, tình cảm: lời khuyên thấm thía * buồn thấm thía * càng nghĩ càng thấm thía | lời khuyên thấm thía * buồn thấm thía * càng nghĩ càng thấm thía |
thấm thía | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như thấm tháp: ngần này thì thấm thía gì! | ngần này thì thấm thía gì! |
thẩm thấu | động từ | (hiện tượng một chất, thường là dung môi) khuếch tán qua một màng mỏng ngăn cách dung môi nguyên chất với dung dịch hoặc ngăn cách hai dung dịch có nồng độ khác nhau, màng mỏng này chỉ cho dung môi thấm qua mà thôi: tính thẩm thấu của nước | tính thẩm thấu của nước |
thẩm thấu | động từ | như thẩm lậu (ng2): hàng kém chất lượng thẩm thấu vào thị trường trong nước | hàng kém chất lượng thẩm thấu vào thị trường trong nước |
thầm thĩ | null | (hiếm) như thầm thì: những lời thầm thĩ yêu thương | những lời thầm thĩ yêu thương |
thậm thịch | tính từ | từ mô phỏng tiếng phát ra trầm, đều, liên tục, như tiếng bước chân nhiều người nện trên mặt đất: tiếng chày nện thậm thịch * tiếng chân bước thậm thịch trên nền đất | tiếng chày nện thậm thịch * tiếng chân bước thậm thịch trên nền đất |
thâm thấp | tính từ | hơi thấp: dáng người thâm thấp | dáng người thâm thấp |
thấm thoắt | tính từ | (thời gian) qua đi một cách nhanh chóng đến mức không ngờ (bây giờ nhìn lại mới nhận ra): thời gian thấm thoắt trôi đi * từ đó đến nay, thấm thoắt đã ba năm | thời gian thấm thoắt trôi đi * từ đó đến nay, thấm thoắt đã ba năm |
thậm thọt | động từ | (khẩu ngữ) như thậm thụt: ra vào thậm thọt | ra vào thậm thọt |
thâm thù | null | căm thù sâu sắc: mối thâm thù * không có thâm thù gì với ai | mối thâm thù * không có thâm thù gì với ai |
thâm thủng | động từ | (khẩu ngữ) như thâm hụt: thâm thủng ngân sách | thâm thủng ngân sách |
thâm thuý | tính từ | rất sâu sắc về tư tưởng, ý tứ: lời dạy thâm thuý * ý nghĩa thâm thuý của kinh truyện | lời dạy thâm thuý * ý nghĩa thâm thuý của kinh truyện |
thậm thụt | động từ | đi lại, ra vào nhiều lần một cách lén lút (thường để làm việc bất chính): thậm thụt đi lại với nhau * thậm thụt đi đêm về hôm | thậm thụt đi lại với nhau * thậm thụt đi đêm về hôm |
thâm trầm | tính từ | sâu sắc và kín đáo, không dễ dàng để tâm tư, tình cảm cũng như ý nghĩ bộc lộ ra bên ngoài: vẻ mặt thâm trầm * tính khí thâm trầm | vẻ mặt thâm trầm * tính khí thâm trầm |
thâm u | tính từ | (khung cảnh) sâu tối và quạnh vắng: rừng đêm tịch mịch thâm u | rừng đêm tịch mịch thâm u |
thẩm tra | động từ | điều tra, xem xét lại xem có đúng, có chính xác như đã biết không: thẩm tra lí lịch * thẩm tra tờ khai | thẩm tra lí lịch * thẩm tra tờ khai |
thâm tình | danh từ | tình cảm rất sâu đậm: mối thâm tình * cha con là chỗ thâm tình | mối thâm tình * cha con là chỗ thâm tình |
thầm vụng | tính từ | (hiếm) lén lút, vụng trộm: thương yêu thầm vụng * hai người đi lại thầm vụng với nhau | thương yêu thầm vụng * hai người đi lại thầm vụng với nhau |
thẩm vấn | động từ | xét hỏi trong vụ án: hội đồng xét xử tiến hành thẩm vấn bị can | hội đồng xét xử tiến hành thẩm vấn bị can |
thâm xịt | tính từ | thâm đến mức xỉn lại thành màu đục, tối, trông xấu: đôi môi thâm xịt * quả cà thâm xịt * nước da thâm xịt | đôi môi thâm xịt * quả cà thâm xịt * nước da thâm xịt |
thẩm xét | động từ | xem xét lại một cách kĩ càng trước khi đưa ra quyết định: thẩm xét danh sách khen thưởng * thẩm xét lại vụ án | thẩm xét danh sách khen thưởng * thẩm xét lại vụ án |
thân | danh từ | phần chính, nơi chứa đựng các cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật: thân cây * thân người * sâu đục thân | thân cây * thân người * sâu đục thân |
thân | danh từ | cơ thể con người, về mặt là thể xác, thể lực, nói chung: đau toàn thân * tấm thân to lớn | đau toàn thân * tấm thân to lớn |
thân | danh từ | phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng, hoặc mang nội dung chính: thân tàu làm bằng thép * phần thân bài * thân đê | thân tàu làm bằng thép * phần thân bài * thân đê |
thân | danh từ | bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định: thân quần * thân áo | thân quần * thân áo |
thân | danh từ | cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người: chỉ biết lo cho thân mình * được sướng thân | chỉ biết lo cho thân mình * được sướng thân |
thân | danh từ | (thường viết hoa) kí hiệu thứ chín trong địa chi (lấy khỉ làm tượng trưng; sau mùi, trước dậu), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: tuổi Thân (sinh vào một năm Thân) | tuổi Thân (sinh vào một năm Thân) |
thân | tính từ | có quan hệ rất gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau: hai người rất thân nhau * đôi bạn thân | hai người rất thân nhau * đôi bạn thân |
thầm yêu trộm nhớ | null | yêu thầm kín trong lòng, không dám thổ lộ ra: được nhiều chàng trai thầm yêu trộm nhớ | được nhiều chàng trai thầm yêu trộm nhớ |
thậm xưng | động từ | (cũ) nói ngoa, thường nhằm mục đích hài hước: lối thậm xưng trong ca dao | lối thậm xưng trong ca dao |
thận | danh từ | bộ phận cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm ở hai bên cột sống, có chức năng lọc nước tiểu: bị sỏi thận | bị sỏi thận |
thần | danh từ | lực lượng siêu tự nhiên được tôn thờ (như thần tiên, thần thánh), coi là linh thiêng, có sức mạnh và phép lạ phi thường, có thể gây hoạ hoặc làm phúc cho người đời, theo quan niệm mê tín hoặc theo quan niệm của tôn giáo: lễ tế thần * thần thổ địa * thần cây đa, ma cây đề (tng) | lễ tế thần * thần thổ địa * thần cây đa, ma cây đề (tng) |
thần | tính từ | (vật) có phép lạ của thần: vị thuốc thần * chiếc đũa thần trong truyện cổ tích | vị thuốc thần * chiếc đũa thần trong truyện cổ tích |
thần | danh từ | cái yếu tố vô hình nhưng có vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, tạo nên sức sống: bức tranh có thần * diễn viên đã thể hiện được cái thần của nhân vật | bức tranh có thần * diễn viên đã thể hiện được cái thần của nhân vật |
thần | tính từ | đờ đẫn hẳn ra đến mức như không biết gì đến xung quanh nữa: mặt thần ra nghĩ ngợi | mặt thần ra nghĩ ngợi |
thân ái | tính từ | có tình cảm yêu mến và gần gũi: gửi lời chào thân ái * sống thân ái với mọi người | gửi lời chào thân ái * sống thân ái với mọi người |
thân cận | tính từ | gần gũi và thân thiết: chỗ thân cận * bạn bè thân cận | chỗ thân cận * bạn bè thân cận |
thần bí hoá | động từ | làm cho trở nên thần bí: xu hướng thần bí hoá thơ ca | xu hướng thần bí hoá thơ ca |
thâm ý | danh từ | ý kín đáo, sâu xa, không nói ra: hiểu được thâm ý của người nói | hiểu được thâm ý của người nói |
thần chết | danh từ | (văn chương) vị thần chuyên đi bắt người hết thời hạn sống trở về cõi âm, theo thần thoại (thường được tưởng tượng là bộ xương cầm lưỡi hái): thoát khỏi bàn tay của thần chết | thoát khỏi bàn tay của thần chết |
thần bí | tính từ | thuộc về thần linh, có chứa đựng những điều không thể hiểu được, theo quan niệm duy tâm: thế giới thần bí * chuyện thần bí | thế giới thần bí * chuyện thần bí |
thân chinh | động từ | (cũ) (vua) tự mình cầm quân ra mặt trận: nhà vua thân chinh đi đánh giặc | nhà vua thân chinh đi đánh giặc |
thân chinh | tính từ | (trang trọng) (tự mình) trực tiếp đi làm một việc nào đó mà đáng lẽ có thể giao cho người dưới làm: bộ trưởng thân chinh đi kiểm tra | bộ trưởng thân chinh đi kiểm tra |
thần chú | danh từ | lời bí ẩn đọc lên để sai khiến quỷ thần, theo mê tín: niệm thần chú * đọc câu thần chú | niệm thần chú * đọc câu thần chú |
thân chủ | danh từ | khách hàng của những người làm nghề tự do, thường là của luật sư: luật sư bào chữa cho thân chủ | luật sư bào chữa cho thân chủ |
thần dược | danh từ | (hiếm) thuốc thần, thuốc tiên: bệnh ấy chỉ có thần dược mới chữa được | bệnh ấy chỉ có thần dược mới chữa được |
thần đồng | danh từ | đứa trẻ thông minh khác thường, có năng khiếu hết sức đặc biệt: thần đồng đất Việt * đứa trẻ thần đồng | thần đồng đất Việt * đứa trẻ thần đồng |
thần diệu | tính từ | có khả năng đưa lại hiệu quả tốt đẹp đến mức đáng kinh ngạc, giống như có phép thần: kế sách thần diệu * phương thuốc thần diệu | kế sách thần diệu * phương thuốc thần diệu |
thân hành | tính từ | (tự mình) trực tiếp làm việc gì chứ không để hoặc không sai người dưới làm: được thủ tướng thân hành ra đón | được thủ tướng thân hành ra đón |
thân hào | danh từ | (cũ) người có địa vị và thế lực trong xã hội cũ: các vị thân hào trong phủ | các vị thân hào trong phủ |
thần hiệu | tính từ | hiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần: phương thuốc thần hiệu | phương thuốc thần hiệu |
thân hình | danh từ | hình dáng, thân thể con người (nói khái quát): thân hình vạm vỡ | thân hình vạm vỡ |
thần kì | tính từ | tài tình một cách kì lạ, tới mức như không thể tưởng tượng nổi: sức mạnh thần kì * câu chuyện thần kì | sức mạnh thần kì * câu chuyện thần kì |
thần hôn | danh từ | (cũ, văn chương) sớm tối; chỉ việc con cái chuyên cần thăm hỏi, chăm sóc cha mẹ: "Rừng thu từng biếc xen hồng, Nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn." (TKiều) | "Rừng thu từng biếc xen hồng, Nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn." (TKiều) |
thần kinh | danh từ | bộ máy của cơ thể động vật, có khả năng dẫn truyền kích thích và điều khiển các phản ứng đối với những kích thích đó, giúp động vật sống và hoạt động bình thường trong môi trường xung quanh: suy nhược thần kinh * thần kinh căng thẳng | suy nhược thần kinh * thần kinh căng thẳng |
thần kinh | danh từ | (khẩu ngữ) như tâm thần (ng2): mắc chứng thần kinh | mắc chứng thần kinh |
thần kỳ | tính từ | tài tình một cách kì lạ, tới mức như không thể tưởng tượng nổi: sức mạnh thần kì * câu chuyện thần kì | sức mạnh thần kì * câu chuyện thần kì |
thần hồn | danh từ | phần hồn, phần tinh thần (thường nói ở trạng thái không bình thường): làm hỏng thì cứ liệu cái thần hồn! * thần hồn nát thần tính (tng) | làm hỏng thì cứ liệu cái thần hồn! * thần hồn nát thần tính (tng) |
thân hữu | danh từ | (cũ) thân bằng cố hữu (nói tắt): tình thân hữu * bạn bè thân hữu | tình thân hữu * bạn bè thân hữu |
thần linh | danh từ | thần, lực lượng siêu tự nhiên (nói khái quát): cầu xin thần linh phù hộ | cầu xin thần linh phù hộ |
thân mật | tính từ | có những biểu hiện tình cảm chân thành và thân thiết với nhau: chuyện trò thân mật * bữa cơm thân mật | chuyện trò thân mật * bữa cơm thân mật |
thần lực | danh từ | (hiếm) sức mạnh thần kì: một tráng sĩ có thần lực | một tráng sĩ có thần lực |
thân nghênh | động từ | (cũ) đích thân ra nghênh đón: "Kéo cờ luỹ, phát súng thành, Từ công lên ngựa thân nghênh cửa ngoài." (TKiều) | "Kéo cờ luỹ, phát súng thành, Từ công lên ngựa thân nghênh cửa ngoài." (TKiều) |
thân nhân | danh từ | người thân, người nhà, thường là của người chết, người bệnh hoặc người bị tai nạn (nói khái quát): chia buồn với thân nhân của người đã khuất | chia buồn với thân nhân của người đã khuất |
thân nhiệt | danh từ | nhiệt độ cơ thể của người và động vật: thân nhiệt cao | thân nhiệt cao |
thân mến | tính từ | có quan hệ tình cảm gần gũi và quý mến: tình thân mến * bạn bè thân mến | tình thân mến * bạn bè thân mến |
thân phận | danh từ | địa vị xã hội thấp hèn hoặc cảnh ngộ không may mà con người không sao thoát khỏi được, do số phận định đoạt (theo quan niệm duy tâm): thân phận nữ nhi * thương cho thân phận mình | thân phận nữ nhi * thương cho thân phận mình |
thân pháp | danh từ | cách vận động, di chuyển thân thể (trong các môn võ nghệ): thân pháp nhanh nhẹn, biến hoá | thân pháp nhanh nhẹn, biến hoá |
thân quen | null | quen thuộc và thân thiết: bạn bè thân quen | bạn bè thân quen |
thần phục | động từ | (cũ) chịu phục tùng và tự nhận làm bề tôi của vua hoặc chư hầu của nước lớn: tướng giặc đã chịu thần phục | tướng giặc đã chịu thần phục |
thân sĩ | danh từ | (cũ) người có học thức thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ: thân sĩ yêu nước | thân sĩ yêu nước |
thân sinh | null | (trang trọng) (người) sinh ra ai đó: ông thân sinh * thân sinh của anh là một nhà nho | ông thân sinh * thân sinh của anh là một nhà nho |
thân quyến | danh từ | (cũ) bà con họ hàng thân thiết, nói chung: thân quyến người bị nạn * bà con thân quyến | thân quyến người bị nạn * bà con thân quyến |
thần sắc | danh từ | sắc mặt, biểu hiện trạng thái sức khoẻ hoặc tinh thần của con người: thần sắc nhợt nhạt * sợ mất cả thần sắc | thần sắc nhợt nhạt * sợ mất cả thần sắc |
thần tài | danh từ | thần phù hộ cho việc làm ăn buôn bán thuận lợi, phát tài, theo quan niệm dân gian: thờ thần tài | thờ thần tài |
thân sơ | tính từ | thân và sơ (nói khái quát): bạn bè thân sơ | bạn bè thân sơ |
thần thái | danh từ | những biểu hiện bên ngoài như vẻ mặt, dáng đi, điệu bộ, cử chỉ của con người (nói tổng quát): thần thái mệt mỏi | thần thái mệt mỏi |
thần thánh | danh từ | (cũng thánh thần) thần và thánh, chỉ những lực lượng siêu tự nhiên, linh thiêng (nói khái quát): không tin vào thần thánh, ma quỷ | không tin vào thần thánh, ma quỷ |
thần thánh | tính từ | có tính chất thiêng liêng và vĩ đại: cuộc kháng chiến thần thánh | cuộc kháng chiến thần thánh |
thân thế | danh từ | cuộc đời của một người (thường là người có danh tiếng): thân thế và sự nghiệp của nhà văn | thân thế và sự nghiệp của nhà văn |
thần thế | danh từ, tính từ | chỗ dựa mạnh, có quyền uy và thế lực: cậy thần thế mà kiêu ngạo * một gia đình giàu có và thần thế | cậy thần thế mà kiêu ngạo * một gia đình giàu có và thần thế |
thần thánh hoá | động từ | làm cho trở nên có tính chất thần thánh: thần thánh hoá vị tướng chỉ huy | thần thánh hoá vị tướng chỉ huy |
thần thoại | danh từ | truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hoá, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người thời xa xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng trong đấu tranh chinh phục thiên nhiên: truyện thần thoại Hi Lạp | truyện thần thoại Hi Lạp |
thân thiện | tính từ | có biểu hiện tỏ ra tử tế và có thiện cảm với nhau: nụ cười thân thiện * quan hệ thân thiện giữa hai nước | nụ cười thân thiện * quan hệ thân thiện giữa hai nước |
thân thuộc | danh từ | (hiếm) bà con họ hàng (nói khái quát): giúp đỡ thân thuộc * họ hàng thân thuộc | giúp đỡ thân thuộc * họ hàng thân thuộc |
thân thuộc | tính từ | có quan hệ gần gũi, thân thiết: giọng nói thân thuộc * mùi vị thân thuộc của đồng quê | giọng nói thân thuộc * mùi vị thân thuộc của đồng quê |
thân thích | danh từ | người có quan hệ họ hàng gần gũi (nói khái quát): bà con thân thích * thân thích của nhà vua | bà con thân thích * thân thích của nhà vua |
thân thể | danh từ | cơ thể của người: rèn luyện thân thể | rèn luyện thân thể |
thân thiết | tính từ | có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau: bạn bè thân thiết * không còn ai thân thiết | bạn bè thân thiết * không còn ai thân thiết |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.