word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
thì
danh từ
từng phần của một động tác, một thao tác kĩ thuật hay một chu trình vận động, chiếm một khoảng thời gian nhất định: động cơ xe máy bốn thì * thì hít vào và thì thở ra của động tác thở
động cơ xe máy bốn thì * thì hít vào và thì thở ra của động tác thở
thì
danh từ
(Từ cũ)
chia động từ ở thì quá khứ
thều thào
null
nói rất nhỏ và yếu ớt qua hơi thở, nghe không rõ lời: nói thều thào * giọng thều thào không ra tiếng
nói thều thào * giọng thều thào không ra tiếng
thị
danh từ
(thường viết hoa) tiếng lót thường dùng giữa họ và tên của nữ giới, để phân biệt với tên của nam giới: anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu
anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu
thị
danh từ
. (thường viết hoa) từ dùng đặt trước một tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ ở tầng lớp dưới trong xã hội cũ, thường hàm ý coi thường: Thị Mầu * Thị Nở
Thị Mầu * Thị Nở
thị
đại từ
(khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý coi khinh: thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam
thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam
thị
danh từ
(khẩu ngữ) thị xã (nói tắt): khắp các huyện, thị trong tỉnh
khắp các huyện, thị trong tỉnh
thêu thùa
động từ
thêu (nói khái quát): giỏi việc thêu thùa
giỏi việc thêu thùa
thi bá
danh từ
(cũ, hiếm) nhà thơ được tôn là bậc đàn anh trong nghề thơ: văn hào thi bá
văn hào thi bá
thi
động từ
tham gia vào cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v. để tranh giải: thi chạy * thi toán quốc tế * đoạt giải nhất cuộc thi giọng hát hay toàn quốc
thi chạy * thi toán quốc tế * đoạt giải nhất cuộc thi giọng hát hay toàn quốc
thi
động từ
dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để được xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách nào đó: thi đỗ tiến sĩ * thi đại học * cuộc thi thợ giỏi cấp thành phố
thi đỗ tiến sĩ * thi đại học * cuộc thi thợ giỏi cấp thành phố
thi
động từ
(hiếm) làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai: mấy con gà thi nhau gáy * "Vợ chồng anh thi nhau kể tội người nhà quê đủ thứ." (NCao; 8)
mấy con gà thi nhau gáy * "Vợ chồng anh thi nhau kể tội người nhà quê đủ thứ." (NCao; 8)
thí
động từ
(khẩu ngữ) cho với thái độ khinh bỉ: thí cho mấy đồng
thí cho mấy đồng
thí
động từ
cho để làm phúc, không lấy tiền: bát cháo thí * nhà thương thí (ph; bệnh viện chữa bệnh không lấy tiền, dành cho người nghèo thời trước)
bát cháo thí * nhà thương thí (ph; bệnh viện chữa bệnh không lấy tiền, dành cho người nghèo thời trước)
thí
động từ
chấp nhận mất, chấp nhận bỏ một quân cờ nào đó để cứu gỡ một thế cờ, một nước cờ: thí pháo cứu xe * cờ bí thí tốt
thí pháo cứu xe * cờ bí thí tốt
thị chính
danh từ
công việc hành chính của thành phố, thị xã, ở một số nước: toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố)
toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố)
thi ca
danh từ
sáng tác văn học theo thể loại văn vần (nói khái quát): tuyển tập thơ ca
tuyển tập thơ ca
thí bỏ
động từ
(khẩu ngữ) chấp nhận bỏ đi cái gì đó một cách không thương tiếc để cứu lấy cho mình cái quý giá hơn, cần thiết hơn: thí bỏ xe để cứu tướng * tình thế nguy ngập, đành thí bỏ một tay chân đắc lực
thí bỏ xe để cứu tướng * tình thế nguy ngập, đành thí bỏ một tay chân đắc lực
thì chớ kể
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định với người đối thoại là sẽ không sao tránh được điều không hay như vừa nói đến hoặc như điều đã biết rõ trước đó (hàm ý đe doạ, cảnh cáo): làm thế nó mà biết được thì chớ kể
làm thế nó mà biết được thì chớ kể
thì chớ
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phủ định về điều cho là nếu như vậy thì có thể chẳng nói đến làm gì, nhằm nhấn mạnh điều xảy ra trên thực tế khác hẳn hoặc trái ngược hoàn toàn: đã chẳng được khen thì chớ, lại còn bị mắng
đã chẳng được khen thì chớ, lại còn bị mắng
thì có
null
tổ hợp biểu thị ý thừa nhận một điều nào đó, nhưng đồng thời cũng để nêu lên một sự hạn chế với ý phủ định: đẹp thì có đẹp, nhưng hơi đắt * "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (ca dao)
đẹp thì có đẹp, nhưng hơi đắt * "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (ca dao)
thì có
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định một điều ngược lại với nhận định mà người đối thoại vừa nêu trước đó, nhằm để phủ định, phản bác: có mày ngu thì có! * sớm gì, có mà muộn thì có!
có mày ngu thì có! * sớm gì, có mà muộn thì có!
thí dụ
danh từ
trường hợp cụ thể nêu ra để minh hoạ hoặc để chứng minh: một thí dụ điển hình * nêu thí dụ
một thí dụ điển hình * nêu thí dụ
thí dụ
danh từ
từ dùng để báo cho biết là liền sau đó sẽ nêu ra điều nào đó coi như là có thật, lấy đó làm căn cứ: nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi
nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi
thí dụ
danh từ
như giả sử: thí dụ trời mưa thì làm thế nào? * đó là tôi thí dụ thế
thí dụ trời mưa thì làm thế nào? * đó là tôi thí dụ thế
thí điểm
null
thử thực hiện trong một phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm: chương trình dạy thí điểm * làm thí điểm
chương trình dạy thí điểm * làm thí điểm
thi công
động từ
tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế: đảm bảo tiến độ thi công * công trường đang thi công
đảm bảo tiến độ thi công * công trường đang thi công
thi cử
động từ
thi vào hoặc ra trường hay để nhận một bằng cấp, học vị nào đó (nói khái quát): sắp đến mùa thi cử * phổ biến thể lệ thi cử cho các thí sinh
sắp đến mùa thi cử * phổ biến thể lệ thi cử cho các thí sinh
thi đấu
động từ
đấu để tranh giải về thể thao: trận thi đấu bóng đá * nâng cao thành tích thi đấu
trận thi đấu bóng đá * nâng cao thành tích thi đấu
thi đàn
danh từ
(cũ) diễn đàn thi ca, giới thi ca: một tài năng mới xuất hiện trên thi đàn
một tài năng mới xuất hiện trên thi đàn
thi gan
động từ
đương đầu quyết chống chọi lại một cách bền bỉ, quyết liệt: thi gan với giặc
thi gan với giặc
thi đua
động từ
cùng nhau đem hết tài năng, sức lực ra để đua nhau làm, nhằm thúc đẩy lẫn nhau đạt thành tích tốt nhất trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: phát động phong trào thi đua * thầy và trò ra sức thi đua dạy tốt, học tốt
phát động phong trào thi đua * thầy và trò ra sức thi đua dạy tốt, học tốt
thị giác
danh từ
cảm giác phân biệt được ánh sáng, màu sắc, hình dạng: cơ quan thị giác * mắc chứng rối loạn thị giác
cơ quan thị giác * mắc chứng rối loạn thị giác
thì giờ
danh từ
thời gian, về mặt sử dụng có ích cho con người: có đủ thì giờ chuẩn bị * chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy
có đủ thì giờ chuẩn bị * chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy
thị giá
danh từ
(hiếm) giá cả hàng hoá được hình thành trên thị trường dưới tác động của cung cầu và cạnh tranh.
thị giá cổ phiếu * thị giá chứng khoán tăng mạnh
thi hứng
danh từ
cảm xúc mạnh mẽ làm nảy sinh hứng thú làm thơ: thi hứng dào dạt
thi hứng dào dạt
thị hiếu
danh từ
xu hướng ham thích, ưa chuộng (thường là của một số đông người và trong một thời kì nhất định) về một lối, một kiểu nào đó đối với những thứ sử dụng hoặc thưởng thức hằng ngày: nắm bắt được thị hiếu của khách hàng
nắm bắt được thị hiếu của khách hàng
thi hành
động từ
làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định: thi hành bản án * cứ theo mệnh lệnh mà thi hành
thi hành bản án * cứ theo mệnh lệnh mà thi hành
thi hào
danh từ
(trang trọng) nhà thơ lớn: thi hào Nguyễn Du
thi hào Nguyễn Du
thị lực
danh từ
độ nhìn rõ của mắt: máy kiểm tra thị lực * thị lực yếu
máy kiểm tra thị lực * thị lực yếu
thi lễ
động từ
(trang trọng) chào một cách cung kính theo cách thức và phong tục xưa: cúi đầu thi lễ
cúi đầu thi lễ
thí mạng
động từ
(khẩu ngữ) thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì: thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín
thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín
thí mạng
động từ
liều mạng với ai để quyết làm việc gì: thí mạng với giặc * vào hang hùm ấy để thí mạng à?
thí mạng với giặc * vào hang hùm ấy để thí mạng à?
thí mạng
động từ
(làm việc gì) bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả: làm thí mạng từ sáng đến tối * phóng xe thí mạng
làm thí mạng từ sáng đến tối * phóng xe thí mạng
thí nghiệm
null
gây ra một hiện tượng, một sự biến đổi nào đó trong điều kiện xác định để tìm hiểu, nghiên cứu, kiểm tra hay chứng minh: thí nghiệm loại vaccin mới trên cơ thể chuột * phòng thí nghiệm
thí nghiệm loại vaccin mới trên cơ thể chuột * phòng thí nghiệm
thí nghiệm
null
làm thử để rút kinh nghiệm: trồng thí nghiệm giống lúa mới
trồng thí nghiệm giống lúa mới
thi nhân
danh từ
(cũ, trang trọng) nhà thơ: thi nhân Việt Nam
thi nhân Việt Nam
thì phải
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói: hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải
hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải
thi phú
danh từ
thơ và phú (nói khái quát); thường dùng để chỉ thơ văn theo niêm luật, nói chung: văn chương thi phú
văn chương thi phú
thị phạm
động từ
làm động tác mẫu cho người khác xem mà bắt chước, học tập theo: huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm
huấn luyện viên làm một vài động tác thị phạm
thị phi
tính từ
(cũ) phải trái: "Kề tai mấy mỗi nằn nì, Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi." (TKiều)
"Kề tai mấy mỗi nằn nì, Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi." (TKiều)
thị phi
động từ
(người đời) gièm pha, bàn tán chê bai: đặt điều thị phi * chịu tiếng thị phi
đặt điều thị phi * chịu tiếng thị phi
thị phần
danh từ
phần chiếm lĩnh thị trường về một loại sản phẩm nào đó mà một cơ sở sản xuất chiếm lĩnh được: cắt giảm thị phần * hàng nội chiếm 70% thị phần
cắt giảm thị phần * hàng nội chiếm 70% thị phần
thì ra
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là sự thật mà mình vừa mới nhận ra, vừa mới biết được nhờ vào một điều khác nào đó: thì ra quyển sách đó là của anh * à, thì ra là thế!
thì ra quyển sách đó là của anh * à, thì ra là thế!
thị sát
động từ
(người chỉ huy, chỉ đạo) xem xét tại chỗ để nắm bắt tình hình: giám đốc xuống thị sát công trường * đi thị sát tình hình
giám đốc xuống thị sát công trường * đi thị sát tình hình
thi sĩ
danh từ
(trang trọng) nhà thơ: một thi sĩ nổi tiếng * có tâm hồn thi sĩ
một thi sĩ nổi tiếng * có tâm hồn thi sĩ
thị thành
danh từ
(cũ) như thành thị: đất thị thành
đất thị thành
thí sinh
danh từ
người tham dự một kì thi để kiểm tra trình độ: danh sách thí sinh dự thi đại học
danh sách thí sinh dự thi đại học
thi thể
danh từ
xác người chết: nhận dạng thi thể
nhận dạng thi thể
thì thào
null
từ gợi tả tiếng nói chuyện với nhau rất nhỏ, nghe tựa như hơi gió thoảng qua tai: thì thào vào tai nhau * nghe có tiếng thì thào
thì thào vào tai nhau * nghe có tiếng thì thào
thì thầm
null
nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy: nói chuyện thì thầm
nói chuyện thì thầm
thi thoảng
phụ từ
rất ít khi: thi thoảng mới có lúc rỗi rãi * hai người thi thoảng mới gặp nhau
thi thoảng mới có lúc rỗi rãi * hai người thi thoảng mới gặp nhau
thì thôi
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đành chấp nhận cái thực tế vừa nêu ra, coi như không có gì cần phải nói tới nữa: không ăn thì thôi, kệ nó * "Chẳng thà không biết thì thôi, Biết ra mỗi đứa, mỗi nơi thêm buồn." (ca dao)
không ăn thì thôi, kệ nó * "Chẳng thà không biết thì thôi, Biết ra mỗi đứa, mỗi nơi thêm buồn." (ca dao)
thì thòm
tính từ
từ mô phỏng tiếng trầm, gọn và vang đều đều như tiếng trống vẳng lại từ xa: tiếng tát nước thì thòm trong đêm * "Thì thòm trống điểm tàn canh, Để coi người ngọc, duyên lành trao ai?" (ca dao)
tiếng tát nước thì thòm trong đêm * "Thì thòm trống điểm tàn canh, Để coi người ngọc, duyên lành trao ai?" (ca dao)
thi thố
động từ
đem hết tài năng, sức lực ra dùng vào một công việc nào đó, để chứng tỏ, khẳng định mình: thi thố tài năng
thi thố tài năng
thị thực
động từ
(cơ quan có thẩm quyền) xác nhận, chứng thực nội dung và làm cho tài liệu được công nhận về mặt pháp lí: giấy tờ nhà đất đã có thị thực của chính quyền * thị thực xuất nhập cảnh
giấy tờ nhà đất đã có thị thực của chính quyền * thị thực xuất nhập cảnh
thi thư
danh từ
(cũ) kinh Thi và kinh Thư, hai bộ sách kinh điển của nho giáo; dùng để chỉ nền nho học và cũng để chỉ việc học hành: luyện tập thi thư * "Con trai rèn tập sớm khuya, Nhà thi thư vẫn giữ nghề thi thư." (QÂTK)
luyện tập thi thư * "Con trai rèn tập sớm khuya, Nhà thi thư vẫn giữ nghề thi thư." (QÂTK)
thì thùng
tính từ
từ mô phỏng tiếng trống đánh nhịp nhàng khoan thai, nghe vẳng lại từ đâu đó: tiếng trống thì thùng
tiếng trống thì thùng
thì thụt
động từ
ra vào, lui tới luôn một cách lén lút, vụng trộm, không đàng hoàng: ra vào thì thụt
ra vào thì thụt
thi trắc nghiệm
danh từ
hình thức thi bằng phương pháp trắc nghiệm, thường bằng cách người dự thi đưa ra sự lựa chọn một đáp án đúng trong các đáp án đã cho sẵn ở từng câu hỏi: áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ
áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ
thị trường
danh từ
tổng thể nói chung những hoạt động mua bán, trao đổi và lưu thông hàng hoá: cơ chế thị trường * mở rộng thị trường
cơ chế thị trường * mở rộng thị trường
thị trường
danh từ
nơi thường xuyên tiêu thụ hàng hoá: tranh giành thị trường * một thị trường rộng lớn
tranh giành thị trường * một thị trường rộng lớn
thị tộc
danh từ
tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thuỷ, bao gồm nhiều gia đình lớn có cùng một tổ tiên và có kinh tế chung: thị tộc mẫu quyền
thị tộc mẫu quyền
thi tuyển
động từ
thi để tuyển chọn: tổ chức thi tuyển vào đại học * đổi mới hình thức thi tuyển
tổ chức thi tuyển vào đại học * đổi mới hình thức thi tuyển
thị uy
động từ
ra uy, phô trương sức mạnh nhằm làm cho đối phương sợ: cuộc biểu tình thị uy
cuộc biểu tình thị uy
thi tứ
danh từ
(cũ) tứ thơ: thi tứ dồi dào
thi tứ dồi dào
thi vị hoá
động từ
làm cho trở thành đẹp hơn trong trí tưởng tượng của mình: thi vị hoá cuộc sống
thi vị hoá cuộc sống
thi vị
danh từ
(hiếm) cái hay, cái đẹp, cái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ văn: một câu thơ đầy thi vị
một câu thơ đầy thi vị
thi vị
danh từ
hoặc t cái hay, cái đẹp, cái nên thơ của một câu chuyện, sự vật hay khung cảnh nào đó: phong cảnh trăng nước thi vị * thi vị của cuộc sống
phong cảnh trăng nước thi vị * thi vị của cuộc sống
thìa
danh từ
dụng cụ có một đầu để cầm và một đầu lõm, dùng để múc thức ăn; lượng chứa trong một thìa: thìa xúp * thêm hai thìa muối vào canh
thìa xúp * thêm hai thìa muối vào canh
thia thia
danh từ
(khẩu ngữ) cá thia thia (nói tắt): "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao)
"Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao)
thia lia
danh từ
(khẩu ngữ) cá thia thia (nói tắt): "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao)
"Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu vợ chồng quen hơi." (ca dao)
thích dụng
tính từ
thích hợp để dùng vào việc gì: quyển sách thích dụng với học sinh trung học
quyển sách thích dụng với học sinh trung học
thịch
tính từ
từ mô phỏng tiếng trầm và nặng, như tiếng của vật nặng rơi xuống trên nền mềm: rơi đánh thịch một cái
rơi đánh thịch một cái
thích
động từ
dùng vật có mũi nhọn mà châm vào da cho thành dấu hiệu, chữ viết rồi bôi chất mực cho nổi hình lên: thích chữ vào tay
thích chữ vào tay
thích
động từ
thúc vào người: thích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn
thích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn
thích
động từ
có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến luôn muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp: thích đi du lịch * thích sống tự lập * không thích cuộc sống tù túng
thích đi du lịch * thích sống tự lập * không thích cuộc sống tù túng
thích đáng
tính từ
thích hợp và thoả đáng: hình phạt thích đáng * cần phải có một sự quan tâm thích đáng
hình phạt thích đáng * cần phải có một sự quan tâm thích đáng
thích chí
tính từ
tỏ ra bằng lòng, vui thích vì hợp với ý muốn: tỏ vẻ thích chí * thích chí cười khanh khách
tỏ vẻ thích chí * thích chí cười khanh khách
thích thú
null
có cảm giác bằng lòng, cảm thấy một đòi hỏi nào đó được thoả mãn: lắng nghe một cách thích thú
lắng nghe một cách thích thú
thích khách
danh từ
(cũ) người mang vũ khí tới gần để ám sát một nhân vật quan trọng trong thời phong kiến: thích khách đột nhập vào cung
thích khách đột nhập vào cung
thích hợp
tính từ
hợp với yêu cầu và đáp ứng tốt các đòi hỏi: các điều kiện thích hợp * không thích hợp với cuộc sống xô bồ
các điều kiện thích hợp * không thích hợp với cuộc sống xô bồ
thích nghi
động từ
trở nên quen dần hoặc có những biến đổi cho phù hợp với môi trường hoặc hoàn cảnh mới: thích nghi với môi trường * điều kiện thích nghi
thích nghi với môi trường * điều kiện thích nghi
thiềm
danh từ
(cũ, văn chương) từ dùng trong văn học cổ để chỉ mặt trăng: cung thiềm * "Chim về xao xác lá cây, Rừng Đông đã thấy tròn xoay bóng thiềm." (MĐMK)
cung thiềm * "Chim về xao xác lá cây, Rừng Đông đã thấy tròn xoay bóng thiềm." (MĐMK)
thích ứng
động từ
có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới: thích ứng với nền kinh tế thị trường
thích ứng với nền kinh tế thị trường
thích ứng
động từ
(hiếm) như thích nghi: không thích ứng với môi trường nóng ẩm
không thích ứng với môi trường nóng ẩm
thiền
danh từ
(cũ, văn chương) từ đạo Phật gọi sự tĩnh tâm, loại bỏ những ý nghĩ không thuần khiết; cũng thường dùng để gọi chung những gì của đạo Phật: cửa thiền * "Mùi thiền đã bén muối dưa, Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng." (TKiều)
cửa thiền * "Mùi thiền đã bén muối dưa, Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng." (TKiều)
thiêm thiếp
động từ
ở trạng thái thiếp đi, hầu như không còn hay biết gì, do quá mệt mỏi: nằm thiêm thiếp * thiêm thiếp giấc nồng
nằm thiêm thiếp * thiêm thiếp giấc nồng
thiến
động từ
cắt bỏ tinh hoàn hay buồng trứng để súc vật thuần tính và dễ nuôi béo: gà trống thiến
gà trống thiến
thiến
động từ
(khẩu ngữ) cắt bỏ hẳn một bộ phận hay một phần nào đó: ngọn cây bị đạn pháo thiến cụt * chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ
ngọn cây bị đạn pháo thiến cụt * chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ