word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bướng bỉnh | tính từ | bướng (nói khái quát): tính nết bướng bỉnh, ương ngạnh | tính nết bướng bỉnh, ương ngạnh |
bứt | động từ | giật mạnh làm cho đứt rời ra: bứt nắm lá * bứt quả * vò đầu bứt tóc | bứt nắm lá * bứt quả * vò đầu bứt tóc |
bứt | động từ | (phương ngữ) cắt cỏ, rạ, v.v.: "Thiếp xa chàng hái dâu quên giỏ, Chàng xa thiếp, bứt cỏ quên liềm." (ca dao) | "Thiếp xa chàng hái dâu quên giỏ, Chàng xa thiếp, bứt cỏ quên liềm." (ca dao) |
bứt | động từ | (khẩu ngữ) tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác: bứt lên dẫn đầu đoàn đua * công việc nhiều quá, không bứt ra được | bứt lên dẫn đầu đoàn đua * công việc nhiều quá, không bứt ra được |
bướp | tính từ | (hiếm) như bươm: chiếc áo rách bướp | chiếc áo rách bướp |
bứt phá | null | vượt hẳn lên, cách xa so với mức độ, giới hạn, v.v., thông thường: khả năng bứt phá của vận động viên * bộ sưu tập thời trang có nhiều bứt phá trong thiết kế | khả năng bứt phá của vận động viên * bộ sưu tập thời trang có nhiều bứt phá trong thiết kế |
bướu | danh từ | u nổi trên thân thể: cổ nổi bướu * có bướu ở lưng | cổ nổi bướu * có bướu ở lưng |
bướu | danh từ | chỗ lồi to lên một cách khác thường trên thân cây gỗ: cây gỗ có nhiều mắt bướu | cây gỗ có nhiều mắt bướu |
bươu | động từ | sưng thành cục ở đầu, ở trán: bị ngã bươu đầu * bươu đầu mẻ trán | bị ngã bươu đầu * bươu đầu mẻ trán |
bứt rứt | tính từ | cảm thấy khó chịu không yên trong người, trong lòng: chân tay bứt rứt khó chịu * lòng bứt rứt không yên | chân tay bứt rứt khó chịu * lòng bứt rứt không yên |
bưu kiện | danh từ | kiện hàng gửi qua bưu điện: giấy báo nhận bưu kiện | giấy báo nhận bưu kiện |
bưu điện | danh từ | phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v. do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm: nghiệp vụ bưu điện | nghiệp vụ bưu điện |
bưu điện | danh từ | cơ quan đảm nhiệm việc chuyển thư từ, điện báo, điện thoại, v.v.: nhận bưu kiện ở bưu điện * gửi thư qua đường bưu điện | nhận bưu kiện ở bưu điện * gửi thư qua đường bưu điện |
bưu thiếp | danh từ | thiếp dùng để gửi qua bưu điện: gửi bưu thiếp chúc mừng năm mới | gửi bưu thiếp chúc mừng năm mới |
c | null | chữ số La Mã: 100. | nước sôi ở 1000oC |
c | null | coulomb (viết tắt). | hàng loại C |
thiếu sót | null | điều còn thiếu, còn có sai sót hoặc khiếm khuyết (nói khái quát): khắc phục kịp thời những thiếu sót * số liệu cập nhật còn thiếu sót | khắc phục kịp thời những thiếu sót * số liệu cập nhật còn thiếu sót |
thiêu thân | danh từ | tên gọi chung loài bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào lửa mà chết cháy: lao vào chỗ chết như con thiêu thân | lao vào chỗ chết như con thiêu thân |
thiểu số | danh từ | phần nhỏ, số ít trong tổng thể một tập hợp hoặc một số đông; phân biệt với đa số: thiểu số phục tùng đa số * số người phản đối chỉ là thiểu số | thiểu số phục tùng đa số * số người phản đối chỉ là thiểu số |
thiểu số | danh từ | (khẩu ngữ) dân tộc thiểu số (nói tắt): chính sách đối với đồng bào thiểu số | chính sách đối với đồng bào thiểu số |
thiếu thời | danh từ | thời kì còn bé, còn đang ở độ tuổi thiếu niên: thuở thiếu thời | thuở thiếu thời |
thiếu thốn | null | thiếu nhiều so với nhu cầu (nói khái quát): thiếu thốn tiền bạc * ăn uống thiếu thốn * thiếu thốn tình cảm | thiếu thốn tiền bạc * ăn uống thiếu thốn * thiếu thốn tình cảm |
thím | danh từ | vợ của chú (có thể dùng để xưng gọi): chú thím * bà thím | chú thím * bà thím |
thiếu vắng | tính từ | thiếu đi cái vốn là cần thiết, gần gũi, khiến cho có cảm giác như bị trống vắng: thiếu vắng bàn tay chăm sóc của mẹ | thiếu vắng bàn tay chăm sóc của mẹ |
thin thít | tính từ | im lặng hoàn toàn, không nói năng hay cử động gì: im thin thít * thin thít như thịt nấu đông (tng) | im thin thít * thin thít như thịt nấu đông (tng) |
thính | danh từ | bột làm bằng gạo hoặc ngô rang giã nhỏ, có mùi thơm, thường dùng để chế biến thức ăn (làm mắm, trộn nem, v.v.): món tai lợn luộc trộn thính | món tai lợn luộc trộn thính |
thính | danh từ | cám rang, thường dùng để làm mồi nhử tôm cá hoặc có thể dùng để ăn thay cho cơm gạo trong lúc đói kém: rang thính * thả thính | rang thính * thả thính |
thính | tính từ | (giác quan) rất nhạy và tinh trong việc nhận biết các âm thanh và mùi: con chó săn có cái mũi rất thính * tai thính * bọn mật thám rất thính với mọi tin tức (b) | con chó săn có cái mũi rất thính * tai thính * bọn mật thám rất thính với mọi tin tức (b) |
thỉnh | động từ | (trang trọng) đánh (chuông): thỉnh chuông | thỉnh chuông |
thìn | danh từ | (thường viết hoa) kí hiệu thứ năm trong địa chi (lấy rồng làm tượng trưng; sau mão, trước tị), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam: giờ thìn (từ 7 đến 9 giờ sáng) * năm Canh Thìn | giờ thìn (từ 7 đến 9 giờ sáng) * năm Canh Thìn |
thỉnh cầu | động từ | (trang trọng) cầu xin điều gì đó với người bề trên có quyền thế: lời thỉnh cầu được chấp thuận | lời thỉnh cầu được chấp thuận |
thính giả | danh từ | (trang trọng) người nghe biểu diễn các loại hình âm nhạc, hoặc nghe diễn thuyết, v.v: thính giả đến nghe hoà nhạc * thính giả của đài tiếng nói Việt Nam | thính giả đến nghe hoà nhạc * thính giả của đài tiếng nói Việt Nam |
thịnh | null | ở trạng thái đang ngày một phát đạt hoặc phát triển tốt đẹp: thế nước đang thịnh * đời nhà Lý, Phật giáo phát triển rất thịnh | thế nước đang thịnh * đời nhà Lý, Phật giáo phát triển rất thịnh |
thình | tính từ | từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh: khúc gỗ rơi thình xuống đất * đập bàn đánh thình một cái | khúc gỗ rơi thình xuống đất * đập bàn đánh thình một cái |
thính giác | danh từ | cảm giác nhận biết được các âm thanh, thông qua tai nghe: tai là cơ quan thính giác | tai là cơ quan thính giác |
thỉnh giảng | động từ | (trang trọng) được mời giảng dạy ở một nơi khác, trường khác: giáo viên thỉnh giảng * được mời sang Pháp thỉnh giảng | giáo viên thỉnh giảng * được mời sang Pháp thỉnh giảng |
thỉnh kinh | động từ | đi xin kinh Phật ở nơi khác (thường là nơi xa) đưa về: thầy trò Đường Tăng sang Tây Trúc thỉnh kinh | thầy trò Đường Tăng sang Tây Trúc thỉnh kinh |
thỉnh giáo | động từ | (cũ, trang trọng) xin dạy bảo cho: đến để nhờ cụ thỉnh giáo | đến để nhờ cụ thỉnh giáo |
thinh không | danh từ | không trung, nơi hoàn toàn vắng lặng: đấm tay vào thinh không * con chim lạc đàn kêu hớt hải giữa thinh không | đấm tay vào thinh không * con chim lạc đàn kêu hớt hải giữa thinh không |
thinh không | phụ từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bỗng dưng, khi không: trời đang nắng, thinh không lại đổ mưa | trời đang nắng, thinh không lại đổ mưa |
thính lực | danh từ | độ nghe rõ của tai: tuổi càng cao, thính lực càng suy giảm | tuổi càng cao, thính lực càng suy giảm |
thình lình | phụ từ | (việc gì diễn ra) một cách hết sức bất ngờ, không thể lường trước được: cơn giông thình lình ập tới * chiếc máy bay thình lình bổ nhào | cơn giông thình lình ập tới * chiếc máy bay thình lình bổ nhào |
thịnh suy | động từ | thịnh vượng hay suy vong (nói khái quát): sự thịnh suy của một triều đại | sự thịnh suy của một triều đại |
thịnh hành | tính từ | ở trạng thái đang ngày càng được nhiều người biết đến và ưa chuộng: mốt mới thịnh hành * thể loại nhạc đang thịnh hành trong giới trẻ | mốt mới thịnh hành * thể loại nhạc đang thịnh hành trong giới trẻ |
thịnh soạn | tính từ | (bữa ăn) có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự: bữa tiệc thịnh soạn | bữa tiệc thịnh soạn |
thịnh nộ | động từ | nổi giận rất dữ dội: nổi cơn thịnh nộ | nổi cơn thịnh nộ |
thỉnh thị | động từ | (trang trọng) xin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì: thỉnh thị cấp trên trước khi giải quyết | thỉnh thị cấp trên trước khi giải quyết |
thinh thích | động từ | cảm thấy hơi thích: cái đó trông cũng thinh thích | cái đó trông cũng thinh thích |
thình thịch | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm và nặng, phát ra liên tiếp, như tiếng chân giẫm mạnh và đều trên nền đất: tim đập thình thịch * tiếng chân chạy thình thịch trên nền đất | tim đập thình thịch * tiếng chân chạy thình thịch trên nền đất |
thịnh vượng | tính từ | ở trạng thái đang phát đạt, giàu có lên: làm ăn thịnh vượng * chúc gia đình an khang, thịnh vượng | làm ăn thịnh vượng * chúc gia đình an khang, thịnh vượng |
thít | động từ | (phương ngữ) thắt chặt vào: chiếc áo bó thít vào người * thít sợi dây chằng cho chặt | chiếc áo bó thít vào người * thít sợi dây chằng cho chặt |
thỉnh thoảng | phụ từ | đôi khi xảy ra, không thường xuyên: hai người thỉnh thoảng mới gặp nhau * cái xe thỉnh thoảng lại hỏng | hai người thỉnh thoảng mới gặp nhau * cái xe thỉnh thoảng lại hỏng |
thịnh tình | danh từ | (trang trọng) tình cảm tốt đẹp trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ): cảm ơn tấm thịnh tình | cảm ơn tấm thịnh tình |
thịt thà | danh từ | (khẩu ngữ) thịt để ăn (nói khái quát): mâm cơm đạm bạc, không có thịt thà gì | mâm cơm đạm bạc, không có thịt thà gì |
thiu thiu | tính từ | ở trạng thái mơ màng, đang đi vào giấc ngủ: thiu thiu ngủ * "Sinh vừa tựa án thiu thiu, Giở chiều như tỉnh, giở chiều như mê." (TKiều) | thiu thiu ngủ * "Sinh vừa tựa án thiu thiu, Giở chiều như tỉnh, giở chiều như mê." (TKiều) |
thỏ | danh từ | thú gặm nhấm, tai to và dài, đuôi ngắn, lông dày mượt, nuôi để lấy thịt và lông: nhát như thỏ * mũ lông thỏ | nhát như thỏ * mũ lông thỏ |
thỏ | danh từ | (cũ, văn chương) ngọc thỏ (nói tắt): "Hiềm vì ngựa chạy đường xa, Thỏ vừa ló bóng gà đà gáy tan." (LVT) | "Hiềm vì ngựa chạy đường xa, Thỏ vừa ló bóng gà đà gáy tan." (LVT) |
thiu | tính từ | (thức ăn uống đã nấu chín) bị biến chất và có mùi khó chịu: cơm thiu * nước chè thiu | cơm thiu * nước chè thiu |
thịt | danh từ | phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật: thịt lợn * hàng thịt nguýt hàng cá (tng) | thịt lợn * hàng thịt nguýt hàng cá (tng) |
thịt | danh từ | phần chính ở bên trong lớp vỏ của quả hay vỏ của thân cây: quả xoài cát có thịt thơm và ngọt * vàng tâm là loại gỗ thịt vàng, thớ mịn | quả xoài cát có thịt thơm và ngọt * vàng tâm là loại gỗ thịt vàng, thớ mịn |
thịt | động từ | (khẩu ngữ) làm thịt (nói tắt): thịt gà đãi khách | thịt gà đãi khách |
thò | động từ | đưa một phần hay một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra: thò đầu qua cửa sổ * cây sáo thò ra ngoài miệng túi | thò đầu qua cửa sổ * cây sáo thò ra ngoài miệng túi |
thò | động từ | (khẩu ngữ) đưa vào sâu bên trong một vật gì, qua miệng của nó, thường để lấy cái đựng trong đó: thò đũa vào nồi * thò tay vào túi lấy tiền | thò đũa vào nồi * thò tay vào túi lấy tiền |
thọ | danh từ | tuổi thọ (nói tắt): mừng thọ * hưởng thọ * chúc thọ ông bà | mừng thọ * hưởng thọ * chúc thọ ông bà |
thỏ bạc | danh từ | (cũ, văn chương) mặt trăng: "Lần lần thỏ bạc ác vàng, Xót người trong hội đoạn tràng đòi cơn!" (TKiều) | "Lần lần thỏ bạc ác vàng, Xót người trong hội đoạn tràng đòi cơn!" (TKiều) |
thó | động từ | (thông tục) lấy cắp: bị kẻ cắp thó mất cái ví | bị kẻ cắp thó mất cái ví |
thọ chung | động từ | (cũ, trang trọng) chết (chỉ nói về người già): ông cụ đã thọ chung | ông cụ đã thọ chung |
thò lò | động từ | (nước mũi) chảy ra lòng thòng thành vệt dài: thò lò mũi xanh | thò lò mũi xanh |
thỏ đế | danh từ | thỏ hoang, tính nhút nhát; thường dùng để ví người rất nhát: nhát như thỏ đế | nhát như thỏ đế |
thỏ lặn ác tà | null | (cũ, văn chương) tả thời gian trôi đi, ngày này qua ngày khác: "Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) | "Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!" (TKiều) |
thoả | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao: cứ chơi cho thoả * thoả chí bình sinh | cứ chơi cho thoả * thoả chí bình sinh |
thoa | danh từ | (Từ cũ) trâm cài đầu của phụ nữ thời xưa: "Trên đầu búi tóc vén mai, Hoa cài tả hữu, thoa cài trước sau." (TNNL) | "Trên đầu búi tóc vén mai, Hoa cài tả hữu, thoa cài trước sau." (TNNL) |
thỏ thẻ | tính từ | (cách nói năng) nhỏ nhẹ, thong thả và dễ thương (thường chỉ nói về trẻ con hoặc con gái): thỏ thẻ như trẻ lên ba * tiếng oanh thỏ thẻ | thỏ thẻ như trẻ lên ba * tiếng oanh thỏ thẻ |
thoả đáng | tính từ | đúng đắn và hợp lí: sự việc đã được giải quyết một cách thoả đáng | sự việc đã được giải quyết một cách thoả đáng |
thoả nguyện | động từ | (hiếm) thoả mãn được điều mong ước: bấy lâu ao ước, giờ đã được thoả nguyện | bấy lâu ao ước, giờ đã được thoả nguyện |
thoả hiệp | động từ | nhượng bộ trong sự dàn xếp để giải quyết mâu thuẫn, nhằm kết thúc cuộc đấu tranh, cuộc xung đột: không thoả hiệp với kẻ thù | không thoả hiệp với kẻ thù |
thoá mạ | động từ | thốt ra những lời xúc phạm nặng nề để sỉ nhục: lời thoá mạ * bị người đời thoá mạ | lời thoá mạ * bị người đời thoá mạ |
thoả thích | tính từ | hoàn toàn được thoả mãn như ý thích, không bị hạn chế: được ăn một bữa thoả thích * vui chơi thoả thích | được ăn một bữa thoả thích * vui chơi thoả thích |
thoả thuận | động từ | đồng ý với nhau về điều nào đó có quan hệ đến các bên, sau khi đã bàn bạc, trao đổi: thoả thuận phần trăm ăn chia * bán theo giá thoả thuận | thoả thuận phần trăm ăn chia * bán theo giá thoả thuận |
thoả thuận | danh từ | điều đã đồng ý với nhau, sau khi đã bàn bạc, trao đổi: thực hiện theo thoả thuận * cuộc họp không đi đến một thoả thuận nào | thực hiện theo thoả thuận * cuộc họp không đi đến một thoả thuận nào |
thoả thuê | tính từ | rất thoả, được tha hồ theo như ý muốn (nói khái quát): ăn uống thoả thuê | ăn uống thoả thuê |
thoả thuận khung | danh từ | thoả thuận của hai hoặc nhiều bên về những điều cơ bản, có tính định hướng chung, từ đó xây dựng những cam kết cụ thể trong từng lĩnh vực, từng giai đoạn: hai nước đã kí một thoả thuận khung về quan hệ hợp tác thương mại | hai nước đã kí một thoả thuận khung về quan hệ hợp tác thương mại |
thoái | động từ | lui trước sự tiến đánh của đối phương hay trước một trở ngại nào đó (nói khái quát): tiến thoái lưỡng nan | tiến thoái lưỡng nan |
thoả mãn | null | cảm thấy hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không còn mong muốn gì hơn: thoả mãn với thành tích của mình | thoả mãn với thành tích của mình |
thoả mãn | null | đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra: thoả mãn mọi yêu cầu của khách hàng * thoả mãn đầy đủ các điều kiện | thoả mãn mọi yêu cầu của khách hàng * thoả mãn đầy đủ các điều kiện |
thoả ước | danh từ | như điều ước: thoả ước hoà bình | thoả ước hoà bình |
thoả ước | danh từ | văn bản thoả thuận giữa các bên, có ghi rõ trách nhiệm và quyền lợi của từng bên: kí thoả ước lao động tập thể | kí thoả ước lao động tập thể |
thoái chí | động từ | mất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại: thoái chí trước khó khăn | thoái chí trước khó khăn |
thoại | null | lời nói (trong tác phẩm; nói khái quát): lời thoại của bộ phim * xem lại đoạn thoại của nhân vật | lời thoại của bộ phim * xem lại đoạn thoại của nhân vật |
thoải | tính từ | hơi dốc và thấp dần xuống trên một khoảng dài: vùng đồi thoải * nền đất đắp thoải | vùng đồi thoải * nền đất đắp thoải |
thoái hoá | động từ | (bộ phận của cơ thể động vật) biến đổi theo hướng teo đi, do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể: ruột thừa ở người là một cơ quan thoái hoá | ruột thừa ở người là một cơ quan thoái hoá |
thoái hoá | động từ | biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt: thoái hoá cột sống * một cán bộ thoái hoá, biến chất | thoái hoá cột sống * một cán bộ thoái hoá, biến chất |
thoái lui | động từ | lui lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước: chạy thoái lui * tìm đường thoái lui | chạy thoái lui * tìm đường thoái lui |
thoai thoải | tính từ | hơi thoải: đường dốc thoai thoải | đường dốc thoai thoải |
thoái trào | danh từ | phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu: phong trào đấu tranh đã vào hồi thoái trào | phong trào đấu tranh đã vào hồi thoái trào |
thoải mái | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn dễ chịu, được hoạt động tự nhiên theo ý muốn, không bị gò bó, hạn chế: ở nhà mặc pyjama cho thoải mái * tinh thần vui vẻ thoải mái | ở nhà mặc pyjama cho thoải mái * tinh thần vui vẻ thoải mái |
thoải mái | tính từ | (khẩu ngữ) dễ dãi, tự nhiên, trong quan hệ tiếp xúc: tính thoải mái, dễ gần | tính thoải mái, dễ gần |
thoái thác | động từ | kiếm cớ từ chối: viện cớ thoái thác * thoái thác là ốm để khỏi phải đi | viện cớ thoái thác * thoái thác là ốm để khỏi phải đi |
thoáng | danh từ | khoảng thời gian rất ngắn trong đó xảy ra một hoạt động hay tồn tại một trạng thái nào đó: làm một thoáng là xong * thoáng cái, đã không thấy chiếc xe đâu cả | làm một thoáng là xong * thoáng cái, đã không thấy chiếc xe đâu cả |
thoáng | động từ | diễn ra và qua đi rất nhanh trong khoảng thời gian rất ngắn: một ý nghĩ thoáng qua trong đầu * thoáng thấy có bóng người | một ý nghĩ thoáng qua trong đầu * thoáng thấy có bóng người |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.