word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bút | danh từ | đồ dùng để viết, kẻ, vẽ thành nét: ngòi bút * đặt bút kí tên * nghề cầm bút (nghề viết văn) | ngòi bút * đặt bút kí tên * nghề cầm bút (nghề viết văn) |
bút đàm | động từ | trao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ: bút đàm với người điếc | bút đàm với người điếc |
bút danh | danh từ | tên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài: kí tên thật, không dùng bút danh | kí tên thật, không dùng bút danh |
bút hiệu | danh từ | tên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ: Hoàng Ngọc Phách có bút hiệu Song An | Hoàng Ngọc Phách có bút hiệu Song An |
bút lực | danh từ | sức viết, vẽ; dùng để chỉ khả năng viết văn, vẽ tranh: bút lực tài tình | bút lực tài tình |
bụt mọc | danh từ | cây hạt trần cỡ lớn, rễ có những nhánh đâm thẳng lên khỏi mặt đất, trông như tượng Phật, trồng để làm cảnh. | ngồi như bụt mọc |
bút pháp | danh từ | cách dùng các phương tiện biểu hiện (ngôn ngữ hoặc đường nét, màu sắc, hình khối, v.v.) để phản ánh hiện thực, thể hiện tư tưởng trong tác phẩm nghệ thuật: tác giả đã sử dụng bút pháp tả thực | tác giả đã sử dụng bút pháp tả thực |
bút nghiên | danh từ | (cũ) bút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương: theo đòi bút nghiên * "Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN) | theo đòi bút nghiên * "Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN) |
bút tích | danh từ | nét chữ viết, bản viết tay của một người nào đó còn để lại, thường là sau khi chết: còn lưu giữ được bút tích của nhà văn | còn lưu giữ được bút tích của nhà văn |
bự | tính từ | dày thêm một lớp bên ngoài và có vẻ to lên (thường nói về da mặt; hàm ý chê): mặt bự phấn | mặt bự phấn |
bự | tính từ | (Phương ngữ) to, lớn: trái xoài bự * một thương gia cỡ bự | trái xoài bự * một thương gia cỡ bự |
bựa | danh từ | vật nhỏ còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn bám vào một nơi nào đó (thường nói về lớp chất bẩn bám ở chân răng): răng đầy bựa | răng đầy bựa |
bứ | tính từ | (khẩu ngữ) có cảm giác đầy ứ, chán ngấy, vì ăn uống quá nhiều: ăn nhiều trứng cũng thấy bứ | ăn nhiều trứng cũng thấy bứ |
bứ bừ | tính từ | (khẩu ngữ) như bứ (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn): say bứ bừ | say bứ bừ |
bửa | động từ | dùng tay làm cho tách ra thành nhiều phần: bửa chiếc bánh làm đôi * bửa quả na | bửa chiếc bánh làm đôi * bửa quả na |
bửa | tính từ | (Thông tục) ngang bướng, trái với lí lẽ, với khuôn phép: nói bửa * ăn chằng vay bửa * tính rất bửa! | nói bửa * ăn chằng vay bửa * tính rất bửa! |
bứ bự | tính từ | (khẩu ngữ) như bứ bừ: ăn no bứ bự | ăn no bứ bự |
bừa bãi | tính từ | bừa (nói khái quát): giấy má vứt bừa bãi * nói năng bừa bãi | giấy má vứt bừa bãi * nói năng bừa bãi |
bừa bộn | tính từ | nhiều và ngổn ngang, không có trật tự: nhà cửa để bừa bộn * giấy má vứt bừa bộn trên bàn | nhà cửa để bừa bộn * giấy má vứt bừa bộn trên bàn |
bừa | danh từ | nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ: kéo bừa * vác bừa ra đồng | kéo bừa * vác bừa ra đồng |
bừa | động từ | làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái bừa: bừa cho chết cỏ | bừa cho chết cỏ |
bừa | tính từ | không có trật tự, không kể gì trật tự: giấy má vứt bừa ra nhà * nhà cửa để bừa, không chịu dọn | giấy má vứt bừa ra nhà * nhà cửa để bừa, không chịu dọn |
bừa | tính từ | liều, không kể gì hậu quả, đúng sai, chỉ cốt làm cho xong: tự ý làm bừa * không biết nhưng cứ nói bừa | tự ý làm bừa * không biết nhưng cứ nói bừa |
bữa | danh từ | tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường: bữa cơm * làm bữa thịt chó | bữa cơm * làm bữa thịt chó |
bữa | danh từ | lần ăn uống thường lệ trong ngày: ngày ăn ba bữa * ăn uống linh tinh, không ra bữa | ngày ăn ba bữa * ăn uống linh tinh, không ra bữa |
bữa | danh từ | (Khẩu ngữ) lần, phen phải chịu đựng việc gì: bị một bữa no đòn * phải một bữa đói | bị một bữa no đòn * phải một bữa đói |
bữa | danh từ | (Khẩu ngữ) hôm: bữa trước tôi bận * bữa nào rỗi mời anh qua chơi | bữa trước tôi bận * bữa nào rỗi mời anh qua chơi |
bữa đực bữa cái | null | (khẩu ngữ) như buổi đực buổi cái: đi học bữa đực bữa cái | đi học bữa đực bữa cái |
bữa kia | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) ngày sắp tới, cách ngày hôm nay hai ngày, sau mai và mốt: bữa nay đi, đến bữa kia sẽ tới | bữa nay đi, đến bữa kia sẽ tới |
bữa kia | danh từ | ngày nào đó không nói rõ, trong quá khứ, về mặt có những gì đã xảy ra: bữa kia có người lạ mặt đến làng | bữa kia có người lạ mặt đến làng |
bừa phứa | tính từ | (khẩu ngữ) bừa bãi, bất chấp, không kể gì hết (nói khái quát): thức ăn bừa phứa trên bàn | thức ăn bừa phứa trên bàn |
bữa mai | danh từ | (khẩu ngữ) ngày mai: việc này bữa mai sẽ xong | việc này bữa mai sẽ xong |
bữa nay | danh từ | (khẩu ngữ) hôm nay: bữa nay không xong thì để bữa mai | bữa nay không xong thì để bữa mai |
bực | danh từ | (phương ngữ) bậc: bực thềm * bực tiểu học | bực thềm * bực tiểu học |
bực | động từ | khó chịu vì không theo ý, không được như ý: đợi lâu phát bực * bực cả mình | đợi lâu phát bực * bực cả mình |
bức bách | động từ | dùng áp lực thúc giục: bị bức bách phải làm | bị bức bách phải làm |
bức bách | động từ | (khẩu ngữ) (việc) đòi hỏi phải được giải quyết ngay, không cho phép trì hoãn: công việc bức bách, phải được ưu tiên giải quyết | công việc bức bách, phải được ưu tiên giải quyết |
bức | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm, trên bề mặt có tranh ảnh, chữ viết: bức thư * đánh một bức điện * bức tranh * vẽ một bức chân dung | bức thư * đánh một bức điện * bức tranh * vẽ một bức chân dung |
bức | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có bề mặt thường là hình chữ nhật, dùng để che chắn: bức tường * bức vách * bức bình phong | bức tường * bức vách * bức bình phong |
bức | động từ | làm cho bị dồn vào thế bắt buộc phải làm điều hoàn toàn trái với ý muốn: bức địch ra hàng | bức địch ra hàng |
bức | tính từ | nóng ngột ngạt, rất khó chịu: trời bức quá! | trời bức quá! |
bức bối | tính từ | bức (nói khái quát): thời tiết nóng nực, bức bối | thời tiết nóng nực, bức bối |
bức bối | tính từ | khó chịu, bực dọc trong người: bức bối trong lòng | bức bối trong lòng |
bức cung | động từ | cưỡng bức phải khai như ý muốn của người hỏi cung: phạm tội bức cung | phạm tội bức cung |
bực bõ | động từ | (khẩu ngữ) như bực bội: có điều bực bõ trong lòng | có điều bực bõ trong lòng |
bực dọc | động từ | bực tức đến mức không chịu được, lộ rõ ở nét mặt, cử chỉ: tỏ vẻ bực dọc * nói ra cho nhẹ nỗi bực dọc trong lòng | tỏ vẻ bực dọc * nói ra cho nhẹ nỗi bực dọc trong lòng |
bực bội | động từ | bực tức, khó chịu vì không vừa ý mà không làm gì được: người ốm đau, dễ sinh bực bội * mặt thoáng vẻ bực bội | người ốm đau, dễ sinh bực bội * mặt thoáng vẻ bực bội |
bức hiếp | động từ | cưỡng bức, uy hiếp: bị địch tra khảo, bức hiếp | bị địch tra khảo, bức hiếp |
bức hôn | động từ | cưỡng bức phải kết hôn với người nào đó (thường nói về phụ nữ): bị bức hôn | bị bức hôn |
bực tức | động từ | bực và tức giận: nét mặt hầm hầm như bực tức chuyện gì * không kìm được nỗi bực tức trong lòng | nét mặt hầm hầm như bực tức chuyện gì * không kìm được nỗi bực tức trong lòng |
bức thiết | tính từ | rất cần thiết, đến mức không thể trì hoãn: việc bức thiết * yêu cầu bức thiết | việc bức thiết * yêu cầu bức thiết |
bực mình | động từ | bực trong lòng, khó chịu trong lòng: gặp chuyện bực mình * nghe nó nói mà bực mình | gặp chuyện bực mình * nghe nó nói mà bực mình |
bức xạ | danh từ | sóng điện từ phát ra từ một vật: bức xạ của mặt trời * bức xạ nhiệt * bức xạ điện từ | bức xạ của mặt trời * bức xạ nhiệt * bức xạ điện từ |
bức xúc | tính từ | hết sức cấp bách, đòi hỏi phải sớm được giải quyết: ma tuý là vấn đề bức xúc của toàn xã hội | ma tuý là vấn đề bức xúc của toàn xã hội |
bưng | danh từ | vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác (thường có ở miền Nam): "Trắng da vì bởi má cưng, Đen da vì bởi lội bưng vớt bèo." (ca dao) | "Trắng da vì bởi má cưng, Đen da vì bởi lội bưng vớt bèo." (ca dao) |
bưng | động từ | cầm đưa ngang tầm ngực hoặc bụng, thường bằng cả hai tay: tay bưng chén nước * cơm bưng nước rót | tay bưng chén nước * cơm bưng nước rót |
bưng | động từ | che, bịt bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng: bưng miệng cười * bưng mặt khóc * "Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?" (TKiều) | bưng miệng cười * bưng mặt khóc * "Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?" (TKiều) |
bửng | danh từ | tảng đất lẫn đá kết dính với nhau không chặt lắm: bửng đất | bửng đất |
bửng | danh từ | khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây: đánh cả bửng | đánh cả bửng |
bựng | danh từ | (phương ngữ) khối to và đặc kết chặt với nhau: bựng khói * bựng lửa | bựng khói * bựng lửa |
bưng bít | động từ | (hiếm) che bịt kín, làm cho ngăn cách hẳn với bên ngoài: tường cao bưng bít xung quanh | tường cao bưng bít xung quanh |
bưng bít | động từ | giấu giếm, giữ kín không để lộ ra: bưng bít thông tin * "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) | bưng bít thông tin * "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều) |
bừng bừng | tính từ | rực lên, bốc lên rất mạnh, đến mức có thể thấy được hoặc cảm nhận được rõ ràng: bừng bừng khí thế | bừng bừng khí thế |
bứng | động từ | đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác: bứng cây | bứng cây |
bừng | động từ | chuyển trạng thái đột ngột từ không có biểu hiện gì trở thành có những biểu hiện rõ rệt và mạnh mẽ: mặt đỏ bừng * sáng bừng lên | mặt đỏ bừng * sáng bừng lên |
bừng | động từ | chuyển trạng thái đột ngột, từ đang ngủ sang tỉnh hẳn dậy: bừng tỉnh giấc * "Giấc Nam Kha khéo bất bình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không." (CO) | bừng tỉnh giấc * "Giấc Nam Kha khéo bất bình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không." (CO) |
bưng kín miệng bình | null | ví hành động giấu giếm khuyết điểm của mình, không để hở ra, để lộ ra: "Ai ơi chớ vội khoe mình, Dễ mà bưng kín miệng bình được sao." (ca dao) | "Ai ơi chớ vội khoe mình, Dễ mà bưng kín miệng bình được sao." (ca dao) |
bước | động từ | đặt chân tới một chỗ khác để di chuyển thân thể theo: bước vào nhà * bước lên một bước * bước sang phải | bước vào nhà * bước lên một bước * bước sang phải |
bước | động từ | chuyển giai đoạn: bước vào năm học mới * bước sang tuổi mười tám | bước vào năm học mới * bước sang tuổi mười tám |
bước | danh từ | động tác bước đi: cất bước * thả bước đi dạo * cản bước | cất bước * thả bước đi dạo * cản bước |
bước | danh từ | khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước: đi được mươi bước thì quay lại * bước lên một bước | đi được mươi bước thì quay lại * bước lên một bước |
bước | danh từ | giai đoạn, phần chia nhỏ của một quá trình: bước khởi đầu * công việc được tiến hành từng bước | bước khởi đầu * công việc được tiến hành từng bước |
bước | danh từ | hoàn cảnh không hay gặp phải, coi như một giai đoạn nhỏ trong cuộc đời: gặp bước gian truân * lâm vào bước khó khăn | gặp bước gian truân * lâm vào bước khó khăn |
bước đầu | danh từ | giai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc): kết quả bước đầu * thử thách bước đầu * bước đầu tiếp cận vấn đề | kết quả bước đầu * thử thách bước đầu * bước đầu tiếp cận vấn đề |
bước đi | danh từ | bước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn: công ti có nhiều bước đi táo bạo * bước đi vững chắc của phong trào | công ti có nhiều bước đi táo bạo * bước đi vững chắc của phong trào |
bước thấp bước cao | null | tả dáng đi không vững, chân bước không đều (do vội vàng hay sợ hãi điều gì): "Một mình khôn biết làm sao, Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng." (TKiều) | "Một mình khôn biết làm sao, Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng." (TKiều) |
bước ngoặt | danh từ | sự thay đổi quan trọng, căn bản, đánh dấu sự chuyển hẳn từ giai đoạn, tình thế này sang một giai đoạn, tình thế khác: bước ngoặt lịch sử * một quyết định có tính bước ngoặt | bước ngoặt lịch sử * một quyết định có tính bước ngoặt |
bước tiến | danh từ | sự tiến lên phía trước: chặn bước tiến của địch | chặn bước tiến của địch |
bước tiến | danh từ | sự tiến bộ trong từng giai đoạn: thắng lợi đã đánh dấu một bước tiến rõ rệt * không theo kịp bước tiến của thời đại | thắng lợi đã đánh dấu một bước tiến rõ rệt * không theo kịp bước tiến của thời đại |
bưng tai giả điếc | null | như giả câm giả điếc: "Lời trung khêu ruột gian thần, Bưng tai giả điếc, nổi gân bất bình." (NĐM) | "Lời trung khêu ruột gian thần, Bưng tai giả điếc, nổi gân bất bình." (NĐM) |
bước đường | danh từ | đoạn đường đi, giai đoạn trải qua: bước đường công danh * bị dồn tới bước đường cùng | bước đường công danh * bị dồn tới bước đường cùng |
bươi | động từ | (Nam cũng bươi) xới lên và gạt đi những gì phủ bên trên để tìm lấy cái vùi lấp bên dưới: gà bới rác tìm mồi * đi bới khoai | gà bới rác tìm mồi * đi bới khoai |
bươi | động từ | moi móc để tìm cho ra, cho thành ra có: bới xấu nhau * bới việc ra cho làm * "Hắn bới ra từng tội một, và nhất định sẽ bới ra đến hết." (NCao; 9) | bới xấu nhau * bới việc ra cho làm * "Hắn bới ra từng tội một, và nhất định sẽ bới ra đến hết." (NCao; 9) |
bươi | động từ | (phương ngữ) réo tên cha mẹ tổ tiên người ta ra mà chửi: bới cha mẹ người ta ra mà chửi! | bới cha mẹ người ta ra mà chửi! |
bươi | động từ | (Nam) xới (cơm): bới một bát cơm đầy | bới một bát cơm đầy |
bươi | động từ | mang cái ăn theo khi đi xa nhà: cơm đùm gạo bới | cơm đùm gạo bới |
bươi | động từ | (Nam) búi: tóc bới cao | tóc bới cao |
bướm | danh từ | côn trùng có bốn cánh mỏng, phủ một lớp vảy nhỏ như phấn, nhiều màu, có vòi để hút mật hoa. | bắt bướm trừ sâu |
bướm ong | danh từ | (cũ, văn chương) như ong bướm: quen thói bướm ong * buông lời bướm ong | quen thói bướm ong * buông lời bướm ong |
bươm | tính từ | (khẩu ngữ) (rách) tả tơi thành nhiều mảnh: tờ giấy nát bươm * quần áo bươm như xơ mướp | tờ giấy nát bươm * quần áo bươm như xơ mướp |
bướm chán ong chường | null | (văn chương) ví thân phận người phụ nữ bị ruồng bỏ, bị rẻ rúng, vì nhan sắc đã tàn phai, thân xác không còn trong trắng: "Mặt sao dày gió dạn sương, Thân sao bướm chán ong chường bấy thân?" (TKiều) | "Mặt sao dày gió dạn sương, Thân sao bướm chán ong chường bấy thân?" (TKiều) |
bươm bướm | danh từ | (khẩu ngữ) truyền đơn nhỏ: rải bươm bướm giữa chợ | rải bươm bướm giữa chợ |
bươn | động từ | (phương ngữ) đi vội, đi nhanh: xăm xăm bươn tới trước * con trâu giật dây mũi bươn chạy | xăm xăm bươn tới trước * con trâu giật dây mũi bươn chạy |
bươn chải | động từ | vật lộn một cách khó nhọc, vất vả (thường để kiếm sống): cuộc sống bươn chải | cuộc sống bươn chải |
bươn bả | tính từ | (phương ngữ) vội vàng, tất tả: bươn bả bước đi * bươn bả chuẩn bị cho kịp giờ | bươn bả bước đi * bươn bả chuẩn bị cho kịp giờ |
bương | danh từ | cây cùng loại với tre, thân to, thẳng, mỏng mình (có nhiều ở miền núi Bắc Bộ): rừng bương * cột bương | rừng bương * cột bương |
bương | danh từ | ống đựng làm bằng thân cây bương, thường dùng để đựng nước ở một số vùng núi: xách bương đi lấy nước | xách bương đi lấy nước |
bương | động từ | (khẩu ngữ) hỏng hẳn, mất hẳn: gió lớn làm bương mái nhà | gió lớn làm bương mái nhà |
bướng | tính từ | khó bảo, không chịu nghe lời, cứ một mực theo ý mình: đã sai lại còn cãi bướng * thằng bé bướng lắm! | đã sai lại còn cãi bướng * thằng bé bướng lắm! |
bưởng | danh từ | (khẩu ngữ) tập hợp một nhóm khá đông những người đào vàng và đá quý, có kẻ cầm đầu: nhiều chủ bưởng phất lên nhanh chóng | nhiều chủ bưởng phất lên nhanh chóng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.