word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thấu hiểu | động từ | hiểu một cách sâu sắc, tường tận: thấu hiểu lòng nhau * thấu hiểu tình cảnh của bạn | thấu hiểu lòng nhau * thấu hiểu tình cảnh của bạn |
thấu tình đạt lý | null | thoả đáng cả về lí lẽ lẫn tình cảm (hợp với lẽ phải, thuận với lòng người): một cách giải quyết thật thấu tình đạt lí | một cách giải quyết thật thấu tình đạt lí |
thấu suốt | động từ | hiểu kĩ và thông suốt: thấu suốt chủ trương của Đảng | thấu suốt chủ trương của Đảng |
thấu thị | tính từ | (hiếm) (nhìn) thấu qua vật cản, bất kể khoảng cách trong không gian hay thời gian: cái nhìn thấu thị của một người từng trải | cái nhìn thấu thị của một người từng trải |
thấy | động từ | nhận biết được bằng mắt nhìn: thoáng thấy có bóng người * tối quá, không thấy gì hết | thoáng thấy có bóng người * tối quá, không thấy gì hết |
thấy | động từ | nhận biết được bằng giác quan nói chung: bị nặng tai, không nghe thấy gì * ngửi thấy mùi khét | bị nặng tai, không nghe thấy gì * ngửi thấy mùi khét |
thấy | động từ | nhận ra được, biết được qua nhận thức: thấy được cái sai của mình | thấy được cái sai của mình |
thấy | động từ | có cảm giác: thấy vui trong dạ * thấy xấu hổ với bạn bè | thấy vui trong dạ * thấy xấu hổ với bạn bè |
thây | danh từ | xác người: phanh thây * chết không toàn thây | phanh thây * chết không toàn thây |
thây | động từ | (thông tục) mặc, muốn ra sao thì ra, không quan tâm để ý đến: ai nói gì cũng thây * nó muốn làm gì cứ thây nó! | ai nói gì cũng thây * nó muốn làm gì cứ thây nó! |
thấu tình đạt lí | null | thoả đáng cả về lí lẽ lẫn tình cảm (hợp với lẽ phải, thuận với lòng người): một cách giải quyết thật thấu tình đạt lí | một cách giải quyết thật thấu tình đạt lí |
thấu triệt | tính từ | hoàn toàn tường tận, sâu sắc ở mọi khía cạnh: hiểu thấu triệt vấn đề | hiểu thấu triệt vấn đề |
thấu triệt | động từ | hiểu hoặc thực hiện một cách đầy đủ, triệt để: thấu triệt đường lối | thấu triệt đường lối |
thâu tóm | động từ | tập trung lại để nắm giữ, sử dụng: thâu tóm mọi quyền hành | thâu tóm mọi quyền hành |
thâu tóm | động từ | bao quát và nắm được những cái chính, cái cơ bản: thâu tóm nội dung của tác phẩm | thâu tóm nội dung của tác phẩm |
thầy bà | danh từ | (khẩu ngữ) thầy giáo, hoặc nói chung những người vẫn thường được xã hội gọi tôn là thầy (nói khái quát; hàm ý coi thường): thầy bà gì cái loại nó | thầy bà gì cái loại nó |
thấy bà | null | (phương ngữ, khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị mức độ quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường: chán thấy bà * mệt thấy bà | chán thấy bà * mệt thấy bà |
thầy bói | danh từ | người chuyên làm nghề bói toán: thầy bói nói dựa | thầy bói nói dựa |
thầy | danh từ | người đàn ông làm nghề dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi): tình thầy trò * "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ, thì yêu lấy thầy." (ca dao) | tình thầy trò * "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ, thì yêu lấy thầy." (ca dao) |
thầy | danh từ | người có khả năng, trình độ trong một lĩnh vực nào đó, được xem như có thể hướng dẫn, dạy bảo được cho người khác (hàm ý coi trọng): nhà văn Nguyễn Tuân là bậc thầy về thể loại tuỳ bút | nhà văn Nguyễn Tuân là bậc thầy về thể loại tuỳ bút |
thầy | danh từ | từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc dùng để gọi những viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân: thầy lang * thầy thuốc * thầy thông | thầy lang * thầy thuốc * thầy thông |
thầy | danh từ | (cũ) chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ: thay thầy đổi chủ (tng) | thay thầy đổi chủ (tng) |
thầy | danh từ | (cũ) cha (thường dùng để xưng gọi trong những gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu thời trước): thầy u * "Em về xin mẹ xin thầy, Cho anh kiếm đĩa trầu đầy lên chơi." (ca dao) | thầy u * "Em về xin mẹ xin thầy, Cho anh kiếm đĩa trầu đầy lên chơi." (ca dao) |
thầy dùi | danh từ | (khẩu ngữ) người chuyên kiếm chuyện để xúi giục người này người khác gây xích mích, mâu thuẫn với nhau, để mình ở giữa kiếm lợi: không nên nghe theo bọn thầy dùi | không nên nghe theo bọn thầy dùi |
thầy địa lí | danh từ | người chuyên làm nghề xem thế đất để tìm chỗ đặt mồ mả, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỷ: "Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn." (ca dao) | "Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn." (ca dao) |
thầy địa lý | danh từ | người chuyên làm nghề xem thế đất để tìm chỗ đặt mồ mả, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỷ: "Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn." (ca dao) | "Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn." (ca dao) |
thây kệ | động từ | (thông tục) như mặc kệ: thây kệ nó, muốn làm gì thì làm | thây kệ nó, muốn làm gì thì làm |
thây lẩy | tính từ | ở trạng thái chìa ra, nhô hẳn ra: cái bướu thây lẩy ở cổ | cái bướu thây lẩy ở cổ |
thấy mồ | null | (phương ngữ, khẩu ngữ) như thấy bà: mắc cỡ thấy mồ! | mắc cỡ thấy mồ! |
thây ma | danh từ | xác người chết (hàm ý coi khinh): nằm còng queo như một cái thây ma | nằm còng queo như một cái thây ma |
thầy thợ | danh từ | (cũ) người chuyên chạy lo việc thuê cho người khác, thường là việc giấy tờ ở cửa công trong xã hội cũ (nói khái quát): "Chiến, hoà sắp sẵn hai bài, Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la." (TKiều) | "Chiến, hoà sắp sẵn hai bài, Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la." (TKiều) |
thé | tính từ | (tiếng người) cao và thường rít lên đột ngột, nghe chối tai: giọng bà ấy hơi thé * thằng bé gào thé lên | giọng bà ấy hơi thé * thằng bé gào thé lên |
the | danh từ | hàng dệt bằng tơ nhỏ sợi, mặt thưa, mỏng, không bóng, thời trước thường dùng để may áo dài hoặc khăn, màn: khăn the * rèm the * "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao) | khăn the * rèm the * "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao) |
the | tính từ | có vị hơi cay cay, tê tê, như vị của vỏ cam, bưởi: bưởi non ăn hơi the | bưởi non ăn hơi the |
thè lè | null | đưa lưỡi chìa thật dài ra ngoài miệng: lưỡi thè lè | lưỡi thè lè |
thè lè | null | ở trạng thái chìa hẳn ra ngoài so với những cái khác cùng hàng, trông khó coi: quán bán nước nằm thè lè bên đường | quán bán nước nằm thè lè bên đường |
thẻ bài | danh từ | (cũ) thẻ bằng gỗ sơn, trước đây thường dùng để viết trát của quan, hoặc để ghi nhận một điều gì: thẻ bài của quan huyện đòi lí trưởng lên hầu | thẻ bài của quan huyện đòi lí trưởng lên hầu |
thè | động từ | (phương ngữ) lè: thè lưỡi liếm | thè lưỡi liếm |
thẻ | danh từ | mảnh tre, gỗ, giấy, v.v. dẹp và mỏng, dùng để ghi hay đánh dấu điều gì: trọng tài phạt thẻ đỏ * đầu năm đi rút thẻ | trọng tài phạt thẻ đỏ * đầu năm đi rút thẻ |
thẻ | danh từ | giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn: thẻ nhà báo * thẻ cử tri | thẻ nhà báo * thẻ cử tri |
thẻ | danh từ | vật nhỏ có hình dẹp và mỏng (trông giống như cái thẻ tre): thẻ mạ * mua mấy thẻ hương * gãy mất hai thẻ xương sườn | thẻ mạ * mua mấy thẻ hương * gãy mất hai thẻ xương sườn |
thẻ | danh từ | miếng plastic có kích thước tiêu chuẩn, trên mặt có dải băng từ ghi thông tin về thẻ và chủ của thẻ, thường do ngân hàng phát hành để phục vụ trong các giao dịch thanh toán tự động: thẻ ATM * thanh toán bằng thẻ | thẻ ATM * thanh toán bằng thẻ |
the thé | tính từ | như thé (nhưng ý mức độ cao hơn): giọng the thé như xé vải | giọng the thé như xé vải |
thẽ thọt | tính từ | từ gợi tả lối nói nhỏ nhẹ, thong thả, như cố tranh thủ cảm tình của người nghe: nói bằng giọng thẽ thọt | nói bằng giọng thẽ thọt |
thèm khát | động từ | thèm đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần): ánh mắt thèm khát * thèm khát vòng tay yêu thương của mẹ | ánh mắt thèm khát * thèm khát vòng tay yêu thương của mẹ |
thèm | động từ | có cảm giác muốn được hưởng cái gì đó trong sinh hoạt, do nhu cầu thôi thúc của cơ thể: thèm thuốc lào * thèm được ngủ một giấc * ăn cho đã thèm | thèm thuốc lào * thèm được ngủ một giấc * ăn cho đã thèm |
thèm | động từ | tha thiết mong muốn được hưởng, được có, hay được làm một cái gì đó: thèm một đứa cháu nội | thèm một đứa cháu nội |
thèm | động từ | (Khẩu ngữ) muốn, cần do có nhu cầu: thèm đi chơi * chán chẳng thèm nhìn * không thèm chấp | thèm đi chơi * chán chẳng thèm nhìn * không thèm chấp |
thèm muốn | null | muốn được thoả mãn nhu cầu nào đó của bản thân (thường là những cái bị coi là tầm thường): thèm muốn cuộc sống giàu sang * cái nhìn thèm muốn | thèm muốn cuộc sống giàu sang * cái nhìn thèm muốn |
thèm thuồng | động từ | thèm đến mức để lộ rõ ra ở cử chỉ, thái độ: ánh mắt thèm thuồng | ánh mắt thèm thuồng |
thèm nhạt | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) thèm (nói khái quát): không thèm nhạt gì | không thèm nhạt gì |
then | danh từ | thanh gỗ hay sắt nhỏ và dài, dùng để cài giữ cánh cửa khi đóng: cửa đóng then cài * then cửa | cửa đóng then cài * then cửa |
then | danh từ | thanh gỗ hay sắt, được đóng bắc ngang ở một số vật để giữ cho chắc: then ghế | then ghế |
then | danh từ | chi tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ của vật lắp trên trục để không cho chúng xoay được với nhau. | then thuyền |
then | danh từ | lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra thế giới, theo quan niệm của một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam. | bà then |
then | danh từ | người làm nghề cúng bái (thường là nữ) ở các vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam: bà then | hát then * điệu múa then |
then | tính từ | có màu đen và bóng: cái tráp sơn then | cái tráp sơn then |
thẹn thò | null | tỏ ra mất tự nhiên, rụt rè, e lệ vì thẹn: dáng điệu thẹn thò | dáng điệu thẹn thò |
thèm vào | null | (khẩu ngữ) không thèm (hàm ý dằn dỗi hoặc coi khinh): thèm vào cái của ấy! | thèm vào cái của ấy! |
thẹn | động từ | hoặc t tự cảm thấy bối rối, ngại ngùng, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đám đông hay người khác giới cùng lứa tuổi (thường nói về người trẻ tuổi): tính hay thẹn khi tiếp xúc với người lạ * thẹn đỏ cả mặt | tính hay thẹn khi tiếp xúc với người lạ * thẹn đỏ cả mặt |
thẹn | động từ | tự cảm thấy mình có điều gì đó không nên, không phải hoặc không xứng đáng: không thẹn với lòng mình * "Trông trăng mà thẹn với trời, Soi gương mà thẹn với người trong gương." (ca dao) | không thẹn với lòng mình * "Trông trăng mà thẹn với trời, Soi gương mà thẹn với người trong gương." (ca dao) |
then chốt | danh từ | cái quan trọng nhất, có vai trò và tác dụng quyết định đối với toàn bộ: vị trí then chốt * điểm then chốt của vấn đề | vị trí then chốt * điểm then chốt của vấn đề |
theo đòi | động từ | (cũ) chuyên chú, miệt mài với một công việc có tính chất lâu dài nào đó: theo đòi kinh sử * "Sinh rằng: Chút phận bọt bèo, Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên." (TKiều) | theo đòi kinh sử * "Sinh rằng: Chút phận bọt bèo, Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên." (TKiều) |
theo đòi | động từ | bắt chước, làm theo (việc thường là không hay): theo đòi chúng bạn | theo đòi chúng bạn |
thẹo | danh từ | (Nam cũng dùng thẹo) dấu tích vết thương hay mụn nhọt để lại trên da, sau khi khỏi: vết thương đã thành sẹo * mặt đầy sẹo | vết thương đã thành sẹo * mặt đầy sẹo |
thẹo | danh từ | mấu: tấm ván có sẹo * thân sắn mang nhiều sẹo lá | tấm ván có sẹo * thân sắn mang nhiều sẹo lá |
thẹo | danh từ | lỗ thủng xoi ở vách mũi trâu bò để xỏ dây vào mà điều khiển: trâu đứt sẹo | trâu đứt sẹo |
theo | động từ | đi liền ở phía sau, không rời ra: đuổi theo tên cướp * lẽo đẽo theo sau * theo dòng lịch sử (b) | đuổi theo tên cướp * lẽo đẽo theo sau * theo dòng lịch sử (b) |
theo | động từ | đi cùng với, thường là đi kèm với: hành lí mang theo người * theo cha mẹ sang định cư ở Pháp | hành lí mang theo người * theo cha mẹ sang định cư ở Pháp |
theo | động từ | bỏ nhà đi chung sống với người khác như vợ chồng mà không có cưới hỏi chính thức (hàm ý chê): theo gái * bỏ chồng theo trai | theo gái * bỏ chồng theo trai |
theo | động từ | tin vào và hướng suy nghĩ, hành động của mình cho phù hợp với mục đích, yêu cầu của cá nhân, tổ chức hay tôn giáo, v.v. nào đó: theo đạo Phật * cam lòng theo giặc | theo đạo Phật * cam lòng theo giặc |
theo | động từ | hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định: theo học chữ nho * theo nghề canh cửi * theo kiện mấy năm trời | theo học chữ nho * theo nghề canh cửi * theo kiện mấy năm trời |
theo | động từ | từ biểu thị lối, hướng di chuyển hoặc hoạt động: trôi theo dòng nước * nhìn với theo | trôi theo dòng nước * nhìn với theo |
theo | động từ | làm giống như người khác đã làm, do chịu một sự tác động hay ảnh hưởng nhất định từ việc làm của người đó đưa lại: cất giọng hát theo * đứa bé thấy chị khóc, cũng khóc theo | cất giọng hát theo * đứa bé thấy chị khóc, cũng khóc theo |
theo | động từ | dựa vào, căn cứ vào: uống thuốc theo đơn * xây theo bản thiết kế | uống thuốc theo đơn * xây theo bản thiết kế |
thẻo | danh từ | miếng nhỏ và dài, như được xẻo ra ở rìa, cạnh: thẻo vải * thẻo đất | thẻo vải * thẻo đất |
theo dõi | động từ | chú ý quan sát (thường là kín đáo, bí mật) từng hoạt động, từng diễn biến để biết rõ hoặc để có sự ứng phó, xử lí kịp thời: theo dõi tin tức trên báo * theo dõi bệnh tình * bị theo dõi | theo dõi tin tức trên báo * theo dõi bệnh tình * bị theo dõi |
thẹn thùng | null | tỏ ra thẹn, thường để lộ qua dáng vẻ bề ngoài (nói khái quát): vẻ mặt thẹn thùng * dáng điệu khép nép, thẹn thùng | vẻ mặt thẹn thùng * dáng điệu khép nép, thẹn thùng |
thèo đảnh | tính từ | (khẩu ngữ) ở vị trí chênh vênh gây cảm giác dễ đổ, dễ ngã do không có chỗ bám hoặc chỗ dựa: đứng thèo đảnh trên mép bàn | đứng thèo đảnh trên mép bàn |
theo đuôi | động từ | (khẩu ngữ) làm hùa theo một cách thụ động, thiếu suy nghĩ riêng: theo đuôi đám bạn xấu * không chịu suy nghĩ, chỉ phát biểu theo đuôi | theo đuôi đám bạn xấu * không chịu suy nghĩ, chỉ phát biểu theo đuôi |
thét lác | động từ | như hét lác: thét lác con cái | thét lác con cái |
thép | danh từ | hợp kim của sắt với một lượng nhỏ carbon, bền, cứng và dẻo: lò luyện thép * bê tông cốt thép | lò luyện thép * bê tông cốt thép |
theo đuổi | động từ | làm việc gì đó một cách kiên trì, bền bỉ nhằm mong đạt cho bằng được mục đích (thường là những việc làm tốt đẹp): theo đuổi công danh * mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng | theo đuổi công danh * mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng |
thét | động từ | quát, mắng, kêu, v.v., bằng giọng rất to và cao đến thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ: sợ quá khóc thét lên * tiếng thét căm hờn | sợ quá khóc thét lên * tiếng thét căm hờn |
thét | phụ từ | (phương ngữ) mãi: mần thét rồi cũng quen | mần thét rồi cũng quen |
theo gót | động từ | làm theo, noi theo người đi trước: theo gót cha anh * theo gót kẻ xấu | theo gót cha anh * theo gót kẻ xấu |
thế | danh từ | (văn chương) đời, thế gian: miệng thế cười chê | miệng thế cười chê |
thế | danh từ | chỗ, vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người: thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ * lựa thế để đặt đòn bẩy * thế võ hiểm | thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ * lựa thế để đặt đòn bẩy * thế võ hiểm |
thế | danh từ | tổng thể nói chung các mặt tạo nên sức mạnh hay điều kiện thuận lợi cho một hoạt động nào đó của con người: thế yếu nên địch không lại * lật ngược thế cờ * cậy thế làm càn * thừa thế xông lên | thế yếu nên địch không lại * lật ngược thế cờ * cậy thế làm càn * thừa thế xông lên |
thế | động từ | đưa cái khác có cùng chức năng vào chỗ của cái hiện đang thiếu hoặc đang muốn loại bỏ đi để có thể coi như không còn thiếu nữa: mẹ bận nên chị phải đi thế | mẹ bận nên chị phải đi thế |
thế | động từ | giao cho làm tin để vay tiền: thế ruộng * thế vợ đợ con | thế ruộng * thế vợ đợ con |
thế | đại từ | từ dùng để chỉ điều đã biết hoặc coi như đã biết (vì vừa được nói đến), hay đang là thực tế ở ngay trước mắt: nói thế cũng phải * cứ thế mà làm | nói thế cũng phải * cứ thế mà làm |
thế | trợ từ | từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc đang liên quan trực tiếp của điều muốn nói, muốn hỏi: cái quái gì thế? * thế tôi đi nhé! * đi đâu mà về khuya thế? | cái quái gì thế? * thế tôi đi nhé! * đi đâu mà về khuya thế? |
thế | trợ từ | từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của chính mình: trời, sao lại nóng thế! * con cái nhà ai mà hư thế không biết! | trời, sao lại nóng thế! * con cái nhà ai mà hư thế không biết! |
thể | danh từ | trạng thái tồn tại của vật chất, được phân biệt theo hình dạng và thể tích tuỳ thuộc hay không tuỳ thuộc vào vật chứa: thể rắn * nước ở thể lỏng * thể khí | thể rắn * nước ở thể lỏng * thể khí |
thể | danh từ | hình thức sáng tác văn, thơ theo những quy cách nhất định: thể thơ lục bát * bài báo được viết theo thể phóng sự điều tra | thể thơ lục bát * bài báo được viết theo thể phóng sự điều tra |
thể | danh từ | hình thức biểu hiện của sự vật, hiện tượng, nhìn một cách tổng quát: con người là một thể thống nhất * bị chấn thương não ở thể nhẹ | con người là một thể thống nhất * bị chấn thương não ở thể nhẹ |
thể | động từ | (cũ, hiếm) là, vẫn là: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An." (ca dao) | "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An." (ca dao) |
thể | danh từ | (hiếm) như thế (ng2): cái thể không đừng được | cái thể không đừng được |
thể | động từ | (hiếm, văn chương) thể theo (nói tắt): thể lòng dân | thể lòng dân |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.