word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13 values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
mỹ kí | tính từ | (hiếm) (đồ trang sức bằng vàng bạc) giả: gian hàng mĩ kí * nhẫn mĩ kí | gian hàng mĩ kí * nhẫn mĩ kí |
mỹ mãn | tính từ | tốt đẹp tới mức hài lòng nhất, hoàn toàn như mong muốn: đẹp mĩ mãn * buổi biểu diễn thành công mĩ mãn | đẹp mĩ mãn * buổi biểu diễn thành công mĩ mãn |
mỹ nghệ | danh từ | nghề thủ công chuyên làm đồ trang sức, trang trí: hàng mĩ nghệ * đá mĩ nghệ | hàng mĩ nghệ * đá mĩ nghệ |
mỹ miều | tính từ | đẹp một cách hào nhoáng, gây được ấn tượng mạnh (nhưng thường về hình thức bên ngoài): người con gái có vẻ đẹp mĩ miều * có một cái tên khá mĩ miều | người con gái có vẻ đẹp mĩ miều * có một cái tên khá mĩ miều |
mỹ phẩm | danh từ | tên gọi chung các chế phẩm dùng để trang điểm, để làm tăng sắc đẹp (như phấn, son, nước hoa, v.v.): chọn mua mĩ phẩm * cửa hàng mĩ phẩm | chọn mua mĩ phẩm * cửa hàng mĩ phẩm |
mỹ thuật | tính từ | (khẩu ngữ) đẹp, khéo, hợp với thẩm mĩ: cách bày biện trang trí rất mĩ thuật | cách bày biện trang trí rất mĩ thuật |
mỹ quan | danh từ | vẻ đẹp trông thấy rõ ở bề ngoài, ở cách trang trí, sắp đặt: giữ gìn mĩ quan đô thị | giữ gìn mĩ quan đô thị |
mỹ tục | danh từ | tục lệ tốt đẹp: gìn giữ những mĩ tục của làng xã | gìn giữ những mĩ tục của làng xã |
mỹ viện | danh từ | nơi chuyên chăm sóc, làm tăng sắc đẹp (bằng xoa bóp, tiểu phẫu thuật, v.v.): đi mĩ viện | đi mĩ viện |
ná | danh từ | (phương ngữ) nỏ: ná bắn chim | ná bắn chim |
ná | danh từ | (khẩu ngữ) ná thun (nói tắt): ná cao su | ná cao su |
nả | danh từ | (phương ngữ) khoảng thời gian hoặc số lượng, thường là không đáng kể: sức nó thì được bao nả | sức nó thì được bao nả |
nã | động từ | nhằm vào mà bắn liên tiếp: súng nã đạn * nã pháo vào đồn địch | súng nã đạn * nã pháo vào đồn địch |
nã | động từ | (Khẩu ngữ) đòi, lấy ở người khác cho bằng được: nã thuế * nã tiền của cha mẹ | nã thuế * nã tiền của cha mẹ |
nà | danh từ | bãi cát bồi ở bờ sông, trồng trọt được: trồng ngô ở ngoài nà | trồng ngô ở ngoài nà |
nà | phụ từ | ===== (phương ngữ): rượt nà | rượt nà |
nà | trợ từ | (phương ngữ) | bậy nà, đừng có nghĩ quẩn! |
na | danh từ | (Nam mãng cầu) cây ăn quả, quả hình cầu, vỏ có nhiều mắt, thịt trắng, mềm và ngọt, hạt màu đen: quả na đã mở mắt (= kẽ giữa các mắt nở ra) * răng đen nhưng nhức hạt na | quả na đã mở mắt (= kẽ giữa các mắt nở ra) * răng đen nhưng nhức hạt na |
na | động từ | (Nam, cũng nơ) mang theo người một cách lôi thôi, vất vả: na theo đủ thứ * cái đó nặng quá, không na về được | na theo đủ thứ * cái đó nặng quá, không na về được |
nạ dòng | danh từ | người đàn bà đã có con và đứng tuổi (hàm ý coi thường): người đàn bà nạ dòng | người đàn bà nạ dòng |
na mô | null | từ người theo đạo Phật dùng trong lời tụng niệm, có nghĩa tôn kính: na mô Phật * na mô Quan Thế Âm Bồ Tát | na mô Phật * na mô Quan Thế Âm Bồ Tát |
na ná | tính từ | hơi giống, gần giống: giọng na ná miền Nam * hai người trông na ná nhau | giọng na ná miền Nam * hai người trông na ná nhau |
nách | danh từ | mặt dưới chỗ cánh tay nối với ngực: cù vào nách * sách kẹp nách * xốc nách lôi đi | cù vào nách * sách kẹp nách * xốc nách lôi đi |
nách | danh từ | cạnh, góc, chỗ sát liền bên: hai nhà sát nách nhau | hai nhà sát nách nhau |
nách | động từ | (khẩu ngữ) cắp ở nách để mang theo: nách con ở bên sườn | nách con ở bên sườn |
na-pan | danh từ | hỗn hợp nhiên liệu lỏng như xăng, dầu hoả, v.v., kết hợp với một số acid hữu cơ, cháy rất mạnh, dùng cho súng phun lửa, bom cháy, v.v.: bom napalm | bom napalm |
nái | danh từ | sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn, dùng dệt vải: quần nái đen | quần nái đen |
nái | tính từ | (súc vật) cái, nuôi để cho đẻ: lợn nái * ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng (tng) | lợn nái * ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng (tng) |
nái | danh từ | (khẩu ngữ) súc vật nái (nói tắt): chọn một con để gây nái * mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng (tng) | chọn một con để gây nái * mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng (tng) |
nai | tính từ | (khẩu ngữ) ngây thơ, hiền lành tới mức nhẹ dạ do còn quá non nớt: thôi, đừng có giả nai nữa! | thôi, đừng có giả nai nữa! |
nai | danh từ | bình bằng sành, thân phình to, cổ dài, thời trước thường dùng để đựng rượu: nai rượu * tránh thằng một nai, phải thằng hai lọ (tng) | nai rượu * tránh thằng một nai, phải thằng hai lọ (tng) |
nai | động từ | (phương ngữ) buộc chặt: nai chặt bao hàng vào xe | nai chặt bao hàng vào xe |
nài | danh từ | người trông nom và điều khiển voi hoặc ngựa: nài voi | nài voi |
nài | danh từ | vòng dây bắt tréo hình số 8, lồng vào chân để trèo cây có thân hình cột như cau, dừa, cho khỏi tuột: "Thương nhau chẳng đặng nhờ nhau, Khác chi con trẻ trèo cau đứt nài." (ca dao) | "Thương nhau chẳng đặng nhờ nhau, Khác chi con trẻ trèo cau đứt nài." (ca dao) |
nài | động từ | xin, yêu cầu một cách thiết tha: nài hoa ép liễu * "Mối rằng: Đáng giá nghìn vàng, Rớp nhà nhờ lượng người thương dám nài!" (TKiều) | nài hoa ép liễu * "Mối rằng: Đáng giá nghìn vàng, Rớp nhà nhờ lượng người thương dám nài!" (TKiều) |
nác | danh từ | (phương ngữ, cũ nác) chất lỏng không màu, không mùi và tồn tại trong tự nhiên ở ao hồ, sông biển, v.v.: nước giếng * nước mưa | nước giếng * nước mưa |
nác | danh từ | chất lỏng, nói chung: nước mắt * chanh mọng nước * vắt cam lấy nước * thuốc nước | nước mắt * chanh mọng nước * vắt cam lấy nước * thuốc nước |
nác | danh từ | lần, lượt sử dụng nước, cho một tác dụng nhất định nào đó: chè mới pha nước thứ nhất * thuốc sắc ba nước * giũ ba nước mới hết xà phòng | chè mới pha nước thứ nhất * thuốc sắc ba nước * giũ ba nước mới hết xà phòng |
nác | danh từ | lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp: quét hai nước vôi * vải nhuộm một nước * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) | quét hai nước vôi * vải nhuộm một nước * tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng) |
nác | danh từ | vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài: gỗ lên nước bóng loáng * nước thép sáng ngời | gỗ lên nước bóng loáng * nước thép sáng ngời |
nác | danh từ | vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị - xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định: các nước Đông Dương * tách ra thành lập một nước mới * sang thăm nước bạn | các nước Đông Dương * tách ra thành lập một nước mới * sang thăm nước bạn |
nác | danh từ | bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa): chỉ xem qua nước chạy đã biết đó là con ngựa hay | chỉ xem qua nước chạy đã biết đó là con ngựa hay |
nác | danh từ | bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ: đi một nước cờ cao * cờ đang bí nước | đi một nước cờ cao * cờ đang bí nước |
nác | danh từ | cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi: xấu hổ chỉ còn nước chui xuống đất! | xấu hổ chỉ còn nước chui xuống đất! |
nác | danh từ | (khẩu ngữ) thế hơn kém: được nước làm già * xuống nước làm lành * nó chỉ có cái nước ăn hại! | được nước làm già * xuống nước làm lành * nó chỉ có cái nước ăn hại! |
nác | danh từ | (khẩu ngữ) mức độ khó có thể chịu đựng hơn: sao lại độc ác đến nước ấy! * đến nước này thì không thể nhịn được nữa | sao lại độc ác đến nước ấy! * đến nước này thì không thể nhịn được nữa |
nải | danh từ | cụm quả chuối xếp thành hai tầng trong buồng chuối: nải chuối tiêu * buồng chuối có năm nải | nải chuối tiêu * buồng chuối có năm nải |
nạc | danh từ | thịt không có mỡ: thịt nạc * miếng nạc vai * hết nạc vạc đến xương (tng) | thịt nạc * miếng nạc vai * hết nạc vạc đến xương (tng) |
nạc | tính từ | gồm toàn thành phần tốt, hữu ích: đất nạc * gỗ nạc (gỗ tốt, chỉ có lõi không có dác) | đất nạc * gỗ nạc (gỗ tốt, chỉ có lõi không có dác) |
nài ép | động từ | khẩn khoản yêu cầu và cố ép người khác làm theo ý mình: nài ép mãi mới ăn được bát cơm | nài ép mãi mới ăn được bát cơm |
nái sề | danh từ | lợn nái đã đẻ nhiều lần. | "Dù chàng năm thiếp bảy thê, Cũng chẳng bỏ được nái sề này đâu." (ca dao) |
nám | động từ | (phương ngữ) rám: bưởi nám vỏ * mặt bị nám | bưởi nám vỏ * mặt bị nám |
nài xin | động từ | xin, yêu cầu một cách tha thiết, khẩn khoản (nói khái quát): cố nài xin cho bằng được | cố nài xin cho bằng được |
nam | danh từ | người thuộc nam giới (nói khái quát); phân biệt với nữ: học sinh nam * nam nữ bình đẳng * một đôi nam nữ | học sinh nam * nam nữ bình đẳng * một đôi nam nữ |
nam | tính từ | (đồ dùng hoặc môn chơi) chuyên dành cho nam giới: quần nam * xe đạp nam * giải bóng đá nam | quần nam * xe đạp nam * giải bóng đá nam |
nam | danh từ | một trong bốn phương chính, đối diện với phương bắc: nhà quay mặt hướng nam * gió nam | nhà quay mặt hướng nam * gió nam |
nam | danh từ | (viết hoa) miền phía nam của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía bắc (miền Bắc): nói giọng Nam * sống trong Nam * vào Nam ra Bắc | nói giọng Nam * sống trong Nam * vào Nam ra Bắc |
nam | danh từ | (thường viết hoa) khu vực nằm ở phía nam; thường dùng trước đây để chỉ nước Việt Nam, phân biệt với Bắc (nước Trung Quốc) và Tây (nước Pháp): cõi Nam * người Nam ta * thuốc Nam | cõi Nam * người Nam ta * thuốc Nam |
nai lưng | động từ | (khẩu ngữ) buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng một cách vất vả: nai lưng ra mà trả nợ | nai lưng ra mà trả nợ |
nai nịt | động từ | thắt, buộc chặt quần áo hoặc những thứ mang theo cho chặt và gọn vào thân (nói khái quát): nai nịt gọn gàng * vũ khí nai nịt đầy người | nai nịt gọn gàng * vũ khí nai nịt đầy người |
nam bán cầu | danh từ | nửa Trái Đất, kể từ xích đạo đến Nam Cực: các nước ở khu vực nam bán cầu | các nước ở khu vực nam bán cầu |
nạm | danh từ | (phương ngữ) thịt ở sườn bò, có lẫn cả gân: phở nạm | phở nạm |
nạm | danh từ | (phương ngữ) nắm: tay cầm một nạm gạo * hái một nạm lá | tay cầm một nạm gạo * hái một nạm lá |
nạm | động từ | gắn kim loại hoặc đá quý lên bề mặt đồ vật để trang trí: nhẫn nạm kim cương * chuôi gươm nạm bạc | nhẫn nạm kim cương * chuôi gươm nạm bạc |
nài nỉ | động từ | nài một cách thiết tha, dai dẳng đến mức người ta khó lòng từ chối: nài nỉ mãi mới chịu nhận * giọng nài nỉ, khẩn cầu | nài nỉ mãi mới chịu nhận * giọng nài nỉ, khẩn cầu |
nam cao | danh từ | giọng nam ở âm khu cao nhất, thường hát giai điệu chính trong hợp xướng: ca sĩ có giọng nam cao | ca sĩ có giọng nam cao |
nam cực | danh từ | cực phía nam của Trái Đất: khí hậu ở vùng Nam Cực * chim cánh cụt sống ở Nam Cực | khí hậu ở vùng Nam Cực * chim cánh cụt sống ở Nam Cực |
nam bình | danh từ | điệu ca Huế có tính chất dịu dàng, trìu mến: câu nam ai, nam bình | câu nam ai, nam bình |
nam giới | danh từ | những người thuộc về giới không thể đẻ con (nói tổng quát); phân biệt với nữ giới: cánh nam giới * không phân biệt nam giới, nữ giới | cánh nam giới * không phân biệt nam giới, nữ giới |
nam mô | null | từ người theo đạo Phật dùng trong lời tụng niệm, có nghĩa tôn kính: na mô Phật * na mô Quan Thế Âm Bồ Tát | na mô Phật * na mô Quan Thế Âm Bồ Tát |
nam nữ bình quyền | null | quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ là như nhau, không có sự phân biệt: thực hiện nam nữ bình quyền | thực hiện nam nữ bình quyền |
nam tính | danh từ | giới tính nam; phân biệt với nữ tính: có nam tính mạnh mẽ | có nam tính mạnh mẽ |
nam tính | tính từ | có những đặc điểm, tính chất của giới tính nam (như mạnh mẽ, rắn rỏi, v.v.); phân biệt với nữ tính: gương mặt quyến rũ, rất nam tính | gương mặt quyến rũ, rất nam tính |
nam nữ | danh từ | nam và nữ (nói khái quát): một đôi nam nữ * tình yêu nam nữ * quan hệ nam nữ | một đôi nam nữ * tình yêu nam nữ * quan hệ nam nữ |
nam trầm | danh từ | giọng nam ở âm khu thấp, thường ấm và khoẻ: giọng nam trầm | giọng nam trầm |
nam nhi | danh từ | (cũ, văn chương) đàn ông, con trai, thường nói về mặt có chí khí, có tính cách mạnh mẽ (nói khái quát); phân biệt với nữ nhi: đấng nam nhi * chí nam nhi | đấng nam nhi * chí nam nhi |
null | danh từ | thanh tre, nứa, v.v. mỏng dùng để đan, ghép thành đồ vật: chẻ nan đan rổ * nan giường * quạt nan * mũ nan | chẻ nan đan rổ * nan giường * quạt nan * mũ nan |
nam tử | danh từ | (cũ, văn chương) người con trai: một trang nam tử * "Đổi thay quần áo đàn bà, Mặc đồ nam tử bước ra tức thì." (NTT) | một trang nam tử * "Đổi thay quần áo đàn bà, Mặc đồ nam tử bước ra tức thì." (NTT) |
nản chí | động từ | nản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại: nản chí sờn lòng | nản chí sờn lòng |
nam vô | null | từ người theo đạo Phật dùng trong lời tụng niệm, có nghĩa tôn kính: na mô Phật * na mô Quan Thế Âm Bồ Tát | na mô Phật * na mô Quan Thế Âm Bồ Tát |
nán | động từ | cố ở lại thêm ít lâu ở một nơi nào đó khi đáng lẽ đã phải rời đi: nán chờ thêm một lúc * ngồi nán thêm chút nữa | nán chờ thêm một lúc * ngồi nán thêm chút nữa |
nan giải | tính từ | khó giải quyết: vấn đề nan giải * bị đặt vào tình huống cực kì nan giải | vấn đề nan giải * bị đặt vào tình huống cực kì nan giải |
nạn | danh từ | hiện tượng trong thiên nhiên hoặc xã hội gây hại lớn cho con người: nạn đói * nạn lụt * nạn tham ô * gặp nạn * cứu người bị nạn | nạn đói * nạn lụt * nạn tham ô * gặp nạn * cứu người bị nạn |
nản | động từ | ở trạng thái thiếu tin tưởng, không muốn tiếp tục công việc đang làm vì thấy khó khăn hoặc vì quá mệt mỏi: thất bại nhiều cũng đâm nản | thất bại nhiều cũng đâm nản |
nan hoa | danh từ | thanh sắt nhỏ đan chéo nhau và nối trục bánh xe với vành bánh xe: xe bị gãy nan hoa * nan hoa xe đạp | xe bị gãy nan hoa * nan hoa xe đạp |
nàng | danh từ | (cũ, văn chương) từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ trẻ tuổi, xinh đẹp, được yêu quý, tôn trọng: chàng và nàng * "Gió mưa là bệnh của trời, Tương tư là bệnh của tôi yêu nàng." (NgBính; 15) | chàng và nàng * "Gió mưa là bệnh của trời, Tương tư là bệnh của tôi yêu nàng." (NgBính; 15) |
nàng | danh từ | người phụ nữ trẻ tuổi được coi trọng: nàng tiên * nàng Tô Thị * mẹ chồng nàng dâu | nàng tiên * nàng Tô Thị * mẹ chồng nàng dâu |
nan y | tính từ | (bệnh) khó chữa khỏi (thường do chưa tìm ra cách chữa): mắc bệnh nan y * lao phổi là một trong tứ chứng nan y thời trước | mắc bệnh nan y * lao phổi là một trong tứ chứng nan y thời trước |
nan y | động từ | so bì, tính toán hơn thiệt giữa mình với người trước một công việc phải làm: nạnh nhau từng tí một | nạnh nhau từng tí một |
nạn nhân | danh từ | người bị tai nạn: cứu vớt nạn nhân bị đắm tàu * nạn nhân vụ hoả hoạn | cứu vớt nạn nhân bị đắm tàu * nạn nhân vụ hoả hoạn |
nạn nhân | danh từ | người phải chịu hậu quả của một tai hoạ xã hội hay một chế độ bất công: nạn nhân chiến tranh | nạn nhân chiến tranh |
nang | danh từ | bộ phận giống như cái bao hoặc cơ quan nhỏ tiết dịch, có tác dụng để bọc, để che chở: nang mực | nang mực |
náng | danh từ | thanh tre, gỗ để đỡ bắp cày: náng cày | náng cày |
nản lòng | động từ | không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả: phải chờ đợi lâu nên cũng thấy nản lòng | phải chờ đợi lâu nên cũng thấy nản lòng |
nàng thơ | danh từ | (văn chương) nguồn cảm hứng cho sáng tác thơ trong tâm hồn thi sĩ: đi tìm nàng thơ | đi tìm nàng thơ |
nạng | danh từ | gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ: gãy chân nên phải đi nạng * chống nạng | gãy chân nên phải đi nạng * chống nạng |
nanh | danh từ | răng sắc ở giữa răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn: răng nanh * nanh cá sấu * con hổ nhe nanh, giơ vuốt | răng nanh * nanh cá sấu * con hổ nhe nanh, giơ vuốt |
nanh | danh từ | nốt trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh hoặc lợn con, gây đau: trẻ mọc nanh * bẻ nanh cho lợn | trẻ mọc nanh * bẻ nanh cho lợn |
nanh | danh từ | mầm trong hạt vừa mới nhú ra khỏi vỏ: thóc đã nứt nanh | thóc đã nứt nanh |
nanh nọc | tính từ | đanh đá, dữ tợn và hiểm độc, thường lộ rõ ra một cách đáng sợ: người phụ nữ nanh nọc | người phụ nữ nanh nọc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.