word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thì | danh từ | từng phần của một động tác, một thao tác kĩ thuật hay một chu trình vận động, chiếm một khoảng thời gian nhất định: động cơ xe máy bốn thì * thì hít vào và thì thở ra của động tác thở | động cơ xe máy bốn thì * thì hít vào và thì thở ra của động tác thở |
thì | danh từ | (Từ cũ) | chia động từ ở thì quá khứ |
thều thào | null | nói rất nhỏ và yếu ớt qua hơi thở, nghe không rõ lời: nói thều thào * giọng thều thào không ra tiếng | nói thều thào * giọng thều thào không ra tiếng |
thị | danh từ | (thường viết hoa) tiếng lót thường dùng giữa họ và tên của nữ giới, để phân biệt với tên của nam giới: anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu | anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu |
thị | danh từ | . (thường viết hoa) từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tầng lớp dưới trong xã hội cũ, thường hàm ý coi thường: Thị Mầu * Thị Nở | Thị Mầu * Thị Nở |
thị | đại từ | (khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh: thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam | thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam |
thị | danh từ | (khẩu ngữ) thị xã (nói tắt): khắp các huyện, thị trong tỉnh | khắp các huyện, thị trong tỉnh |
thêu thùa | động từ | thêu (nói khái quát): giỏi việc thêu thùa | giỏi việc thêu thùa |
thi bá | danh từ | (cũ, hiếm) nhà thơ được tôn là bậc đàn anh trong nghề thơ: văn hào thi bá | văn hào thi bá |
thi | động từ | tham gia vào cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v. để tranh giải: thi chạy * thi toán quốc tế * đoạt giải nhất cuộc thi giọng hát hay toàn quốc | thi chạy * thi toán quốc tế * đoạt giải nhất cuộc thi giọng hát hay toàn quốc |
thi | động từ | dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để được xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách nào đó: thi đỗ tiến sĩ * thi đại học * cuộc thi thợ giỏi cấp thành phố | thi đỗ tiến sĩ * thi đại học * cuộc thi thợ giỏi cấp thành phố |
thi | động từ | (hiếm) làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai: mấy con gà thi nhau gáy * "Vợ chồng anh thi nhau kể tội người nhà quê đủ thứ." (NCao; 8) | mấy con gà thi nhau gáy * "Vợ chồng anh thi nhau kể tội người nhà quê đủ thứ." (NCao; 8) |
thí | động từ | (khẩu ngữ) cho với thái độ khinh bỉ: thí cho mấy đồng | thí cho mấy đồng |
thí | động từ | cho để làm phúc, không lấy tiền: bát cháo thí * nhà thương thí (ph; bệnh viện chữa bệnh không lấy tiền, dành cho người nghèo thời trước) | bát cháo thí * nhà thương thí (ph; bệnh viện chữa bệnh không lấy tiền, dành cho người nghèo thời trước) |
thí | động từ | chấp nhận mất, chấp nhận bỏ một quân cờ nào đó để cứu gỡ một thế cờ, một nước cờ: thí pháo cứu xe * cờ bí thí tốt | thí pháo cứu xe * cờ bí thí tốt |
thị chính | danh từ | công việc hành chính của thành phố, thị xã, ở một số nước: toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố) | toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố) |
thi ca | danh từ | sáng tác văn học theo thể loại văn vần (nói khái quát): tuyển tập thơ ca | tuyển tập thơ ca |
thí bỏ | động từ | (khẩu ngữ) chấp nhận bỏ đi cái gì đó một cách không thương tiếc để cứu lấy cho mình cái quý giá hơn, cần thiết hơn: thí bỏ xe để cứu tướng * tình thế nguy ngập, đành thí bỏ một tay chân đắc lực | thí bỏ xe để cứu tướng * tình thế nguy ngập, đành thí bỏ một tay chân đắc lực |
thì chớ kể | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định với người đối thoại là sẽ không sao tránh được điều không hay như vừa nói đến hoặc như điều đã biết rõ trước đó (hàm ý đe doạ, cảnh cáo): làm thế nó mà biết được thì chớ kể | làm thế nó mà biết được thì chớ kể |
thì chớ | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phủ định về điều cho là nếu như vậy thì có thể chẳng nói đến làm gì, nhằm nhấn mạnh điều xảy ra trên thực tế khác hẳn hoặc trái ngược hoàn toàn: đã chẳng được khen thì chớ, lại còn bị mắng | đã chẳng được khen thì chớ, lại còn bị mắng |
thì có | null | tổ hợp biểu thị ý thừa nhận một điều nào đó, nhưng đồng thời cũng để nêu lên một sự hạn chế với ý phủ định: đẹp thì có đẹp, nhưng hơi đắt * "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (ca dao) | đẹp thì có đẹp, nhưng hơi đắt * "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (ca dao) |
thì có | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định một điều ngược lại với nhận định mà người đối thoại vừa nêu trước đó, nhằm để phủ định, phản bác: có mày ngu thì có! * sớm gì, có mà muộn thì có! | có mày ngu thì có! * sớm gì, có mà muộn thì có! |
thí dụ | danh từ | trường hợp cụ thể nêu ra để minh hoạ hoặc để chứng minh: một thí dụ điển hình * nêu thí dụ | một thí dụ điển hình * nêu thí dụ |
thí dụ | danh từ | từ dùng để báo cho biết là liền sau đó sẽ nêu ra điều nào đó coi như là có thật, lấy đó làm căn cứ: nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi | nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi |
thí dụ | danh từ | như giả sử: thí dụ trời mưa thì làm thế nào? * đó là tôi thí dụ thế | thí dụ trời mưa thì làm thế nào? * đó là tôi thí dụ thế |
thí điểm | null | thử thực hiện trong một phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm: chương trình dạy thí điểm * làm thí điểm | chương trình dạy thí điểm * làm thí điểm |
thi công | động từ | tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế: đảm bảo tiến độ thi công * công trường đang thi công | đảm bảo tiến độ thi công * công trường đang thi công |
thi cử | động từ | thi vào hoặc ra trường hay để nhận một bằng cấp, học vị nào đó (nói khái quát): sắp đến mùa thi cử * phổ biến thể lệ thi cử cho các thí sinh | sắp đến mùa thi cử * phổ biến thể lệ thi cử cho các thí sinh |
thi đấu | động từ | đấu để tranh giải về thể thao: trận thi đấu bóng đá * nâng cao thành tích thi đấu | trận thi đấu bóng đá * nâng cao thành tích thi đấu |
thi đàn | danh từ | (cũ) diễn đàn thi ca, giới thi ca: một tài năng mới xuất hiện trên thi đàn | một tài năng mới xuất hiện trên thi đàn |
thi gan | động từ | đương đầu quyết chống chọi lại một cách bền bỉ, quyết liệt: thi gan với giặc | thi gan với giặc |
thi đua | động từ | cùng nhau đem hết tài năng, sức lực ra để đua nhau làm, nhằm thúc đẩy lẫn nhau đạt thành tích tốt nhất trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: phát động phong trào thi đua * thầy và trò ra sức thi đua dạy tốt, học tốt | phát động phong trào thi đua * thầy và trò ra sức thi đua dạy tốt, học tốt |
thị giác | danh từ | cảm giác phân biệt được ánh sáng, màu sắc, hình dạng: cơ quan thị giác * mắc chứng rối loạn thị giác | cơ quan thị giác * mắc chứng rối loạn thị giác |
thì giờ | danh từ | thời gian, về mặt sử dụng có ích cho con người: có đủ thì giờ chuẩn bị * chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy | có đủ thì giờ chuẩn bị * chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy |
thị giá | danh từ | (hiếm) giá cả hàng hoá được hình thành trên thị trường dưới tác động của cung cầu và cạnh tranh. | thị giá cổ phiếu * thị giá chứng khoán tăng mạnh |
thi hứng | danh từ | cảm xúc mạnh mẽ làm nảy sinh hứng thú làm thơ: thi hứng dào dạt | thi hứng dào dạt |
thị hiếu | danh từ | xu hướng ham thích, ưa chuộng (thường là của một số đông người và trong một thời kì nhất định) về một lối, một kiểu nào đó đối với những thứ sử dụng hoặc thưởng thức hằng ngày: nắm bắt được thị hiếu của khách hàng | nắm bắt được thị hiếu của khách hàng |
thi hành | động từ | làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định: thi hành bản án * cứ theo mệnh lệnh mà thi hành | thi hành bản án * cứ theo mệnh lệnh mà thi hành |
thi hào | danh từ | (trang trọng) nhà thơ lớn: thi hào Nguyễn Du | thi hào Nguyễn Du |
thị lực | danh từ | độ nhìn rõ của mắt: máy kiểm tra thị lực * thị lực yếu | máy kiểm tra thị lực * thị lực yếu |
thi lễ | động từ | (trang trọng) chào một cách cung kính theo cách thức và phong tục xưa: cúi đầu thi lễ | cúi đầu thi lễ |
thí mạng | động từ | (khẩu ngữ) thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì: thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín | thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín |
thí mạng | động từ | liều mạng với ai để quyết làm việc gì: thí mạng với giặc * vào hang hùm ấy để thí mạng à? | thí mạng với giặc * vào hang hùm ấy để thí mạng à? |
thí mạng | động từ | (làm việc gì) bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả: làm thí mạng từ sáng đến tối * phóng xe thí mạng | làm thí mạng từ sáng đến tối * phóng xe thí mạng |
thí nghiệm | null | gây ra một hiện tượng, một sự biến đổi nào đó trong điều kiện xác định để tìm hiểu, nghiên cứu, kiểm tra hay chứng minh: thí nghiệm loại vaccin mới trên cơ thể chuột * phòng thí nghiệm | thí nghiệm loại vaccin mới trên cơ thể chuột * phòng thí nghiệm |
thí nghiệm | null | làm thử để rút kinh nghiệm: trồng thí nghiệm giống lúa mới | trồng thí nghiệm giống lúa mới |
thi nhân | danh từ | (cũ, trang trọng) nhà thơ: thi nhân Việt Nam | thi nhân Việt Nam |
thì phải | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói: hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải | hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải |
thi phú | danh từ | thơ và phú (nói khái quát); thường dùng để chỉ thơ văn theo niêm luật, nói chung: văn chương thi phú | văn chương thi phú |
thị phạm | động từ | làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo: huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm | huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm |
thị phi | tính từ | (cũ) phải trái: "Kề tai mấy mỗi nằn nì, Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi." (TKiều) | "Kề tai mấy mỗi nằn nì, Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi." (TKiều) |
thị phi | động từ | (người đời) gièm pha, bàn tán chê bai: đặt điều thị phi * chịu tiếng thị phi | đặt điều thị phi * chịu tiếng thị phi |
thị phần | danh từ | phần chiếm lĩnh thị trường về một loại sản phẩm nào đó mà một cơ sở sản xuất chiếm lĩnh được: cắt giảm thị phần * hàng nội chiếm 70% thị phần | cắt giảm thị phần * hàng nội chiếm 70% thị phần |
thì ra | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là sự thật mà mình vừa mới nhận ra, vừa mới biết được nhờ vào một điều khác nào đó: thì ra quyển sách đó là của anh * à, thì ra là thế! | thì ra quyển sách đó là của anh * à, thì ra là thế! |
thị sát | động từ | (người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét tại chỗ để nắm bắt tình hình: giám đốc xuống thị sát công trường * đi thị sát tình hình | giám đốc xuống thị sát công trường * đi thị sát tình hình |
thi sĩ | danh từ | (trang trọng) nhà thơ: một thi sĩ nổi tiếng * có tâm hồn thi sĩ | một thi sĩ nổi tiếng * có tâm hồn thi sĩ |
thị thành | danh từ | (cũ) như thành thị: đất thị thành | đất thị thành |
thí sinh | danh từ | người tham dự một kì thi để kiểm tra trình độ: danh sách thí sinh dự thi đại học | danh sách thí sinh dự thi đại học |
thi thể | danh từ | xác người chết: nhận dạng thi thể | nhận dạng thi thể |
thì thào | null | từ gợi tả tiếng nói chuyện với nhau rất nhỏ, nghe tựa như hơi gió thoảng qua tai: thì thào vào tai nhau * nghe có tiếng thì thào | thì thào vào tai nhau * nghe có tiếng thì thào |
thì thầm | null | nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy: nói chuyện thì thầm | nói chuyện thì thầm |
thi thoảng | phụ từ | rất ít khi: thi thoảng mới có lúc rỗi rãi * hai người thi thoảng mới gặp nhau | thi thoảng mới có lúc rỗi rãi * hai người thi thoảng mới gặp nhau |
thì thôi | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đành chấp nhận cái thực tế vừa nêu ra, coi như không có gì cần phải nói tới nữa: không ăn thì thôi, kệ nó * "Chẳng thà không biết thì thôi, Biết ra mỗi đứa, mỗi nơi thêm buồn." (ca dao) | không ăn thì thôi, kệ nó * "Chẳng thà không biết thì thôi, Biết ra mỗi đứa, mỗi nơi thêm buồn." (ca dao) |
thì thòm | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm, gọn và vang đều đều như tiếng trống vẳng lại từ xa: tiếng tát nước thì thòm trong đêm * "Thì thòm trống điểm tàn canh, Để coi người ngọc, duyên lành trao ai?" (ca dao) | tiếng tát nước thì thòm trong đêm * "Thì thòm trống điểm tàn canh, Để coi người ngọc, duyên lành trao ai?" (ca dao) |
thi thố | động từ | đem hết tài năng, sức lực ra dùng vào một công việc nào đó, để chứng tỏ, khẳng định mình: thi thố tài năng | thi thố tài năng |
thị thực | động từ | (cơ quan có thẩm quyền) xác nhận, chứng thực nội dung và làm cho tài liệu được công nhận về mặt pháp lí: giấy tờ nhà đất đã có thị thực của chính quyền * thị thực xuất nhập cảnh | giấy tờ nhà đất đã có thị thực của chính quyền * thị thực xuất nhập cảnh |
thi thư | danh từ | (cũ) kinh Thi và kinh Thư, hai bộ sách kinh điển của nho giáo; dùng để chỉ nền nho học và cũng để chỉ việc học hành: luyện tập thi thư * "Con trai rèn tập sớm khuya, Nhà thi thư vẫn giữ nghề thi thư." (QÂTK) | luyện tập thi thư * "Con trai rèn tập sớm khuya, Nhà thi thư vẫn giữ nghề thi thư." (QÂTK) |
thì thùng | tính từ | từ mô phỏng tiếng trống đánh nhịp nhàng khoan thai, nghe vẳng lại từ đâu đó: tiếng trống thì thùng | tiếng trống thì thùng |
thì thụt | động từ | ra vào, lui tới luôn một cách lén lút, vụng trộm, không đàng hoàng: ra vào thì thụt | ra vào thì thụt |
thi trắc nghiệm | danh từ | hình thức thi bằng phương pháp trắc nghiệm, thường bằng cách người dự thi đưa ra sự lựa chọn một đáp án đúng trong các đáp án đã cho sẵn ở từng câu hỏi: áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ | áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ |
thị trường | danh từ | tổng thể nói chung những hoạt động mua bán, trao đổi và lưu thông hàng hoá: cơ chế thị trường * mở rộng thị trường | cơ chế thị trường * mở rộng thị trường |
thị trường | danh từ | nơi thường xuyên tiêu thụ hàng hoá: tranh giành thị trường * một thị trường rộng lớn | tranh giành thị trường * một thị trường rộng lớn |
thị tộc | danh từ | tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thuỷ, bao gồm nhiều gia đình lớn có cùng một tổ tiên và có kinh tế chung: thị tộc mẫu quyền | thị tộc mẫu quyền |
thi tuyển | động từ | thi để tuyển chọn: tổ chức thi tuyển vào đại học * đổi mới hình thức thi tuyển | tổ chức thi tuyển vào đại học * đổi mới hình thức thi tuyển |
thị uy | động từ | ra uy, phô trương sức mạnh nhằm làm cho đối phương sợ: cuộc biểu tình thị uy | cuộc biểu tình thị uy |
thi tứ | danh từ | (cũ) tứ thơ: thi tứ dồi dào | thi tứ dồi dào |
thi vị hoá | động từ | làm cho trở thành đẹp hơn trong trí tưởng tượng của mình: thi vị hoá cuộc sống | thi vị hoá cuộc sống |
thi vị | danh từ | (hiếm) cái hay, cái đẹp, cái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ văn: một câu thơ đầy thi vị | một câu thơ đầy thi vị |
thi vị | danh từ | hoặc t cái hay, cái đẹp, cái nên thơ của một câu chuyện, sự vật hay khung cảnh nào đó: phong cảnh trăng nước thi vị * thi vị của cuộc sống | phong cảnh trăng nước thi vị * thi vị của cuộc sống |
thìa | danh từ | dụng cụ có một đầu để cầm và một đầu lõm, dùng để múc thức ăn; lượng chứa trong một thìa: thìa xúp * thêm hai thìa muối vào canh | thìa xúp * thêm hai thìa muối vào canh |
thia thia | danh từ | (khẩu ngữ) cá thia thia (nói tắt): "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao) | "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao) |
thia lia | danh từ | (khẩu ngữ) cá thia thia (nói tắt): "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao) | "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao) |
thích dụng | tính từ | thích hợp để dùng vào việc gì: quyển sách thích dụng với học sinh trung học | quyển sách thích dụng với học sinh trung học |
thịch | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm và nặng, như tiếng của vật nặng rơi xuống trên nền mềm: rơi đánh thịch một cái | rơi đánh thịch một cái |
thích | động từ | dùng vật có mũi nhọn mà châm vào da cho thành dấu hiệu, chữ viết rồi bôi chất mực cho nổi hình lên: thích chữ vào tay | thích chữ vào tay |
thích | động từ | thúc vào người: thích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn | thích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn |
thích | động từ | có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến luôn muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp: thích đi du lịch * thích sống tự lập * không thích cuộc sống tù túng | thích đi du lịch * thích sống tự lập * không thích cuộc sống tù túng |
thích đáng | tính từ | thích hợp và thoả đáng: hình phạt thích đáng * cần phải có một sự quan tâm thích đáng | hình phạt thích đáng * cần phải có một sự quan tâm thích đáng |
thích chí | tính từ | tỏ ra bằng lòng, vui thích vì hợp với ý muốn: tỏ vẻ thích chí * thích chí cười khanh khách | tỏ vẻ thích chí * thích chí cười khanh khách |
thích thú | null | có cảm giác bằng lòng, cảm thấy một đòi hỏi nào đó được thoả mãn: lắng nghe một cách thích thú | lắng nghe một cách thích thú |
thích khách | danh từ | (cũ) người mang vũ khí tới gần để ám sát một nhân vật quan trọng trong thời phong kiến: thích khách đột nhập vào cung | thích khách đột nhập vào cung |
thích hợp | tính từ | hợp với yêu cầu và đáp ứng tốt các đòi hỏi: các điều kiện thích hợp * không thích hợp với cuộc sống xô bồ | các điều kiện thích hợp * không thích hợp với cuộc sống xô bồ |
thích nghi | động từ | trở nên quen dần hoặc có những biến đổi cho phù hợp với môi trường hoặc hoàn cảnh mới: thích nghi với môi trường * điều kiện thích nghi | thích nghi với môi trường * điều kiện thích nghi |
thiềm | danh từ | (cũ, văn chương) từ dùng trong văn học cổ để chỉ mặt trăng: cung thiềm * "Chim về xao xác lá cây, Rừng Đông đã thấy tròn xoay bóng thiềm." (MĐMK) | cung thiềm * "Chim về xao xác lá cây, Rừng Đông đã thấy tròn xoay bóng thiềm." (MĐMK) |
thích ứng | động từ | có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới: thích ứng với nền kinh tế thị trường | thích ứng với nền kinh tế thị trường |
thích ứng | động từ | (hiếm) như thích nghi: không thích ứng với môi trường nóng ẩm | không thích ứng với môi trường nóng ẩm |
thiền | danh từ | (cũ, văn chương) từ đạo Phật gọi sự tĩnh tâm, loại bỏ những ý nghĩ không thuần khiết; cũng thường dùng để gọi chung những gì của đạo Phật: cửa thiền * "Mùi thiền đã bén muối dưa, Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng." (TKiều) | cửa thiền * "Mùi thiền đã bén muối dưa, Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng." (TKiều) |
thiêm thiếp | động từ | ở trạng thái thiếp đi, hầu như không còn hay biết gì, do quá mệt mỏi: nằm thiêm thiếp * thiêm thiếp giấc nồng | nằm thiêm thiếp * thiêm thiếp giấc nồng |
thiến | động từ | cắt bỏ tinh hoàn hay buồng trứng để súc vật thuần tính và dễ nuôi béo: gà trống thiến | gà trống thiến |
thiến | động từ | (khẩu ngữ) cắt bỏ hẳn một bộ phận hay một phần nào đó: ngọn cây bị đạn pháo thiến cụt * chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ | ngọn cây bị đạn pháo thiến cụt * chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.