word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thề | động từ | nói hoặc hứa một cách chắc chắn bằng cách lấy cái thiêng liêng, quý báu như danh dự, tính mạng, quỷ thần, v.v., để làm chứng, làm điều đảm bảo cho lời nói ấy: thề sẽ nói đúng sự thật * lời thề quyết tử cho tổ quốc quyết sinh | thề sẽ nói đúng sự thật * lời thề quyết tử cho tổ quốc quyết sinh |
thể chất | danh từ | cơ thể con người, nói về mặt sức khoẻ: thể chất yếu đuối * rèn luyện cả về thể chất lẫn tinh thần | thể chất yếu đuối * rèn luyện cả về thể chất lẫn tinh thần |
thể chế | danh từ | những quy định, luật lệ của một chế độ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo (nói tổng quát): thể chế chính trị * cải cách thể chế quản lí | thể chế chính trị * cải cách thể chế quản lí |
thế chân | động từ | đưa vào để thế chỗ của người khác, cái khác: tìm người thế chân * trưởng phòng thế chân giám đốc | tìm người thế chân * trưởng phòng thế chân giám đốc |
thế chiến | danh từ | chiến tranh thế giới: thế chiến thứ hai | thế chiến thứ hai |
thề bồi | động từ | (cũ) thề (nói khái quát): "Biết bao duyên nợ thề bồi, Kiếp này thôi thế thì thôi, còn gì!" (TKiều) | "Biết bao duyên nợ thề bồi, Kiếp này thôi thế thì thôi, còn gì!" (TKiều) |
thế chấp | động từ | (tài sản) dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kì hạn: tài sản thế chấp * thế chấp nhà để vay tiền | tài sản thế chấp * thế chấp nhà để vay tiền |
thế cuộc | danh từ | (văn chương) cuộc đời: thế cuộc đổi dời | thế cuộc đổi dời |
thể dục | danh từ | hệ thống các động tác tập luyện thân thể, thường được sắp xếp thành những bài nhất định, nhằm rèn luyện và tăng cường sức khoẻ: tập thể dục buổi sáng | tập thể dục buổi sáng |
thể diện | danh từ | tư cách và danh dự, cái làm cho người khác coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát): giữ thể diện cho gia đình * mất thể diện | giữ thể diện cho gia đình * mất thể diện |
thế gia | danh từ | (cũ) nhà thuộc dòng dõi danh giá, quyền thế thời phong kiến: thế gia vọng tộc * con nhà thế gia | thế gia vọng tộc * con nhà thế gia |
thế gian | danh từ | cõi đời, nơi người đời ở: đi khắp thế gian | đi khắp thế gian |
thế gian | danh từ | người ta ở đời nói chung: "Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (ca dao) | "Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (ca dao) |
thế giới quan | danh từ | tổng thể quan niệm thành hệ thống về thế giới, về các hiện tượng tự nhiên và xã hội: thế giới quan Phật giáo | thế giới quan Phật giáo |
thế giới | danh từ | tổng thể nói chung những gì (thường chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng) tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, trong mối quan hệ với nhận thức của con người: thế giới vật chất * nhận thức và cải tạo thế giới | thế giới vật chất * nhận thức và cải tạo thế giới |
thế giới | danh từ | Trái Đất, về mặt là nơi toàn thể loài người đang sinh sống: bản đồ thế giới * các nước trên thế giới * đi khắp thế giới | bản đồ thế giới * các nước trên thế giới * đi khắp thế giới |
thế giới | danh từ | xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội và cộng đồng người khác: thế giới tư bản | thế giới tư bản |
thế giới | danh từ | phạm vi, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các phạm vi, lĩnh vực khác: thế giới nội tâm của nhân vật | thế giới nội tâm của nhân vật |
thệ hải minh sơn | null | (cũ, văn chương) thề non hẹn biển: "Để lời thệ hải minh sơn, Làm con, trước phải đền ơn sinh thành." (TKiều) | "Để lời thệ hải minh sơn, Làm con, trước phải đền ơn sinh thành." (TKiều) |
thể hiện | động từ | biểu lộ, trình bày hoặc miêu tả ra cho mọi người có thể hiểu, cảm nhận hoặc thấy rõ được, bằng một hình thức nào đó: sự buồn rầu thể hiện trên nét mặt * bài hát do một ca sĩ nổi tiếng thể hiện | sự buồn rầu thể hiện trên nét mặt * bài hát do một ca sĩ nổi tiếng thể hiện |
thế giới vĩ mô | danh từ | thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô: nghiên cứu về thế giới vĩ mô | nghiên cứu về thế giới vĩ mô |
thế hệ | danh từ | lớp người hoặc sinh vật đại khái cùng một lứa tuổi, phân biệt với lớp trước đã sinh ra mình và với lớp sau do mình (sẽ) sinh ra: tiếp bước các thế hệ cha anh * lợn lai thế hệ thứ nhất | tiếp bước các thế hệ cha anh * lợn lai thế hệ thứ nhất |
thế hệ | danh từ | kiểu, loại máy móc được sản xuất trong một giai đoạn, đánh dấu một tiến bộ kĩ thuật nhất định nào đó, phân biệt với các kiểu loại sản xuất trước và sau đó: máy tính thế hệ mới có rất nhiều tính năng ưu việt | máy tính thế hệ mới có rất nhiều tính năng ưu việt |
thể hình | danh từ | hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận: thể hình cân đối * một cầu thủ có thể hình cao lớn | thể hình cân đối * một cầu thủ có thể hình cao lớn |
thể hình | danh từ | thể dục thể hình (nói tắt): vận động viên thể hình | vận động viên thể hình |
thế kỉ | danh từ | khoảng thời gian một trăm năm: cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ | cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ |
thế kỉ | danh từ | từng khoảng thời gian một trăm năm, tính từ năm 1 sau công nguyên trở đi (hoặc từ năm 1 trước công nguyên trở về trước): thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ | thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ |
thế kỷ | danh từ | khoảng thời gian một trăm năm: cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ | cuộc chiến tranh kéo dài gần một thế kỉ |
thế kỷ | danh từ | từng khoảng thời gian một trăm năm, tính từ năm 1 sau công nguyên trở đi (hoặc từ năm 1 trước công nguyên trở về trước): thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ | thế kỉ 21 (từ năm 2000 đến năm 2099) * những năm đầu thế kỉ |
thê lương | tính từ | (văn chương) buồn thảm, lạnh lẽo và gợi nên vẻ hắt hiu, quạnh vắng: cảnh thê lương * giọng hát thê lương | cảnh thê lương * giọng hát thê lương |
thể lệ | danh từ | những điều quy định chung về cách thức tiến hành và thực hiện một việc nào đó, thường là những việc mang tính tập thể (nói tổng quát): nắm vững thể lệ của cuộc thi * thể lệ bầu cử | nắm vững thể lệ của cuộc thi * thể lệ bầu cử |
thế là | kết từ | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả của tình hình, sự việc vừa nói đến: thế là xong * thế là hết! | thế là xong * thế là hết! |
thế lực | danh từ | sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội hay cương vị cá nhân mà có: thế lực của đồng tiền * có thế lực lớn trong vùng | thế lực của đồng tiền * có thế lực lớn trong vùng |
thế lực | danh từ | lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ: thế lực phong kiến đã sụp đổ | thế lực phong kiến đã sụp đổ |
thế mà | null | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là có cái gì đó bất thường, trái với điều đáng lẽ xảy ra: làm cả ngày chủ nhật, thế mà vẫn không xong | làm cả ngày chủ nhật, thế mà vẫn không xong |
thể loại | danh từ | hình thức sáng tác văn học, nghệ thuật, được phân chia theo phương thức phản ánh hiện thực, sự vận dụng ngôn ngữ, phong cách thể hiện, v.v: thể loại tự sự | thể loại tự sự |
thể lực | danh từ | sức lực của cơ thể con người: tăng cường thể lực cho các vận động viên * thể lực sung mãn | tăng cường thể lực cho các vận động viên * thể lực sung mãn |
thề nguyền | động từ | thề để tỏ những điều nguyện ước với nhau (nói khái quát): lời thề nguyền * thề nguyền chung thuỷ | lời thề nguyền * thề nguyền chung thuỷ |
thể nghiệm | null | qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng: giống lúa mới đã qua thể nghiệm * quá trình thể nghiệm của những cây bút trẻ | giống lúa mới đã qua thể nghiệm * quá trình thể nghiệm của những cây bút trẻ |
thế nào | null | tổ hợp biểu thị có một điều muốn hỏi (chỉ dùng nói với người ngang hàng hoặc người dưới): thế nào, lại không đi à? * thế nào, có đồng ý không thì bảo? | thế nào, lại không đi à? * thế nào, có đồng ý không thì bảo? |
thế nào | null | tổ hợp thường dùng để hỏi cho rõ hơn về một tình trạng, trạng thái, tính chất, cách thức nào đó đã biết nhưng không được biết cụ thể: sức khoẻ dạo này thế nào? * vụ việc ấy thế nào rồi? | sức khoẻ dạo này thế nào? * vụ việc ấy thế nào rồi? |
thế nào | null | (khẩu ngữ) tổ hợp dùng để chỉ một tình trạng, tính chất có gì đó không hay, không bình thường, nhưng khó nói cho rõ ra được: ừ thì ừ nhưng vẫn thấy ngài ngại thế nào ấy! | ừ thì ừ nhưng vẫn thấy ngài ngại thế nào ấy! |
thế nào | null | tổ hợp dùng để chỉ bất cứ một tình trạng, trạng thái, tính chất, cách thức, mức độ nào: thế nào cũng được * hôm đó thế nào tôi cũng đến dự | thế nào cũng được * hôm đó thế nào tôi cũng đến dự |
thể nào | null | (khẩu ngữ) tổ hợp dùng để biểu thị ý khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, cho dù tình huống bất cứ ra sao: thể nào tôi cũng đến * "Giá đừng có dậu mùng tơi, Thể nào tôi cũng sang chơi thăm nàng." (NgBính; 12) | thể nào tôi cũng đến * "Giá đừng có dậu mùng tơi, Thể nào tôi cũng sang chơi thăm nàng." (NgBính; 12) |
thế mạng | động từ | chết thay cho người khác: tìm người thế mạng * hình nhân thế mạng | tìm người thế mạng * hình nhân thế mạng |
thê nhi | danh từ | (cũ, văn chương) vợ con: "(...) Quan sơn nghìn dặm, thê nhi một đoàn." (TKiều) | "(...) Quan sơn nghìn dặm, thê nhi một đoàn." (TKiều) |
thể nhiễm sắc | danh từ | phần của nhân tế bào, mang gen, có vai trò chủ đạo về mặt di truyền: nhiễm sắc thể X * ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể | nhiễm sắc thể X * ở người có 23 cặp nhiễm sắc thể |
thể phách | danh từ | (cũ, hiếm) thể xác của con người: "Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều) | "Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều) |
thế phiệt | danh từ | (cũ) tầng lớp quý tộc, quan lại có thế lực lớn trong xã hội cũ: dòng dõi trâm anh thế phiệt * con nhà thế phiệt | dòng dõi trâm anh thế phiệt * con nhà thế phiệt |
thế sự | danh từ | việc đời (nói khái quát): luận bàn thế sự | luận bàn thế sự |
thế ra | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật bây giờ mới biết, mới vỡ lẽ ra và do đó có phần ngạc nhiên: thế ra hai người đã quen nhau? * thế ra chị cũng biết chuyện đó? | thế ra hai người đã quen nhau? * thế ra chị cũng biết chuyện đó? |
thế phẩm | danh từ | vật hay chất dùng thay thế vật khác, chất khác (thường là tốt hơn) đang không có hoặc đang khan hiếm: cao su thế phẩm * tơ thế phẩm | cao su thế phẩm * tơ thế phẩm |
thế tập | động từ | (cũ) có quyền được thừa hưởng tước vị của cha ông truyền lại, dưới chế độ phong kiến: mấy đời thế tập làm quan | mấy đời thế tập làm quan |
thê thảm | tính từ | rất thảm thương, rất đau lòng: cái chết thê thảm * cảnh tượng thê thảm | cái chết thê thảm * cảnh tượng thê thảm |
thể tất | động từ | (hiếm) thông cảm mà lượng thứ, bỏ qua cho: có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho! | có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho! |
thể theo | động từ | (cấp trên có thẩm quyền) dựa theo yêu cầu, nguyện vọng của ai đó (để đáp ứng hay làm việc gì): thể theo nguyện vọng của nhân dân | thể theo nguyện vọng của nhân dân |
thế tất | phụ từ | (cũ, hiếm) từ biểu thị ý khẳng định lẽ đương nhiên là phải như vậy: tức nước thế tất phải vỡ bờ | tức nước thế tất phải vỡ bờ |
thể thao | danh từ | những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khoẻ cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát): đại hội thể thao * bóng đá là một môn thể thao được nhiều người ưa thích | đại hội thể thao * bóng đá là một môn thể thao được nhiều người ưa thích |
thế thì | kết từ | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều nên làm, cần làm, hoặc là một kết luận được rút ra từ tình hình, nguyên nhân của sự việc vừa được nói đến trước đó: thế thì cứ quyết định như vậy | thế thì cứ quyết định như vậy |
thế thần | danh từ, tính từ | chỗ dựa mạnh, có quyền uy và thế lực: cậy thần thế mà kiêu ngạo * một gia đình giàu có và thần thế | cậy thần thế mà kiêu ngạo * một gia đình giàu có và thần thế |
thể thức | danh từ | cách thức và thể lệ (nói tổng quát): hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử * thể thức thi đấu | hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử * thể thức thi đấu |
thể thống | danh từ | khuôn phép, nền nếp khiến người ta phải coi trọng: giữ gìn thể thống gia phong * chẳng còn ra thể thống gì nữa! | giữ gìn thể thống gia phong * chẳng còn ra thể thống gì nữa! |
thê thiếp | danh từ | (cũ) vợ cả (thê) và vợ lẽ (thiếp) trong các gia đình giàu sang thời phong kiến: năm thê bảy thiếp (nhiều vợ) | năm thê bảy thiếp (nhiều vợ) |
thê thiếp | danh từ | vợ (nói khái quát): "Cha mẹ em đoán số cho chàng, Đoán cung thê thiếp rõ ràng tên em." (ca dao) | "Cha mẹ em đoán số cho chàng, Đoán cung thê thiếp rõ ràng tên em." (ca dao) |
thê thiết | tính từ | (cũ, văn chương) thê lương và thảm thiết: buồn thê thiết * tiếng kêu thê thiết | buồn thê thiết * tiếng kêu thê thiết |
thề thốt | động từ | thề (nói khái quát): thề thốt keo sơn * nặng lời thề thốt | thề thốt keo sơn * nặng lời thề thốt |
thế tình | danh từ | (cũ) thế thái nhân tình (nói tắt): "Thế tình chuộng lạ tham thanh, Bên khinh bên trọng ra tình xấu chơi." (ca dao) | "Thế tình chuộng lạ tham thanh, Bên khinh bên trọng ra tình xấu chơi." (ca dao) |
thể trọng | danh từ | trọng lượng của cơ thể người hoặc súc vật: thể trọng giảm sút * phân phối lượng thức ăn theo thể trọng của vật nuôi | thể trọng giảm sút * phân phối lượng thức ăn theo thể trọng của vật nuôi |
thể trạng | danh từ | trạng thái chung của cơ thể người hoặc súc vật: lứa lợn có thể trạng phát triển tốt * thể trạng gầy còm | lứa lợn có thể trạng phát triển tốt * thể trạng gầy còm |
thể tích | danh từ | phần không gian mà một vật thể chiếm: tính thể tích của khối đá * bể đựng nước có thể tích 3m3 | tính thể tích của khối đá * bể đựng nước có thể tích 3m3 |
thế trận | danh từ | cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất định trong một trận đánh hoặc trong một trận thi đấu: bày thế trận * thế trận đang nghiêng về phía đội bạn | bày thế trận * thế trận đang nghiêng về phía đội bạn |
thể tình | động từ | thông cảm với tình cảnh mà chiếu cố hoặc lượng thứ cho: vì hoàn cảnh khó khăn quá, mong ông thể tình cho | vì hoàn cảnh khó khăn quá, mong ông thể tình cho |
thế tục | danh từ | (cũ, hiếm) tập tục ở đời (nói khái quát): ăn ở theo thế tục | ăn ở theo thế tục |
thế tục | danh từ | hoặc t đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo: những nỗi vui buồn thế tục * lánh xa thế tục | những nỗi vui buồn thế tục * lánh xa thế tục |
thê tử | danh từ | (cũ, trang trọng) vợ con: bầu đoàn thê tử | bầu đoàn thê tử |
thề ước | động từ | (hiếm) thề nguyền và ước hẹn với nhau: thề ước sẽ trọn đời thủy chung | thề ước sẽ trọn đời thủy chung |
thể xác | danh từ | phần vật chất, phần xác của con người, phân biệt với phần tinh thần, phần hồn: đau đớn về thể xác * hoà hợp cả về thể xác lẫn tâm hồn | đau đớn về thể xác * hoà hợp cả về thể xác lẫn tâm hồn |
thêm | động từ | làm cho hoặc trở nên nhiều hơn lên một phần về số lượng hoặc mức độ: mặc thêm áo cho đỡ lạnh * góp thêm ý kiến | mặc thêm áo cho đỡ lạnh * góp thêm ý kiến |
thềm lục địa | danh từ | phần đất chìm dưới mực nước biển viền quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét: khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa | khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa |
thêm bớt | động từ | thêm hoặc bớt (nói khái quát): viết đúng sự thật, không thêm bớt | viết đúng sự thật, không thêm bớt |
thềm | danh từ | phần nền trước cửa hoặc chung quanh nhà, có mái che nhưng thường không có cột đỡ: bước lên thềm nhà | bước lên thềm nhà |
thêm thắt | động từ | thêm vào chút ít, thường là những cái nhỏ nhặt, cái phụ (nói khái quát): được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu * có gì nói đấy, không thêm thắt | được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu * có gì nói đấy, không thêm thắt |
thếch | phụ từ | đến mức độ như chẳng còn có mùi vị, màu sắc hay trọng lượng gì nữa cả: bát canh nhạt thếch * túi nhẹ thếch | bát canh nhạt thếch * túi nhẹ thếch |
thênh thang | tính từ | rộng rãi, thoáng đãng, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng: con đường thênh thang * nhà rộng thênh thang | con đường thênh thang * nhà rộng thênh thang |
thênh thênh | tính từ | rộng rãi hoặc nhẹ nhàng đến mức gây cảm giác ung dung, thanh thản và thoải mái hết mức (thường nói về cái trừu tượng): nhà rộng thênh thênh * đầu nhẹ thênh thênh | nhà rộng thênh thênh * đầu nhẹ thênh thênh |
thết | động từ | đãi ăn uống một cách đặc biệt để tỏ sự quý trọng, thân thiết: thết khách * thết bạn một chầu bia | thết khách * thết bạn một chầu bia |
thết đãi | động từ | mời ăn uống thịnh soạn, hậu hĩ để tỏ lòng quý trọng (nói khái quát): mở tiệc thết đãi khách quý | mở tiệc thết đãi khách quý |
thếp | danh từ | tập hoặc xấp những vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định: thếp trầu độ 20 lá * mua chục thếp giấy | thếp trầu độ 20 lá * mua chục thếp giấy |
thếp | động từ | làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí: đôi câu đối sơn son thếp vàng | đôi câu đối sơn son thếp vàng |
thêu dệt | động từ | thêu và dệt (nói khái quát); dùng để ví hành vi bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo, để làm cho từ chỗ không có gì cũng trở thành có chuyện, thường là với dụng ý không tốt: giỏi thêu dệt * thêu dệt nên bao điều dối trá | giỏi thêu dệt * thêu dệt nên bao điều dối trá |
thêu | động từ | dùng kim và chỉ màu tạo nên các hình trên mặt vải: lá cờ thêu sáu chữ vàng * bức tranh thêu | lá cờ thêu sáu chữ vàng * bức tranh thêu |
thêu | danh từ | dụng cụ dùng để đào, xắn đất, giống như cái mai nhưng nhỏ và nhẹ hơn: vác thêu đi đào | vác thêu đi đào |
thì | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả có thể hoặc tất yếu sẽ xảy ra của giả thiết hay điều kiện của điều vừa được nói đến: trời mưa thì tôi không đi * có làm thì mới có ăn | trời mưa thì tôi không đi * có làm thì mới có ăn |
thì | kết từ | từ dùng phối hợp với nếu ở vế trước của câu để biểu thị mối quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này mặt khác cũng có việc kia: nếu nó dại thì em nó lại rất khôn | nếu nó dại thì em nó lại rất khôn |
thì | kết từ | từ biểu thị mối quan hệ tiếp nối giữa hai sự việc, sự việc này xảy ra xong là tiếp ngay đến sự việc kia: vừa về đến nhà thì trời đổ mưa | vừa về đến nhà thì trời đổ mưa |
thì | kết từ | từ biểu thị điều sắp nói có tính chất thuyết minh cho điều vừa nêu ra trước đó: học hành thì chểnh mảng * người thì đẹp nhưng nết lại xấu | học hành thì chểnh mảng * người thì đẹp nhưng nết lại xấu |
thì | kết từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý phủ định mỉa mai dưới hình thức tựa như thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm tỏ ý không đồng tình: vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp! * mày thì giỏi rồi! | vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp! * mày thì giỏi rồi! |
thì | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều sắp nêu ra: thì ai chẳng biết thế * thì tôi đã bảo trước rồi mà! | thì ai chẳng biết thế * thì tôi đã bảo trước rồi mà! |
thì | danh từ | thời kì, giai đoạn cơ thể phát triển mạnh và bắt đầu có khả năng sinh sản: lúa đang thì con gái * quá lứa lỡ thì | lúa đang thì con gái * quá lứa lỡ thì |
thì | danh từ | (Ít dùng) thời điểm tốt nhất, thuận lợi nhất để cho một hoạt động thu được kết quả tốt: lúa cấy đúng thì * "Ơn Trời mưa nắng phải thì, Nơi thì bừa cạn nơi thì cày sâu." (Cdao) | lúa cấy đúng thì * "Ơn Trời mưa nắng phải thì, Nơi thì bừa cạn nơi thì cày sâu." (Cdao) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.