word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thoáng | tính từ | có khoảng trống cho không khí dễ lưu thông: căn phòng rộng và thoáng * vải thô mặc rất thoáng * mở cửa sổ ra cho thoáng | căn phòng rộng và thoáng * vải thô mặc rất thoáng * mở cửa sổ ra cho thoáng |
thoáng | tính từ | (Khẩu ngữ) không có đường nét, chi tiết rườm rà, rắc rối: nét vẽ thoáng * bố cục của bài viết rất thoáng | nét vẽ thoáng * bố cục của bài viết rất thoáng |
thoáng | tính từ | rộng rãi, không bảo thủ, dễ dàng tiếp nhận cái mới: sống thoáng * tư tưởng khá thoáng | sống thoáng * tư tưởng khá thoáng |
thoái vị | động từ | từ bỏ ngôi vua: vua Bảo Đại thoái vị | vua Bảo Đại thoái vị |
thoái hôn | động từ | huỷ bỏ giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng: gia đình nhà gái xin thoái hôn | gia đình nhà gái xin thoái hôn |
thoảng | động từ | thoáng qua một cách nhẹ nhàng trong thời gian rất ngắn, chỉ đủ để cảm nhận được: một cơn gió thoảng qua * mùi hương bưởi thoảng tới | một cơn gió thoảng qua * mùi hương bưởi thoảng tới |
thoát | động từ | ra khỏi nơi bị vây hãm, nơi nguy hiểm, hoặc khỏi một tình trạng xấu nào đó: thoát khỏi vòng vây * thoát nạn mù chữ * thoát khỏi cảnh đói nghèo | thoát khỏi vòng vây * thoát nạn mù chữ * thoát khỏi cảnh đói nghèo |
thoát | động từ | làm cho ra khỏi tình trạng bị tắc nghẽn, ứ đọng hoặc bị ràng buộc, kìm hãm: mặc áo mỏng cho dễ thoát mồ hôi * hệ thống thoát nước thải của nhà máy | mặc áo mỏng cho dễ thoát mồ hôi * hệ thống thoát nước thải của nhà máy |
thoát | động từ | thể hiện, diễn đạt một cách tự nhiên, không bị gò bó, gượng ép: bài thơ chữ Hán được dịch thoát ý | bài thơ chữ Hán được dịch thoát ý |
thoát | động từ | (Khẩu ngữ) kết thúc công việc theo quy trình định sẵn trong một chương trình máy tính: thoát ra khỏi chương trình | thoát ra khỏi chương trình |
thoang thoảng | động từ | hơi thoảng qua chút ít: mùi nhang trầm thoang thoảng * "Càng thắm thì lại càng phai, Thoang thoảng hoa nhài mà lại thơm lâu." (ca dao) | mùi nhang trầm thoang thoảng * "Càng thắm thì lại càng phai, Thoang thoảng hoa nhài mà lại thơm lâu." (ca dao) |
thoáng đạt | tính từ | thoáng và rộng rãi, không cản trở tầm nhìn: ngôi nhà thoáng đạt | ngôi nhà thoáng đạt |
thoáng đãng | tính từ | thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu: căn phòng thoáng đãng * không gian thoáng đãng | căn phòng thoáng đãng * không gian thoáng đãng |
thoạt | phụ từ | vừa mới làm gì đó (thì đã có ngay nhận thức hoặc phản ứng): thoạt nghe đã hiểu * cái áo thoạt nhìn thì cũng đẹp | thoạt nghe đã hiểu * cái áo thoạt nhìn thì cũng đẹp |
thoạt | phụ từ | (hiếm) từ biểu thị sự nối tiếp nhanh chóng của những hoạt động trái ngược nhau, vừa mới thế này, đã lại thế khác ngay: thoạt đến rồi thoạt đi | thoạt đến rồi thoạt đi |
thoát li | động từ | xa rời, tách khỏi cái vốn có quan hệ gắn bó mật thiết với mình: thoát li gia đình * thoát li khỏi đồng ruộng | thoát li gia đình * thoát li khỏi đồng ruộng |
thoát li | động từ | rời khỏi gia đình, địa phương để đi tham gia công tác cách mạng: cán bộ thoát li | cán bộ thoát li |
thoát ly | động từ | xa rời, tách khỏi cái vốn có quan hệ gắn bó mật thiết với mình: thoát li gia đình * thoát li khỏi đồng ruộng | thoát li gia đình * thoát li khỏi đồng ruộng |
thoát ly | động từ | rời khỏi gia đình, địa phương để đi tham gia công tác cách mạng: cán bộ thoát li | cán bộ thoát li |
thoáng khí | tính từ | thoáng và có nhiều không khí lưu thông: mở cửa cho thoáng khí | mở cửa cho thoáng khí |
thoạt đầu | danh từ | lúc mới đầu, lúc ban đầu (nhưng sau đó khác đi): giờ thì tạm ổn chứ thoạt đầu cũng rất khó khăn | giờ thì tạm ổn chứ thoạt đầu cũng rất khó khăn |
thoát thai | động từ | (văn chương) được sinh ra từ một cái cũ nào đó: Truyện Kiều được thoát thai từ 'Kim Vân Kiều' | Truyện Kiều được thoát thai từ 'Kim Vân Kiều' |
thoát vị | động từ | (bộ phận bên trong cơ thể) ra ngoài khoang chứa nó qua một lỗ (một hiện tượng bệnh lí): thoát vị rốn | thoát vị rốn |
thoát thân | động từ | thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng hoặc có ảnh hưởng xấu đến bản thân: trốn chạy để mong thoát thân | trốn chạy để mong thoát thân |
thoát xác | động từ | (hiếm) như lột xác: rắn thoát xác | rắn thoát xác |
thoạt tiên | danh từ | như thoạt đầu: thoạt tiên nó không đồng ý, phải thuyết phục mãi mới được | thoạt tiên nó không đồng ý, phải thuyết phục mãi mới được |
thoắt | tính từ | (cái gì diễn ra) rất nhanh chóng và đột ngột: thoắt cái đã không thấy đâu cả * bóng người thoắt ẩn thoắt hiện | thoắt cái đã không thấy đâu cả * bóng người thoắt ẩn thoắt hiện |
thóc | danh từ | hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu: hạt thóc | hạt thóc |
thọc | động từ | đưa thẳng và mạnh vào sâu bên trong: thọc dao vào bụng * thọc tay vào túi quần * thọc gậy bánh xe (tng) | thọc dao vào bụng * thọc tay vào túi quần * thọc gậy bánh xe (tng) |
thọc | động từ | (Khẩu ngữ) xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo: chuyện gì cũng thọc mũi vào | chuyện gì cũng thọc mũi vào |
thoăn thoắt | tính từ | từ gợi tả dáng cử động rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng và liên tục của tay chân: chân bước thoăn thoắt * tay đan lưới thoăn thoắt | chân bước thoăn thoắt * tay đan lưới thoăn thoắt |
thọc sâu | động từ | tiến đánh mạnh và sâu vào bên trong đội hình hoặc trận địa của địch để tấn công tiêu diệt hoặc chia cắt: đánh thọc sâu | đánh thọc sâu |
thóc lúa | danh từ | thóc (nói khái quát): thóc lúa đầy bồ | thóc lúa đầy bồ |
thóc gạo | danh từ | thóc và gạo, về mặt là lương thực chủ yếu (nói khái quát): thóc gạo đầy nhà * tích trữ thóc gạo | thóc gạo đầy nhà * tích trữ thóc gạo |
thọc lét | động từ | (phương ngữ) cù vào người cho cười: thọc lét cho cười | thọc lét cho cười |
thòi | động từ | như lòi: bị đâm thòi ruột | bị đâm thòi ruột |
thoi | danh từ | bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, trong có lắp suốt để luồn sợi ngang qua các lớp sợi dọc khi dệt: cắm cúi đưa thoi * ngày tháng thoi đưa (qua đi rất nhanh) | cắm cúi đưa thoi * ngày tháng thoi đưa (qua đi rất nhanh) |
thoi | danh từ | thỏi nhỏ: thoi bạc * thoi mực | thoi bạc * thoi mực |
thoi | động từ | (Khẩu ngữ) đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay: thoi một quả đấm vào mặt | thoi một quả đấm vào mặt |
thóc mách | động từ | (tính) hay tò mò chú ý đến chuyện riêng của người này rồi đem đi kể cho người khác: tính hay thóc mách | tính hay thóc mách |
thói đời | danh từ | (khẩu ngữ) cách ăn ở, cư xử không tốt, thường thấy ở người đời: thói đời đen bạc | thói đời đen bạc |
thòi lòi | động từ | (khẩu ngữ) lòi ra hoặc chìa ra ngoài một cách lôi thôi: gấu áo bên trong thòi lòi ra | gấu áo bên trong thòi lòi ra |
thoi thóp | động từ | thở rất yếu, hơi ra đứt quãng lúc có lúc không một cách mệt nhọc, biểu hiện của sự sắp chết: hơi thở người bệnh chỉ còn thoi thóp * sống thoi thóp với đồng lương ít ỏi (b) | hơi thở người bệnh chỉ còn thoi thóp * sống thoi thóp với đồng lương ít ỏi (b) |
thỏi | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật hình thanh nhỏ và ngắn, có thể cầm gọn trong bàn tay: thỏi son * thỏi mực | thỏi son * thỏi mực |
thói tật | danh từ | thói hư và tật xấu (nói khái quát): thói tật nghiện rượu * một con người nhiều tài nhưng cũng lắm thói tật | thói tật nghiện rượu * một con người nhiều tài nhưng cũng lắm thói tật |
thói quen | danh từ | lối sống, cách sống hay hoạt động do lặp đi lặp lại lâu ngày thành quen, khó thay đổi: thói quen nghề nghiệp * làm theo thói quen | thói quen nghề nghiệp * làm theo thói quen |
thoi thót | tính từ | (cũ) lẻ tẻ, rời rạc, không liền cùng một lúc: "Chim hôm thoi thót về rừng, Giá trà mi đã ngậm gương nửa vành." (TKiều) | "Chim hôm thoi thót về rừng, Giá trà mi đã ngậm gương nửa vành." (TKiều) |
thói thường | danh từ | điều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên: trâu buộc ghét trâu ăn, âu cũng là thói thường | trâu buộc ghét trâu ăn, âu cũng là thói thường |
thói thường | danh từ | thói quen thường ngày (của một người nào đó): thói thường, hễ buồn bực là hắn lại hút thuốc | thói thường, hễ buồn bực là hắn lại hút thuốc |
thói | danh từ | (Từ cũ) lề lối lâu ngày đã thành nếp: đất có lề, quê có thói (tng) | đất có lề, quê có thói (tng) |
thói | danh từ | lối sống, cách sống hay hoạt động, thường là xấu, đã nhiễm sâu vào, do ảnh hưởng lâu ngày thành quen: thói hư tật xấu * quen thói gian trá * giở thói du côn | thói hư tật xấu * quen thói gian trá * giở thói du côn |
thói tục | danh từ | thói quen và tập tục (nói khái quát): bỏ thói tục ma chay linh đình | bỏ thói tục ma chay linh đình |
thon | tính từ | có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu: ngón tay thon hình búp măng * thân thuyền thon dài | ngón tay thon hình búp măng * thân thuyền thon dài |
thon | tính từ | có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn, ưa nhìn (thường nói về cơ thể người phụ nữ): dáng người thon | dáng người thon |
thòm thèm | động từ | vẫn còn thèm nữa vì cảm thấy chưa đủ, chưa được thoả mãn lắm: ăn xong vẫn còn thòm thèm | ăn xong vẫn còn thòm thèm |
thỏm | phụ từ | (lọt) vào sâu và dễ dàng trong lòng một vật khác lớn hơn rất nhiều: hòn đá rơi thỏm xuống hang * đút thỏm miếng bánh vào miệng | hòn đá rơi thỏm xuống hang * đút thỏm miếng bánh vào miệng |
thòm thòm | tính từ | (hiếm) như thì thòm: trống đánh thòm thòm | trống đánh thòm thòm |
thon thả | tính từ | có vẻ thon nhỏ, mềm mại và đẹp (thường nói về hình dáng người phụ nữ): ngón tay dài, thon thả * thân hình thon thả | ngón tay dài, thon thả * thân hình thon thả |
thon thót | động từ | giật nẩy người lên một cách đột ngột nhiều lần liên tiếp: giật mình thon thót | giật mình thon thót |
thon lỏn | tính từ | gọn thon lỏn (nói tắt): trả lời thon lỏn một câu | trả lời thon lỏn một câu |
thòng | động từ | thả cho buông từ trên cao xuống: thòng gàu xuống giếng múc nước | thòng gàu xuống giếng múc nước |
thòng | động từ | (Khẩu ngữ) thòi ra ngoài và buông xuống: buộc không gọn nên đầu dây thòng ra ngoài | buộc không gọn nên đầu dây thòng ra ngoài |
thom thóp | động từ | (hiếm) như nơm nớp: thom thóp lo sợ | thom thóp lo sợ |
thong dong | tính từ | thảnh thơi, nhàn nhã, không có vẻ gì là vội vàng: đi thong dong vòng quanh hồ * điệu bộ thong dong, nhàn tản | đi thong dong vòng quanh hồ * điệu bộ thong dong, nhàn tản |
thõng | động từ | để cho buông thẳng xuống một cách tự nhiên: quả mướp thõng xuống giàn * ngồi bỏ thõng chân | quả mướp thõng xuống giàn * ngồi bỏ thõng chân |
thong thả | tính từ | (làm việc gì) chậm rãi, từ tốn, không tỏ ra vội vàng, gấp gáp: đọc thong thả từng tiếng một * đi thong thả kẻo ngã | đọc thong thả từng tiếng một * đi thong thả kẻo ngã |
thong thả | tính từ | rảnh rang, không bận bịu gì: khi nào thong thả, mời bác qua tôi chơi | khi nào thong thả, mời bác qua tôi chơi |
thong thả | tính từ | từ từ, không vội (thường dùng trong lời đề nghị hoặc can ngăn): việc đó cứ thong thả, lúc nào có dịp thì làm | việc đó cứ thong thả, lúc nào có dịp thì làm |
thòng lọng | danh từ | đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và thít chặt lại khi rút mạnh đầu kia: mang thòng lọng đi bắt lợn * tự chui đầu vào thòng lọng | mang thòng lọng đi bắt lợn * tự chui đầu vào thòng lọng |
thõng thẹo | tính từ | ở trạng thái buông thõng xuống và đung đưa một cách yếu ớt: đi đứng thõng thẹo | đi đứng thõng thẹo |
thóp | danh từ | khe hở ở sọ của động vật còn non, do xương sọ chưa phát triển đầy đủ nên các khớp nối của xương chưa khép kín hoàn toàn: đội mũ để che thóp cho trẻ * chưa kín thóp | đội mũ để che thóp cho trẻ * chưa kín thóp |
thóp | danh từ | nhược điểm hay chỗ yếu mà người khác có thể lợi dụng được: biết thóp * nắm được thóp là sợ ma nên càng hay doạ | biết thóp * nắm được thóp là sợ ma nên càng hay doạ |
thóp | động từ | (hiếm) như thót: bụng thóp lại | bụng thóp lại |
thõng thượt | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ dài thượt ra và buông thõng xuống: nằm thõng thượt trên giường | nằm thõng thượt trên giường |
thô | tính từ | (hình dáng, đường nét) không thanh mảnh, thiếu sự mềm mại, trông không đẹp: đôi bàn tay thô * áo may bằng loại vải thô | đôi bàn tay thô * áo may bằng loại vải thô |
thô | tính từ | thiếu tế nhị, không thanh nhã trong cách cư xử, thể hiện, diễn đạt: câu nói đùa hơi thô | câu nói đùa hơi thô |
thô | tính từ | (chất hoặc vật liệu) chưa qua tinh chế, chỉ mới được gia công sơ sài hoặc chế biến một cách đơn giản: xuất khẩu dầu thô * sản xuất sợi thô * chế biến thô | xuất khẩu dầu thô * sản xuất sợi thô * chế biến thô |
thót tim | động từ | (khẩu ngữ) thót người lên và tim như bị nghẹt lại một cách đột ngột trong giây lát khi quá căng thẳng hoặc quá sợ hãi: sợ đến thót tim | sợ đến thót tim |
thót | động từ | thu nhỏ hoặc làm cho thu nhỏ thể tích lại ở một bộ phận nào đó: thót người lại vì lạnh * bụng thót lại | thót người lại vì lạnh * bụng thót lại |
thót | động từ | nẩy mạnh người lên một cách đột ngột: giật mình đánh thót | giật mình đánh thót |
thót | động từ | (khẩu ngữ) di chuyển bằng động tác (thường là nhảy) rất nhanh, gọn và đột ngột: thót lên xe đi mất | thót lên xe đi mất |
thố | danh từ | (Phương ngữ) liễn nhỏ: thố đựng cơm * bộ thố tráng men | thố đựng cơm * bộ thố tráng men |
thọt | tính từ | có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật: thọt chân | thọt chân |
thọt | phụ từ | (chạy) thẳng một mạch vào bên trong: con chuột chạy thọt vào hang | con chuột chạy thọt vào hang |
thổ cẩm | danh từ | hàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình hoa văn trang trí đa dạng: túi thổ cẩm | túi thổ cẩm |
thồ | động từ | chuyên chở hàng hoá trên lưng súc vật hoặc trên xe đạp: ngựa thồ hàng lên miền núi * thồ bằng xe đạp * thồ gạo | ngựa thồ hàng lên miền núi * thồ bằng xe đạp * thồ gạo |
thổ | danh từ | (cũ) đất để làm vườn, làm nhà hay để trồng trọt (nhưng không phải là ruộng để trồng lúa): được chia hai sào thổ để ở | được chia hai sào thổ để ở |
thổ | động từ | (khẩu ngữ) nôn, mửa: thổ ra máu * ăn gì cũng thổ ra hết | thổ ra máu * ăn gì cũng thổ ra hết |
thô bạo | tính từ | có những hành vi, cử chỉ xúc phạm đến người khác một cách trắng trợn: đối xử thô bạo * can thiệp thô bạo | đối xử thô bạo * can thiệp thô bạo |
thổ công | danh từ | vị thần coi giữ một vùng đất đai: đất có thổ công, sông có hà bá (tng) | đất có thổ công, sông có hà bá (tng) |
thổ công | danh từ | ví người am hiểu tường tận ở một vùng, một khu vực nào đó: ông ta là thổ công ở vùng này | ông ta là thổ công ở vùng này |
thô bỉ | tính từ | thô lỗ và bỉ ổi: lời nói thô bỉ * kẻ thô bỉ | lời nói thô bỉ * kẻ thô bỉ |
thổ địa | danh từ | (cũ) ruộng đất. | bàn thờ thổ địa * thần thổ địa |
thổ dân | danh từ | cư dân sinh sống đã lâu đời ở một vùng hay một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến: thổ dân da đỏ | thổ dân da đỏ |
thô lố | tính từ | (khẩu ngữ) (mắt) to và như lồi ra: mắt mở thô lố | mắt mở thô lố |
thô lố | tính từ | to khác thường, trông thô: đôi giày to thô lố | đôi giày to thô lố |
thô kệch | tính từ | quá thô, không thanh, không nhã: dáng người thô kệch * ăn nói thô kệch | dáng người thô kệch * ăn nói thô kệch |
thổ cư | danh từ | đất dùng để dựng nhà ở (nói khái quát): đất thổ cư | đất thổ cư |
thô lậu | tính từ | (cũ) vụng về và thô thiển, kém văn minh: con người thô lậu | con người thô lậu |
thổ lộ | động từ | nói ra với người khác những điều thầm kín của mình: thổ lộ tình yêu * thổ lộ tâm tư | thổ lộ tình yêu * thổ lộ tâm tư |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.