word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thẩn thơ
tính từ
như thơ thẩn: suy nghĩ thẩn thơ
suy nghĩ thẩn thơ
thẫn thờ
tính từ
ở trạng thái như ngẩn ngơ, mất hết vẻ linh hoạt, nhanh nhẹn: vẻ mặt thẫn thờ * ánh mắt thẫn thờ
vẻ mặt thẫn thờ * ánh mắt thẫn thờ
thân tình
danh từ
tình cảm thân mật, chân thành: lấy thân tình mà đối đãi * chỗ thân tình với nhau, anh không phải khách sáo
lấy thân tình mà đối đãi * chỗ thân tình với nhau, anh không phải khách sáo
thần thông
tính từ
rất phi thường, có khả năng hiểu thấu mọi sự và biến hoá khó lường: có phép thần thông
có phép thần thông
thân thương
tính từ
gần gũi, thấm đượm tình cảm yêu thương thân thiết: những tình cảm thân thương * sống trong tình thân thương của mọi người
những tình cảm thân thương * sống trong tình thân thương của mọi người
thần tiên
tính từ
thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi: xứ sở thần tiên * chốn thần tiên * thuốc thần tiên
xứ sở thần tiên * chốn thần tiên * thuốc thần tiên
thần tình
tính từ
rất tài tình, tới mức không thể giải thích nổi: nét vẽ thần tình * cú sút thật là thần tình
nét vẽ thần tình * cú sút thật là thần tình
thân tín
tính từ
gần gũi và tin cậy: tay chân thân tín
tay chân thân tín
thân tộc
danh từ
bà con, anh em trong cùng một dòng họ (nói tổng quát): quan hệ thân tộc * thân tộc của nhà vua
quan hệ thân tộc * thân tộc của nhà vua
thần tốc
tính từ
nhanh chóng một cách phi thường, thường nói trong phép dùng binh: cuộc hành quân thần tốc
cuộc hành quân thần tốc
thần trí
danh từ
(hiếm) tinh thần và tâm trí, nói chung: thần trí sáng suốt
thần trí sáng suốt
thần tượng
danh từ
tượng thần; dùng để ví cái được tôn sùng, chiêm ngưỡng: thần tượng bóng đá
thần tượng bóng đá
thần xác
danh từ
(khẩu ngữ) phần thể xác của con người (thường hàm ý chê bai, coi thường): thần xác mệt mỏi * đi từ sáng, giờ mới dẫn thần xác về
thần xác mệt mỏi * đi từ sáng, giờ mới dẫn thần xác về
thân xác
danh từ
thân thể, phần xác của con người, về mặt tách khỏi tinh thần, tình cảm: thân xác to lớn * linh hồn thoát ra khỏi thân xác
thân xác to lớn * linh hồn thoát ra khỏi thân xác
thân yêu
tính từ
yêu quý và thân thiết: những người bạn thân yêu * miền quê thân yêu
những người bạn thân yêu * miền quê thân yêu
thận trọng
tính từ
hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót: nói năng thiếu thận trọng * thận trọng trong công việc
nói năng thiếu thận trọng * thận trọng trong công việc
thấp
danh từ
(khẩu ngữ) thấp khớp (nói tắt): mắc bệnh thấp
mắc bệnh thấp
thấp
tính từ
có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn so với những vật khác, hoặc có khoảng cách gần hơn đối với mặt đất so với những cái khác: từ trên cao nhìn xuống thấp * ngọn cỏ thấp là là mặt đất * chuồn chuồn bay thấp thì mưa (tng)
từ trên cao nhìn xuống thấp * ngọn cỏ thấp là là mặt đất * chuồn chuồn bay thấp thì mưa (tng)
thấp
tính từ
dưới mức trung bình về mặt số lượng, chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.: nhiệt độ xuống thấp * mức lương quá thấp * tay nghề còn thấp
nhiệt độ xuống thấp * mức lương quá thấp * tay nghề còn thấp
thấp
tính từ
(âm thanh) có tần số rung động nhỏ: giọng hát hơi thấp * hạ thấp giọng
giọng hát hơi thấp * hạ thấp giọng
thập ác
danh từ
mười tội nặng nhất, theo quan niệm của đạo Phật hoặc theo pháp luật phong kiến (nói tổng quát): sát sinh là tội lớn nhất trong thập ác
sát sinh là tội lớn nhất trong thập ác
thấp hèn
tính từ
quá hèn kém, tầm thường, đáng khinh: những thị hiếu thấp hèn * thân phận thấp hèn
những thị hiếu thấp hèn * thân phận thấp hèn
thấp kém
tính từ
kém hơn hẳn so với mức bình thường (nói khái quát): trình độ thấp kém * hạng người thấp kém nhất trong xã hội
trình độ thấp kém * hạng người thấp kém nhất trong xã hội
thập cẩm
tính từ
(mứt, nhân bánh, món ăn, v.v.) gồm nhiều thứ khác nhau như chất thơm, chất béo, hoa quả, v.v., trộn lẫn với nhau: chè thập cẩm * cơm rang thập cẩm
chè thập cẩm * cơm rang thập cẩm
thập cẩm
tính từ
(khẩu ngữ) gồm nhiều thứ rất khác loại gộp chung vào với nhau: vườn trồng thập cẩm đủ các thứ * bán đủ thứ hàng thập cẩm
vườn trồng thập cẩm đủ các thứ * bán đủ thứ hàng thập cẩm
thấp điểm
danh từ
thời điểm có lượng hoạt động diễn ra thấp nhất, ít căng thẳng nhất trong ngày: giảm giá điện vào giờ thấp điểm
giảm giá điện vào giờ thấp điểm
thập kỉ
danh từ
khoảng thời gian từng mười năm một của một thế kỉ, tính từ năm đầu của thế kỉ trở đi: thập kỉ 80 của thế kỉ XX (từ năm 1980 đến năm 1989)
thập kỉ 80 của thế kỉ XX (từ năm 1980 đến năm 1989)
thập thò
động từ
từ gợi tả dáng vẻ ló ra rồi lại thụt vào hoặc khuất đi, nhiều lần như vậy, có ý như e sợ, rụt rè: thập thò mãi không dám vào
thập thò mãi không dám vào
thấp tầng
tính từ
(nhà) có ít tầng (nói về những toà nhà lớn, thường có nhiều tầng); phân biệt với cao tầng: nhà chung cư thấp tầng
nhà chung cư thấp tầng
thập kỷ
danh từ
khoảng thời gian từng mười năm một của một thế kỉ, tính từ năm đầu của thế kỉ trở đi: thập kỉ 80 của thế kỉ XX (từ năm 1980 đến năm 1989)
thập kỉ 80 của thế kỉ XX (từ năm 1980 đến năm 1989)
thập phương
danh từ
mười phương, theo quan niệm của đạo Phật (đông, tây, nam, bắc, đông nam, tây nam, đông bắc, tây bắc, trên, dưới); khắp mọi nơi: khách thập phương đến lễ chùa
khách thập phương đến lễ chùa
thập lục
danh từ
(khẩu ngữ) đàn thập lục (nói tắt): cây thập lục
cây thập lục
thập niên
danh từ
khoảng thời gian mười năm, thường được tính từ thời điểm nói: thập niên đầu thế kỉ * những năm cuối của thập niên 90
thập niên đầu thế kỉ * những năm cuối của thập niên 90
thấp thoáng
động từ
thoáng hiện rồi lại thoáng mất, lúc rõ lúc không: có bóng người thấp thoáng * "Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?" (TKiều)
có bóng người thấp thoáng * "Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?" (TKiều)
thấp thỏm
động từ
(trạng thái tâm lí) luôn phấp phỏng, lo âu, không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào hoặc vào lúc nào: tâm trạng thấp thỏm * thấp thỏm lo sợ
tâm trạng thấp thỏm * thấp thỏm lo sợ
thập phân
động từ
lấy cách chia cho 10 làm cơ sở: hệ đếm thập phân
hệ đếm thập phân
thập toàn
tính từ
(cũ, hiếm) đầy đủ, trọn vẹn hết mọi bề: nhân vô thập toàn (tng)
nhân vô thập toàn (tng)
thất bảo
danh từ
(hiếm) bảy thứ quý theo quan niệm của người xưa (như: vàng bạc, san hô, hổ phách, xà cừ, v.v.), dùng làm đồ trang sức hoặc để khảm các đồ dùng (nói khái quát): "Buồng riêng, sửa chốn thanh nhàn, Đặt giường thất bảo, vây màn bát tiên." (TKiều)
"Buồng riêng, sửa chốn thanh nhàn, Đặt giường thất bảo, vây màn bát tiên." (TKiều)
thập tử nhất sinh
null
mười phần chết, một phần sống; ý nói rất nguy kịch: ốm thập tử nhất sinh
ốm thập tử nhất sinh
thất cách
tính từ
(làm việc gì) trái với quy cách, hoặc không đúng với cách thức thông thường, không hợp lí, nên gây ra những sự bất tiện, kết quả không như ý muốn: nhà làm thất cách, không thoáng gió
nhà làm thất cách, không thoáng gió
thật
tính từ
hoàn toàn đúng với nội dung, bản chất hoặc tên gọi: nhà văn Anh Đức tên thật là Bùi Đức ái * hàng thật hàng giả lẫn lộn
nhà văn Anh Đức tên thật là Bùi Đức ái * hàng thật hàng giả lẫn lộn
thật
tính từ
đúng y như đã có, đã xảy ra trong thực tế, chứ không thêm bớt, không bịa đặt ra: nói thật * chuyện thật mà như bịa * nói đùa mà cứ tưởng thật
nói thật * chuyện thật mà như bịa * nói đùa mà cứ tưởng thật
thật
tính từ
ngay thẳng, có thế nào thì bộc lộ thế ấy, không dối trá, không giả tạo: yêu thật lòng * thật bụng giúp đỡ
yêu thật lòng * thật bụng giúp đỡ
thật
phụ từ
từ biểu thị mức độ hoàn toàn đầy đủ để có thể thấy rất rõ, không có gì còn phải nghi ngờ: gọi thật to * quét dọn thật sạch sẽ
gọi thật to * quét dọn thật sạch sẽ
thật
trợ từ
từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cao của tính chất hay trạng thái mà người nói nhận thấy rất rõ và như muốn trao đổi, thông báo cho người đối thoại: chiếc áo đẹp thật * chết thật, tôi quên bẵng đi mất
chiếc áo đẹp thật * chết thật, tôi quên bẵng đi mất
thật
trợ từ
từ biểu thị ý khẳng định về một việc qua thực tế thấy đúng như vậy, phải thừa nhận, không có gì còn phải nghi ngờ: tưởng nó chỉ nói doạ thế thôi, ai ngờ nó làm thật * quả có thế thật * đúng thật
tưởng nó chỉ nói doạ thế thôi, ai ngờ nó làm thật * quả có thế thật * đúng thật
thất bát
động từ
(mùa màng) mất mát, thu hoạch kém hơn nhiều so với mức bình thường (nói khái quát): mùa màng thất bát
mùa màng thất bát
thất bại
null
không đạt được kết quả, mục đích như dự định: âm mưu đảo chính bị thất bại * gặp thất bại trên thương trường
âm mưu đảo chính bị thất bại * gặp thất bại trên thương trường
thất bại
null
không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương: cuộc chiến tranh phi nghĩa đã thất bại
cuộc chiến tranh phi nghĩa đã thất bại
thất cơ
động từ
(cũ) sai lầm về mưu kế (nên phải thua đối phương): thất cơ nên bị thua trận
thất cơ nên bị thua trận
thất đảm
động từ
(cũ) sợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần: sợ thất đảm * bị một phen thất đảm
sợ thất đảm * bị một phen thất đảm
thất cử
động từ
không trúng cử: thất cử tổng thống
thất cử tổng thống
thất đức
null
làm tổn hại đến cái đức của tổ tiên, ông bà để lại cho mình và do đó cũng không để lại được cái đức cho con cháu mình mai sau: ăn ở thất đức * làm điều thất đức
ăn ở thất đức * làm điều thất đức
thất hiếu
động từ
(con cái) lỗi đạo, không giữ tròn chữ hiếu đối với cha mẹ: thất hiếu với mẹ cha
thất hiếu với mẹ cha
thất gia
danh từ
(cũ, văn chương) như gia thất: "Tới đây thời ở lại đây, Cùng con gái lão sum vầy thất gia." (LVT)
"Tới đây thời ở lại đây, Cùng con gái lão sum vầy thất gia." (LVT)
thất học
null
không được học hành (thường do một điều kiện, hoàn cảnh) nên phải chịu cảnh dốt nát: kẻ thất học
kẻ thất học
thất kinh
động từ
sợ đến mức mất hết cả tinh thần, hồn vía: sợ thất kinh * "Thúc ông nhà cũng gần quanh, Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời." (TKiều)
sợ thất kinh * "Thúc ông nhà cũng gần quanh, Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời." (TKiều)
thật lực
phụ từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) bằng tất cả sức lực, khả năng của mình, không còn có thể hơn nữa: làm thật lực * chạy thật lực mà vẫn không kịp
làm thật lực * chạy thật lực mà vẫn không kịp
thật lực
phụ từ
(hiếm) hết sức, đến mức độ không còn có thể nào hơn được nữa: vui thật lực * nó lăn ra, ngủ thật lực một giấc đến tận sáng
vui thật lực * nó lăn ra, ngủ thật lực một giấc đến tận sáng
thất lạc
động từ
lạc mất, không tìm thấy: tài liệu bị thất lạc * tìm được đứa con thất lạc
tài liệu bị thất lạc * tìm được đứa con thất lạc
thất hứa
động từ
không giữ đúng, làm đúng như lời đã hứa: không muốn thất hứa với bạn bè
không muốn thất hứa với bạn bè
thất lễ
null
không giữ đúng được phép tắc cư xử, thường là đối với người trên hoặc người lớn tuổi hơn: thất lễ với thầy giáo
thất lễ với thầy giáo
thất nghiệp
động từ
không có việc làm để sinh sống: hạn chế nạn thất nghiệp * thất nghiệp phải ngồi không
hạn chế nạn thất nghiệp * thất nghiệp phải ngồi không
thất luật
tính từ
(thơ) không đúng niêm luật: bài thơ thất luật
bài thơ thất luật
thất phu
danh từ
(cũ) người đàn ông là dân thường, dốt nát, hèn kém (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ): kẻ thất phu * "E khi mắc đảng hành hung, Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu." (LVT)
kẻ thất phu * "E khi mắc đảng hành hung, Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu." (LVT)
thật ra
null
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ: thật ra anh ta cũng là một người tốt
thật ra anh ta cũng là một người tốt
thất sắc
động từ
thay đổi thần sắc một cách đột ngột, từ bình thường trở thành tái đi, do sợ hãi hoặc quá mệt mỏi: mặt mày thất sắc
mặt mày thất sắc
thất sách
tính từ
sai lầm trong việc mưu tính, trong cách giải quyết công việc, nên hỏng việc: làm như vậy là thất sách
làm như vậy là thất sách
thật sự
tính từ
thật, có thật, với đầy đủ mức độ hoặc ý nghĩa: người chủ thật sự * giỏi thật sự * thật sự ngạc nhiên
người chủ thật sự * giỏi thật sự * thật sự ngạc nhiên
thất tán
động từ
tan tác, thất lạc đi nhiều nơi, nhiều hướng: chiến tranh loạn lạc, gia đình thất tán mỗi người một nơi * tài sản bị thất tán
chiến tranh loạn lạc, gia đình thất tán mỗi người một nơi * tài sản bị thất tán
thất sủng
động từ
(Từ cũ) không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa: hoàng hậu bị thất sủng
hoàng hậu bị thất sủng
thất thế
động từ
không có được hoặc bị mất đi vị trí, chỗ tựa thuận lợi, làm cho thiếu sự vững vàng, không có sức chống đỡ: đứng thất thế nên dễ bị ngã
đứng thất thế nên dễ bị ngã
thất thế
động từ
mất đi cái địa vị, thế lực vốn có: "Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế, lại ra ở chùa." (ca dao)
"Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế, lại ra ở chùa." (ca dao)
thất thần
động từ
mất hết cả khí sắc, tinh thần, thường do quá sợ hãi hoặc do có sự chấn động mạnh về mặt tâm lí: sợ thất thần
sợ thất thần
thất thanh
tính từ
(kêu, hét) to đến lạc giọng, không thành tiếng vì quá sợ hãi: kêu thất thanh * sợ quá, la thất thanh
kêu thất thanh * sợ quá, la thất thanh
thật thà
tính từ
(tính người) tự bộc lộ mình một cách tự nhiên như vốn có, không giả dối, không giả tạo: tính thật thà, có sao nói vậy
tính thật thà, có sao nói vậy
thật thà
tính từ
(tính người) đàng hoàng, không tham của người khác: con người thật thà * sống thật thà, không gian lận
con người thật thà * sống thật thà, không gian lận
thất thểu
null
từ gợi tả dáng đi chậm chạp không đều, không vững, lộ vẻ mệt mỏi, chán nản: mệt quá, bước đi thất thểu
mệt quá, bước đi thất thểu
thất thiệt
động từ
(hiếm) mất mát, thiệt hại: mùa màng thất thiệt sau cơn bão
mùa màng thất thiệt sau cơn bão
thất thiệt
tính từ
(tin tức) không đúng sự thật, không đáng tin, thường được đưa ra với dụng ý xấu: tin thất thiệt
tin thất thiệt
thất thoát
động từ
mất đi với số lượng lớn, gây thiệt hại đáng kể (nói khái quát): thất thoát điện năng * hàng hoá bị thất thoát
thất thoát điện năng * hàng hoá bị thất thoát
thất thủ
động từ
(cũ) (vị trí phòng thủ quan trọng) bị mất về tay đối phương: kinh thành thất thủ
kinh thành thất thủ
thất tín
động từ
làm phụ lòng tin vì không giữ lời hứa: thất tín với khách hàng * con người thất tín
thất tín với khách hàng * con người thất tín
thất thố
tính từ
sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong cách cư xử, nói năng (thường là đối với người trên): có điều gì thất thố, mong cụ lượng thứ cho!
có điều gì thất thố, mong cụ lượng thứ cho!
thất tình
null
(tâm trạng) buồn chán, đau khổ vì thất vọng trong tình yêu: bị thất tình
bị thất tình
thất thường
tính từ
ở tình trạng hay thay đổi, khi thế này, khi thế khác, không theo một quy luật nào cả: thời tiết thất thường * ăn ngủ thất thường * tính khí thất thường
thời tiết thất thường * ăn ngủ thất thường * tính khí thất thường
thất thu
động từ
thu không đạt mức, ở dưới mức được coi là bình thường trong sản xuất, kinh doanh: chống thất thu thuế * mùa màng thất thu do hạn hán kéo dài
chống thất thu thuế * mùa màng thất thu do hạn hán kéo dài
thất trận
động từ
thua trận: đội quân thất trận
đội quân thất trận
thật tình
tính từ
thành thật, đúng với thực tế của tình cảm, ý nghĩ, không giả dối: mời rất thực tình * nói thực tình
mời rất thực tình * nói thực tình
thật tình
tính từ
hay p đúng như vậy, sự thật là như vậy: thực tình, tôi cũng không muốn chuyện này xảy ra
thực tình, tôi cũng không muốn chuyện này xảy ra
thất truyền
động từ
bị mất đi, không còn được truyền lại cho đời sau nữa: phương thuốc bị thất truyền
phương thuốc bị thất truyền
thấu
tính từ
liền suốt một mạch từ đầu này cho tới đầu kia: nước trong, nhìn thấu đáy * lạnh thấu xương
nước trong, nhìn thấu đáy * lạnh thấu xương
thấu
tính từ
rõ đến mức tường tận: hiểu thấu lòng nhau * biết thấu sự tình
hiểu thấu lòng nhau * biết thấu sự tình
thấu
tính từ
hay p (phương ngữ) như nổi: nặng quá, chịu không thấu
nặng quá, chịu không thấu
thâu
tính từ
suốt từ đầu đến cuối trong một khoảng thời gian nào đó, thường là ban đêm: thức thâu đêm * "Chim quyên lăng líu cành dâu, Đêm nằm thăm thẳm canh thâu nhớ chàng." (ca dao)
thức thâu đêm * "Chim quyên lăng líu cành dâu, Đêm nằm thăm thẳm canh thâu nhớ chàng." (ca dao)
thẩu
danh từ
(phương ngữ) lọ thuỷ tinh hoặc nhựa, miệng rộng, cổ ngắn và thường có nắp đậy: thẩu mứt * thẩu mắm
thẩu mứt * thẩu mắm
thấu đáo
tính từ
(hiểu biết, suy nghĩ) tường tận, kĩ càng, đến nơi đến chốn: hiểu thấu đáo * suy nghĩ một cách thấu đáo
hiểu thấu đáo * suy nghĩ một cách thấu đáo
thầu
động từ
(khẩu ngữ) nhận thầu (nói tắt): thầu ao nuôi cá
thầu ao nuôi cá
thất vọng
null
mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa: lắc đầu thất vọng * thất vọng tràn trề
lắc đầu thất vọng * thất vọng tràn trề
thấu cảm
động từ
cảm nhận và thấu hiểu một cách sâu sắc: thấu cảm lòng nhau
thấu cảm lòng nhau