word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thề
động từ
nói hoặc hứa một cách chắc chắn bằng cách lấy cái thiêng liêng, quý báu như danh dự, tính mạng, quỷ thần, v.v., để làm chứng, làm điều đảm bảo cho lời nói ấy: thề sẽ nói đúng sự thật * lời thề quyết tử cho tổ quốc quyết sinh
thề sẽ nói đúng sự thật * lời thề quyết tử cho tổ quốc quyết sinh
thể chất
danh từ
cơ thể con người, nói về mặt sức khoẻ: thể chất yếu đuối * rèn luyện cả về thể chất lẫn tinh thần
thể chất yếu đuối * rèn luyện cả về thể chất lẫn tinh thần
thể chế
danh từ
những quy định, luật lệ của một chế độ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo (nói tổng quát): thể chế chính trị * cải cách thể chế quản lí
thể chế chính trị * cải cách thể chế quản lí
thế chân
động từ
đưa vào để thế chỗ của người khác, cái khác: tìm người thế chân * trưởng phòng thế chân giám đốc
tìm người thế chân * trưởng phòng thế chân giám đốc
thế chiến
danh từ
chiến tranh thế giới: thế chiến thứ hai
thế chiến thứ hai
thề bồi
động từ
(cũ) thề (nói khái quát): "Biết bao duyên nợ thề bồi, Kiếp này thôi thế thì thôi, còn gì!" (TKiều)
"Biết bao duyên nợ thề bồi, Kiếp này thôi thế thì thôi, còn gì!" (TKiều)
thế chấp
động từ
(tài sản) dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kì hạn: tài sản thế chấp * thế chấp nhà để vay tiền
tài sản thế chấp * thế chấp nhà để vay tiền
thế cuộc
danh từ
(văn chương) cuộc đời: thế cuộc đổi dời
thế cuộc đổi dời
thể dục
danh từ
hệ thống các động tác tập luyện thân thể, thường được sắp xếp thành những bài nhất định, nhằm rèn luyện và tăng cường sức khoẻ: tập thể dục buổi sáng
tập thể dục buổi sáng
thể diện
danh từ
tư cách và danh dự, cái làm cho người khác coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát): giữ thể diện cho gia đình * mất thể diện
giữ thể diện cho gia đình * mất thể diện
thế gia
danh từ
(cũ) nhà thuộc dòng dõi danh giá, quyền thế thời phong kiến: thế gia vọng tộc * con nhà thế gia
thế gia vọng tộc * con nhà thế gia
thế gian
danh từ
cõi đời, nơi người đời ở: đi khắp thế gian
đi khắp thế gian
thế gian
danh từ
người ta ở đời nói chung: "Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (ca dao)
"Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (ca dao)
thế giới quan
danh từ
tổng thể quan niệm thành hệ thống về thế giới, về các hiện tượng tự nhiên và xã hội: thế giới quan Phật giáo
thế giới quan Phật giáo
thế giới
danh từ
tổng thể nói chung những gì (thường chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng) tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, trong mối quan hệ với nhận thức của con người: thế giới vật chất * nhận thức và cải tạo thế giới
thế giới vật chất * nhận thức và cải tạo thế giới
thế giới
danh từ
Trái Đất, về mặt là nơi toàn thể loài người đang sinh sống: bản đồ thế giới * các nước trên thế giới * đi khắp thế giới
bản đồ thế giới * các nước trên thế giới * đi khắp thế giới
thế giới
danh từ
xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội và cộng đồng người khác: thế giới tư bản
thế giới tư bản
thế giới
danh từ
phạm vi, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các phạm vi, lĩnh vực khác: thế giới nội tâm của nhân vật
thế giới nội tâm của nhân vật
thệ hải minh sơn
null
(cũ, văn chương) thề non hẹn biển: "Để lời thệ hải minh sơn, Làm con, trước phải đền ơn sinh thành." (TKiều)
"Để lời thệ hải minh sơn, Làm con, trước phải đền ơn sinh thành." (TKiều)
thể hiện
động từ
biểu lộ, trình bày hoặc miêu tả ra cho mọi người có thể hiểu, cảm nhận hoặc thấy rõ được, bằng một hình thức nào đó: sự buồn rầu thể hiện trên nét mặt * bài hát do một ca sĩ nổi tiếng thể hiện
sự buồn rầu thể hiện trên nét mặt * bài hát do một ca sĩ nổi tiếng thể hiện
thế giới vĩ mô
danh từ
thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô: nghiên cứu về thế giới vĩ mô
nghiên cứu về thế giới vĩ mô
thế hệ
danh từ
lớp người hoặc sinh vật đại khái cùng một lứa tuổi, phân biệt với lớp trước đã sinh ra mình và với lớp sau do mình (sẽ) sinh ra: tiếp bước các thế hệ cha anh * lợn lai thế hệ thứ nhất
tiếp bước các thế hệ cha anh * lợn lai thế hệ thứ nhất
thế hệ
danh từ
kiểu, loại máy móc được sản xuất trong một giai đoạn, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định nào đó, phân biệt với các kiểu loại sản xuất trước và sau đó: máy tính thế hệ mới có rất nhiều tính năng ưu việt
máy tính thế hệ mới có rất nhiều tính năng ưu việt
thể hình
danh từ
hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận: thể hình cân đối * một cầu thủ có thể hình cao lớn
thể hình cân đối * một cầu thủ có thể hình cao lớn
thể hình
danh từ
thể dục thể hình (nói tắt): vận động viên thể hình
vận động viên thể hình
thế kỉ
danh từ
khoảng thời gian một trăm năm: cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ
cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ
thế kỉ
danh từ
từng khoảng thời gian một trăm năm, tính từ năm 1 sau công nguyên trở đi (hoặc từ năm 1 trước công nguyên trở về trước): thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ
thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ
thế kỷ
danh từ
khoảng thời gian một trăm năm: cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ
cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ
thế kỷ
danh từ
từng khoảng thời gian một trăm năm, tính từ năm 1 sau công nguyên trở đi (hoặc từ năm 1 trước công nguyên trở về trước): thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ
thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ
thê lương
tính từ
(văn chương) buồn thảm, lạnh lẽo và gợi nên vẻ hắt hiu, quạnh vắng: cảnh thê lương * giọng hát thê lương
cảnh thê lương * giọng hát thê lương
thể lệ
danh từ
những điều quy định chung về cách thức tiến hành và thực hiện một việc nào đó, thường là những việc mang tính tập thể (nói tổng quát): nắm vững thể lệ của cuộc thi * thể lệ bầu cử
nắm vững thể lệ của cuộc thi * thể lệ bầu cử
thế là
kết từ
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả của tình hình, sự việc vừa nói đến: thế là xong * thế là hết!
thế là xong * thế là hết!
thế lực
danh từ
sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội hay cương vị cá nhân mà có: thế lực của đồng tiền * có thế lực lớn trong vùng
thế lực của đồng tiền * có thế lực lớn trong vùng
thế lực
danh từ
lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ: thế lực phong kiến đã sụp đổ
thế lực phong kiến đã sụp đổ
thế mà
null
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là có cái gì đó bất thường, trái với điều đáng lẽ xảy ra: làm cả ngày chủ nhật, thế mà vẫn không xong
làm cả ngày chủ nhật, thế mà vẫn không xong
thể loại
danh từ
hình thức sáng tác văn học, nghệ thuật, được phân chia theo phương thức phản ánh hiện thực, sự vận dụng ngôn ngữ, phong cách thể hiện, v.v: thể loại tự sự
thể loại tự sự
thể lực
danh từ
sức lực của cơ thể con người: tăng cường thể lực cho các vận động viên * thể lực sung mãn
tăng cường thể lực cho các vận động viên * thể lực sung mãn
thề nguyền
động từ
thề để tỏ những điều nguyện ước với nhau (nói khái quát): lời thề nguyền * thề nguyền chung thuỷ
lời thề nguyền * thề nguyền chung thuỷ
thể nghiệm
null
qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng: giống lúa mới đã qua thể nghiệm * quá trình thể nghiệm của những cây bút trẻ
giống lúa mới đã qua thể nghiệm * quá trình thể nghiệm của những cây bút trẻ
thế nào
null
tổ hợp biểu thị có một điều muốn hỏi (chỉ dùng nói với người ngang hàng hoặc người dưới): thế nào, lại không đi à? * thế nào, có đồng ý không thì bảo?
thế nào, lại không đi à? * thế nào, có đồng ý không thì bảo?
thế nào
null
tổ hợp thường dùng để hỏi cho rõ hơn về một tình trạng, trạng thái, tính chất, cách thức nào đó đã biết nhưng không được biết cụ thể: sức khoẻ dạo này thế nào? * vụ việc ấy thế nào rồi?
sức khoẻ dạo này thế nào? * vụ việc ấy thế nào rồi?
thế nào
null
(khẩu ngữ) tổ hợp dùng để chỉ một tình trạng, tính chất có gì đó không hay, không bình thường, nhưng khó nói cho rõ ra được: ừ thì ừ nhưng vẫn thấy ngài ngại thế nào ấy!
ừ thì ừ nhưng vẫn thấy ngài ngại thế nào ấy!
thế nào
null
tổ hợp dùng để chỉ bất cứ một tình trạng, trạng thái, tính chất, cách thức, mức độ nào: thế nào cũng được * hôm đó thế nào tôi cũng đến dự
thế nào cũng được * hôm đó thế nào tôi cũng đến dự
thể nào
null
(khẩu ngữ) tổ hợp dùng để biểu thị ý khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, cho dù tình huống bất cứ ra sao: thể nào tôi cũng đến * "Giá đừng có dậu mùng tơi, Thể nào tôi cũng sang chơi thăm nàng." (NgBính; 12)
thể nào tôi cũng đến * "Giá đừng có dậu mùng tơi, Thể nào tôi cũng sang chơi thăm nàng." (NgBính; 12)
thế mạng
động từ
chết thay cho người khác: tìm người thế mạng * hình nhân thế mạng
tìm người thế mạng * hình nhân thế mạng
thê nhi
danh từ
(cũ, văn chương) vợ con: "(...) Quan sơn nghìn dặm, thê nhi một đoàn." (TKiều)
"(...) Quan sơn nghìn dặm, thê nhi một đoàn." (TKiều)
thể nhiễm sắc
danh từ
phần của nhân tế bào, mang gen, có vai trò chủ đạo về mặt di truyền: nhiễm sắc thể X * ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể
nhiễm sắc thể X * ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể
thể phách
danh từ
(cũ, hiếm) thể xác của con người: "Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều)
"Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều)
thế phiệt
danh từ
(cũ) tầng lớp quý tộc, quan lại có thế lực lớn trong xã hội cũ: dòng dõi trâm anh thế phiệt * con nhà thế phiệt
dòng dõi trâm anh thế phiệt * con nhà thế phiệt
thế sự
danh từ
việc đời (nói khái quát): luận bàn thế sự
luận bàn thế sự
thế ra
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật bây giờ mới biết, mới vỡ lẽ ra và do đó có phần ngạc nhiên: thế ra hai người đã quen nhau? * thế ra chị cũng biết chuyện đó?
thế ra hai người đã quen nhau? * thế ra chị cũng biết chuyện đó?
thế phẩm
danh từ
vật hay chất dùng thay thế vật khác, chất khác (thường là tốt hơn) đang không có hoặc đang khan hiếm: cao su thế phẩm * tơ thế phẩm
cao su thế phẩm * tơ thế phẩm
thế tập
động từ
(cũ) có quyền được thừa hưởng tước vị của cha ông truyền lại, dưới chế độ phong kiến: mấy đời thế tập làm quan
mấy đời thế tập làm quan
thê thảm
tính từ
rất thảm thương, rất đau lòng: cái chết thê thảm * cảnh tượng thê thảm
cái chết thê thảm * cảnh tượng thê thảm
thể tất
động từ
(hiếm) thông cảm mà lượng thứ, bỏ qua cho: có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho!
có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho!
thể theo
động từ
(cấp trên có thẩm quyền) dựa theo yêu cầu, nguyện vọng của ai đó (để đáp ứng hay làm việc gì): thể theo nguyện vọng của nhân dân
thể theo nguyện vọng của nhân dân
thế tất
phụ từ
(cũ, hiếm) từ biểu thị ý khẳng định lẽ đương nhiên là phải như vậy: tức nước thế tất phải vỡ bờ
tức nước thế tất phải vỡ bờ
thể thao
danh từ
những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khoẻ cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát): đại hội thể thao * bóng đá là một môn thể thao được nhiều người ưa thích
đại hội thể thao * bóng đá là một môn thể thao được nhiều người ưa thích
thế thì
kết từ
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều nên làm, cần làm, hoặc là một kết luận được rút ra từ tình hình, nguyên nhân của sự việc vừa được nói đến trước đó: thế thì cứ quyết định như vậy
thế thì cứ quyết định như vậy
thế thần
danh từ, tính từ
chỗ dựa mạnh, có quyền uy và thế lực: cậy thần thế mà kiêu ngạo * một gia đình giàu có và thần thế
cậy thần thế mà kiêu ngạo * một gia đình giàu có và thần thế
thể thức
danh từ
cách thức và thể lệ (nói tổng quát): hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử * thể thức thi đấu
hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử * thể thức thi đấu
thể thống
danh từ
khuôn phép, nền nếp khiến người ta phải coi trọng: giữ gìn thể thống gia phong * chẳng còn ra thể thống gì nữa!
giữ gìn thể thống gia phong * chẳng còn ra thể thống gì nữa!
thê thiếp
danh từ
(cũ) vợ cả (thê) và vợ lẽ (thiếp) trong các gia đình giàu sang thời phong kiến: năm thê bảy thiếp (nhiều vợ)
năm thê bảy thiếp (nhiều vợ)
thê thiếp
danh từ
vợ (nói khái quát): "Cha mẹ em đoán số cho chàng, Đoán cung thê thiếp rõ ràng tên em." (ca dao)
"Cha mẹ em đoán số cho chàng, Đoán cung thê thiếp rõ ràng tên em." (ca dao)
thê thiết
tính từ
(cũ, văn chương) thê lương và thảm thiết: buồn thê thiết * tiếng kêu thê thiết
buồn thê thiết * tiếng kêu thê thiết
thề thốt
động từ
thề (nói khái quát): thề thốt keo sơn * nặng lời thề thốt
thề thốt keo sơn * nặng lời thề thốt
thế tình
danh từ
(cũ) thế thái nhân tình (nói tắt): "Thế tình chuộng lạ tham thanh, Bên khinh bên trọng ra tình xấu chơi." (ca dao)
"Thế tình chuộng lạ tham thanh, Bên khinh bên trọng ra tình xấu chơi." (ca dao)
thể trọng
danh từ
trọng lượng của cơ thể người hoặc súc vật: thể trọng giảm sút * phân phối lượng thức ăn theo thể trọng của vật nuôi
thể trọng giảm sút * phân phối lượng thức ăn theo thể trọng của vật nuôi
thể trạng
danh từ
trạng thái chung của cơ thể người hoặc súc vật: lứa lợn có thể trạng phát triển tốt * thể trạng gầy còm
lứa lợn có thể trạng phát triển tốt * thể trạng gầy còm
thể tích
danh từ
phần không gian mà một vật thể chiếm: tính thể tích của khối đá * bể đựng nước có thể tích 3m3
tính thể tích của khối đá * bể đựng nước có thể tích 3m3
thế trận
danh từ
cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất định trong một trận đánh hoặc trong một trận thi đấu: bày thế trận * thế trận đang nghiêng về phía đội bạn
bày thế trận * thế trận đang nghiêng về phía đội bạn
thể tình
động từ
thông cảm với tình cảnh mà chiếu cố hoặc lượng thứ cho: vì hoàn cảnh khó khăn quá, mong ông thể tình cho
vì hoàn cảnh khó khăn quá, mong ông thể tình cho
thế tục
danh từ
(cũ, hiếm) tập tục ở đời (nói khái quát): ăn ở theo thế tục
ăn ở theo thế tục
thế tục
danh từ
hoặc t đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo: những nỗi vui buồn thế tục * lánh xa thế tục
những nỗi vui buồn thế tục * lánh xa thế tục
thê tử
danh từ
(cũ, trang trọng) vợ con: bầu đoàn thê tử
bầu đoàn thê tử
thề ước
động từ
(hiếm) thề nguyền và ước hẹn với nhau: thề ước sẽ trọn đời thủy chung
thề ước sẽ trọn đời thủy chung
thể xác
danh từ
phần vật chất, phần xác của con người, phân biệt với phần tinh thần, phần hồn: đau đớn về thể xác * hoà hợp cả về thể xác lẫn tâm hồn
đau đớn về thể xác * hoà hợp cả về thể xác lẫn tâm hồn
thêm
động từ
làm cho hoặc trở nên nhiều hơn lên một phần về số lượng hoặc mức độ: mặc thêm áo cho đỡ lạnh * góp thêm ý kiến
mặc thêm áo cho đỡ lạnh * góp thêm ý kiến
thềm lục địa
danh từ
phần đất chìm dưới mực nước biển viền quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét: khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa
khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa
thêm bớt
động từ
thêm hoặc bớt (nói khái quát): viết đúng sự thật, không thêm bớt
viết đúng sự thật, không thêm bớt
thềm
danh từ
phần nền trước cửa hoặc chung quanh nhà, có mái che nhưng thường không có cột đỡ: bước lên thềm nhà
bước lên thềm nhà
thêm thắt
động từ
thêm vào chút ít, thường là những cái nhỏ nhặt, cái phụ (nói khái quát): được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu * có gì nói đấy, không thêm thắt
được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu * có gì nói đấy, không thêm thắt
thếch
phụ từ
đến mức độ như chẳng còn có mùi vị, màu sắc hay trọng lượng gì nữa cả: bát canh nhạt thếch * túi nhẹ thếch
bát canh nhạt thếch * túi nhẹ thếch
thênh thang
tính từ
rộng rãi, thoáng đãng, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng: con đường thênh thang * nhà rộng thênh thang
con đường thênh thang * nhà rộng thênh thang
thênh thênh
tính từ
rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức gây cảm giác ung dung, thanh thản và thoải mái hết mức (thường nói về cái trừu tượng): nhà rộng thênh thênh * đầu nhẹ thênh thênh
nhà rộng thênh thênh * đầu nhẹ thênh thênh
thết
động từ
đãi ăn uống một cách đặc biệt để tỏ sự quý trọng, thân thiết: thết khách * thết bạn một chầu bia
thết khách * thết bạn một chầu bia
thết đãi
động từ
mời ăn uống thịnh soạn, hậu hĩ để tỏ lòng quý trọng (nói khái quát): mở tiệc thết đãi khách quý
mở tiệc thết đãi khách quý
thếp
danh từ
tập hoặc xấp những vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định: thếp trầu độ 20 lá * mua chục thếp giấy
thếp trầu độ 20 lá * mua chục thếp giấy
thếp
động từ
làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí: đôi câu đối sơn son thếp vàng
đôi câu đối sơn son thếp vàng
thêu dệt
động từ
thêu và dệt (nói khái quát); dùng để ví hành vi bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo, để làm cho từ chỗ không có gì cũng trở thành có chuyện, thường là với dụng ý không tốt: giỏi thêu dệt * thêu dệt nên bao điều dối trá
giỏi thêu dệt * thêu dệt nên bao điều dối trá
thêu
động từ
dùng kim và chỉ màu tạo nên các hình trên mặt vải: lá cờ thêu sáu chữ vàng * bức tranh thêu
lá cờ thêu sáu chữ vàng * bức tranh thêu
thêu
danh từ
dụng cụ dùng để đào, xắn đất, giống như cái mai nhưng nhỏ và nhẹ hơn: vác thêu đi đào
vác thêu đi đào
thì
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả có thể hoặc tất yếu sẽ xảy ra của giả thiết hay điều kiện của điều vừa được nói đến: trời mưa thì tôi không đi * có làm thì mới có ăn
trời mưa thì tôi không đi * có làm thì mới có ăn
thì
kết từ
từ dùng phối hợp với nếu ở vế trước của câu để biểu thị mối quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này mặt khác cũng có việc kia: nếu nó dại thì em nó lại rất khôn
nếu nó dại thì em nó lại rất khôn
thì
kết từ
từ biểu thị mối quan hệ tiếp nối giữa hai sự việc, sự việc này xảy ra xong là tiếp ngay đến sự việc kia: vừa về đến nhà thì trời đổ mưa
vừa về đến nhà thì trời đổ mưa
thì
kết từ
từ biểu thị điều sắp nói có tính chất thuyết minh cho điều vừa nêu ra trước đó: học hành thì chểnh mảng * người thì đẹp nhưng nết lại xấu
học hành thì chểnh mảng * người thì đẹp nhưng nết lại xấu
thì
kết từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý phủ định mỉa mai dưới hình thức tựa như thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm tỏ ý không đồng tình: vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp! * mày thì giỏi rồi!
vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp! * mày thì giỏi rồi!
thì
trợ từ
(Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều sắp nêu ra: thì ai chẳng biết thế * thì tôi đã bảo trước rồi mà!
thì ai chẳng biết thế * thì tôi đã bảo trước rồi mà!
thì
danh từ
thời kì, giai đoạn cơ thể phát triển mạnh và bắt đầu có khả năng sinh sản: lúa đang thì con gái * quá lứa lỡ thì
lúa đang thì con gái * quá lứa lỡ thì
thì
danh từ
(Ít dùng) thời điểm tốt nhất, thuận lợi nhất để cho một hoạt động thu được kết quả tốt: lúa cấy đúng thì * "Ơn Trời mưa nắng phải thì, Nơi thì bừa cạn nơi thì cày sâu." (Cdao)
lúa cấy đúng thì * "Ơn Trời mưa nắng phải thì, Nơi thì bừa cạn nơi thì cày sâu." (Cdao)