word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
thô lỗ | tính từ | tỏ ra thô tục, lỗ mãng trong cách giao tiếp, đối xử: ăn nói thô lỗ * người đàn ông thô lỗ | ăn nói thô lỗ * người đàn ông thô lỗ |
thổ nhưỡng học | danh từ | ngành khoa học chuyên nghiên cứu về thổ nhưỡng: bộ môn thổ nhưỡng học | bộ môn thổ nhưỡng học |
thổ phỉ | danh từ | giặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình: tiễu trừ thổ phỉ | tiễu trừ thổ phỉ |
thổ nghi | danh từ | tính chất đất đai và khí hậu của một vùng, về mặt có thích hợp hay không với cuộc sống của con người hay của giống cây trồng, vật nuôi: loài cây này rất thích hợp với thổ nghi nơi đây | loài cây này rất thích hợp với thổ nghi nơi đây |
thổ nhưỡng | danh từ | đất đai, về mặt có sinh vật sinh sống: bản đồ thổ nhưỡng * điều kiện thổ nhưỡng thuận lợi | bản đồ thổ nhưỡng * điều kiện thổ nhưỡng thuận lợi |
thô mộc | tính từ | thô sơ và mộc mạc, chưa được gia công, trau chuốt: bộ bàn ghế thô mộc * nét vẽ thô mộc | bộ bàn ghế thô mộc * nét vẽ thô mộc |
thô ráp | tính từ | thô và ráp, không nhẵn, không mềm mại: mặt bàn thô ráp * đôi bàn tay thô ráp | mặt bàn thô ráp * đôi bàn tay thô ráp |
thô sơ | tính từ | đơn giản, sơ sài, chưa có sự tinh vi về mặt kĩ thuật: vũ khí thô sơ * phần đường dành cho xe thô sơ | vũ khí thô sơ * phần đường dành cho xe thô sơ |
thô thiển | tính từ | quá đơn giản và nông cạn, kém tinh tế, không sâu sắc: ăn nói thô thiển * hiểu một cách thô thiển | ăn nói thô thiển * hiểu một cách thô thiển |
thổ thần | danh từ | thần đất: lễ tế thổ thần | lễ tế thổ thần |
thổ trạch | danh từ | nhà cửa và đất ở, nói chung: thuế thổ trạch | thuế thổ trạch |
thô vụng | tính từ | thô thiển, vụng về: đôi bàn tay thô vụng | đôi bàn tay thô vụng |
thốc | động từ | ào tới rất nhanh và mạnh: gió lạnh thốc vào nhà * cơn giông ùn ùn thốc tới | gió lạnh thốc vào nhà * cơn giông ùn ùn thốc tới |
thốc | phụ từ | một cách nhanh, mạnh và liền một mạch: nhảy thốc vào * bế thốc con lên | nhảy thốc vào * bế thốc con lên |
thô tục | tính từ | thiếu lịch sự, thiếu tế nhị đến mức tục tằn: cách ăn uống thô tục | cách ăn uống thô tục |
thổ tả | danh từ | (khẩu ngữ) dịch tả: mắc bệnh thổ tả | mắc bệnh thổ tả |
thổ tả | tính từ | (thông tục) quá tồi tệ, đáng ghét: toàn những chuyện thổ tả * chiếc xe đạp thổ tả | toàn những chuyện thổ tả * chiếc xe đạp thổ tả |
thối | động từ | (phương ngữ) thoái | thối (lại) tiền cho khách * tiền thối |
thối | động từ | (Nam) trả lại tiền thừa: thối (lại) tiền cho khách * tiền thối | trứng thối * mạ bị thối rễ |
thối | động từ | (Nam thúi) (chất hữu cơ) bị biến chất sinh ra mùi thối, do tác dụng huỷ hoại của vi sinh vật: trứng thối * mạ bị thối rễ | đạn thối không nổ |
thối | tính từ | (Nam thúi) có mùi khó ngửi như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày: mùi thối * thối như cóc chết | mùi thối * thối như cóc chết |
thổi | động từ | chúm miệng lại và làm cho luồng hơi bật mạnh từ trong miệng ra: thổi tắt ngọn đèn * thổi bụi | thổi tắt ngọn đèn * thổi bụi |
thổi | động từ | làm cho kèn, sáo, còi, v.v. phát ra tiếng bằng cách thổi: thổi sáo * trọng tài thổi còi | thổi sáo * trọng tài thổi còi |
thổi | động từ | (không khí) chuyển động thành luồng và gây ra một tác động nhất định: gió thổi ào ào | gió thổi ào ào |
thổi | động từ | (khẩu ngữ) thêm thắt, nói quá lên: chuyện có một chút cũng thổi cho to | chuyện có một chút cũng thổi cho to |
thổi | động từ | (Bắc) nấu (cơm, xôi): thổi cơm * thổi xôi | thổi cơm * thổi xôi |
thộc | phụ từ | (hiếm) như thốc: chạy thộc vào nhà | chạy thộc vào nhà |
thốc tháo | phụ từ | một cách rất nhanh, mạnh, như không có sức gì kìm giữ được: nôn thốc tháo ra hết * bán thốc bán tháo (kng) | nôn thốc tháo ra hết * bán thốc bán tháo (kng) |
thôi | danh từ | khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó: nói một thôi dài * tát vài thôi nước đã mệt | nói một thôi dài * tát vài thôi nước đã mệt |
thôi | động từ | ngừng hẳn lại, chấm dứt hẳn, không tiếp tục làm việc gì đó nữa: thôi học * đòi cho kì được mới thôi * trời đã thôi mưa | thôi học * đòi cho kì được mới thôi * trời đã thôi mưa |
thôi | động từ | cũng đành coi như là không có chuyện gì nữa, không có gì phải nói nữa: được thì tốt mà không cũng thôi * không tin thì thôi | được thì tốt mà không cũng thôi * không tin thì thôi |
thôi | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự hạn chế về phạm vi, mức độ của điều vừa nói đến: ăn một bát thôi * chỉ lần này nữa thôi * nói thế thôi là đủ hiểu | ăn một bát thôi * chỉ lần này nữa thôi * nói thế thôi là đủ hiểu |
thôi | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự miễn cưỡng đồng ý hoặc chấp nhận điều được nói đến, vì thấy khó có ý kiến gì khác: đành vậy thôi * thôi được, để tôi tính xem sao | đành vậy thôi * thôi được, để tôi tính xem sao |
thôi | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không nên phải băn khoăn, đắn đo hay lo nghĩ gì nữa: thế nào rồi cũng ổn thôi * nghỉ ngơi vài ngày là khoẻ lại thôi | thế nào rồi cũng ổn thôi * nghỉ ngơi vài ngày là khoẻ lại thôi |
thôi | cảm từ | từ thốt ra biểu thị ý tiếc trước điều không hay nào đó đã hoặc đang xảy ra: thôi, hỏng mất rồi! * thôi, thế là xong! | thôi, hỏng mất rồi! * thôi, thế là xong! |
thôi | cảm từ | từ biểu thị ý can ngăn hoặc từ chối vì không muốn để cho một việc nào đó xảy ra hoặc tiếp diễn nữa: thôi, đừng khóc nữa! * nói vừa thôi! * thôi, tôi không nhận đâu | thôi, đừng khóc nữa! * nói vừa thôi! * thôi, tôi không nhận đâu |
thôi | động từ | nhả bớt chất màu nhuộm ra, làm lan sang vật khác khi bị ướt, bị ẩm: cái áo đỏ bị thôi màu | cái áo đỏ bị thôi màu |
thối hoăng | tính từ | rất thối và lan rộng ra: mùi chuột chết thối hoăng | mùi chuột chết thối hoăng |
thổi nấu | động từ | như nấu nướng: có một mình nên ngại thổi nấu | có một mình nên ngại thổi nấu |
thối nát | tính từ | ở tình trạng xấu xa, hư hỏng đến mức tồi tệ, không thể cứu chữa được: chế độ phong kiến thối nát | chế độ phong kiến thối nát |
thổi ngạt | động từ | hà hơi cho người đang bị ngạt thở để cấp cứu: hà hơi thổi ngạt | hà hơi thổi ngạt |
thổi phồng | động từ | (khẩu ngữ) thêm thắt vào và nói quá lên so với sự thật, nhằm mục đích nào đó: thổi phồng thành tích | thổi phồng thành tích |
thôi miên | động từ | tác động vào tâm lí của người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình: thuật thôi miên * nhìn như bị thôi miên | thuật thôi miên * nhìn như bị thôi miên |
thôi miên | danh từ | thuật thôi miên: phương pháp chữa bệnh bằng thôi miên | phương pháp chữa bệnh bằng thôi miên |
thôi nôi | tính từ | (trẻ em) tròn một tuổi: lễ thôi nôi * bé sắp đến tuổi thôi nôi | lễ thôi nôi * bé sắp đến tuổi thôi nôi |
thối tha | tính từ | (hiếm) thối và bẩn (nói khái quát): bãi rác thối tha | bãi rác thối tha |
thối tha | tính từ | xấu xa, tồi tệ đến mức khó có thể chấp nhận: lối sống sa đọa, thối tha | lối sống sa đọa, thối tha |
thối thây | tính từ | (thông tục) quá hư đốn hoặc lười biếng (thường dùng trong lời chửi mắng): lười thối thây! | lười thối thây! |
thôi sơn | tính từ | (khẩu ngữ) (quả đấm) rất mạnh, tựa như trời giáng: quả đấm thôi sơn | quả đấm thôi sơn |
thôi thì | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là cách giải quyết sự việc mà cuối cùng thấy là đành phải chấp nhận vì không còn cách nào khác (thường dùng để mở đầu một lời kết thúc sự cân nhắc, bàn bạc): thôi thì tuỳ ý các anh * đã đến nước này, thôi thì đành vậy! | thôi thì tuỳ ý các anh * đã đến nước này, thôi thì đành vậy! |
thôi thì | null | tổ hợp dùng khi liệt kê một loạt cái gì đó nhằm biểu thị ý còn có nhiều lắm, không làm sao mà kể ra hết được: dọn dẹp, giặt giũ, nấu nướng..., thôi thì đủ việc | dọn dẹp, giặt giũ, nấu nướng..., thôi thì đủ việc |
thôn bản | danh từ | thôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số (nói khái quát): mạng lưới y tế ở thôn bản * mở đường giao thông đến tận các thôn bản | mạng lưới y tế ở thôn bản * mở đường giao thông đến tận các thôn bản |
thồn | động từ | (hiếm) như thuồn (ng1): "Khi thuốc trong ống vố sắp tàn, lão mới lấy thuốc thồn thêm vào." (AĐức; 6) | "Khi thuốc trong ống vố sắp tàn, lão mới lấy thuốc thồn thêm vào." (AĐức; 6) |
thôi việc | động từ | nghỉ việc, không làm việc ở cơ quan, xí nghiệp hay cơ sở nào đó nữa: đơn xin thôi việc * năng lực kém nên bị buộc thôi việc | đơn xin thôi việc * năng lực kém nên bị buộc thôi việc |
thôn ấp | danh từ | (cũ, hoặc ph) làng xóm: đi chào bà con trong thôn ấp | đi chào bà con trong thôn ấp |
thôi thúc | động từ | thúc đẩy, giục giã, khiến cảm thấy cần phải làm ngay điều gì, việc gì đó: có sức mạnh thôi thúc * tiếng trống thôi thúc | có sức mạnh thôi thúc * tiếng trống thôi thúc |
thộn | tính từ | (khẩu ngữ) ngây ngô, có vẻ như đần độn: mặt cứ thộn ra | mặt cứ thộn ra |
thồm lồm | danh từ | (khẩu ngữ) chứng bệnh gây lở loét ở vành tai: thồm lồm ăn tai | thồm lồm ăn tai |
thốn | động từ | nhói lên: vết thương đau thốn | vết thương đau thốn |
thôn ổ | danh từ | (cũ, văn chương) làng xóm, nơi xa thành thị: cuộc sống lam lũ nơi thôn ổ | cuộc sống lam lũ nơi thôn ổ |
thôn nữ | danh từ | (văn chương) người con gái thôn quê: cô thôn nữ | cô thôn nữ |
thổn thức | động từ | khóc thành những tiếng nhỏ và ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn hoặc quá xúc động: khóc thổn thức | khóc thổn thức |
thổn thức | động từ | (hiếm) ở trạng thái có những tình cảm làm rạo rực, xao xuyến không yên: con tim đang thổn thức yêu đương | con tim đang thổn thức yêu đương |
thông | danh từ | cây hạt trần, thân thẳng, có nhựa thơm, lá hình kim, tán lá hình tháp: nhựa thông | nhựa thông |
thông | động từ | nối liền một mạch với nhau từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách: đường thông hè thoáng * phòng khách thông với phòng ngủ | đường thông hè thoáng * phòng khách thông với phòng ngủ |
thông | động từ | làm cho được lưu thông từ đầu nọ đến đầu kia, từ chỗ này đến chỗ khác, không bị tắc nghẽn, không bị dồn ứ: thông cống thoát nước * ống thông khói | thông cống thoát nước * ống thông khói |
thông | động từ | liền suốt một mạch, không gián đoạn, không ngừng nghỉ: máy chạy thông ca * làm việc thông tầm | máy chạy thông ca * làm việc thông tầm |
thông | động từ | hiểu rõ và đồng ý chấp thuận, không còn gì băn khoăn, thắc mắc nữa: tư tưởng đã thông * giảng mãi mà vẫn không thông | tư tưởng đã thông * giảng mãi mà vẫn không thông |
thông | động từ | biết và nắm được một cách thành thạo: đọc thông viết thạo * thông kim bác cổ | đọc thông viết thạo * thông kim bác cổ |
thôn dã | null | (cũ, văn chương) chốn nông thôn, về mặt là nơi dân dã, đơn sơ và bình dị: cuộc sống nơi thôn dã * món ăn thôn dã | cuộc sống nơi thôn dã * món ăn thôn dã |
thỗn thện | tính từ | (khẩu ngữ) (bộ ngực người phụ nữ) quá to và để hở hang, bày ra một cách lộ liễu, trông khó coi: vú vê thỗn thện | vú vê thỗn thện |
thôn trang | danh từ | (cũ) làng mạc: nơi thôn trang vắng vẻ | nơi thôn trang vắng vẻ |
thôn quê | danh từ | (cũ) nông thôn: từ thành thị đến thôn quê * lui về chốn thôn quê | từ thành thị đến thôn quê * lui về chốn thôn quê |
thông báo | động từ | báo cho mọi người biết tình hình, tin tức bằng lời nói hoặc văn bản: thông báo giờ tàu chạy * thông báo kết quả tuyển sinh | thông báo giờ tàu chạy * thông báo kết quả tuyển sinh |
thông báo | danh từ | bản thông báo hoặc lời thông báo: ban thường vụ ra thông báo | ban thường vụ ra thông báo |
thông cáo | danh từ | văn bản do các tổ chức hoặc cơ quan Nhà nước ban hành để báo cho mọi người biết tình hình, sự việc có một tầm quan trọng nhất định nào đó: thông cáo báo chí * bộ ngoại giao ra thông cáo | thông cáo báo chí * bộ ngoại giao ra thông cáo |
thông đạt | null | (cũ) thông báo: thông đạt tin họp cho hội viên * gửi thông đạt | thông đạt tin họp cho hội viên * gửi thông đạt |
thông dụng | tính từ | thường dùng và được dùng một cách phổ biến: từ ngữ thông dụng * đồ dùng thông dụng | từ ngữ thông dụng * đồ dùng thông dụng |
thông cảm | động từ | hiểu thấu hoàn cảnh, khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm: thông cảm với hoàn cảnh của nhau * mong anh thông cảm | thông cảm với hoàn cảnh của nhau * mong anh thông cảm |
thống đốc | danh từ | (cũ) viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời Pháp thuộc. | thống đốc ngân hàng nhà nước |
thông điệp | danh từ | công văn ngoại giao quan trọng do một nước hay một tổ chức quốc tế lớn gửi cho một hay nhiều nước khác. | thông điệp hoà bình * bức ảnh mang nhiều thông điệp |
thông đồng | động từ | thoả thuận, câu kết ngầm với nhau để làm việc trái phép: thông đồng với giặc | thông đồng với giặc |
thông hành | danh từ | giấy thông hành (nói tắt): kiểm tra thông hành | kiểm tra thông hành |
thông hiểu | động từ | hiểu một cách thấu đáo, cặn kẽ: thông hiểu sự đời * thông hiểu luật pháp | thông hiểu sự đời * thông hiểu luật pháp |
thông gia | danh từ | gia đình có con cái kết hôn với nhau, trong quan hệ với nhau: đến thăm ông thông gia * làm thông gia với nhau | đến thăm ông thông gia * làm thông gia với nhau |
thống kê học | danh từ | ngành toán học nghiên cứu về sự thu thập, tổ chức và giải thích các số liệu: phương pháp thống kê học | phương pháp thống kê học |
thống khổ | tính từ | đau đớn và khổ sở đến cực độ: nỗi thống khổ của người dân mất nước | nỗi thống khổ của người dân mất nước |
thống kê | động từ | thu thập số liệu về một hiện tượng, sự việc, tình hình nào đó: số liệu thống kê * thống kê tình hình tài chính | số liệu thống kê * thống kê tình hình tài chính |
thống kê | danh từ | thống kê học (nói tắt): bộ môn thống kê | bộ môn thống kê |
thông lệ | danh từ | lệ thường: việc ấy đã thành thông lệ | việc ấy đã thành thông lệ |
thống lĩnh | động từ | quản lí và chỉ huy một bộ phận lớn hoặc toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước: thống lĩnh ba quân | thống lĩnh ba quân |
thông lượng | danh từ | đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian: thông lượng của dòng nước * thông lượng bức xạ * thông lượng đường truyền | thông lượng của dòng nước * thông lượng bức xạ * thông lượng đường truyền |
thông qua | động từ | (cơ quan hoặc người có thẩm quyền) đồng ý chấp thuận cho được thực hiện, sau khi đã xem xét, thảo luận: thông qua nghị quyết * bản dự thảo đã được quốc hội thông qua | thông qua nghị quyết * bản dự thảo đã được quốc hội thông qua |
thông qua | động từ | nhờ vào, dựa vào khâu trung gian để thực hiện một công việc nào đó, khi không thể thực hiện trực tiếp: ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thông qua quỹ | ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thông qua quỹ |
thông minh | tính từ | có năng lực trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh: thằng bé rất thông minh | thằng bé rất thông minh |
thông minh | tính từ | nhanh trí và khôn khéo, có khả năng ứng xử và đối phó mau lẹ, tinh tế với những tình huống phức tạp, bất ngờ: câu trả lời thông minh * cách giải quyết rất thông minh | câu trả lời thông minh * cách giải quyết rất thông minh |
thống nhất | động từ | hợp lại thành một khối với một cơ cấu tổ chức và sự điều hành quản lí chung: thống nhất đất nước * thống nhất các lực lượng vũ trang | thống nhất đất nước * thống nhất các lực lượng vũ trang |
thống nhất | động từ | làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau: thống nhất đồng hồ trước trận đấu * hai người đã thống nhất ngày cưới | thống nhất đồng hồ trước trận đấu * hai người đã thống nhất ngày cưới |
thống nhất | tính từ | có sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau: kế hoạch còn thiếu thống nhất * ý kiến không thống nhất | kế hoạch còn thiếu thống nhất * ý kiến không thống nhất |
thông ngôn | động từ | (cũ) phiên dịch miệng: thông ngôn cho giám đốc | thông ngôn cho giám đốc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.