word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thiết yếu | tính từ | rất cần thiết và không thể thiếu được: nhu cầu thiết yếu * mặt hàng thiết yếu | nhu cầu thiết yếu * mặt hàng thiết yếu |
thiết thực | tính từ | sát thực và phù hợp với những yêu cầu, những vấn đề thực tế trước mắt: việc làm thiết thực * tính những chuyện cao xa, ít thiết thực | việc làm thiết thực * tính những chuyện cao xa, ít thiết thực |
thiết thực | tính từ | có óc thực tế và luôn chú ý đến yêu cầu, đòi hỏi của thực tế khi hành động: một con người thiết thực | một con người thiết thực |
thiếu | null | có hoặc chỉ đạt số lượng hay mức độ dưới mức cần thiết, dưới mức yêu cầu: trẻ sinh thiếu tháng * hành động thiếu ý thức | trẻ sinh thiếu tháng * hành động thiếu ý thức |
thiết tưởng | động từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường): sự việc đã rõ ràng, thiết tưởng không cần phải bàn cãi gì nữa | sự việc đã rõ ràng, thiết tưởng không cần phải bàn cãi gì nữa |
thiêu | động từ | đốt cháy bằng ngọn lửa mạnh: nhà cửa bị lửa thiêu trụi * kiếm củi ba năm thiêu một giờ (tng) | nhà cửa bị lửa thiêu trụi * kiếm củi ba năm thiêu một giờ (tng) |
thiêu đốt | động từ | thiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát): nắng như thiêu đốt | nắng như thiêu đốt |
thiếu gì | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định số lượng rất nhiều, cần bao nhiêu cũng có: ở đời thiếu gì người tử tế * nhà giàu, tiền bạc thiếu gì | ở đời thiếu gì người tử tế * nhà giàu, tiền bạc thiếu gì |
thiếu hụt | tính từ | bị thiếu mất đi một phần, không còn đủ nữa (nói khái quát): thiếu hụt ngân sách * quân số thiếu hụt | thiếu hụt ngân sách * quân số thiếu hụt |
thiếu điều | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) đã hết sức, hết mức rồi, chỉ còn thiếu cái điều (được coi là quá đáng lắm, không thể có được, nêu ra để nhấn mạnh): chạy thiếu điều hụt hơi | chạy thiếu điều hụt hơi |
thiểu não | tính từ | buồn rầu, đau khổ: "Vắng lời khuất mặt lúc này, Lòng người thiểu não biết ngày nào nguôi." (QÂTK) | "Vắng lời khuất mặt lúc này, Lòng người thiểu não biết ngày nào nguôi." (QÂTK) |
thiểu não | tính từ | có dáng vẻ ủ rũ, khổ sở, trông đáng thương: bộ mặt thiểu não * dáng điệu thiểu não | bộ mặt thiểu não * dáng điệu thiểu não |
thiếu nhi | danh từ | trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng: các em thiếu nhi * ngày mồng 1 tháng 6 là ngày Quốc tế thiếu nhi | các em thiếu nhi * ngày mồng 1 tháng 6 là ngày Quốc tế thiếu nhi |
thiêu huỷ | động từ | đốt cháy, làm cho không còn tồn tại nữa (nói khái quát): thiêu huỷ tài liệu | thiêu huỷ tài liệu |
thiểu năng | danh từ | trạng thái một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như vốn có: thiểu năng trí tuệ | thiểu năng trí tuệ |
thiếu niên | danh từ | trẻ em thuộc lứa tuổi từ mười đến khoảng mười bốn, mười lăm: giáo dục thiếu niên, nhi đồng | giáo dục thiếu niên, nhi đồng |
thiếu đói | động từ | bị đói do thiếu lương thực cho nhu cầu tối thiểu (nói khái quát): lâm vào cảnh thiếu đói | lâm vào cảnh thiếu đói |
thiếu nữ | danh từ | người con gái còn rất trẻ, đang ở vào tuổi dậy thì: thời thiếu nữ | thời thiếu nữ |
thiếu sinh quân | danh từ | thiếu niên theo học ở trường của quân đội để được đào tạo thành quân nhân: trường thiếu sinh quân | trường thiếu sinh quân |
thiều quang | danh từ | (cũ, văn chương) ánh sáng đẹp; dùng để chỉ ngày mùa xuân: "Ngày xuân con én đưa thoi, Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi." (TKiều) | "Ngày xuân con én đưa thoi, Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi." (TKiều) |
bung xung | danh từ | vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người bị lợi dụng hoặc chịu đỡ đòn thay cho người khác: "Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (ca dao) | "Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (ca dao) |
buộc | động từ | làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây: buộc tóc * buộc vết thương * trâu buộc ghét trâu ăn (tng) | buộc tóc * buộc vết thương * trâu buộc ghét trâu ăn (tng) |
buộc | động từ | làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải chấp nhận hoặc phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác: bị buộc phải thôi việc * điều đó buộc hắn phải suy nghĩ | bị buộc phải thôi việc * điều đó buộc hắn phải suy nghĩ |
buộc | động từ | bắt phải nhận, phải chịu (điều không hay): bị buộc vào tội giết người | bị buộc vào tội giết người |
buộc chỉ cổ tay | null | thề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình): "Từ rày buộc chỉ cổ tay, Chim đậu thì bắt, chim bay thì đừng." (ca dao) | "Từ rày buộc chỉ cổ tay, Chim đậu thì bắt, chim bay thì đừng." (ca dao) |
buộc lòng | tính từ | ở trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn: buộc lòng ra đi * bị ép nên buộc lòng phải nhận | buộc lòng ra đi * bị ép nên buộc lòng phải nhận |
buổi đực buổi cái | null | (khẩu ngữ) (làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục: học hành buổi đực buổi cái | học hành buổi đực buổi cái |
buộc tội | động từ | buộc vào một tội gì, bắt phải nhận tội, phải chịu tội: chứng cớ không đủ để buộc tội * lời buộc tội đanh thép | chứng cớ không đủ để buộc tội * lời buộc tội đanh thép |
buổi mai | danh từ | buổi sáng sớm: "Thân em như cây lúa trĩu bông, Ngả nghiêng dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (ca dao) | "Thân em như cây lúa trĩu bông, Ngả nghiêng dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (ca dao) |
buổi | danh từ | khoảng thời gian trong ngày chia theo trình tự tự nhiên, dựa vào tính chất của ánh sáng hoặc theo thì giờ lao động và nghỉ ngơi: buổi sáng * làm được nửa buổi đã về | buổi sáng * làm được nửa buổi đã về |
buổi | danh từ | khoảng thời gian nhất định mà sự việc nói tới xảy ra: thân nhau từ buổi đầu gặp gỡ * nhớ buổi ra đi * vận nước gặp buổi suy vi | thân nhau từ buổi đầu gặp gỡ * nhớ buổi ra đi * vận nước gặp buổi suy vi |
buồn | tính từ | hay đg có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý: buồn vì thi trượt * lòng buồn rười rượi * "Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu, Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ!" (TKiều) | buồn vì thi trượt * lòng buồn rười rượi * "Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu, Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ!" (TKiều) |
buồn | tính từ | có tác động làm cho tâm trạng không thích thú: một kỉ niệm buồn * câu chuyện buồn | một kỉ niệm buồn * câu chuyện buồn |
buồn | tính từ | có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó: buồn miệng hát nghêu ngao * ngồi không mãi cũng buồn chân buồn tay | buồn miệng hát nghêu ngao * ngồi không mãi cũng buồn chân buồn tay |
buồn | tính từ | có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt: bị cù buồn không nhịn được cười | bị cù buồn không nhịn được cười |
buồn | động từ | cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được: buồn đi tiểu * trời đã khuya, mà vẫn chưa ai buồn ngủ | buồn đi tiểu * trời đã khuya, mà vẫn chưa ai buồn ngủ |
buồn | động từ | cảm thấy muốn: chán chẳng buồn nói * mệt chẳng buồn ăn | chán chẳng buồn nói * mệt chẳng buồn ăn |
buôn | động từ | mua để bán lấy lãi: đi buôn * buôn có bạn, bán có phường (tng) | đi buôn * buôn có bạn, bán có phường (tng) |
buồn bã | tính từ | có tâm trạng hoặc có tính chất buồn (nói khái quát): tâm trạng buồn bã * nét mặt trở nên buồn bã, âu sầu | tâm trạng buồn bã * nét mặt trở nên buồn bã, âu sầu |
buôn bán | động từ | buôn và bán (nói khái quát): làm ăn buôn bán * buôn bán gian lận | làm ăn buôn bán * buôn bán gian lận |
buồn bực | tính từ | buồn và khó chịu, bứt rứt trong lòng: buồn bực chuyện gia đình * có cảm giác chán nản, buồn bực | buồn bực chuyện gia đình * có cảm giác chán nản, buồn bực |
buồn cười | tính từ | khó mà nhịn được cười, làm cho không nhịn được cười: chuyện đó không có gì đáng buồn cười * cái mặt nó trông buồn cười lắm! | chuyện đó không có gì đáng buồn cười * cái mặt nó trông buồn cười lắm! |
buôn chuyến | động từ | buôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về: buôn chuyến đường dài | buôn chuyến đường dài |
buồn đau | null | như đau buồn: kí ức buồn đau * cùng chia sẻ những buồn đau, bất hạnh | kí ức buồn đau * cùng chia sẻ những buồn đau, bất hạnh |
buồn hiu | tính từ | buồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ: ánh mắt buồn hiu * mặt buồn hiu | ánh mắt buồn hiu * mặt buồn hiu |
buồn ngủ | tính từ | ở trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay: thức khuya nên buồn ngủ * cơn buồn ngủ ập đến | thức khuya nên buồn ngủ * cơn buồn ngủ ập đến |
buồn nôn | tính từ | ở trạng thái cảm thấy muốn nôn: chóng mặt, buồn nôn | chóng mặt, buồn nôn |
buôn lậu | động từ | buôn bán hàng cấm hoặc hàng trốn thuế: buôn lậu thuốc lá qua biên giới * đi buôn lậu | buôn lậu thuốc lá qua biên giới * đi buôn lậu |
buồn phiền | tính từ | buồn và lo nghĩ, không yên lòng: con hư làm cha mẹ phải buồn phiền * tâm trạng buồn phiền | con hư làm cha mẹ phải buồn phiền * tâm trạng buồn phiền |
buồn rầu | tính từ | có tâm trạng buồn và để lộ rõ ra bên ngoài qua nét mặt, dáng điệu, v.v.: vẻ mặt buồn rầu, thiểu não * "Buồn rầu nói chẳng nên lời, Hoa đèn kia với bóng người khá thương." (CPN) | vẻ mặt buồn rầu, thiểu não * "Buồn rầu nói chẳng nên lời, Hoa đèn kia với bóng người khá thương." (CPN) |
buồn rượi | tính từ | buồn và lộ vẻ ủ rũ: nét mặt buồn rượi * tâm trí buồn rượi | nét mặt buồn rượi * tâm trí buồn rượi |
buồn rười rượi | tính từ | như buồn rượi (nhưng ý mức độ nhiều hơn): mặt buồn rười rượi | mặt buồn rười rượi |
buồn tênh | tính từ | buồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt: nhà cửa buồn tênh * "Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh." (TKiều) | nhà cửa buồn tênh * "Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh." (TKiều) |
buồn thảm | tính từ | buồn đến mức thảm đạm: một cuộc đời buồn thảm * bài hát nghe rất buồn thảm | một cuộc đời buồn thảm * bài hát nghe rất buồn thảm |
buồn tẻ | tính từ | tẻ nhạt, không có gì vui, không có gì gây hứng thú: một công việc buồn tẻ * cuộc đời buồn tẻ | một công việc buồn tẻ * cuộc đời buồn tẻ |
buồn thiu | tính từ | buồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú: nét mặt buồn thiu * ngồi buồn thiu, chẳng nói chẳng rằng | nét mặt buồn thiu * ngồi buồn thiu, chẳng nói chẳng rằng |
buồn teo | tính từ | buồn vì cảm thấy vắng lặng: cảnh vật buồn teo * làng xóm buồn teo | cảnh vật buồn teo * làng xóm buồn teo |
buồn thỉu | tính từ | (hiếm) như buồn thiu: mặt buồn thỉu | mặt buồn thỉu |
buồn tủi | tính từ | buồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình: giọt lệ buồn tủi * cảm thấy cô đơn, buồn tủi | giọt lệ buồn tủi * cảm thấy cô đơn, buồn tủi |
buồn tình | tính từ | buồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì: ngồi không buồn tình, lôi mấy tờ báo cũ ra xem | ngồi không buồn tình, lôi mấy tờ báo cũ ra xem |
buồng | danh từ | tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.v.: buồng chuối * "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao) | buồng chuối * "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao) |
buồng | danh từ | tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật: buồng phổi * buồng gan | buồng phổi * buồng gan |
buồng | danh từ | phần không gian của nhà ở được ngăn riêng bằng tường, vách, có công dụng riêng và thường kín đáo: "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao) | "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao) |
buồng | danh từ | khoảng không gian kín trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nào đó: buồng đốt của động cơ đốt trong | buồng đốt của động cơ đốt trong |
buồn xo | tính từ | (phương ngữ) như buồn thiu: mặt buồn xo | mặt buồn xo |
buông | động từ | để cho rời ra khỏi tay, không cầm giữ nữa: buông đũa đứng dậy * buông súng đầu hàng | buông đũa đứng dậy * buông súng đầu hàng |
buông | động từ | thả câu, lưới, v.v. xuống nước để đánh bắt cá: buông lưới đánh cá * buông câu | buông lưới đánh cá * buông câu |
buông | động từ | để cho rơi thẳng xuống một cách tự nhiên: buông màn đi ngủ * tóc buông xoã * màn đêm buông xuống | buông màn đi ngủ * tóc buông xoã * màn đêm buông xuống |
buông | động từ | để cho âm thanh phát ra từng tiếng một, nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không: buông một tiếng thở dài * buông lời trêu ghẹo * chiếc đồng hồ buông tám tiếng | buông một tiếng thở dài * buông lời trêu ghẹo * chiếc đồng hồ buông tám tiếng |
buồng đào | danh từ | (cũ, văn chương) như buồng khuê: "Buồng đào khuya sớm thảnh thơi, Ra vào một mực nói cười như không." (TKiều) | "Buồng đào khuya sớm thảnh thơi, Ra vào một mực nói cười như không." (TKiều) |
buồng hương | danh từ | (cũ, văn chương) như buồng khuê: "Người thương ơi hỡi người thương!, Đi đâu mà để buồng hương lạnh lùng?" (ca dao) | "Người thương ơi hỡi người thương!, Đi đâu mà để buồng hương lạnh lùng?" (ca dao) |
buồng khuê | danh từ | (cũ, văn chương) phòng riêng của phụ nữ con nhà quyền quý thời xưa: "Xót mình cửa các buồng khuê, Vỡ lòng, học lấy những nghề nghiệp hay!" (TKiều) | "Xót mình cửa các buồng khuê, Vỡ lòng, học lấy những nghề nghiệp hay!" (TKiều) |
buông lỏng | động từ | không siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do: buông lỏng dây cương * kỉ luật bị buông lỏng | buông lỏng dây cương * kỉ luật bị buông lỏng |
buông lơi | động từ | thả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên: tóc buông lơi * buông lơi mình vào cờ bạc, rượu chè | tóc buông lơi * buông lơi mình vào cờ bạc, rượu chè |
buồng lái | danh từ | buồng dành cho người lái trong một số phương tiện vận tải, máy móc: buồng lái của máy bay | buồng lái của máy bay |
buồng máy | danh từ | buồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị: buồng máy tàu thuỷ | buồng máy tàu thuỷ |
buông tha | động từ | không giữ nữa mà để cho được tự do: con thú không chịu buông tha con mồi | con thú không chịu buông tha con mồi |
buông tha | động từ | để cho thoát ra khỏi, không còn liên hệ hay tác động đến nữa: sự khốn khó không chịu buông tha hắn | sự khốn khó không chịu buông tha hắn |
buông thả | động từ | thả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế: lối sống buông thả | lối sống buông thả |
buồng the | danh từ | (cũ, văn chương) như buồng khuê: "Buồng the phải buổi thong dong, Thang lan rủ bức trướng hồng tắm hoa." (TKiều) | "Buồng the phải buổi thong dong, Thang lan rủ bức trướng hồng tắm hoa." (TKiều) |
buồng thêu | danh từ | (cũ, văn chương) như buồng khuê: "Nàng thì vội trở buồng thêu, Sinh thì dạo gót sân đào bước ra." (TKiều) | "Nàng thì vội trở buồng thêu, Sinh thì dạo gót sân đào bước ra." (TKiều) |
buồng tối | danh từ | buồng kín trong khí cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi khí cụ hoạt động: buồng tối của máy ảnh | buồng tối của máy ảnh |
buông thõng | động từ | để cho thõng xuống: hai tay buông thõng trên đầu gối * tóc buông thõng sau lưng | hai tay buông thõng trên đầu gối * tóc buông thõng sau lưng |
buông thõng | động từ | (hiếm) như buông xõng: buông thõng một câu | buông thõng một câu |
buông trôi | động từ | không tác động đến nữa, để mặc muốn ra sao thì ra: buông trôi công việc * can thiệp không được, bèn buông trôi | buông trôi công việc * can thiệp không được, bèn buông trôi |
buông xõng | động từ | nói mấy tiếng ngắn cụt, với giọng hơi xẵng: nói buông xõng * chỉ buông xõng một câu | nói buông xõng * chỉ buông xõng một câu |
buông tuồng | tính từ | tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống: sống buông tuồng * ăn nói buông tuồng, thiếu ý tứ | sống buông tuồng * ăn nói buông tuồng, thiếu ý tứ |
buông xuôi | động từ | bỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu: chán nản bèn buông xuôi tất cả | chán nản bèn buông xuôi tất cả |
búp | danh từ | chồi non của cây: búp ổi * chè đâm búp tua tủa | búp ổi * chè đâm búp tua tủa |
búp | danh từ | (hiếm) nụ hoa sắp hé nở, hình búp: búp sen * "Gió đưa gió đẩy bông trang, Bông búp về nàng bông nở về anh." (ca dao) | búp sen * "Gió đưa gió đẩy bông trang, Bông búp về nàng bông nở về anh." (ca dao) |
búp | danh từ | vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp: búp len * ngón tay búp măng * những búp tóc loăn xoăn | búp len * ngón tay búp măng * những búp tóc loăn xoăn |
buốt | tính từ | có cảm giác đau nhức, như thấm sâu đến tận xương (do rét hoặc do vết thương gây nên): buốt như kim châm * trời lạnh buốt | buốt như kim châm * trời lạnh buốt |
buột | động từ | tuột ra, rời ra một cách tự nhiên, không giữ lại được: xe đạp buột xích * thằng bé buột khỏi tay mẹ | xe đạp buột xích * thằng bé buột khỏi tay mẹ |
buột tay | động từ | để rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý: buột tay đánh rơi cái chén | buột tay đánh rơi cái chén |
bụt | danh từ | Phật, theo cách gọi dân gian: hiền như bụt | hiền như bụt |
bụt | danh từ | râm bụt (nói tắt): "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (ca dao) | "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (ca dao) |
búp phê | danh từ | tủ để các đồ dùng vào việc ăn uống, v.v.: tủ búp phê | tủ búp phê |
buột miệng | động từ | thốt ra một cách bột phát, không kịp kìm nén lại: buột miệng kêu đau * muốn giấu nhưng buột miệng nói ra mất | buột miệng kêu đau * muốn giấu nhưng buột miệng nói ra mất |
bút chiến | động từ | tranh luận trên sách báo, thường là gay gắt (với người có quan điểm đối lập): trận bút chiến | trận bút chiến |
bút chì | danh từ | bút có ruột là một thỏi than chì hoặc chất màu, vỏ thường bằng gỗ: gọt bút chì * hộp bút chì màu | gọt bút chì * hộp bút chì màu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.