word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thiên | danh từ | từng phần lớn của quyển sách (thường là sách cổ), trong thường gồm có nhiều chương: sách Luận ngữ có cả thảy hai mươi thiên | sách Luận ngữ có cả thảy hai mươi thiên |
thiên | danh từ | (trang trọng) từ dùng để chỉ từng đơn vị bài viết hoặc tác phẩm có giá trị lớn: thiên phóng sự * một thiên tiểu thuyết nổi tiếng | thiên phóng sự * một thiên tiểu thuyết nổi tiếng |
thiên | động từ | nghiêng về hoặc chú trọng quá mức về một phía hay một mặt nào đó trong nhận xét, đánh giá, hoạt động: đội bóng có lối đá thiên về tấn công * thiên về hình thức | đội bóng có lối đá thiên về tấn công * thiên về hình thức |
thiên bẩm | danh từ | bẩm chất tốt do trời phú: thiên bẩm thông minh | thiên bẩm thông minh |
thiện | tính từ | (phẩm chất, hành vi của con người) tốt, lành, hợp với đạo đức (nói khái quát): làm điều thiện * nhàn cư vi bất thiện (tng) | làm điều thiện * nhàn cư vi bất thiện (tng) |
thiện cảm | danh từ | tình cảm tốt, ưa thích đối với ai đó: có thiện cảm * ánh mắt không mấy thiện cảm | có thiện cảm * ánh mắt không mấy thiện cảm |
thiển cận | tính từ | (cách nghĩ, cách nhìn) nông cạn, hời hợt, chỉ nhìn thấy cái gần, cái trước mắt, không biết nhìn xa trông rộng: đầu óc thiển cận * lối suy nghĩ thiển cận | đầu óc thiển cận * lối suy nghĩ thiển cận |
thiên binh | danh từ | binh lính nhà trời; cũng dùng để ví binh lính của nhà vua đi dẹp giặc, coi như phụng mệnh trời: "Quân ta đã vào đến trong thành, thiên binh đã tới, chống cự cũng vô ích." (NgHTưởng; 2) | "Quân ta đã vào đến trong thành, thiên binh đã tới, chống cự cũng vô ích." (NgHTưởng; 2) |
thiên biến vạn hoá | null | biến hoá đủ mọi cách, không biết đâu mà lường trước được: chiến thuật thiên biến vạn hoá | chiến thuật thiên biến vạn hoá |
thiện chí | danh từ | ý định, suy nghĩ tốt và luôn thực lòng mong muốn đi đến kết quả tốt khi giải quyết việc gì: thái độ thiếu thiện chí * bắt tay để biểu lộ thiện chí | thái độ thiếu thiện chí * bắt tay để biểu lộ thiện chí |
thiên cổ | danh từ | (văn chương) ngàn đời: lưu danh thiên cổ * đã ra người thiên cổ (đã chết) | lưu danh thiên cổ * đã ra người thiên cổ (đã chết) |
thiên chúa | danh từ | (hiếm) Chúa Trời: kỉ niệm ngày Thiên Chúa giáng sinh | kỉ niệm ngày Thiên Chúa giáng sinh |
thiên chức | danh từ | chức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người: thiên chức làm mẹ của người phụ nữ | thiên chức làm mẹ của người phụ nữ |
thiện chiến | tính từ | rất giỏi trong chiến đấu: đội quân thiện chiến | đội quân thiện chiến |
thiên cơ | danh từ | cơ trời; chỉ phép huyền bí, mầu nhiệm của trời, sắp đặt mọi việc trong trời đất, theo quan niệm duy tâm: thiên cơ đã định * không để lộ thiên cơ | thiên cơ đã định * không để lộ thiên cơ |
thiên di | động từ | di cư cả khối cộng đồng người đến một vùng khác: quá trình thiên di của những bộ tộc từ phương Bắc xuống phương Nam | quá trình thiên di của những bộ tộc từ phương Bắc xuống phương Nam |
thiên cung | danh từ | cung điện tưởng tượng ở trên trời, theo truyền thuyết: chốn thiên cung | chốn thiên cung |
thiên đỉnh | danh từ | điểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời: lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh | lúc mặt trời đi qua thiên đỉnh |
thiên đường | danh từ | nơi linh hồn những người được coi là đã rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo quan niệm của một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc; đối lập với địa ngục: lên thiên đường * thành phố thiên đường | lên thiên đường * thành phố thiên đường |
thiên địa | danh từ | (cũ) trời đất: vái thiên địa | vái thiên địa |
thiên kim | danh từ | (cũ, văn chương) ngàn vàng; dùng để ví cái hết sức quý giá: thiên kim tiểu thư * nhân nghĩa tựa thiên kim | thiên kim tiểu thư * nhân nghĩa tựa thiên kim |
thiên hạ | danh từ | mọi nơi nói chung trên trái đất: đi chu du khắp thiên hạ | đi chu du khắp thiên hạ |
thiên hạ | danh từ | (khẩu ngữ) người đời, trừ mình và những người thân ra (nói khái quát): che mắt thiên hạ * bị thiên hạ chê cười | che mắt thiên hạ * bị thiên hạ chê cười |
thiên kiến | danh từ | ý kiến, suy nghĩ thiên lệch, có phần áp đặt, thiếu khách quan: giữa mẹ chồng và nàng dâu có nhiều thiên kiến | giữa mẹ chồng và nàng dâu có nhiều thiên kiến |
thiên hướng | danh từ | khuynh hướng thiên về một cái gì đó, thường là có tính chất tự nhiên: thiên hướng nghệ thuật * có thiên hướng về các môn tự nhiên | thiên hướng nghệ thuật * có thiên hướng về các môn tự nhiên |
thiên kỉ | danh từ | thiên niên kỉ (nói tắt): sự biến đổi của Trái Đất trong một thiên kỉ | sự biến đổi của Trái Đất trong một thiên kỉ |
thiên la địa võng | null | lưới giăng khắp trên trời dưới đất; ví sự bủa vây khắp mọi nơi, mọi phía không thể nào thoát ra được: thế trận như thiên la địa võng, có chạy cũng không thoát | thế trận như thiên la địa võng, có chạy cũng không thoát |
thiên kỷ | danh từ | thiên niên kỉ (nói tắt): sự biến đổi của Trái Đất trong một thiên kỉ | sự biến đổi của Trái Đất trong một thiên kỉ |
thiên lí | danh từ | (cũ) nghìn dặm; thường dùng để tả cảnh đường đi rất xa hoặc một nơi nào đó rất xa: trên đường thiên lí * "Tôi đi thiên lí giang sơn, Nay về mà đặng bình an cũng mừng." (MPXH) | trên đường thiên lí * "Tôi đi thiên lí giang sơn, Nay về mà đặng bình an cũng mừng." (MPXH) |
thiên lý | danh từ | (cũ) nghìn dặm; thường dùng để tả cảnh đường đi rất xa hoặc một nơi nào đó rất xa: trên đường thiên lí * "Tôi đi thiên lí giang sơn, Nay về mà đặng bình an cũng mừng." (MPXH) | trên đường thiên lí * "Tôi đi thiên lí giang sơn, Nay về mà đặng bình an cũng mừng." (MPXH) |
thiên lôi | danh từ | thần làm ra sấm sét, theo tưởng tượng của người xưa: ông thiên lôi | ông thiên lôi |
thiên mệnh | danh từ | (cũ) mệnh trời: sống chết là do thiên mệnh | sống chết là do thiên mệnh |
thiên lệch | tính từ | (cách nhìn, cách đánh giá, v.v.) lệch về một phía, phiến diện, thiếu khách quan: đánh giá có phần thiên lệch | đánh giá có phần thiên lệch |
thiên nhiên | danh từ | tổng thể nói chung những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo ra: sống gần gũi với thiên nhiên cây cỏ * những quy luật của thiên nhiên | sống gần gũi với thiên nhiên cây cỏ * những quy luật của thiên nhiên |
thiện nghệ | tính từ | (khẩu ngữ) rất giỏi, rất thành thạo trong một nghề, một việc nào đó: lái xe thiện nghệ | lái xe thiện nghệ |
thiển nghĩ | động từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng phát biểu dè dặt với người đối thoại, hàm ý rất khiêm nhường, có phần kiểu cách, có nghĩa như theo tôi nghĩ (một cách nông cạn) thì có lẽ là: làm thì làm nhưng thiển nghĩ cũng phải cân nhắc kĩ | làm thì làm nhưng thiển nghĩ cũng phải cân nhắc kĩ |
thiên niên kỷ | danh từ | khoảng thời gian một nghìn năm. | nhân loại đã bước sang thiên kỉ thứ ba (từ năm 2000 đến năm 2999) |
thiên nhan | danh từ | (cũ, văn chương) mặt vua (ví như mặt của trời); cũng dùng để gọi tôn vua: "Thiên nhan gần gũi tấc gang, Nến hoa đối mặt, chén vàng trao tay." (NĐM) | "Thiên nhan gần gũi tấc gang, Nến hoa đối mặt, chén vàng trao tay." (NĐM) |
thiên phú | tính từ | (tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho: tài năng thiên phú | tài năng thiên phú |
thiên niên kỉ | danh từ | khoảng thời gian một nghìn năm. | nhân loại đã bước sang thiên kỉ thứ ba (từ năm 2000 đến năm 2999) |
thiên tài | null | tài năng kiệt xuất, hơn hẳn mọi người, dường như là được trời phú cho: nhà bác học thiên tài * Nguyễn Huệ là một thiên tài quân sự | nhà bác học thiên tài * Nguyễn Huệ là một thiên tài quân sự |
thiền sư | danh từ | người luyện tập thiền đã đạt đến một mức độ cao, có thể làm được những việc phi thường nào đó. | Không Lộ thiền sư |
thiên tai | danh từ | những tai hoạ lớn do các hiện tượng thiên nhiên như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v. gây nên, làm ảnh hưởng nặng nề đến đời sống và sản xuất: khắc phục thiên tai | khắc phục thiên tai |
thiên tạo | tính từ | có một cách tự nhiên, do thiên nhiên tạo ra, chứ không phải do con người: hang thiên tạo | hang thiên tạo |
thiện tâm | danh từ | (hiếm) tấm lòng lành, tấm lòng từ thiện: người có thiện tâm | người có thiện tâm |
thiên thanh | tính từ | có màu xanh da trời nhạt: chiếc áo màu thiên thanh | chiếc áo màu thiên thanh |
thiên thu | danh từ | (văn chương) nghìn thu, nghìn năm; thường dùng để chỉ thời gian vĩnh viễn: giấc mộng thiên thu | giấc mộng thiên thu |
thiên thẹo | tính từ | (khẩu ngữ) xiên xẹo: đường đi thiên thẹo | đường đi thiên thẹo |
thiên thần | danh từ | thần ở trên trời; thường dùng để chỉ sự đẹp đẽ, kì diệu: khuôn mặt đẹp như thiên thần * giấc mơ thiên thần | khuôn mặt đẹp như thiên thần * giấc mơ thiên thần |
thiên tính | danh từ | tính vốn có, do trời phú cho: thiên tính hiền lành | thiên tính hiền lành |
thiên thai | danh từ | (cũ, văn chương) nơi thần tiên ở, theo thần thoại: chốn thiên thai | chốn thiên thai |
thiên triều | danh từ | (cũ) triều đình Trung Quốc, trong quan hệ với các nước láng giềng phụ thuộc thời phong kiến (theo quan điểm của tư tưởng nước lớn phong kiến): đi sứ sang thiên triều * binh lính thiên triều | đi sứ sang thiên triều * binh lính thiên triều |
thiên tử | danh từ | (cũ) từ dùng để gọi tôn vua (coi như con trời) thời phong kiến: lên ngôi thiên tử | lên ngôi thiên tử |
thiên tuế | danh từ | (cũ) nghìn năm, nghìn tuổi (thường dùng trong lời tung hô, chúc tụng cha mẹ hoặc vợ con của vua): hoàng hậu thiên tuế! | hoàng hậu thiên tuế! |
thiên tư | danh từ | tư chất, phẩm chất tự nhiên giúp người ta đạt kết quả tốt trong một loại hoạt động nhất định: có thiên tư về hội hoạ * thiên tư lỗi lạc | có thiên tư về hội hoạ * thiên tư lỗi lạc |
thiên tư | động từ | (hiếm) như thiên vị: xét xử có ý thiên tư | xét xử có ý thiên tư |
thiền tông | danh từ | một phái của đạo Phật, chủ trương lấy thanh tịnh làm gốc, lấy việc ngồi yên lặng để ngẫm nghĩ đạo lí (thiền định) làm phép tu: tư tưởng Phật giáo thiền tông | tư tưởng Phật giáo thiền tông |
thiên văn | danh từ | hiện tượng xảy ra trên bầu trời liên quan đến sự vận động của các thiên thể: đài thiên văn * kính thiên văn * xem thiên văn | đài thiên văn * kính thiên văn * xem thiên văn |
thiên văn | danh từ | thiên văn học (nói tắt): nhà thiên văn * khoa thiên văn | nhà thiên văn * khoa thiên văn |
thiên uy | danh từ | (cũ) uy của trời; thường dùng để chỉ uy của vua: xúc phạm đến thiên uy | xúc phạm đến thiên uy |
thiên văn học | danh từ | khoa học nghiên cứu về các thiên thể: ngành thiên văn học | ngành thiên văn học |
thiện xạ | tính từ | giỏi bắn: tay thiện xạ | tay thiện xạ |
thiển ý | danh từ | (trang trọng) ý nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường): theo thiển ý của tôi | theo thiển ý của tôi |
thiêng | tính từ | có phép lạ như của thần linh, làm được những điều khiến người ta phải kính sợ, theo tín ngưỡng dân gian: khí thiêng sông núi * có thờ có thiêng, có kiêng có lành (tng) | khí thiêng sông núi * có thờ có thiêng, có kiêng có lành (tng) |
thiêng | tính từ | (Khẩu ngữ) (lời dự đoán) rất đúng, rất hiệu nghiệm: lời nói của anh ta thiêng thật | lời nói của anh ta thiêng thật |
thiện ý | danh từ | ý định tốt lành trong quan hệ với người khác: tỏ rõ thiện ý * có thiện ý giúp đỡ | tỏ rõ thiện ý * có thiện ý giúp đỡ |
thiên vị | động từ | (cách đối xử) nghiêng về một phía, không công bằng, không vô tư: đối xử công bằng, không thiên vị ai | đối xử công bằng, không thiên vị ai |
thiệp | danh từ | (phương ngữ) thiếp: tấm thiệp chúc tết | tấm thiệp chúc tết |
thiệp | tính từ | (khẩu ngữ) tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp: ăn nói thiệp * một tay thiệp đời | ăn nói thiệp * một tay thiệp đời |
thiếp | danh từ | (cũ) vợ lẽ trong các gia đình giàu sang thời phong kiến: năm thê bảy thiếp * cưới về làm thiếp | năm thê bảy thiếp * cưới về làm thiếp |
thiếp | danh từ | (văn chương) từ người phụ nữ ngày trước dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc với người đàn ông nói chung: "Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi." (TKiều) | "Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi." (TKiều) |
thiếp | danh từ | tấm giấy nhỏ dùng để báo tin, chúc mừng, mời khách, v.v., có nội dung ngắn gọn và thường được in sẵn: thiếp mời đám cưới * thiếp chúc Tết | thiếp mời đám cưới * thiếp chúc Tết |
thiếp | động từ | ở vào tình trạng như ngủ mê đi, không còn biết gì nữa, thường là do quá mệt mỏi: mệt quá, thiếp đi lúc nào không biết | mệt quá, thiếp đi lúc nào không biết |
thiệt | null | bị mất đi vào tay người khác phần mà mình có quyền được hưởng: chịu thiệt * "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều) | chịu thiệt * "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều) |
thiêng liêng | tính từ | (hiếm) như thiêng (ng1): đấng thiêng liêng | đấng thiêng liêng |
thiêng liêng | tính từ | rất cao quý, đáng tôn thờ, coi trọng và giữ gìn hơn hết: lời thề thiêng liêng * giây phút thiêng liêng | lời thề thiêng liêng * giây phút thiêng liêng |
thiết | động từ | có nhu cầu, ham thích hoặc mong muốn điều gì: chẳng thiết ăn uống gì nữa * không thiết sống | chẳng thiết ăn uống gì nữa * không thiết sống |
thiết bì | tính từ | (da) thô, dày và đen xỉn, giống như màu sắt: da thiết bì | da thiết bì |
thiết bị | danh từ | tổng thể nói chung những máy móc, dụng cụ, phụ tùng cần thiết cho một hoạt động nào đó: không có thiết bị thay thế * thiết bị quân sự | không có thiết bị thay thế * thiết bị quân sự |
thiết bị đầu cuối | danh từ | thiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa. | khách hàng lắp đặt điện thoại được tặng thiết bị đầu cuối * dịch vụ đầu cuối |
thiết bị đầu cuối | danh từ | (hiếm) như đầu đuôi: hỏi rõ đầu cuối câu chuyện * chưa hiểu đầu cuối ra sao | hỏi rõ đầu cuối câu chuyện * chưa hiểu đầu cuối ra sao |
thiết cốt | tính từ | (cũ) như chí cốt: một người bạn thiết cốt | một người bạn thiết cốt |
thiết giáp | danh từ | vỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép: xe thiết giáp | xe thiết giáp |
thiết giáp | danh từ | tên gọi chung xe tăng và xe bọc thép: binh chủng thiết giáp * lính thiết giáp | binh chủng thiết giáp * lính thiết giáp |
thiết chế | danh từ | (hiếm) như thể chế: thiết chế dân chủ | thiết chế dân chủ |
thiết bị ngoại vi | danh từ | thiết bị được nối với máy tính, do máy tính điều khiển, nhưng là bộ phận tách rời khỏi bộ phận chứa CPU của máy: lắp đặt một số thiết bị ngoại vi như máy in, máy quét | lắp đặt một số thiết bị ngoại vi như máy in, máy quét |
thiết đồ | danh từ | hình vẽ một vật theo một mặt cắt tưởng tượng nào đó để nhằm làm rõ cấu trúc bên trong của nó: thiết đồ của máy phát điện | thiết đồ của máy phát điện |
thiệt hại | null | bị mất mát hay tổn thất về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần: bồi thường thiệt hại * khắc phục những thiệt hại sau cơn bão | bồi thường thiệt hại * khắc phục những thiệt hại sau cơn bão |
thiết kế | động từ | lập tài liệu kĩ thuật toàn bộ, gồm có bản tính toán, bản vẽ, v.v., để có thể theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất thiết bị, sản phẩm, v.v: thiết kế sai quy định * kĩ sư thiết kế | thiết kế sai quy định * kĩ sư thiết kế |
thiệt mạng | động từ | chết một cách oan uổng: vụ tai nạn đã làm nhiều người thiệt mạng | vụ tai nạn đã làm nhiều người thiệt mạng |
thiết mộc | danh từ | tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt): đinh, lim, sến, táu được xếp vào hàng thiết mộc | đinh, lim, sến, táu được xếp vào hàng thiết mộc |
thiết nghĩ | động từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng trao đổi với người đối thoại, có ý như theo tôi nghĩ là (hàm ý khiêm nhường): vấn đề này thiết nghĩ không nên quá vội vàng | vấn đề này thiết nghĩ không nên quá vội vàng |
thiệt hơn | tính từ | (cân nhắc, tính toán) hơn hay kém, lợi hay thiệt (nói khái quát): tính toán thiệt hơn | tính toán thiệt hơn |
thiết lập | động từ | lập ra, dựng nên: thiết lập quan hệ ngoại giao * thiết lập lại trật tự | thiết lập quan hệ ngoại giao * thiết lập lại trật tự |
thiết quân luật | động từ | (cũ, hoặc kng) giới nghiêm: giờ thiết quân luật | giờ thiết quân luật |
thiết tha | tính từ | (tình cảm) thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến: yêu tha thiết * lời lẽ tha thiết | yêu tha thiết * lời lẽ tha thiết |
thiết tha | tính từ | rất cấp thiết đối với mình và hết sức mong mỏi được đáp ứng: nguyện vọng tha thiết * lời cầu xin tha thiết | nguyện vọng tha thiết * lời cầu xin tha thiết |
thiết thân | tính từ | rất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân: bảo vệ lợi ích thiết thân | bảo vệ lợi ích thiết thân |
thiệt thân | động từ | thiệt hại đến bản thân mình một cách vô ích: sinh sự làm gì cho thiệt thân * "Thác đi sợ tiếng gièm pha, Thiệt thân mà miệng người ta chê cười." (ca dao) | sinh sự làm gì cho thiệt thân * "Thác đi sợ tiếng gièm pha, Thiệt thân mà miệng người ta chê cười." (ca dao) |
thiệt thòi | null | phải chịu điều thiệt, thường là lớn và do hoàn cảnh đưa lại (nói khái quát): chịu thiệt thòi * bù đắp những thiệt thòi cho trẻ mồ côi | chịu thiệt thòi * bù đắp những thiệt thòi cho trẻ mồ côi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.